﻿_id	STT	Ten dich vu	Gia kham chua benh theo yeu cau (DVT: dong)	None
1	1	Khám bệnh ngoài giờ	100000	
2	2	Khí dung	100000	
3	3	Đo chức năng hô hấp	250000	
4	4	Truyền tĩnh mạch	100000	
5	5	Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)	46000	
6	6	Định lượng PAP-A	250000	
7	7	Methamphetamin	50000	
8	8	Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng có dùng thuốc tiền mê	715000	
9	9	Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê	868000	
10	10	Giường bệnh loại: Phòng có 2 giường	615000	
11	11	Giường bệnh loại: Phòng có 2 giường	595000	
12	12	Giường bệnh loại: Phòng có 2 giường	564000	
13	13	Giường bệnh loại: Phòng có 2 giường	700000	
14	14	Giường bệnh loại: Phòng có 2 giường	650000	
15	15	Giường bệnh loại: Phòng có 2 giường	600000	
16	16	Giường bệnh loại: Phòng có 3 giường	533000	
17	17	Giường bệnh loại: Phòng có 3 giường	513000	
18	18	Giường bệnh loại: Phòng có 3 giường	481000	
19	19	Giường bệnh loại: Phòng có 3 giường	563000	
20	20	Giường bệnh loại: Phòng có 3 giường	523000	
21	21	Giường bệnh loại: Phòng có 3 giường	493000	
22	22	Giường bệnh loại: Phòng có 4 giường	450000	
23	23	Sao phim Xquang (đồng/ tấm)	30000	
24	24	Sao phim CT Scanner (đồng/ tấm)	50000	
25	25	Tóm tắt hồ sơ bệnh án (đồng/ trang)	500	
26	26	Sao kết quả xét nghiệm (đồng/ trang)	500	
27	27	Xe cấp cứu chuyển viện cự ly dưới 5km	30000	
28	28	Xe cấp cứu chuyển viện cự ly từ 5km đến dưới 10km	50000	
29	29	Xe cấp cứu chuyển viện cự ly từ 10km đến dưới 20km	70000	
30	30	Xe cấp cứu chuyển viện cự ly từ 20km đến dưới 30km	105000	
31	31	Xe cấp cứu chuyển viện cự ly từ 30km trở lên	3.500/ km	
32	32	Dịch vụ điều dưỡng đi kèm cự ly dưới 50km	50000	
33	33	Dịch vụ điều dưỡng đi kèm cự ly từ 50 đến dưới 100km	80000	
34	34	Dịch vụ điều dưỡng đi kèm cự ly từ 100km trở lên	100000	
