﻿_id	STT	STT DMBYT	Ma tuong duong	Ma gia lien thong BHYT	Ten chuong theo TT 23/2024	Ma ky thuat theo TT23/2024	Ten dich vu ky thuat theo Thong tu 23/2024/TT-BYT	Ten dich vu phe duyet gia	Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21	Phan tuyen	Phan loai PTTT	STT TT39	STT TT22	Ten dich vu TT22	Chi phi truc tiep + Phu cap	Luong 1,8 trieu	Gia bao gom chi phi truc tiep, tien luong tai TT 21-22	Tien luong 2,34 trieu	Quy thuong bang 10% tien luong	Gia bao gom chi phi truc tiep, tien luong 2,34 trd	Muc gia	Ghi chu
1			Chi phí trực tiếp + Phụ cấp	Lương 1;8 triệu	Giá bao gồm chi phí trực tiếp; tiền lương tại TT 21-22	Tiền lương 2;34 triệu	Quỹ thưởng bằng 10% tiền lương	Giá bao gồm chi phí trực tiếp; tiền lương 2;34 trđ	Mức giá	Ghi chú												
2	1	1	01.0303.0001	37.2A01.0001	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.303	Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh	Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh	Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh	C	T2	1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
3	2	2	01.0021.0001	37.2A01.0001	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.21	Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu	Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu	Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứu	C	T2	1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
4	3	3	01.0020.0001	37.2A01.0001	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.20	Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu	Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu	Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu	C	T2	1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5	4	4	01.0092.0001	37.2A01.0001	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.92	Siêu âm màng phổi cấp cứu	Siêu âm màng phổi cấp cứu	Siêu âm màng phổi cấp cứu	B	T1	1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
6	5	5	01.0239.0001	37.2A01.0001	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.239	Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu	Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu	Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu	C	T2	1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
7	6	6	01.0025.0004	37.2A01.0004	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.25	Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM	Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM	Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOM	B	T1	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
8	7	7	01.0019.0004	37.2A01.0004	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.19	Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường	Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường	Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường	C	T1	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
9	8	8	01.0208.0004	37.2A01.0004	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.208	Siêu âm doppler xuyên sọ	Siêu âm doppler xuyên sọ	Siêu âm Doppler xuyên sọ	B	T2	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
10	9	9	01.0018.0004	37.2A01.0004	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.18	Siêu âm tim cấp cứu tại giường	Siêu âm tim cấp cứu tại giường	Siêu âm tim cấp cứu tại giường	C	T1	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
11	10	10	01.0065.0071	37.8B00.0071	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.65	Bóp bóng ambu qua mặt nạ	Bóp bóng ambu qua mặt nạ	Bóp bóng Ambu qua mặt nạ	D	T2	74	74	Bơm rửa khoang màng phổi	159;000	68;870	227;000	89;530	0	248;530	248;500	
12	11	11	01.0091.0071	37.8B00.0071	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.91	Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp	Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp	Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp	C	T1	74	74	Bơm rửa khoang màng phổi	159;000	68;870	227;000	89;530	0	248;530	248;500	
13	12	12	01.0362.0074	37.8B00.0074	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.362	Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc	Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độc	Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc	C	T1	77	77	Cấp cứu ngừng tuần hoàn	386;000	112;696	498;000	146;504	0	532;504	532;500	Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
14	13	13	01.0158.0074	37.8B00.0074	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.158	Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản	Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản	Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản	D	T1	77	77	Cấp cứu ngừng tuần hoàn	386;000	112;696	498;000	146;504	0	532;504	532;500	Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
15	14	14	01.0053.0075	37.8B00.0075	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.53	Đặt canuyn mũi hầu; miệng hầu	Đặt canuyn mũi hầu; miệng hầu	Đặt canuyn mũi hầu; miệng hầu	D	T3	78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
16	15	15	01.0240.0077	37.8B00.0077	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.240	Chọc dò ổ bụng cấp cứu	Chọc dò ổ bụng cấp cứu	Chọc dò ổ bụng cấp cứu	C	T2	80	80	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	109;000	34;435	143;000	44;765	0	153;765	153;700	
17	16	16	01.0356.0078	37.8B00.0078	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.356	Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp	Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp	Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp	C	T2	81	81	Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	143;000	40;696	183;000	52;904	0	195;904	195;900	
18	17	17	01.0357.0078	37.8B00.0078	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.357	Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu	Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu	Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu	C	T2	81	81	Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	143;000	40;696	183;000	52;904	0	195;904	195;900	
19	18	18	01.0093.0079	37.8B00.0079	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.93	Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter	Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay catheter	Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter	C	T1	82	82	Chọc hút khí màng phổi	110;000	40;696	150;000	52;904	0	162;904	162;900	
20	19	19	01.0098.0079	37.8B00.0079	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.98	Chọc hút dịch; khí trung thất	Chọc hút dịch; khí trung thất	Chọc hút dịch; khí trung thất	B	TDB	82	82	Chọc hút khí màng phổi	110;000	40;696	150;000	52;904	0	162;904	162;900	
21	20	20	01.0041.0081	37.8B00.0081	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.41	Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu	Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu	Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu	C	T1	84	84	Chọc dò màng tim	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
22	21	21	01.0040.0081	37.8B00.0081	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.40	Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm	Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm	Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm	C	T1	84	84	Chọc dò màng tim	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
23	22	22	01.0202.0083	37.8B00.0083	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.202	Chọc dịch tủy sống	Chọc dịch tủy sống	Chọc dịch tuỷ sống	C	T2	86	86	Chọc dò tuỷ sống	74;000	40;696	114;000	52;904	0	126;904	126;900	Chưa bao gồm kim chọc dò.
24	23	23	01.0095.0094	37.8B00.0094	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.95	Mở màng phổi cấp cứu	Mở màng phổi cấp cứu	Mở màng phổi cấp cứu	C	T1	97	97	Dẫn lưu màng phổi tối thiểu	539;000	68;870	607;000	89;530	0	628;530	628;500	
25	24	24	01.0096.0094	37.8B00.0094	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.96	Mở màng phổi tối thiểu bằng troca	Mở màng phổi tối thiểu bằng troca	Mở màng phổi tối thiểu bằng troca	C	T1	97	97	Dẫn lưu màng phổi tối thiểu	539;000	68;870	607;000	89;530	0	628;530	628;500	
26	25	25	01.0243.0095	37.8B00.0095	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.243	Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp	Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm]	Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ	C	T2	98	98	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	589;000	108;000	697;000	140;400	0	729;400	729;400	
27	26	26	01.0243.0096	37.8B00.0096	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.243	Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp	Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT]	Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ	C	T2	99	99	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	1;109;000	109;565	1;218;000	142;435	0	1;251;435	1;251;400	
28	27	27	01.0386.0097	37.8B00.0097	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.386	Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp	Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp	Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp	C		100	100	Đặt catheter động mạch quay	489;000	68;870	557;000	89;530	0	578;530	578;500	Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
29	28	28	01.0322.0097	37.8B00.0097	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.322	Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp	Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp	Khai thông động mạch vành bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp	C		100	100	Đặt catheter động mạch quay	489;000	68;870	557;000	89;530	0	578;530	578;500	Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
30	29	29	01.0346.0097	37.8B00.0097	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.346	Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp	Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp	Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp	C		100	100	Đặt catheter động mạch quay	489;000	68;870	557;000	89;530	0	578;530	578;500	Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
31	30	30	01.0023.0097	37.8B00.0097	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.23	Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO	Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO	Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO	B	TDB	100	100	Đặt catheter động mạch quay	489;000	68;870	557;000	89;530	0	578;530	578;500	Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
32	31	31	01.0009.0098	37.8B00.0098	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.9	Đặt catheter động mạch	Đặt catheter động mạch	Đặt catheter động mạch	B	T1	101	101	Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục	1;309;000	70;435	1;379;000	91;565	0	1;400;565	1;400;500	
33	32	32	01.0209.0099	37.8B00.0099	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.209	Dẫn lưu não thất cấp cứu	Dẫn lưu não thất cấp cứu	Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờ	B	T2	102	102	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng	596;000	68;870	664;000	89;530	0	685;530	685;500	Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu; không thanh toán theo giờ.
34	33	33	01.0007.0099	37.8B00.0099	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.7	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng	C	T1	102	102	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng	596;000	68;870	664;000	89;530	0	685;530	685;500	
35	34	34	01.0317.0099	37.8B00.0099	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.317	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm	C	T2	102	102	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng	596;000	68;870	664;000	89;530	0	685;530	685;500	
36	35	35	01.0042.0099	37.8B00.0099	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.42	Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da	Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da	Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da	B	T1	102	102	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng	596;000	68;870	664;000	89;530	0	685;530	685;500	
37	36	36	01.0319.0100	37.8B00.0100	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.319	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm	C	T2	103	103	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng	1;069;000	68;870	1;137;000	89;530	0	1;158;530	1;158;500	
38	37	37	01.0318.0100	37.8B00.0100	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.318	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm	C	T2	103	103	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng	1;069;000	68;870	1;137;000	89;530	0	1;158;530	1;158;500	
39	38	38	01.0008.0100	37.8B00.0100	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.8	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng	C	T1	103	103	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng	1;069;000	68;870	1;137;000	89;530	0	1;158;530	1;158;500	
40	39	39	01.0172.0101	37.8B00.0101	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.172	Đặt catheter lọc máu cấp cứu	Đặt catheter lọc máu cấp cứu	Đặt catheter lọc máu cấp cứu	B	T2	104	104	Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng	1;069;000	68;870	1;137;000	89;530	0	1;158;530	1;158;500	Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
41	40	40	01.0066.1888	37.8B00.1888	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.66	Đặt nội khí quản	Đặt nội khí quản	Đặt ống nội khí quản	C	T1	106	106	Đặt nội khí quản	511;000	68;870	579;000	89;530	0	600;530	600;500	
42	41	41	01.0067.1888	37.8B00.1888	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.67	Đặt nội khí quản 2 nòng	Đặt nội khí quản 2 nòng	Đặt nội khí quản 2 nòng	B	TDB	106	106	Đặt nội khí quản	511;000	68;870	579;000	89;530	0	600;530	600;500	Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
43	42	42	01.0070.1888	37.8B00.1888	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.70	Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)	Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)	Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)	B	T1	106	106	Đặt nội khí quản	511;000	68;870	579;000	89;530	0	600;530	600;500	Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản thông thường.
44	43	43	01.0077.1888	37.8B00.1888	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.77	Thay ống nội khí quản	Thay ống nội khí quản	Thay ống nội khí quản	C	T1	106	106	Đặt nội khí quản	511;000	68;870	579;000	89;530	0	600;530	600;500	
45	44	44	01.0216.0103	37.8B00.0103	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.216	Đặt ống thông dạ dày	Đặt ống thông dạ dày	Đặt ống thông dạ dày	D	T3	107	107	Đặt sonde dạ dày	69;500	24;887	94;300	32;353	0	101;853	101;800	
46	45	45	01.0104.0109	37.8B00.0109	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.104	Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi	Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi	Gây dính màng phổi bằng povidone 1odine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi	B	T1	113	113	Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi	139;000	68;870	207;000	89;530	0	228;530	228;500	Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
47	46	46	01.0105.0109	37.8B00.0109	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.105	Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi	Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi	Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi	B	T1	113	113	Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi	139;000	68;870	207;000	89;530	0	228;530	228;500	Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
48	47	47	01.0350.0110	37.8B00.0110	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.350	Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp	Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp	Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp	B		114	114	Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng	2;264;000	68;870	2;332;000	89;530	0	2;353;530	2;353;500	Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
49	48	48	01.0200.0110	37.8B00.0110	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.200	Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)	Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)	Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan nhân tạo - MARS)	B	TDB	114	114	Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng	2;264;000	68;870	2;332;000	89;530	0	2;353;530	2;353;500	Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
50	49	49	01.0094.0111	37.8B00.0111	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.94	Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp	Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp	Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ	C	T1	115	115	Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục	174;000	14;087	188;000	18;313	0	192;313	192;300	
51	50	50	01.0097.0111	37.8B00.0111	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.97	Dẫn lưu màng phổi liên tục	Dẫn lưu màng phổi liên tục	Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ	C	T1	115	115	Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục	174;000	14;087	188;000	18;313	0	192;313	192;300	
52	51	51	01.0099.0111	37.8B00.0111	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.99	Dẫn lưu trung thất liên tục	Dẫn lưu trung thất liên tục	Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờ	B	TDB	115	115	Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục	174;000	14;087	188;000	18;313	0	192;313	192;300	
53	52	52	01.0055.0114	37.8B00.0114	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.55	Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)	Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)	Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)	C	T2	118	118	Hút đờm	6;000	6;261	12;200	8;139	0	14;139	14;100	
54	53	53	01.0054.0114	37.8B00.0114	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.54	Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)	Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)	Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)	D	T3	118	118	Hút đờm	6;000	6;261	12;200	8;139	0	14;139	14;100	
55	54	54	01.0188.0116	37.8B00.0116	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.188	Lọc màng bụng cấp cứu liên tục	Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcPD]	Lọc màng bụng cấp cứu liên tục	B	T1	120	120	Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)	504;000	70;435	574;000	91;565	0	595;565	595;500	
56	55	55	01.0188.0117	37.8B00.0117	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.188	Lọc màng bụng cấp cứu liên tục	Lọc màng bụng cấp cứu liên tục	Lọc màng bụng cấp cứu liên tục	B	T1	121	121	Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)	849;000	139;304	988;000	181;096	0	1;030;096	1;030;000	
57	56	56	01.0247.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.247	Hạ thân nhiệt chỉ huy	Hạ thân nhiệt chỉ huy	Hạ thân nhiệt chỉ huy	C	T1	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
58	57	57	01.0332.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.332	Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)	Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)	Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
59	58	58	01.0176.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.176	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
60	59	59	01.0185.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.185	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh ARDS	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
61	60	60	01.0178.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.178	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
62	61	61	01.0179.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.179	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạng	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
63	62	62	01.0187.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.187	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
64	63	63	01.0180.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.180	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp	Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấp	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
65	64	64	01.0186.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.186	Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích	Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích	Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
66	65	65	01.0177.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.177	Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)	Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)	Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
67	66	66	01.0313.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.313	Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)	Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)	Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
68	67	67	01.0330.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.330	Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp	Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp	Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
69	68	68	01.0181.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.181	Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)	Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)	Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF)	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
70	69	69	01.0182.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.182	Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn	Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn	Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
71	70	70	01.0183.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.183	Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng	Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng	Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
72	71	71	01.0184.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.184	Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp	Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp	Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu (CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
73	72	72	01.0331.0118	37.8B00.0118	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.331	Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp	Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp	Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
74	73	79	01.0194.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.194	Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc	Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc	Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc	A	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
75	74	80	01.0199.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.199	Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp	Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp	Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc cấp	B	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
76	75	81	01.0189.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.189	Lọc và tách huyết tương chọn lọc	Lọc và tách huyết tương chọn lọc	Lọc và tách huyết tương chọn lọc	B	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
77	76	82	01.0326.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.326	Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử	Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử	Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
78	77	83	01.0347.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.347	Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh	Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh	Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
79	78	84	01.0193.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.193	Thay huyết tương sử dụng albumin	Thay huyết tương sử dụng albumin	Thay huyết tương sử dụng albumin	B	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
80	79	85	01.0192.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.192	Thay huyết tương sử dụng huyết tương	Thay huyết tương sử dụng huyết tương	Thay huyết tương sử dụng huyết tương	B	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
81	80	86	01.0341.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.341	Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ	Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ	Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
82	81	87	01.0342.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.342	Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%	Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%	Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
83	82	88	01.0343.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.343	Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử	Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử	Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
84	83	89	01.0344.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.344	Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh	Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh	Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
85	84	90	01.0327.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.327	Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%	Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%	Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
86	85	91	01.0328.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.328	Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)	Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)	Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
87	86	92	01.0329.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.329	Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh	Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh	Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
88	87	93	01.0338.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.338	Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%	Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%	Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain –barré với dịch thay thế albumin 5%	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
89	88	94	01.0339.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.339	Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử	Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử	Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain –barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
90	89	95	01.0340.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.340	Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh	Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh	Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain –barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
91	90	96	01.0359.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.359	Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride	Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride	Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
92	91	97	01.0195.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.195	Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré; nhược cơ	Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré; nhược cơ	Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré; nhược cơ	B	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
93	92	98	01.0197.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.197	Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)	Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)	Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)	B	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
94	93	99	01.0196.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.196	Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác	Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác	Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác	B	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
95	94	100	01.0198.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.198	Thay huyết tương trong suy gan cấp	Thay huyết tương trong suy gan cấp	Thay huyết tương trong suy gan cấp	B	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
96	95	101	01.0348.0119	37.8B00.0119	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.348	Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp	Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp	Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp	B		123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
97	96	102	01.0071.0120	37.8B00.0120	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.71	Mở khí quản cấp cứu	Mở khí quản cấp cứu	Mở khí quản cấp cứu	C	P1	124	124	Mở khí quản	650;000	84;522	734;000	109;878	0	759;878	759;800	
98	97	103	01.0074.0120	37.8B00.0120	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.74	Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở	Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở	Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở	C	T1	124	124	Mở khí quản	650;000	84;522	734;000	109;878	0	759;878	759;800	
99	98	104	01.0072.0120	37.8B00.0120	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.72	Mở khí quản qua màng nhẫn giáp	Mở khí quản qua màng nhẫn giáp	Mở khí quản qua màng nhẫn giáp	C	T1	124	124	Mở khí quản	650;000	84;522	734;000	109;878	0	759;878	759;800	
100	99	105	01.0073.0120	37.8B00.0120	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.73	Mở khí quản thường quy	Mở khí quản thường quy	Mở khí quản thường quy	C	P2	124	124	Mở khí quản	650;000	84;522	734;000	109;878	0	759;878	759;800	
101	100	106	01.0162.0121	37.8B00.0121	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.162	Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ	Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ	Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ	C	T1	125	125	Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)	316;000	68;870	384;000	89;530	0	405;530	405;500	
102	101	107	01.0163.0121	37.8B00.0121	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.163	Mở thông bàng quang trên xương mu	Mở thông bàng quang trên xương mu	Mở thông bàng quang trên xương mu	C	T1	125	125	Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)	316;000	68;870	384;000	89;530	0	405;530	405;500	
103	102	108	01.0101.0125	37.8B00.0125	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.101	Nội soi màng phổi sinh thiết	Nội soi màng phổi sinh thiết	Nội soi màng phổi sinh thiết	B	P1	129	129	Nội soi màng phổi; sinh thiết màng phổi	5;664;000	150;261	5;814;000	195;339	0	5;859;339	5;859;300	Đã bao gồm thuốc gây mê
104	103	109	01.0112.0128	37.8B00.0128	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.112	Bơm rửa phế quản	Bơm rửa phế quản	Bơm rửa phế quản	B	T1	132	132	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1;380;000	98;609	1;478;000	128;191	0	1;508;191	1;508;100	
105	104	110	01.0106.0128	37.8B00.0128	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.106	Nội soi khí phế quản cấp cứu	Nội soi khí phế quản cấp cứu	Nội soi khí phế quản cấp cứu	C	T1	132	132	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1;380;000	98;609	1;478;000	128;191	0	1;508;191	1;508;100	
106	105	111	01.0111.0129	37.8B00.0129	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.111	Nội soi khí phế quản lấy dị vật	Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]	Nội soi khí phế quản lấy dị vật	C	TDB	133	133	Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	3;180;000	98;609	3;278;000	128;191	0	3;308;191	3;308;100	
107	106	112	01.0351.0140	37.8B00.0140	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.351	Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực	Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực	Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực	C	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
108	107	113	01.0232.0140	37.8B00.0140	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.232	Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu	Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu	Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu	C	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
109	108	114	01.0353.0140	37.8B00.0140	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.353	Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc	Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc	Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng cầm máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc	C		145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
110	109	115	01.0352.0140	37.8B00.0140	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.352	Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực	Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực	Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực	C	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
111	110	116	01.0165.0158	37.8B00.0158	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.165	Rửa bàng quang lấy máu cục	Rửa bàng quang lấy máu cục	Rửa bàng quang lấy máu cục	C	T2	163	163	Rửa bàng quang	141;000	68;870	209;000	89;530	0	230;530	230;500	Chưa bao gồm hóa chất.
112	111	117	01.0336.0158	37.8B00.0158	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.336	Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc	Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu và chống độc	Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc	C	T3	163	163	Rửa bàng quang	141;000	68;870	209;000	89;530	0	230;530	230;500	Chưa bao gồm hóa chất.
113	112	118	01.0218.0159	37.8B00.0159	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.218	Rửa dạ dày cấp cứu	Rửa dạ dày cấp cứu	Rửa dạ dày cấp cứu	D	T2	164	164	Rửa dạ dày	61;500	69;652	131;000	90;548	0	152;048	152;000	
114	113	119	01.0219.0160	37.8B00.0160	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.219	Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín	Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín	Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín	D	T2	165	165	Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín	531;000	70;435	601;000	91;565	0	622;565	622;500	
115	114	120	01.0220.0162	37.8B00.0162	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.220	Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày; tiểu tràng; đại tràng)	Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày; tiểu tràng; đại tràng)	Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày; tiểu tràng; đại tràng)	C	T1	167	167	Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá	746;000	103;304	849;000	134;296	0	880;296	880;200	
116	115	121	01.0244.0165	37.8B00.0165	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.244	Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm	Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm	Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm	C	T1	170	170	Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	488;947	131;561	620;000	171;030	0	659;977	659;900	Chưa bao gồm ống thông.
117	116	122	01.0355.0165	37.8B00.0165	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.355	Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu	Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu	Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu	C		170	170	Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	488;947	131;561	620;000	171;030	0	659;977	659;900	Chưa bao gồm ống thông.
118	117	123	01.0242.0175	37.8B00.0175	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.242	Rửa màng bụng cấp cứu	Rửa màng bụng cấp cứu	Rửa màng bụng cấp cứu	C	T1	180	180	Sinh thiết màng phổi	374;000	68;870	442;000	89;530	0	463;530	463;500	
119	118	124	01.0036.0192	37.8B00.0192	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.36	Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực	Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực	Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực	C	T1	197	197	Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực	896;000	112;696	1;008;000	146;504	0	1;042;504	1;042;500	
120	119	125	01.0173.0195	37.8B00.0195	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.173	Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)	Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)	Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)	C	T1	200	200	Thận nhân tạo cấp cứu	1;426;000	139;304	1;565;000	181;096	0	1;607;096	1;607;000	Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0;25 lần cho 1 lần chạy thận.
121	120	126	01.0337.0195	37.8B00.0195	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.337	Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)	Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông động tĩnh mạch (FAV)	Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV)	C		200	200	Thận nhân tạo cấp cứu	1;426;000	139;304	1;565;000	181;096	0	1;607;096	1;607;000	Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0;25 lần cho 1 lần chạy thận.
122	121	127	01.0191.0195	37.8B00.0195	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.191	Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc	Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc	Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc resin	B	TDB	200	200	Thận nhân tạo cấp cứu	1;426;000	139;304	1;565;000	181;096	0	1;607;096	1;607;000	Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ và dây dẫn
123	122	128	01.0349.0195	37.8B00.0195	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.349	Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp	Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp	Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp	B		200	200	Thận nhân tạo cấp cứu	1;426;000	139;304	1;565;000	181;096	0	1;607;096	1;607;000	Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0;25 lần cho 1 lần chạy thận.
124	123	129	01.0174.0195	37.8B00.0195	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.174	Thận nhân tạo cấp cứu	Thận nhân tạo cấp cứu	Thận nhân tạo cấp cứu	C	T1	200	200	Thận nhân tạo cấp cứu	1;426;000	139;304	1;565;000	181;096	0	1;607;096	1;607;000	Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0;25 lần cho 1 lần chạy thận.
125	124	130	01.0175.0196	37.8B00.0196	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.175	Thận nhân tạo thường quy	Thận nhân tạo thường quy	Thận nhân tạo thường qui	C	T2	201	201	Thận nhân tạo chu kỳ	499;000	68;870	567;000	89;530	0	588;530	588;500	Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
126	125	131	01.0076.0200	37.8B00.0200	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.76	Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)	Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)	Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)	C		206	206	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm	46;000	14;087	60;000	18;313	0	64;313	64;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
127	126	132	01.0267.0203	37.8B00.0203	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.267	Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)	Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)	Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)	C	T3	210	210	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng	110;000	29;739	139;000	38;661	0	148;661	148;600	
128	127	133	01.0267.0204	37.8B00.0204	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.267	Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)	Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)	Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)	C	T3	211	211	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng	155;000	29;739	184;000	38;661	0	193;661	193;600	
129	128	134	01.0267.0205	37.8B00.0205	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.267	Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)	Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)	Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)	C	T3	212	212	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng	180;000	73;565	253;000	95;635	0	275;635	275;600	
130	129	135	01.0089.0206	37.8B00.0206	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.89	Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng	Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng	Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng	D	T2	213	213	Thay canuyn mở khí quản	219;000	34;435	253;000	44;765	0	263;765	263;700	
131	130	136	01.0080.0206	37.8B00.0206	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.80	Thay canuyn mở khí quản	Thay canuyn mở khí quản	Thay canuyn mở khí quản	C	T3	213	213	Thay canuyn mở khí quản	219;000	34;435	253;000	44;765	0	263;765	263;700	
132	131	137	01.0129.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.129	Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac	Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
133	132	138	01.0128.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.128	Thông khí nhân tạo không xâm nhập	Thông khí nhân tạo không xâm nhập [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế]	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại; các cỡ. Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi 34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ làm ẩm oxy).
134	133	139	01.0131.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.131	Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP	Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
135	134	140	01.0130.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.130	Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP	Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
136	135	141	01.0142.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.142	Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)	Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)	A	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
137	136	142	01.0144.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.144	Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển	Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển	C	T2	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
138	137	143	01.0143.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.143	Thông khí nhân tạo với khí NO	Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo với khí NO	A	TDB	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
139	138	144	01.0132.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.132	Thông khí nhân tạo xâm nhập	Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
140	139	145	01.0135.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.135	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV)	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
141	140	146	01.0139.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.139	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế]	B	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
142	141	147	01.0138.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.138	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
143	142	148	01.0141.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.141	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức HFO [giờ theo thực tế]	A	TDB	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
144	143	149	01.0140.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.140	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA [giờ theo thực tế]	A	TDB	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
145	144	150	01.0134.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.134	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế]	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
146	145	151	01.0137.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.137	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế]	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
147	146	152	01.0136.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.136	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế]	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
148	147	153	01.0133.0209	37.8B00.0209	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.133	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [theo giờ thực tế]	Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
149	148	154	01.0160.0210	37.8B00.0210	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.160	Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang	Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang	Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang	D	T3	217	217	Thông đái	69;500	24;887	94;300	32;353	0	101;853	101;800	
150	149	155	01.0164.0210	37.8B00.0210	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.164	Thông bàng quang	Thông bàng quang	Thông bàng quang	D	T3	217	217	Thông đái	69;500	24;887	94;300	32;353	0	101;853	101;800	
151	150	156	01.0223.0211	37.8B00.0211	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.223	Đặt ống thông hậu môn	Đặt ống thông hậu môn	Đặt ống thông hậu môn	D	T3	218	218	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	64;000	21;913	85;900	28;487	0	92;487	92;400	
152	151	157	01.0222.0211	37.8B00.0211	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.222	Thụt giữ	Thụt giữ	Thụt giữ	D	T3	218	218	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	64;000	21;913	85;900	28;487	0	92;487	92;400	
153	152	158	01.0221.0211	37.8B00.0211	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.221	Thụt tháo	Thụt tháo	Thụt tháo	D	T3	218	218	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	64;000	21;913	85;900	28;487	0	92;487	92;400	
154	153	159	01.0006.0215	37.8B00.0215	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.6	Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên	Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên	Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên	D	T3	222	222	Truyền tĩnh mạch	15;000	7;826	22;800	10;174	0	25;174	25;100	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
155	154	160	01.0085.0277	37.8C00.0277	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.85	Vận động trị liệu hô hấp	Vận động trị liệu hô hấp	Vận động trị liệu hô hấp	C	T2	286	286	Vật lý trị liệu hô hấp	25;200	5;948	31;100	7;732	0	32;932	32;900	
156	155	161	01.0048.0290	37.8D01.0290	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.48	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [đặt]	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ	A	PDB	299	299	Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)	4;410;000	957;913	5;367;000	1;245;287	0	5;655;287	5;655;200	Chưa bao gồm bộ tim phổi; dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
157	156	162	01.0049.0290	37.8D01.0290	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.49	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [đặt]	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ	A	PDB	299	299	Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)	4;410;000	957;913	5;367;000	1;245;287	0	5;655;287	5;655;200	Chưa bao gồm bộ tim phổi; dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
158	157	163	01.0048.0291	37.8D01.0291	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.48	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay dây]	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ	A	PDB	300	300	Thay dây; thay tim phổi (ECMO)	1;200;000	358;435	1;558;000	465;965	0	1;665;965	1;665;900	Chưa bao gồm bộ tim phổi; dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
159	158	164	01.0049.0291	37.8D01.0291	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.49	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [thay dây]	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ	A	PDB	300	300	Thay dây; thay tim phổi (ECMO)	1;200;000	358;435	1;558;000	465;965	0	1;665;965	1;665;900	Chưa bao gồm bộ tim phổi; dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
160	159	165	01.0048.0292	37.8D01.0292	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.48	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo dõi]	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ	A	PDB	301	301	Theo dõi; chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ	764;000	640;174	1;404;000	832;226	0	1;596;226	1;596;200	Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
161	160	166	01.0049.0292	37.8D01.0292	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.49	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [theo dõi]	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ	A	PDB	301	301	Theo dõi; chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ	764;000	640;174	1;404;000	832;226	0	1;596;226	1;596;200	Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
162	161	167	01.0048.0293	37.8D01.0293	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.48	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [kết thúc]	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờ	A	PDB	302	302	Kết thúc và rút hệ thống ECMO	2;000;000	536;870	2;536;000	697;930	0	2;697;930	2;697;900	
163	162	168	01.0049.0293	37.8D01.0293	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.49	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp [kết thúc]	Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờ	A	PDB	302	302	Kết thúc và rút hệ thống ECMO	2;000;000	536;870	2;536;000	697;930	0	2;697;930	2;697;900	
164	163	169	01.0115.0297	37.8D01.0297	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.115	Siêu âm nội soi phế quản ống mềm	Siêu âm nội soi phế quản ống mềm	Siêu âm nội soi phế quản ống mềm	A	TDB	306	306	Thủ thuật đặc biệt (HSCC - CĐ)	864;000	446;087	1;310;000	579;913	0	1;443;913	1;443;900	
165	164	170	01.0153.0297	37.8D01.0297	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.153	Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập	Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập	Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ	B	TDB	306	306	Thủ thuật đặc biệt (HSCC - CĐ)	864;000	446;087	1;310;000	579;913	0	1;443;913	1;443;900	
166	165	171	01.0013.0298	37.8D01.0298	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.13	Đặt đường truyền vào thể hang	Đặt đường truyền vào thể hang	Đặt đường truyền vào thể hang	B	T1	307	307	Thủ thuật loại I (HSCC - CĐ)	546;000	261;391	807;000	339;809	0	885;809	885;800	
167	166	172	01.0012.0298	37.8D01.0298	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.12	Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)	Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)	Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)	C	T1	307	307	Thủ thuật loại I (HSCC - CĐ)	546;000	261;391	807;000	339;809	0	885;809	885;800	
168	167	173	01.0069.0298	37.8D01.0298	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.69	Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu	Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu	Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu	C	T1	307	307	Thủ thuật loại I (HSCC - CĐ)	546;000	261;391	807;000	339;809	0	885;809	885;800	
169	168	174	01.0068.0298	37.8D01.0298	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.68	Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube	Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube	Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube	C	T1	307	307	Thủ thuật loại I (HSCC - CĐ)	546;000	261;391	807;000	339;809	0	885;809	885;800	
170	169	175	01.0231.0298	37.8D01.0298	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.231	Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu	Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu	Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu	C	T1	307	307	Thủ thuật loại I (HSCC - CĐ)	546;000	261;391	807;000	339;809	0	885;809	885;800	Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
171	170	176	01.0238.0299	37.8D01.0299	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.238	Đo áp lực ổ bụng	Đo áp lực ổ bụng	Đo áp lực ổ bụng	C	T2	308	308	Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ)	331;000	154;957	485;000	201;443	0	532;443	532;400	
172	171	177	01.0034.0299	37.8D01.0299	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.34	Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện	Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện	Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện	C	T1	308	308	Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ)	331;000	154;957	485;000	201;443	0	532;443	532;400	
173	172	178	01.0032.0299	37.8D01.0299	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.32	Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu	Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu	Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu	C	T2	308	308	Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ)	331;000	154;957	485;000	201;443	0	532;443	532;400	
174	173	179	01.0056.0300	37.8D01.0300	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.56	Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)	Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)	Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)	C	T3	309	309	Thủ thuật loại III (HSCC - CĐ)	219;000	118;957	337;000	154;643	0	373;643	373;600	
175	174	180	01.0004.0321	37.8D02.0321	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.4	Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản	Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản	Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản	B	T1	330	330	Thủ thuật loại III (Nội khoa)	124;000	46;957	170;000	61;043	0	185;043	185;000	
176	175	181	01.0033.0391	37.8D05.0391	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.33	Đặt máy khử rung tự động	Đặt máy khử rung tự động	Đặt máy khử rung tự động	B	T1	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
177	176	182	01.0217.0502	37.8D05.0502	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.217	Mở thông dạ dày bằng nội soi	Mở thông dạ dày bằng nội soi	Mở thông dạ dày bằng nội soi	B	T1	512	512	Mở thông dạ dày qua nội soi	2;615;000	100;174	2;715;000	130;226	0	2;745;226	2;745;200	
178	177	183	01.0157.0508	37.8D05.0508	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.157	Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn	Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn	Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn	D	T2	518	518	Cố định gãy xương sườn	35;000	18;000	53;000	23;400	0	58;400	58;400	
179	178	184	01.0201.0849	37.8D07.0849	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.201	Soi đáy mắt cấp cứu	Soi đáy mắt cấp cứu	Soi đáy mắt cấp cứu	C	T3	859	859	Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng	39;500	15;809	55;300	20;551	0	60;051	60;000	
180	179	185	01.0090.0883	37.8D08.0883	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.90	Đặt stent khí phế quản	Đặt stent khí phế quản	Đặt stent khí phế quản	B	TDB	893	893	Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản	6;109;000	1;255;304	7;364;000	1;631;896	0	7;740;896	7;740;800	Chưa bao gồm stent.
181	180	186	01.0086.0898	37.8D08.0898	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.86	Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)	Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)	Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)	D	T3	908	908	Khí dung	8;000	15;026	23;000	19;534	0	27;534	27;500	Chưa bao gồm thuốc khí dung.
182	181	187	01.0087.0898	37.8D08.0898	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.87	Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)	Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)	Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)	C	T2	908	908	Khí dung	8;000	15;026	23;000	19;534	0	27;534	27;500	Chưa bao gồm thuốc khí dung.
183	182	188	01.0156.1116	37.8D10.1116	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.156	Điều trị bằng oxy cao áp	Điều trị bằng oxy cao áp	Điều trị bằng oxy cao áp	B	TDB	1;127	1;127	Điều trị bằng ôxy cao áp	143;000	109;565	252;000	142;435	0	285;435	285;400	
184	183	189	01.0364.1169	37.8D11.1169	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.364	Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu	Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu	Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu	C		1;181	1;181	Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]	124;000	37;565	161;000	48;835	0	172;835	172;800	Chưa bao gồm hoá chất
185	184	190	01.0380.1169	37.8D11.1169	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.380	Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)	Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)	Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)	C		1;181	1;181	Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]	124;000	37;565	161;000	48;835	0	172;835	172;800	Chưa bao gồm hoá chất
186	185	191	01.0299.1239	37.1E01.1239	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.299	Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay	Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay	Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay	C		1;254	1;254	Định lượng D- Dimer	220;000	40;696	260;000	52;904	0	272;904	272;900	
187	186	192	01.0284.1269	37.1E01.1269	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.284	Định nhóm máu tại giường	Định nhóm máu tại giường	Định nhóm máu tại giường	D		1;283	1;283	Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy	34;000	6;261	40;200	8;139	0	42;139	42;100	
188	187	193	01.0285.1349	37.1E01.1349	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.285	Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường	Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường	Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường	D		1;363	1;363	Thời gian máu đông	11;000	2;035	13;000	2;645	0	13;645	13;600	
189	188	194	01.0302.1350	37.1E01.1350	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.302	Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay	Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay	Xác định nhanh 1NR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tay	C		1;364	1;364	Thời gian Prothombin (PT%; PTs; INR)	35;000	6;574	41;500	8;546	0	43;546	43;500	
190	189	195	01.0298.1466	37.1E03.1466	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.298	Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay	Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay	Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay	C		1;478	1;478	BNP (B - Type Natriuretic Peptide)	540;000	50;087	590;000	65;113	0	605;113	605;100	
191	190	196	01.0281.1510	37.1E03.1510	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.281	Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)	Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)	Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)	D		1;522	1;522	Đường máu mao mạch	14;004	1;559	15;500	2;027	0	16;031	16;000	
192	191	197	01.0286.1531	37.1E03.1531	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.286	Đo các chất khí trong máu	Đo các chất khí trong máu	Đo các chất khí trong máu	C		1;543	1;543	Khí máu	200;000	18;783	218;000	24;417	0	224;417	224;400	
193	192	198	01.0287.1532	37.1E03.1532	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.287	Đo lactat trong máu	Đo lactat trong máu	Đo lactat trong máu	C		1;544	1;544	Lactat	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
194	193	199	01.0372.1591	37.1E03.1591	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.372	Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu	Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu	Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu	C		1;604	1;604	Porphyrin định tính	45;000	4;226	49;200	5;494	0	50;494	50;400	
195	194	200	01.0373.1762	37.1E06.1762	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.373	Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu	Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu	Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu	C		1;778	1;778	Định lượng cấp NH3 trong máu	170;000	106;435	276;000	138;365	0	308;365	308;300	
196	195	201	01.0288.1764	37.1E06.1764	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.288	Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)	Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)	Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần	C		1;780	1;780	Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)	75;000	46;957	121;000	61;043	0	136;043	136;000	
197	196	202	01.0374.1766	37.1E06.1766	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.374	Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)	Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)	Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)	C		1;782	1;782	Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu	62;000	38;817	100;000	50;463	0	112;463	112;400	
198	197	203	01.0293.1769	37.1E06.1769	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.293	Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần)	Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần)	Định tính chất độc bằng sắc ký khí – một lần	A		1;785	1;785	Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ	975;000	313;043	1;288;000	406;957	0	1;381;957	1;381;900	
199	198	204	01.0376.1769	37.1E06.1769	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.376	Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ	Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ	Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối phổ	A		1;785	1;785	Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ	975;000	313;043	1;288;000	406;957	0	1;381;957	1;381;900	
200	199	205	01.0375.1770	37.1E06.1770	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.375	Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử	Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử	Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử	A		1;786	1;786	Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS	240;000	150;261	390;000	195;339	0	435;339	435;300	
201	200	206	01.0292.1771	37.1E06.1771	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.292	Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần)	Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần)	Định lượng chất độc bằng HPLC – một lần	A		1;787	1;787	Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ	1;000;000	313;043	1;313;000	406;957	0	1;406;957	1;406;900	
202	201	207	01.0294.1771	37.1E06.1771	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.294	Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần)	Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần)	Định lượng chất độc bằng sắc ký khí – một lần	A		1;787	1;787	Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ	1;000;000	313;043	1;313;000	406;957	0	1;406;957	1;406;900	
203	202	208	01.0377.1771	37.1E06.1771	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.377	Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ	Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ	Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí khối phổ	A		1;787	1;787	Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ	1;000;000	313;043	1;313;000	406;957	0	1;406;957	1;406;900	
204	203	209	01.0289.1772	37.1E06.1772	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.289	Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần)	Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một lần)	Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lần	B		1;788	1;788	Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng	94;000	57;913	151;000	75;287	0	169;287	169;200	
205	204	210	01.0371.1773	37.1E06.1773	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.371	Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu	Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu	Xét nghiệm định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu	C		1;789	1;789	Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu	48;000	30;052	78;000	39;068	0	87;068	87;000	
206	205	211	01.0368.1889	37.1E06.1889	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.368	Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất	Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất	Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất	C	T2	1;790	1;790	Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất	130;000	81;391	211;000	105;809	0	235;809	235;800	
207	206	212	01.0014.1774	37.3F00.1774	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.14	Đặt catheter động mạch phổi	Đặt catheter động mạch phổi	Đặt catheter động mạch phổi	B	TDB	1;791	1;791	Đặt và thăm dò huyết động	4;478;000	84;522	4;562;000	109;878	0	4;587;878	4;587;800	Bao gồm cả catheter Swan granz; bộ phận nhận cảm áp lực.
208	207	213	01.0203.1775	37.3F00.1775	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.203	Ghi điện cơ cấp cứu	Ghi điện cơ cấp cứu	Ghi điện cơ cấp cứu	B	T2	1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
209	208	214	01.0207.1777	37.3F00.1777	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.207	Ghi điện não đồ cấp cứu	Ghi điện não đồ cấp cứu	Ghi điện não đồ cấp cứu	B	T2	1;794	1;794	Điện não đồ	45;291	23;023	68;300	29;930	0	75;221	75;200	
210	209	215	01.0002.1778	37.3F00.1778	01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC	1.2	Ghi điện tim cấp cứu tại giường	Ghi điện tim cấp cứu tại giường	Ghi điện tim cấp cứu tại giường	C	T3	1;795	1;795	Điện tâm đồ	20;359	15;090	35;400	19;617	0	39;976	39;900	
211	210		01.0116.0118				Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy	Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy													2;310;600	Bổ sung thêm so với Bến Tre
212	211		01.0117.0118				Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy	Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy													2;310;600	
213	212		01.0108.0118				Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy	Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy													2;310;600	
214	213		01.0110.0118				Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy	Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy													2;310;600	
215	214		01.0118.0118				Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy	Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy													2;310;600	
216	215		01.0119.0118				Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy	Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy													2;310;600	
217	216	216	02.0373.0001	37.2A01.0001	02. NỘI KHOA	2.373	Siêu âm khớp (một vị trí)	Siêu âm khớp (một vị trí)	Siêu âm khớp (một vị trí)	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
218	217	217	02.0063.0001	37.2A01.0001	02. NỘI KHOA	2.63	Siêu âm màng phổi cấp cứu	Siêu âm màng phổi cấp cứu	Siêu âm màng phổi cấp cứu	C		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
219	218	218	02.0314.0001	37.2A01.0001	02. NỘI KHOA	2.314	Siêu âm ổ bụng	Siêu âm ổ bụng	Siêu âm ổ bụng	D		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
220	219	219	02.0374.0001	37.2A01.0001	02. NỘI KHOA	2.374	Siêu âm phần mềm (một vị trí)	Siêu âm phần mềm (một vị trí)	Siêu âm phần mềm (một vị trí)	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
221	220	220	02.0112.0004	37.2A01.0004	02. NỘI KHOA	2.112	Siêu âm doppler mạch máu	Siêu âm doppler mạch máu	Siêu âm Doppler mạch máu	C	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
222	221	221	02.0316.0004	37.2A01.0004	02. NỘI KHOA	2.316	Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng	Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng	Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng	B		4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
223	222	222	02.0315.0004	37.2A01.0004	02. NỘI KHOA	2.315	Siêu âm doppler mạch máu khối u gan	Siêu âm doppler mạch máu khối u gan	Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan	B		4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
224	223	223	02.0447.0004	37.2A01.0004	02. NỘI KHOA	2.447	Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp	Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp	Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp	B	T1	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
225	224	224	02.0113.0004	37.2A01.0004	02. NỘI KHOA	2.113	Siêu âm doppler tim	Siêu âm doppler tim	Siêu âm Doppler tim	C	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
226	225	225	02.0153.0004	37.2A01.0004	02. NỘI KHOA	2.153	Siêu âm doppler xuyên sọ	Siêu âm doppler xuyên sọ	Siêu âm Doppler xuyên sọ	B		4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
227	226	226	02.0154.0004	37.2A01.0004	02. NỘI KHOA	2.154	Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường	Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường	Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường	B		4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
228	227	227	02.0445.0004	37.2A01.0004	02. NỘI KHOA	2.445	Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu	Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu	Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu	B	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
229	228	228	02.0119.0004	37.2A01.0004	02. NỘI KHOA	2.119	Siêu âm tim cấp cứu tại giường	Siêu âm tim cấp cứu tại giường	Siêu âm tim cấp cứu tại giường	C	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
230	229	229	02.0115.0005	37.2A01.0005	02. NỘI KHOA	2.115	Siêu âm tim cản âm	Siêu âm tim cản âm	Siêu âm tim cản âm	B	T2	5	5	Siêu âm Doppler màu tim + cản âm	207;000	61;043	268;000	79;357	0	286;357	286;300	
231	230	230	02.0444.0005	37.2A01.0005	02. NỘI KHOA	2.444	Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường	Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường	Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường	B	T2	5	5	Siêu âm Doppler màu tim + cản âm	207;000	61;043	268;000	79;357	0	286;357	286;300	
232	231	231	02.0457.0006	37.2A01.0006	02. NỘI KHOA	2.457	Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine	Siêu âm doppler màu tim gắng sức với Dobutamine	Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine	B	T2	6	6	Siêu âm tim gắng sức	537;000	61;043	598;000	79;357	0	616;357	616;300	
233	232	232	02.0458.0006	37.2A01.0006	02. NỘI KHOA	2.458	Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế	Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp lực kế	Siêu âm Dopple màu tim gắng sức với xe đạp lực kế	B	T2	6	6	Siêu âm tim gắng sức	537;000	61;043	598;000	79;357	0	616;357	616;300	
234	233	233	02.0114.0006	37.2A01.0006	02. NỘI KHOA	2.114	Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy; thuốc)	Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy; thuốc)	Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy; thuốc)	A	T2	6	6	Siêu âm tim gắng sức	537;000	61;043	598;000	79;357	0	616;357	616;300	
235	234	234	02.0449.0007	37.2A01.0007	02. NỘI KHOA	2.449	Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp	Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp	Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp	A	T3	7	7	Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)	407;000	61;043	468;000	79;357	0	486;357	486;300	Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
236	235	235	02.0116.0007	37.2A01.0007	02. NỘI KHOA	2.116	Siêu âm tim 4D	Siêu âm tim 4D	Siêu âm tim 4D	B	T3	7	7	Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)	407;000	61;043	468;000	79;357	0	486;357	486;300	Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
237	236	236	02.0446.0008	37.2A01.0008	02. NỘI KHOA	2.446	Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản	Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản	Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản	B	T2	8	8	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản	755;000	61;043	816;000	79;357	0	834;357	834;300	
238	237	237	02.0450.0008	37.2A01.0008	02. NỘI KHOA	2.450	Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp	Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp	Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp	A	T2	8	8	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản	755;000	61;043	816;000	79;357	0	834;357	834;300	
239	238	238	02.0448.0008	37.2A01.0008	02. NỘI KHOA	2.448	Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp	Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp	Siêu âm Doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp	A	T1	8	8	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản	755;000	61;043	816;000	79;357	0	834;357	834;300	
240	239	239	02.0117.0008	37.2A01.0008	02. NỘI KHOA	2.117	Siêu âm tim qua thực quản	Siêu âm tim qua thực quản	Siêu âm tim qua thực quản	B	T2	8	8	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản	755;000	61;043	816;000	79;357	0	834;357	834;300	
241	240	240	02.0443.0008	37.2A01.0008	02. NỘI KHOA	2.443	Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường	Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường	Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường	A	T1	8	8	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản	755;000	61;043	816;000	79;357	0	834;357	834;300	
242	241	241	02.0439.0009	37.2A01.0009	02. NỘI KHOA	2.439	Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)	Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)	Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)	B	T1	9	9	Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR	1;875;000	148;696	2;023;000	193;304	0	2;068;304	2;068;300	Chưa bao gồm bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
243	242	242	02.0118.0009	37.2A01.0009	02. NỘI KHOA	2.118	Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)	Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)	Siêu âm trong lòng mạch vành (iVUS)	A	TDB	9	9	Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR	1;875;000	148;696	2;023;000	193;304	0	2;068;304	2;068;300	Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
244	243	243	02.0178.0022	37.2A02.0022	02. NỘI KHOA	2.178	Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản	Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản	Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản	B		23	23	Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang	137;000	84;522	221;000	109;878	0	246;878	246;800	
245	244	244	02.0437.0053	37.2A04.0053	02. NỘI KHOA	2.437	Chụp động mạch vành	Chụp động mạch vành	Chụp động mạch vành	B	T1	55	55	Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA	5;388;000	638;609	6;026;000	830;191	0	6;218;191	6;218;100	
246	245	245	02.0125.0053	37.2A04.0053	02. NỘI KHOA	2.125	Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)	Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)	Thông tim chẩn đoán (Dưới DSA)	B	T1	55	55	Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA	5;388;000	638;609	6;026;000	830;191	0	6;218;191	6;218;100	
247	246	246	02.0126.0053	37.2A04.0053	02. NỘI KHOA	2.126	Thông tim và chụp buồng tim cản quang	Thông tim và chụp buồng tim cản quang	Thông tim và chụp buồng tim cản quang	B	TDB	55	55	Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA	5;388;000	638;609	6;026;000	830;191	0	6;218;191	6;218;100	
248	247	247	02.0069.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.69	Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch	Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch	Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
249	248	248	02.0467.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.467	Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da	Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da	Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
250	249	249	02.0465.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.465	Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da	Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da	Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
251	250	250	02.0466.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.466	Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da	Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da	Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
252	251	251	02.0070.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.70	Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ	Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ	Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa biến cố tắc mạch ở bệnh nhân rung nhĩ	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
253	252	252	02.0081.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.81	Đặt bóng đối xung động mạch chủ	Đặt bóng đối xung động mạch chủ	Đặt bóng đối xung động mạch chủ	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
254	253	253	02.0084.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.84	Đặt coil bít ống động mạch	Đặt coil bít ống động mạch	Đặt coil bít ống động mạch	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
255	254	254	02.0079.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.79	Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu	Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu	Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội mạch máu	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
256	255	255	02.0078.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.78	Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ	Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ	Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
257	256	256	02.0080.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.80	Đặt stent ống động mạch	Đặt stent ống động mạch	Đặt stent ống động mạch	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
258	257	257	02.0090.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.90	Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp	Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi máu cơ tim cấp	Điều trị bằng tế bào gốc ở bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim cấp	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	
259	258	258	02.0092.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.92	Đóng các lỗ rò động mạch; tĩnh mạch	Đóng các lỗ rò động mạch; tĩnh mạch	Đóng các lỗ rò động mạch; tĩnh mạch	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
260	259	259	02.0440.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.440	Hút huyết khối trong động mạch vành	Hút huyết khối trong động mạch vành	Hút huyết khối trong động mạch vành	B	T1	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
261	260	260	02.0099.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.99	Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch	Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch	Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
262	261	261	02.0105.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.105	Nong hẹp eo động mạch chủ	Nong hẹp eo động mạch chủ	Nong hẹp eo động mạch chủ	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
263	262	262	02.0103.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.103	Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue	Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue	Nong hẹp van 2 lá bằng bóng 1noue	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
264	263	263	02.0107.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.107	Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính	Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính	Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn tính	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
265	264	264	02.0102.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.102	Nong và đặt stent các động mạch khác	Nong và đặt stent các động mạch khác	Nong và đặt stent các động mạch khác	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
266	265	265	02.0101.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.101	Nong và đặt stent động mạch vành	Nong và đặt stent động mạch vành	Nong và đặt stent động mạch vành	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
267	266	266	02.0104.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.104	Nong van động mạch chủ	Nong van động mạch chủ	Nong van động mạch chủ	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
268	267	267	02.0106.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.106	Nong van động mạch phổi	Nong van động mạch phổi	Nong van động mạch phổi	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
269	268	268	02.0441.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.441	Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)	Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)	Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
270	269	269	02.0122.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.122	Thay van động mạch chủ qua da	Thay van động mạch chủ qua da	Thay van động mạch chủ qua da	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
271	270	270	02.0127.0054	37.2A04.0054	02. NỘI KHOA	2.127	Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị	Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị	Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
272	271	271	02.0468.0055	37.2A04.0055	02. NỘI KHOA	2.468	Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ	Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ	Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủ	B	P1	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
273	272	272	02.0083.0055	37.2A04.0055	02. NỘI KHOA	2.83	Đặt stent hẹp động mạch chủ	Đặt stent hẹp động mạch chủ	Đặt stent hẹp động mạch chủ	A	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
274	273	273	02.0082.0055	37.2A04.0055	02. NỘI KHOA	2.82	Đặt stent phình động mạch chủ	Đặt stent phình động mạch chủ	Đặt stent phình động mạch chủ	A	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
275	274	274	02.0108.0055	37.2A04.0055	02. NỘI KHOA	2.108	Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent	Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent	Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent	A	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
276	275	275	02.0442.0055	37.2A04.0055	02. NỘI KHOA	2.442	Nong và đặt stent động mạch thận	Nong và đặt stent động mạch thận	Nong và đặt stent động mạch thận	B	T1	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
277	276	276	02.0034.0061	37.2A04.0061	02. NỘI KHOA	2.34	Nong khí quản; phế quản bằng nội soi ống cứng	Nong khí quản; phế quản bằng nội soi ống cứng	Nong khí quản; phế quản bằng nội soi ống cứng	B	TDB	63	63	Dẫn lưu; nong đặt Stent; lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA	3;088;000	638;609	3;726;000	830;191	0	3;918;191	3;918;100	Chưa bao gồm bóng nong; bộ nong
278	277	277	02.0332.0063	37.2A04.0063	02. NỘI KHOA	2.332	Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực	Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực	Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kim đơn cực	A	TDB	65	65	Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm	988;000	298;957	1;286;000	388;643	0	1;376;643	1;376;600	Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
279	278	278	02.0331.0063	37.2A04.0063	02. NỘI KHOA	2.331	Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen	Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen	Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối ung thư gan bằng kimm chùm Leveen	A	TDB	65	65	Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm	988;000	298;957	1;286;000	388;643	0	1;376;643	1;376;600	Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
280	279	279	02.0100.0069	37.2A05.0069	02. NỘI KHOA	2.100	Lập trình máy tạo nhịp tim	Lập trình máy tạo nhịp tim	Lập trình máy tạo nhịp tim	B	T3	71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	
281	280	280	02.0002.0071	37.8B00.0071	02. NỘI KHOA	2.2	Bơm rửa khoang màng phổi	Bơm rửa khoang màng phổi	Bơm rửa khoang màng phổi	C	T2	74	74	Bơm rửa khoang màng phổi	159;000	68;870	227;000	89;530	0	248;530	248;500	
282	281	281	02.0015.0071	37.8B00.0071	02. NỘI KHOA	2.15	Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm	Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm	Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm	B	T2	74	74	Bơm rửa khoang màng phổi	159;000	68;870	227;000	89;530	0	248;530	248;500	
283	282	282	02.0214.0072	37.8B00.0072	02. NỘI KHOA	2.214	Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể	Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể	Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể	B	T1	75	75	Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)	409;000	70;435	479;000	91;565	0	500;565	500;500	
284	283	283	02.0486.0072	37.8B00.0072	02. NỘI KHOA	2.486	Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê	Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê	Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê	B	T2	75	75	Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)	409;000	70;435	479;000	91;565	0	500;565	500;500	
285	284	284	02.0003.0073	37.8B00.0073	02. NỘI KHOA	2.3	Bơm streptokinase vào khoang màng phổi	Bơm streptokinase vào khoang màng phổi	Bơm streptokinase vào khoang màng phổi	B	T1	76	76	Bơm streptokinase vào khoang màng phổi	959;000	68;870	1;027;000	89;530	0	1;048;530	1;048;500	
286	285	285	02.0009.0077	37.8B00.0077	02. NỘI KHOA	2.9	Chọc dò dịch màng phổi	Chọc dò dịch màng phổi	Chọc dò dịch màng phổi	D	T3	80	80	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	109;000	34;435	143;000	44;765	0	153;765	153;700	
287	286	286	02.0242.0077	37.8B00.0077	02. NỘI KHOA	2.242	Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm	Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm	Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm	C	T3	80	80	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	109;000	34;435	143;000	44;765	0	153;765	153;700	
288	287	287	02.0243.0077	37.8B00.0077	02. NỘI KHOA	2.243	Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị	Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị	Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị	C	T3	80	80	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	109;000	34;435	143;000	44;765	0	153;765	153;700	
289	288	288	02.0432.0078	37.8B00.0078	02. NỘI KHOA	2.432	Chọc hút mủ màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút mủ màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút mủ màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	C	T2	81	81	Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	143;000	40;696	183;000	52;904	0	195;904	195;900	
290	289	289	02.0008.0078	37.8B00.0078	02. NỘI KHOA	2.8	Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	C	T2	81	81	Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	143;000	40;696	183;000	52;904	0	195;904	195;900	
291	290	290	02.0243.0078	37.8B00.0078	02. NỘI KHOA	2.243	Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị	Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị	Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị	C	T3	81	81	Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	143;000	40;696	183;000	52;904	0	195;904	195;900	
292	291	291	02.0322.0078	37.8B00.0078	02. NỘI KHOA	2.322	Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm	Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét nghiệm	Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm	B	T2	81	81	Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	143;000	40;696	183;000	52;904	0	195;904	195;900	
293	292	292	02.0333.0078	37.8B00.0078	02. NỘI KHOA	2.333	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục	C	T1	81	81	Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	143;000	40;696	183;000	52;904	0	195;904	195;900	
294	293	293	02.0011.0079	37.8B00.0079	02. NỘI KHOA	2.11	Chọc hút khí màng phổi	Chọc hút khí màng phổi	Chọc hút khí màng phổi	C	T3	82	82	Chọc hút khí màng phổi	110;000	40;696	150;000	52;904	0	162;904	162;900	
295	294	294	02.0075.0081	37.8B00.0081	02. NỘI KHOA	2.75	Chọc dò màng ngoài tim	Chọc dò màng ngoài tim	Chọc dò màng ngoài tim	C	T1	84	84	Chọc dò màng tim	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
296	295	295	02.0005.0081	37.8B00.0081	02. NỘI KHOA	2.5	Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm	B	TDB	84	84	Chọc dò màng tim	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
297	296	296	02.0074.0081	37.8B00.0081	02. NỘI KHOA	2.74	Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim	Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim	Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim	C	T1	84	84	Chọc dò màng tim	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
298	297	297	02.0076.0081	37.8B00.0081	02. NỘI KHOA	2.76	Dẫn lưu màng ngoài tim	Dẫn lưu màng ngoài tim	Dẫn lưu màng ngoài tim	C	T1	84	84	Chọc dò màng tim	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
299	298	298	02.0129.0083	37.8B00.0083	02. NỘI KHOA	2.129	Chọc dò dịch não tủy	Chọc dò dịch não tủy	Chọc dò dịch não tuỷ	C	T2	86	86	Chọc dò tuỷ sống	74;000	40;696	114;000	52;904	0	126;904	126;900	Chưa bao gồm kim chọc dò.
300	299	299	02.0177.0086	37.8B00.0086	02. NỘI KHOA	2.177	Chọc hút nước tiểu trên xương mu	Chọc hút nước tiểu trên xương mu	Chọc hút nước tiểu trên xương mu	C	T2	89	89	Chọc hút hạch hoặc u	82;000	34;435	116;000	44;765	0	126;765	126;700	
301	300	300	02.0340.0086	37.8B00.0086	02. NỘI KHOA	2.340	Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ	Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ	Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ	B	T3	89	89	Chọc hút hạch hoặc u	82;000	34;435	116;000	44;765	0	126;765	126;700	
302	301	301	02.0342.0086	37.8B00.0086	02. NỘI KHOA	2.342	Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ	Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ	Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ	B	T3	89	89	Chọc hút hạch hoặc u	82;000	34;435	116;000	44;765	0	126;765	126;700	
303	302	302	02.0341.0086	37.8B00.0086	02. NỘI KHOA	2.341	Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ	Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ	Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ	B	T3	89	89	Chọc hút hạch hoặc u	82;000	34;435	116;000	44;765	0	126;765	126;700	
304	303	303	02.0363.0086	37.8B00.0086	02. NỘI KHOA	2.363	Hút ổ viêm/áp xe phần mềm	Hút ổ viêm/áp xe phần mềm	Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm	C	T3	89	89	Chọc hút hạch hoặc u	82;000	34;435	116;000	44;765	0	126;765	126;700	
305	304	304	02.0345.0087	37.8B00.0087	02. NỘI KHOA	2.345	Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	90	90	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	119;000	40;696	159;000	52;904	0	171;904	171;900	
306	305	305	02.0344.0087	37.8B00.0087	02. NỘI KHOA	2.344	Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	90	90	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	119;000	40;696	159;000	52;904	0	171;904	171;900	
307	306	306	02.0347.0087	37.8B00.0087	02. NỘI KHOA	2.347	Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	90	90	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	119;000	40;696	159;000	52;904	0	171;904	171;900	
308	307	307	02.0343.0087	37.8B00.0087	02. NỘI KHOA	2.343	Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	90	90	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	119;000	40;696	159;000	52;904	0	171;904	171;900	
309	308	308	02.0346.0087	37.8B00.0087	02. NỘI KHOA	2.346	Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	90	90	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	119;000	40;696	159;000	52;904	0	171;904	171;900	
310	309	309	02.0364.0087	37.8B00.0087	02. NỘI KHOA	2.364	Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	90	90	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	119;000	40;696	159;000	52;904	0	171;904	171;900	
311	310	310	02.0006.0088	37.8B00.0088	02. NỘI KHOA	2.6	Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	B	TDB	91	91	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	675;000	68;870	743;000	89;530	0	764;530	764;500	Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
312	311	311	02.0433.0088	37.8B00.0088	02. NỘI KHOA	2.433	Chọc hút khí; mủ màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	Chọc hút khí; mủ màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	Chọc hút khí; mủ màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	B	T2	91	91	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	675;000	68;870	743;000	89;530	0	764;530	764;500	Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
313	312	312	02.0012.0095	37.8B00.0095	02. NỘI KHOA	2.12	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	C	T2	98	98	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	589;000	108;000	697;000	140;400	0	729;400	729;400	
314	313	313	02.0013.0096	37.8B00.0096	02. NỘI KHOA	2.13	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	B	T1	99	99	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	1;109;000	109;565	1;218;000	142;435	0	1;251;435	1;251;400	
315	314	314	02.0180.0099	37.8B00.0099	02. NỘI KHOA	2.180	Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm	Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm	Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm	B	T1	102	102	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng	596;000	68;870	664;000	89;530	0	685;530	685;500	
316	315	315	02.0183.0100	37.8B00.0100	02. NỘI KHOA	2.183	Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu	Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu	Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu	B	T1	103	103	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng	1;069;000	68;870	1;137;000	89;530	0	1;158;530	1;158;500	
317	316	316	02.0185.0101	37.8B00.0101	02. NỘI KHOA	2.185	Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu	Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu	Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu	B	T2	104	104	Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng	1;069;000	68;870	1;137;000	89;530	0	1;158;530	1;158;500	Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
318	317	317	02.0186.0101	37.8B00.0101	02. NỘI KHOA	2.186	Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu	Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu	Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu	B	T2	104	104	Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng	1;069;000	68;870	1;137;000	89;530	0	1;158;530	1;158;500	Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
319	318	318	02.0498.0101	37.8B00.0101	02. NỘI KHOA	2.498	Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu	Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu	Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máu	C	T2	104	104	Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng	1;069;000	68;870	1;137;000	89;530	0	1;158;530	1;158;500	Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
320	319	319	02.0184.0102	37.8B00.0102	02. NỘI KHOA	2.184	Đặt catheter hai nòng có cuff; tạo đường hầm để lọc máu	Đặt catheter hai nòng có cuff; tạo đường hầm để lọc máu	Đặt catheter hai nòng có cuff; tạo đường hầm để lọc máu	B	T1	105	105	Đặt catheter hai nòng có cuff; tạo đường hầm để lọc máu	6;646;000	200;348	6;846;000	260;452	0	6;906;452	6;906;400	
321	320	320	02.0017.1888	37.8B00.1888	02. NỘI KHOA	2.17	Đặt nội khí quản 2 nòng	Đặt nội khí quản 2 nòng	Đặt nội khí quản 2 nòng	B	TDB	106	106	Đặt nội khí quản	511;000	68;870	579;000	89;530	0	600;530	600;500	
322	321	321	02.0244.0103	37.8B00.0103	02. NỘI KHOA	2.244	Đặt ống thông dạ dày	Đặt ống thông dạ dày	Đặt ống thông dạ dày	D	T3	107	107	Đặt sonde dạ dày	69;500	24;887	94;300	32;353	0	101;853	101;800	
323	322	322	02.0190.0104	37.8B00.0104	02. NỘI KHOA	2.190	Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)	Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)	Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)	A	TDB	108	108	Đặt sonde JJ niệu quản	859;000	70;435	929;000	91;565	0	950;565	950;500	Chưa bao gồm Sonde JJ.
324	323	323	02.0484.0104	37.8B00.0104	02. NỘI KHOA	2.484	Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê	Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê	Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tiền mê	B	T2	108	108	Đặt sonde JJ niệu quản	859;000	70;435	929;000	91;565	0	950;565	950;500	Chưa bao gồm Sonde JJ.
325	324	324	02.0086.0106	37.8B00.0106	02. NỘI KHOA	2.86	Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio	Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio	Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio	A	TDB	110	110	Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim	1;980;000	1;275;652	3;255;000	1;658;348	0	3;638;348	3;638;300	Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
326	325	325	02.0463.0106	37.8B00.0106	02. NỘI KHOA	2.463	Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần	Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần	Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần	B	T2	110	110	Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim	1;980;000	1;275;652	3;255;000	1;658;348	0	3;638;348	3;638;300	Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
327	326	326	02.0438.0106	37.8B00.0106	02. NỘI KHOA	2.438	Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim	Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim	Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu – điện học các buồng tim	B	TDB	110	110	Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim	1;980;000	1;275;652	3;255;000	1;658;348	0	3;638;348	3;638;300	Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
328	327	327	02.0087.0106	37.8B00.0106	02. NỘI KHOA	2.87	Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim	Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim	Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim	A	TDB	110	110	Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim	1;980;000	1;275;652	3;255;000	1;658;348	0	3;638;348	3;638;300	Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
329	328	328	02.0462.0106	37.8B00.0106	02. NỘI KHOA	2.462	Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần	Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần	Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần	B	T2	110	110	Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim	1;980;000	1;275;652	3;255;000	1;658;348	0	3;638;348	3;638;300	Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
330	329	329	02.0461.0107	37.8B00.0107	02. NỘI KHOA	2.461	Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio]	Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số radio]	Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường	B	T2	111	111	Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch	1;795;000	278;609	2;073;000	362;191	0	2;157;191	2;157;100	Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
331	330	330	02.0088.0107	37.8B00.0107	02. NỘI KHOA	2.88	Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch	Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch	Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch	A	TDB	111	111	Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch	1;795;000	278;609	2;073;000	362;191	0	2;157;191	2;157;100	Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu; dây dẫn và ống thông điều trị laser.
332	331	331	02.0089.0108	37.8B00.0108	02. NỘI KHOA	2.89	Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio	Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio	Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio	A	TDB	112	112	Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio	1;695;000	278;609	1;973;000	362;191	0	2;057;191	2;057;100	Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
333	332	332	02.0025.0109	37.8B00.0109	02. NỘI KHOA	2.25	Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi	Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi	Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi	C	T2	113	113	Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi	139;000	68;870	207;000	89;530	0	228;530	228;500	Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
334	333	333	02.0026.0111	37.8B00.0111	02. NỘI KHOA	2.26	Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục	Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục	Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục	C	T3	115	115	Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục	174;000	14;087	188;000	18;313	0	192;313	192;300	
335	334	334	02.0355.0112	37.8B00.0112	02. NỘI KHOA	2.355	Hút dịch khớp cổ chân	Hút dịch khớp cổ chân	Hút dịch khớp cổ chân	B	T3	116	116	Hút dịch khớp	89;000	31;304	120;000	40;696	0	129;696	129;600	
336	335	335	02.0357.0112	37.8B00.0112	02. NỘI KHOA	2.357	Hút dịch khớp cổ tay	Hút dịch khớp cổ tay	Hút dịch khớp cổ tay	B	T3	116	116	Hút dịch khớp	89;000	31;304	120;000	40;696	0	129;696	129;600	
337	336	336	02.0349.0112	37.8B00.0112	02. NỘI KHOA	2.349	Hút dịch khớp gối	Hút dịch khớp gối	Hút dịch khớp gối	C	T3	116	116	Hút dịch khớp	89;000	31;304	120;000	40;696	0	129;696	129;600	
338	337	337	02.0351.0112	37.8B00.0112	02. NỘI KHOA	2.351	Hút dịch khớp háng	Hút dịch khớp háng	Hút dịch khớp háng	B	T3	116	116	Hút dịch khớp	89;000	31;304	120;000	40;696	0	129;696	129;600	
339	338	338	02.0353.0112	37.8B00.0112	02. NỘI KHOA	2.353	Hút dịch khớp khuỷu	Hút dịch khớp khuỷu	Hút dịch khớp khuỷu	B	T3	116	116	Hút dịch khớp	89;000	31;304	120;000	40;696	0	129;696	129;600	
340	339	339	02.0359.0112	37.8B00.0112	02. NỘI KHOA	2.359	Hút dịch khớp vai	Hút dịch khớp vai	Hút dịch khớp vai	B	T3	116	116	Hút dịch khớp	89;000	31;304	120;000	40;696	0	129;696	129;600	
341	340	340	02.0361.0112	37.8B00.0112	02. NỘI KHOA	2.361	Hút nang bao hoạt dịch	Hút nang bao hoạt dịch	Hút nang bao hoạt dịch	C	T3	116	116	Hút dịch khớp	89;000	31;304	120;000	40;696	0	129;696	129;600	
342	341	341	02.0515.0112	37.8B00.0112	02. NỘI KHOA	2.515	Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat	Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat	Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat	B	T3	116	116	Hút dịch khớp	89;000	31;304	120;000	40;696	0	129;696	129;600	
343	342	342	02.0514.0112	37.8B00.0112	02. NỘI KHOA	2.514	Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp	Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp	Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp	B	T3	116	116	Hút dịch khớp	89;000	31;304	120;000	40;696	0	129;696	129;600	
344	343	343	02.0356.0113	37.8B00.0113	02. NỘI KHOA	2.356	Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	117	117	Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	92;000	40;696	132;000	52;904	0	144;904	144;900	
345	344	344	02.0358.0113	37.8B00.0113	02. NỘI KHOA	2.358	Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	117	117	Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	92;000	40;696	132;000	52;904	0	144;904	144;900	
346	345	345	02.0350.0113	37.8B00.0113	02. NỘI KHOA	2.350	Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	117	117	Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	92;000	40;696	132;000	52;904	0	144;904	144;900	
347	346	346	02.0352.0113	37.8B00.0113	02. NỘI KHOA	2.352	Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	117	117	Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	92;000	40;696	132;000	52;904	0	144;904	144;900	
348	347	347	02.0354.0113	37.8B00.0113	02. NỘI KHOA	2.354	Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	117	117	Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	92;000	40;696	132;000	52;904	0	144;904	144;900	
349	348	348	02.0360.0113	37.8B00.0113	02. NỘI KHOA	2.360	Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	117	117	Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	92;000	40;696	132;000	52;904	0	144;904	144;900	
350	349	349	02.0362.0113	37.8B00.0113	02. NỘI KHOA	2.362	Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm	Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	117	117	Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	92;000	40;696	132;000	52;904	0	144;904	144;900	
351	350	350	02.0150.0114	37.8B00.0114	02. NỘI KHOA	2.150	Hút đờm hầu họng	Hút đờm hầu họng	Hút đờm hầu họng	D	T3	118	118	Hút đờm	6;000	6;261	12;200	8;139	0	14;139	14;100	
352	351	351	02.0202.0115	37.8B00.0115	02. NỘI KHOA	2.202	Lấy sỏi niệu quản qua nội soi	Lấy sỏi niệu quản qua nội soi	Lấy sỏi niệu quản qua nội soi	B	TDB	119	119	Lấy sỏi niệu quản qua nội soi	829;000	139;304	968;000	181;096	0	1;010;096	1;010;000	Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
353	352	352	02.0203.0116	37.8B00.0116	02. NỘI KHOA	2.203	Lọc màng bụng cấp cứu liên tục	Lọc màng bụng cấp cứu liên tục	Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24h	B	T1	120	120	Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)	504;000	70;435	574;000	91;565	0	595;565	595;500	
354	353	353	02.0204.0116	37.8B00.0116	02. NỘI KHOA	2.204	Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)	Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)	Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)	B	T1	120	120	Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)	504;000	70;435	574;000	91;565	0	595;565	595;500	
355	354	354	02.0206.0117	37.8B00.0117	02. NỘI KHOA	2.206	Lọc màng bụng liên tục bằng máy	Lọc màng bụng liên tục bằng máy	Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy	B	T1	121	121	Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)	849;000	139;304	988;000	181;096	0	1;030;096	1;030;000	
356	355	355	02.0054.0118	37.8B00.0118	02. NỘI KHOA	2.54	Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy	Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy	Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máy	B	T1	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	
357	356	356	02.0051.0118	37.8B00.0118	02. NỘI KHOA	2.51	Nội soi phế quản qua ống nội khí quản	Nội soi phế quản qua ống nội khí quản	Nội soi phế quản qua ống nội khí quản	B	T1	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	
358	357	357	02.0234.0118	37.8B00.0118	02. NỘI KHOA	2.234	Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)	Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)	Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
359	358	358	02.0235.0118	37.8B00.0118	02. NỘI KHOA	2.235	Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích	Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích	Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
360	359	359	02.0205.0119	37.8B00.0119	02. NỘI KHOA	2.205	Lọc huyết tương (Plasmapheresis)	Lọc huyết tương (Plasmapheresis)	Lọc huyết tương (Plasmapheresis)	A	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
361	360	360	02.0208.0119	37.8B00.0119	02. NỘI KHOA	2.208	Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)	Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)	Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)	A	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
362	361	361	02.0207.0119	37.8B00.0119	02. NỘI KHOA	2.207	Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus	Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus	Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus	A	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
363	362	362	02.0239.0119	37.8B00.0119	02. NỘI KHOA	2.239	Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác	Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác	Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rác	B	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
364	363	363	02.0174.0121	37.8B00.0121	02. NỘI KHOA	2.174	Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T1	125	125	Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)	316;000	68;870	384;000	89;530	0	405;530	405;500	
365	364	364	02.0176.0121	37.8B00.0121	02. NỘI KHOA	2.176	Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T1	125	125	Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)	316;000	68;870	384;000	89;530	0	405;530	405;500	
366	365	365	02.0175.0121	37.8B00.0121	02. NỘI KHOA	2.175	Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm	C	T1	125	125	Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)	316;000	68;870	384;000	89;530	0	405;530	405;500	
367	366	366	02.0058.0122	37.8B00.0122	02. NỘI KHOA	2.58	Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản	Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản	Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản	B		126	126	Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản	64;494	36;792	101;000	47;830	0	112;324	112;300	
368	367	367	02.0039.0124	37.8B00.0124	02. NỘI KHOA	2.39	Nội soi màng phổi; gây dính bằng thuốc/hóa chất	Nội soi màng phổi; gây dính bằng thuốc/hóa chất	Nội soi màng phổi; gây dính bằng thuốc/ hóa chất	B	P2	128	128	Nội soi màng phổi; gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất	4;886;000	150;261	5;036;000	195;339	0	5;081;339	5;081;300	Đã bao gồm thuốc gây mê
369	368	368	02.0038.0125	37.8B00.0125	02. NỘI KHOA	2.38	Nội soi màng phổi; sinh thiết màng phổi	Nội soi màng phổi; sinh thiết màng phổi	Nội soi màng phổi; sinh thiết màng phổi	B	P2	129	129	Nội soi màng phổi; sinh thiết màng phổi	5;664;000	150;261	5;814;000	195;339	0	5;859;339	5;859;300	Đã bao gồm thuốc gây mê
370	369	369	02.0048.0127	37.8B00.0127	02. NỘI KHOA	2.48	Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán	Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]	Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán	B	T1	131	131	Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết	1;680;000	98;609	1;778;000	128;191	0	1;808;191	1;808;100	
371	370	370	02.0036.0127	37.8B00.0127	02. NỘI KHOA	2.36	Nội soi phế quản dưới gây mê	Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]	Nội soi phế quản dưới gây mê	B	TDB	131	131	Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết	1;680;000	98;609	1;778;000	128;191	0	1;808;191	1;808;100	
372	371	371	02.0043.0127	37.8B00.0127	02. NỘI KHOA	2.43	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản	B	T1	131	131	Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết	1;680;000	98;609	1;778;000	128;191	0	1;808;191	1;808;100	
373	372	372	02.0036.0128	37.8B00.0128	02. NỘI KHOA	2.36	Nội soi phế quản dưới gây mê	Nội soi phế quản dưới gây mê [không sinh thiết]	Nội soi phế quản dưới gây mê	B	TDB	132	132	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1;380;000	98;609	1;478;000	128;191	0	1;508;191	1;508;100	
374	373	373	02.0049.0128	37.8B00.0128	02. NỘI KHOA	2.49	Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc	Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]	Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc	B	T1	132	132	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1;380;000	98;609	1;478;000	128;191	0	1;508;191	1;508;100	
375	374	374	02.0027.0129	37.8B00.0129	02. NỘI KHOA	2.27	Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản	Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản	Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản	A	TDB	133	133	Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	3;180;000	98;609	3;278;000	128;191	0	3;308;191	3;308;100	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại; các cỡ
376	375	375	02.0036.0129	37.8B00.0129	02. NỘI KHOA	2.36	Nội soi phế quản dưới gây mê	Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật]	Nội soi phế quản dưới gây mê	B	TDB	133	133	Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	3;180;000	98;609	3;278;000	128;191	0	3;308;191	3;308;100	
377	376	376	02.0050.0129	37.8B00.0129	02. NỘI KHOA	2.50	Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng; ống mềm)	Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng; ống mềm) [gây mê]	Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng; ống mềm)	B	TDB	133	133	Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	3;180;000	98;609	3;278;000	128;191	0	3;308;191	3;308;100	
378	377	377	02.0046.0129	37.8B00.0129	02. NỘI KHOA	2.46	Nội soi phế quản ống cứng	Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]	Nội soi phế quản ống cứng	B	TDB	133	133	Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	3;180;000	98;609	3;278;000	128;191	0	3;308;191	3;308;100	
379	378	378	02.0045.0130	37.8B00.0130	02. NỘI KHOA	2.45	Nội soi phế quản ống mềm	Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]	Nội soi phế quản ống mềm	B	T1	134	134	Nội soi phế quản ống mềm gây tê	684;000	84;522	768;000	109;878	0	793;878	793;800	
380	379	379	02.0049.0130	37.8B00.0130	02. NỘI KHOA	2.49	Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc	Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây tê]	Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc	B	T1	134	134	Nội soi phế quản ống mềm gây tê	684;000	84;522	768;000	109;878	0	793;878	793;800	
381	380	380	02.0048.0131	37.8B00.0131	02. NỘI KHOA	2.48	Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán	Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây tê]	Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán	B	T1	135	135	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1;009;000	150;261	1;159;000	195;339	0	1;204;339	1;204;300	
382	381	381	02.0045.0131	37.8B00.0131	02. NỘI KHOA	2.45	Nội soi phế quản ống mềm	Nội soi phế quản ống mềm [gây tê; có sinh thiết]	Nội soi phế quản ống mềm	B	T1	135	135	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1;009;000	150;261	1;159;000	195;339	0	1;204;339	1;204;300	
383	382	382	02.0043.0131	37.8B00.0131	02. NỘI KHOA	2.43	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản	B	T1	135	135	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1;009;000	150;261	1;159;000	195;339	0	1;204;339	1;204;300	
384	383	383	02.0040.0131	37.8B00.0131	02. NỘI KHOA	2.40	Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản	Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]	Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản	B	T1	135	135	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1;009;000	150;261	1;159;000	195;339	0	1;204;339	1;204;300	
385	384	384	02.0050.0132	37.8B00.0132	02. NỘI KHOA	2.50	Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng; ống mềm)	Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng; ống mềm) [gây tê]	Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng; ống mềm)	B	TDB	136	136	Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật	2;420;000	198;783	2;618;000	258;417	0	2;678;417	2;678;400	
386	385	385	02.0046.0132	37.8B00.0132	02. NỘI KHOA	2.46	Nội soi phế quản ống cứng	Nội soi phế quản ống cứng [gây tê]	Nội soi phế quản ống cứng	B	TDB	136	136	Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật	2;420;000	198;783	2;618;000	258;417	0	2;678;417	2;678;400	
387	386	386	02.0045.0132	37.8B00.0132	02. NỘI KHOA	2.45	Nội soi phế quản ống mềm	Nội soi phế quản ống mềm [gây tê; lấy dị vật]	Nội soi phế quản ống mềm	B	T1	136	136	Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật	2;420;000	198;783	2;618;000	258;417	0	2;678;417	2;678;400	
388	387	387	02.0041.0133	37.8B00.0133	02. NỘI KHOA	2.41	Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u; sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần	Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u; sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần	Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u; sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần	B	TDB	137	137	Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u; sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần	2;680;000	198;783	2;878;000	258;417	0	2;938;417	2;938;400	
389	388	388	02.0304.0134	37.8B00.0134	02. NỘI KHOA	2.304	Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết	Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết	Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết	B	T1	138	138	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng ống mềm có sinh thiết	329;000	126;783	455;000	164;817	0	493;817	493;800	Đã bao gồm chi phí Test HP
390	389	389	02.0272.2044	15.8B00.2044	02. NỘI KHOA	2.272	Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori	Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori	Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori	C	T2	139	139	Nội soi dạ dày làm Clo test	254;057	48;433	302;000	62;962	0	317;019	317;000	
391	390	390	02.0253.0135	37.8B00.0135	02. NỘI KHOA	2.253	Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu	Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu	Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu	C	T1	140	140	Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết	187;000	68;870	255;000	89;530	0	276;530	276;500	
392	391	391	02.0305.0135	37.8B00.0135	02. NỘI KHOA	2.305	Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết	Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết	Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết	B	T2	140	140	Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết	187;000	68;870	255;000	89;530	0	276;530	276;500	
393	392	392	02.0307.0136	37.8B00.0136	02. NỘI KHOA	2.307	Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết	Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết	Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết	C	T2	141	141	Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết	304;000	126;783	430;000	164;817	0	468;817	468;800	
394	393	393	02.0262.0136	37.8B00.0136	02. NỘI KHOA	2.262	Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết	Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết	Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết	C	T1	141	141	Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết	304;000	126;783	430;000	164;817	0	468;817	468;800	
395	394	394	02.0306.0137	37.8B00.0137	02. NỘI KHOA	2.306	Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết	Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết	Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết	C	T2	142	142	Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết	224;000	98;609	322;000	128;191	0	352;191	352;100	
396	395	395	02.0294.0137	37.8B00.0137	02. NỘI KHOA	2.294	Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu	Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu	Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu	B	T1	142	142	Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết	224;000	98;609	322;000	128;191	0	352;191	352;100	
397	396	396	02.0259.0137	37.8B00.0137	02. NỘI KHOA	2.259	Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết	Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết	Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết	C	T1	142	142	Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết	224;000	98;609	322;000	128;191	0	352;191	352;100	
398	397	397	02.0309.0138	37.8B00.0138	02. NỘI KHOA	2.309	Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết	Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết	Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết	C	T3	143	143	Nội soi trực tràng có sinh thiết	234;000	68;870	302;000	89;530	0	323;530	323;500	
399	398	398	02.0293.0138	37.8B00.0138	02. NỘI KHOA	2.293	Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết	Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết	Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết	B	T2	143	143	Nội soi trực tràng có sinh thiết	234;000	68;870	302;000	89;530	0	323;530	323;500	
400	399	399	02.0311.0139	37.8B00.0139	02. NỘI KHOA	2.311	Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết	Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết	Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết	B	T3	144	144	Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết	144;000	54;783	198;000	71;217	0	215;217	215;200	
401	400	400	02.0256.0139	37.8B00.0139	02. NỘI KHOA	2.256	Nội soi trực tràng ống mềm	Nội soi trực tràng ống mềm	Nội soi trực tràng ống mềm	C	T3	144	144	Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết	144;000	54;783	198;000	71;217	0	215;217	215;200	
402	401	401	02.0257.0139	37.8B00.0139	02. NỘI KHOA	2.257	Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu	Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu	Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu	C	T3	144	144	Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết	144;000	54;783	198;000	71;217	0	215;217	215;200	
403	402	402	02.0308.0139	37.8B00.0139	02. NỘI KHOA	2.308	Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết	Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết	Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết	C	T3	144	144	Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết	144;000	54;783	198;000	71;217	0	215;217	215;200	
404	403	403	02.0276.0140	37.8B00.0140	02. NỘI KHOA	2.276	Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon	Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon	Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng laser argon	A	TDB	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
405	404	404	02.0267.0140	37.8B00.0140	02. NỘI KHOA	2.267	Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày	Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày	Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày	A	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
406	405	405	02.0500.0140	37.8B00.0140	02. NỘI KHOA	2.500	Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm	Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm	Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm	A	TDB	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
407	406	406	02.0285.0140	37.8B00.0140	02. NỘI KHOA	2.285	Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu	Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu	Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm màu	B	TDB	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
408	407	407	02.0265.0140	37.8B00.0140	02. NỘI KHOA	2.265	Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su	Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su	Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su	B	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
409	408	408	02.0271.0140	37.8B00.0140	02. NỘI KHOA	2.271	Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu	Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu	Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu	B	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
410	409	409	02.0298.0140	37.8B00.0140	02. NỘI KHOA	2.298	Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị	Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị	Nội soi can thiệp - tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vị	B	TDB	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
411	410	410	02.0264.0140	37.8B00.0140	02. NỘI KHOA	2.264	Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản	Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản	Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản	B	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
412	411	411	02.0283.0141	37.8B00.0141	02. NỘI KHOA	2.283	Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)	Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)	Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP)	B	TDB	146	146	Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)	2;609;000	84;522	2;693;000	109;878	0	2;718;878	2;718;800	Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent; bộ tán sỏi cơ học; rọ lấy dị vật; dao cắt; bóng kéo; bóng nong.
413	412	412	02.0501.0141	37.8B00.0141	02. NỘI KHOA	2.501	Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater	Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater	Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều trị u bóng Vater	A	TDB	146	146	Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)	2;609;000	84;522	2;693;000	109;878	0	2;718;878	2;718;800	Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent; bộ tán sỏi cơ học; rọ lấy dị vật; dao cắt; bóng kéo; bóng nong.
414	413	413	02.0284.0141	37.8B00.0141	02. NỘI KHOA	2.284	Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi	Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi	Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ oddi	B	TDB	146	146	Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)	2;609;000	84;522	2;693;000	109;878	0	2;718;878	2;718;800	Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent; bộ tán sỏi cơ học; rọ lấy dị vật; dao cắt; bóng kéo; bóng nong.
415	414	414	02.0263.0141	37.8B00.0141	02. NỘI KHOA	2.263	Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy	Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy	Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt stent đường mật - tụy	A	TDB	146	146	Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)	2;609;000	84;522	2;693;000	109;878	0	2;718;878	2;718;800	Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent; bộ tán sỏi cơ học; rọ lấy dị vật; dao cắt; bóng kéo; bóng nong.
416	415	415	02.0275.0141	37.8B00.0141	02. NỘI KHOA	2.275	Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường; giun đường mật	Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường; giun đường mật	Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi đường; giun đường mật	A	TDB	146	146	Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)	2;609;000	84;522	2;693;000	109;878	0	2;718;878	2;718;800	Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent; bộ tán sỏi cơ học; rọ lấy dị vật; dao cắt; bóng kéo; bóng nong.
417	416	416	02.0274.0141	37.8B00.0141	02. NỘI KHOA	2.274	Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng	Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng	Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong đường mật bằng bóng	A	TDB	146	146	Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)	2;609;000	84;522	2;693;000	109;878	0	2;718;878	2;718;800	Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent; bộ tán sỏi cơ học; rọ lấy dị vật; dao cắt; bóng kéo; bóng nong.
418	417	417	02.0288.0142	37.8B00.0142	02. NỘI KHOA	2.288	Nội soi ổ bụng	Nội soi ổ bụng	Nội soi ổ bụng	B	T1	147	147	Nội soi ổ bụng	684;000	170;609	854;000	221;791	0	905;791	905;700	
419	418	418	02.0289.0143	37.8B00.0143	02. NỘI KHOA	2.289	Nội soi ổ bụng có sinh thiết	Nội soi ổ bụng có sinh thiết	Nội soi ổ bụng có sinh thiết	B	TDB	148	148	Nội soi ổ bụng có sinh thiết	784;000	239;478	1;023;000	311;322	0	1;095;322	1;095;300	
420	419	419	02.0291.0145	37.8B00.0145	02. NỘI KHOA	2.291	Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên	Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên	Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên	B	TDB	150	150	Nội soi siêu âm chẩn đoán	1;109;000	67;304	1;176;000	87;496	0	1;196;496	1;196;400	
421	420	420	02.0303.0145	37.8B00.0145	02. NỘI KHOA	2.303	Nội soi siêu âm trực tràng	Nội soi siêu âm trực tràng	Nội soi siêu âm trực tràng	B	TDB	150	150	Nội soi siêu âm chẩn đoán	1;109;000	67;304	1;176;000	87;496	0	1;196;496	1;196;400	
422	421	421	02.0367.0146	37.8B00.0146	02. NỘI KHOA	2.367	Nội soi khớp gối điều trị bào khớp	Nội soi khớp gối điều trị bào khớp	Nội soi khớp gối điều trị bào khớp	B	T1	151	151	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	2;782;000	139;304	2;921;000	181;096	0	2;963;096	2;963;000	
423	422	422	02.0368.0146	37.8B00.0146	02. NỘI KHOA	2.368	Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật	Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật	Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật	B	T1	151	151	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	2;782;000	139;304	2;921;000	181;096	0	2;963;096	2;963;000	
424	423	423	02.0366.0146	37.8B00.0146	02. NỘI KHOA	2.366	Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp	Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp	Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp	B	T1	151	151	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	2;782;000	139;304	2;921;000	181;096	0	2;963;096	2;963;000	
425	424	424	02.0371.0146	37.8B00.0146	02. NỘI KHOA	2.371	Nội soi khớp vai điều trị bào khớp	Nội soi khớp vai điều trị bào khớp	Nội soi khớp vai điều trị bào khớp	B	T1	151	151	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	2;782;000	139;304	2;921;000	181;096	0	2;963;096	2;963;000	
426	425	425	02.0372.0146	37.8B00.0146	02. NỘI KHOA	2.372	Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật	Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật	Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật	B	T1	151	151	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	2;782;000	139;304	2;921;000	181;096	0	2;963;096	2;963;000	
427	426	426	02.0370.0146	37.8B00.0146	02. NỘI KHOA	2.370	Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp	Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp	Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp	B	T1	151	151	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	2;782;000	139;304	2;921;000	181;096	0	2;963;096	2;963;000	
428	427	427	02.0281.0146	37.8B00.0146	02. NỘI KHOA	2.281	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	A	TDB	151	151	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	2;782;000	139;304	2;921;000	181;096	0	2;963;096	2;963;000	
429	428	428	02.0312.0146	37.8B00.0146	02. NỘI KHOA	2.312	Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy	Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy	Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy	A	TDB	151	151	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	2;782;000	139;304	2;921;000	181;096	0	2;963;096	2;963;000	
430	429	429	02.0485.0147	37.8B00.0147	02. NỘI KHOA	2.485	Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)	Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)	Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng quang không sinh thiết)	B	T2	152	152	Nội soi tiết niệu có gây mê	739;000	133;043	872;000	172;957	0	911;957	911;900	
431	430	430	02.0492.0147	37.8B00.0147	02. NỘI KHOA	2.492	Nội soi bàng quang có gây mê	Nội soi bàng quang có gây mê	Nội soi bàng quang có gây mê	B	T2	152	152	Nội soi tiết niệu có gây mê	739;000	133;043	872;000	172;957	0	911;957	911;900	
432	431	431	02.0213.0148	37.8B00.0148	02. NỘI KHOA	2.213	Nội soi niệu quản chẩn đoán	Nội soi niệu quản chẩn đoán	Nội soi niệu quản chẩn đoán	B	T1	153	153	Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản	839;000	104;870	943;000	136;330	0	975;330	975;300	Chưa bao gồm sonde JJ.
433	432	432	02.0215.0149	37.8B00.0149	02. NỘI KHOA	2.215	Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm	Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm	Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm	A	T1	154	154	Nội soi bàng quang có sinh thiết	525;000	150;261	675;000	195;339	0	720;339	720;300	
434	433	433	02.0221.0150	37.8B00.0150	02. NỘI KHOA	2.221	Nội soi bàng quang	Nội soi bàng quang	Nội soi bàng quang	B	T1	155	155	Nội soi bàng quang không sinh thiết	439;000	104;870	543;000	136;330	0	575;330	575;300	
435	434	434	02.0212.0150	37.8B00.0150	02. NỘI KHOA	2.212	Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)	Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)	Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)	B	T1	155	155	Nội soi bàng quang không sinh thiết	439;000	104;870	543;000	136;330	0	575;330	575;300	
436	435	435	02.0219.0150	37.8B00.0150	02. NỘI KHOA	2.219	Nội soi bơm rửa bàng quang; bơm hóa chất	Nội soi bơm rửa bàng quang; bơm hóa chất	Nội soi bơm rửa bàng quang; bơm hoá chất	B	T1	155	155	Nội soi bàng quang không sinh thiết	439;000	104;870	543;000	136;330	0	575;330	575;300	Chưa bao gồm hóa chất
437	436	436	02.0216.0152	37.8B00.0152	02. NỘI KHOA	2.216	Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang	Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang	Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang	B	T1	157	157	Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục	789;000	126;783	915;000	164;817	0	953;817	953;800	
438	437	437	02.0222.0152	37.8B00.0152	02. NỘI KHOA	2.222	Nội soi bàng quang; lấy dị vật; sỏi	Nội soi bàng quang; lấy dị vật; sỏi	Nội soi bàng quang; lấy dị vật; sỏi	B	T1	157	157	Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục	789;000	126;783	915;000	164;817	0	953;817	953;800	
439	438	438	02.0218.0152	37.8B00.0152	02. NỘI KHOA	2.218	Nội soi bơm rửa bàng quang; lấy máu cục	Nội soi bơm rửa bàng quang; lấy máu cục	Nội soi bơm rửa bàng quang; lấy máu cục	B	T1	157	157	Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục	789;000	126;783	915;000	164;817	0	953;817	953;800	
440	439	439	02.0229.0152	37.8B00.0152	02. NỘI KHOA	2.229	Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang	Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang	Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang	A		157	157	Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục	789;000	126;783	915;000	164;817	0	953;817	953;800	
441	440	440	02.0230.0152	37.8B00.0152	02. NỘI KHOA	2.230	Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang	Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang	Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang	B		157	157	Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục	789;000	126;783	915;000	164;817	0	953;817	953;800	
442	441	441	02.0224.0153	37.8B00.0153	02. NỘI KHOA	2.224	Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch	Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch	Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạch	B	T1	158	158	Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch	1;309;000	51;652	1;360;000	67;148	0	1;376;148	1;376;100	
443	442	442	02.0225.0154	37.8B00.0154	02. NỘI KHOA	2.225	Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo	Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo	Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo	B	T1	159	159	Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo	1;309;000	75;130	1;384;000	97;670	0	1;406;670	1;406;600	Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
444	443	443	02.0201.0155	37.8B00.0155	02. NỘI KHOA	2.201	Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole)	Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole)	Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)	B	T2	160	160	Nối thông động- tĩnh mạch	1;109;000	51;652	1;160;000	67;148	0	1;176;148	1;176;100	
445	444	444	02.0223.0155	37.8B00.0155	02. NỘI KHOA	2.223	Nối thông động - tĩnh mạch	Nối thông động - tĩnh mạch	Nối thông động- tĩnh mạch	B	T1	160	160	Nối thông động- tĩnh mạch	1;109;000	51;652	1;160;000	67;148	0	1;176;148	1;176;100	
446	445	445	02.0211.0156	37.8B00.0156	02. NỘI KHOA	2.211	Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu	Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu	Nong niệu đạo và đặt sonde đái	B	T2	161	161	Nong niệu đạo và đặt thông đái	184;000	68;870	252;000	89;530	0	273;530	273;500	
447	446	446	02.0266.0157	37.8B00.0157	02. NỘI KHOA	2.266	Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng	Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng	Nội soi can thiệp - Nong thực quản bằng bóng	B	T1	162	162	Nong thực quản qua nội soi	2;109;000	203;478	2;312;000	264;522	0	2;373;522	2;373;500	Chưa bao gồm bóng nong thực quản
448	447	447	02.0233.0158	37.8B00.0158	02. NỘI KHOA	2.233	Rửa bàng quang	Rửa bàng quang	Rửa bàng quang	C	T3	163	163	Rửa bàng quang	141;000	68;870	209;000	89;530	0	230;530	230;500	Chưa bao gồm hóa chất.
449	448	448	02.0232.0158	37.8B00.0158	02. NỘI KHOA	2.232	Rửa bàng quang lấy máu cục	Rửa bàng quang lấy máu cục	Rửa bàng quang lấy máu cục	C	T2	163	163	Rửa bàng quang	141;000	68;870	209;000	89;530	0	230;530	230;500	Chưa bao gồm hóa chất.
450	449	449	02.0313.0159	37.8B00.0159	02. NỘI KHOA	2.313	Rửa dạ dày cấp cứu	Rửa dạ dày cấp cứu	Rửa dạ dày cấp cứu	D	T3	164	164	Rửa dạ dày	61;500	69;652	131;000	90;548	0	152;048	152;000	
451	450	450	02.0062.0161	37.8B00.0161	02. NỘI KHOA	2.62	Rửa phổi toàn bộ	Rửa phổi toàn bộ	Rửa phổi toàn bộ	B	TDB	166	166	Rửa phổi toàn bộ	6;993;000	1;435;304	8;428;000	1;865;896	0	8;858;896	8;858;800	Đã bao gồm thuốc gây mê
452	451	451	02.0231.0164	37.8B00.0164	02. NỘI KHOA	2.231	Rút catheter đường hầm	Rút catheter đường hầm	Rút catheter đường hầm	B		169	169	Rút ống dẫn lưu màng phổi; ống dẫn lưu ổ áp xe	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
453	452	452	02.0061.0164	37.8B00.0164	02. NỘI KHOA	2.61	Rút ống dẫn lưu màng phổi; ống dẫn lưu ổ áp xe	Rút ống dẫn lưu màng phổi; ống dẫn lưu ổ áp xe	Rút ống dẫn lưu màng phổi; ống dẫn lưu ổ áp xe	C		169	169	Rút ống dẫn lưu màng phổi; ống dẫn lưu ổ áp xe	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
454	453	453	02.0227.0164	37.8B00.0164	02. NỘI KHOA	2.227	Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da	Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da	Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da	B		169	169	Rút ống dẫn lưu màng phổi; ống dẫn lưu ổ áp xe	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
455	454	454	02.0483.0164	37.8B00.0164	02. NỘI KHOA	2.483	Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da	Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da	Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da	B		169	169	Rút ống dẫn lưu màng phổi; ống dẫn lưu ổ áp xe	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
456	455	455	02.0228.0164	37.8B00.0164	02. NỘI KHOA	2.228	Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận	Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận	Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận	B		169	169	Rút ống dẫn lưu màng phổi; ống dẫn lưu ổ áp xe	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
457	456	456	02.0182.0165	37.8B00.0165	02. NỘI KHOA	2.182	Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm	Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm	Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T1	170	170	Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	488;947	131;561	620;000	171;030	0	659;977	659;900	Chưa bao gồm ống thông.
458	457	457	02.0181.0165	37.8B00.0165	02. NỘI KHOA	2.181	Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm	Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm	Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm	B	T1	170	170	Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	488;947	131;561	620;000	171;030	0	659;977	659;900	Chưa bao gồm ống thông.
459	458	458	02.0317.0165	37.8B00.0165	02. NỘI KHOA	2.317	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	C	T1	170	170	Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	488;947	131;561	620;000	171;030	0	659;977	659;900	Chưa bao gồm ống thông.
460	459	459	02.0326.0165	37.8B00.0165	02. NỘI KHOA	2.326	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan	B	T1	170	170	Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	488;947	131;561	620;000	171;030	0	659;977	659;900	Chưa bao gồm ống thông.
461	460	460	02.0325.0166	37.8B00.0166	02. NỘI KHOA	2.325	Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan	Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan	Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan	C	T1	171	171	Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng	509;000	59;478	568;000	77;322	0	586;322	586;300	
462	461	461	02.0318.0166	37.8B00.0166	02. NỘI KHOA	2.318	Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan	Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan	Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan	B	T1	171	171	Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng	509;000	59;478	568;000	77;322	0	586;322	586;300	
463	462	462	02.0329.0166	37.8B00.0166	02. NỘI KHOA	2.329	Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy	Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy	Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy	B	T1	171	171	Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng	509;000	59;478	568;000	77;322	0	586;322	586;300	
464	463	463	02.0334.0166	37.8B00.0166	02. NỘI KHOA	2.334	Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng	Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng	Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng	C	T1	171	171	Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng	509;000	59;478	568;000	77;322	0	586;322	586;300	
465	464	464	02.0319.0166	37.8B00.0166	02. NỘI KHOA	2.319	Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; khối u ổ bụng bằng kim nhỏ	Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; khối u ổ bụng bằng kim nhỏ	Siêu âm can thiệp - Chọc hút tế bào khối u gan; tụy; khối u ổ bụng bằng kim nhỏ	B	T1	171	171	Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng	509;000	59;478	568;000	77;322	0	586;322	586;300	
466	465	465	02.0320.0166	37.8B00.0166	02. NỘI KHOA	2.320	Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan	Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan	Siêu âm can thiệp - Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang gan	B	T1	171	171	Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng	509;000	59;478	568;000	77;322	0	586;322	586;300	
467	466	466	02.0330.0166	37.8B00.0166	02. NỘI KHOA	2.330	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy	B	T1	171	171	Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng	509;000	59;478	568;000	77;322	0	586;322	586;300	
468	467	467	02.0324.0166	37.8B00.0166	02. NỘI KHOA	2.324	Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan	Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan	Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan	B	T1	171	171	Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng	509;000	59;478	568;000	77;322	0	586;322	586;300	
469	468	468	02.0380.0168	37.8B00.0168	02. NỘI KHOA	2.380	Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)	Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)	Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy punch)	A	T3	173	173	Sinh thiết da hoặc niêm mạc	104;000	26;609	130;000	34;591	0	138;591	138;500	
470	469	469	02.0376.0168	37.8B00.0168	02. NỘI KHOA	2.376	Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	173	173	Sinh thiết da hoặc niêm mạc	104;000	26;609	130;000	34;591	0	138;591	138;500	
471	470	470	02.0375.0168	37.8B00.0168	02. NỘI KHOA	2.375	Sinh thiết tuyến nước bọt	Sinh thiết tuyến nước bọt	Sinh thiết tuyến nứớc bọt	B	T3	173	173	Sinh thiết da hoặc niêm mạc	104;000	26;609	130;000	34;591	0	138;591	138;500	
472	471	471	02.0236.0169	37.8B00.0169	02. NỘI KHOA	2.236	Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm	A	T1	174	174	Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm	894;000	131;478	1;025;000	170;922	0	1;064;922	1;064;900	
473	472	472	02.0237.0169	37.8B00.0169	02. NỘI KHOA	2.237	Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng dẫn của siêu âm	A	TDB	174	174	Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm	894;000	131;478	1;025;000	170;922	0	1;064;922	1;064;900	
474	473	473	02.0065.0169	37.8B00.0169	02. NỘI KHOA	2.65	Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T1	174	174	Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm	894;000	131;478	1;025;000	170;922	0	1;064;922	1;064;900	
475	474	474	02.0435.0169	37.8B00.0169	02. NỘI KHOA	2.435	Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T1	174	174	Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm	894;000	131;478	1;025;000	170;922	0	1;064;922	1;064;900	
476	475	475	02.0377.0170	37.8B00.0170	02. NỘI KHOA	2.377	Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	175	175	Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	739;000	108;000	847;000	140;400	0	879;400	879;400	
477	476	476	02.0379.0170	37.8B00.0170	02. NỘI KHOA	2.379	Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm	A	T2	175	175	Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	739;000	108;000	847;000	140;400	0	879;400	879;400	
478	477	477	02.0066.0171	37.8B00.0171	02. NỘI KHOA	2.66	Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	B	T1	176	176	Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;775;000	151;826	1;926;000	197;374	0	1;972;374	1;972;300	
479	478	478	02.0434.0171	37.8B00.0171	02. NỘI KHOA	2.434	Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	B	T1	176	176	Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;775;000	151;826	1;926;000	197;374	0	1;972;374	1;972;300	
480	479	479	02.0519.0173	37.8B00.0173	02. NỘI KHOA	2.519	Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở	Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở	Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh thiết mở	B	T3	178	178	Sinh thiết hạch hoặc u	205;000	68;870	273;000	89;530	0	294;530	294;500	
481	480	480	02.0378.0174	37.8B00.0174	02. NỘI KHOA	2.378	Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm	Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm	A	T2	179	179	Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm	989;000	139;304	1;128;000	181;096	0	1;170;096	1;170;000	
482	481	481	02.0064.0175	37.8B00.0175	02. NỘI KHOA	2.64	Sinh thiết màng phổi mù	Sinh thiết màng phổi mù	Sinh thiết màng phổi mù	C	T2	180	180	Sinh thiết màng phổi	374;000	68;870	442;000	89;530	0	463;530	463;500	
483	482	482	02.0217.0183	37.8B00.0183	02. NỘI KHOA	2.217	Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR	Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR	Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPR	B	T1	188	188	Soi bàng quang; chụp thận ngược dòng	559;000	104;870	663;000	136;330	0	695;330	695;300	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
484	483	483	02.0369.0185	37.8B00.0185	02. NỘI KHOA	2.369	Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)	Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)	Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết)	B	T1	190	190	Soi khớp có sinh thiết	429;000	84;522	513;000	109;878	0	538;878	538;800	
485	484	484	02.0045.0187	37.8B00.0187	02. NỘI KHOA	2.45	Nội soi phế quản ống mềm	Nội soi phế quản ống mềm	Nội soi phế quản ống mềm	B	T1	192	192	Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp	746;000	169;043	915;000	219;757	0	965;757	965;700	
486	485	485	02.0292.0191	37.8B00.0191	02. NỘI KHOA	2.292	Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su	Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su	Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su	B	T2	196	196	Soi trực tràng; tiêm hoặc thắt trĩ	174;000	84;522	258;000	109;878	0	283;878	283;800	
487	486	486	02.0273.0191	37.8B00.0191	02. NỘI KHOA	2.273	Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ	Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ	Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩ	C	T2	196	196	Soi trực tràng; tiêm hoặc thắt trĩ	174;000	84;522	258;000	109;878	0	283;878	283;800	
488	487	487	02.0120.0192	37.8B00.0192	02. NỘI KHOA	2.120	Sốc điện điều trị rung nhĩ	Sốc điện điều trị rung nhĩ	Sốc điện điều trị rung nhĩ	B	T1	197	197	Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực	896;000	112;696	1;008;000	146;504	0	1;042;504	1;042;500	
489	488	488	02.0209.0194	37.8B00.0194	02. NỘI KHOA	2.209	Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))	Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))	Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))	B	T1	199	199	Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)	1;389;000	139;304	1;528;000	181;096	0	1;570;096	1;570;000	Chưa bao gồm catheter.
490	489	489	02.0496.0195	37.8B00.0195	02. NỘI KHOA	2.496	Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc; dây máu 1 lần)	Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc; dây máu 1 lần)	Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc; dây máu 01 lần)	C	T1	200	200	Thận nhân tạo cấp cứu	1;426;000	139;304	1;565;000	181;096	0	1;607;096	1;607;000	Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0;25 lần cho 1 lần chạy thận.
491	490	490	02.0495.0196	37.8B00.0196	02. NỘI KHOA	2.495	Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc; dây máu 6 lần)	Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc; dây máu 6 lần)	Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc; dây máu 06 lần)	C	T2	201	201	Thận nhân tạo chu kỳ	499;000	68;870	567;000	89;530	0	588;530	588;500	Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
492	491	491	02.0226.2038	15.8B00.2038	02. NỘI KHOA	2.226	Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu	Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu	Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu	B	TDB	203	203	Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu	3;347;201	100;025	3;447;000	130;033	0	3;477;234	3;477;200	Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
493	492	492	02.0163.0203	37.8B00.0203	02. NỘI KHOA	2.163	Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN	Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN	Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN	C	T2	210	210	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng	110;000	29;739	139;000	38;661	0	148;661	148;600	
494	493	493	02.0067.0206	37.8B00.0206	02. NỘI KHOA	2.67	Thay canuyn mở khí quản	Thay canuyn mở khí quản	Thay canuyn mở khí quản	D	T2	213	213	Thay canuyn mở khí quản	219;000	34;435	253;000	44;765	0	263;765	263;700	
495	494	494	02.0240.0208	37.8B00.0208	02. NỘI KHOA	2.240	Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú	Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng liên tục ngoại trú	Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú	B	T1	215	215	Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú	487;000	18;783	505;000	24;417	0	511;417	511;400	
496	495	495	02.0188.0210	37.8B00.0210	02. NỘI KHOA	2.188	Đặt sonde bàng quang	Đặt sonde bàng quang	Đặt sonde bàng quang	C	T3	217	217	Thông đái	69;500	24;887	94;300	32;353	0	101;853	101;800	
497	496	496	02.0247.0211	37.8B00.0211	02. NỘI KHOA	2.247	Đặt ống thông hậu môn	Đặt ống thông hậu môn	Đặt ống thông hậu môn	D	T3	218	218	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	64;000	21;913	85;900	28;487	0	92;487	92;400	
498	497	497	02.0338.0211	37.8B00.0211	02. NỘI KHOA	2.338	Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng	Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng	Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng	D	T3	218	218	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	64;000	21;913	85;900	28;487	0	92;487	92;400	
499	498	498	02.0339.0211	37.8B00.0211	02. NỘI KHOA	2.339	Thụt tháo phân	Thụt tháo phân	Thụt tháo phân	D	T3	218	218	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	64;000	21;913	85;900	28;487	0	92;487	92;400	
500	499	500	02.0407.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.407	Tiêm cân gan chân	Tiêm cân gan chân	Tiêm cân gan chân	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
501	500	501	02.0408.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.408	Tiêm cạnh cột sống cổ	Tiêm cạnh cột sống cổ	Tiêm cạnh cột sống cổ	A	T2	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
502	501	502	02.0410.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.410	Tiêm cạnh cột sống ngực	Tiêm cạnh cột sống ngực	Tiêm cạnh cột sống ngực	A	T2	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
503	502	503	02.0409.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.409	Tiêm cạnh cột sống thắt lưng	Tiêm cạnh cột sống thắt lưng	Tiêm cạnh cột sống thắt lưng	A	T2	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
504	503	504	02.0397.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.397	Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay	Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay	Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
505	504	505	02.0404.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.404	Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai	Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai	Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
506	505	506	02.0396.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.396	Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)	Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)	Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
507	506	507	02.0405.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.405	Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)	Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)	Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
508	507	508	02.0398.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.398	Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối	Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối	Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
509	508	509	02.0401.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.401	Tiêm gân gấp ngón tay	Tiêm gân gấp ngón tay	Tiêm gân gấp ngón tay	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
510	509	510	02.0406.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.406	Tiêm gân gót	Tiêm gân gót	Tiêm gân gót	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
511	510	511	02.0402.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.402	Tiêm gân nhị đầu khớp vai	Tiêm gân nhị đầu khớp vai	Tiêm gân nhị đầu khớp vai	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
512	511	512	02.0403.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.403	Tiêm gân trên gai (dưới gai; gân bao xoay khớp vai)	Tiêm gân trên gai (dưới gai; gân bao xoay khớp vai)	Tiêm gân trên gai (dưới gai; gân bao xoay khớp vai)	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
513	512	513	02.0399.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.399	Tiêm hội chứng DeQuervain	Tiêm hội chứng DeQuervain	Tiêm hội chứng DeQuervain	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
514	513	514	02.0400.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.400	Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay	Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay	Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
515	514	515	02.0384.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.384	Tiêm khớp bàn ngón chân	Tiêm khớp bàn ngón chân	Tiêm khớp bàn ngón chân	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
516	515	516	02.0386.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.386	Tiêm khớp bàn ngón tay	Tiêm khớp bàn ngón tay	Tiêm khớp bàn ngón tay	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
517	516	517	02.0383.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.383	Tiêm khớp cổ chân	Tiêm khớp cổ chân	Tiêm khớp cổ chân	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
518	517	518	02.0385.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.385	Tiêm khớp cổ tay	Tiêm khớp cổ tay	Tiêm khớp cổ tay	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
519	518	519	02.0395.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.395	Tiêm khớp cùng chậu	Tiêm khớp cùng chậu	Tiêm khớp cùng chậu	A	T2	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
520	519	520	02.0392.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.392	Tiêm khớp đòn - cùng vai	Tiêm khớp đòn - cùng vai	Tiêm khớp đòn- cùng vai	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
521	520	521	02.0387.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.387	Tiêm khớp đốt ngón tay	Tiêm khớp đốt ngón tay	Tiêm khớp đốt ngón tay	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
522	521	522	02.0381.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.381	Tiêm khớp gối	Tiêm khớp gối	Tiêm khớp gối	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
523	522	523	02.0382.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.382	Tiêm khớp háng	Tiêm khớp háng	Tiêm khớp háng	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
524	523	524	02.0388.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.388	Tiêm khớp khuỷu tay	Tiêm khớp khuỷu tay	Tiêm khớp khuỷu tay	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
525	524	525	02.0393.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.393	Tiêm khớp thái dương hàm	Tiêm khớp thái dương hàm	Tiêm khớp thái dương hàm	A	T2	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
526	525	526	02.0391.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.391	Tiêm khớp ức - sườn	Tiêm khớp ức - sườn	Tiêm khớp ức - sườn	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
527	526	527	02.0390.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.390	Tiêm khớp ức đòn	Tiêm khớp ức đòn	Tiêm khớp ức đòn	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
528	527	528	02.0389.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.389	Tiêm khớp vai	Tiêm khớp vai	Tiêm khớp vai	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
529	528	529	02.0510.0213	37.8B00.0213	02. NỘI KHOA	2.510	Tiêm nội khớp: acid hyaluronic	Tiêm nội khớp: acid hyaluronic	Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic	B	T3	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
530	529	530	02.0429.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.429	Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
531	530	531	02.0426.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.426	Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
532	531	532	02.0427.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.427	Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
533	532	533	02.0428.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.428	Tiêm gân trên gai (dưới gai; gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm gân trên gai (dưới gai; gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm gân trên gai (dưới gai; gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
534	533	534	02.0424.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.424	Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
535	534	535	02.0425.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.425	Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
536	535	536	02.0414.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.414	Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
537	536	537	02.0416.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.416	Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
538	537	538	02.0413.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.413	Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
539	538	539	02.0415.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.415	Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
540	539	540	02.0422.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.422	Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
541	540	541	02.0417.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.417	Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
542	541	542	02.0411.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.411	Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
543	542	543	02.0412.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.412	Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
544	543	544	02.0418.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.418	Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
545	544	545	02.0423.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.423	Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âm	A	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
546	545	546	02.0421.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.421	Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
547	546	547	02.0420.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.420	Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
548	547	548	02.0419.0214	37.8B00.0214	02. NỘI KHOA	2.419	Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm	Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T2	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
549	548	549	02.0479.0264	37.8C00.0264	02. NỘI KHOA	2.479	Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não	Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não	Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não	C	T2	273	273	Tập nuốt (không sử dụng máy)	100;000	34;435	134;000	44;765	0	144;765	144;700	
550	549	550	02.0471.0274	37.8C00.0274	02. NỘI KHOA	2.471	Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A	Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A	Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A	B	T2	283	283	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ	976;000	219;130	1;195;000	284;870	0	1;260;870	1;260;800	Chưa bao gồm thuốc
551	550	551	02.0470.0274	37.8C00.0274	02. NỘI KHOA	2.470	Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A	Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A	Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A	B	T2	283	283	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ	976;000	219;130	1;195;000	284;870	0	1;260;870	1;260;800	Chưa bao gồm thuốc
552	551	552	02.0133.0274	37.8C00.0274	02. NỘI KHOA	2.133	Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A	Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A	Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport; Botox;…)	B	T2	283	283	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ	976;000	219;130	1;195;000	284;870	0	1;260;870	1;260;800	Chưa bao gồm thuốc
553	552	553	02.0139.0274	37.8C00.0274	02. NỘI KHOA	2.139	Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A	Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A	Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport; Botox;…)	B	T2	283	283	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ	976;000	219;130	1;195;000	284;870	0	1;260;870	1;260;800	Chưa bao gồm thuốc
554	553	554	02.0132.0274	37.8C00.0274	02. NỘI KHOA	2.132	Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A	Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A	Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport; Botox…)	B	T2	283	283	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ	976;000	219;130	1;195;000	284;870	0	1;260;870	1;260;800	Chưa bao gồm thuốc
555	554	555	02.0472.0274	37.8C00.0274	02. NỘI KHOA	2.472	Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A	Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A	Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A	B	T2	283	283	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ	976;000	219;130	1;195;000	284;870	0	1;260;870	1;260;800	Chưa bao gồm thuốc
556	555	556	02.0473.0274	37.8C00.0274	02. NỘI KHOA	2.473	Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A	Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A	Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A	B	T2	283	283	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ	976;000	219;130	1;195;000	284;870	0	1;260;870	1;260;800	Chưa bao gồm thuốc
557	556	557	02.0068.0277	37.8C00.0277	02. NỘI KHOA	2.68	Vận động trị liệu hô hấp	Vận động trị liệu hô hấp	Vận động trị liệu hô hấp	D	T3	286	286	Vật lý trị liệu hô hấp	25;200	5;948	31;100	7;732	0	32;932	32;900	
558	557	558	02.0166.0283	37.8C00.0283	02. NỘI KHOA	2.166	Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)	Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)	Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)	C		292	292	Xoa bóp toàn thân	25;718	30;181	55;800	39;235	0	64;953	64;900	
559	558	559	02.0600.0301	37.8D02.0301	02. NỘI KHOA	2.600	Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc	Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc	Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ	A	TDB	310	310	Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ	1;144;000	300;522	1;444;000	390;678	0	1;534;678	1;534;600	
560	559	560	02.0603.0302	37.8D02.0302	02. NỘI KHOA	2.603	Giảm mẫn cảm với sữa	Giảm mẫn cảm với sữa	Giảm mẫn cảm với sữa	A	T1	311	311	Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn	721;000	198;783	919;000	258;417	0	979;417	979;400	
561	560	561	02.0604.0302	37.8D02.0302	02. NỘI KHOA	2.604	Giảm mẫn cảm với thức ăn	Giảm mẫn cảm với thức ăn	Giảm mẫn cảm với thức ăn	A	T1	311	311	Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn	721;000	198;783	919;000	258;417	0	979;417	979;400	
562	561	562	02.0601.0302	37.8D02.0302	02. NỘI KHOA	2.601	Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch	Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch	Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch	A	TDB	311	311	Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn	721;000	198;783	919;000	258;417	0	979;417	979;400	
563	562	563	02.0602.0302	37.8D02.0302	02. NỘI KHOA	2.602	Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống	Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống	Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống	A	TDB	311	311	Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn	721;000	198;783	919;000	258;417	0	979;417	979;400	
564	563	564	02.0598.0303	37.8D02.0303	02. NỘI KHOA	2.598	Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)	Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)	Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)	A	T1	312	312	Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)	2;234;000	167;478	2;401;000	217;722	0	2;451;722	2;451;700	
565	564	565	02.0599.0304	37.8D02.0304	02. NỘI KHOA	2.599	Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng)	Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì - thời gian điều trị trung bình 3 tháng)	Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - Thời gian điều trị trung bình 3 tháng)	A	T1	313	313	Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)	4;756;000	419;478	5;175;000	545;322	0	5;301;322	5;301;300	
566	565	566	02.0596.0305	37.8D02.0305	02. NỘI KHOA	2.596	Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)	Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại dị nguyên)	Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)	B		314	314	Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)	259;000	37;565	296;000	48;835	0	307;835	307;800	
567	566	567	02.0597.0306	37.8D02.0306	02. NỘI KHOA	2.597	Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu	Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu	Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu	B		315	315	Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.	128;000	39;130	167;000	50;870	0	178;870	178;800	
568	567	568	02.0595.0307	37.8D02.0307	02. NỘI KHOA	2.595	Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm	Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm	Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm	B	T1	316	316	Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm	477;000	53;217	530;000	69;183	0	546;183	546;100	
569	568	569	02.0594.0307	37.8D02.0307	02. NỘI KHOA	2.594	Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)	Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối với 6 loại thuốc)	Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc)	A	T1	316	316	Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm	477;000	53;217	530;000	69;183	0	546;183	546;100	
570	569	570	02.0610.0308	37.8D02.0308	02. NỘI KHOA	2.610	Test hồi phục phế quản	Test hồi phục phế quản	Test hồi phục phế quản.	B		317	317	Test hồi phục phế quản	140;000	39;130	179;000	50;870	0	190;870	190;800	
571	570	571	02.0609.0309	37.8D02.0309	02. NỘI KHOA	2.609	Test huyết thanh tự thân	Test huyết thanh tự thân	Test huyết thanh tự thân	A	TDB	318	318	Test huyết thanh tự thân	574;000	114;261	688;000	148;539	0	722;539	722;500	
572	571	572	02.0611.0310	37.8D02.0310	02. NỘI KHOA	2.611	Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine	Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine	Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine	B	TDB	319	319	Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine	809;000	84;522	893;000	109;878	0	918;878	918;800	
573	572	573	02.0607.0311	37.8D02.0311	02. NỘI KHOA	2.607	Test kích thích với sữa	Test kích thích với sữa	Test kích thích với sữa	A	TDB	320	320	Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn	744;000	114;261	858;000	148;539	0	892;539	892;500	
574	573	574	02.0608.0311	37.8D02.0311	02. NỘI KHOA	2.608	Test kích thích với thức ăn	Test kích thích với thức ăn	Test kích thích với thức ăn	A	TDB	320	320	Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn	744;000	114;261	858;000	148;539	0	892;539	892;500	
575	574	575	02.0605.0311	37.8D02.0311	02. NỘI KHOA	2.605	Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch	Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch	Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch	A	TDB	320	320	Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn	744;000	114;261	858;000	148;539	0	892;539	892;500	
576	575	576	02.0606.0311	37.8D02.0311	02. NỘI KHOA	2.606	Test kích thích với thuốc đường uống	Test kích thích với thuốc đường uống	Test kích thích với thuốc đường uống	A	TDB	320	320	Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn	744;000	114;261	858;000	148;539	0	892;539	892;500	
577	576	577	02.0585.0312	37.8D02.0312	02. NỘI KHOA	2.585	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp	B	T3	321	321	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa	316;000	21;913	337;000	28;487	0	344;487	344;400	
578	577	578	02.0587.0312	37.8D02.0312	02. NỘI KHOA	2.587	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa	B	T3	321	321	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa	316;000	21;913	337;000	28;487	0	344;487	344;400	
579	578	579	02.0586.0312	37.8D02.0312	02. NỘI KHOA	2.586	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn	B	T3	321	321	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa	316;000	21;913	337;000	28;487	0	344;487	344;400	
580	579	580	02.0588.0313	37.8D02.0313	02. NỘI KHOA	2.588	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)	A	T1	322	322	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)	346;000	37;565	383;000	48;835	0	394;835	394;800	
581	580	581	02.0589.0313	37.8D02.0313	02. NỘI KHOA	2.589	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin; huyết thanh	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin; huyết thanh	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với Vacxin; huyết thanh	A	T1	322	322	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)	346;000	37;565	383;000	48;835	0	394;835	394;800	
582	581	582	02.0592.0314	37.8D02.0314	02. NỘI KHOA	2.592	Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc	Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc	Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc	A	T1	323	323	Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh	443;000	39;130	482;000	50;870	0	493;870	493;800	
583	582	583	02.0593.0314	37.8D02.0314	02. NỘI KHOA	2.593	Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin; huyết thanh	Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin; huyết thanh	Test nội bì chậm đặc hiệu với Vacxin; huyết thanh	A	T1	323	323	Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh	443;000	39;130	482;000	50;870	0	493;870	493;800	
584	583	584	02.0590.0315	37.8D02.0315	02. NỘI KHOA	2.590	Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc	Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc	Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc	A	T1	324	324	Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh	358;000	37;565	395;000	48;835	0	406;835	406;800	
585	584	585	02.0591.0315	37.8D02.0315	02. NỘI KHOA	2.591	Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin; huyết thanh	Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin; huyết thanh	Test nội bì nhanh đặc hiệu với Vacxin; huyết thanh	A	T1	324	324	Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh	358;000	37;565	395;000	48;835	0	406;835	406;800	
586	585	586	02.0269.0318	37.8D02.0318	02. NỘI KHOA	2.269	Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày	Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày	Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy vào dạ dày	A	TDB	327	327	Thủ thuật đặc biệt (Nội khoa)	680;000	173;739	853;000	225;861	0	905;861	905;800	
587	586	587	02.0282.0318	37.8D02.0318	02. NỘI KHOA	2.282	Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa	Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa	Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa	B	TDB	327	327	Thủ thuật đặc biệt (Nội khoa)	680;000	173;739	853;000	225;861	0	905;861	905;800	
588	587	588	02.0279.0318	37.8D02.0318	02. NỘI KHOA	2.279	Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)	Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)	Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)	A	TDB	327	327	Thủ thuật đặc biệt (Nội khoa)	680;000	173;739	853;000	225;861	0	905;861	905;800	
589	588	589	02.0278.0318	37.8D02.0318	02. NỘI KHOA	2.278	Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)	Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)	Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)	A	TDB	327	327	Thủ thuật đặc biệt (Nội khoa)	680;000	173;739	853;000	225;861	0	905;861	905;800	
590	589	590	02.0093.0319	37.8D02.0319	02. NỘI KHOA	2.93	Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy; giãn tĩnh mạch mạn tính	Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy; giãn tĩnh mạch mạn tính	Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy; giãn tĩnh mạch mãn tính	B	T1	328	328	Thủ thuật loại I (Nội khoa)	409;000	206;609	615;000	268;591	0	677;591	677;500	
591	590	591	02.0261.0319	37.8D02.0319	02. NỘI KHOA	2.261	Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê	Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê	Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê	B	T1	328	328	Thủ thuật loại I (Nội khoa)	409;000	206;609	615;000	268;591	0	677;591	677;500	
592	591	592	02.0255.0319	37.8D02.0319	02. NỘI KHOA	2.255	Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi	Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua đường mũi	Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũi	C	T1	328	328	Thủ thuật loại I (Nội khoa)	409;000	206;609	615;000	268;591	0	677;591	677;500	
593	592	593	02.0323.0319	37.8D02.0319	02. NỘI KHOA	2.323	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM	Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM	Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông đường mật qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-ARM	A	T1	328	328	Thủ thuật loại I (Nội khoa)	409;000	206;609	615;000	268;591	0	677;591	677;500	
594	593	594	02.0121.0320	37.8D02.0320	02. NỘI KHOA	2.121	Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh	Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh	Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh	C	T2	329	329	Thủ thuật loại II (Nội khoa)	239;000	97;043	336;000	126;157	0	365;157	365;100	
595	594	595	02.0394.0320	37.8D02.0320	02. NỘI KHOA	2.394	Tiêm ngoài màng cứng	Tiêm ngoài màng cứng	Tiêm ngoài màng cứng	A	T2	329	329	Thủ thuật loại II (Nội khoa)	239;000	97;043	336;000	126;157	0	365;157	365;100	
596	595	596	02.0094.0321	37.8D02.0321	02. NỘI KHOA	2.94	Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản	Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản	Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản	B	T3	330	330	Thủ thuật loại III (Nội khoa)	124;000	46;957	170;000	61;043	0	185;043	185;000	
597	596	597	02.0073.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.73	Cấy máy phá rung tự động (ICD)	Cấy máy phá rung tự động (ICD)	Cấy máy phá rung tự động (ICD)	A	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
598	597	598	02.0455.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.455	Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng	Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng	Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng	B	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
599	598	599	02.0456.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.456	Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng	Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng	Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng	B	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
600	599	600	02.0071.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.71	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối loạn nhịp chậm	B	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
601	600	601	02.0072.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.72	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ tim (CRT)	A	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
602	601	602	02.0452.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.452	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng	B	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
603	602	603	02.0453.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.453	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng	B	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
604	603	604	02.0454.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.454	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng	B	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
605	604	605	02.0077.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.77	Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim	Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim	Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong buồng tim	B	T1	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
606	605	606	02.0098.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.98	Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp	Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp	Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp	B	T1	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	
607	606	607	02.0460.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.460	Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang	Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang	Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang	C	T1	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	
608	607	608	02.0459.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.459	Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường	Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường	Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường	C	T1	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	
609	608	609	02.0464.0391	37.8D05.0391	02. NỘI KHOA	2.464	Thay máy tạo nhịp tim; cập nhật máy tạo nhịp tim	Thay máy tạo nhịp tim; cập nhật máy tạo nhịp tim	Thay máy tạo nhịp tim; cập nhật máy tạo nhịp tim	B	T2	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
610	609	610	02.0192.0430	37.8D05.0430	02. NỘI KHOA	2.192	Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên	Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên	Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật laser phóng bên	A	T1	439	439	Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser	2;132;000	679;304	2;811;000	883;096	0	3;015;096	3;015;000	Chưa bao gồm dây cáp quang.
611	610	611	02.0238.0439	37.8D05.0439	02. NỘI KHOA	2.238	Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm	Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm	Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm	B	T1	448	448	Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)	2;273;000	139;304	2;412;000	181;096	0	2;454;096	2;454;000	
612	611	612	02.0220.0440	37.8D05.0440	02. NỘI KHOA	2.220	Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén; siêu âm; laser)	Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén; siêu âm; laser)	Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén; siêu âm; laser).	B	TDB	449	449	Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)	1;164;000	139;304	1;303;000	181;096	0	1;345;096	1;345;000	Chưa bao gồm sonde JJ; rọ lấy sỏi.
613	612	613	02.0286.0497	37.8D05.0497	02. NỘI KHOA	2.286	Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm	Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm	Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm	A	TDB	507	507	Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm	3;764;000	198;783	3;962;000	258;417	0	4;022;417	4;022;400	Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc; kìm kẹp cầm máu.
614	613	614	02.0295.0498	37.8D05.0498	02. NỘI KHOA	2.295	Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm	Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm	Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cm	B	T1	508	508	Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)	915;000	148;696	1;063;000	193;304	0	1;108;304	1;108;300	
615	614	615	02.0506.0499	37.8D05.0499	02. NỘI KHOA	2.506	Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM	Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM	Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM	A	T1	509	509	Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm	1;464;000	508;696	1;972;000	661;304	0	2;125;304	2;125;300	Chưa bao gồm stent; dao cắt; catheter; guidewire.
616	615	616	02.0248.0499	37.8D05.0499	02. NỘI KHOA	2.248	Đặt dẫn lưu đường mật; đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM	Đặt dẫn lưu đường mật; đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM	Đặt dẫn lưu đường mật; đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM	B		509	509	Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm	1;464;000	508;696	1;972;000	661;304	0	2;125;304	2;125;300	Chưa bao gồm stent; dao cắt; catheter; guidewire.
617	616	617	02.0504.0499	37.8D05.0499	02. NỘI KHOA	2.504	Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da	Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da	Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua da	B	TDB	509	509	Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm	1;464;000	508;696	1;972;000	661;304	0	2;125;304	2;125;300	Chưa bao gồm stent; dao cắt; catheter; guidewire.
618	617	618	02.0321.0499	37.8D05.0499	02. NỘI KHOA	2.321	Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật; đặt stent đường mật qua da	Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật; đặt stent đường mật qua da	Siêu âm can thiệp - Đặt dẫn lưu đường mật; đặt stent đường mật qua da	B		509	509	Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm	1;464;000	508;696	1;972;000	661;304	0	2;125;304	2;125;300	Chưa bao gồm stent; dao cắt; catheter; guidewire; bộ dẫn lưu đường mật
619	618	619	02.0505.0499	37.8D05.0499	02. NỘI KHOA	2.505	Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da	Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da	Siêu âm can thiệp – đặt stent đường mật qua da	B	T2	509	509	Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm	1;464;000	508;696	1;972;000	661;304	0	2;125;304	2;125;300	Chưa bao gồm stent; dao cắt; catheter; guidewire.
620	619	620	02.0296.0500	37.8D05.0500	02. NỘI KHOA	2.296	Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp	Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp	Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polyp	B	TDB	510	510	Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi	1;615;000	98;609	1;713;000	128;191	0	1;743;191	1;743;100	
621	620	621	02.0290.0500	37.8D05.0500	02. NỘI KHOA	2.290	Nội soi can thiệp - gắp giun; dị vật ống tiêu hóa	Nội soi can thiệp - gắp giun; dị vật ống tiêu hóa	Nội soi can thiệp - gắp giun; dị vật ống tiêu hóa	B	TDB	510	510	Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi	1;615;000	98;609	1;713;000	128;191	0	1;743;191	1;743;100	
622	621	622	02.0252.0502	37.8D05.0502	02. NỘI KHOA	2.252	Mở thông dạ dày bằng nội soi	Mở thông dạ dày bằng nội soi	Mở thông dạ dày bằng nội soi	B	TDB	512	512	Mở thông dạ dày qua nội soi	2;615;000	100;174	2;715;000	130;226	0	2;745;226	2;745;200	
623	622	623	02.0277.0502	37.8D05.0502	02. NỘI KHOA	2.277	Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày	Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày	Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày	A	T1	512	512	Mở thông dạ dày qua nội soi	2;615;000	100;174	2;715;000	130;226	0	2;745;226	2;745;200	Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
624	623	624	02.0297.0506	37.8D05.0506	02. NỘI KHOA	2.297	Nội soi hậu môn ống cứng	Nội soi hậu môn ống cứng	Nội soi hậu môn ống cứng	C	T3	516	516	Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte	80;000	68;870	148;000	89;530	0	169;530	169;500	
625	624	625	02.0310.0506	37.8D05.0506	02. NỘI KHOA	2.310	Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết	Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết	Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết	B	T3	516	516	Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte	80;000	68;870	148;000	89;530	0	169;530	169;500	
626	625	626	02.0156.0849	37.8D07.0849	02. NỘI KHOA	2.156	Soi đáy mắt cấp cứu tại giường	Soi đáy mắt cấp cứu tại giường	Soi đáy mắt cấp cứu tại giường	B	T3	859	859	Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng	39;500	15;809	55;300	20;551	0	60;051	60;000	
627	626	627	02.0042.0883	37.8D08.0883	02. NỘI KHOA	2.42	Nội soi phế quản - đặt stent khí; phế quản	Nội soi phế quản - đặt stent khí; phế quản	Nội soi phế quản - đặt stent khí; phế quản	A	TDB	893	893	Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản	6;109;000	1;255;304	7;364;000	1;631;896	0	7;740;896	7;740;800	Chưa bao gồm stent.
628	627	628	02.0044.0883	37.8D08.0883	02. NỘI KHOA	2.44	Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí; phế quản bằng điện đông cao tần	Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí; phế quản bằng điện đông cao tần	Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí; phế quản bằng điện đông cao tần	B	TDB	893	893	Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản	6;109;000	1;255;304	7;364;000	1;631;896	0	7;740;896	7;740;800	Chưa bao gồm stent.
629	628	629	02.0032.0898	37.8D08.0898	02. NỘI KHOA	2.32	Khí dung thuốc giãn phế quản	Khí dung thuốc giãn phế quản	Khí dung thuốc giãn phế quản	D		908	908	Khí dung	8;000	15;026	23;000	19;534	0	27;534	27;500	Chưa bao gồm thuốc khí dung.
630	629	630	02.0018.1116	37.8D10.1116	02. NỘI KHOA	2.18	Điều trị bằng oxy cao áp	Điều trị bằng oxy cao áp	Điều trị bằng oxy cao áp	B	TDB	1;127	1;127	Điều trị bằng ôxy cao áp	143;000	109;565	252;000	142;435	0	285;435	285;400	
631	630	631	02.0348.1289	37.1E01.1289	02. NỘI KHOA	2.348	Đo độ nhớt dịch khớp	Đo độ nhớt dịch khớp	Đo độ nhớt dịch khớp	C		1;303	1;303	Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)	45;000	8;452	53;400	10;988	0	55;988	55;900	
632	631	632	02.0431.1289	37.1E01.1289	02. NỘI KHOA	2.431	Xét nghiệm Mucin test	Xét nghiệm Mucin test	Xét nghiệm Mucin test	C		1;303	1;303	Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)	45;000	8;452	53;400	10;988	0	55;988	55;900	
633	632	633	02.0622.1364	37.1E01.1364	02. NỘI KHOA	2.622	Tìm tế bào Hargraves	Tìm tế bào Hargraves	Tìm tế bào Hargraves	C		1;377	1;377	Tìm tế bào Hargraves	56;000	10;487	66;400	13;633	0	69;633	69;600	
634	633	634	02.0576.1421	37.1E02.1421	02. NỘI KHOA	2.576	Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)	Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)	Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)	B	T2	1;433	1;433	Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)	403;000	43;826	446;000	56;974	0	459;974	459;900	
635	634	635	02.0529.1422	37.1E02.1422	02. NỘI KHOA	2.529	Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)	Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)	Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)	B		1;434	1;434	Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)	376;000	40;696	416;000	52;904	0	428;904	428;900	
636	635	636	02.0550.1423	37.1E02.1423	02. NỘI KHOA	2.550	Định lượng Histamine	Định lượng Histamine	Định lượng Histamine	B		1;435	1;435	Định lượng Histamine	925;000	78;261	1;003;000	101;739	0	1;026;739	1;026;700	
637	636	637	02.0575.1424	37.1E02.1424	02. NỘI KHOA	2.575	Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)	Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)	Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)	B		1;436	1;436	Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên	516;000	56;348	572;000	73;252	0	589;252	589;200	
638	637	638	02.0573.1424	37.1E02.1424	02. NỘI KHOA	2.573	Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (đối với 1 dị nguyên)	Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (đối với 1 dị nguyên)	Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp (Đối với 1 dị nguyên)	B		1;436	1;436	Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên	516;000	56;348	572;000	73;252	0	589;252	589;200	
639	638	639	02.0574.1424	37.1E02.1424	02. NỘI KHOA	2.574	Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên)	Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (đối với 1 dị nguyên)	Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn (Đối với 1 dị nguyên)	B		1;436	1;436	Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên	516;000	56;348	572;000	73;252	0	589;252	589;200	
640	639	640	02.0583.1425	37.1E02.1425	02. NỘI KHOA	2.583	Định lượng Interleukin - 10 human	Định lượng Interleukin - 10 human	Định lượng Interleukin - 10 human	B		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
641	640	641	02.0584.1425	37.1E02.1425	02. NỘI KHOA	2.584	Định lượng Interleukin - 12p70 human	Định lượng Interleukin - 12p70 human	Định lượng Interleukin - 12p70 human	B		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
642	641	642	02.0579.1425	37.1E02.1425	02. NỘI KHOA	2.579	Định lượng Interleukin - 2 human	Định lượng Interleukin - 2 human	Định lượng Interleukin - 2 human	B		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
643	642	643	02.0580.1425	37.1E02.1425	02. NỘI KHOA	2.580	Định lượng Interleukin - 4 human	Định lượng Interleukin - 4 human	Định lượng Interleukin - 4 human	B		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
644	643	644	02.0581.1425	37.1E02.1425	02. NỘI KHOA	2.581	Định lượng Interleukin - 6 human	Định lượng Interleukin - 6 human	Định lượng Interleukin - 6 human	B		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
645	644	645	02.0582.1425	37.1E02.1425	02. NỘI KHOA	2.582	Định lượng Interleukin - 8 human	Định lượng Interleukin - 8 human	Định lượng Interleukin - 8 human	B		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
646	645	646	02.0577.1425	37.1E02.1425	02. NỘI KHOA	2.577	Định lượng Interleukin -1α human	Định lượng Interleukin -1α human	Định lượng Interleukin -1α human	B		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
647	646	647	02.0578.1425	37.1E02.1425	02. NỘI KHOA	2.578	Định lượng Interleukin -1β human	Định lượng Interleukin -1β human	Định lượng Interleukin -1β human	B		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
648	647	648	02.0544.1426	37.1E02.1426	02. NỘI KHOA	2.544	Định lượng kháng thể C₁INH	Định lượng kháng thể C₁INH	Định lượng kháng thể C₁INH	B		1;438	1;438	Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase	682;000	75;130	757;000	97;670	0	779;670	779;600	
649	648	649	02.0545.1426	37.1E02.1426	02. NỘI KHOA	2.545	Định lượng kháng thể GBM ab	Định lượng kháng thể GBM ab	Định lượng kháng thể GBM ab	B		1;438	1;438	Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase	682;000	75;130	757;000	97;670	0	779;670	779;600	
650	649	650	02.0546.1426	37.1E02.1426	02. NỘI KHOA	2.546	Định lượng Tryptase	Định lượng Tryptase	Định lượng Tryptase	B		1;438	1;438	Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase	682;000	75;130	757;000	97;670	0	779;670	779;600	
651	650	651	02.0569.1427	37.1E02.1427	02. NỘI KHOA	2.569	Định lượng kháng thể IgG1	Định lượng kháng thể IgG1	Định lượng kháng thể IgG1	B		1;439	1;439	Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4	634;000	70;435	704;000	91;565	0	725;565	725;500	
652	651	652	02.0570.1427	37.1E02.1427	02. NỘI KHOA	2.570	Định lượng kháng thể IgG2	Định lượng kháng thể IgG2	Định lượng kháng thể IgG2	B		1;439	1;439	Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4	634;000	70;435	704;000	91;565	0	725;565	725;500	
653	652	653	02.0571.1427	37.1E02.1427	02. NỘI KHOA	2.571	Định lượng kháng thể IgG3	Định lượng kháng thể IgG3	Định lượng kháng thể IgG3	B		1;439	1;439	Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4	634;000	70;435	704;000	91;565	0	725;565	725;500	
654	653	654	02.0572.1427	37.1E02.1427	02. NỘI KHOA	2.572	Định lượng kháng thể IgG4	Định lượng kháng thể IgG4	Định lượng kháng thể IgG4	B		1;439	1;439	Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4	634;000	70;435	704;000	91;565	0	725;565	725;500	
655	654	655	02.0556.1428	37.1E02.1428	02. NỘI KHOA	2.556	Định lượng kháng thể kháng C5a	Định lượng kháng thể kháng C5a	Định lượng kháng thể kháng C5a	B		1;440	1;440	Định lượng kháng thể kháng C5a	764;000	78;261	842;000	101;739	0	865;739	865;700	
656	655	656	02.0551.1429	37.1E02.1429	02. NỘI KHOA	2.551	Định lượng kháng thể kháng C1q	Định lượng kháng thể kháng C1q	Định lượng kháng thể kháng C1q	B		1;441	1;441	Định lượng kháng thể kháng C1q	399;000	43;826	442;000	56;974	0	455;974	455;900	
657	656	657	02.0552.1430	37.1E02.1430	02. NỘI KHOA	2.552	Định lượng kháng thể kháng C3a	Định lượng kháng thể kháng C3a	Định lượng kháng thể kháng C3a	B		1;442	1;442	Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a	999;000	78;261	1;077;000	101;739	0	1;100;739	1;100;700	
658	657	658	02.0553.1430	37.1E02.1430	02. NỘI KHOA	2.553	Định lượng kháng thể kháng C3bi	Định lượng kháng thể kháng C3bi	Định lượng kháng thể kháng C3bi	B		1;442	1;442	Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a	999;000	78;261	1;077;000	101;739	0	1;100;739	1;100;700	
659	658	659	02.0554.1430	37.1E02.1430	02. NỘI KHOA	2.554	Định lượng kháng thể kháng C3d	Định lượng kháng thể kháng C3d	Định lượng kháng thể kháng C3d	B		1;442	1;442	Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a	999;000	78;261	1;077;000	101;739	0	1;100;739	1;100;700	
660	659	660	02.0555.1430	37.1E02.1430	02. NỘI KHOA	2.555	Định lượng kháng thể kháng C4a	Định lượng kháng thể kháng C4a	Định lượng kháng thể kháng C4a	B		1;442	1;442	Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a	999;000	78;261	1;077;000	101;739	0	1;100;739	1;100;700	
661	660	661	02.0542.1431	37.1E02.1431	02. NỘI KHOA	2.542	Định lượng kháng thể kháng CCP	Định lượng kháng thể kháng CCP	Định lượng kháng thể kháng CCP	B		1;443	1;443	Định lượng kháng thể kháng CCP	544;000	59;478	603;000	77;322	0	621;322	621;300	
662	661	662	02.0543.1432	37.1E02.1432	02. NỘI KHOA	2.543	Định lượng kháng thể kháng Centromere	Định lượng kháng thể kháng Centromere	Định lượng kháng thể kháng Centromere	B		1;444	1;444	Định lượng kháng thể kháng Centromere	414;000	45;391	459;000	59;009	0	473;009	473;000	
663	662	663	02.0549.1433	37.1E02.1433	02. NỘI KHOA	2.549	Định lượng kháng thể kháng ENA	Định lượng kháng thể kháng ENA	Định lượng kháng thể kháng ENA	B		1;445	1;445	Định lượng kháng thể kháng ENA	387;000	43;826	430;000	56;974	0	443;974	443;900	
664	663	664	02.0532.1434	37.1E02.1434	02. NỘI KHOA	2.532	Định lượng kháng thể kháng Histone	Định lượng kháng thể kháng Histone	Định lượng kháng thể kháng Histone	B		1;446	1;446	Định lượng kháng thể kháng Histone	341;000	37;565	378;000	48;835	0	389;835	389;800	
665	664	665	02.0541.1435	37.1E02.1435	02. NỘI KHOA	2.541	Định lượng kháng thể kháng Insulin	Định lượng kháng thể kháng Insulin	Định lượng kháng thể kháng Insulin	B		1;447	1;447	Định lượng kháng thể kháng Insulin	355;000	39;130	394;000	50;870	0	405;870	405;800	
666	665	666	02.0531.1436	37.1E02.1436	02. NỘI KHOA	2.531	Định lượng kháng thể kháng Jo - 1	Định lượng kháng thể kháng Jo - 1	Định lượng kháng thể kháng Jo - 1	B		1;448	1;448	Định lượng kháng thể kháng Jo - 1	398;000	43;826	441;000	56;974	0	454;974	454;900	
667	666	667	02.0520.1437	37.1E02.1437	02. NỘI KHOA	2.520	Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA)	Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA)	Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA)	B		1;449	1;449	Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)	464;000	62;609	526;000	81;391	0	545;391	545;300	
668	667	668	02.0523.1442	37.1E02.1442	02. NỘI KHOA	2.523	Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM	Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM	Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM	B		1;454	1;454	Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)	536;000	54;783	590;000	71;217	0	607;217	607;200	
669	668	669	02.0522.1442	37.1E02.1442	02. NỘI KHOA	2.522	Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM	Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM	Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM	B		1;454	1;454	Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)	536;000	54;783	590;000	71;217	0	607;217	607;200	
670	669	670	02.0521.1442	37.1E02.1442	02. NỘI KHOA	2.521	Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM	Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM	Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM	B		1;454	1;454	Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)	536;000	54;783	590;000	71;217	0	607;217	607;200	
671	670	671	02.0537.1443	37.1E02.1443	02. NỘI KHOA	2.537	Định lượng kháng thể kháng Prothrombin	Định lượng kháng thể kháng Prothrombin	Định lượng kháng thể kháng Prothrombin	B		1;455	1;455	Định lượng kháng thể kháng Prothrombin	411;000	45;391	456;000	59;009	0	470;009	470;000	
672	671	672	02.0538.1444	37.1E02.1444	02. NỘI KHOA	2.538	Định lượng kháng thể kháng RNP-70	Định lượng kháng thể kháng RNP-70	Định lượng kháng thể kháng RNP-70	B		1;456	1;456	Định lượng kháng thể kháng RNP-70	384;000	42;261	426;000	54;939	0	438;939	438;900	
673	672	673	02.0530.1445	37.1E02.1445	02. NỘI KHOA	2.530	Định lượng kháng thể kháng Scl-70	Định lượng kháng thể kháng Scl-70	Định lượng kháng thể kháng Scl-70	B		1;457	1;457	Định lượng kháng thể kháng Scl-70	341;000	37;565	378;000	48;835	0	389;835	389;800	
674	673	674	02.0533.1446	37.1E02.1446	02. NỘI KHOA	2.533	Định lượng kháng thể kháng Sm	Định lượng kháng thể kháng Sm	Định lượng kháng thể kháng Sm	B		1;458	1;458	Định lượng kháng thể kháng Sm	368;000	39;130	407;000	50;870	0	418;870	418;800	
675	674	675	02.0534.1447	37.1E02.1447	02. NỘI KHOA	2.534	Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)	Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)	Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)	B		1;459	1;459	Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200	398;000	43;826	441;000	56;974	0	454;974	454;900	
676	675	676	02.0536.1447	37.1E02.1447	02. NỘI KHOA	2.536	Định lượng kháng thể kháng SSA-p200	Định lượng kháng thể kháng SSA-p200	Định lượng kháng thể kháng SSA-p200	B		1;459	1;459	Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200	398;000	43;826	441;000	56;974	0	454;974	454;900	
677	676	677	02.0535.1447	37.1E02.1447	02. NỘI KHOA	2.535	Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)	Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)	Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)	B		1;459	1;459	Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200	398;000	43;826	441;000	56;974	0	454;974	454;900	
678	677	678	02.0548.1448	37.1E02.1448	02. NỘI KHOA	2.548	Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu	Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu	Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu	B		1;460	1;460	Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu	651;000	70;435	721;000	91;565	0	742;565	742;500	
679	678	679	02.0547.1449	37.1E02.1449	02. NỘI KHOA	2.547	Định lượng kháng thể kháng tinh trùng	Định lượng kháng thể kháng tinh trùng	Định lượng kháng thể kháng tinh trùng	B		1;461	1;461	Định lượng kháng thể kháng tinh trùng	952;000	78;261	1;030;000	101;739	0	1;053;739	1;053;700	
680	679	680	02.0524.1450	37.1E02.1450	02. NỘI KHOA	2.524	Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)	Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)	Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)	B		1;462	1;462	Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)	454;000	46;957	500;000	61;043	0	515;043	515;000	
681	680	681	02.0528.1451	37.1E02.1451	02. NỘI KHOA	2.528	Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)	Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)	Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)	B		1;463	1;463	Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)	444;000	48;522	492;000	63;078	0	507;078	507;000	
682	681	682	02.0527.1451	37.1E02.1451	02. NỘI KHOA	2.527	Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)	Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)	Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)	B		1;463	1;463	Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)	444;000	48;522	492;000	63;078	0	507;078	507;000	
683	682	683	02.0526.1451	37.1E02.1451	02. NỘI KHOA	2.526	Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1)	Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1)	Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1)	B		1;463	1;463	Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)	444;000	48;522	492;000	63;078	0	507;078	507;000	
684	683	684	02.0525.1451	37.1E02.1451	02. NỘI KHOA	2.525	Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)	Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)	Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)	B		1;463	1;463	Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)	444;000	48;522	492;000	63;078	0	507;078	507;000	
685	684	685	02.0539.1452	37.1E02.1452	02. NỘI KHOA	2.539	Định lượng MPO (pANCA)	Định lượng MPO (pANCA)	Định lượng MPO (pANCA)	B		1;464	1;464	Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)	398;000	43;826	441;000	56;974	0	454;974	454;900	
686	685	686	02.0540.1452	37.1E02.1452	02. NỘI KHOA	2.540	Định lượng PR3 (cANCA)	Định lượng PR3 (cANCA)	Định lượng PR3 (cANCA)	B		1;464	1;464	Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)	398;000	43;826	441;000	56;974	0	454;974	454;900	
687	686	687	02.0621.1531	37.1E03.1531	02. NỘI KHOA	2.621	Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT	Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT	Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT	B		1;543	1;543	Khí máu	200;000	18;783	218;000	24;417	0	224;417	224;400	
688	687	688	02.0336.1664	37.1E04.1664	02. NỘI KHOA	2.336	Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân	Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân	Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân	D		1;680	1;680	Hồng cầu trong phân test nhanh	55;000	12;835	67;800	16;685	0	71;685	71;600	
689	688	689	02.0143.1775	37.3F00.1775	02. NỘI KHOA	2.143	Đo điện thế kích thích bằng điện cơ	Đo điện thế kích thích bằng điện cơ	Đo điện thế kích thích bằng điện cơ	B		1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
690	689	690	02.0142.1775	37.3F00.1775	02. NỘI KHOA	2.142	Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ	Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ	Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ	B	T2	1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
691	690	691	02.0148.1775	37.3F00.1775	02. NỘI KHOA	2.148	Ghi điện cơ bằng điện cực kim	Ghi điện cơ bằng điện cực kim	Ghi điện cơ bằng điện cực kim	B		1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
692	691	692	02.0144.1775	37.3F00.1775	02. NỘI KHOA	2.144	Ghi điện cơ cấp cứu	Ghi điện cơ cấp cứu	Ghi điện cơ cấp cứu	B		1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
693	692	693	02.0475.1775	37.3F00.1775	02. NỘI KHOA	2.475	Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể	Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể	Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân thể	B		1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
694	693	694	02.0474.1775	37.3F00.1775	02. NỘI KHOA	2.474	Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác; thính giác	Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác; thính giác	Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác; thính giác	B		1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
695	694	695	02.0477.1775	37.3F00.1775	02. NỘI KHOA	2.477	Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới	Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới	Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới	B		1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
696	695	696	02.0476.1775	37.3F00.1775	02. NỘI KHOA	2.476	Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên	Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên	Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên	B		1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
697	696	697	02.0478.1775	37.3F00.1775	02. NỘI KHOA	2.478	Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên	Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên	Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên	B	T2	1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
698	697	698	02.0159.1775	37.3F00.1775	02. NỘI KHOA	2.159	Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý	Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý	Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý	B		1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
699	698	699	02.0145.1777	37.3F00.1777	02. NỘI KHOA	2.145	Ghi điện não thường quy	Ghi điện não thường quy	Ghi điện não thường quy	C		1;794	1;794	Điện não đồ	45;291	23;023	68;300	29;930	0	75;221	75;200	
700	699	700	02.0160.1777	37.3F00.1777	02. NỘI KHOA	2.160	Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ	Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ	Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ	A	T3	1;794	1;794	Điện não đồ	45;291	23;023	68;300	29;930	0	75;221	75;200	
701	700	701	02.0085.1778	37.3F00.1778	02. NỘI KHOA	2.85	Điện tim thường	Điện tim thường	Điện tim thường	D		1;795	1;795	Điện tâm đồ	20;359	15;090	35;400	19;617	0	39;976	39;900	
702	701	702	02.0109.1779	37.3F00.1779	02. NỘI KHOA	2.109	Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ	Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ	Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ	B	T2	1;796	1;796	Điện tâm đồ gắng sức	139;000	75;130	214;000	97;670	0	236;670	236;600	
703	702	703	02.0200.1782	37.3F00.1782	02. NỘI KHOA	2.200	Đo áp lực thẩm thấu niệu	Đo áp lực thẩm thấu niệu	Đo áp lực thẩm thấu niệu	B		1;799	1;799	Đo áp lực thẩm thấu niệu	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
704	703	704	02.0620.1787	37.3F00.1787	02. NỘI KHOA	2.620	Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography	Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography	Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography	B	T1	1;804	1;804	Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography	729;000	153;391	882;000	199;409	0	928;409	928;400	
705	704	705	02.0619.1789	37.3F00.1789	02. NỘI KHOA	2.619	Đo các thể tích phổi - Lung Volumes	Đo các thể tích phổi - Lung Volumes	Đo các thể tích phổi - Lung Volumes	B	T1	1;806	1;806	Đo các thể tích phổi - Lung Volumes	2;653;000	189;391	2;842;000	246;209	0	2;899;209	2;899;200	
706	705	706	02.0024.1791	37.3F00.1791	02. NỘI KHOA	2.24	Đo chức năng hô hấp	Đo chức năng hô hấp	Đo chức năng hô hấp	D		1;808	1;808	Đo chức năng hô hấp	96;494	36;792	133;000	47;830	0	144;324	144;300	
707	706	707	02.0023.1792	37.3F00.1792	02. NỘI KHOA	2.23	Đo đa ký giấc ngủ	Đo đa ký giấc ngủ	Đo đa ký giấc ngủ	A		1;809	1;809	Đo đa ký giấc ngủ	2;254;000	68;870	2;322;000	89;530	0	2;343;530	2;343;500	
708	707	708	02.0612.1794	37.3F00.1794	02. NỘI KHOA	2.612	Đo FeNO	Đo FeNO	Đo FeNO	B	T1	1;810	1;810	Đo FeNO	325;000	89;217	414;000	115;983	0	440;983	440;900	
709	708	709	02.0618.1795	37.3F00.1795	02. NỘI KHOA	2.618	Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity	Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity	Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity	B	T1	1;811	1;811	Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity	1;218;000	153;391	1;371;000	199;409	0	1;417;409	1;417;400	
710	709	710	02.0617.1796	37.3F00.1796	02. NỘI KHOA	2.617	Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP	Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP	Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP	B	T1	1;812	1;812	Đo phế dung kế - Spirometry (FVC; SVC; TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP	729;000	59;478	788;000	77;322	0	806;322	806;300	
711	710	711	02.0614.1796	37.3F00.1796	02. NỘI KHOA	2.614	Đo dung tích sống gắng sức - FVC	Đo dung tích sống gắng sức - FVC	Đo dung tích sống gắng sức - FVC	B	T3	1;812	1;812	Đo phế dung kế - Spirometry (FVC; SVC; TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP	729;000	59;478	788;000	77;322	0	806;322	806;300	
712	711	712	02.0613.1796	37.3F00.1796	02. NỘI KHOA	2.613	Đo phế dung kế - Spirometry (FVC; SVC; TLC)	Đo phế dung kế - Spirometry (FVC; SVC; TLC)	Đo phế dung kế - Spirometry (FVC; SVC; TLC)	B	T1	1;812	1;812	Đo phế dung kế - Spirometry (FVC; SVC; TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP	729;000	59;478	788;000	77;322	0	806;322	806;300	
713	712	713	02.0616.1796	37.3F00.1796	02. NỘI KHOA	2.616	Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV	Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV	Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV	B		1;812	1;812	Đo phế dung kế - Spirometry (FVC; SVC; TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP	729;000	59;478	788;000	77;322	0	806;322	806;300	
714	713	714	02.0095.1798	37.3F00.1798	02. NỘI KHOA	2.95	Holter điện tâm đồ	Holter điện tâm đồ	Holter điện tâm đồ	C		1;814	1;814	Holter điện tâm đồ/ huyết áp	167;000	37;565	204;000	48;835	0	215;835	215;800	
715	714	715	02.0096.1798	37.3F00.1798	02. NỘI KHOA	2.96	Holter huyết áp	Holter huyết áp	Holter huyết áp	C		1;814	1;814	Holter điện tâm đồ/ huyết áp	167;000	37;565	204;000	48;835	0	215;835	215;800	
716	715	716	02.0111.1798	37.3F00.1798	02. NỘI KHOA	2.111	Nghiệm pháp atropin	Nghiệm pháp atropin	Nghiệm pháp Atropin	C	T2	1;814	1;814	Holter điện tâm đồ/ huyết áp	167;000	37;565	204;000	48;835	0	215;835	215;800	
717	716	717	02.0110.1798	37.3F00.1798	02. NỘI KHOA	2.110	Nghiệm pháp bàn nghiêng	Nghiệm pháp bàn nghiêng	Nghiệm pháp bàn nghiêng	A	T2	1;814	1;814	Holter điện tâm đồ/ huyết áp	167;000	37;565	204;000	48;835	0	215;835	215;800	
718	717	718	02.0451.1798	37.3F00.1798	02. NỘI KHOA	2.451	Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)	Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)	Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event Recorder)	B	T1	1;814	1;814	Holter điện tâm đồ/ huyết áp	167;000	37;565	204;000	48;835	0	215;835	215;800	
719	718	719	02.0020.1816	37.3F00.1816	02. NỘI KHOA	2.20	Đo đa ký hô hấp	Đo đa ký hô hấp	Đo đa ký hô hấp	B		1;832	1;832	Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim	1;728;000	269;217	1;997;000	349;983	0	2;077;983	2;077;900	
720	719	720	02.0123.1816	37.3F00.1816	02. NỘI KHOA	2.123	Thăm dò điện sinh lý tim	Thăm dò điện sinh lý tim	Thăm dò điện sinh lý tim	A	TDB	1;832	1;832	Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim	1;728;000	269;217	1;997;000	349;983	0	2;077;983	2;077;900	Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
721	720	721	03.0069.0001	37.2A01.0001	03. NHI KHOA	3.69	Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu	Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu	Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu	B	T3	1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
722	721	722	03.0070.0001	37.2A01.0001	03. NHI KHOA	3.70	Siêu âm màng phổi	Siêu âm màng phổi	Siêu âm màng phổi	B	T1	1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
723	722	723	03.4253.0003	37.2A01.0003	03. NHI KHOA	3.4253	Siêu âm tim thai qua đường âm đạo	Siêu âm tim thai qua đường âm đạo	Siêu âm tim thai qua đường âm đạo	B	T2	3	3	Siêu âm đầu dò âm đạo; trực tràng	157;000	29;739	186;000	38;661	0	195;661	195;600	
724	723	724	03.0043.0004	37.2A01.0004	03. NHI KHOA	3.43	Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu	Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu	Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu	C	T1	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
725	724	725	03.0143.0004	37.2A01.0004	03. NHI KHOA	3.143	Siêu âm doppler xuyên sọ	Siêu âm doppler xuyên sọ	Siêu âm Doppler xuyên sọ	B	T2	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
726	725	726	03.0041.0004	37.2A01.0004	03. NHI KHOA	3.41	Siêu âm tim cấp cứu tại giường	Siêu âm tim cấp cứu tại giường	Siêu âm tim cấp cứu tại giường	C	T1	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
727	726	727	03.4248.0004	37.2A01.0004	03. NHI KHOA	3.4248	Siêu âm tim doppler	Siêu âm tim doppler	Siêu âm tim Doppler	B	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
728	727	728	03.4249.0004	37.2A01.0004	03. NHI KHOA	3.4249	Siêu âm tim doppler tại giường	Siêu âm tim doppler tại giường	Siêu âm tim Doppler tại giường	B	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
729	728	729	03.2820.0004	37.2A01.0004	03. NHI KHOA	3.2820	Siêu âm tim tại giường	Siêu âm tim tại giường	Siêu âm tim tại giường	A	T1	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
730	729	730	03.4252.0004	37.2A01.0004	03. NHI KHOA	3.4252	Siêu âm tim thai qua thành bụng	Siêu âm tim thai qua thành bụng	Siêu âm tim thai qua thành bụng	C	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
731	730	731	03.4250.0008	37.2A01.0008	03. NHI KHOA	3.4250	Siêu âm tim qua đường thực quản	Siêu âm tim qua đường thực quản	Siêu âm tim qua đường thực quản	B	T2	8	8	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản	755;000	61;043	816;000	79;357	0	834;357	834;300	
732	731	732	03.0015.0008	37.2A01.0008	03. NHI KHOA	3.15	Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu	Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu	Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu	B	T1	8	8	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản	755;000	61;043	816;000	79;357	0	834;357	834;300	
733	732	733	03.1119.0050	37.2A04.0050	03. NHI KHOA	3.1119	PET/CT	PET/CT	PET/CT	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
734	733	734	03.2270.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2270	Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch	Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch	Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
735	734	735	03.2311.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2311	Đặt coil bít ống động mạch	Đặt coil bít ống động mạch	Đặt coil bít ống động mạch	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
736	735	736	03.2293.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2293	Đặt dù lọc máu động mạch	Đặt dù lọc máu động mạch	Đặt dù lọc máu động mạch	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
737	736	737	03.2291.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2291	Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ	Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ	Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
738	737	738	03.2300.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2300	Đặt stent động mạch cảnh	Đặt stent động mạch cảnh	Đặt stent động mạch cảnh	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
739	738	739	03.2302.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2302	Đặt stent động mạch thận	Đặt stent động mạch thận	Đặt stent động mạch thận	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
740	739	740	03.2299.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2299	Đặt stent động mạch vành	Đặt stent động mạch vành	Đặt stent động mạch vành	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
741	740	741	03.2303.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2303	Đặt stent ống động mạch	Đặt stent ống động mạch	Đặt stent ống động mạch	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
742	741	742	03.2306.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2306	Đặt stent phình động mạch chủ	Đặt stent phình động mạch chủ	Đặt stent phình động mạch chủ	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
743	742	743	03.2279.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2279	Đặt stent tĩnh mạch phổi	Đặt stent tĩnh mạch phổi	Đặt stent tĩnh mạch phổi	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
744	743	744	03.2283.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2283	Đóng lỗ rò động mạch vành	Đóng lỗ rò động mạch vành	Đóng lỗ rò động mạch vành	A	PDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
745	744	745	03.2310.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2310	Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch	Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch	Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
746	745	746	03.2286.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2286	Lấy dị vật trong buồng tim	Lấy dị vật trong buồng tim	Lấy dị vật trong buồng tim	A	T1	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
747	746	747	03.2361.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2361	Nong động mạch thận	Nong động mạch thận	Nong động mạch thận	A	T1	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
748	747	748	03.2297.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2297	Nong hẹp eo động mạch chủ	Nong hẹp eo động mạch chủ	Nong hẹp eo động mạch chủ	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
749	748	749	03.2276.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2276	Nong hẹp nhánh động mạch phổi	Nong hẹp nhánh động mạch phổi	Nong hẹp nhánh động mạch phổi	A	T1	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
750	749	750	03.2277.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2277	Nong hẹp tĩnh mạch phổi	Nong hẹp tĩnh mạch phổi	Nong hẹp tĩnh mạch phổi	A	T1	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
751	750	751	03.2304.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2304	Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue	Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue	Nong hẹp van 2 lá bằng bóng 1noue	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
752	751	752	03.2313.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2313	Nong mạch/đặt stent mạch các loại	Nong mạch/đặt stent mạch các loại	Nong mạch/đặt stent mạch các loại	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
753	752	753	03.2308.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2308	Nong rộng van tim	Nong rộng van tim	Nong rộng van tim	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
754	753	754	03.2296.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2296	Nong van động mạch chủ	Nong van động mạch chủ	Nong van động mạch chủ	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
755	754	755	03.2298.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2298	Nong van động mạch phổi	Nong van động mạch phổi	Nong van động mạch phổi	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
756	755	756	03.2275.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2275	Phá vách liên nhĩ	Phá vách liên nhĩ	Phá vách liên nhĩ	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
757	756	757	03.2282.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2282	Thay van 2 lá qua da	Thay van 2 lá qua da	Thay van 2 lá qua da	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
758	757	758	03.2281.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2281	Thay van động mạch chủ qua da	Thay van động mạch chủ qua da	Thay van động mạch chủ qua da	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
759	758	759	03.2309.0054	37.2A04.0054	03. NHI KHOA	3.2309	Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang	Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang	Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang	A	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
760	759	760	03.2305.0055	37.2A04.0055	03. NHI KHOA	3.2305	Đặt bóng dội ngược động mạch chủ	Đặt bóng dội ngược động mạch chủ	Đặt bóng dội ngược động mạch chủ	A	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
761	760	761	03.2301.0055	37.2A04.0055	03. NHI KHOA	3.2301	Đặt stent động mạch ngoại biên	Đặt stent động mạch ngoại biên	Đặt stent động mạch ngoại biên	A	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
762	761	762	03.2307.0055	37.2A04.0055	03. NHI KHOA	3.2307	Đặt stent hẹp động mạch chủ	Đặt stent hẹp động mạch chủ	Đặt stent hẹp động mạch chủ	A	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
763	762	763	03.2280.0055	37.2A04.0055	03. NHI KHOA	3.2280	Đặt stent hẹp eo động mạch chủ	Đặt stent hẹp eo động mạch chủ	Đặt stent hẹp eo động mạch chủ	A	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
764	763	764	03.2294.0055	37.2A04.0055	03. NHI KHOA	3.2294	Nong động mạch cảnh	Nong động mạch cảnh	Nong động mạch cảnh	A	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
765	764	765	03.2295.0055	37.2A04.0055	03. NHI KHOA	3.2295	Nong động mạch ngoại biên	Nong động mạch ngoại biên	Nong động mạch ngoại biên	A	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
766	765	766	03.2287.0055	37.2A04.0055	03. NHI KHOA	3.2287	Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da	Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da	Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da	A	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
767	766	767	03.2320.0057	37.2A04.0057	03. NHI KHOA	3.2320	Thông động mạch cảnh trong; xoang hang	Thông động mạch cảnh trong; xoang hang	Thông động mạch cảnh trong; xoang hang	A	TDB	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
768	767	768	03.2318.0058	37.2A04.0058	03. NHI KHOA	3.2318	Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật	Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật	Nút động mạch kết hợp hoá chất điều trị ung thư gan trước phẫu thuật	A	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
769	768	769	03.2319.0058	37.2A04.0058	03. NHI KHOA	3.2319	Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật	Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật	Nút động mạch kết hợp hoá chất điều trị ung thư thận trước phẫu thuật	A	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
770	769	770	03.2350.0061	37.2A04.0061	03. NHI KHOA	3.2350	Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da	Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da	Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da	B	T1	63	63	Dẫn lưu; nong đặt Stent; lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA	3;088;000	638;609	3;726;000	830;191	0	3;918;191	3;918;100	Chưa bao gồm kim chọc; bóng nong; bộ nong; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn; ống thông; rọ lấy dị vật.
771	770	771	03.0081.0071	37.8B00.0071	03. NHI KHOA	3.81	Bơm rửa màng phổi	Bơm rửa màng phổi	Bơm rửa màng phổi	C	T2	74	74	Bơm rửa khoang màng phổi	159;000	68;870	227;000	89;530	0	248;530	248;500	
772	771	772	03.1081.0072	37.8B00.0072	03. NHI KHOA	3.1081	Nội soi bàng quang; đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản	Nội soi bàng quang; đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản	Nội soi bàng quang; đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản	B	T1	75	75	Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)	409;000	70;435	479;000	91;565	0	500;565	500;500	
773	772	773	03.0113.0074	37.8B00.0074	03. NHI KHOA	3.113	Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp	Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp	Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp	D	TDB	77	77	Cấp cứu ngừng tuần hoàn	386;000	112;696	498;000	146;504	0	532;504	532;500	Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
774	773	774	03.1703.0075	37.8B00.0075	03. NHI KHOA	3.1703	Cắt chỉ khâu da	Cắt chỉ khâu da	Cắt chỉ khâu da	D	T3	78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
775	774	775	03.1681.0075	37.8B00.0075	03. NHI KHOA	3.1681	Cắt chỉ khâu giác mạc	Cắt chỉ khâu giác mạc	Cắt chỉ khâu giác mạc	C	T2	78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
776	775	776	03.1690.0075	37.8B00.0075	03. NHI KHOA	3.1690	Cắt chỉ khâu kết mạc	Cắt chỉ khâu kết mạc	Cắt chỉ khâu kết mạc	C	T3	78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
777	776	777	03.3826.0075	37.8B00.0075	03. NHI KHOA	3.3826	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	D	T3	78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
778	777	778	03.4212.0076	37.8B00.0076	03. NHI KHOA	3.4212	Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson	Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson	Chăm sóc da cho bn steven jonhson	C	T1	79	79	Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng	120;000	46;957	166;000	61;043	0	181;043	181;000	Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell; Steven Johnson.
779	778	779	03.3007.0076	37.8B00.0076	03. NHI KHOA	3.3007	Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell; Stevens-Johnson	Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell; Stevens-Johnson	Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng: Lyell; Stevens-Johnson	C	T1	79	79	Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng	120;000	46;957	166;000	61;043	0	181;043	181;000	Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell; Steven Johnson.
780	779	780	03.2354.0077	37.8B00.0077	03. NHI KHOA	3.2354	Chọc dịch màng bụng	Chọc dịch màng bụng	Chọc dịch màng bụng	C	T3	80	80	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	109;000	34;435	143;000	44;765	0	153;765	153;700	
781	780	781	03.0165.0077	37.8B00.0077	03. NHI KHOA	3.165	Chọc dò ổ bụng cấp cứu	Chọc dò ổ bụng cấp cứu	Chọc dò ổ bụng cấp cứu	C	T2	80	80	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	109;000	34;435	143;000	44;765	0	153;765	153;700	
782	781	782	03.0079.0077	37.8B00.0077	03. NHI KHOA	3.79	Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi	Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi	Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi	C	T1	80	80	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	109;000	34;435	143;000	44;765	0	153;765	153;700	
783	782	783	03.0084.0077	37.8B00.0077	03. NHI KHOA	3.84	Chọc thăm dò màng phổi	Chọc thăm dò màng phổi	Chọc thăm dò màng phổi	C	T2	80	80	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	109;000	34;435	143;000	44;765	0	153;765	153;700	
784	783	784	03.2355.0077	37.8B00.0077	03. NHI KHOA	3.2355	Dẫn lưu dịch màng bụng	Dẫn lưu dịch màng bụng	Dẫn lưu dịch màng bụng	C	T3	80	80	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	109;000	34;435	143;000	44;765	0	153;765	153;700	
785	784	785	03.0164.0077	37.8B00.0077	03. NHI KHOA	3.164	Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu	Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu	Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu	C	T2	80	80	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	109;000	34;435	143;000	44;765	0	153;765	153;700	
786	785	786	03.2332.0078	37.8B00.0078	03. NHI KHOA	3.2332	Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	C	T2	81	81	Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	143;000	40;696	183;000	52;904	0	195;904	195;900	
787	786	787	03.2333.0078	37.8B00.0078	03. NHI KHOA	3.2333	Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	C	T2	81	81	Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	143;000	40;696	183;000	52;904	0	195;904	195;900	
788	787	788	03.0098.0079	37.8B00.0079	03. NHI KHOA	3.98	Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp	Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp	Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp	C	T2	82	82	Chọc hút khí màng phổi	110;000	40;696	150;000	52;904	0	162;904	162;900	
789	788	789	03.0080.0079	37.8B00.0079	03. NHI KHOA	3.80	Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp	Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp	Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp	C	T2	82	82	Chọc hút khí màng phổi	110;000	40;696	150;000	52;904	0	162;904	162;900	
790	789	790	03.0039.0081	37.8B00.0081	03. NHI KHOA	3.39	Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu	Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu	Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu	B	T1	84	84	Chọc dò màng tim	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
791	790	791	03.0038.0081	37.8B00.0081	03. NHI KHOA	3.38	Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm	Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm	Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm	C	T1	84	84	Chọc dò màng tim	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
792	791	792	03.0018.0081	37.8B00.0081	03. NHI KHOA	3.18	Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu	Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu	Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu	B	T1	84	84	Chọc dò màng tim	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
793	792	793	03.0040.0081	37.8B00.0081	03. NHI KHOA	3.40	Dẫn lưu dịch; máu màng ngoài tim	Dẫn lưu dịch; máu màng ngoài tim	Dẫn lưu dịch; máu màng ngoài tim	B	T1	84	84	Chọc dò màng tim	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
794	793	794	03.0148.0083	37.8B00.0083	03. NHI KHOA	3.148	Chọc dịch tủy sống	Chọc dịch tủy sống	Chọc dịch tuỷ sống	C	T2	86	86	Chọc dò tuỷ sống	74;000	40;696	114;000	52;904	0	126;904	126;900	Chưa bao gồm kim chọc dò.
795	794	795	03.0146.0083	37.8B00.0083	03. NHI KHOA	3.146	Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh	Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh	Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinh	B	T1	86	86	Chọc dò tuỷ sống	74;000	40;696	114;000	52;904	0	126;904	126;900	Chưa bao gồm kim chọc dò.
796	795	796	03.2890.0084	37.8B00.0084	03. NHI KHOA	3.2890	Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp	Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp	Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp	B	TDB	87	87	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp	144;000	26;609	170;000	34;591	0	178;591	178;500	
797	796	797	03.2890.0085	37.8B00.0085	03. NHI KHOA	3.2890	Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp	Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm]	Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp	B	TDB	88	88	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm	188;000	40;696	228;000	52;904	0	240;904	240;900	
798	797	798	03.0125.0086	37.8B00.0086	03. NHI KHOA	3.125	Chọc hút nước tiểu trên xương mu	Chọc hút nước tiểu trên xương mu	Chọc hút nước tiểu trên xương mu	C	T2	89	89	Chọc hút hạch hoặc u	82;000	34;435	116;000	44;765	0	126;765	126;700	
799	798	799	03.2352.0087	37.8B00.0087	03. NHI KHOA	3.2352	Chọc áp xe gan qua siêu âm	Chọc áp xe gan qua siêu âm	Chọc áp xe gan qua siêu âm	C	T1	90	90	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	119;000	40;696	159;000	52;904	0	171;904	171;900	
800	799	800	03.2809.0091	37.8B00.0091	03. NHI KHOA	3.2809	Chọc hút tủy xương làm tủy đồ	Chọc hút tủy xương làm tủy đồ	Chọc hút tủy xương làm tủy đồ	B	T1	94	94	Chọc hút tủy làm tủy đồ	497;000	40;696	537;000	52;904	0	549;904	549;900	Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
801	800	801	03.2809.0092	37.8B00.0092	03. NHI KHOA	3.2809	Chọc hút tủy xương làm tủy đồ	Chọc hút tủy xương làm tủy đồ	Chọc hút tủy xương làm tủy đồ	B	T1	95	95	Chọc hút tủy làm tủy đồ	95;000	40;696	135;000	52;904	0	147;904	147;900	Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
802	801	802	03.2809.0093	37.8B00.0093	03. NHI KHOA	3.2809	Chọc hút tủy xương làm tủy đồ	Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [sử dụng máy khoan cầm tay]	Chọc hút tủy xương làm tủy đồ	B	T1	96	96	Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)	2;327;000	40;696	2;367;000	52;904	0	2;379;904	2;379;900	
803	802	803	03.3248.0094	37.8B00.0094	03. NHI KHOA	3.3248	Dẫn lưu áp xe phổi	Dẫn lưu áp xe phổi	Dẫn lưu áp xe phổi	B	TDB	97	97	Dẫn lưu màng phổi tối thiểu	539;000	68;870	607;000	89;530	0	628;530	628;500	
804	803	804	03.3247.0094	37.8B00.0094	03. NHI KHOA	3.3247	Đặt dẫn lưu khí; dịch màng phổi	Đặt dẫn lưu khí; dịch màng phổi	Đặt dẫn lưu khí; dịch màng phổi	B	TDB	97	97	Dẫn lưu màng phổi tối thiểu	539;000	68;870	607;000	89;530	0	628;530	628;500	
805	804	805	03.0085.0094	37.8B00.0094	03. NHI KHOA	3.85	Mở màng phổi tối thiểu	Mở màng phổi tối thiểu	Mở màng phổi tối thiểu	C	T2	97	97	Dẫn lưu màng phổi tối thiểu	539;000	68;870	607;000	89;530	0	628;530	628;500	
806	805	806	03.3248.0095	37.8B00.0095	03. NHI KHOA	3.3248	Dẫn lưu áp xe phổi	Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu âm]	Dẫn lưu áp xe phổi	B	TDB	98	98	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	589;000	108;000	697;000	140;400	0	729;400	729;400	
807	806	807	03.2326.0095	37.8B00.0095	03. NHI KHOA	3.2326	Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	B	P2	98	98	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	589;000	108;000	697;000	140;400	0	729;400	729;400	
808	807	808	03.2329.0095	37.8B00.0095	03. NHI KHOA	3.2329	Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	C	T2	98	98	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	589;000	108;000	697;000	140;400	0	729;400	729;400	
809	808	809	03.2327.0096	37.8B00.0096	03. NHI KHOA	3.2327	Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính	Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính	Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy chụp cắt lớp vi tính	B	P2	99	99	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	1;109;000	109;565	1;218;000	142;435	0	1;251;435	1;251;400	
810	809	810	03.2325.0096	37.8B00.0096	03. NHI KHOA	3.2325	Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	B	P2	99	99	Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	1;109;000	109;565	1;218;000	142;435	0	1;251;435	1;251;400	
811	810	811	03.0033.0097	37.8B00.0097	03. NHI KHOA	3.33	Đặt catheter động mạch	Đặt catheter động mạch [nhi]	Đặt catheter động mạch	C	T1	100	100	Đặt catheter động mạch quay	489;000	68;870	557;000	89;530	0	578;530	578;500	
812	811	812	03.0035.0099	37.8B00.0099	03. NHI KHOA	3.35	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm	C	T1	102	102	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng	596;000	68;870	664;000	89;530	0	685;530	685;500	
813	812	813	03.0035.0100	37.8B00.0100	03. NHI KHOA	3.35	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng]	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm	C	T1	103	103	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng	1;069;000	68;870	1;137;000	89;530	0	1;158;530	1;158;500	
814	813	814	03.0117.0101	37.8B00.0101	03. NHI KHOA	3.117	Đặt catheter lọc máu cấp cứu	Đặt catheter lọc máu cấp cứu	Đặt catheter lọc máu cấp cứu	B	T2	104	104	Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng	1;069;000	68;870	1;137;000	89;530	0	1;158;530	1;158;500	Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
815	814	815	03.0065.1888	37.8B00.1888	03. NHI KHOA	3.65	Bơm rửa phế quản có bàn chải	Bơm rửa phế quản có bàn chải	Bơm rửa phế quản có bàn chải	B	T1	106	106	Đặt nội khí quản	511;000	68;870	579;000	89;530	0	600;530	600;500	
816	815	816	03.0066.1888	37.8B00.1888	03. NHI KHOA	3.66	Bơm rửa phế quản không bàn chải	Bơm rửa phế quản không bàn chải	Bơm rửa phế quản không bàn chải	B	T1	106	106	Đặt nội khí quản	511;000	68;870	579;000	89;530	0	600;530	600;500	
817	816	817	03.0077.1888	37.8B00.1888	03. NHI KHOA	3.77	Đặt nội khí quản	Đặt nội khí quản	Đặt ống nội khí quản	C	T1	106	106	Đặt nội khí quản	511;000	68;870	579;000	89;530	0	600;530	600;500	
818	817	818	03.0099.1888	37.8B00.1888	03. NHI KHOA	3.99	Đặt nội khí quản 2 nòng	Đặt nội khí quản 2 nòng	Đặt nội khí quản 2 nòng	C	TDB	106	106	Đặt nội khí quản	511;000	68;870	579;000	89;530	0	600;530	600;500	
819	818	819	03.0167.0103	37.8B00.0103	03. NHI KHOA	3.167	Đặt ống thông dạ dày	Đặt ống thông dạ dày	Đặt ống thông dạ dày	C	T3	107	107	Đặt sonde dạ dày	69;500	24;887	94;300	32;353	0	101;853	101;800	
820	819	820	03.1074.0104	37.8B00.0104	03. NHI KHOA	3.1074	Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)	Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)	Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)	B	TDB	108	108	Đặt sonde JJ niệu quản	859;000	70;435	929;000	91;565	0	950;565	950;500	Chưa bao gồm Sonde JJ.
821	820	821	03.2292.0106	37.8B00.0106	03. NHI KHOA	3.2292	Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio	Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio	Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số radio	A	TDB	110	110	Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim	1;980;000	1;275;652	3;255;000	1;658;348	0	3;638;348	3;638;300	Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
822	821	822	03.2315.0107	37.8B00.0107	03. NHI KHOA	3.2315	Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch	Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch	Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch	A	TDB	111	111	Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch	1;795;000	278;609	2;073;000	362;191	0	2;157;191	2;157;100	Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu; dây dẫn và ống thông điều trị laser.
823	822	823	03.2324.0109	37.8B00.0109	03. NHI KHOA	3.2324	Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc; hóa chất	Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc; hóa chất	Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc; hoá chất	B	T2	113	113	Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi	139;000	68;870	207;000	89;530	0	228;530	228;500	Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
824	823	824	03.0121.0110	37.8B00.0110	03. NHI KHOA	3.121	Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)	Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)	Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân tạo) (MARS)	B	TDB	114	114	Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng	2;264;000	68;870	2;332;000	89;530	0	2;353;530	2;353;500	Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
825	824	825	03.2367.0112	37.8B00.0112	03. NHI KHOA	3.2367	Chọc dịch khớp	Chọc dịch khớp	Chọc dịch khớp	B	T1	116	116	Hút dịch khớp	89;000	31;304	120;000	40;696	0	129;696	129;600	
826	825	826	03.0076.0114	37.8B00.0114	03. NHI KHOA	3.76	Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản; mở khí quản; thở máy	Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản; mở khí quản; thở máy	Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản; mở khí quản; thở máy.	C	T2	118	118	Hút đờm	6;000	6;261	12;200	8;139	0	14;139	14;100	
827	826	827	03.1077.0115	37.8B00.0115	03. NHI KHOA	3.1077	Nội soi lấy sỏi niệu quản	Nội soi lấy sỏi niệu quản	Nội soi lấy sỏi niệu quản	B	TDB	119	119	Lấy sỏi niệu quản qua nội soi	829;000	139;304	968;000	181;096	0	1;010;096	1;010;000	Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
828	827	828	03.0119.0116	37.8B00.0116	03. NHI KHOA	3.119	Lọc màng bụng chu kỳ	Lọc màng bụng chu kỳ	Lọc màng bụng chu kỳ	B	T1	120	120	Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)	504;000	70;435	574;000	91;565	0	595;565	595;500	
829	828	829	03.2365.0116	37.8B00.0116	03. NHI KHOA	3.2365	Lọc màng bụng chu kỳ	Lọc màng bụng chu kỳ	Lọc màng bụng chu kỳ	B	T2	120	120	Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)	504;000	70;435	574;000	91;565	0	595;565	595;500	
830	829	830	03.0118.0117	37.8B00.0117	03. NHI KHOA	3.118	Lọc màng bụng cấp cứu	Lọc màng bụng cấp cứu	Lọc màng bụng cấp cứu	B	T1	121	121	Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)	849;000	139;304	988;000	181;096	0	1;030;096	1;030;000	
831	830	831	03.0115.0118	37.8B00.0118	03. NHI KHOA	3.115	Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt	Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt	Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
832	831	832	03.0114.0118	37.8B00.0118	03. NHI KHOA	3.114	Lọc máu liên tục (CRRT)	Lọc máu liên tục (CRRT)	Lọc máu liên tục (CRRT)	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
833	832	833	03.0120.0119	37.8B00.0119	03. NHI KHOA	3.120	Lọc và tách huyết tương chọn lọc	Lọc và tách huyết tương chọn lọc	Lọc và tách huyết tương chọn lọc	B	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
834	833	834	03.0116.0119	37.8B00.0119	03. NHI KHOA	3.116	Thay huyết tương	Thay huyết tương	Thay huyết tương	B	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
835	834	835	03.0078.0120	37.8B00.0120	03. NHI KHOA	3.78	Mở khí quản	Mở khí quản	Mở khí quản	C	P2	124	124	Mở khí quản	650;000	84;522	734;000	109;878	0	759;878	759;800	
836	835	836	03.0096.0120	37.8B00.0120	03. NHI KHOA	3.96	Mở khí quản qua da cấp cứu	Mở khí quản qua da cấp cứu	Mở khí quản qua da cấp cứu	C	T1	124	124	Mở khí quản	650;000	84;522	734;000	109;878	0	759;878	759;800	
837	836	837	03.3532.0121	37.8B00.0121	03. NHI KHOA	3.3532	Mở thông bàng quang	Mở thông bàng quang	Mở thông bàng quang	C	P2	125	125	Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)	316;000	68;870	384;000	89;530	0	405;530	405;500	
838	837	838	03.0129.0121	37.8B00.0121	03. NHI KHOA	3.129	Mở thông bàng quang trên xương mu	Mở thông bàng quang trên xương mu	Mở thông bàng quang trên xương mu	C	T1	125	125	Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)	316;000	68;870	384;000	89;530	0	405;530	405;500	
839	838	839	03.1026.0123	37.8B00.0123	03. NHI KHOA	3.1026	Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị	Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị	Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị	A	P1	127	127	Nội soi lồng ngực	809;000	200;348	1;009;000	260;452	0	1;069;452	1;069;400	
840	839	840	03.0074.0125	37.8B00.0125	03. NHI KHOA	3.74	Nội soi màng phổi sinh thiết	Nội soi màng phổi sinh thiết	Nội soi màng phổi sinh thiết	B	P1	129	129	Nội soi màng phổi; sinh thiết màng phổi	5;664;000	150;261	5;814;000	195;339	0	5;859;339	5;859;300	Đã bao gồm thuốc gây mê
841	840	841	03.0053.0127	37.8B00.0127	03. NHI KHOA	3.53	Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm	Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê]	Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm	B	T1	131	131	Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết	1;680;000	98;609	1;778;000	128;191	0	1;808;191	1;808;100	
842	841	842	03.1007.0127	37.8B00.0127	03. NHI KHOA	3.1007	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây mê]	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản	B	T1	131	131	Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết	1;680;000	98;609	1;778;000	128;191	0	1;808;191	1;808;100	
843	842	843	03.1012.0127	37.8B00.0127	03. NHI KHOA	3.1012	Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản	Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây mê]	Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản	B	T1	131	131	Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết	1;680;000	98;609	1;778;000	128;191	0	1;808;191	1;808;100	
844	843	844	03.0053.0128	37.8B00.0128	03. NHI KHOA	3.53	Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm	Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây mê]	Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm	B	T1	132	132	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1;380;000	98;609	1;478;000	128;191	0	1;508;191	1;508;100	
845	844	845	03.0057.0128	37.8B00.0128	03. NHI KHOA	3.57	Nội soi khí phế quản cấp cứu	Nội soi khí phế quản cấp cứu	Nội soi khí phế quản cấp cứu	B	T1	132	132	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1;380;000	98;609	1;478;000	128;191	0	1;508;191	1;508;100	
846	845	846	03.0056.0128	37.8B00.0128	03. NHI KHOA	3.56	Nội soi khí phế quản hút đờm	Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê]	Nội soi khí phế quản hút đờm	B	T2	132	132	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1;380;000	98;609	1;478;000	128;191	0	1;508;191	1;508;100	
847	846	847	03.1018.0128	37.8B00.0128	03. NHI KHOA	3.1018	Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán	Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán [gây mê]	Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán	B	T1	132	132	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1;380;000	98;609	1;478;000	128;191	0	1;508;191	1;508;100	
848	847	848	03.1014.0128	37.8B00.0128	03. NHI KHOA	3.1014	Nội soi phế quản ống mềm	Nội soi phế quản ống mềm [gây mê]	Nội soi phế quản ống mềm	B	T1	132	132	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1;380;000	98;609	1;478;000	128;191	0	1;508;191	1;508;100	
849	848	849	03.1022.0128	37.8B00.0128	03. NHI KHOA	3.1022	Nội soi phế quản qua ống nội khí quản	Nội soi phế quản qua ống nội khí quản	Nội soi phế quản qua ống nội khí quản	B	T2	132	132	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1;380;000	98;609	1;478;000	128;191	0	1;508;191	1;508;100	
850	849	850	03.1019.0128	37.8B00.0128	03. NHI KHOA	3.1019	Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc	Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc [gây mê]	Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc	B	T1	132	132	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1;380;000	98;609	1;478;000	128;191	0	1;508;191	1;508;100	
851	850	851	03.0073.0129	37.8B00.0129	03. NHI KHOA	3.73	Nội soi khí phế quản lấy dị vật	Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]	Nội soi khí phế quản lấy dị vật	B	T1	133	133	Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	3;180;000	98;609	3;278;000	128;191	0	3;308;191	3;308;100	
852	851	852	03.1021.0129	37.8B00.0129	03. NHI KHOA	3.1021	Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng; ống mềm)	Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng; ống mềm) [gây mê]	Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng; ống mềm)	B	TDB	133	133	Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	3;180;000	98;609	3;278;000	128;191	0	3;308;191	3;308;100	
853	852	853	03.1014.0129	37.8B00.0129	03. NHI KHOA	3.1014	Nội soi phế quản ống mềm	Nội soi phế quản ống mềm [gây mê; lấy dị vật]	Nội soi phế quản ống mềm	B	T1	133	133	Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	3;180;000	98;609	3;278;000	128;191	0	3;308;191	3;308;100	
854	853	854	03.0053.0130	37.8B00.0130	03. NHI KHOA	3.53	Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm	Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê]	Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm	B	T1	134	134	Nội soi phế quản ống mềm gây tê	684;000	84;522	768;000	109;878	0	793;878	793;800	
855	854	855	03.0056.0130	37.8B00.0130	03. NHI KHOA	3.56	Nội soi khí phế quản hút đờm	Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê]	Nội soi khí phế quản hút đờm	B	T2	134	134	Nội soi phế quản ống mềm gây tê	684;000	84;522	768;000	109;878	0	793;878	793;800	
856	855	856	03.1014.0130	37.8B00.0130	03. NHI KHOA	3.1014	Nội soi phế quản ống mềm	Nội soi phế quản ống mềm [gây tê]	Nội soi phế quản ống mềm	B	T1	134	134	Nội soi phế quản ống mềm gây tê	684;000	84;522	768;000	109;878	0	793;878	793;800	
857	856	857	03.0053.0131	37.8B00.0131	03. NHI KHOA	3.53	Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm	Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm [gây tê]	Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm	B	T1	135	135	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1;009;000	150;261	1;159;000	195;339	0	1;204;339	1;204;300	
858	857	858	03.1014.0131	37.8B00.0131	03. NHI KHOA	3.1014	Nội soi phế quản ống mềm	Nội soi phế quản ống mềm [gây tê; có sinh thiết]	Nội soi phế quản ống mềm	B	T1	135	135	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1;009;000	150;261	1;159;000	195;339	0	1;204;339	1;204;300	
859	858	859	03.1007.0131	37.8B00.0131	03. NHI KHOA	3.1007	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản [gây tê]	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc phế quản	B	T1	135	135	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1;009;000	150;261	1;159;000	195;339	0	1;204;339	1;204;300	
860	859	860	03.1012.0131	37.8B00.0131	03. NHI KHOA	3.1012	Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản	Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản [gây tê]	Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản	B	T1	135	135	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1;009;000	150;261	1;159;000	195;339	0	1;204;339	1;204;300	
861	860	861	03.0073.0132	37.8B00.0132	03. NHI KHOA	3.73	Nội soi khí phế quản lấy dị vật	Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê]	Nội soi khí phế quản lấy dị vật	B	T1	136	136	Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật	2;420;000	198;783	2;618;000	258;417	0	2;678;417	2;678;400	
862	861	862	03.1004.0133	37.8B00.0133	03. NHI KHOA	3.1004	Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần	Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần	Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng phế quản bằng điện đông cao tần	A	TDB	137	137	Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u; sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần	2;680;000	198;783	2;878;000	258;417	0	2;938;417	2;938;400	
863	862	863	03.1061.0134	37.8B00.0134	03. NHI KHOA	3.1061	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng có thể kết hợp sinh thiết	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết]	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng có thể kết hợp sinh thiết	B	T1	138	138	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng ống mềm có sinh thiết	329;000	126;783	455;000	164;817	0	493;817	493;800	Đã bao gồm chi phí Test HP
864	863	864	03.1061.0135	37.8B00.0135	03. NHI KHOA	3.1061	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng có thể kết hợp sinh thiết	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết]	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng có thể kết hợp sinh thiết	B	T1	140	140	Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết	187;000	68;870	255;000	89;530	0	276;530	276;500	
865	864	865	03.1066.0136	37.8B00.0136	03. NHI KHOA	3.1066	Nội soi đại; trực tràng có thể sinh thiết	Nội soi đại; trực tràng có thể sinh thiết	Nội soi đại; trực tràng có thể sinh thiết	B	T1	141	141	Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết	304;000	126;783	430;000	164;817	0	468;817	468;800	
866	865	866	03.0161.0136	37.8B00.0136	03. NHI KHOA	3.161	Soi đại tràng sinh thiết	Soi đại tràng sinh thiết	Soi đại tràng sinh thiết	B	T1	141	141	Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết	304;000	126;783	430;000	164;817	0	468;817	468;800	
867	866	867	03.1062.0137	37.8B00.0137	03. NHI KHOA	3.1062	Nội soi đại tràng sigma	Nội soi đại tràng sigma	Nội soi đại tràng sigma	B	T3	142	142	Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết	224;000	98;609	322;000	128;191	0	352;191	352;100	
868	867	868	03.0158.0137	37.8B00.0137	03. NHI KHOA	3.158	Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm	Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm	Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm	B	T2	142	142	Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết	224;000	98;609	322;000	128;191	0	352;191	352;100	
869	868	869	03.0162.0139	37.8B00.0139	03. NHI KHOA	3.162	Nội soi trực tràng cấp cứu	Nội soi trực tràng cấp cứu	Nội soi trực tràng cấp cứu	B	T3	144	144	Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết	144;000	54;783	198;000	71;217	0	215;217	215;200	
870	869	870	03.1071.0139	37.8B00.0139	03. NHI KHOA	3.1071	Soi trực tràng	Soi trực tràng	Soi trực tràng	B	T3	144	144	Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết	144;000	54;783	198;000	71;217	0	215;217	215;200	
871	870	871	03.0157.0140	37.8B00.0140	03. NHI KHOA	3.157	Cầm máu thực quản qua nội soi	Cầm máu thực quản qua nội soi	Cầm máu thực quản qua nội soi	B	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
872	871	872	03.1049.0140	37.8B00.0140	03. NHI KHOA	3.1049	Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa	Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa	Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa	B	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
873	872	873	03.1070.0140	37.8B00.0140	03. NHI KHOA	3.1070	Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị	Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị	Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vị	B	TDB	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
874	873	874	03.0155.0140	37.8B00.0140	03. NHI KHOA	3.155	Nội soi dạ dày cầm máu	Nội soi dạ dày cầm máu	Nội soi dạ dày cầm máu	B	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
875	874	875	03.1056.0140	37.8B00.0140	03. NHI KHOA	3.1056	Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị	Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị	Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị	B	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
876	875	876	03.1057.0140	37.8B00.0140	03. NHI KHOA	3.1057	Nội soi thực quản - dạ dày; tiêm cầm máu	Nội soi thực quản - dạ dày; tiêm cầm máu	Nội soi thực quản-dạ dày; tiêm cầm máu	B	TDB	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
877	876	877	03.0159.0140	37.8B00.0140	03. NHI KHOA	3.159	Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu	Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu	Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu	B	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
878	877	878	03.1069.0141	37.8B00.0141	03. NHI KHOA	3.1069	Nội soi đường mật qua tá tràng	Nội soi đường mật qua tá tràng	Nội soi đường mật qua tá tràng	B	TDB	146	146	Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)	2;609;000	84;522	2;693;000	109;878	0	2;718;878	2;718;800	Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent; bộ tán sỏi cơ học; rọ lấy dị vật; dao cắt; bóng kéo; bóng nong.
879	878	879	03.1046.0141	37.8B00.0141	03. NHI KHOA	3.1046	Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy	Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy	Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ	B	T1	146	146	Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)	2;609;000	84;522	2;693;000	109;878	0	2;718;878	2;718;800	Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent; bộ tán sỏi cơ học; rọ lấy dị vật; dao cắt; bóng kéo; bóng nong.
880	879	880	03.1048.0141	37.8B00.0141	03. NHI KHOA	3.1048	Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy	Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường mật tụy	Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ	B	TDB	146	146	Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)	2;609;000	84;522	2;693;000	109;878	0	2;718;878	2;718;800	Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent; bộ tán sỏi cơ học; rọ lấy dị vật; dao cắt; bóng kéo; bóng nong.
881	880	881	03.1052.0142	37.8B00.0142	03. NHI KHOA	3.1052	Nội soi ổ bụng để thăm dò; chẩn đoán	Nội soi ổ bụng để thăm dò; chẩn đoán	Nội soi ổ bụng để thăm dò; chẩn đoán	B	T1	147	147	Nội soi ổ bụng	684;000	170;609	854;000	221;791	0	905;791	905;700	
882	881	882	03.1055.0143	37.8B00.0143	03. NHI KHOA	3.1055	Nội soi ổ bụng- sinh thiết	Nội soi ổ bụng- sinh thiết	Nội soi ổ bụng- sinh thiết	B	TDB	148	148	Nội soi ổ bụng có sinh thiết	784;000	239;478	1;023;000	311;322	0	1;095;322	1;095;300	
883	882	883	03.1045.0145	37.8B00.0145	03. NHI KHOA	3.1045	Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào	Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào	Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào	B	TDB	150	150	Nội soi siêu âm chẩn đoán	1;109;000	67;304	1;176;000	87;496	0	1;196;496	1;196;400	
884	883	884	03.1073.0145	37.8B00.0145	03. NHI KHOA	3.1073	Nội soi siêu âm trực tràng	Nội soi siêu âm trực tràng	Nội soi siêu âm trực tràng	B	T1	150	150	Nội soi siêu âm chẩn đoán	1;109;000	67;304	1;176;000	87;496	0	1;196;496	1;196;400	
885	884	885	03.1060.0145	37.8B00.0145	03. NHI KHOA	3.1060	Siêu âm nội soi dạ dày; thực quản	Siêu âm nội soi dạ dày; thực quản	Siêu âm nội soi dạ dày; thực quản	B	T1	150	150	Nội soi siêu âm chẩn đoán	1;109;000	67;304	1;176;000	87;496	0	1;196;496	1;196;400	
886	885	886	03.0124.0148	37.8B00.0148	03. NHI KHOA	3.124	Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi	Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi	Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi	B	T1	153	153	Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản	839;000	104;870	943;000	136;330	0	975;330	975;300	Chưa bao gồm sonde JJ.
887	886	887	03.1078.0148	37.8B00.0148	03. NHI KHOA	3.1078	Nội soi bàng quang	Nội soi bàng quang [nhi]	Nội soi bàng quang	B	T2	153	153	Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản	839;000	104;870	943;000	136;330	0	975;330	975;300	Chưa bao gồm sonde JJ.
888	887	888	03.4138.0148	37.8B00.0148	03. NHI KHOA	3.4138	Nội soi niệu đạo; bàng quang chẩn đoán	Nội soi niệu đạo; bàng quang chẩn đoán	Nội soi niệu đạo; bàng quang chẩn đoán	B	P2	153	153	Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản	839;000	104;870	943;000	136;330	0	975;330	975;300	Chưa bao gồm sonde JJ.
889	888	889	03.1085.0148	37.8B00.0148	03. NHI KHOA	3.1085	Nội soi niệu quản chẩn đoán	Nội soi niệu quản chẩn đoán	Nội soi niệu quản chẩn đoán	B	T1	153	153	Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản	839;000	104;870	943;000	136;330	0	975;330	975;300	Chưa bao gồm sonde JJ.
890	889	890	03.1087.0149	37.8B00.0149	03. NHI KHOA	3.1087	Nội soi bàng quang sinh thiết	Nội soi bàng quang sinh thiết	Nội soi bàng quang sinh thiết	B	T1	154	154	Nội soi bàng quang có sinh thiết	525;000	150;261	675;000	195;339	0	720;339	720;300	
891	890	891	03.1080.0151	37.8B00.0151	03. NHI KHOA	3.1080	Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp; đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật	Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp; đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật	Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp; đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật	B	T1	156	156	Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp	609;000	103;304	712;000	134;296	0	743;296	743;200	
892	891	892	03.1082.0152	37.8B00.0152	03. NHI KHOA	3.1082	Nội soi bàng quang; bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật	Nội soi bàng quang; bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật	Nội soi bàng quang; bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật	B	T1	157	157	Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục	789;000	126;783	915;000	164;817	0	953;817	953;800	
893	892	893	03.1079.0152	37.8B00.0152	03. NHI KHOA	3.1079	Nội soi bàng quang; lấy dị vật; sỏi	Nội soi bàng quang; lấy dị vật; sỏi	Nội soi bàng quang; lấy dị vật; sỏi	B	T1	157	157	Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục	789;000	126;783	915;000	164;817	0	953;817	953;800	
894	893	894	03.4107.0152	37.8B00.0152	03. NHI KHOA	3.4107	Nội soi tháo sonde JJ	Nội soi tháo sonde JJ	Nội soi tháo sonde JJ	B	P3	157	157	Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục	789;000	126;783	915;000	164;817	0	953;817	953;800	
895	894	895	03.3606.0156	37.8B00.0156	03. NHI KHOA	3.3606	Nong niệu đạo	Nong niệu đạo	Nong niệu đạo	C	P3	161	161	Nong niệu đạo và đặt thông đái	184;000	68;870	252;000	89;530	0	273;530	273;500	
896	895	896	03.1034.0157	37.8B00.0157	03. NHI KHOA	3.1034	Nội soi ong hẹp thực quản; tâm vị	Nội soi ong hẹp thực quản; tâm vị	Nội soi ong hẹp thực quản; tâm vị	B	TDB	162	162	Nong thực quản qua nội soi	2;109;000	203;478	2;312;000	264;522	0	2;373;522	2;373;500	
897	896	897	03.2340.0157	37.8B00.0157	03. NHI KHOA	3.2340	Nong hẹp thực quản; môn vị; tá tràng	Nong hẹp thực quản; môn vị; tá tràng	Nong hẹp thực quản; môn vị; tá tràng	B	T1	162	162	Nong thực quản qua nội soi	2;109;000	203;478	2;312;000	264;522	0	2;373;522	2;373;500	
898	897	898	03.0131.0158	37.8B00.0158	03. NHI KHOA	3.131	Rửa bàng quang lấy máu cục	Rửa bàng quang lấy máu cục	Rửa bàng quang lấy máu cục	C	T2	163	163	Rửa bàng quang	141;000	68;870	209;000	89;530	0	230;530	230;500	Chưa bao gồm hóa chất.
899	898	899	03.0168.0159	37.8B00.0159	03. NHI KHOA	3.168	Rửa dạ dày cấp cứu	Rửa dạ dày cấp cứu	Rửa dạ dày cấp cứu	C	T2	164	164	Rửa dạ dày	61;500	69;652	131;000	90;548	0	152;048	152;000	
900	899	900	03.0169.0160	37.8B00.0160	03. NHI KHOA	3.169	Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín	Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín	Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín	C	T2	165	165	Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín	531;000	70;435	601;000	91;565	0	622;565	622;500	
901	900	901	03.0153.0162	37.8B00.0162	03. NHI KHOA	3.153	Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày; tiểu tràng; đại tràng)	Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày; tiểu tràng; đại tràng)	Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày; tiểu tràng; đại tràng)	B	T1	167	167	Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá	746;000	103;304	849;000	134;296	0	880;296	880;200	
902	901	902	03.2331.0164	37.8B00.0164	03. NHI KHOA	3.2331	Rút sonde dẫn lưu màng phổi; sonde dẫn lưu ổ áp xe	Rút sonde dẫn lưu màng phổi; sonde dẫn lưu ổ áp xe	Rút sonde dẫn lưu màng phổi; sonde dẫn lưu ổ áp xe	C	T1	169	169	Rút ống dẫn lưu màng phổi; ống dẫn lưu ổ áp xe	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
903	902	903	03.2337.0165	37.8B00.0165	03. NHI KHOA	3.2337	Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm	Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm	Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm	B	T1	170	170	Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	488;947	131;561	620;000	171;030	0	659;977	659;900	Chưa bao gồm ống thông.
904	903	904	03.2344.0166	37.8B00.0166	03. NHI KHOA	3.2344	Chọc hút và tiêm thuốc nang gan	Chọc hút và tiêm thuốc nang gan	Chọc hút và tiêm thuốc nang gan	B	T1	171	171	Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng	509;000	59;478	568;000	77;322	0	586;322	586;300	
905	904	905	03.2285.0167	37.8B00.0167	03. NHI KHOA	3.2285	Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim	Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim	Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim	A	P1	172	172	Sinh thiết cơ tim	1;488;000	334;957	1;822;000	435;443	0	1;923;443	1;923;400	Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim; kim sinh thiết cơ tim.
906	905	906	03.4211.0168	37.8B00.0168	03. NHI KHOA	3.4211	Kỹ thuật sinh thiết da	Kỹ thuật sinh thiết da	Kỹ thuật sinh thiết da	B	T2	173	173	Sinh thiết da hoặc niêm mạc	104;000	26;609	130;000	34;591	0	138;591	138;500	
907	906	907	03.2342.0169	37.8B00.0169	03. NHI KHOA	3.2342	Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm	Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm	Sinh thiết gan bằng kim/ dụng cụ sinh thiết dưới siêu âm	B	T1	174	174	Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm	894;000	131;478	1;025;000	170;922	0	1;064;922	1;064;900	
908	907	908	03.2363.0169	37.8B00.0169	03. NHI KHOA	3.2363	Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm	Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm	Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm	B	T1	174	174	Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm	894;000	131;478	1;025;000	170;922	0	1;064;922	1;064;900	
909	908	909	03.2815.0178	37.8B00.0178	03. NHI KHOA	3.2815	Sinh thiết tủy xương	Sinh thiết tủy xương	Sinh thiết tủy xương	A	T1	183	183	Sinh thiết tủy xương	185;000	68;870	253;000	89;530	0	274;530	274;500	Chưa bao gồm kim sinh thiết.
910	909	910	03.2815.0179	37.8B00.0179	03. NHI KHOA	3.2815	Sinh thiết tủy xương	Sinh thiết tủy xương	Sinh thiết tủy xương	A	T1	184	184	Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết	1;315;000	68;870	1;383;000	89;530	0	1;404;530	1;404;500	Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
911	910	911	03.2815.0180	37.8B00.0180	03. NHI KHOA	3.2815	Sinh thiết tủy xương	Sinh thiết tủy xương	Sinh thiết tủy xương	A	T1	185	185	Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).	2;619;000	70;435	2;689;000	91;565	0	2;710;565	2;710;500	
912	911	912	03.1064.0184	37.8B00.0184	03. NHI KHOA	3.1064	Nội soi đại tràng tiêm cầm máu	Nội soi đại tràng tiêm cầm máu	Nội soi đại tràng tiêm cầm máu	B	T1	189	189	Soi đại tràng; tiêm hoặc kẹp cầm máu	435;000	170;609	605;000	221;791	0	656;791	656;700	Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
913	912	913	03.0160.0184	37.8B00.0184	03. NHI KHOA	3.160	Soi đại tràng cầm máu	Soi đại tràng cầm máu	Soi đại tràng cầm máu	B	T1	189	189	Soi đại tràng; tiêm hoặc kẹp cầm máu	435;000	170;609	605;000	221;791	0	656;791	656;700	Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
914	913	914	03.0067.0186	37.8B00.0186	03. NHI KHOA	3.67	Nội soi màng phổi để chẩn đoán	Nội soi màng phổi để chẩn đoán	Nội soi màng phổi để chẩn đoán	B	T1	191	191	Soi màng phổi	276;000	198;783	474;000	258;417	0	534;417	534;400	
915	914	915	03.1065.0191	37.8B00.0191	03. NHI KHOA	3.1065	Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ	Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ	Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ	B	T2	196	196	Soi trực tràng; tiêm hoặc thắt trĩ	174;000	84;522	258;000	109;878	0	283;878	283;800	
916	915	916	03.0023.0192	37.8B00.0192	03. NHI KHOA	3.23	Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực	Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực	Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực	B	T1	197	197	Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực	896;000	112;696	1;008;000	146;504	0	1;042;504	1;042;500	
917	916	917	03.0022.0192	37.8B00.0192	03. NHI KHOA	3.22	Kích thích tim với tần số cao	Kích thích tim với tần số cao	Kích thích tim với tần số cao	B	T1	197	197	Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực	896;000	112;696	1;008;000	146;504	0	1;042;504	1;042;500	
918	917	918	03.0029.0192	37.8B00.0192	03. NHI KHOA	3.29	Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu	Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu	Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu	C	T2	197	197	Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực	896;000	112;696	1;008;000	146;504	0	1;042;504	1;042;500	
919	918	919	03.0024.0192	37.8B00.0192	03. NHI KHOA	3.24	Sốc điện phá rung nhĩ; cơn tim đập nhanh	Sốc điện phá rung nhĩ; cơn tim đập nhanh	Sốc điện phá rung nhĩ; cơn tim đập nhanh	B	T1	197	197	Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực	896;000	112;696	1;008;000	146;504	0	1;042;504	1;042;500	
920	919	920	03.0025.0192	37.8B00.0192	03. NHI KHOA	3.25	Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài	Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài	Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài	B	T1	197	197	Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực	896;000	112;696	1;008;000	146;504	0	1;042;504	1;042;500	
921	920	921	03.4190.0192	37.8B00.0192	03. NHI KHOA	3.4190	Tạo nhịp tim qua da	Tạo nhịp tim qua da	Tạo nhịp tim qua da	B	TDB	197	197	Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực	896;000	112;696	1;008;000	146;504	0	1;042;504	1;042;500	
922	921	922	03.0008.0193	37.8B00.0193	03. NHI KHOA	3.8	Đặt; theo dõi; xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở	Đặt; theo dõi; xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở	Đặt; theo dõi; xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở	A	TDB	198	198	Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim	396;000	126;783	522;000	164;817	0	560;817	560;800	
923	922	923	03.0011.0196	37.8B00.0196	03. NHI KHOA	3.11	Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)	Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)	Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động tĩnh mạch)	B	T1	201	201	Thận nhân tạo chu kỳ	499;000	68;870	567;000	89;530	0	588;530	588;500	Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
924	923	924	03.4246.0198	37.8B00.0198	03. NHI KHOA	3.4246	Tháo bột các loại	Tháo bột các loại	Tháo bột các loại	D	T3	204	204	Tháo bột khác	38;000	18;000	56;000	23;400	0	61;400	61;400	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
925	924	925	03.0102.0200	37.8B00.0200	03. NHI KHOA	3.102	Chăm sóc lỗ mở khí quản	Chăm sóc lỗ mở khí quản	Chăm sóc lỗ mở khí quản	C		206	206	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm	46;000	14;087	60;000	18;313	0	64;313	64;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
926	925	926	03.3911.0200	37.8B00.0200	03. NHI KHOA	3.3911	Thay băng; cắt chỉ	Thay băng; cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm]	Thay băng; cắt chỉ	D	T2	206	206	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm	46;000	14;087	60;000	18;313	0	64;313	64;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
927	926	927	03.3826.0200	37.8B00.0200	03. NHI KHOA	3.3826	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	Thay băng; cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	D	T3	206	206	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm	46;000	14;087	60;000	18;313	0	64;313	64;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
928	927	928	03.3911.0201	37.8B00.0201	03. NHI KHOA	3.3911	Thay băng; cắt chỉ	Thay băng; cắt chỉ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]	Thay băng; cắt chỉ	D	T2	207	207	Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm	70;000	15;026	85;000	19;534	0	89;534	89;500	
929	928	929	03.3826.2047	15.8B00.2047	03. NHI KHOA	3.3826	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	Thay băng; cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	D	T3	208	208	Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm	70;000	15;026	85;000	19;534	0	89;534	89;500	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
930	929	930	03.3911.0202	37.8B00.0202	03. NHI KHOA	3.3911	Thay băng; cắt chỉ	Thay băng; cắt chỉ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]	Thay băng; cắt chỉ	D	T2	209	209	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm	97;000	18;783	115;000	24;417	0	121;417	121;400	
931	930	931	03.3826.0202	37.8B00.0202	03. NHI KHOA	3.3826	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	Thay băng; cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	D	T3	209	209	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm	97;000	18;783	115;000	24;417	0	121;417	121;400	
932	931	932	03.3911.0203	37.8B00.0203	03. NHI KHOA	3.3911	Thay băng; cắt chỉ	Thay băng; cắt chỉ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]	Thay băng; cắt chỉ	D	T2	210	210	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng	110;000	29;739	139;000	38;661	0	148;661	148;600	
933	932	933	03.3826.0203	37.8B00.0203	03. NHI KHOA	3.3826	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	Thay băng; cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	D	T3	210	210	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng	110;000	29;739	139;000	38;661	0	148;661	148;600	
934	933	934	03.3911.0204	37.8B00.0204	03. NHI KHOA	3.3911	Thay băng; cắt chỉ	Thay băng; cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]	Thay băng; cắt chỉ	D	T2	211	211	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng	155;000	29;739	184;000	38;661	0	193;661	193;600	
935	934	935	03.3826.0204	37.8B00.0204	03. NHI KHOA	3.3826	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	Thay băng; cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	D	T3	211	211	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng	155;000	29;739	184;000	38;661	0	193;661	193;600	
936	935	936	03.3911.0205	37.8B00.0205	03. NHI KHOA	3.3911	Thay băng; cắt chỉ	Thay băng; cắt chỉ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]	Thay băng; cắt chỉ	D	T2	212	212	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng	180;000	73;565	253;000	95;635	0	275;635	275;600	
937	936	937	03.3826.0205	37.8B00.0205	03. NHI KHOA	3.3826	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	Thay băng; cắt chỉ vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]	Thay băng; cắt chỉ vết mổ	D	T3	212	212	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng	180;000	73;565	253;000	95;635	0	275;635	275;600	
938	937	938	03.0101.0206	37.8B00.0206	03. NHI KHOA	3.101	Thay canuyn mở khí quản	Thay canuyn mở khí quản	Thay canuyn mở khí quản	C	T2	213	213	Thay canuyn mở khí quản	219;000	34;435	253;000	44;765	0	263;765	263;700	
939	938	939	03.0083.0209	37.8B00.0209	03. NHI KHOA	3.83	Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản	Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản [theo giờ thực tế]	Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
940	939	940	03.0058.0209	37.8B00.0209	03. NHI KHOA	3.58	Thở máy bằng xâm nhập	Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực tế]	Thở máy bằng xâm nhập	B	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
941	940	941	03.0082.0209	37.8B00.0209	03. NHI KHOA	3.82	Thở máy không xâm nhập (thở CPAP; thở BiPAP)	Thở máy không xâm nhập (thở CPAP; thở BiPAP) [theo giờ thực tế]	Thở máy không xâm nhập (thở CPAP; Thở BiPAP)	C	T1	216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
942	941	942	03.0133.0210	37.8B00.0210	03. NHI KHOA	3.133	Thông tiểu	Thông tiểu	Thông tiểu	D	T3	217	217	Thông đái	69;500	24;887	94;300	32;353	0	101;853	101;800	
943	942	943	03.0178.0211	37.8B00.0211	03. NHI KHOA	3.178	Đặt sonde hậu môn	Đặt sonde hậu môn	Đặt sonde hậu môn	D	T3	218	218	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	64;000	21;913	85;900	28;487	0	92;487	92;400	
944	943	944	03.2358.0211	37.8B00.0211	03. NHI KHOA	3.2358	Đặt sonde hậu môn	Đặt sonde hậu môn	Đặt sonde hậu môn	D	T3	218	218	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	64;000	21;913	85;900	28;487	0	92;487	92;400	
945	944	945	03.0179.0211	37.8B00.0211	03. NHI KHOA	3.179	Thụt tháo phân	Thụt tháo phân	Thụt tháo phân	D	T3	218	218	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	64;000	21;913	85;900	28;487	0	92;487	92;400	
946	945	946	03.2357.0211	37.8B00.0211	03. NHI KHOA	3.2357	Thụt tháo phân	Thụt tháo phân	Thụt tháo phân	D	T3	218	218	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	64;000	21;913	85;900	28;487	0	92;487	92;400	
947	946	947	03.2389.0212	37.8B00.0212	03. NHI KHOA	3.2389	Tiêm bắp thịt	Tiêm bắp thịt	Tiêm bắp thịt	D	T3	219	219	Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)	5;000	7;826	12;800	10;174	0	15;174	15;100	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
948	947	948	03.2388.0212	37.8B00.0212	03. NHI KHOA	3.2388	Tiêm dưới da	Tiêm dưới da	Tiêm dưới da	D	T3	219	219	Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)	5;000	7;826	12;800	10;174	0	15;174	15;100	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
949	948	949	03.2390.0212	37.8B00.0212	03. NHI KHOA	3.2390	Tiêm tĩnh mạch	Tiêm tĩnh mạch	Tiêm tĩnh mạch	D	T3	219	219	Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)	5;000	7;826	12;800	10;174	0	15;174	15;100	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
950	949	950	03.2387.0212	37.8B00.0212	03. NHI KHOA	3.2387	Tiêm trong da	Tiêm trong da	Tiêm trong da	D	T3	219	219	Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)	5;000	7;826	12;800	10;174	0	15;174	15;100	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
951	950	951	03.2371.0213	37.8B00.0213	03. NHI KHOA	3.2371	Tiêm chất nhờn vào khớp	Tiêm chất nhờn vào khớp	Tiêm chất nhờn vào khớp	B	T1	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
952	951	952	03.2372.0213	37.8B00.0213	03. NHI KHOA	3.2372	Tiêm corticoide vào khớp	Tiêm corticoide vào khớp	Tiêm corticoide vào khớp	B	T1	220	220	Tiêm khớp	69;000	27;235	96;200	35;405	0	104;405	104;400	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
953	952	953	03.2371.0214	37.8B00.0214	03. NHI KHOA	3.2371	Tiêm chất nhờn vào khớp	Tiêm chất nhờn vào khớp	Tiêm chất nhờn vào khớp	B	T1	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
954	953	954	03.2372.0214	37.8B00.0214	03. NHI KHOA	3.2372	Tiêm corticoide vào khớp	Tiêm corticoide vào khớp	Tiêm corticoide vào khớp	B	T1	221	221	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	104;000	34;435	138;000	44;765	0	148;765	148;700	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
955	954	955	03.2391.0215	37.8B00.0215	03. NHI KHOA	3.2391	Truyền tĩnh mạch	Truyền tĩnh mạch	Truyền tĩnh mạch	D	T3	222	222	Truyền tĩnh mạch	15;000	7;826	22;800	10;174	0	25;174	25;100	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
956	955	956	03.3821.0216	37.8B00.0216	03. NHI KHOA	3.3821	Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản	Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản	Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản	C	T2	223	223	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
957	956	957	03.3827.0216	37.8B00.0216	03. NHI KHOA	3.3827	Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm	Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương nông]	Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm	D	T3	223	223	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
958	957	958	03.2245.0216	37.8B00.0216	03. NHI KHOA	3.2245	Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ	Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]	Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ	C	T1	223	223	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
959	958	959	03.3825.0217	37.8B00.0217	03. NHI KHOA	3.3825	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm	C	T2	224	224	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm	180;000	68;870	248;000	89;530	0	269;530	269;500	
960	959	960	03.2245.0217	37.8B00.0217	03. NHI KHOA	3.2245	Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ	Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]	Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ	C	T1	224	224	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm	180;000	68;870	248;000	89;530	0	269;530	269;500	
961	960	961	03.3818.0218	37.8B00.0218	03. NHI KHOA	3.3818	Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn	Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn	Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn	C	T3	225	225	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm	200;000	68;870	268;000	89;530	0	289;530	289;500	
962	961	962	03.3594.0218	37.8B00.0218	03. NHI KHOA	3.3594	Khâu vết thương âm hộ; âm đạo	Khâu vết thương âm hộ; âm đạo	Khâu vết thương âm hộ; âm đạo	B	P2	225	225	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm	200;000	68;870	268;000	89;530	0	289;530	289;500	
963	962	963	03.3827.0218	37.8B00.0218	03. NHI KHOA	3.3827	Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm	Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm [tổn thương sâu]	Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm	D	T3	225	225	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm	200;000	68;870	268;000	89;530	0	289;530	289;500	
964	963	964	03.2245.0218	37.8B00.0218	03. NHI KHOA	3.2245	Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ	Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]	Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ	C	T1	225	225	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm	200;000	68;870	268;000	89;530	0	289;530	289;500	
965	964	965	03.3825.0219	37.8B00.0219	03. NHI KHOA	3.3825	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm	C	T2	226	226	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm	220;000	103;304	323;000	134;296	0	354;296	354;200	
966	965	966	03.2245.0219	37.8B00.0219	03. NHI KHOA	3.2245	Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ	Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]	Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ	C	T1	226	226	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm	220;000	103;304	323;000	134;296	0	354;296	354;200	
967	966	967	03.0287.0222	37.8C00.0222	03. NHI KHOA	3.287	Bó thuốc	Bó thuốc	Bó thuốc	D	T3	229	229	Bó thuốc	38;100	15;026	53;100	19;534	0	57;634	57;600	
968	967	968	03.0273.2045	15.8C00.2045	03. NHI KHOA	3.273	Mai hoa châm	Mai hoa châm	Mai hoa châm	B	T3	231	231	Châm (có kim dài)	53;126	23;281	76;400	30;265	0	83;391	83;300	
969	968	969	03.0271.2045	15.8C00.2045	03. NHI KHOA	3.271	Từ châm	Từ châm [nhi]	Từ châm	B	T2	231	231	Châm (có kim dài)	53;126	23;281	76;400	30;265	0	83;391	83;300	
970	969	970	03.0289.0224	37.8C00.0224	03. NHI KHOA	3.289	Hào châm	Hào châm	Hào châm	D	T3	232	232	Châm (kim ngắn)	46;126	23;281	69;400	30;265	0	76;391	76;300	
971	970	971	03.0290.0224	37.8C00.0224	03. NHI KHOA	3.290	Nhĩ châm	Nhĩ châm	Nhĩ châm	D	T2	232	232	Châm (kim ngắn)	46;126	23;281	69;400	30;265	0	76;391	76;300	
972	971	972	03.0291.0224	37.8C00.0224	03. NHI KHOA	3.291	Ôn châm	Ôn châm	Ôn châm	D	T2	232	232	Châm (kim ngắn)	46;126	23;281	69;400	30;265	0	76;391	76;300	
973	972	973	03.0715.0226	37.8C00.0226	03. NHI KHOA	3.715	Chẩn đóan điện thần kinh cơ	Chẩn đóan điện thần kinh cơ	Chẩn đóan điện thần kinh cơ	B	T3	234	234	Chẩn đoán điện thần kinh cơ	35;200	28;174	63;300	36;626	0	71;826	71;800	
974	973	974	03.0409.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.409	Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh	Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh	Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
975	974	975	03.0412.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.412	Cấy chỉ điều trị bại não	Cấy chỉ điều trị bại não	Cấy chỉ điều trị bại não	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
976	975	976	03.0420.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.420	Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược	Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược	Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
977	976	977	03.0413.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.413	Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ	Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ	Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
978	977	978	03.0454.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.454	Cấy chỉ điều trị bí đái	Cấy chỉ điều trị bí đái	Cấy chỉ điều trị bí đái	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
979	978	979	03.0456.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.456	Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần	Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần	Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
980	979	980	03.0416.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.416	Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
981	980	981	03.0414.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.414	Cấy chỉ điều trị chứng ù tai	Cấy chỉ điều trị chứng ù tai	Cấy chỉ điều trị chứng ù tai	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
982	981	982	03.0453.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.453	Cấy chỉ điều trị đái dầm	Cấy chỉ điều trị đái dầm	Cấy chỉ điều trị đái dầm	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
983	982	983	03.0451.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.451	Cấy chỉ điều trị đại; tiểu tiện không tự chủ	Cấy chỉ điều trị đại; tiểu tiện không tự chủ	Cấy chỉ điều trị đại; tiểu tiện không tự chủ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
984	983	984	03.0441.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.441	Cấy chỉ điều trị đau dạ dày	Cấy chỉ điều trị đau dạ dày	Cấy chỉ điều trị đau dạ dày	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
985	984	985	03.0423.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.423	Cấy chỉ điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Cấy chỉ điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Cấy chỉ điều trị đau đầu; đau nửa đầu	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
986	985	986	03.0446.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.446	Cấy chỉ điều trị đau lưng	Cấy chỉ điều trị đau lưng	Cấy chỉ điều trị đau lưng	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
987	986	987	03.0447.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.447	Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ	Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ	Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
988	987	988	03.0438.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.438	Cấy chỉ điều trị đau ngực; sườn	Cấy chỉ điều trị đau ngực; sườn	Cấy chỉ điều trị đau ngực; sườn	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
989	988	989	03.0437.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.437	Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn	Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn	Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
990	989	990	03.0411.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.411	Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ	Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ	Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
991	990	991	03.0404.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.404	Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt	Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt	Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
992	991	992	03.0443.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.443	Cấy chỉ điều trị dị ứng	Cấy chỉ điều trị dị ứng	Cấy chỉ điều trị dị ứng	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
993	992	993	03.0422.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.422	Cấy chỉ điều trị động kinh	Cấy chỉ điều trị động kinh	Cấy chỉ điều trị động kinh	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
994	993	994	03.0460.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.460	Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư	Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư	Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
995	994	995	03.0459.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.459	Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
996	995	996	03.0415.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.415	Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác	Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác	Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
997	996	997	03.0429.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.429	Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị	Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị	Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
998	997	998	03.0431.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.431	Cấy chỉ điều trị giảm thính lực	Cấy chỉ điều trị giảm thính lực	Cấy chỉ điều trị giảm thính lực	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
999	998	999	03.0435.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.435	Cấy chỉ điều trị hen phế quản	Cấy chỉ điều trị hen phế quản	Cấy chỉ điều trị hen phế quản	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1000	999	1000	03.0421.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.421	Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp	Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp	Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1001		1001	03.0449.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.449	Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy	Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy	Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1002		1002	03.0436.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.436	Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp	Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp	Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1003		1003	03.0417.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.417	Cấy chỉ điều trị khàn tiếng	Cấy chỉ điều trị khàn tiếng	Cấy chỉ điều trị khàn tiếng	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1004		1004	03.0406.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.406	Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới	Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới	Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1005		1005	03.0405.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.405	Cấy chỉ điều trị liệt chi trên	Cấy chỉ điều trị liệt chi trên	Cấy chỉ điều trị liệt chi trên	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1006		1006	03.0428.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.428	Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1007		1007	03.0408.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.408	Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ	Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ	Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1008		1008	03.0407.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.407	Cấy chỉ điều trị liệt nửa người	Cấy chỉ điều trị liệt nửa người	Cấy chỉ điều trị liệt nửa người	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1009		1009	03.0458.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.458	Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1010		1010	03.0424.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.424	Cấy chỉ điều trị mất ngủ	Cấy chỉ điều trị mất ngủ	Cấy chỉ điều trị mất ngủ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1011		1011	03.0442.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.442	Cấy chỉ điều trị nôn; nấc	Cấy chỉ điều trị nôn; nấc	Cấy chỉ điều trị nôn; nấc	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1012		1012	03.0457.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.457	Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não	Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não	Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1013		1013	03.0455.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.455	Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1014		1014	03.0430.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.430	Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình	Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình	Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1015		1015	03.0440.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.440	Cấy chỉ điều trị sa dạ dày	Cấy chỉ điều trị sa dạ dày	Cấy chỉ điều trị sa dạ dày	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1016		1016	03.4181.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.4181	Cấy chỉ điều trị sa trực tràng	Cấy chỉ điều trị sa trực tràng	Cấy chỉ điều trị sa trực tràng	C	T2	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1017		1017	03.0452.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.452	Cấy chỉ điều trị táo bón	Cấy chỉ điều trị táo bón	Cấy chỉ điều trị táo bón	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1018		1018	03.0410.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.410	Cấy chỉ điều trị teo cơ	Cấy chỉ điều trị teo cơ	Cấy chỉ điều trị teo cơ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1019		1019	03.0432.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.432	Cấy chỉ điều trị thất ngôn	Cấy chỉ điều trị thất ngôn	Cấy chỉ điều trị thất ngôn	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1020		1020	03.0425.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.425	Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính	Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính	Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1021		1021	03.0445.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.445	Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp	Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp	Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1022		1022	03.0427.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.427	Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V	Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V	Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1023		1023	03.0426.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.426	Cấy chỉ điều trị tổn thương dây; rễ và đám rối thần kinh	Cấy chỉ điều trị tổn thương dây; rễ và đám rối thần kinh	Cấy chỉ điều trị tổn thương dây; rễ và đám rối thần kinh	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1024		1024	03.0439.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.439	Cấy chỉ điều trị trĩ	Cấy chỉ điều trị trĩ	Cấy chỉ điều trị trĩ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1025		1025	03.0450.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.450	Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta	Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta	Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1026		1026	03.0444.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.444	Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp	Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp	Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1027		1027	03.0434.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.434	Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng	Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng	Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1028		1028	03.0448.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.448	Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai	Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai	Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1029		1029	03.0433.0227	37.8C00.0227	03. NHI KHOA	3.433	Cấy chỉ điều trị viêm xoang	Cấy chỉ điều trị viêm xoang	Cấy chỉ điều trị viêm xoang	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
1030		1030	03.0288.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.288	Chườm ngải	Chườm ngải	Chườm ngải	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1031		1031	03.0682.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.682	Cứu điều trị bại não thể hàn	Cứu điều trị bại não thể hàn	Cứu điều trị bại não thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1032		1032	03.0683.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.683	Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn	Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn	Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1033		1033	03.0694.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.694	Cứu điều trị bí đái thể hàn	Cứu điều trị bí đái thể hàn	Cứu điều trị bí đái thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1034		1034	03.0696.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.696	Cứu điều trị cảm cúm thể hàn	Cứu điều trị cảm cúm thể hàn	Cứu điều trị cảm cúm thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1035		1035	03.0693.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.693	Cứu điều trị đái dầm thể hàn	Cứu điều trị đái dầm thể hàn	Cứu điều trị đái dầm thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1036		1036	03.0673.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.673	Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn	Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn	Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1037		1037	03.0688.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.688	Cứu điều trị đau đầu; đau nửa đầu thể hàn	Cứu điều trị đau đầu; đau nửa đầu thể hàn	Cứu điều trị đau đầu; đau nửa đầu thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1038		1038	03.0671.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.671	Cứu điều trị đau lưng thể hàn	Cứu điều trị đau lưng thể hàn	Cứu điều trị đau lưng thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1039		1039	03.0672.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.672	Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn	Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn	Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1040		1040	03.0675.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.675	Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn	Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn	Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1041		1041	03.0685.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.685	Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn	Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn	Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1042		1042	03.0686.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.686	Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn	Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn	Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1043		1043	03.0679.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.679	Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn	Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn	Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1044		1044	03.0678.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.678	Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn	Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn	Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1045		1045	03.0681.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.681	Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn	Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn	Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1046		1046	03.0680.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.680	Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn	Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn	Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1047		1047	03.0674.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.674	Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn	Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn	Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1048		1048	03.0677.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.677	Cứu điều trị liệt thể hàn	Cứu điều trị liệt thể hàn	Cứu điều trị liệt thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1049		1049	03.0676.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.676	Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn	Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn	Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1050		1050	03.0690.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.690	Cứu điều trị nôn nấc thể hàn	Cứu điều trị nôn nấc thể hàn	Cứu điều trị nôn nấc thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1051		1051	03.0689.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.689	Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn	Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn	Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1052		1052	03.0691.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.691	Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn	Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn	Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1053		1053	03.0695.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.695	Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn	Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn	Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1054		1054	03.0692.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.692	Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn	Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn	Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1055		1055	03.0684.0228	37.8C00.0228	03. NHI KHOA	3.684	Cứu điều trị ù tai thể hàn	Cứu điều trị ù tai thể hàn	Cứu điều trị ù tai thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
1056		1056	03.0286.0229	37.8C00.0229	03. NHI KHOA	3.286	Đặt thuốc YHCT	Đặt thuốc YHCT	Đặt thuốc YHCT	D	T3	237	237	Đặt thuốc y học cổ truyền	35;500	12;052	47;500	15;668	0	51;168	51;100	
1057		1057	03.0302.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.302	Điện mãng châm điều trị bại não	Điện mãng châm điều trị bại não [kim dài]	Điện mãng châm điều trị bại não	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1058		1058	03.0313.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.313	Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt	Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim dài]	Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1059		1059	03.0299.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.299	Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh	Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim dài]	Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1060		1060	03.0303.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.303	Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng; nói lắp [kim dài]	Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1061		1061	03.0340.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.340	Điện mãng châm điều trị chứng táo bón	Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim dài]	Điện mãng châm điều trị chứng táo bón	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1062		1062	03.0335.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.335	Điện mãng châm điều trị chứng tic	Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim dài]	Điện mãng châm điều trị chứng tic	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1063		1063	03.0337.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.337	Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận	Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim dài]	Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1064		1064	03.0342.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.342	Điện mãng châm điều trị đái dầm	Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]	Điện mãng châm điều trị đái dầm	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1065		1065	03.0327.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.327	Điện mãng châm điều trị đau dạ dày	Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim dài]	Điện mãng châm điều trị đau dạ dày	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1066		1066	03.0307.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.307	Điện mãng châm điều trị đau đầu	Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim dài]	Điện mãng châm điều trị đau đầu	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1067		1067	03.0331.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.331	Điện mãng châm điều trị đau lưng	Điện mãng châm điều trị đau lưng	Điện mãng châm điều trị đau lưng	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1068		1068	03.0332.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.332	Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ	Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim dài]	Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1069		1069	03.0324.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.324	Điện mãng châm điều trị đau ngực; sườn	Điện mãng châm điều trị đau ngực; sườn [kim dài]	Điện mãng châm điều trị đau ngực; sườn	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1070		1070	03.0308.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.308	Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu	Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim dài]	Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1071		1071	03.0350.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.350	Điện mãng châm điều trị đau răng	Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị đau răng	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1072		1072	03.0323.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.323	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim dài]	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1073		1073	03.0301.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.301	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim dài]	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1074		1074	03.0305.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.305	Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ	Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim dài]	Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1075		1075	03.0349.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.349	Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư	Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư [kim dài]	Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1076		1076	03.0348.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.348	Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim dài]	Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1077		1077	03.0316.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.316	Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị	Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim dài]	Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1078		1078	03.0318.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.318	Điện mãng châm điều trị giảm thính lực	Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim dài]	Điện mãng châm điều trị giảm thính lực	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1079		1079	03.0320.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.320	Điện mãng châm điều trị hen phế quản	Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]	Điện mãng châm điều trị hen phế quản	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1080		1080	03.0317.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.317	Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình	Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]	Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1081		1081	03.0334.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.334	Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy	Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]	Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1082		1082	03.0322.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.322	Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp	Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]	Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1083		1083	03.0304.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.304	Điện mãng châm điều trị khàn tiếng	Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]	Điện mãng châm điều trị khàn tiếng	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1084		1084	03.0296.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.296	Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới	Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]	Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1085		1085	03.0295.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.295	Điện mãng châm điều trị liệt chi trên	Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]	Điện mãng châm điều trị liệt chi trên	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1086		1086	03.0298.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.298	Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ	Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim dài]	Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1087		1087	03.0297.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.297	Điện mãng châm điều trị liệt nửa người	Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim dài]	Điện mãng châm điều trị liệt nửa người	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1088		1088	03.0294.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.294	Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp	Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim dài]	Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1089		1089	03.0347.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.347	Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]	Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1090		1090	03.0312.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.312	Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên	Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim dài]	Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1091		1091	03.0339.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.339	Điện mãng châm điều trị rối loạn đại; tiểu tiện	Điện mãng châm điều trị rối loạn đại; tiểu tiện [kim dài]	Điện mãng châm điều trị rối loạn đại; tiểu tiện	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1092		1092	03.0346.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.346	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim dài]	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1093		1093	03.0344.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.344	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim dài]	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1094		1094	03.0341.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.341	Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]	Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1095		1095	03.0326.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.326	Điện mãng châm điều trị sa dạ dày	Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]	Điện mãng châm điều trị sa dạ dày	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1096		1096	03.0309.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.309	Điện mãng châm điều trị stress	Điện mãng châm điều trị stress [kim dài]	Điện mãng châm điều trị stress	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1097		1097	03.0306.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.306	Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược	Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]	Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1098		1098	03.0321.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.321	Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp	Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp	Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1099		1099	03.0300.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.300	Điện mãng châm điều trị teo cơ	Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài]	Điện mãng châm điều trị teo cơ	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1100		1100	03.0319.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.319	Điện mãng châm điều trị thất ngôn	Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim dài]	Điện mãng châm điều trị thất ngôn	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1101		1101	03.0330.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.330	Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp	Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim dài]	Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1102		1102	03.0311.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.311	Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim dài]	Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1103		1103	03.0310.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.310	Điện mãng châm điều trị tổn thương dây; rễ và đám rối thần kinh	Điện mãng châm điều trị tổn thương dây; rễ và đám rối thần kinh [kim dài]	Điện mãng châm điều trị tổn thương dây; rễ và đám rối thần kinh	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1104		1104	03.0325.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.325	Điện mãng châm điều trị trĩ	Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]	Điện mãng châm điều trị trĩ	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1105		1105	03.0336.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.336	Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta	Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim dài]	Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1106		1106	03.0328.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.328	Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh	Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim dài]	Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1107		1107	03.0314.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.314	Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc	Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]	Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1108		1108	03.0329.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.329	Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp	Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim dài]	Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1109		1109	03.0333.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.333	Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai	Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]	Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1110		1110	03.0315.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.315	Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim dài]	Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1111		1111	03.0343.2046	15.8C00.2046	03. NHI KHOA	3.343	Điện móng châm điều trị bí đái	Điện móng châm điều trị bí đái [kim dài]	Điện mãng châm điều trị bí đái	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
1112		1112	03.0501.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.501	Điện châm điều rối loạn trị đại; tiểu tiện	Điện châm điều rối loạn trị đại; tiểu tiện	Điện châm điều rối loạn trị đại; tiểu tiện	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1113		1113	03.0468.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.468	Điện châm điều trị bại não	Điện châm điều trị bại não	Điện châm điều trị bại não	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1114		1114	03.0487.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.487	Điện châm điều trị bệnh hố mắt	Điện châm điều trị bệnh hố mắt	Điện châm điều trị bệnh hố mắt	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1115		1115	03.0469.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.469	Điện châm điều trị bệnh tự kỷ	Điện châm điều trị bệnh tự kỷ	Điện châm điều trị bệnh tự kỷ	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1116		1116	03.0506.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.506	Điện châm điều trị bí đái	Điện châm điều trị bí đái	Điện châm điều trị bí đái	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1117		1117	03.0511.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.511	Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần	Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần	Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1118		1118	03.0508.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.508	Điện châm điều trị cảm cúm	Điện châm điều trị cảm cúm	Điện châm điều trị cảm cúm	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1119		1119	03.0485.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.485	Điện châm điều trị chắp lẹo	Điện châm điều trị chắp lẹo	Điện châm điều trị chắp lẹo	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1120		1120	03.0472.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.472	Điện châm điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	Điện châm điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	Điện châm điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1121		1121	03.0531.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.531	Điện châm điều trị chứng tic	Điện châm điều trị chứng tic	Điện châm điều trị chứng tic	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1122		1122	03.0470.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.470	Điện châm điều trị chứng ù tai	Điện châm điều trị chứng ù tai	Điện châm điều trị chứng ù tai	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1123		1123	03.0498.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.498	Điện châm điều trị cơn đau quặn thận	Điện châm điều trị cơn đau quặn thận	Điện châm điều trị cơn đau quặn thận	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1124		1124	03.0505.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.505	Điện châm điều trị đái dầm	Điện châm điều trị đái dầm	Điện châm điều trị đái dầm	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1125		1125	03.0478.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.478	Điện châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Điện châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Điện châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1126		1126	03.0522.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.522	Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn	Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn	Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1127		1127	03.0527.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.527	Điện châm điều trị đau lưng	Điện châm điều trị đau lưng	Điện châm điều trị đau lưng	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1128		1128	03.0528.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.528	Điện châm điều trị đau mỏi cơ	Điện châm điều trị đau mỏi cơ	Điện châm điều trị đau mỏi cơ	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1129		1129	03.0523.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.523	Điện châm điều trị đau ngực sườn	Điện châm điều trị đau ngực sườn	Điện châm điều trị đau ngực sườn	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1130		1130	03.0516.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.516	Điện châm điều trị đau răng	Điện châm điều trị đau răng	Điện châm điều trị đau răng	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1131		1131	03.0467.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.467	Điện châm điều trị đau thần kinh toạ	Điện châm điều trị đau thần kinh toạ	Điện châm điều trị đau thần kinh toạ	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1132		1132	03.0461.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.461	Điện châm điều trị di chứng bại liệt	Điện châm điều trị di chứng bại liệt	Điện châm điều trị di chứng bại liệt	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1133		1133	03.0477.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.477	Điện châm điều trị động kinh cục bộ	Điện châm điều trị động kinh cục bộ	Điện châm điều trị động kinh cục bộ	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1134		1134	03.0515.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.515	Điện châm điều trị giảm đau do ung thư	Điện châm điều trị giảm đau do ung thư	Điện châm điều trị giảm đau do ung thư	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1135		1135	03.0517.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.517	Điện châm điều trị giảm đau do Zona	Điện châm điều trị giảm đau do Zona	Điện châm điều trị giảm đau do Zona	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1136		1136	03.0514.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.514	Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1137		1137	03.0471.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.471	Điện châm điều trị giảm khứu giác	Điện châm điều trị giảm khứu giác	Điện châm điều trị giảm khứu giác	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1138		1138	03.0491.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.491	Điện châm điều trị giảm thị lực	Điện châm điều trị giảm thị lực	Điện châm điều trị giảm thị lực	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1139		1139	03.0493.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.493	Điện châm điều trị giảm thính lực	Điện châm điều trị giảm thính lực	Điện châm điều trị giảm thính lực	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1140		1140	03.0519.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.519	Điện châm điều trị hen phế quản	Điện châm điều trị hen phế quản	Điện châm điều trị hen phế quản	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1141		1141	03.0476.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.476	Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp	Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp	Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1142		1142	03.0492.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.492	Điện châm điều trị hội chứng tiền đình	Điện châm điều trị hội chứng tiền đình	Điện châm điều trị hội chứng tiền đình	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1143		1143	03.0530.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.530	Điện châm điều trị hội chứng vai gáy	Điện châm điều trị hội chứng vai gáy	Điện châm điều trị hội chứng vai gáy	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1144		1144	03.0521.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.521	Điện châm điều trị huyết áp thấp	Điện châm điều trị huyết áp thấp	Điện châm điều trị huyết áp thấp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1145		1145	03.0473.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.473	Điện châm điều trị khàn tiếng	Điện châm điều trị khàn tiếng	Điện châm điều trị khàn tiếng	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1146		1146	03.0490.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.490	Điện châm điều trị lác	Điện châm điều trị lác	Điện châm điều trị lác	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1147		1147	03.0463.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.463	Điện châm điều trị liệt chi dưới	Điện châm điều trị liệt chi dưới	Điện châm điều trị liệt chi dưới	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1148		1148	03.0462.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.462	Điện châm điều trị liệt chi trên	Điện châm điều trị liệt chi trên	Điện châm điều trị liệt chi trên	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1149		1149	03.0484.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.484	Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1150		1150	03.0465.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.465	Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ	Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ	Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1151		1151	03.0464.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.464	Điện châm điều trị liệt nửa người	Điện châm điều trị liệt nửa người	Điện châm điều trị liệt nửa người	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1152		1152	03.0513.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.513	Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1153		1153	03.0479.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.479	Điện châm điều trị mất ngủ	Điện châm điều trị mất ngủ	Điện châm điều trị mất ngủ	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1154		1154	03.0497.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.497	Điện châm điều trị nôn nấc	Điện châm điều trị nôn nấc	Điện châm điều trị nôn nấc	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1155		1155	03.0504.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.504	Điện châm điều trị rối loạn cảm giác	Điện châm điều trị rối loạn cảm giác	Điện châm điều trị rối loạn cảm giác	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1156		1156	03.0495.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.495	Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1157		1157	03.0512.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.512	Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não	Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não	Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1158		1158	03.0507.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.507	Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1159		1159	03.0503.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.503	Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1160		1160	03.4182.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.4182	Điện châm điều trị sa trực tràng	Điện châm điều trị sa trực tràng	Điện châm điều trị sa trực tràng	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1161		1161	03.0480.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.480	Điện châm điều trị stress	Điện châm điều trị stress	Điện châm điều trị stress	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1162		1162	03.0486.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.486	Điện châm điều trị sụp mi	Điện châm điều trị sụp mi	Điện châm điều trị sụp mi	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1163		1163	03.0520.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.520	Điện châm điều trị tăng huyết áp	Điện châm điều trị tăng huyết áp	Điện châm điều trị tăng huyết áp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1164		1164	03.0502.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.502	Điện châm điều trị táo bón	Điện châm điều trị táo bón	Điện châm điều trị táo bón	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1165		1165	03.0466.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.466	Điện châm điều trị teo cơ	Điện châm điều trị teo cơ	Điện châm điều trị teo cơ	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1166		1166	03.0494.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.494	Điện châm điều trị thất ngôn	Điện châm điều trị thất ngôn	Điện châm điều trị thất ngôn	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1167		1167	03.0481.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.481	Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính	Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính	Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1168		1168	03.0526.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.526	Điện châm điều trị thoái hóa khớp	Điện châm điều trị thoái hóa khớp	Điện châm điều trị thoái hoá khớp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1169		1169	03.0483.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.483	Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1170		1170	03.0482.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.482	Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ; đám rối và dây thần kinh	Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ; đám rối và dây thần kinh	Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ; đám rối và dây thần kinh	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1171		1171	03.0509.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.509	Điện châm điều trị viêm Amidan cấp	Điện châm điều trị viêm Amidan cấp	Điện châm điều trị viêm Amidan cấp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1172		1172	03.0499.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.499	Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp	Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp	Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1173		1173	03.0496.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.496	Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta	Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta	Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1174		1174	03.0524.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.524	Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh	Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh	Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1175		1175	03.0488.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.488	Điện châm điều trị viêm kết mạc	Điện châm điều trị viêm kết mạc	Điện châm điều trị viêm kết mạc	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1176		1176	03.0525.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.525	Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp	Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp	Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1177		1177	03.0518.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.518	Điện châm điều trị viêm mũi xoang	Điện châm điều trị viêm mũi xoang	Điện châm điều trị viêm mũi xoang	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1178		1178	03.0500.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.500	Điện châm điều trị viêm phần phụ	Điện châm điều trị viêm phần phụ	Điện châm điều trị viêm phần phụ	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1179		1179	03.0529.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.529	Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai	Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai	Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1180		1180	03.0489.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.489	Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1181		1181	03.0302.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.302	Điện mãng châm điều trị bại não	Điện mãng châm điều trị bại não [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị bại não	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1182		1182	03.0313.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.313	Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt	Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1183		1183	03.0299.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.299	Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh	Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1184		1184	03.0303.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.303	Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng; nói lắp [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1185		1185	03.0340.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.340	Điện mãng châm điều trị chứng táo bón	Điện mãng châm điều trị chứng táo bón [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị chứng táo bón	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1186		1186	03.0335.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.335	Điện mãng châm điều trị chứng tic	Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị chứng tic	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1187		1187	03.0337.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.337	Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận	Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1188		1188	03.0342.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.342	Điện mãng châm điều trị đái dầm	Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị đái dầm	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1189		1189	03.0327.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.327	Điện mãng châm điều trị đau dạ dày	Điện mãng châm điều trị đau dạ dày [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị đau dạ dày	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1190		1190	03.0307.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.307	Điện mãng châm điều trị đau đầu	Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị đau đầu	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1191		1191	03.0331.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.331	Điện mãng châm điều trị đau lưng	Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị đau lưng	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1192		1192	03.0332.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.332	Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ	Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1193		1193	03.0324.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.324	Điện mãng châm điều trị đau ngực; sườn	Điện mãng châm điều trị đau ngực; sườn [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị đau ngực; sườn	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1194		1194	03.0308.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.308	Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu	Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1195		1195	03.0350.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.350	Điện mãng châm điều trị đau răng	Điện mãng châm điều trị đau răng [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị đau răng	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1196		1196	03.0323.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.323	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1197		1197	03.0301.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.301	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1198		1198	03.0305.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.305	Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ	Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1199		1199	03.0349.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.349	Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư	Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1200		1200	03.0348.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.348	Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1201		1201	03.0316.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.316	Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị	Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1202		1202	03.0318.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.318	Điện mãng châm điều trị giảm thính lực	Điện mãng châm điều trị giảm thính lực [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị giảm thính lực	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1203		1203	03.0320.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.320	Điện mãng châm điều trị hen phế quản	Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị hen phế quản	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1204		1204	03.0317.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.317	Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình	Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình	Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1205		1205	03.0334.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.334	Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy	Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1206		1206	03.0322.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.322	Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp	Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1207		1207	03.0304.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.304	Điện mãng châm điều trị khàn tiếng	Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị khàn tiếng	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1208		1208	03.0296.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.296	Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới	Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1209		1209	03.0295.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.295	Điện mãng châm điều trị liệt chi trên	Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị liệt chi trên	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1210		1210	03.0298.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.298	Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ	Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1211		1211	03.0297.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.297	Điện mãng châm điều trị liệt nửa người	Điện mãng châm điều trị liệt nửa người [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị liệt nửa người	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1212		1212	03.0294.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.294	Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp	Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1213		1213	03.0347.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.347	Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1214		1214	03.0312.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.312	Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên	Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1215		1215	03.0339.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.339	Điện mãng châm điều trị rối loạn đại; tiểu tiện	Điện mãng châm điều trị rối loạn đại; tiểu tiện [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị rối loạn đại; tiểu tiện	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1216		1216	03.0346.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.346	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1217		1217	03.0344.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.344	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1218		1218	03.0341.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.341	Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1219		1219	03.0326.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.326	Điện mãng châm điều trị sa dạ dày	Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị sa dạ dày	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1220		1220	03.0309.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.309	Điện mãng châm điều trị stress	Điện mãng châm điều trị stress [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị stress	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1221		1221	03.0306.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.306	Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược	Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1222		1222	03.0321.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.321	Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp	Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp	Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1223		1223	03.0300.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.300	Điện mãng châm điều trị teo cơ	Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị teo cơ	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1224		1224	03.0319.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.319	Điện mãng châm điều trị thất ngôn	Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị thất ngôn	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1225		1225	03.0330.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.330	Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp	Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1226		1226	03.0311.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.311	Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1227		1227	03.0310.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.310	Điện mãng châm điều trị tổn thương dây; rễ và đám rối thần kinh	Điện mãng châm điều trị tổn thương dây; rễ và đám rối thần kinh [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị tổn thương dây; rễ và đám rối thần kinh	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1228		1228	03.0325.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.325	Điện mãng châm điều trị trĩ	Điện mãng châm điều trị trĩ [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị trĩ	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1229		1229	03.0336.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.336	Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta	Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1230		1230	03.0328.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.328	Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh	Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1231		1231	03.0314.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.314	Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc	Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1232		1232	03.0329.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.329	Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp	Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1233		1233	03.0333.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.333	Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai	Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1234		1234	03.0315.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.315	Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1235		1235	03.0343.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.343	Điện móng châm điều trị bí đái	Điện móng châm điều trị bí đái [kim ngắn]	Điện mãng châm điều trị bí đái	C	T1	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1236		1236	03.0355.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.355	Điện nhĩ châm điều trị bại não	Điện nhĩ châm điều trị bại não	Điện nhĩ châm điều trị bại não	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1237		1237	03.0374.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.374	Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt	Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt	Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1238		1238	03.0357.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.357	Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ	Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ	Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1239		1239	03.0399.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.399	Điện nhĩ châm điều trị béo phì	Điện nhĩ châm điều trị béo phì	Điện nhĩ châm điều trị béo phì	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1240		1240	03.0397.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.397	Điện nhĩ châm điều trị bí đái	Điện nhĩ châm điều trị bí đái	Điện nhĩ châm điều trị bí đái	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1241		1241	03.0400.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.400	Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần	Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần	Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1242		1242	03.0372.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.372	Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo	Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo	Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1243		1243	03.0360.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.360	Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng; nói lắp	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1244		1244	03.0358.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.358	Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai	Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai	Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1245		1245	03.0396.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.396	Điện nhĩ châm điều trị đái dầm	Điện nhĩ châm điều trị đái dầm	Điện nhĩ châm điều trị đái dầm	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1246		1246	03.0391.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.391	Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày	Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày	Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1247		1247	03.0366.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.366	Điện nhĩ châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Điện nhĩ châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Điện nhĩ châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1248		1248	03.0393.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.393	Điện nhĩ châm điều trị đau lưng	Điện nhĩ châm điều trị đau lưng	Điện nhĩ châm điều trị đau lưng	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1249		1249	03.0394.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.394	Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ	Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ	Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1250		1250	03.0388.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.388	Điện nhĩ châm điều trị đau ngực; sườn	Điện nhĩ châm điều trị đau ngực; sườn	Điện nhĩ châm điều trị đau ngực; sườn	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1251		1251	03.0403.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.403	Điện nhĩ châm điều trị đau răng	Điện nhĩ châm điều trị đau răng	Điện nhĩ châm điều trị đau răng	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1252		1252	03.0387.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.387	Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn	Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn	Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1253		1253	03.0353.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.353	Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa	Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa	Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1254		1254	03.0365.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.365	Điện nhĩ châm điều trị động kinh	Điện nhĩ châm điều trị động kinh	Điện nhĩ châm điều trị động kinh	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1255		1255	03.0401.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.401	Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1256		1256	03.0402.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.402	Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư	Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư	Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1257		1257	03.0359.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.359	Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác	Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác	Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1258		1258	03.0378.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.378	Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực	Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực	Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1259		1259	03.0380.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.380	Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực	Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực	Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1260		1260	03.0384.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.384	Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản	Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản	Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1261		1261	03.0364.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.364	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1262		1262	03.0395.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.395	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1263		1263	03.0386.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.386	Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp	Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp	Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1264		1264	03.0361.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.361	Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng	Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng	Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1265		1265	03.0377.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.377	Điện nhĩ châm điều trị lác	Điện nhĩ châm điều trị lác	Điện nhĩ châm điều trị lác	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1266		1266	03.0352.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.352	Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới	Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới	Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1267		1267	03.0351.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.351	Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên	Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên	Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1268		1268	03.0371.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.371	Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1269		1269	03.0356.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.356	Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ	Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ	Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1270		1270	03.0354.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.354	Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người	Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người	Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1271		1271	03.0367.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.367	Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ	Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ	Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1272		1272	03.0392.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.392	Điện nhĩ châm điều trị nôn; nấc	Điện nhĩ châm điều trị nôn; nấc	Điện nhĩ châm điều trị nôn; nấc	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1273		1273	03.4178.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.4178	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1274		1274	03.0398.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.398	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1275		1275	03.0390.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.390	Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày	Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày	Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1276		1276	03.4179.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.4179	Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng	Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng	Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1277		1277	03.0373.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.373	Điện nhĩ châm điều trị sụp mi	Điện nhĩ châm điều trị sụp mi	Điện nhĩ châm điều trị sụp mi	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1278		1278	03.0385.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.385	Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp	Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp	Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1279		1279	03.4180.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.4180	Điện nhĩ châm điều trị táo bón	Điện nhĩ châm điều trị táo bón	Điện nhĩ châm điều trị táo bón	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1280		1280	03.0381.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.381	Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn	Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn	Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1281		1281	03.0368.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.368	Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính	Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính	Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1282		1282	03.0370.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.370	Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1283		1283	03.0369.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.369	Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ; đám rối và dây thần kinh	Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ; đám rối và dây thần kinh	Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ; đám rối và dây thần kinh	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1284		1284	03.0389.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.389	Điện nhĩ châm điều trị trĩ	Điện nhĩ châm điều trị trĩ	Điện nhĩ châm điều trị trĩ	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1285		1285	03.0375.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.375	Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc	Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc	Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1286		1286	03.0383.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.383	Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng	Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng	Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1287		1287	03.0376.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.376	Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1288		1288	03.0382.0230	37.8C00.0230	03. NHI KHOA	3.382	Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang	Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang	Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
1289		1289	03.0772.0231	37.8C00.0231	03. NHI KHOA	3.772	Điều trị bằng điện phân thuốc	Điều trị bằng điện phân thuốc	Điều trị bằng điện phân thuốc	C	T3	240	240	Điện phân	39;200	7;513	46;700	9;767	0	48;967	48;900	
1290		1290	03.0773.0234	37.8C00.0234	03. NHI KHOA	3.773	Điều trị bằng các dòng điện xung	Điều trị bằng các dòng điện xung	Điều trị bằng các dòng điện xung	C	T3	243	243	Điện xung	35;200	7;513	42;700	9;767	0	44;967	44;900	
1291		1291	03.0774.0237	37.8C00.0237	03. NHI KHOA	3.774	Điều trị bằng tia hồng ngoại	Điều trị bằng tia hồng ngoại	Điều trị bằng tia hồng ngoại	C		246	246	Hồng ngoại	25;287	12;073	37;300	15;694	0	40;981	40;900	
1292		1292	03.0274.0238	37.8C00.0238	03. NHI KHOA	3.274	Kéo nắn cột sống cổ	Kéo nắn cột sống cổ	Kéo nắn cột sống cổ	B	T2	247	247	Kéo nắn; kéo dãn cột sống; các khớp	28;645	20;121	48;700	26;157	0	54;802	54;800	
1293		1293	03.0275.0238	37.8C00.0238	03. NHI KHOA	3.275	Kéo nắn cột sống thắt lưng	Kéo nắn cột sống thắt lưng	Kéo nắn cột sống thắt lưng	B	T2	247	247	Kéo nắn; kéo dãn cột sống; các khớp	28;645	20;121	48;700	26;157	0	54;802	54;800	
1294		1294	03.0907.0239	37.8C00.0239	03. NHI KHOA	3.907	Điều trị rối loạn đại tiện; tiểu tiện bằng phản hồi sinh học	Điều trị rối loạn đại tiện; tiểu tiện bằng phản hồi sinh học	Điều trị rối loạn đại tiện; tiểu tiện bằng phản hồi sinh học	B	T3	248	248	Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)	304;000	37;565	341;000	48;835	0	352;835	352;800	
1295		1295	03.0782.0242	37.8C00.0242	03. NHI KHOA	3.782	Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống	Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tủy sống	Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tuỷ sống	C		251	251	Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống	118;000	34;435	152;000	44;765	0	162;765	162;700	
1296		1296	03.0272.0243	37.8C00.0243	03. NHI KHOA	3.272	Laser châm	Laser châm	Laser châm	B	T2	252	252	Laser châm	39;073	10;060	49;100	13;078	0	52;151	52;100	
1297		1297	03.0701.0245	37.8C00.0245	03. NHI KHOA	3.701	laser nội mạch	laser nội mạch	Laser nội mạch	A	T2	254	254	Laser nội mạch	45;200	10;174	55;300	13;226	0	58;426	58;400	
1298		1298	03.0279.0246	37.8C00.0246	03. NHI KHOA	3.279	Nắn; bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT	Nắn; bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT	Nắn; bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT	C	T2	255	255	Nắn; bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền	81;400	29;113	110;000	37;847	0	119;247	119;200	
1299		1299	03.0277.0247	37.8C00.0247	03. NHI KHOA	3.277	Nắn; bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT	Nắn; bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT	Nắn; bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT	C	T2	256	256	Nắn; bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền	81;400	29;113	110;000	37;847	0	119;247	119;200	
1300		1300	03.0278.0248	37.8C00.0248	03. NHI KHOA	3.278	Nắn; bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT	Nắn; bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT	Nắn; bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT	C	T2	257	257	Nắn; bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền	81;400	29;113	110;000	37;847	0	119;247	119;200	
1301		1301	03.0285.0249	37.8C00.0249	03. NHI KHOA	3.285	Ngâm thuốc YHCT bộ phận	Ngâm thuốc YHCT bộ phận	Ngâm thuốc YHCT bộ phận	D	T3	258	258	Ngâm thuốc y học cổ truyền	40;000	11;426	51;400	14;854	0	54;854	54;800	
1302		1302	03.0281.0249	37.8C00.0249	03. NHI KHOA	3.281	Ngâm thuốc YHCT toàn thân	Ngâm thuốc YHCT toàn thân	Ngâm thuốc YHCT toàn thân	C	T3	258	258	Ngâm thuốc y học cổ truyền	40;000	11;426	51;400	14;854	0	54;854	54;800	
1303		1303	03.0284.0252	37.8C00.0252	03. NHI KHOA	3.284	Sắc thuốc thang	Sắc thuốc thang	Sắc thuốc thang	D	T3	261	261	Sắc thuốc thang (1 thang)	10;000	3;130	13;100	4;070	0	14;070	14;000	Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc; chưa bao gồm tiền thuốc.
1304		1304	03.0276.0252	37.8C00.0252	03. NHI KHOA	3.276	Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy	Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy	Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy	C	T2	261	261	Sắc thuốc thang (1 thang)	10;000	3;130	13;100	4;070	0	14;070	14;000	Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc; chưa bao gồm tiền thuốc.
1305		1305	03.0708.0253	37.8C00.0253	03. NHI KHOA	3.708	Siêu âm điều trị	Siêu âm điều trị	Siêu âm điều trị	B	T3	262	262	Siêu âm điều trị	40;200	6;574	46;700	8;546	0	48;746	48;700	
1306		1306	03.0705.0254	37.8C00.0254	03. NHI KHOA	3.705	Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn	Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn	Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn	B	T3	263	263	Sóng ngắn	24;162	13;051	37;200	16;966	0	41;128	41;100	
1307		1307	03.0901.0261	37.8C00.0261	03. NHI KHOA	3.901	Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi	Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi	Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi	D		270	270	Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi	5;000	7;513	12;500	9;767	0	14;767	14;700	
1308		1308	03.0130.0262	37.8C00.0262	03. NHI KHOA	3.130	Vận động trị liệu bàng quang	Vận động trị liệu bàng quang	Vận động trị liệu bàng quang	C	T3	271	271	Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu; Pelvis floor)	274;000	34;435	308;000	44;765	0	318;765	318;700	
1309		1309	03.0749.0265	37.8C00.0265	03. NHI KHOA	3.749	Sửa lỗi phát âm	Sửa lỗi phát âm	Sửa lỗi phát âm	B		274	274	Tập sửa lỗi phát âm	74;400	38;191	112;000	49;649	0	124;049	124;000	
1310		1310	03.0892.0266	37.8C00.0266	03. NHI KHOA	3.892	Tập vận động đoạn chi 30 phút	Tập vận động đoạn chi 30 phút	Tập vận động đoạn chi 30 phút	D	T3	275	275	Tập vận động đoạn chi	25;645	20;121	45;700	26;157	0	51;802	51;800	
1311		1311	03.0894.0267	37.8C00.0267	03. NHI KHOA	3.894	Tập vận động toàn thân 30 phút	Tập vận động toàn thân 30 phút	Tập vận động toàn thân 30 phút	D	T3	276	276	Tập vận động toàn thân	25;233	26;244	51;400	34;117	0	59;350	59;300	
1312		1312	03.0902.0269	37.8C00.0269	03. NHI KHOA	3.902	Tập với hệ thống ròng rọc	Tập với hệ thống ròng rọc	Tập với hệ thống ròng rọc	D		278	278	Tập với hệ thống ròng rọc	5;000	7;513	12;500	9;767	0	14;767	14;700	
1313		1313	03.0903.0270	37.8C00.0270	03. NHI KHOA	3.903	Tập với xe đạp tập	Tập với xe đạp tập	Tập với xe đạp tập	D		279	279	Tập với xe đạp tập	5;000	7;513	12;500	9;767	0	14;767	14;700	
1314		1314	03.0539.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.539	Thuỷ châm điều trị bại não	Thuỷ châm điều trị bại não	Thuỷ châm điều trị bại não	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1315		1315	03.0557.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.557	Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt	Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt	Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1316		1316	03.0540.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.540	Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ	Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ	Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1317		1317	03.0576.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.576	Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến	Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến	Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1318		1318	03.0593.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.593	Thuỷ châm điều trị bí đái	Thuỷ châm điều trị bí đái	Thuỷ châm điều trị bí đái	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1319		1319	03.0596.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.596	Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần	Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần	Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1320		1320	03.0584.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.584	Thuỷ châm điều trị chứng tic	Thuỷ châm điều trị chứng tic	Thuỷ châm điều trị chứng tic	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1321		1321	03.0541.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.541	Thuỷ châm điều trị chứng ù tai	Thuỷ châm điều trị chứng ù tai	Thuỷ châm điều trị chứng ù tai	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1322		1322	03.0587.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.587	Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận	Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận	Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1323		1323	03.0592.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.592	Thuỷ châm điều trị đái dầm	Thuỷ châm điều trị đái dầm	Thuỷ châm điều trị đái dầm	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1324		1324	03.0574.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.574	Thuỷ châm điều trị đau dạ dày	Thuỷ châm điều trị đau dạ dày	Thuỷ châm điều trị đau dạ dày	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1325		1325	03.0549.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.549	Thuỷ châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Thuỷ châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Thuỷ châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1326		1326	03.0580.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.580	Thuỷ châm điều trị đau lưng	Thuỷ châm điều trị đau lưng	Thuỷ châm điều trị đau lưng	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1327		1327	03.0581.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.581	Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ	Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ	Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1328		1328	03.0571.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.571	Thuỷ châm điều trị đau ngực; sườn	Thuỷ châm điều trị đau ngực; sườn	Thuỷ châm điều trị đau ngực; sườn	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1329		1329	03.0601.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.601	Thuỷ châm điều trị đau răng	Thuỷ châm điều trị đau răng	Thuỷ châm điều trị đau răng	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1330		1330	03.0570.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.570	Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn	Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn	Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1331		1331	03.0538.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.538	Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ	Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ	Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1332		1332	03.0569.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.569	Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực	Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực	Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1333		1333	03.0577.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.577	Thuỷ châm điều trị dị ứng	Thuỷ châm điều trị dị ứng	Thuỷ châm điều trị dị ứng	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1334		1334	03.0548.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.548	Thuỷ châm điều trị động kinh	Thuỷ châm điều trị động kinh	Thuỷ châm điều trị động kinh	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1335		1335	03.0600.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.600	Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư	Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư	Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1336		1336	03.0599.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.599	Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1337		1337	03.0542.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.542	Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác	Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác	Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1338		1338	03.0560.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.560	Thuỷ châm điều trị giảm thị lực	Thuỷ châm điều trị giảm thị lực	Thuỷ châm điều trị giảm thị lực	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1339		1339	03.0562.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.562	Thuỷ châm điều trị giảm thính lực	Thuỷ châm điều trị giảm thính lực	Thuỷ châm điều trị giảm thính lực	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1340		1340	03.0566.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.566	Thuỷ châm điều trị hen phế quản	Thuỷ châm điều trị hen phế quản	Thuỷ châm điều trị hen phế quản	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1341		1341	03.0547.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.547	Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp	Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp	Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1342		1342	03.0561.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.561	Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình	Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình	Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1343		1343	03.0602.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.602	Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình	Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình	Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1344		1344	03.0583.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.583	Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy	Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy	Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1345		1345	03.0568.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.568	Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp	Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp	Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1346		1346	03.0544.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.544	Thuỷ châm điều trị khàn tiếng	Thuỷ châm điều trị khàn tiếng	Thuỷ châm điều trị khàn tiếng	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1347		1347	03.0559.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.559	Thuỷ châm điều trị lác	Thuỷ châm điều trị lác	Thuỷ châm điều trị lác	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1348		1348	03.0532.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.532	Thuỷ châm điều trị liệt	Thuỷ châm điều trị liệt	Thuỷ châm điều trị liệt	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1349		1349	03.0534.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.534	Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới	Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới	Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1350		1350	03.0533.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.533	Thuỷ châm điều trị liệt chi trên	Thuỷ châm điều trị liệt chi trên	Thuỷ châm điều trị liệt chi trên	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1351		1351	03.0555.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.555	Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên	Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên	Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1352		1352	03.0536.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.536	Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ	Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ	Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1353		1353	03.0535.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.535	Thuỷ châm điều trị liệt nửa người	Thuỷ châm điều trị liệt nửa người	Thuỷ châm điều trị liệt nửa người	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1354		1354	03.0598.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.598	Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1355		1355	03.0550.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.550	Thuỷ châm điều trị mất ngủ	Thuỷ châm điều trị mất ngủ	Thuỷ châm điều trị mất ngủ	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1356		1356	03.0575.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.575	Thuỷ châm điều trị nôn; nấc	Thuỷ châm điều trị nôn; nấc	Thuỷ châm điều trị nôn; nấc	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1357		1357	03.0591.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.591	Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác	Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác	Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1358		1358	03.0585.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.585	Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1359		1359	03.0597.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.597	Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não	Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não	Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1360		1360	03.0588.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.588	Thuỷ châm điều trị rối loạn đại; tiểu tiện	Thuỷ châm điều trị rối loạn đại; tiểu tiện	Thuỷ châm điều trị rối loạn đại; tiểu tiện	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1361		1361	03.0594.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.594	Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1362		1362	03.0590.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.590	Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1363		1363	03.0543.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.543	Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn	Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn	Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1364		1364	03.0573.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.573	Thuỷ châm điều trị sa dạ dày	Thuỷ châm điều trị sa dạ dày	Thuỷ châm điều trị sa dạ dày	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1365		1365	03.4183.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.4183	Thủy châm điều trị sa trực tràng	Thủy châm điều trị sa trực tràng	Thủy châm điều trị sa trực tràng	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1366		1366	03.0551.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.551	Thuỷ châm điều trị stress	Thuỷ châm điều trị stress	Thuỷ châm điều trị stress	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1367		1367	03.0556.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.556	Thuỷ châm điều trị sụp mi	Thuỷ châm điều trị sụp mi	Thuỷ châm điều trị sụp mi	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1368		1368	03.0567.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.567	Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp	Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp	Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1369		1369	03.0589.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.589	Thuỷ châm điều trị táo bón	Thuỷ châm điều trị táo bón	Thuỷ châm điều trị táo bón	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1370		1370	03.0537.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.537	Thuỷ châm điều trị teo cơ	Thuỷ châm điều trị teo cơ	Thuỷ châm điều trị teo cơ	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1371		1371	03.0563.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.563	Thuỷ châm điều trị thất ngôn	Thuỷ châm điều trị thất ngôn	Thuỷ châm điều trị thất ngôn	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1372		1372	03.0552.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.552	Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính	Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính	Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1373		1373	03.0579.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.579	Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp	Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp	Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1374		1374	03.0554.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.554	Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1375		1375	03.0553.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.553	Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ; đám rối và dây thần kinh	Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ; đám rối và dây thần kinh	Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ; đám rối và dây thần kinh	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1376		1376	03.0572.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.572	Thuỷ châm điều trị trĩ	Thuỷ châm điều trị trĩ	Thuỷ châm điều trị trĩ	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1377		1377	03.0586.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.586	Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta	Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta	Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1378		1378	03.0578.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.578	Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp	Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp	Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1379		1379	03.0565.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.565	Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng	Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng	Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1380		1380	03.0582.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.582	Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai	Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai	Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1381		1381	03.0558.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.558	Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1382		1382	03.0564.0271	37.8C00.0271	03. NHI KHOA	3.564	Thuỷ châm điều trị viêm xoang	Thuỷ châm điều trị viêm xoang	Thuỷ châm điều trị viêm xoang	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
1383		1383	03.0767.0272	37.8C00.0272	03. NHI KHOA	3.767	Thuỷ trị liệu	Thuỷ trị liệu	Thuỷ trị liệu	C	T2	281	281	Thuỷ trị liệu	48;412	15;790	64;200	20;527	0	68;939	68;900	
1384		1384	03.0768.0272	37.8C00.0272	03. NHI KHOA	3.768	Thuỷ trị liệu có thuốc	Thuỷ trị liệu có thuốc	Thuỷ trị liệu có thuốc	C		281	281	Thuỷ trị liệu	48;412	15;790	64;200	20;527	0	68;939	68;900	
1385		1385	03.0776.0275	37.8C00.0275	03. NHI KHOA	3.776	Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ	Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ	Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ	C		284	284	Tử ngoại	23;681	12;708	36;300	16;520	0	40;201	40;200	
1386		1386	03.0777.0275	37.8C00.0275	03. NHI KHOA	3.777	Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân	Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân	Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân	C	T3	284	284	Tử ngoại	23;681	12;708	36;300	16;520	0	40;201	40;200	
1387		1387	03.0609.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.609	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1388		1388	03.0613.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.613	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ	Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1389		1389	03.0660.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.660	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1390		1390	03.0612.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.612	Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất	Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất	Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1391		1391	03.0652.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.652	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1392		1392	03.0614.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.614	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1393		1393	03.0611.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.611	Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới	Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới	Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1394		1394	03.0610.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.610	Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên	Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên	Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1395		1395	03.0668.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.668	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1396		1396	03.0644.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.644	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1397		1397	03.0624.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.624	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu; đau nửa đầu	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1398		1398	03.0648.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.648	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1399		1399	03.0649.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.649	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1400		1400	03.0643.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.643	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực; sườn	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực; sườn	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực; sườn	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1401		1401	03.0667.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.667	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1402		1402	03.0642.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.642	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1403		1403	03.0607.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.607	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1404		1404	03.0641.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.641	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1405		1405	03.0623.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.623	Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh	Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh	Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1406		1406	03.0666.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.666	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1407		1407	03.0665.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.665	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1408		1408	03.0615.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.615	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1409		1409	03.0634.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.634	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1410		1410	03.0636.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.636	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1411		1411	03.0638.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.638	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1412		1412	03.0622.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.622	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp	Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1413		1413	03.0635.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.635	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1414		1414	03.0651.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.651	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1415		1415	03.0640.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.640	Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp	Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1416		1416	03.0670.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.670	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1417		1417	03.0633.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.633	Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác	Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác	Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1418		1418	03.0603.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.603	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1419		1419	03.0617.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.617	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1420		1420	03.0605.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.605	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1421		1421	03.0604.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.604	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1422		1422	03.0630.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.630	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1423		1423	03.0616.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.616	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1424		1424	03.0608.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.608	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1425		1425	03.0606.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.606	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1426		1426	03.0664.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.664	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1427		1427	03.0625.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.625	Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1428		1428	03.0645.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.645	Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn; nấc	Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn; nấc	Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn; nấc	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1429		1429	03.0653.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.653	Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn; nấc	Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn; nấc	Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn; nấc	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1430		1430	03.0659.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.659	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1431		1431	03.0654.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.654	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1432		1432	03.0663.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.663	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1433		1433	03.0656.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.656	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại; tiểu tiện	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại; tiểu tiện	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại; tiểu tiện	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1434		1434	03.0661.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.661	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1435		1435	03.0658.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.658	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1436		1436	03.0669.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.669	Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1437		1437	03.0626.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.626	Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress	Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress	Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1438		1438	03.0631.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.631	Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi	Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi	Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1439		1439	03.0621.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.621	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1440		1440	03.0639.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.639	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1441		1441	03.0657.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.657	Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón	Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón	Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1442		1442	03.0618.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.618	Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1443		1443	03.0627.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.627	Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính	Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính	Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1444		1444	03.0647.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.647	Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1445		1445	03.0629.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.629	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1446		1446	03.0628.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.628	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ; đám rối và dây thần kinh	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ; đám rối và dây thần kinh	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ; đám rối và dây thần kinh	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1447		1447	03.0655.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.655	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1448		1448	03.0646.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.646	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1449		1449	03.0637.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.637	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1450		1450	03.0650.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.650	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai	Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1451		1451	03.0632.0280	37.8C00.0280	03. NHI KHOA	3.632	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
1452		1452	03.0743.0281	37.8C00.0281	03. NHI KHOA	3.743	Xoa bóp bằng máy	Xoa bóp bằng máy	Xoa bóp bằng máy	B		290	290	Xoa bóp bằng máy	10;000	22;383	32;300	29;097	0	39;097	39;000	
1453		1453	03.0807.0282	37.8C00.0282	03. NHI KHOA	3.807	Xoa bóp cục bộ bằng tay	Xoa bóp cục bộ bằng tay	Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)	D	T3	291	291	Xoa bóp cục bộ bằng tay	25;145	20;121	45;200	26;157	0	51;302	51;300	
1454		1454	03.0808.0283	37.8C00.0283	03. NHI KHOA	3.808	Xoa bóp toàn thân bằng tay	Xoa bóp toàn thân bằng tay	Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)	D	T3	292	292	Xoa bóp toàn thân	25;718	30;181	55;800	39;235	0	64;953	64;900	
1455		1455	03.0282.0284	37.8C00.0284	03. NHI KHOA	3.282	Xông hơi thuốc	Xông hơi thuốc	Xông hơi thuốc	D	T3	293	293	Xông hơi thuốc	30;000	15;652	45;600	20;348	0	50;348	50;300	
1456		1456	03.0283.0285	37.8C00.0285	03. NHI KHOA	3.283	Xông khói thuốc	Xông khói thuốc	Xông khói thuốc	D	T3	294	294	Xông khói thuốc	25;000	15;652	40;600	20;348	0	45;348	45;300	
1457		1457	03.0280.0286	37.8C00.0286	03. NHI KHOA	3.280	Xông thuốc bằng máy	Xông thuốc bằng máy	Xông thuốc bằng máy	C	T3	295	295	Xông thuốc bằng máy	30;000	15;652	45;600	20;348	0	50;348	50;300	
1458		1458	03.0004.0290	37.8D01.0290	03. NHI KHOA	3.4	Tim phổi nhân tạo (E cmO)	Tim phổi nhân tạo (E cmO)	Tim phổi nhân tạo (ECMO)	A	PDB	299	299	Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)	4;410;000	957;913	5;367;000	1;245;287	0	5;655;287	5;655;200	Chưa bao gồm bộ tim phổi; dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
1459		1459	03.4175.0292	37.8D01.0292	03. NHI KHOA	3.4175	Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần	Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần	Chạy máy ECMO mỗi 12h/lần	A	TDB	301	301	Theo dõi; chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ	764;000	640;174	1;404;000	832;226	0	1;596;226	1;596;200	Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
1460		1460	03.4176.0292	37.8D01.0292	03. NHI KHOA	3.4176	Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)	Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)	Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (ECMO)	A	TDB	301	301	Theo dõi; chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ	764;000	640;174	1;404;000	832;226	0	1;596;226	1;596;200	Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
1461		1461	03.4177.0292	37.8D01.0292	03. NHI KHOA	3.4177	Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)	Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)	Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ thể (ECMO)	A	TDB	301	301	Theo dõi; chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ	764;000	640;174	1;404;000	832;226	0	1;596;226	1;596;200	Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
1462		1462	03.0004.0292	37.8D01.0292	03. NHI KHOA	3.4	Tim phổi nhân tạo (E cmO)	Tim phổi nhân tạo (E cmO)	Tim phổi nhân tạo (ECMO)	A	PDB	301	301	Theo dõi; chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ	764;000	640;174	1;404;000	832;226	0	1;596;226	1;596;200	Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
1463		1463	03.0003.0292	37.8D01.0292	03. NHI KHOA	3.3	Tuần hoàn ngoài cơ thể	Tuần hoàn ngoài cơ thể	Tuần hoàn ngoài cơ thể	A	TDB	301	301	Theo dõi; chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ	764;000	640;174	1;404;000	832;226	0	1;596;226	1;596;200	Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
1464		1464	03.0004.0293	37.8D01.0293	03. NHI KHOA	3.4	Tim phổi nhân tạo (E cmO)	Tim phổi nhân tạo (E cmO)	Tim phổi nhân tạo (ECMO)	A	PDB	302	302	Kết thúc và rút hệ thống ECMO	2;000;000	536;870	2;536;000	697;930	0	2;697;930	2;697;900	
1465		1465	03.0061.0297	37.8D01.0297	03. NHI KHOA	3.61	Chọc hút dịch; khí trung thất	Chọc hút dịch; khí trung thất	Chọc hút dịch; khí trung thất	B	TDB	306	306	Thủ thuật đặc biệt (HSCC - CĐ)	864;000	446;087	1;310;000	579;913	0	1;443;913	1;443;900	
1466		1466	03.0054.0297	37.8D01.0297	03. NHI KHOA	3.54	Thở máy với tần số cao (HFO)	Thở máy với tần số cao (HFO)	Thở máy với tần số cao (HFO)	B	TDB	306	306	Thủ thuật đặc biệt (HSCC - CĐ)	864;000	446;087	1;310;000	579;913	0	1;443;913	1;443;900	
1467		1467	03.0092.0299	37.8D01.0299	03. NHI KHOA	3.92	Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín	Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín	Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín	C	T2	308	308	Thủ thuật loại II (HSCC - CĐ)	331;000	154;957	485;000	201;443	0	532;443	532;400	
1468		1468	03.0091.0300	37.8D01.0300	03. NHI KHOA	3.91	Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần	Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần	Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần	C	T3	309	309	Thủ thuật loại III (HSCC - CĐ)	219;000	118;957	337;000	154;643	0	373;643	373;600	
1469		1469	03.4210.0302	37.8D02.0302	03. NHI KHOA	3.4210	Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà	Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà	Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà	B	T1	311	311	Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn	721;000	198;783	919;000	258;417	0	979;417	979;400	
1470		1470	03.2380.0302	37.8D02.0302	03. NHI KHOA	3.2380	Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da	Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da	Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da	B	T1	311	311	Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn	721;000	198;783	919;000	258;417	0	979;417	979;400	
1471		1471	03.4209.0302	37.8D02.0302	03. NHI KHOA	3.4209	Giảm mẫn cảm với sữa	Giảm mẫn cảm với sữa	Giảm mẫn cảm với sữa	B	T1	311	311	Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn	721;000	198;783	919;000	258;417	0	979;417	979;400	
1472		1472	03.4208.0302	37.8D02.0302	03. NHI KHOA	3.4208	Giảm mẫn cảm với thức ăn	Giảm mẫn cảm với thức ăn	Giảm mẫn cảm với thức ăn	B	T1	311	311	Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn	721;000	198;783	919;000	258;417	0	979;417	979;400	
1473		1473	03.4207.0302	37.8D02.0302	03. NHI KHOA	3.4207	Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm	Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm	Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm	B	T1	311	311	Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn	721;000	198;783	919;000	258;417	0	979;417	979;400	
1474		1474	03.2381.0305	37.8D02.0305	03. NHI KHOA	3.2381	Phản ứng phân hủy Mastocyte	Phản ứng phân hủy Mastocyte	Phản ứng phân hủy Mastocyte	B		314	314	Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)	259;000	37;565	296;000	48;835	0	307;835	307;800	
1475		1475	03.2384.0307	37.8D02.0307	03. NHI KHOA	3.2384	Test áp (Patch test) với các loại thuốc	Test áp (Patch test) với các loại thuốc	Test áp (Patch test) với các loại thuốc	D	T1	316	316	Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm	477;000	53;217	530;000	69;183	0	546;183	546;100	
1476		1476	03.2379.0312	37.8D02.0312	03. NHI KHOA	3.2379	Test lẩy da với các dị nguyên	Test lẩy da với các dị nguyên	Test lẩy da với các dị nguyên	B	T3	321	321	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa	316;000	21;913	337;000	28;487	0	344;487	344;400	
1477		1477	03.4194.0312	37.8D02.0312	03. NHI KHOA	3.4194	Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp	Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp	Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp	B	T1	321	321	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa	316;000	21;913	337;000	28;487	0	344;487	344;400	
1478		1478	03.4196.0312	37.8D02.0312	03. NHI KHOA	3.4196	Test lẩy da với các dị nguyên sữa	Test lẩy da với các dị nguyên sữa	Test lẩy da với các dị nguyên sữa	B	T2	321	321	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa	316;000	21;913	337;000	28;487	0	344;487	344;400	
1479		1479	03.4195.0312	37.8D02.0312	03. NHI KHOA	3.4195	Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn	Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn	Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn	B	T2	321	321	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa	316;000	21;913	337;000	28;487	0	344;487	344;400	
1480		1480	03.2382.0313	37.8D02.0313	03. NHI KHOA	3.2382	Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc	Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc	Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc	D	T1	322	322	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)	346;000	37;565	383;000	48;835	0	394;835	394;800	
1481		1481	03.2379.0313	37.8D02.0313	03. NHI KHOA	3.2379	Test lẩy da với các dị nguyên	Test lẩy da với các dị nguyên	Test lẩy da với các dị nguyên	B	T3	322	322	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)	346;000	37;565	383;000	48;835	0	394;835	394;800	
1482		1482	03.2383.0314	37.8D02.0314	03. NHI KHOA	3.2383	Test nội bì	Test nội bì	Test nội bì	D	T1	323	323	Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh	443;000	39;130	482;000	50;870	0	493;870	493;800	
1483		1483	03.2383.0315	37.8D02.0315	03. NHI KHOA	3.2383	Test nội bì	Test nội bì	Test nội bì	D	T1	324	324	Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh	358;000	37;565	395;000	48;835	0	406;835	406;800	
1484		1484	03.2998.0323	37.8D03.0323	03. NHI KHOA	3.2998	Đắp mặt nạ điều trị bệnh da	Đắp mặt nạ điều trị bệnh da	Đắp mặt nạ điều trị bệnh da	C	T1	332	332	Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da	132;000	76;696	208;000	99;704	0	231;704	231;700	
1485		1485	03.3002.0324	37.8D03.0324	03. NHI KHOA	3.3002	Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da	Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da	áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da	C	TDB	333	333	Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng; nạo thương tổn	250;000	100;174	350;000	130;226	0	380;226	380;200	
1486		1486	03.3041.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3041	Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	D	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1487		1487	03.3046.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3046	Điều trị chai chân bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị chai chân bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị chai chân bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	D	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1488		1488	03.3037.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3037	Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng; gọt cắt bỏ	Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng; gọt cắt bỏ	Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng; gọt cắt bỏ	D	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1489		1489	03.3038.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3038	Điều trị dày sừng da dầu; ánh sáng bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị dày sừng da dầu; ánh sáng bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị dày sừng da dầu; ánh sáng bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	D	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1490		1490	03.3035.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3035	Điều trị hạt cơm bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị hạt cơm bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị hạt cơm bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	D	T3	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1491		1491	03.3036.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3036	Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	D	T3	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1492		1492	03.3045.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3045	Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	D	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1493		1493	03.3047.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3047	Điều trị sẩn cục bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị sẩn cục bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị sẩn cục bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	D	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1494		1494	03.3043.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3043	Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	D	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1495		1495	03.3042.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3042	Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	D	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1496		1496	03.3039.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3039	Điều trị u mềm lây bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị u mềm lây bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị u mềm lây bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	D	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1497		1497	03.3040.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3040	Điều trị u nhú; u mềm treo bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị u nhú; u mềm treo bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị u nhú; u mềm treo bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	D	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1498		1498	03.3044.0329	37.8D03.0329	03. NHI KHOA	3.3044	Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	D	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
1499		1499	03.3012.0331	37.8D03.0331	03. NHI KHOA	3.3012	Điều trị bớt sắc tố; chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP; Rubi; 1PL...	Điều trị bớt sắc tố; chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP; Rubi; 1PL...	Điều trị bớt sắc tố; chứng tăng sắc tố bằng laser: YAG-KTP; Rubi; 1PL...	B	TDB	340	340	Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG; Laser Ruby	489;000	895;304	1;384;000	1;163;896	0	1;652;896	1;652;800	
1500		1500	03.3011.0331	37.8D03.0331	03. NHI KHOA	3.3011	Điều trị u máu; giãn mạch; chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP; Argon...	Điều trị u máu; giãn mạch; chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP; Argon...	Điều trị u máu; giãn mạch; chứng đỏ da bằng laser: YAG-KTP; Argon...	B	TDB	340	340	Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG; Laser Ruby	489;000	895;304	1;384;000	1;163;896	0	1;652;896	1;652;800	
1501		1501	03.3010.0333	37.8D03.0333	03. NHI KHOA	3.3010	Chấm TCA điều trị sẹo lõm	Chấm TCA điều trị sẹo lõm	Chấm TCA điều trị sẹo lõm	C	TDB	342	342	Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ; chấm thuốc	170;000	139;304	309;000	181;096	0	351;096	351;000	
1502		1502	03.3009.0333	37.8D03.0333	03. NHI KHOA	3.3009	Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic	Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic	Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic	C	TDB	342	342	Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ; chấm thuốc	170;000	139;304	309;000	181;096	0	351;096	351;000	
1503		1503	03.3008.0333	37.8D03.0333	03. NHI KHOA	3.3008	Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất	Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất	Điều trị sẹo xấu bằng hoá chất	C	TDB	342	342	Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ; chấm thuốc	170;000	139;304	309;000	181;096	0	351;096	351;000	
1504		1504	03.3020.0334	37.8D03.0334	03. NHI KHOA	3.3020	Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	B	T1	343	343	Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2; cắt bỏ thương tổn	320;000	438;261	758;000	569;739	0	889;739	889;700	
1505		1505	03.3019.0334	37.8D03.0334	03. NHI KHOA	3.3019	Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt điện; plasma; laser; nitơ lỏng	B	T1	343	343	Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2; cắt bỏ thương tổn	320;000	438;261	758;000	569;739	0	889;739	889;700	
1506		1506	03.2913.0337	37.8D03.0337	03. NHI KHOA	3.2913	Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi	Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi	Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi	B	P1	346	346	Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi	1;527;000	804;522	2;331;000	1;045;878	0	2;572;878	2;572;800	
1507		1507	03.3034.0339	37.8D03.0339	03. NHI KHOA	3.3034	Nạo vét lỗ đáo có viêm xương	Nạo vét lỗ đáo có viêm xương	Nạo vét lỗ đáo có viêm xương	C	P2	348	348	Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương	513;000	139;304	652;000	181;096	0	694;096	694;000	
1508		1508	03.3033.0340	37.8D03.0340	03. NHI KHOA	3.3033	Nạo vét lỗ đáo không viêm xương	Nạo vét lỗ đáo không viêm xương	Nạo vét lỗ đáo không viêm xương	C	P3	349	349	Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương	365;000	219;130	584;000	284;870	0	649;870	649;800	
1509		1509	03.3896.0344	37.8D03.0344	03. NHI KHOA	3.3896	Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên	Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên	Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên	B	P1	353	353	Phẫu thuật giải áp thần kinh	1;653;000	804;522	2;457;000	1;045;878	0	2;698;878	2;698;800	
1510		1510	03.4142.0344	37.8D03.0344	03. NHI KHOA	3.4142	Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay	Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay	Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay	A	P1	353	353	Phẫu thuật giải áp thần kinh	1;653;000	804;522	2;457;000	1;045;878	0	2;698;878	2;698;800	
1511		1511	03.2754.0345	37.8D03.0345	03. NHI KHOA	3.2754	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt; phẫu thuật Mohs	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt; phẫu thuật Mohs	Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt; Phẫu thuật Mohs	B	PDB	354	354	Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da	2;052;000	1;552;696	3;604;000	2;018;504	0	4;070;504	4;070;500	
1512		1512	03.3021.0348	37.8D03.0348	03. NHI KHOA	3.3021	Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng	Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng	Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng	B	P2	357	357	Phẫu thuật loại II (Da liễu)	810;000	297;391	1;107;000	386;609	0	1;196;609	1;196;600	
1513		1513	03.3930.0357	37.8D04.0357	03. NHI KHOA	3.3930	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
1514		1514	03.3931.0357	37.8D04.0357	03. NHI KHOA	3.3931	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
1515		1515	03.3943.0357	37.8D04.0357	03. NHI KHOA	3.3943	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
1516		1516	03.3937.0357	37.8D04.0357	03. NHI KHOA	3.3937	Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
1517		1517	03.4163.0357	37.8D04.0357	03. NHI KHOA	3.4163	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
1518		1518	03.3940.0357	37.8D04.0357	03. NHI KHOA	3.3940	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	B	PDB	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
1519		1519	03.3941.0357	37.8D04.0357	03. NHI KHOA	3.3941	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	B	PDB	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
1520		1520	03.3930.0358	37.8D04.0358	03. NHI KHOA	3.3930	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân	B	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
1521		1521	03.3931.0358	37.8D04.0358	03. NHI KHOA	3.3931	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	B	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
1522		1522	03.3943.0358	37.8D04.0358	03. NHI KHOA	3.3943	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow	B	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
1523		1523	03.3937.0358	37.8D04.0358	03. NHI KHOA	3.3937	Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp	B	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
1524		1524	03.4163.0358	37.8D04.0358	03. NHI KHOA	3.4163	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do ung thư tuyến giáp	B	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
1525		1525	03.3938.0365	37.8D04.0365	03. NHI KHOA	3.3938	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	B	PDB	374	374	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm	6;704;000	1;145;739	7;849;000	1;489;461	0	8;193;461	8;193;400	
1526		1526	03.3939.0365	37.8D04.0365	03. NHI KHOA	3.3939	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	B	PDB	374	374	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm	6;704;000	1;145;739	7;849;000	1;489;461	0	8;193;461	8;193;400	
1527		1527	03.3940.0365	37.8D04.0365	03. NHI KHOA	3.3940	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	B	PDB	374	374	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm	6;704;000	1;145;739	7;849;000	1;489;461	0	8;193;461	8;193;400	
1528		1528	03.3941.0365	37.8D04.0365	03. NHI KHOA	3.3941	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	B	PDB	374	374	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm	6;704;000	1;145;739	7;849;000	1;489;461	0	8;193;461	8;193;400	
1529		1529	03.3942.0365	37.8D04.0365	03. NHI KHOA	3.3942	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp	B	PDB	374	374	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm	6;704;000	1;145;739	7;849;000	1;489;461	0	8;193;461	8;193;400	
1530		1530	03.3635.0369	37.8D05.0369	03. NHI KHOA	3.3635	Cắt bỏ dây chằng vàng	Cắt bỏ dây chằng vàng	Cắt bỏ dây chằng vàng	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
1531		1531	03.3634.0369	37.8D05.0369	03. NHI KHOA	3.3634	Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư­ng	Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư­ng	Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư­ng	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
1532		1532	03.3059.0369	37.8D05.0369	03. NHI KHOA	3.3059	Khoan sọ thăm dò	Khoan sọ thăm dò	Khoan sọ thăm dò	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
1533		1533	03.3636.0369	37.8D05.0369	03. NHI KHOA	3.3636	Mở cung sau cột sống ngực	Mở cung sau cột sống ngực	Mở cung sau cột sống ngực	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
1534		1534	03.3633.0369	37.8D05.0369	03. NHI KHOA	3.3633	Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới	Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới	Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
1535		1535	03.3073.0369	37.8D05.0369	03. NHI KHOA	3.3073	Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy	Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy	Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
1536		1536	03.3068.0370	37.8D05.0370	03. NHI KHOA	3.3068	Lấy máu tụ trong sọ; ngoài màng cứng; dưới màng cứng; trong não	Lấy máu tụ trong sọ; ngoài màng cứng; dưới màng cứng; trong não	Lấy máu tụ trong sọ; ngoài màng cứng; dưới màng cứng; trong não	B	PDB	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
1537		1537	03.3071.0370	37.8D05.0370	03. NHI KHOA	3.3071	Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp	Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp	Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạp	B	PDB	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
1538		1538	03.3072.0370	37.8D05.0370	03. NHI KHOA	3.3072	Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp; lấy máu tụ và chùng màng cứng	Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp; lấy máu tụ và chùng màng cứng	Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp; lấy máu tụ và chùng màng cứng	B	P1	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
1539		1539	03.2540.0371	37.8D05.0371	03. NHI KHOA	3.2540	Cắt u nội nhãn	Cắt u nội nhãn	Cắt u nội nhãn	A	P1	380	380	Phẫu thuật u hố mắt	4;510;000	1;231;826	5;741;000	1;601;374	0	6;111;374	6;111;300	Chưa bao gồm nẹp; ghim; ốc; vít; miếng vá khuyết sọ
1540		1540	03.3064.0372	37.8D05.0372	03. NHI KHOA	3.3064	Phẫu thuật áp xe não	Phẫu thuật áp xe não	Phẫu thuật áp xe não	B	PDB	381	381	Phẫu thuật áp xe não	5;399;000	1;745;217	7;144;000	2;268;783	0	7;667;783	7;667;700	Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín; miếng vá khuyết sọ; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ
1541		1541	03.3062.0373	37.8D05.0373	03. NHI KHOA	3.3062	Dẫn lưu não thất	Dẫn lưu não thất	Dẫn lưu não thất	B	P1	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1542		1542	03.4230.0373	37.8D05.0373	03. NHI KHOA	3.4230	Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng	Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng bụng	Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng – màng bụng	B	P1	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1543		1543	03.3063.0373	37.8D05.0373	03. NHI KHOA	3.3063	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	B	PDB	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
1544		1544	03.0989.0374	37.8D05.0374	03. NHI KHOA	3.989	Nội soi mở thông não thất bể đáy	Nội soi mở thông não thất bể đáy	Nội soi mở thông não thất bể đáy	B	P2	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
1545		1545	03.0990.0374	37.8D05.0374	03. NHI KHOA	3.990	Nội soi mở thông vào não thất	Nội soi mở thông vào não thất	Nội soi mở thông vào não thất	B	P2	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
1546		1546	03.4237.0374	37.8D05.0374	03. NHI KHOA	3.4237	Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III	Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III	Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
1547		1547	03.4238.0374	37.8D05.0374	03. NHI KHOA	3.4238	Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc	Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt đám rối mạch mạc	Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + Đốt đám rối mạch mạc	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
1548		1548	03.4226.0374	37.8D05.0374	03. NHI KHOA	3.4226	Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u	Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u	Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh thiết u	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
1549		1549	03.3935.0375	37.8D05.0375	03. NHI KHOA	3.3935	Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm	Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm	Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm	B	PDB	384	384	Phẫu thuật nội soi u tuyến yên	4;424;000	1;245;913	5;669;000	1;619;687	0	6;043;687	6;043;600	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
1550		1550	03.3080.0377	37.8D05.0377	03. NHI KHOA	3.3080	Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ	Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ	Phẫu thuật thoát vị màng não tuỷ vùng lưng/cùng cụt chưa vỡ	B	P1	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
1551		1551	03.3081.0377	37.8D05.0377	03. NHI KHOA	3.3081	Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ; nhiễm trùng	Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng lưng/cùng cụt đã vỡ; nhiễm trùng	Phẫu thuật thoát vị màng não tuỷ vùng lưng/cùng cụt đã vỡ; nhiễm trùng	B	P1	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
1552		1552	03.3065.0377	37.8D05.0377	03. NHI KHOA	3.3065	Phẫu thuật thoát vị não và màng não	Phẫu thuật thoát vị não và màng não	Phẫu thuật thoát vị não và màng não	B	P1	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
1553		1553	03.4225.0378	37.8D05.0378	03. NHI KHOA	3.4225	Phẫu thuật vi phẫu u tủy	Phẫu thuật vi phẫu u tủy	Phẫu thuật vi phẫu u tủy	A	PDB	387	387	Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy	5;521;000	2;083;304	7;604;000	2;708;296	0	8;229;296	8;229;200	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít; nẹp; kinh vi phẫu.
1554		1554	03.2460.0379	37.8D05.0379	03. NHI KHOA	3.2460	Cắt u não có sử dụng vi phẫu	Cắt u não có sử dụng vi phẫu	Cắt u não có sử dụng vi phẫu	B		388	388	Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa	6;004;000	1;743;652	7;747;000	2;266;748	0	8;270;748	8;270;700	Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo; ghim; ốc; vít; nẹp; thiết bị cấy ghép; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
1555		1555	03.4223.0379	37.8D05.0379	03. NHI KHOA	3.4223	Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu	Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu	Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu	A	PDB	388	388	Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa	6;004;000	1;743;652	7;747;000	2;266;748	0	8;270;748	8;270;700	Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo; ghim; ốc; vít; nẹp; thiết bị cấy ghép; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
1556		1556	03.4224.0380	37.8D05.0380	03. NHI KHOA	3.4224	Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não	Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não	Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não	A		389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
1557		1557	03.3067.0383	37.8D05.0383	03. NHI KHOA	3.3067	Phẫu thuật viêm xương sọ	Phẫu thuật viêm xương sọ	Phẫu thuật viêm xương sọ	B	P2	392	392	Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt	4;152;000	1;494;783	5;646;000	1;943;217	0	6;095;217	6;095;200	Chưa bao gồm nẹp; ghim; ốc; vít.
1558		1558	03.3060.0384	37.8D05.0384	03. NHI KHOA	3.3060	Ghép khuyết xương sọ	Ghép khuyết xương sọ	Ghép khuyết xương sọ	B	P1	393	393	Phẫu thuật ghép khuyết sọ	3;652;000	1;094;087	4;746;000	1;422;313	0	5;074;313	5;074;300	Chưa bao gồm xương nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; đinh; nẹp; vít; lưới tital; ghim; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu cầm máu sinh học.
1559		1559	03.2903.0384	37.8D05.0384	03. NHI KHOA	3.2903	Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương	Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương	Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương	B	P1	393	393	Phẫu thuật ghép khuyết sọ	3;652;000	1;094;087	4;746;000	1;422;313	0	5;074;313	5;074;300	Chưa bao gồm xương nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; đinh; nẹp; vít; lưới tital; ghim; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu cầm máu sinh học.
1560		1560	03.3070.0386	37.8D05.0386	03. NHI KHOA	3.3070	Phẫu thuật vết thương sọ não hở	Phẫu thuật vết thương sọ não hở	Phẫu thuật vết thương sọ não hở	B	P2	395	395	Phẫu thuật vết thương sọ não hở	4;363;000	1;233;391	5;596;000	1;603;409	0	5;966;409	5;966;400	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
1561		1561	03.3052.0387	37.8D05.0387	03. NHI KHOA	3.3052	Phẫu thuật phình động mạch não; dị dạng mạch não	Phẫu thuật phình động mạch não; dị dạng mạch não	Phẫu thuật phình động mạch não; dị dạng mạch não	A	PDB	396	396	Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não	5;504;000	1;494;783	6;998;000	1;943;217	0	7;447;217	7;447;200	Chưa bao gồm kẹp mạch máu; miếng vá khuyết sọ; van dẫn lưu; ghim; ốc; vít; nẹp.
1562		1562	03.4236.0387	37.8D05.0387	03. NHI KHOA	3.4236	Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não	Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não	Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não	A	PDB	396	396	Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não	5;504;000	1;494;783	6;998;000	1;943;217	0	7;447;217	7;447;200	Chưa bao gồm kẹp mạch máu; miếng vá khuyết sọ; van dẫn lưu; ghim; ốc; vít; nẹp.
1563		1563	03.2489.0390	37.8D05.0390	03. NHI KHOA	3.2489	Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính	Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính	Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính	B		399	399	Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính	6;504;000	417;913	6;921;000	543;287	0	7;047;287	7;047;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
1564		1564	03.2267.0391	37.8D05.0391	03. NHI KHOA	3.2267	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn	Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn	A	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
1565		1565	03.2290.0391	37.8D05.0391	03. NHI KHOA	3.2290	Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim	Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim	Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim	A	T1	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
1566		1566	03.2266.0391	37.8D05.0391	03. NHI KHOA	3.2266	Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể; điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim	Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể; điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim	Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể; điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim	A	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
1567		1567	03.0007.0391	37.8D05.0391	03. NHI KHOA	3.7	Đặt; theo dõi; xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)	Đặt; theo dõi; xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)	Đặt; theo dõi; xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)	A	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
1568		1568	03.2312.0391	37.8D05.0391	03. NHI KHOA	3.2312	Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp	Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp	Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp	A	T1	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	
1569		1569	03.0001.0391	37.8D05.0391	03. NHI KHOA	3.1	Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)	Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)	Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong cơ thể (hai ổ)	A	T1	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
1570		1570	03.3119.0391	37.8D05.0391	03. NHI KHOA	3.3119	Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim	Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim	Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim	A	P1	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
1571		1571	03.3144.0392	37.8D05.0392	03. NHI KHOA	3.3144	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu trở lên	A	PDB	401	401	Phẫu thuật bắc cầu mạch vành	15;504;000	3;189;913	18;693;000	4;146;887	0	19;650;887	19;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van; van tim nhân tạo; miếng vá siêu mỏng; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng; dụng cụ cố định mạch vành; Shunt trong lòng động mạch.
1572		1572	03.3157.0392	37.8D05.0392	03. NHI KHOA	3.3157	Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi	Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi	Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng máy tim phổi	A	PDB	401	401	Phẫu thuật bắc cầu mạch vành	15;504;000	3;189;913	18;693;000	4;146;887	0	19;650;887	19;650;800	Chưa bao gồm keo sinh học; dụng cụ cố định mạch vành; Shunt trong lòng động mạch.
1573		1573	03.3179.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3179	Cắt đoạn nối động mạch phổi	Cắt đoạn nối động mạch phổi	Cắt đoạn nối động mạch phổi	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1574		1574	03.3174.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3174	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1575		1575	03.3175.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3175	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1576		1576	03.3149.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3149	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1577		1577	03.3173.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3173	Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh	Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh	Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1578		1578	03.3176.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3176	Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi	Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi	Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi	A	P1	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1579		1579	03.3199.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3199	Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc; cảnh trong	Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc; cảnh trong	Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc; cảnh trong	A	P1	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1580		1580	03.3171.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3171	Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu; tạo hình hoặc thay chạc ba	Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu; tạo hình hoặc thay chạc ba	Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu; tạo hình hoặc thay chạc ba	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1581		1581	03.3183.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3183	Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa	Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa	Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực tĩnh mạch cửa	A	P1	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1582		1582	03.3177.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3177	Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh	Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh	Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1583		1583	03.3187.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3187	Phẫu thuật nối cửa - chủ	Phẫu thuật nối cửa - chủ	Phẫu thuật nối cửa - chủ	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1584		1584	03.3188.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3188	Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên	Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên	Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận bên-bên	A	P1	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1585		1585	03.3153.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3153	Phẫu thuật phồng động mạch phổi; dò động tĩnh mạch phổi	Phẫu thuật phồng động mạch phổi; dò động tĩnh mạch phổi	Phẫu thuật phồng động mạch phổi; dò động tĩnh mạch phổi	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1586		1586	03.3172.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3172	Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc	Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc	Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1587		1587	03.3178.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3178	Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu; lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận	Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu; lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận	Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận bằng ghép mạch máu; lột nội mạc động mạch hay cắm lại động mạch thận.	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1588		1588	03.3200.0393	37.8D05.0393	03. NHI KHOA	3.3200	Phẫu thuật thông động mạch cảnh; tĩnh mạch cảnh	Phẫu thuật thông động mạch cảnh; tĩnh mạch cảnh	Phẫu thuật thông động mạch cảnh; tĩnh mạch cảnh	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1589		1589	03.3090.0394	37.8D05.0394	03. NHI KHOA	3.3090	Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt	Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt	Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt	B	P1	403	403	Phẫu thuật cắt màng tim rộng	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	
1590		1590	03.3134.0394	37.8D05.0394	03. NHI KHOA	3.3134	Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ	Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ	Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ	B	P2	403	403	Phẫu thuật cắt màng tim rộng	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	
1591		1591	03.3133.0394	37.8D05.0394	03. NHI KHOA	3.3133	Phẫu thuật cắt màng tim rộng	Phẫu thuật cắt màng tim rộng	Phẫu thuật cắt màng tim rộng	B	P1	403	403	Phẫu thuật cắt màng tim rộng	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	
1592		1592	03.3124.0395	37.8D05.0395	03. NHI KHOA	3.3124	Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở	Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở	Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở	A	P1	404	404	Phẫu thuật cắt ống động mạch	11;632;000	1;436;870	13;068;000	1;867;930	0	13;499;930	13;499;900	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
1593		1593	03.3165.0395	37.8D05.0395	03. NHI KHOA	3.3165	Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn	Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn	Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn	A	P1	404	404	Phẫu thuật cắt ống động mạch	11;632;000	1;436;870	13;068;000	1;867;930	0	13;499;930	13;499;900	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
1594		1594	03.3202.0395	37.8D05.0395	03. NHI KHOA	3.3202	Thắt ống động mạch	Thắt ống động mạch	Thắt ống động mạch	A	P1	404	404	Phẫu thuật cắt ống động mạch	11;632;000	1;436;870	13;068;000	1;867;930	0	13;499;930	13;499;900	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
1595		1595	03.3142.0396	37.8D05.0396	03. NHI KHOA	3.3142	Phẫu thuật nong van động mạch chủ	Phẫu thuật nong van động mạch chủ	Phẫu thuật nong van động mạch chủ	A	PDB	405	405	Phẫu thuật nong van động mạch chủ	6;004;000	2;233;565	8;237;000	2;903;635	0	8;907;635	8;907;600	
1596		1596	03.3163.0397	37.8D05.0397	03. NHI KHOA	3.3163	Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ; ghép động mạch chủ bằng Prosthesis; bóc nội mạc động mạch cảnh	Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ; ghép động mạch chủ bằng Prosthesis; bóc nội mạc động mạch cảnh	Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ; ghép động mạch chủ bằng Prosthesis; bóc nội mạc động mạch cảnh	A	PDB	406	406	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
1597		1597	03.3169.0397	37.8D05.0397	03. NHI KHOA	3.3169	Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ	Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ	Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ	A	PDB	406	406	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
1598		1598	03.3196.0397	37.8D05.0397	03. NHI KHOA	3.3196	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch	A	P1	406	406	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
1599		1599	03.3197.0397	37.8D05.0397	03. NHI KHOA	3.3197	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết áp chỉ huy	A	PDB	406	406	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
1600		1600	03.3216.0399	37.8D05.0399	03. NHI KHOA	3.3216	Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo	Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo	Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo	B	P1	408	408	Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF	3;270;017	558;756	3;828;000	726;383	0	3;996;400	3;996;300	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo.
1601		1601	03.3234.0400	37.8D05.0400	03. NHI KHOA	3.3234	Mở lồng ngực thăm dò	Mở lồng ngực thăm dò	Mở lồng ngực thăm dò	B	P3	409	409	Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực	2;743;000	655;826	3;398;000	852;574	0	3;595;574	3;595;500	
1602		1602	03.2632.0400	37.8D05.0400	03. NHI KHOA	3.2632	Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết	Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết	Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết	B	P2	409	409	Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực	2;743;000	655;826	3;398;000	852;574	0	3;595;574	3;595;500	
1603		1603	03.3919.0400	37.8D05.0400	03. NHI KHOA	3.3919	Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng	Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng [lồng ngực]	Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng	B	P1	409	409	Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực	2;743;000	655;826	3;398;000	852;574	0	3;595;574	3;595;500	
1604		1604	03.3182.0401	37.8D05.0401	03. NHI KHOA	3.3182	Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo	Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo	Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống ghép nhân tạo	A	PDB	410	410	Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo	11;004;000	1;992;522	12;996;000	2;590;278	0	13;594;278	13;594;200	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
1605		1605	03.3164.0401	37.8D05.0401	03. NHI KHOA	3.3164	Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu	Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu	Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu	B	PDB	410	410	Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo	11;004;000	1;992;522	12;996;000	2;590;278	0	13;594;278	13;594;200	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
1606		1606	03.3159.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3159	Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng	Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng	Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1607		1607	03.3160.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3160	Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận	Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực - bụng trên và ngang thận	Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực – bụng trên và ngang thận	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1608		1608	03.3170.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3170	Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận	Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận	Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1609		1609	03.3167.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3167	Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực	Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực	Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1610		1610	03.3156.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3156	Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ	Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ	Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn van động mạch chủ	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1611		1611	03.3158.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3158	Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ	Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ	Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm thay van động mạch chủ	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1612		1612	03.3166.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3166	Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ	Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ	Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1613		1613	03.3168.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3168	Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)	Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)	Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị dạng quai động mạch)	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1614		1614	03.3186.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3186	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng; mạc treo tràng trên; thận)	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng; mạc treo tràng trên; thận)	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng kèm theo ghép các động mạch (thân tạng; mạc treo tràng trên; thận)	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1615		1615	03.3147.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3147	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ; động mạch chủ xuống	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ; động mạch chủ xuống	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ; động mạch chủ xuống	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1616		1616	03.3145.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3145	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm van động mạch chủ	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1617		1617	03.3185.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3185	Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống	Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống	Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1618		1618	03.3148.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3148	Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ	Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ	Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1619		1619	03.3143.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3143	Phẫu thuật thay động mạch chủ	Phẫu thuật thay động mạch chủ	Phẫu thuật thay động mạch chủ	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1620		1620	03.3146.0402	37.8D05.0402	03. NHI KHOA	3.3146	Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ	Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ	Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động mạch chủ	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
1621		1621	03.3121.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3121	Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi	Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi	Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu lên phổi	A	P1	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1622		1622	03.3155.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3155	Phẫu thuật bệnh Ebstein	Phẫu thuật bệnh Ebstein	Phẫu thuật bệnh Ebstein	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1623		1623	03.3132.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3132	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ.	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1624		1624	03.3131.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3131	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn; ba buồng nhĩ	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn; ba buồng nhĩ	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các mạch máu lớn; ba buồng nhĩ.	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1625		1625	03.3091.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3091	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1626		1626	03.3092.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3092	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1627		1627	03.3093.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3093	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1628		1628	03.3094.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3094	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang Valsava	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1629		1629	03.3181.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3181	Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch	Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch	Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1630		1630	03.3108.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3108	Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất	Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất	Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một tâm thất	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1631		1631	03.3104.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3104	Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất	Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất	Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1632		1632	03.3103.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3103	Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất	Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất	Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều trị các bệnh lý tim một tâm thất	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1633		1633	03.3127.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3127	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động mạch và kìm động mạch bằng mổ mở	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1634		1634	03.3138.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3138	Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần	Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần	Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1635		1635	03.3095.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3095	Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần	Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần	Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1636		1636	03.3150.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3150	Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải; động mạch phổi	Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải; động mạch phổi	Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải; động mạch phổi	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1637		1637	03.3123.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3123	Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái	Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái	Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường hầm động mạch chủ-thất trái	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1638		1638	03.3180.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3180	Phẫu thuật Fontan	Phẫu thuật Fontan	Phẫu thuật Fontan	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1639		1639	03.3086.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3086	Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)	Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)	Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1640		1640	03.3162.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3162	Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn	Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn	Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1641		1641	03.3129.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3129	Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh	Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh	Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm sinh	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1642		1642	03.3088.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3088	Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh	Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh	Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm sinh	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1643		1643	03.3102.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3102	Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái	Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái	Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản tim trái	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1644		1644	03.3152.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3152	Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi	Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi	Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1645		1645	03.3112.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3112	Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ	Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ	Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của một động mạch phổi từ động mạch chủ	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1646		1646	03.3116.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3116	Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi	Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi	Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch phổi	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1647		1647	03.3117.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3117	Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về	Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về	Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh mạch hệ thống trở về	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1648		1648	03.3113.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3113	Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành	Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành	Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát của động mạch vành	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1649		1649	03.3099.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3099	Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần	Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần	Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải đơn thuần	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1650		1650	03.3114.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3114	Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa	Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa	Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1651		1651	03.3115.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3115	Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa	Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa	Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1652		1652	03.3111.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3111	Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi	Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi	Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ chủ-phổi	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1653		1653	03.3101.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3101	Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno	Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno	Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1654		1654	03.3110.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3110	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung động mạch	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1655		1655	03.3096.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3096	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi và vách liên thất kín	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1656		1656	03.3100.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3100	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo thương tổn trong tim	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1657		1657	03.3097.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3097	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi và vách liên thất kín	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1658		1658	03.3098.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3098	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách liên thất hở	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1659		1659	03.3109.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3109	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo theo các thương tổn trong tim	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1660		1660	03.3105.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3105	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim	Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương tổn trong tim	A	P1	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1661		1661	03.3107.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3107	Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh	Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh	Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1662		1662	03.3106.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3106	Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh	Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh	Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1663		1663	03.3089.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3089	Phẫu thuật thất phải 2 đường ra	Phẫu thuật thất phải 2 đường ra	Phẫu thuật thất phải 2 đường ra	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1664		1664	03.3122.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3122	Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh	Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh	Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim bẩm sinh	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1665		1665	03.3151.0403	37.8D05.0403	03. NHI KHOA	3.3151	Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường	Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường	Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
1666		1666	03.3136.0404	37.8D05.0404	03. NHI KHOA	3.3136	Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín	Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín	Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín	B	PDB	413	413	Phẫu thuật tim kín khác	12;186;000	1;994;087	14;180;000	2;592;313	0	14;778;313	14;778;300	Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học
1667		1667	03.3141.0405	37.8D05.0405	03. NHI KHOA	3.3141	Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot	Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot	Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot	B	P1	414	414	Phẫu thuật tim loại Blalock	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
1668		1668	03.3087.0405	37.8D05.0405	03. NHI KHOA	3.3087	Phẫu thuật tim loại Blalock	Phẫu thuật tim loại Blalock	Phẫu thuật tim loại Blalock	B	P1	414	414	Phẫu thuật tim loại Blalock	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
1669		1669	03.3223.0406	37.8D05.0406	03. NHI KHOA	3.3223	Cắt đoạn nối khí quản	Cắt đoạn nối khí quản	Cắt đoạn nối khí quản	A	PDB	415	415	Phẫu thuật tim; mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể	14;504;000	2;347;826	16;851;000	3;052;174	0	17;556;174	17;556;100	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim; đầu đốt.
1670		1670	03.3225.0406	37.8D05.0406	03. NHI KHOA	3.3225	Cắt đoạn nối phế quản gốc; phế quản thùy	Cắt đoạn nối phế quản gốc; phế quản thùy	Cắt đoạn nối phế quản gốc; phế quản thuỳ	A	PDB	415	415	Phẫu thuật tim; mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể	14;504;000	2;347;826	16;851;000	3;052;174	0	17;556;174	17;556;100	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim; đầu đốt.
1671		1671	03.3118.0406	37.8D05.0406	03. NHI KHOA	3.3118	Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim	Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim	Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim	A	P1	415	415	Phẫu thuật tim; mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể	14;504;000	2;347;826	16;851;000	3;052;174	0	17;556;174	17;556;100	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim; đầu đốt.
1672		1672	03.3085.0406	37.8D05.0406	03. NHI KHOA	3.3085	Phẫu thuật thất 1 buồng	Phẫu thuật thất 1 buồng	Phẫu thuật thất 1 buồng	A	PDB	415	415	Phẫu thuật tim; mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể	14;504;000	2;347;826	16;851;000	3;052;174	0	17;556;174	17;556;100	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim; đầu đốt.
1673		1673	03.3224.0406	37.8D05.0406	03. NHI KHOA	3.3224	Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding	Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding	Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding	A	PDB	415	415	Phẫu thuật tim; mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể	14;504;000	2;347;826	16;851;000	3;052;174	0	17;556;174	17;556;100	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim; đầu đốt.
1674		1674	03.3879.0407	37.8D05.0407	03. NHI KHOA	3.3879	Cắt u máu trong xương	Cắt u máu trong xương	Cắt u máu trong xương	A	P1	416	416	Phẫu thuật u máu các vị trí	2;494;000	629;217	3;123;000	817;983	0	3;311;983	3;311;900	
1675		1675	03.2640.0407	37.8D05.0407	03. NHI KHOA	3.2640	Cắt u máu; u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm	Cắt u máu; u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm	Cắt u máu; u bạch huyết đường kính 5 - 10cm	B	P2	416	416	Phẫu thuật u máu các vị trí	2;494;000	629;217	3;123;000	817;983	0	3;311;983	3;311;900	
1676		1676	03.2629.0407	37.8D05.0407	03. NHI KHOA	3.2629	Cắt u máu; u bạch huyết đường kính trên 10 cm	Cắt u máu; u bạch huyết đường kính trên 10 cm	Cắt u máu; u bạch huyết đường kính trên 10cm	B	P1	416	416	Phẫu thuật u máu các vị trí	2;494;000	629;217	3;123;000	817;983	0	3;311;983	3;311;900	
1677		1677	03.3228.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.3228	Cắt 1 phổi	Cắt 1 phổi	Cắt 1 phổi	B	PDB	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1678		1678	03.3230.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.3230	Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi	Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi	Cắt 1 thuỳ hay 1 phân thuỳ phổi	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1679		1679	03.3229.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.3229	Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình	Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình	Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hình	B	PDB	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1680		1680	03.2620.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.2620	Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư	Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư	Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1681		1681	03.2631.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.2631	Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư	Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư	Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1682		1682	03.2619.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.2619	Cắt một phổi do ung thư	Cắt một phổi do ung thư	Cắt một phổi do ung thư	A	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1683		1683	03.2621.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.2621	Cắt phổi không điển hình do ung thư	Cắt phổi không điển hình do ung thư	Cắt phổi không điển hình do ung thư	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1684		1684	03.2627.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.2627	Cắt phổi và cắt màng phổi	Cắt phổi và cắt màng phổi	Cắt phổi và cắt màng phổi	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1685		1685	03.2626.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.2626	Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực	Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực	Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một mảng thành ngực	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1686		1686	03.2625.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.2625	Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất	Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất	Cắt thuỳ phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1687		1687	03.2622.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.2622	Cắt thùy phổi; phần phổi còn lại	Cắt thùy phổi; phần phổi còn lại	Cắt thuỳ phổi; phần phổi còn lại	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1688		1688	03.3253.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.3253	Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi	Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi	Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1689		1689	03.3242.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.3242	Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi	Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi	Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổi	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1690		1690	03.3232.0408	37.8D05.0408	03. NHI KHOA	3.3232	Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi	Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi	Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1691		1691	03.2617.0409	37.8D05.0409	03. NHI KHOA	3.2617	Cắt u trung thất	Cắt u trung thất	Cắt u trung thất	A	PDB	418	418	Phẫu thuật cắt u trung thất	8;587;000	2;083;304	10;670;000	2;708;296	0	11;295;296	11;295;200	
1692		1692	03.2618.0409	37.8D05.0409	03. NHI KHOA	3.2618	Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực	Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực	Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực	A	P1	418	418	Phẫu thuật cắt u trung thất	8;587;000	2;083;304	10;670;000	2;708;296	0	11;295;296	11;295;200	
1693		1693	03.3251.0411	37.8D05.0411	03. NHI KHOA	3.3251	Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi	Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi	Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
1694		1694	03.3241.0411	37.8D05.0411	03. NHI KHOA	3.3241	Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế quản trong ổ cặn màng phổi có rò phế quản	Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế quản trong ổ cặn màng phổi có rò phế quản	Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ dò phế quản trong ổ cặn màng phổi có dò phế quản.	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
1695		1695	03.3231.0411	37.8D05.0411	03. NHI KHOA	3.3231	Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)	Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)	Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
1696		1696	03.3252.0411	37.8D05.0411	03. NHI KHOA	3.3252	Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi	Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi	Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
1697		1697	03.3246.0411	37.8D05.0411	03. NHI KHOA	3.3246	Khâu vết thương nhu mô phổi	Khâu vết thương nhu mô phổi	Khâu vết thương nhu mô phổi	B	P3	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
1698		1698	03.3250.0411	37.8D05.0411	03. NHI KHOA	3.3250	Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi	Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi	Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
1699		1699	03.3233.0411	37.8D05.0411	03. NHI KHOA	3.3233	Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát	Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát	Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
1700		1700	03.3264.0411	37.8D05.0411	03. NHI KHOA	3.3264	Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp	Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp	Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp	C	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
1701		1701	03.3240.0411	37.8D05.0411	03. NHI KHOA	3.3240	Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi; lõm	Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi; lõm	Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi; lõm	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
1702		1702	03.3236.0411	37.8D05.0411	03. NHI KHOA	3.3236	Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản	Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản	Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
1703		1703	03.3237.0411	37.8D05.0411	03. NHI KHOA	3.3237	Phẫu thuật mở lồng ngực khâu; thắt ống ngực	Phẫu thuật mở lồng ngực khâu; thắt ống ngực	Phẫu thuật mở lồng ngực khâu; thắt ống ngực	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
1704		1704	03.3975.0412	37.8D05.0412	03. NHI KHOA	3.3975	Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất	Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất	Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất	A	PDB	421	421	Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất	8;257;000	2;084;870	10;341;000	2;710;330	0	10;967;330	10;967;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1705		1705	03.3970.0413	37.8D05.0413	03. NHI KHOA	3.3970	Phẫu thuật nội soi cắt kén; nang phổi	Phẫu thuật nội soi cắt kén; nang phổi	Phẫu thuật nội soi cắt kén; nang phổi	A	PDB	422	422	Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương	6;564;000	2;083;304	8;647;000	2;708;296	0	9;272;296	9;272;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1706		1706	03.3969.0413	37.8D05.0413	03. NHI KHOA	3.3969	Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi	Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi	Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi	A	P1	422	422	Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương	6;564;000	2;083;304	8;647;000	2;708;296	0	9;272;296	9;272;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1707		1707	03.3260.0414	37.8D05.0414	03. NHI KHOA	3.3260	Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực	Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực	Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực	B	P1	423	423	Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)	5;780;000	1;231;826	7;011;000	1;601;374	0	7;381;374	7;381;300	Chưa bao gồm các loại đinh; nẹp; vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
1708		1708	03.3468.0415	37.8D05.0415	03. NHI KHOA	3.3468	Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận	Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận	Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận	B	P1	424	424	Ghép thận; niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu	5;504;000	1;256;870	6;760;000	1;633;930	0	7;137;930	7;137;900	
1709		1709	03.3469.0416	37.8D05.0416	03. NHI KHOA	3.3469	Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi	Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi	Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi	B	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1710		1710	03.3472.0416	37.8D05.0416	03. NHI KHOA	3.3472	Cắt một nửa thận	Cắt một nửa thận	Cắt một nửa thận	B	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1711		1711	03.3471.0416	37.8D05.0416	03. NHI KHOA	3.3471	Cắt thận đơn thuần	Cắt thận đơn thuần	Cắt thận đơn thuần	B	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1712		1712	03.2708.0416	37.8D05.0416	03. NHI KHOA	3.2708	Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường bài xuất	Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường bài xuất	Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường bài xuất	A	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1713		1713	03.2715.0416	37.8D05.0416	03. NHI KHOA	3.2715	Cắt toàn bộ thận và niệu quản	Cắt toàn bộ thận và niệu quản	Cắt toàn bộ thận và niệu quản	B	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1714		1714	03.3470.0416	37.8D05.0416	03. NHI KHOA	3.3470	Cắt toàn bộ thận và niệu quản	Cắt toàn bộ thận và niệu quản	Cắt toàn bộ thận và niệu quản	B	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1715		1715	03.2714.0416	37.8D05.0416	03. NHI KHOA	3.2714	Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới	Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới	Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới	B	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1716		1716	03.2713.0416	37.8D05.0416	03. NHI KHOA	3.2713	Cắt ung thư thận	Cắt ung thư thận	Cắt ung thư thận	B		425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1717		1717	03.2669.0417	37.8D05.0417	03. NHI KHOA	3.2669	Cắt u thượng thận	Cắt u thượng thận	Cắt u thượng thận	B		426	426	Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận	4;880;000	1;494;783	6;374;000	1;943;217	0	6;823;217	6;823;200	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1718		1718	03.3392.0417	37.8D05.0417	03. NHI KHOA	3.3392	Cắt u tuyến thượng thận	Cắt u tuyến thượng thận	Cắt u tuyến thượng thận	B	P1	426	426	Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận	4;880;000	1;494;783	6;374;000	1;943;217	0	6;823;217	6;823;200	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1719		1719	03.4116.0418	37.8D05.0418	03. NHI KHOA	3.4116	Nội soi lấy sỏi bàng quang	Nội soi lấy sỏi bàng quang	Nội soi lấy sỏi bàng quang	B	P1	427	427	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;203;000	995;478	4;198;000	1;294;122	0	4;497;122	4;497;100	
1720		1720	03.4095.0418	37.8D05.0418	03. NHI KHOA	3.4095	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc	B	P1	427	427	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;203;000	995;478	4;198;000	1;294;122	0	4;497;122	4;497;100	
1721		1721	03.4098.0418	37.8D05.0418	03. NHI KHOA	3.4098	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc	B	P1	427	427	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;203;000	995;478	4;198;000	1;294;122	0	4;497;122	4;497;100	
1722		1722	03.4089.0419	37.8D05.0419	03. NHI KHOA	3.4089	Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi	Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi	Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi	A	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1723		1723	03.4086.0419	37.8D05.0419	03. NHI KHOA	3.4086	Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc	Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc	Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc	A	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1724		1724	03.4087.0419	37.8D05.0419	03. NHI KHOA	3.4087	Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc	Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc	Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc	A	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1725		1725	03.4090.0419	37.8D05.0419	03. NHI KHOA	3.4090	Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm)	Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm)	Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm)	A	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1726		1726	03.4085.0419	37.8D05.0419	03. NHI KHOA	3.4085	Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi	Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi	Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi	B	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1727		1727	03.4083.0419	37.8D05.0419	03. NHI KHOA	3.4083	Phẫu thuật nội soi cắt thận	Phẫu thuật nội soi cắt thận	Phẫu thuật nội soi cắt thận	B	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1728		1728	03.4044.0419	37.8D05.0419	03. NHI KHOA	3.4044	Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc	A	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1729		1729	03.4088.0420	37.8D05.0420	03. NHI KHOA	3.4088	Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc	Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc	Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc	A	P1	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1730		1730	03.4096.0420	37.8D05.0420	03. NHI KHOA	3.4096	Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên	Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bên	Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên	B	PDB	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1731		1731	03.4097.0420	37.8D05.0420	03. NHI KHOA	3.4097	Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận	Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận	Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận	B	P1	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1732		1732	03.3517.0421	37.8D05.0421	03. NHI KHOA	3.3517	Lấy sỏi bàng quang lần 2; đóng lỗ rò bàng quang	Lấy sỏi bàng quang lần 2; đóng lỗ rò bàng quang	Lấy sỏi bàng quang lần 2; đóng lỗ rò bàng quang	B	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
1733		1733	03.3479.0421	37.8D05.0421	03. NHI KHOA	3.3479	Lấy sỏi bể thận ngoài xoang	Lấy sỏi bể thận ngoài xoang	Lấy sỏi bể thận ngoài xoang	B	P2	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
1734		1734	03.3476.0421	37.8D05.0421	03. NHI KHOA	3.3476	Lấy sỏi mở bể thận trong xoang	Lấy sỏi mở bể thận trong xoang	Lấy sỏi mở bể thận trong xoang	B	P2	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
1735		1735	03.3477.0421	37.8D05.0421	03. NHI KHOA	3.3477	Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận	Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận	Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận	B	P2	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
1736		1736	03.3492.0421	37.8D05.0421	03. NHI KHOA	3.3492	Lấy sỏi niệu quản	Lấy sỏi niệu quản	Lấy sỏi niệu quản	B	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
1737		1737	03.3494.0421	37.8D05.0421	03. NHI KHOA	3.3494	Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang	Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang	Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang	B	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
1738		1738	03.3493.0421	37.8D05.0421	03. NHI KHOA	3.3493	Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại	Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại	Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại	B	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
1739		1739	03.3478.0421	37.8D05.0421	03. NHI KHOA	3.3478	Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt	Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt	Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt	B	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
1740		1740	03.3475.0421	37.8D05.0421	03. NHI KHOA	3.3475	Lấy sỏi san hô thận	Lấy sỏi san hô thận	Lấy sỏi san hô thận	B	P2	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
1741		1741	03.3465.0421	37.8D05.0421	03. NHI KHOA	3.3465	Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang	Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang	Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang	A	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
1742		1742	03.3531.0421	37.8D05.0421	03. NHI KHOA	3.3531	Mổ lấy sỏi bàng quang	Mổ lấy sỏi bàng quang	Mổ lấy sỏi bàng quang	C	P2	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
1743		1743	03.3491.0422	37.8D05.0422	03. NHI KHOA	3.3491	Cắt nối niệu quản	Cắt nối niệu quản	Cắt nối niệu quản	B	P1	431	431	Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)	3;666;000	2;083;304	5;749;000	2;708;296	0	6;374;296	6;374;200	
1744		1744	03.3490.0422	37.8D05.0422	03. NHI KHOA	3.3490	Nối niệu quản - đài thận	Nối niệu quản - đài thận	Nối niệu quản - đài thận	A	P1	431	431	Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)	3;666;000	2;083;304	5;749;000	2;708;296	0	6;374;296	6;374;200	
1745		1745	03.3501.0422	37.8D05.0422	03. NHI KHOA	3.3501	Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng	Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng	Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năng	B	P2	431	431	Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)	3;666;000	2;083;304	5;749;000	2;708;296	0	6;374;296	6;374;200	
1746		1746	03.3474.0422	37.8D05.0422	03. NHI KHOA	3.3474	Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản	Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản	Tạo hình phần nối bể thận- niệu quản	B	P1	431	431	Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)	3;666;000	2;083;304	5;749;000	2;708;296	0	6;374;296	6;374;200	
1747		1747	03.4120.0423	37.8D05.0423	03. NHI KHOA	3.4120	Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang	Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang	Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quang	B	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
1748		1748	03.3522.0424	37.8D05.0424	03. NHI KHOA	3.3522	Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da	Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da	Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da	B	P1	433	433	Phẫu thuật cắt bàng quang	4;286;000	1;231;826	5;517;000	1;601;374	0	5;887;374	5;887;300	
1749		1749	03.3510.0424	37.8D05.0424	03. NHI KHOA	3.3510	Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột	Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột	Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột	A	PDB	433	433	Phẫu thuật cắt bàng quang	4;286;000	1;231;826	5;517;000	1;601;374	0	5;887;374	5;887;300	
1750		1750	03.2709.0424	37.8D05.0424	03. NHI KHOA	3.2709	Cắt một phần bàng quang	Cắt một phần bàng quang	Cắt một phần bàng quang	B	P1	433	433	Phẫu thuật cắt bàng quang	4;286;000	1;231;826	5;517;000	1;601;374	0	5;887;374	5;887;300	
1751		1751	03.3503.0424	37.8D05.0424	03. NHI KHOA	3.3503	Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder	Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder	Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder	A	PDB	433	433	Phẫu thuật cắt bàng quang	4;286;000	1;231;826	5;517;000	1;601;374	0	5;887;374	5;887;300	
1752		1752	03.3514.0424	37.8D05.0424	03. NHI KHOA	3.3514	Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang	Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang	Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang	A	PDB	433	433	Phẫu thuật cắt bàng quang	4;286;000	1;231;826	5;517;000	1;601;374	0	5;887;374	5;887;300	
1753		1753	03.2716.0425	37.8D05.0425	03. NHI KHOA	3.2716	Cắt u bàng quang đường trên	Cắt u bàng quang đường trên	Cắt u bàng quang đường trên	B		434	434	Phẫu thuật cắt u bàng quang	4;197;000	1;494;783	5;691;000	1;943;217	0	6;140;217	6;140;200	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1754		1754	03.3527.0425	37.8D05.0425	03. NHI KHOA	3.3527	Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang	Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang	Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang	B	P1	434	434	Phẫu thuật cắt u bàng quang	4;197;000	1;494;783	5;691;000	1;943;217	0	6;140;217	6;140;200	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1755		1755	03.4114.0426	37.8D05.0426	03. NHI KHOA	3.4114	Nội soi cắt u bàng quang	Nội soi cắt u bàng quang	Nội soi cắt u bàng quang	A	P1	435	435	Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang	3;749;000	986;087	4;735;000	1;281;913	0	5;030;913	5;030;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1756		1756	03.4115.0426	37.8D05.0426	03. NHI KHOA	3.4115	Nội soi cắt u bàng quang tái phát	Nội soi cắt u bàng quang tái phát	Nội soi cắt u bàng quang tái phát	A	P1	435	435	Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang	3;749;000	986;087	4;735;000	1;281;913	0	5;030;913	5;030;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1757		1757	03.4112.0427	37.8D05.0427	03. NHI KHOA	3.4112	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang	A	PDB	436	436	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang; tạo hình bàng quang	4;724;000	1;322;609	6;046;000	1;719;391	0	6;443;391	6;443;300	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1758		1758	03.3516.0429	37.8D05.0429	03. NHI KHOA	3.3516	Cắt đường rò bàng quang - rốn; khâu lại bàng quang	Cắt đường rò bàng quang - rốn; khâu lại bàng quang	Cắt đường rò bàng quang -rốn; khâu lại bàng quang	B	P1	438	438	Phẫu thuật đóng dò bàng quang	3;590;000	997;043	4;587;000	1;296;157	0	4;886;157	4;886;100	
1759		1759	03.3530.0429	37.8D05.0429	03. NHI KHOA	3.3530	Cắt đường rò bàng quang rốn; khâu lại bàng quang	Cắt đường rò bàng quang rốn; khâu lại bàng quang	Cắt đường rò bàng quang rốn; khâu lại bàng quang	B	P2	438	438	Phẫu thuật đóng dò bàng quang	3;590;000	997;043	4;587;000	1;296;157	0	4;886;157	4;886;100	
1760		1760	03.3521.0429	37.8D05.0429	03. NHI KHOA	3.3521	Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng	Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng	Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng	B	P1	438	438	Phẫu thuật đóng dò bàng quang	3;590;000	997;043	4;587;000	1;296;157	0	4;886;157	4;886;100	
1761		1761	03.4121.0433	37.8D05.0433	03. NHI KHOA	3.4121	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt	A	P1	442	442	Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi	3;332;000	746;609	4;078;000	970;591	0	4;302;591	4;302;500	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1762		1762	03.3545.0434	37.8D05.0434	03. NHI KHOA	3.3545	Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu	Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu	Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu	B	PDB	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
1763		1763	03.3544.0434	37.8D05.0434	03. NHI KHOA	3.3544	Cắt nối niệu đạo sau	Cắt nối niệu đạo sau	Cắt nối niệu đạo sau	B	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
1764		1764	03.3543.0434	37.8D05.0434	03. NHI KHOA	3.3543	Cắt nối niệu đạo trước	Cắt nối niệu đạo trước	Cắt nối niệu đạo trước	B	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
1765		1765	03.3538.0434	37.8D05.0434	03. NHI KHOA	3.3538	Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh	Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh	Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh	A	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
1766		1766	03.3537.0434	37.8D05.0434	03. NHI KHOA	3.3537	Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh	Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh	Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh	A	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
1767		1767	03.3536.0434	37.8D05.0434	03. NHI KHOA	3.3536	Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh	Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh	Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh	A	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
1768		1768	03.3607.0435	37.8D05.0435	03. NHI KHOA	3.3607	Cắt bỏ tinh hoàn	Cắt bỏ tinh hoàn	Cắt bỏ tinh hoàn	C	P1	444	444	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2;025;000	358;435	2;383;000	465;965	0	2;490;965	2;490;900	
1769		1769	03.3586.0435	37.8D05.0435	03. NHI KHOA	3.3586	Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ	Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ	Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ	B	P1	444	444	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2;025;000	358;435	2;383;000	465;965	0	2;490;965	2;490;900	
1770		1770	03.3587.0435	37.8D05.0435	03. NHI KHOA	3.3587	Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn	Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn	Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn	B	P1	444	444	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2;025;000	358;435	2;383;000	465;965	0	2;490;965	2;490;900	
1771		1771	03.4122.0435	37.8D05.0435	03. NHI KHOA	3.4122	Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng	Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng	Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng	A	P1	444	444	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2;025;000	358;435	2;383;000	465;965	0	2;490;965	2;490;900	
1772		1772	03.3601.0435	37.8D05.0435	03. NHI KHOA	3.3601	Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn	Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn	Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn	C	P1	444	444	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2;025;000	358;435	2;383;000	465;965	0	2;490;965	2;490;900	
1773		1773	03.4106.0436	37.8D05.0436	03. NHI KHOA	3.4106	Nội soi đặt sonde JJ	Nội soi đặt sonde JJ	Nội soi đặt sonde JJ	B	P3	445	445	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	1;455;000	358;435	1;813;000	465;965	0	1;920;965	1;920;900	Chưa bao gồm sonde JJ.
1774		1774	03.4227.0437	37.8D05.0437	03. NHI KHOA	3.4227	Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật	Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật	Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật	B		446	446	Phẫu thuật tạo hình dương vật	3;419;000	986;087	4;405;000	1;281;913	0	4;700;913	4;700;900	
1775		1775	03.2948.0437	37.8D05.0437	03. NHI KHOA	3.2948	Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật	Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật	Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật	B	P1	446	446	Phẫu thuật tạo hình dương vật	3;419;000	986;087	4;405;000	1;281;913	0	4;700;913	4;700;900	
1776		1776	03.3554.0437	37.8D05.0437	03. NHI KHOA	3.3554	Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien	Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien	Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien	A	PDB	446	446	Phẫu thuật tạo hình dương vật	3;419;000	986;087	4;405;000	1;281;913	0	4;700;913	4;700;900	
1777		1777	03.3480.0439	37.8D05.0439	03. NHI KHOA	3.3480	Tán sỏi ngoài cơ thể	Tán sỏi ngoài cơ thể	Tán sỏi ngoài cơ thể	B	P2	448	448	Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)	2;273;000	139;304	2;412;000	181;096	0	2;454;096	2;454;000	
1778		1778	03.3466.0439	37.8D05.0439	03. NHI KHOA	3.3466	Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi	Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi	Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi	A	P2	448	448	Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)	2;273;000	139;304	2;412;000	181;096	0	2;454;096	2;454;000	
1779		1779	03.4119.0440	37.8D05.0440	03. NHI KHOA	3.4119	Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)	Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)	Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)	B	P1	449	449	Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)	1;164;000	139;304	1;303;000	181;096	0	1;345;096	1;345;000	Chưa bao gồm sonde JJ; rọ lấy sỏi.
1780		1780	03.4103.0440	37.8D05.0440	03. NHI KHOA	3.4103	Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser	Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser	Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laser	A	PDB	449	449	Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)	1;164;000	139;304	1;303;000	181;096	0	1;345;096	1;345;000	Chưa bao gồm sonde JJ; rọ lấy sỏi.
1781		1781	03.1076.0440	37.8D05.0440	03. NHI KHOA	3.1076	Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén; siêu âm; laser)	Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén; siêu âm; laser)	Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén; siêu âm; laser).	B	TDB	449	449	Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)	1;164;000	139;304	1;303;000	181;096	0	1;345;096	1;345;000	Chưa bao gồm sonde JJ; rọ lấy sỏi.
1782		1782	03.4108.0440	37.8D05.0440	03. NHI KHOA	3.4108	Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi	Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi	Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi	B	P1	449	449	Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)	1;164;000	139;304	1;303;000	181;096	0	1;345;096	1;345;000	Chưa bao gồm sonde JJ; rọ lấy sỏi.
1783		1783	03.4109.0440	37.8D05.0440	03. NHI KHOA	3.4109	Tán sỏi niệu quản qua nội soi	Tán sỏi niệu quản qua nội soi	Tán sỏi niệu quản qua nội soi	B	P1	449	449	Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)	1;164;000	139;304	1;303;000	181;096	0	1;345;096	1;345;000	Chưa bao gồm sonde JJ; rọ lấy sỏi.
1784		1784	03.2645.0441	37.8D05.0441	03. NHI KHOA	3.2645	Cắt u lành thực quản	Cắt u lành thực quản	Cắt u lành thực quản	A		450	450	Phẫu thuật cắt các u lành thực quản	4;421;000	1;233;391	5;654;000	1;603;409	0	6;024;409	6;024;400	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1785		1785	03.3276.0442	37.8D05.0442	03. NHI KHOA	3.3276	Cắt túi thừa thực quản cổ	Cắt túi thừa thực quản cổ	Cắt túi thừa thực quản cổ	B	P1	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1786		1786	03.3267.0442	37.8D05.0442	03. NHI KHOA	3.3267	Cắt túi thừa thực quản ngực	Cắt túi thừa thực quản ngực	Cắt túi thừa thực quản ngực	B	P1	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1787		1787	03.2164.0442	37.8D05.0442	03. NHI KHOA	3.2164	Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản	Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản	Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản	B	P1	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1788		1788	03.3266.0442	37.8D05.0442	03. NHI KHOA	3.3266	Phẫu thuật điều trị thực quản đôi	Phẫu thuật điều trị thực quản đôi	Phẫu thuật điều trị thực quản đôi	B	P1	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1789		1789	03.3238.0442	37.8D05.0442	03. NHI KHOA	3.3238	Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản	Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản	Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản	B	P1	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1790		1790	03.4000.0443	37.8D05.0443	03. NHI KHOA	3.4000	Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng	Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng	Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành tính qua nội soi ngực-bụng	A	PDB	452	452	Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng	4;924;000	1;075;304	5;999;000	1;397;896	0	6;321;896	6;321;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1791		1791	03.4047.0443	37.8D05.0443	03. NHI KHOA	3.4047	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư; tạo hình thực quản	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư; tạo hình thực quản	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do ung thư; tạo hình thực quản	A	PDB	452	452	Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng	4;924;000	1;075;304	5;999;000	1;397;896	0	6;321;896	6;321;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1792		1792	03.3981.0443	37.8D05.0443	03. NHI KHOA	3.3981	Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản	Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản	Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản điều trị hẹp thực quản	A	P1	452	452	Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng	4;924;000	1;075;304	5;999;000	1;397;896	0	6;321;896	6;321;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1793		1793	03.3979.0443	37.8D05.0443	03. NHI KHOA	3.3979	Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay	Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay	Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực quản: nối ngay	A	P1	452	452	Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng	4;924;000	1;075;304	5;999;000	1;397;896	0	6;321;896	6;321;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1794		1794	03.3999.0445	37.8D05.0445	03. NHI KHOA	3.3999	Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản	Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản	Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày thực quản	A	P1	454	454	Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản; dạ dày	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	
1795		1795	03.4028.0445	37.8D05.0445	03. NHI KHOA	3.4028	Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị	Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị	Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị	B	P1	454	454	Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản; dạ dày	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	
1796		1796	03.2647.0446	37.8D05.0446	03. NHI KHOA	3.2647	Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác; tạo hình ngay	Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác; tạo hình ngay	Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác; tạo hình ngay	A		455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1797		1797	03.2648.0446	37.8D05.0446	03. NHI KHOA	3.2648	Cắt bỏ u thực quản; cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)	Cắt bỏ u thực quản; cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)	Cắt bỏ u thực quản; cắt tạo hình dạ dày - miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)	A		455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1798		1798	03.2563.0446	37.8D05.0446	03. NHI KHOA	3.2563	Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản; tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột	Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản; tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột	Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản; tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột	A	PDB	455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1799		1799	03.3273.0446	37.8D05.0446	03. NHI KHOA	3.3273	Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản	Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản	Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản	B	P1	455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1800		1800	03.3274.0446	37.8D05.0446	03. NHI KHOA	3.3274	Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản	Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản	Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản	A	PDB	455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1801		1801	03.3275.0446	37.8D05.0446	03. NHI KHOA	3.3275	Phẫu thuật điều trị rò thực quản	Phẫu thuật điều trị rò thực quản	Phẫu thuật điều trị rò thực quản	B	P1	455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1802		1802	03.3269.0446	37.8D05.0446	03. NHI KHOA	3.3269	Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản	Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản	Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị teo thực quản	B	P1	455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1803		1803	03.3270.0446	37.8D05.0446	03. NHI KHOA	3.3270	Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng	Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng	Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại tràng	A	PDB	455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
1804		1804	03.3974.0447	37.8D05.0447	03. NHI KHOA	3.3974	Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi	Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi	Phẫu thuật nội soi điều tri thực quản đôi	A	PDB	456	456	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1805		1805	03.3980.0447	37.8D05.0447	03. NHI KHOA	3.3980	Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí - thực quản	Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí - thực quản	Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí-thực quản	A	P1	456	456	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1806		1806	03.4001.0447	37.8D05.0447	03. NHI KHOA	3.4001	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày	A	PDB	456	456	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1807		1807	03.4002.0447	37.8D05.0447	03. NHI KHOA	3.4002	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng	A	PDB	456	456	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1808		1808	03.3284.0448	37.8D05.0448	03. NHI KHOA	3.3284	Cắt 2/3 dạ dày do loét; viêm; u lành	Cắt 2/3 dạ dày do loét; viêm; u lành	Cắt 2/3 dạ dày do loét; viêm; u lành	B	P1	457	457	Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày	3;894;000	1;231;826	5;125;000	1;601;374	0	5;495;374	5;495;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1809		1809	03.2660.0448	37.8D05.0448	03. NHI KHOA	3.2660	Cắt 2/3 dạ dày do ung thư	Cắt 2/3 dạ dày do ung thư	Cắt 2/3 dạ dày do ung thư	B		457	457	Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày	3;894;000	1;231;826	5;125;000	1;601;374	0	5;495;374	5;495;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1810		1810	03.2650.0448	37.8D05.0448	03. NHI KHOA	3.2650	Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư	Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư	Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư	A		457	457	Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày	3;894;000	1;231;826	5;125;000	1;601;374	0	5;495;374	5;495;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1811		1811	03.2661.0448	37.8D05.0448	03. NHI KHOA	3.2661	Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống	Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống	Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống	B		457	457	Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày	3;894;000	1;231;826	5;125;000	1;601;374	0	5;495;374	5;495;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1812		1812	03.3285.0448	37.8D05.0448	03. NHI KHOA	3.3285	Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày	Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày	Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày	B	P1	457	457	Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày	3;894;000	1;231;826	5;125;000	1;601;374	0	5;495;374	5;495;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1813		1813	03.3294.0448	37.8D05.0448	03. NHI KHOA	3.3294	Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi	Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi	Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi	B	P1	457	457	Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày	3;894;000	1;231;826	5;125;000	1;601;374	0	5;495;374	5;495;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1814		1814	03.2652.0449	37.8D05.0449	03. NHI KHOA	3.2652	Cắt lại dạ dày do ung thư	Cắt lại dạ dày do ung thư	Cắt lại dạ dày do ung thư	A		458	458	Phẫu thuật cắt dạ dày	5;616;000	1;994;087	7;610;000	2;592;313	0	8;208;313	8;208;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1815		1815	03.2651.0449	37.8D05.0449	03. NHI KHOA	3.2651	Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư	Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư	Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư	A		458	458	Phẫu thuật cắt dạ dày	5;616;000	1;994;087	7;610;000	2;592;313	0	8;208;313	8;208;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1816		1816	03.2653.0449	37.8D05.0449	03. NHI KHOA	3.2653	Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non	Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non	Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non	A		458	458	Phẫu thuật cắt dạ dày	5;616;000	1;994;087	7;610;000	2;592;313	0	8;208;313	8;208;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1817		1817	03.3286.0449	37.8D05.0449	03. NHI KHOA	3.3286	Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính	Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính	Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính	B	P1	458	458	Phẫu thuật cắt dạ dày	5;616;000	1;994;087	7;610;000	2;592;313	0	8;208;313	8;208;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1818		1818	03.3279.0449	37.8D05.0449	03. NHI KHOA	3.3279	Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại	Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại	Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lại	A	PDB	458	458	Phẫu thuật cắt dạ dày	5;616;000	1;994;087	7;610;000	2;592;313	0	8;208;313	8;208;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1819		1819	03.3280.0449	37.8D05.0449	03. NHI KHOA	3.3280	Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày; tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non	Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày; tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non	Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày; tạo hình dạ dày bằng đoạn ruột non	A	PDB	458	458	Phẫu thuật cắt dạ dày	5;616;000	1;994;087	7;610;000	2;592;313	0	8;208;313	8;208;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1820		1820	03.4032.0450	37.8D05.0450	03. NHI KHOA	3.4032	Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày	Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày	Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày	B	P1	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
1821		1821	03.4033.0450	37.8D05.0450	03. NHI KHOA	3.4033	Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày	Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày	Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày	A	P1	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
1822		1822	03.4034.0450	37.8D05.0450	03. NHI KHOA	3.4034	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống	A	PDB	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
1823		1823	03.4031.0450	37.8D05.0450	03. NHI KHOA	3.4031	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày	B	P1	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
1824		1824	03.4035.0450	37.8D05.0450	03. NHI KHOA	3.4035	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày; vét hạch hệ thống	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày; vét hạch hệ thống	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày; vét hạch hệ thống	A	PDB	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
1825		1825	03.4003.0450	37.8D05.0450	03. NHI KHOA	3.4003	Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày; ruột)	Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ dày; ruột)	Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hoá đôi (dạ dày; ruột)	B	P1	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
1826		1826	03.4030.0450	37.8D05.0450	03. NHI KHOA	3.4030	Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày	Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày	Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày	B	P1	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
1827		1827	03.4076.0451	37.8D05.0451	03. NHI KHOA	3.4076	Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)	Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)	Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)	B	P1	460	460	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	2;474;416	509;610	2;984;000	662;493	0	3;136;909	3;136;900	
1828		1828	03.4068.0451	37.8D05.0451	03. NHI KHOA	3.4068	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	B	P1	460	460	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	2;474;416	509;610	2;984;000	662;493	0	3;136;909	3;136;900	
1829		1829	03.4078.0451	37.8D05.0451	03. NHI KHOA	3.4078	Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa	Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa	Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa	B	P1	460	460	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	2;474;416	509;610	2;984;000	662;493	0	3;136;909	3;136;900	
1830		1830	03.4027.0452	37.8D05.0452	03. NHI KHOA	3.4027	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X	A	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
1831		1831	03.3323.0453	37.8D05.0453	03. NHI KHOA	3.3323	Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì	Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì	Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì	B	P1	462	462	Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì	2;264;000	821;739	3;085;000	1;068;261	0	3;332;261	3;332;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1832		1832	03.3320.0454	37.8D05.0454	03. NHI KHOA	3.3320	Cắt đoạn đại tràng	Cắt đoạn đại tràng	Cắt đoạn đại tràng	B	P1	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1833		1833	03.3319.0454	37.8D05.0454	03. NHI KHOA	3.3319	Cắt lại đại tràng	Cắt lại đại tràng	Cắt lại đại tràng	B	P1	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1834		1834	03.2655.0454	37.8D05.0454	03. NHI KHOA	3.2655	Cắt lại đại tràng do ung thư	Cắt lại đại tràng do ung thư	Cắt lại đại tràng do ung thư	A		463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1835		1835	03.2664.0454	37.8D05.0454	03. NHI KHOA	3.2664	Cắt một nửa đại tràng phải; trái	Cắt một nửa đại tràng phải; trái	Cắt một nửa đại tràng phải; trái	B		463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1836		1836	03.2654.0454	37.8D05.0454	03. NHI KHOA	3.2654	Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư	Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư	Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư	A		463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1837		1837	03.3322.0454	37.8D05.0454	03. NHI KHOA	3.3322	Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải	Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải	Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải	B	P1	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1838		1838	03.3299.0454	37.8D05.0454	03. NHI KHOA	3.3299	Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh	Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh	Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh	A	PDB	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1839		1839	03.3313.0455	37.8D05.0455	03. NHI KHOA	3.3313	Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột	Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột	Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột	B	P2	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
1840		1840	03.3311.0455	37.8D05.0455	03. NHI KHOA	3.3311	Phẫu thuật điều trị xoắn ruột	Phẫu thuật điều trị xoắn ruột	Phẫu thuật điều trị xoắn ruột	B	P2	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
1841		1841	03.3304.0455	37.8D05.0455	03. NHI KHOA	3.3304	Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng	Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng	Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng	B	P1	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
1842		1842	03.3290.0456	37.8D05.0456	03. NHI KHOA	3.3290	Cắt túi thừa tá tràng	Cắt túi thừa tá tràng	Cắt túi thừa tá tràng	B	P1	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1843		1843	03.3321.0456	37.8D05.0456	03. NHI KHOA	3.3321	Đóng hậu môn nhân tạo	Đóng hậu môn nhân tạo	Đóng hậu môn nhân tạo	B	P1	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1844		1844	03.3293.0456	37.8D05.0456	03. NHI KHOA	3.3293	Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y)	Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y)	Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y)	B	P1	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1845		1845	03.3389.0456	37.8D05.0456	03. NHI KHOA	3.3389	Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột	Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột	Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột	B	P1	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1846		1846	03.3305.0456	37.8D05.0456	03. NHI KHOA	3.3305	Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng; túi thừa Meckel không biến chứng	Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng; túi thừa Meckel không biến chứng	Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng; túi thừa Meckel không biến chứng	B	P1	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1847		1847	03.3300.0456	37.8D05.0456	03. NHI KHOA	3.3300	Phẫu thuật điều trị ruột đôi	Phẫu thuật điều trị ruột đôi	Phẫu thuật điều trị ruột đôi	B	P1	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1848		1848	03.3314.0456	37.8D05.0456	03. NHI KHOA	3.3314	Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột	Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột	Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột	B	P1	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1849		1849	03.3308.0456	37.8D05.0456	03. NHI KHOA	3.3308	Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi	Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi	Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi	B	P1	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1850		1850	03.3307.0456	37.8D05.0456	03. NHI KHOA	3.3307	Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su	Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su	Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su	B	P1	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1851		1851	03.3306.0456	37.8D05.0456	03. NHI KHOA	3.3306	Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel	Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel	Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel	B	P1	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1852		1852	03.3342.0456	37.8D05.0456	03. NHI KHOA	3.3342	Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn; có cắt ruột	Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn; có cắt ruột	Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn; có cắt ruột	B	P1	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1853		1853	03.4051.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4051	Cắt đại trực tràng nội soi; nối máy	Cắt đại trực tràng nội soi; nối máy	Cắt đại trực tràng nội soi; nối máy	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1854		1854	03.4050.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4050	Cắt đoạn đại tràng nội soi; nối tay	Cắt đoạn đại tràng nội soi; nối tay	Cắt đoạn đại tràng nội soi; nối tay	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1855		1855	03.4038.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4038	Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng; đường tầng sinh môn	Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng; đường tầng sinh môn	Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường bụng; đường tầng sinh môn	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1856		1856	03.4054.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4054	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1857		1857	03.4040.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4040	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1858		1858	03.4041.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4041	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang; đại tràng sigma nối ngay	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang; đại tràng sigma nối ngay	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang; đại tràng sigma nối ngay	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1859		1859	03.4042.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4042	Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái	Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái	Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1860		1860	03.4080.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4080	Phẫu thuật nội soi cắt ruột non	Phẫu thuật nội soi cắt ruột non	Phẫu thuật nội soi cắt ruột non	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1861		1861	03.4036.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4036	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng	A	PDB	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1862		1862	03.4061.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4061	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắt	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1863		1863	03.4056.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4056	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1864		1864	03.4055.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4055	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1865		1865	03.4039.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4039	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1866		1866	03.4059.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4059	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua nội soi ổ bụng	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối mỏy qua nội soi ổ bụng	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1867		1867	03.4079.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4079	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1868		1868	03.4045.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4045	Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột	Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột	Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1869		1869	03.4009.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4009	Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột	Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột	Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1870		1870	03.4007.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4007	Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su	Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su	Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1871		1871	03.4004.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4004	Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng	Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng	Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1872		1872	03.4005.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4005	Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng	Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng	Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1873		1873	03.4075.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4075	Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng	Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng	Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1874		1874	03.4048.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4048	Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn	Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn	Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ lớn	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1875		1875	03.4049.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4049	Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh	Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh	Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ sơ sinh	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1876		1876	03.4077.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4077	Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng	Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng	Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1877		1877	03.4057.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4057	Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị dạng hậu môn	Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị dạng hậu môn	Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/ dị dạng hậu môn	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1878		1878	03.4052.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4052	Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng	Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng	Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1879		1879	03.4074.0457	37.8D05.0457	03. NHI KHOA	3.4074	Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín	Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín	Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1880		1880	03.3331.0458	37.8D05.0458	03. NHI KHOA	3.3331	Cắt đoạn ruột non	Cắt đoạn ruột non	Cắt đoạn ruột non	C	P2	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1881		1881	03.2670.0458	37.8D05.0458	03. NHI KHOA	3.2670	Cắt đoạn ruột non do u	Cắt đoạn ruột non do u	Cắt đoạn ruột non do u	B		467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1882		1882	03.3301.0458	37.8D05.0458	03. NHI KHOA	3.3301	Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh	Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh	Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh	B	P1	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1883		1883	03.3302.0458	37.8D05.0458	03. NHI KHOA	3.3302	Phẫu thuật điều trị teo ruột	Phẫu thuật điều trị teo ruột	Phẫu thuật điều trị teo ruột	B	P1	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1884		1884	03.3312.0458	37.8D05.0458	03. NHI KHOA	3.3312	Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng	Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng	Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng	B	P1	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1885		1885	03.3311.0458	37.8D05.0458	03. NHI KHOA	3.3311	Phẫu thuật điều trị xoắn ruột	Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt ruột]	Phẫu thuật điều trị xoắn ruột	B	P2	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1886		1886	03.3304.0458	37.8D05.0458	03. NHI KHOA	3.3304	Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng	Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng [cắt ruột]	Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng	B	P1	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1887		1887	03.3318.0458	37.8D05.0458	03. NHI KHOA	3.3318	Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột; nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột	Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột; nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột	Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột; nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột	B	P1	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1888		1888	03.3327.0459	37.8D05.0459	03. NHI KHOA	3.3327	Phẫu thuật viêm ruột thừa	Phẫu thuật viêm ruột thừa	Phẫu thuật viêm ruột thừa	C	P2	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
1889		1889	03.4071.2039	15.8D05.2039	03. NHI KHOA	3.4071	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	B	P2	469	469	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	2;119;241	538;058	2;657;000	699;475	0	2;818;716	2;818;700	
1890		1890	03.2656.0460	37.8D05.0460	03. NHI KHOA	3.2656	Cắt đoạn trực tràng do ung thư	Cắt đoạn trực tràng do ung thư	Cắt đoạn trực tràng do ung thư	A		470	470	Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng; tầng sinh môn	5;696;000	1;494;783	7;190;000	1;943;217	0	7;639;217	7;639;200	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1891		1891	03.2665.0460	37.8D05.0460	03. NHI KHOA	3.2665	Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới	Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới	Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới	B		470	470	Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng; tầng sinh môn	5;696;000	1;494;783	7;190;000	1;943;217	0	7;639;217	7;639;200	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1892		1892	03.3351.0460	37.8D05.0460	03. NHI KHOA	3.3351	Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng	Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng	Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng	B	PDB	470	470	Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng; tầng sinh môn	5;696;000	1;494;783	7;190;000	1;943;217	0	7;639;217	7;639;200	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1893		1893	03.3352.0461	37.8D05.0461	03. NHI KHOA	3.3352	Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng	Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng	Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng	B	P1	471	471	Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì	3;424;000	1;494;783	4;918;000	1;943;217	0	5;367;217	5;367;200	
1894		1894	03.3343.0461	37.8D05.0461	03. NHI KHOA	3.3343	Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì	Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì	Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì	B	P1	471	471	Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì	3;424;000	1;494;783	4;918;000	1;943;217	0	5;367;217	5;367;200	
1895		1895	03.3333.0461	37.8D05.0461	03. NHI KHOA	3.3333	Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng	Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng	Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng	A	PDB	471	471	Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì	3;424;000	1;494;783	4;918;000	1;943;217	0	5;367;217	5;367;200	
1896		1896	03.4062.0461	37.8D05.0461	03. NHI KHOA	3.4062	Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì	Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì	Phẫu thuật nội soi hạ búng trực tràng + tạo hình hậu môn/ dị dạng 1 thì	A	PDB	471	471	Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì	3;424;000	1;494;783	4;918;000	1;943;217	0	5;367;217	5;367;200	
1897		1897	03.4065.0462	37.8D05.0462	03. NHI KHOA	3.4065	Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng	Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng	Phẫu thuật nội soi khõu treo trực tràng điêu trị sa trực tràng	B	P2	472	472	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng	3;451;000	997;043	4;448;000	1;296;157	0	4;747;157	4;747;100	Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1898		1898	03.4064.0462	37.8D05.0462	03. NHI KHOA	3.4064	Phẫu thuật nội soi sa trực tràng	Phẫu thuật nội soi sa trực tràng	Phẫu thuật nội soi sa trực tràng	B	P2	472	472	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng	3;451;000	997;043	4;448;000	1;296;157	0	4;747;157	4;747;100	Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1899		1899	03.4060.0463	37.8D05.0463	03. NHI KHOA	3.4060	Phẫu thuật Miles qua nội soi	Phẫu thuật Miles qua nội soi	Phẫu thuật Miles qua nội soi	A	P1	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
1900		1900	03.4037.0463	37.8D05.0463	03. NHI KHOA	3.4037	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung thư	A	P1	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
1901		1901	03.3482.0464	37.8D05.0464	03. NHI KHOA	3.3482	Dẫn lưu đài bể thận qua da	Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]	Dẫn lưu đài bể thận qua da	B	P1	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1902		1902	03.3438.0464	37.8D05.0464	03. NHI KHOA	3.3438	Dẫn lưu đường mật ra da	Dẫn lưu đường mật ra da	Dẫn lưu đường mật ra da	B	P2	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1903		1903	03.2688.0464	37.8D05.0464	03. NHI KHOA	3.2688	Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư	Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư	Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư	B		474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1904		1904	03.3444.0464	37.8D05.0464	03. NHI KHOA	3.3444	Dẫn lưu nang ống mật chủ	Dẫn lưu nang ống mật chủ	Dẫn lưu nang ống mật chủ	C	P3	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1905		1905	03.3498.0464	37.8D05.0464	03. NHI KHOA	3.3498	Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên	Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên	Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên	B	P2	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1906		1906	03.3443.0464	37.8D05.0464	03. NHI KHOA	3.3443	Dẫn lưu túi mật	Dẫn lưu túi mật	Dẫn lưu túi mật	C	P3	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1907		1907	03.3460.0464	37.8D05.0464	03. NHI KHOA	3.3460	Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử	Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử	Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử	B	P2	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1908		1908	03.3489.0464	37.8D05.0464	03. NHI KHOA	3.3489	Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận	Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận	Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận	C	P2	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1909		1909	03.3454.0464	37.8D05.0464	03. NHI KHOA	3.3454	Nối nang tụy - dạ dày	Nối nang tụy - dạ dày	Nối nang tụy - dạ dày	B	P1	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1910		1910	03.3394.0464	37.8D05.0464	03. NHI KHOA	3.3394	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu	B	P3	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1911		1911	03.3298.0465	37.8D05.0465	03. NHI KHOA	3.3298	Khâu lỗ thủng dạ dày; tá tràng đơn thuần	Khâu lỗ thủng dạ dày; tá tràng đơn thuần	Khâu lỗ thủng dạ dày; tá tràng đơn thuần	C	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
1912		1912	03.3295.0465	37.8D05.0465	03. NHI KHOA	3.3295	Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh	Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh	Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh	B	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
1913		1913	03.3309.0465	37.8D05.0465	03. NHI KHOA	3.3309	Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn	Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn	Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn	B	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
1914		1914	03.3303.0465	37.8D05.0465	03. NHI KHOA	3.3303	Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng; làm hậu môn nhân tạo	Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng; làm hậu môn nhân tạo	Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng; làm hậu môn nhân tạo	B	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
1915		1915	03.3398.0465	37.8D05.0465	03. NHI KHOA	3.3398	Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ	Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ	Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổ	B	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
1916		1916	03.3310.0465	37.8D05.0465	03. NHI KHOA	3.3310	Phẫu thuật tắc ruột do giun	Phẫu thuật tắc ruột do giun	Phẫu thuật tắc ruột do giun	B	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
1917		1917	03.3409.0466	37.8D05.0466	03. NHI KHOA	3.3409	Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan; tĩnh mạch chủ dưới	Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan; tĩnh mạch chủ dưới	Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan; tĩnh mạch chủ dưới	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
1918		1918	03.3411.0466	37.8D05.0466	03. NHI KHOA	3.3411	Cắt gan không điển hình do vỡ gan; cắt gan lớn	Cắt gan không điển hình do vỡ gan; cắt gan lớn	Cắt gan không điển hình do vỡ gan; cắt gan lớn	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
1919		1919	03.3413.0466	37.8D05.0466	03. NHI KHOA	3.3413	Cắt gan không điển hình do vỡ gan; cắt gan nhỏ	Cắt gan không điển hình do vỡ gan; cắt gan nhỏ	Cắt gan không điển hình do vỡ gan; cắt gan nhỏ	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
1920		1920	03.3410.0466	37.8D05.0466	03. NHI KHOA	3.3410	Cắt gan phải hoặc gan trái	Cắt gan phải hoặc gan trái	Cắt gan phải hoặc gan trái	A	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
1921		1921	03.3412.0466	37.8D05.0466	03. NHI KHOA	3.3412	Cắt hạ phân thùy gan	Cắt hạ phân thùy gan	Cắt hạ phân thùy gan	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
1922		1922	03.3433.0466	37.8D05.0466	03. NHI KHOA	3.3433	Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan	Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan	Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
1923		1923	03.3420.0466	37.8D05.0466	03. NHI KHOA	3.3420	Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan	Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan	Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
1924		1924	03.3425.0466	37.8D05.0466	03. NHI KHOA	3.3425	Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan	Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan	Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
1925		1925	03.4012.0467	37.8D05.0467	03. NHI KHOA	3.4012	Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan; u gan nhỏ	Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan; u gan nhỏ	Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thuỳ gan; u gan nhỏ	B	P1	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
1926		1926	03.3424.0469	37.8D05.0469	03. NHI KHOA	3.3424	Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan	Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan	Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan	B	P1	479	479	Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác	3;874;000	997;043	4;871;000	1;296;157	0	5;170;157	5;170;100	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô; Stent; chi phí DSA.
1927		1927	03.3426.0469	37.8D05.0469	03. NHI KHOA	3.3426	Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh	Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh	Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh	B	P1	479	479	Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác	3;874;000	997;043	4;871;000	1;296;157	0	5;170;157	5;170;100	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô; Stent; chi phí DSA.
1928		1928	03.3430.0469	37.8D05.0469	03. NHI KHOA	3.3430	Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan	Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan	Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan	B	P1	479	479	Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác	3;874;000	997;043	4;871;000	1;296;157	0	5;170;157	5;170;100	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô; Stent; chi phí DSA.
1929		1929	03.3423.0469	37.8D05.0469	03. NHI KHOA	3.3423	Phẫu thuật sỏi trong gan	Phẫu thuật sỏi trong gan	Phẫu thuật sỏi trong gan	B	P1	479	479	Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác	3;874;000	997;043	4;871;000	1;296;157	0	5;170;157	5;170;100	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô; Stent; chi phí DSA.
1930		1930	03.4013.0470	37.8D05.0470	03. NHI KHOA	3.4013	Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan	Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan	Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan	B	P2	480	480	Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
1931		1931	03.4014.0470	37.8D05.0470	03. NHI KHOA	3.4014	Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần	Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần	Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần	B	P2	480	480	Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
1932		1932	03.2692.0471	37.8D05.0471	03. NHI KHOA	3.2692	Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ	Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ	Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ	B		481	481	Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu	4;242;000	1;245;913	5;487;000	1;619;687	0	5;861;687	5;861;600	Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1933		1933	03.3415.0471	37.8D05.0471	03. NHI KHOA	3.3415	Khâu vỡ gan do chấn thương; vết thương gan	Khâu vỡ gan do chấn thương; vết thương gan	Khâu vỡ gan do chấn thương; vết thương gan	B	P2	481	481	Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu	4;242;000	1;245;913	5;487;000	1;619;687	0	5;861;687	5;861;600	Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
1934		1934	03.3427.0472	37.8D05.0472	03. NHI KHOA	3.3427	Cắt túi mật	Cắt túi mật	Cắt túi mật	B	P2	482	482	Phẫu thuật cắt túi mật	3;699;000	995;478	4;694;000	1;294;122	0	4;993;122	4;993;100	
1935		1935	03.4021.0473	37.8D05.0473	03. NHI KHOA	3.4021	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	A	P2	483	483	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	2;500;000	716;870	3;216;000	931;930	0	3;431;930	3;431;900	
1936		1936	03.3428.0474	37.8D05.0474	03. NHI KHOA	3.3428	Cắt túi mật; mở ống mật chủ lấy sỏi; dẫn lưu Kehr	Cắt túi mật; mở ống mật chủ lấy sỏi; dẫn lưu Kehr	Cắt túi mật; mở ống mật chủ lấy sỏi; dẫn lưu Kehr	B	P1	484	484	Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ	3;674;000	997;043	4;671;000	1;296;157	0	4;970;157	4;970;100	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1937		1937	03.3422.0474	37.8D05.0474	03. NHI KHOA	3.3422	Lấy sỏi ống mật chủ; dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi	Lấy sỏi ống mật chủ; dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi	Lấy sỏi ống mật chủ; dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi	B	P1	484	484	Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ	3;674;000	997;043	4;671;000	1;296;157	0	4;970;157	4;970;100	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1938		1938	03.3429.0474	37.8D05.0474	03. NHI KHOA	3.3429	Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun; mở ống mật chủ lấy giun	Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun; mở ống mật chủ lấy giun	Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun; mở ống mật chủ lấy giun	B	P1	484	484	Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ	3;674;000	997;043	4;671;000	1;296;157	0	4;970;157	4;970;100	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1939		1939	03.3434.0475	37.8D05.0475	03. NHI KHOA	3.3434	Lấy sỏi ống mật chủ; dẫn lưu ống Kehr; phẫu thuật lại	Lấy sỏi ống mật chủ; dẫn lưu ống Kehr; phẫu thuật lại	Lấy sỏi ống mật chủ; dẫn lưu ống Kehr; phẫu thuật lại	B	P1	485	485	Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp	5;383;000	1;745;217	7;128;000	2;268;783	0	7;651;783	7;651;700	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1940		1940	03.4022.0476	37.8D05.0476	03. NHI KHOA	3.4022	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật; mở ống mật chủ lấy sỏi; đặt dẫn lưu Kehr	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật; mở ống mật chủ lấy sỏi; đặt dẫn lưu Kehr	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật; mở ống mật chủ lấy sỏi; đặt dẫn lưu Kehr	B	P1	486	486	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột	3;000;000	986;087	3;986;000	1;281;913	0	4;281;913	4;281;900	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1941		1941	03.4020.0477	37.8D05.0477	03. NHI KHOA	3.4020	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ; nối ống gan chung-ruột	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ; nối ống gan chung-ruột	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ; nối ống gan chung-ruột	B	P1	487	487	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ	3;424;000	1;256;870	4;680;000	1;633;930	0	5;057;930	5;057;900	
1942		1942	03.4024.0477	37.8D05.0477	03. NHI KHOA	3.4024	Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật	Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật	Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật	A	PDB	487	487	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ	3;424;000	1;256;870	4;680;000	1;633;930	0	5;057;930	5;057;900	
1943		1943	03.4023.0478	37.8D05.0478	03. NHI KHOA	3.4023	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan	B	P2	488	488	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
1944		1944	03.3436.0481	37.8D05.0481	03. NHI KHOA	3.3436	Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột	Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột	Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột	B	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
1945		1945	03.3417.0481	37.8D05.0481	03. NHI KHOA	3.3417	Cắt đoạn ống mật chủ; nối rốn gan - hỗng tràng	Cắt đoạn ống mật chủ; nối rốn gan - hỗng tràng	Cắt đoạn ống mật chủ; nối rốn gan - hỗng tràng	B	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
1946		1946	03.3449.0481	37.8D05.0481	03. NHI KHOA	3.3449	Lấy sỏi ống Wirsung; nối Wirsung - hỗng tràng	Lấy sỏi ống Wirsung; nối Wirsung - hỗng tràng	Lấy sỏi ống Wirsung; nối Wirsung - hỗng tràng	B	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
1947		1947	03.2687.0481	37.8D05.0481	03. NHI KHOA	3.2687	Nối mật-Hỗng tràng do ung thư	Nối mật-Hỗng tràng do ung thư	Nối mật-Hỗng tràng do ung thư	B		491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
1948		1948	03.3455.0481	37.8D05.0481	03. NHI KHOA	3.3455	Nối nang tụy - hỗng tràng	Nối nang tụy - hỗng tràng	Nối nang tụy - hỗng tràng	B	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
1949		1949	03.3437.0481	37.8D05.0481	03. NHI KHOA	3.3437	Nối ống mật chủ - hỗng tràng	Nối ống mật chủ - hỗng tràng	Nối ống mật chủ - hỗng tràng	B	P2	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
1950		1950	03.3421.0481	37.8D05.0481	03. NHI KHOA	3.3421	Nối ống mật chủ - tá tràng	Nối ống mật chủ - tá tràng	Nối ống mật chủ - tá tràng	B	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
1951		1951	03.3450.0481	37.8D05.0481	03. NHI KHOA	3.3450	Nối ống tụy - hỗng tràng	Nối ống tụy - hỗng tràng	Nối ống tuỵ-hỗng tràng	B	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
1952		1952	03.3442.0481	37.8D05.0481	03. NHI KHOA	3.3442	Nối túi mật - hỗng tràng	Nối túi mật - hỗng tràng	Nối túi mật - hỗng tràng	B	P2	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
1953		1953	03.3418.0481	37.8D05.0481	03. NHI KHOA	3.3418	Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật	Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật	Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật	A	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
1954		1954	03.2697.0482	37.8D05.0482	03. NHI KHOA	3.2697	Cắt bỏ khối u tá tụy	Cắt bỏ khối u tá tụy	Cắt bỏ khối u tá tuỵ	B		492	492	Phẫu thuật cắt khối tá tụy	9;093;000	2;083;304	11;176;000	2;708;296	0	11;801;296	11;801;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
1955		1955	03.3447.0482	37.8D05.0482	03. NHI KHOA	3.3447	Cắt khối tá - tụy	Cắt khối tá - tụy	Cắt khối tá - tuỵ	A	PDB	492	492	Phẫu thuật cắt khối tá tụy	9;093;000	2;083;304	11;176;000	2;708;296	0	11;801;296	11;801;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
1956		1956	03.3461.0484	37.8D05.0484	03. NHI KHOA	3.3461	Cắt lách bán phần do chấn thương	Cắt lách bán phần do chấn thương	Cắt lách bán phần do chấn thương	B	P1	494	494	Phẫu thuật cắt lách	3;647;000	997;043	4;644;000	1;296;157	0	4;943;157	4;943;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1957		1957	03.3453.0484	37.8D05.0484	03. NHI KHOA	3.3453	Cắt lách bệnh lý do ung thư; áp xe; xơ lách; huyết tán…	Cắt lách bệnh lý do ung thư; áp xe; xơ lách; huyết tán…	Cắt lách bệnh lý do ung thư­; áp xe; xơ lách; huyết tán…	B	P1	494	494	Phẫu thuật cắt lách	3;647;000	997;043	4;644;000	1;296;157	0	4;943;157	4;943;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1958		1958	03.2699.0484	37.8D05.0484	03. NHI KHOA	3.2699	Cắt lách do u; ung thư;	Cắt lách do u; ung thư;	Cắt lách do u; ung thư;	B		494	494	Phẫu thuật cắt lách	3;647;000	997;043	4;644;000	1;296;157	0	4;943;157	4;943;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1959		1959	03.3463.0484	37.8D05.0484	03. NHI KHOA	3.3463	Cắt lách toàn bộ do chấn thương	Cắt lách toàn bộ do chấn thương	Cắt lách toàn bộ do chấn thương	B	P1	494	494	Phẫu thuật cắt lách	3;647;000	997;043	4;644;000	1;296;157	0	4;943;157	4;943;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1960		1960	03.4016.0485	37.8D05.0485	03. NHI KHOA	3.4016	Phẫu thuật nội soi cắt lách	Phẫu thuật nội soi cắt lách	Phẫu thuật nội soi cắt lách	B	P1	495	495	Phẫu thuật nội soi cắt lách	3;500;000	1;075;304	4;575;000	1;397;896	0	4;897;896	4;897;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
1961		1961	03.3456.0486	37.8D05.0486	03. NHI KHOA	3.3456	Cắt đuôi tụy	Cắt đuôi tụy	Cắt đuôi tuỵ	B	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1962		1962	03.2696.0486	37.8D05.0486	03. NHI KHOA	3.2696	Cắt đuôi tụy và cắt lách	Cắt đuôi tụy và cắt lách	Cắt đuôi tuỵ và cắt lách	B		496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1963		1963	03.3452.0486	37.8D05.0486	03. NHI KHOA	3.3452	Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin	Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin	Cắt gần toàn bộ tuỵ trong cường 1nsulin	B	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1964		1964	03.3457.0486	37.8D05.0486	03. NHI KHOA	3.3457	Cắt thân + đuôi tụy	Cắt thân + đuôi tụy	Cắt thân+ đuôi tuỵ	B	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1965		1965	03.2698.0486	37.8D05.0486	03. NHI KHOA	3.2698	Cắt thân và đuôi tụy	Cắt thân và đuôi tụy	Cắt thân và đuôi tuỵ	B		496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1966		1966	03.3451.0486	37.8D05.0486	03. NHI KHOA	3.3451	Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng	Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng	Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng	B	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1967		1967	03.3448.0486	37.8D05.0486	03. NHI KHOA	3.3448	Phẫu thuật Fray	Phẫu thuật Fray	Phẫu thuật Fray	A	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1968		1968	03.2666.0487	37.8D05.0487	03. NHI KHOA	3.2666	Cắt u sau phúc mạc	Cắt u sau phúc mạc	Cắt u sau phúc mạc	B		497	497	Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc	4;474;000	1;496;348	5;970;000	1;945;252	0	6;419;252	6;419;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; vật liệu cầm máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1969		1969	03.3390.0487	37.8D05.0487	03. NHI KHOA	3.3390	Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc	Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc	Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc	B	P1	497	497	Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc	4;474;000	1;496;348	5;970;000	1;945;252	0	6;419;252	6;419;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; vật liệu cầm máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1970		1970	03.2581.0488	37.8D05.0488	03. NHI KHOA	3.2581	Cắt; nạo vét hạch cổ tiệt căn	Cắt; nạo vét hạch cổ tiệt căn	Cắt; nạo vét hạch cổ tiệt căn	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1971		1971	03.2583.0488	37.8D05.0488	03. NHI KHOA	3.2583	Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên	Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên	Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1972		1972	03.2584.0488	37.8D05.0488	03. NHI KHOA	3.2584	Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên	Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên	Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1973		1973	03.2504.0488	37.8D05.0488	03. NHI KHOA	3.2504	Vét hạch cổ bảo tồn	Vét hạch cổ bảo tồn	Vét hạch cổ bảo tồn	A	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1974		1974	03.3393.0489	37.8D05.0489	03. NHI KHOA	3.3393	Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt	Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt	Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt	B	P1	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1975		1975	03.3382.0489	37.8D05.0489	03. NHI KHOA	3.3382	Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung; ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng	Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung; ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng	Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung; ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng	A	PDB	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1976		1976	03.3387.0489	37.8D05.0489	03. NHI KHOA	3.3387	Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn	Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn	Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn	B	P2	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1977		1977	03.3388.0489	37.8D05.0489	03. NHI KHOA	3.3388	Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột	Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột	Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột	B	P2	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
1978		1978	03.4046.0490	37.8D05.0490	03. NHI KHOA	3.4046	Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột	Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột	Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột	B	P1	500	500	Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng	3;000;000	821;739	3;821;000	1;068;261	0	4;068;261	4;068;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
1979		1979	03.4011.0490	37.8D05.0490	03. NHI KHOA	3.4011	Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn	Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn	Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn	B	P1	500	500	Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng	3;000;000	821;739	3;821;000	1;068;261	0	4;068;261	4;068;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
1980		1980	03.3315.0491	37.8D05.0491	03. NHI KHOA	3.3315	Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh	Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh	Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh	B	P2	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1981		1981	03.3316.0491	37.8D05.0491	03. NHI KHOA	3.3316	Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn	Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn	Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn	B	P3	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1982		1982	03.3402.0491	37.8D05.0491	03. NHI KHOA	3.3402	Mở bụng thăm dò	Mở bụng thăm dò	Mở bụng thăm dò	C	P3	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1983		1983	03.3292.0491	37.8D05.0491	03. NHI KHOA	3.3292	Mở dạ dày lấy bã thức ăn	Mở dạ dày lấy bã thức ăn	Mở dạ dày lấy bã thức ăn	B	P2	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1984		1984	03.2671.0491	37.8D05.0491	03. NHI KHOA	3.2671	Mổ thăm dò ổ bụng; sinh thiết u	Mổ thăm dò ổ bụng; sinh thiết u	Mổ thăm dò ổ bụng; sinh thiết u	B		501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1985		1985	03.3297.0491	37.8D05.0491	03. NHI KHOA	3.3297	Mở thông dạ dày	Mở thông dạ dày	Mở thông dạ dày	C	P3	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1986		1986	03.2675.0491	37.8D05.0491	03. NHI KHOA	3.2675	Mở thông dạ dày ra da do ung thư	Mở thông dạ dày ra da do ung thư	Mở thông dạ dày ra da do ung thư	C		501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1987		1987	03.3289.0491	37.8D05.0491	03. NHI KHOA	3.3289	Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày	Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày	Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày	B	P1	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1988		1988	03.3919.0491	37.8D05.0491	03. NHI KHOA	3.3919	Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng	Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng [ổ bụng]	Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng	B	P1	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1989		1989	03.3565.0491	37.8D05.0491	03. NHI KHOA	3.3565	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính	A	P1	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1990		1990	03.3598.0491	37.8D05.0491	03. NHI KHOA	3.3598	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn	B	P1	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
1991		1991	03.3589.0492	37.8D05.0492	03. NHI KHOA	3.3589	Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt	Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt	Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt	B	P1	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
1992		1992	03.3401.0492	37.8D05.0492	03. NHI KHOA	3.3401	Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường	Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường	Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường	C	P3	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
1993		1993	03.3395.0492	37.8D05.0492	03. NHI KHOA	3.3395	Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt	Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt	Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt	B	P2	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
1994		1994	03.3599.0492	37.8D05.0492	03. NHI KHOA	3.3599	Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên	Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên	Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên	C	P2	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
1995		1995	03.3590.0492	37.8D05.0492	03. NHI KHOA	3.3590	Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt	Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt	Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt	B	P1	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
1996		1996	03.3384.0492	37.8D05.0492	03. NHI KHOA	3.3384	Phẫu thuật thoát vị khó: đùi; bịt	Phẫu thuật thoát vị khó: đùi; bịt	Phẫu thuật thoát vị khó: đùi; bịt	B	P1	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
1997		1997	03.3396.0492	37.8D05.0492	03. NHI KHOA	3.3396	Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt	Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt	Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt	B	P2	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
1998		1998	03.3381.0492	37.8D05.0492	03. NHI KHOA	3.3381	Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng	Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng	Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng	A	P1	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
1999		1999	03.3397.0492	37.8D05.0492	03. NHI KHOA	3.3397	Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng	Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng	Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng	B	P2	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2000		2000	03.3815.0493	37.8D05.0493	03. NHI KHOA	3.3815	Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu	Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu	Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu	B	P2	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
2001		2001	03.3282.0493	37.8D05.0493	03. NHI KHOA	3.3282	Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành	Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành	Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành	B	P2	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
2002		2002	03.3283.0493	37.8D05.0493	03. NHI KHOA	3.3283	Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn	Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn	Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn	B	P1	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
2003		2003	03.3332.0493	37.8D05.0493	03. NHI KHOA	3.3332	Dẫn lưu áp xe ruột thừa	Dẫn lưu áp xe ruột thừa	Dẫn lưu áp xe ruột thừa	C	P3	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
2004		2004	03.3458.0493	37.8D05.0493	03. NHI KHOA	3.3458	Dẫn lưu áp xe tụy	Dẫn lưu áp xe tụy	Dẫn lưu áp xe tụy	B	P3	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
2005		2005	03.3330.0493	37.8D05.0493	03. NHI KHOA	3.3330	Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng	Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng	Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng	C	P1	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
2006		2006	03.3416.0493	37.8D05.0493	03. NHI KHOA	3.3416	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan	C	P3	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
2007		2007	03.3385.0493	37.8D05.0493	03. NHI KHOA	3.3385	Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng	Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng	Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng	B	P2	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
2008		2008	03.3369.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3369	Cắt bỏ trĩ vòng	Cắt bỏ trĩ vòng	Cắt bỏ trĩ vòng	B	P1	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2009		2009	03.3364.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3364	Cắt cơ tròn trong	Cắt cơ tròn trong	Cắt cơ tròn trong	B	P3	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2010		2010	03.3365.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3365	Cắt trĩ từ 2 búi trở lên	Cắt trĩ từ 2 búi trở lên	Cắt trĩ từ 2 búi trở lên	B	P3	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2011		2011	03.3350.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3350	Phẫu thuật áp xe hậu môn; có mở lỗ rò	Phẫu thuật áp xe hậu môn; có mở lỗ rò	Phẫu thuật áp xe hậu môn; có mở lỗ rò	B	P3	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2012		2012	03.3348.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3348	Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn	Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn	Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn	B	P3	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2013		2013	03.3370.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3370	Phẫu thuật lại trĩ chảy máu	Phẫu thuật lại trĩ chảy máu	Phẫu thuật lại trĩ chảy máu	B	P1	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2014		2014	03.3349.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3349	Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại	Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại	Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại	B	P1	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2015		2015	03.3377.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3377	Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản	Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản	Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản	C	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2016		2016	03.3368.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3368	Phẫu thuật trĩ độ 1	Phẫu thuật trĩ độ 1	Phẫu thuật trĩ độ 1V	B	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2017		2017	03.3366.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3366	Phẫu thuật trĩ độ 3	Phẫu thuật trĩ độ 3	Phẫu thuật trĩ độ 3	B	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2018		2018	03.3367.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3367	Phẫu thuật trĩ độ 3	Phẫu thuật trĩ độ 3	Phẫu thuật trĩ độ 3	B	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2019		2019	03.3359.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3359	Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)	Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)	Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)	B	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2020		2020	03.3379.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3379	Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ	Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ	Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ	C	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2021		2021	03.3371.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3371	Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp	Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp	Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp	B	P1	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2022		2022	03.3378.0494	37.8D05.0494	03. NHI KHOA	3.3378	Thắt trĩ có kèm bóc tách; cắt một bó trĩ	Thắt trĩ có kèm bóc tách; cắt một bó trĩ	Thắt trĩ có kèm bóc tách; cắt một bó trĩ	C	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
2023		2023	03.3341.0495	37.8D05.0495	03. NHI KHOA	3.3341	Phẫu thuật Longo	Phẫu thuật Longo	Phẫu thuật Longo	B	P2	505	505	Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)	1;810;000	536;870	2;346;000	697;930	0	2;507;930	2;507;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
2024		2024	03.1035.0496	37.8D05.0496	03. NHI KHOA	3.1035	Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng	Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng	Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng	B	TDB	506	506	Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng	2;264;000	198;783	2;462;000	258;417	0	2;522;417	2;522;400	Chưa bao gồm dao cắt; thuốc cản quang; catheter.
2025		2025	03.1047.0496	37.8D05.0496	03. NHI KHOA	3.1047	Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy	Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy	Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ	B	TDB	506	506	Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng	2;264;000	198;783	2;462;000	258;417	0	2;522;417	2;522;400	Chưa bao gồm dao cắt; thuốc cản quang; catheter.
2026		2026	03.1040.0497	37.8D05.0497	03. NHI KHOA	3.1040	Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày	Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày	Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày	B	TDB	507	507	Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm	3;764;000	198;783	3;962;000	258;417	0	4;022;417	4;022;400	Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc; kìm kẹp cầm máu.
2027		2027	03.3380.0498	37.8D05.0498	03. NHI KHOA	3.3380	Cắt polyp trực tràng	Cắt polyp trực tràng	Cắt polype trực tràng	C	P2	508	508	Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)	915;000	148;696	1;063;000	193;304	0	1;108;304	1;108;300	
2028		2028	03.1067.0498	37.8D05.0498	03. NHI KHOA	3.1067	Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản; dạ dày; tá tràng; đại trực tràng)	Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản; dạ dày; tá tràng; đại trực tràng)	Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản; dạ dày; tá tràng; đại trực tràng)	B	T1	508	508	Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)	915;000	148;696	1;063;000	193;304	0	1;108;304	1;108;300	
2029		2029	03.2334.0499	37.8D05.0499	03. NHI KHOA	3.2334	Đặt stent đường mật; đường tụy	Đặt stent đường mật; đường tụy	Đặt stent đường mật; đường tuỵ	A	TDB	509	509	Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm	1;464;000	508;696	1;972;000	661;304	0	2;125;304	2;125;300	Chưa bao gồm stent; dao cắt; catheter; guidewire.
2030		2030	03.3446.0499	37.8D05.0499	03. NHI KHOA	3.3446	Đặt stent nang giả tụy	Đặt stent nang giả tụy	Đặt stent nang giả tuỵ	A	T1	509	509	Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm	1;464;000	508;696	1;972;000	661;304	0	2;125;304	2;125;300	Chưa bao gồm stent; dao cắt; catheter; guidewire.
2031		2031	03.1063.0500	37.8D05.0500	03. NHI KHOA	3.1063	Nội soi đại tràng - lấy dị vật	Nội soi đại tràng - lấy dị vật	Nội soi đại tràng-lấy dị vật	B	T1	510	510	Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi	1;615;000	98;609	1;713;000	128;191	0	1;743;191	1;743;100	
2032		2032	03.1059.0500	37.8D05.0500	03. NHI KHOA	3.1059	Nội soi thực quản - dạ dày; lấy dị vật	Nội soi thực quản - dạ dày; lấy dị vật	Nội soi thực quản-dạ dày; lấy dị vật	B	T1	510	510	Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi	1;615;000	98;609	1;713;000	128;191	0	1;743;191	1;743;100	
2033		2033	03.0154.0502	37.8D05.0502	03. NHI KHOA	3.154	Mở thông dạ dày bằng nội soi	Mở thông dạ dày bằng nội soi	Mở thông dạ dày bằng nội soi	B	T1	512	512	Mở thông dạ dày qua nội soi	2;615;000	100;174	2;715;000	130;226	0	2;745;226	2;745;200	
2034		2034	03.1041.0502	37.8D05.0502	03. NHI KHOA	3.1041	Nội soi mở thông dạ dày	Nội soi mở thông dạ dày	Nội soi mở thông dạ dày	B	T1	512	512	Mở thông dạ dày qua nội soi	2;615;000	100;174	2;715;000	130;226	0	2;745;226	2;745;200	
2035		2035	03.4026.0502	37.8D05.0502	03. NHI KHOA	3.4026	Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày	Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày	Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày	B	P2	512	512	Mở thông dạ dày qua nội soi	2;615;000	100;174	2;715;000	130;226	0	2;745;226	2;745;200	
2036		2036	03.1032.0503	37.8D05.0503	03. NHI KHOA	3.1032	Nội soi nong đường mật; oddi	Nội soi nong đường mật; oddi	Nội soi nong đường mật; Oddi	B	T1	513	513	Nong đường mật qua nội soi tá tràng	2;115;000	148;696	2;263;000	193;304	0	2;308;304	2;308;300	Chưa bao gồm bóng nong.
2037		2037	03.2356.0505	37.8D05.0505	03. NHI KHOA	3.2356	Chọc hút áp xe thành bụng	Chọc hút áp xe thành bụng	Chọc hút áp xe thành bụng	C	T3	515	515	Chích rạch nhọt; Apxe nhỏ dẫn lưu	129;000	68;870	197;000	89;530	0	218;530	218;500	
2038		2038	03.3608.0505	37.8D05.0505	03. NHI KHOA	3.3608	Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn	Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn	Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn	C	P2	515	515	Chích rạch nhọt; Apxe nhỏ dẫn lưu	129;000	68;870	197;000	89;530	0	218;530	218;500	
2039		2039	03.1650.0505	37.8D05.0505	03. NHI KHOA	3.1650	Rạch áp xe túi lệ	Rạch áp xe túi lệ	Rạch áp xe túi lệ	B	T1	515	515	Chích rạch nhọt; Apxe nhỏ dẫn lưu	129;000	68;870	197;000	89;530	0	218;530	218;500	
2040		2040	03.3817.0505	37.8D05.0505	03. NHI KHOA	3.3817	Trích áp xe phần mềm lớn	Trích áp xe phần mềm lớn	Chích áp xe phần mềm lớn	C	T2	515	515	Chích rạch nhọt; Apxe nhỏ dẫn lưu	129;000	68;870	197;000	89;530	0	218;530	218;500	
2041		2041	03.3910.0505	37.8D05.0505	03. NHI KHOA	3.3910	Trích hạch viêm mủ	Trích hạch viêm mủ	Chích hạch viêm mủ	D	TDB	515	515	Chích rạch nhọt; Apxe nhỏ dẫn lưu	129;000	68;870	197;000	89;530	0	218;530	218;500	
2042		2042	03.2119.0505	37.8D05.0505	03. NHI KHOA	3.2119	Trích nhọt ống tai ngoài	Trích nhọt ống tai ngoài	Chích nhọt ống tai ngoài	C	P2	515	515	Chích rạch nhọt; Apxe nhỏ dẫn lưu	129;000	68;870	197;000	89;530	0	218;530	218;500	
2043		2043	03.3909.0505	37.8D05.0505	03. NHI KHOA	3.3909	Trích rạch áp xe nhỏ	Trích rạch áp xe nhỏ	Chích rạch áp xe nhỏ	D	TDB	515	515	Chích rạch nhọt; Apxe nhỏ dẫn lưu	129;000	68;870	197;000	89;530	0	218;530	218;500	
2044		2044	03.3326.0506	37.8D05.0506	03. NHI KHOA	3.3326	Tháo lồng bằng bơm khí/nước	Tháo lồng bằng bơm khí/nước	Tháo lồng bằng bơm khí/nước	B	T1	516	516	Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte	80;000	68;870	148;000	89;530	0	169;530	169;500	
2045		2045	03.0112.0508	37.8D05.0508	03. NHI KHOA	3.112	Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn	Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn	Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn	D	T2	518	518	Cố định gãy xương sườn	35;000	18;000	53;000	23;400	0	58;400	58;400	
2046		2046	03.3855.0511	37.8D05.0511	03. NHI KHOA	3.3855	Nắn; bó bột trật khớp háng	Nắn; bó bột trật khớp háng [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp háng	C	T1	521	521	Nắn trật khớp háng (bột liền)	604;000	48;522	652;000	63;078	0	667;078	667;000	
2047		2047	03.3860.0511	37.8D05.0511	03. NHI KHOA	3.3860	Nắn; cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật	Nắn; cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột liền]	Nắn; cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật	C	T1	521	521	Nắn trật khớp háng (bột liền)	604;000	48;522	652;000	63;078	0	667;078	667;000	
2048		2048	03.3855.0512	37.8D05.0512	03. NHI KHOA	3.3855	Nắn; bó bột trật khớp háng	Nắn; bó bột trật khớp háng [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp háng	C	T1	522	522	Nắn trật khớp háng (bột tự cán)	234;000	48;522	282;000	63;078	0	297;078	297;000	
2049		2049	03.3860.0512	37.8D05.0512	03. NHI KHOA	3.3860	Nắn; cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật	Nắn; cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]	Nắn; cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật	C	T1	522	522	Nắn trật khớp háng (bột tự cán)	234;000	48;522	282;000	63;078	0	297;078	297;000	
2050		2050	03.3875.0513	37.8D05.0513	03. NHI KHOA	3.3875	Nắn; bó bột trật khớp cổ chân	Nắn; bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp cổ chân	D	T2	523	523	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)	219;000	48;522	267;000	63;078	0	282;078	282;000	
2051		2051	03.3863.0513	37.8D05.0513	03. NHI KHOA	3.3863	Nắn; bó bột trật khớp gối	Nắn; bó bột trật khớp gối [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp gối	C	T2	523	523	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)	219;000	48;522	267;000	63;078	0	282;078	282;000	
2052		2052	03.3856.0513	37.8D05.0513	03. NHI KHOA	3.3856	Nắn; bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối; khớp háng	Nắn; bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối; khớp háng [bột liền]	Nắn; bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối; khớp háng	C	T1	523	523	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)	219;000	48;522	267;000	63;078	0	282;078	282;000	
2053		2053	03.3875.0514	37.8D05.0514	03. NHI KHOA	3.3875	Nắn; bó bột trật khớp cổ chân	Nắn; bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp cổ chân	D	T2	524	524	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)	119;000	48;522	167;000	63;078	0	182;078	182;000	
2054		2054	03.3863.0514	37.8D05.0514	03. NHI KHOA	3.3863	Nắn; bó bột trật khớp gối	Nắn; bó bột trật khớp gối [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp gối	C	T2	524	524	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)	119;000	48;522	167;000	63;078	0	182;078	182;000	
2055		2055	03.3856.0514	37.8D05.0514	03. NHI KHOA	3.3856	Nắn; bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối; khớp háng	Nắn; bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối; khớp háng [bột tự cán]	Nắn; bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối; khớp háng	C	T1	524	524	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)	119;000	48;522	167;000	63;078	0	182;078	182;000	
2056		2056	03.3845.0515	37.8D05.0515	03. NHI KHOA	3.3845	Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu	Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột liền]	Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu	C	T1	525	525	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	339;000	73;565	412;000	95;635	0	434;635	434;600	
2057		2057	03.3846.0515	37.8D05.0515	03. NHI KHOA	3.3846	Nắn; bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu; khớp cổ tay	Nắn; bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu; khớp cổ tay [bột liền]	Nắn; bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu; khớp cổ tay	C	T1	525	525	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	339;000	73;565	412;000	95;635	0	434;635	434;600	
2058		2058	03.3844.0515	37.8D05.0515	03. NHI KHOA	3.3844	Nắn; bó bột trật khớp khuỷu	Nắn; bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp khuỷu	C	T1	525	525	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	339;000	73;565	412;000	95;635	0	434;635	434;600	
2059		2059	03.3873.0515	37.8D05.0515	03. NHI KHOA	3.3873	Nắn; bó bột trật khớp xương đòn	Nắn; bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp xương đòn	D	T2	525	525	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	339;000	73;565	412;000	95;635	0	434;635	434;600	
2060		2060	03.3874.0515	37.8D05.0515	03. NHI KHOA	3.3874	Nắn; cố định trật khớp hàm	Nắn; cố định trật khớp hàm [bột liền]	Nắn; cố định trật khớp hàm	D	T1	525	525	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	339;000	73;565	412;000	95;635	0	434;635	434;600	
2061		2061	03.3845.0516	37.8D05.0516	03. NHI KHOA	3.3845	Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu	Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột tự cán]	Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu	C	T1	526	526	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	161;000	73;565	234;000	95;635	0	256;635	256;600	
2062		2062	03.3846.0516	37.8D05.0516	03. NHI KHOA	3.3846	Nắn; bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu; khớp cổ tay	Nắn; bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu; khớp cổ tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu; khớp cổ tay	C	T1	526	526	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	161;000	73;565	234;000	95;635	0	256;635	256;600	
2063		2063	03.3844.0516	37.8D05.0516	03. NHI KHOA	3.3844	Nắn; bó bột trật khớp khuỷu	Nắn; bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp khuỷu	C	T1	526	526	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	161;000	73;565	234;000	95;635	0	256;635	256;600	
2064		2064	03.3873.0516	37.8D05.0516	03. NHI KHOA	3.3873	Nắn; bó bột trật khớp xương đòn	Nắn; bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp xương đòn	D	T2	526	526	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	161;000	73;565	234;000	95;635	0	256;635	256;600	
2065		2065	03.3874.0516	37.8D05.0516	03. NHI KHOA	3.3874	Nắn; cố định trật khớp hàm	Nắn; cố định trật khớp hàm [bột tự cán]	Nắn; cố định trật khớp hàm	D	T1	526	526	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	161;000	73;565	234;000	95;635	0	256;635	256;600	
2066		2066	03.3839.0517	37.8D05.0517	03. NHI KHOA	3.3839	Nắn; bó bột trật khớp vai	Nắn; bó bột trật khớp vai [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp vai	C	T1	527	527	Nắn trật khớp vai (bột liền)	279;000	48;522	327;000	63;078	0	342;078	342;000	
2067		2067	03.3839.0518	37.8D05.0518	03. NHI KHOA	3.3839	Nắn; bó bột trật khớp vai	Nắn; bó bột trật khớp vai [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp vai	C	T1	528	528	Nắn trật khớp vai (bột tự cán)	124;000	48;522	172;000	63;078	0	187;078	187;000	
2068		2068	03.3870.0519	37.8D05.0519	03. NHI KHOA	3.3870	Nắn; bó bột gãy xương bàn chân	Nắn; bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]	Nắn; bó bột gãy xương bàn chân	C	T1	529	529	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)	194;000	48;522	242;000	63;078	0	257;078	257;000	
2069		2069	03.3854.0519	37.8D05.0519	03. NHI KHOA	3.3854	Nắn; bó bột gãy xương bàn; ngón tay	Nắn; bó bột gãy xương bàn; ngón tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy xương bàn; ngón tay	C	T2	529	529	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)	194;000	48;522	242;000	63;078	0	257;078	257;000	
2070		2070	03.3872.0519	37.8D05.0519	03. NHI KHOA	3.3872	Nắn; bó bột gãy xương ngón chân	Nắn; bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]	Nắn; bó bột gãy xương ngón chân	C	T2	529	529	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)	194;000	48;522	242;000	63;078	0	257;078	257;000	
2071		2071	03.3870.0520	37.8D05.0520	03. NHI KHOA	3.3870	Nắn; bó bột gãy xương bàn chân	Nắn; bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy xương bàn chân	C	T1	530	530	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)	109;000	64;174	173;000	83;426	0	192;426	192;400	
2072		2072	03.3854.0520	37.8D05.0520	03. NHI KHOA	3.3854	Nắn; bó bột gãy xương bàn; ngón tay	Nắn; bó bột gãy xương bàn; ngón tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy xương bàn; ngón tay	C	T2	530	530	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)	109;000	64;174	173;000	83;426	0	192;426	192;400	
2073		2073	03.3872.0520	37.8D05.0520	03. NHI KHOA	3.3872	Nắn; bó bột gãy xương ngón chân	Nắn; bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy xương ngón chân	C	T2	530	530	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)	109;000	64;174	173;000	83;426	0	192;426	192;400	
2074		2074	03.3851.0521	37.8D05.0521	03. NHI KHOA	3.3851	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay	C	T1	531	531	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2075		2075	03.3850.0521	37.8D05.0521	03. NHI KHOA	3.3850	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay	C	T1	531	531	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2076		2076	03.3849.0521	37.8D05.0521	03. NHI KHOA	3.3849	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay	C	T1	531	531	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2077		2077	03.3869.0521	37.8D05.0521	03. NHI KHOA	3.3869	Nắn; bó bột gãy Monteggia	Nắn; bó bột gãy Monteggia [bột liền]	Nắn; bó bột gãy Monteggia	C	T1	531	531	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2078		2078	03.3852.0521	37.8D05.0521	03. NHI KHOA	3.3852	Nắn; bó bột gãy một xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy một xương cẳng tay	C	T1	531	531	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2079		2079	03.3853.0521	37.8D05.0521	03. NHI KHOA	3.3853	Nắn; bó bột gãy Pouteau-Colles	Nắn; bó bột gãy Pouteau-Colles [bột liền]	Nắn; bó bột gãy Pouteau-Colles	C	T1	531	531	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2080		2080	03.3851.0522	37.8D05.0522	03. NHI KHOA	3.3851	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay	C	T1	532	532	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)	159;000	64;174	223;000	83;426	0	242;426	242;400	
2081		2081	03.3850.0522	37.8D05.0522	03. NHI KHOA	3.3850	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay	C	T1	532	532	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)	159;000	64;174	223;000	83;426	0	242;426	242;400	
2082		2082	03.3849.0522	37.8D05.0522	03. NHI KHOA	3.3849	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay	C	T1	532	532	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)	159;000	64;174	223;000	83;426	0	242;426	242;400	
2083		2083	03.3869.0522	37.8D05.0522	03. NHI KHOA	3.3869	Nắn; bó bột gãy Monteggia	Nắn; bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy Monteggia	C	T1	532	532	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)	159;000	64;174	223;000	83;426	0	242;426	242;400	
2084		2084	03.3852.0522	37.8D05.0522	03. NHI KHOA	3.3852	Nắn; bó bột gãy một xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy một xương cẳng tay	C	T1	532	532	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)	159;000	64;174	223;000	83;426	0	242;426	242;400	
2085		2085	03.3853.0522	37.8D05.0522	03. NHI KHOA	3.3853	Nắn; bó bột gãy Pouteau-Colles	Nắn; bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy Pouteau-Colles	C	T1	532	532	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)	159;000	64;174	223;000	83;426	0	242;426	242;400	
2086		2086	03.3836.0523	37.8D05.0523	03. NHI KHOA	3.3836	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh	B	T1	533	533	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)	654;000	73;565	727;000	95;635	0	749;635	749;600	
2087		2087	03.3836.0524	37.8D05.0524	03. NHI KHOA	3.3836	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh	B	T1	534	534	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)	244;000	97;043	341;000	126;157	0	370;157	370;100	
2088		2088	03.3831.0525	37.8D05.0525	03. NHI KHOA	3.3831	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ O	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột liền]	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ O	B	T1	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2089		2089	03.3832.0525	37.8D05.0525	03. NHI KHOA	3.3832	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ X	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ X	B	T1	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2090		2090	03.3866.0525	37.8D05.0525	03. NHI KHOA	3.3866	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân	C	T1	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2091		2091	03.3865.0525	37.8D05.0525	03. NHI KHOA	3.3865	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân	C	T1	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2092		2092	03.3864.0525	37.8D05.0525	03. NHI KHOA	3.3864	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân	C	T1	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2093		2093	03.3868.0525	37.8D05.0525	03. NHI KHOA	3.3868	Nắn; bó bột gãy Dupuytren	Nắn; bó bột gãy Dupuytren [bột liền]	Nắn; bó bột gãy Dupuytren	C	T1	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2094		2094	03.3857.0525	37.8D05.0525	03. NHI KHOA	3.3857	Nắn; bó bột gãy mâm chày	Nắn; bó bột gãy mâm chày [bột liền]	Nắn; bó bột gãy mâm chày	C	T1	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2095		2095	03.3867.0525	37.8D05.0525	03. NHI KHOA	3.3867	Nắn; bó bột gãy xương chày	Nắn; bó bột gãy xương chày [bột liền]	Nắn; bó bột gãy xương chày	C	T1	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2096		2096	03.3831.0526	37.8D05.0526	03. NHI KHOA	3.3831	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ O	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột tự cán]	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ O	B	T1	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2097		2097	03.3832.0526	37.8D05.0526	03. NHI KHOA	3.3832	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ X	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ X	B	T1	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2098		2098	03.3866.0526	37.8D05.0526	03. NHI KHOA	3.3866	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân	C	T1	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2099		2099	03.3865.0526	37.8D05.0526	03. NHI KHOA	3.3865	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân	C	T1	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2100		2100	03.3864.0526	37.8D05.0526	03. NHI KHOA	3.3864	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân	C	T1	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2101		2101	03.3868.0526	37.8D05.0526	03. NHI KHOA	3.3868	Nắn; bó bột gãy Dupuytren	Nắn; bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy Dupuytren	C	T1	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2102		2102	03.3857.0526	37.8D05.0526	03. NHI KHOA	3.3857	Nắn; bó bột gãy mâm chày	Nắn; bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy mâm chày	C	T1	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2103		2103	03.3867.0526	37.8D05.0526	03. NHI KHOA	3.3867	Nắn; bó bột gãy xương chày	Nắn; bó bột gãy xương chày [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy xương chày	C	T1	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2104		2104	03.3843.0527	37.8D05.0527	03. NHI KHOA	3.3843	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]	Nắn; bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay	C	T1	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2105		2105	03.3842.0527	37.8D05.0527	03. NHI KHOA	3.3842	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]	Nắn; bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay	C	T1	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2106		2106	03.3841.0527	37.8D05.0527	03. NHI KHOA	3.3841	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]	Nắn; bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay	C	T1	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2107		2107	03.3847.0527	37.8D05.0527	03. NHI KHOA	3.3847	Nắn; bó bột gãy cổ xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy cổ xương cánh tay	C	T1	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2108		2108	03.3848.0527	37.8D05.0527	03. NHI KHOA	3.3848	Nắn; bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V	Nắn; bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền]	Nắn; bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V	C	T1	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
2109		2109	03.3843.0528	37.8D05.0528	03. NHI KHOA	3.3843	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay	C	T1	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2110		2110	03.3842.0528	37.8D05.0528	03. NHI KHOA	3.3842	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay	C	T1	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2111		2111	03.3841.0528	37.8D05.0528	03. NHI KHOA	3.3841	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay	C	T1	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2112		2112	03.3847.0528	37.8D05.0528	03. NHI KHOA	3.3847	Nắn; bó bột gãy cổ xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy cổ xương cánh tay	C	T1	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2113		2113	03.3848.0528	37.8D05.0528	03. NHI KHOA	3.3848	Nắn; bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V	Nắn; bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V	C	T1	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
2114		2114	03.3838.0529	37.8D05.0529	03. NHI KHOA	3.3838	Nắn; bó bột cột sống	Nắn; bó bột cột sống [bột liền]	Nắn; bó bột cột sống	C	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
2115		2115	03.3835.0529	37.8D05.0529	03. NHI KHOA	3.3835	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi	B	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
2116		2116	03.3834.0529	37.8D05.0529	03. NHI KHOA	3.3834	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi	B	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
2117		2117	03.3833.0529	37.8D05.0529	03. NHI KHOA	3.3833	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên xương đùi	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên xương đùi	B	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
2118		2118	03.3859.0529	37.8D05.0529	03. NHI KHOA	3.3859	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi	C	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
2119		2119	03.3830.0529	37.8D05.0529	03. NHI KHOA	3.3830	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi; vỡ ổ cối và trật khớp háng	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi; vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi; vỡ ổ cối và trật khớp háng	B	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
2120		2120	03.3861.0529	37.8D05.0529	03. NHI KHOA	3.3861	Nắn; bó bột gãy lồi cầu xương đùi	Nắn; bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]	Nắn; bó bột gãy lồi cầu xương đùi	C	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
2121		2121	03.3858.0529	37.8D05.0529	03. NHI KHOA	3.3858	Nắn; bó bột gãy xương chậu	Nắn; bó bột gãy xương chậu [bột liền]	Nắn; bó bột gãy xương chậu	C	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
2122		2122	03.3838.0530	37.8D05.0530	03. NHI KHOA	3.3838	Nắn; bó bột cột sống	Nắn; bó bột cột sống [bột tự cán]	Nắn; bó bột cột sống	C	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
2123		2123	03.3835.0530	37.8D05.0530	03. NHI KHOA	3.3835	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi	B	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
2124		2124	03.3834.0530	37.8D05.0530	03. NHI KHOA	3.3834	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi	B	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
2125		2125	03.3833.0530	37.8D05.0530	03. NHI KHOA	3.3833	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên xương đùi	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên xương đùi	B	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
2126		2126	03.3859.0530	37.8D05.0530	03. NHI KHOA	3.3859	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi	C	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
2127		2127	03.3830.0530	37.8D05.0530	03. NHI KHOA	3.3830	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi; vỡ ổ cối và trật khớp háng	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi; vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi; vỡ ổ cối và trật khớp háng	B	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
2128		2128	03.3861.0530	37.8D05.0530	03. NHI KHOA	3.3861	Nắn; bó bột gãy lồi cầu xương đùi	Nắn; bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy lồi cầu xương đùi	C	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
2129		2129	03.3858.0530	37.8D05.0530	03. NHI KHOA	3.3858	Nắn; bó bột gãy xương chậu	Nắn; bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy xương chậu	C	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
2130		2130	03.3871.0532	37.8D05.0532	03. NHI KHOA	3.3871	Nắn; bó bột gãy xương gót	Nắn; bó bột gãy xương gót	Nắn; bó bột gẫy xương gót	C	T1	542	542	Nắn; bó gẫy xương gót	104;000	48;522	152;000	63;078	0	167;078	167;000	
2131		2131	03.3862.0533	37.8D05.0533	03. NHI KHOA	3.3862	Bó bột ống trong gãy xương bánh chè	Bó bột ống trong gãy xương bánh chè	Bó bột ống trong gãy xương bánh chè	C	T2	543	543	Nắn; bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ	104;000	48;522	152;000	63;078	0	167;078	167;000	
2132		2132	03.2759.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.2759	Cắt chi và vét hạch do ung thư	Cắt chi và vét hạch do ung thư	Cắt chi và vét hạch do ung thư	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2133		2133	03.3775.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3775	Cắt cụt cẳng chân	Cắt cụt cẳng chân	Cắt cụt cẳng chân	B	P2	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2134		2134	03.2748.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.2748	Căt cụt cẳng chân do ung thư	Căt cụt cẳng chân do ung thư	Căt cụt cẳng chân do ung thư	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2135		2135	03.3682.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3682	Cắt cụt cẳng tay	Cắt cụt cẳng tay	Cắt cụt cẳng tay	B	P2	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2136		2136	03.3680.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3680	Cắt cụt cánh tay	Cắt cụt cánh tay	Cắt cụt cánh tay	B	P3	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2137		2137	03.2744.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.2744	Cắt cụt cánh tay do ung thư	Cắt cụt cánh tay do ung thư	Cắt cụt cánh tay do ung thư	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2138		2138	03.2749.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.2749	Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới	Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới	Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2139		2139	03.3740.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3740	Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi	Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi	Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2140		2140	03.3668.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3668	Cắt đoạn khớp khuỷu	Cắt đoạn khớp khuỷu	Cắt đoạn khớp khuỷu	B	P2	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2141		2141	03.3726.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3726	Phẫu thuật cắt cụt đùi	Phẫu thuật cắt cụt đùi	Phẫu thuật cắt cụt đùi	B	P2	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2142		2142	03.3795.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3795	Tháo khớp cổ chân	Tháo khớp cổ chân	Tháo khớp cổ chân	B	P2	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2143		2143	03.3683.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3683	Tháo khớp cổ tay	Tháo khớp cổ tay	Tháo khớp cổ tay	B	P2	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2144		2144	03.2746.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.2746	Tháo khớp cổ tay do ung thư	Tháo khớp cổ tay do ung thư	Tháo khớp cổ tay do ung thư	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2145		2145	03.3755.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3755	Tháo khớp gối	Tháo khớp gối	Tháo khớp gối	C	P2	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2146		2146	03.2750.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.2750	Tháo khớp gối do ung thư	Tháo khớp gối do ung thư	Tháo khớp gối do ung thư	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2147		2147	03.3723.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3723	Tháo khớp háng	Tháo khớp háng	Tháo khớp háng	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2148		2148	03.2747.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.2747	Tháo khớp háng do ung thư chi dưới	Tháo khớp háng do ung thư chi dưới	Tháo khớp háng do ung thư chi dưới	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2149		2149	03.3681.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3681	Tháo khớp khuỷu	Tháo khớp khuỷu	Tháo khớp khuỷu	B	P3	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2150		2150	03.2745.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.2745	Tháo khớp khuỷu tay do ung thư	Tháo khớp khuỷu tay do ung thư	Tháo khớp khuỷu tay do ung thư	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2151		2151	03.3796.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3796	Tháo khớp kiểu Pirogoff	Tháo khớp kiểu Pirogoff	Tháo khớp kiểu Pirogoff	B	P2	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2152		2152	03.3648.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3648	Tháo khớp vai	Tháo khớp vai	Tháo khớp vai	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2153		2153	03.3792.0534	37.8D05.0534	03. NHI KHOA	3.3792	Tháo một nửa bàn chân trước	Tháo một nửa bàn chân trước	Tháo một nửa bàn chân trước	B	P2	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
2154		2154	03.3698.0535	37.8D05.0535	03. NHI KHOA	3.3698	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	B	P2	545	545	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
2155		2155	03.3791.0537	37.8D05.0537	03. NHI KHOA	3.3791	Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ	Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ	Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ	B	P2	547	547	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	1;810;000	1;231;826	3;041;000	1;601;374	0	3;411;374	3;411;300	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2156		2156	03.3790.0537	37.8D05.0537	03. NHI KHOA	3.3790	Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo	Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo	Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo	B	P2	547	547	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	1;810;000	1;231;826	3;041;000	1;601;374	0	3;411;374	3;411;300	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2157		2157	03.3780.0537	37.8D05.0537	03. NHI KHOA	3.3780	Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não	Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não	Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não	A	P1	547	547	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	1;810;000	1;231;826	3;041;000	1;601;374	0	3;411;374	3;411;300	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2158		2158	03.3768.0538	37.8D05.0538	03. NHI KHOA	3.3768	Chuyển cân liệt thần kinh mác nông	Chuyển cân liệt thần kinh mác nông	Chuyển cân liệt thần kinh mác nông	B	P1	548	548	Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
2159		2159	03.3769.0538	37.8D05.0538	03. NHI KHOA	3.3769	Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động	Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động	Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động	B	P1	548	548	Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
2160		2160	03.3747.0540	37.8D05.0540	03. NHI KHOA	3.3747	Lấy bỏ sụn chêm khớp gối	Lấy bỏ sụn chêm khớp gối	Lấy bỏ sụn chêm khớp gối	A	P1	550	550	Phẫu thuật làm vận động khớp gối	2;632;000	627;652	3;259;000	815;948	0	3;447;948	3;447;900	
2161		2161	03.3751.0540	37.8D05.0540	03. NHI KHOA	3.3751	Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối	Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối	Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp gối	B	P1	550	550	Phẫu thuật làm vận động khớp gối	2;632;000	627;652	3;259;000	815;948	0	3;447;948	3;447;900	
2162		2162	03.3746.0540	37.8D05.0540	03. NHI KHOA	3.3746	Tạo hình dây chằng chéo khớp gối	Tạo hình dây chằng chéo khớp gối	Tạo hình dây chằng chéo khớp gối	A	P1	550	550	Phẫu thuật làm vận động khớp gối	2;632;000	627;652	3;259;000	815;948	0	3;447;948	3;447;900	
2163		2163	03.4156.0541	37.8D05.0541	03. NHI KHOA	3.4156	Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai	Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai	Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai	B	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
2164		2164	03.4150.0541	37.8D05.0541	03. NHI KHOA	3.4150	Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
2165		2165	03.4144.0541	37.8D05.0541	03. NHI KHOA	3.4144	Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn	Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn	Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến muộn	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
2166		2166	03.4152.0541	37.8D05.0541	03. NHI KHOA	3.4152	Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai	Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai	Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
2167		2167	03.4153.0541	37.8D05.0541	03. NHI KHOA	3.4153	Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hoá khớp cổ chân	B	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
2168		2168	03.4143.0541	37.8D05.0541	03. NHI KHOA	3.4143	Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối	Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối	Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn thương sụn khớp gối	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
2169		2169	03.4151.0541	37.8D05.0541	03. NHI KHOA	3.4151	Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
2170		2170	03.4154.0541	37.8D05.0541	03. NHI KHOA	3.4154	Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân	B	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
2171		2171	03.4146.0541	37.8D05.0541	03. NHI KHOA	3.4146	Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương	Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mạn tính sau chấn thương	Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau mãn tính sau chấn thương	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
2172		2172	03.4155.0542	37.8D05.0542	03. NHI KHOA	3.4155	Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button	Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button	Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button	B	P1	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
2173		2173	03.4145.0542	37.8D05.0542	03. NHI KHOA	3.4145	Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi	Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi	Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi	A	P1	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
2174		2174	03.3713.0543	37.8D05.0543	03. NHI KHOA	3.3713	Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh	Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh	Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh	A	P1	553	553	Phẫu thuật tạo hình khớp háng	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa.
2175		2175	03.3730.0543	37.8D05.0543	03. NHI KHOA	3.3730	Phẫu thuật trật khớp háng	Phẫu thuật trật khớp háng	Phẫu thuật trật khớp háng	B	P1	553	553	Phẫu thuật tạo hình khớp háng	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa.
2176		2176	03.3880.0548	37.8D05.0548	03. NHI KHOA	3.3880	Bắt vít qua khớp	Bắt vít qua khớp	Bắt vít qua khớp	A	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2177		2177	03.3664.0548	37.8D05.0548	03. NHI KHOA	3.3664	Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay	Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay	Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay	B	P2	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2178		2178	03.3728.0548	37.8D05.0548	03. NHI KHOA	3.3728	Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu; liên lồi cầu	Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu; liên lồi cầu	Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu; liên lồi cầu	B	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2179		2179	03.3661.0548	37.8D05.0548	03. NHI KHOA	3.3661	Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu; đục sửa trục	Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu; đục sửa trục	Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu; đục sửa trục	B	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2180		2180	03.3722.0548	37.8D05.0548	03. NHI KHOA	3.3722	Phẫu thuật toác khớp mu	Phẫu thuật toác khớp mu	Phẫu thuật toác khớp mu	B	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2181		2181	03.3669.0548	37.8D05.0548	03. NHI KHOA	3.3669	Phẫu thuật trật khớp khuỷu	Phẫu thuật trật khớp khuỷu	Phẫu thuật trật khớp khuỷu	B	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
2182		2182	03.3724.0549	37.8D05.0549	03. NHI KHOA	3.3724	Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng	Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng	Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng	B	P1	559	559	Phẫu thuật làm cứng khớp	3;030;000	748;174	3;778;000	972;626	0	4;002;626	4;002;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài.
2183		2183	03.3701.0550	37.8D05.0550	03. NHI KHOA	3.3701	Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ	Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ	Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ	B	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2184		2184	03.3716.0550	37.8D05.0550	03. NHI KHOA	3.3716	Phẫu thuật cứng cơ may	Phẫu thuật cứng cơ may	Phẫu thuật cứng cơ may	A	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2185		2185	03.3666.0550	37.8D05.0550	03. NHI KHOA	3.3666	Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu	Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu	Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu	B	P2	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2186		2186	03.3645.0550	37.8D05.0550	03. NHI KHOA	3.3645	Phẫu thuật điều trị vẹo cổ	Phẫu thuật điều trị vẹo cổ	Phẫu thuật điều trị vẹo cổ	B	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2187		2187	03.3753.0550	37.8D05.0550	03. NHI KHOA	3.3753	Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng	Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng	Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng	B	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2188		2188	03.3752.0550	37.8D05.0550	03. NHI KHOA	3.3752	Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não; nối dài gân cơ gấp gối; cắt thần kinh	Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não; nối dài gân cơ gấp gối; cắt thần kinh	Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não; nối dài gân cơ gấp gối; cắt thần kinh	B	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2189		2189	03.3670.0550	37.8D05.0550	03. NHI KHOA	3.3670	Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não	Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não	Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não	B	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2190		2190	03.4149.0550	37.8D05.0550	03. NHI KHOA	3.4149	Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm	Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm	Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hoá cơ ức đòn chũm	A	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2191		2191	03.3700.0550	37.8D05.0550	03. NHI KHOA	3.3700	Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não	Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não	Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não	B	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2192		2192	03.3748.0550	37.8D05.0550	03. NHI KHOA	3.3748	Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh	Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh	Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh	A	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2193		2193	03.3750.0550	37.8D05.0550	03. NHI KHOA	3.3750	Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh	Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh	Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh	B	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2194		2194	03.3742.0550	37.8D05.0550	03. NHI KHOA	3.3742	Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước	Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước	Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước	B	P2	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2195		2195	03.3667.0551	37.8D05.0551	03. NHI KHOA	3.3667	Phẫu thuật dính khớp khuỷu	Phẫu thuật dính khớp khuỷu	Phẫu thuật dính khớp khuỷu	B	P2	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
2196		2196	03.3671.0551	37.8D05.0551	03. NHI KHOA	3.3671	Phẫu thuật dính khớp khuỷu	Phẫu thuật dính khớp khuỷu	Phẫu thuật dính khớp khuỷu	B	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
2197		2197	03.3672.0551	37.8D05.0551	03. NHI KHOA	3.3672	Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh	Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh	Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh	B	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
2198		2198	03.3813.0551	37.8D05.0551	03. NHI KHOA	3.3813	Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp	Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp	Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp	B	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
2199		2199	03.3708.0552	37.8D05.0552	03. NHI KHOA	3.3708	Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái	Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái	Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
2200		2200	03.3886.0553	37.8D05.0553	03. NHI KHOA	3.3886	Ghép trong mất đoạn xương	Ghép trong mất đoạn xương	Ghép trong mất đoạn xương	B	P1	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2201		2201	03.3609.0553	37.8D05.0553	03. NHI KHOA	3.3609	Ghép xương chấn thương cột sống cổ	Ghép xương chấn thương cột sống cổ	Ghép xương chấn thương cột sống cổ	A	PDB	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2202		2202	03.3610.0553	37.8D05.0553	03. NHI KHOA	3.3610	Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng	Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng	Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng	A	P1	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2203		2203	03.3892.0553	37.8D05.0553	03. NHI KHOA	3.3892	Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo	Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo	Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo	B	P1	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2204		2204	03.3621.0553	37.8D05.0553	03. NHI KHOA	3.3621	Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương	Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương	Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương	A	PDB	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2205		2205	03.3650.0553	37.8D05.0553	03. NHI KHOA	3.3650	Lấy u xương; ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương	Lấy u xương; ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương	Lấy u xương; ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương	B	P1	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2206		2206	03.3617.0553	37.8D05.0553	03. NHI KHOA	3.3617	Phẫu thuật kết hợp xương; ghép xương sau trượt đốt sống L4-5; L5-Si	Phẫu thuật kết hợp xương; ghép xương sau trượt đốt sống L4-5; L5-Si	Phẫu thuật kết hợp xương; ghép xương sau trượt đốt sống L4-5; L5-Si	A	P1	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2207		2207	03.3764.0555	37.8D05.0555	03. NHI KHOA	3.3764	Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov	Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov	Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov	B	P1	565	565	Phẫu thuật kéo dài chi	3;632;000	1;256;870	4;888;000	1;633;930	0	5;265;930	5;265;900	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; đinh; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2208		2208	03.3660.0555	37.8D05.0555	03. NHI KHOA	3.3660	Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov	Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov	Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov	B	P1	565	565	Phẫu thuật kéo dài chi	3;632;000	1;256;870	4;888;000	1;633;930	0	5;265;930	5;265;900	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; đinh; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2209		2209	03.3734.0555	37.8D05.0555	03. NHI KHOA	3.3734	Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov	Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov	Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov	B	P1	565	565	Phẫu thuật kéo dài chi	3;632;000	1;256;870	4;888;000	1;633;930	0	5;265;930	5;265;900	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; đinh; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2210		2210	03.3699.0555	37.8D05.0555	03. NHI KHOA	3.3699	Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài	Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài	Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài	B	P1	565	565	Phẫu thuật kéo dài chi	3;632;000	1;256;870	4;888;000	1;633;930	0	5;265;930	5;265;900	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; đinh; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2211		2211	03.3883.0555	37.8D05.0555	03. NHI KHOA	3.3883	Phẫu thuật kéo dài chi	Phẫu thuật kéo dài chi	Phẫu thuật kéo dài chi	B	P1	565	565	Phẫu thuật kéo dài chi	3;632;000	1;256;870	4;888;000	1;633;930	0	5;265;930	5;265;900	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; đinh; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2212		2212	03.3719.0555	37.8D05.0555	03. NHI KHOA	3.3719	Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi	Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi	Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn chi	A	P1	565	565	Phẫu thuật kéo dài chi	3;632;000	1;256;870	4;888;000	1;633;930	0	5;265;930	5;265;900	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; đinh; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2213		2213	03.3662.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3662	Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay	Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay	Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2214		2214	03.3665.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3665	Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay	Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay	Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2215		2215	03.3646.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3646	Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai	Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai	Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2216		2216	03.3743.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3743	Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu	Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu	Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2217		2217	03.3773.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3773	Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân	Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân	Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2218		2218	03.3744.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3744	Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi	Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi	Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2219		2219	03.3732.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3732	Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)	Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)	Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2220		2220	03.3794.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3794	Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong; ngoài hoặc Dupuytren	Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong; ngoài hoặc Dupuytren	Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong; ngoài hoặc Dupuytren	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2221		2221	03.3738.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3738	Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày	Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày	Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2222		2222	03.3760.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3760	Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày	Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày	Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2223		2223	03.3789.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3789	Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong; ngoài hoặc Dupuytren	Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong; ngoài hoặc Dupuytren	Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong; ngoài hoặc Dupuytren	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2224		2224	03.3759.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3759	Đặt nẹp vít gãy thân xương chày	Đặt nẹp vít gãy thân xương chày	Đặt nẹp vít gãy thân xương chày	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2225		2225	03.3787.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3787	Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm	Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm	Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2226		2226	03.3786.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3786	Đặt vít gãy thân xương sên	Đặt vít gãy thân xương sên	Đặt vít gãy thân xương sên	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2227		2227	03.3694.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3694	Đặt vít gãy trật xương thuyền	Đặt vít gãy trật xương thuyền	Đặt vít gãy trật xương thuyền	A	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2228		2228	03.3758.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3758	Đóng đinh xương chày mở	Đóng đinh xương chày mở	Đóng đinh xương chày mở	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2229		2229	03.3725.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3725	Đóng đinh xương đùi mở; ngược dòng	Đóng đinh xương đùi mở; ngược dòng	Đóng đinh xương đùi mở; ngược dòng	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2230		2230	03.3703.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3703	Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn	Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn	Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2231		2231	03.3778.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3778	Găm Kirschner trong gãy mắt cá	Găm Kirschner trong gãy mắt cá	Găm Kirschner trong gãy mắt cá	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2232		2232	03.3889.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3889	Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy	Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy	Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2233		2233	03.3785.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3785	Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn; xương ngón chân	Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn; xương ngón chân	Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn; xương ngón chân	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2234		2234	03.3779.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3779	Kết hợp xương trong trong gãy xương mác	Kết hợp xương trong trong gãy xương mác	Kết hợp xương trong trong gãy xương mác	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2235		2235	03.3727.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3727	Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển	Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển	Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2236		2236	03.3676.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3676	Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles	Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles	Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2237		2237	03.3754.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3754	Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè	Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè	Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè	C	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2238		2238	03.3673.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3673	Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay	Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay	Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2239		2239	03.3761.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3761	Phẫu thuật chân chữ O	Phẫu thuật chân chữ O	Phẫu thuật chân chữ O	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2240		2240	03.3762.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3762	Phẫu thuật chân chữ X	Phẫu thuật chân chữ X	Phẫu thuật chân chữ X	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2241		2241	03.3781.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3781	Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh	Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh	Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt bẩm sinh	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2242		2242	03.3688.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3688	Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay	Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay	Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay	C	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2243		2243	03.3782.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3782	Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não	Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não	Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2244		2244	03.3784.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3784	Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài	Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài	Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi- xoay ngoài	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2245		2245	03.3887.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3887	Phẫu thuật điều trị can lệch; có kết hợp xương	Phẫu thuật điều trị can lệch; có kết hợp xương	Phẫu thuật điều trị can lệch; có kết hợp xương	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2246		2246	03.3715.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3715	Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu; tạo mái che đầu xương đùi)	Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu; tạo mái che đầu xương đùi)	Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu; tạo mái che đầu xương đùi)	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2247		2247	03.3714.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3714	Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)	Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)	Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo varus)	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2248		2248	03.3690.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3690	Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay	Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay	Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay	C	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2249		2249	03.3689.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3689	Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay	Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay	Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay	C	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2250		2250	03.3675.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3675	Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới	Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới	Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2251		2251	03.3712.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3712	Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít	Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít	Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít	C	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2252		2252	03.3684.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3684	Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay	Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay	Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay	C	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2253		2253	03.3679.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3679	Phẫu thuật gãy Monteggia	Phẫu thuật gãy Monteggia	Phẫu thuật gãy Monteggia	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2254		2254	03.3663.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3663	Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu	Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu	Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2255		2255	03.3718.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3718	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung chậu	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2256		2256	03.3717.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3717	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối phức tạp	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2257		2257	03.3649.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3649	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn	C	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2258		2258	03.3766.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3766	Phẫu thuật khớp giả xương chày	Phẫu thuật khớp giả xương chày	Phẫu thuật khớp giả xương chầy	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2259		2259	03.3765.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3765	Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương	Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương	Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2260		2260	03.3788.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3788	Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên	Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên	Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2261		2261	03.3647.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3647	Phẫu thuật trật khớp cùng đòn	Phẫu thuật trật khớp cùng đòn	Phẫu thuật trật khớp cùng đòn	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2262		2262	03.3731.0556	37.8D05.0556	03. NHI KHOA	3.3731	Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng	Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng	Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2263		2263	03.3737.0557	37.8D05.0557	03. NHI KHOA	3.3737	Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm	Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm	Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm	B	P1	567	567	Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng	4;504;000	746;609	5;250;000	970;591	0	5;474;591	5;474;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2264		2264	03.3656.0557	37.8D05.0557	03. NHI KHOA	3.3656	Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm	Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm	Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy dưới C Arm	A	P1	567	567	Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng	4;504;000	746;609	5;250;000	970;591	0	5;474;591	5;474;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
2265		2265	03.2500.0558	37.8D05.0558	03. NHI KHOA	3.2500	Cắt bỏ u xương thái dương	Cắt bỏ u xương thái dương	Cắt bỏ u xương thái dương	A	P1	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
2266		2266	03.2643.0558	37.8D05.0558	03. NHI KHOA	3.2643	Cắt u xương sườn 1 xương	Cắt u xương sườn 1 xương	Cắt u xương sườn 1 xương	B	P2	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
2267		2267	03.2639.0558	37.8D05.0558	03. NHI KHOA	3.2639	Cắt u xương sườn nhiều xương	Cắt u xương sườn nhiều xương	Cắt u xương sườn nhiều xương	B	P1	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
2268		2268	03.2758.0558	37.8D05.0558	03. NHI KHOA	3.2758	Cắt u xương; sụn	Cắt u xương; sụn	Cắt u xương; sụn	B	P2	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
2269		2269	03.3651.0558	37.8D05.0558	03. NHI KHOA	3.3651	Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương	Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương	Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương	B	P1	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
2270		2270	03.3804.0559	37.8D05.0559	03. NHI KHOA	3.3804	Gỡ dính gân	Gỡ dính gân	Gỡ dính gân	B	P2	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2271		2271	03.3819.0559	37.8D05.0559	03. NHI KHOA	3.3819	Nối gân duỗi	Nối gân duỗi	Nối gân duỗi	C	P2	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2272		2272	03.3803.0559	37.8D05.0559	03. NHI KHOA	3.3803	Nối gân gấp	Nối gân gấp	Nối gân gấp	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2273		2273	03.3763.0559	37.8D05.0559	03. NHI KHOA	3.3763	Phẫu thuật co gân Achille	Phẫu thuật co gân Achille	Phẫu thuật co gân Achille	B	PDB	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
2274		2274	03.4241.0561	37.8D05.0561	03. NHI KHOA	3.4241	Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ	Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ	Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ	A	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2275		2275	03.2904.0561	37.8D05.0561	03. NHI KHOA	3.2904	Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên	Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên	Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên	B	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2276		2276	03.2905.0561	37.8D05.0561	03. NHI KHOA	3.2905	Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên	Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên	Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên	B	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2277		2277	03.3049.0561	37.8D05.0561	03. NHI KHOA	3.3049	Tạo hình hộp sọ	Tạo hình hộp sọ	Tạo hình hộp sọ	A	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2278		2278	03.2445.0562	37.8D05.0562	03. NHI KHOA	3.2445	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt; tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt; tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng mặt; tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5 cm	B	PDB	572	572	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình	2;680;000	1;339;826	4;019;000	1;741;774	0	4;421;774	4;421;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2279		2279	03.2764.0562	37.8D05.0562	03. NHI KHOA	3.2764	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt; đóng khuyết da	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt; đóng khuyết da	Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt; đóng khuyết da	C	P1	572	572	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình	2;680;000	1;339;826	4;019;000	1;741;774	0	4;421;774	4;421;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2280		2280	03.3905.0563	37.8D05.0563	03. NHI KHOA	3.3905	Rút chỉ thép xương ức	Rút chỉ thép xương ức	Rút chỉ thép xương ức	C	P2	573	573	Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương	1;510;000	267;652	1;777;000	347;948	0	1;857;948	1;857;900	
2281		2281	03.3901.0563	37.8D05.0563	03. NHI KHOA	3.3901	Rút đinh các loại	Rút đinh các loại	Rút đinh các loại	C	P3	573	573	Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương	1;510;000	267;652	1;777;000	347;948	0	1;857;948	1;857;900	
2282		2282	03.3900.0563	37.8D05.0563	03. NHI KHOA	3.3900	Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật	Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật	Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật	C	P2	573	573	Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương	1;510;000	267;652	1;777;000	347;948	0	1;857;948	1;857;900	
2283		2283	03.3620.0565	37.8D05.0565	03. NHI KHOA	3.3620	Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau	Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau	Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường sau	A	P1	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
2284		2284	03.3624.0565	37.8D05.0565	03. NHI KHOA	3.3624	Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương	Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương	Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố định cột sống và ghép xương	A	PDB	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
2285		2285	03.3625.0565	37.8D05.0565	03. NHI KHOA	3.3625	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống	A	P1	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
2286		2286	03.3622.0565	37.8D05.0565	03. NHI KHOA	3.3622	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp	A	P1	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
2287		2287	03.3619.0565	37.8D05.0565	03. NHI KHOA	3.3619	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường sau	A	P1	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
2288		2288	03.3623.0565	37.8D05.0565	03. NHI KHOA	3.3623	Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp	Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp	Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và hàn khớp	A	P1	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
2289		2289	03.3618.0565	37.8D05.0565	03. NHI KHOA	3.3618	Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)	Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)	Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)	A	P1	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
2290		2290	03.3613.0566	37.8D05.0566	03. NHI KHOA	3.3613	Kết hợp xương cột sống cổ lối sau	Kết hợp xương cột sống cổ lối sau	Kết hợp xương cột sống cổ lối sau	A	PDB	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
2291		2291	03.3612.0566	37.8D05.0566	03. NHI KHOA	3.3612	Kết hợp xương cột sống cổ lối trước	Kết hợp xương cột sống cổ lối trước	Kết hợp xương cột sống cổ lối trước	A	PDB	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
2292		2292	03.3054.0566	37.8D05.0566	03. NHI KHOA	3.3054	Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ; mỏm nha	Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ; mỏm nha	Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ; mỏm nha	A	PDB	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
2293		2293	03.3616.0567	37.8D05.0567	03. NHI KHOA	3.3616	Cố định cột sống bằng vít qua cuống	Cố định cột sống bằng vít qua cuống	Cố định cột sống bằng vít qua cuống	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
2294		2294	03.3615.0567	37.8D05.0567	03. NHI KHOA	3.3615	Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc	Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc	Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
2295		2295	03.3632.0567	37.8D05.0567	03. NHI KHOA	3.3632	Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)	Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)	Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)	B	P1	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
2296		2296	03.3631.0567	37.8D05.0567	03. NHI KHOA	3.3631	Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP)	Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP)	Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP)	B	P1	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
2297		2297	03.3627.0567	37.8D05.0567	03. NHI KHOA	3.3627	Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống	Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống	Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt sống	A	P1	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
2298		2298	03.3641.0567	37.8D05.0567	03. NHI KHOA	3.3641	Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực	Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực	Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực	B	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
2299		2299	03.3642.0567	37.8D05.0567	03. NHI KHOA	3.3642	Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng	Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng	Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng	B	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
2300		2300	03.3882.0568	37.8D05.0568	03. NHI KHOA	3.3882	Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement	Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement	Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement	A	P1	578	578	Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng	4;393;000	1;233;391	5;626;000	1;603;409	0	5;996;409	5;996;400	Chưa bao gồm kim chọc; xi măng sinh học hoặc hóa học; hệ thống bơm xi măng; bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
2301		2301	03.3079.0570	37.8D05.0570	03. NHI KHOA	3.3079	Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm	Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm	Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm	B	P3	580	580	Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng	4;200;000	997;043	5;197;000	1;296;157	0	5;496;157	5;496;100	Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
2302		2302	03.3811.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3811	Cắt lọc da; cơ; cân trên 3% diện tích cơ thể	Cắt lọc da; cơ; cân trên 3% diện tích cơ thể	Cắt lọc da; cơ; cân trên 3% diện tích cơ thể	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2303		2303	03.3710.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3710	Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa	Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa	Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa	C	P3	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2304		2304	03.3695.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3695	Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh	Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh	Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh	A	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2305		2305	03.3686.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3686	Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay	Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay	Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay	C	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2306		2306	03.3777.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3777	Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian	Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian	Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian	B	P1	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2307		2307	03.3816.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3816	Phẫu thuật vết thương bàn tay; cắt lọc đơn thuần	Phẫu thuật vết thương bàn tay; cắt lọc đơn thuần	Phẫu thuật vết thương bàn tay; cắt lọc đơn thuần	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2308		2308	03.3776.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3776	Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu	Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu	Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu	B	P1	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2309		2309	03.3687.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3687	Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục; mổ; nạo; dẫn lưu	Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục; mổ; nạo; dẫn lưu	Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục; mổ; nạo; dẫn lưu	C	P3	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2310		2310	03.3685.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3685	Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu	Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu	Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu	C	P3	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2311		2311	03.3741.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3741	Phẫu thuật viêm xương đùi đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu	Phẫu thuật viêm xương đùi đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu	Phẫu thuật viêm xương đùi đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu	B	P1	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2312		2312	03.3729.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3729	Phẫu thuật viêm xương khớp háng	Phẫu thuật viêm xương khớp háng	Phẫu thuật viêm xương khớp háng	B	P1	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2313		2313	03.3797.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3797	Tháo bỏ các ngón chân	Tháo bỏ các ngón chân	Tháo bỏ các ngón chân	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2314		2314	03.3711.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3711	Tháo bỏ các ngón tay; đốt ngón tay	Tháo bỏ các ngón tay; đốt ngón tay	Tháo bỏ các ngón tay; đốt ngón tay	C	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2315		2315	03.3798.0571	37.8D05.0571	03. NHI KHOA	3.3798	Tháo đốt bàn	Tháo đốt bàn	Tháo đốt bàn	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
2316		2316	03.3806.0572	37.8D05.0572	03. NHI KHOA	3.3806	Gỡ dính thần kinh	Gỡ dính thần kinh	Gỡ dính thần kinh	B	P1	582	582	Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)	2;217;000	914;087	3;131;000	1;188;313	0	3;405;313	3;405;300	
2317		2317	03.3077.0572	37.8D05.0572	03. NHI KHOA	3.3077	Khâu nối dây thần kinh ngoại biên	Khâu nối dây thần kinh ngoại biên	Khâu nối dây thần kinh ngoại biên	B	P1	582	582	Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)	2;217;000	914;087	3;131;000	1;188;313	0	3;405;313	3;405;300	
2318		2318	03.3805.0572	37.8D05.0572	03. NHI KHOA	3.3805	Khâu nối thần kinh	Khâu nối thần kinh	Khâu nối thần kinh	B	P1	582	582	Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)	2;217;000	914;087	3;131;000	1;188;313	0	3;405;313	3;405;300	
2319		2319	03.3801.0573	37.8D05.0573	03. NHI KHOA	3.3801	Chuyển vạt da có cuống mạch	Chuyển vạt da có cuống mạch	Chuyển vạt da có cuống mạch	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
2320		2320	03.3907.0573	37.8D05.0573	03. NHI KHOA	3.3907	Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối	Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối	Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
2321		2321	03.3894.0573	37.8D05.0573	03. NHI KHOA	3.3894	Chuyển xoay vạt da; cơ ghép có cuống mạch liền không nối	Chuyển xoay vạt da; cơ ghép có cuống mạch liền không nối	Chuyển xoay vạt da; cơ ghép có cuống mạch liền không nối	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
2322		2322	03.3884.0573	37.8D05.0573	03. NHI KHOA	3.3884	Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ	Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ	Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
2323		2323	03.3808.0573	37.8D05.0573	03. NHI KHOA	3.3808	Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)	Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)	Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
2324		2324	03.3820.0573	37.8D05.0573	03. NHI KHOA	3.3820	Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản	Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản	Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản	C	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
2325		2325	03.3908.0573	37.8D05.0573	03. NHI KHOA	3.3908	Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản	Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản	Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
2326		2326	03.3802.0573	37.8D05.0573	03. NHI KHOA	3.3802	Tạo hình các vạt da che phủ; vạt trượt	Tạo hình các vạt da che phủ; vạt trượt	Tạo hình các vạt da che phủ; vạt trượt	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
2327		2327	03.3807.0574	37.8D05.0574	03. NHI KHOA	3.3807	Vá da dày toàn bộ; diện tích bằng và trên 10 cm²	Vá da dày toàn bộ; diện tích bằng và trên 10 cm²	Vá da dày toàn bộ; diện tích bằng và trên 10cm²	B	P2	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
2328		2328	03.1648.0575	37.8D05.0575	03. NHI KHOA	3.1648	Ghép da dị loại độc lập	Ghép da dị loại độc lập	Ghép da dị loại độc lập	B	P1	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
2329		2329	03.1615.0575	37.8D05.0575	03. NHI KHOA	3.1615	Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo	Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo	Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo	B	P1	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
2330		2330	03.3783.0575	37.8D05.0575	03. NHI KHOA	3.3783	Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)	Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)	Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)	A	P2	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
2331		2331	03.3824.0575	37.8D05.0575	03. NHI KHOA	3.3824	Vá da dày toàn bộ; diện tích dưới 10 cm²	Vá da dày toàn bộ; diện tích dưới 10 cm²	Vá da dầy toàn bộ; diện tích dưới 10cm²	C	P2	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
2332		2332	03.3083.0576	37.8D05.0576	03. NHI KHOA	3.3083	Cắt lọc; khâu vết thương rách da đầu	Cắt lọc; khâu vết thương rách da đầu	Cắt lọc; khâu vết thương rách da đầu	C	P3	586	586	Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu	2;302;000	358;435	2;660;000	465;965	0	2;767;965	2;767;900	
2333		2333	03.3774.0577	37.8D05.0577	03. NHI KHOA	3.3774	Cắt lọc vết thương gãy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời	Cắt lọc vết thương gãy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời	Cắt lọc vết thương gẫy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời	B	P2	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
2334		2334	03.3793.0577	37.8D05.0577	03. NHI KHOA	3.3793	Cắt lọc vết thương gãy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời	Cắt lọc vết thương gãy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời	Cắt lọc vết thương gẫy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời	B	P3	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
2335		2335	03.3691.0577	37.8D05.0577	03. NHI KHOA	3.3691	Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp	Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp	Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp	A	P2	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
2336		2336	03.3692.0577	37.8D05.0577	03. NHI KHOA	3.3692	Phẫu thuật bàn tay; chỉnh hình phức tạp	Phẫu thuật bàn tay; chỉnh hình phức tạp	Phẫu thuật bàn tay; chỉnh hình phức tạp	A	P2	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
2337		2337	03.3800.0577	37.8D05.0577	03. NHI KHOA	3.3800	Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp; sâu; rộng sau chấn thương	Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp; sâu; rộng sau chấn thương	Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp; sâu; rộng sau chấn thương	B	P2	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
2338		2338	03.3709.0578	37.8D05.0578	03. NHI KHOA	3.3709	Chuyển ngón có cuống mạch nuôi	Chuyển ngón có cuống mạch nuôi	Chuyển ngón có cuống mạch nuôi	B	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
2339		2339	03.3259.0583	37.8D05.0583	03. NHI KHOA	3.3259	Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn	Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn	Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
2340		2340	03.3317.0583	37.8D05.0583	03. NHI KHOA	3.3317	Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột	Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột	Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
2341		2341	03.3383.0584	37.8D05.0584	03. NHI KHOA	3.3383	Cắt nang/polyp rốn	Cắt nang/polyp rốn	Cắt nang/polyp rốn	B	P3	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
2342		2342	03.2734.0589	37.8D06.0589	03. NHI KHOA	3.2734	Bóc nang tuyến Bartholin	Bóc nang tuyến Bartholin	Bóc nang tuyến Bartholin	C	P2	599	599	Bóc nang tuyến Bartholin	1;109;000	200;348	1;309;000	260;452	0	1;369;452	1;369;400	
2343		2343	03.2736.0591	37.8D06.0591	03. NHI KHOA	3.2736	Mổ bóc nhân xơ vú	Mổ bóc nhân xơ vú	Mổ bóc nhân xơ vú	C	P2	601	601	Bóc nhân xơ vú	819;000	200;348	1;019;000	260;452	0	1;079;452	1;079;400	
2344		2344	03.2733.0597	37.8D06.0597	03. NHI KHOA	3.2733	Cắt u thành âm đạo	Cắt u thành âm đạo	Cắt u thành âm đạo	C	P2	607	607	Cắt u thành âm đạo	1;662;000	466;435	2;128;000	606;365	0	2;268;365	2;268;300	
2345		2345	03.2721.0598	37.8D06.0598	03. NHI KHOA	3.2721	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	A	PDB	608	608	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	4;878;000	1;490;087	6;368;000	1;937;113	0	6;815;113	6;815;100	
2346		2346	03.3399.0600	37.8D06.0600	03. NHI KHOA	3.3399	Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản	Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản	Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản	C	P3	610	610	Chích áp xe tầng sinh môn	692;000	139;304	831;000	181;096	0	873;096	873;000	
2347		2347	03.3406.0600	37.8D06.0600	03. NHI KHOA	3.3406	Trích áp xe tầng sinh môn	Trích áp xe tầng sinh môn	Chích áp xe tầng sinh môn	C	P3	610	610	Chích áp xe tầng sinh môn	692;000	139;304	831;000	181;096	0	873;096	873;000	
2348		2348	03.2258.0601	37.8D06.0601	03. NHI KHOA	3.2258	Trích áp xe tuyến Bartholin	Trích áp xe tuyến Bartholin	Chích áp xe tuyến Bartholin	C	T3	611	611	Chích áp xe tuyến Bartholin	620;000	255;130	875;000	331;670	0	951;670	951;600	
2349		2349	03.3593.0603	37.8D06.0603	03. NHI KHOA	3.3593	Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo; tử cung	Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo; tử cung	Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo; tử cung	B	P1	613	613	Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh	625;000	200;348	825;000	260;452	0	885;452	885;400	
2350		2350	03.2246.0603	37.8D06.0603	03. NHI KHOA	3.2246	Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh	Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh	Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh	B	T1	613	613	Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh	625;000	200;348	825;000	260;452	0	885;452	885;400	
2351		2351	03.2260.0606	37.8D06.0606	03. NHI KHOA	3.2260	Chọc dò túi cùng Douglas	Chọc dò túi cùng Douglas	Chọc dò túi cùng Douglas	C	T2	616	616	Chọc dò túi cùng Douglas	223;000	68;870	291;000	89;530	0	312;530	312;500	
2352		2352	03.3405.0606	37.8D06.0606	03. NHI KHOA	3.3405	Chọc dò túi cùng Douglas	Chọc dò túi cùng Douglas	Chọc dò túi cùng Douglas	C	T1	616	616	Chọc dò túi cùng Douglas	223;000	68;870	291;000	89;530	0	312;530	312;500	
2353		2353	03.2259.0609	37.8D06.0609	03. NHI KHOA	3.2259	Dẫn lưu cùng đồ Douglas	Dẫn lưu cùng đồ Douglas	Dẫn lưu cùng đồ Douglas	C	T1	619	619	Dẫn lưu cùng đồ Douglas	671;000	198;783	869;000	258;417	0	929;417	929;400	
2354		2354	03.2255.0616	37.8D06.0616	03. NHI KHOA	3.2255	Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục	Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục	Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục	B	P1	626	626	Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục	3;357;000	914;087	4;271;000	1;188;313	0	4;545;313	4;545;300	
2355		2355	03.2265.0618	37.8D06.0618	03. NHI KHOA	3.2265	Phong bế ngoài màng cứng	Phong bế ngoài màng cứng	Phong bế ngoài màng cứng	B	T2	628	628	Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng	591;000	70;435	661;000	91;565	0	682;565	682;500	
2356		2356	03.2263.0624	37.8D06.0624	03. NHI KHOA	3.2263	Khâu rách cùng đồ âm đạo	Khâu rách cùng đồ âm đạo	Khâu rách cùng đồ âm đạo	C	P3	634	634	Khâu rách cùng đồ âm đạo	1;511;000	468;000	1;979;000	608;400	0	2;119;400	2;119;400	
2357		2357	03.2247.0627	37.8D06.0627	03. NHI KHOA	3.2247	Cắt cụt cổ tử cung	Cắt cụt cổ tử cung	Cắt cụt cổ tử cung	B	P2	637	637	Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung	2;269;000	577;565	2;846;000	750;835	0	3;019;835	3;019;800	
2358		2358	03.2726.0627	37.8D06.0627	03. NHI KHOA	3.2726	Cắt cụt cổ tử cung	Cắt cụt cổ tử cung	Cắt cụt cổ tử cung	B	P1	637	637	Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung	2;269;000	577;565	2;846;000	750;835	0	3;019;835	3;019;800	
2359		2359	03.2262.0630	37.8D06.0630	03. NHI KHOA	3.2262	Lấy dị vật âm đạo	Lấy dị vật âm đạo	Lấy dị vật âm đạo	C	T1	640	640	Lấy dị vật âm đạo	432;000	170;609	602;000	221;791	0	653;791	653;700	
2360		2360	03.3400.0632	37.8D06.0632	03. NHI KHOA	3.3400	Lấy máu tụ tầng sinh môn	Lấy máu tụ tầng sinh môn	Lấy máu tụ tầng sinh môn	C	P3	642	642	Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn	1;804;000	536;870	2;340;000	697;930	0	2;501;930	2;501;900	
2361		2361	03.2253.0651	37.8D06.0651	03. NHI KHOA	3.2253	Phẫu thuật cắt âm vật phì đại	Phẫu thuật cắt âm vật phì đại	Phẫu thuật cắt âm vật phì đại	B	P2	661	661	Phẫu thuật cắt âm vật phì đại	2;140;000	579;130	2;719;000	752;870	0	2;892;870	2;892;800	
2362		2362	03.2735.0653	37.8D06.0653	03. NHI KHOA	3.2735	Cắt u vú lành tính	Cắt u vú lành tính	Cắt u vú lành tính	C	P2	663	663	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính	2;383;000	579;130	2;962;000	752;870	0	3;135;870	3;135;800	
2363		2363	03.2728.0661	37.8D06.0661	03. NHI KHOA	3.2728	Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	B	P1	671	671	Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	4;893;000	1;494;783	6;387;000	1;943;217	0	6;836;217	6;836;200	
2364		2364	03.2723.0661	37.8D06.0661	03. NHI KHOA	3.2723	Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng	Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng	Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng	A	P1	671	671	Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	4;893;000	1;494;783	6;387;000	1;943;217	0	6;836;217	6;836;200	
2365		2365	03.2252.0662	37.8D06.0662	03. NHI KHOA	3.2252	Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo	Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo	Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo	B	P1	672	672	Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo	2;182;000	577;565	2;759;000	750;835	0	2;932;835	2;932;800	
2366		2366	03.3595.0662	37.8D06.0662	03. NHI KHOA	3.3595	Tách màng ngăn âm hộ	Tách màng ngăn âm hộ	Tách màng ngăn âm hộ	B	P3	672	672	Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo	2;182;000	577;565	2;759;000	750;835	0	2;932;835	2;932;800	
2367		2367	03.2257.0663	37.8D06.0663	03. NHI KHOA	3.2257	Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn	Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn	Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn	B	P1	673	673	Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn	2;954;000	914;087	3;868;000	1;188;313	0	4;142;313	4;142;300	
2368		2368	03.3346.0663	37.8D06.0663	03. NHI KHOA	3.3346	Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp	Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp	Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp	B	P1	673	673	Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn	2;954;000	914;087	3;868;000	1;188;313	0	4;142;313	4;142;300	
2369		2369	03.2264.0669	37.8D06.0669	03. NHI KHOA	3.2264	Làm lại thành âm đạo; tầng sinh môn	Làm lại thành âm đạo; tầng sinh môn	Làm lại thành âm đạo; tầng sinh môn	C	P2	679	679	Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp	2;366;000	577;565	2;943;000	750;835	0	3;116;835	3;116;800	
2370		2370	03.2256.0669	37.8D06.0669	03. NHI KHOA	3.2256	Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp	Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp	Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp	A	P2	679	679	Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp	2;366;000	577;565	2;943;000	750;835	0	3;116;835	3;116;800	
2371		2371	03.3356.0669	37.8D06.0669	03. NHI KHOA	3.3356	Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)	Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)	Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)	B	P1	679	679	Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp	2;366;000	577;565	2;943;000	750;835	0	3;116;835	3;116;800	
2372		2372	03.2725.0681	37.8D06.0681	03. NHI KHOA	3.2725	Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng	Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng	Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng	B	P1	691	691	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung	3;120;000	914;087	4;034;000	1;188;313	0	4;308;313	4;308;300	
2373		2373	03.2249.0681	37.8D06.0681	03. NHI KHOA	3.2249	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn	B	P1	691	691	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung	3;120;000	914;087	4;034;000	1;188;313	0	4;308;313	4;308;300	
2374		2374	03.2730.0683	37.8D06.0683	03. NHI KHOA	3.2730	Cắt u nang buồng trứng	Cắt u nang buồng trứng	Cắt u nang buồng trứng	C	P2	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
2375		2375	03.3391.0683	37.8D06.0683	03. NHI KHOA	3.3391	Cắt u nang buồng trứng	Cắt u nang buồng trứng	Cắt u nang buồng trứng	B	P2	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
2376		2376	03.2731.0683	37.8D06.0683	03. NHI KHOA	3.2731	Cắt u nang buồng trứng và phần phụ	Cắt u nang buồng trứng và phần phụ	Cắt u nang buồng trứng và phần phụ	C	P2	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
2377		2377	03.2729.0683	37.8D06.0683	03. NHI KHOA	3.2729	Cắt u nang buồng trứng xoắn	Cắt u nang buồng trứng xoắn	Cắt u nang buồng trứng xoắn	C	P2	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
2378		2378	03.2732.0683	37.8D06.0683	03. NHI KHOA	3.2732	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	C	P2	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
2379		2379	03.2248.0685	37.8D06.0685	03. NHI KHOA	3.2248	Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa	Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa	Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa	B	P2	695	695	Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa	2;304;000	577;565	2;881;000	750;835	0	3;054;835	3;054;800	
2380		2380	03.3386.0686	37.8D06.0686	03. NHI KHOA	3.3386	Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát	Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát	Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát	B	P2	696	696	Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	3;533;000	914;087	4;447;000	1;188;313	0	4;721;313	4;721;300	
2381		2381	03.2254.0686	37.8D06.0686	03. NHI KHOA	3.2254	Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	B	PDB	696	696	Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	3;533;000	914;087	4;447;000	1;188;313	0	4;721;313	4;721;300	
2382		2382	03.3328.0686	37.8D06.0686	03. NHI KHOA	3.3328	Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa	Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa	Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa	C	P1	696	696	Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	3;533;000	914;087	4;447;000	1;188;313	0	4;721;313	4;721;300	
2383		2383	03.4136.0689	37.8D06.0689	03. NHI KHOA	3.4136	Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng	Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng	Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng trứng	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
2384		2384	03.4137.0689	37.8D06.0689	03. NHI KHOA	3.4137	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
2385		2385	03.4141.0689	37.8D06.0689	03. NHI KHOA	3.4141	Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ	Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ	Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
2386		2386	03.4140.0689	37.8D06.0689	03. NHI KHOA	3.4140	Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng	Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng	Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
2387		2387	03.4139.0689	37.8D06.0689	03. NHI KHOA	3.4139	Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn	Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn	Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
2388		2388	03.4134.0690	37.8D06.0690	03. NHI KHOA	3.4134	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần	B	P1	700	700	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung	5;158;000	914;087	6;072;000	1;188;313	0	6;346;313	6;346;300	
2389		2389	03.4135.0690	37.8D06.0690	03. NHI KHOA	3.4135	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần	B	P1	700	700	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung	5;158;000	914;087	6;072;000	1;188;313	0	6;346;313	6;346;300	
2390		2390	03.4131.0691	37.8D06.0691	03. NHI KHOA	3.4131	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên	B	PDB	701	701	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	6;685;000	1;496;348	8;181;000	1;945;252	0	8;630;252	8;630;200	
2391		2391	03.4123.0691	37.8D06.0691	03. NHI KHOA	3.4123	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 2 bên	A	PDB	701	701	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	6;685;000	1;496;348	8;181;000	1;945;252	0	8;630;252	8;630;200	
2392		2392	03.2727.0692	37.8D06.0692	03. NHI KHOA	3.2727	Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn	Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn	Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn	B	P1	702	702	Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	6;826;000	1;494;783	8;320;000	1;943;217	0	8;769;217	8;769;200	
2393		2393	03.4132.0692	37.8D06.0692	03. NHI KHOA	3.4132	Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	B	PDB	702	702	Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	6;826;000	1;494;783	8;320;000	1;943;217	0	8;769;217	8;769;200	
2394		2394	03.4124.0701	37.8D06.0701	03. NHI KHOA	3.4124	Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung	Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung	Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung	A	P1	711	711	Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung	5;778;000	912;522	6;690;000	1;186;278	0	6;964;278	6;964;200	
2395		2395	03.4133.0702	37.8D06.0702	03. NHI KHOA	3.4133	Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	B	P1	712	712	Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	5;342;000	1;490;087	6;832;000	1;937;113	0	7;279;113	7;279;100	
2396		2396	03.2724.0703	37.8D06.0703	03. NHI KHOA	3.2724	Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng	Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng	Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng	A	P1	713	713	Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng	3;440;000	777;913	4;217;000	1;011;287	0	4;451;287	4;451;200	
2397		2397	03.2250.0704	37.8D06.0704	03. NHI KHOA	3.2250	Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)	Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)	Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)	A	P1	714	714	Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)	4;813;000	1;405;565	6;218;000	1;827;235	0	6;640;235	6;640;200	
2398		2398	03.2251.0705	37.8D06.0705	03. NHI KHOA	3.2251	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	B	P1	715	715	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	2;523;000	1;313;217	3;836;000	1;707;183	0	4;230;183	4;230;100	
2399		2399	03.3556.0705	37.8D06.0705	03. NHI KHOA	3.3556	Tạo hình âm đạo	Tạo hình âm đạo	Tạo hình âm đạo	A	P1	715	715	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	2;523;000	1;313;217	3;836;000	1;707;183	0	4;230;183	4;230;100	
2400		2400	03.3566.0705	37.8D06.0705	03. NHI KHOA	3.3566	Tạo hình âm đạo bằng ruột	Tạo hình âm đạo bằng ruột	Tạo hình âm đạo bằng ruột	A	PDB	715	715	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	2;523;000	1;313;217	3;836;000	1;707;183	0	4;230;183	4;230;100	
2401		2401	03.3559.0705	37.8D06.0705	03. NHI KHOA	3.3559	Tạo hình âm đạo; ghép da trên khuôn nong	Tạo hình âm đạo; ghép da trên khuôn nong	Tạo hình âm đạo; ghép da trên khuôn nong	A	P1	715	715	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	2;523;000	1;313;217	3;836;000	1;707;183	0	4;230;183	4;230;100	
2402		2402	03.2798.0718	37.8D06.0718	03. NHI KHOA	3.2798	Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi	Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi	Tiêm hoá chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi	B	T1	728	728	Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung	181;000	84;522	265;000	109;878	0	290;878	290;800	
2403		2403	03.1692.0730	37.8D07.0730	03. NHI KHOA	3.1692	Bơm rửa lệ đạo	Bơm rửa lệ đạo	Bơm rửa lệ đạo	C	T2	740	740	Bơm rửa lệ đạo	29;000	9;391	38;300	12;209	0	41;209	41;200	
2404		2404	03.1632.0731	37.8D07.0731	03. NHI KHOA	3.1632	Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU	Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa: Áp hoặc tiêm 5FU	Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoá: Áp hoặc tiêm 5FU	B	P1	741	741	Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU	982;000	278;609	1;260;000	362;191	0	1;344;191	1;344;100	Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
2405		2405	03.1633.0731	37.8D07.0731	03. NHI KHOA	3.1633	Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C	Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp mytomycin C	Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa: Áp Mytomycin C	B	P1	741	741	Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU	982;000	278;609	1;260;000	362;191	0	1;344;191	1;344;100	Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
2406		2406	03.1656.0732	37.8D07.0732	03. NHI KHOA	3.1656	Cắt bỏ túi lệ	Cắt bỏ túi lệ	Cắt bỏ túi lệ	C	P2	742	742	Cắt bỏ túi lệ	682;000	190;957	872;000	248;243	0	930;243	930;200	
2407		2407	03.1535.0733	37.8D07.0733	03. NHI KHOA	3.1535	Cắt dịch kính + laser nội nhãn	Cắt dịch kính + laser nội nhãn	Cắt dịch kính + laser nội nhãn	B	PDB	743	743	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
2408		2408	03.1538.0733	37.8D07.0733	03. NHI KHOA	3.1538	Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn	Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn	Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn	B	PDB	743	743	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
2409		2409	03.1539.0733	37.8D07.0733	03. NHI KHOA	3.1539	Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính	Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính	Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính	B	P1	743	743	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
2410		2410	03.1564.0733	37.8D07.0733	03. NHI KHOA	3.1564	Phẫu thuật chỉnh; xoay; lấy IOL ± cắt DK	Phẫu thuật chỉnh; xoay; lấy IOL ± cắt DK	Phẫu thuật chỉnh; xoay; lấy 1OL ± cắt DK	B	P1	743	743	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
2411		2411	03.1546.0735	37.8D07.0735	03. NHI KHOA	3.1546	Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên	Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên	Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên	B	TDB	745	745	Cắt mống mắt chu biên bằng Laser	259;000	64;174	323;000	83;426	0	342;426	342;400	
2412		2412	03.2549.0737	37.8D07.0737	03. NHI KHOA	3.2549	Cắt u kết mạc không vá	Cắt u kết mạc không vá	Cắt u kết mạc không vá	B	P1	747	747	Cắt u kết mạc không vá	732;000	28;174	760;000	36;626	0	768;626	768;600	
2413		2413	03.2548.0737	37.8D07.0737	03. NHI KHOA	3.2548	Cắt u kết mạc; giác mạc không vá	Cắt u kết mạc; giác mạc không vá	Cắt u kết mạc; giác mạc không vá	B	P1	747	747	Cắt u kết mạc không vá	732;000	28;174	760;000	36;626	0	768;626	768;600	
2414		2414	03.1659.0738	37.8D07.0738	03. NHI KHOA	3.1659	Cắt bỏ chắp có bọc	Cắt bỏ chắp có bọc	Cắt bỏ chắp có bọc	C	T1	748	748	Chích chắp hoặc lẹo	66;000	15;026	81;000	19;534	0	85;534	85;500	
2415		2415	03.1693.0738	37.8D07.0738	03. NHI KHOA	3.1693	Trích chắp; lẹo; trích áp xe mi; kết mạc	Trích chắp; lẹo; trích áp xe mi; kết mạc	Chích chắp; lẹo; chích áp xe mi; kết mạc	C	T2	748	748	Chích chắp hoặc lẹo	66;000	15;026	81;000	19;534	0	85;534	85;500	
2416		2416	03.1591.0739	37.8D07.0739	03. NHI KHOA	3.1591	Trích mủ mắt	Trích mủ mắt	Chích mủ mắt	B	P3	749	749	Chích mủ hốc mắt	350;000	123;652	473;000	160;748	0	510;748	510;700	
2417		2417	03.1673.0740	37.8D07.0740	03. NHI KHOA	3.1673	Bơm hơi tiền phòng	Bơm hơi tiền phòng	Bơm hơi tiền phòng	C	P2	750	750	Chọc tháo dịch dưới hắc mạc; bơm hơi tiền phòng	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
2418		2418	03.1629.0740	37.8D07.0740	03. NHI KHOA	3.1629	Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc; bơm hơi tiền phòng	Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc; bơm hơi tiền phòng	Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc; bơm hơi tiền phòng	B	P1	750	750	Chọc tháo dịch dưới hắc mạc; bơm hơi tiền phòng	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
2419		2419	03.1687.0745	37.8D07.0745	03. NHI KHOA	3.1687	Điện di điều trị	Điện di điều trị	Điện di điều trị	C		755	755	Điện di điều trị (1 lần)	8;000	15;026	23;000	19;534	0	27;534	27;500	
2420		2420	03.1672.0746	37.8D07.0746	03. NHI KHOA	3.1672	Điện đông thể mi	Điện đông thể mi	Điện đông thể mi	C	P3	756	756	Điện đông thể mi	320;000	186;261	506;000	242;139	0	562;139	562;100	
2421		2421	03.1553.0748	37.8D07.0748	03. NHI KHOA	3.1553	laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ	laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ	Laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ	B	P1	758	758	Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị	10;900	25;200	36;100	32;760	0	43;660	43;600	
2422		2422	03.1654.0748	37.8D07.0748	03. NHI KHOA	3.1654	Tập nhược thị	Tập nhược thị	Tập nhược thị	C		758	758	Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị	10;900	25;200	36;100	32;760	0	43;660	43;600	
2423		2423	03.1550.0749	37.8D07.0749	03. NHI KHOA	3.1550	Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser	Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser	Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser	B	TDB	759	759	Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường; cao huyết áp; trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc	349;000	68;870	417;000	89;530	0	438;530	438;500	
2424		2424	03.1645.0749	37.8D07.0749	03. NHI KHOA	3.1645	laser điều trị U nguyên bào võng mạc	laser điều trị U nguyên bào võng mạc	Laser điều trị U nguyên bào võng mạc	B	T2	759	759	Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường; cao huyết áp; trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc	349;000	68;870	417;000	89;530	0	438;530	438;500	
2425		2425	03.1652.0751	37.8D07.0751	03. NHI KHOA	3.1652	Đo thị giác tương phản	Đo thị giác tương phản	Đo thị giác tương phản	B	T1	761	761	Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản	40;800	27;861	68;600	36;219	0	77;019	77;000	
2426		2426	03.4215.0754	37.8D07.0754	03. NHI KHOA	3.4215	Đo khúc xạ khách quan	Đo khúc xạ khách quan	Đo khúc xạ khách quan	A		764	764	Đo khúc xạ máy	5;000	5;948	10;900	7;732	0	12;732	12;700	
2427		2427	03.1691.0759	37.8D07.0759	03. NHI KHOA	3.1691	Đốt lông xiêu	Đốt lông xiêu	Đốt lông xiêu	C	T2	769	769	Đốt lông xiêu	38;000	12;052	50;000	15;668	0	53;668	53;600	
2428		2428	03.1571.0760	37.8D07.0760	03. NHI KHOA	3.1571	Ghép giác mạc có vành củng mạc	Ghép giác mạc có vành củng mạc	Ghép giác mạc có vành củng mạc	B	PDB	770	770	Ghép giác mạc (01 mắt)	2;880;000	536;870	3;416;000	697;930	0	3;577;930	3;577;900	Chưa bao gồm giác mạc; thuỷ tinh thể nhân tạo.
2429		2429	03.1570.0760	37.8D07.0760	03. NHI KHOA	3.1570	Ghép giác mạc lớp	Ghép giác mạc lớp	Ghép giác mạc lớp	B	PDB	770	770	Ghép giác mạc (01 mắt)	2;880;000	536;870	3;416;000	697;930	0	3;577;930	3;577;900	Chưa bao gồm giác mạc; thuỷ tinh thể nhân tạo.
2430		2430	03.1569.0760	37.8D07.0760	03. NHI KHOA	3.1569	Ghép giác mạc xuyên	Ghép giác mạc xuyên	Ghép giác mạc xuyên	B	P1	770	770	Ghép giác mạc (01 mắt)	2;880;000	536;870	3;416;000	697;930	0	3;577;930	3;577;900	Chưa bao gồm giác mạc; thuỷ tinh thể nhân tạo.
2431		2431	03.1524.0760	37.8D07.0760	03. NHI KHOA	3.1524	Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên	Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên	Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên	A	PDB	770	770	Ghép giác mạc (01 mắt)	2;880;000	536;870	3;416;000	697;930	0	3;577;930	3;577;900	Chưa bao gồm giác mạc; thuỷ tinh thể nhân tạo.
2432		2432	03.1579.0761	37.8D07.0761	03. NHI KHOA	3.1579	Ghép màng ối; kết mạc điều trị loét; thủng giác mạc	Ghép màng ối; kết mạc điều trị loét; thủng giác mạc	Ghép màng ối; kết mạc điều trị loét; thủng giác mạc	B	P2	771	771	Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc	932;000	383;478	1;315;000	498;522	0	1;430;522	1;430;500	Chưa bao gồm chi phí màng ối.
2433		2433	03.1578.0763	37.8D07.0763	03. NHI KHOA	3.1578	Gọt giác mạc đơn thuần	Gọt giác mạc đơn thuần	Gọt giác mạc đơn thuần	B	P2	773	773	Gọt giác mạc	612;000	190;957	802;000	248;243	0	860;243	860;200	
2434		2434	03.1660.0764	37.8D07.0764	03. NHI KHOA	3.1660	Khâu cò mi; tháo cò	Khâu cò mi; tháo cò	Khâu cò mi; tháo cò	C	P3	774	774	Khâu cò mi	310;000	109;565	419;000	142;435	0	452;435	452;400	
2435		2435	03.1668.0766	37.8D07.0766	03. NHI KHOA	3.1668	Khâu củng mạc	Khâu củng mạc	Khâu củng mạc	C	P1	776	776	Khâu củng giác mạc phức tạp	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
2436		2436	03.1669.0767	37.8D07.0767	03. NHI KHOA	3.1669	Thăm dò; khâu vết thương củng mạc	Thăm dò; khâu vết thương củng mạc	Thăm dò; khâu vết thương củng mạc	C	P1	777	777	Khâu củng mạc phức tạp	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
2437		2437	03.1663.0768	37.8D07.0768	03. NHI KHOA	3.1663	Khâu da mi	Khâu da mi [gây mê]	Khâu da mi	C	P3	778	778	Khâu da mi; kết mạc mi bị rách - gây mê	1;170;000	327;130	1;497;000	425;270	0	1;595;270	1;595;200	
2438		2438	03.1688.0768	37.8D07.0768	03. NHI KHOA	3.1688	Khâu kết mạc	Khâu kết mạc [gây mê]	Khâu kết mạc	C	P3	778	778	Khâu da mi; kết mạc mi bị rách - gây mê	1;170;000	327;130	1;497;000	425;270	0	1;595;270	1;595;200	
2439		2439	03.1663.0769	37.8D07.0769	03. NHI KHOA	3.1663	Khâu da mi	Khâu da mi [gây tê]	Khâu da mi	C	P3	779	779	Khâu da mi; kết mạc mi bị rách - gây tê	655;000	186;261	841;000	242;139	0	897;139	897;100	
2440		2440	03.1688.0769	37.8D07.0769	03. NHI KHOA	3.1688	Khâu kết mạc	Khâu kết mạc [gây tê]	Khâu kết mạc	C	P3	779	779	Khâu da mi; kết mạc mi bị rách - gây tê	655;000	186;261	841;000	242;139	0	897;139	897;100	
2441		2441	03.1667.0770	37.8D07.0770	03. NHI KHOA	3.1667	Khâu giác mạc	Khâu giác mạc [đơn thuần]	Khâu giác mạc	C	P1	780	780	Khâu giác mạc đơn thuần	702;000	75;130	777;000	97;670	0	799;670	799;600	
2442		2442	03.1670.0770	37.8D07.0770	03. NHI KHOA	3.1670	Khâu lại mép mổ giác mạc; củng mạc	Khâu lại mép mổ giác mạc; củng mạc	Khâu lại mép mổ giác mạc; củng mạc	C	P1	780	780	Khâu giác mạc đơn thuần	702;000	75;130	777;000	97;670	0	799;670	799;600	
2443		2443	03.1667.0771	37.8D07.0771	03. NHI KHOA	3.1667	Khâu giác mạc	Khâu giác mạc [phức tạp]	Khâu giác mạc	C	P1	781	781	Khâu giác mạc phức tạp	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
2444		2444	03.1664.0772	37.8D07.0772	03. NHI KHOA	3.1664	Khâu phục hồi bờ mi	Khâu phục hồi bờ mi	Khâu phục hồi bờ mi	C	P2	782	782	Khâu phục hồi bờ mi	482;000	255;130	737;000	331;670	0	813;670	813;600	
2445		2445	03.2923.0772	37.8D07.0772	03. NHI KHOA	3.2923	Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt	Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt	Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt	B	P2	782	782	Khâu phục hồi bờ mi	482;000	255;130	737;000	331;670	0	813;670	813;600	
2446		2446	03.1665.0773	37.8D07.0773	03. NHI KHOA	3.1665	Xử lý vết thương phần mềm; tổn thương nông vùng mắt	Xử lý vết thương phần mềm; tổn thương nông vùng mắt	Xử lý vết thương phần mềm; tổn thương nông vùng mắt	C	P3	783	783	Khâu vết thương phần mềm; tổn thương vùng mắt	720;000	248;870	968;000	323;530	0	1;043;530	1;043;500	
2447		2447	03.1674.0774	37.8D07.0774	03. NHI KHOA	3.1674	Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài	Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài	Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài	C	P2	784	784	Khoét bỏ nhãn cầu	582;000	190;957	772;000	248;243	0	830;243	830;200	
2448		2448	03.1676.0774	37.8D07.0774	03. NHI KHOA	3.1676	Cắt thị thần kinh	Cắt thị thần kinh	Cắt thị thần kinh	C	P2	784	784	Khoét bỏ nhãn cầu	582;000	190;957	772;000	248;243	0	830;243	830;200	
2449		2449	03.1630.0775	37.8D07.0775	03. NHI KHOA	3.1630	Điện đông; lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	Điện đông; lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	Điện đông; lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	B	P2	785	785	Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	1;575;000	180;000	1;755;000	234;000	0	1;809;000	1;809;000	
2450		2450	03.1646.0775	37.8D07.0775	03. NHI KHOA	3.1646	Lạnh đông điều trị K võng mạc	Lạnh đông điều trị K võng mạc	Lạnh đông điều trị K võng mạc	B	T1	785	785	Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	1;575;000	180;000	1;755;000	234;000	0	1;809;000	1;809;000	
2451		2451	03.1671.0775	37.8D07.0775	03. NHI KHOA	3.1671	Lạnh đông thể mi	Lạnh đông thể mi	Lạnh đông thể mi	C	P3	785	785	Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	1;575;000	180;000	1;755;000	234;000	0	1;809;000	1;809;000	
2452		2452	03.1658.0777	37.8D07.0777	03. NHI KHOA	3.1658	Lấy dị vật giác mạc	Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông; một mắt; gây mê]	Lấy dị vật giác mạc	C	T1	787	787	Lấy dị vật giác mạc nông; một mắt (gây mê)	555;000	133;043	688;000	172;957	0	727;957	727;900	
2453		2453	03.1658.0778	37.8D07.0778	03. NHI KHOA	3.1658	Lấy dị vật giác mạc	Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông; một mắt; gây tê]	Lấy dị vật giác mạc	C	T1	788	788	Lấy dị vật giác mạc nông; một mắt (gây tê)	52;000	36;470	88;400	47;410	0	99;410	99;400	
2454		2454	03.1658.0779	37.8D07.0779	03. NHI KHOA	3.1658	Lấy dị vật giác mạc	Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu; một mắt; gây mê]	Lấy dị vật giác mạc	C	T1	789	789	Lấy dị vật giác mạc sâu; một mắt (gây mê)	715;000	178;435	893;000	231;965	0	946;965	946;900	
2455		2455	03.1658.0780	37.8D07.0780	03. NHI KHOA	3.1658	Lấy dị vật giác mạc	Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu; một mắt; gây tê]	Lấy dị vật giác mạc	C	T1	790	790	Lấy dị vật giác mạc sâu; một mắt (gây tê)	270;000	68;870	338;000	89;530	0	359;530	359;500	
2456		2456	03.1581.0781	37.8D07.0781	03. NHI KHOA	3.1581	Lấy dị vật hốc mắt	Lấy dị vật hốc mắt	Lấy dị vật hốc mắt	B	P2	791	791	Lấy dị vật hốc mắt	682;000	255;130	937;000	331;670	0	1;013;670	1;013;600	
2457		2457	03.1582.0781	37.8D07.0781	03. NHI KHOA	3.1582	Lấy dị vật trong củng mạc	Lấy dị vật trong củng mạc	Lấy dị vật trong củng mạc	B	P2	791	791	Lấy dị vật hốc mắt	682;000	255;130	937;000	331;670	0	1;013;670	1;013;600	
2458		2458	03.1706.0782	37.8D07.0782	03. NHI KHOA	3.1706	Lấy dị vật kết mạc	Lấy dị vật kết mạc	Lấy dị vật kết mạc	D	T2	792	792	Lấy dị vật kết mạc nông một mắt	52;000	15;026	67;000	19;534	0	71;534	71;500	
2459		2459	03.1583.0783	37.8D07.0783	03. NHI KHOA	3.1583	Lấy dị vật tiền phòng	Lấy dị vật tiền phòng	Lấy dị vật tiền phòng	B	P1	793	793	Lấy dị vật tiền phòng	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
2460		2460	03.1686.0784	37.8D07.0784	03. NHI KHOA	3.1686	Lấy máu làm huyết thanh	Lấy máu làm huyết thanh	Lấy máu làm huyết thanh	C		794	794	Lấy huyết thanh đóng ống	30;000	30;052	60;000	39;068	0	69;068	69;000	
2461		2461	03.1689.0785	37.8D07.0785	03. NHI KHOA	3.1689	Lấy calci đông dưới kết mạc	Lấy calci đông dưới kết mạc	Lấy calci đông dưới kết mạc	C	T3	795	795	Lấy sạn vôi kết mạc	25;300	12;052	37;300	15;668	0	40;968	40;900	
2462		2462	03.1642.0786	37.8D07.0786	03. NHI KHOA	3.1642	Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc	Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc	Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc	B	T2	796	796	Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)	41;000	19;878	60;800	25;842	0	66;842	66;800	
2463		2463	03.1552.0787	37.8D07.0787	03. NHI KHOA	3.1552	Mở bao sau đục bằng laser	Mở bao sau đục bằng laser	Mở bao sau đục bằng laser	B	T1	797	797	Mở bao sau bằng Laser	200;000	68;870	268;000	89;530	0	289;530	289;500	
2464		2464	03.1680.0788	37.8D07.0788	03. NHI KHOA	3.1680	Mổ quặm bẩm sinh	Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê]	Mổ quặm bẩm sinh	C	P2	798	798	Mổ quặm 1 mi - gây mê	1;032;000	245;739	1;277;000	319;461	0	1;351;461	1;351;400	
2465		2465	03.1677.0788	37.8D07.0788	03. NHI KHOA	3.1677	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut) [1 mi - gây mê]	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	C	P2	798	798	Mổ quặm 1 mi - gây mê	1;032;000	245;739	1;277;000	319;461	0	1;351;461	1;351;400	
2466		2466	03.1680.0789	37.8D07.0789	03. NHI KHOA	3.1680	Mổ quặm bẩm sinh	Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây tê]	Mổ quặm bẩm sinh	C	P2	799	799	Mổ quặm 1 mi - gây tê	532;000	128;348	660;000	166;852	0	698;852	698;800	
2467		2467	03.1677.0789	37.8D07.0789	03. NHI KHOA	3.1677	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut) [1 mi - gây tê]	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	C	P2	799	799	Mổ quặm 1 mi - gây tê	532;000	128;348	660;000	166;852	0	698;852	698;800	
2468		2468	03.1680.0790	37.8D07.0790	03. NHI KHOA	3.1680	Mổ quặm bẩm sinh	Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây mê]	Mổ quặm bẩm sinh	C	P2	800	800	Mổ quặm 2 mi - gây mê	1;147;000	327;130	1;474;000	425;270	0	1;572;270	1;572;200	
2469		2469	03.1677.0790	37.8D07.0790	03. NHI KHOA	3.1677	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut) [2 mi - gây mê]	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	C	P2	800	800	Mổ quặm 2 mi - gây mê	1;147;000	327;130	1;474;000	425;270	0	1;572;270	1;572;200	
2470		2470	03.1680.0791	37.8D07.0791	03. NHI KHOA	3.1680	Mổ quặm bẩm sinh	Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây tê]	Mổ quặm bẩm sinh	C	P2	801	801	Mổ quặm 2 mi - gây tê	687;000	190;957	877;000	248;243	0	935;243	935;200	
2471		2471	03.1677.0791	37.8D07.0791	03. NHI KHOA	3.1677	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut) [2 mi - gây tê]	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	C	P2	801	801	Mổ quặm 2 mi - gây tê	687;000	190;957	877;000	248;243	0	935;243	935;200	
2472		2472	03.1680.0792	37.8D07.0792	03. NHI KHOA	3.1680	Mổ quặm bẩm sinh	Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây tê]	Mổ quặm bẩm sinh	C	P2	802	802	Mổ quặm 3 mi - gây tê	857;000	255;130	1;112;000	331;670	0	1;188;670	1;188;600	
2473		2473	03.1677.0792	37.8D07.0792	03. NHI KHOA	3.1677	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut) [3 mi - gây tê]	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	C	P2	802	802	Mổ quặm 3 mi - gây tê	857;000	255;130	1;112;000	331;670	0	1;188;670	1;188;600	
2474		2474	03.1680.0793	37.8D07.0793	03. NHI KHOA	3.1680	Mổ quặm bẩm sinh	Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây mê]	Mổ quặm bẩm sinh	C	P2	803	803	Mổ quặm 3 mi - gây mê	1;302;000	408;522	1;710;000	531;078	0	1;833;078	1;833;000	
2475		2475	03.1677.0793	37.8D07.0793	03. NHI KHOA	3.1677	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut) [3 mi - gây mê]	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	C	P2	803	803	Mổ quặm 3 mi - gây mê	1;302;000	408;522	1;710;000	531;078	0	1;833;078	1;833;000	
2476		2476	03.1680.0794	37.8D07.0794	03. NHI KHOA	3.1680	Mổ quặm bẩm sinh	Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây mê]	Mổ quặm bẩm sinh	C	P2	804	804	Mổ quặm 4 mi - gây mê	1;432;000	489;913	1;921;000	636;887	0	2;068;887	2;068;800	
2477		2477	03.1677.0794	37.8D07.0794	03. NHI KHOA	3.1677	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut) [4 mi - gây mê]	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	C	P2	804	804	Mổ quặm 4 mi - gây mê	1;432;000	489;913	1;921;000	636;887	0	2;068;887	2;068;800	
2478		2478	03.1678.0794	37.8D07.0794	03. NHI KHOA	3.1678	Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)	Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)	Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)	C	P1	804	804	Mổ quặm 4 mi - gây mê	1;432;000	489;913	1;921;000	636;887	0	2;068;887	2;068;800	
2479		2479	03.1680.0795	37.8D07.0795	03. NHI KHOA	3.1680	Mổ quặm bẩm sinh	Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây tê]	Mổ quặm bẩm sinh	C	P2	805	805	Mổ quặm 4 mi - gây tê	972;000	319;304	1;291;000	415;096	0	1;387;096	1;387;000	
2480		2480	03.1677.0795	37.8D07.0795	03. NHI KHOA	3.1677	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut) [4 mi - gây tê]	Phẫu thuật quặm (Panas; Cuenod; Nataf; Trabut)	C	P2	805	805	Mổ quặm 4 mi - gây tê	972;000	319;304	1;291;000	415;096	0	1;387;096	1;387;000	
2481		2481	03.1678.0795	37.8D07.0795	03. NHI KHOA	3.1678	Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)	Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko) [gây tê]	Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)	C	P1	805	805	Mổ quặm 4 mi - gây tê	972;000	319;304	1;291;000	415;096	0	1;387;096	1;387;000	
2482		2482	03.1655.0796	37.8D07.0796	03. NHI KHOA	3.1655	Rửa tiền phòng (máu; xuất tiết; mủ; hóa chất...)	Rửa tiền phòng (máu; xuất tiết; mủ; hóa chất...)	Rửa tiền phòng (máu; xuất tiết; mủ; hóa chất...)	C	P2	806	806	Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ	582;000	190;957	772;000	248;243	0	830;243	830;200	
2483		2483	03.1675.0798	37.8D07.0798	03. NHI KHOA	3.1675	Múc nội nhãn	Múc nội nhãn	Múc nội nhãn	C	P2	808	808	Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)	435;000	126;783	561;000	164;817	0	599;817	599;800	Chưa bao gồm vật liệu độn.
2484		2484	03.1694.0799	37.8D07.0799	03. NHI KHOA	3.1694	Nặn tuyến bờ mi; đánh bờ mi	Nặn tuyến bờ mi; đánh bờ mi	Nặn tuyến bờ mi; đánh bờ mi	C	T3	809	809	Nặn tuyến bờ mi	25;300	12;052	37;300	15;668	0	40;968	40;900	
2485		2485	03.1595.0800	37.8D07.0800	03. NHI KHOA	3.1595	Nâng sàn hốc mắt	Nâng sàn hốc mắt	Nâng sàn hốc mắt	B	P1	810	810	Nâng sàn hốc mắt	2;460;000	358;435	2;818;000	465;965	0	2;925;965	2;925;900	Chưa bao gồm tấm lót sàn
2486		2486	03.1574.0802	37.8D07.0802	03. NHI KHOA	3.1574	Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC	Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC	Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC	B	P1	812	812	Nối thông lệ mũi 1 mắt	882;000	190;957	1;072;000	248;243	0	1;130;243	1;130;200	Chưa bao gồm ống Silicon.
2487		2487	03.1575.0802	37.8D07.0802	03. NHI KHOA	3.1575	Nối thông lệ mũi nội soi	Nối thông lệ mũi nội soi	Nối thông lệ mũi nội soi	B	P2	812	812	Nối thông lệ mũi 1 mắt	882;000	190;957	1;072;000	248;243	0	1;130;243	1;130;200	Chưa bao gồm ống Silicon.
2488		2488	03.1544.0803	37.8D07.0803	03. NHI KHOA	3.1544	Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển	Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển	Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển	B	P1	813	813	Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển	1;944;000	358;435	2;302;000	465;965	0	2;409;965	2;409;900	Chưa bao gồm đai Silicon.
2489		2489	03.1568.0804	37.8D07.0804	03. NHI KHOA	3.1568	Mở bao sau bằng phẫu thuật	Mở bao sau bằng phẫu thuật	Mở bao sau bằng phẫu thuật	B	P2	814	814	Phẫu thuật cắt bao sau	432;000	190;957	622;000	248;243	0	680;243	680;200	Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
2490		2490	03.1649.0805	37.8D07.0805	03. NHI KHOA	3.1649	Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)	Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)	Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)	B	P1	815	815	Phẫu thuật cắt bè	932;000	208;174	1;140;000	270;626	0	1;202;626	1;202;600	
2491		2491	03.1634.0805	37.8D07.0805	03. NHI KHOA	3.1634	Cắt củng mạc sâu đơn thuần	Cắt củng mạc sâu đơn thuần	Cắt củng mạc sâu đơn thuần	B	P1	815	815	Phẫu thuật cắt bè	932;000	208;174	1;140;000	270;626	0	1;202;626	1;202;600	
2492		2492	03.1636.0805	37.8D07.0805	03. NHI KHOA	3.1636	Mở bè ± cắt bè	Mở bè ± cắt bè	Mở bè ± cắt bè	B	P1	815	815	Phẫu thuật cắt bè	932;000	208;174	1;140;000	270;626	0	1;202;626	1;202;600	
2493		2493	03.1541.0806	37.8D07.0806	03. NHI KHOA	3.1541	Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính	Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính	Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính	B	P1	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
2494		2494	03.1542.0806	37.8D07.0806	03. NHI KHOA	3.1542	Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy	Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy	Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy	B	P1	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
2495		2495	03.1540.0806	37.8D07.0806	03. NHI KHOA	3.1540	Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn	Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn	Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn	B	P1	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
2496		2496	03.1536.0806	37.8D07.0806	03. NHI KHOA	3.1536	Cắt dịch kính; bóc màng trước võng mạc	Cắt dịch kính; bóc màng trước võng mạc	Cắt dịch kính; bóc màng trước võng mạc	B	PDB	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
2497		2497	03.1537.0806	37.8D07.0806	03. NHI KHOA	3.1537	Cắt dịch kính; khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm	Cắt dịch kính; khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm	Cắt dịch kính; khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm	B	PDB	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
2498		2498	03.1529.0806	37.8D07.0806	03. NHI KHOA	3.1529	Phẫu thuật bong võng mạc tái phát	Phẫu thuật bong võng mạc tái phát	Phẫu thuật bong võng mạc tái phát	B	PDB	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
2499		2499	03.1543.0806	37.8D07.0806	03. NHI KHOA	3.1543	Phẫu thuật bong võng mạc; cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn	Phẫu thuật bong võng mạc; cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn	Phẫu thuật bong võng mạc; cắt dịch kính ± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn	B	PDB	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
2500		2500	03.1531.0806	37.8D07.0806	03. NHI KHOA	3.1531	Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất; gần mù	Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất; gần mù	Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất; gần mù	B	P1	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
2501		2501	03.1525.0806	37.8D07.0806	03. NHI KHOA	3.1525	Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất; gần mù	Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất; gần mù	Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất; gần mù	B	P1	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
2502		2502	03.1567.0807	37.8D07.0807	03. NHI KHOA	3.1567	Cắt màng xuất tiết diện đồng tử; cắt màng đồng tử	Cắt màng xuất tiết diện đồng tử; cắt màng đồng tử	Cắt màng xuất tiết diện đồng tử; cắt màng đồng tử	B	P2	817	817	Phẫu thuật cắt màng đồng tử	762;000	208;174	970;000	270;626	0	1;032;626	1;032;600	Chưa bao gồm đầu cắt.
2503		2503	03.1565.0812	37.8D07.0812	03. NHI KHOA	3.1565	Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)	Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)	Đặt 1OL trên mắt cận thị (Phakic)	B	P1	822	822	Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)	1;882;000	106;435	1;988;000	138;365	0	2;020;365	2;020;300	Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2504		2504	03.1560.0812	37.8D07.0812	03. NHI KHOA	3.1560	Lấy thể thủy tinh sa; lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL	Lấy thể thủy tinh sa; lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL	Lấy thể thủy tinh sa; lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định 1OL	B	P1	822	822	Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)	1;882;000	106;435	1;988;000	138;365	0	2;020;365	2;020;300	Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2505		2505	03.1563.0812	37.8D07.0812	03. NHI KHOA	3.1563	Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)	Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)	Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2 (không cắt dịch kính)	B	P2	822	822	Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)	1;882;000	106;435	1;988;000	138;365	0	2;020;365	2;020;300	Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
2506		2506	03.1637.0813	37.8D07.0813	03. NHI KHOA	3.1637	Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm	Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm	Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm	B	PDB	823	823	Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng	1;282;000	278;609	1;560;000	362;191	0	1;644;191	1;644;100	Chưa bao gồm ống silicon.
2507		2507	03.1638.0813	37.8D07.0813	03. NHI KHOA	3.1638	Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm	Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm	Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm	B	PDB	823	823	Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng	1;282;000	278;609	1;560;000	362;191	0	1;644;191	1;644;100	Chưa bao gồm ống silicon.
2508		2508	03.1532.0814	37.8D07.0814	03. NHI KHOA	3.1532	Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non	Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non	Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non	B	PDB	824	824	Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)	1;380;000	536;870	1;916;000	697;930	0	2;077;930	2;077;900	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; laser nội nhãn; dây dẫn sáng.
2509		2509	03.1559.0815	37.8D07.0815	03. NHI KHOA	3.1559	Lấy thể tinh sa; lệch bằng phương pháp Phaco; phối hợp cắt dịch kính ± IOL	Lấy thể tinh sa; lệch bằng phương pháp Phaco; phối hợp cắt dịch kính ± IOL	Lấy thể tinh sa; lệch bằng phương pháp Phaco; phối hợp cắt dịch kính ± 1OL	B	PDB	825	825	Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)	2;482;000	208;174	2;690;000	270;626	0	2;752;626	2;752;600	Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần; dịch nhầy.
2510		2510	03.1526.0815	37.8D07.0815	03. NHI KHOA	3.1526	Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao; ngoài bao; phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất; gần mù	Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao; ngoài bao; phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất; gần mù	Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao; ngoài bao; Phaco) đặt 1OL trên mắt độc nhất; gần mù	B	P1	825	825	Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)	2;482;000	208;174	2;690;000	270;626	0	2;752;626	2;752;600	Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần; dịch nhầy.
2511		2511	03.1527.0815	37.8D07.0815	03. NHI KHOA	3.1527	Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL	Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) ± IOL	Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± 1OL	B	P1	825	825	Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)	2;482;000	208;174	2;690;000	270;626	0	2;752;626	2;752;600	Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần; dịch nhầy.
2512		2512	03.1627.0816	37.8D07.0816	03. NHI KHOA	3.1627	Điều trị di lệch góc mắt	Điều trị di lệch góc mắt	Điều trị di lệch góc mắt	B	P1	826	826	Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)	682;000	190;957	872;000	248;243	0	930;243	930;200	
2513		2513	03.1623.0816	37.8D07.0816	03. NHI KHOA	3.1623	Phẫu thuật Epicanthus	Phẫu thuật Epicanthus	Phẫu thuật Epicanthus	B	P2	826	826	Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)	682;000	190;957	872;000	248;243	0	930;243	930;200	
2514		2514	03.1622.0817	37.8D07.0817	03. NHI KHOA	3.1622	Phẫu thuật hẹp khe mi	Phẫu thuật hẹp khe mi	Phẫu thuật hẹp khe mi	B	P2	827	827	Phẫu thuật hẹp khe mi	432;000	255;130	687;000	331;670	0	763;670	763;600	
2515		2515	03.1621.0817	37.8D07.0817	03. NHI KHOA	3.1621	Phẫu thuật mở rộng khe mi	Phẫu thuật mở rộng khe mi	Phẫu thuật mở rộng khe mi	B	P2	827	827	Phẫu thuật hẹp khe mi	432;000	255;130	687;000	331;670	0	763;670	763;600	
2516		2516	03.1602.0818	37.8D07.0818	03. NHI KHOA	3.1602	Phẫu thuật lác thông thường	Phẫu thuật lác thông thường	Phẫu thuật lác thông thường	B	P2	828	828	Phẫu thuật lác (1 mắt)	582;000	190;957	772;000	248;243	0	830;243	830;200	
2517		2517	03.1662.0818	37.8D07.0818	03. NHI KHOA	3.1662	Phẫu thuật lác thông thường	Phẫu thuật lác thông thường	Phẫu thuật lác thông thường	C	P1	828	828	Phẫu thuật lác (1 mắt)	582;000	190;957	772;000	248;243	0	830;243	830;200	
2518		2518	03.1602.0819	37.8D07.0819	03. NHI KHOA	3.1602	Phẫu thuật lác thông thường	Phẫu thuật lác thông thường	Phẫu thuật lác thông thường	B	P2	829	829	Phẫu thuật lác (2 mắt)	1;082;000	106;435	1;188;000	138;365	0	1;220;365	1;220;300	
2519		2519	03.1662.0819	37.8D07.0819	03. NHI KHOA	3.1662	Phẫu thuật lác thông thường	Phẫu thuật lác thông thường	Phẫu thuật lác thông thường	C	P1	829	829	Phẫu thuật lác (2 mắt)	1;082;000	106;435	1;188;000	138;365	0	1;220;365	1;220;300	
2520		2520	03.1601.0820	37.8D07.0820	03. NHI KHOA	3.1601	Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ; phẫu thuật cơ chéo; Faden…)	Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ; phẫu thuật cơ chéo; Faden…)	Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ; phẫu thuật cơ chéo; Faden…)	B	P1	830	830	Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)	582;000	255;130	837;000	331;670	0	913;670	913;600	
2521		2521	03.1562.0821	37.8D07.0821	03. NHI KHOA	3.1562	Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL	Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL	Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± 1OL	B	P1	831	831	Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao; đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)	1;582;000	278;609	1;860;000	362;191	0	1;944;191	1;944;100	Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
2522		2522	03.1657.0823	37.8D07.0823	03. NHI KHOA	3.1657	Phẫu thuật mộng đơn thuần	Phẫu thuật mộng đơn thuần	Phẫu thuật mộng đơn thuần	C	P2	833	833	Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê	712;000	190;957	902;000	248;243	0	960;243	960;200	
2523		2523	03.1609.0826	37.8D07.0826	03. NHI KHOA	3.1609	Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	B	P1	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
2524		2524	03.1608.0826	37.8D07.0826	03. NHI KHOA	3.1608	Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	B	P1	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
2525		2525	03.1610.0826	37.8D07.0826	03. NHI KHOA	3.1610	Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon; cân cơ đùi…) điều trị sụp mi	Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon; cân cơ đùi…) điều trị sụp mi	Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon; cân cơ đùi…) điều trị sụp mi	B	P1	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
2526		2526	03.1589.0827	37.8D07.0827	03. NHI KHOA	3.1589	Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi	Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi	Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi	B	P1	837	837	Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi	1;282;000	278;609	1;560;000	362;191	0	1;644;191	1;644;100	Chưa bao gồm ống silicon.
2527		2527	03.1600.0827	37.8D07.0827	03. NHI KHOA	3.1600	Tạo hình đường lệ ± điểm lệ	Tạo hình đường lệ ± điểm lệ	Tạo hình đường lệ ± điểm lệ	B	P2	837	837	Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi	1;282;000	278;609	1;560;000	362;191	0	1;644;191	1;644;100	Chưa bao gồm ống silicon.
2528		2528	03.1588.0828	37.8D07.0828	03. NHI KHOA	3.1588	Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới	Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới	Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới	B	P2	838	838	Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
2529		2529	03.1587.0828	37.8D07.0828	03. NHI KHOA	3.1587	Cố định màng xương tạo cùng đồ	Cố định màng xương tạo cùng đồ	Cố định màng xương tạo cùng đồ	B	P2	838	838	Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
2530		2530	03.2917.0828	37.8D07.0828	03. NHI KHOA	3.2917	Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả	Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả	Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả	B	P1	838	838	Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
2531		2531	03.1597.0828	37.8D07.0828	03. NHI KHOA	3.1597	Tái tạo cùng đồ	Tái tạo cùng đồ	Tái tạo cùng đồ	B	P1	838	838	Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
2532		2532	03.1596.0828	37.8D07.0828	03. NHI KHOA	3.1596	Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả	Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả	Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả	B	PDB	838	838	Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
2533		2533	03.1586.0828	37.8D07.0828	03. NHI KHOA	3.1586	Vá da; niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu	Vá da; niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu	Vá da; niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu	B	P1	838	838	Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
2534		2534	03.1545.0831	37.8D07.0831	03. NHI KHOA	3.1545	Tháo đai độn củng mạc	Tháo đai độn củng mạc	Tháo đai độn củng mạc	B	P2	841	841	Phẫu thuật tháo đai độn Silicon	1;515;000	178;435	1;693;000	231;965	0	1;746;965	1;746;900	
2535		2535	03.2449.0834	37.8D07.0834	03. NHI KHOA	3.2449	Cắt u da vùng mặt; tạo hình	Cắt u da vùng mặt; tạo hình	Cắt u da vùng mặt; tạo hình.	B	PDB	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
2536		2536	03.2543.0836	37.8D07.0836	03. NHI KHOA	3.2543	Cắt u mi cả bề dày không vá	Cắt u mi cả bề dày không vá	Cắt u mi cả bề dày không vá	B	P1	846	846	Phẫu thuật u mi không vá da	570;000	186;261	756;000	242;139	0	812;139	812;100	
2537		2537	03.1590.0837	37.8D07.0837	03. NHI KHOA	3.1590	Nạo vét tổ chức hốc mắt	Nạo vét tổ chức hốc mắt	Nạo vét tổ chức hốc mắt	B	PDB	847	847	Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
2538		2538	03.1666.0839	37.8D07.0839	03. NHI KHOA	3.1666	Khâu phủ kết mạc	Khâu phủ kết mạc	Khâu phủ kết mạc	C	P2	849	849	Phủ kết mạc	532;000	128;348	660;000	166;852	0	698;852	698;800	
2539		2539	03.1549.0840	37.8D07.0840	03. NHI KHOA	3.1549	Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi	Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi	Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi	B	P3	850	850	Quang đông thể mi điều trị Glôcôm	220;000	86;087	306;000	111;913	0	331;913	331;900	
2540		2540	03.1635.0841	37.8D07.0841	03. NHI KHOA	3.1635	Rạch góc tiền phòng	Rạch góc tiền phòng	Rạch góc tiền phòng	B	PDB	851	851	Rạch góc tiền phòng	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
2541		2541	03.1695.0842	37.8D07.0842	03. NHI KHOA	3.1695	Rửa cùng đồ	Rửa cùng đồ	Rửa cùng đồ	C	T2	852	852	Rửa cùng đồ	30;000	14;087	44;000	18;313	0	48;313	48;300	Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
2542		2542	03.1700.0849	37.8D07.0849	03. NHI KHOA	3.1700	Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương	Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương	Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương	C	T2	859	859	Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng	39;500	15;809	55;300	20;551	0	60;051	60;000	
2543		2543	03.0152.0849	37.8D07.0849	03. NHI KHOA	3.152	Soi đáy mắt cấp cứu	Soi đáy mắt cấp cứu	Soi đáy mắt cấp cứu	C	T3	859	859	Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng	39;500	15;809	55;300	20;551	0	60;051	60;000	
2544		2544	03.1699.0849	37.8D07.0849	03. NHI KHOA	3.1699	Soi đáy mắt trực tiếp	Soi đáy mắt trực tiếp	Soi đáy mắt trực tiếp	C	T2	859	859	Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng	39;500	15;809	55;300	20;551	0	60;051	60;000	
2545		2545	03.1702.0849	37.8D07.0849	03. NHI KHOA	3.1702	Soi góc tiền phòng	Soi góc tiền phòng	Soi góc tiền phòng	C	T2	859	859	Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng	39;500	15;809	55;300	20;551	0	60;051	60;000	
2546		2546	03.1580.0850	37.8D07.0850	03. NHI KHOA	3.1580	Tách dính mi cầu; ghép kết mạc rìa hoặc màng ối	Tách dính mi cầu; ghép kết mạc rìa hoặc màng ối	Tách dính mi cầu; ghép kết mạc rìa hoặc màng ối	B	PDB	860	860	Tách dính mi cầu ghép kết mạc	1;630;000	716;870	2;346;000	931;930	0	2;561;930	2;561;900	Chưa bao gồm chi phí màng.
2547		2547	03.1533.0853	37.8D07.0853	03. NHI KHOA	3.1533	Tháo dầu silicon nội nhãn	Tháo dầu silicon nội nhãn	Tháo dầu Silicon nội nhãn	B	P2	863	863	Tháo dầu Silicon phẫu thuật	582;000	255;130	837;000	331;670	0	913;670	913;600	
2548		2548	03.1685.0854	37.8D07.0854	03. NHI KHOA	3.1685	Bơm thông lệ đạo	Bơm thông lệ đạo	Bơm thông lệ đạo	C	T1	864	864	Thông lệ đạo hai mắt	74;500	24;104	98;600	31;336	0	105;836	105;800	
2549		2549	03.1682.0856	37.8D07.0856	03. NHI KHOA	3.1682	Tiêm dưới kết mạc	Tiêm dưới kết mạc	Tiêm dưới kết mạc	C	T2	866	866	Tiêm dưới kết mạc một mắt	34;500	15;809	50;300	20;551	0	55;051	55;000	Chưa bao gồm thuốc.
2550		2550	03.1683.0857	37.8D07.0857	03. NHI KHOA	3.1683	Tiêm cạnh nhãn cầu	Tiêm cạnh nhãn cầu	Tiêm cạnh nhãn cầu	C	T2	867	867	Tiêm hậu nhãn cầu một mắt	34;500	15;809	50;300	20;551	0	55;051	55;000	Chưa bao gồm thuốc.
2551		2551	03.1684.0857	37.8D07.0857	03. NHI KHOA	3.1684	Tiêm hậu nhãn cầu	Tiêm hậu nhãn cầu	Tiêm hậu nhãn cầu	C	T2	867	867	Tiêm hậu nhãn cầu một mắt	34;500	15;809	50;300	20;551	0	55;051	55;000	Chưa bao gồm thuốc.
2552		2552	03.1523.0858	37.8D07.0858	03. NHI KHOA	3.1523	Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới; thành trong ± dùng sụn sườn)	Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới; thành trong ± dùng sụn sườn)	Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới; thành trong ± dùng sụn sườn)	A	PDB	868	868	Vá sàn hốc mắt	2;856;000	358;435	3;214;000	465;965	0	3;321;965	3;321;900	Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
2553		2553	03.2152.0867	37.8D08.0867	03. NHI KHOA	3.2152	Bẻ cuốn dưới	Bẻ cuốn dưới	Bẻ cuốn dưới	C	T1	877	877	Bẻ cuốn mũi	76;000	68;870	144;000	89;530	0	165;530	165;500	
2554		2554	03.0992.0868	37.8D08.0868	03. NHI KHOA	3.992	Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên)	Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên)	Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên)	B	T1	878	878	Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)	186;000	23;478	209;000	30;522	0	216;522	216;500	
2555		2555	03.2155.0869	37.8D08.0869	03. NHI KHOA	3.2155	Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)	Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)	Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)	D	T2	879	879	Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)	256;000	23;478	279;000	30;522	0	286;522	286;500	
2556		2556	03.0993.0869	37.8D08.0869	03. NHI KHOA	3.993	Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên)	Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên)	Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên)	B	T2	879	879	Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)	256;000	23;478	279;000	30;522	0	286;522	286;500	
2557		2557	03.2587.0870	37.8D08.0870	03. NHI KHOA	3.2587	Cắt u Amidan qua đường miệng	Cắt u Amidan qua đường miệng [gây mê]	Cắt u amidan qua đường miệng	B	P2	880	880	Cắt Amiđan (gây mê)	855;000	278;609	1;133;000	362;191	0	1;217;191	1;217;100	
2558		2558	03.2179.0870	37.8D08.0870	03. NHI KHOA	3.2179	Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê	Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây mê]	Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê	C	P2	880	880	Cắt Amiđan (gây mê)	855;000	278;609	1;133;000	362;191	0	1;217;191	1;217;100	
2559		2559	03.2241.0871	37.8D08.0871	03. NHI KHOA	3.2241	Cắt Amidan bằng máy	Cắt Amidan bằng máy [Coblator]	Cắt Amidan bằng sóng cao tần	C	P1	881	881	Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)	2;125;000	278;609	2;403;000	362;191	0	2;487;191	2;487;100	Bao gồm cả Coblator.
2560		2560	03.2587.0871	37.8D08.0871	03. NHI KHOA	3.2587	Cắt u Amidan qua đường miệng	Cắt u Amidan qua đường miệng [Coblator]	Cắt u amidan qua đường miệng	B	P2	881	881	Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)	2;125;000	278;609	2;403;000	362;191	0	2;487;191	2;487;100	Bao gồm cả Coblator.
2561		2561	03.3951.0873	37.8D08.0873	03. NHI KHOA	3.3951	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien	A	P1	883	883	Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi	6;500;000	1;532;348	8;032;000	1;992;052	0	8;492;052	8;492;000	
2562		2562	03.2613.0874	37.8D08.0874	03. NHI KHOA	3.2613	Cắt polyp ống tai	Cắt polyp ống tai [gây mê]	Cắt polyp ống tai	C	P2	884	884	Cắt polyp ống tai gây mê	1;760;000	278;609	2;038;000	362;191	0	2;122;191	2;122;100	
2563		2563	03.2613.0875	37.8D08.0875	03. NHI KHOA	3.2613	Cắt polyp ống tai	Cắt polyp ống tai [gây tê]	Cắt polyp ống tai	C	P2	885	885	Cắt polyp ống tai gây tê	545;000	68;870	613;000	89;530	0	634;530	634;500	
2564		2564	03.2218.0876	37.8D08.0876	03. NHI KHOA	3.2218	Cắt thanh quản có tái tạo phát âm	Cắt thanh quản có tái tạo phát âm	Cắt thanh quản có tái tạo phát âm	B	PDB	886	886	Cắt thanh quản có tái tạo phát âm	5;780;000	1;255;304	7;035;000	1;631;896	0	7;411;896	7;411;800	Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm; thanh quản điện.
2565		2565	03.2157.0876	37.8D08.0876	03. NHI KHOA	3.2157	Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm	Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm	Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm	A	PDB	886	886	Cắt thanh quản có tái tạo phát âm	5;780;000	1;255;304	7;035;000	1;631;896	0	7;411;896	7;411;800	Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm; thanh quản điện.
2566		2566	03.2602.0877	37.8D08.0877	03. NHI KHOA	3.2602	Cắt u cuộn cảnh	Cắt u cuộn cảnh	Cắt u cuộn cảnh	B	P1	887	887	Cắt u cuộn cảnh	6;500;000	1;255;304	7;755;000	1;631;896	0	8;131;896	8;131;800	
2567		2567	03.2181.0878	37.8D08.0878	03. NHI KHOA	3.2181	Trích áp xe quanh Amidan	Trích áp xe quanh Amidan	Chích áp xe quanh Amidan	C	T1	888	888	Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)	206;000	68;870	274;000	89;530	0	295;530	295;500	
2568		2568	03.2175.0879	37.8D08.0879	03. NHI KHOA	3.2175	Trích áp xe thành sau họng	Trích áp xe thành sau họng	Chích áp xe thành sau họng	C	P2	889	889	Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)	206;000	68;870	274;000	89;530	0	295;530	295;500	
2569		2569	03.2118.0882	37.8D08.0882	03. NHI KHOA	3.2118	Chọc hút dịch tụ huyết vành tai	Chọc hút dịch tụ huyết vành tai	Chọc hút dịch tụ huyết vành tai	C	P3	892	892	Chọc hút dịch vành tai	32;000	24;887	56;800	32;353	0	64;353	64;300	
2570		2570	03.1016.0883	37.8D08.0883	03. NHI KHOA	3.1016	Nội soi đặt stent khí - phế quản	Nội soi đặt stent khí - phế quản	Nội soi đặt Stent khí – Phế quản	A	T1	893	893	Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản	6;109;000	1;255;304	7;364;000	1;631;896	0	7;740;896	7;740;800	Chưa bao gồm stent.
2571		2571	03.1005.0883	37.8D08.0883	03. NHI KHOA	3.1005	Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản	Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản	Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản	B	T1	893	893	Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản	6;109;000	1;255;304	7;364;000	1;631;896	0	7;740;896	7;740;800	Chưa bao gồm stent.
2572		2572	03.2126.0884	37.8D08.0884	03. NHI KHOA	3.2126	Đo điện thính giác thân não	Đo điện thính giác thân não	Đo điện thính giác thân não	B	T3	894	894	Đo ABR (1 lần)	167;000	14;087	181;000	18;313	0	185;313	185;300	
2573		2573	03.2176.0892	37.8D08.0892	03. NHI KHOA	3.2176	Áp lạnh Amidan	Áp lạnh Amidan	Áp lạnh Amidan	C	T2	902	902	Đốt Amidan áp lạnh	136;000	68;870	204;000	89;530	0	225;530	225;500	
2574		2574	03.2239.0893	37.8D08.0893	03. NHI KHOA	3.2239	Đốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh)	Đốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh)	Đốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh)	C	T1	903	903	Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)	111;000	23;478	134;000	30;522	0	141;522	141;500	
2575		2575	03.2183.0893	37.8D08.0893	03. NHI KHOA	3.2183	Đốt lạnh họng hạt	Đốt lạnh họng hạt	Đốt lạnh họng hạt	C	T2	903	903	Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)	111;000	23;478	134;000	30;522	0	141;522	141;500	
2576		2576	03.2238.0894	37.8D08.0894	03. NHI KHOA	3.2238	Đốt họng bằng khí nitơ lỏng	Đốt họng bằng khí nitơ lỏng	Đốt họng bằng khí nitơ lỏng	C	T1	904	904	Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng	136;000	15;652	151;000	20;348	0	156;348	156;300	
2577		2577	03.2182.0895	37.8D08.0895	03. NHI KHOA	3.2182	Đốt nhiệt họng hạt	Đốt nhiệt họng hạt	Đốt nhiệt họng hạt	C	T2	905	905	Đốt họng hạt	61;000	21;913	82;900	28;487	0	89;487	89;400	
2578		2578	03.2217.0896	37.8D08.0896	03. NHI KHOA	3.2217	Ghép thanh khí quản đặt stent	Ghép thanh khí quản đặt stent	Ghép thanh khí quản đặt stent	B	PDB	906	906	Ghép thanh khí quản đặt stent	5;375;000	698;087	6;073;000	907;513	0	6;282;513	6;282;500	Chưa bao gồm stent.
2579		2579	03.2154.0897	37.8D08.0897	03. NHI KHOA	3.2154	Làm Proetz	Làm Proetz	Làm Proetz	C	T3	907	907	Hút xoang dưới áp lực	37;000	24;887	61;800	32;353	0	69;353	69;300	
2580		2580	03.2191.0898	37.8D08.0898	03. NHI KHOA	3.2191	Khí dung mũi họng	Khí dung mũi họng	Khí dung mũi họng	D	T1	908	908	Khí dung	8;000	15;026	23;000	19;534	0	27;534	27;500	Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2581		2581	03.0089.0898	37.8D08.0898	03. NHI KHOA	3.89	Khí dung thuốc cấp cứu	Khí dung thuốc cấp cứu	Khí dung thuốc cấp cứu	C		908	908	Khí dung	8;000	15;026	23;000	19;534	0	27;534	27;500	Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2582		2582	03.0090.0898	37.8D08.0898	03. NHI KHOA	3.90	Khí dung thuốc thở máy	Khí dung thuốc thở máy	Khí dung thuốc thở máy	C	T2	908	908	Khí dung	8;000	15;026	23;000	19;534	0	27;534	27;500	Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2583		2583	03.2611.0898	37.8D08.0898	03. NHI KHOA	3.2611	Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm	Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm	Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm	B	T3	908	908	Khí dung	8;000	15;026	23;000	19;534	0	27;534	27;500	Chưa bao gồm thuốc khí dung.
2584		2584	03.2120.0899	37.8D08.0899	03. NHI KHOA	3.2120	Làm thuốc tai	Làm thuốc tai	Làm thuốc tai	C	T3	909	909	Làm thuốc thanh quản hoặctai	18;000	3;130	21;100	4;070	0	22;070	22;000	Chưa bao gồm thuốc.
2585		2585	03.2184.0899	37.8D08.0899	03. NHI KHOA	3.2184	Làm thuốc tai; mũi; thanh quản	Làm thuốc tai; mũi; thanh quản	Làm thuốc tai; mũi; thanh quản	C	T1	909	909	Làm thuốc thanh quản hoặctai	18;000	3;130	21;100	4;070	0	22;070	22;000	Chưa bao gồm thuốc.
2586		2586	03.2178.0900	37.8D08.0900	03. NHI KHOA	3.2178	Lấy dị vật hạ họng	Lấy dị vật hạ họng	Lấy dị vật hạ họng	C	T2	910	910	Lấy dị vật họng	37;000	4;696	41;600	6;104	0	43;104	43;100	
2587		2587	03.2117.0901	37.8D08.0901	03. NHI KHOA	3.2117	Lấy dị vật tai	Lấy dị vật tai [đơn giản]	Lấy dị vật tai	C	T1	911	911	Lấy dị vật tai ngoài đơn giản	50;000	15;652	65;600	20;348	0	70;348	70;300	
2588		2588	03.2117.0902	37.8D08.0902	03. NHI KHOA	3.2117	Lấy dị vật tai	Lấy dị vật tai [kính hiển vi; gây mê]	Lấy dị vật tai	C	T1	912	912	Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)	486;000	34;435	520;000	44;765	0	530;765	530;700	
2589		2589	03.2117.0903	37.8D08.0903	03. NHI KHOA	3.2117	Lấy dị vật tai	Lấy dị vật tai [kính hiển vi; gây tê]	Lấy dị vật tai	C	T1	913	913	Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)	130;000	31;304	161;000	40;696	0	170;696	170;600	
2590		2590	03.2103.0911	37.8D08.0911	03. NHI KHOA	3.2103	Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ; vá nhĩ	Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ; vá nhĩ	Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ; vá nhĩ	B	P1	921	921	Mở sào bào - thượng nhĩ	3;127;000	716;870	3;843;000	931;930	0	4;058;930	4;058;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2591		2591	03.2148.0912	37.8D08.0912	03. NHI KHOA	3.2148	Nắn sống mũi sau chấn thương	Nắn sống mũi sau chấn thương	Nắn sống mũi sau chấn thương	C	P3	922	922	Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê	2;442;000	278;609	2;720;000	362;191	0	2;804;191	2;804;100	
2592		2592	03.2212.0912	37.8D08.0912	03. NHI KHOA	3.2212	Phẫu thuật tạo hình sống mũi; cánh mũi	Phẫu thuật tạo hình sống mũi; cánh mũi	Phẫu thuật tạo hình sống mũi; cánh mũi	B	P1	922	922	Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê	2;442;000	278;609	2;720;000	362;191	0	2;804;191	2;804;100	
2593		2593	03.2240.0914	37.8D08.0914	03. NHI KHOA	3.2240	Phẫu thuật nạo VA gây mê	Phẫu thuật nạo VA gây mê	Phẫu thuật nạo VA gây mê	C	P2	924	924	Nạo VA gây mê	680;000	133;043	813;000	172;957	0	852;957	852;900	
2594		2594	03.2149.0916	37.8D08.0916	03. NHI KHOA	3.2149	Nhét bấc mũi sau	Nhét bấc mũi sau	Nhét bấc mũi sau	C	T2	926	926	Nhét meche hoặcbấc mũi	76;000	48;522	124;000	63;078	0	139;078	139;000	
2595		2595	03.2150.0916	37.8D08.0916	03. NHI KHOA	3.2150	Nhét bấc mũi trước	Nhét bấc mũi trước	Nhét bấc mũi trước	C	T2	926	926	Nhét meche hoặcbấc mũi	76;000	48;522	124;000	63;078	0	139;078	139;000	
2596		2596	03.2156.0917	37.8D08.0917	03. NHI KHOA	3.2156	Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản	Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản	Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp thanh khí quản	B	PDB	927	927	Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp	7;000;000	1;141;043	8;141;000	1;483;357	0	8;483;357	8;483;300	Chưa bao gồm stent.
2597		2597	03.4165.0918	37.8D08.0918	03. NHI KHOA	3.4165	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai; mũi; họng	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai; mũi; họng [gây mê]	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai; mũi; họng	C	P1	928	928	Nội soi cắt polype mũi gây mê	590;000	89;217	679;000	115;983	0	705;983	705;900	
2598		2598	03.3959.0918	37.8D08.0918	03. NHI KHOA	3.3959	Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm; cắt polyp mũi	Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm; cắt polyp mũi	Phẫu thuật nội soi mở sàng-hàm; cắt polyp mũi	B	P2	928	928	Nội soi cắt polype mũi gây mê	590;000	89;217	679;000	115;983	0	705;983	705;900	
2599		2599	03.4165.0919	37.8D08.0919	03. NHI KHOA	3.4165	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai; mũi; họng	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai; mũi; họng [gây tê]	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai; mũi; họng	C	P1	929	929	Nội soi cắt polype mũi gây tê	400;000	68;870	468;000	89;530	0	489;530	489;500	
2600		2600	03.1000.0922	37.8D08.0922	03. NHI KHOA	3.1000	Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần	Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây tê]	Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần	B		932	932	Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê	374;000	89;217	463;000	115;983	0	489;983	489;900	
2601		2601	03.1000.0923	37.8D08.0923	03. NHI KHOA	3.1000	Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần	Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần [gây mê]	Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần	B		933	933	Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê	616;000	68;870	684;000	89;530	0	705;530	705;500	
2602		2602	03.0997.0931	37.8D08.0931	03. NHI KHOA	3.997	Nội soi mũi; họng có sinh thiết	Nội soi mũi; họng có sinh thiết [gây mê]	Nội soi mũi; họng có sinh thiết	B	T2	941	941	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê	1;486;000	89;217	1;575;000	115;983	0	1;601;983	1;601;900	
2603		2603	03.0997.0932	37.8D08.0932	03. NHI KHOA	3.997	Nội soi mũi; họng có sinh thiết	Nội soi mũi; họng có sinh thiết [gây tê]	Nội soi mũi; họng có sinh thiết	B	T2	942	942	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê	456;000	68;870	524;000	89;530	0	545;530	545;500	
2604		2604	03.1003.2048	15.8D08.2048	03. NHI KHOA	3.1003	Nội soi họng	Nội soi họng	Nội soi họng	C		943	943	Nội soi Tai Mũi Họng	84;382	24;446	108;000	31;779	0	116;161	116;100	Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2605		2605	03.1002.2048	15.8D08.2048	03. NHI KHOA	3.1002	Nội soi mũi	Nội soi mũi	Nội soi mũi	C		943	943	Nội soi Tai Mũi Họng	84;382	24;446	108;000	31;779	0	116;161	116;100	Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2606		2606	03.1001.2048	15.8D08.2048	03. NHI KHOA	3.1001	Nội soi tai	Nội soi tai	Nội soi tai	C		943	943	Nội soi Tai Mũi Họng	84;382	24;446	108;000	31;779	0	116;161	116;100	Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
2607		2607	03.2107.0934	37.8D08.0934	03. NHI KHOA	3.2107	Thủ thuật nong vòi nhĩ	Thủ thuật nong vòi nhĩ	Thủ thuật nong vòi nhĩ	B	T1	944	944	Nong vòi nhĩ	25;000	15;652	40;600	20;348	0	45;348	45;300	
2608		2608	03.2107.0935	37.8D08.0935	03. NHI KHOA	3.2107	Thủ thuật nong vòi nhĩ	Thủ thuật nong vòi nhĩ	Thủ thuật nong vòi nhĩ	B	T1	945	945	Nong vòi nhĩ nội soi	90;000	32;870	122;000	42;730	0	132;730	132;700	
2609		2609	03.2113.0936	37.8D08.0936	03. NHI KHOA	3.2113	Phẫu thuật áp xe não do tai	Phẫu thuật áp xe não do tai	Phẫu thuật áp xe não do tai	B	P1	946	946	Phẫu thuật áp xe não do tai	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	
2610		2610	03.4232.0936	37.8D08.0936	03. NHI KHOA	3.4232	Phẫu thuật bóc bao áp xe não	Phẫu thuật bóc bao áp xe não	Phẫu thuật bóc bao áp xe não	A		946	946	Phẫu thuật áp xe não do tai	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	
2611		2611	03.2587.0937	37.8B00.937	03. NHI KHOA	3.2587	Cắt u Amidan qua đường miệng	Cắt u Amidan qua đường miệng	Cắt u amidan qua đường miệng	B	P2	947	947	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện	1;449;849	239;715	1;689;000	311;629	0	1;761;478	1;761;400	
2612		2612	03.2179.0937	37.8B00.937	03. NHI KHOA	3.2179	Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê	Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê [gây tê]	Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê	C	P2	947	947	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện	1;449;849	239;715	1;689;000	311;629	0	1;761;478	1;761;400	
2613		2613	03.2561.0938	37.8D08.0938	03. NHI KHOA	3.2561	Cắt thanh quản bán phần	Cắt thanh quản bán phần	Cắt thanh quản bán phần	A	P1	949	949	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	4;467;000	680;870	5;147;000	885;130	0	5;352;130	5;352;100	
2614		2614	03.2160.0938	37.8D08.0938	03. NHI KHOA	3.2160	Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần	Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần	Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần	A	P1	949	949	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	4;467;000	680;870	5;147;000	885;130	0	5;352;130	5;352;100	
2615		2615	03.2159.0938	37.8D08.0938	03. NHI KHOA	3.2159	Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần	Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần	Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần	A	P1	949	949	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	4;467;000	680;870	5;147;000	885;130	0	5;352;130	5;352;100	
2616		2616	03.2200.0939	37.8D08.0939	03. NHI KHOA	3.2200	Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi	Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi	Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi	B	PDB	950	950	Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi	8;480;000	1;141;043	9;621;000	1;483;357	0	9;963;357	9;963;300	
2617		2617	03.2573.0940	37.8D08.0940	03. NHI KHOA	3.2573	Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ	Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ	Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ	A	P1	951	951	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ	5;097;000	679;304	5;776;000	883;096	0	5;980;096	5;980;000	
2618		2618	03.2596.0940	37.8D08.0940	03. NHI KHOA	3.2596	Cắt ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ	Cắt ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ	Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ	B	P1	951	951	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ	5;097;000	679;304	5;776;000	883;096	0	5;980;096	5;980;000	
2619		2619	03.2559.0941	37.8D08.0941	03. NHI KHOA	3.2559	Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ	Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ	Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ	A	P1	952	952	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da	5;980;000	976;696	6;956;000	1;269;704	0	7;249;704	7;249;700	
2620		2620	03.2579.0941	37.8D08.0941	03. NHI KHOA	3.2579	Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ	Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ	Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ	B	P1	952	952	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da	5;980;000	976;696	6;956;000	1;269;704	0	7;249;704	7;249;700	
2621		2621	03.2556.0941	37.8D08.0941	03. NHI KHOA	3.2556	Cắt ung thư lưỡi; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	Cắt ung thư lưỡi; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	Cắt ung thư lưỡi; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	A	PDB	952	952	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da	5;980;000	976;696	6;956;000	1;269;704	0	7;249;704	7;249;700	
2622		2622	03.2523.0944	37.8D08.0944	03. NHI KHOA	3.2523	Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm	Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm	Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm	B	P1	955	955	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
2623		2623	03.2594.0944	37.8D08.0944	03. NHI KHOA	3.2594	Cắt tuyến nước bọt dưới hàm	Cắt tuyến nước bọt dưới hàm	Cắt tuyến nước bọt dưới hàm	B	P1	955	955	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
2624		2624	03.2498.0945	37.8D08.0945	03. NHI KHOA	3.2498	Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII	Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII	Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII	A	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
2625		2625	03.2578.0945	37.8D08.0945	03. NHI KHOA	3.2578	Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII	Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII	Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
2626		2626	03.2521.0945	37.8D08.0945	03. NHI KHOA	3.2521	Cắt u tuyến nước bọt mang tai	Cắt u tuyến nước bọt mang tai	Cắt u tuyến nước bọt mang tai	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
2627		2627	03.2450.0945	37.8D08.0945	03. NHI KHOA	3.2450	Cắt u vùng tuyến mang tai	Cắt u vùng tuyến mang tai	Cắt u vùng tuyến mang tai	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
2628		2628	03.2228.0945	37.8D08.0945	03. NHI KHOA	3.2228	Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII	Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII	Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
2629		2629	03.2229.0945	37.8D08.0945	03. NHI KHOA	3.2229	Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
2630		2630	03.2224.0946	37.8D08.0946	03. NHI KHOA	3.2224	Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng	Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng	Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng	B	P1	957	957	Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng	6;230;000	2;189;739	8;419;000	2;846;661	0	9;076;661	9;076;600	
2631		2631	03.2161.0948	37.8D08.0948	03. NHI KHOA	3.2161	Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản	Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản	Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản	A	P1	959	959	Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong	4;053;000	679;304	4;732;000	883;096	0	4;936;096	4;936;000	Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
2632		2632	03.2092.0949	37.8D08.0949	03. NHI KHOA	3.2092	Phẫu thuật đỉnh xương đá	Phẫu thuật đỉnh xương đá	Phẫu thuật đỉnh xương đá	A	PDB	960	960	Phẫu thuật đỉnh xương đá	3;500;000	1;075;304	4;575;000	1;397;896	0	4;897;896	4;897;800	
2633		2633	03.2081.0950	37.8D08.0950	03. NHI KHOA	3.2081	Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII	Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII	Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII	A	P1	961	961	Phẫu thuật giảm áp dây VII	6;066;000	1;142;609	7;208;000	1;485;391	0	7;551;391	7;551;300	
2634		2634	03.4239.0951	37.8D08.0951	03. NHI KHOA	3.4239	Tạo hình hộp sọ sau chấn thương	Tạo hình hộp sọ sau chấn thương	Tạo hình hộp sọ sau chấn thương	B	P1	962	962	Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt	4;774;000	679;304	5;453;000	883;096	0	5;657;096	5;657;000	
2635		2635	03.2565.0952	37.8D08.0952	03. NHI KHOA	3.2565	Cắt u họng - thanh quản bằng laser	Cắt u họng - thanh quản bằng laser	Cắt u họng - thanh quản bằng laser	A	P1	963	963	Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng	6;260;000	557;217	6;817;000	724;383	0	6;984;383	6;984;300	Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2636		2636	03.2575.0952	37.8D08.0952	03. NHI KHOA	3.2575	Cắt ung thư thanh quản; hạ họng bằng laser	Cắt ung thư thanh quản; hạ họng bằng laser	Cắt ung thư thanh quản; hạ họng bằng laser	A	P1	963	963	Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng	6;260;000	557;217	6;817;000	724;383	0	6;984;383	6;984;300	Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2637		2637	03.2601.0953	37.8D08.0953	03. NHI KHOA	3.2601	Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser	Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser	Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser	B	P2	964	964	Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng	6;597;000	679;304	7;276;000	883;096	0	7;480;096	7;480;000	Chưa bao gồm ống nội khí quản.
2638		2638	03.2180.0954	37.8D08.0954	03. NHI KHOA	3.2180	Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ	Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]	Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ	C	P2	965	965	Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên; 2 bên	2;744;000	358;435	3;102;000	465;965	0	3;209;965	3;209;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2639		2639	03.2205.0955	37.8D08.0955	03. NHI KHOA	3.2205	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản	B	P1	966	966	Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
2640		2640	03.3961.0958	37.8D08.0958	03. NHI KHOA	3.3961	Phẫu thuật nội soi nạo V.A	Phẫu thuật nội soi nạo V.A	Phẫu thuật nội soi nạo V.A	B	P2	969	969	Phẫu thuật nạo V.A nội soi	2;409;000	489;913	2;898;000	636;887	0	3;045;887	3;045;800	
2641		2641	03.3946.0961	37.8D08.0961	03. NHI KHOA	3.3946	Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm	Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm	Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm	A	PDB	972	972	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang	7;980;000	1;255;304	9;235;000	1;631;896	0	9;611;896	9;611;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
2642		2642	03.4159.0962	37.8D08.0962	03. NHI KHOA	3.4159	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ	B	P1	973	973	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ	12;520;000	1;255;304	13;775;000	1;631;896	0	14;151;896	14;151;800	
2643		2643	03.2197.0963	37.8D08.0963	03. NHI KHOA	3.2197	Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng	Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng	Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng	B	P1	974	974	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng	7;520;000	1;255;304	8;775;000	1;631;896	0	9;151;896	9;151;800	
2644		2644	03.3947.0963	37.8D08.0963	03. NHI KHOA	3.3947	Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng	Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng	Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng	A	P1	974	974	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng	7;520;000	1;255;304	8;775;000	1;631;896	0	9;151;896	9;151;800	
2645		2645	03.2177.0965	37.8D08.0965	03. NHI KHOA	3.2177	Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi	Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi	Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soi	C	P1	976	976	Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
2646		2646	03.4160.0965	37.8D08.0965	03. NHI KHOA	3.4160	Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản	Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản	Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh quản	B	P1	976	976	Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
2647		2647	03.4162.0965	37.8D08.0965	03. NHI KHOA	3.4162	Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản	Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản	Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh quản	B	P1	976	976	Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
2648		2648	03.2222.0966	37.8D08.0966	03. NHI KHOA	3.2222	FESS giải quyết các u lành tính	FESS giải quyết các u lành tính	FESS giải quyết các u lành tính	B	P1	977	977	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma; kén hơi thanh quản…)	3;500;000	796;696	4;296;000	1;035;704	0	4;535;704	4;535;700	
2649		2649	03.4161.0968	37.8D08.0968	03. NHI KHOA	3.4161	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang	B	P1	979	979	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang	5;375;000	837;391	6;212;000	1;088;609	0	6;463;609	6;463;600	Chưa bao gồm keo sinh học.
2650		2650	03.3956.0969	37.8D08.0969	03. NHI KHOA	3.3956	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới	B	P2	980	980	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
2651		2651	03.3958.0969	37.8D08.0969	03. NHI KHOA	3.3958	Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới	Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới	Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới	B	P2	980	980	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
2652		2652	03.3960.0970	37.8D08.0970	03. NHI KHOA	3.3960	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn	B	P2	981	981	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	2;595;000	716;870	3;311;000	931;930	0	3;526;930	3;526;900	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2653		2653	03.3955.0970	37.8D08.0970	03. NHI KHOA	3.3955	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	B	P1	981	981	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	2;595;000	716;870	3;311;000	931;930	0	3;526;930	3;526;900	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
2654		2654	03.2131.0972	37.8D08.0972	03. NHI KHOA	3.2131	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	B	P1	983	983	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	4;359;000	1;533;913	5;892;000	1;994;087	0	6;353;087	6;353;000	
2655		2655	03.3928.0973	37.8D08.0973	03. NHI KHOA	3.3928	Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ	Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ	Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tuỷ nền sọ	A	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
2656		2656	03.3929.0973	37.8D08.0973	03. NHI KHOA	3.3929	Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ	Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ	Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ	A	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
2657		2657	03.3927.0973	37.8D08.0973	03. NHI KHOA	3.3927	Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ	Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ	Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ	A	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
2658		2658	03.3957.0975	37.8D08.0975	03. NHI KHOA	3.3957	Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy	Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy	Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy	B	P2	986	986	Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang	4;359;000	680;870	5;039;000	885;130	0	5;244;130	5;244;100	
2659		2659	03.2199.0979	37.8D08.0979	03. NHI KHOA	3.2199	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII	B	P1	990	990	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII	6;520;000	1;532;348	8;052;000	1;992;052	0	8;512;052	8;512;000	
2660		2660	03.2080.0979	37.8D08.0979	03. NHI KHOA	3.2080	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây VII	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây VII	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây VII	A	PDB	990	990	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII	6;520;000	1;532;348	8;052;000	1;992;052	0	8;512;052	8;512;000	
2661		2661	03.3917.0980	37.8D08.0980	03. NHI KHOA	3.3917	Cắt rò xoang lê	Cắt rò xoang lê	Cắt rò xoang lê	B	P1	991	991	Phẫu thuật rò xoang lê	4;053;000	679;304	4;732;000	883;096	0	4;936;096	4;936;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
2662		2662	03.2233.0980	37.8D08.0980	03. NHI KHOA	3.2233	Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V)	Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V)	Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi mang 1V)	B	P1	991	991	Phẫu thuật rò xoang lê	4;053;000	679;304	4;732;000	883;096	0	4;936;096	4;936;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
2663		2663	03.2111.0981	37.8D08.0981	03. NHI KHOA	3.2111	Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm	Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm	Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm	B	P1	992	992	Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	Chưa bao gồm keo sinh học; xương con để thay thế hoặc Prothese.
2664		2664	03.2079.0981	37.8D08.0981	03. NHI KHOA	3.2079	Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm	Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm	Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền âm	A	PDB	992	992	Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	Chưa bao gồm keo sinh học; xương con để thay thế hoặc Prothese.
2665		2665	03.2198.0982	37.8D08.0982	03. NHI KHOA	3.2198	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	B	P1	993	993	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	
2666		2666	03.2497.0983	37.8D08.0983	03. NHI KHOA	3.2497	Cắt u dây thần kinh số VIII	Cắt u dây thần kinh số VIII	Cắt u dây thần kinh số VIII	A	P1	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
2667		2667	03.2568.0983	37.8D08.0983	03. NHI KHOA	3.2568	Cắt u dây thần kinh VIII	Cắt u dây thần kinh VIII	Cắt u dây thần kinh VIII	A	P1	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
2668		2668	03.2083.0983	37.8D08.0983	03. NHI KHOA	3.2083	Khoét mê nhĩ	Khoét mê nhĩ	Khoét mê nhĩ	A	P1	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
2669		2669	03.2088.0983	37.8D08.0983	03. NHI KHOA	3.2088	Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình	Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình	Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình	A	PDB	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
2670		2670	03.2091.0983	37.8D08.0983	03. NHI KHOA	3.2091	Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII	Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII	Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII	A	PDB	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
2671		2671	03.2112.0984	37.8D08.0984	03. NHI KHOA	3.2112	Chỉnh hình tai giữa	Chỉnh hình tai giữa	Chỉnh hình tai giữa	B	P1	995	995	Phẫu thuật tạo hình tai giữa	4;647;000	679;304	5;326;000	883;096	0	5;530;096	5;530;000	
2672		2672	03.2087.0984	37.8D08.0984	03. NHI KHOA	3.2087	Phẫu thuật tạo hình tai giữa; tai ngoài do dị tật bẩm sinh	Phẫu thuật tạo hình tai giữa; tai ngoài do dị tật bẩm sinh	Phẫu thuật tạo hình tai giữa; tai ngoài do dị tật bẩm sinh	A	P1	995	995	Phẫu thuật tạo hình tai giữa	4;647;000	679;304	5;326;000	883;096	0	5;530;096	5;530;000	
2673		2673	03.2078.0986	37.8D08.0986	03. NHI KHOA	3.2078	Cấy điện cực ốc tai	Cấy điện cực ốc tai	Cấy điện cực ốc tai	A	PDB	997	997	Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp	4;647;000	679;304	5;326;000	883;096	0	5;530;096	5;530;000	
2674		2674	03.2082.0986	37.8D08.0986	03. NHI KHOA	3.2082	Thay thế xương bàn đạp	Thay thế xương bàn đạp	Thay thế xương bàn đạp	A	P1	997	997	Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp	4;647;000	679;304	5;326;000	883;096	0	5;530;096	5;530;000	
2675		2675	03.2100.0987	37.8D08.0987	03. NHI KHOA	3.2100	Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não	Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não	Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não	B	P1	998	998	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	4;652;000	680;870	5;332;000	885;130	0	5;537;130	5;537;100	
2676		2676	03.2101.0987	37.8D08.0987	03. NHI KHOA	3.2101	Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên	Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên	Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên	B	P1	998	998	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	4;652;000	680;870	5;332;000	885;130	0	5;537;130	5;537;100	
2677		2677	03.2102.0987	37.8D08.0987	03. NHI KHOA	3.2102	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	B	P1	998	998	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	4;652;000	680;870	5;332;000	885;130	0	5;537;130	5;537;100	
2678		2678	03.2093.0987	37.8D08.0987	03. NHI KHOA	3.2093	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa	A	P1	998	998	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	4;652;000	680;870	5;332;000	885;130	0	5;537;130	5;537;100	
2679		2679	03.0998.0990	37.8D08.0990	03. NHI KHOA	3.998	Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết	Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết	Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết	B	T1	1;001	1;001	Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm	156;000	68;870	224;000	89;530	0	245;530	245;500	
2680		2680	03.2116.0992	37.8D08.0992	03. NHI KHOA	3.2116	Thông vòi nhĩ	Thông vòi nhĩ	Thông vòi nhĩ	C	T3	1;003	1;003	Thông vòi nhĩ	66;000	24;887	90;800	32;353	0	98;353	98;300	
2681		2681	03.2121.0994	37.8D08.0994	03. NHI KHOA	3.2121	Trích rạch màng nhĩ	Trích rạch màng nhĩ	Chích rạch màng nhĩ	B	T3	1;005	1;005	Trích màng nhĩ	47;000	17;217	64;200	22;383	0	69;383	69;300	
2682		2682	03.2181.0995	37.8D08.0995	03. NHI KHOA	3.2181	Trích áp xe quanh Amidan	Trích áp xe quanh Amidan	Chích áp xe quanh Amidan	C	T1	1;006	1;006	Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)	656;000	89;217	745;000	115;983	0	771;983	771;900	
2683		2683	03.2175.0996	37.8D08.0996	03. NHI KHOA	3.2175	Trích áp xe thành sau họng	Trích áp xe thành sau họng	Chích áp xe thành sau họng	C	P2	1;007	1;007	Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)	656;000	89;217	745;000	115;983	0	771;983	771;900	
2684		2684	03.2104.0997	37.8D08.0997	03. NHI KHOA	3.2104	Vá nhĩ đơn thuần	Vá nhĩ đơn thuần	Vá nhĩ đơn thuần	B	P2	1;008	1;008	Vá nhĩ đơn thuần	3;127;000	716;870	3;843;000	931;930	0	4;058;930	4;058;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
2685		2685	03.0995.1005	37.8D08.1005	03. NHI KHOA	3.995	Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ	Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ	Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ	B	T2	1;016	1;016	Thủ thuật loại II (Tai Mũi Họng)	236;000	65;739	301;000	85;461	0	321;461	321;400	
2686		2686	03.1918.1007	37.8D09.1007	03. NHI KHOA	3.1918	Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới	Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới	Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới	C	T1	1;018	1;018	Cắt lợi trùm	124;000	42;261	166;000	54;939	0	178;939	178;900	
2687		2687	03.2072.1009	37.8D09.1009	03. NHI KHOA	3.2072	Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm	Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm	Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm	C	TDB	1;020	1;020	Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép; băng cố định)	274;000	108;000	382;000	140;400	0	414;400	414;400	
2688		2688	03.1942.1010	37.8D09.1010	03. NHI KHOA	3.1942	Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục	Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục	Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục	C	TDB	1;021	1;021	Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục	254;000	97;043	351;000	126;157	0	380;157	380;100	
2689		2689	03.1853.1011	37.8D09.1011	03. NHI KHOA	3.1853	Điều trị tủy lại	Điều trị tủy lại	Điều trị tủy lại	B	P3	1;022	1;022	Điều trị tuỷ lại	896;000	70;435	966;000	91;565	0	987;565	987;500	
2690		2690	03.1730.1012	37.8D09.1012	03. NHI KHOA	3.1730	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4; 5]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	B	P2	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
2691		2691	03.1728.1012	37.8D09.1012	03. NHI KHOA	3.1728	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4; 5]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
2692		2692	03.1729.1012	37.8D09.1012	03. NHI KHOA	3.1729	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4; 5]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
2693		2693	03.1726.1012	37.8D09.1012	03. NHI KHOA	3.1726	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
2694		2694	03.1727.1012	37.8D09.1012	03. NHI KHOA	3.1727	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
2695		2695	03.1848.1012	37.8D09.1012	03. NHI KHOA	3.1848	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [ răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy	B	T1	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
2696		2696	03.1858.1012	37.8D09.1012	03. NHI KHOA	3.1858	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
2697		2697	03.1859.1012	37.8D09.1012	03. NHI KHOA	3.1859	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 4; 5]	Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
2698		2698	03.1846.1012	37.8D09.1012	03. NHI KHOA	3.1846	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
2699		2699	03.1849.1012	37.8D09.1012	03. NHI KHOA	3.1849	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
2700		2700	03.1850.1012	37.8D09.1012	03. NHI KHOA	3.1850	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
2701		2701	03.1730.1013	37.8D09.1013	03. NHI KHOA	3.1730	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	B	P2	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
2702		2702	03.1728.1013	37.8D09.1013	03. NHI KHOA	3.1728	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6; 7 hàm dưới]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
2703		2703	03.1729.1013	37.8D09.1013	03. NHI KHOA	3.1729	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [số 6; 7 hàm dưới]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
2704		2704	03.1726.1013	37.8D09.1013	03. NHI KHOA	3.1726	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6; 7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
2705		2705	03.1727.1013	37.8D09.1013	03. NHI KHOA	3.1727	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6; 7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
2706		2706	03.1848.1013	37.8D09.1013	03. NHI KHOA	3.1848	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy	B	T1	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
2707		2707	03.1858.1013	37.8D09.1013	03. NHI KHOA	3.1858	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
2708		2708	03.1859.1013	37.8D09.1013	03. NHI KHOA	3.1859	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
2709		2709	03.1846.1013	37.8D09.1013	03. NHI KHOA	3.1846	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
2710		2710	03.1849.1013	37.8D09.1013	03. NHI KHOA	3.1849	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
2711		2711	03.1850.1013	37.8D09.1013	03. NHI KHOA	3.1850	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
2712		2712	03.1730.1014	37.8D09.1014	03. NHI KHOA	3.1730	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội răng số 1; 2; 3]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	B	P2	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
2713		2713	03.1728.1014	37.8D09.1014	03. NHI KHOA	3.1728	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
2714		2714	03.1729.1014	37.8D09.1014	03. NHI KHOA	3.1729	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
2715		2715	03.1726.1014	37.8D09.1014	03. NHI KHOA	3.1726	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
2716		2716	03.1727.1014	37.8D09.1014	03. NHI KHOA	3.1727	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
2717		2717	03.1848.1014	37.8D09.1014	03. NHI KHOA	3.1848	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy	B	T1	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
2718		2718	03.1858.1014	37.8D09.1014	03. NHI KHOA	3.1858	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
2719		2719	03.1859.1014	37.8D09.1014	03. NHI KHOA	3.1859	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
2720		2720	03.1846.1014	37.8D09.1014	03. NHI KHOA	3.1846	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
2721		2721	03.1849.1014	37.8D09.1014	03. NHI KHOA	3.1849	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
2722		2722	03.1850.1014	37.8D09.1014	03. NHI KHOA	3.1850	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
2723		2723	03.1730.1015	37.8D09.1015	03. NHI KHOA	3.1730	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	B	P2	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
2724		2724	03.1728.1015	37.8D09.1015	03. NHI KHOA	3.1728	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
2725		2725	03.1729.1015	37.8D09.1015	03. NHI KHOA	3.1729	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
2726		2726	03.1726.1015	37.8D09.1015	03. NHI KHOA	3.1726	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
2727		2727	03.1727.1015	37.8D09.1015	03. NHI KHOA	3.1727	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
2728		2728	03.1848.1015	37.8D09.1015	03. NHI KHOA	3.1848	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy	B	T1	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
2729		2729	03.1858.1015	37.8D09.1015	03. NHI KHOA	3.1858	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
2730		2730	03.1859.1015	37.8D09.1015	03. NHI KHOA	3.1859	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
2731		2731	03.1846.1015	37.8D09.1015	03. NHI KHOA	3.1846	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
2732		2732	03.1849.1015	37.8D09.1015	03. NHI KHOA	3.1849	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
2733		2733	03.1850.1015	37.8D09.1015	03. NHI KHOA	3.1850	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
2734		2734	03.1944.1016	37.8D09.1016	03. NHI KHOA	3.1944	Điều trị tủy răng sữa	Điều trị tủy răng sữa [một chân]	Điều trị tuỷ răng sữa	C	T1	1;027	1;027	Điều trị tuỷ răng sữa một chân	227;000	53;217	280;000	69;183	0	296;183	296;100	
2735		2735	03.1944.1017	37.8D09.1017	03. NHI KHOA	3.1944	Điều trị tủy răng sữa	Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]	Điều trị tuỷ răng sữa	C	T1	1;028	1;028	Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân	324;000	70;435	394;000	91;565	0	415;565	415;500	
2736		2736	03.1931.1018	37.8D09.1018	03. NHI KHOA	3.1931	Phục hồi cổ răng bằng Composite	Phục hồi cổ răng bằng Composite	Phục hồi cổ răng bằng Composite	C	T1	1;029	1;029	Hàn composite cổ răng	280;000	68;870	348;000	89;530	0	369;530	369;500	
2737		2737	03.1841.1018	37.8D09.1018	03. NHI KHOA	3.1841	Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser	Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser	Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser	B	T1	1;029	1;029	Hàn composite cổ răng	280;000	68;870	348;000	89;530	0	369;530	369;500	
2738		2738	03.1930.1018	37.8D09.1018	03. NHI KHOA	3.1930	Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)	Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)	Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)	C	T1	1;029	1;029	Hàn composite cổ răng	280;000	68;870	348;000	89;530	0	369;530	369;500	
2739		2739	03.1840.1018	37.8D09.1018	03. NHI KHOA	3.1840	Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser	Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser	Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser	B	T2	1;029	1;029	Hàn composite cổ răng	280;000	68;870	348;000	89;530	0	369;530	369;500	
2740		2741	03.1954.1019	37.8D09.1019	03. NHI KHOA	3.1954	Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)	Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)	Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)	D	T1	1;030	1;030	Hàn răng sữa sâu ngà	70;000	32;713	102;000	42;527	0	112;527	112;500	
2741		2742	03.2069.1022	37.8D09.1022	03. NHI KHOA	3.2069	Nắn sai khớp thái dương hàm	Nắn sai khớp thái dương hàm	Nắn sai khớp thái dương hàm	C	P2	1;033	1;033	Nắn trật khớp thái dương hàm	89;500	16;435	105;000	21;365	0	110;865	110;800	
2742		2743	03.1915.1024	37.8D09.1024	03. NHI KHOA	3.1915	Nhổ chân răng vĩnh viễn	Nhổ chân răng vĩnh viễn	Nhổ chân răng vĩnh viễn	C	T1	1;035	1;035	Nhổ chân răng	144;000	56;348	200;000	73;252	0	217;252	217;200	
2743		2744	03.1914.1025	37.8D09.1025	03. NHI KHOA	3.1914	Nhổ răng vĩnh viễn lung lay	Nhổ răng vĩnh viễn lung lay	Nhổ răng vĩnh viễn lung lay	C	T1	1;036	1;036	Nhổ răng đơn giản	87;000	18;157	105;000	23;603	0	110;603	110;600	
2744		2745	03.1956.1029	37.8D09.1029	03. NHI KHOA	3.1956	Nhổ chân răng sữa	Nhổ chân răng sữa	Nhổ chân răng sữa	D	T1	1;040	1;040	Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa	21;000	19;722	40;700	25;638	0	46;638	46;600	
2745		2746	03.1955.1029	37.8D09.1029	03. NHI KHOA	3.1955	Nhổ răng sữa	Nhổ răng sữa	Nhổ răng sữa	D	T1	1;040	1;040	Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa	21;000	19;722	40;700	25;638	0	46;638	46;600	
2746		2749	03.1837.1031	37.8D09.1031	03. NHI KHOA	3.1837	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer	B	T2	1;042	1;042	Răng sâu ngà	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
2747		2750	03.1929.1031	37.8D09.1031	03. NHI KHOA	3.1929	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite	C	T1	1;042	1;042	Răng sâu ngà	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
2748		2751	03.1838.1031	37.8D09.1031	03. NHI KHOA	3.1838	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser	B	T2	1;042	1;042	Răng sâu ngà	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
2749		2752	03.1970.1031	37.8D09.1031	03. NHI KHOA	3.1970	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate	D	T2	1;042	1;042	Răng sâu ngà	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
2750		2753	03.1972.1031	37.8D09.1031	03. NHI KHOA	3.1972	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)	D	T2	1;042	1;042	Răng sâu ngà	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
2751		2754	03.1839.1031	37.8D09.1031	03. NHI KHOA	3.1839	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng Laser	B	T2	1;042	1;042	Răng sâu ngà	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
2752		2755	03.1836.1031	37.8D09.1031	03. NHI KHOA	3.1836	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite	B	T2	1;042	1;042	Răng sâu ngà	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
2753		2756	03.1957.1033	37.8D09.1033	03. NHI KHOA	3.1957	Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em	Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em	Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em	D	T3	1;044	1;044	Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)	25;000	8;922	33;900	11;598	0	36;598	36;500	
2754		2757	03.1953.1035	37.8D09.1035	03. NHI KHOA	3.1953	Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)	Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)	Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)	D	T1	1;046	1;046	Trám bít hố rãnh	154;000	70;435	224;000	91;565	0	245;565	245;500	
2755		2758	03.1949.1035	37.8D09.1035	03. NHI KHOA	3.1949	Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant	Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant	Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant	C	T1	1;046	1;046	Trám bít hố rãnh	154;000	70;435	224;000	91;565	0	245;565	245;500	
2756		2759	03.1939.1035	37.8D09.1035	03. NHI KHOA	3.1939	Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp	Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp	Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp	C	T1	1;046	1;046	Trám bít hố rãnh	154;000	70;435	224;000	91;565	0	245;565	245;500	
2757		2760	03.1940.1035	37.8D09.1035	03. NHI KHOA	3.1940	Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp	Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp	Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp	C	T1	1;046	1;046	Trám bít hố rãnh	154;000	70;435	224;000	91;565	0	245;565	245;500	
2758		2761	03.1938.1035	37.8D09.1035	03. NHI KHOA	3.1938	Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp	Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp	Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp	C	T1	1;046	1;046	Trám bít hố rãnh	154;000	70;435	224;000	91;565	0	245;565	245;500	
2759		2762	03.1800.1036	37.8D09.1036	03. NHI KHOA	3.1800	Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ	Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ	Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ	B	P3	1;047	1;047	Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ	280;000	68;870	348;000	89;530	0	369;530	369;500	
2760		2763	03.1718.1037	37.8D09.1037	03. NHI KHOA	3.1718	Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học; có ghép xương	Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học; có ghép xương	Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học; có ghép xương	B	P2	1;048	1;048	Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn	833;000	261;391	1;094;000	339;809	0	1;172;809	1;172;800	Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2761		2764	03.1721.1037	37.8D09.1037	03. NHI KHOA	3.1721	Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học	Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học	Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học	B	P2	1;048	1;048	Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn	833;000	261;391	1;094;000	339;809	0	1;172;809	1;172;800	Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2762		2765	03.1722.1037	37.8D09.1037	03. NHI KHOA	3.1722	Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học	Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học	Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học	B	P2	1;048	1;048	Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn	833;000	261;391	1;094;000	339;809	0	1;172;809	1;172;800	Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
2763		2766	03.1815.1041	37.8D09.1041	03. NHI KHOA	3.1815	Phẫu thuật cắt phanh lưỡi	Phẫu thuật cắt phanh lưỡi	Phẫu thuật cắt phanh lưỡi	B	P3	1;052	1;052	Cắt; tạo hình phanh môi; phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)	210;000	103;304	313;000	134;296	0	344;296	344;200	
2764		2767	03.1817.1041	37.8D09.1041	03. NHI KHOA	3.1817	Phẫu thuật cắt phanh má	Phẫu thuật cắt phanh má	Phẫu thuật cắt phanh má	B	P3	1;052	1;052	Cắt; tạo hình phanh môi; phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)	210;000	103;304	313;000	134;296	0	344;296	344;200	
2765		2768	03.1816.1041	37.8D09.1041	03. NHI KHOA	3.1816	Phẫu thuật cắt phanh môi	Phẫu thuật cắt phanh môi	Phẫu thuật cắt phanh môi	B	P3	1;052	1;052	Cắt; tạo hình phanh môi; phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)	210;000	103;304	313;000	134;296	0	344;296	344;200	
2766		2769	03.1809.1042	37.8D09.1042	03. NHI KHOA	3.1809	Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng	Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng	Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng	B	P2	1;053	1;053	Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng	420;000	139;304	559;000	181;096	0	601;096	601;000	
2767		2770	03.2067.1043	37.8D09.1043	03. NHI KHOA	3.2067	Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm	Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm	Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm	B	P1	1;054	1;054	Lấy sỏi ống Wharton	950;000	78;261	1;028;000	101;739	0	1;051;739	1;051;700	
2768		2771	03.2457.1044	37.8D09.1044	03. NHI KHOA	3.2457	Bóc; cắt u bã đậu; u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm	Bóc; cắt u bã đậu; u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm	Bóc; cắt u bã đậu; u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm	C	P1	1;055	1;055	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	590;000	139;304	729;000	181;096	0	771;096	771;000	
2769		2772	03.2456.1044	37.8D09.1044	03. NHI KHOA	3.2456	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	C	P2	1;055	1;055	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	590;000	139;304	729;000	181;096	0	771;096	771;000	
2770		2773	03.2458.1044	37.8D09.1044	03. NHI KHOA	3.2458	Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm	Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm	Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm	C	P3	1;055	1;055	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	590;000	139;304	729;000	181;096	0	771;096	771;000	
2771		2774	03.2444.1045	37.8D09.1045	03. NHI KHOA	3.2444	Bóc; cắt u bã đậu; u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm	Bóc; cắt u bã đậu; u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm	Bóc; cắt u bã đậu; u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm	B	P1	1;056	1;056	Cắt u da đầu lành; đường kính từ 5 cm trở lên	983;000	173;739	1;156;000	225;861	0	1;208;861	1;208;800	
2772		2775	03.2455.1045	37.8D09.1045	03. NHI KHOA	3.2455	Cắt u da đầu lành; đường kính từ 5 cm trở lên	Cắt u da đầu lành; đường kính từ 5 cm trở lên	Cắt u da đầu lành; đường kính từ 5 cm trở lên	B	P1	1;056	1;056	Cắt u da đầu lành; đường kính từ 5 cm trở lên	983;000	173;739	1;156;000	225;861	0	1;208;861	1;208;800	
2773		2776	03.2443.1045	37.8D09.1045	03. NHI KHOA	3.2443	Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm	Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm	Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm	B	P1	1;056	1;056	Cắt u da đầu lành; đường kính từ 5 cm trở lên	983;000	173;739	1;156;000	225;861	0	1;208;861	1;208;800	
2774		2777	03.2442.1045	37.8D09.1045	03. NHI KHOA	3.2442	Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm	Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm	Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm	C	P1	1;056	1;056	Cắt u da đầu lành; đường kính từ 5 cm trở lên	983;000	173;739	1;156;000	225;861	0	1;208;861	1;208;800	
2775		2778	03.2522.1046	37.8D09.1046	03. NHI KHOA	3.2522	Cắt nang vùng sàn miệng	Cắt nang vùng sàn miệng	Cắt nang vùng sàn miệng	B	P1	1;057	1;057	Cắt bỏ nang sàn miệng	2;250;000	637;043	2;887;000	828;157	0	3;078;157	3;078;100	
2776		2779	03.2534.1047	37.8D09.1047	03. NHI KHOA	3.2534	Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm	Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm	Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm	C	P2	1;058	1;058	Cắt nang xương hàm từ 2-5cm	2;400;000	637;043	3;037;000	828;157	0	3;228;157	3;228;100	
2777		2780	03.2515.1047	37.8D09.1047	03. NHI KHOA	3.2515	Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm	Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm	Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm	B	P1	1;058	1;058	Cắt nang xương hàm từ 2-5cm	2;400;000	637;043	3;037;000	828;157	0	3;228;157	3;228;100	
2778		2781	03.2537.1047	37.8D09.1047	03. NHI KHOA	3.2537	Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm	Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm	Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm	C	P2	1;058	1;058	Cắt nang xương hàm từ 2-5cm	2;400;000	637;043	3;037;000	828;157	0	3;228;157	3;228;100	
2779		2782	03.2454.1048	37.8D09.1048	03. NHI KHOA	3.2454	Cắt nang giáp móng	Cắt nang giáp móng	Cắt nang giáp móng	B	P2	1;059	1;059	Cắt u nang giáp móng	1;860;000	330;261	2;190;000	429;339	0	2;289;339	2;289;300	
2780		2783	03.3913.1048	37.8D09.1048	03. NHI KHOA	3.3913	Cắt nang giáp móng	Cắt nang giáp móng	Cắt nang giáp móng	B	P1	1;059	1;059	Cắt u nang giáp móng	1;860;000	330;261	2;190;000	429;339	0	2;289;339	2;289;300	
2781		2784	03.2512.1049	37.8D09.1049	03. NHI KHOA	3.2512	Cắt u cơ vùng hàm mặt	Cắt u cơ vùng hàm mặt	Cắt u cơ vùng hàm mặt	B	P1	1;060	1;060	Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)	2;100;000	637;043	2;737;000	828;157	0	2;928;157	2;928;100	
2782		2785	03.2535.1049	37.8D09.1049	03. NHI KHOA	3.2535	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm	C	P2	1;060	1;060	Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)	2;100;000	637;043	2;737;000	828;157	0	2;928;157	2;928;100	
2783		2786	03.2532.1049	37.8D09.1049	03. NHI KHOA	3.2532	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm	B	P1	1;060	1;060	Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)	2;100;000	637;043	2;737;000	828;157	0	2;928;157	2;928;100	
2784		2787	03.2451.1049	37.8D09.1049	03. NHI KHOA	3.2451	Cắt u phần mềm vùng cổ	Cắt u phần mềm vùng cổ	Cắt u phần mềm vùng cổ	B	P2	1;060	1;060	Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)	2;100;000	637;043	2;737;000	828;157	0	2;928;157	2;928;100	
2785		2788	03.2508.1049	37.8D09.1049	03. NHI KHOA	3.2508	Cắt u vùng hàm mặt đơn giản	Cắt u vùng hàm mặt đơn giản	Cắt u vùng hàm mặt đơn giản	B	P3	1;060	1;060	Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)	2;100;000	637;043	2;737;000	828;157	0	2;928;157	2;928;100	
2786		2789	03.2536.1049	37.8D09.1049	03. NHI KHOA	3.2536	Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm	Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm	Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm	C	P1	1;060	1;060	Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)	2;100;000	637;043	2;737;000	828;157	0	2;928;157	2;928;100	
2787		2790	03.2533.1049	37.8D09.1049	03. NHI KHOA	3.2533	Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm	Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm	Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm	B	P1	1;060	1;060	Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)	2;100;000	637;043	2;737;000	828;157	0	2;928;157	2;928;100	
2788		2791	03.3809.1052	37.8D09.1052	03. NHI KHOA	3.3809	Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm	Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm	Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm	B	P1	1;063	1;063	Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm	2;100;000	895;304	2;995;000	1;163;896	0	3;263;896	3;263;800	
2789		2792	03.2056.1053	37.8D09.1053	03. NHI KHOA	3.2056	Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê	Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê	Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê	B	T1	1;064	1;064	Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn	1;364;000	360;000	1;724;000	468;000	0	1;832;000	1;832;000	
2790		2793	03.2055.1053	37.8D09.1053	03. NHI KHOA	3.2055	Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê	Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê	Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê	B	P1	1;064	1;064	Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn	1;364;000	360;000	1;724;000	468;000	0	1;832;000	1;832;000	
2791		2794	03.2007.1054	37.8D09.1054	03. NHI KHOA	3.2007	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm	B	P1	1;065	1;065	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên	2;200;000	796;696	2;996;000	1;035;704	0	3;235;704	3;235;700	
2792		2795	03.2006.1054	37.8D09.1054	03. NHI KHOA	3.2006	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt	B	P1	1;065	1;065	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên	2;200;000	796;696	2;996;000	1;035;704	0	3;235;704	3;235;700	
2793		2796	03.2008.1054	37.8D09.1054	03. NHI KHOA	3.2008	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dương	B	P1	1;065	1;065	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên	2;200;000	796;696	2;996;000	1;035;704	0	3;235;704	3;235;700	
2794		2797	03.2005.1055	37.8D09.1055	03. NHI KHOA	3.2005	Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới	Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới	Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới	B	P1	1;066	1;066	Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2795		2798	03.2003.1056	37.8D09.1056	03. NHI KHOA	3.2003	Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới	Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới	Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới	B	PDB	1;067	1;067	Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương; sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít	3;200;000	1;047;130	4;247;000	1;361;270	0	4;561;270	4;561;200	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2796		2799	03.2002.1057	37.8D09.1057	03. NHI KHOA	3.2002	Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên	Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên	Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên	B	PDB	1;068	1;068	Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan; sứ; composite cao cấp	4;300;000	1;047;130	5;347;000	1;361;270	0	5;661;270	5;661;200	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2797		2800	03.2014.1058	37.8D09.1058	03. NHI KHOA	3.2014	Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII	Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII	Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII	B	P1	1;069	1;069	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh	3;200;000	1;122;261	4;322;000	1;458;939	0	4;658;939	4;658;900	Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
2798		2801	03.2762.1059	37.8D09.1059	03. NHI KHOA	3.2762	Cắt u bạch mạch; đường kính bằng và trên 10 cm	Cắt u bạch mạch; đường kính bằng và trên 10 cm	Cắt u bạch mạch; đường kính bằng và trên 10cm	B	P1	1;070	1;070	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	2;400;000	837;391	3;237;000	1;088;609	0	3;488;609	3;488;600	
2799		2802	03.2510.1059	37.8D09.1059	03. NHI KHOA	3.2510	Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt	Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt	Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt	B	P1	1;070	1;070	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	2;400;000	837;391	3;237;000	1;088;609	0	3;488;609	3;488;600	
2800		2803	03.2628.1059	37.8D09.1059	03. NHI KHOA	3.2628	Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ; vùng trên xương đòn; vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn	Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ; vùng trên xương đòn; vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn	Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ; vùng trên xương đòn; vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn	B	PDB	1;070	1;070	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	2;400;000	837;391	3;237;000	1;088;609	0	3;488;609	3;488;600	
2801		2804	03.2441.1059	37.8D09.1059	03. NHI KHOA	3.2441	Cắt u máu; u bạch mạch vùng đầu phức tạp; khó	Cắt u máu; u bạch mạch vùng đầu phức tạp; khó	Cắt u máu; u bạch mạch vùng đầu phức tạp; khó	A	PDB	1;070	1;070	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	2;400;000	837;391	3;237;000	1;088;609	0	3;488;609	3;488;600	
2802		2805	03.2739.1059	37.8D09.1059	03. NHI KHOA	3.2739	Cắt u máu; u bạch mạch vùng phức tạp; khó	Cắt u máu; u bạch mạch vùng phức tạp; khó	Cắt u máu; u bạch mạch vùng phức tạp; khó	A	P1	1;070	1;070	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	2;400;000	837;391	3;237;000	1;088;609	0	3;488;609	3;488;600	
2803		2806	03.2531.1060	37.8D09.1060	03. NHI KHOA	3.2531	Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm	Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm	Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm	B	P1	1;071	1;071	Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm	2;700;000	536;870	3;236;000	697;930	0	3;397;930	3;397;900	Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
2804		2807	03.2538.1060	37.8D09.1060	03. NHI KHOA	3.2538	Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm	Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm	Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm	C	P1	1;071	1;071	Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm	2;700;000	536;870	3;236;000	697;930	0	3;397;930	3;397;900	Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
2805		2808	03.2518.1060	37.8D09.1060	03. NHI KHOA	3.2518	Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm	Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm	Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm	B	P1	1;071	1;071	Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm	2;700;000	536;870	3;236;000	697;930	0	3;397;930	3;397;900	Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
2806		2809	03.2493.1061	37.8D09.1061	03. NHI KHOA	3.2493	Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng; dưới hàm; cạnh cổ	Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng; dưới hàm; cạnh cổ	Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng; dưới hàm; cạnh cổ	A	PDB	1;072	1;072	Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt	2;400;000	716;870	3;116;000	931;930	0	3;331;930	3;331;900	
2807		2810	03.2492.1061	37.8D09.1061	03. NHI KHOA	3.2492	Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt; khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên	Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt; khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên	Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt; khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên	A	P1	1;072	1;072	Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt	2;400;000	716;870	3;116;000	931;930	0	3;331;930	3;331;900	
2808		2811	03.2502.1063	37.8D09.1063	03. NHI KHOA	3.2502	Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má	Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má	Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má	A	P1	1;074	1;074	Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên; nạo vét hạch	2;550;000	837;391	3;387;000	1;088;609	0	3;638;609	3;638;600	
2809		2812	03.2499.1063	37.8D09.1063	03. NHI KHOA	3.2499	Cắt ung thư hàm trên; hàm dưới kèm vét hạch; tạo hình bằng vạt da; cơ	Cắt ung thư hàm trên; hàm dưới kèm vét hạch; tạo hình bằng vạt da; cơ	Cắt ung thư hàm trên; hàm dưới kèm vét hạch; tạo hình bằng vạt da; cơ	A	PDB	1;074	1;074	Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên; nạo vét hạch	2;550;000	837;391	3;387;000	1;088;609	0	3;638;609	3;638;600	
2810		2813	03.2909.1064	37.8D09.1064	03. NHI KHOA	3.2909	Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp	Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp	Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp	B	P2	1;075	1;075	Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới; điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít	3;000;000	637;043	3;637;000	828;157	0	3;828;157	3;828;100	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2811		2814	03.2910.1064	37.8D09.1064	03. NHI KHOA	3.2910	Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới	Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới	Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân xương hàm dưới	B	PDB	1;075	1;075	Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới; điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít	3;000;000	637;043	3;637;000	828;157	0	3;828;157	3;828;100	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2812		2815	03.2907.1064	37.8D09.1064	03. NHI KHOA	3.2907	Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm; mặt	Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm; mặt	Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm; mặt	B	PDB	1;075	1;075	Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới; điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít	3;000;000	637;043	3;637;000	828;157	0	3;828;157	3;828;100	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2813		2816	03.1997.1064	37.8D09.1064	03. NHI KHOA	3.1997	Phẫu thuật mở xương 2 hàm	Phẫu thuật mở xương 2 hàm	Phẫu thuật mở xương 2 hàm	B	PDB	1;075	1;075	Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới; điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít	3;000;000	637;043	3;637;000	828;157	0	3;828;157	3;828;100	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2814		2817	03.2061.1065	37.8D09.1065	03. NHI KHOA	3.2061	Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt	Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt	Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt	B	P1	1;076	1;076	Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt	3;100;000	1;256;870	4;356;000	1;633;930	0	4;733;930	4;733;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2815		2818	03.2031.1066	37.8D09.1066	03. NHI KHOA	3.2031	Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)	Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)	Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)	B	P1	1;077	1;077	Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên	2;500;000	536;870	3;036;000	697;930	0	3;197;930	3;197;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2816		2819	03.2028.1066	37.8D09.1066	03. NHI KHOA	3.2028	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép	B	P1	1;077	1;077	Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên	2;500;000	536;870	3;036;000	697;930	0	3;197;930	3;197;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2817		2820	03.2029.1066	37.8D09.1066	03. NHI KHOA	3.2029	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;077	1;077	Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên	2;500;000	536;870	3;036;000	697;930	0	3;197;930	3;197;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2818		2821	03.2030.1066	37.8D09.1066	03. NHI KHOA	3.2030	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;077	1;077	Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên	2;500;000	536;870	3;036;000	697;930	0	3;197;930	3;197;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2819		2822	03.1976.1067	37.8D09.1067	03. NHI KHOA	3.1976	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép	B	P1	1;078	1;078	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu	2;300;000	536;870	2;836;000	697;930	0	2;997;930	2;997;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2820		2823	03.1980.1067	37.8D09.1067	03. NHI KHOA	3.1980	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương; sụn tự thân	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương; sụn tự thân	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương; sụn tự thân	B	PDB	1;078	1;078	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu	2;300;000	536;870	2;836;000	697;930	0	2;997;930	2;997;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2821		2824	03.1977.1067	37.8D09.1067	03. NHI KHOA	3.1977	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;078	1;078	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu	2;300;000	536;870	2;836;000	697;930	0	2;997;930	2;997;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2822		2825	03.1978.1067	37.8D09.1067	03. NHI KHOA	3.1978	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;078	1;078	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu	2;300;000	536;870	2;836;000	697;930	0	2;997;930	2;997;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2823		2826	03.1979.1067	37.8D09.1067	03. NHI KHOA	3.1979	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế	B	PDB	1;078	1;078	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu	2;300;000	536;870	2;836;000	697;930	0	2;997;930	2;997;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2824		2827	03.2059.1068	37.8D09.1068	03. NHI KHOA	3.2059	Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy	Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy	Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy	B	P1	1;079	1;079	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	2;200;000	536;870	2;736;000	697;930	0	2;897;930	2;897;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2825		2828	03.2018.1068	37.8D09.1068	03. NHI KHOA	3.2018	Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít	Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít	Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít	B	P1	1;079	1;079	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	2;200;000	536;870	2;736;000	697;930	0	2;897;930	2;897;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2826		2829	03.2058.1068	37.8D09.1068	03. NHI KHOA	3.2058	Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm	Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm	Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm	B	P1	1;079	1;079	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	2;200;000	536;870	2;736;000	697;930	0	2;897;930	2;897;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2827		2830	03.2019.1068	37.8D09.1068	03. NHI KHOA	3.2019	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép	B	P1	1;079	1;079	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	2;200;000	536;870	2;736;000	697;930	0	2;897;930	2;897;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2828		2831	03.2020.1068	37.8D09.1068	03. NHI KHOA	3.2020	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;079	1;079	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	2;200;000	536;870	2;736;000	697;930	0	2;897;930	2;897;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2829		2832	03.2021.1068	37.8D09.1068	03. NHI KHOA	3.2021	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;079	1;079	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	2;200;000	536;870	2;736;000	697;930	0	2;897;930	2;897;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2830		2833	03.2032.1069	37.8D09.1069	03. NHI KHOA	3.2032	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2831		2834	03.2033.1069	37.8D09.1069	03. NHI KHOA	3.2033	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2832		2835	03.2034.1069	37.8D09.1069	03. NHI KHOA	3.2034	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2833		2836	03.1981.1069	37.8D09.1069	03. NHI KHOA	3.1981	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2834		2837	03.1982.1069	37.8D09.1069	03. NHI KHOA	3.1982	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2835		2838	03.1983.1069	37.8D09.1069	03. NHI KHOA	3.1983	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2836		2839	03.1984.1069	37.8D09.1069	03. NHI KHOA	3.1984	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2837		2840	03.1985.1069	37.8D09.1069	03. NHI KHOA	3.1985	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2838		2841	03.1986.1069	37.8D09.1069	03. NHI KHOA	3.1986	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2839		2842	03.2043.1070	37.8D09.1070	03. NHI KHOA	3.2043	Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt	Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt	Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt	B	P1	1;081	1;081	Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan; áp xe vùng hàm mặt	1;590;000	698;087	2;288;000	907;513	0	2;497;513	2;497;500	
2840		2843	03.2010.1071	37.8D09.1071	03. NHI KHOA	3.2010	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế	B	PDB	1;082	1;082	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan	2;900;000	1;095;652	3;995;000	1;424;348	0	4;324;348	4;324;300	Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
2841		2844	03.2009.1072	37.8D09.1072	03. NHI KHOA	3.2009	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân	B	PDB	1;083	1;083	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn; xương tự thân	2;900;000	1;095;652	3;995;000	1;424;348	0	4;324;348	4;324;300	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2842		2845	03.2012.1073	37.8D09.1073	03. NHI KHOA	3.2012	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế	B	PDB	1;084	1;084	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan	3;100;000	1;122;261	4;222;000	1;458;939	0	4;558;939	4;558;900	Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
2843		2846	03.2011.1074	37.8D09.1074	03. NHI KHOA	3.2011	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân	B	PDB	1;085	1;085	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn; xương tự thân	3;050;000	1;122;261	4;172;000	1;458;939	0	4;508;939	4;508;900	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
2844		2847	03.2013.1077	37.8D09.1077	03. NHI KHOA	3.2013	Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ	B	PDB	1;088	1;088	Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ	3;330;000	892;174	4;222;000	1;159;826	0	4;489;826	4;489;800	Chưa bao gồm nẹp; vít.
2845		2848	03.2064.1079	37.8D09.1079	03. NHI KHOA	3.2064	Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	B	P1	1;090	1;090	Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	1;768;000	837;391	2;605;000	1;088;609	0	2;856;609	2;856;600	
2846		2849	03.2044.1081	37.8D09.1081	03. NHI KHOA	3.2044	Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm	Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm	Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm	B	P1	1;092	1;092	Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm	2;250;000	637;043	2;887;000	828;157	0	3;078;157	3;078;100	
2847		2850	03.2016.1084	37.8D09.1084	03. NHI KHOA	3.2016	Phẫu thuật điều trị khe hở vòm	Phẫu thuật điều trị khe hở vòm	Phẫu thuật điều trị khe hở vòm	B	P1	1;095	1;095	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
2848		2851	03.2236.1085	37.8D09.1085	03. NHI KHOA	3.2236	Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu	Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu	Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu	B	P1	1;096	1;096	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
2849		2852	03.2924.1086	37.8D09.1086	03. NHI KHOA	3.2924	Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ	Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ	Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ	B	PDB	1;097	1;097	Phẫu thuật tạo hình môi hai bên	1;900;000	837;391	2;737;000	1;088;609	0	2;988;609	2;988;600	
2850		2853	03.2925.1087	37.8D09.1087	03. NHI KHOA	3.2925	Phẫu thuật tạo hình môi từng phần	Phẫu thuật tạo hình môi từng phần	Phẫu thuật tạo hình môi từng phần	B	P1	1;098	1;098	Phẫu thuật tạo hình môi một bên	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
2851		2854	03.2453.1093	37.8D09.1093	03. NHI KHOA	3.2453	Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết	Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết	Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết	B	T1	1;104	1;104	Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt	800;000	53;217	853;000	69;183	0	869;183	869;100	
2852		2855	03.0059.1116	37.8D10.1116	03. NHI KHOA	3.59	Điều trị bằng oxy cao áp	Điều trị bằng oxy cao áp	Điều trị bằng oxy cao áp	B	TDB	1;127	1;127	Điều trị bằng ôxy cao áp	143;000	109;565	252;000	142;435	0	285;435	285;400	
2853		2856	03.2988.1134	37.8D10.1134	03. NHI KHOA	3.2988	Ghép xương; mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng	Ghép xương; mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng	Ghép xương; mỡ và các vật liệu khác điều trị sẹo bỏng	B	PDB	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
2854		2857	03.2955.1134	37.8D10.1134	03. NHI KHOA	3.2955	Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da	Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da	Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị teo da	B	P1	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
2855		2858	03.2983.1135	37.8D10.1135	03. NHI KHOA	3.2983	Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng	Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng	Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng	B	P1	1;146	1;146	Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo	2;947;000	1;145;739	4;092;000	1;489;461	0	4;436;461	4;436;400	
2856		2859	03.2952.1136	37.8D10.1136	03. NHI KHOA	3.2952	Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống	Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống	Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống	B	PDB	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
2857		2860	03.2919.1136	37.8D10.1136	03. NHI KHOA	3.2919	Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ	Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ	Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ	B	PDB	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
2858		2861	03.2932.1136	37.8D10.1136	03. NHI KHOA	3.2932	Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai	Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai	Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai	B	P2	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
2859		2862	03.2933.1136	37.8D10.1136	03. NHI KHOA	3.2933	Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh	Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh	Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ phận xung quanh	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
2860		2863	03.2953.1137	37.8D10.1137	03. NHI KHOA	3.2953	Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ	B	P2	1;148	1;148	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương; vết bỏng và di chứng	2;842;000	917;217	3;759;000	1;192;383	0	4;034;383	4;034;300	
2861		2864	03.3025.1149	37.8D10.1149	03. NHI KHOA	3.3025	Cắt lọc; loại bỏ dị vật vảy da; vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể	Cắt lọc; loại bỏ dị vật vảy da; vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể	Cắt lọc; loại bỏ dị vật vảy da; vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể	C	TDB	1;162	1;162	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể	328;000	100;174	428;000	130;226	0	458;226	458;200	
2862		2865	03.3026.1150	37.8D10.1150	03. NHI KHOA	3.3026	Cắt lọc; loại bỏ dị vật vảy da; vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể	Cắt lọc; loại bỏ dị vật vảy da; vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể	Cắt lọc; loại bỏ dị vật vảy da; vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể	C	TDB	1;163	1;163	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể	423;000	150;261	573;000	195;339	0	618;339	618;300	
2863		2866	03.2824.1162	37.8D11.1162	03. NHI KHOA	3.2824	Đặt kim; ống radium; cesium; 1ridium vào cơ thể người bệnh	Đặt kim; ống radium; cesium; 1ridium vào cơ thể người bệnh	Đặt kim; ống radium; cesium; 1ridium vào cơ thể người bệnh	A	T1	1;175	1;175	Đặt Iradium (lần)	450;000	26;609	476;000	34;591	0	484;591	484;500	
2864		2867	03.2800.1163	37.8D11.1163	03. NHI KHOA	3.2800	Xạ trị bằng máy Cobalt	Xạ trị bằng máy Cobalt	Xạ trị bằng máy Cobalt	B	T1	1;176	1;176	Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx	80;000	31;304	111;000	40;696	0	120;696	120;600	Một lần; nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
2865		2868	03.2779.1163	37.8D11.1163	03. NHI KHOA	3.2779	Xạ trị bằng máy Rx	Xạ trị bằng máy Rx	Xạ trị bằng máy Rx	A	TDB	1;176	1;176	Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx	80;000	31;304	111;000	40;696	0	120;696	120;600	Một lần; nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
2866		2869	03.2821.1164	37.8D11.1164	03. NHI KHOA	3.2821	Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ	Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ	Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan trọng trong trường chiếu xạ	A	T1	1;177	1;177	Đổ khuôn chì trong xạ trị	914;000	200;348	1;114;000	260;452	0	1;174;452	1;174;400	
2867		2870	03.2789.1165	37.8D11.1165	03. NHI KHOA	3.2789	Bơm truyền hóa chất liên tục	Bơm truyền hóa chất liên tục	Bơm truyền hoá chất liên tục (12-24 giờ) với máy 1nfuso Mate-P	A	TDB	1;178	1;178	Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy	348;000	68;870	416;000	89;530	0	437;530	437;500	
2868		2871	03.2822.1166	37.8D11.1166	03. NHI KHOA	3.2822	Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh	Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh	Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh	A	T1	1;179	1;179	Làm mặt nạ cố định đầu	964;000	139;304	1;103;000	181;096	0	1;145;096	1;145;000	
2869		2872	03.2825.1167	37.8D11.1167	03. NHI KHOA	3.2825	Mô phỏng cho điều trị xạ trị	Mô phỏng cho điều trị xạ trị	Mô phỏng cho điều trị xạ trị	A	TDB	1;180	1;180	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát	328;000	68;870	396;000	89;530	0	417;530	417;500	
2870		2873	03.2793.1169	37.8D11.1169	03. NHI KHOA	3.2793	Truyền hóa chất tĩnh mạch	Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]	Truyền hoá chất tĩnh mạch	B	T1	1;181	1;181	Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]	124;000	37;565	161;000	48;835	0	172;835	172;800	Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
2871		2874	03.2793.2040	15.8D11.2040	03. NHI KHOA	3.2793	Truyền hóa chất tĩnh mạch	Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]	Truyền hoá chất tĩnh mạch	B	T1	1;182	1;182	Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]	96;000	37;565	133;000	48;835	0	144;835	144;800	Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
2872		2875	03.2792.1170	37.8D11.1170	03. NHI KHOA	3.2792	Truyền hóa động mạch	Truyền hóa động mạch [1 ngày]	Truyền hoá động mạch	B	T1	1;183	1;183	Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)	293;000	68;870	361;000	89;530	0	382;530	382;500	Chưa bao gồm hoá chất.
2873		2876	03.2791.1171	37.8D11.1171	03. NHI KHOA	3.2791	Truyền hóa chất màng phổi	Truyền hóa chất màng phổi	Truyền hoá chất màng phổi	B	TDB	1;184	1;184	Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)	149;000	70;435	219;000	91;565	0	240;565	240;500	Chưa bao gồm hoá chất.
2874		2877	03.2790.1171	37.8D11.1171	03. NHI KHOA	3.2790	Truyền hóa chất vào ổ bụng	Truyền hóa chất vào ổ bụng [1 ngày]	Truyền hoá chất vào ổ bụng	B	T1	1;184	1;184	Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)	149;000	70;435	219;000	91;565	0	240;565	240;500	Chưa bao gồm hoá chất.
2875		2878	03.2459.1174	37.8D11.1174	03. NHI KHOA	3.2459	Điều trị các u sọ não bằng dao gamma	Điều trị các u sọ não bằng dao gamma	Điều trị các u sọ não bằng dao gamma	B		1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
2876		2879	03.2772.1177	37.8D11.1177	03. NHI KHOA	3.2772	Xạ trị bằng máy gia tốc	Xạ trị bằng máy gia tốc	Xạ trị bằng máy gia tốc	A	TDB	1;190	1;190	Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)	478;000	34;435	512;000	44;765	0	522;765	522;700	
2877		2880	03.2777.1178	37.8D11.1178	03. NHI KHOA	3.2777	Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát	Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát [vòm mũi họng; xoang mặt; khoang miệng; thực quản; khí phế quản]	Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát	A	TDB	1;191	1;191	Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng; xoang mặt; khoang miệng; thực quản; khí phế quản (01 lần điều trị)	4;428;000	928;174	5;356;000	1;206;626	0	5;634;626	5;634;600	Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
2878		2881	03.2777.1179	37.8D11.1179	03. NHI KHOA	3.2777	Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát	Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát [tại các vị trí khác]	Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát	A	TDB	1;192	1;192	Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)	2;628;000	837;391	3;465;000	1;088;609	0	3;716;609	3;716;600	Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
2879		2882	03.2782.1179	37.8D11.1179	03. NHI KHOA	3.2782	Xạ trị áp sát liều cao	Xạ trị áp sát liều cao	Xạ trị áp sát liều cao	A	TDB	1;192	1;192	Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)	2;628;000	837;391	3;465;000	1;088;609	0	3;716;609	3;716;600	Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
2880		2883	03.2777.1180	37.8D11.1180	03. NHI KHOA	3.2777	Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát	Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát	Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát	A	TDB	1;193	1;193	Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)	1;228;000	198;783	1;426;000	258;417	0	1;486;417	1;486;400	
2881		2884	03.2781.1180	37.8D11.1180	03. NHI KHOA	3.2781	Xạ trị áp sát liều thấp	Xạ trị áp sát liều thấp	Xạ trị áp sát liều thấp	A	TDB	1;193	1;193	Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)	1;228;000	198;783	1;426;000	258;417	0	1;486;417	1;486;400	
2882		2885	03.2780.1180	37.8D11.1180	03. NHI KHOA	3.2780	Xạ trị bằng máy P32	Xạ trị bằng máy P32	Xạ trị bằng máy P32	A	TDB	1;193	1;193	Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)	1;228;000	198;783	1;426;000	258;417	0	1;486;417	1;486;400	
2883		2886	03.2737.1181	37.8D11.1181	03. NHI KHOA	3.2737	Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở lên	Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở lên	Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5cm trở lên	A	PDB	1;194	1;194	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	5;980;000	1;992;522	7;972;000	2;590;278	0	8;570;278	8;570;200	
2884		2887	03.2447.1181	37.8D11.1181	03. NHI KHOA	3.2447	Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm	Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5 cm	Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới 5cm	B	P1	1;194	1;194	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	5;980;000	1;992;522	7;972;000	2;590;278	0	8;570;278	8;570;200	
2885		2888	03.2448.1181	37.8D11.1181	03. NHI KHOA	3.2448	Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm	Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm	Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm	B	PDB	1;194	1;194	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	5;980;000	1;992;522	7;972;000	2;590;278	0	8;570;278	8;570;200	
2886		2889	03.2524.1181	37.8D11.1181	03. NHI KHOA	3.2524	Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ	Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ	Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ	B	P1	1;194	1;194	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	5;980;000	1;992;522	7;972;000	2;590;278	0	8;570;278	8;570;200	
2887		2890	03.2529.1181	37.8D11.1181	03. NHI KHOA	3.2529	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ	B	P1	1;194	1;194	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	5;980;000	1;992;522	7;972;000	2;590;278	0	8;570;278	8;570;200	
2888		2891	03.2527.1181	37.8D11.1181	03. NHI KHOA	3.2527	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ	B	PDB	1;194	1;194	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	5;980;000	1;992;522	7;972;000	2;590;278	0	8;570;278	8;570;200	
2889		2892	03.2528.1181	37.8D11.1181	03. NHI KHOA	3.2528	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa	B	PDB	1;194	1;194	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	5;980;000	1;992;522	7;972;000	2;590;278	0	8;570;278	8;570;200	
2890		2893	03.2557.1182	37.8D11.1182	03. NHI KHOA	3.2557	Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	A	PDB	1;195	1;195	Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	6;880;000	1;992;522	8;872;000	2;590;278	0	9;470;278	9;470;200	
2891		2894	03.2659.1184	37.8D11.1184	03. NHI KHOA	3.2659	Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa	Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa	Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá	A		1;197	1;197	Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá	7;380;000	1;992;522	9;372;000	2;590;278	0	9;970;278	9;970;200	
2892		2895	03.2743.1185	37.8D11.1185	03. NHI KHOA	3.2743	Tháo khớp vai do ung thư chi trên	Tháo khớp vai do ung thư chi trên	Tháo khớp vai do ung thư chi trên	B	P1	1;198	1;198	Tháo khớp xương bả vai do ung thư	5;180;000	1;992;522	7;172;000	2;590;278	0	7;770;278	7;770;200	
2893		2896	03.3219.1187	37.8D11.1187	03. NHI KHOA	3.3219	Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư	Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư	Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hoá chất điều trị ung thư	B	P2	1;200	1;200	Đặt buồng tiêm truyền dưới da	1;070;000	278;609	1;348;000	362;191	0	1;432;191	1;432;100	Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
2894		2897	03.4157.1205	37.8D14.1205	03. NHI KHOA	3.4157	Phẫu thuật nội soi có robot	Phẫu thuật nội soi có robot	Phẫu thuật nội soi có Robot	A	PDB	1;218	1;218	Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật	83;308;000	2;235;130	85;543;000	2;905;670	0	86;213;670	86;213;600	
2895		2898	03.3130.1206	37.8D14.1206	03. NHI KHOA	3.3130	Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt	Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt	Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt	A	PDB	1;219	1;219	Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực	89;175;000	2;235;130	91;410;000	2;905;670	0	92;080;670	92;080;600	
2896		2899	03.4157.1206	37.8D14.1206	03. NHI KHOA	3.4157	Phẫu thuật nội soi có robot	Phẫu thuật nội soi có robot	Phẫu thuật nội soi có Robot	A	PDB	1;219	1;219	Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực	89;175;000	2;235;130	91;410;000	2;905;670	0	92;080;670	92;080;600	
2897		2900	03.4157.1207	37.8D14.1207	03. NHI KHOA	3.4157	Phẫu thuật nội soi có robot	Phẫu thuật nội soi có robot	Phẫu thuật nội soi có Robot	A	PDB	1;220	1;220	Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu	77;477;000	2;235;130	79;712;000	2;905;670	0	80;382;670	80;382;600	
2898		2901	03.4157.1208	37.8D14.1208	03. NHI KHOA	3.4157	Phẫu thuật nội soi có robot	Phẫu thuật nội soi có robot	Phẫu thuật nội soi có Robot	A	PDB	1;221	1;221	Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa; ổ bụng	94;762;000	2;235;130	96;997;000	2;905;670	0	97;667;670	97;667;600	
2899		2902	03.4185.1894	37.8D20.1894	03. NHI KHOA	3.4185	Gây mê đặt canuyn E cmO	Gây mê đặt canuyn ECMO	Gây mê đặt canuyn ECMO	A		1;230	1;230	Gây mê khác	403;000	358;435	761;000	465;965	0	868;965	868;900	
2900		2903	03.4186.1894	37.8D20.1894	03. NHI KHOA	3.4186	Gây mê rút canuyn E cmO	Gây mê rút canuyn ECMO	Gây mê rút canuyn ECMO	A		1;230	1;230	Gây mê khác	403;000	358;435	761;000	465;965	0	868;965	868;900	
2901		2904	03.0191.1510	37.1E03.1510	03. NHI KHOA	3.191	Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường	Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường	Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường	C		1;522	1;522	Đường máu mao mạch	14;004	1;559	15;500	2;027	0	16;031	16;000	
2902		2905	03.0216.1532	37.1E03.1532	03. NHI KHOA	3.216	Đo lactat trong máu	Đo lactat trong máu	Đo lactat trong máu	C		1;544	1;544	Lactat	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
2903		2906	03.4254.1727	37.1E04.1727	03. NHI KHOA	3.4254	Xét nghiệm cặn dư phân	Xét nghiệm cặn dư phân	Xét nghiệm cặn dư phân	C		1;743	1;743	Xét nghiệm cặn dư phân	45;000	10;487	55;400	13;633	0	58;633	58;600	
2904		2907	03.0218.1769	37.1E06.1769	03. NHI KHOA	3.218	Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí	Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí	Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí	C		1;785	1;785	Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ	975;000	313;043	1;288;000	406;957	0	1;381;957	1;381;900	
2905		2908	03.0017.1774	37.3F00.1774	03. NHI KHOA	3.17	Đặt catheter động mạch phổi	Đặt catheter động mạch phổi	Đặt catheter động mạch phổi	B	T1	1;791	1;791	Đặt và thăm dò huyết động	4;478;000	84;522	4;562;000	109;878	0	4;587;878	4;587;800	Bao gồm cả catheter; bộ phận nhận cảm áp lực.
2906		2909	03.0006.1774	37.3F00.1774	03. NHI KHOA	3.6	Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)	Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)	Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao cấp (pha loãng nhiệt)	A	TDB	1;791	1;791	Đặt và thăm dò huyết động	4;478;000	84;522	4;562;000	109;878	0	4;587;878	4;587;800	Bao gồm cả catheter; bộ phận nhận cảm áp lực.
2907		2910	03.0144.1775	37.3F00.1775	03. NHI KHOA	3.144	Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên	Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên	Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên	B		1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
2908		2911	03.0145.1775	37.3F00.1775	03. NHI KHOA	3.145	Ghi điện cơ kim	Ghi điện cơ kim	Ghi điện cơ kim	B		1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
2909		2912	03.0138.1777	37.3F00.1777	03. NHI KHOA	3.138	Điện não đồ thường quy	Điện não đồ thường quy	Điện não đồ thường quy	B		1;794	1;794	Điện não đồ	45;291	23;023	68;300	29;930	0	75;221	75;200	
2910		2913	03.0044.1778	37.3F00.1778	03. NHI KHOA	3.44	Ghi điện tim cấp cứu tại giường	Ghi điện tim cấp cứu tại giường	Ghi điện tim cấp cứu tại giường	C	T3	1;795	1;795	Điện tâm đồ	20;359	15;090	35;400	19;617	0	39;976	39;900	
2911		2914	03.0716.1783	37.3F00.1783	03. NHI KHOA	3.716	Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước	Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tủy sống bằng cột thước nước	Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tuỷ sống bằng cột thước nước	B	T3	1;800	1;800	Đo áp lực bàng quang bằng cột nước	333;000	219;130	552;000	284;870	0	617;870	617;800	
2912		2915	03.0088.1791	37.3F00.1791	03. NHI KHOA	3.88	Thăm dò chức năng hô hấp	Thăm dò chức năng hô hấp	Thăm dò chức năng hô hấp	C	T2	1;808	1;808	Đo chức năng hô hấp	96;494	36;792	133;000	47;830	0	144;324	144;300	
2913		2916	03.0019.1798	37.3F00.1798	03. NHI KHOA	3.19	Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục	Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục	Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ	B	T3	1;814	1;814	Holter điện tâm đồ/ huyết áp	167;000	37;565	204;000	48;835	0	215;835	215;800	
2914		2917	03.0256.1799	37.3F00.1799	03. NHI KHOA	3.256	Đo lưu huyết não	Đo lưu huyết não	Đo lưu huyết não	B		1;815	1;815	Lưu huyết não	31;000	15;026	46;000	19;534	0	50;534	50;500	
2915		2918	03.0239.1808	37.3F00.1808	03. NHI KHOA	3.239	Trắc nghiệm tâm lý Raven	Trắc nghiệm tâm lý Raven	Trắc nghiệm tâm lý Raven	C		1;824	1;824	Test Raven/ Gille	15;000	12;052	27;000	15;668	0	30;668	30;600	
2916		2919	03.0237.1809	37.3F00.1809	03. NHI KHOA	3.237	Trắc nghiệm tâm lý Beck	Trắc nghiệm tâm lý Beck	Trắc nghiệm tâm lý Beck	C		1;825	1;825	Test tâm lý BECK/ ZUNG	10;000	12;052	22;000	15;668	0	25;668	25;600	
2917		2920	03.0238.1809	37.3F00.1809	03. NHI KHOA	3.238	Trắc nghiệm tâm lý Zung	Trắc nghiệm tâm lý Zung	Trắc nghiệm tâm lý Zung	C		1;825	1;825	Test tâm lý BECK/ ZUNG	10;000	12;052	22;000	15;668	0	25;668	25;600	
2918		2921	03.0233.1814	37.3F00.1814	03. NHI KHOA	3.233	Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động	Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động	Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động	B		1;830	1;830	Test WAIS/ WICS	25;000	12;052	37;000	15;668	0	40;668	40;600	
2919		2922	03.0234.1814	37.3F00.1814	03. NHI KHOA	3.234	Test hành vi cảm xúc CBCL	Test hành vi cảm xúc CBCL	Test hành vi cảm xúc CBCL	B		1;830	1;830	Test WAIS/ WICS	25;000	12;052	37;000	15;668	0	40;668	40;600	
2920		2923	03.0240.1814	37.3F00.1814	03. NHI KHOA	3.240	Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)	Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)	Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang Weschler)	C		1;830	1;830	Test WAIS/ WICS	25;000	12;052	37;000	15;668	0	40;668	40;600	
2921		2924	03.1245.1823	37.3G01.1823	03. NHI KHOA	3.1245	Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
2922		2925	03.1186.1824	37.3G01.1824	03. NHI KHOA	3.1186	Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA¹²⁵ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
2923		2926	03.1187.1824	37.3G01.1824	03. NHI KHOA	3.1187	Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
2924		2927	03.1184.1824	37.3G01.1824	03. NHI KHOA	3.1184	Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
2925		2928	03.1188.1824	37.3G01.1824	03. NHI KHOA	3.1188	Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
2926		2929	03.1185.1824	37.3G01.1824	03. NHI KHOA	3.1185	Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
2927		2930	03.1212.1824	37.3G01.1824	03. NHI KHOA	3.1212	Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
2928		2931	03.1192.1824	37.3G01.1824	03. NHI KHOA	3.1192	Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
2929		2932	03.1210.1825	37.3G01.1825	03. NHI KHOA	3.1210	Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
2930		2933	03.1209.1825	37.3G01.1825	03. NHI KHOA	3.1209	Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
2931		2934	03.1214.1825	37.3G01.1825	03. NHI KHOA	3.1214	Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
2932		2935	03.1207.1825	37.3G01.1825	03. NHI KHOA	3.1207	Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
2933		2936	03.1196.1825	37.3G01.1825	03. NHI KHOA	3.1196	Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
2934		2937	03.1197.1825	37.3G01.1825	03. NHI KHOA	3.1197	Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
2935		2938	03.1191.1825	37.3G01.1825	03. NHI KHOA	3.1191	Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
2936		2939	03.1195.1825	37.3G01.1825	03. NHI KHOA	3.1195	Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
2937		2940	03.1206.1825	37.3G01.1825	03. NHI KHOA	3.1206	Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
2938		2941	03.1205.1825	37.3G01.1825	03. NHI KHOA	3.1205	Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
2939		2942	03.1211.1825	37.3G01.1825	03. NHI KHOA	3.1211	Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
2940		2943	03.1204.1825	37.3G01.1825	03. NHI KHOA	3.1204	Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
2941		2944	03.1208.1826	37.3G01.1826	03. NHI KHOA	3.1208	Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
2942		2945	03.1199.1826	37.3G01.1826	03. NHI KHOA	3.1199	Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
2943		2946	03.1201.1826	37.3G01.1826	03. NHI KHOA	3.1201	Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
2944		2947	03.1190.1826	37.3G01.1826	03. NHI KHOA	3.1190	Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ.	B		1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
2945		2948	03.1194.1826	37.3G01.1826	03. NHI KHOA	3.1194	Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
2946		2949	03.1198.1826	37.3G01.1826	03. NHI KHOA	3.1198	Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
2947		2950	03.1200.1826	37.3G01.1826	03. NHI KHOA	3.1200	Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
2948		2951	03.1202.1826	37.3G01.1826	03. NHI KHOA	3.1202	Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
2949		2952	03.1213.1827	37.3G01.1827	03. NHI KHOA	3.1213	Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;843	1;843	Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	316;000	70;435	386;000	91;565	0	407;565	407;500	
2950		2953	03.1189.1827	37.3G01.1827	03. NHI KHOA	3.1189	Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ.	B	T2	1;843	1;843	Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	316;000	70;435	386;000	91;565	0	407;565	407;500	
2951		2954	03.1193.1827	37.3G01.1827	03. NHI KHOA	3.1193	Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B		1;843	1;843	Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	316;000	70;435	386;000	91;565	0	407;565	407;500	
2952		2955	03.1203.1827	37.3G01.1827	03. NHI KHOA	3.1203	Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;843	1;843	Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	316;000	70;435	386;000	91;565	0	407;565	407;500	
2953		2956	03.1153.1828	37.3G01.1828	03. NHI KHOA	3.1153	Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp	Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp	Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp	B	TDB	1;844	1;844	Độ tập trung I-131 tuyến giáp	165;000	50;087	215;000	65;113	0	230;113	230;100	
2954		2957	03.1117.1829	37.3G01.1829	03. NHI KHOA	3.1117	SPECT/CT	SPECT/CT	SPECT/CT	B	TDB	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
2955		2958	03.1092.1830	37.3G01.1830	03. NHI KHOA	3.1092	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc – DTPA	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2956		2959	03.1091.1830	37.3G01.1830	03. NHI KHOA	3.1091	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc – ECD	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2957		2960	03.1093.1830	37.3G01.1830	03. NHI KHOA	3.1093	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc – HMPAO	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2958		2961	03.1090.1830	37.3G01.1830	03. NHI KHOA	3.1090	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2959		2962	03.1110.1831	37.3G01.1831	03. NHI KHOA	3.1110	SPECT phóng xạ miễn dịch	SPECT phóng xạ miễn dịch	SPECT phóng xạ miễn dịch	B	T1	1;847	1;847	SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)	480;000	126;783	606;000	164;817	0	644;817	644;800	
2960		2963	03.1096.1832	37.3G01.1832	03. NHI KHOA	3.1096	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
2961		2964	03.1094.1832	37.3G01.1832	03. NHI KHOA	3.1094	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MiBi	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
2962		2965	03.1097.1832	37.3G01.1832	03. NHI KHOA	3.1097	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
2963		2966	03.1095.1832	37.3G01.1832	03. NHI KHOA	3.1095	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MiBi	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
2964		2967	03.1111.1833	37.3G01.1833	03. NHI KHOA	3.1111	SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	B	T1	1;849	1;849	SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép	535;000	126;783	661;000	164;817	0	699;817	699;800	
2965		2968	03.1143.1834	37.3G01.1834	03. NHI KHOA	3.1143	Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran	Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran	Thận đồ đồng vị với I¹³¹ – Hippuran	B	T1	1;850	1;850	Thận đồ đồng vị	220;000	68;870	288;000	89;530	0	309;530	309;500	
2966		2969	03.1173.1835	37.3G01.1835	03. NHI KHOA	3.1173	Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc -HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc -Sulfur Colloid	Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc -HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc -Sulfur Colloid	Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc –HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc –Sulfur Colloid	B	T1	1;851	1;851	Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO	235;000	126;783	361;000	164;817	0	399;817	399;800	
2967		2970	03.1180.1836	37.3G01.1836	03. NHI KHOA	3.1180	Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid	Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid	Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid	B	T1	1;852	1;852	Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid	255;000	126;783	381;000	164;817	0	419;817	419;800	
2968		2971	03.1179.1837	37.3G01.1837	03. NHI KHOA	3.1179	Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid	Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid	Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với ⁹⁹ᵐTc – Sulfur Colloid	B	T1	1;853	1;853	Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid	365;000	126;783	491;000	164;817	0	529;817	529;800	
2969		2972	03.1137.1838	37.3G01.1838	03. NHI KHOA	3.1137	Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide	Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide	Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In – Pentetreotide	B	TDB	1;854	1;854	Xạ hình chẩn đoán khối u	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2970		2973	03.1136.1838	37.3G01.1838	03. NHI KHOA	3.1136	Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl	Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl	Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl	B	T1	1;854	1;854	Xạ hình chẩn đoán khối u	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2971		2974	03.1135.1838	37.3G01.1838	03. NHI KHOA	3.1135	Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga	Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga	Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga	B	T1	1;854	1;854	Xạ hình chẩn đoán khối u	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2972		2975	03.1134.1838	37.3G01.1838	03. NHI KHOA	3.1134	Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MiBi	Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MiBi	Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc – MiBi	B	TDB	1;854	1;854	Xạ hình chẩn đoán khối u	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2973		2976	03.1171.1838	37.3G01.1838	03. NHI KHOA	3.1171	Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG	Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG	Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I¹²³-MIBG	B	T1	1;854	1;854	Xạ hình chẩn đoán khối u	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2974		2977	03.1170.1838	37.3G01.1838	03. NHI KHOA	3.1170	Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG	Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG	Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I¹³¹-MIBG	B	T1	1;854	1;854	Xạ hình chẩn đoán khối u	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2975		2978	03.1133.1839	37.3G01.1839	03. NHI KHOA	3.1133	Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với	Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với	Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với	B	T1	1;855	1;855	Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
2976		2979	03.1182.1840	37.3G01.1840	03. NHI KHOA	3.1182	Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;856	1;856	Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m	235;000	126;783	361;000	164;817	0	399;817	399;800	
2977		2980	03.1141.1841	37.3G01.1841	03. NHI KHOA	3.1141	Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	B	T1	1;857	1;857	Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
2978		2981	03.1181.1842	37.3G01.1842	03. NHI KHOA	3.1181	Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	B	T1	1;858	1;858	Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
2979		2982	03.1148.1843	37.3G01.1843	03. NHI KHOA	3.1148	Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng	Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng	Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng	B	T1	1;859	1;859	Xạ hình chức năng thận	285;000	126;783	411;000	164;817	0	449;817	449;800	
2980		2983	03.1144.1843	37.3G01.1843	03. NHI KHOA	3.1144	Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I-Hippuran	Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I-Hippuran	Xạ hình chức năng thận với I¹³¹ – Hippuran	B	T1	1;859	1;859	Xạ hình chức năng thận	285;000	126;783	411;000	164;817	0	449;817	449;800	
2981		2984	03.1147.1843	37.3G01.1843	03. NHI KHOA	3.1147	Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc - MAG3	Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc - MAG3	Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc – MAG3	B		1;859	1;859	Xạ hình chức năng thận	285;000	126;783	411;000	164;817	0	449;817	449;800	
2982		2985	03.1146.1843	37.3G01.1843	03. NHI KHOA	3.1146	Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc -DTPA	Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc -DTPA	Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc –DTPA	B	T1	1;859	1;859	Xạ hình chức năng thận	285;000	126;783	411;000	164;817	0	449;817	449;800	
2983		2986	03.1132.1845	37.3G01.1845	03. NHI KHOA	3.1132	Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh dấu	Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh dấu	Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh dấu	B	T1	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2984		2987	03.1130.1845	37.3G01.1845	03. NHI KHOA	3.1130	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	B	TDB	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2985		2988	03.1128.1845	37.3G01.1845	03. NHI KHOA	3.1128	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MiBi	B	TDB	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2986		2989	03.1131.1845	37.3G01.1845	03. NHI KHOA	3.1131	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	B	T1	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2987		2990	03.1129.1845	37.3G01.1845	03. NHI KHOA	3.1129	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MiBi	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MiBi	B	T1	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2988		2991	03.1140.1846	37.3G01.1846	03. NHI KHOA	3.1140	Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan	Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan	Xạ hình gan – mật với I¹³¹ – Rose Bengan	B	T1	1;862	1;862	Xạ hình gan mật	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
2989		2992	03.1139.1846	37.3G01.1846	03. NHI KHOA	3.1139	Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HiDA	Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HiDA	Xạ hình gan – mật với ⁹⁹ᵐTc – HiDA	B	T1	1;862	1;862	Xạ hình gan mật	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
2990		2993	03.1142.1847	37.3G01.1847	03. NHI KHOA	3.1142	Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với ⁹⁹ᵐTc - 1DA	Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với ⁹⁹ᵐTc - 1DA	Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với ⁹⁹ᵐTc – 1DA	B	T1	1;863	1;863	Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2991		2994	03.1138.1847	37.3G01.1847	03. NHI KHOA	3.1138	Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid	Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid	Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid	B	T1	1;863	1;863	Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2992		2995	03.1174.1848	37.3G01.1848	03. NHI KHOA	3.1174	Xạ hình hạch Lympho	Xạ hình hạch Lympho	Xạ hình hạch Lympho	B	T1	1;864	1;864	Xạ hình hạch Lympho	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2993		2996	03.1164.1849	37.3G01.1849	03. NHI KHOA	3.1164	Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid	Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid	Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid	B	T1	1;865	1;865	Xạ hình lách	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
2994		2997	03.1163.1849	37.3G01.1849	03. NHI KHOA	3.1163	Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	B	T1	1;865	1;865	Xạ hình lách	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
2995		2998	03.1162.1849	37.3G01.1849	03. NHI KHOA	3.1162	Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc	Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc	Xạ hình lách với Methionin – ⁹⁹ᵐTc	B	T1	1;865	1;865	Xạ hình lách	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
2996		2999	03.1126.1850	37.3G01.1850	03. NHI KHOA	3.1126	Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹¹¹In - DTPA	Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹¹¹In - DTPA	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ¹¹¹In – DTPA	B	T1	1;866	1;866	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2997		3000	03.1127.1850	37.3G01.1850	03. NHI KHOA	3.1127	Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹³¹I-RiSA	Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹³¹I-RiSA	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với I¹³¹-RiSA	B	T1	1;866	1;866	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2998		3001	03.1125.1850	37.3G01.1850	03. NHI KHOA	3.1125	Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ⁹⁹ᵐTc – DTPA	B	T1	1;866	1;866	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
2999		3002	03.1123.1851	37.3G01.1851	03. NHI KHOA	3.1123	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc – DTPA	B	T1	1;867	1;867	Xạ hình não	255;000	126;783	381;000	164;817	0	419;817	419;800	
3000		3003	03.1122.1851	37.3G01.1851	03. NHI KHOA	3.1122	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc – ECD	B	T1	1;867	1;867	Xạ hình não	255;000	126;783	381;000	164;817	0	419;817	419;800	
3001		3004	03.1124.1851	37.3G01.1851	03. NHI KHOA	3.1124	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc – HMPAO	B	T1	1;867	1;867	Xạ hình não	255;000	126;783	381;000	164;817	0	419;817	419;800	
3002		3005	03.1121.1851	37.3G01.1851	03. NHI KHOA	3.1121	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;867	1;867	Xạ hình não	255;000	126;783	381;000	164;817	0	419;817	419;800	
3003		3006	03.1120.1852	37.3G01.1852	03. NHI KHOA	3.1120	Xạ hình phóng xạ miễn dịch	Xạ hình phóng xạ miễn dịch	Xạ hình phóng xạ miễn dịch	B	T1	1;868	1;868	Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)	480;000	126;783	606;000	164;817	0	644;817	644;800	
3004		3007	03.1145.1853	37.3G01.1853	03. NHI KHOA	3.1145	Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc - DMSA	Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc - DMSA	Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc – DMSA	B	T1	1;869	1;869	Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)	285;000	126;783	411;000	164;817	0	449;817	449;800	
3005		3008	03.1166.1854	37.3G01.1854	03. NHI KHOA	3.1166	Xạ hình thông khí phổi	Xạ hình thông khí phổi	Xạ hình thông khí phổi	B	T1	1;870	1;870	Xạ hình thông khí phổi	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
3006		3009	03.1176.1855	37.3G01.1855	03. NHI KHOA	3.1176	Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc – DTPA	B	T1	1;871	1;871	Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
3007		3010	03.1175.1855	37.3G01.1855	03. NHI KHOA	3.1175	Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA	Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA	Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc – MAA	B	T1	1;871	1;871	Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
3008		3011	03.1152.1856	37.3G01.1856	03. NHI KHOA	3.1152	Xạ hình toàn thân với ¹³¹I	Xạ hình toàn thân với ¹³¹I	Xạ hình toàn thân với I¹³¹	B	TDB	1;872	1;872	Xạ hình toàn thân với I-131	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
3009		3012	03.1165.1857	37.3G01.1857	03. NHI KHOA	3.1165	Xạ hình tưới máu phổi	Xạ hình tưới máu phổi	Xạ hình tưới máu phổi	B	T1	1;873	1;873	Xạ hình tưới máu phổi	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
3010		3013	03.1172.1858	37.3G01.1858	03. NHI KHOA	3.1172	Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;874	1;874	Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m	205;000	126;783	331;000	164;817	0	369;817	369;800	
3011		3014	03.1151.1860	37.3G01.1860	03. NHI KHOA	3.1151	Xạ hình tủy xương với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP	Xạ hình tủy xương với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP	Xạ hình tuỷ xương với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP	B	T1	1;876	1;876	Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP	355;000	126;783	481;000	164;817	0	519;817	519;800	
3012		3015	03.1156.1861	37.3G01.1861	03. NHI KHOA	3.1156	Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc - V - DMSA	Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc - V - DMSA	Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc – V – DMSA	B	T1	1;877	1;877	Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép	490;000	70;435	560;000	91;565	0	581;565	581;500	
3013		3016	03.1158.1861	37.3G01.1861	03. NHI KHOA	3.1158	Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	B	T1	1;877	1;877	Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép	490;000	70;435	560;000	91;565	0	581;565	581;500	
3014		3017	03.1155.1862	37.3G01.1862	03. NHI KHOA	3.1155	Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I	Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I	Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với I¹³¹	B	T1	1;878	1;878	Xạ hình tuyến giáp	185;000	126;783	311;000	164;817	0	349;817	349;800	
3015		3018	03.1154.1862	37.3G01.1862	03. NHI KHOA	3.1154	Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I	Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I	Xạ hình tuyến giáp với I¹³¹	B	T1	1;878	1;878	Xạ hình tuyến giáp	185;000	126;783	311;000	164;817	0	349;817	349;800	
3016		3019	03.1157.1862	37.3G01.1862	03. NHI KHOA	3.1157	Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;878	1;878	Xạ hình tuyến giáp	185;000	126;783	311;000	164;817	0	349;817	349;800	
3017		3020	03.1159.1863	37.3G01.1863	03. NHI KHOA	3.1159	Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;879	1;879	Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m	235;000	126;783	361;000	164;817	0	399;817	399;800	
3018		3021	03.1168.1864	37.3G01.1864	03. NHI KHOA	3.1168	Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG	Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG	Xạ hình tuyến thượng thận với I¹²³-MIBG	B	T1	1;880	1;880	Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
3019		3022	03.1169.1864	37.3G01.1864	03. NHI KHOA	3.1169	Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-Cholesterol	Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-Cholesterol	Xạ hình tuyến thượng thận với I¹³¹ - Cholesterol.	B	T1	1;880	1;880	Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
3020		3023	03.1167.1864	37.3G01.1864	03. NHI KHOA	3.1167	Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG	Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG	Xạ hình tuyến thượng thận với I¹³¹-MIBG	B	T1	1;880	1;880	Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
3021		3024	03.1161.1865	37.3G01.1865	03. NHI KHOA	3.1161	Xạ hình tuyến vú	Xạ hình tuyến vú	Xạ hình tuyến vú	B	T1	1;881	1;881	Xạ hình tuyến vú	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
3022		3025	03.1149.1866	37.3G01.1866	03. NHI KHOA	3.1149	Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP	Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP	Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc – MDP	B	T1	1;882	1;882	Xạ hình xương	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
3023		3026	03.1150.1867	37.3G01.1867	03. NHI KHOA	3.1150	Xạ hình xương 3 pha	Xạ hình xương 3 pha	Xạ hình xương 3 pha	B	T1	1;883	1;883	Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
3024		3027	03.1178.1868	37.3G01.1868	03. NHI KHOA	3.1178	Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	B	T1	1;884	1;884	Xác định đời sống hồng cầu; nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
3025		3028	03.1177.1869	37.3G01.1869	03. NHI KHOA	3.1177	Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	B	T1	1;885	1;885	Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51	205;000	126;783	331;000	164;817	0	369;817	369;800	
3026		3029	03.1216.1870	37.3G02.1870	03. NHI KHOA	3.1216	Điều trị basedow bằng ¹³¹I	Điều trị basedow bằng ¹³¹I	Điều trị Basedow bằng I¹³¹	B	T1	1;886	1;886	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	472;000	356;870	828;000	463;930	0	935;930	935;900	
3027		3030	03.2802.1870	37.3G02.1870	03. NHI KHOA	3.2802	Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I	Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I	Điều trị bệnh Basedow bằng 1 13i	B	TDB	1;886	1;886	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	472;000	356;870	828;000	463;930	0	935;930	935;900	
3028		3031	03.2803.1870	37.3G02.1870	03. NHI KHOA	3.2803	Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng ¹³¹I	Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng ¹³¹I	Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng I¹³¹	B	TDB	1;886	1;886	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	472;000	356;870	828;000	463;930	0	935;930	935;900	
3029		3032	03.2785.1870	37.3G02.1870	03. NHI KHOA	3.2785	Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng ¹³¹I	Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng ¹³¹I	Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng 1 13i	A	TDB	1;886	1;886	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	472;000	356;870	828;000	463;930	0	935;930	935;900	
3030		3033	03.1218.1870	37.3G02.1870	03. NHI KHOA	3.1218	Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I	Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I	Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I¹³¹	B	T1	1;886	1;886	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	472;000	356;870	828;000	463;930	0	935;930	935;900	
3031		3034	03.1217.1870	37.3G02.1870	03. NHI KHOA	3.1217	Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I	Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I	Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I¹³¹	B	T1	1;886	1;886	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	472;000	356;870	828;000	463;930	0	935;930	935;900	
3032		3035	03.2804.1871	37.3G02.1871	03. NHI KHOA	3.2804	Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I¹³¹	Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng I¹³¹	Điều trị K giáp biệt hoá sau phẫu thuật bằng I¹³¹	B	TDB	1;887	1;887	Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131	612;000	372;522	984;000	484;278	0	1;096;278	1;096;200	
3033		3036	03.1215.1871	37.3G02.1871	03. NHI KHOA	3.1215	Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹	Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹	Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹	B	TDB	1;887	1;887	Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131	612;000	372;522	984;000	484;278	0	1;096;278	1;096;200	
3034		3037	03.1236.1872	37.3G02.1872	03. NHI KHOA	3.1236	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P	B	T1	1;888	1;888	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32	305;000	316;174	621;000	411;026	0	716;026	716;000	
3035		3038	03.1237.1872	37.3G02.1872	03. NHI KHOA	3.1237	Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P	Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P	Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32	B	T1	1;888	1;888	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32	305;000	316;174	621;000	411;026	0	716;026	716;000	
3036		3039	03.1239.1872	37.3G02.1872	03. NHI KHOA	3.1239	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P	B	T1	1;888	1;888	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32	305;000	316;174	621;000	411;026	0	716;026	716;000	
3037		3040	03.1240.1872	37.3G02.1872	03. NHI KHOA	3.1240	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ	B	TDB	1;888	1;888	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32	305;000	316;174	621;000	411;026	0	716;026	716;000	
3038		3041	03.1238.1873	37.3G02.1873	03. NHI KHOA	3.1238	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm	B	TDB	1;889	1;889	Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)	522;000	314;609	836;000	408;991	0	930;991	930;900	
3039		3042	03.1234.1874	37.3G02.1874	03. NHI KHOA	3.1234	Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P	Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P	Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P	B	T1	1;890	1;890	Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)	170;000	46;957	216;000	61;043	0	231;043	231;000	
3040		3043	03.1233.1874	37.3G02.1874	03. NHI KHOA	3.1233	Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P	Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P	Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P	B	T1	1;890	1;890	Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)	170;000	46;957	216;000	61;043	0	231;043	231;000	
3041		3044	03.1235.1874	37.3G02.1874	03. NHI KHOA	3.1235	Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P	Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P	Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P	B	T1	1;890	1;890	Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)	170;000	46;957	216;000	61;043	0	231;043	231;000	
3042		3045	03.1221.1875	37.3G02.1875	03. NHI KHOA	3.1221	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y	B	TDB	1;891	1;891	Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	1;285;000	619;826	1;904;000	805;774	0	2;090;774	2;090;700	
3043		3046	03.1222.1875	37.3G02.1875	03. NHI KHOA	3.1222	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ	B	TDB	1;891	1;891	Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	1;285;000	619;826	1;904;000	805;774	0	2;090;774	2;090;700	
3044		3047	03.1219.1875	37.3G02.1875	03. NHI KHOA	3.1219	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y	B	TDB	1;891	1;891	Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	1;285;000	619;826	1;904;000	805;774	0	2;090;774	2;090;700	
3045		3048	03.1220.1875	37.3G02.1875	03. NHI KHOA	3.1220	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	B	TDB	1;891	1;891	Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	1;285;000	619;826	1;904;000	805;774	0	2;090;774	2;090;700	
3046		3049	03.1243.1876	37.3G02.1876	03. NHI KHOA	3.1243	Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I-MIBG	Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I-MIBG	Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I¹²³-MIBG	B	TDB	1;892	1;892	Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG	505;000	100;174	605;000	130;226	0	635;226	635;200	
3047		3050	03.1241.1876	37.3G02.1876	03. NHI KHOA	3.1241	Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-MIBG	Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-MIBG	Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I¹³¹-MIBG	B	TDB	1;892	1;892	Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG	505;000	100;174	605;000	130;226	0	635;226	635;200	
3048		3051	03.1244.1876	37.3G02.1876	03. NHI KHOA	3.1244	Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-MIBG	Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-MIBG	Điều trị u tuyến thượng thận bằng I¹²³-MIBG	B	TDB	1;892	1;892	Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG	505;000	100;174	605;000	130;226	0	635;226	635;200	
3049		3052	03.1242.1876	37.3G02.1876	03. NHI KHOA	3.1242	Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG	Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG	Điều trị u tuyến thượng thận bằng I¹³¹-MIBG	B	TDB	1;892	1;892	Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG	505;000	100;174	605;000	130;226	0	635;226	635;200	
3050		3053	03.1224.1877	37.3G02.1877	03. NHI KHOA	3.1224	Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - ³²P	Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - ³²P	Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – ³²P	B	TDB	1;893	1;893	Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32	642;000	208;174	850;000	270;626	0	912;626	912;600	
3051		3054	03.1225.1878	37.3G02.1878	03. NHI KHOA	3.1225	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I-Lipiodol	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I-Lipiodol	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I¹³¹ – Lipiodol	B	TDB	1;894	1;894	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol	505;000	209;739	714;000	272;661	0	777;661	777;600	
3052		3055	03.1223.1879	37.3G02.1879	03. NHI KHOA	3.1223	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹⁸⁸Re	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹⁸⁸Re	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹⁸⁸Re	B	TDB	1;895	1;895	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188	492;000	208;174	700;000	270;626	0	762;626	762;600	
3053		3056	03.1227.1880	37.3G02.1880	03. NHI KHOA	3.1227	Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	B	TDB	1;896	1;896	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125	14;222;000	1;358;609	15;580;000	1;766;191	0	15;988;191	15;988;100	
3054		3057	03.1230.1880	37.3G02.1880	03. NHI KHOA	3.1230	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	B	TDB	1;896	1;896	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125	14;222;000	1;358;609	15;580;000	1;766;191	0	15;988;191	15;988;100	
3055		3058	03.1229.1881	37.3G02.1881	03. NHI KHOA	3.1229	Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	B	TDB	1;897	1;897	Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125	14;222;000	1;358;609	15;580;000	1;766;191	0	15;988;191	15;988;100	
3056		3059	03.1232.1882	37.3G02.1882	03. NHI KHOA	3.1232	Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ⁹⁰Y	Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ⁹⁰Y	Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ⁹⁰Y	B	TDB	1;898	1;898	Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ	372;000	118;957	490;000	154;643	0	526;643	526;600	
3057		3060	03.1231.1882	37.3G02.1882	03. NHI KHOA	3.1231	Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ	Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ	Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ	B	TDB	1;898	1;898	Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ	372;000	118;957	490;000	154;643	0	526;643	526;600	
3058		3061	03.1228.1885	37.3G02.1885	03. NHI KHOA	3.1228	Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ	Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ	Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ	B	TDB	1;901	1;901	Thủ thuật đặc biệt (Y học hạt nhân)	372;000	154;957	526;000	201;443	0	573;443	573;400	
3059		3062	04.0030.0207	37.8B00.0207	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.30	Bơm rửa ổ lao khớp	Bơm rửa ổ lao khớp	Bơm rửa ổ lao khớp	B	T1	214	214	Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi	78;000	18;000	96;000	23;400	0	101;400	101;400	
3060		3063	04.0001.0369	37.8D05.0369	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.1	Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ	Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ	Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống cổ	A	PDB	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3061		3064	04.0010.0369	37.8D05.0369	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.10	Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng	Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-thắt lưng	Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống lưng-thắt lưng	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3062		3065	04.0009.0369	37.8D05.0369	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.9	Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực	Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực	Phẫu thuật giải ép tuỷ trong lao cột sống ngực	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3063		3066	04.0034.0488	37.8D05.0488	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.34	Phẫu thuật bóc tách; cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn	Phẫu thuật bóc tách; cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn	Phẫu thuật bóc tách; cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn	B	P2	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3064		3067	04.0032.0488	37.8D05.0488	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.32	Phẫu thuật bóc tách; cắt bỏ hạch lao to vùng cổ	Phẫu thuật bóc tách; cắt bỏ hạch lao to vùng cổ	Phẫu thuật bóc tách; cắt bỏ hạch lao to vùng cổ	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3065		3068	04.0033.0488	37.8D05.0488	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.33	Phẫu thuật bóc tách; cắt bỏ hạch lao to vùng nách	Phẫu thuật bóc tách; cắt bỏ hạch lao to vùng nách	Phẫu thuật bóc tách; cắt bỏ hạch lao to vùng nách	B	P2	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3066		3069	04.0031.0488	37.8D05.0488	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.31	Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao	Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao	Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do lao	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3067		3070	04.0029.0493	37.8D05.0493	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.29	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao	B	P2	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
3068		3071	04.0028.0493	37.8D05.0493	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.28	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao	B	P2	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
3069		3072	04.0055.0536	37.8D05.0536	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.55	Phẫu thuật thay khớp vai do lao	Phẫu thuật thay khớp vai do lao	Phẫu thuật thay khớp vai do lao	B	PDB	546	546	Phẫu thuật thay khớp vai	5;747;000	1;496;348	7;243;000	1;945;252	0	7;692;252	7;692;200	Chưa bao gồm khớp nhân tạo; xi măng sinh học hoặc hóa học.
3070		3073	04.0053.0541	37.8D05.0541	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.53	Phẫu thuật nội soi lao khớp gối	Phẫu thuật nội soi lao khớp gối	Phẫu thuật nội soi lao khớp gối	B	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
3071		3074	04.0054.0541	37.8D05.0541	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.54	Phẫu thuật nội soi lao khớp háng	Phẫu thuật nội soi lao khớp háng	Phẫu thuật nội soi lao khớp háng	B	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
3072		3075	04.0052.0541	37.8D05.0541	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.52	Phẫu thuật nội soi lao khớp vai	Phẫu thuật nội soi lao khớp vai	Phẫu thuật nội soi lao khớp vai	B	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
3073		3076	04.0005.0543	37.8D05.0543	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.5	Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao	Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao	Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao	A	P1	553	553	Phẫu thuật tạo hình khớp háng	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa.
3074		3077	04.0006.0545	37.8D05.0545	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.6	Phẫu thuật thay khớp háng do lao	Phẫu thuật thay khớp háng do lao [bán phần]	Phẫu thuật thay khớp háng do lao	A	PDB	555	555	Phẫu thuật thay khớp háng bán phần	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3075		3078	04.0008.0546	37.8D05.0546	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.8	Phẫu thuật thay khớp gối do lao	Phẫu thuật thay khớp gối do lao	Phẫu thuật thay khớp gối do lao	A	PDB	556	556	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối	4;504;000	746;609	5;250;000	970;591	0	5;474;591	5;474;500	Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3076		3079	04.0006.0547	37.8D05.0547	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.6	Phẫu thuật thay khớp háng do lao	Phẫu thuật thay khớp háng do lao [toàn bộ]	Phẫu thuật thay khớp háng do lao	A	PDB	557	557	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng	4;504;000	746;609	5;250;000	970;591	0	5;474;591	5;474;500	Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3077		3080	04.0056.0549	37.8D05.0549	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.56	Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)	Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)	Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)	B	P1	559	559	Phẫu thuật làm cứng khớp	3;030;000	748;174	3;778;000	972;626	0	4;002;626	4;002;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài.
3078		3081	04.0007.0551	37.8D05.0551	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.7	Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao	Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao	Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao	A	PDB	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3079		3082	04.0024.0551	37.8D05.0551	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.24	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân	B	P2	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3080		3083	04.0016.0551	37.8D05.0551	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.16	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay	B	P2	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3081		3084	04.0020.0551	37.8D05.0551	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.20	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu	B	P2	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3082		3085	04.0023.0551	37.8D05.0551	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.23	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối	B	P2	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3083		3086	04.0022.0551	37.8D05.0551	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.22	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng	B	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3084		3087	04.0015.0551	37.8D05.0551	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.15	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu	B	P2	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3085		3088	04.0013.0551	37.8D05.0551	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.13	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn; khớp ức đòn	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn; khớp ức đòn	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn; khớp ức đòn	B	P2	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3086		3089	04.0014.0551	37.8D05.0551	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.14	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai	Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai	B	P2	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3087		3090	04.0012.0551	37.8D05.0551	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.12	Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn	Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn	Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn	B	P2	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3088		3091	04.0002.0553	37.8D05.0553	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.2	Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân	Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân	Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân	A	PDB	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3089		3092	04.0051.0563	37.8D05.0563	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.51	Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống	Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống	Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do lao cột sống	B	P1	573	573	Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương	1;510;000	267;652	1;777;000	347;948	0	1;857;948	1;857;900	
3090		3093	04.0050.0565	37.8D05.0565	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.50	Phẫu thuật chỉnh hình gù; vẹo do di chứng lao cột sống	Phẫu thuật chỉnh hình gù; vẹo do di chứng lao cột sống	Phẫu thuật chỉnh hình gù; vẹo do di chứng lao cột sống	A	PDB	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
3091		3094	04.0003.0566	37.8D05.0566	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.3	Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước	Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước	Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương và nẹp vít phía trước	A	PDB	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
3092		3095	04.0046.0567	37.8D05.0567	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.46	Phẫu thuật giải ép tủy lối sau; đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực; thắt lưng do lao	Phẫu thuật giải ép tủy lối sau; đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực; thắt lưng do lao	Phẫu thuật giải ép tủy lối sau; đặt dụng cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống ngực; thắt lưng do lao	B	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
3093		3096	04.0045.0567	37.8D05.0567	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.45	Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực; thắt lưng	Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực; thắt lưng	Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột sống ngực; thắt lưng	B	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
3094		3097	04.0048.0567	37.8D05.0567	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.48	Phẫu thuật giải ép tủy; thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực; thắt lưng	Phẫu thuật giải ép tủy; thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực; thắt lưng [nẹp vít cột sống]	Phẫu thuật giải ép tủy; thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực; thắt lưng	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
3095		3098	04.0044.0569	37.8D05.0569	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.44	Phẫu thuật giải ép tủy; thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ	Phẫu thuật giải ép tủy; thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ	Phẫu thuật giải ép tủy; thay thế thân đốt sống nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ	B	PDB	579	579	Phẫu thuật thay đốt sống	4;504;000	1;339;826	5;843;000	1;741;774	0	6;245;774	6;245;700	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế xương; đốt sống nhân tạo; đĩa đệm nhân tạo.
3096		3099	04.0048.0569	37.8D05.0569	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.48	Phẫu thuật giải ép tủy; thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực; thắt lưng	Phẫu thuật giải ép tủy; thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực; thắt lưng [thay đốt sống ]	Phẫu thuật giải ép tủy; thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột sống ngực; thắt lưng	A	PDB	579	579	Phẫu thuật thay đốt sống	4;504;000	1;339;826	5;843;000	1;741;774	0	6;245;774	6;245;700	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế xương; đốt sống nhân tạo; đĩa đệm nhân tạo.
3097		3100	04.0047.0569	37.8D05.0569	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.47	Phẫu thuật giải ép tủy; thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực; thắt lưng	Phẫu thuật giải ép tủy; thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực; thắt lưng	Phẫu thuật giải ép tủy; thay thế thân đốt sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột sống ngực; thắt lưng	A	PDB	579	579	Phẫu thuật thay đốt sống	4;504;000	1;339;826	5;843;000	1;741;774	0	6;245;774	6;245;700	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế xương; đốt sống nhân tạo; đĩa đệm nhân tạo.
3098		3101	04.0041.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.41	Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn	Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn	Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn	C	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3099		3102	04.0039.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.39	Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ	Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ	Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ	C	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3100		3103	04.0040.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.40	Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách	Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách	Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách	C	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3101		3104	04.0038.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.38	Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực	Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực	Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực	C	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3102		3105	04.0027.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.27	Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân	Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân	Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3103		3106	04.0026.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.26	Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân	Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân	Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3104		3107	04.0018.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.18	Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay	Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay	Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3105		3108	04.0017.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.17	Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay	Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay	Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3106		3109	04.0021.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.21	Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu	Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu	Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3107		3110	04.0019.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.19	Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay	Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay	Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3108		3111	04.0025.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.25	Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi	Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi	Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3109		3112	04.0057.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.57	Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ	Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ	Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3110		3113	04.0058.0571	37.8D05.0571	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.58	Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức	Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức	Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
3111		3114	04.0042.0583	37.8D05.0583	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.42	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
3112		3115	04.0037.1114	37.8D10.1114	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.37	Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên	Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên	Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên	B	P2	1;125	1;125	Cắt sẹo khâu kín	2;595;000	837;391	3;432;000	1;088;609	0	3;683;609	3;683;600	
3113		3116	04.0035.1114	37.8D10.1114	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.35	Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ	Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ	Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ	B	P2	1;125	1;125	Cắt sẹo khâu kín	2;595;000	837;391	3;432;000	1;088;609	0	3;683;609	3;683;600	
3114		3117	04.0036.1114	37.8D10.1114	04. LAO (NGOẠI LAO)	4.36	Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực	Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực	Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực	B	P2	1;125	1;125	Cắt sẹo khâu kín	2;595;000	837;391	3;432;000	1;088;609	0	3;683;609	3;683;600	
3115		3118	10.1089.0062	37.2A04.0062	10. NGOẠI KHOA	10.1089	Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần	Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần	Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tần	A	P1	64	64	Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner	1;488;000	298;957	1;786;000	388;643	0	1;876;643	1;876;600	Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
3116		3119	10.1090.0062	37.2A04.0062	10. NGOẠI KHOA	10.1090	Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần	Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần	Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần	A	P1	64	64	Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner	1;488;000	298;957	1;786;000	388;643	0	1;876;643	1;876;600	Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
3117		3120	10.9004.0075	37.8B00.0075	10. NGOẠI KHOA	BS_10.1275	Cắt chỉ	Cắt chỉ	Cắt chỉ			78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
3118		3121	10.0057.0083	37.8B00.0083	10. NGOẠI KHOA	10.57	Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)	Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)	Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)	B	TDB	86	86	Chọc dò tuỷ sống	74;000	40;696	114;000	52;904	0	126;904	126;900	Chưa bao gồm kim chọc dò.
3119		3122	10.0312.0087	37.8B00.0087	10. NGOẠI KHOA	10.312	Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận	Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận	Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận	B	TDB	90	90	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	119;000	40;696	159;000	52;904	0	171;904	171;900	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3120		3123	10.0312.0088	37.8B00.0088	10. NGOẠI KHOA	10.312	Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận	Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận	Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận	B	TDB	91	91	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	675;000	68;870	743;000	89;530	0	764;530	764;500	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
3121		3124	10.1088.0088	37.8B00.0088	10. NGOẠI KHOA	10.1088	Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ	Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ	Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ	A	P1	91	91	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	675;000	68;870	743;000	89;530	0	764;530	764;500	Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
3122		3125	10.0313.0104	37.8B00.0104	10. NGOẠI KHOA	10.313	Dẫn lưu đài bể thận qua da	Dẫn lưu đài bể thận qua da	Dẫn lưu đài bể thận qua da	B	TDB	108	108	Đặt sonde JJ niệu quản	859;000	70;435	929;000	91;565	0	950;565	950;500	Chưa bao gồm sonde.
3123		3126	10.0318.0104	37.8B00.0104	10. NGOẠI KHOA	10.318	Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm	Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm	Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm	C	TDB	108	108	Đặt sonde JJ niệu quản	859;000	70;435	929;000	91;565	0	950;565	950;500	Chưa bao gồm sonde.
3124		3127	10.0335.0104	37.8B00.0104	10. NGOẠI KHOA	10.335	Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản	Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản	Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản	B	T1	108	108	Đặt sonde JJ niệu quản	859;000	70;435	929;000	91;565	0	950;565	950;500	Chưa bao gồm Sonde JJ.
3125		3128	10.0405.0156	37.8B00.0156	10. NGOẠI KHOA	10.405	Nong niệu đạo	Nong niệu đạo	Nong niệu đạo	C	T1	161	161	Nong niệu đạo và đặt thông đái	184;000	68;870	252;000	89;530	0	273;530	273;500	
3126		3129	10.0353.0158	37.8B00.0158	10. NGOẠI KHOA	10.353	Bơm rửa bàng quang; bơm hóa chất	Bơm rửa bàng quang; bơm hóa chất	Bơm rửa bàng quang; bơm hóa chất	C	T1	163	163	Rửa bàng quang	141;000	68;870	209;000	89;530	0	230;530	230;500	Chưa bao gồm hóa chất.
3127		3130	10.9003.0200	37.8B00.0200	10. NGOẠI KHOA	BS_10.1274	Thay băng	Thay băng [chiều dài ≤ 15cm]	Thay băng			206	206	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm	46;000	14;087	60;000	18;313	0	64;313	64;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
3128		3131	10.9003.0201	37.8B00.0201	10. NGOẠI KHOA	BS_10.1274	Thay băng	Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]	Thay băng			207	207	Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm	70;000	15;026	85;000	19;534	0	89;534	89;500	
3129		3132	10.9003.0202	37.8B00.0202	10. NGOẠI KHOA	BS_10.1274	Thay băng	Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]	Thay băng			209	209	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm	97;000	18;783	115;000	24;417	0	121;417	121;400	
3130		3133	10.9003.0203	37.8B00.0203	10. NGOẠI KHOA	BS_10.1274	Thay băng	Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]	Thay băng			210	210	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng	110;000	29;739	139;000	38;661	0	148;661	148;600	
3131		3134	10.9003.0204	37.8B00.0204	10. NGOẠI KHOA	BS_10.1274	Thay băng	Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]	Thay băng			211	211	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng	155;000	29;739	184;000	38;661	0	193;661	193;600	
3132		3135	10.9003.0205	37.8B00.0205	10. NGOẠI KHOA	BS_10.1274	Thay băng	Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]	Thay băng			212	212	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng	180;000	73;565	253;000	95;635	0	275;635	275;600	
3133		3136	10.9005.0216	37.8B00.0216	10. NGOẠI KHOA	BS_10.1276	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm	C		223	223	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
3134		3137	10.9005.0217	37.8B00.0217	10. NGOẠI KHOA	BS_10.1276	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương nông]	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm	C		224	224	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm	180;000	68;870	248;000	89;530	0	269;530	269;500	
3135		3138	10.9005.0218	37.8B00.0218	10. NGOẠI KHOA	BS_10.1276	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm	C		225	225	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm	200;000	68;870	268;000	89;530	0	289;530	289;500	
3136		3139	10.9005.0219	37.8B00.0219	10. NGOẠI KHOA	BS_10.1276	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm [tổn thương sâu]	Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm	C		226	226	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm	220;000	103;304	323;000	134;296	0	354;296	354;200	
3137		3140	10.0242.0290	37.8D01.0290	10. NGOẠI KHOA	10.242	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [đặt]	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn	B	PDB	299	299	Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)	4;410;000	957;913	5;367;000	1;245;287	0	5;655;287	5;655;200	Chưa bao gồm bộ tim phổi; dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
3138		3141	10.0206.0290	37.8D01.0290	10. NGOẠI KHOA	10.206	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [đặt]	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em	B	PDB	299	299	Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)	4;410;000	957;913	5;367;000	1;245;287	0	5;655;287	5;655;200	Chưa bao gồm bộ tim phổi; dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
3139		3142	10.0242.0291	37.8D01.0291	10. NGOẠI KHOA	10.242	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [thay]	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn	B	PDB	300	300	Thay dây; thay tim phổi (ECMO)	1;200;000	358;435	1;558;000	465;965	0	1;665;965	1;665;900	Chưa bao gồm bộ tim phổi; dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
3140		3143	10.0206.0291	37.8D01.0291	10. NGOẠI KHOA	10.206	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [thay dây]	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em	B	PDB	300	300	Thay dây; thay tim phổi (ECMO)	1;200;000	358;435	1;558;000	465;965	0	1;665;965	1;665;900	Chưa bao gồm bộ tim phổi; dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
3141		3144	10.0242.0292	37.8D01.0292	10. NGOẠI KHOA	10.242	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [theo dõi]	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn	B	PDB	301	301	Theo dõi; chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ	764;000	640;174	1;404;000	832;226	0	1;596;226	1;596;200	Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
3142		3145	10.0206.0292	37.8D01.0292	10. NGOẠI KHOA	10.206	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [theo dõi]	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em	B	PDB	301	301	Theo dõi; chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ	764;000	640;174	1;404;000	832;226	0	1;596;226	1;596;200	Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
3143		3146	10.0242.0293	37.8D01.0293	10. NGOẠI KHOA	10.242	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở người lớn [kết thúc]	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở người lớn	B	PDB	302	302	Kết thúc và rút hệ thống ECMO	2;000;000	536;870	2;536;000	697;930	0	2;697;930	2;697;900	
3144		3147	10.0206.0293	37.8D01.0293	10. NGOẠI KHOA	10.206	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở trẻ em [kết thúc]	Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (ECMO) ở trẻ em	B	PDB	302	302	Kết thúc và rút hệ thống ECMO	2;000;000	536;870	2;536;000	697;930	0	2;697;930	2;697;900	
3145		3148	10.0976.0344	37.8D03.0344	10. NGOẠI KHOA	10.976	Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ	Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ	Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ	B	P2	353	353	Phẫu thuật giải áp thần kinh	1;653;000	804;522	2;457;000	1;045;878	0	2;698;878	2;698;800	
3146		3149	10.0834.0344	37.8D03.0344	10. NGOẠI KHOA	10.834	Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay	Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay	Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay	B	P2	353	353	Phẫu thuật giải áp thần kinh	1;653;000	804;522	2;457;000	1;045;878	0	2;698;878	2;698;800	
3147		3150	10.0833.0344	37.8D03.0344	10. NGOẠI KHOA	10.833	Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ	Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ	Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ	B	P2	353	353	Phẫu thuật giải áp thần kinh	1;653;000	804;522	2;457;000	1;045;878	0	2;698;878	2;698;800	
3148		3151	10.0832.0344	37.8D03.0344	10. NGOẠI KHOA	10.832	Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay	Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay	Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay	B	P1	353	353	Phẫu thuật giải áp thần kinh	1;653;000	804;522	2;457;000	1;045;878	0	2;698;878	2;698;800	
3149		3152	10.0965.0344	37.8D03.0344	10. NGOẠI KHOA	10.965	Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay; Khuỷu…)	Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay; Khuỷu…)	Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay; Khuỷu…)	B	P1	353	353	Phẫu thuật giải áp thần kinh	1;653;000	804;522	2;457;000	1;045;878	0	2;698;878	2;698;800	
3150		3153	10.0149.0344	37.8D03.0344	10. NGOẠI KHOA	10.149	Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên	Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên	Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên	B	P1	353	353	Phẫu thuật giải áp thần kinh	1;653;000	804;522	2;457;000	1;045;878	0	2;698;878	2;698;800	
3151		3154	10.0150.0344	37.8D03.0344	10. NGOẠI KHOA	10.150	Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên	Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên	Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép TK ngoại biên	A	PDB	353	353	Phẫu thuật giải áp thần kinh	1;653;000	804;522	2;457;000	1;045;878	0	2;698;878	2;698;800	
3152		3155	10.0148.0344	37.8D03.0344	10. NGOẠI KHOA	10.148	Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên	Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên	Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên	B	P1	353	353	Phẫu thuật giải áp thần kinh	1;653;000	804;522	2;457;000	1;045;878	0	2;698;878	2;698;800	
3153		3156	10.1041.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1041	Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ	Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ	Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ	A	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3154		3157	10.1077.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1077	Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng	Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng	Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3155		3158	10.1054.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1054	Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn	Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn	Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườn	A	PDB	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3156		3159	10.1101.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1101	Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới	Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới	Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3157		3160	10.1102.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1102	Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ	Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ	Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3158		3161	10.0036.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.36	Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy	Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy	Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3159		3162	10.0045.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.45	Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy	Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới màng tủy	Phẫu thuật cắt bỏ đường dò dưới da-dưới màng tuỷ	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3160		3163	10.1047.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1047	Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước	Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước	Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trước	B	PDB	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3161		3164	10.1109.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1109	Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống	Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống	Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3162		3165	10.1100.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1100	Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng	Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng	Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3163		3166	10.1048.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1048	Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước	Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước	Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trước	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3164		3167	10.0128.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.128	Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics); bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics); bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics); bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3165		3168	10.0127.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.127	Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt; bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3166		3169	10.1107.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1107	Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên	Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên	Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3167		3170	10.1060.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1060	Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước	Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước	Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước	A	PDB	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3168		3171	10.1078.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1078	Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung	Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung	Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lung	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3169		3172	10.1053.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1053	Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực	Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực	Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3170		3173	10.0054.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.54	Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy	Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy	Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3171		3174	10.0072.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.72	Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ	Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ	Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội sọ	A	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3172		3175	10.0063.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.63	Phẫu thuật mở thông não thất; mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ	Phẫu thuật mở thông não thất; mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ	Phẫu thuật mở thông não thất; mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ	B	PDB	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3173		3176	10.1110.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1110	Phẫu thuật nang màng nhện tủy	Phẫu thuật nang màng nhện tủy	Phẫu thuật nang màng nhện tủy	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3174		3177	10.1051.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.1051	Phẫu thuật nang Tarlov	Phẫu thuật nang Tarlov	Phẫu thuật nang Tarlov	B	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3175		3178	10.0073.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.73	Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường	Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường	Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định vị dẫn đường	A	P1	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3176		3179	10.0074.0369	37.8D05.0369	10. NGOẠI KHOA	10.74	Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi	Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi	Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua đường miệng hoặc mũi	A	PDB	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
3177		3180	10.0011.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.11	Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất	Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất	Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất	B	P1	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3178		3181	10.0024.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.24	Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác	Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác	Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giác	A	PDB	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3179		3182	10.0008.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.8	Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính	Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính	Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính	B	PDB	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3180		3183	10.0010.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.10	Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên	Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên	Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên	B	P1	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3181		3184	10.0009.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.9	Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên	Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên	Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên	B	P2	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3182		3185	10.0006.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.6	Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)	Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)	Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)	B	P1	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3183		3186	10.0007.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.7	Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não	Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não	Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não	B	PDB	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3184		3187	10.0005.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.5	Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não	Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não	Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não	B	P1	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3185		3188	10.0023.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.23	Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN	Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN	Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN	A	P1	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3186		3189	10.0012.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.12	Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất	Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất	Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất	B	PDB	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3187		3190	10.1097.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.1097	Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống	Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống	Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống	B	PDB	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3188		3191	10.1096.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.1096	Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống	Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống	Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tuỷ sống	B	PDB	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3189		3192	10.0015.0370	37.8D05.0370	10. NGOẠI KHOA	10.15	Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ; thiếu máu não; phù não)	Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ; thiếu máu não; phù não)	Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ; thiếu máu não; phù não)	B	P1	379	379	Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	4;050;000	1;245;913	5;295;000	1;619;687	0	5;669;687	5;669;600	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
3190		3193	10.0147.0371	37.8D05.0371	10. NGOẠI KHOA	10.147	Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt	Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt	Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt	A	PDB	380	380	Phẫu thuật u hố mắt	4;510;000	1;231;826	5;741;000	1;601;374	0	6;111;374	6;111;300	Chưa bao gồm nẹp; ghim; ốc; vít; miếng vá khuyết sọ
3191		3194	10.0031.0372	37.8D05.0372	10. NGOẠI KHOA	10.31	Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ	Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ	Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ	A	PDB	381	381	Phẫu thuật áp xe não	5;399;000	1;745;217	7;144;000	2;268;783	0	7;667;783	7;667;700	Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín; miếng vá khuyết sọ; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ
3192		3195	10.0030.0372	37.8D05.0372	10. NGOẠI KHOA	10.30	Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá	Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá	Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá	A	PDB	381	381	Phẫu thuật áp xe não	5;399;000	1;745;217	7;144;000	2;268;783	0	7;667;783	7;667;700	Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín; miếng vá khuyết sọ; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ
3193		3196	10.0025.0372	37.8D05.0372	10. NGOẠI KHOA	10.25	Phẫu thuật chọc hút áp xe não; bán cầu đại não	Phẫu thuật chọc hút áp xe não; bán cầu đại não	Phẫu thuật chọc hút áp xe não; bán cầu đại não	B	P1	381	381	Phẫu thuật áp xe não	5;399;000	1;745;217	7;144;000	2;268;783	0	7;667;783	7;667;700	Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín; miếng vá khuyết sọ; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ
3194		3197	10.0026.0372	37.8D05.0372	10. NGOẠI KHOA	10.26	Phẫu thuật chọc hút áp xe não; tiểu não	Phẫu thuật chọc hút áp xe não; tiểu não	Phẫu thuật chọc hút áp xe não; tiểu não	B	PDB	381	381	Phẫu thuật áp xe não	5;399;000	1;745;217	7;144;000	2;268;783	0	7;667;783	7;667;700	Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín; miếng vá khuyết sọ; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ
3195		3198	10.0027.0372	37.8D05.0372	10. NGOẠI KHOA	10.27	Phẫu thuật lấy bao áp xe não; đại não; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật lấy bao áp xe não; đại não; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật lấy bao áp xe não; đại não; bằng đường mở nắp sọ	B	PDB	381	381	Phẫu thuật áp xe não	5;399;000	1;745;217	7;144;000	2;268;783	0	7;667;783	7;667;700	Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín; miếng vá khuyết sọ; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ
3196		3199	10.0028.0372	37.8D05.0372	10. NGOẠI KHOA	10.28	Phẫu thuật lấy bao áp xe não; tiểu não; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật lấy bao áp xe não; tiểu não; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật lấy bao áp xe não; tiểu não; bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	381	381	Phẫu thuật áp xe não	5;399;000	1;745;217	7;144;000	2;268;783	0	7;667;783	7;667;700	Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín; miếng vá khuyết sọ; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ
3197		3200	10.0033.0372	37.8D05.0372	10. NGOẠI KHOA	10.33	Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng	Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng	Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng	B	P1	381	381	Phẫu thuật áp xe não	5;399;000	1;745;217	7;144;000	2;268;783	0	7;667;783	7;667;700	Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín; miếng vá khuyết sọ; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ
3198		3201	10.0034.0372	37.8D05.0372	10. NGOẠI KHOA	10.34	Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng	Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng	Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng	B	P2	381	381	Phẫu thuật áp xe não	5;399;000	1;745;217	7;144;000	2;268;783	0	7;667;783	7;667;700	Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín; miếng vá khuyết sọ; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ
3199		3202	10.0060.0373	37.8D05.0373	10. NGOẠI KHOA	10.60	Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng	Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng	Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng	B	PDB	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3200		3203	10.0035.0373	37.8D05.0373	10. NGOẠI KHOA	10.35	Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy	Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy	Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy	B	P2	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	
3201		3204	10.0061.0373	37.8D05.0373	10. NGOẠI KHOA	10.61	Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng	Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng	Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng	B	PDB	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3202		3205	10.0062.0373	37.8D05.0373	10. NGOẠI KHOA	10.62	Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ	Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ	Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩ	A	PDB	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3203		3206	10.0058.0373	37.8D05.0373	10. NGOẠI KHOA	10.58	Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất	Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất	Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất	B	PDB	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3204		3207	10.0016.0373	37.8D05.0373	10. NGOẠI KHOA	10.16	Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)	Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)	Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)	B	P2	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3205		3208	10.0059.0373	37.8D05.0373	10. NGOẠI KHOA	10.59	Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất	Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất	Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thất	A	PDB	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3206		3209	10.0018.0373	37.8D05.0373	10. NGOẠI KHOA	10.18	Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ	Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ	Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọ	B	P1	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3207		3210	10.0019.0373	37.8D05.0373	10. NGOẠI KHOA	10.19	Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ	Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ	Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ	B	P2	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3208		3211	10.0020.0373	37.8D05.0373	10. NGOẠI KHOA	10.20	Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy	Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tủy	Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tuỷ	B	P2	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3209		3212	10.0064.0373	37.8D05.0373	10. NGOẠI KHOA	10.64	Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng; tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng; não thất)	Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng; tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng; não thất)	Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng; tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng; não thất)	B	P2	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3210		3213	10.0046.0374	37.8D05.0374	10. NGOẠI KHOA	10.46	Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau	Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau	Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau	B	P1	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm nẹp; vít; miếng vá nhân tạo.
3211		3214	10.0049.0374	37.8D05.0374	10. NGOẠI KHOA	10.49	Phẫu thuật u dưới màng tủy; ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống; bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài	Phẫu thuật u dưới màng tủy; ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống; bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài	Phẫu thuật u dưới màng tủy; ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống; bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoài	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3212		3215	10.0048.0374	37.8D05.0374	10. NGOẠI KHOA	10.48	Phãu thuật u dưới trong màng tủy; ngoài tủy; bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài	Phãu thuật u dưới trong màng tủy; ngoài tủy; bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài	Phãu thuật u dưới trong màng tủy; ngoài tuỷ; bằng đường vào phía sau hoặc sau –ngoài	B	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3213		3216	10.0050.0374	37.8D05.0374	10. NGOẠI KHOA	10.50	Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh; bằng đường vào phía sau	Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh; bằng đường vào phía sau	Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh; bằng đường vào phía sau	B	P1	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3214		3217	10.0051.0374	37.8D05.0374	10. NGOẠI KHOA	10.51	Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống; bằng đường vào phía sau	Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống; bằng đường vào phía sau	Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống; bằng đường vào phía sau	B	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đốt sống nhân tạo.
3215		3218	10.0053.0374	37.8D05.0374	10. NGOẠI KHOA	10.53	Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống; kèm tái tạo đốt sống; bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài	Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống; kèm tái tạo đốt sống; bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài	Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống; kèm tái tạo đốt sống; bằng đường vào trước hoặc trước-ngoài	B	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đốt sống nhân tạo.
3216		3219	10.0052.0374	37.8D05.0374	10. NGOẠI KHOA	10.52	Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống; không tái tạo đốt sống; bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài	Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống; không tái tạo đốt sống; bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài	Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống; không tái tạo đốt sống; bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoài	B	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3217		3220	10.1094.0374	37.8D05.0374	10. NGOẠI KHOA	10.1094	Phẫu thuật vết thương tủy sống	Phẫu thuật vết thương tủy sống	Phẫu thuật vết thương tủy sống	B	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3218		3221	10.0116.0375	37.8D05.0375	10. NGOẠI KHOA	10.116	Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm	Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm	Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương bướm bằng đường qua xoang bướm	A	PDB	384	384	Phẫu thuật nội soi u tuyến yên	4;424;000	1;245;913	5;669;000	1;619;687	0	6;043;687	6;043;600	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3219		3222	10.0115.0375	37.8D05.0375	10. NGOẠI KHOA	10.115	Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm	Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm	Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang bướm	A	PDB	384	384	Phẫu thuật nội soi u tuyến yên	4;424;000	1;245;913	5;669;000	1;619;687	0	6;043;687	6;043;600	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3220		3223	10.0113.0375	37.8D05.0375	10. NGOẠI KHOA	10.113	Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm	Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm	Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang bướm	A	PDB	384	384	Phẫu thuật nội soi u tuyến yên	4;424;000	1;245;913	5;669;000	1;619;687	0	6;043;687	6;043;600	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3221		3224	10.0076.0376	37.8D05.0376	10. NGOẠI KHOA	10.76	Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm	Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm	Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm	B	PDB	385	385	Phẫu thuật tạo hình màng não	4;476;000	1;494;783	5;970;000	1;943;217	0	6;419;217	6;419;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3222		3225	10.0022.0376	37.8D05.0376	10. NGOẠI KHOA	10.22	Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN	Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau CTSN	Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSN	A	P1	385	385	Phẫu thuật tạo hình màng não	4;476;000	1;494;783	5;970;000	1;943;217	0	6;419;217	6;419;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3223		3226	10.0021.0376	37.8D05.0376	10. NGOẠI KHOA	10.21	Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN	Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN	Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSN	B	P1	385	385	Phẫu thuật tạo hình màng não	4;476;000	1;494;783	5;970;000	1;943;217	0	6;419;217	6;419;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3224		3227	10.1099.0376	37.8D05.0376	10. NGOẠI KHOA	10.1099	Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng	Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng	Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứng	B	P1	385	385	Phẫu thuật tạo hình màng não	4;476;000	1;494;783	5;970;000	1;943;217	0	6;419;217	6;419;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3225		3228	10.0044.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.44	Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi; bằng đường vào phía sau	Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi; bằng đường vào phía sau	Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi; bằng đường vào phía sau	A	PDB	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo.
3226		3229	10.0042.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.42	Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy; bằng đường vào phía sau	Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tủy; bằng đường vào phía sau	Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ; bằng đường vào phía sau	A	PDB	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo.
3227		3230	10.0043.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.43	Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy; bằng đường vào phía sau	Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy; bằng đường vào phía sau	Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ; bằng đường vào phía sau	A	PDB	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo.
3228		3231	10.0047.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.47	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống	Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống	A	PDB	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo.
3229		3232	10.0065.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.65	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ	Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ	A	PDB	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3230		3233	10.0067.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.67	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng	Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng	A	PDB	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3231		3234	10.0068.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.68	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua xoang trán	Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán	B	PDB	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3232		3235	10.0071.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.71	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ	Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau mổ các thương tổn nền sọ	A	PDB	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3233		3236	10.0070.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.70	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá	Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá	A	PDB	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3234		3237	10.0069.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.69	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ	Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ	Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ	A	PDB	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3235		3238	10.0078.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.78	Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ	Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ	Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ	A	PDB	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3236		3239	10.0077.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.77	Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ	Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ	Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ	B	P1	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3237		3240	10.0079.0377	37.8D05.0377	10. NGOẠI KHOA	10.79	Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy	Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy	Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy	B	PDB	386	386	Phẫu thuật thoát vị não; màng não	4;177;000	1;494;783	5;671;000	1;943;217	0	6;120;217	6;120;200	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3238		3241	10.0055.0378	37.8D05.0378	10. NGOẠI KHOA	10.55	Cắt u máu tủy sống; dị dạng động tĩnh mạch trong tủy	Cắt u máu tủy sống; dị dạng động tĩnh mạch trong tủy	Cắt u máu tủy sống; dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ	A	PDB	387	387	Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy	5;521;000	2;083;304	7;604;000	2;708;296	0	8;229;296	8;229;200	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít; nẹp; kinh vi phẫu.
3239		3242	10.0041.0378	37.8D05.0378	10. NGOẠI KHOA	10.41	Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy; bằng đường vào phía sau	Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tủy-màng tủy; bằng đường vào phía sau	Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tuỷ-màng tuỷ; bằng đường vào phía sau	A	PDB	387	387	Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy	5;521;000	2;083;304	7;604;000	2;708;296	0	8;229;296	8;229;200	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít; nẹp; kinh vi phẫu.
3240		3243	10.0126.0379	37.8D05.0379	10. NGOẠI KHOA	10.126	Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson	Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson	Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh Parkinson	A	PDB	388	388	Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa	6;004;000	1;743;652	7;747;000	2;266;748	0	8;270;748	8;270;700	Chưa bao gồm hệ thống điện cực kích thích não sâu và các phụ kiện kèm theo
3241		3244	10.0105.0379	37.8D05.0379	10. NGOẠI KHOA	10.105	Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch; bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	388	388	Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa	6;004;000	1;743;652	7;747;000	2;266;748	0	8;270;748	8;270;700	Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo; ghim; ốc; vít; nẹp; thiết bị cấy ghép; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3242		3245	10.0103.0379	37.8D05.0379	10. NGOẠI KHOA	10.103	Phẫu thuật u nội sọ; vòm đại não; xâm lấn xoang tĩnh mạch; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u nội sọ; vòm đại não; xâm lấn xoang tĩnh mạch; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u nội sọ; vòm đại não; xâm lấn xoang tĩnh mạch; bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	388	388	Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa	6;004;000	1;743;652	7;747;000	2;266;748	0	8;270;748	8;270;700	Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo; ghim; ốc; vít; nẹp; thiết bị cấy ghép; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3243		3246	10.0093.0380	37.8D05.0380	10. NGOẠI KHOA	10.93	Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
3244		3247	10.0094.0380	37.8D05.0380	10. NGOẠI KHOA	10.94	Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá	Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá	Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua xương đá	A	PDB	389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
3245		3248	10.0101.0380	37.8D05.0380	10. NGOẠI KHOA	10.101	Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
3246		3249	10.0096.0380	37.8D05.0380	10. NGOẠI KHOA	10.96	Phẫu thuật u rãnh trượt; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u rãnh trượt; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u rãnh trượt; bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
3247		3250	10.0090.0380	37.8D05.0380	10. NGOẠI KHOA	10.90	Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng	Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng	Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở nắp sọ trán và đường qua xoang sàng	A	PDB	389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
3248		3251	10.0089.0380	37.8D05.0380	10. NGOẠI KHOA	10.89	Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên	Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên	Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bên	B	PDB	389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
3249		3252	10.0088.0380	37.8D05.0380	10. NGOẠI KHOA	10.88	Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên	Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên	Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bên	B	PDB	389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
3250		3253	10.0091.0380	37.8D05.0380	10. NGOẠI KHOA	10.91	Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
3251		3254	10.0095.0380	37.8D05.0380	10. NGOẠI KHOA	10.95	Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá	Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá	Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan) bằng đường qua xương đá	A	PDB	389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
3252		3255	10.0097.0380	37.8D05.0380	10. NGOẠI KHOA	10.97	Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm	Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm	Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua miệng hoặc qua xương bướm	A	PDB	389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
3253		3256	10.0092.0380	37.8D05.0380	10. NGOẠI KHOA	10.92	Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ	Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ	Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọ	B	PDB	389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
3254		3257	10.0117.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.117	Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh; bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3255		3258	10.0119.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.119	Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ	A	P1	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3256		3259	10.0104.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.104	Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch; bằng đường mở nắp sọ	B	PDB	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3257		3260	10.0106.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.106	Phẫu thuật u liềm não; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u liềm não; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u liềm não; bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3258		3261	10.0083.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.83	Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não	Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não	Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não	B	P1	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3259		3262	10.0085.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.85	Phẫu thuật u máu thể hang thân não	Phẫu thuật u máu thể hang thân não	Phẫu thuật u máu thể hang thân não	A	PDB	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3260		3263	10.0084.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.84	Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não	Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não	Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não	B	PDB	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3261		3264	10.0110.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.110	Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3262		3265	10.0109.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.109	Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3263		3266	10.0111.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.111	Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3264		3267	10.0102.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.102	Phẫu thuật u nội sọ; vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u nội sọ; vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u nội sọ; vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch; bằng đường mở nắp sọ	B	P1	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3265		3268	10.0121.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.121	Phẫu thuật u thân não; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u thân não; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u thân não; bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3266		3269	10.0118.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.118	Phẫu thuật u thể trai; vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u thể trai; vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u thể trai; vách trong suốt bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3267		3270	10.0120.0381	37.8D05.0381	10. NGOẠI KHOA	10.120	Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não; bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não; bằng đường mở nắp sọ	B	PDB	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3268		3271	10.0108.0382	37.8D05.0382	10. NGOẠI KHOA	10.108	Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não; bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)	Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não; bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)	Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não; bằng đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)	A	PDB	391	391	Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên	5;421;000	2;083;304	7;504;000	2;708;296	0	8;129;296	8;129;200	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít; dao siêu âm.
3269		3272	10.0107.0382	37.8D05.0382	10. NGOẠI KHOA	10.107	Phẫu thuật u lều tiểu não; bằng đường vào dưới lều tiểu não	Phẫu thuật u lều tiểu não; bằng đường vào dưới lều tiểu não	Phẫu thuật u lều tiểu não; bằng đường vào dưới lều tiểu não	A	PDB	391	391	Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên	5;421;000	2;083;304	7;504;000	2;708;296	0	8;129;296	8;129;200	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít; dao siêu âm.
3270		3273	10.0114.0382	37.8D05.0382	10. NGOẠI KHOA	10.114	Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	391	391	Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên	5;421;000	2;083;304	7;504;000	2;708;296	0	8;129;296	8;129;200	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít; dao siêu âm.
3271		3274	10.0112.0382	37.8D05.0382	10. NGOẠI KHOA	10.112	Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ	Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ	A	PDB	391	391	Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên	5;421;000	2;083;304	7;504;000	2;708;296	0	8;129;296	8;129;200	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít; dao siêu âm.
3272		3275	10.0029.0383	37.8D05.0383	10. NGOẠI KHOA	10.29	Phẫu thuật viêm xương sọ	Phẫu thuật viêm xương sọ	Phẫu thuật viêm xương sọ	B	P2	392	392	Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt	4;152;000	1;494;783	5;646;000	1;943;217	0	6;095;217	6;095;200	Chưa bao gồm nẹp; ghim; ốc; vít.
3273		3276	10.0017.0384	37.8D05.0384	10. NGOẠI KHOA	10.17	Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não	Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não	Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não	B	P2	393	393	Phẫu thuật ghép khuyết sọ	3;652;000	1;094;087	4;746;000	1;422;313	0	5;074;313	5;074;300	Chưa bao gồm xương nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; đinh; nẹp; vít; lưới tital; ghim; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu cầm máu sinh học.
3274		3277	10.0124.0385	37.8D05.0385	10. NGOẠI KHOA	10.124	Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ	Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ	Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọ	B	P1	394	394	Phẫu thuật u xương sọ	3;999;000	1;233;391	5;232;000	1;603;409	0	5;602;409	5;602;400	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; vật liệu tạo hình hộp sọ; màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3275		3278	10.0145.0385	37.8D05.0385	10. NGOẠI KHOA	10.145	Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt	Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt	Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt	A	PDB	394	394	Phẫu thuật u xương sọ	3;999;000	1;233;391	5;232;000	1;603;409	0	5;602;409	5;602;400	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; vật liệu tạo hình hộp sọ; màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3276		3279	10.0144.0385	37.8D05.0385	10. NGOẠI KHOA	10.144	Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt	Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt	Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt	A	P1	394	394	Phẫu thuật u xương sọ	3;999;000	1;233;391	5;232;000	1;603;409	0	5;602;409	5;602;400	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; vật liệu tạo hình hộp sọ; màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3277		3280	10.0146.0385	37.8D05.0385	10. NGOẠI KHOA	10.146	Phẫu thuật u xương hốc mắt	Phẫu thuật u xương hốc mắt	Phẫu thuật u xương hốc mắt	B	P1	394	394	Phẫu thuật u xương sọ	3;999;000	1;233;391	5;232;000	1;603;409	0	5;602;409	5;602;400	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; vật liệu tạo hình hộp sọ; màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3278		3281	10.0122.0385	37.8D05.0385	10. NGOẠI KHOA	10.122	Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ	Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ	Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ	B	P1	394	394	Phẫu thuật u xương sọ	3;999;000	1;233;391	5;232;000	1;603;409	0	5;602;409	5;602;400	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; vật liệu tạo hình hộp sọ; màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3279		3282	10.0003.0386	37.8D05.0386	10. NGOẠI KHOA	10.3	Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)	Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)	Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)	B	P2	395	395	Phẫu thuật vết thương sọ não hở	4;363;000	1;233;391	5;596;000	1;603;409	0	5;966;409	5;966;400	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3280		3283	10.0002.0386	37.8D05.0386	10. NGOẠI KHOA	10.2	Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở	Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở	Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở	B	P2	395	395	Phẫu thuật vết thương sọ não hở	4;363;000	1;233;391	5;596;000	1;603;409	0	5;966;409	5;966;400	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3281		3284	10.0004.0386	37.8D05.0386	10. NGOẠI KHOA	10.4	Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương	Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương	Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương	B	P2	395	395	Phẫu thuật vết thương sọ não hở	4;363;000	1;233;391	5;596;000	1;603;409	0	5;966;409	5;966;400	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3282		3285	10.0013.0386	37.8D05.0386	10. NGOẠI KHOA	10.13	Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán	Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán	Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán	B	P2	395	395	Phẫu thuật vết thương sọ não hở	4;363;000	1;233;391	5;596;000	1;603;409	0	5;966;409	5;966;400	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3283		3286	10.0014.0386	37.8D05.0386	10. NGOẠI KHOA	10.14	Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ	Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ	Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ	B	PDB	395	395	Phẫu thuật vết thương sọ não hở	4;363;000	1;233;391	5;596;000	1;603;409	0	5;966;409	5;966;400	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
3284		3287	10.0087.0387	37.8D05.0387	10. NGOẠI KHOA	10.87	Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)	Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)	Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng (fistula durale)	A	PDB	396	396	Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não	5;504;000	1;494;783	6;998;000	1;943;217	0	7;447;217	7;447;200	Chưa bao gồm kẹp mạch máu; miếng vá khuyết sọ; van dẫn lưu; ghim; ốc; vít; nẹp.
3285		3288	10.0082.0387	37.8D05.0387	10. NGOẠI KHOA	10.82	Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não	Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não	Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não	B	PDB	396	396	Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não	5;504;000	1;494;783	6;998;000	1;943;217	0	7;447;217	7;447;200	Chưa bao gồm kẹp mạch máu; miếng vá khuyết sọ; van dẫn lưu; ghim; ốc; vít; nẹp.
3286		3289	10.0081.0387	37.8D05.0387	10. NGOẠI KHOA	10.81	Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis	Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis	Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau đa giác Willis	A	PDB	396	396	Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não	5;504;000	1;494;783	6;998;000	1;943;217	0	7;447;217	7;447;200	Chưa bao gồm kẹp mạch máu; miếng vá khuyết sọ; van dẫn lưu; ghim; ốc; vít; nẹp.
3287		3290	10.0080.0387	37.8D05.0387	10. NGOẠI KHOA	10.80	Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis	Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis	Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần trước đa giác Willis	A	PDB	396	396	Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não	5;504;000	1;494;783	6;998;000	1;943;217	0	7;447;217	7;447;200	Chưa bao gồm kẹp mạch máu; miếng vá khuyết sọ; van dẫn lưu; ghim; ốc; vít; nẹp.
3288		3291	10.0086.0388	37.8D05.0388	10. NGOẠI KHOA	10.86	Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ	Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ	Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ	A	PDB	397	397	Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ	5;397;000	2;083;304	7;480;000	2;708;296	0	8;105;296	8;105;200	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít.
3289		3292	10.0142.0391	37.8D05.0391	10. NGOẠI KHOA	10.142	Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống	Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống	Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy sống	A	P1	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện kèm theo
3290		3293	10.0141.0391	37.8D05.0391	10. NGOẠI KHOA	10.141	Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh	Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh	Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện cực thần kinh	A	P1	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
3291		3294	10.0143.0391	37.8D05.0391	10. NGOẠI KHOA	10.143	Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh	Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh	Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực thần kinh	A	P2	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
3292		3295	10.0140.0391	37.8D05.0391	10. NGOẠI KHOA	10.140	Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh; đặt dưới da	Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh; đặt dưới da	Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực thần kinh; đặt dưới da	A	P1	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các phụ kiện kèm theo
3293		3296	10.0213.0392	37.8D05.0392	10. NGOẠI KHOA	10.213	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo	B	PDB	401	401	Phẫu thuật bắc cầu mạch vành	15;504;000	3;189;913	18;693;000	4;146;887	0	19;650;887	19;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van; van tim nhân tạo; miếng vá siêu mỏng; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng; dụng cụ cố định mạch vành; Shunt trong lòng động mạch.
3294		3297	10.0215.0392	37.8D05.0392	10. NGOẠI KHOA	10.215	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van; cắt khối phồng thất trái …)	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van; cắt khối phồng thất trái …)	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim (thay van; cắt khối phồng thất trái …)	B	PDB	401	401	Phẫu thuật bắc cầu mạch vành	15;504;000	3;189;913	18;693;000	4;146;887	0	19;650;887	19;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van; van tim nhân tạo; miếng vá siêu mỏng; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng; dụng cụ cố định mạch vành; Shunt trong lòng động mạch.
3295		3298	10.0257.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.257	Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn; cảnh - cảnh)	Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn; cảnh - cảnh)	Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ - nền cổ (cảnh – dưới đòn; cảnh – cảnh)	B	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3296		3299	10.0248.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.248	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ	B	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3297		3300	10.0166.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.166	Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo	Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo	Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạo	B	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3298		3301	10.0254.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.254	Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa	Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa	Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữa	B	P1	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3299		3302	10.0255.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.255	Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh	Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh	Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh	B	P1	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3300		3303	10.0201.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.201	Phẫu thuật điều trị teo; dị dạng quai động mạch chủ	Phẫu thuật điều trị teo; dị dạng quai động mạch chủ	Phẫu thuật điều trị teo; dị dạng quai động mạch chủ	B	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3301		3304	10.0256.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.256	Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh	Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh	Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnh	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3302		3305	10.0174.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.174	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ; mạch tạng; mạch thận	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ; mạch tạng; mạch thận	Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ; mạch tạng; mạch thận	B	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3303		3306	10.0168.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.168	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch cảnh	B	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3304		3307	10.0165.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.165	Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ	Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ	Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ	B	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3305		3308	10.0198.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.198	Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim	Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các buồng tim	Phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng tim	B	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3306		3309	10.0182.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.182	Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp	Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp	Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp	B	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3307		3310	10.0194.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.194	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ bán phần	B	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3308		3311	10.0599.0393	37.8D05.0393	10. NGOẠI KHOA	10.599	Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới	Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới	Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới	A	PDB	402	402	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	12;000;000	3;196;174	15;196;000	4;155;026	0	16;155;026	16;155;000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3309		3312	10.0236.0394	37.8D05.0394	10. NGOẠI KHOA	10.236	Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt	Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt	Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt	B	PDB	403	403	Phẫu thuật cắt màng tim rộng	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	
3310		3313	10.0237.0394	37.8D05.0394	10. NGOẠI KHOA	10.237	Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim	Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim	Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim	B	P1	403	403	Phẫu thuật cắt màng tim rộng	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	
3311		3314	10.0214.0395	37.8D05.0395	10. NGOẠI KHOA	10.214	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo	B	PDB	404	404	Phẫu thuật cắt ống động mạch	11;632;000	1;436;870	13;068;000	1;867;930	0	13;499;930	13;499;900	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
3312		3315	10.0179.0395	37.8D05.0395	10. NGOẠI KHOA	10.179	Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn	Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn	Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớn	B	PDB	404	404	Phẫu thuật cắt ống động mạch	11;632;000	1;436;870	13;068;000	1;867;930	0	13;499;930	13;499;900	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
3313		3316	10.0178.0395	37.8D05.0395	10. NGOẠI KHOA	10.178	Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ	Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ	Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏ	B	P1	404	404	Phẫu thuật cắt ống động mạch	11;632;000	1;436;870	13;068;000	1;867;930	0	13;499;930	13;499;900	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
3314		3317	10.0207.0396	37.8D05.0396	10. NGOẠI KHOA	10.207	Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời	Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời	Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn tạm thời	B	PDB	405	405	Phẫu thuật nong van động mạch chủ	6;004;000	2;233;565	8;237;000	2;903;635	0	8;907;635	8;907;600	
3315		3318	10.0203.0397	37.8D05.0397	10. NGOẠI KHOA	10.203	Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn	Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn	Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ lớn và người lớn	B	PDB	406	406	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
3316		3319	10.0202.0397	37.8D05.0397	10. NGOẠI KHOA	10.202	Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ	Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ	Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ nhỏ	B	PDB	406	406	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
3317		3320	10.1113.0398	37.8D05.0398	10. NGOẠI KHOA	10.1113	Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ	Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ	Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ	C	P2	407	407	Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng	6;310;000	1;166;087	7;476;000	1;515;913	0	7;825;913	7;825;900	
3318		3321	10.0252.0399	37.8D05.0399	10. NGOẠI KHOA	10.252	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng – động mạch tạng	B	PDB	408	408	Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF	3;270;017	558;756	3;828;000	726;383	0	3;996;400	3;996;300	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo.
3319		3322	10.0260.0399	37.8D05.0399	10. NGOẠI KHOA	10.260	Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo	Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo	Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo	C	P1	408	408	Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF	3;270;017	558;756	3;828;000	726;383	0	3;996;400	3;996;300	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo.
3320		3323	10.0414.0400	37.8D05.0400	10. NGOẠI KHOA	10.414	Mở ngực thăm dò	Mở ngực thăm dò	Mở ngực thăm dò	C	P2	409	409	Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực	2;743;000	655;826	3;398;000	852;574	0	3;595;574	3;595;500	
3321		3324	10.0289.0400	37.8D05.0400	10. NGOẠI KHOA	10.289	Mở ngực thăm dò; sinh thiết	Mở ngực thăm dò; sinh thiết	Mở ngực thăm dò; sinh thiết	C	P1	409	409	Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực	2;743;000	655;826	3;398;000	852;574	0	3;595;574	3;595;500	
3322		3325	10.0415.0400	37.8D05.0400	10. NGOẠI KHOA	10.415	Mở ngực thăm dò; sinh thiết	Mở ngực thăm dò; sinh thiết	Mở ngực thăm dò; sinh thiết	C	P2	409	409	Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực	2;743;000	655;826	3;398;000	852;574	0	3;595;574	3;595;500	
3323		3326	10.0238.0400	37.8D05.0400	10. NGOẠI KHOA	10.238	Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim	Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim	Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim	C	P2	409	409	Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực	2;743;000	655;826	3;398;000	852;574	0	3;595;574	3;595;500	
3324		3327	10.0276.0401	37.8D05.0401	10. NGOẠI KHOA	10.276	Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên	Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên	Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên	A	PDB	410	410	Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo	11;004;000	1;992;522	12;996;000	2;590;278	0	13;594;278	13;594;200	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
3325		3328	10.0169.0401	37.8D05.0401	10. NGOẠI KHOA	10.169	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậu	B	PDB	410	410	Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo	11;004;000	1;992;522	12;996;000	2;590;278	0	13;594;278	13;594;200	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
3326		3329	10.0170.0401	37.8D05.0401	10. NGOẠI KHOA	10.170	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch dưới đòn	B	PDB	410	410	Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo	11;004;000	1;992;522	12;996;000	2;590;278	0	13;594;278	13;594;200	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
3327		3330	10.0246.0401	37.8D05.0401	10. NGOẠI KHOA	10.246	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận; động mạch chậu	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận; động mạch chậu	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng dưới thận; động mạch chậu	B	P1	410	410	Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo	11;004;000	1;992;522	12;996;000	2;590;278	0	13;594;278	13;594;200	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
3328		3331	10.0229.0402	37.8D05.0402	10. NGOẠI KHOA	10.229	Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A	Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A	Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
3329		3332	10.0247.0402	37.8D05.0402	10. NGOẠI KHOA	10.247	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên và dưới thận	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
3330		3333	10.0230.0402	37.8D05.0402	10. NGOẠI KHOA	10.230	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên	B	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
3331		3334	10.0244.0402	37.8D05.0402	10. NGOẠI KHOA	10.244	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực	B	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
3332		3335	10.0245.0402	37.8D05.0402	10. NGOẠI KHOA	10.245	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận	Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
3333		3336	10.0231.0402	37.8D05.0402	10. NGOẠI KHOA	10.231	Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ	Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ	Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai động mạch chủ	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
3334		3337	10.0232.0402	37.8D05.0402	10. NGOẠI KHOA	10.232	Phẫu thuật thay động mạch chủ lên; quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống	Phẫu thuật thay động mạch chủ lên; quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống	Phẫu thuật thay động mạch chủ lên; quai động mạch chủ và động mạch chủ xuống	A	PDB	411	411	Phẫu thuật thay động mạch chủ	16;504;000	2;551;304	19;055;000	3;316;696	0	19;820;696	19;820;600	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
3335		3338	10.0235.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.235	Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái	Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái	Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3336		3339	10.0193.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.193	Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải; van động mạch phổi …)	Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải; van động mạch phổi …)	Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải; van động mạch phổi …)	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3337		3340	10.0184.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.184	Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ	Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ	Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3338		3341	10.0183.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.183	Phẫu thuật Fontan	Phẫu thuật Fontan	Phẫu thuật Fontan	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3339		3342	10.0177.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.177	Phẫu thuật ghép van tim đồng loài	Phẫu thuật ghép van tim đồng loài	Phẫu thuật ghép van tim đồng loài	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3340		3343	10.0208.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.208	Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)	Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)	Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3341		3344	10.0243.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.243	Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)	Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)	Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3342		3345	10.0199.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.199	Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp	Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp	Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh phối hợp	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3343		3346	10.0190.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.190	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các mạch máu lớn	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3344		3347	10.0192.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.192	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3345		3348	10.0189.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.189	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai đường ra	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3346		3349	10.0195.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.195	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn	Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3347		3350	10.0187.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.187	Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần	Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán phần	Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất bán phần	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3348		3351	10.0188.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.188	Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ	Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn bộ	Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ – thất toàn bộ	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3349		3352	10.0186.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.186	Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot	Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot	Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3350		3353	10.0191.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.191	Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva	Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva	Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang Valsalva	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3351		3354	10.0196.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.196	Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein	Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein	Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3352		3355	10.0225.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.225	Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần	Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần	Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn thuần	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3353		3356	10.0226.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.226	Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay; tạo hình … các van tim khác)	Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay; tạo hình … các van tim khác)	Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết hợp can thiệp khác trên tim (thay; tạo hình … các van tim khác)	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3354		3357	10.0223.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.223	Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ	Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ	Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3355		3358	10.0218.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.218	Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp	Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp	Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3356		3359	10.0219.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.219	Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp	Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp	Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai lá không do thấp	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3357		3360	10.0224.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.224	Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ	Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ	Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3358		3361	10.0227.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.227	Phẫu thuật thay lại 1 van tim	Phẫu thuật thay lại 1 van tim	Phẫu thuật thay lại 1 van tim	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3359		3362	10.0228.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.228	Phẫu thuật thay lại 2 van tim	Phẫu thuật thay lại 2 van tim	Phẫu thuật thay lại 2 van tim	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3360		3363	10.0197.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.197	Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein	Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein	Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3361		3364	10.0221.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.221	Phẫu thuật thay van động mạch chủ	Phẫu thuật thay van động mạch chủ	Phẫu thuật thay van động mạch chủ	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3362		3365	10.0222.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.222	Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên	Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên	Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động mạch chủ lên	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3363		3366	10.0220.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.220	Phẫu thuật thay van hai lá	Phẫu thuật thay van hai lá	Phẫu thuật thay van hai lá	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3364		3367	10.0185.0403	37.8D05.0403	10. NGOẠI KHOA	10.185	Phẫu thuật vá thông liên thất	Phẫu thuật vá thông liên thất	Phẫu thuật vá thông liên thất	B	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3365		3368	10.0155.0404	37.8D05.0404	10. NGOẠI KHOA	10.155	Phẫu thuật điều trị vết thương tim	Phẫu thuật điều trị vết thương tim	Phẫu thuật điều trị vết thương tim	C	PDB	413	413	Phẫu thuật tim kín khác	12;186;000	1;994;087	14;180;000	2;592;313	0	14;778;313	14;778;300	Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học
3366		3369	10.0156.0404	37.8D05.0404	10. NGOẠI KHOA	10.156	Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương	Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương	Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương	B	PDB	413	413	Phẫu thuật tim kín khác	12;186;000	1;994;087	14;180;000	2;592;313	0	14;778;313	14;778;300	Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học
3367		3370	10.0216.0404	37.8D05.0404	10. NGOẠI KHOA	10.216	Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu	Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu	Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu	B	P1	413	413	Phẫu thuật tim kín khác	12;186;000	1;994;087	14;180;000	2;592;313	0	14;778;313	14;778;300	Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học
3368		3371	10.0217.0404	37.8D05.0404	10. NGOẠI KHOA	10.217	Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai	Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai	Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai	A	PDB	413	413	Phẫu thuật tim kín khác	12;186;000	1;994;087	14;180;000	2;592;313	0	14;778;313	14;778;300	Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học
3369		3372	10.0181.0405	37.8D05.0405	10. NGOẠI KHOA	10.181	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải	Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có hẹp đường ra thất phải	B	PDB	414	414	Phẫu thuật tim loại Blalock	12;504;000	2;233;565	14;737;000	2;903;635	0	15;407;635	15;407;600	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
3370		3373	10.0269.0406	37.8D05.0406	10. NGOẠI KHOA	10.269	Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo	Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo	Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim phổi nhân tạo	A	PDB	415	415	Phẫu thuật tim; mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể	14;504;000	2;347;826	16;851;000	3;052;174	0	17;556;174	17;556;100	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim; đầu đốt.
3371		3374	10.0205.0406	37.8D05.0406	10. NGOẠI KHOA	10.205	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo	Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim phổi nhân tạo	B	PDB	415	415	Phẫu thuật tim; mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể	14;504;000	2;347;826	16;851;000	3;052;174	0	17;556;174	17;556;100	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim; đầu đốt.
3372		3375	10.0240.0406	37.8D05.0406	10. NGOẠI KHOA	10.240	Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo	Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo	Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim phổi nhân tạo	B	PDB	415	415	Phẫu thuật tim; mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể	14;504;000	2;347;826	16;851;000	3;052;174	0	17;556;174	17;556;100	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim; đầu đốt.
3373		3376	10.0234.0406	37.8D05.0406	10. NGOẠI KHOA	10.234	Phẫu thuật cắt u cơ tim	Phẫu thuật cắt u cơ tim	Phẫu thuật cắt u cơ tim	B	PDB	415	415	Phẫu thuật tim; mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể	14;504;000	2;347;826	16;851;000	3;052;174	0	17;556;174	17;556;100	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim; đầu đốt.
3374		3377	10.0233.0406	37.8D05.0406	10. NGOẠI KHOA	10.233	Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái	Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái	Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái	B	PDB	415	415	Phẫu thuật tim; mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể	14;504;000	2;347;826	16;851;000	3;052;174	0	17;556;174	17;556;100	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim; đầu đốt.
3375		3378	10.0264.0407	37.8D05.0407	10. NGOẠI KHOA	10.264	Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)	Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)	Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)	B	P1	416	416	Phẫu thuật u máu các vị trí	2;494;000	629;217	3;123;000	817;983	0	3;311;983	3;311;900	
3376		3379	10.0265.0407	37.8D05.0407	10. NGOẠI KHOA	10.265	Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)	Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)	Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)	B	P2	416	416	Phẫu thuật u máu các vị trí	2;494;000	629;217	3;123;000	817;983	0	3;311;983	3;311;900	
3377		3380	10.0972.0407	37.8D05.0407	10. NGOẠI KHOA	10.972	Phẫu thuật U máu	Phẫu thuật U máu	Phẫu thuật U máu	A	P1	416	416	Phẫu thuật u máu các vị trí	2;494;000	629;217	3;123;000	817;983	0	3;311;983	3;311;900	
3378		3381	10.0272.0408	37.8D05.0408	10. NGOẠI KHOA	10.272	Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý	Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý	Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lý	B	PDB	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3379		3382	10.0273.0408	37.8D05.0408	10. NGOẠI KHOA	10.273	Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý	Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý	Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý	A	PDB	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3380		3383	10.0274.0408	37.8D05.0408	10. NGOẠI KHOA	10.274	Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch	Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch	Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạch	B	PDB	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3381		3384	10.0277.0408	37.8D05.0408	10. NGOẠI KHOA	10.277	Phẫu thuật cắt u nang phế quản	Phẫu thuật cắt u nang phế quản	Phẫu thuật cắt u nang phế quản	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3382		3385	10.0200.0408	37.8D05.0408	10. NGOẠI KHOA	10.200	Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi	Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi	Phẫu thuật điều trị dò động – tĩnh mạch phổi	B	PDB	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3383		3386	10.0275.0409	37.8D05.0409	10. NGOẠI KHOA	10.275	Phẫu thuật cắt u trung thất	Phẫu thuật cắt u trung thất	Phẫu thuật cắt u trung thất	B	PDB	418	418	Phẫu thuật cắt u trung thất	8;587;000	2;083;304	10;670;000	2;708;296	0	11;295;296	11;295;200	
3384		3387	10.0152.0410	37.8D05.0410	10. NGOẠI KHOA	10.152	Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi	Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi	Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi	C	P2	419	419	Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi	1;460;000	358;435	1;818;000	465;965	0	1;925;965	1;925;900	
3385		3388	10.0284.0410	37.8D05.0410	10. NGOẠI KHOA	10.284	Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi	Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi	Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi	B	P1	419	419	Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi	1;460;000	358;435	1;818;000	465;965	0	1;925;965	1;925;900	
3386		3389	10.0281.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.281	Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn; dầy dính màng phổi	Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn; dầy dính màng phổi	Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn; dầy dính màng phổi	B	PDB	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3387		3390	10.0290.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.290	Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi	Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi	Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổi	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3388		3391	10.0271.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.271	Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi; cắt phổi không điển hình do bệnh lý	Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi; cắt phổi không điển hình do bệnh lý	Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi; cắt phổi không điển hình do bệnh lý	B	PDB	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3389		3392	10.0285.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.285	Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn	Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn	Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3390		3393	10.0286.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.286	Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương	Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương	Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3391		3394	10.0287.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.287	Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi	Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi	Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3392		3395	10.0293.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.293	Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi	Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi	Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi	C	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3393		3396	10.0294.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.294	Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi	Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi	Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi	A	PDB	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3394		3397	10.0283.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.283	Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản	Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản	Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quản	B	PDB	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3395		3398	10.0163.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.163	Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động	Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động	Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động	C	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3396		3399	10.0291.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.291	Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi	Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi	Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi	C	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3397		3400	10.0159.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.159	Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi	Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi	Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi	C	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3398		3401	10.0292.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.292	Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi	Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi	Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi	C	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3399		3402	10.0160.0411	37.8D05.0411	10. NGOẠI KHOA	10.160	Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi	Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi	Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổi	C	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
3400		3403	10.0153.0414	37.8D05.0414	10. NGOẠI KHOA	10.153	Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần	Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần	Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần	C	P1	423	423	Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)	5;780;000	1;231;826	7;011;000	1;601;374	0	7;381;374	7;381;300	Chưa bao gồm các loại đinh; nẹp; vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
3401		3404	10.0154.0414	37.8D05.0414	10. NGOẠI KHOA	10.154	Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu	Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu	Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu	B	P1	423	423	Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)	5;780;000	1;231;826	7;011;000	1;601;374	0	7;381;374	7;381;300	Chưa bao gồm các loại đinh; nẹp; vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
3402		3405	10.0296.0415	37.8D05.0415	10. NGOẠI KHOA	10.296	Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận	Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận	Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn thương cuống thận	A	PDB	424	424	Ghép thận; niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu	5;504;000	1;256;870	6;760;000	1;633;930	0	7;137;930	7;137;900	
3403		3406	10.0314.0416	37.8D05.0416	10. NGOẠI KHOA	10.314	Cắt eo thận móng ngựa	Cắt eo thận móng ngựa	Cắt eo thận móng ngựa	B	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3404		3407	10.0304.0416	37.8D05.0416	10. NGOẠI KHOA	10.304	Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)	Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)	Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)	B	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3405		3408	10.0303.0416	37.8D05.0416	10. NGOẠI KHOA	10.303	Cắt thận đơn thuần	Cắt thận đơn thuần	Cắt thận đơn thuần	B	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3406		3409	10.0322.0416	37.8D05.0416	10. NGOẠI KHOA	10.322	Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch	Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch	Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch	B	PDB	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3407		3410	10.0301.0416	37.8D05.0416	10. NGOẠI KHOA	10.301	Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ	Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ	Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ	B	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3408		3411	10.0302.0416	37.8D05.0416	10. NGOẠI KHOA	10.302	Cắt toàn bộ thận và niệu quản	Cắt toàn bộ thận và niệu quản	Cắt toàn bộ thận và niệu quản	B	PDB	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3409		3412	10.0321.0417	37.8D05.0417	10. NGOẠI KHOA	10.321	Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)	Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)	Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)	B	P1	426	426	Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận	4;880;000	1;494;783	6;374;000	1;943;217	0	6;823;217	6;823;200	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3410		3413	10.0355.0421	37.8D05.0421	10. NGOẠI KHOA	10.355	Lấy sỏi bàng quang	Lấy sỏi bàng quang	Lấy sỏi bàng quang	C	P2	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
3411		3414	10.0310.0421	37.8D05.0421	10. NGOẠI KHOA	10.310	Lấy sỏi bể thận ngoài xoang	Lấy sỏi bể thận ngoài xoang	Lấy sỏi bể thận ngoài xoang	B	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
3412		3415	10.0307.0421	37.8D05.0421	10. NGOẠI KHOA	10.307	Lấy sỏi mở bể thận trong xoang	Lấy sỏi mở bể thận trong xoang	Lấy sỏi mở bể thận trong xoang	B	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
3413		3416	10.0308.0421	37.8D05.0421	10. NGOẠI KHOA	10.308	Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận	Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận	Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận	B	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
3414		3417	10.0327.0421	37.8D05.0421	10. NGOẠI KHOA	10.327	Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang	Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang	Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang	B	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
3415		3418	10.0325.0421	37.8D05.0421	10. NGOẠI KHOA	10.325	Lấy sỏi niệu quản đơn thuần	Lấy sỏi niệu quản đơn thuần	Lấy sỏi niệu quản đơn thuần	B	P2	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
3416		3419	10.0326.0421	37.8D05.0421	10. NGOẠI KHOA	10.326	Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại	Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại	Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại	B	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
3417		3420	10.0309.0421	37.8D05.0421	10. NGOẠI KHOA	10.309	Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt	Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt	Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt	B	PDB	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
3418		3421	10.0306.0421	37.8D05.0421	10. NGOẠI KHOA	10.306	Lấy sỏi san hô thận	Lấy sỏi san hô thận	Lấy sỏi san hô thận	B	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
3419		3422	10.0299.0421	37.8D05.0421	10. NGOẠI KHOA	10.299	Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang	Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang	Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang	B	P1	430	430	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;273;000	997;043	4;270;000	1;296;157	0	4;569;157	4;569;100	
3420		3423	10.0332.0422	37.8D05.0422	10. NGOẠI KHOA	10.332	Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột	Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột	Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột	A	PDB	431	431	Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)	3;666;000	2;083;304	5;749;000	2;708;296	0	6;374;296	6;374;200	
3421		3424	10.0324.0423	37.8D05.0423	10. NGOẠI KHOA	10.324	Cắt nối niệu quản	Cắt nối niệu quản	Cắt nối niệu quản	B	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
3422		3425	10.0323.0423	37.8D05.0423	10. NGOẠI KHOA	10.323	Nối niệu quản - đài thận	Nối niệu quản - đài thận	Nối niệu quản - đài thận	B	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
3423		3426	10.0365.0423	37.8D05.0423	10. NGOẠI KHOA	10.365	Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng; làm lại niệu đạo	Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng; làm lại niệu đạo	Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng; làm lại niệu đạo	A	PDB	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
3424		3427	10.0409.0423	37.8D05.0423	10. NGOẠI KHOA	10.409	Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)	Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)	Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)	C	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
3425		3428	10.0363.0423	37.8D05.0423	10. NGOẠI KHOA	10.363	Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh	Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh	Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh	A	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
3426		3429	10.0362.0423	37.8D05.0423	10. NGOẠI KHOA	10.362	Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh	Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh	Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh	A	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
3427		3430	10.0361.0423	37.8D05.0423	10. NGOẠI KHOA	10.361	Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh	Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh	Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh	A	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
3428		3431	10.0336.0423	37.8D05.0423	10. NGOẠI KHOA	10.336	Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng	Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng	Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng	A	PDB	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
3429		3432	10.0320.0423	37.8D05.0423	10. NGOẠI KHOA	10.320	Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley; Anderson - Hynes	Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley; Anderson - Hynes	Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley; Anderson – Hynes	B	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
3430		3433	10.0331.0423	37.8D05.0423	10. NGOẠI KHOA	10.331	Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản	Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản	Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản	B	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
3431		3434	10.0358.0424	37.8D05.0424	10. NGOẠI KHOA	10.358	Cắt bàng quan toàn bộ; nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột	Cắt bàng quan toàn bộ; nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột	Cắt bàng quan toàn bộ; nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột	A	PDB	433	433	Phẫu thuật cắt bàng quang	4;286;000	1;231;826	5;517;000	1;601;374	0	5;887;374	5;887;300	
3432		3435	10.0347.0424	37.8D05.0424	10. NGOẠI KHOA	10.347	Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da	Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da	Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da	B	P1	433	433	Phẫu thuật cắt bàng quang	4;286;000	1;231;826	5;517;000	1;601;374	0	5;887;374	5;887;300	
3433		3436	10.0349.0424	37.8D05.0424	10. NGOẠI KHOA	10.349	Cắt cổ bàng quang	Cắt cổ bàng quang	Cắt cổ bàng quang	B	P1	433	433	Phẫu thuật cắt bàng quang	4;286;000	1;231;826	5;517;000	1;601;374	0	5;887;374	5;887;300	
3434		3437	10.0337.0424	37.8D05.0424	10. NGOẠI KHOA	10.337	Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder; Camey	Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder; Camey	Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder; Camey	A	PDB	433	433	Phẫu thuật cắt bàng quang	4;286;000	1;231;826	5;517;000	1;601;374	0	5;887;374	5;887;300	
3435		3438	10.0345.0424	37.8D05.0424	10. NGOẠI KHOA	10.345	Cắt toàn bộ bàng quang; cắm niệu quản vào ruột	Cắt toàn bộ bàng quang; cắm niệu quản vào ruột	Cắt toàn bộ bàng quang; cắm niệu quản vào ruột	B	PDB	433	433	Phẫu thuật cắt bàng quang	4;286;000	1;231;826	5;517;000	1;601;374	0	5;887;374	5;887;300	
3436		3439	10.0360.0425	37.8D05.0425	10. NGOẠI KHOA	10.360	Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang	Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang	Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang	B	P1	434	434	Phẫu thuật cắt u bàng quang	4;197;000	1;494;783	5;691;000	1;943;217	0	6;140;217	6;140;200	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3437		3440	10.0352.0425	37.8D05.0425	10. NGOẠI KHOA	10.352	Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang	Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang	Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang	B	P1	434	434	Phẫu thuật cắt u bàng quang	4;197;000	1;494;783	5;691;000	1;943;217	0	6;140;217	6;140;200	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3438		3441	10.0346.0429	37.8D05.0429	10. NGOẠI KHOA	10.346	Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng	Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng	Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng	B	PDB	438	438	Phẫu thuật đóng dò bàng quang	3;590;000	997;043	4;587;000	1;296;157	0	4;886;157	4;886;100	
3439		3442	10.0330.0429	37.8D05.0429	10. NGOẠI KHOA	10.330	Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo	Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo	Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo	B	P1	438	438	Phẫu thuật đóng dò bàng quang	3;590;000	997;043	4;587;000	1;296;157	0	4;886;157	4;886;100	
3440		3443	10.0376.0432	37.8D05.0432	10. NGOẠI KHOA	10.376	Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang	Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang	Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang	B	P1	441	441	Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến	3;927;000	1;233;391	5;160;000	1;603;409	0	5;530;409	5;530;400	
3441		3444	10.0375.0432	37.8D05.0432	10. NGOẠI KHOA	10.375	Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu	Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu	Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu	B	P1	441	441	Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến	3;927;000	1;233;391	5;160;000	1;603;409	0	5;530;409	5;530;400	
3442		3445	10.0369.0434	37.8D05.0434	10. NGOẠI KHOA	10.369	Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu	Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu	Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu	B	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
3443		3446	10.0368.0434	37.8D05.0434	10. NGOẠI KHOA	10.368	Cắt nối niệu đạo sau	Cắt nối niệu đạo sau	Cắt nối niệu đạo sau	B	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
3444		3447	10.0367.0434	37.8D05.0434	10. NGOẠI KHOA	10.367	Cắt nối niệu đạo trước	Cắt nối niệu đạo trước	Cắt nối niệu đạo trước	B	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
3445		3448	10.0350.0434	37.8D05.0434	10. NGOẠI KHOA	10.350	Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang	Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang	Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang	B	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
3446		3449	10.0373.0434	37.8D05.0434	10. NGOẠI KHOA	10.373	Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp; tạo hình một thì	Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp; tạo hình một thì	Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp; tạo hình một thì	B	PDB	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
3447		3450	10.0364.0434	37.8D05.0434	10. NGOẠI KHOA	10.364	Phẫu thuật sa niệu đạo nữ	Phẫu thuật sa niệu đạo nữ	Phẫu thuật sa niệu đạo nữ	A	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
3448		3451	10.0406.0435	37.8D05.0435	10. NGOẠI KHOA	10.406	Cắt bỏ tinh hoàn	Cắt bỏ tinh hoàn	Cắt bỏ tinh hoàn	C	P3	444	444	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2;025;000	358;435	2;383;000	465;965	0	2;490;965	2;490;900	
3449		3452	10.0386.0435	37.8D05.0435	10. NGOẠI KHOA	10.386	Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ	Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ	Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ	B	P2	444	444	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2;025;000	358;435	2;383;000	465;965	0	2;490;965	2;490;900	
3450		3453	10.0394.0435	37.8D05.0435	10. NGOẠI KHOA	10.394	Hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chổ	Hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chổ	Hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chổ	B	P1	444	444	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2;025;000	358;435	2;383;000	465;965	0	2;490;965	2;490;900	
3451		3454	10.0374.0435	37.8D05.0435	10. NGOẠI KHOA	10.374	Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp; tạo hình thì 2	Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp; tạo hình thì 2	Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp; tạo hình thì 2	B	P1	444	444	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2;025;000	358;435	2;383;000	465;965	0	2;490;965	2;490;900	
3452		3455	10.0391.0435	37.8D05.0435	10. NGOẠI KHOA	10.391	Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật	Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật	Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật	B	P1	444	444	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2;025;000	358;435	2;383;000	465;965	0	2;490;965	2;490;900	
3453		3456	10.0407.0435	37.8D05.0435	10. NGOẠI KHOA	10.407	Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn	Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn	Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn	C	P2	444	444	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2;025;000	358;435	2;383;000	465;965	0	2;490;965	2;490;900	
3454		3457	10.0379.0435	37.8D05.0435	10. NGOẠI KHOA	10.379	Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới	Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới	Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới	A	P1	444	444	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2;025;000	358;435	2;383;000	465;965	0	2;490;965	2;490;900	
3455		3458	10.0357.0436	37.8D05.0436	10. NGOẠI KHOA	10.357	Dẫn lưu áp xe khoang Retzius	Dẫn lưu áp xe khoang Retzius	Dẫn lưu áp xe khoang Retzius	C	P2	445	445	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	1;455;000	358;435	1;813;000	465;965	0	1;920;965	1;920;900	Chưa bao gồm sonde JJ.
3456		3459	10.0378.0436	37.8D05.0436	10. NGOẠI KHOA	10.378	Dẫn lưu bàng quang; đặt Tuteur niệu đạo	Dẫn lưu bàng quang; đặt Tuteur niệu đạo	Dẫn lưu bàng quang; đặt Tuteur niệu đạo	B	P2	445	445	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	1;455;000	358;435	1;813;000	465;965	0	1;920;965	1;920;900	Chưa bao gồm sonde JJ.
3457		3460	10.0317.0436	37.8D05.0436	10. NGOẠI KHOA	10.317	Dẫn lưu bể thận tối thiểu	Dẫn lưu bể thận tối thiểu	Dẫn lưu bể thận tối thiểu	B	P2	445	445	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	1;455;000	358;435	1;813;000	465;965	0	1;920;965	1;920;900	Chưa bao gồm sonde JJ.
3458		3461	10.0356.0436	37.8D05.0436	10. NGOẠI KHOA	10.356	Dẫn lưu nước tiểu bàng quang	Dẫn lưu nước tiểu bàng quang	Dẫn lưu nước tiểu bàng quang	C	P2	445	445	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	1;455;000	358;435	1;813;000	465;965	0	1;920;965	1;920;900	Chưa bao gồm sonde JJ.
3459		3462	10.0371.0436	37.8D05.0436	10. NGOẠI KHOA	10.371	Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu	Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu	Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu	C	P1	445	445	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	1;455;000	358;435	1;813;000	465;965	0	1;920;965	1;920;900	Chưa bao gồm sonde JJ.
3460		3463	10.0319.0436	37.8D05.0436	10. NGOẠI KHOA	10.319	Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận	Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận	Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận	C	P1	445	445	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	1;455;000	358;435	1;813;000	465;965	0	1;920;965	1;920;900	Chưa bao gồm sonde JJ.
3461		3464	10.0383.0436	37.8D05.0436	10. NGOẠI KHOA	10.383	Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến	Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến	Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến	A	P1	445	445	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	1;455;000	358;435	1;813;000	465;965	0	1;920;965	1;920;900	Chưa bao gồm stent.
3462		3465	10.0370.0436	37.8D05.0436	10. NGOẠI KHOA	10.370	Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da	Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da	Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da	B	P1	445	445	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	1;455;000	358;435	1;813;000	465;965	0	1;920;965	1;920;900	Chưa bao gồm sonde JJ.
3463		3466	10.0372.0436	37.8D05.0436	10. NGOẠI KHOA	10.372	Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt	Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt	Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt	C	P2	445	445	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	1;455;000	358;435	1;813;000	465;965	0	1;920;965	1;920;900	Chưa bao gồm sonde JJ.
3464		3467	10.0403.0436	37.8D05.0436	10. NGOẠI KHOA	10.403	Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật	Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật	Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật	B	P1	445	445	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	1;455;000	358;435	1;813;000	465;965	0	1;920;965	1;920;900	Chưa bao gồm sonde JJ.
3465		3468	10.0384.0437	37.8D05.0437	10. NGOẠI KHOA	10.384	Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien	Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien	Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien	A	PDB	446	446	Phẫu thuật tạo hình dương vật	3;419;000	986;087	4;405;000	1;281;913	0	4;700;913	4;700;900	
3466		3469	10.1114.0438	37.8D05.0438	10. NGOẠI KHOA	10.1114	Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt	Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt	Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt	B		447	447	Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt	3;000;000	679;304	3;679;000	883;096	0	3;883;096	3;883;000	
3467		3470	10.0311.0439	37.8D05.0439	10. NGOẠI KHOA	10.311	Tán sỏi ngoài cơ thể	Tán sỏi ngoài cơ thể	Tán sỏi ngoài cơ thể	B	TDB	448	448	Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)	2;273;000	139;304	2;412;000	181;096	0	2;454;096	2;454;000	
3468		3471	10.0428.0441	37.8D05.0441	10. NGOẠI KHOA	10.428	Lấy u cơ; xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng	Lấy u cơ; xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng	Lấy u cơ; xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụng	A	P1	450	450	Phẫu thuật cắt các u lành thực quản	4;421;000	1;233;391	5;654;000	1;603;409	0	6;024;409	6;024;400	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3469		3472	10.0427.0441	37.8D05.0441	10. NGOẠI KHOA	10.427	Lấy u cơ; xơ…thực quản đường ngực	Lấy u cơ; xơ…thực quản đường ngực	Lấy u cơ; xơ…thực quản đường ngực	A	P1	450	450	Phẫu thuật cắt các u lành thực quản	4;421;000	1;233;391	5;654;000	1;603;409	0	6;024;409	6;024;400	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3470		3473	10.0442.0441	37.8D05.0441	10. NGOẠI KHOA	10.442	Phẫu thuật điều trị thực quản đôi	Phẫu thuật điều trị thực quản đôi	Phẫu thuật điều trị thực quản đôi	A	P1	450	450	Phẫu thuật cắt các u lành thực quản	4;421;000	1;233;391	5;654;000	1;603;409	0	6;024;409	6;024;400	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3471		3474	10.0429.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.429	Cắt đoạn thực quản; dẫn lưu hai đầu ra ngoài	Cắt đoạn thực quản; dẫn lưu hai đầu ra ngoài	Cắt đoạn thực quản; dẫn lưu hai đầu ra ngoài	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3472		3475	10.0430.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.430	Cắt nối thực quản	Cắt nối thực quản	Cắt nối thực quản	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3473		3476	10.0437.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.437	Cắt thực quản; cắt toàn bộ dạ dày; tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non	Cắt thực quản; cắt toàn bộ dạ dày; tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non	Cắt thực quản; cắt toàn bộ dạ dày; tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3474		3477	10.0438.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.438	Cắt thực quản; hạ họng; thanh quản	Cắt thực quản; hạ họng; thanh quản	Cắt thực quản; hạ họng; thanh quản	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3475		3478	10.0433.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.433	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng; ngực	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng; ngực	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng; ngực	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3476		3479	10.0432.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.432	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng; ngực; cổ	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng; ngực; cổ	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng; ngực; cổ	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3477		3480	10.0431.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.431	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngực	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3478		3481	10.0436.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.436	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng; ngực	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng; ngực	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng; ngực	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3479		3482	10.0435.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.435	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng; ngực; cổ	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng; ngực; cổ	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng; ngực; cổ	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3480		3483	10.0434.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.434	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngực	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3481		3484	10.0439.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.439	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non; đại tràng vi phẫu)	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non; đại tràng vi phẫu)	Cắt thực quản; tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non; đại tràng vi phẫu)	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3482		3485	10.0425.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.425	Cắt túi thừa thực quản cổ	Cắt túi thừa thực quản cổ	Cắt túi thừa thực quản cổ	A	P1	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3483		3486	10.0426.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.426	Cắt túi thừa thực quản ngực	Cắt túi thừa thực quản ngực	Cắt túi thừa thực quản ngực	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3484		3487	10.0443.0442	37.8D05.0442	10. NGOẠI KHOA	10.443	Phẫu thuật điều trị teo thực quản	Phẫu thuật điều trị teo thực quản	Phẫu thuật điều trị teo thực quản	A	PDB	451	451	Phẫu thuật cắt thực quản	5;633;000	1;994;087	7;627;000	2;592;313	0	8;225;313	8;225;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3485		3488	10.1115.0444	37.8D05.0444	10. NGOẠI KHOA	10.1115	Phẫu thuật đặt Stent thực quản	Phẫu thuật đặt Stent thực quản	Phẫu thuật đặt Stent thực quản	B		453	453	Phẫu thuật đặt Stent thực quản	4;149;000	1;231;826	5;380;000	1;601;374	0	5;750;374	5;750;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3486		3489	10.0662.0445	37.8D05.0445	10. NGOẠI KHOA	10.662	Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập	Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lập	Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lập	B	PDB	454	454	Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản; dạ dày	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	
3487		3490	10.0449.0446	37.8D05.0446	10. NGOẠI KHOA	10.449	Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ	Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ	Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ	A	P1	455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3488		3491	10.0440.0446	37.8D05.0446	10. NGOẠI KHOA	10.440	Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản	Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản	Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt thực quản	A	PDB	455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3489		3492	10.0441.0446	37.8D05.0446	10. NGOẠI KHOA	10.441	Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản	Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản	Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quản	A	PDB	455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
3490		3493	10.0455.0449	37.8D05.0449	10. NGOẠI KHOA	10.455	Cắt đoạn dạ dày	Cắt đoạn dạ dày	Cắt đoạn dạ dày	B	P1	458	458	Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày	3;894;000	1;231;826	5;125;000	1;601;374	0	5;495;374	5;495;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3491		3494	10.0456.0449	37.8D05.0449	10. NGOẠI KHOA	10.456	Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn	Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn	Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn	B	P1	458	458	Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày	3;894;000	1;231;826	5;125;000	1;601;374	0	5;495;374	5;495;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3492		3495	10.0458.0449	37.8D05.0449	10. NGOẠI KHOA	10.458	Cắt lại dạ dày	Cắt lại dạ dày	Cắt lại dạ dày	A	PDB	458	458	Phẫu thuật cắt dạ dày	5;616;000	1;994;087	7;610;000	2;592;313	0	8;208;313	8;208;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3493		3496	10.0457.0449	37.8D05.0449	10. NGOẠI KHOA	10.457	Cắt toàn bộ dạ dày	Cắt toàn bộ dạ dày	Cắt toàn bộ dạ dày	B	PDB	458	458	Phẫu thuật cắt dạ dày	5;616;000	1;994;087	7;610;000	2;592;313	0	8;208;313	8;208;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3494		3497	10.0446.0452	37.8D05.0452	10. NGOẠI KHOA	10.446	Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa	Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa	Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa	A	PDB	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
3495		3498	10.0518.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.518	Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay	Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay	Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay	B	P1	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3496		3499	10.0520.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.520	Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái; đóng đầu dưới; đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann	Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái; đóng đầu dưới; đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann	Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái; đóng đầu dưới; đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann	A	P1	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3497		3500	10.0519.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.519	Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái; đưa 2 đầu ruột ra ngoài	Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái; đưa 2 đầu ruột ra ngoài	Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái; đưa 2 đầu ruột ra ngoài	B	P1	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3498		3501	10.0514.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.514	Cắt đoạn đại tràng nối ngay	Cắt đoạn đại tràng nối ngay	Cắt đoạn đại tràng nối ngay	B	P1	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3499		3502	10.0516.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.516	Cắt đoạn đại tràng; đóng đầu dưới; đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann	Cắt đoạn đại tràng; đóng đầu dưới; đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann	Cắt đoạn đại tràng; đóng đầu dưới; đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann	B	P1	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3500		3503	10.0515.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.515	Cắt đoạn đại tràng; đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài	Cắt đoạn đại tràng; đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài	Cắt đoạn đại tràng; đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài	B	P1	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3501		3504	10.0527.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.527	Cắt đoạn trực tràng nối ngay	Cắt đoạn trực tràng nối ngay	Cắt đoạn trực tràng nối ngay	B	P1	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3502		3505	10.0531.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.531	Cắt đoạn trực tràng; cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn	Cắt đoạn trực tràng; cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn	Cắt đoạn trực tràng; cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn	A	PDB	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3503		3506	10.0528.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.528	Cắt đoạn trực tràng; đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann	Cắt đoạn trực tràng; đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann	Cắt đoạn trực tràng; đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann	B	P1	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3504		3507	10.0530.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.530	Cắt đoạn trực tràng; miệng nối đại tràng - ống hậu môn	Cắt đoạn trực tràng; miệng nối đại tràng - ống hậu môn	Cắt đoạn trực tràng; miệng nối đại tràng - ống hậu môn	A	PDB	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3505		3508	10.0529.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.529	Cắt đoạn trực tràng; miệng nối đại trực tràng thấp	Cắt đoạn trực tràng; miệng nối đại trực tràng thấp	Cắt đoạn trực tràng; miệng nối đại trực tràng thấp	A	PDB	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3506		3509	10.0517.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.517	Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng	Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng	Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng	B	P1	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3507		3510	10.0521.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.521	Cắt toàn bộ đại tràng; nối ngay ruột non - trực tràng	Cắt toàn bộ đại tràng; nối ngay ruột non - trực tràng	Cắt toàn bộ đại tràng; nối ngay ruột non – trực tràng	A	PDB	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3508		3511	10.0523.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.523	Cắt toàn bộ đại trực tràng; đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo	Cắt toàn bộ đại trực tràng; đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo	Cắt toàn bộ đại trực tràng; đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo	A	PDB	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3509		3512	10.0522.0454	37.8D05.0454	10. NGOẠI KHOA	10.522	Cắt toàn bộ đại trực tràng; nối ngay ruột non - ống hậu môn	Cắt toàn bộ đại trực tràng; nối ngay ruột non - ống hậu môn	Cắt toàn bộ đại trực tràng; nối ngay ruột non - ống hậu môn	A	PDB	463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3510		3513	10.0300.0455	37.8D05.0455	10. NGOẠI KHOA	10.300	Bóc bạch mạch quanh thận; điều trị bệnh đái dưỡng chấp	Bóc bạch mạch quanh thận; điều trị bệnh đái dưỡng chấp	Bóc bạch mạch quanh thận; điều trị bệnh đái dưỡng chấp	B	P1	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
3511		3514	10.0481.0455	37.8D05.0455	10. NGOẠI KHOA	10.481	Cắt dây chằng; gỡ dính ruột	Cắt dây chằng; gỡ dính ruột	Cắt dây chằng; gỡ dính ruột	C	P2	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
3512		3515	10.0478.0455	37.8D05.0455	10. NGOẠI KHOA	10.478	Cắt màng ngăn tá tràng	Cắt màng ngăn tá tràng	Cắt màng ngăn tá tràng	C	P1	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
3513		3516	10.0467.0455	37.8D05.0455	10. NGOẠI KHOA	10.467	Cắt thần kinh X chọn lọc	Cắt thần kinh X chọn lọc	Cắt thần kinh X chọn lọc	B	P1	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
3514		3517	10.0468.0455	37.8D05.0455	10. NGOẠI KHOA	10.468	Cắt thần kinh X siêu chọn lọc	Cắt thần kinh X siêu chọn lọc	Cắt thần kinh X siêu chọn lọc	B	P1	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
3515		3518	10.0466.0455	37.8D05.0455	10. NGOẠI KHOA	10.466	Cắt thần kinh X toàn bộ	Cắt thần kinh X toàn bộ	Cắt thần kinh X toàn bộ	B	P1	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
3516		3519	10.0537.0455	37.8D05.0455	10. NGOẠI KHOA	10.537	Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng	Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng	Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng	B	P1	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
3517		3520	10.0491.0455	37.8D05.0455	10. NGOẠI KHOA	10.491	Gỡ dính sau mổ lại	Gỡ dính sau mổ lại	Gỡ dính sau mổ lại	C	P1	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
3518		3521	10.0535.0455	37.8D05.0455	10. NGOẠI KHOA	10.535	Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng	Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng	Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng	A	P1	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
3519		3522	10.0483.0455	37.8D05.0455	10. NGOẠI KHOA	10.483	Tháo lồng ruột non	Tháo lồng ruột non	Tháo lồng ruột non	C	P2	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
3520		3523	10.0482.0455	37.8D05.0455	10. NGOẠI KHOA	10.482	Tháo xoắn ruột non	Tháo xoắn ruột non	Tháo xoắn ruột non	C	P2	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
3521		3524	10.0494.0456	37.8D05.0456	10. NGOẠI KHOA	10.494	Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng	Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng	Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng	C	P2	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3522		3525	10.0495.0456	37.8D05.0456	10. NGOẠI KHOA	10.495	Nối tắt ruột non - ruột non	Nối tắt ruột non - ruột non	Nối tắt ruột non - ruột non	C	P2	465	465	Phẫu thuật cắt nối ruột	3;468;000	997;043	4;465;000	1;296;157	0	4;764;157	4;764;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3523		3526	10.0488.0458	37.8D05.0458	10. NGOẠI KHOA	10.488	Cắt đoạn ruột non; đưa hai đầu ruột ra ngoài	Cắt đoạn ruột non; đưa hai đầu ruột ra ngoài	Cắt đoạn ruột non; đưa hai đầu ruột ra ngoài	C	P1	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3524		3527	10.0487.0458	37.8D05.0458	10. NGOẠI KHOA	10.487	Cắt đoạn ruột non; lập lại lưu thông	Cắt đoạn ruột non; lập lại lưu thông	Cắt đoạn ruột non; lập lại lưu thông	B	P1	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3525		3528	10.0489.0458	37.8D05.0458	10. NGOẠI KHOA	10.489	Cắt đoạn ruột non; nối tận bên; đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)	Cắt đoạn ruột non; nối tận bên; đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)	Cắt đoạn ruột non; nối tận bên; đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)	B	P1	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3526		3529	10.0490.0458	37.8D05.0458	10. NGOẠI KHOA	10.490	Cắt nhiều đoạn ruột non	Cắt nhiều đoạn ruột non	Cắt nhiều đoạn ruột non	C	PDB	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3527		3530	10.0474.0458	37.8D05.0458	10. NGOẠI KHOA	10.474	Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy	Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy	Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy	A	PDB	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3528		3531	10.0503.0458	37.8D05.0458	10. NGOẠI KHOA	10.503	Cắt toàn bộ ruột non	Cắt toàn bộ ruột non	Cắt toàn bộ ruột non	A	PDB	467	467	Phẫu thuật cắt ruột non	3;804;000	997;043	4;801;000	1;296;157	0	5;100;157	5;100;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3529		3532	10.0510.0459	37.8D05.0459	10. NGOẠI KHOA	10.510	Các phẫu thuật ruột thừa khác	Các phẫu thuật ruột thừa khác	Các phẫu thuật ruột thừa khác	B	P2	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
3530		3533	10.0506.0459	37.8D05.0459	10. NGOẠI KHOA	10.506	Cắt ruột thừa đơn thuần	Cắt ruột thừa đơn thuần	Cắt ruột thừa đơn thuần	D	P2	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
3531		3534	10.0508.0459	37.8D05.0459	10. NGOẠI KHOA	10.508	Cắt ruột thừa; dẫn lưu ổ áp xe	Cắt ruột thừa; dẫn lưu ổ áp xe	Cắt ruột thừa; dẫn lưu ổ apxe	C	P2	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
3532		3535	10.0507.0459	37.8D05.0459	10. NGOẠI KHOA	10.507	Cắt ruột thừa; lau rửa ổ bụng	Cắt ruột thừa; lau rửa ổ bụng	Cắt ruột thừa; lau rửa ổ bụng	C	P2	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
3533		3536	10.0476.0459	37.8D05.0459	10. NGOẠI KHOA	10.476	Cắt túi thừa tá tràng	Cắt túi thừa tá tràng	Cắt túi thừa tá tràng	B	P1	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
3534		3537	10.0473.0459	37.8D05.0459	10. NGOẠI KHOA	10.473	Cắt u tá tràng	Cắt u tá tràng	Cắt u tá tràng	C	P1	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
3535		3538	10.0475.0459	37.8D05.0459	10. NGOẠI KHOA	10.475	Khâu vùi túi thừa tá tràng	Khâu vùi túi thừa tá tràng	Khâu vùi túi thừa tá tràng	B	P1	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
3536		3539	10.0532.0460	37.8D05.0460	10. NGOẠI KHOA	10.532	Cắt cụt trực tràng đường bụng; tầng sinh môn	Cắt cụt trực tràng đường bụng; tầng sinh môn	Cắt cụt trực tràng đường bụng; tầng sinh môn	A	PDB	470	470	Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng; tầng sinh môn	5;696;000	1;494;783	7;190;000	1;943;217	0	7;639;217	7;639;200	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3537		3540	10.0641.0464	37.8D05.0464	10. NGOẠI KHOA	10.641	Dẫn lưu nang tụy	Dẫn lưu nang tụy	Dẫn lưu nang tụy	C	P1	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3538		3541	10.0334.0464	37.8D05.0464	10. NGOẠI KHOA	10.334	Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong	Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong	Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong	B	P1	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3539		3542	10.0669.0464	37.8D05.0464	10. NGOẠI KHOA	10.669	Lấy tổ chức tụy hoại tử; dẫn lưu	Lấy tổ chức tụy hoại tử; dẫn lưu	Lấy tổ chức tụy hoại tử; dẫn lưu	B	P1	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3540		3543	10.0638.0464	37.8D05.0464	10. NGOẠI KHOA	10.638	Mở đường mật; đặt dẫn lưu đường mật	Mở đường mật; đặt dẫn lưu đường mật	Mở đường mật; đặt dẫn lưu đường mật	B	P1	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3541		3544	10.0643.0464	37.8D05.0464	10. NGOẠI KHOA	10.643	Nối nang tụy với dạ dày	Nối nang tụy với dạ dày	Nối nang tụy với dạ dày	C	P1	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3542		3545	10.0644.0464	37.8D05.0464	10. NGOẠI KHOA	10.644	Nối nang tụy với hỗng tràng	Nối nang tụy với hỗng tràng	Nối nang tụy với hỗng tràng	C	P1	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3543		3546	10.0642.0464	37.8D05.0464	10. NGOẠI KHOA	10.642	Nối nang tụy với tá tràng	Nối nang tụy với tá tràng	Nối nang tụy với tá tràng	B	P1	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3544		3547	10.0453.0464	37.8D05.0464	10. NGOẠI KHOA	10.453	Nối vị tràng	Nối vị tràng	Nối vị tràng	C	P3	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3545		3548	10.0664.0464	37.8D05.0464	10. NGOẠI KHOA	10.664	Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn	Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn	Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn	B	P1	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3546		3549	10.0501.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.501	Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo	Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo	Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo	A	PDB	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3547		3550	10.0604.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.604	Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ	Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ	Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ	A	PDB	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3548		3551	10.0454.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.454	Cắt dạ dày hình chêm	Cắt dạ dày hình chêm	Cắt dạ dày hình chêm	C	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3549		3552	10.0502.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.502	Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên; nối động mạch trực tiếp	Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên; nối động mạch trực tiếp	Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên; nối động mạch trực tiếp	A	PDB	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3550		3553	10.0486.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.486	Cắt ruột non hình chêm	Cắt ruột non hình chêm	Cắt ruột non hình chêm	C	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3551		3554	10.0513.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.513	Cắt túi thừa đại tràng	Cắt túi thừa đại tràng	Cắt túi thừa đại tràng	B	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3552		3555	10.0484.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.484	Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng	Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng	Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng	C	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3553		3556	10.0424.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.424	Đóng lỗ rò thực quản - khí quản	Đóng lỗ rò thực quản - khí quản	Đóng lỗ rò thực quản – khí quản	A	PDB	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3554		3557	10.0493.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.493	Đóng mở thông ruột non	Đóng mở thông ruột non	Đóng mở thông ruột non	C	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3555		3558	10.0423.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.423	Đóng rò thực quản	Đóng rò thực quản	Đóng rò thực quản	A	PDB	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3556		3559	10.0540.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.540	Đóng rò trực tràng - âm đạo	Đóng rò trực tràng - âm đạo	Đóng rò trực tràng – âm đạo	A	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3557		3560	10.0541.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.541	Đóng rò trực tràng - bàng quang	Đóng rò trực tràng - bàng quang	Đóng rò trực tràng – bàng quang	A	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3558		3561	10.0465.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.465	Khâu cầm máu ổ loét dạ dày	Khâu cầm máu ổ loét dạ dày	Khâu cầm máu ổ loét dạ dày	B	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3559		3562	10.0463.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.463	Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng	Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng	Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng	C	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3560		3563	10.0512.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.512	Khâu lỗ thủng đại tràng	Khâu lỗ thủng đại tràng	Khâu lỗ thủng đại tràng	B	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3561		3564	10.0480.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.480	Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non	Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non	Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non	C	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3562		3565	10.0419.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.419	Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản	Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản	Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản	B	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3563		3566	10.0534.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.534	Khâu lỗ thủng; vết thương trực tràng	Khâu lỗ thủng; vết thương trực tràng	Khâu lỗ thủng; vết thương trực tràng	B	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3564		3567	10.0500.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.500	Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên	Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên	Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên	A	PDB	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3565		3568	10.0499.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.499	Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên	Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên	Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên	A	PDB	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3566		3569	10.0422.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.422	Lấy dị vật thực quản đường bụng	Lấy dị vật thực quản đường bụng	Lấy dị vật thực quản đường bụng	A	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3567		3570	10.0420.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.420	Lấy dị vật thực quản đường cổ	Lấy dị vật thực quản đường cổ	Lấy dị vật thực quản đường cổ	A	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3568		3571	10.0421.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.421	Lấy dị vật thực quản đường ngực	Lấy dị vật thực quản đường ngực	Lấy dị vật thực quản đường ngực	A	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3569		3572	10.0526.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.526	Lấy dị vật trực tràng	Lấy dị vật trực tràng	Lấy dị vật trực tràng	C	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3570		3573	10.0603.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.603	Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa	Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa	Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa	A	PDB	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
3571		3574	10.0471.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.471	Mở dạ dày xử lý tổn thương	Mở dạ dày xử lý tổn thương	Mở dạ dày xử lý tổn thương	B	P2	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3572		3575	10.0485.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.485	Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn; giun; mảnh kim loại;…)	Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn; giun; mảnh kim loại;…)	Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn; giun; mảnh kim loại;…)	C	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3573		3576	10.0543.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.543	Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo	Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo	Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạo	A	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3574		3577	10.0542.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.542	Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản	Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản	Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quản	A	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3575		3578	10.0544.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.544	Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn	Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn	Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh môn	A	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3576		3579	10.0545.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.545	Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung	Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung	Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khung	A	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3577		3580	10.0536.0465	37.8D05.0465	10. NGOẠI KHOA	10.536	Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn	Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn	Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn	A	P1	475	475	Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	2;854;000	876;522	3;730;000	1;139;478	0	3;993;478	3;993;400	
3578		3581	10.0598.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.598	Các phẫu thuật cắt gan khác	Các phẫu thuật cắt gan khác	Các phẫu thuật cắt gan khác	B		476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3579		3582	10.0596.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.596	Cắt gan hình chêm; nối gan ruột	Cắt gan hình chêm; nối gan ruột	Cắt gan hình chêm; nối gan ruột	B	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3580		3583	10.0594.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.594	Cắt gan lớn	Cắt gan lớn	Cắt gan lớn	B	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3581		3584	10.0593.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.593	Cắt gan nhỏ	Cắt gan nhỏ	Cắt gan nhỏ	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3582		3585	10.0576.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.576	Cắt gan phải	Cắt gan phải	Cắt gan phải	A	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3583		3586	10.0590.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.590	Cắt gan phải mở rộng	Cắt gan phải mở rộng	Cắt gan phải mở rộng	A	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3584		3587	10.0578.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.578	Cắt gan phân thùy sau	Cắt gan phân thùy sau	Cắt gan phân thuỳ sau	B	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3585		3588	10.0579.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.579	Cắt gan phân thùy trước	Cắt gan phân thùy trước	Cắt gan phân thuỳ trước	A	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3586		3589	10.0575.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.575	Cắt gan toàn bộ	Cắt gan toàn bộ	Cắt gan toàn bộ	A	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3587		3590	10.0577.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.577	Cắt gan trái	Cắt gan trái	Cắt gan trái	A	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3588		3591	10.0591.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.591	Cắt gan trái mở rộng	Cắt gan trái mở rộng	Cắt gan trái mở rộng	A	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3589		3592	10.0592.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.592	Cắt gan trung tâm	Cắt gan trung tâm	Cắt gan trung tâm	A	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3590		3593	10.0581.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.581	Cắt hạ phân thùy 1	Cắt hạ phân thùy 1	Cắt hạ phân thuỳ 1	B	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3591		3594	10.0582.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.582	Cắt hạ phân thùy 2	Cắt hạ phân thùy 2	Cắt hạ phân thuỳ 2	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3592		3595	10.0583.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.583	Cắt hạ phân thùy 3	Cắt hạ phân thùy 3	Cắt hạ phân thuỳ 3	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3593		3596	10.0584.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.584	Cắt hạ phân thùy 4	Cắt hạ phân thùy 4	Cắt hạ phân thuỳ 4	B	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3594		3597	10.0585.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.585	Cắt hạ phân thùy 5	Cắt hạ phân thùy 5	Cắt hạ phân thuỳ 5	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3595		3598	10.0586.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.586	Cắt hạ phân thùy 6	Cắt hạ phân thùy 6	Cắt hạ phân thuỳ 6	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3596		3599	10.0587.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.587	Cắt hạ phân thùy 7	Cắt hạ phân thùy 7	Cắt hạ phân thuỳ 7	B	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3597		3600	10.0588.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.588	Cắt hạ phân thùy 8	Cắt hạ phân thùy 8	Cắt hạ phân thuỳ 8	B	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3598		3601	10.0589.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.589	Cắt hạ phân thùy 9	Cắt hạ phân thùy 9	Cắt hạ phân thuỳ 9	B	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3599		3602	10.0607.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.607	Cắt lọc nhu mô gan	Cắt lọc nhu mô gan	Cắt lọc nhu mô gan	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3600		3603	10.0595.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.595	Cắt nhiều hạ phân thùy	Cắt nhiều hạ phân thùy	Cắt nhiều hạ phân thuỳ	A	PDB	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3601		3604	10.0580.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.580	Cắt thùy gan trái	Cắt thùy gan trái	Cắt thuỳ gan trái	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3602		3605	10.0606.0466	37.8D05.0466	10. NGOẠI KHOA	10.606	Lấy bỏ u gan	Lấy bỏ u gan	Lấy bỏ u gan	B	P1	476	476	Phẫu thuật cắt gan	6;483;000	1;994;087	8;477;000	2;592;313	0	9;075;313	9;075;300	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3603		3606	10.0597.0468	37.8D05.0468	10. NGOẠI KHOA	10.597	Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm; sóng cao tần…)	Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm; sóng cao tần…)	Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA; dao siêu âm; sóng cao tần…)	A		478	478	Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao	5;004;000	2;083;304	7;087;000	2;708;296	0	7;712;296	7;712;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
3604		3607	10.0639.0469	37.8D05.0469	10. NGOẠI KHOA	10.639	Các phẫu thuật đường mật khác	Các phẫu thuật đường mật khác	Các phẫu thuật đường mật khác	B	P1	479	479	Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác	3;874;000	997;043	4;871;000	1;296;157	0	5;170;157	5;170;100	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô; Stent.
3605		3608	10.0608.0471	37.8D05.0471	10. NGOẠI KHOA	10.608	Cầm máu nhu mô gan	Cầm máu nhu mô gan	Cầm máu nhu mô gan	C	P1	481	481	Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu	4;242;000	1;245;913	5;487;000	1;619;687	0	5;861;687	5;861;600	Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3606		3609	10.0609.0471	37.8D05.0471	10. NGOẠI KHOA	10.609	Chèn gạc nhu mô gan cầm máu	Chèn gạc nhu mô gan cầm máu	Chèn gạc nhu mô gan cầm máu	C	P1	481	481	Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu	4;242;000	1;245;913	5;487;000	1;619;687	0	5;861;687	5;861;600	Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3607		3610	10.0610.0471	37.8D05.0471	10. NGOẠI KHOA	10.610	Lấy máu tụ bao gan	Lấy máu tụ bao gan	Lấy máu tụ bao gan	B	P1	481	481	Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu	4;242;000	1;245;913	5;487;000	1;619;687	0	5;861;687	5;861;600	Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
3608		3611	10.0621.0472	37.8D05.0472	10. NGOẠI KHOA	10.621	Cắt túi mật	Cắt túi mật	Cắt túi mật	C	P1	482	482	Phẫu thuật cắt túi mật	3;699;000	995;478	4;694;000	1;294;122	0	4;993;122	4;993;100	
3609		3612	10.0623.0474	37.8D05.0474	10. NGOẠI KHOA	10.623	Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật; dẫn lưu đường mật	Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật; dẫn lưu đường mật	Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật; dẫn lưu đường mật	B	P1	484	484	Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ	3;674;000	997;043	4;671;000	1;296;157	0	4;970;157	4;970;100	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3610		3613	10.0622.0474	37.8D05.0474	10. NGOẠI KHOA	10.622	Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật; không dẫn lưu đường mật	Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật; không dẫn lưu đường mật	Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật; không dẫn lưu đường mật	B	P1	484	484	Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ	3;674;000	997;043	4;671;000	1;296;157	0	4;970;157	4;970;100	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3611		3614	10.0625.0474	37.8D05.0474	10. NGOẠI KHOA	10.625	Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật; nội soi tán sỏi đường mật	Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật; nội soi tán sỏi đường mật	Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật; nội soi tán sỏi đường mật	B	PDB	484	484	Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ	3;674;000	997;043	4;671;000	1;296;157	0	4;970;157	4;970;100	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3612		3615	10.0630.0475	37.8D05.0475	10. NGOẠI KHOA	10.630	Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột	Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột	Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột	A	PDB	485	485	Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp	5;383;000	1;745;217	7;128;000	2;268;783	0	7;651;783	7;651;700	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3613		3616	10.0626.0479	37.8D05.0479	10. NGOẠI KHOA	10.626	Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da	Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da	Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da	B	P1	489	489	Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr	3;132;000	1;231;826	4;363;000	1;601;374	0	4;733;374	4;733;300	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
3614		3617	10.0635.0481	37.8D05.0481	10. NGOẠI KHOA	10.635	Cắt đường mật ngoài gan	Cắt đường mật ngoài gan	Cắt đường mật ngoài gan	A	PDB	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
3615		3618	10.0636.0481	37.8D05.0481	10. NGOẠI KHOA	10.636	Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái	Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái	Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái	A	PDB	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
3616		3619	10.0661.0481	37.8D05.0481	10. NGOẠI KHOA	10.661	Nối diện cắt thân tụy với dạ dày	Nối diện cắt thân tụy với dạ dày	Nối diện cắt thân tụy với dạ dày	B	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
3617		3620	10.0632.0481	37.8D05.0481	10. NGOẠI KHOA	10.632	Nối mật ruột bên - bên	Nối mật ruột bên - bên	Nối mật ruột bên - bên	B	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
3618		3621	10.0633.0481	37.8D05.0481	10. NGOẠI KHOA	10.633	Nối mật ruột tận - bên	Nối mật ruột tận - bên	Nối mật ruột tận - bên	A	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
3619		3622	10.0634.0481	37.8D05.0481	10. NGOẠI KHOA	10.634	Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng	Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng	Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng	A	PDB	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
3620		3623	10.0659.0481	37.8D05.0481	10. NGOẠI KHOA	10.659	Nối tụy ruột	Nối tụy ruột	Nối tụy ruột	B	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
3621		3624	10.0666.0481	37.8D05.0481	10. NGOẠI KHOA	10.666	Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn	Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn	Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn	B	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
3622		3625	10.0665.0481	37.8D05.0481	10. NGOẠI KHOA	10.665	Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn	Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn	Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn	B	P1	491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
3623		3626	10.0477.0482	37.8D05.0482	10. NGOẠI KHOA	10.477	Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ; ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng	Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ; ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng	Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ; ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng	A	PDB	492	492	Phẫu thuật cắt khối tá tụy	9;093;000	2;083;304	11;176;000	2;708;296	0	11;801;296	11;801;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
3624		3627	10.0648.0482	37.8D05.0482	10. NGOẠI KHOA	10.648	Cắt khối tá tụy	Cắt khối tá tụy	Cắt khối tá tụy	B	PDB	492	492	Phẫu thuật cắt khối tá tụy	9;093;000	2;083;304	11;176;000	2;708;296	0	11;801;296	11;801;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
3625		3628	10.0652.0482	37.8D05.0482	10. NGOẠI KHOA	10.652	Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo	Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo	Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo	A	PDB	492	492	Phẫu thuật cắt khối tá tụy	9;093;000	2;083;304	11;176;000	2;708;296	0	11;801;296	11;801;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
3626		3629	10.0651.0482	37.8D05.0482	10. NGOẠI KHOA	10.651	Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo	Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo	Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo	A	PDB	492	492	Phẫu thuật cắt khối tá tụy	9;093;000	2;083;304	11;176;000	2;708;296	0	11;801;296	11;801;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
3627		3630	10.0650.0482	37.8D05.0482	10. NGOẠI KHOA	10.650	Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân	Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân	Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân	A	PDB	492	492	Phẫu thuật cắt khối tá tụy	9;093;000	2;083;304	11;176;000	2;708;296	0	11;801;296	11;801;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
3628		3631	10.0649.0482	37.8D05.0482	10. NGOẠI KHOA	10.649	Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị	Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị	Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị	A	PDB	492	492	Phẫu thuật cắt khối tá tụy	9;093;000	2;083;304	11;176;000	2;708;296	0	11;801;296	11;801;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
3629		3632	10.0656.0482	37.8D05.0482	10. NGOẠI KHOA	10.656	Cắt toàn bộ tụy	Cắt toàn bộ tụy	Cắt toàn bộ tụy	A	PDB	492	492	Phẫu thuật cắt khối tá tụy	9;093;000	2;083;304	11;176;000	2;708;296	0	11;801;296	11;801;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
3630		3633	10.0675.0484	37.8D05.0484	10. NGOẠI KHOA	10.675	Cắt lách bán phần	Cắt lách bán phần	Cắt lách bán phần	B	P1	494	494	Phẫu thuật cắt lách	3;647;000	997;043	4;644;000	1;296;157	0	4;943;157	4;943;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3631		3634	10.0674.0484	37.8D05.0484	10. NGOẠI KHOA	10.674	Cắt lách bệnh lý	Cắt lách bệnh lý	Cắt lách bệnh lý	B	P1	494	494	Phẫu thuật cắt lách	3;647;000	997;043	4;644;000	1;296;157	0	4;943;157	4;943;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3632		3635	10.0673.0484	37.8D05.0484	10. NGOẠI KHOA	10.673	Cắt lách do chấn thương	Cắt lách do chấn thương	Cắt lách do chấn thương	C	P1	494	494	Phẫu thuật cắt lách	3;647;000	997;043	4;644;000	1;296;157	0	4;943;157	4;943;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3633		3636	10.0658.0486	37.8D05.0486	10. NGOẠI KHOA	10.658	Các phẫu thuật cắt tụy khác	Các phẫu thuật cắt tụy khác	Các phẫu thuật cắt tuỵ khác	A	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3634		3637	10.0645.0486	37.8D05.0486	10. NGOẠI KHOA	10.645	Cắt bỏ nang tụy	Cắt bỏ nang tụy	Cắt bỏ nang tụy	B	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3635		3638	10.0655.0486	37.8D05.0486	10. NGOẠI KHOA	10.655	Cắt đuôi tụy bảo tồn lách	Cắt đuôi tụy bảo tồn lách	Cắt đuôi tụy bảo tồn lách	B	PDB	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3636		3639	10.0657.0486	37.8D05.0486	10. NGOẠI KHOA	10.657	Cắt một phần tụy	Cắt một phần tụy	Cắt một phần tuỵ	A	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3637		3640	10.0654.0486	37.8D05.0486	10. NGOẠI KHOA	10.654	Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách	Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách	Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách	C	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3638		3641	10.0653.0486	37.8D05.0486	10. NGOẠI KHOA	10.653	Cắt tụy trung tâm	Cắt tụy trung tâm	Cắt tụy trung tâm	B	PDB	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3639		3642	10.0640.0486	37.8D05.0486	10. NGOẠI KHOA	10.640	Khâu vết thương tụy và dẫn lưu	Khâu vết thương tụy và dẫn lưu	Khâu vết thương tụy và dẫn lưu	C	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3640		3643	10.0646.0486	37.8D05.0486	10. NGOẠI KHOA	10.646	Lấy nhân ở tụy (di căn tụy; u tụy)	Lấy nhân ở tụy (di căn tụy; u tụy)	Lấy nhân ở tụy (di căn tụy; u tụy)	B	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3641		3644	10.0647.0486	37.8D05.0486	10. NGOẠI KHOA	10.647	Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy	Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy	Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy	B	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3642		3645	10.0660.0486	37.8D05.0486	10. NGOẠI KHOA	10.660	Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y	Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y	Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y	B	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3643		3646	10.0667.0486	37.8D05.0486	10. NGOẠI KHOA	10.667	Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn	Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn	Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn	B	PDB	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3644		3647	10.0668.0486	37.8D05.0486	10. NGOẠI KHOA	10.668	Phẫu thuật Puestow - Gillesby	Phẫu thuật Puestow - Gillesby	Phẫu thuật Puestow - Gillesby	B	P1	496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3645		3648	10.0713.0487	37.8D05.0487	10. NGOẠI KHOA	10.713	Lấy u sau phúc mạc	Lấy u sau phúc mạc	Lấy u sau phúc mạc	B	P1	497	497	Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc	4;474;000	1;496;348	5;970;000	1;945;252	0	6;419;252	6;419;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; vật liệu cầm máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3646		3649	10.0615.0488	37.8D05.0488	10. NGOẠI KHOA	10.615	Lấy hạch cuống gan	Lấy hạch cuống gan	Lấy hạch cuống gan	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3647		3650	10.0445.0488	37.8D05.0488	10. NGOẠI KHOA	10.445	Nạo vét hạch cổ	Nạo vét hạch cổ	Nạo vét hạch cổ	A	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3648		3651	10.0459.0488	37.8D05.0488	10. NGOẠI KHOA	10.459	Nạo vét hạch D1	Nạo vét hạch D1	Nạo vét hạch D1	B	P2	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3649		3652	10.0460.0488	37.8D05.0488	10. NGOẠI KHOA	10.460	Nạo vét hạch D2	Nạo vét hạch D2	Nạo vét hạch D2	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3650		3653	10.0461.0488	37.8D05.0488	10. NGOẠI KHOA	10.461	Nạo vét hạch D3	Nạo vét hạch D3	Nạo vét hạch D3	A	PDB	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3651		3654	10.0462.0488	37.8D05.0488	10. NGOẠI KHOA	10.462	Nạo vét hạch D4	Nạo vét hạch D4	Nạo vét hạch D4	A	PDB	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3652		3655	10.0444.0488	37.8D05.0488	10. NGOẠI KHOA	10.444	Nạo vét hạch trung thất	Nạo vét hạch trung thất	Nạo vét hạch trung thất	A	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3653		3656	10.0705.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.705	Bóc phúc mạc bên phải	Bóc phúc mạc bên phải	Bóc phúc mạc bên phải	B	P1	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3654		3657	10.0704.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.704	Bóc phúc mạc bên trái	Bóc phúc mạc bên trái	Bóc phúc mạc bên trái	B	P1	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3655		3658	10.0702.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.702	Bóc phúc mạc douglas	Bóc phúc mạc douglas	Bóc phúc mạc douglas	B	P1	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3656		3659	10.0707.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.707	Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác	Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác	Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác	B	PDB	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3657		3660	10.0711.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.711	Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ	Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ	Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ	A	PDB	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3658		3661	10.0710.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.710	Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ	Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ	Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ	A	PDB	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3659		3662	10.0709.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.709	Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ	Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ	Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ	A	P1	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3660		3663	10.0708.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.708	Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ	Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ	Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ	A	P1	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3661		3664	10.0706.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.706	Bóc phúc mạc phủ tạng	Bóc phúc mạc phủ tạng	Bóc phúc mạc phủ tạng	B	P1	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3662		3665	10.0538.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.538	Bóc u xơ; cơ… trực tràng đường bụng	Bóc u xơ; cơ… trực tràng đường bụng	Bóc u xơ; cơ..trực tràng đường bụng	A	P1	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3663		3666	10.0497.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.497	Cắt bỏ u mạc nối lớn	Cắt bỏ u mạc nối lớn	Cắt bỏ u mạc nối lớn	C	P2	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3664		3667	10.0496.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.496	Cắt mạc nối lớn	Cắt mạc nối lớn	Cắt mạc nối lớn	C	P2	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3665		3668	10.0498.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.498	Cắt u mạc treo ruột	Cắt u mạc treo ruột	Cắt u mạc treo ruột	C	P1	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3666		3669	10.0703.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.703	Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ	Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ	Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ	B	P1	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3667		3670	10.0712.0489	37.8D05.0489	10. NGOẠI KHOA	10.712	Lấy u phúc mạc	Lấy u phúc mạc	Lấy u phúc mạc	A	P1	499	499	Phẫu thuật u trong ổ bụng	3;845;000	997;043	4;842;000	1;296;157	0	5;141;157	5;141;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3668		3671	10.0511.0491	37.8D05.0491	10. NGOẠI KHOA	10.511	Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng	Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng	Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng	C	P2	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3669		3672	10.0417.0491	37.8D05.0491	10. NGOẠI KHOA	10.417	Đưa thực quản ra ngoài	Đưa thực quản ra ngoài	Đưa thực quản ra ngoài	B	P1	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3670		3673	10.0524.0491	37.8D05.0491	10. NGOẠI KHOA	10.524	Làm hậu môn nhân tạo	Làm hậu môn nhân tạo	Làm hậu môn nhân tạo	C	P2	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3671		3674	10.0525.0491	37.8D05.0491	10. NGOẠI KHOA	10.525	Làm hậu môn nhân tạo	Làm hậu môn nhân tạo	Làm hậu môn nhân tạo	C	P2	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3672		3675	10.0451.0491	37.8D05.0491	10. NGOẠI KHOA	10.451	Mở bụng thăm dò	Mở bụng thăm dò	Mở bụng thăm dò	C	P3	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3673		3676	10.0701.0491	37.8D05.0491	10. NGOẠI KHOA	10.701	Mở bụng thăm dò; lau rửa ổ bụng; đặt dẫn lưu	Mở bụng thăm dò; lau rửa ổ bụng; đặt dẫn lưu	Mở bụng thăm dò; lau rửa ổ bụng; đặt dẫn lưu	B	P1	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3674		3677	10.0452.0491	37.8D05.0491	10. NGOẠI KHOA	10.452	Mở bụng thăm dò; sinh thiết	Mở bụng thăm dò; sinh thiết	Mở bụng thăm dò; sinh thiết	C	P3	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3675		3678	10.0416.0491	37.8D05.0491	10. NGOẠI KHOA	10.416	Mở thông dạ dày	Mở thông dạ dày	Mở thông dạ dày	C	P3	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3676		3679	10.0479.0491	37.8D05.0491	10. NGOẠI KHOA	10.479	Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng	Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng	Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng	C	P3	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3677		3680	10.0564.0491	37.8D05.0491	10. NGOẠI KHOA	10.564	Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle	Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle	Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle	B	P1	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3678		3681	10.0618.0491	37.8D05.0491	10. NGOẠI KHOA	10.618	Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh	Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh	Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh	B	P1	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
3679		3682	10.0574.0491	37.8D05.0491	10. NGOẠI KHOA	10.574	Thăm dò; sinh thiết gan	Thăm dò; sinh thiết gan	Thăm dò; sinh thiết gan	C	P2	501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
3680		3683	10.0695.0492	37.8D05.0492	10. NGOẠI KHOA	10.695	Phẫu thuật cắt u cơ hoành	Phẫu thuật cắt u cơ hoành	Phẫu thuật cắt u cơ hoành	B	P1	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3681		3684	10.0684.0492	37.8D05.0492	10. NGOẠI KHOA	10.684	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên	C	P1	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3682		3685	10.0679.0492	37.8D05.0492	10. NGOẠI KHOA	10.679	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini	C	P2	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3683		3686	10.0681.0492	37.8D05.0492	10. NGOẠI KHOA	10.681	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice	C	P2	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3684		3687	10.0682.0492	37.8D05.0492	10. NGOẠI KHOA	10.682	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein	C	P2	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3685		3688	10.0680.0492	37.8D05.0492	10. NGOẠI KHOA	10.680	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice	C	P2	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3686		3689	10.0683.0492	37.8D05.0492	10. NGOẠI KHOA	10.683	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát	Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát	B	P1	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3687		3690	10.0685.0492	37.8D05.0492	10. NGOẠI KHOA	10.685	Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi	Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi	Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi	C	P2	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3688		3691	10.0687.0492	37.8D05.0492	10. NGOẠI KHOA	10.687	Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác	Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác	Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác	C	P1	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3689		3692	10.0686.0492	37.8D05.0492	10. NGOẠI KHOA	10.686	Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng	Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng	Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng	B	P1	502	502	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	2;813;000	538;435	3;351;000	699;965	0	3;512;965	3;512;900	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3690		3693	10.0616.0493	37.8D05.0493	10. NGOẠI KHOA	10.616	Dẫn lưu áp xe gan	Dẫn lưu áp xe gan	Dẫn lưu áp xe gan	B	P1	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
3691		3694	10.0509.0493	37.8D05.0493	10. NGOẠI KHOA	10.509	Dẫn lưu áp xe ruột thừa	Dẫn lưu áp xe ruột thừa	Dẫn lưu áp xe ruột thừa	C	P2	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
3692		3695	10.0418.0493	37.8D05.0493	10. NGOẠI KHOA	10.418	Dẫn lưu áp xe thực quản; trung thất	Dẫn lưu áp xe thực quản; trung thất	Dẫn lưu áp xe thực quản; trung thất	B	P1	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
3693		3696	10.0617.0493	37.8D05.0493	10. NGOẠI KHOA	10.617	Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan	Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan	Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan	B	P1	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
3694		3697	10.0492.0493	37.8D05.0493	10. NGOẠI KHOA	10.492	Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư; dẫn lưu ổ bụng	Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư; dẫn lưu ổ bụng	Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư; dẫn lưu ổ bụng	C	P1	503	503	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	2;290;000	655;826	2;945;000	852;574	0	3;142;574	3;142;500	
3695		3698	10.0539.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.539	Bóc u xơ; cơ... trực tràng đường tầng sinh môn	Bóc u xơ; cơ... trực tràng đường tầng sinh môn	Bóc u xơ; cơ..trực tràng đường tầng sinh môn	A	P1	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3696		3699	10.0533.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.533	Cắt u; polyp trực tràng đường hậu môn	Cắt u; polyp trực tràng đường hậu môn	Cắt u; polyp trực tràng đường hậu môn	A	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3697		3700	10.0563.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.563	Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ; tạo hình hậu môn	Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ; tạo hình hậu môn	Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ; tạo hình hậu môn	A	P1	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3698		3701	10.0561.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.561	Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)	Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)	Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)	C	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3699		3702	10.0562.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.562	Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h; tạo hình hậu môn	Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h; tạo hình hậu môn	Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ; tạo hình hậu môn	A	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3700		3703	10.0547.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.547	Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ	Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ	Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ	A	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3701		3704	10.0549.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.549	Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)	Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)	Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)	C	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3702		3705	10.0550.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.550	Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ	Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ	Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ	C	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3703		3706	10.0555.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.555	Phẫu thuật chích; dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản	Phẫu thuật chích; dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản	Phẫu thuật chích; dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản	C	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3704		3707	10.0556.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.556	Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp	Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp	Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp	B	P1	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3705		3708	10.0559.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.559	Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ	Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ	Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ	A	P1	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3706		3709	10.0557.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.557	Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản	Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản	Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản	A	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3707		3710	10.0558.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.558	Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp	Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp	Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp	A	P1	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3708		3711	10.0554.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.554	Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)	Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)	Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)	B	P2	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3709		3712	10.0551.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.551	Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng	Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng	Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng	B	P1	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3710		3713	10.0548.0494	37.8D05.0494	10. NGOẠI KHOA	10.548	Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch	Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch	Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch	A	P3	504	504	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2;117;000	538;435	2;655;000	699;965	0	2;816;965	2;816;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
3711		3714	10.0552.0495	37.8D05.0495	10. NGOẠI KHOA	10.552	Phẫu thuật Longo	Phẫu thuật Longo	Phẫu thuật Longo	B	P2	505	505	Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)	1;810;000	536;870	2;346;000	697;930	0	2;507;930	2;507;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
3712		3715	10.0553.0495	37.8D05.0495	10. NGOẠI KHOA	10.553	Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ	Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ	Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ	B	P2	505	505	Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)	1;810;000	536;870	2;346;000	697;930	0	2;507;930	2;507;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
3713		3716	10.9002.0504	37.8D05.0504	10. NGOẠI KHOA	BS_10.1273	Cắt phymosis	Cắt phymosis [thủ thuật]	Cắt phymosis [thủ thuật]			514	514	Cắt phymosis	180;000	68;870	248;000	89;530	0	269;530	269;500	
3714		3717	10.1116.0509	37.8D05.0509	10. NGOẠI KHOA	10.1116	Nắn có gây mê; bó bột bàn chân ngựa vẹo vào; bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)	Nắn có gây mê; bó bột bàn chân ngựa vẹo vào; bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)	Nắn có gây mê; bó bột bàn chân ngựa vẹo vào; bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)	B		519	519	Nắn có gây mê; bó bột bàn chân ngựa vẹo vào; bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)	599;000	139;304	738;000	181;096	0	780;096	780;000	
3715		3718	10.1117.0510	37.8D05.0510	10. NGOẠI KHOA	10.1117	Nắn có gây mê; bó bột bàn chân ngựa vẹo vào; bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)	Nắn có gây mê; bó bột bàn chân ngựa vẹo vào; bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)	Nắn có gây mê; bó bột bàn chân ngựa vẹo vào; bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)	B		520	520	Nắn có gây mê; bó bột bàn chân ngựa vẹo vào; bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)	414;000	139;304	553;000	181;096	0	595;096	595;000	
3716		3719	10.1015.0511	37.8D05.0511	10. NGOẠI KHOA	10.1015	Nắn; cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật	Nắn; cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột liền]	Nắn; cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật	B	T1	521	521	Nắn trật khớp háng (bột liền)	604;000	48;522	652;000	63;078	0	667;078	667;000	
3717		3720	10.1015.0512	37.8D05.0512	10. NGOẠI KHOA	10.1015	Nắn; cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật	Nắn; cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]	Nắn; cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật	B	T1	522	522	Nắn trật khớp háng (bột tự cán)	234;000	48;522	282;000	63;078	0	297;078	297;000	
3718		3721	10.1031.0513	37.8D05.0513	10. NGOẠI KHOA	10.1031	Nắn; bó bột trật khớp cổ chân	Nắn; bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp cổ chân	B	T2	523	523	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)	219;000	48;522	267;000	63;078	0	282;078	282;000	
3719		3722	10.1018.0513	37.8D05.0513	10. NGOẠI KHOA	10.1018	Nắn; bó bột trật khớp gối	Nắn; bó bột trật khớp gối [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp gối	B	T2	523	523	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)	219;000	48;522	267;000	63;078	0	282;078	282;000	
3720		3723	10.1011.0513	37.8D05.0513	10. NGOẠI KHOA	10.1011	Nắn; bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối; khớp háng	Nắn; bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối; khớp háng [bột liền]	Nắn; bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối; khớp háng	B	T2	523	523	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)	219;000	48;522	267;000	63;078	0	282;078	282;000	
3721		3724	10.1031.0514	37.8D05.0514	10. NGOẠI KHOA	10.1031	Nắn; bó bột trật khớp cổ chân	Nắn; bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp cổ chân	B	T2	524	524	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)	119;000	48;522	167;000	63;078	0	182;078	182;000	
3722		3725	10.1018.0514	37.8D05.0514	10. NGOẠI KHOA	10.1018	Nắn; bó bột trật khớp gối	Nắn; bó bột trật khớp gối [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp gối	B	T2	524	524	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)	119;000	48;522	167;000	63;078	0	182;078	182;000	
3723		3726	10.1011.0514	37.8D05.0514	10. NGOẠI KHOA	10.1011	Nắn; bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối; khớp háng	Nắn; bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối; khớp háng [bột tự cán]	Nắn; bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối; khớp háng	B	T2	524	524	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)	119;000	48;522	167;000	63;078	0	182;078	182;000	
3724		3727	10.1030.0515	37.8D05.0515	10. NGOẠI KHOA	10.1030	Nắm; cố định trật khớp hàm	Nắm; cố định trật khớp hàm [bột liền]	Nắm; cố định trật khớp hàm	B	T2	525	525	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	339;000	73;565	412;000	95;635	0	434;635	434;600	
3725		3728	10.1001.0515	37.8D05.0515	10. NGOẠI KHOA	10.1001	Nắn; bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu; khớp cổ tay	Nắn; bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu; khớp cổ tay [bột liền]	Nắn; bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu; khớp cổ tay	B	T2	525	525	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	339;000	73;565	412;000	95;635	0	434;635	434;600	
3726		3729	10.0996.0515	37.8D05.0515	10. NGOẠI KHOA	10.996	Nắn; bó bột gãy xương đòn	Nắn; bó bột gãy xương đòn [bột liền]	Nắn; bó bột gãy xương đòn	B	T2	525	525	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	339;000	73;565	412;000	95;635	0	434;635	434;600	
3727		3730	10.0993.0515	37.8D05.0515	10. NGOẠI KHOA	10.993	Nắn; bó bột gãy xương hàm	Nắn; bó bột gãy xương hàm [bột liền]	Nắn; bó bột gãy xương hàm	A	T2	525	525	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	339;000	73;565	412;000	95;635	0	434;635	434;600	
3728		3731	10.1000.0515	37.8D05.0515	10. NGOẠI KHOA	10.1000	Nắn; bó bột trật khớp khuỷu	Nắn; bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp khuỷu	B	T2	525	525	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	339;000	73;565	412;000	95;635	0	434;635	434;600	
3729		3732	10.1029.0515	37.8D05.0515	10. NGOẠI KHOA	10.1029	Nắn; bó bột trật khớp xương đòn	Nắn; bó bột trật khớp xương đòn [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp xương đòn	B	T2	525	525	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	339;000	73;565	412;000	95;635	0	434;635	434;600	
3730		3733	10.1030.0516	37.8D05.0516	10. NGOẠI KHOA	10.1030	Nắm; cố định trật khớp hàm	Nắm; cố định trật khớp hàm [bột tự cán]	Nắm; cố định trật khớp hàm	B	T2	526	526	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	161;000	73;565	234;000	95;635	0	256;635	256;600	
3731		3734	10.1001.0516	37.8D05.0516	10. NGOẠI KHOA	10.1001	Nắn; bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu; khớp cổ tay	Nắn; bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu; khớp cổ tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu; khớp cổ tay	B	T2	526	526	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	161;000	73;565	234;000	95;635	0	256;635	256;600	
3732		3735	10.0996.0516	37.8D05.0516	10. NGOẠI KHOA	10.996	Nắn; bó bột gãy xương đòn	Nắn; bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy xương đòn	B	T2	526	526	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	161;000	73;565	234;000	95;635	0	256;635	256;600	
3733		3736	10.0993.0516	37.8D05.0516	10. NGOẠI KHOA	10.993	Nắn; bó bột gãy xương hàm	Nắn; bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy xương hàm	A	T2	526	526	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	161;000	73;565	234;000	95;635	0	256;635	256;600	
3734		3737	10.1000.0516	37.8D05.0516	10. NGOẠI KHOA	10.1000	Nắn; bó bột trật khớp khuỷu	Nắn; bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp khuỷu	B	T2	526	526	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	161;000	73;565	234;000	95;635	0	256;635	256;600	
3735		3738	10.1029.0516	37.8D05.0516	10. NGOẠI KHOA	10.1029	Nắn; bó bột trật khớp xương đòn	Nắn; bó bột trật khớp xương đòn [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp xương đòn	B	T2	526	526	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	161;000	73;565	234;000	95;635	0	256;635	256;600	
3736		3739	10.1025.0517	37.8D05.0517	10. NGOẠI KHOA	10.1025	Nắn; bó bột trật khớp cùng đòn	Nắn; bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp cùng đòn	B	T2	527	527	Nắn trật khớp vai (bột liền)	279;000	48;522	327;000	63;078	0	342;078	342;000	
3737		3740	10.0995.0517	37.8D05.0517	10. NGOẠI KHOA	10.995	Nắn; bó bột trật khớp vai	Nắn; bó bột trật khớp vai [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp vai	B	T2	527	527	Nắn trật khớp vai (bột liền)	279;000	48;522	327;000	63;078	0	342;078	342;000	
3738		3741	10.1025.0518	37.8D05.0518	10. NGOẠI KHOA	10.1025	Nắn; bó bột trật khớp cùng đòn	Nắn; bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp cùng đòn	B	T2	528	528	Nắn trật khớp vai (bột tự cán)	124;000	48;522	172;000	63;078	0	187;078	187;000	
3739		3742	10.0995.0518	37.8D05.0518	10. NGOẠI KHOA	10.995	Nắn; bó bột trật khớp vai	Nắn; bó bột trật khớp vai [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp vai	B	T2	528	528	Nắn trật khớp vai (bột tự cán)	124;000	48;522	172;000	63;078	0	187;078	187;000	
3740		3743	10.1028.0519	37.8D05.0519	10. NGOẠI KHOA	10.1028	Nắn; bó bột gãy xương bàn chân	Nắn; bó bột gãy xương bàn chân [bột liền]	Nắn; bó bột gãy xương bàn chân	B	T2	529	529	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)	194;000	48;522	242;000	63;078	0	257;078	257;000	
3741		3744	10.1009.0519	37.8D05.0519	10. NGOẠI KHOA	10.1009	Nắn; bó bột gãy xương bàn; ngón tay	Nắn; bó bột gãy xương bàn; ngón tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy xương bàn; ngón tay	B	T2	529	529	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)	194;000	48;522	242;000	63;078	0	257;078	257;000	
3742		3745	10.1022.0519	37.8D05.0519	10. NGOẠI KHOA	10.1022	Nắn; bó bột gãy xương chày	Nắn; bó bột gãy xương chày [bột liền]	Nắn; bó bột gãy xương chày	B	T2	529	529	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)	194;000	48;522	242;000	63;078	0	257;078	257;000	
3743		3746	10.1024.0519	37.8D05.0519	10. NGOẠI KHOA	10.1024	Nắn; bó bột gãy xương ngón chân	Nắn; bó bột gãy xương ngón chân [bột liền]	Nắn; bó bột gãy xương ngón chân	B	T2	529	529	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)	194;000	48;522	242;000	63;078	0	257;078	257;000	
3744		3747	10.0985.0519	37.8D05.0519	10. NGOẠI KHOA	10.985	Nắn; bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann	Nắn; bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột liền]	Nắn; bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann	B	T2	529	529	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)	194;000	48;522	242;000	63;078	0	257;078	257;000	
3745		3748	10.1028.0520	37.8D05.0520	10. NGOẠI KHOA	10.1028	Nắn; bó bột gãy xương bàn chân	Nắn; bó bột gãy xương bàn chân [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy xương bàn chân	B	T2	530	530	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)	109;000	64;174	173;000	83;426	0	192;426	192;400	
3746		3749	10.1009.0520	37.8D05.0520	10. NGOẠI KHOA	10.1009	Nắn; bó bột gãy xương bàn; ngón tay	Nắn; bó bột gãy xương bàn; ngón tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy xương bàn; ngón tay	B	T2	530	530	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)	109;000	64;174	173;000	83;426	0	192;426	192;400	
3747		3750	10.1022.0520	37.8D05.0520	10. NGOẠI KHOA	10.1022	Nắn; bó bột gãy xương chày	Nắn; bó bột gãy xương chày [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy xương chày	B	T2	530	530	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)	109;000	64;174	173;000	83;426	0	192;426	192;400	
3748		3751	10.1024.0520	37.8D05.0520	10. NGOẠI KHOA	10.1024	Nắn; bó bột gãy xương ngón chân	Nắn; bó bột gãy xương ngón chân [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy xương ngón chân	B	T2	530	530	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)	109;000	64;174	173;000	83;426	0	192;426	192;400	
3749		3752	10.0985.0520	37.8D05.0520	10. NGOẠI KHOA	10.985	Nắn; bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann	Nắn; bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann [bột tự cán]	Nắn; bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann	B	T2	530	530	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)	109;000	64;174	173;000	83;426	0	192;426	192;400	
3750		3753	10.1027.0521	37.8D05.0521	10. NGOẠI KHOA	10.1027	Nắn; bó bột gãy Monteggia	Nắn; bó bột gãy Monteggia [bột liền]	Nắn; bó bột gãy Monteggia	B	T1	531	531	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3751		3754	10.1007.0521	37.8D05.0521	10. NGOẠI KHOA	10.1007	Nắn; bó bột gãy một xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy một xương cẳng tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy một xương cẳng tay	B	T1	531	531	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3752		3755	10.1008.0521	37.8D05.0521	10. NGOẠI KHOA	10.1008	Nắn; bó bột gãy Pouteau - Colles	Nắn; bó bột gãy Pouteau - Colles [bột liền]	Nắn; bó bột gãy Pouteau - Colles	B	T2	531	531	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3753		3756	10.1027.0522	37.8D05.0522	10. NGOẠI KHOA	10.1027	Nắn; bó bột gãy Monteggia	Nắn; bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy Monteggia	B	T1	532	532	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)	159;000	64;174	223;000	83;426	0	242;426	242;400	
3754		3757	10.1007.0522	37.8D05.0522	10. NGOẠI KHOA	10.1007	Nắn; bó bột gãy một xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy một xương cẳng tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy một xương cẳng tay	B	T1	532	532	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)	159;000	64;174	223;000	83;426	0	242;426	242;400	
3755		3758	10.1008.0522	37.8D05.0522	10. NGOẠI KHOA	10.1008	Nắn; bó bột gãy Pouteau - Colles	Nắn; bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy Pouteau - Colles	B	T2	532	532	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)	159;000	64;174	223;000	83;426	0	242;426	242;400	
3756		3759	10.1010.0523	37.8D05.0523	10. NGOẠI KHOA	10.1010	Nắn; bó bột trật khớp háng	Nắn; bó bột trật khớp háng [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp háng	B	T2	533	533	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)	654;000	73;565	727;000	95;635	0	749;635	749;600	
3757		3760	10.0991.0523	37.8D05.0523	10. NGOẠI KHOA	10.991	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh	B	T2	533	533	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)	654;000	73;565	727;000	95;635	0	749;635	749;600	
3758		3761	10.1010.0524	37.8D05.0524	10. NGOẠI KHOA	10.1010	Nắn; bó bột trật khớp háng	Nắn; bó bột trật khớp háng [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp háng	B	T2	534	534	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)	244;000	97;043	341;000	126;157	0	370;157	370;100	
3759		3762	10.0991.0524	37.8D05.0524	10. NGOẠI KHOA	10.991	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh	B	T2	534	534	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)	244;000	97;043	341;000	126;157	0	370;157	370;100	
3760		3763	10.0987.0525	37.8D05.0525	10. NGOẠI KHOA	10.987	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ 0	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột liền]	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ 0	B	T2	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3761		3764	10.0988.0525	37.8D05.0525	10. NGOẠI KHOA	10.988	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ X	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột liền]	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ X	B	T2	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3762		3765	10.1021.0525	37.8D05.0525	10. NGOẠI KHOA	10.1021	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân	B	T2	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3763		3766	10.1020.0525	37.8D05.0525	10. NGOẠI KHOA	10.1020	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân	B	T1	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3764		3767	10.1019.0525	37.8D05.0525	10. NGOẠI KHOA	10.1019	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân	B	T1	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3765		3768	10.1026.0525	37.8D05.0525	10. NGOẠI KHOA	10.1026	Nắn; bó bột gãy Dupuptren	Nắn; bó bột gãy Dupuptren [bột liền]	Nắn; bó bột gãy Dupuptren	B	T1	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3766		3769	10.1012.0525	37.8D05.0525	10. NGOẠI KHOA	10.1012	Nắn; bó bột gãy mâm chày	Nắn; bó bột gãy mâm chày [bột liền]	Nắn; bó bột gãy mâm chày	B	T2	535	535	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3767		3770	10.0987.0526	37.8D05.0526	10. NGOẠI KHOA	10.987	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ 0	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột tự cán]	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ 0	B	T2	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3768		3771	10.0988.0526	37.8D05.0526	10. NGOẠI KHOA	10.988	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ X	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột tự cán]	Nắn; bó bột chỉnh hình chân chữ X	B	T2	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3769		3772	10.1021.0526	37.8D05.0526	10. NGOẠI KHOA	10.1021	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân	B	T2	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3770		3773	10.1020.0526	37.8D05.0526	10. NGOẠI KHOA	10.1020	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân	B	T1	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3771		3774	10.1019.0526	37.8D05.0526	10. NGOẠI KHOA	10.1019	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân	B	T1	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3772		3775	10.1026.0526	37.8D05.0526	10. NGOẠI KHOA	10.1026	Nắn; bó bột gãy Dupuptren	Nắn; bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy Dupuptren	B	T1	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3773		3776	10.1012.0526	37.8D05.0526	10. NGOẠI KHOA	10.1012	Nắn; bó bột gãy mâm chày	Nắn; bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy mâm chày	B	T2	536	536	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3774		3777	10.1006.0527	37.8D05.0527	10. NGOẠI KHOA	10.1006	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay	B	T1	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3775		3778	10.0999.0527	37.8D05.0527	10. NGOẠI KHOA	10.999	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay	B	T1	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3776		3779	10.1005.0527	37.8D05.0527	10. NGOẠI KHOA	10.1005	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay	B	T1	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3777		3780	10.0998.0527	37.8D05.0527	10. NGOẠI KHOA	10.998	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay	B	T1	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3778		3781	10.1004.0527	37.8D05.0527	10. NGOẠI KHOA	10.1004	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay	B	T1	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3779		3782	10.0997.0527	37.8D05.0527	10. NGOẠI KHOA	10.997	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay	B	T1	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3780		3783	10.1002.0527	37.8D05.0527	10. NGOẠI KHOA	10.1002	Nắn; bó bột gãy cổ xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột liền]	Nắn; bó bột gãy cổ xương cánh tay	B	T2	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3781		3784	10.1003.0527	37.8D05.0527	10. NGOẠI KHOA	10.1003	Nắn; bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV	Nắn; bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]	Nắn; bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV	B	T1	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
3782		3785	10.1006.0528	37.8D05.0528	10. NGOẠI KHOA	10.1006	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay	B	T1	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3783		3786	10.0999.0528	37.8D05.0528	10. NGOẠI KHOA	10.999	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay	B	T1	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3784		3787	10.1005.0528	37.8D05.0528	10. NGOẠI KHOA	10.1005	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay	B	T1	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3785		3788	10.0998.0528	37.8D05.0528	10. NGOẠI KHOA	10.998	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay	B	T1	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3786		3789	10.1004.0528	37.8D05.0528	10. NGOẠI KHOA	10.1004	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay	B	T1	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3787		3790	10.0997.0528	37.8D05.0528	10. NGOẠI KHOA	10.997	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay	B	T1	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3788		3791	10.1002.0528	37.8D05.0528	10. NGOẠI KHOA	10.1002	Nắn; bó bột gãy cổ xương cánh tay	Nắn; bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy cổ xương cánh tay	B	T2	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3789		3792	10.1003.0528	37.8D05.0528	10. NGOẠI KHOA	10.1003	Nắn; bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV	Nắn; bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV	B	T1	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
3790		3793	10.0992.0529	37.8D05.0529	10. NGOẠI KHOA	10.992	Bột Corset Minerve;Cravate	Bột Corset Minerve;Cravate [bột liền]	Bột Corset Minerve;Cravate	B	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
3791		3794	10.0994.0529	37.8D05.0529	10. NGOẠI KHOA	10.994	Nắn; bó bột cột sống	Nắn; bó bột cột sống [bột liền]	Nắn; bó bột cột sống	B	T2	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
3792		3795	10.0990.0529	37.8D05.0529	10. NGOẠI KHOA	10.990	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi	B	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
3793		3796	10.0989.0529	37.8D05.0529	10. NGOẠI KHOA	10.989	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên xương đùi	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột liền]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên xương đùi	B	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
3794		3797	10.1014.0529	37.8D05.0529	10. NGOẠI KHOA	10.1014	Nắn; bó bột gãy Cổ xương đùi	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền]	Nắn; bó bột gãy Cổ xương đùi	B	T2	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
3795		3798	10.0986.0529	37.8D05.0529	10. NGOẠI KHOA	10.986	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi; vỡ ổ cối và trật khớp háng	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi; vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột liền]	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi; vỡ ổ cối và trật khớp háng	B	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
3796		3799	10.1016.0529	37.8D05.0529	10. NGOẠI KHOA	10.1016	Nắn; bó bột gãy lồi cầu xương đùi	Nắn; bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột liền]	Nắn; bó bột gãy lồi cầu xương đùi	B	T1	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
3797		3800	10.1013.0529	37.8D05.0529	10. NGOẠI KHOA	10.1013	Nắn; bó bột gãy xương chậu	Nắn; bó bột gãy xương chậu [bột liền]	Nắn; bó bột gãy xương chậu	B	T2	539	539	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	564;000	73;565	637;000	95;635	0	659;635	659;600	
3798		3801	10.0992.0530	37.8D05.0530	10. NGOẠI KHOA	10.992	Bột Corset Minerve;Cravate	Bột Corset Minerve;Cravate [bột tự cán]	Bột Corset Minerve;Cravate	B	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
3799		3802	10.0994.0530	37.8D05.0530	10. NGOẠI KHOA	10.994	Nắn; bó bột cột sống	Nắn; bó bột cột sống [bột tự cán]	Nắn; bó bột cột sống	B	T2	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
3800		3803	10.0990.0530	37.8D05.0530	10. NGOẠI KHOA	10.990	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi	B	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
3801		3804	10.0989.0530	37.8D05.0530	10. NGOẠI KHOA	10.989	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên xương đùi	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy 1/3 trên xương đùi	B	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
3802		3805	10.1014.0530	37.8D05.0530	10. NGOẠI KHOA	10.1014	Nắn; bó bột gãy Cổ xương đùi	Nắn; bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy Cổ xương đùi	B	T2	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
3803		3806	10.0986.0530	37.8D05.0530	10. NGOẠI KHOA	10.986	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi; vỡ ổ cối và trật khớp háng	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi; vỡ ổ cối và trật khớp háng [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy cổ xương đùi; vỡ ổ cối và trật khớp háng	B	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
3804		3807	10.1016.0530	37.8D05.0530	10. NGOẠI KHOA	10.1016	Nắn; bó bột gãy lồi cầu xương đùi	Nắn; bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy lồi cầu xương đùi	B	T1	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
3805		3808	10.1013.0530	37.8D05.0530	10. NGOẠI KHOA	10.1013	Nắn; bó bột gãy xương chậu	Nắn; bó bột gãy xương chậu [bột tự cán]	Nắn; bó bột gãy xương chậu	B	T2	540	540	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	284;000	73;565	357;000	95;635	0	379;635	379;600	
3806		3809	10.1023.0532	37.8D05.0532	10. NGOẠI KHOA	10.1023	Nắn; bó bột gãy xương gót	Nắn; bó bột gãy xương gót	Nắn; bó bột gãy xương gót	B	T2	542	542	Nắn; bó gẫy xương gót	104;000	48;522	152;000	63;078	0	167;078	167;000	
3807		3810	10.1017.0533	37.8D05.0533	10. NGOẠI KHOA	10.1017	Bó bột ống trong gãy xương bánh chè	Bó bột ống trong gãy xương bánh chè	Bó bột ống trong gãy xương bánh chè	B	T2	543	543	Nắn; bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ	104;000	48;522	152;000	63;078	0	167;078	167;000	
3808		3811	10.0863.0534	37.8D05.0534	10. NGOẠI KHOA	10.863	Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay; cánh tay	Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay; cánh tay	Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay; cánh tay	C	P2	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
3809		3812	10.0942.0534	37.8D05.0534	10. NGOẠI KHOA	10.942	Phẫu thuật cắt cụt chi	Phẫu thuật cắt cụt chi	Phẫu thuật cắt cụt chi	B	P2	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
3810		3813	10.0943.0534	37.8D05.0534	10. NGOẠI KHOA	10.943	Phẫu thuật tháo khớp chi	Phẫu thuật tháo khớp chi	Phẫu thuật tháo khớp chi	B	P2	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
3811		3814	10.0835.0535	37.8D05.0535	10. NGOẠI KHOA	10.835	Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa	Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa	Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa	B	P1	545	545	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
3812		3815	10.0837.0535	37.8D05.0535	10. NGOẠI KHOA	10.837	Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay	Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay	Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay	B	P1	545	545	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
3813		3816	10.0836.0535	37.8D05.0535	10. NGOẠI KHOA	10.836	Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ	Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ	Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ	B	P1	545	545	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
3814		3817	10.0838.0535	37.8D05.0535	10. NGOẠI KHOA	10.838	Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ	Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ	Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ	B	PDB	545	545	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
3815		3818	10.0854.0535	37.8D05.0535	10. NGOẠI KHOA	10.854	Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)	Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)	Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng ô mô cái)	A	P1	545	545	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
3816		3819	10.0858.0535	37.8D05.0535	10. NGOẠI KHOA	10.858	Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren	Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren	Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren	A	P1	545	545	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
3817		3820	10.0714.0536	37.8D05.0536	10. NGOẠI KHOA	10.714	Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo	Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo	Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo	B	PDB	546	546	Phẫu thuật thay khớp vai	5;747;000	1;496;348	7;243;000	1;945;252	0	7;692;252	7;692;200	Chưa bao gồm khớp nhân tạo; xi măng sinh học hoặc hóa học.
3818		3821	10.0806.0537	37.8D05.0537	10. NGOẠI KHOA	10.806	Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới	Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới	Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới	B	P1	547	547	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	1;810;000	1;231;826	3;041;000	1;601;374	0	3;411;374	3;411;300	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3819		3822	10.0805.0537	37.8D05.0537	10. NGOẠI KHOA	10.805	Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên	Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên	Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên	B	P1	547	547	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	1;810;000	1;231;826	3;041;000	1;601;374	0	3;411;374	3;411;300	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3820		3823	10.0937.0537	37.8D05.0537	10. NGOẠI KHOA	10.937	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	B	P1	547	547	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	1;810;000	1;231;826	3;041;000	1;601;374	0	3;411;374	3;411;300	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3821		3824	10.0892.0537	37.8D05.0537	10. NGOẠI KHOA	10.892	Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI	Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI	Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETI	B	P2	547	547	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	1;810;000	1;231;826	3;041;000	1;601;374	0	3;411;374	3;411;300	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3822		3825	10.0898.0537	37.8D05.0537	10. NGOẠI KHOA	10.898	Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh	Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh	Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh	B	P1	547	547	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	1;810;000	1;231;826	3;041;000	1;601;374	0	3;411;374	3;411;300	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3823		3826	10.0899.0537	37.8D05.0537	10. NGOẠI KHOA	10.899	Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải	Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải	Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải	B	P1	547	547	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	1;810;000	1;231;826	3;041;000	1;601;374	0	3;411;374	3;411;300	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3824		3827	10.0890.0538	37.8D05.0538	10. NGOẠI KHOA	10.890	Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt	Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt	Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt	A	P1	548	548	Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
3825		3828	10.0891.0538	37.8D05.0538	10. NGOẠI KHOA	10.891	Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não	Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não	Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não	B	P1	548	548	Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
3826		3829	10.0946.0538	37.8D05.0538	10. NGOẠI KHOA	10.946	Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau; chày trước; cơ mác bên dài)	Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau; chày trước; cơ mác bên dài)	Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau; chày trước; cơ mác bên dài)	A	P1	548	548	Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
3827		3830	10.0939.0539	37.8D05.0539	10. NGOẠI KHOA	10.939	Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân	Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân	Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân	B	P1	549	549	Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân	1;810;000	358;435	2;168;000	465;965	0	2;275;965	2;275;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3828		3831	10.0742.0539	37.8D05.0539	10. NGOẠI KHOA	10.742	Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương	Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương	Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương	B	PDB	549	549	Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân	1;810;000	358;435	2;168;000	465;965	0	2;275;965	2;275;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3829		3832	10.0938.0540	37.8D05.0540	10. NGOẠI KHOA	10.938	Phẫu thuật làm vận động khớp gối	Phẫu thuật làm vận động khớp gối	Phẫu thuật làm vận động khớp gối	A	P1	550	550	Phẫu thuật làm vận động khớp gối	2;632;000	627;652	3;259;000	815;948	0	3;447;948	3;447;900	
3830		3833	10.0855.0543	37.8D05.0543	10. NGOẠI KHOA	10.855	Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)	Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)	Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)	A	P1	553	553	Phẫu thuật tạo hình khớp háng	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa.
3831		3834	10.0715.0543	37.8D05.0543	10. NGOẠI KHOA	10.715	Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao	Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao	Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao	A	PDB	553	553	Phẫu thuật tạo hình khớp háng	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa.
3832		3835	10.0930.0543	37.8D05.0543	10. NGOẠI KHOA	10.930	Phẫu thuật thay khớp háng bán phần	Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo hình]	Phẫu thuật thay khớp háng bán phần	B	P1	553	553	Phẫu thuật tạo hình khớp háng	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa.
3833		3836	10.0916.0543	37.8D05.0543	10. NGOẠI KHOA	10.916	Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương	Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương	Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương	B	P1	553	553	Phẫu thuật tạo hình khớp háng	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa.
3834		3837	10.0897.0543	37.8D05.0543	10. NGOẠI KHOA	10.897	Trật khớp háng bẩm sinh	Trật khớp háng bẩm sinh	Trật khớp háng bẩm sinh	B	P1	553	553	Phẫu thuật tạo hình khớp háng	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa.
3835		3838	10.0927.0544	37.8D05.0544	10. NGOẠI KHOA	10.927	Phẫu thuật thay khớp gối bán phần	Phẫu thuật thay khớp gối bán phần	Phẫu thuật thay khớp gối bán phần	A	PDB	554	554	Phẫu thuật thay khớp gối bán phần	4;004;000	746;609	4;750;000	970;591	0	4;974;591	4;974;500	Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3836		3839	10.0930.0545	37.8D05.0545	10. NGOẠI KHOA	10.930	Phẫu thuật thay khớp háng bán phần	Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp]	Phẫu thuật thay khớp háng bán phần	B	P1	555	555	Phẫu thuật thay khớp háng bán phần	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3837		3840	10.1118.0546	37.8D05.0546	10. NGOẠI KHOA	10.1118	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối	B		556	556	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối	4;504;000	746;609	5;250;000	970;591	0	5;474;591	5;474;500	Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3838		3841	10.0929.0547	37.8D05.0547	10. NGOẠI KHOA	10.929	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng	B	PDB	557	557	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng	4;504;000	746;609	5;250;000	970;591	0	5;474;591	5;474;500	Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
3839		3842	10.0948.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.948	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay	B	P2	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3840		3843	10.0949.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.949	Phẫu thuật đặt lại khớp; găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)	Phẫu thuật đặt lại khớp; găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)	Phẫu thuật đặt lại khớp; găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)	B	P2	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3841		3844	10.0911.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.911	Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu	Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu	Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu	B	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3842		3845	10.0906.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.906	Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay	B	P2	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3843		3846	10.0869.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.869	Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa	Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa	Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa	A	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3844		3847	10.0772.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.772	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè	Phẫu thuật KHX gãy bánh chè	B	P2	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3845		3848	10.0904.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.904	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay	B	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3846		3849	10.0796.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.796	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi	A	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3847		3850	10.0797.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.797	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi	A	PDB	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3848		3851	10.0804.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.804	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay	Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay	A	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3849		3852	10.0909.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.909	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay	B	P2	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3850		3853	10.0734.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.734	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu	Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu	C	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3851		3854	10.0735.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.735	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp	Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp	B	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3852		3855	10.0910.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.910	Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay	B	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3853		3856	10.0791.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.791	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân	Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân	A	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3854		3857	10.0873.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.873	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em	A	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3855		3858	10.0744.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.744	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay	Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay	A	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3856		3859	10.0773.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.773	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp	Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp	B	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3857		3860	10.0755.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.755	Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)	Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)	Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)	B	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3858		3861	10.0871.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.871	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân	B	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3859		3862	10.0872.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.872	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên	A	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3860		3863	10.0790.0548	37.8D05.0548	10. NGOẠI KHOA	10.790	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc	Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc	A	P1	558	558	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	3;391;000	718;435	4;109;000	933;965	0	4;324;965	4;324;900	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
3861		3864	10.0958.0549	37.8D05.0549	10. NGOẠI KHOA	10.958	Phẫu thuật đóng cứng khớp khác	Phẫu thuật đóng cứng khớp khác	Phẫu thuật đóng cứng khớp khác	B	P1	559	559	Phẫu thuật làm cứng khớp	3;030;000	748;174	3;778;000	972;626	0	4;002;626	4;002;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài.
3862		3865	10.0849.0549	37.8D05.0549	10. NGOẠI KHOA	10.849	Phẫu thuật làm cứng khớp bàn; ngón tay	Phẫu thuật làm cứng khớp bàn; ngón tay	Phẫu thuật làm cứng khớp bàn; ngón tay	A	P1	559	559	Phẫu thuật làm cứng khớp	3;030;000	748;174	3;778;000	972;626	0	4;002;626	4;002;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài.
3863		3866	10.0846.0549	37.8D05.0549	10. NGOẠI KHOA	10.846	Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay	Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay	Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay	B	P1	559	559	Phẫu thuật làm cứng khớp	3;030;000	748;174	3;778;000	972;626	0	4;002;626	4;002;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài.
3864		3867	10.0950.0549	37.8D05.0549	10. NGOẠI KHOA	10.950	Phẫu thuật làm cứng khớp gối	Phẫu thuật làm cứng khớp gối	Phẫu thuật làm cứng khớp gối	A	P1	559	559	Phẫu thuật làm cứng khớp	3;030;000	748;174	3;778;000	972;626	0	4;002;626	4;002;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài.
3865		3868	10.0845.0549	37.8D05.0549	10. NGOẠI KHOA	10.845	Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới	Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới	Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới	B	P1	559	559	Phẫu thuật làm cứng khớp	3;030;000	748;174	3;778;000	972;626	0	4;002;626	4;002;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài.
3866		3869	10.0857.0550	37.8D05.0550	10. NGOẠI KHOA	10.857	Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước	Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước	Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước	A	P2	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3867		3870	10.0843.0550	37.8D05.0550	10. NGOẠI KHOA	10.843	Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng	Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng	Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng	B	P2	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3868		3871	10.0928.0550	37.8D05.0550	10. NGOẠI KHOA	10.928	Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương	Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương	Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương	A	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3869		3872	10.0902.0550	37.8D05.0550	10. NGOẠI KHOA	10.902	Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm	Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm	Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm	B	P2	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3870		3873	10.0944.0550	37.8D05.0550	10. NGOẠI KHOA	10.944	Phẫu thuật xơ cứng đơn giản	Phẫu thuật xơ cứng đơn giản	Phẫu thuật xơ cứng đơn giản	B	P2	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3871		3874	10.0901.0550	37.8D05.0550	10. NGOẠI KHOA	10.901	Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay	Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay	Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay	A	P2	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3872		3875	10.0900.0550	37.8D05.0550	10. NGOẠI KHOA	10.900	Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi	Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi	Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi	B	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3873		3876	10.0945.0550	37.8D05.0550	10. NGOẠI KHOA	10.945	Phẫu thuật xơ cứng phức tạp	Phẫu thuật xơ cứng phức tạp	Phẫu thuật xơ cứng phức tạp	A	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3874		3877	10.0903.0550	37.8D05.0550	10. NGOẠI KHOA	10.903	Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối	Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối	Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối	A	P1	560	560	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	2;951;000	748;174	3;699;000	972;626	0	3;923;626	3;923;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3875		3878	10.0856.0551	37.8D05.0551	10. NGOẠI KHOA	10.856	Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh	Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh	Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh	A	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3876		3879	10.0907.0551	37.8D05.0551	10. NGOẠI KHOA	10.907	Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET	Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET	Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET	A	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3877		3880	10.0847.0551	37.8D05.0551	10. NGOẠI KHOA	10.847	Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay	Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay	Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay	B	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3878		3881	10.0974.0551	37.8D05.0551	10. NGOẠI KHOA	10.974	Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi	Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi	Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi	A	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3879		3882	10.0973.0551	37.8D05.0551	10. NGOẠI KHOA	10.973	Phẫu thuật gỡ dính gân gấp	Phẫu thuật gỡ dính gân gấp	Phẫu thuật gỡ dính gân gấp	A	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3880		3883	10.0951.0551	37.8D05.0551	10. NGOẠI KHOA	10.951	Phẫu thuật gỡ dính khớp gối	Phẫu thuật gỡ dính khớp gối	Phẫu thuật gỡ dính khớp gối	A	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3881		3884	10.0975.0551	37.8D05.0551	10. NGOẠI KHOA	10.975	Phẫu thuật gỡ dính thần kinh	Phẫu thuật gỡ dính thần kinh	Phẫu thuật gỡ dính thần kinh	A	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3882		3885	10.0956.0551	37.8D05.0551	10. NGOẠI KHOA	10.956	Phẫu thuật làm sạch ổ khớp	Phẫu thuật làm sạch ổ khớp	Phẫu thuật làm sạch ổ khớp	B	P2	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3883		3886	10.0716.0551	37.8D05.0551	10. NGOẠI KHOA	10.716	Phẫu thuật tháo khớp vai	Phẫu thuật tháo khớp vai	Phẫu thuật tháo khớp vai	B	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3884		3887	10.0983.0551	37.8D05.0551	10. NGOẠI KHOA	10.983	Phẫu thuật vết thương khớp	Phẫu thuật vết thương khớp	Phẫu thuật vết thương khớp	B	P2	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3885		3888	10.0982.0551	37.8D05.0551	10. NGOẠI KHOA	10.982	Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay	Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay	Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay	A	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
3886		3889	10.0853.0552	37.8D05.0552	10. NGOẠI KHOA	10.853	Phẫu thuật chuyển ngón tay	Phẫu thuật chuyển ngón tay	Phẫu thuật chuyển ngón tay	A	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
3887		3890	10.0933.0552	37.8D05.0552	10. NGOẠI KHOA	10.933	Phẫu thuật ghép chi	Phẫu thuật ghép chi	Phẫu thuật ghép chi	A	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
3888		3891	10.1076.0553	37.8D05.0553	10. NGOẠI KHOA	10.1076	Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng	Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng	Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng	B	P1	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3889		3892	10.0969.0553	37.8D05.0553	10. NGOẠI KHOA	10.969	Phẫu thuật ghép xương nhân tạo	Phẫu thuật ghép xương nhân tạo	Phẫu thuật ghép xương nhân tạo	A	P2	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3890		3893	10.1039.0553	37.8D05.0553	10. NGOẠI KHOA	10.1039	Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ	Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ	Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ	A	P1	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3891		3894	10.0968.0553	37.8D05.0553	10. NGOẠI KHOA	10.968	Phẫu thuật ghép xương tự thân	Phẫu thuật ghép xương tự thân	Phẫu thuật ghép xương tự thân	B	P1	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3892		3895	10.0727.0553	37.8D05.0553	10. NGOẠI KHOA	10.727	Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay	Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay	B	PDB	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3893		3896	10.0931.0554	37.8D05.0554	10. NGOẠI KHOA	10.931	Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao	Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao	Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao	A	PDB	564	564	Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao	4;004;000	746;609	4;750;000	970;591	0	4;974;591	4;974;500	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
3894		3897	10.0935.0555	37.8D05.0555	10. NGOẠI KHOA	10.935	Phẫu thuật kéo dài chi	Phẫu thuật kéo dài chi	Phẫu thuật kéo dài chi	B	P1	565	565	Phẫu thuật kéo dài chi	3;632;000	1;256;870	4;888;000	1;633;930	0	5;265;930	5;265;900	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; đinh; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
3895		3898	10.0896.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.896	Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X; O)	Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X; O)	Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X; O)	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3896		3899	10.0905.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.905	Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM	Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM	Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3897		3900	10.0926.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.926	Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương	Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương	Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3898		3901	10.0828.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.828	Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay	Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay	Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3899		3902	10.0831.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.831	Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền	Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền	Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3900		3903	10.0852.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.852	Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh	Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh	Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinh	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3901		3904	10.0819.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.819	Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay	Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay	Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3902		3905	10.0830.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.830	Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert	Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert	Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3903		3906	10.0717.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.717	Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai	Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy xương bả vai	Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3904		3907	10.0783.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.783	Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân	Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3905		3908	10.0915.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.915	Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3906		3909	10.0759.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.759	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3907		3910	10.0921.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.921	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3908		3911	10.0919.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.919	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3909		3912	10.0923.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.923	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3910		3913	10.0753.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.753	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu	Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3911		3914	10.0745.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.745	Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay	Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3912		3915	10.0865.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.865	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3913		3916	10.0723.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.723	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay	Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3914		3917	10.0762.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.762	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3915		3918	10.0718.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.718	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai	Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3916		3919	10.0761.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.761	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3917		3920	10.0737.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.737	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay	Phẫu thuật KHX gãy đài quay	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3918		3921	10.0914.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.914	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3919		3922	10.0738.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.738	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức tạp	Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3920		3923	10.0743.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.743	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương quay	Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3921		3924	10.0782.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.782	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)	Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)	A	PDB	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3922		3925	10.0918.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.918	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3923		3926	10.0820.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.820	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay	Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3924		3927	10.0777.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.777	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày	Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày	A	PDB	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3925		3928	10.0793.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.793	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân	Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3926		3929	10.0801.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.801	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay	Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3927		3930	10.0794.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.794	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân	Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3928		3931	10.0802.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.802	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay	Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3929		3932	10.0795.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.795	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân	Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3930		3933	10.0803.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.803	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay	Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3931		3934	10.0798.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.798	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai xương cẳng tay	Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3932		3935	10.0799.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.799	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai xương cẳng tay	Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3933		3936	10.0800.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.800	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai xương cẳng tay	Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3934		3937	10.0771.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.771	Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùi	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3935		3938	10.0756.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.756	Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu	Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu - trật khớp mu	Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3936		3939	10.0731.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.731	Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay	Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3937		3940	10.0763.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.763	Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3938		3941	10.0733.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.733	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay	Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3939		3942	10.0767.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.767	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3940		3943	10.0768.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.768	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3941		3944	10.0747.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.747	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay	Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3942		3945	10.0817.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.817	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay	Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3943		3946	10.0778.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.778	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày	Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày	B	PDB	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3944		3947	10.0776.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.776	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài	Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3945		3948	10.0775.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.775	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong	Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3946		3949	10.0786.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.786	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân	Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân	B	PDB	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3947		3950	10.0785.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.785	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài	Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3948		3951	10.0784.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.784	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong	Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong	Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3949		3952	10.0736.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.736	Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia	Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia	Phẫu thuật KHX gãy Monteggia	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3950		3953	10.0913.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.913	Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia	Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia	Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3951		3954	10.0792.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.792	Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)	Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)	Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3952		3955	10.0821.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.821	Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu dưới xương quay	Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3953		3956	10.0816.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.816	Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương khớp ngón tay	Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3954		3957	10.0757.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.757	Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần	Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần	Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuần	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3955		3958	10.0758.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.758	Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp	Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp	Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạp	A	PDB	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3956		3959	10.0760.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.760	Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng	Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm xương đùi - trật háng	Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật háng	A	PDB	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3957		3960	10.0741.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.741	Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu	Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp khuỷu	Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu	B	PDB	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3958		3961	10.0912.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.912	Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu	Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu	Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3959		3962	10.0866.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.866	Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon	Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon	Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon	B	PDB	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3960		3963	10.0732.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.732	Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay	Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3961		3964	10.0924.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.924	Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương	Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương	Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xương	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3962		3965	10.0780.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.780	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân	Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3963		3966	10.0739.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.739	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay	Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3964		3967	10.0746.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.746	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay	Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3965		3968	10.0920.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.920	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3966		3969	10.0725.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.725	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay	Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3967		3970	10.0726.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.726	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay	Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3968		3971	10.0729.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.729	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay phức tạp	Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3969		3972	10.0779.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.779	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày	Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3970		3973	10.0765.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.765	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3971		3974	10.0917.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.917	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3972		3975	10.0770.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.770	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp	Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp	Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3973		3976	10.0724.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.724	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay	Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3974		3977	10.0764.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.764	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi	B	PDB	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3975		3978	10.0789.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.789	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót	Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3976		3979	10.0787.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.787	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên	Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3977		3980	10.0730.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.730	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay	Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3978		3981	10.0908.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.908	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3979		3982	10.0766.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.766	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3980		3983	10.0769.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.769	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi	Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi	Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3981		3984	10.0925.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.925	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3982		3985	10.0719.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.719	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn	Phẫu thuật KHX gãy xương đòn	C	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3983		3986	10.0815.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.815	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay	Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3984		3987	10.0870.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.870	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3985		3988	10.0788.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.788	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót	Phẫu thuật KHX gãy xương gót	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3986		3989	10.0868.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.868	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3987		3990	10.0781.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.781	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần	Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3988		3991	10.0740.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.740	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới	Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3989		3992	10.0867.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.867	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp	Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp	A	PDB	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3990		3993	10.0721.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.721	Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn	Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn	Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3991		3994	10.0754.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.754	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu	Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3992		3995	10.0720.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.720	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn	Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3993		3996	10.0722.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.722	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn	Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn	Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn	B	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3994		3997	10.0922.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.922	Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy; bong sụn tiếp vùng cổ chân	Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy; bong sụn tiếp vùng cổ chân	Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy; bong sụn tiếp vùng cổ chân	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3995		3998	10.0941.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.941	Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis; Champon; Kim K.Wire)	Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis; Champon; Kim K.Wire)	Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis; Champon; Kim K.Wire)	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3996		3999	10.0822.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.822	Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay	Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay	Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay	A	P1	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3997		4000	10.1037.0556	37.8D05.0556	10. NGOẠI KHOA	10.1037	Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng	Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng	Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng	A	PDB	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3998		4001	10.0827.0557	37.8D05.0557	10. NGOẠI KHOA	10.827	kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay	kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay	KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay	B	P2	567	567	Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng	4;504;000	746;609	5;250;000	970;591	0	5;474;591	5;474;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
3999		4002	10.0932.0557	37.8D05.0557	10. NGOẠI KHOA	10.932	Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng	Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng	Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng	B	PDB	567	567	Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng	4;504;000	746;609	5;250;000	970;591	0	5;474;591	5;474;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
4000		4003	10.1037.0557	37.8D05.0557	10. NGOẠI KHOA	10.1037	Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng	Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng	Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng	A	PDB	567	567	Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng	4;504;000	746;609	5;250;000	970;591	0	5;474;591	5;474;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
4001		4004	10.0971.0558	37.8D05.0558	10. NGOẠI KHOA	10.971	Lấy u xương (ghép xi măng)	Lấy u xương (ghép xi măng)	Lấy u xương (ghép xi măng)	B	P2	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
4002		4005	10.0967.0558	37.8D05.0558	10. NGOẠI KHOA	10.967	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	A	P2	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
4003		4006	10.0888.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.888	Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay	Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay	Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay	A	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4004		4007	10.0889.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.889	Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung	Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung	Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung	A	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4005		4008	10.0842.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.842	Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi	Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi	Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4006		4009	10.0840.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.840	Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II	Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II	Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II	B	PDB	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4007		4010	10.0839.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.839	Khâu tổn thương gân gấp vùng I; III; IV; V	Khâu tổn thương gân gấp vùng I; III; IV; V	Khâu tổn thương gân gấp vùng I; III; IV; V	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4008		4011	10.0885.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.885	Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille	Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille	Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4009		4012	10.0886.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.886	Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn	Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn	Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn	A	PDB	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4010		4013	10.0884.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.884	Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi	Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi	Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi	A	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4011		4014	10.0883.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.883	Phẫu thuật điều trị gân bánh chè	Phẫu thuật điều trị gân bánh chè	Phẫu thuật điều trị gân bánh chè	A	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4012		4015	10.0881.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.881	Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay	Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay	Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4013		4016	10.0882.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.882	Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu	Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu	Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4014		4017	10.0774.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.774	Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè	Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè	Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè	A	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4015		4018	10.0963.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.963	Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)	Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)	Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)	B	P2	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4016		4019	10.0964.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.964	Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)	Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)	Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)	B	P2	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4017		4020	10.0826.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.826	Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay	Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay	Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4018		4021	10.0824.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.824	Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền	Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền	Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền	A	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4019		4022	10.0825.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.825	Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền	Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền	Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền	A	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4020		4023	10.0818.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.818	Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I	Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I	Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I	A	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4021		4024	10.0748.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.748	Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay	Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay	Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay	A	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4022		4025	10.0877.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.877	Phẫu thuật tổn thương gân Achille	Phẫu thuật tổn thương gân Achille	Phẫu thuật tổn thương gân Achille	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4023		4026	10.0875.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.875	Phẫu thuật tổn thương gân chày trước	Phẫu thuật tổn thương gân chày trước	Phẫu thuật tổn thương gân chày trước	B	P2	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4024		4027	10.0880.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.880	Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau	Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau	Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4025		4028	10.0878.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.878	Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên	Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên	Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên	B	P2	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4026		4029	10.0749.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.749	Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay	Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay	Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4027		4030	10.0876.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.876	Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I	Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I	Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I	B	P2	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4028		4031	10.0751.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.751	Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay	Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay	Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4029		4032	10.0750.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.750	Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay	Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay	Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4030		4033	10.0879.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.879	Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I	Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I	Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I	B	P2	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4031		4034	10.0752.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.752	Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)	Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)	Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)	A	PDB	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4032		4035	10.0810.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.810	Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi	Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi	Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4033		4036	10.0811.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.811	Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp	Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp	Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp	B	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4034		4037	10.0841.0559	37.8D05.0559	10. NGOẠI KHOA	10.841	Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì	Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì	Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì	A	PDB	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
4035		4038	10.0075.0561	37.8D05.0561	10. NGOẠI KHOA	10.75	Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ	Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ	Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ	A	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
4036		4039	10.0984.0563	37.8D05.0563	10. NGOẠI KHOA	10.984	Phẫu thuật rút nẹp; dụng cụ kết hợp xương	Phẫu thuật rút nẹp; dụng cụ kết hợp xương	Phẫu thuật rút nẹp; dụng cụ kết hợp xương	C	P2	573	573	Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương	1;510;000	267;652	1;777;000	347;948	0	1;857;948	1;857;900	
4037		4040	10.0934.0563	37.8D05.0563	10. NGOẠI KHOA	10.934	Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương	Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương	Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương	C	P2	573	573	Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương	1;510;000	267;652	1;777;000	347;948	0	1;857;948	1;857;900	
4038		4041	10.1081.0564	37.8D05.0564	10. NGOẠI KHOA	10.1081	Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM; Silicon; Coflex; Gelfix...)	Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM; Silicon; Coflex; Gelfix...)	Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM; Silicon; Coflex; Gelfix ...)	A	PDB	574	574	Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM; SILICON; nẹp chữ U; Aparius	5;897;000	1;494;783	7;391;000	1;943;217	0	7;840;217	7;840;200	
4039		4042	10.1059.0565	37.8D05.0565	10. NGOẠI KHOA	10.1059	Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp	Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và hàn khớp	Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn khớp	A	PDB	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
4040		4043	10.1057.0565	37.8D05.0565	10. NGOẠI KHOA	10.1057	Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau	Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau	Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau	A	PDB	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
4041		4044	10.1058.0565	37.8D05.0565	10. NGOẠI KHOA	10.1058	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và hàn khớp	Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớp	A	PDB	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
4042		4045	10.1056.0565	37.8D05.0565	10. NGOẠI KHOA	10.1056	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau	Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau	A	PDB	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
4043		4046	10.1055.0565	37.8D05.0565	10. NGOẠI KHOA	10.1055	Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)	Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)	Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)	A	PDB	575	575	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )	7;146;000	2;084;870	9;230;000	2;710;330	0	9;856;330	9;856;300	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
4044		4047	10.1036.0566	37.8D05.0566	10. NGOẠI KHOA	10.1036	Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau	Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau	Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau	A	P1	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4045		4048	10.1038.0566	37.8D05.0566	10. NGOẠI KHOA	10.1038	Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau	Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau	Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau	A	PDB	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4046		4049	10.1093.0566	37.8D05.0566	10. NGOẠI KHOA	10.1093	Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong	Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong	Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong	A	PDB	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4047		4050	10.1033.0566	37.8D05.0566	10. NGOẠI KHOA	10.1033	Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2	Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2	Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2	A	PDB	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4048		4051	10.1034.0566	37.8D05.0566	10. NGOẠI KHOA	10.1034	Phẫu thuật cố định chẩm cổ; ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung; gãy mõm nha; vỡ C1 …)	Phẫu thuật cố định chẩm cổ; ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung; gãy mõm nha; vỡ C1 …)	Phẫu thuật cố định chẩm cổ; ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung; gãy mõm nha; vỡ C1 …)	A	PDB	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4049		4052	10.0056.0566	37.8D05.0566	10. NGOẠI KHOA	10.56	Phẫu thuật cố định cột sống; lấy u có ghép xương hoặc lồng titan	Phẫu thuật cố định cột sống; lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống cổ]	Phẫu thuật cố định cột sống; lấy u có ghép xương hoặc lồng titan	A	PDB	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4050		4053	10.1046.0566	37.8D05.0566	10. NGOẠI KHOA	10.1046	Phẫu thuật lấy đĩa đệm; ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)	Phẫu thuật lấy đĩa đệm; ghép xương và cố định cột sống cổ (ACDF)	Phẫu thuật lấy đĩa đệm; ghép xương và cố định CS cổ (ACDF)	B	PDB	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4051		4054	10.1049.0566	37.8D05.0566	10. NGOẠI KHOA	10.1049	Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm	Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm	Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm	B	PDB	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4052		4055	10.1035.0566	37.8D05.0566	10. NGOẠI KHOA	10.1035	Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha	Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha	Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nha	A	PDB	576	576	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	4;504;000	837;391	5;341;000	1;088;609	0	5;592;609	5;592;600	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4053		4056	10.1052.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1052	Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc	Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc	Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4054		4057	10.1067.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1067	Cố định cột sống và cánh chậu	Cố định cột sống và cánh chậu	Cố định cột sống và cánh chậu	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4055		4058	10.1075.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1075	Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)	Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)	Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)	B	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4056		4059	10.1074.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1074	Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)	Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)	Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF)	B	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4057		4060	10.1065.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1065	Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda; chữ Z)	Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda; chữ Z)	Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda; chữ Z)	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4058		4061	10.1062.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1062	Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium	Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium	Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4059		4062	10.1073.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1073	Lấy đĩa đệm đốt sống; cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)	Lấy đĩa đệm đốt sống; cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)	Lấy đĩa đệm đốt sống; cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4060		4063	10.1092.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1092	Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da	Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da	Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da	A	P1	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4061		4064	10.1068.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1068	Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống	Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống	Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống	B	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4062		4065	10.1064.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1064	Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên	Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên	Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bên	B	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4063		4066	10.1063.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1063	Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau	Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau	Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sau	B	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4064		4067	10.1070.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1070	Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)	Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)	Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4065		4068	10.1069.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1069	Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương	Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương	Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4066		4069	10.1072.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1072	Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động	Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động	Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán động	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4067		4070	10.0056.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.56	Phẫu thuật cố định cột sống; lấy u có ghép xương hoặc lồng titan	Phẫu thuật cố định cột sống; lấy u có ghép xương hoặc lồng titan [cột sống thắt lưng]	Phẫu thuật cố định cột sống; lấy u có ghép xương hoặc lồng titan	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4068		4071	10.1082.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1082	Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng	Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng	Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng	A	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4069		4072	10.1095.0567	37.8D05.0567	10. NGOẠI KHOA	10.1095	Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống	Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống	Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sống	B	PDB	577	577	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	4;504;000	995;478	5;499;000	1;294;122	0	5;798;122	5;798;100	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
4070		4073	10.1086.0568	37.8D05.0568	10. NGOẠI KHOA	10.1086	Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống	Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống	Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống	B	PDB	578	578	Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng	4;393;000	1;233;391	5;626;000	1;603;409	0	5;996;409	5;996;400	Chưa bao gồm kim chọc; xi măng sinh học hoặc hóa học; hệ thống bơm xi măng; bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
4071		4074	10.1084.0568	37.8D05.0568	10. NGOẠI KHOA	10.1084	Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng	Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng	Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng	A	PDB	578	578	Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng	4;393;000	1;233;391	5;626;000	1;603;409	0	5;996;409	5;996;400	Chưa bao gồm kim chọc; xi măng sinh học hoặc hóa học; hệ thống bơm xi măng; bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
4072		4075	10.1085.0568	37.8D05.0568	10. NGOẠI KHOA	10.1085	Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan	Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan	Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan	A	PDB	578	578	Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng	4;393;000	1;233;391	5;626;000	1;603;409	0	5;996;409	5;996;400	Chưa bao gồm kim chọc; xi măng sinh học hoặc hóa học; hệ thống bơm xi măng; bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
4073		4076	10.1083.0568	37.8D05.0568	10. NGOẠI KHOA	10.1083	Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống	Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống	Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống	A	PDB	578	578	Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng	4;393;000	1;233;391	5;626;000	1;603;409	0	5;996;409	5;996;400	Chưa bao gồm kim chọc; xi măng sinh học hoặc hóa học; hệ thống bơm xi măng; bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
4074		4077	10.1061.0569	37.8D05.0569	10. NGOẠI KHOA	10.1061	Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương	Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương	Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương	A	PDB	579	579	Phẫu thuật thay đốt sống	4;504;000	1;339;826	5;843;000	1;741;774	0	6;245;774	6;245;700	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế xương; đốt sống nhân tạo; đĩa đệm nhân tạo.
4075		4078	10.1045.0569	37.8D05.0569	10. NGOẠI KHOA	10.1045	Phẫu thuật cắt thân đốt sống; ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)	Phẫu thuật cắt thân đốt sống; ghép xương và cố định cột sống cổ (ACCF)	Phẫu thuật cắt thân đốt sống; ghép xương và cố định CS cổ (ACCF)	A	PDB	579	579	Phẫu thuật thay đốt sống	4;504;000	1;339;826	5;843;000	1;741;774	0	6;245;774	6;245;700	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế xương; đốt sống nhân tạo; đĩa đệm nhân tạo.
4076		4079	10.1091.0570	37.8D05.0570	10. NGOẠI KHOA	10.1091	Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da	Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da	Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua da	A	P1	580	580	Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng	4;200;000	997;043	5;197;000	1;296;157	0	5;496;157	5;496;100	Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
4077		4080	10.1080.0570	37.8D05.0570	10. NGOẠI KHOA	10.1080	Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng	Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng	Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng	B	PDB	580	580	Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng	4;200;000	997;043	5;197;000	1;296;157	0	5;496;157	5;496;100	Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
4078		4081	10.1079.0570	37.8D05.0570	10. NGOẠI KHOA	10.1079	Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu	Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu	Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫu	A	PDB	580	580	Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng	4;200;000	997;043	5;197;000	1;296;157	0	5;496;157	5;496;100	Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
4079		4082	10.0874.0571	37.8D05.0571	10. NGOẠI KHOA	10.874	Cụt chấn thương cổ và bàn chân	Cụt chấn thương cổ và bàn chân	Cụt chấn thương cổ và bàn chân	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
4080		4083	10.0859.0571	37.8D05.0571	10. NGOẠI KHOA	10.859	Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay	Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay	Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay	A	P1	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
4081		4084	10.0037.0571	37.8D05.0571	10. NGOẠI KHOA	10.37	Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống	Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống	Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống	B	P1	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
4082		4085	10.0862.0571	37.8D05.0571	10. NGOẠI KHOA	10.862	Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón	Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón	Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón	C	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
4083		4086	10.0947.0571	37.8D05.0571	10. NGOẠI KHOA	10.947	Phẫu thuật lấy xương chết; nạo viêm	Phẫu thuật lấy xương chết; nạo viêm	Phẫu thuật lấy xương chết; nạo viêm	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
4084		4087	10.0980.0571	37.8D05.0571	10. NGOẠI KHOA	10.980	Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết	Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết	Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết	B	P1	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
4085		4088	10.0952.0571	37.8D05.0571	10. NGOẠI KHOA	10.952	Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi	Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi	Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
4086		4089	10.0953.0571	37.8D05.0571	10. NGOẠI KHOA	10.953	Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)	Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)	Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
4087		4090	10.0851.0571	37.8D05.0571	10. NGOẠI KHOA	10.851	Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay	Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay	Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay	B	P1	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
4088		4091	10.0979.0571	37.8D05.0571	10. NGOẠI KHOA	10.979	Phẫu thuật viêm xương	Phẫu thuật viêm xương	Phẫu thuật viêm xương	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
4089		4092	10.0887.0572	37.8D05.0572	10. NGOẠI KHOA	10.887	Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay	Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay	Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay	A	PDB	582	582	Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)	2;217;000	914;087	3;131;000	1;188;313	0	3;405;313	3;405;300	
4090		4093	10.0966.0572	37.8D05.0572	10. NGOẠI KHOA	10.966	Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)	Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)	Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)	A	P2	582	582	Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)	2;217;000	914;087	3;131;000	1;188;313	0	3;405;313	3;405;300	
4091		4094	10.0895.0573	37.8D05.0573	10. NGOẠI KHOA	10.895	Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước	Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước	Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước	A	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
4092		4095	10.0893.0573	37.8D05.0573	10. NGOẠI KHOA	10.893	Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền	Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền	Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
4093		4096	10.0959.0573	37.8D05.0573	10. NGOẠI KHOA	10.959	Phẫu thuật chuyển da; cơ che phủ	Phẫu thuật chuyển da; cơ che phủ	Phẫu thuật chuyển da; cơ che phủ	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
4094		4097	10.0813.0573	37.8D05.0573	10. NGOẠI KHOA	10.813	Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền	Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền	Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liền	A	PDB	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
4095		4098	10.0936.0573	37.8D05.0573	10. NGOẠI KHOA	10.936	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	A	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
4096		4099	10.0962.0574	37.8D05.0574	10. NGOẠI KHOA	10.962	Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²	Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²	Phẫu thuật vá da diện tích >10cm²	B	P1	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
4097		4100	10.0850.0575	37.8D05.0575	10. NGOẠI KHOA	10.850	Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay	Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay	Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay	B	P1	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
4098		4101	10.0961.0575	37.8D05.0575	10. NGOẠI KHOA	10.961	Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²	Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²	Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²	B	P2	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
4099		4102	10.0954.0576	37.8D05.0576	10. NGOẠI KHOA	10.954	Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu	Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu	Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu	C	P2	586	586	Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu	2;302;000	358;435	2;660;000	465;965	0	2;767;965	2;767;900	
4100		4103	10.0572.0577	37.8D05.0577	10. NGOẠI KHOA	10.572	Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp	Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp	Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp	B	P1	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
4101		4104	10.0808.0577	37.8D05.0577	10. NGOẠI KHOA	10.808	Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động	Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động	Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động	B	P1	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
4102		4105	10.0807.0577	37.8D05.0577	10. NGOẠI KHOA	10.807	Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động	Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động	Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động	C	P2	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
4103		4106	10.0955.0577	37.8D05.0577	10. NGOẠI KHOA	10.955	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	B	P1	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
4104		4107	10.0812.0577	37.8D05.0577	10. NGOẠI KHOA	10.812	Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa; thần kinh trụ; thần kinh quay	Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa; thần kinh trụ; thần kinh quay	Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa; thần kinh trụ; thần kinh quay	A	PDB	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
4105		4108	10.0001.0577	37.8D05.0577	10. NGOẠI KHOA	10.1	Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp	Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp	Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp	B	PDB	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
4106		4109	10.0861.0577	37.8D05.0577	10. NGOẠI KHOA	10.861	Thương tích bàn tay phức tạp	Thương tích bàn tay phức tạp	Thương tích bàn tay phức tạp	B	P1	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
4107		4110	10.0894.0578	37.8D05.0578	10. NGOẠI KHOA	10.894	Ghép xương có cuống mạch nuôi	Ghép xương có cuống mạch nuôi	Ghép xương có cuống mạch nuôi	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
4108		4111	10.0814.0578	37.8D05.0578	10. NGOẠI KHOA	10.814	Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời	Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời	Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rời	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
4109		4112	10.0940.0579	37.8D05.0579	10. NGOẠI KHOA	10.940	Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi	Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi	Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi	A	PDB	589	589	Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi	4;729;000	2;235;130	6;964;000	2;905;670	0	7;634;670	7;634;600	Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
4110		4113	10.0282.0580	37.8D05.0580	10. NGOẠI KHOA	10.282	Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao	Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao	Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực cao	A	PDB	590	590	Tạo hình khí-phế quản	11;480;000	837;391	12;317;000	1;088;609	0	12;568;609	12;568;600	Chưa bao gồm Stent; bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
4111		4114	10.0157.0580	37.8D05.0580	10. NGOẠI KHOA	10.157	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương khí quản cổ	Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương khí quản cổ	B	PDB	590	590	Tạo hình khí-phế quản	11;480;000	837;391	12;317;000	1;088;609	0	12;568;609	12;568;600	Chưa bao gồm Stent; bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
4112		4115	10.0158.0580	37.8D05.0580	10. NGOẠI KHOA	10.158	Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực	Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực	Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực	B	PDB	590	590	Tạo hình khí-phế quản	11;480;000	837;391	12;317;000	1;088;609	0	12;568;609	12;568;600	Chưa bao gồm Stent; bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
4113		4116	10.1104.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.1104	Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh	Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh	Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4114		4117	10.0629.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.629	Mở nhu mô gan lấy sỏi	Mở nhu mô gan lấy sỏi	Mở nhu mô gan lấy sỏi	B	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4115		4118	10.0267.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.267	Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa	Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa	Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa – tĩnh mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4116		4119	10.0339.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.339	Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel	Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel	Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4117		4120	10.0366.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.366	Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt	Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt	Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4118		4121	10.1071.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.1071	Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt	Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt	Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốt	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4119		4122	10.0173.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.173	Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em	Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em	Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em	B	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4120		4123	10.0253.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.253	Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng	Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng	Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng	B	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4121		4124	10.0171.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.171	Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống	Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống	Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống	C	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4122		4125	10.0239.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.239	Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở	Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở	Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở	B	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4123		4126	10.1042.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.1042	Phẫu thuật giải ép; ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước	Phẫu thuật giải ép; ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước	Phẫu thuật giải ép; ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trước	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4124		4127	10.1040.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.1040	Phẫu thuật giải ép; lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu	Phẫu thuật giải ép; lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu	Phẫu thuật giải ép; lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫu	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4125		4128	10.0316.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.316	Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi	Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi	Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi	B	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4126		4129	10.0270.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.270	Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)	Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)	Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)	B	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	Chưa bao gồm: mạch nhân tạo; keo sinh học; bóng nong; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối.
4127		4130	10.0175.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.175	Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)	Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)	Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)	B	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	Chưa bao gồm: mạch nhân tạo; keo sinh học; bóng nong; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối.
4128		4131	10.0268.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.268	Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi	Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi	Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu ngoại vi	B	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4129		4132	10.1087.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.1087	Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong	Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong	Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4130		4133	10.0388.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.388	Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo; niệu đạo; trực tràng	Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo; niệu đạo; trực tràng	Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo; niệu đạo; trực tràng	B	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4131		4134	10.0387.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.387	Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh	Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh	Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinh	B	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4132		4135	10.1105.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.1105	Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng; đau do ung thư	Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng; đau do ung thư	Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng; đau do ung thư	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4133		4136	10.0180.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.180	Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng	Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng	Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi nặng	B	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4134		4137	10.1044.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.1044	Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ	Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ	Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4135		4138	10.0844.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.844	Phẫu thuật thay khớp bàn; ngón tay nhân tạo	Phẫu thuật thay khớp bàn; ngón tay nhân tạo	Phẫu thuật thay khớp bàn; ngón tay nhân tạo	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4136		4139	10.1112.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.1112	Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống	Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống	Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sống	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4137		4140	10.0297.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.297	Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm	Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm	Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/ có C.Arm	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4138		4141	10.0298.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.298	Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser	Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser	Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/ Laser	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4139		4142	10.0848.0581	37.8D05.0581	10. NGOẠI KHOA	10.848	Tạo hình thay thế khớp cổ tay	Tạo hình thay thế khớp cổ tay	Tạo hình thay thế khớp cổ tay	A	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
4140		4143	10.0677.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.677	Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học	Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học	Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4141		4144	10.0348.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.348	Cắm niệu quản bàng quang	Cắm niệu quản bàng quang	Cắm niệu quản bàng quang	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4142		4145	10.0611.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.611	Cắt chỏm nang gan	Cắt chỏm nang gan	Cắt chỏm nang gan	C	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4143		4146	10.1066.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.1066	Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)	Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)	Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4144		4147	10.0676.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.676	Khâu vết thương lách	Khâu vết thương lách	Khâu vết thương lách	C	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4145		4148	10.0342.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.342	Lấy sỏi bàng quang lần 2; đóng lỗ rò bàng quang	Lấy sỏi bàng quang lần 2; đóng lỗ rò bàng quang	Lấy sỏi bàng quang lần 2; đóng lỗ rò bàng quang	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4146		4149	10.0249.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.249	Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi	Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi	Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính chi	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
4147		4150	10.0258.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.258	Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi	Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi	Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách – động mạch đùi	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
4148		4151	10.0261.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.261	Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận	Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận	Phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4149		4152	10.0695.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.695	Phẫu thuật cắt u cơ hoành	Phẫu thuật cắt u cơ hoành	Phẫu thuật cắt u cơ hoành	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4150		4153	10.0134.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.134	Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da; kèm theo bộ phát kích thích dưới da	Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da; kèm theo bộ phát kích thích dưới da	Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da; kèm theo bộ phát kích thích dưới da	A	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4151		4154	10.0135.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.135	Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống; bằng đường mở cung sau	Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống; bằng đường mở cung sau	Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống; bằng đường mở cung sau	A	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4152		4155	10.0132.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.132	Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não; qua đường mở nắp sọ	Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não; qua đường mở nắp sọ	Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não; qua đường mở nắp sọ	A	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4153		4156	10.0259.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.259	Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới	Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch chi dưới	Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4154		4157	10.0263.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.263	Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy	Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy	Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do tiêm chích ma túy	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4155		4158	10.0130.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.130	Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư	Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư	Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư	A	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4156		4159	10.0280.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.280	Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)	Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)	Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà)	A	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4157		4160	10.0279.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.279	Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh	Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh	Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4158		4161	10.0694.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.694	Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành	Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành	Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4159		4162	10.0262.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.262	Phẫu thuật điều trị phồng; giả phồng động mạch chi	Phẫu thuật điều trị phồng; giả phồng động mạch chi	Phẫu thuật điều trị phồng; giả phồng động mạch chi	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4160		4163	10.0251.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.251	Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính	Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính	Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
4161		4164	10.0250.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.250	Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối; mảnh sùi; dị vật	Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối; mảnh sùi; dị vật	Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối; mảnh sùi; dị vật	C	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
4162		4165	10.0691.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.691	Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành	Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành	Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4163		4166	10.0693.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.693	Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)	Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)	Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4164		4167	10.0692.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.692	Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành	Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành	Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4165		4168	10.0266.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.266	Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi	Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi	Phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chi	A	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4166		4169	10.0167.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.167	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi	Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
4167		4170	10.0338.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.338	Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang	Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang	Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang	A	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4168		4171	10.0447.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.447	Phẫu thuật Heller	Phẫu thuật Heller	Phẫu thuật Heller	A	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4169		4172	10.0315.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.315	Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận	Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận	Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4170		4173	10.0689.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.689	Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương	Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương	Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương	C	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4171		4174	10.0690.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.690	Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành	Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành	Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành	C	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4172		4175	10.0129.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.129	Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt; qua da; dưới hướng dẫn huỳnh quang	Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt; qua da; dưới hướng dẫn huỳnh quang	Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt; qua da; dưới hướng dẫn huỳnh quang	A	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4173		4176	10.0829.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.829	Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới	Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới	Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dưới	A	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	Chưa bao gồm kim găm; nẹp vít.
4174		4177	10.1106.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.1106	Phẫu thuật tạo hình xương ức	Phẫu thuật tạo hình xương ức	Phẫu thuật tạo hình xương ức	B	PDB	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4175		4178	10.1103.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.1103	Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc	Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc	Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọc	B	PDB	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4176		4179	10.0172.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.172	Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi	Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi	Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi	D	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4177		4180	10.0823.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.823	Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới	Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới	Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	Chưa bao gồm kim găm; nẹp vít.
4178		4181	10.0605.0582	37.8D05.0582	10. NGOẠI KHOA	10.605	Thắt động mạch gan (riêng; phải; trái)	Thắt động mạch gan (riêng; phải; trái)	Thắt động mạch gan (riêng; phải; trái)	C	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4179		4182	10.0401.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.401	Cắt dương vật không vét hạch; cắt một nửa dương vật	Cắt dương vật không vét hạch; cắt một nửa dương vật	Cắt dương vật không vét hạch; cắt một nửa dương vật	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4180		4183	10.0393.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.393	Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT	Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT	Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOT	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4181		4184	10.0699.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.699	Khâu vết thương thành bụng	Khâu vết thương thành bụng	Khâu vết thương thành bụng	C	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4182		4185	10.0241.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.241	Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ	Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ	Kỹ thuật đặt bóng đối xung động mạch chủ	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4183		4186	10.0341.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.341	Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)	Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)	Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)	A	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4184		4187	10.0620.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.620	Mở thông túi mật	Mở thông túi mật	Mở thông túi mật	C	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4185		4188	10.0697.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.697	Phẫu thuật cắt u thành bụng	Phẫu thuật cắt u thành bụng	Phẫu thuật cắt u thành bụng	C	P1	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4186		4189	10.0278.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.278	Phẫu thuật cắt u thành ngực	Phẫu thuật cắt u thành ngực	Phẫu thuật cắt u thành ngực	C	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4187		4190	10.0351.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.351	Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức	Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức	Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4188		4191	10.0560.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.560	Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil	Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil	Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4189		4192	10.0288.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.288	Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực	Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực	Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực	C	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4190		4193	10.0392.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.392	Phẫu thuật điều trị són tiểu	Phẫu thuật điều trị són tiểu	Phẫu thuật điều trị són tiểu	B	P1	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4191		4194	10.0688.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.688	Phẫu thuật rò; nang ống rốn tràng; niệu rốn	Phẫu thuật rò; nang ống rốn tràng; niệu rốn	Phẫu thuật rò; nang ống rốn tràng; niệu rốn	C	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4192		4195	10.0864.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.864	Phẫu thuật tháo khớp cổ tay	Phẫu thuật tháo khớp cổ tay	Phẫu thuật tháo khớp cổ tay	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4193		4196	10.0809.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.809	Phẫu thuật vết thương bàn tay	Phẫu thuật vết thương bàn tay	Phẫu thuật vết thương bàn tay	B	P1	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4194		4197	10.0340.0583	37.8D05.0583	10. NGOẠI KHOA	10.340	Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ	Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ	Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ	A	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4195		4198	10.0410.0584	37.8D05.0584	10. NGOẠI KHOA	10.410	Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài	Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài	Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài	C	P3	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
4196		4199	10.0411.0584	37.8D05.0584	10. NGOẠI KHOA	10.411	Cắt hẹp bao quy đầu	Cắt hẹp bao quy đầu	Cắt hẹp bao quy đầu	D	P3	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
4197		4200	10.0567.0584	37.8D05.0584	10. NGOẠI KHOA	10.567	Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ; polyp…)	Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ; polyp…)	Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ; polyp…)	C	P2	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
4198		4201	10.0359.0584	37.8D05.0584	10. NGOẠI KHOA	10.359	Dẫn lưu bàng quang đơn thuần	Dẫn lưu bàng quang đơn thuần	Dẫn lưu bàng quang đơn thuần	C	P3	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
4199		4202	10.0412.0584	37.8D05.0584	10. NGOẠI KHOA	10.412	Mở rộng lỗ sáo	Mở rộng lỗ sáo	Mở rộng lỗ sáo	D	P3	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
4200		4203	10.0566.0584	37.8D05.0584	10. NGOẠI KHOA	10.566	Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)	Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)	Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)	C	P3	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
4201		4204	10.0398.0584	37.8D05.0584	10. NGOẠI KHOA	10.398	Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo	Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo	Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo	B	P2	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
4202		4205	10.0408.0584	37.8D05.0584	10. NGOẠI KHOA	10.408	Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn	Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn	Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn	C	P3	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
4203		4206	10.0402.0584	37.8D05.0584	10. NGOẠI KHOA	10.402	Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật	Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật	Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật	B	P3	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
4204		4207	10.0400.0584	37.8D05.0584	10. NGOẠI KHOA	10.400	Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng	Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng	Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng	B	P2	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
4205		4208	10.0344.0585	37.8D05.0585	10. NGOẠI KHOA	10.344	Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca	Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca	Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca	B	TDB	595	595	Thủ thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	773;000	248;870	1;021;000	323;530	0	1;096;530	1;096;500	
4206		4209	10.0570.0624	37.8D06.0624	10. NGOẠI KHOA	10.570	Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ	Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ	Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ	B	P1	634	634	Khâu rách cùng đồ âm đạo	1;511;000	468;000	1;979;000	608;400	0	2;119;400	2;119;400	
4207		4210	10.0569.0624	37.8D06.0624	10. NGOẠI KHOA	10.569	Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn	Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn	Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn	C	P1	634	634	Khâu rách cùng đồ âm đạo	1;511;000	468;000	1;979;000	608;400	0	2;119;400	2;119;400	
4208		4211	10.0698.0628	37.8D06.0628	10. NGOẠI KHOA	10.698	Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ	Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ	Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ	C	P1	638	638	Làm lại vết mổ thành bụng (bục; tụ máu; nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa	2;225;000	468;000	2;693;000	608;400	0	2;833;400	2;833;400	
4209		4212	10.0571.0632	37.8D06.0632	10. NGOẠI KHOA	10.571	Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản	Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản	Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản	B	P2	642	642	Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn	1;804;000	536;870	2;340;000	697;930	0	2;501;930	2;501;900	
4210		4213	10.0305.0710	37.8D06.0710	10. NGOẠI KHOA	10.305	Phẫu thuật treo thận	Phẫu thuật treo thận	Phẫu thuật treo thận	B	P1	720	720	Phẫu thuật treo tử cung	2;381;000	577;565	2;958;000	750;835	0	3;131;835	3;131;800	
4211		4214	10.0066.0976	37.8D08.0976	10. NGOẠI KHOA	10.66	Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm	Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm	Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm	A	PDB	987	987	Phẫu thuật nội soi mở khe giữa; nạo sàng; ngách trán; xoang bướm	4;375;000	679;304	5;054;000	883;096	0	5;258;096	5;258;000	
4212		4215	10.0099.0983	37.8D08.0983	10. NGOẠI KHOA	10.99	Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma	Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma	Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma	A	PDB	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
4213		4216	10.0098.0983	37.8D08.0983	10. NGOẠI KHOA	10.98	Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma	Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma	Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang sigma	A	PDB	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
4214		4217	10.0100.0983	37.8D08.0983	10. NGOẠI KHOA	10.100	Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật	Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật	Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/ hoặc lỗ tai trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật	A	PDB	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
4215		4218	10.0151.1044	37.8D09.1044	10. NGOẠI KHOA	10.151	Phẫu thuật u thần kinh trên da	Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính dưới 5 cm]	Phẫu thuật u thần kinh trên da	C	P1	1;055	1;055	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	590;000	139;304	729;000	181;096	0	771;096	771;000	
4216		4219	10.0151.1045	37.8D09.1045	10. NGOẠI KHOA	10.151	Phẫu thuật u thần kinh trên da	Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường kính từ 5 cm trở lên]	Phẫu thuật u thần kinh trên da	C	P1	1;056	1;056	Cắt u da đầu lành; đường kính từ 5 cm trở lên	983;000	173;739	1;156;000	225;861	0	1;208;861	1;208;800	
4217		4223	11.0088.0099	37.8B00.0099	11. BỎNG	11.88	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng	B	T1	102	102	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng	596;000	68;870	664;000	89;530	0	685;530	685;500	
4218		4224	11.0117.0111	37.8B00.0111	11. BỎNG	11.117	Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính	Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính	Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính	B	T2	115	115	Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục	174;000	14;087	188;000	18;313	0	192;313	192;300	
4219		4225	11.0100.0111	37.8B00.0111	11. BỎNG	11.100	Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương; vết bỏng	Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương; vết bỏng	Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương; vết bỏng	B	T2	115	115	Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục	174;000	14;087	188;000	18;313	0	192;313	192;300	
4220		4226	11.0144.0118	37.8B00.0118	11. BỎNG	11.144	Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc; nhiễm khuẩn do bỏng	Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc; nhiễm khuẩn do bỏng	Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc; nhiễm khuẩn do bỏng	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
4221		4227	11.0145.0118	37.8B00.0118	11. BỎNG	11.145	Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc; nhiễm khuẩn do bỏng	Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc; nhiễm khuẩn do bỏng	Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc; nhiễm khuẩn do bỏng	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
4222		4228	11.0146.0118	37.8B00.0118	11. BỎNG	11.146	Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc; nhiễm khuẩn do bỏng	Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc; nhiễm khuẩn do bỏng	Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc; nhiễm khuẩn do bỏng	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
4223		4229	11.0147.0118	37.8B00.0118	11. BỎNG	11.147	Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc; nhiễm khuẩn do bỏng	Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc; nhiễm khuẩn do bỏng	Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc; nhiễm khuẩn do bỏng	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
4224		4230	11.0087.0120	37.8B00.0120	11. BỎNG	11.87	Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng	Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng	Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng	C	T1	124	124	Mở khí quản	650;000	84;522	734;000	109;878	0	759;878	759;800	
4225		4231	11.0116.0199	37.8B00.0199	11. BỎNG	11.116	Thay băng điều trị vết thương mạn tính	Thay băng điều trị vết thương mạn tính	Thay băng điều trị vết thương mạn tính	C	T3	205	205	Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính	188;000	70;435	258;000	91;565	0	279;565	279;500	Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét; hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét; hoại tử do tỳ đè.
4226		4232	11.0089.0215	37.8B00.0215	11. BỎNG	11.89	Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng	Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng	Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏng	D	T3	222	222	Truyền tĩnh mạch	15;000	7;826	22;800	10;174	0	25;174	25;100	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
4227		4233	11.0090.0216	37.8B00.0216	11. BỎNG	11.90	Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng	Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng	Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng	C	T2	223	223	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
4228		4234	11.0099.0237	37.8C00.0237	11. BỎNG	11.99	Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ	Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ	Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ	C	T2	246	246	Hồng ngoại	25;287	12;073	37;300	15;694	0	40;981	40;900	
4229		4235	11.0171.0237	37.8C00.0237	11. BỎNG	11.171	Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại	Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại	Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại	C	T3	246	246	Hồng ngoại	25;287	12;073	37;300	15;694	0	40;981	40;900	
4230		4236	11.0120.0244	37.8C00.0244	11. BỎNG	11.120	Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne	Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne	Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne	C	T3	253	253	Laser chiếu ngoài	29;500	5;478	34;900	7;122	0	36;622	36;600	
4231		4237	11.0173.0244	37.8C00.0244	11. BỎNG	11.173	Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma	Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma	Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma	C	T3	253	253	Laser chiếu ngoài	29;500	5;478	34;900	7;122	0	36;622	36;600	
4232		4238	11.0124.0253	37.8C00.0253	11. BỎNG	11.124	Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc	Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc	Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc	B	T3	262	262	Siêu âm điều trị	40;200	6;574	46;700	8;546	0	48;746	48;700	
4233		4239	11.0149.0272	37.8C00.0272	11. BỎNG	11.149	Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng	Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng	Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng (30 phút)	C	T3	281	281	Thuỷ trị liệu	48;412	15;790	64;200	20;527	0	68;939	68;900	
4234		4240	11.0157.0272	37.8C00.0272	11. BỎNG	11.157	Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính	Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính	Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính	C	T3	281	281	Thuỷ trị liệu	48;412	15;790	64;200	20;527	0	68;939	68;900	
4235		4241	11.0072.0534	37.8D05.0534	11. BỎNG	11.72	Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu	Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu	Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
4236		4242	11.0073.0534	37.8D05.0534	11. BỎNG	11.73	Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu	Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu	Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
4237		4243	11.0074.0534	37.8D05.0534	11. BỎNG	11.74	Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu	Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu	Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
4238		4244	11.0022.1102	37.8D10.1102	11. BỎNG	11.22	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	C	P2	1;113	1;113	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	1;749;000	629;217	2;378;000	817;983	0	2;566;983	2;566;900	
4239		4245	11.0019.1102	37.8D10.1102	11. BỎNG	11.19	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn	C	P2	1;113	1;113	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	1;749;000	629;217	2;378;000	817;983	0	2;566;983	2;566;900	
4240		4246	11.0017.1103	37.8D10.1103	11. BỎNG	11.17	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn	A	P1	1;114	1;114	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn	3;059;000	917;217	3;976;000	1;192;383	0	4;251;383	4;251;300	
4241		4247	11.0021.1104	37.8D10.1104	11. BỎNG	11.21	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	B	P1	1;115	1;115	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;127;000	917;217	3;044;000	1;192;383	0	3;319;383	3;319;300	
4242		4248	11.0020.1105	37.8D10.1105	11. BỎNG	11.20	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	A	P1	1;116	1;116	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn; trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;509;000	917;217	3;426;000	1;192;383	0	3;701;383	3;701;300	
4243		4249	11.0018.1105	37.8D10.1105	11. BỎNG	11.18	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn	B	P1	1;116	1;116	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn; trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;509;000	917;217	3;426;000	1;192;383	0	3;701;383	3;701;300	
4244		4250	11.0028.1106	37.8D10.1106	11. BỎNG	11.28	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	C	P2	1;117	1;117	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	1;778;000	629;217	2;407;000	817;983	0	2;595;983	2;595;900	
4245		4251	11.0025.1106	37.8D10.1106	11. BỎNG	11.25	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn	C	P2	1;117	1;117	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	1;778;000	629;217	2;407;000	817;983	0	2;595;983	2;595;900	
4246		4252	11.0023.1107	37.8D10.1107	11. BỎNG	11.23	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn	A	P1	1;118	1;118	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn	2;996;000	917;217	3;913;000	1;192;383	0	4;188;383	4;188;300	
4247		4253	11.0027.1108	37.8D10.1108	11. BỎNG	11.27	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	B	P1	1;119	1;119	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;352;000	687;130	3;039;000	893;270	0	3;245;270	3;245;200	
4248		4254	11.0026.1109	37.8D10.1109	11. BỎNG	11.26	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	A	P1	1;120	1;120	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn; trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;526;000	917;217	3;443;000	1;192;383	0	3;718;383	3;718;300	
4249		4255	11.0024.1109	37.8D10.1109	11. BỎNG	11.24	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn	B	P1	1;120	1;120	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn; trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;526;000	917;217	3;443;000	1;192;383	0	3;718;383	3;718;300	
4250		4256	11.0066.1110	37.8D10.1110	11. BỎNG	11.66	Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	B	P1	1;121	1;121	Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn; ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	3;251;000	917;217	4;168;000	1;192;383	0	4;443;383	4;443;300	
4251		4257	11.0064.1110	37.8D10.1110	11. BỎNG	11.64	Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn	B	P1	1;121	1;121	Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn; ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	3;251;000	917;217	4;168;000	1;192;383	0	4;443;383	4;443;300	
4252		4258	11.0067.1111	37.8D10.1111	11. BỎNG	11.67	Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	B	P2	1;122	1;122	Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;755;000	627;652	3;382;000	815;948	0	3;570;948	3;570;900	
4253		4259	11.0065.1111	37.8D10.1111	11. BỎNG	11.65	Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn	Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn	B	P2	1;122	1;122	Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;755;000	627;652	3;382;000	815;948	0	3;570;948	3;570;900	
4254		4260	11.0158.1112	37.8D10.1112	11. BỎNG	11.158	Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực	Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực	Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực	B	P1	1;123	1;123	Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)	2;991;000	917;217	3;908;000	1;192;383	0	4;183;383	4;183;300	
4255		4261	11.0104.1113	37.8D10.1113	11. BỎNG	11.104	Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình	Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình	Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình	B	P2	1;124	1;124	Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình	2;915;000	838;957	3;753;000	1;090;643	0	4;005;643	4;005;600	
4256		4262	11.0103.1114	37.8D10.1114	11. BỎNG	11.103	Cắt sẹo khâu kín	Cắt sẹo khâu kín	Cắt sẹo khâu kín	C	P2	1;125	1;125	Cắt sẹo khâu kín	2;595;000	837;391	3;432;000	1;088;609	0	3;683;609	3;683;600	
4257		4263	11.0078.1115	37.8D10.1115	11. BỎNG	11.78	Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler	Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler	Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị Laser Doppler	B	T1	1;126	1;126	Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler	192;000	122;087	314;000	158;713	0	350;713	350;700	
4258		4264	11.0098.1116	37.8D10.1116	11. BỎNG	11.98	Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng	Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng	Sử dụng oxy cao áp điều trị bệnh nhân bỏng	B	T2	1;127	1;127	Điều trị bằng ôxy cao áp	143;000	109;565	252;000	142;435	0	285;435	285;400	
4259		4265	11.0121.1116	37.8D10.1116	11. BỎNG	11.121	Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính	Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính	Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính	B	T2	1;127	1;127	Điều trị bằng ôxy cao áp	143;000	109;565	252;000	142;435	0	285;435	285;400	
4260		4266	11.0055.1118	37.8D10.1118	11. BỎNG	11.55	Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể	Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể	Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể	B	P2	1;129	1;129	Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)	1;954;000	837;391	2;791;000	1;088;609	0	3;042;609	3;042;600	
4261		4267	11.0056.1119	37.8D10.1119	11. BỎNG	11.56	Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể	Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể	Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể	C	P3	1;130	1;130	Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)	1;353;000	569;739	1;922;000	740;661	0	2;093;661	2;093;600	
4262		4268	11.0034.1120	37.8D10.1120	11. BỎNG	11.34	Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	C	P2	1;131	1;131	Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;384;000	524;348	2;908;000	681;652	0	3;065;652	3;065;600	
4263		4269	11.0031.1120	37.8D10.1120	11. BỎNG	11.31	Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn	C	P2	1;131	1;131	Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;384;000	524;348	2;908;000	681;652	0	3;065;652	3;065;600	
4264		4270	11.0162.1120	37.8D10.1120	11. BỎNG	11.162	Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính	Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính	Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính	C	P2	1;131	1;131	Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;384;000	524;348	2;908;000	681;652	0	3;065;652	3;065;600	
4265		4271	11.0029.1121	37.8D10.1121	11. BỎNG	11.29	Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn	A	P1	1;132	1;132	Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn	3;319;000	1;145;739	4;464;000	1;489;461	0	4;808;461	4;808;400	
4266		4272	11.0033.1122	37.8D10.1122	11. BỎNG	11.33	Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	B	P1	1;133	1;133	Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;936;000	688;696	3;624;000	895;304	0	3;831;304	3;831;300	
4267		4273	11.0032.1123	37.8D10.1123	11. BỎNG	11.32	Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	A	P1	1;134	1;134	Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn; trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	3;223;000	917;217	4;140;000	1;192;383	0	4;415;383	4;415;300	
4268		4274	11.0030.1123	37.8D10.1123	11. BỎNG	11.30	Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn	B	P1	1;134	1;134	Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn; trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	3;223;000	917;217	4;140;000	1;192;383	0	4;415;383	4;415;300	
4269		4275	11.0043.1124	37.8D10.1124	11. BỎNG	11.43	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	A	PDB	1;135	1;135	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn; ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	4;941;000	1;745;217	6;686;000	2;268;783	0	7;209;783	7;209;700	
4270		4276	11.0045.1124	37.8D10.1124	11. BỎNG	11.45	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	A	PDB	1;135	1;135	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn; ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	4;941;000	1;745;217	6;686;000	2;268;783	0	7;209;783	7;209;700	
4271		4277	11.0044.1125	37.8D10.1125	11. BỎNG	11.44	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	B	P1	1;136	1;136	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;941;000	917;217	3;858;000	1;192;383	0	4;133;383	4;133;300	
4272		4278	11.0046.1125	37.8D10.1125	11. BỎNG	11.46	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	B	P1	1;136	1;136	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;941;000	917;217	3;858;000	1;192;383	0	4;133;383	4;133;300	
4273		4279	11.0035.1126	37.8D10.1126	11. BỎNG	11.35	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	A	P1	1;137	1;137	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)	3;958;000	1;147;304	5;105;000	1;491;496	0	5;449;496	5;449;400	
4274		4280	11.0037.1126	37.8D10.1126	11. BỎNG	11.37	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	A	P1	1;137	1;137	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)	3;958;000	1;147;304	5;105;000	1;491;496	0	5;449;496	5;449;400	
4275		4281	11.0036.1126	37.8D10.1126	11. BỎNG	11.36	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	B	P1	1;137	1;137	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)	3;958;000	1;147;304	5;105;000	1;491;496	0	5;449;496	5;449;400	
4276		4282	11.0038.1126	37.8D10.1126	11. BỎNG	11.38	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	B	P1	1;137	1;137	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)	3;958;000	1;147;304	5;105;000	1;491;496	0	5;449;496	5;449;400	
4277		4283	11.0047.1127	37.8D10.1127	11. BỎNG	11.47	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	A	P1	1;138	1;138	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)	5;532;000	1;147;304	6;679;000	1;491;496	0	7;023;496	7;023;400	
4278		4284	11.0049.1127	37.8D10.1127	11. BỎNG	11.49	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	A	P1	1;138	1;138	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)	5;532;000	1;147;304	6;679;000	1;491;496	0	7;023;496	7;023;400	
4279		4285	11.0048.1127	37.8D10.1127	11. BỎNG	11.48	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	B	P1	1;138	1;138	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)	5;532;000	1;147;304	6;679;000	1;491;496	0	7;023;496	7;023;400	
4280		4286	11.0050.1127	37.8D10.1127	11. BỎNG	11.50	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	B	P1	1;138	1;138	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)	5;532;000	1;147;304	6;679;000	1;491;496	0	7;023;496	7;023;400	
4281		4287	11.0039.1128	37.8D10.1128	11. BỎNG	11.39	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	A	P1	1;139	1;139	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	3;478;000	1;018;957	4;496;000	1;324;643	0	4;802;643	4;802;600	
4282		4288	11.0041.1129	37.8D10.1129	11. BỎNG	11.41	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	A	P1	1;140	1;140	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn; ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;958;000	1;147;304	4;105;000	1;491;496	0	4;449;496	4;449;400	
4283		4289	11.0040.1129	37.8D10.1129	11. BỎNG	11.40	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	B	P1	1;140	1;140	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn; ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;958;000	1;147;304	4;105;000	1;491;496	0	4;449;496	4;449;400	
4284		4290	11.0042.1130	37.8D10.1130	11. BỎNG	11.42	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	B	P1	1;141	1;141	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	2;585;000	917;217	3;502;000	1;192;383	0	3;777;383	3;777;300	
4285		4291	11.0051.1131	37.8D10.1131	11. BỎNG	11.51	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	A	P1	1;142	1;142	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	6;114;000	1;145;739	7;259;000	1;489;461	0	7;603;461	7;603;400	
4286		4292	11.0053.1132	37.8D10.1132	11. BỎNG	11.53	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	A	P1	1;143	1;143	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em; dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	4;514;000	1;147;304	5;661;000	1;491;496	0	6;005;496	6;005;400	
4287		4293	11.0052.1132	37.8D10.1132	11. BỎNG	11.52	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	B	P1	1;143	1;143	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em; dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	4;514;000	1;147;304	5;661;000	1;491;496	0	6;005;496	6;005;400	
4288		4294	11.0054.1132	37.8D10.1132	11. BỎNG	11.54	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	B	P1	1;143	1;143	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em; dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	4;514;000	1;147;304	5;661;000	1;491;496	0	6;005;496	6;005;400	
4289		4295	11.0058.1133	37.8D10.1133	11. BỎNG	11.58	Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương; vết bỏng	Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương; vết bỏng	Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương; vết bỏng	B	T1	1;144	1;144	Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng	402;000	139;304	541;000	181;096	0	583;096	583;000	Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
4290		4296	11.0119.1133	37.8D10.1133	11. BỎNG	11.119	Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính	Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính	Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều trị vết thương mạn tính	B	T1	1;144	1;144	Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng	402;000	139;304	541;000	181;096	0	583;096	583;000	Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
4291		4297	11.0168.1134	37.8D10.1134	11. BỎNG	11.168	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	B	P1	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
4292		4298	11.0106.1135	37.8D10.1135	11. BỎNG	11.106	Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng	Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng	Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng	B	P1	1;146	1;146	Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo	2;947;000	1;145;739	4;092;000	1;489;461	0	4;436;461	4;436;400	
4293		4299	11.0107.1135	37.8D10.1135	11. BỎNG	11.107	Phẫu thuật cắt sẹo; lấy bỏ túi giãn da; tạo hình ổ khuyết	Phẫu thuật cắt sẹo; lấy bỏ túi giãn da; tạo hình ổ khuyết	Phẫu thuật cắt sẹo; lấy bỏ túi giãn da; tạo hình ổ khuyết	B	P1	1;146	1;146	Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo	2;947;000	1;145;739	4;092;000	1;489;461	0	4;436;461	4;436;400	
4294		4300	11.0164.1136	37.8D10.1136	11. BỎNG	11.164	Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính	Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính	Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
4295		4301	11.0165.1136	37.8D10.1136	11. BỎNG	11.165	Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt	Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt	Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
4296		4302	11.0109.1136	37.8D10.1136	11. BỎNG	11.109	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
4297		4303	11.0166.1136	37.8D10.1136	11. BỎNG	11.166	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
4298		4304	11.0154.1136	37.8D10.1136	11. BỎNG	11.154	Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết	Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết	Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
4299		4305	11.0111.1137	37.8D10.1137	11. BỎNG	11.111	Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng	Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng	Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng	B	P1	1;148	1;148	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương; vết bỏng và di chứng	2;842;000	917;217	3;759;000	1;192;383	0	4;034;383	4;034;300	
4300		4306	11.0115.1137	37.8D10.1137	11. BỎNG	11.115	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng	B	P1	1;148	1;148	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương; vết bỏng và di chứng	2;842;000	917;217	3;759;000	1;192;383	0	4;034;383	4;034;300	
4301		4307	11.0112.1137	37.8D10.1137	11. BỎNG	11.112	Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng	Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng	Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng	B	P1	1;148	1;148	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương; vết bỏng và di chứng	2;842;000	917;217	3;759;000	1;192;383	0	4;034;383	4;034;300	
4302		4308	11.0069.1137	37.8D10.1137	11. BỎNG	11.69	Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu	B	P1	1;148	1;148	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương; vết bỏng và di chứng	2;842;000	917;217	3;759;000	1;192;383	0	4;034;383	4;034;300	
4303		4309	11.0068.1137	37.8D10.1137	11. BỎNG	11.68	Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu	B	P1	1;148	1;148	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương; vết bỏng và di chứng	2;842;000	917;217	3;759;000	1;192;383	0	4;034;383	4;034;300	
4304		4310	11.0160.1137	37.8D10.1137	11. BỎNG	11.160	Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính	Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính	Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính	B	P1	1;148	1;148	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương; vết bỏng và di chứng	2;842;000	917;217	3;759;000	1;192;383	0	4;034;383	4;034;300	
4305		4311	11.0113.1137	37.8D10.1137	11. BỎNG	11.113	Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng	Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng	Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng	B	P1	1;148	1;148	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương; vết bỏng và di chứng	2;842;000	917;217	3;759;000	1;192;383	0	4;034;383	4;034;300	
4306		4312	11.0169.1138	37.8D10.1138	11. BỎNG	11.169	Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính	Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính	Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính	B	P1	1;149	1;149	Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)	2;842;000	1;145;739	3;987;000	1;489;461	0	4;331;461	4;331;400	Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
4307		4313	11.0152.1139	37.8D10.1139	11. BỎNG	11.152	Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch	Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch	Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch – tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch	A	PDB	1;150	1;150	Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch	10;776;000	3;465;391	14;241;000	4;505;009	0	15;281;009	15;281;000	
4308		4314	11.0071.1140	37.8D10.1140	11. BỎNG	11.71	Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai	Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai	Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai	B	P2	1;151	1;151	Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai	2;188;000	629;217	2;817;000	817;983	0	3;005;983	3;005;900	
4309		4315	11.0110.1141	37.8D10.1141	11. BỎNG	11.110	Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt	Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt	Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt	A	PDB	1;152	1;152	Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương; vết bỏng và sẹo	14;016;000	4;622;087	18;638;000	6;008;713	0	20;024;713	20;024;700	
4310		4316	11.0108.1141	37.8D10.1141	11. BỎNG	11.108	Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng	Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng	Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng	A	PDB	1;152	1;152	Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương; vết bỏng và sẹo	14;016;000	4;622;087	18;638;000	6;008;713	0	20;024;713	20;024;700	
4311		4317	11.0153.1141	37.8D10.1141	11. BỎNG	11.153	Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo	Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo	Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo	A	PDB	1;152	1;152	Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương; vết bỏng và sẹo	14;016;000	4;622;087	18;638;000	6;008;713	0	20;024;713	20;024;700	
4312		4318	11.0163.1141	37.8D10.1141	11. BỎNG	11.163	Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính	Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính	Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính	A	PDB	1;152	1;152	Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương; vết bỏng và sẹo	14;016;000	4;622;087	18;638;000	6;008;713	0	20;024;713	20;024;700	
4313		4319	11.0070.1141	37.8D10.1141	11. BỎNG	11.70	Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu	A	PDB	1;152	1;152	Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương; vết bỏng và sẹo	14;016;000	4;622;087	18;638;000	6;008;713	0	20;024;713	20;024;700	
4314		4320	11.0114.1141	37.8D10.1141	11. BỎNG	11.114	Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng	Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng	Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị bỏng	A	PDB	1;152	1;152	Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương; vết bỏng và sẹo	14;016;000	4;622;087	18;638;000	6;008;713	0	20;024;713	20;024;700	
4315		4321	11.0105.1142	37.8D10.1142	11. BỎNG	11.105	Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause	Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause	Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause	B	P1	1;153	1;153	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu; điều trị sẹo	3;150;000	1;375;826	4;525;000	1;788;574	0	4;938;574	4;938;500	
4316		4322	11.0062.1142	37.8D10.1142	11. BỎNG	11.62	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu	A	P1	1;153	1;153	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu; điều trị sẹo	3;150;000	1;375;826	4;525;000	1;788;574	0	4;938;574	4;938;500	
4317		4323	11.0060.1142	37.8D10.1142	11. BỎNG	11.60	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu	A	P1	1;153	1;153	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu; điều trị sẹo	3;150;000	1;375;826	4;525;000	1;788;574	0	4;938;574	4;938;500	
4318		4324	11.0063.1142	37.8D10.1142	11. BỎNG	11.63	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiẻu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu	B	P1	1;153	1;153	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu; điều trị sẹo	3;150;000	1;375;826	4;525;000	1;788;574	0	4;938;574	4;938;500	
4319		4325	11.0061.1142	37.8D10.1142	11. BỎNG	11.61	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu	B	P1	1;153	1;153	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu; điều trị sẹo	3;150;000	1;375;826	4;525;000	1;788;574	0	4;938;574	4;938;500	
4320		4326	11.0075.1143	37.8D10.1143	11. BỎNG	11.75	Phẫu thuật khoan đục xương; lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật khoan đục xương; lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu	Phẫu thuật khoan đục xương; lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu	B	P1	1;154	1;154	Phẫu thuật khoan đục xương; lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu	2;902;000	917;217	3;819;000	1;192;383	0	4;094;383	4;094;300	
4321		4327	11.0076.1143	37.8D10.1143	11. BỎNG	11.76	Phẫu thuật khoan; đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ	Phẫu thuật khoan; đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ	Phẫu thuật khoan; đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ	B	P1	1;154	1;154	Phẫu thuật khoan đục xương; lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu	2;902;000	917;217	3;819;000	1;192;383	0	4;094;383	4;094;300	
4322		4328	11.0159.1144	37.8D10.1144	11. BỎNG	11.159	Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính	Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính	Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính	C	P2	1;155	1;155	Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính	1;784;000	837;391	2;621;000	1;088;609	0	2;872;609	2;872;600	
4323		4329	11.0161.1144	37.8D10.1144	11. BỎNG	11.161	Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính; khâu kín	Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính; khâu kín	Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính; khâu kín	C	P2	1;155	1;155	Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính	1;784;000	837;391	2;621;000	1;088;609	0	2;872;609	2;872;600	
4324		4330	11.0095.1145	37.8D10.1145	11. BỎNG	11.95	Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng	Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng	Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bệnh nhân bỏng nặng	B	T2	1;156	1;156	Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)	163;000	139;304	302;000	181;096	0	344;096	344;000	
4325		4331	11.0097.2035	15.8D10.2035	11. BỎNG	11.97	Tắm điều trị người bệnh bỏng	Tắm điều trị người bệnh bỏng	Tắm điều trị bệnh nhân bỏng	C	T2	1;157	1;157	Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)	170;100	76;962	247;062	100;051	0	270;151	270;100	
4326		4332	11.0137.1146	37.8D10.1146	11. BỎNG	11.137	Tắm điều trị người bệnh hồi sức; cấp cứu bỏng	Tắm điều trị người bệnh hồi sức; cấp cứu bỏng	Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức; cấp cứu bỏng	B	T1	1;158	1;158	Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức; cấp cứu bỏng (gây mê)	322;400	680;870	1;003;000	885;130	0	1;207;530	1;207;500	
4327		4333	11.0005.2043	15.8D10.2043	11. BỎNG	11.5	Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5% diện tích cơ thể]	Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	D	T3	1;160	1;160	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể	90;000	31;304	121;000	40;696	0	130;696	130;600	
4328		4334	11.0010.2043	15.8D10.2043	11. BỎNG	11.10	Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em	Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện tích cơ thể]	Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em	C	T3	1;160	1;160	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể	90;000	31;304	121;000	40;696	0	130;696	130;600	
4329		4335	11.0005.1148	37.8D10.1148	11. BỎNG	11.5	Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10% diện tích cơ thể]	Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	D	T3	1;161	1;161	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể	208;000	42;261	250;000	54;939	0	262;939	262;900	
4330		4336	11.0010.1148	37.8D10.1148	11. BỎNG	11.10	Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em	Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện tích cơ thể	Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em	C	T3	1;161	1;161	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể	208;000	42;261	250;000	54;939	0	262;939	262;900	
4331		4337	11.0004.1149	37.8D10.1149	11. BỎNG	11.4	Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn	Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn	Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn	C	T2	1;162	1;162	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể	328;000	100;174	428;000	130;226	0	458;226	458;200	
4332		4338	11.0009.1149	37.8D10.1149	11. BỎNG	11.9	Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em	Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em	Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em	C	T2	1;162	1;162	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể	328;000	100;174	428;000	130;226	0	458;226	458;200	
4333		4339	11.0003.1150	37.8D10.1150	11. BỎNG	11.3	Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn	Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn	Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn	B	T2	1;163	1;163	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể	423;000	150;261	573;000	195;339	0	618;339	618;300	
4334		4340	11.0008.1150	37.8D10.1150	11. BỎNG	11.8	Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em	Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em	Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em	B	T2	1;163	1;163	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể	423;000	150;261	573;000	195;339	0	618;339	618;300	
4335		4341	11.0007.1151	37.8D10.1151	11. BỎNG	11.7	Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em	Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em	Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em	B	T1	1;164	1;164	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể	672;000	239;478	911;000	311;322	0	983;322	983;300	
4336		4342	11.0002.1151	37.8D10.1151	11. BỎNG	11.2	Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn	Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn	Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn	A	T1	1;164	1;164	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể	672;000	239;478	911;000	311;322	0	983;322	983;300	
4337		4343	11.0001.1152	37.8D10.1152	11. BỎNG	11.1	Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn	Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn	Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn	A	TDB	1;165	1;165	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể	1;005;000	463;304	1;468;000	602;296	0	1;607;296	1;607;200	
4338		4344	11.0006.1152	37.8D10.1152	11. BỎNG	11.6	Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em	Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em	Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em	A	TDB	1;165	1;165	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể	1;005;000	463;304	1;468;000	602;296	0	1;607;296	1;607;200	
4339		4345	11.0142.1154	37.8D10.1154	11. BỎNG	11.142	Phẫu thuật cắt cuống da Ý	Phẫu thuật cắt cuống da Ý	Phẫu thuật cắt cuống da Ý	B	P1	1;167	1;167	Phẫu thuật loại I (Bỏng)	1;540;000	912;522	2;452;000	1;186;278	0	2;726;278	2;726;200	Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
4340		4346	11.0170.1158	37.8D10.1158	11. BỎNG	11.170	Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính	Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính	Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính	B	T1	1;171	1;171	Thủ thuật loại I (Bỏng)	402;000	189;391	591;000	246;209	0	648;209	648;200	Chưa kèm màng nuôi cấy; hỗn dịch; tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp; đầu nối; dây dẫn dịch; băng dán cố định); thuốc cản quang.
4341		4347	11.0015.1158	37.8D10.1158	11. BỎNG	11.15	Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép	Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép	Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép	C	T1	1;171	1;171	Thủ thuật loại I (Bỏng)	402;000	189;391	591;000	246;209	0	648;209	648;200	
4342		4348	11.0057.1159	37.8D10.1159	11. BỎNG	11.57	Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng	Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng	Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng	C	T2	1;172	1;172	Thủ thuật loại II (Bỏng)	243;000	109;565	352;000	142;435	0	385;435	385;400	Chưa bao gồm thuốc vô cảm; vật liệu thay thế da; chế phẩm sinh học; tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp; đầu nối; dây dẫn dịch; băng dán cố định); dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
4343		4349	11.0136.1159	37.8D10.1159	11. BỎNG	11.136	Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương; vết bỏng	Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương; vết bỏng	Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương; vết bỏng	C	T2	1;172	1;172	Thủ thuật loại II (Bỏng)	243;000	109;565	352;000	142;435	0	385;435	385;400	Chưa bao gồm thuốc vô cảm; vật liệu thay thế da; chế phẩm sinh học; tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp; đầu nối; dây dẫn dịch; băng dán cố định); dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
4344		4350	11.0101.1159	37.8D10.1159	11. BỎNG	11.101	Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương; vết bỏng	Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương; vết bỏng	Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương; vết bỏng	B	T1	1;172	1;172	Thủ thuật loại II (Bỏng)	243;000	109;565	352;000	142;435	0	385;435	385;400	Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp; đầu nối; dây dẫn dịch; băng dán cố định); dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
4345		4351	11.0118.1159	37.8D10.1159	11. BỎNG	11.118	Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính	Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính	Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết thương mạn tính	B	T1	1;172	1;172	Thủ thuật loại II (Bỏng)	243;000	109;565	352;000	142;435	0	385;435	385;400	Chưa bao gồm tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp; đầu nối; dây dẫn dịch; băng dán cố định); dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
4346		4352	11.0016.1160	37.8D10.1160	11. BỎNG	11.16	Khâu cầm máu; thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu	Khâu cầm máu; thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu	Khâu cầm máu; thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu	D	T3	1;173	1;173	Thủ thuật loại III (Bỏng)	128;000	65;739	193;000	85;461	0	213;461	213;400	
4347		4353	11.0132.1890	37.8D16.1890	11. BỎNG	11.132	Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp	Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có bỏng hô hấp	Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng >60% DTCT hoặc có bỏng hô hấp	A	TDB	1;226	1;226	Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp	613;000	558;783	1;171;000	726;417	0	1;339;417	1;339;400	
4348		4354	11.0133.1891	37.8D17.1891	11. BỎNG	11.133	Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể	Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể	Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 40 – 60% diện tích cơ thể	B	T1	1;227	1;227	Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể	417;000	419;478	836;000	545;322	0	962;322	962;300	
4349		4355	11.0134.1892	37.8D18.1892	11. BỎNG	11.134	Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể	Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể	Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng từ 10 – 39% diện tích cơ thể	C	T2	1;228	1;228	Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể	310;000	314;609	624;000	408;991	0	718;991	718;900	
4350		4356	11.0135.1893	37.8D19.1893	11. BỎNG	11.135	Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể	Gây mê thay băng người bệnh có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể	Gây mê thay băng bệnh nhân có diện tích bỏng < 10% diện tích cơ thể	C	T3	1;229	1;229	Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể	272;000	139;304	411;000	181;096	0	453;096	453;000	
4351		4357	12.0421.0041	37.2A04.0041	12. UNG BƯỚU	12.421	Xạ trị sử dụng CT mô phỏng	Xạ trị sử dụng CT mô phỏng	Xạ trị sử dụng CT mô phỏng	B	T1	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4352		4358	12.0229.0062	37.2A04.0062	12. UNG BƯỚU	12.229	Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan	Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan	Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan	B	TDB	64	64	Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner	1;488;000	298;957	1;786;000	388;643	0	1;876;643	1;876;600	Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
4353		4359	12.0230.0063	37.2A04.0063	12. UNG BƯỚU	12.230	Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm; qua phẫu thuật nội soi	Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm; qua phẫu thuật nội soi	Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm; qua phẫu thuật nội soi	A		65	65	Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm	988;000	298;957	1;286;000	388;643	0	1;376;643	1;376;600	Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
4354		4360	12.0232.0087	37.8B00.0087	12. UNG BƯỚU	12.232	Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm	Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm	Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm	B	TDB	90	90	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	119;000	40;696	159;000	52;904	0	171;904	171;900	
4355		4361	12.0372.0109	37.8B00.0109	12. UNG BƯỚU	12.372	Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi	Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi	Gây dính màng phổi bằng bơm hoá chất màng phổi	B	TDB	113	113	Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi	139;000	68;870	207;000	89;530	0	228;530	228;500	Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
4356		4362	12.0015.0356	37.8D04.0356	12. UNG BƯỚU	12.15	Cắt các u ác tuyến giáp	Cắt các u ác tuyến giáp	Cắt các u ác tuyến giáp	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
4357		4363	12.0015.0357	37.8D04.0357	12. UNG BƯỚU	12.15	Cắt các u ác tuyến giáp	Cắt các u ác tuyến giáp	Cắt các u ác tuyến giáp	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
4358		4364	12.0100.0371	37.8D05.0371	12. UNG BƯỚU	12.100	Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ	Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ	Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ	B	P1	380	380	Phẫu thuật u hố mắt	4;510;000	1;231;826	5;741;000	1;601;374	0	6;111;374	6;111;300	Chưa bao gồm nẹp; ghim; ốc; vít; miếng vá khuyết sọ
4359		4365	12.0096.0371	37.8D05.0371	12. UNG BƯỚU	12.96	Cắt u nội nhãn	Cắt u nội nhãn	Cắt u nội nhãn	B	P1	380	380	Phẫu thuật u hố mắt	4;510;000	1;231;826	5;741;000	1;601;374	0	6;111;374	6;111;300	Chưa bao gồm nẹp; ghim; ốc; vít; miếng vá khuyết sọ
4360		4366	12.0111.0371	37.8D05.0371	12. UNG BƯỚU	12.111	Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm; xoang sàng …	Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm; xoang sàng …	Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm; xoang sàng …	B	PDB	380	380	Phẫu thuật u hố mắt	4;510;000	1;231;826	5;741;000	1;601;374	0	6;111;374	6;111;300	Chưa bao gồm nẹp; ghim; ốc; vít; miếng vá khuyết sọ
4361		4367	12.0043.0390	37.8D05.0390	12. UNG BƯỚU	12.43	Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính	Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính	Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính	B		399	399	Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính	6;504;000	417;913	6;921;000	543;287	0	7;047;287	7;047;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
4362		4368	12.0166.0400	37.8D05.0400	12. UNG BƯỚU	12.166	Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết	Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết	Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết	B	P2	409	409	Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực	2;743;000	655;826	3;398;000	852;574	0	3;595;574	3;595;500	
4363		4369	12.0169.0400	37.8D05.0400	12. UNG BƯỚU	12.169	Phẫu thuật bóc kén màng phổi	Phẫu thuật bóc kén màng phổi	Phẫu thuật bóc kén màng phổi	B	P1	409	409	Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực	2;743;000	655;826	3;398;000	852;574	0	3;595;574	3;595;500	
4364		4370	12.0170.0400	37.8D05.0400	12. UNG BƯỚU	12.170	Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi	Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi	Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi	B	P1	409	409	Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực	2;743;000	655;826	3;398;000	852;574	0	3;595;574	3;595;500	
4365		4371	12.0171.0400	37.8D05.0400	12. UNG BƯỚU	12.171	Phẫu thuật cắt kén khí phổi	Phẫu thuật cắt kén khí phổi	Phẫu thuật cắt kén khí phổi	B	P1	409	409	Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực	2;743;000	655;826	3;398;000	852;574	0	3;595;574	3;595;500	
4366		4372	12.0191.0407	37.8D05.0407	12. UNG BƯỚU	12.191	Cắt u máu; u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm	Cắt u máu; u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm	Cắt u máu; u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm	B	P1	416	416	Phẫu thuật u máu các vị trí	2;494;000	629;217	3;123;000	817;983	0	3;311;983	3;311;900	
4367		4373	12.0179.0408	37.8D05.0408	12. UNG BƯỚU	12.179	Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư	Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư	Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thư	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4368		4374	12.0182.0408	37.8D05.0408	12. UNG BƯỚU	12.182	Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư	Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do ung thư	Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thư	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4369		4375	12.0183.0408	37.8D05.0408	12. UNG BƯỚU	12.183	Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật	Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật	Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật	B	PDB	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4370		4376	12.0181.0408	37.8D05.0408	12. UNG BƯỚU	12.181	Cắt một bên phổi do ung thư	Cắt một bên phổi do ung thư	Cắt một bên phổi do ung thư	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4371		4377	12.0187.0408	37.8D05.0408	12. UNG BƯỚU	12.187	Cắt phổi không điển hình do ung thư	Cắt phổi không điển hình do ung thư	Cắt phổi không điển hình do ung thư	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4372		4378	12.0186.0408	37.8D05.0408	12. UNG BƯỚU	12.186	Cắt phổi và màng phổi	Cắt phổi và màng phổi	Cắt phổi và màng phổi	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4373		4379	12.0185.0408	37.8D05.0408	12. UNG BƯỚU	12.185	Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực	Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực	Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4374		4380	12.0184.0408	37.8D05.0408	12. UNG BƯỚU	12.184	Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất	Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất	Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4375		4381	12.0180.0408	37.8D05.0408	12. UNG BƯỚU	12.180	Cắt thùy phổi; phần phổi còn lại	Cắt thùy phổi; phần phổi còn lại	Cắt thuỳ phổi; phần phổi còn lại	B	P1	417	417	Phẫu thuật cắt phổi	6;991;000	1;994;087	8;985;000	2;592;313	0	9;583;313	9;583;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4376		4382	12.0188.0409	37.8D05.0409	12. UNG BƯỚU	12.188	Cắt u trung thất	Cắt u trung thất	Cắt u trung thất	B	P1	418	418	Phẫu thuật cắt u trung thất	8;587;000	2;083;304	10;670;000	2;708;296	0	11;295;296	11;295;200	
4377		4383	12.0189.0409	37.8D05.0409	12. UNG BƯỚU	12.189	Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực	Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực	Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực	B	PDB	418	418	Phẫu thuật cắt u trung thất	8;587;000	2;083;304	10;670;000	2;708;296	0	11;295;296	11;295;200	
4378		4384	12.0178.0411	37.8D05.0411	12. UNG BƯỚU	12.178	Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản	Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản	Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
4379		4385	12.0168.0411	37.8D05.0411	12. UNG BƯỚU	12.168	Phẫu thuật cắt u sụn phế quản	Phẫu thuật cắt u sụn phế quản	Phẫu thuật cắt u sụn phế quản	B	P1	420	420	Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	5;449;000	1;494;783	6;943;000	1;943;217	0	7;392;217	7;392;200	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
4380		4386	12.0257.0416	37.8D05.0416	12. UNG BƯỚU	12.257	Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường tiết niệu	Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường tiết niệu	Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường tiết niệu	B	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4381		4387	12.0260.0416	37.8D05.0416	12. UNG BƯỚU	12.260	Cắt toàn bộ thận và niệu quản	Cắt toàn bộ thận và niệu quản	Cắt toàn bộ thận và niệu quản	B	P1	425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4382		4388	12.0259.0416	37.8D05.0416	12. UNG BƯỚU	12.259	Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống	Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống	Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống	B		425	425	Phẫu thuật cắt thận	3;407;000	997;043	4;404;000	1;296;157	0	4;703;157	4;703;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4383		4389	12.0243.0425	37.8D05.0425	12. UNG BƯỚU	12.243	Cắt u bàng quang đường trên	Cắt u bàng quang đường trên	Cắt u bàng quang đường trên	B		434	434	Phẫu thuật cắt u bàng quang	4;197;000	1;494;783	5;691;000	1;943;217	0	6;140;217	6;140;200	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4384		4390	12.0266.0434	37.8D05.0434	12. UNG BƯỚU	12.266	Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch	Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch	Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch	B	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
4385		4391	12.0252.0434	37.8D05.0434	12. UNG BƯỚU	12.252	Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư	Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư	Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­	B	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
4386		4392	12.0253.0434	37.8D05.0434	12. UNG BƯỚU	12.253	Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên	Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên	Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bên	B	P1	443	443	Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	3;327;000	995;478	4;322;000	1;294;122	0	4;621;122	4;621;100	
4387		4393	12.0195.0441	37.8D05.0441	12. UNG BƯỚU	12.195	Cắt u lành thực quản	Cắt u lành thực quản	Cắt u lành thực quản	B		450	450	Phẫu thuật cắt các u lành thực quản	4;421;000	1;233;391	5;654;000	1;603;409	0	6;024;409	6;024;400	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
4388		4394	12.0197.0446	37.8D05.0446	12. UNG BƯỚU	12.197	Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác; tạo hình ngay	Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác; tạo hình ngay	Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác; tạo hình ngay	B		455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
4389		4395	12.0198.0446	37.8D05.0446	12. UNG BƯỚU	12.198	Cắt bỏ thực quản ngực; tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)	Cắt bỏ thực quản ngực; tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)	Cắt bỏ thực quản ngực; tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)	B		455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
4390		4396	12.0119.0446	37.8D05.0446	12. UNG BƯỚU	12.119	Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản; tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột	Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản; tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột	Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản; tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruột	B	PDB	455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
4391		4397	12.0196.0446	37.8D05.0446	12. UNG BƯỚU	12.196	Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)	Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)	Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)	B		455	455	Phẫu thuật tạo hình thực quản	5;898;000	1;994;087	7;892;000	2;592;313	0	8;490;313	8;490;300	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
4392		4398	12.0200.0448	37.8D05.0448	12. UNG BƯỚU	12.200	Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2	Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2	Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2	B		457	457	Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày	3;894;000	1;231;826	5;125;000	1;601;374	0	5;495;374	5;495;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4393		4399	12.0199.0449	37.8D05.0449	12. UNG BƯỚU	12.199	Cắt dạ dày do ung thư	Cắt dạ dày do ung thư	Cắt dạ dày do ung thư	B		458	458	Phẫu thuật cắt dạ dày	5;616;000	1;994;087	7;610;000	2;592;313	0	8;208;313	8;208;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4394		4400	12.0202.0449	37.8D05.0449	12. UNG BƯỚU	12.202	Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non	Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non	Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non	B		458	458	Phẫu thuật cắt dạ dày	5;616;000	1;994;087	7;610;000	2;592;313	0	8;208;313	8;208;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4395		4401	12.0201.0449	37.8D05.0449	12. UNG BƯỚU	12.201	Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống	Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống	Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống	B		458	458	Phẫu thuật cắt dạ dày	5;616;000	1;994;087	7;610;000	2;592;313	0	8;208;313	8;208;300	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4396		4402	12.0206.0454	37.8D05.0454	12. UNG BƯỚU	12.206	Cắt lại đại tràng do ung thư	Cắt lại đại tràng do ung thư	Cắt lại đại tràng do ung thư	B		463	463	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	3;645;000	997;043	4;642;000	1;296;157	0	4;941;157	4;941;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4397		4403	12.0210.0460	37.8D05.0460	12. UNG BƯỚU	12.210	Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới	Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới	Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới	B		470	470	Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng; tầng sinh môn	5;696;000	1;494;783	7;190;000	1;943;217	0	7;639;217	7;639;200	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4398		4404	12.0234.0471	37.8D05.0471	12. UNG BƯỚU	12.234	Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ	Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ	Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ	B		481	481	Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu	4;242;000	1;245;913	5;487;000	1;619;687	0	5;861;687	5;861;600	Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4399		4405	12.0236.0481	37.8D05.0481	12. UNG BƯỚU	12.236	Nối mật - hỗng tràng do ung thư	Nối mật - hỗng tràng do ung thư	Nối mật-Hỗng tràng do ung thư	B		491	491	Phẫu thuật nối mật ruột	3;574;000	997;043	4;571;000	1;296;157	0	4;870;157	4;870;100	
4400		4406	12.0240.0482	37.8D05.0482	12. UNG BƯỚU	12.240	Cắt bỏ khối u tá tụy	Cắt bỏ khối u tá tụy	Cắt bỏ khối u tá tuỵ	B		492	492	Phẫu thuật cắt khối tá tụy	9;093;000	2;083;304	11;176;000	2;708;296	0	11;801;296	11;801;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4401		4407	12.0242.0484	37.8D05.0484	12. UNG BƯỚU	12.242	Cắt lách bệnh lý; ung thư; áp xe; xơ lách	Cắt lách bệnh lý; ung thư; áp xe; xơ lách	Cắt lách bệnh lý; ung thư; áp xe; xơ lách	B		494	494	Phẫu thuật cắt lách	3;647;000	997;043	4;644;000	1;296;157	0	4;943;157	4;943;100	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4402		4408	12.0239.0486	37.8D05.0486	12. UNG BƯỚU	12.239	Cắt đuôi tụy và cắt lách	Cắt đuôi tụy và cắt lách	Cắt đuôi tuỵ và cắt lách	B		496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4403		4409	12.0241.0486	37.8D05.0486	12. UNG BƯỚU	12.241	Cắt thân và đuôi tụy	Cắt thân và đuôi tụy	Cắt thân và đuôi tuỵ	B		496	496	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	3;661;000	995;478	4;656;000	1;294;122	0	4;955;122	4;955;100	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4404		4410	12.0258.0487	37.8D05.0487	12. UNG BƯỚU	12.258	Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc	Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc	Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc	B	P1	497	497	Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc	4;474;000	1;496;348	5;970;000	1;945;252	0	6;419;252	6;419;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; vật liệu cầm máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4405		4411	12.0216.0487	37.8D05.0487	12. UNG BƯỚU	12.216	Cắt u sau phúc mạc	Cắt u sau phúc mạc	Cắt u sau phúc mạc	B		497	497	Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc	4;474;000	1;496;348	5;970;000	1;945;252	0	6;419;252	6;419;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; vật liệu cầm máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4406		4412	12.0154.0488	37.8D05.0488	12. UNG BƯỚU	12.154	Cắt; nạo vét hạch cổ tiệt căn	Cắt; nạo vét hạch cổ tiệt căn	Cắt; nạo vét hạch cổ tiệt căn	A	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4407		4413	12.0215.0491	37.8D05.0491	12. UNG BƯỚU	12.215	Làm hậu môn nhân tạo	Làm hậu môn nhân tạo	Làm hậu môn nhân tạo	A		501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4408		4414	12.0203.0491	37.8D05.0491	12. UNG BƯỚU	12.203	Mở thông dạ dày ra da do ung thư	Mở thông dạ dày ra da do ung thư	Mở thông dạ dày ra da do ung thư	C		501	501	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2;218;000	358;435	2;576;000	465;965	0	2;683;965	2;683;900	
4409		4415	12.0326.0534	37.8D05.0534	12. UNG BƯỚU	12.326	Cắt chi và vét hạch do ung thư	Cắt chi và vét hạch do ung thư	Cắt chi và vét hạch do ung thư	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
4410		4416	12.0335.0534	37.8D05.0534	12. UNG BƯỚU	12.335	Cắt cụt cẳng chân do ung thư	Cắt cụt cẳng chân do ung thư	Cắt cụt cẳng chân do ung thư	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
4411		4417	12.0328.0534	37.8D05.0534	12. UNG BƯỚU	12.328	Cắt cụt cánh tay do ung thư	Cắt cụt cánh tay do ung thư	Cắt cụt cánh tay do ung thư	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
4412		4418	12.0336.0534	37.8D05.0534	12. UNG BƯỚU	12.336	Cắt cụt đùi do ung thư	Cắt cụt đùi do ung thư	Cắt cụt đùi do ung thư	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
4413		4419	12.0327.0534	37.8D05.0534	12. UNG BƯỚU	12.327	Tháo khớp cổ tay do ung thư	Tháo khớp cổ tay do ung thư	Tháo khớp cổ tay do ung thư	A	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
4414		4420	12.0334.0534	37.8D05.0534	12. UNG BƯỚU	12.334	Tháo khớp háng do ung thư	Tháo khớp háng do ung thư	Tháo khớp háng do ung thư	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
4415		4421	12.0329.0534	37.8D05.0534	12. UNG BƯỚU	12.329	Tháo khớp khuỷu tay do ung thư	Tháo khớp khuỷu tay do ung thư	Tháo khớp khuỷu tay do ung thư	B	P1	544	544	Phẫu thuật cắt cụt chi	3;297;000	536;870	3;833;000	697;930	0	3;994;930	3;994;900	
4416		4422	12.0333.0551	37.8D05.0551	12. UNG BƯỚU	12.333	Tháo khớp gối do ung thư	Tháo khớp gối do ung thư	Tháo khớp gối do ung thư	B	P1	561	561	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	2;314;000	536;870	2;850;000	697;930	0	3;011;930	3;011;900	
4417		4423	12.0339.0558	37.8D05.0558	12. UNG BƯỚU	12.339	Cắt u nang tiêu xương; ghép xương	Cắt u nang tiêu xương; ghép xương	Cắt u nang tiêu xương; ghép xương	A	P1	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
4418		4424	12.0340.0558	37.8D05.0558	12. UNG BƯỚU	12.340	Cắt u tế bào khổng lồ; ghép xương	Cắt u tế bào khổng lồ; ghép xương	Cắt u tế bào khổng lồ; ghép xương	A	P1	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
4419		4425	12.0324.0558	37.8D05.0558	12. UNG BƯỚU	12.324	Cắt u xương sụn lành tính	Cắt u xương sụn lành tính	Cắt u xương sụn lành tính	C	P2	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
4420		4426	12.0167.0558	37.8D05.0558	12. UNG BƯỚU	12.167	Cắt u xương sườn 1 xương	Cắt u xương sườn 1 xương	Cắt u xương sườn 1 xương	B	P2	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
4421		4427	12.0173.0558	37.8D05.0558	12. UNG BƯỚU	12.173	Cắt u xương sườn nhiều xương	Cắt u xương sườn nhiều xương	Cắt u xương sườn nhiều xương	B	P1	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
4422		4428	12.0325.0558	37.8D05.0558	12. UNG BƯỚU	12.325	Cắt u xương; sụn	Cắt u xương; sụn	Cắt u xương; sụn	B	P2	568	568	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	3;152;000	718;435	3;870;000	933;965	0	4;085;965	4;085;900	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
4423		4429	12.0105.0562	37.8D05.0562	12. UNG BƯỚU	12.105	Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình	Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình	Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình	B	P1	572	572	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình	2;680;000	1;339;826	4;019;000	1;741;774	0	4;421;774	4;421;700	
4424		4430	12.0104.0562	37.8D05.0562	12. UNG BƯỚU	12.104	Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình	Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình	Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình	B	P1	572	572	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình	2;680;000	1;339;826	4;019;000	1;741;774	0	4;421;774	4;421;700	
4425		4431	12.0307.0573	37.8D05.0573	12. UNG BƯỚU	12.307	Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân	Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân	Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
4426		4432	12.0275.0573	37.8D05.0573	12. UNG BƯỚU	12.275	Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú	Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú	Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
4427		4433	12.0402.0577	37.8D05.0577	12. UNG BƯỚU	12.402	Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp	Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp	Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp	A	PDB	587	587	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	3;585;000	1;245;913	4;830;000	1;619;687	0	5;204;687	5;204;600	
4428		4434	12.0256.0582	37.8D05.0582	12. UNG BƯỚU	12.256	Cắt u thận lành	Cắt u thận lành	Cắt u thận lành	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
4429		4435	12.0265.0583	37.8D05.0583	12. UNG BƯỚU	12.265	Cắt u lành dương vật	Cắt u lành dương vật	Cắt u lành dương vật	C	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4430		4436	12.0190.0583	37.8D05.0583	12. UNG BƯỚU	12.190	Cắt u máu; u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm	Cắt u máu; u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm	Cắt u máu; u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm	C	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4431		4437	12.0172.0583	37.8D05.0583	12. UNG BƯỚU	12.172	Phẫu thuật bóc u thành ngực	Phẫu thuật bóc u thành ngực	Phẫu thuật bóc u thành ngực	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
4432		4438	12.0309.0589	37.8D06.0589	12. UNG BƯỚU	12.309	Bóc nang tuyến Bartholin	Bóc nang tuyến Bartholin	Bóc nang tuyến Bartholin	C	P2	599	599	Bóc nang tuyến Bartholin	1;109;000	200;348	1;309;000	260;452	0	1;369;452	1;369;400	
4433		4439	12.0302.0590	37.8D06.0590	12. UNG BƯỚU	12.302	Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo	Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo	Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo	B	P2	600	600	Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo	2;128;000	716;870	2;844;000	931;930	0	3;059;930	3;059;900	
4434		4440	12.0268.0591	37.8D06.0591	12. UNG BƯỚU	12.268	Mổ bóc nhân xơ vú	Mổ bóc nhân xơ vú	Mổ bóc nhân xơ vú	C	P3	601	601	Bóc nhân xơ vú	819;000	200;348	1;019;000	260;452	0	1;079;452	1;079;400	
4435		4441	12.0304.0592	37.8D06.0592	12. UNG BƯỚU	12.304	Cắt âm hộ ung thư; vét hạch bẹn hai bên	Cắt âm hộ ung thư; vét hạch bẹn hai bên	Cắt âm hộ ung thư; vét hạch bẹn hai bên	B	P1	602	602	Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên	2;970;000	914;087	3;884;000	1;188;313	0	4;158;313	4;158;300	
4436		4442	12.0254.0592	37.8D06.0592	12. UNG BƯỚU	12.254	Cắt âm vật; vét hạch bẹn 2 bên do ung thư	Cắt âm vật; vét hạch bẹn 2 bên do ung thư	Cắt âm vật; vét hạch bẹn 2 bên do ung thư	B	P1	602	602	Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên	2;970;000	914;087	3;884;000	1;188;313	0	4;158;313	4;158;300	
4437		4443	12.0305.0593	37.8D06.0593	12. UNG BƯỚU	12.305	Cắt bỏ âm hộ đơn thuần	Cắt bỏ âm hộ đơn thuần	Cắt bỏ âm hộ đơn thuần	C	P1	603	603	Cắt bỏ âm hộ đơn thuần	2;392;000	446;087	2;838;000	579;913	0	2;971;913	2;971;900	
4438		4444	12.0290.0596	37.8D06.0596	12. UNG BƯỚU	12.290	Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng; đường âm đạo)	Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng; đường âm đạo)	Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng; đường âm đạo)	B	P1	606	606	Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi	4;794;000	914;087	5;708;000	1;188;313	0	5;982;313	5;982;300	
4439		4445	12.0306.0597	37.8D06.0597	12. UNG BƯỚU	12.306	Cắt u thành âm đạo	Cắt u thành âm đạo	Cắt u thành âm đạo	C	P2	607	607	Cắt u thành âm đạo	1;662;000	466;435	2;128;000	606;365	0	2;268;365	2;268;300	
4440		4446	12.0295.0598	37.8D06.0598	12. UNG BƯỚU	12.295	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	B	PDB	608	608	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	4;878;000	1;490;087	6;368;000	1;937;113	0	6;815;113	6;815;100	
4441		4447	12.0255.0598	37.8D06.0598	12. UNG BƯỚU	12.255	Phẫu thuật lấy dây chằng rộng; u đáy chậu; u tiểu khung	Phẫu thuật lấy dây chằng rộng; u đáy chậu; u tiểu khung	Phẫu thuật lấy dây chằng rộng; u đáy chậu; u tiểu khung	B		608	608	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	4;878;000	1;490;087	6;368;000	1;937;113	0	6;815;113	6;815;100	
4442		4448	12.0274.0599	37.8D06.0599	12. UNG BƯỚU	12.274	Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay	Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay	Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay	B	PDB	609	609	Cắt vú theo phương pháp Patey; cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	3;570;000	1;490;087	5;060;000	1;937;113	0	5;507;113	5;507;100	
4443		4449	12.0271.0599	37.8D06.0599	12. UNG BƯỚU	12.271	Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên	Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên	Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên	B	P1	609	609	Cắt vú theo phương pháp Patey; cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	3;570;000	1;490;087	5;060;000	1;937;113	0	5;507;113	5;507;100	
4444		4450	12.0273.0599	37.8D06.0599	12. UNG BƯỚU	12.273	Phẫu thuật bảo tồn; vét hạch nách trong ung thư tuyến vú	Phẫu thuật bảo tồn; vét hạch nách trong ung thư tuyến vú	Phẫu thuật bảo tồn; vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vú	B	P1	609	609	Cắt vú theo phương pháp Patey; cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	3;570;000	1;490;087	5;060;000	1;937;113	0	5;507;113	5;507;100	
4445		4451	12.0272.0599	37.8D06.0599	12. UNG BƯỚU	12.272	Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú	Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú	Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú	B	P1	609	609	Cắt vú theo phương pháp Patey; cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	3;570;000	1;490;087	5;060;000	1;937;113	0	5;507;113	5;507;100	
4446		4452	12.0270.0599	37.8D06.0599	12. UNG BƯỚU	12.270	Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	B	P1	609	609	Cắt vú theo phương pháp Patey; cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	3;570;000	1;490;087	5;060;000	1;937;113	0	5;507;113	5;507;100	
4447		4453	12.0303.0633	37.8D06.0633	12. UNG BƯỚU	12.303	Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung	Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung	Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung	B	P2	643	643	Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung	2;862;000	657;391	3;519;000	854;609	0	3;716;609	3;716;600	
4448		4454	12.0379.0640	37.8D06.0640	12. UNG BƯỚU	12.379	Nong cổ tử cung trước xạ trong	Nong cổ tử cung trước xạ trong	Nong cổ tử cung trước xạ trong	A	TDB	650	650	Nong cổ tử cung do bế sản dịch	224;000	68;870	292;000	89;530	0	313;530	313;500	
4449		4455	12.0267.0653	37.8D06.0653	12. UNG BƯỚU	12.267	Cắt u vú lành tính	Cắt u vú lành tính	Cắt u vú lành tính	C	P2	663	663	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính	2;383;000	579;130	2;962;000	752;870	0	3;135;870	3;135;800	
4450		4456	12.0269.0653	37.8D06.0653	12. UNG BƯỚU	12.269	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú	B	P2	663	663	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính	2;383;000	579;130	2;962;000	752;870	0	3;135;870	3;135;800	
4451		4457	12.0323.0653	37.8D06.0653	12. UNG BƯỚU	12.323	Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam	Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam	Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam	C	P2	663	663	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính	2;383;000	579;130	2;962;000	752;870	0	3;135;870	3;135;800	
4452		4458	12.0289.0654	37.8D06.0654	12. UNG BƯỚU	12.289	Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung	Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung	Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung	B	P2	664	664	Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng; đường âm đạo)	2;892;000	937;565	3;829;000	1;218;835	0	4;110;835	4;110;800	
4453		4459	12.0278.0655	37.8D06.0655	12. UNG BƯỚU	12.278	Cắt polyp cổ tử cung	Cắt polyp cổ tử cung	Cắt polyp cổ tử cung	C	P3	665	665	Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung	1;639;000	358;435	1;997;000	465;965	0	2;104;965	2;104;900	
4454		4460	12.0297.0661	37.8D06.0661	12. UNG BƯỚU	12.297	Cắt toàn bộ tử cung; hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng	Cắt toàn bộ tử cung; hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng	Cắt toàn bộ tử cung; hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng	B	P1	671	671	Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	4;893;000	1;494;783	6;387;000	1;943;217	0	6;836;217	6;836;200	
4455		4461	12.0300.0661	37.8D06.0661	12. UNG BƯỚU	12.300	Cắt ung thư buồng trứng lan rộng	Cắt ung thư buồng trứng lan rộng	Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng	B	P1	671	671	Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	4;893;000	1;494;783	6;387;000	1;943;217	0	6;836;217	6;836;200	
4456		4462	12.0291.0681	37.8D06.0681	12. UNG BƯỚU	12.291	Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng	Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng	Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng	B	P1	691	691	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung	3;120;000	914;087	4;034;000	1;188;313	0	4;308;313	4;308;300	
4457		4463	12.0292.0682	37.8D06.0682	12. UNG BƯỚU	12.292	Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu	Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu	Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên	B	PDB	692	692	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	4;912;000	1;490;087	6;402;000	1;937;113	0	6;849;113	6;849;100	
4458		4464	12.0276.0683	37.8D06.0683	12. UNG BƯỚU	12.276	Cắt buồng trứng; hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú	Cắt buồng trứng; hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú	Cắt buồng trứng; hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú	B	P1	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
4459		4465	12.0281.0683	37.8D06.0683	12. UNG BƯỚU	12.281	Cắt u nang buồng trứng	Cắt u nang buồng trứng	Cắt u nang buồng trứng	C	P2	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
4460		4466	12.0283.0683	37.8D06.0683	12. UNG BƯỚU	12.283	Cắt u nang buồng trứng và phần phụ	Cắt u nang buồng trứng và phần phụ	Cắt u nang buồng trứng và phần phụ	C	P2	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
4461		4467	12.0280.0683	37.8D06.0683	12. UNG BƯỚU	12.280	Cắt u nang buồng trứng xoắn	Cắt u nang buồng trứng xoắn	Cắt u nang buồng trứng xoắn	C	P2	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
4462		4468	12.0284.0683	37.8D06.0683	12. UNG BƯỚU	12.284	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	C	P2	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
4463		4469	12.0299.0683	37.8D06.0683	12. UNG BƯỚU	12.299	Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai	Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai	Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai	B	P1	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
4464		4470	12.0301.0703	37.8D06.0703	12. UNG BƯỚU	12.301	Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng	Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng	Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng	B	P1	713	713	Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng	3;440;000	777;913	4;217;000	1;011;287	0	4;451;287	4;451;200	
4465		4471	12.0293.0711	37.8D06.0711	12. UNG BƯỚU	12.293	Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư ­ cổ tử cung	Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư ­ cổ tử cung	Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cung	B		721	721	Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)	4;958;000	1;490;087	6;448;000	1;937;113	0	6;895;113	6;895;100	
4466		4472	12.0277.0714	37.8D06.0714	12. UNG BƯỚU	12.277	Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú	Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú	Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú	B	P2	724	724	Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú	1;926;000	339;652	2;265;000	441;548	0	2;367;548	2;367;500	
4467		4473	12.0374.0718	37.8D06.0718	12. UNG BƯỚU	12.374	Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi	Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi	Tiêm hoá chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi	B	TDB	728	728	Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung	181;000	84;522	265;000	109;878	0	290;878	290;800	
4468		4474	12.0107.0737	37.8D07.0737	12. UNG BƯỚU	12.107	Cắt u kết mạc không vá	Cắt u kết mạc không vá	Cắt u kết mạc không vá	B	P1	747	747	Cắt u kết mạc không vá	732;000	28;174	760;000	36;626	0	768;626	768;600	
4469		4475	12.0108.0824	37.8D07.0824	12. UNG BƯỚU	12.108	Cắt u kết mạc; giác mạc có ghép kết mạc; màng ối hoặc giác mạc	Cắt u kết mạc; giác mạc có ghép kết mạc; màng ối hoặc giác mạc	Cắt u kết mạc; giác mạc có ghép kết mạc; màng ối hoặc giác mạc	B	P1	834	834	Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân	682;000	190;957	872;000	248;243	0	930;243	930;200	
4470		4476	12.0004.0834	37.8D07.0834	12. UNG BƯỚU	12.4	Cắt các loại u vùng da đầu; cổ có đường kính trên 10 cm	Cắt các loại u vùng da đầu; cổ có đường kính trên 10 cm	Cắt các loại u vùng da đầu; cổ có đường kính trên 10 cm	B	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4471		4477	12.0008.0834	37.8D07.0834	12. UNG BƯỚU	12.8	Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm	Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm	Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm	B	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4472		4478	12.0013.0834	37.8D07.0834	12. UNG BƯỚU	12.13	Cắt các u nang mang	Cắt các u nang mang	Cắt các u nang mang	B	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4473		4479	12.0102.0834	37.8D07.0834	12. UNG BƯỚU	12.102	Cắt u da mi có trượt lông mi; vạt da; hay ghép da	Cắt u da mi có trượt lông mi; vạt da; hay ghép da	Cắt u da mi có trượt lông mi; vạt da; hay ghép da	B	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4474		4480	12.0103.0834	37.8D07.0834	12. UNG BƯỚU	12.103	Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da	Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da	Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da	B	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4475		4481	12.0077.0834	37.8D07.0834	12. UNG BƯỚU	12.77	Cắt u môi lành tính có tạo hình	Cắt u môi lành tính có tạo hình	Cắt u môi lành tính có tạo hình	B	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4476		4482	12.0062.0834	37.8D07.0834	12. UNG BƯỚU	12.62	Cắt u sắc tố vùng hàm mặt	Cắt u sắc tố vùng hàm mặt	Cắt u sắc tố vùng hàm mặt	B	P2	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4477		4483	12.0068.0834	37.8D07.0834	12. UNG BƯỚU	12.68	Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm	Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm	Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm	C	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4478		4484	12.0069.0834	37.8D07.0834	12. UNG BƯỚU	12.69	Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm	Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm	Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm	B	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4479		4485	12.0078.0834	37.8D07.0834	12. UNG BƯỚU	12.78	Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm	Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm	Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm	B	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4480		4486	12.0079.0834	37.8D07.0834	12. UNG BƯỚU	12.79	Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm	Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm	Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm	B	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4481		4487	12.0097.0836	37.8D07.0836	12. UNG BƯỚU	12.97	Cắt u mi cả bề dày không vá	Cắt u mi cả bề dày không vá	Cắt u mi cả bề dày không vá	B	P1	846	846	Phẫu thuật u mi không vá da	570;000	186;261	756;000	242;139	0	812;139	812;100	
4482		4488	12.0099.0837	37.8D07.0837	12. UNG BƯỚU	12.99	Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt	Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt	Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt	B	P1	847	847	Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4483		4489	12.0110.0837	37.8D07.0837	12. UNG BƯỚU	12.110	Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt	Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt	Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt	B	P1	847	847	Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4484		4490	12.0109.0837	37.8D07.0837	12. UNG BƯỚU	12.109	Cắt u tiền phòng	Cắt u tiền phòng	Cắt u tiền phòng	B	P1	847	847	Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4485		4491	12.0112.0837	37.8D07.0837	12. UNG BƯỚU	12.112	Nạo vét tổ chức hốc mắt	Nạo vét tổ chức hốc mắt	Nạo vét tổ chức hốc mắt	B	P1	847	847	Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
4486		4492	12.0161.0874	37.8D08.0874	12. UNG BƯỚU	12.161	Cắt polyp ống tai	Cắt polyp ống tai [gây tê]	Cắt polyp ống tai	C	P2	884	884	Cắt polyp ống tai gây mê	1;760;000	278;609	2;038;000	362;191	0	2;122;191	2;122;100	
4487		4493	12.0161.0875	37.8D08.0875	12. UNG BƯỚU	12.161	Cắt polyp ống tai	Cắt polyp ống tai [gây tê]	Cắt polyp ống tai	C	P2	885	885	Cắt polyp ống tai gây tê	545;000	68;870	613;000	89;530	0	634;530	634;500	
4488		4494	12.0151.0877	37.8D08.0877	12. UNG BƯỚU	12.151	Cắt u cuộn cảnh	Cắt u cuộn cảnh	Cắt u cuộn cảnh	B	P1	887	887	Cắt u cuộn cảnh	6;500;000	1;255;304	7;755;000	1;631;896	0	8;131;896	8;131;800	
4489		4495	12.0164.0898	37.8D08.0898	12. UNG BƯỚU	12.164	Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm	Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm	Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm	B	T3	908	908	Khí dung	8;000	15;026	23;000	19;534	0	27;534	27;500	Chưa bao gồm thuốc khí dung.
4490		4496	12.0092.0909	37.8D08.0909	12. UNG BƯỚU	12.92	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm	C	P2	919	919	Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê	1;245;000	108;000	1;353;000	140;400	0	1;385;400	1;385;400	
4491		4497	12.0091.0909	37.8D08.0909	12. UNG BƯỚU	12.91	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm	B	P2	919	919	Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê	1;245;000	108;000	1;353;000	140;400	0	1;385;400	1;385;400	
4492		4498	12.0092.0910	37.8D08.0910	12. UNG BƯỚU	12.92	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm	C	P2	920	920	Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê	765;000	84;522	849;000	109;878	0	874;878	874;800	
4493		4499	12.0091.0910	37.8D08.0910	12. UNG BƯỚU	12.91	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]	Cắt u mỡ; u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm	B	P2	920	920	Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê	765;000	84;522	849;000	109;878	0	874;878	874;800	
4494		4500	12.0156.0488	37.8D08.0915	12. UNG BƯỚU	12.156	Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn	Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn	Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4495		4501	12.0155.0488	37.8D08.0915	12. UNG BƯỚU	12.155	Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên	Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên	Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4496		4502	12.0093.0488	37.8D08.0915	12. UNG BƯỚU	12.93	Vét hạch cổ bảo tồn	Vét hạch cổ bảo tồn	Vét hạch cổ bảo tồn	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4497		4503	12.0162.0918	37.8D08.0918	12. UNG BƯỚU	12.162	Cắt polyp mũi	Cắt polyp mũi	Cắt polyp mũi	C	P2	928	928	Nội soi cắt polype mũi gây mê	590;000	89;217	679;000	115;983	0	705;983	705;900	
4498		4504	12.0147.2036	15.8B00.2036	12. UNG BƯỚU	12.147	Cắt u Amidan	Cắt u Amidan	Cắt u amidan	B	P2	948	948	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.	3;365;000	491;478	3;856;000	638;922	0	4;003;922	4;003;900	Đã bao gồm dao cắt.
4499		4505	12.0116.0938	37.8D08.0938	12. UNG BƯỚU	12.116	Cắt hạ họng bán phần	Cắt hạ họng bán phần	Cắt hạ họng bán phần	B	P1	949	949	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	4;467;000	680;870	5;147;000	885;130	0	5;352;130	5;352;100	
4500		4506	12.0130.0938	37.8D08.0938	12. UNG BƯỚU	12.130	Cắt thanh quản bán phần	Cắt thanh quản bán phần	Cắt thanh quản bán phần	B	P1	949	949	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	4;467;000	680;870	5;147;000	885;130	0	5;352;130	5;352;100	
4501		4507	12.0148.0940	37.8D08.0940	12. UNG BƯỚU	12.148	Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ	Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ	Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ	B	P1	951	951	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ	5;097;000	679;304	5;776;000	883;096	0	5;980;096	5;980;000	
4502		4508	12.0138.0941	37.8D08.0941	12. UNG BƯỚU	12.138	Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ	Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ	Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ	B	P1	952	952	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da	5;980;000	976;696	6;956;000	1;269;704	0	7;249;704	7;249;700	
4503		4509	12.0136.0941	37.8D08.0941	12. UNG BƯỚU	12.136	Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ	Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ	Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ	B	P1	952	952	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da	5;980;000	976;696	6;956;000	1;269;704	0	7;249;704	7;249;700	
4504		4510	12.0016.0944	37.8D08.0944	12. UNG BƯỚU	12.16	Cắt các u ác tuyến dưới hàm	Cắt các u ác tuyến dưới hàm	Cắt các u ác tuyến dưới hàm	B	P1	955	955	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
4505		4511	12.0137.0944	37.8D08.0944	12. UNG BƯỚU	12.137	Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ	Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ	Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ	B	P1	955	955	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
4506		4512	12.0065.0944	37.8D08.0944	12. UNG BƯỚU	12.65	Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm	Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm	Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm	B	P1	955	955	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
4507		4513	12.0086.0944	37.8D08.0944	12. UNG BƯỚU	12.86	Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm	Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm	Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm	B	P1	955	955	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
4508		4514	12.0087.0944	37.8D08.0944	12. UNG BƯỚU	12.87	Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi	Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi	Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi	B	P1	955	955	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
4509		4515	12.0088.0944	37.8D08.0944	12. UNG BƯỚU	12.88	Cắt u tuyến nước bọt phụ	Cắt u tuyến nước bọt phụ	Cắt u tuyến nước bọt phụ	B	P1	955	955	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
4510		4516	12.0014.0945	37.8D08.0945	12. UNG BƯỚU	12.14	Cắt các u ác tuyến mang tai	Cắt các u ác tuyến mang tai	Cắt các u ác tuyến mang tai	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
4511		4517	12.0082.0945	37.8D08.0945	12. UNG BƯỚU	12.82	Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII	Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII	Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
4512		4518	12.0153.0945	37.8D08.0945	12. UNG BƯỚU	12.153	Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII	Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII	Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
4513		4519	12.0089.0945	37.8D08.0945	12. UNG BƯỚU	12.89	Cắt u tuyến nước bọt mang tai	Cắt u tuyến nước bọt mang tai	Cắt u tuyến nước bọt mang tai	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
4514		4520	12.0115.0952	37.8D08.0952	12. UNG BƯỚU	12.115	Cắt u họng - thanh quản bằng laser	Cắt u họng - thanh quản bằng laser	Cắt u họng - thanh quản bằng laser	B	P1	963	963	Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng	6;260;000	557;217	6;817;000	724;383	0	6;984;383	6;984;300	Chưa bao gồm ống nội khí quản.
4515		4521	12.0129.0952	37.8D08.0952	12. UNG BƯỚU	12.129	Cắt ung thư thanh quản; hạ họng bằng laser	Cắt ung thư thanh quản; hạ họng bằng laser	Cắt ung thư thanh quản; hạ họng bằng laser	B	P1	963	963	Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng	6;260;000	557;217	6;817;000	724;383	0	6;984;383	6;984;300	Chưa bao gồm ống nội khí quản.
4516		4522	12.0124.0953	37.8D08.0953	12. UNG BƯỚU	12.124	Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser	Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser	Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser	B	P2	964	964	Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng	6;597;000	679;304	7;276;000	883;096	0	7;480;096	7;480;000	Chưa bao gồm ống nội khí quản.
4517		4523	12.0094.0959	37.8D08.0959	12. UNG BƯỚU	12.94	Vét hạch cổ; truyền hóa chất động mạch cảnh	Vét hạch cổ; truyền hóa chất động mạch cảnh	Vét hạch cổ; truyền hoá chất động mạch cảnh	B	P1	970	970	Phẫu thuật nạo vét hạch cổ; truyền hoá chất động mạch cảnh	5;097;000	679;304	5;776;000	883;096	0	5;980;096	5;980;000	Chưa bao gồm hoá chất.
4518		4524	12.0081.0983	37.8D08.0983	12. UNG BƯỚU	12.81	Cắt u dây thần kinh số VIII	Cắt u dây thần kinh số VIII	Cắt u dây thần kinh số VIII	B	P1	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
4519		4525	12.0165.0989	37.8D08.0989	12. UNG BƯỚU	12.165	Súc rửa vòm họng trong xạ trị	Súc rửa vòm họng trong xạ trị	Súc rửa vòm họng trong xạ trị	B	T3	1;000	1;000	Rửa tai; rửa mũi; xông họng	15;000	15;026	30;000	19;534	0	34;534	34;500	
4520		4526	12.0074.1037	37.8D09.1037	12. UNG BƯỚU	12.74	Cắt u nang men răng; ghép xương	Cắt u nang men răng; ghép xương	Cắt u nang men răng; ghép xương	B	P1	1;048	1;048	Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn	833;000	261;391	1;094;000	339;809	0	1;172;809	1;172;800	Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4521		4527	12.0071.1038	37.8D09.1038	12. UNG BƯỚU	12.71	Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm	Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm	Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm	C	P2	1;049	1;049	Phẫu thuật lật vạt; nạo xương ổ răng 1 vùng	590;000	278;609	868;000	362;191	0	952;191	952;100	
4522		4528	12.0070.1039	37.8D09.1039	12. UNG BƯỚU	12.70	Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm	Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm	Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm	C	P2	1;050	1;050	Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên	340;000	139;304	479;000	181;096	0	521;096	521;000	
4523		4529	12.0085.1039	37.8D09.1039	12. UNG BƯỚU	12.85	Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm	Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm	Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm	B	P1	1;050	1;050	Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên	340;000	139;304	479;000	181;096	0	521;096	521;000	
4524		4530	12.0084.1039	37.8D09.1039	12. UNG BƯỚU	12.84	Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên	Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên	Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên	B	P1	1;050	1;050	Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên	340;000	139;304	479;000	181;096	0	521;096	521;000	
4525		4531	12.0083.1040	37.8D09.1040	12. UNG BƯỚU	12.83	Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm	Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm	Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm	B	P2	1;051	1;051	Cắt u lợi; lợi xơ để làm hàm giả	300;000	139;304	439;000	181;096	0	481;096	481;000	
4526		4532	12.0002.1044	37.8D09.1044	12. UNG BƯỚU	12.2	Cắt các loại u vùng da đầu; cổ có đường kính dưới 5 cm	Cắt các loại u vùng da đầu; cổ có đường kính dưới 5 cm	Cắt các loại u vùng da đầu; cổ có đường kính dưới 5 cm	C	P2	1;055	1;055	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	590;000	139;304	729;000	181;096	0	771;096	771;000	
4527		4533	12.0006.1044	37.8D09.1044	12. UNG BƯỚU	12.6	Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm	Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm	Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm	B	P1	1;055	1;055	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	590;000	139;304	729;000	181;096	0	771;096	771;000	
4528		4534	12.0003.1045	37.8D09.1045	12. UNG BƯỚU	12.3	Cắt các loại u vùng da đầu; cổ có đường kính 5 đến 10 cm	Cắt các loại u vùng da đầu; cổ có đường kính 5 đến 10 cm	Cắt các loại u vùng da đầu; cổ có đường kính 5 đến 10 cm	B	P1	1;056	1;056	Cắt u da đầu lành; đường kính từ 5 cm trở lên	983;000	173;739	1;156;000	225;861	0	1;208;861	1;208;800	
4529		4535	12.0007.1045	37.8D09.1045	12. UNG BƯỚU	12.7	Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm	Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm	Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm	B	P1	1;056	1;056	Cắt u da đầu lành; đường kính từ 5 cm trở lên	983;000	173;739	1;156;000	225;861	0	1;208;861	1;208;800	
4530		4536	12.0064.1046	37.8D09.1046	12. UNG BƯỚU	12.64	Cắt nang vùng sàn miệng	Cắt nang vùng sàn miệng	Cắt nang vùng sàn miệng	B	P1	1;057	1;057	Cắt bỏ nang sàn miệng	2;250;000	637;043	2;887;000	828;157	0	3;078;157	3;078;100	
4531		4537	12.0072.1047	37.8D09.1047	12. UNG BƯỚU	12.72	Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm	Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm	Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm	B	P1	1;058	1;058	Cắt nang xương hàm từ 2-5cm	2;400;000	637;043	3;037;000	828;157	0	3;228;157	3;228;100	
4532		4538	12.0073.1047	37.8D09.1047	12. UNG BƯỚU	12.73	Cắt nang xương hàm khó	Cắt nang xương hàm khó	Cắt nang xương hàm khó	B	P1	1;058	1;058	Cắt nang xương hàm từ 2-5cm	2;400;000	637;043	3;037;000	828;157	0	3;228;157	3;228;100	
4533		4539	12.0012.1048	37.8D09.1048	12. UNG BƯỚU	12.12	Cắt các u nang giáp móng	Cắt các u nang giáp móng	Cắt các u nang giáp móng	C	P2	1;059	1;059	Cắt u nang giáp móng	1;860;000	330;261	2;190;000	429;339	0	2;289;339	2;289;300	
4534		4540	12.0010.1049	37.8D09.1049	12. UNG BƯỚU	12.10	Cắt các u lành vùng cổ	Cắt các u lành vùng cổ	Cắt các u lành vùng cổ	C	P2	1;060	1;060	Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)	2;100;000	637;043	2;737;000	828;157	0	2;928;157	2;928;100	
4535		4541	12.0045.1049	37.8D09.1049	12. UNG BƯỚU	12.45	Cắt u cơ vùng hàm mặt	Cắt u cơ vùng hàm mặt	Cắt u cơ vùng hàm mặt	B	P1	1;060	1;060	Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)	2;100;000	637;043	2;737;000	828;157	0	2;928;157	2;928;100	
4536		4542	12.0056.1059	37.8D09.1059	12. UNG BƯỚU	12.56	Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt; khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên	Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt; khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên	Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt; khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên	B	P1	1;070	1;070	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	2;400;000	837;391	3;237;000	1;088;609	0	3;488;609	3;488;600	
4537		4543	12.0055.1059	37.8D09.1059	12. UNG BƯỚU	12.55	Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt	Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt	Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt	B	P1	1;070	1;070	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	2;400;000	837;391	3;237;000	1;088;609	0	3;488;609	3;488;600	
4538		4544	12.0315.1059	37.8D09.1059	12. UNG BƯỚU	12.315	Cắt u máu; u bạch mạch vùng phức tạp; khó	Cắt u máu; u bạch mạch vùng phức tạp; khó	Cắt u máu; u bạch mạch vùng phức tạp; khó	A	P1	1;070	1;070	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	2;400;000	837;391	3;237;000	1;088;609	0	3;488;609	3;488;600	
4539		4545	12.0316.1059	37.8D09.1059	12. UNG BƯỚU	12.316	Cắt u máu/u bạch mạch lan toả; đường kính bằng và trên 10 cm	Cắt u máu/u bạch mạch lan toả; đường kính bằng và trên 10 cm	Cắt u máu/u bạch mạch lan toả; đường kính bằng và trên 10cm	B	P1	1;070	1;070	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	2;400;000	837;391	3;237;000	1;088;609	0	3;488;609	3;488;600	
4540		4546	12.0080.1059	37.8D09.1059	12. UNG BƯỚU	12.80	Cắt u thần kinh vùng hàm mặt	Cắt u thần kinh vùng hàm mặt	Cắt u thần kinh vùng hàm mặt	B	P1	1;070	1;070	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	2;400;000	837;391	3;237;000	1;088;609	0	3;488;609	3;488;600	
4541		4547	12.0090.1060	37.8D09.1060	12. UNG BƯỚU	12.90	Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm	Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm	Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm	B	P1	1;071	1;071	Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm	2;700;000	536;870	3;236;000	697;930	0	3;397;930	3;397;900	Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
4542		4548	12.0086.1060	37.8D09.1060	12. UNG BƯỚU	12.86	Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm	Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm	Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm	B	P1	1;071	1;071	Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm	2;700;000	536;870	3;236;000	697;930	0	3;397;930	3;397;900	Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
4543		4549	12.0087.1060	37.8D09.1060	12. UNG BƯỚU	12.87	Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi	Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi	Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi	B	P1	1;071	1;071	Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm	2;700;000	536;870	3;236;000	697;930	0	3;397;930	3;397;900	Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
4544		4550	12.0088.1060	37.8D09.1060	12. UNG BƯỚU	12.88	Cắt u tuyến nước bọt phụ	Cắt u tuyến nước bọt phụ	Cắt u tuyến nước bọt phụ	B	P1	1;071	1;071	Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm	2;700;000	536;870	3;236;000	697;930	0	3;397;930	3;397;900	Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
4545		4551	12.0057.1061	37.8D09.1061	12. UNG BƯỚU	12.57	Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng; dưới hàm; cạnh cổ	Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng; dưới hàm; cạnh cổ	Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng; dưới hàm; cạnh cổ	B	PDB	1;072	1;072	Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt	2;400;000	716;870	3;116;000	931;930	0	3;331;930	3;331;900	
4546		4552	12.0047.1061	37.8D09.1061	12. UNG BƯỚU	12.47	Cắt u vùng hàm mặt phức tạp	Cắt u vùng hàm mặt phức tạp	Cắt u vùng hàm mặt phức tạp	B	PDB	1;072	1;072	Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt	2;400;000	716;870	3;116;000	931;930	0	3;331;930	3;331;900	
4547		4553	12.0076.1063	37.8D09.1063	12. UNG BƯỚU	12.76	Cắt bỏ u xương thái dương	Cắt bỏ u xương thái dương	Cắt bỏ u xương thái dương	B	PDB	1;074	1;074	Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên; nạo vét hạch	2;550;000	837;391	3;387;000	1;088;609	0	3;638;609	3;638;600	
4548		4554	12.0075.1063	37.8D09.1063	12. UNG BƯỚU	12.75	Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da	Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da	Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da	B	P1	1;074	1;074	Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên; nạo vét hạch	2;550;000	837;391	3;387;000	1;088;609	0	3;638;609	3;638;600	
4549		4555	12.0051.1063	37.8D09.1063	12. UNG BƯỚU	12.51	Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má	Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má	Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má	B	P1	1;074	1;074	Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên; nạo vét hạch	2;550;000	837;391	3;387;000	1;088;609	0	3;638;609	3;638;600	
4550		4556	12.0052.1063	37.8D09.1063	12. UNG BƯỚU	12.52	Cắt ung thư hàm trên; hàm dưới kèm vét hạch; tạo hình bằng vạt da; cơ	Cắt ung thư hàm trên; hàm dưới kèm vét hạch; tạo hình bằng vạt da; cơ	Cắt ung thư hàm trên; hàm dưới kèm vét hạch; tạo hình bằng vạt da; cơ	B	PDB	1;074	1;074	Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên; nạo vét hạch	2;550;000	837;391	3;387;000	1;088;609	0	3;638;609	3;638;600	
4551		4557	12.0144.1063	37.8D09.1063	12. UNG BƯỚU	12.144	Cắt ung thư sàng hàm	Cắt ung thư sàng hàm	Cắt ung thư­ sàng hàm	B	P1	1;074	1;074	Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên; nạo vét hạch	2;550;000	837;391	3;387;000	1;088;609	0	3;638;609	3;638;600	
4552		4558	12.0159.1063	37.8D09.1063	12. UNG BƯỚU	12.159	Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi	Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi	Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi	B	P2	1;074	1;074	Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên; nạo vét hạch	2;550;000	837;391	3;387;000	1;088;609	0	3;638;609	3;638;600	
4553		4559	12.0060.1093	37.8D09.1093	12. UNG BƯỚU	12.60	Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm	Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm	Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm	B	T1	1;104	1;104	Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt	800;000	53;217	853;000	69;183	0	869;183	869;100	
4554		4560	12.0061.1093	37.8D09.1093	12. UNG BƯỚU	12.61	Tiêm xơ chữa u máu; bạch mạch lưỡi; sàn miệng dưới hàm; cạnh cổ...	Tiêm xơ chữa u máu; bạch mạch lưỡi; sàn miệng dưới hàm; cạnh cổ...	Tiêm xơ chữa u máu; bạch mạch lưỡi; sàn miệng dưới hàm; cạnh cổ...	C	T1	1;104	1;104	Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt	800;000	53;217	853;000	69;183	0	869;183	869;100	
4555		4561	12.0059.1093	37.8D09.1093	12. UNG BƯỚU	12.59	Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt	Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt	Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt	B	T2	1;104	1;104	Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt	800;000	53;217	853;000	69;183	0	869;183	869;100	
4556		4562	12.0058.1093	37.8D09.1093	12. UNG BƯỚU	12.58	Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt	Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt	Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt	B	T2	1;104	1;104	Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt	800;000	53;217	853;000	69;183	0	869;183	869;100	
4557		4563	12.0443.1161	37.8D11.1161	12. UNG BƯỚU	12.443	Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang	Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang	Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang	B	T1	1;174	1;174	Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)	328;000	68;870	396;000	89;530	0	417;530	417;500	Chưa bao gồm hoá chất.
4558		4564	12.0353.1163	37.8D11.1163	12. UNG BƯỚU	12.353	Xạ trị bằng máy Cobalt	Xạ trị bằng máy Cobalt	Xạ trị bằng máy Cobalt	B	T1	1;176	1;176	Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx	80;000	31;304	111;000	40;696	0	120;696	120;600	Một lần; nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
4559		4565	12.0346.1163	37.8D11.1163	12. UNG BƯỚU	12.346	Xạ trị bằng máy Rx	Xạ trị bằng máy Rx	Xạ trị bằng máy Rx	A	TDB	1;176	1;176	Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx	80;000	31;304	111;000	40;696	0	120;696	120;600	Một lần; nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
4560		4566	12.0378.1164	37.8D11.1164	12. UNG BƯỚU	12.378	Đổ khuôn chì trong xạ trị	Đổ khuôn chì trong xạ trị	Đổ khuôn chì trong xạ trị	A	T1	1;177	1;177	Đổ khuôn chì trong xạ trị	914;000	200;348	1;114;000	260;452	0	1;174;452	1;174;400	
4561		4567	12.0366.1165	37.8D11.1165	12. UNG BƯỚU	12.366	Hóa trị liên tục bằng máy	Hóa trị liên tục bằng máy	Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy	A	TDB	1;178	1;178	Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy	348;000	68;870	416;000	89;530	0	437;530	437;500	
4562		4568	12.0380.1166	37.8D11.1166	12. UNG BƯỚU	12.380	Làm mặt nạ cố định đầu	Làm mặt nạ cố định đầu	Làm mặt nạ cố định đầu	A	T1	1;179	1;179	Làm mặt nạ cố định đầu	964;000	139;304	1;103;000	181;096	0	1;145;096	1;145;000	
4563		4569	12.0444.1167	37.8D11.1167	12. UNG BƯỚU	12.444	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát	B	TDB	1;180	1;180	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát	328;000	68;870	396;000	89;530	0	417;530	417;500	
4564		4570	12.0383.1167	37.8D11.1167	12. UNG BƯỚU	12.383	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài	A	TDB	1;180	1;180	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát	328;000	68;870	396;000	89;530	0	417;530	417;500	
4565		4571	12.0384.1167	37.8D11.1167	12. UNG BƯỚU	12.384	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong	A	TDB	1;180	1;180	Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát	328;000	68;870	396;000	89;530	0	417;530	417;500	
4566		4572	12.0368.1169	37.8D11.1169	12. UNG BƯỚU	12.368	Truyền hóa chất tĩnh mạch	Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]	Truyền hoá chất tĩnh mạch	B	T1	1;181	1;181	Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú]	124;000	37;565	161;000	48;835	0	172;835	172;800	Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
4567		4573	12.0368.2040	15.8D11.2040	12. UNG BƯỚU	12.368	Truyền hóa chất tĩnh mạch	Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]	Truyền hoá chất tĩnh mạch	B	T1	1;182	1;182	Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú]	96;000	37;565	133;000	48;835	0	144;835	144;800	Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
4568		4574	12.0367.1170	37.8D11.1170	12. UNG BƯỚU	12.367	Truyền hóa chất động mạch	Truyền hóa chất động mạch	Truyền hoá chất động mạch	B	TDB	1;183	1;183	Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)	293;000	68;870	361;000	89;530	0	382;530	382;500	Chưa bao gồm hoá chất.
4569		4575	12.0373.1171	37.8D11.1171	12. UNG BƯỚU	12.373	Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư	Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư	Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư	B	T1	1;184	1;184	Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)	149;000	70;435	219;000	91;565	0	240;565	240;500	Chưa bao gồm hoá chất.
4570		4576	12.0369.1171	37.8D11.1171	12. UNG BƯỚU	12.369	Truyền hóa chất khoang màng bụng	Truyền hóa chất khoang màng bụng	Truyền hoá chất khoang màng bụng	B	T1	1;184	1;184	Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)	149;000	70;435	219;000	91;565	0	240;565	240;500	Chưa bao gồm hoá chất.
4571		4577	12.0370.1171	37.8D11.1171	12. UNG BƯỚU	12.370	Truyền hóa chất khoang màng phổi	Truyền hóa chất khoang màng phổi	Truyền hoá chất khoang màng phổi	A	TDB	1;184	1;184	Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)	149;000	70;435	219;000	91;565	0	240;565	240;500	Chưa bao gồm hoá chất.
4572		4578	12.0371.1172	37.8D11.1172	12. UNG BƯỚU	12.371	Truyền hóa chất nội tủy	Truyền hóa chất nội tủy	Truyền hóa chất nội tủy	A	TDB	1;185	1;185	Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)	338;000	68;870	406;000	89;530	0	427;530	427;500	Chưa bao gồm hoá chất.
4573		4579	12.0343.1173	37.8D11.1173	12. UNG BƯỚU	12.343	Xạ trị bằng Cyber Knife	Xạ trị bằng Cyber Knife	Xạ trị bằng Cyber Knife	A	TDB	1;186	1;186	Xạ phẫu bằng Cyber Knife	20;228;000	557;217	20;785;000	724;383	0	20;952;383	20;952;300	
4574		4580	12.0017.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.17	Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma	Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma	Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma	B		1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4575		4581	12.0400.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.400	Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay	Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay	Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4576		4582	12.0435.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.435	Xạ phẫu bằng dao gamma quay	Xạ phẫu bằng dao gamma quay	Xạ phẫu bằng dao gamma quay	A	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4577		4583	12.0437.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.437	Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay	A	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4578		4584	12.0397.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.397	Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4579		4585	12.0399.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.399	Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4580		4586	12.0396.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.396	Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4581		4587	12.0389.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.389	Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4582		4588	12.0390.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.390	Xạ phẫu u màng não thất bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u màng não thất bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u màng não thất bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4583		4589	12.0436.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.436	Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay	A	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4584		4590	12.0388.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.388	Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4585		4591	12.0398.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.398	Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4586		4592	12.0395.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.395	Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4587		4593	12.0401.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.401	Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4588		4594	12.0391.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.391	Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4589		4595	12.0392.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.392	Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4590		4596	12.0394.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.394	Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4591		4597	12.0393.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.393	Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay	Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay	B	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4592		4598	12.0341.1174	37.8D11.1174	12. UNG BƯỚU	12.341	Xạ trị bằng Gamma Knife	Xạ trị bằng Gamma Knife	Xạ trị bằng Gamma Knife	A	TDB	1;187	1;187	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	28;228;000	679;304	28;907;000	883;096	0	29;111;096	29;111;000	
4593		4599	12.0342.1175	37.8D11.1175	12. UNG BƯỚU	12.342	Xạ trị bằng X Knife	Xạ trị bằng X Knife	Xạ trị bằng X Knife	A	TDB	1;188	1;188	Xạ trị bằng X Knife	28;228;000	557;217	28;785;000	724;383	0	28;952;383	28;952;300	
4594		4600	12.0345.1176	37.8D11.1176	12. UNG BƯỚU	12.345	Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều	Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều	Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều	A	TDB	1;189	1;189	Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)	1;428;000	198;783	1;626;000	258;417	0	1;686;417	1;686;400	
4595		4601	12.0344.1177	37.8D11.1177	12. UNG BƯỚU	12.344	Xạ trị bằng máy gia tốc	Xạ trị bằng máy gia tốc	Xạ trị bằng máy gia tốc	A	TDB	1;190	1;190	Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)	478;000	34;435	512;000	44;765	0	522;765	522;700	
4596		4602	12.0438.1177	37.8D11.1177	12. UNG BƯỚU	12.438	Xạ trị gia tốc toàn não	Xạ trị gia tốc toàn não	Xạ trị gia tốc toàn não	B		1;190	1;190	Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)	478;000	34;435	512;000	44;765	0	522;765	522;700	
4597		4603	12.0439.1177	37.8D11.1177	12. UNG BƯỚU	12.439	Xạ trị gia tốc toàn não - tủy	Xạ trị gia tốc toàn não - tủy	Xạ trị gia tốc toàn não - tủy	B		1;190	1;190	Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)	478;000	34;435	512;000	44;765	0	522;765	522;700	
4598		4604	12.0349.1178	37.8D11.1178	12. UNG BƯỚU	12.349	Xạ trị áp sát xuất liều cao	Xạ trị áp sát xuất liều cao	Xạ trị áp sát xuất liều cao	A	TDB	1;191	1;191	Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng; xoang mặt; khoang miệng; thực quản; khí phế quản (01 lần điều trị)	4;428;000	928;174	5;356;000	1;206;626	0	5;634;626	5;634;600	Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
4599		4605	12.0350.1178	37.8D11.1178	12. UNG BƯỚU	12.350	Xạ trị bằng nguồn áp sát	Xạ trị bằng nguồn áp sát	Xạ trị bằng nguồn áp sát	A	TDB	1;191	1;191	Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng; xoang mặt; khoang miệng; thực quản; khí phế quản (01 lần điều trị)	4;428;000	928;174	5;356;000	1;206;626	0	5;634;626	5;634;600	Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
4600		4606	12.0349.1179	37.8D11.1179	12. UNG BƯỚU	12.349	Xạ trị áp sát xuất liều cao	Xạ trị áp sát xuất liều cao	Xạ trị áp sát xuất liều cao	A	TDB	1;192	1;192	Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)	2;628;000	837;391	3;465;000	1;088;609	0	3;716;609	3;716;600	Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
4601		4607	12.0350.1179	37.8D11.1179	12. UNG BƯỚU	12.350	Xạ trị bằng nguồn áp sát	Xạ trị bằng nguồn áp sát	Xạ trị bằng nguồn áp sát	A	TDB	1;192	1;192	Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)	2;628;000	837;391	3;465;000	1;088;609	0	3;716;609	3;716;600	Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
4602		4608	12.0348.1180	37.8D11.1180	12. UNG BƯỚU	12.348	Xạ trị áp sát xuất liều thấp	Xạ trị áp sát xuất liều thấp	Xạ trị áp sát xuất liều thấp	A	TDB	1;193	1;193	Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)	1;228;000	198;783	1;426;000	258;417	0	1;486;417	1;486;400	
4603		4609	12.0350.1180	37.8D11.1180	12. UNG BƯỚU	12.350	Xạ trị bằng nguồn áp sát	Xạ trị bằng nguồn áp sát	Xạ trị bằng nguồn áp sát	A	TDB	1;193	1;193	Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)	1;228;000	198;783	1;426;000	258;417	0	1;486;417	1;486;400	
4604		4610	12.0063.1181	37.8D11.1181	12. UNG BƯỚU	12.63	Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ	Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ	Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗ	B	P1	1;194	1;194	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	5;980;000	1;992;522	7;972;000	2;590;278	0	8;570;278	8;570;200	
4605		4611	12.0067.1181	37.8D11.1181	12. UNG BƯỚU	12.67	Cắt ung thư vòm khẩu cái; tạo hình	Cắt ung thư vòm khẩu cái; tạo hình	Cắt ung thư vòm khẩu cái; tạo hình	B	P1	1;194	1;194	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	5;980;000	1;992;522	7;972;000	2;590;278	0	8;570;278	8;570;200	
4606		4612	12.0048.1181	37.8D11.1181	12. UNG BƯỚU	12.48	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổ	B	P1	1;194	1;194	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	5;980;000	1;992;522	7;972;000	2;590;278	0	8;570;278	8;570;200	
4607		4613	12.0049.1181	37.8D11.1181	12. UNG BƯỚU	12.49	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ	B	PDB	1;194	1;194	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	5;980;000	1;992;522	7;972;000	2;590;278	0	8;570;278	8;570;200	
4608		4614	12.0050.1181	37.8D11.1181	12. UNG BƯỚU	12.50	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa	B	PDB	1;194	1;194	Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	5;980;000	1;992;522	7;972;000	2;590;278	0	8;570;278	8;570;200	
4609		4615	12.0066.1182	37.8D11.1182	12. UNG BƯỚU	12.66	Cắt chậu sàn miệng; tạo hình và vét hạch cổ	Cắt chậu sàn miệng; tạo hình và vét hạch cổ	Cắt chậu sàn miệng; tạo hình và vét hạch cổ	B	PDB	1;195	1;195	Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	6;880;000	1;992;522	8;872;000	2;590;278	0	9;470;278	9;470;200	
4610		4616	12.0139.1182	37.8D11.1182	12. UNG BƯỚU	12.139	Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	B	PDB	1;195	1;195	Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	6;880;000	1;992;522	8;872;000	2;590;278	0	9;470;278	9;470;200	
4611		4617	12.0140.1182	37.8D11.1182	12. UNG BƯỚU	12.140	Cắt ung thư lưỡi; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	Cắt ung thư lưỡi; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	Cắt ung thư lưỡi; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	B	PDB	1;195	1;195	Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	6;880;000	1;992;522	8;872;000	2;590;278	0	9;470;278	9;470;200	
4612		4618	12.0193.1183	37.8D11.1183	12. UNG BƯỚU	12.193	Cắt u máu; u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm	Cắt u máu; u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm	Cắt u máu; u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm	A	P1	1;196	1;196	Cắt u máu; u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm	6;680;000	1;992;522	8;672;000	2;590;278	0	9;270;278	9;270;200	
4613		4619	12.0298.1184	37.8D11.1184	12. UNG BƯỚU	12.298	Cắt bỏ tạng trong tiểu khung; từ 2 tạng trở lên	Cắt bỏ tạng trong tiểu khung; từ 2 tạng trở lên	Cắt bỏ tạng trong tiểu khung; từ 2 tạng trở lên	A	P1	1;197	1;197	Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá	7;380;000	1;992;522	9;372;000	2;590;278	0	9;970;278	9;970;200	
4614		4620	12.0214.1184	37.8D11.1184	12. UNG BƯỚU	12.214	Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa	Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa	Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá	B		1;197	1;197	Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá	7;380;000	1;992;522	9;372;000	2;590;278	0	9;970;278	9;970;200	
4615		4621	12.0330.1185	37.8D11.1185	12. UNG BƯỚU	12.330	Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay	Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay	Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay	B	P1	1;198	1;198	Tháo khớp xương bả vai do ung thư	5;180;000	1;992;522	7;172;000	2;590;278	0	7;770;278	7;770;200	
4616		4622	12.0446.1185	37.8D11.1185	12. UNG BƯỚU	12.446	Tháo khớp xương bả vai do ung thư	Tháo khớp xương bả vai do ung thư	Tháo khớp xương bả vai do ung thư	B		1;198	1;198	Tháo khớp xương bả vai do ung thư	5;180;000	1;992;522	7;172;000	2;590;278	0	7;770;278	7;770;200	
4617		4623	12.0447.1186	37.8D11.1186	12. UNG BƯỚU	12.447	Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm	Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm	Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm	A		1;199	1;199	Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm	6;580;000	1;992;522	8;572;000	2;590;278	0	9;170;278	9;170;200	
4618		4624	12.0448.1187	37.8D11.1187	12. UNG BƯỚU	12.448	Đặt buồng tiêm truyền dưới da	Đặt buồng tiêm truyền dưới da	Đặt buồng tiêm truyền dưới da	B		1;200	1;200	Đặt buồng tiêm truyền dưới da	1;070;000	278;609	1;348;000	362;191	0	1;432;191	1;432;100	Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
4619		4625	12.0142.1189	37.8D11.1189	12. UNG BƯỚU	12.142	Cắt bỏ khối u màn hầu	Cắt bỏ khối u màn hầu	Cắt bỏ khối u màn hầu	B	P1	1;202	1;202	Phẫu thuật loại I (Ung bướu)	1;797;000	1;156;696	2;953;000	1;503;704	0	3;300;704	3;300;700	
4620		4626	12.0141.1189	37.8D11.1189	12. UNG BƯỚU	12.141	Cắt khối u khẩu cái	Cắt khối u khẩu cái	Cắt khối u khẩu cái	B	P1	1;202	1;202	Phẫu thuật loại I (Ung bướu)	1;797;000	1;156;696	2;953;000	1;503;704	0	3;300;704	3;300;700	
4621		4627	12.0264.1189	37.8D11.1189	12. UNG BƯỚU	12.264	Cắt nang thừng tinh hai bên	Cắt nang thừng tinh hai bên	Cắt nang thừng tinh hai bên	C	P2	1;202	1;202	Phẫu thuật loại I (Ung bướu)	1;797;000	1;156;696	2;953;000	1;503;704	0	3;300;704	3;300;700	
4622		4628	12.0135.1189	37.8D11.1189	12. UNG BƯỚU	12.135	Cắt u lưỡi lành tính	Cắt u lưỡi lành tính	Cắt u lưỡi lành tính	B	P1	1;202	1;202	Phẫu thuật loại I (Ung bướu)	1;797;000	1;156;696	2;953;000	1;503;704	0	3;300;704	3;300;700	
4623		4629	12.0314.1189	37.8D11.1189	12. UNG BƯỚU	12.314	Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm	Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm	Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cm	B	P1	1;202	1;202	Phẫu thuật loại I (Ung bướu)	1;797;000	1;156;696	2;953;000	1;503;704	0	3;300;704	3;300;700	
4624		4630	12.0054.1189	37.8D11.1189	12. UNG BƯỚU	12.54	Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc	Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc	Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạc	B	P1	1;202	1;202	Phẫu thuật loại I (Ung bướu)	1;797;000	1;156;696	2;953;000	1;503;704	0	3;300;704	3;300;700	
4625		4631	12.0053.1189	37.8D11.1189	12. UNG BƯỚU	12.53	Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ	Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ	Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗ	B	P1	1;202	1;202	Phẫu thuật loại I (Ung bướu)	1;797;000	1;156;696	2;953;000	1;503;704	0	3;300;704	3;300;700	
4626		4632	12.0318.1189	37.8D11.1189	12. UNG BƯỚU	12.318	Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm	Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm	Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm	B	P1	1;202	1;202	Phẫu thuật loại I (Ung bướu)	1;797;000	1;156;696	2;953;000	1;503;704	0	3;300;704	3;300;700	
4627		4633	12.0194.1189	37.8D11.1189	12. UNG BƯỚU	12.194	Phẫu thuật vét hạch nách	Phẫu thuật vét hạch nách	Phẫu thuật vét hạch nách	B	P1	1;202	1;202	Phẫu thuật loại I (Ung bướu)	1;797;000	1;156;696	2;953;000	1;503;704	0	3;300;704	3;300;700	
4628		4634	12.0332.1189	37.8D11.1189	12. UNG BƯỚU	12.332	Tháo khớp cổ chân do ung thư	Tháo khớp cổ chân do ung thư	Tháo khớp cổ chân do ung thư	B	P1	1;202	1;202	Phẫu thuật loại I (Ung bướu)	1;797;000	1;156;696	2;953;000	1;503;704	0	3;300;704	3;300;700	
4629		4635	12.0331.1189	37.8D11.1189	12. UNG BƯỚU	12.331	Tháo nửa bàn chân trước do ung thư	Tháo nửa bàn chân trước do ung thư	Tháo nửa bàn chân trước do ung thư	B	P1	1;202	1;202	Phẫu thuật loại I (Ung bướu)	1;797;000	1;156;696	2;953;000	1;503;704	0	3;300;704	3;300;700	
4630		4636	12.0011.1190	37.8D11.1190	12. UNG BƯỚU	12.11	Cắt các u lành tuyến giáp	Cắt các u lành tuyến giáp	Cắt các u lành tuyến giáp	C	P2	1;203	1;203	Phẫu thuật loại II (Ung bướu)	1;160;000	754;435	1;914;000	980;765	0	2;140;765	2;140;700	
4631		4637	12.0263.1190	37.8D11.1190	12. UNG BƯỚU	12.263	Cắt nang thừng tinh một bên	Cắt nang thừng tinh một bên	Cắt nang thừng tinh một bên	C	P2	1;203	1;203	Phẫu thuật loại II (Ung bướu)	1;160;000	754;435	1;914;000	980;765	0	2;140;765	2;140;700	
4632		4638	12.0321.1190	37.8D11.1190	12. UNG BƯỚU	12.321	Cắt u bao gân	Cắt u bao gân	Cắt u bao gân	B	P2	1;203	1;203	Phẫu thuật loại II (Ung bướu)	1;160;000	754;435	1;914;000	980;765	0	2;140;765	2;140;700	
4633		4639	12.0320.1190	37.8D11.1190	12. UNG BƯỚU	12.320	Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm	Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm	Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm	C	P2	1;203	1;203	Phẫu thuật loại II (Ung bướu)	1;160;000	754;435	1;914;000	980;765	0	2;140;765	2;140;700	
4634		4640	12.0319.1190	37.8D11.1190	12. UNG BƯỚU	12.319	Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm	Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm	Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm	B	P1	1;203	1;203	Phẫu thuật loại II (Ung bướu)	1;160;000	754;435	1;914;000	980;765	0	2;140;765	2;140;700	
4635		4641	12.0313.1190	37.8D11.1190	12. UNG BƯỚU	12.313	Cắt u máu khu trú; đường kính dưới 5 cm	Cắt u máu khu trú; đường kính dưới 5 cm	Cắt u máu khu trú; đường kính dưới 5 cm	C	P2	1;203	1;203	Phẫu thuật loại II (Ung bướu)	1;160;000	754;435	1;914;000	980;765	0	2;140;765	2;140;700	
4636		4642	12.0317.1190	37.8D11.1190	12. UNG BƯỚU	12.317	Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm	Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm	Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm	B	P2	1;203	1;203	Phẫu thuật loại II (Ung bướu)	1;160;000	754;435	1;914;000	980;765	0	2;140;765	2;140;700	
4637		4643	12.0322.1191	37.8D11.1191	12. UNG BƯỚU	12.322	Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay; khoeo chân; cổ chân)	Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay; khoeo chân; cổ chân)	Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay; khoeo chân; cổ chân)	C	P3	1;204	1;204	Phẫu thuật loại III (Ung bướu)	769;000	529;043	1;298;000	687;757	0	1;456;757	1;456;700	
4638		4644	12.0261.1191	37.8D11.1191	12. UNG BƯỚU	12.261	Cắt u sùi đầu miệng sáo	Cắt u sùi đầu miệng sáo	Cắt u sùi đầu miệng sáo	C	P3	1;204	1;204	Phẫu thuật loại III (Ung bướu)	769;000	529;043	1;298;000	687;757	0	1;456;757	1;456;700	
4639		4645	12.0377.1192	37.8D11.1192	12. UNG BƯỚU	12.377	Điều trị đích trong ung thư	Điều trị đích trong ung thư	Điều trị đích trong ung thư	B	TDB	1;205	1;205	Thủ thuật đặc biệt (Ung bướu)	678;000	237;913	915;000	309;287	0	987;287	987;200	
4640		4646	12.0351.1192	37.8D11.1192	12. UNG BƯỚU	12.351	Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ	Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ	Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ	A	TDB	1;205	1;205	Thủ thuật đặc biệt (Ung bướu)	678;000	237;913	915;000	309;287	0	987;287	987;200	
4641		4647	12.0001.1193	37.8D11.1193	12. UNG BƯỚU	12.1	Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt	Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt	Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt	A	T1	1;206	1;206	Thủ thuật loại I (Ung bướu)	414;000	111;130	525;000	144;470	0	558;470	558;400	
4642		4648	12.0406.1823	37.3G01.1823	12. UNG BƯỚU	12.406	Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn dòng đánh dấu phóng xạ	Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn dòng đánh dấu phóng xạ	Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn dòng đánh dấu phóng xạ	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
4643		4649	12.0430.1823	37.3G01.1823	12. UNG BƯỚU	12.430	Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ¹³¹I-Rituximab	Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ¹³¹I-Rituximab	Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ¹³¹I-Rituximab	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
4644		4650	12.0432.1823	37.3G01.1823	12. UNG BƯỚU	12.432	Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab	Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab	Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
4645		4651	12.0431.1823	37.3G01.1823	12. UNG BƯỚU	12.431	Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ ¹³¹I-Nimotuzumab	Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ ¹³¹I-Nimotuzumab	Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ ¹³¹I-Nimotuzumab	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
4646		4652	12.0361.1870	37.3G02.1870	12. UNG BƯỚU	12.361	Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I	Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I	Điều trị bệnh Basedow bằng I 13i	B	TDB	1;886	1;886	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	472;000	356;870	828;000	463;930	0	935;930	935;900	
4647		4653	12.0362.1870	37.3G02.1870	12. UNG BƯỚU	12.362	Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng ¹³¹I	Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng ¹³¹I	Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng I¹³¹	B	TDB	1;886	1;886	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	472;000	356;870	828;000	463;930	0	935;930	935;900	
4648		4654	12.0360.1870	37.3G02.1870	12. UNG BƯỚU	12.360	Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I	Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I	Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I 13i	A	TDB	1;886	1;886	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	472;000	356;870	828;000	463;930	0	935;930	935;900	
4649		4655	12.0363.1871	37.3G02.1871	12. UNG BƯỚU	12.363	Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng ¹³¹I	Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng ¹³¹I	Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng I¹³¹	B	TDB	1;887	1;887	Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131	612;000	372;522	984;000	484;278	0	1;096;278	1;096;200	
4650		4656	12.0408.1872	37.3G02.1872	12. UNG BƯỚU	12.408	Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ	Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ	Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị phóng xạ	B	TDB	1;888	1;888	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32	305;000	316;174	621;000	411;026	0	716;026	716;000	
4651		4657	12.0409.1872	37.3G02.1872	12. UNG BƯỚU	12.409	Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ	Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ	Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất phóng xạ	B	TDB	1;888	1;888	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32	305;000	316;174	621;000	411;026	0	716;026	716;000	
4652		4658	12.0434.1875	37.3G02.1875	12. UNG BƯỚU	12.434	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y	B	TDB	1;891	1;891	Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	1;285;000	619;826	1;904;000	805;774	0	2;090;774	2;090;700	
4653		4659	12.0433.1875	37.3G02.1875	12. UNG BƯỚU	12.433	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y	B	TDB	1;891	1;891	Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	1;285;000	619;826	1;904;000	805;774	0	2;090;774	2;090;700	
4654		4660	12.0423.1880	37.3G02.1880	12. UNG BƯỚU	12.423	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ ¹²⁵I	B	TDB	1;896	1;896	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125	14;222;000	1;358;609	15;580;000	1;766;191	0	15;988;191	15;988;100	
4655		4661	12.0424.1881	37.3G02.1881	12. UNG BƯỚU	12.424	Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ ¹²⁵I	B		1;897	1;897	Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125	14;222;000	1;358;609	15;580;000	1;766;191	0	15;988;191	15;988;100	
4656		4662	12.0404.1883	37.3G02.1883	12. UNG BƯỚU	12.404	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ	B	TDB	1;899	1;899	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y	14;222;000	1;018;957	15;240;000	1;324;643	0	15;546;643	15;546;600	Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
4657		4663	12.0429.1883	37.3G02.1883	12. UNG BƯỚU	12.429	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y.	B	TDB	1;899	1;899	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y	14;222;000	1;018;957	15;240;000	1;324;643	0	15;546;643	15;546;600	Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
4658		4664	13.0042.0058	37.2A04.0058	13. PHỤ SẢN	13.42	Nút mạch cầm máu trong sản khoa	Nút mạch cầm máu trong sản khoa	Nút mạch cầm máu trong sản khoa	A	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
4659		4665	13.0200.0071	37.8B00.0074	13. PHỤ SẢN	13.200	Bóp bóng ambu; thổi ngạt sơ sinh	Bóp bóng ambu; thổi ngạt sơ sinh	Bóp bóng Ambu; thổi ngạt sơ sinh	D		74	74	Bơm rửa khoang màng phổi	159;000	68;870	227;000	89;530	0	248;530	248;500	
4660		4666	13.0137.0077	37.8B00.0077	13. PHỤ SẢN	13.137	Chọc hút dịch màng bụng; màng phổi do quá kích buồng trứng	Chọc hút dịch màng bụng; màng phổi do quá kích buồng trứng	Chọc hút dịch màng bụng; màng phổi do quá kích buồng trứng	B	T2	80	80	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	109;000	34;435	143;000	44;765	0	153;765	153;700	
4661		4667	13.0191.0079	37.8B00.0079	13. PHỤ SẢN	13.191	Chọc hút dịch; khí màng phổi sơ sinh	Chọc hút dịch; khí màng phổi sơ sinh	Chọc hút dịch; khí màng phổi sơ sinh	C	T1	82	82	Chọc hút khí màng phổi	110;000	40;696	150;000	52;904	0	162;904	162;900	
4662		4668	13.0188.0083	37.8B00.0083	13. PHỤ SẢN	13.188	Chọc dò tủy sống sơ sinh	Chọc dò tủy sống sơ sinh	Chọc dò tủy sống sơ sinh	C	T1	86	86	Chọc dò tuỷ sống	74;000	40;696	114;000	52;904	0	126;904	126;900	Chưa bao gồm kim chọc dò.
4663		4669	13.0195.0094	37.8B00.0094	13. PHỤ SẢN	13.195	Dẫn lưu màng phổi sơ sinh	Dẫn lưu màng phổi sơ sinh	Dẫn lưu màng phổi sơ sinh	C	T1	97	97	Dẫn lưu màng phổi tối thiểu	539;000	68;870	607;000	89;530	0	628;530	628;500	
4664		4670	13.0185.0099	37.8B00.0099	13. PHỤ SẢN	13.185	Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh	Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh	Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh	C	T2	102	102	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng	596;000	68;870	664;000	89;530	0	685;530	685;500	
4665		4671	13.0183.0099	37.8B00.0099	13. PHỤ SẢN	13.183	Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh	Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh	Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh	B	T1	102	102	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng	596;000	68;870	664;000	89;530	0	685;530	685;500	
4666		4672	13.0192.0103	37.8B00.0103	13. PHỤ SẢN	13.192	Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh	Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh	Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh	C		107	107	Đặt sonde dạ dày	69;500	24;887	94;300	32;353	0	101;853	101;800	
4667		4673	13.0193.0159	37.8B00.0159	13. PHỤ SẢN	13.193	Rửa dạ dày sơ sinh	Rửa dạ dày sơ sinh	Rửa dạ dày sơ sinh	C	T1	164	164	Rửa dạ dày	61;500	69;652	131;000	90;548	0	152;048	152;000	
4668		4674	13.0187.0209	37.8B00.0209	13. PHỤ SẢN	13.187	Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)	Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi) [theo giờ thực tế]	Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)	C		216	216	Thở máy (01 ngày điều trị)	444;000	139;304	583;000	181;096	0	625;096	625;000	
4669		4675	13.0199.0211	37.8B00.0211	13. PHỤ SẢN	13.199	Đặt sonde hậu môn sơ sinh	Đặt sonde hậu môn sơ sinh	Đặt sonde hậu môn sơ sinh	D		218	218	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	64;000	21;913	85;900	28;487	0	92;487	92;400	
4670		4676	13.0051.0237	37.8C00.0237	13. PHỤ SẢN	13.51	Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn; hồng ngoại	Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn; hồng ngoại [ hồng ngoại]	Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn; hồng ngoại	C		246	246	Hồng ngoại	25;287	12;073	37;300	15;694	0	40;981	40;900	
4671		4677	13.0051.0254	37.8C00.0254	13. PHỤ SẢN	13.51	Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn; hồng ngoại	Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn; hồng ngoại [sóng ngắn]	Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn; hồng ngoại	C		263	263	Sóng ngắn	24;162	13;051	37;200	16;966	0	41;128	41;100	
4672		4678	13.0155.0334	37.8D03.0334	13. PHỤ SẢN	13.155	Cắt; đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn	Cắt; đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn	Cắt; đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh môn	C	T2	343	343	Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2; cắt bỏ thương tổn	320;000	438;261	758;000	569;739	0	889;739	889;700	
4673		4679	13.0152.0589	37.8D06.0589	13. PHỤ SẢN	13.152	Bóc nang tuyến Bartholin	Bóc nang tuyến Bartholin	Bóc nang tuyến Bartholin	C	T1	599	599	Bóc nang tuyến Bartholin	1;109;000	200;348	1;309;000	260;452	0	1;369;452	1;369;400	
4674		4680	13.0114.0590	37.8D06.0590	13. PHỤ SẢN	13.114	Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo	Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo	Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo	B	P3	600	600	Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo	2;128;000	716;870	2;844;000	931;930	0	3;059;930	3;059;900	
4675		4681	13.0175.0591	37.8D06.0591	13. PHỤ SẢN	13.175	Bóc nhân xơ vú	Bóc nhân xơ vú	Bóc nhân xơ vú	C	T1	601	601	Bóc nhân xơ vú	819;000	200;348	1;019;000	260;452	0	1;079;452	1;079;400	
4676		4682	13.0176.0592	37.8D06.0592	13. PHỤ SẢN	13.176	Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên	Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên	Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên	B	P1	602	602	Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên	2;970;000	914;087	3;884;000	1;188;313	0	4;158;313	4;158;300	
4677		4683	13.0177.0593	37.8D06.0593	13. PHỤ SẢN	13.177	Cắt bỏ âm hộ đơn thuần	Cắt bỏ âm hộ đơn thuần	Cắt bỏ âm hộ đơn thuần	C	P2	603	603	Cắt bỏ âm hộ đơn thuần	2;392;000	446;087	2;838;000	579;913	0	2;971;913	2;971;900	
4678		4684	13.0053.0594	37.8D06.0594	13. PHỤ SẢN	13.53	Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung	Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung	Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung	C		604	604	Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung	80;000	45;391	125;000	59;009	0	139;009	139;000	
4679		4685	13.0118.0595	37.8D06.0595	13. PHỤ SẢN	13.118	Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo	Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo	Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo	B	P1	605	605	Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần	3;353;000	914;087	4;267;000	1;188;313	0	4;541;313	4;541;300	
4680		4686	13.0117.0595	37.8D06.0595	13. PHỤ SẢN	13.117	Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng	Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng	Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng	B	P1	605	605	Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần	3;353;000	914;087	4;267;000	1;188;313	0	4;541;313	4;541;300	
4681		4687	13.0119.0596	37.8D06.0596	13. PHỤ SẢN	13.119	Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi	Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi	Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi	B	P1	606	606	Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi	4;794;000	914;087	5;708;000	1;188;313	0	5;982;313	5;982;300	
4682		4688	13.0147.0597	37.8D06.0597	13. PHỤ SẢN	13.147	Cắt u thành âm đạo	Cắt u thành âm đạo	Cắt u thành âm đạo	C	P3	607	607	Cắt u thành âm đạo	1;662;000	466;435	2;128;000	606;365	0	2;268;365	2;268;300	
4683		4689	13.0061.0598	37.8D06.0598	13. PHỤ SẢN	13.61	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	B	PDB	608	608	Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	4;878;000	1;490;087	6;368;000	1;937;113	0	6;815;113	6;815;100	
4684		4690	13.0168.0599	37.8D06.0599	13. PHỤ SẢN	13.168	Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách	Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách	Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách	B	P1	609	609	Cắt vú theo phương pháp Patey; cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	3;570;000	1;490;087	5;060;000	1;937;113	0	5;507;113	5;507;100	
4685		4691	13.0169.0599	37.8D06.0599	13. PHỤ SẢN	13.169	Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	B	P1	609	609	Cắt vú theo phương pháp Patey; cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	3;570;000	1;490;087	5;060;000	1;937;113	0	5;507;113	5;507;100	
4686		4692	13.0054.0600	37.8D06.0600	13. PHỤ SẢN	13.54	Trích áp xe tầng sinh môn	Trích áp xe tầng sinh môn	Chích áp xe tầng sinh môn	C	T2	610	610	Chích áp xe tầng sinh môn	692;000	139;304	831;000	181;096	0	873;096	873;000	
4687		4693	13.0151.0601	37.8D06.0601	13. PHỤ SẢN	13.151	Trích áp xe tuyến Bartholin	Trích áp xe tuyến Bartholin	Chích áp xe tuyến Bartholin	C	T2	611	611	Chích áp xe tuyến Bartholin	620;000	255;130	875;000	331;670	0	951;670	951;600	
4688		4694	13.0163.0602	37.8D06.0602	13. PHỤ SẢN	13.163	Trích áp xe vú	Trích áp xe vú	Chích áp xe vú	C	T2	612	612	Chích apxe tuyến vú	162;000	68;870	230;000	89;530	0	251;530	251;500	
4689		4695	13.0153.0603	37.8D06.0603	13. PHỤ SẢN	13.153	Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh	Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh	Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh	C	T1	613	613	Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh	625;000	200;348	825;000	260;452	0	885;452	885;400	
4690		4696	13.0162.0604	37.8D06.0604	13. PHỤ SẢN	13.162	Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng	Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng	Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng	C	T1	614	614	Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng	549;000	400;696	949;000	520;904	0	1;069;904	1;069;900	
4691		4697	13.0184.0605	37.8D06.0605	13. PHỤ SẢN	13.184	Chọc dò màng bụng sơ sinh	Chọc dò màng bụng sơ sinh	Chọc dò màng bụng sơ sinh	B	T2	615	615	Chọc dò màng bụng sơ sinh	335;000	84;522	419;000	109;878	0	444;878	444;800	
4692		4698	13.0160.0606	37.8D06.0606	13. PHỤ SẢN	13.160	Chọc dò túi cùng Douglas	Chọc dò túi cùng Douglas	Chọc dò túi cùng Douglas	C		616	616	Chọc dò túi cùng Douglas	223;000	68;870	291;000	89;530	0	312;530	312;500	
4693		4699	13.0084.0607	37.8D06.0607	13. PHỤ SẢN	13.84	Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm	Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm	Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm	B	T1	617	617	Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm	2;027;000	200;348	2;227;000	260;452	0	2;287;452	2;287;400	
4694		4700	13.0046.0608	37.8D06.0608	13. PHỤ SẢN	13.46	Chọc ối điều trị đa ối	Chọc ối điều trị đa ối	Chọc ối điều trị đa ối	B	T1	618	618	Chọc ối	541;000	219;130	760;000	284;870	0	825;870	825;800	
4695		4701	13.0047.0608	37.8D06.0608	13. PHỤ SẢN	13.47	Chọc ối làm xét nghiệm tế bào	Chọc ối làm xét nghiệm tế bào	Chọc ối làm xét nghiệm tế bào	B	T1	618	618	Chọc ối	541;000	219;130	760;000	284;870	0	825;870	825;800	
4696		4702	13.0159.0609	37.8D06.0609	13. PHỤ SẢN	13.159	Dẫn lưu cùng đồ Douglas	Dẫn lưu cùng đồ Douglas	Dẫn lưu cùng đồ Douglas	C	T1	619	619	Dẫn lưu cùng đồ Douglas	671;000	198;783	869;000	258;417	0	929;417	929;400	
4697		4703	13.0100.0610	37.8D06.0610	13. PHỤ SẢN	13.100	Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu	Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu	Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu	B	P1	620	620	Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu	5;289;000	914;087	6;203;000	1;188;313	0	6;477;313	6;477;300	
4698		4704	13.0145.0611	37.8D06.0611	13. PHỤ SẢN	13.145	Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện; đốt nhiệt; đốt laser; áp lạnh...	Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện; đốt nhiệt; đốt laser; áp lạnh...	Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện; đốt nhiệt; đốt laser; áp lạnh...	C	T2	621	621	Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser	102;000	68;870	170;000	89;530	0	191;530	191;500	
4699		4705	13.0146.0612	37.8D06.0612	13. PHỤ SẢN	13.146	Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại; sóng ngắn	Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại; sóng ngắn	Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại; sóng ngắn	C		622	622	Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại; sóng ngắn	129;000	200;348	329;000	260;452	0	389;452	389;400	
4700		4706	13.0024.0613	37.8D06.0613	13. PHỤ SẢN	13.24	Đỡ đẻ ngôi ngược (*)	Đỡ đẻ ngôi ngược (*)	Đỡ đẻ ngôi ngược (*)	C	T1	623	623	Đỡ đẻ ngôi ngược	671;000	400;696	1;071;000	520;904	0	1;191;904	1;191;900	
4701		4707	13.0033.0614	37.8D06.0614	13. PHỤ SẢN	13.33	Đỡ đẻ thường ngôi chỏm	Đỡ đẻ thường ngôi chỏm	Đỡ đẻ thường ngôi chỏm	D	T2	624	624	Đỡ đẻ thường ngôi chỏm	567;000	169;043	736;000	219;757	0	786;757	786;700	
4702		4708	13.0026.0615	37.8D06.0615	13. PHỤ SẢN	13.26	Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên	Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên	Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên	C	T1	625	625	Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên	731;000	599;478	1;330;000	779;322	0	1;510;322	1;510;300	
4703		4709	13.0120.0616	37.8D06.0616	13. PHỤ SẢN	13.120	Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục	Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục	Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục	B	P1	626	626	Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục	3;357;000	914;087	4;271;000	1;188;313	0	4;545;313	4;545;300	
4704		4710	13.0027.0617	37.8D06.0617	13. PHỤ SẢN	13.27	Forceps	Forceps	Forceps	C	T1	627	627	Forceps hoặc Giác hút sản khoa	621;000	400;696	1;021;000	520;904	0	1;141;904	1;141;900	
4705		4711	13.0028.0617	37.8D06.0617	13. PHỤ SẢN	13.28	Giác hút	Giác hút	Giác hút	C	T1	627	627	Forceps hoặc Giác hút sản khoa	621;000	400;696	1;021;000	520;904	0	1;141;904	1;141;900	
4706		4712	13.0019.0618	37.8D06.0618	13. PHỤ SẢN	13.19	Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng	Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng	Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng	B	T1	628	628	Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng	591;000	70;435	661;000	91;565	0	682;565	682;500	
4707		4713	13.0157.0619	37.8D06.0619	13. PHỤ SẢN	13.157	Hút buồng tử cung do rong kinh; rong huyết	Hút buồng tử cung do rong kinh; rong huyết	Hút buồng tử cung do rong kinh; rong huyết	C	T2	629	629	Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết	147;000	68;870	215;000	89;530	0	236;530	236;500	
4708		4714	13.0237.0620	37.8D06.0620	13. PHỤ SẢN	13.237	Hút thai dưới siêu âm	Hút thai dưới siêu âm	Hút thai dưới siêu âm	B	T1	630	630	Hút thai dưới siêu âm	341;000	139;304	480;000	181;096	0	522;096	522;000	
4709		4715	13.0044.0621	37.8D06.0621	13. PHỤ SẢN	13.44	Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang	Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang	Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang	B	P2	631	631	Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang	2;374;000	444;522	2;818;000	577;878	0	2;951;878	2;951;800	
4710		4716	13.0045.0622	37.8D06.0622	13. PHỤ SẢN	13.45	Hủy thai: chọc óc; kẹp sọ; kéo thai	Hủy thai: chọc óc; kẹp sọ; kéo thai	Hủy thai: chọc óc; kẹp sọ; kéo thai	B	TDB	632	632	Huỷ thai: chọc óc; kẹp sọ; kéo thai	2;211;000	237;913	2;448;000	309;287	0	2;520;287	2;520;200	
4711		4717	13.0030.0623	37.8D06.0623	13. PHỤ SẢN	13.30	Khâu phục hồi rách cổ tử cung; âm đạo	Khâu phục hồi rách cổ tử cung; âm đạo	Khâu phục hồi rách cổ tử cung; âm đạo	C	T1	633	633	Khâu phục hồi rách cổ tử cung; âm đạo	1;391;000	209;739	1;600;000	272;661	0	1;663;661	1;663;600	
4712		4718	13.0149.0624	37.8D06.0624	13. PHỤ SẢN	13.149	Khâu rách cùng đồ âm đạo	Khâu rách cùng đồ âm đạo	Khâu rách cùng đồ âm đạo	C	P3	634	634	Khâu rách cùng đồ âm đạo	1;511;000	468;000	1;979;000	608;400	0	2;119;400	2;119;400	
4713		4719	13.0018.0625	37.8D06.0625	13. PHỤ SẢN	13.18	Khâu tử cung do nạo thủng	Khâu tử cung do nạo thủng	Khâu tử cung do nạo thủng	C	P2	635	635	Khâu tử cung do nạo thủng	2;304;000	577;565	2;881;000	750;835	0	3;054;835	3;054;800	
4714		4720	13.0052.0626	37.8D06.0626	13. PHỤ SẢN	13.52	Khâu vòng cổ tử cung	Khâu vòng cổ tử cung	Khâu vòng cổ tử cung	C	T1	636	636	Khâu vòng cổ tử cung	491;000	70;435	561;000	91;565	0	582;565	582;500	
4715		4721	13.0141.0627	37.8D06.0627	13. PHỤ SẢN	13.141	Cắt cụt cổ tử cung	Cắt cụt cổ tử cung	Cắt cụt cổ tử cung	B	P2	637	637	Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung	2;269;000	577;565	2;846;000	750;835	0	3;019;835	3;019;800	
4716		4722	13.0140.0627	37.8D06.0627	13. PHỤ SẢN	13.140	Khoét chóp cổ tử cung	Khoét chóp cổ tử cung	Khoét chóp cổ tử cung	B	P2	637	637	Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung	2;269;000	577;565	2;846;000	750;835	0	3;019;835	3;019;800	
4717		4723	13.0136.0628	37.8D06.0628	13. PHỤ SẢN	13.136	Làm lại vết mổ thành bụng (bục; tụ máu; nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa	Làm lại vết mổ thành bụng (bục; tụ máu; nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa	Làm lại vết mổ thành bụng (bục; tụ máu; nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa	C	P3	638	638	Làm lại vết mổ thành bụng (bục; tụ máu; nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa	2;225;000	468;000	2;693;000	608;400	0	2;833;400	2;833;400	
4718		4724	13.0040.0629	37.8D06.0629	13. PHỤ SẢN	13.40	Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn	Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn	Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn	D		639	639	Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn	70;000	18;939	88;900	24;621	0	94;621	94;600	
4719		4725	13.0148.0630	37.8D06.0630	13. PHỤ SẢN	13.148	Lấy dị vật âm đạo	Lấy dị vật âm đạo	Lấy dị vật âm đạo	C	T2	640	640	Lấy dị vật âm đạo	432;000	170;609	602;000	221;791	0	653;791	653;700	
4720		4726	13.0240.0631	37.8D06.0631	13. PHỤ SẢN	13.240	Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ	Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ	Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ	C	P2	641	641	Lấy dụng cụ tử cung; triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ	2;280;000	701;217	2;981;000	911;583	0	3;191;583	3;191;500	
4721		4727	13.0222.0631	37.8D06.0631	13. PHỤ SẢN	13.222	Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ	Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ	Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ	C	P2	641	641	Lấy dụng cụ tử cung; triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ	2;280;000	701;217	2;981;000	911;583	0	3;191;583	3;191;500	
4722		4728	13.0224.0631	37.8D06.0631	13. PHỤ SẢN	13.224	Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ	Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ	Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ	C	P2	641	641	Lấy dụng cụ tử cung; triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ	2;280;000	701;217	2;981;000	911;583	0	3;191;583	3;191;500	
4723		4729	13.0032.0632	37.8D06.0632	13. PHỤ SẢN	13.32	Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn	Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn	Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn	C	P2	642	642	Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn	1;804;000	536;870	2;340;000	697;930	0	2;501;930	2;501;900	
4724		4730	13.0113.0633	37.8D06.0633	13. PHỤ SẢN	13.113	Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung	Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung	Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung	B	P2	643	643	Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung	2;862;000	657;391	3;519;000	854;609	0	3;716;609	3;716;600	
4725		4731	13.0158.0634	37.8D06.0634	13. PHỤ SẢN	13.158	Nạo hút thai trứng	Nạo hút thai trứng	Nạo hút thai trứng	C	T1	644	644	Nạo hút thai trứng	524;000	300;522	824;000	390;678	0	914;678	914;600	
4726		4732	13.0049.0635	37.8D06.0635	13. PHỤ SẢN	13.49	Nạo sót thai; nạo sót rau sau sảy; sau đẻ	Nạo sót thai; nạo sót rau sau sảy; sau đẻ	Nạo sót thai; nạo sót rau sau sẩy; sau đẻ	C	T2	645	645	Nạo sót thai; nạo sót rau sau sẩy; sau đẻ	287;000	68;870	355;000	89;530	0	376;530	376;500	
4727		4733	13.0130.0636	37.8D06.0636	13. PHỤ SẢN	13.130	Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung	Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung	Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung	B	P2	646	646	Nội soi buồng tử cung can thiệp	3;915;000	579;130	4;494;000	752;870	0	4;667;870	4;667;800	
4728		4734	13.0129.0636	37.8D06.0636	13. PHỤ SẢN	13.129	Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung	Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung	Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung	B	P2	646	646	Nội soi buồng tử cung can thiệp	3;915;000	579;130	4;494;000	752;870	0	4;667;870	4;667;800	
4729		4735	13.0128.0636	37.8D06.0636	13. PHỤ SẢN	13.128	Nội soi buồng tử cung can thiệp	Nội soi buồng tử cung can thiệp	Nội soi buồng tử cung can thiệp	B	P2	646	646	Nội soi buồng tử cung can thiệp	3;915;000	579;130	4;494;000	752;870	0	4;667;870	4;667;800	
4730		4736	13.0127.0637	37.8D06.0637	13. PHỤ SẢN	13.127	Nội soi buồng tử cung chẩn đoán	Nội soi buồng tử cung chẩn đoán	Nội soi buồng tử cung chẩn đoán	B	P2	647	647	Nội soi buồng tử cung chẩn đoán	2;466;000	438;261	2;904;000	569;739	0	3;035;739	3;035;700	
4731		4737	13.0025.0638	37.8D06.0638	13. PHỤ SẢN	13.25	Nội xoay thai	Nội xoay thai	Nội xoay thai	C	T1	648	648	Nội xoay thai	1;291;000	139;304	1;430;000	181;096	0	1;472;096	1;472;000	
4732		4738	13.0156.0639	37.8D06.0639	13. PHỤ SẢN	13.156	Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính	Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính	Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính	C	T1	649	649	Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính	499;000	98;609	597;000	128;191	0	627;191	627;100	
4733		4739	13.0048.0640	37.8D06.0640	13. PHỤ SẢN	13.48	Nong cổ tử cung do bế sản dịch	Nong cổ tử cung do bế sản dịch	Nong cổ tử cung do bế sản dịch	C	T3	650	650	Nong cổ tử cung do bế sản dịch	224;000	68;870	292;000	89;530	0	313;530	313;500	
4734		4740	13.0233.0642	37.8D06.0642	13. PHỤ SẢN	13.233	Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18	Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18	Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18	B	T1	652	652	Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18	956;000	237;913	1;193;000	309;287	0	1;265;287	1;265;200	
4735		4741	13.0231.0643	37.8D06.0643	13. PHỤ SẢN	13.231	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần	B		653	653	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần	216;000	104;870	320;000	136;330	0	352;330	352;300	
4736		4742	13.0229.0643	37.8D06.0643	13. PHỤ SẢN	13.229	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần	A		653	653	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần	216;000	104;870	320;000	136;330	0	352;330	352;300	
4737		4743	13.0241.0644	37.8D06.0644	13. PHỤ SẢN	13.241	Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không	Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không	Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không	D	T3	654	654	Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không	269;000	139;304	408;000	181;096	0	450;096	450;000	
4738		4744	13.0239.0645	37.8D06.0645	13. PHỤ SẢN	13.239	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần	C		655	655	Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc	155;000	34;435	189;000	44;765	0	199;765	199;700	
4739		4745	13.0230.0646	37.8D06.0646	13. PHỤ SẢN	13.230	Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước	Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước	Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước	A	T2	656	656	Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước	877;000	197;217	1;074;000	256;383	0	1;133;383	1;133;300	
4740		4746	13.0232.0647	37.8D06.0647	13. PHỤ SẢN	13.232	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22	B		657	657	Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc	430;000	139;304	569;000	181;096	0	611;096	611;000	
4741		4747	13.0238.0648	37.8D06.0648	13. PHỤ SẢN	13.238	Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không	Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không	Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không	C	T2	658	658	Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không	338;000	70;435	408;000	91;565	0	429;565	429;500	
4742		4748	13.0013.0649	37.8D06.0649	13. PHỤ SẢN	13.13	Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung	Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung	Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung	C	P1	659	659	Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung	4;195;000	777;913	4;972;000	1;011;287	0	5;206;287	5;206;200	
4743		4749	13.0115.0650	37.8D06.0650	13. PHỤ SẢN	13.115	Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn; thành bụng	Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn; thành bụng	Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn; thành bụng	B	P2	660	660	Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn; thành bụng	2;199;000	577;565	2;776;000	750;835	0	2;949;835	2;949;800	
4744		4750	13.0110.0651	37.8D06.0651	13. PHỤ SẢN	13.110	Phẫu thuật cắt âm vật phì đại	Phẫu thuật cắt âm vật phì đại	Phẫu thuật cắt âm vật phì đại	B	P2	661	661	Phẫu thuật cắt âm vật phì đại	2;140;000	579;130	2;719;000	752;870	0	2;892;870	2;892;800	
4745		4751	13.0017.0652	37.8D06.0652	13. PHỤ SẢN	13.17	Phẫu thuật cắt lọc vết mổ; khâu lại tử cung sau mổ lấy thai	Phẫu thuật cắt lọc vết mổ; khâu lại tử cung sau mổ lấy thai	Phẫu thuật cắt lọc vết mổ; khâu lại tử cung sau mổ lấy thai	B	P1	662	662	Phẫu thuật cắt lọc vết mổ; khâu lại tử cung sau mổ lấy thai	4;123;000	558;783	4;681;000	726;417	0	4;849;417	4;849;400	
4746		4752	13.0174.0653	37.8D06.0653	13. PHỤ SẢN	13.174	Cắt u vú lành tính	Cắt u vú lành tính	Cắt u vú lành tính	C	P2	663	663	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính	2;383;000	579;130	2;962;000	752;870	0	3;135;870	3;135;800	
4747		4753	13.0170.0653	37.8D06.0653	13. PHỤ SẢN	13.170	Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay	Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay	Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay	B	P1	663	663	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính	2;383;000	579;130	2;962;000	752;870	0	3;135;870	3;135;800	
4748		4754	13.0172.0653	37.8D06.0653	13. PHỤ SẢN	13.172	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú	B	P2	663	663	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính	2;383;000	579;130	2;962;000	752;870	0	3;135;870	3;135;800	
4749		4755	13.0123.0654	37.8D06.0654	13. PHỤ SẢN	13.123	Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng; đường âm đạo)	Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng; đường âm đạo)	Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng; đường âm đạo)	B	P1	664	664	Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng; đường âm đạo)	2;892;000	937;565	3;829;000	1;218;835	0	4;110;835	4;110;800	
4750		4756	13.0143.0655	37.8D06.0655	13. PHỤ SẢN	13.143	Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung	Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung	Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung	C	P3	665	665	Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung	1;639;000	358;435	1;997;000	465;965	0	2;104;965	2;104;900	
4751		4757	13.0111.0656	37.8D06.0656	13. PHỤ SẢN	13.111	Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ	Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ	Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ	B	P2	666	666	Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ	2;251;000	577;565	2;828;000	750;835	0	3;001;835	3;001;800	
4752		4758	13.0067.0657	37.8D06.0657	13. PHỤ SẢN	13.67	Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo	Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo	Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo	B	P1	667	667	Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo	2;980;000	914;087	3;894;000	1;188;313	0	4;168;313	4;168;300	
4753		4759	13.0066.0658	37.8D06.0658	13. PHỤ SẢN	13.66	Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi	Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi	Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi	B	P1	668	668	Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi	5;094;000	986;087	6;080;000	1;281;913	0	6;375;913	6;375;900	
4754		4760	13.0009.0659	37.8D06.0659	13. PHỤ SẢN	13.9	Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng; viêm phúc mạc nặng; kèm vỡ tạng trong tiểu khung; vỡ tử cung phức tạp	Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng; viêm phúc mạc nặng; kèm vỡ tạng trong tiểu khung; vỡ tử cung phức tạp	Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng; viêm phúc mạc nặng; kèm vỡ tạng trong tiểu khung; vỡ tử cung phức tạp	B	PDB	669	669	Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng; viêm phúc mạc nặng; kèm vỡ tạng trong tiểu khung; vỡ tử cung phức tạp	7;914;000	1;994;087	9;908;000	2;592;313	0	10;506;313	10;506;300	
4755		4761	13.0010.0660	37.8D06.0660	13. PHỤ SẢN	13.10	Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa	Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa	Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa	B	PDB	670	670	Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa	6;159;000	1;496;348	7;655;000	1;945;252	0	8;104;252	8;104;200	
4756		4762	13.0059.0661	37.8D06.0661	13. PHỤ SẢN	13.59	Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	B	PDB	671	671	Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	4;893;000	1;494;783	6;387;000	1;943;217	0	6;836;217	6;836;200	
4757		4763	13.0109.0662	37.8D06.0662	13. PHỤ SẢN	13.109	Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo	Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo	Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo	B	P2	672	672	Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo	2;182;000	577;565	2;759;000	750;835	0	2;932;835	2;932;800	
4758		4764	13.0116.0663	37.8D06.0663	13. PHỤ SẢN	13.116	Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn	Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn	Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn	B	P1	673	673	Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn	2;954;000	914;087	3;868;000	1;188;313	0	4;142;313	4;142;300	
4759		4765	13.0093.0664	37.8D06.0664	13. PHỤ SẢN	13.93	Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang	Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang	Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang	C	P1	674	674	Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang	3;011;000	912;522	3;923;000	1;186;278	0	4;197;278	4;197;200	
4760		4766	13.0091.0665	37.8D06.0665	13. PHỤ SẢN	13.91	Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng	Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng	Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng	C	P1	675	675	Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng	2;969;000	914;087	3;883;000	1;188;313	0	4;157;313	4;157;300	
4761		4767	13.0101.0666	37.8D06.0666	13. PHỤ SẢN	13.101	Phẫu thuật Crossen	Phẫu thuật Crossen	Phẫu thuật Crossen	B	P1	676	676	Phẫu thuật Crossen	3;256;000	914;087	4;170;000	1;188;313	0	4;444;313	4;444;300	
4762		4768	13.0134.0667	37.8D06.0667	13. PHỤ SẢN	13.134	Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu	Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu	Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu	B	P1	677	677	Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT; TVT)	4;629;000	914;087	5;543;000	1;188;313	0	5;817;313	5;817;300	Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại; các cỡ.
4763		4769	13.0135.0667	37.8D06.0667	13. PHỤ SẢN	13.135	Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu	Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu	Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu	B	P1	677	677	Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT; TVT)	4;629;000	914;087	5;543;000	1;188;313	0	5;817;313	5;817;300	Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại; các cỡ.
4764		4770	13.0075.0668	37.8D06.0668	13. PHỤ SẢN	13.75	Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung	Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung	Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung	B	P2	678	678	Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung	2;844;000	577;565	3;421;000	750;835	0	3;594;835	3;594;800	
4765		4771	13.0112.0669	37.8D06.0669	13. PHỤ SẢN	13.112	Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp	Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp	Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp	B	P2	679	679	Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp	2;366;000	577;565	2;943;000	750;835	0	3;116;835	3;116;800	
4766		4772	13.0008.0670	37.8D06.0670	13. PHỤ SẢN	13.8	Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung; mũi khâu B-lynch…)	Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung; mũi khâu B-lynch…)	Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung; mũi khâu B- lynch…)	C	P1	680	680	Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung; mũi khâu B- lynch…)	3;559;000	777;913	4;336;000	1;011;287	0	4;570;287	4;570;200	
4767		4773	13.0007.0671	37.8D06.0671	13. PHỤ SẢN	13.7	Phẫu thuật lấy thai lần đầu	Phẫu thuật lấy thai lần đầu	Phẫu thuật lấy thai lần đầu	C	P2	681	681	Phẫu thuật lấy thai lần đầu	1;854;000	577;565	2;431;000	750;835	0	2;604;835	2;604;800	
4768		4774	13.0002.0672	37.8D06.0672	13. PHỤ SẢN	13.2	Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên	Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên	Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên	B	P1	682	682	Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên	2;190;000	912;522	3;102;000	1;186;278	0	3;376;278	3;376;200	
4769		4775	13.0006.0673	37.8D06.0673	13. PHỤ SẢN	13.6	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng; HIV-AIDS; H5N1; tiêu chảy cấp...)	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng; HIV-AIDS; H5N1; tiêu chảy cấp...)	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng; HIV-AIDS; H5N1; tiêu chảy cấp...)	B	PDB	683	683	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng; HIV-AIDS; H5N1)	4;898;000	1;245;913	6;143;000	1;619;687	0	6;517;687	6;517;600	
4770		4776	13.0003.0674	37.8D06.0674	13. PHỤ SẢN	13.3	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp	B	P1	684	684	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp	3;384;000	777;913	4;161;000	1;011;287	0	4;395;287	4;395;200	
4771		4777	13.0005.0675	37.8D06.0675	13. PHỤ SẢN	13.5	Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo; rau bong non; tiền sản giật; sản giật...)	Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo; rau bong non; tiền sản giật; sản giật...)	Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo; rau bong non; tiền sản giật; sản giật...)	B	P1	685	685	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa	3;551;000	914;087	4;465;000	1;188;313	0	4;739;313	4;739;300	
4772		4778	13.0004.0675	37.8D06.0675	13. PHỤ SẢN	13.4	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim; thận; gan; huyết học; nội tiết...)	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim; thận; gan; huyết học; nội tiết...)	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim; thận; gan; huyết học; nội tiết...)	B	P1	685	685	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa	3;551;000	914;087	4;465;000	1;188;313	0	4;739;313	4;739;300	
4773		4779	13.0001.0676	37.8D06.0676	13. PHỤ SẢN	13.1	Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược	Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược	Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược	A	PDB	686	686	Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược	6;682;000	1;494;783	8;176;000	1;943;217	0	8;625;217	8;625;200	
4774		4780	13.0104.0677	37.8D06.0677	13. PHỤ SẢN	13.104	Phẫu thuật Labhart	Phẫu thuật Labhart	Phẫu thuật Labhart	B	P2	687	687	Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart	2;305;000	577;565	2;882;000	750;835	0	3;055;835	3;055;800	
4775		4781	13.0103.0677	37.8D06.0677	13. PHỤ SẢN	13.103	Phẫu thuật Lefort	Phẫu thuật Lefort	Phẫu thuật Lefort	B	P2	687	687	Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart	2;305;000	577;565	2;882;000	750;835	0	3;055;835	3;055;800	
4776		4782	13.0102.0678	37.8D06.0678	13. PHỤ SẢN	13.102	Phẫu thuật Manchester	Phẫu thuật Manchester	Phẫu thuật Manchester	B	P1	688	688	Phẫu thuật Manchester	2;925;000	914;087	3;839;000	1;188;313	0	4;113;313	4;113;300	
4777		4783	13.0071.0679	37.8D06.0679	13. PHỤ SẢN	13.71	Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung	Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung	Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung	C	P2	689	689	Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung	2;876;000	579;130	3;455;000	752;870	0	3;628;870	3;628;800	
4778		4784	13.0086.0680	37.8D06.0680	13. PHỤ SẢN	13.86	Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung	Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung	Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung	C	P1	690	690	Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung	2;751;000	914;087	3;665;000	1;188;313	0	3;939;313	3;939;300	
4779		4785	13.0070.0681	37.8D06.0681	13. PHỤ SẢN	13.70	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần	C	P1	691	691	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung	3;120;000	914;087	4;034;000	1;188;313	0	4;308;313	4;308;300	
4780		4786	13.0068.0681	37.8D06.0681	13. PHỤ SẢN	13.68	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn	B	P1	691	691	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung	3;120;000	914;087	4;034;000	1;188;313	0	4;308;313	4;308;300	
4781		4787	13.0069.0681	37.8D06.0681	13. PHỤ SẢN	13.69	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối	B	P1	691	691	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung	3;120;000	914;087	4;034;000	1;188;313	0	4;308;313	4;308;300	
4782		4788	13.0056.0682	37.8D06.0682	13. PHỤ SẢN	13.56	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	A	PDB	692	692	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	4;912;000	1;490;087	6;402;000	1;937;113	0	6;849;113	6;849;100	
4783		4789	13.0092.0683	37.8D06.0683	13. PHỤ SẢN	13.92	Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng	Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng	Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng	C	P2	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
4784		4790	13.0072.0683	37.8D06.0683	13. PHỤ SẢN	13.72	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	C	P2	693	693	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	2;465;000	579;130	3;044;000	752;870	0	3;217;870	3;217;800	
4785		4791	13.0095.0684	37.8D06.0684	13. PHỤ SẢN	13.95	Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng	Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng	Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng	B	P1	694	694	Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng	3;994;000	914;087	4;908;000	1;188;313	0	5;182;313	5;182;300	
4786		4792	13.0132.0685	37.8D06.0685	13. PHỤ SẢN	13.132	Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa	Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa	Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa	B	P2	695	695	Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa	2;304;000	577;565	2;881;000	750;835	0	3;054;835	3;054;800	
4787		4793	13.0074.0686	37.8D06.0686	13. PHỤ SẢN	13.74	Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	B	P1	696	696	Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	3;533;000	914;087	4;447;000	1;188;313	0	4;721;313	4;721;300	
4788		4794	13.0065.0687	37.8D06.0687	13. PHỤ SẢN	13.65	Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung	Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung	Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung	B	P1	697	697	Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung	5;360;000	914;087	6;274;000	1;188;313	0	6;548;313	6;548;300	
4789		4795	13.0085.0687	37.8D06.0687	13. PHỤ SẢN	13.85	Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung	Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung	Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung	B	P1	697	697	Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung	5;360;000	914;087	6;274;000	1;188;313	0	6;548;313	6;548;300	
4790		4796	13.0121.0688	37.8D06.0688	13. PHỤ SẢN	13.121	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc	B	P1	698	698	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật	4;802;000	914;087	5;716;000	1;188;313	0	5;990;313	5;990;300	
4791		4797	13.0122.0688	37.8D06.0688	13. PHỤ SẢN	13.122	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung	B	P1	698	698	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật	4;802;000	914;087	5;716;000	1;188;313	0	5;990;313	5;990;300	
4792		4798	13.0125.0688	37.8D06.0688	13. PHỤ SẢN	13.125	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung	B	P1	698	698	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật	4;802;000	914;087	5;716;000	1;188;313	0	5;990;313	5;990;300	
4793		4799	13.0126.0688	37.8D06.0688	13. PHỤ SẢN	13.126	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung	B	P1	698	698	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật	4;802;000	914;087	5;716;000	1;188;313	0	5;990;313	5;990;300	
4794		4800	13.0124.0688	37.8D06.0688	13. PHỤ SẢN	13.124	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung	B	P1	698	698	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật	4;802;000	914;087	5;716;000	1;188;313	0	5;990;313	5;990;300	
4795		4801	13.0077.0689	37.8D06.0689	13. PHỤ SẢN	13.77	Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung	Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung	Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
4796		4802	13.0076.0689	37.8D06.0689	13. PHỤ SẢN	13.76	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
4797		4803	13.0083.0689	37.8D06.0689	13. PHỤ SẢN	13.83	Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ	Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ	Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ	C	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
4798		4804	13.0082.0689	37.8D06.0689	13. PHỤ SẢN	13.82	Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản	Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản	Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản	C	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
4799		4805	13.0080.0689	37.8D06.0689	13. PHỤ SẢN	13.80	Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn	Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn	Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn	C	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
4800		4806	13.0081.0689	37.8D06.0689	13. PHỤ SẢN	13.81	Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng; nang cạnh vòi tử cung	Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng; nang cạnh vòi tử cung	Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng; nang cạnh vòi tử cung	C	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
4801		4807	13.0079.0689	37.8D06.0689	13. PHỤ SẢN	13.79	Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai	Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai	Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
4802		4808	13.0090.0689	37.8D06.0689	13. PHỤ SẢN	13.90	Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ	Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ	Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ	C	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
4803		4809	13.0087.0689	37.8D06.0689	13. PHỤ SẢN	13.87	Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang	Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang	Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
4804		4810	13.0088.0689	37.8D06.0689	13. PHỤ SẢN	13.88	Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ	Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ	Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
4805		4811	13.0064.0690	37.8D06.0690	13. PHỤ SẢN	13.64	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần	B	P1	700	700	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung	5;158;000	914;087	6;072;000	1;188;313	0	6;346;313	6;346;300	
4806		4812	13.0063.0690	37.8D06.0690	13. PHỤ SẢN	13.63	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn	B	P1	700	700	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung	5;158;000	914;087	6;072;000	1;188;313	0	6;346;313	6;346;300	
4807		4813	13.0055.0691	37.8D06.0691	13. PHỤ SẢN	13.55	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	A	PDB	701	701	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	6;685;000	1;496;348	8;181;000	1;945;252	0	8;630;252	8;630;200	
4808		4814	13.0058.0692	37.8D06.0692	13. PHỤ SẢN	13.58	Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	A	PDB	702	702	Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	6;826;000	1;494;783	8;320;000	1;943;217	0	8;769;217	8;769;200	
4809		4815	13.0097.0693	37.8D06.0693	13. PHỤ SẢN	13.97	Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)	Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)	Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)	B	P1	703	703	Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)	5;267;000	914;087	6;181;000	1;188;313	0	6;455;313	6;455;300	
4810		4816	13.0133.0694	37.8D06.0694	13. PHỤ SẢN	13.133	Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung	Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung	Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung	B	P1	704	704	Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung	4;333;000	914;087	5;247;000	1;188;313	0	5;521;313	5;521;300	
4811		4817	13.0221.0695	37.8D06.0695	13. PHỤ SẢN	13.221	Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng	Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng	Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng	B	P1	705	705	Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng	4;754;000	936;000	5;690;000	1;216;800	0	5;970;800	5;970;800	
4812		4818	13.0089.0696	37.8D06.0696	13. PHỤ SẢN	13.89	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung	B	P1	706	706	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung	4;249;000	914;087	5;163;000	1;188;313	0	5;437;313	5;437;300	
4813		4819	13.0131.0697	37.8D06.0697	13. PHỤ SẢN	13.131	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa	B	P1	707	707	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa	4;207;000	914;087	5;121;000	1;188;313	0	5;395;313	5;395;300	
4814		4820	13.0099.0698	37.8D06.0698	13. PHỤ SẢN	13.99	Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ	Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ	Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ	B	P1	708	708	Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ	8;397;000	914;087	9;311;000	1;188;313	0	9;585;313	9;585;300	
4815		4821	13.0078.0699	37.8D06.0699	13. PHỤ SẢN	13.78	Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng	Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng	Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng	B	P1	709	709	Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng	4;772;000	936;000	5;708;000	1;216;800	0	5;988;800	5;988;800	
4816		4822	13.0223.0700	37.8D06.0700	13. PHỤ SẢN	13.223	Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ	Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ	Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ	C	P1	710	710	Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ	3;970;000	936;000	4;906;000	1;216;800	0	5;186;800	5;186;800	
4817		4823	13.0057.0701	37.8D06.0701	13. PHỤ SẢN	13.57	Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung	Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung	Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung	A	P1	711	711	Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung	5;778;000	912;522	6;690;000	1;186;278	0	6;964;278	6;964;200	
4818		4824	13.0073.0702	37.8D06.0702	13. PHỤ SẢN	13.73	Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	B	PDB	712	712	Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	5;342;000	1;490;087	6;832;000	1;937;113	0	7;279;113	7;279;100	
4819		4825	13.0060.0703	37.8D06.0703	13. PHỤ SẢN	13.60	Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng	Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng	Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng	B	P1	713	713	Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng	3;440;000	777;913	4;217;000	1;011;287	0	4;451;287	4;451;200	
4820		4826	13.0107.0704	37.8D06.0704	13. PHỤ SẢN	13.107	Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)	Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)	Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)	B	P1	714	714	Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)	4;813;000	1;405;565	6;218;000	1;827;235	0	6;640;235	6;640;200	
4821		4827	13.0108.0705	37.8D06.0705	13. PHỤ SẢN	13.108	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	B	P2	715	715	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	2;523;000	1;313;217	3;836;000	1;707;183	0	4;230;183	4;230;100	
4822		4828	13.0106.0706	37.8D06.0706	13. PHỤ SẢN	13.106	Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman; Jones)	Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman; Jones)	Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman; Jones)	B	P1	716	716	Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman; Jones)	3;497;000	1;405;565	4;902;000	1;827;235	0	5;324;235	5;324;200	
4823		4829	13.0011.0707	37.8D06.0707	13. PHỤ SẢN	13.11	Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa	Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa	Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa	B	P1	717	717	Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa	4;384;000	583;826	4;967;000	758;974	0	5;142;974	5;142;900	
4824		4830	13.0012.0708	37.8D06.0708	13. PHỤ SẢN	13.12	Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa	Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa	Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa	C	P2	718	718	Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa	2;897;000	538;435	3;435;000	699;965	0	3;596;965	3;596;900	
4825		4831	13.0098.0709	37.8D06.0709	13. PHỤ SẢN	13.98	Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục	Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục	Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục	A	P1	719	719	Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục	3;365;000	914;087	4;279;000	1;188;313	0	4;553;313	4;553;300	
4826		4832	13.0105.0710	37.8D06.0710	13. PHỤ SẢN	13.105	Phẫu thuật treo tử cung	Phẫu thuật treo tử cung	Phẫu thuật treo tử cung	B	P2	720	720	Phẫu thuật treo tử cung	2;381;000	577;565	2;958;000	750;835	0	3;131;835	3;131;800	
4827		4833	13.0062.0711	37.8D06.0711	13. PHỤ SẢN	13.62	Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)	Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)	Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)	B	PDB	721	721	Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)	4;958;000	1;490;087	6;448;000	1;937;113	0	6;895;113	6;895;100	
4828		4834	13.0154.0712	37.8D06.0712	13. PHỤ SẢN	13.154	Sinh thiết cổ tử cung; âm hộ; âm đạo	Sinh thiết cổ tử cung; âm hộ; âm đạo	Sinh thiết cổ tử cung; âm hộ; âm đạo	C	T3	722	722	Sinh thiết cổ tử cung; âm hộ; âm đạo	325;000	68;870	393;000	89;530	0	414;530	414;500	
4829		4835	13.0043.0713	37.8D06.0713	13. PHỤ SẢN	13.43	Sinh thiết gai rau	Sinh thiết gai rau	Sinh thiết gai rau	A	T1	723	723	Sinh thiết gai rau	1;091;000	70;435	1;161;000	91;565	0	1;182;565	1;182;500	
4830		4836	13.0173.0714	37.8D06.0714	13. PHỤ SẢN	13.173	Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú	Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú	Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú	B		724	724	Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú	1;926;000	339;652	2;265;000	441;548	0	2;367;548	2;367;500	
4831		4837	13.0166.0715	37.8D06.0715	13. PHỤ SẢN	13.166	Soi cổ tử cung	Soi cổ tử cung	Soi cổ tử cung	D		725	725	Soi cổ tử cung	50;000	13;930	63;900	18;110	0	68;110	68;100	
4832		4838	13.0029.0716	37.8D06.0716	13. PHỤ SẢN	13.29	Soi ối	Soi ối	Soi ối	C		726	726	Soi ối	37;000	13;930	50;900	18;110	0	55;110	55;100	
4833		4839	13.0142.0717	37.8D06.0717	13. PHỤ SẢN	13.142	Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)	Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)	Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)	B	T1	727	727	Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)	912;000	259;826	1;171;000	337;774	0	1;249;774	1;249;700	
4834		4840	13.0138.0718	37.8D06.0718	13. PHỤ SẢN	13.138	Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung	Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung	Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung	B		728	728	Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung	181;000	84;522	265;000	109;878	0	290;878	290;800	
4835		4841	13.0139.0719	37.8D06.0719	13. PHỤ SẢN	13.139	Tiêm nhân Chorio	Tiêm nhân Chorio	Tiêm nhân Chorio	B		729	729	Tiêm nhân Chorio	181;000	68;870	249;000	89;530	0	270;530	270;500	
4836		4842	13.0096.0720	37.8D06.0720	13. PHỤ SẢN	13.96	Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng	Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng	Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng	B	PDB	730	730	Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng	4;943;000	2;310;261	7;253;000	3;003;339	0	7;946;339	7;946;300	
4837		4843	13.0144.0721	37.8D06.0721	13. PHỤ SẢN	13.144	Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung; âm đạo	Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung; âm đạo	Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung; âm đạo	C	T1	731	731	Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ; âm đạo; cổ tử cung	306;000	100;174	406;000	130;226	0	436;226	436;200	
4838		4844	13.0150.0724	37.8D06.0724	13. PHỤ SẢN	13.150	Làm lại thành âm đạo; tầng sinh môn	Làm lại thành âm đạo; tầng sinh môn	Làm lại thành âm đạo; tầng sinh môn	C	P2	734	734	Phẫu thuật loại II (Sản khoa)	1;004;000	577;565	1;581;000	750;835	0	1;754;835	1;754;800	
4839		4845	13.0235.0727	37.8D06.0727	13. PHỤ SẢN	13.235	Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ	Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ	Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ	B	T1	737	737	Thủ thuật loại I (Sản khoa)	391;000	237;913	628;000	309;287	0	700;287	700;200	
4840		4846	13.0178.0727	37.8D06.0727	13. PHỤ SẢN	13.178	Thay máu sơ sinh	Thay máu sơ sinh	Thay máu sơ sinh	B	T1	737	737	Thủ thuật loại I (Sản khoa)	391;000	237;913	628;000	309;287	0	700;287	700;200	
4841		4847	13.0031.0727	37.8D06.0727	13. PHỤ SẢN	13.31	Thủ thuật cặp; kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ; sau sảy; sau nạo (*)	Thủ thuật cặp; kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ; sau sảy; sau nạo (*)	Thủ thuật cặp; kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ; sau sảy; sau nạo (*)	C	T1	737	737	Thủ thuật loại I (Sản khoa)	391;000	237;913	628;000	309;287	0	700;287	700;200	
4842		4848	13.0182.0749	37.8D07.0749	13. PHỤ SẢN	13.182	Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [thủ thuật laser điều trị]	Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)	Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)	B	T1	759	759	Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường; cao huyết áp; trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc	349;000	68;870	417;000	89;530	0	438;530	438;500	
4843		4849	13.0182.0814	37.8D07.0814	13. PHỤ SẢN	13.182	Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP) [phẫu thuật bằng laser)	Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)	Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)	B	T1	824	824	Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)	1;380;000	536;870	1;916;000	697;930	0	2;077;930	2;077;900	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; laser nội nhãn; dây dẫn sáng.
4844		4850	13.0023.2023		13. PHỤ SẢN	13.23	Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa	Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa	Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa	C		1;904	1;904	Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring	0	0	55;000	0	0	55;000	55;000	Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
4845		4856	14.0293.0002	37.2A01.0002	14. MẮT	14.293	Siêu âm + đo trục nhãn cầu	Siêu âm + đo trục nhãn cầu	Siêu âm + đo trục nhãn cầu	C		2	2	Siêu âm + đo trục nhãn cầu	51;500	29;896	81;300	38;864	0	90;364	90;300	
4846		4857	14.0238.0010	37.2A02.0010	14. MẮT	14.238	Chụp khu trú dị vật nội nhãn	Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp khu trú dị vật nội nhãn	B	T2	10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
4847		4858	14.0239.0010	37.2A02.0010	14. MẮT	14.239	Chụp lỗ thị giác	Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp lỗ thị giác	C	T2	10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
4848		4859	14.0238.0011	37.2A02.0011	14. MẮT	14.238	Chụp khu trú dị vật nội nhãn	Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp khu trú dị vật nội nhãn	B	T2	11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
4849		4860	14.0239.0011	37.2A02.0011	14. MẮT	14.239	Chụp lỗ thị giác	Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp lỗ thị giác	C	T2	11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
4850		4861	14.0294.0015	37.2A02.0015	14. MẮT	14.294	Chụp Angiography mắt	Chụp Angiography mắt	Chụp Angiography mắt	C		16	16	Chụp Angiography mắt	200;000	17;217	217;000	22;383	0	222;383	222;300	
4851		4862	14.0244.0015	37.2A02.0015	14. MẮT	14.244	Chụp đáy mắt không huỳnh quang	Chụp đáy mắt không huỳnh quang	Chụp đáy mắt không huỳnh quang	B	T1	16	16	Chụp Angiography mắt	200;000	17;217	217;000	22;383	0	222;383	222;300	
4852		4863	14.0243.0015	37.2A02.0015	14. MẮT	14.243	Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu	Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu	Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu	B	T1	16	16	Chụp Angiography mắt	200;000	17;217	217;000	22;383	0	222;383	222;300	
4853		4864	14.0242.0015	37.2A02.0015	14. MẮT	14.242	Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu	Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu	Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu	B	T1	16	16	Chụp Angiography mắt	200;000	17;217	217;000	22;383	0	222;383	222;300	
4854		4865	14.0238.0028	37.2A03.0028	14. MẮT	14.238	Chụp khu trú dị vật nội nhãn	Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1 phim]	Chụp khu trú dị vật nội nhãn	B	T2	29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
4855		4866	14.0239.0028	37.2A03.0028	14. MẮT	14.239	Chụp lỗ thị giác	Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim]	Chụp lỗ thị giác	C	T2	29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
4856		4867	14.0238.0029	37.2A03.0029	14. MẮT	14.238	Chụp khu trú dị vật nội nhãn	Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2 phim]	Chụp khu trú dị vật nội nhãn	B	T2	30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
4857		4868	14.0239.0029	37.2A03.0029	14. MẮT	14.239	Chụp lỗ thị giác	Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim]	Chụp lỗ thị giác	C	T2	30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
4858		4869	14.0203.0075	37.8B00.0075	14. MẮT	14.203	Cắt chỉ khâu da mi đơn giản	Cắt chỉ khâu da mi đơn giản	Cắt chỉ khâu da mi đơn giản	D	T3	78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
4859		4870	14.0192.0075	37.8B00.0075	14. MẮT	14.192	Cắt chỉ khâu giác mạc	Cắt chỉ khâu giác mạc	Cắt chỉ khâu giác mạc	C	T2	78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
4860		4871	14.0204.0075	37.8B00.0075	14. MẮT	14.204	Cắt chỉ khâu kết mạc	Cắt chỉ khâu kết mạc	Cắt chỉ khâu kết mạc	D	T3	78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
4861		4872	14.0111.0075	37.8B00.0075	14. MẮT	14.111	Cắt chỉ sau phẫu thuật lác	Cắt chỉ sau phẫu thuật lác	Cắt chỉ sau phẫu thuật lác	B	T2	78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
4862		4873	14.0116.0075	37.8B00.0075	14. MẮT	14.116	Cắt chỉ sau phẫu thuật lác; sụp mi	Cắt chỉ sau phẫu thuật lác; sụp mi	Cắt chỉ sau phẫu thuật lác; sụp mi	B	T1	78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
4863		4874	14.0112.0075	37.8B00.0075	14. MẮT	14.112	Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi	Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi	Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi	C	T2	78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
4864		4875	14.0291.0212	37.8B00.0212	14. MẮT	14.291	Tiêm tĩnh mạch; truyền tĩnh mạch	Tiêm tĩnh mạch; truyền tĩnh mạch	Tiêm tĩnh mạch; truyền tĩnh mạch	D		219	219	Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)	5;000	7;826	12;800	10;174	0	15;174	15;100	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
4865		4876	14.0290.0212	37.8B00.0212	14. MẮT	14.290	Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt	Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt	Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt	D		219	219	Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)	5;000	7;826	12;800	10;174	0	15;174	15;100	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
4866		4877	14.0231.0337	37.8D03.0337	14. MẮT	14.231	Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)	Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)	Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)	B	P1	346	346	Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi	1;527;000	804;522	2;331;000	1;045;878	0	2;572;878	2;572;800	
4867		4878	14.0226.0371	37.8D05.0371	14. MẮT	14.226	Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ	Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ	Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ	A	PDB	380	380	Phẫu thuật u hố mắt	4;510;000	1;231;826	5;741;000	1;601;374	0	6;111;374	6;111;300	Chưa bao gồm nẹp; ghim; ốc; vít; miếng vá khuyết sọ
4868		4879	14.0215.0505	37.8D05.0505	14. MẮT	14.215	Rạch áp xe mi	Rạch áp xe mi	Rạch áp xe mi	C	T1	515	515	Chích rạch nhọt; Apxe nhỏ dẫn lưu	129;000	68;870	197;000	89;530	0	218;530	218;500	
4869		4880	14.0216.0505	37.8D05.0505	14. MẮT	14.216	Rạch áp xe túi lệ	Rạch áp xe túi lệ	Rạch áp xe túi lệ	C	T1	515	515	Chích rạch nhọt; Apxe nhỏ dẫn lưu	129;000	68;870	197;000	89;530	0	218;530	218;500	
4870		4881	14.0173.0575	37.8D05.0575	14. MẮT	14.173	Ghép da dị loại	Ghép da dị loại	Ghép da dị loại	A	P2	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
4871		4882	14.0129.0575	37.8D05.0575	14. MẮT	14.129	Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo	Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo	Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo	B	P1	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
4872		4883	14.0206.0730	37.8D07.0730	14. MẮT	14.206	Bơm rửa lệ đạo	Bơm rửa lệ đạo	Bơm rửa lệ đạo	D	T2	740	740	Bơm rửa lệ đạo	29;000	9;391	38;300	12;209	0	41;209	41;200	
4873		4884	14.0147.0731	37.8D07.0731	14. MẮT	14.147	Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF	Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGF	Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hoá hoặc chất antiVEGF	B	P1	741	741	Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU	982;000	278;609	1;260;000	362;191	0	1;344;191	1;344;100	Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
4874		4885	14.0164.0732	37.8D07.0732	14. MẮT	14.164	Cắt bỏ túi lệ	Cắt bỏ túi lệ	Cắt bỏ túi lệ	C	P2	742	742	Cắt bỏ túi lệ	682;000	190;957	872;000	248;243	0	930;243	930;200	
4875		4886	14.0017.0733	37.8D07.0733	14. MẮT	14.17	Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn	Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn	Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãn	B	PDB	743	743	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
4876		4887	14.0014.0733	37.8D07.0733	14. MẮT	14.14	Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn	Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn	Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn	B	P1	743	743	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
4877		4888	14.0020.0733	37.8D07.0733	14. MẮT	14.20	Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính	Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính	Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính	B	P1	743	743	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
4878		4889	14.0021.0733	37.8D07.0733	14. MẮT	14.21	Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy	Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy	Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủy	A	P1	743	743	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
4879		4890	14.0019.0733	37.8D07.0733	14. MẮT	14.19	Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn	Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn	Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn	B	P1	743	743	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
4880		4891	14.0018.0733	37.8D07.0733	14. MẮT	14.18	Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính	Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính	Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính	B	P1	743	743	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
4881		4892	14.0074.0733	37.8D07.0733	14. MẮT	14.74	Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm	Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm	Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm	B	P1	743	743	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
4882		4893	14.0049.0733	37.8D07.0733	14. MẮT	14.49	Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính	Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính	Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính	B	P1	743	743	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	Chưa bao gồm: thủy tinh thể nhân tạo; đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
4883		4894	14.0052.0735	37.8D07.0735	14. MẮT	14.52	Cắt chỉ bằng laser	Cắt chỉ bằng laser	Cắt chỉ bằng laser	B	TDB	745	745	Cắt mống mắt chu biên bằng Laser	259;000	64;174	323;000	83;426	0	342;426	342;400	
4884		4895	14.0025.0735	37.8D07.0735	14. MẮT	14.25	Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên	Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên	Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên	B	TDB	745	745	Cắt mống mắt chu biên bằng Laser	259;000	64;174	323;000	83;426	0	342;426	342;400	
4885		4896	14.0026.0735	37.8D07.0735	14. MẮT	14.26	Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)	Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)	Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)	B	TDB	745	745	Cắt mống mắt chu biên bằng Laser	259;000	64;174	323;000	83;426	0	342;426	342;400	
4886		4897	14.0027.0735	37.8D07.0735	14. MẮT	14.27	Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)	Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)	Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)	B	P2	745	745	Cắt mống mắt chu biên bằng Laser	259;000	64;174	323;000	83;426	0	342;426	342;400	
4887		4898	14.0088.0736	37.8D07.0736	14. MẮT	14.88	Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép	Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép	Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép	B	P2	746	746	Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc	982;000	208;174	1;190;000	270;626	0	1;252;626	1;252;600	
4888		4899	14.0089.0736	37.8D07.0736	14. MẮT	14.89	Cắt u kết mạc; giác mạc có ghép kết mạc; màng ối hoặc giác mạc	Cắt u kết mạc; giác mạc có ghép kết mạc; màng ối hoặc giác mạc	Cắt u kết mạc; giác mạc có ghép kết mạc; màng ối hoặc giác mạc	B	P1	746	746	Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc	982;000	208;174	1;190;000	270;626	0	1;252;626	1;252;600	
4889		4900	14.0167.0738	37.8D07.0738	14. MẮT	14.167	Cắt bỏ chắp có bọc	Cắt bỏ chắp có bọc	Cắt bỏ chắp có bọc	C	T1	748	748	Chích chắp hoặc lẹo	66;000	15;026	81;000	19;534	0	85;534	85;500	
4890		4901	14.0207.0738	37.8D07.0738	14. MẮT	14.207	Trích chắp; lẹo; nang lông mi; trích áp xe mi; kết mạc	Trích chắp; lẹo; nang lông mi; trích áp xe mi; kết mạc	Chích chắp; lẹo; nang lông mi; chích áp xe mi; kết mạc	D	T2	748	748	Chích chắp hoặc lẹo	66;000	15;026	81;000	19;534	0	85;534	85;500	
4891		4902	14.0169.0738	37.8D07.0738	14. MẮT	14.169	Trích dẫn lưu túi lệ	Trích dẫn lưu túi lệ	Chích dẫn lưu túi lệ	C	P3	748	748	Chích chắp hoặc lẹo	66;000	15;026	81;000	19;534	0	85;534	85;500	
4892		4903	14.0098.0739	37.8D07.0739	14. MẮT	14.98	Trích mủ mắt	Trích mủ mắt	Chích mủ mắt	B	P3	749	749	Chích mủ hốc mắt	350;000	123;652	473;000	160;748	0	510;748	510;700	
4893		4904	14.0143.0740	37.8D07.0740	14. MẮT	14.143	Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc; bơm hơi tiền phòng	Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc; bơm hơi tiền phòng	Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc; bơm hơi tiền phòng	B	P1	750	750	Chọc tháo dịch dưới hắc mạc; bơm hơi tiền phòng	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
4894		4905	14.0292.0742	37.8D07.0742	14. MẮT	14.292	Chụp mạch ký huỳnh quang	Chụp mạch ký huỳnh quang	Chụp mạch ký huỳnh quang	C	T1	752	752	Chụp mạch ICG	141;000	139;304	280;000	181;096	0	322;096	322;000	Chưa bao gồm thuốc
4895		4906	14.0246.0742	37.8D07.0742	14. MẮT	14.246	Chụp mạch với ICG	Chụp mạch với ICG	Chụp mạch với ICG	B	T1	752	752	Chụp mạch ICG	141;000	139;304	280;000	181;096	0	322;096	322;000	Chưa bao gồm thuốc
4896		4907	14.0272.0744	37.8D07.0744	14. MẮT	14.272	Điện chẩm kích thích	Điện chẩm kích thích	Điện chẩm kích thích	B	T2	754	754	Điện chẩm	338;000	68;870	406;000	89;530	0	427;530	427;500	
4897		4908	14.0199.0745	37.8D07.0745	14. MẮT	14.199	Điện di điều trị	Điện di điều trị	Điện di điều trị	C		755	755	Điện di điều trị (1 lần)	8;000	15;026	23;000	19;534	0	27;534	27;500	
4898		4909	14.0182.0746	37.8D07.0746	14. MẮT	14.182	Điện đông thể mi	Điện đông thể mi	Điện đông thể mi	C	P3	756	756	Điện đông thể mi	320;000	186;261	506;000	242;139	0	562;139	562;100	
4899		4910	14.0274.0747	37.8D07.0747	14. MẮT	14.274	Điện nhãn cầu	Điện nhãn cầu	Điện nhãn cầu	B	T2	757	757	Điện võng mạc	61;000	39;913	100;000	51;887	0	112;887	112;800	
4900		4911	14.0273.0747	37.8D07.0747	14. MẮT	14.273	Điện võng mạc	Điện võng mạc	Điện võng mạc	B	T2	757	757	Điện võng mạc	61;000	39;913	100;000	51;887	0	112;887	112;800	
4901		4912	14.0033.0748	37.8D07.0748	14. MẮT	14.33	Điều trị laser hồng ngoại	Điều trị laser hồng ngoại	Điều trị laser hồng ngoại	B		758	758	Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị	10;900	25;200	36;100	32;760	0	43;660	43;600	
4902		4913	14.0161.0748	37.8D07.0748	14. MẮT	14.161	Tập nhược thị	Tập nhược thị	Tập nhược thị	C		758	758	Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị	10;900	25;200	36;100	32;760	0	43;660	43;600	
4903		4914	14.0029.0749	37.8D07.0749	14. MẮT	14.29	Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường; cao huyết áp; trẻ đẻ non…)	Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường; cao huyết áp; trẻ đẻ non…)	Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường; cao huyết áp; trẻ đẻ non…)	B	TDB	759	759	Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường; cao huyết áp; trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc	349;000	68;870	417;000	89;530	0	438;530	438;500	
4904		4915	14.0030.0749	37.8D07.0749	14. MẮT	14.30	Laser điều trị u nguyên bào võng mạc	Laser điều trị u nguyên bào võng mạc	Laser điều trị U nguyên bào võng mạc	A	TDB	759	759	Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường; cao huyết áp; trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc	349;000	68;870	417;000	89;530	0	438;530	438;500	
4905		4916	14.0270.0750	37.8D07.0750	14. MẮT	14.270	Chụp bản đồ giác mạc	Chụp bản đồ giác mạc	Chụp bản đồ giác mạc	B	T2	760	760	Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc	113;000	25;043	138;000	32;557	0	145;557	145;500	
4906		4917	14.0269.0750	37.8D07.0750	14. MẮT	14.269	Đếm tế bào nội mô giác mạc	Đếm tế bào nội mô giác mạc	Đếm tế bào nội mô giác mạc	B	T2	760	760	Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc	113;000	25;043	138;000	32;557	0	145;557	145;500	
4907		4918	14.0267.0750	37.8D07.0750	14. MẮT	14.267	Đo độ dày giác mạc	Đo độ dày giác mạc	Đo độ dày giác mạc	B	T2	760	760	Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc	113;000	25;043	138;000	32;557	0	145;557	145;500	
4908		4919	14.0264.0751	37.8D07.0751	14. MẮT	14.264	Đo biên độ điều tiết	Đo biên độ điều tiết	Đo biên độ điều tiết	C	T3	761	761	Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản	40;800	27;861	68;600	36;219	0	77;019	77;000	
4909		4920	14.0262.0751	37.8D07.0751	14. MẮT	14.262	Đo độ lác	Đo độ lác	Đo độ lác	C		761	761	Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản	40;800	27;861	68;600	36;219	0	77;019	77;000	
4910		4921	14.0265.0751	37.8D07.0751	14. MẮT	14.265	Đo thị giác 2 mắt	Đo thị giác 2 mắt	Đo thị giác 2 mắt	C	T1	761	761	Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản	40;800	27;861	68;600	36;219	0	77;019	77;000	
4911		4922	14.0224.0751	37.8D07.0751	14. MẮT	14.224	Đo thị giác tương phản	Đo thị giác tương phản	Đo thị giác tương phản	B	T1	761	761	Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản	40;800	27;861	68;600	36;219	0	77;019	77;000	
4912		4923	14.0263.0751	37.8D07.0751	14. MẮT	14.263	Xác định sơ đồ song thị	Xác định sơ đồ song thị	Xác định sơ đồ song thị	C	T3	761	761	Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản	40;800	27;861	68;600	36;219	0	77;019	77;000	
4913		4924	14.0276.0752	37.8D07.0752	14. MẮT	14.276	Đo độ lồi	Đo độ lồi	Đo độ lồi	C	T3	762	762	Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi	31;800	27;861	59;600	36;219	0	68;019	68;000	
4914		4925	14.0268.0752	37.8D07.0752	14. MẮT	14.268	Đo đường kính giác mạc	Đo đường kính giác mạc	Đo đường kính giác mạc	C	T2	762	762	Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi	31;800	27;861	59;600	36;219	0	68;019	68;000	
4915		4926	14.0259.0753	37.8D07.0753	14. MẮT	14.259	Đo khúc xạ giác mạc	Đo khúc xạ giác mạc	Đo khúc xạ giác mạc Javal	C	T3	763	763	Đo Javal	26;300	12;052	38;300	15;668	0	41;968	41;900	
4916		4927	14.0258.0754	37.8D07.0754	14. MẮT	14.258	Đo khúc xạ máy	Đo khúc xạ máy	Đo khúc xạ máy	C		764	764	Đo khúc xạ máy	5;000	5;948	10;900	7;732	0	12;732	12;700	
4917		4928	14.0255.0755	37.8D07.0755	14. MẮT	14.255	Đo nhãn áp	Đo nhãn áp	Đo nhãn áp (Maclakov; Goldmann; Schiotz…..)	C		765	765	Đo nhãn áp	16;000	12;052	28;000	15;668	0	31;668	31;600	
4918		4929	14.0254.0757	37.8D07.0757	14. MẮT	14.254	Đo thị trường chu biên	Đo thị trường chu biên	Đo thị trường chu biên	C	T1	767	767	Đo thị trường; ám điểm	25;000	4;696	29;600	6;104	0	31;104	31;100	
4919		4930	14.0253.0757	37.8D07.0757	14. MẮT	14.253	Đo thị trường trung tâm; thị trường ám điểm	Đo thị trường trung tâm; thị trường ám điểm	Đo thị trường trung tâm; thị trường ám điểm	C	T1	767	767	Đo thị trường; ám điểm	25;000	4;696	29;600	6;104	0	31;104	31;100	
4920		4931	14.0275.0758	37.8D07.0758	14. MẮT	14.275	Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm	Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm	Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm	C	T2	768	768	Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo	41;000	21;913	62;900	28;487	0	69;487	69;400	
4921		4932	14.0205.0759	37.8D07.0759	14. MẮT	14.205	Đốt lông xiêu; nhổ lông siêu	Đốt lông xiêu; nhổ lông siêu	Đốt lông xiêu; nhổ lông siêu	D	T2	769	769	Đốt lông xiêu	38;000	12;052	50;000	15;668	0	53;668	53;600	
4922		4933	14.0055.0760	37.8D07.0760	14. MẮT	14.55	Ghép giác mạc có vành củng mạc	Ghép giác mạc có vành củng mạc	Ghép giác mạc có vành củng mạc	B	PDB	770	770	Ghép giác mạc (01 mắt)	2;880;000	536;870	3;416;000	697;930	0	3;577;930	3;577;900	Chưa bao gồm giác mạc; thuỷ tinh thể nhân tạo.
4923		4934	14.0054.0760	37.8D07.0760	14. MẮT	14.54	Ghép giác mạc lớp	Ghép giác mạc lớp	Ghép giác mạc lớp	B	PDB	770	770	Ghép giác mạc (01 mắt)	2;880;000	536;870	3;416;000	697;930	0	3;577;930	3;577;900	Chưa bao gồm giác mạc; thuỷ tinh thể nhân tạo.
4924		4935	14.0059.0760	37.8D07.0760	14. MẮT	14.59	Ghép giác mạc nhân tạo	Ghép giác mạc nhân tạo	Ghép giác mạc nhân tạo	A	PDB	770	770	Ghép giác mạc (01 mắt)	2;880;000	536;870	3;416;000	697;930	0	3;577;930	3;577;900	Chưa bao gồm giác mạc; thuỷ tinh thể nhân tạo.
4925		4936	14.0056.0760	37.8D07.0760	14. MẮT	14.56	Ghép giác mạc tự thân	Ghép giác mạc tự thân	Ghép giác mạc tự thân	B	P1	770	770	Ghép giác mạc (01 mắt)	2;880;000	536;870	3;416;000	697;930	0	3;577;930	3;577;900	Chưa bao gồm giác mạc; thuỷ tinh thể nhân tạo.
4926		4937	14.0053.0760	37.8D07.0760	14. MẮT	14.53	Ghép giác mạc xuyên	Ghép giác mạc xuyên	Ghép giác mạc xuyên	B	P1	770	770	Ghép giác mạc (01 mắt)	2;880;000	536;870	3;416;000	697;930	0	3;577;930	3;577;900	Chưa bao gồm giác mạc; thuỷ tinh thể nhân tạo.
4927		4938	14.0057.0760	37.8D07.0760	14. MẮT	14.57	Ghép nội mô giác mạc	Ghép nội mô giác mạc	Ghép nội mô giác mạc	A	PDB	770	770	Ghép giác mạc (01 mắt)	2;880;000	536;870	3;416;000	697;930	0	3;577;930	3;577;900	Chưa bao gồm giác mạc; thuỷ tinh thể nhân tạo.
4928		4939	14.0008.0760	37.8D07.0760	14. MẮT	14.8	Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên	Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên	Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên	A	PDB	770	770	Ghép giác mạc (01 mắt)	2;880;000	536;870	3;416;000	697;930	0	3;577;930	3;577;900	Chưa bao gồm giác mạc; thuỷ tinh thể nhân tạo.
4929		4940	14.0069.0761	37.8D07.0761	14. MẮT	14.69	Ghép màng ối; kết mạc điều trị loét; thủng giác mạc	Ghép màng ối; kết mạc điều trị loét; thủng giác mạc	Ghép màng ối; kết mạc điều trị loét; thủng giác mạc	B	P2	771	771	Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc	932;000	383;478	1;315;000	498;522	0	1;430;522	1;430;500	Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4930		4941	14.0067.0762	37.8D07.0762	14. MẮT	14.67	Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu	Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu	Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu	A	P2	772	772	Ghép màng ối điều trị loét giác mạc	882;000	190;957	1;072;000	248;243	0	1;130;243	1;130;200	Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4931		4942	14.0155.0762	37.8D07.0762	14. MẮT	14.155	Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc; màng ối; củng mạc	Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc; màng ối; củng mạc	Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc; màng ối; củng mạc	B	P1	772	772	Ghép màng ối điều trị loét giác mạc	882;000	190;957	1;072;000	248;243	0	1;130;243	1;130;200	Chưa bao gồm chi phí màng ối.
4932		4943	14.0037.0763	37.8D07.0763	14. MẮT	14.37	Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik	Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik	Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasik	B	P1	773	773	Gọt giác mạc	612;000	190;957	802;000	248;243	0	860;243	860;200	
4933		4944	14.0068.0763	37.8D07.0763	14. MẮT	14.68	Gọt giác mạc đơn thuần	Gọt giác mạc đơn thuần	Gọt giác mạc đơn thuần	B	P2	773	773	Gọt giác mạc	612;000	190;957	802;000	248;243	0	860;243	860;200	
4934		4945	14.0168.0764	37.8D07.0764	14. MẮT	14.168	Khâu cò mi; tháo cò	Khâu cò mi; tháo cò	Khâu cò mi; tháo cò	C	P3	774	774	Khâu cò mi	310;000	109;565	419;000	142;435	0	452;435	452;400	
4935		4946	14.0177.0765	37.8D07.0765	14. MẮT	14.177	Khâu củng mạc	Khâu củng mạc	Khâu củng mạc	C	P1	775	775	Khâu củng mạc đơn thuần	752;000	75;130	827;000	97;670	0	849;670	849;600	
4936		4947	14.0177.0767	37.8D07.0767	14. MẮT	14.177	Khâu củng mạc	Khâu củng mạc	Khâu củng mạc	C	P1	777	777	Khâu củng mạc phức tạp	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
4937		4948	14.0178.0767	37.8D07.0767	14. MẮT	14.178	Thăm dò; khâu vết thương củng mạc	Thăm dò; khâu vết thương củng mạc	Thăm dò; khâu vết thương củng mạc	C	P1	777	777	Khâu củng mạc phức tạp	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
4938		4949	14.0106.0768	37.8D07.0768	14. MẮT	14.106	Đóng lỗ rò đường lệ	Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê]	Đóng lỗ dò đường lệ	C	P3	778	778	Khâu da mi; kết mạc mi bị rách - gây mê	1;170;000	327;130	1;497;000	425;270	0	1;595;270	1;595;200	
4939		4950	14.0106.0769	37.8D07.0769	14. MẮT	14.106	Đóng lỗ rò đường lệ	Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê]	Đóng lỗ dò đường lệ	C	P3	779	779	Khâu da mi; kết mạc mi bị rách - gây tê	655;000	186;261	841;000	242;139	0	897;139	897;100	
4940		4951	14.0171.0769	37.8D07.0769	14. MẮT	14.171	Khâu da mi đơn giản	Khâu da mi đơn giản	Khâu da mi đơn giản	C	P3	779	779	Khâu da mi; kết mạc mi bị rách - gây tê	655;000	186;261	841;000	242;139	0	897;139	897;100	
4941		4952	14.0201.0769	37.8D07.0769	14. MẮT	14.201	Khâu kết mạc	Khâu kết mạc [gây tê]	Khâu kết mạc	D	P3	779	779	Khâu da mi; kết mạc mi bị rách - gây tê	655;000	186;261	841;000	242;139	0	897;139	897;100	
4942		4953	14.0176.0770	37.8D07.0770	14. MẮT	14.176	Khâu giác mạc	Khâu giác mạc [đơn thuần]	Khâu giác mạc	C	P1	780	780	Khâu giác mạc đơn thuần	702;000	75;130	777;000	97;670	0	799;670	799;600	
4943		4954	14.0179.0770	37.8D07.0770	14. MẮT	14.179	Khâu lại mép mổ giác mạc; củng mạc	Khâu lại mép mổ giác mạc; củng mạc	Khâu lại mép mổ giác mạc; củng mạc	B	P1	780	780	Khâu giác mạc đơn thuần	702;000	75;130	777;000	97;670	0	799;670	799;600	
4944		4955	14.0176.0771	37.8D07.0771	14. MẮT	14.176	Khâu giác mạc	Khâu giác mạc [phức tạp]	Khâu giác mạc	C	P1	781	781	Khâu giác mạc phức tạp	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
4945		4956	14.0172.0772	37.8D07.0772	14. MẮT	14.172	Khâu phục hồi bờ mi	Khâu phục hồi bờ mi	Khâu phục hồi bờ mi	C	P2	782	782	Khâu phục hồi bờ mi	482;000	255;130	737;000	331;670	0	813;670	813;600	
4946		4957	14.0174.0773	37.8D07.0773	14. MẮT	14.174	Xử lý vết thương phần mềm; tổn thương nông vùng mắt	Xử lý vết thương phần mềm; tổn thương nông vùng mắt	Xử lý vết thương phần mềm; tổn thương nông vùng mắt	C	P3	783	783	Khâu vết thương phần mềm; tổn thương vùng mắt	720;000	248;870	968;000	323;530	0	1;043;530	1;043;500	
4947		4958	14.0184.0774	37.8D07.0774	14. MẮT	14.184	Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài	Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài	Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài	C	P2	784	784	Khoét bỏ nhãn cầu	582;000	190;957	772;000	248;243	0	830;243	830;200	
4948		4959	14.0186.0774	37.8D07.0774	14. MẮT	14.186	Cắt thị thần kinh	Cắt thị thần kinh	Cắt thị thần kinh	C	P2	784	784	Khoét bỏ nhãn cầu	582;000	190;957	772;000	248;243	0	830;243	830;200	
4949		4960	14.0031.0775	37.8D07.0775	14. MẮT	14.31	Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc	Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc	Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc	A	P2	785	785	Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	1;575;000	180;000	1;755;000	234;000	0	1;809;000	1;809;000	
4950		4961	14.0144.0775	37.8D07.0775	14. MẮT	14.144	Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	B	P2	785	785	Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	1;575;000	180;000	1;755;000	234;000	0	1;809;000	1;809;000	
4951		4962	14.0181.0775	37.8D07.0775	14. MẮT	14.181	Lạnh đông thể mi	Lạnh đông thể mi	Lạnh đông thể mi	C	P3	785	785	Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	1;575;000	180;000	1;755;000	234;000	0	1;809;000	1;809;000	
4952		4963	14.0095.0776	37.8D07.0776	14. MẮT	14.95	laser điều trị u máu mi; kết mạc; hốc mắt	laser điều trị u máu mi; kết mạc; hốc mắt	Laser điều trị u máu mi; kết mạc; hốc mắt	B	T2	786	786	Laser điều trị u máu mi; kết mạc; hốc mắt; bệnh võng mạc trẻ đẻ non; u nguyên bào võng mạc	1;295;000	180;000	1;475;000	234;000	0	1;529;000	1;529;000	
4953		4964	14.0166.0777	37.8D07.0777	14. MẮT	14.166	Lấy dị vật giác mạc sâu	Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê]	Lấy dị vật giác mạc sâu	C	T1	787	787	Lấy dị vật giác mạc nông; một mắt (gây mê)	555;000	133;043	688;000	172;957	0	727;957	727;900	
4954		4965	14.0214.0778	37.8D07.0778	14. MẮT	14.214	Bóc giả mạc	Bóc giả mạc	Bóc giả mạc	C	T3	788	788	Lấy dị vật giác mạc nông; một mắt (gây tê)	52;000	36;470	88;400	47;410	0	99;410	99;400	
4955		4966	14.0213.0778	37.8D07.0778	14. MẮT	14.213	Bóc sợi giác mạc	Bóc sợi giác mạc	Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)	C	T3	788	788	Lấy dị vật giác mạc nông; một mắt (gây tê)	52;000	36;470	88;400	47;410	0	99;410	99;400	
4956		4967	14.0166.0778	37.8D07.0778	14. MẮT	14.166	Lấy dị vật giác mạc sâu	Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]	Lấy dị vật giác mạc sâu	C	T1	788	788	Lấy dị vật giác mạc nông; một mắt (gây tê)	52;000	36;470	88;400	47;410	0	99;410	99;400	
4957		4968	14.0156.0778	37.8D07.0778	14. MẮT	14.156	Sửa sẹo bọng bằng kim	Sửa sẹo bọng bằng kim	Sửa sẹo bọng bằng kim (Phâu thuật needling)	A	T1	788	788	Lấy dị vật giác mạc nông; một mắt (gây tê)	52;000	36;470	88;400	47;410	0	99;410	99;400	
4958		4969	14.0166.0780	37.8D07.0780	14. MẮT	14.166	Lấy dị vật giác mạc sâu	Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê]	Lấy dị vật giác mạc sâu	C	T1	790	790	Lấy dị vật giác mạc sâu; một mắt (gây tê)	270;000	68;870	338;000	89;530	0	359;530	359;500	
4959		4970	14.0071.0781	37.8D07.0781	14. MẮT	14.71	Lấy dị vật hốc mắt	Lấy dị vật hốc mắt	Lấy dị vật hốc mắt	B	P2	791	791	Lấy dị vật hốc mắt	682;000	255;130	937;000	331;670	0	1;013;670	1;013;600	
4960		4971	14.0072.0781	37.8D07.0781	14. MẮT	14.72	Lấy dị vật trong củng mạc	Lấy dị vật trong củng mạc	Lấy dị vật trong củng mạc	B	P2	791	791	Lấy dị vật hốc mắt	682;000	255;130	937;000	331;670	0	1;013;670	1;013;600	
4961		4972	14.0200.0782	37.8D07.0782	14. MẮT	14.200	Lấy dị vật kết mạc	Lấy dị vật kết mạc	Lấy dị vật kết mạc	D	T2	792	792	Lấy dị vật kết mạc nông một mắt	52;000	15;026	67;000	19;534	0	71;534	71;500	
4962		4973	14.0073.0783	37.8D07.0783	14. MẮT	14.73	Lấy dị vật tiền phòng	Lấy dị vật tiền phòng	Lấy dị vật tiền phòng	B	P1	793	793	Lấy dị vật tiền phòng	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
4963		4974	14.0198.0784	37.8D07.0784	14. MẮT	14.198	Lấy máu làm huyết thanh	Lấy máu làm huyết thanh	Lấy máu làm huyết thanh	C		794	794	Lấy huyết thanh đóng ống	30;000	30;052	60;000	39;068	0	69;068	69;000	
4964		4975	14.0202.0785	37.8D07.0785	14. MẮT	14.202	Lấy calci kết mạc	Lấy calci kết mạc	Lấy calci kết mạc	D	T3	795	795	Lấy sạn vôi kết mạc	25;300	12;052	37;300	15;668	0	40;968	40;900	
4965		4976	14.0094.0786	37.8D07.0786	14. MẮT	14.94	Áp lạnh điều trị u máu mi; kết mạc; hốc mắt	Áp lạnh điều trị u máu mi; kết mạc; hốc mắt	Áp lạnh điều trị u máu mi; kết mạc; hốc mắt	B	T2	796	796	Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)	41;000	19;878	60;800	25;842	0	66;842	66;800	
4966		4977	14.0160.0786	37.8D07.0786	14. MẮT	14.160	Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc	Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc	áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc	B	T2	796	796	Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)	41;000	19;878	60;800	25;842	0	66;842	66;800	
4967		4978	14.0032.0787	37.8D07.0787	14. MẮT	14.32	Mở bao sau đục bằng laser	Mở bao sau đục bằng laser	Mở bao sau đục bằng laser	B	T1	797	797	Mở bao sau bằng Laser	200;000	68;870	268;000	89;530	0	289;530	289;500	
4968		4979	14.0187.0788	37.8D07.0788	14. MẮT	14.187	Phẫu thuật quặm	Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê]	Phẫu thuật quặm	C	P2	798	798	Mổ quặm 1 mi - gây mê	1;032;000	245;739	1;277;000	319;461	0	1;351;461	1;351;400	
4969		4980	14.0188.0788	37.8D07.0788	14. MẮT	14.188	Phẫu thuật quặm tái phát	Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê]	Phẫu thuật quặm tái phát	B	P2	798	798	Mổ quặm 1 mi - gây mê	1;032;000	245;739	1;277;000	319;461	0	1;351;461	1;351;400	
4970		4981	14.0191.0789	37.8D07.0789	14. MẮT	14.191	Mổ quặm bẩm sinh	Mổ quặm bẩm sinh	Mổ quặm bẩm sinh	C	P2	799	799	Mổ quặm 1 mi - gây tê	532;000	128;348	660;000	166;852	0	698;852	698;800	
4971		4982	14.0187.0789	37.8D07.0789	14. MẮT	14.187	Phẫu thuật quặm	Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ]	Phẫu thuật quặm	C	P2	799	799	Mổ quặm 1 mi - gây tê	532;000	128;348	660;000	166;852	0	698;852	698;800	
4972		4983	14.0189.0789	37.8D07.0789	14. MẮT	14.189	Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi	Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi	Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)	B	P1	799	799	Mổ quặm 1 mi - gây tê	532;000	128;348	660;000	166;852	0	698;852	698;800	
4973		4984	14.0188.0789	37.8D07.0789	14. MẮT	14.188	Phẫu thuật quặm tái phát	Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê]	Phẫu thuật quặm tái phát	B	P2	799	799	Mổ quặm 1 mi - gây tê	532;000	128;348	660;000	166;852	0	698;852	698;800	
4974		4985	14.0187.0790	37.8D07.0790	14. MẮT	14.187	Phẫu thuật quặm	Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê]	Phẫu thuật quặm	C	P2	800	800	Mổ quặm 2 mi - gây mê	1;147;000	327;130	1;474;000	425;270	0	1;572;270	1;572;200	
4975		4986	14.0188.0790	37.8D07.0790	14. MẮT	14.188	Phẫu thuật quặm tái phát	Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê]	Phẫu thuật quặm tái phát	B	P2	800	800	Mổ quặm 2 mi - gây mê	1;147;000	327;130	1;474;000	425;270	0	1;572;270	1;572;200	
4976		4987	14.0187.0791	37.8D07.0791	14. MẮT	14.187	Phẫu thuật quặm	Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê]	Phẫu thuật quặm	C	P2	801	801	Mổ quặm 2 mi - gây tê	687;000	190;957	877;000	248;243	0	935;243	935;200	
4977		4988	14.0188.0791	37.8D07.0791	14. MẮT	14.188	Phẫu thuật quặm tái phát	Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ]	Phẫu thuật quặm tái phát	B	P2	801	801	Mổ quặm 2 mi - gây tê	687;000	190;957	877;000	248;243	0	935;243	935;200	
4978		4989	14.0187.0792	37.8D07.0792	14. MẮT	14.187	Phẫu thuật quặm	Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê]	Phẫu thuật quặm	C	P2	802	802	Mổ quặm 3 mi - gây tê	857;000	255;130	1;112;000	331;670	0	1;188;670	1;188;600	
4979		4990	14.0188.0792	37.8D07.0792	14. MẮT	14.188	Phẫu thuật quặm tái phát	Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê]	Phẫu thuật quặm tái phát	B	P2	802	802	Mổ quặm 3 mi - gây tê	857;000	255;130	1;112;000	331;670	0	1;188;670	1;188;600	
4980		4991	14.0187.0793	37.8D07.0793	14. MẮT	14.187	Phẫu thuật quặm	Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê]	Phẫu thuật quặm	C	P2	803	803	Mổ quặm 3 mi - gây mê	1;302;000	408;522	1;710;000	531;078	0	1;833;078	1;833;000	
4981		4992	14.0188.0793	37.8D07.0793	14. MẮT	14.188	Phẫu thuật quặm tái phát	Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê]	Phẫu thuật quặm tái phát	B	P2	803	803	Mổ quặm 3 mi - gây mê	1;302;000	408;522	1;710;000	531;078	0	1;833;078	1;833;000	
4982		4993	14.0187.0794	37.8D07.0794	14. MẮT	14.187	Phẫu thuật quặm	Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê]	Phẫu thuật quặm	C	P2	804	804	Mổ quặm 4 mi - gây mê	1;432;000	489;913	1;921;000	636;887	0	2;068;887	2;068;800	
4983		4994	14.0188.0794	37.8D07.0794	14. MẮT	14.188	Phẫu thuật quặm tái phát	Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê]	Phẫu thuật quặm tái phát	B	P2	804	804	Mổ quặm 4 mi - gây mê	1;432;000	489;913	1;921;000	636;887	0	2;068;887	2;068;800	
4984		4995	14.0187.0795	37.8D07.0795	14. MẮT	14.187	Phẫu thuật quặm	Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ]	Phẫu thuật quặm	C	P2	805	805	Mổ quặm 4 mi - gây tê	972;000	319;304	1;291;000	415;096	0	1;387;096	1;387;000	
4985		4996	14.0188.0795	37.8D07.0795	14. MẮT	14.188	Phẫu thuật quặm tái phát	Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ]	Phẫu thuật quặm tái phát	B	P2	805	805	Mổ quặm 4 mi - gây tê	972;000	319;304	1;291;000	415;096	0	1;387;096	1;387;000	
4986		4997	14.0183.0796	37.8D07.0796	14. MẮT	14.183	Bơm hơi /khí tiền phòng	Bơm hơi /khí tiền phòng	Bơm hơi / khí tiền phòng	C	P2	806	806	Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ	582;000	190;957	772;000	248;243	0	830;243	830;200	
4987		4998	14.0163.0796	37.8D07.0796	14. MẮT	14.163	Rửa chất nhân tiền phòng	Rửa chất nhân tiền phòng	Rửa chất nhân tiền phòng	B	P2	806	806	Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ	582;000	190;957	772;000	248;243	0	830;243	830;200	
4988		4999	14.0162.0796	37.8D07.0796	14. MẮT	14.162	Rửa tiền phòng (máu; xuất tiết; mủ; hóa chất...)	Rửa tiền phòng (máu; xuất tiết; mủ; hóa chất...)	Rửa tiền phòng (máu; xuất tiết; mủ; hóa chất...)	B	P2	806	806	Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ	582;000	190;957	772;000	248;243	0	830;243	830;200	
4989		5000	14.0185.0798	37.8D07.0798	14. MẮT	14.185	Múc nội nhãn	Múc nội nhãn	Múc nội nhãn	C	P2	808	808	Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)	435;000	126;783	561;000	164;817	0	599;817	599;800	Chưa bao gồm vật liệu độn.
4990		5001	14.0210.0799	37.8D07.0799	14. MẮT	14.210	Nặn tuyến bờ mi; đánh bờ mi	Nặn tuyến bờ mi; đánh bờ mi	Nặn tuyến bờ mi; đánh bờ mi	D	T3	809	809	Nặn tuyến bờ mi	25;300	12;052	37;300	15;668	0	40;968	40;900	
4991		5002	14.0101.0800	37.8D07.0800	14. MẮT	14.101	Đặt bản silicon điều trị lõm mắt	Đặt bản silicon điều trị lõm mắt	Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt	B	P1	810	810	Nâng sàn hốc mắt	2;460;000	358;435	2;818;000	465;965	0	2;925;965	2;925;900	Chưa bao gồm tấm lót sàn
4992		5003	14.0100.0800	37.8D07.0800	14. MẮT	14.100	Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt	Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt	Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt	B	P1	810	810	Nâng sàn hốc mắt	2;460;000	358;435	2;818;000	465;965	0	2;925;965	2;925;900	Chưa bao gồm tấm lót sàn
4993		5004	14.0102.0800	37.8D07.0800	14. MẮT	14.102	Nâng sàn hốc mắt	Nâng sàn hốc mắt	Nâng sàn hốc mắt	B	P1	810	810	Nâng sàn hốc mắt	2;460;000	358;435	2;818;000	465;965	0	2;925;965	2;925;900	Chưa bao gồm tấm lót sàn
4994		5005	14.0252.0801	37.8D07.0801	14. MẮT	14.252	Nghiệm pháp phát hiện glôcôm	Nghiệm pháp phát hiện glôcôm	Nghiệm pháp phát hiện glôcôm	C	T2	811	811	Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm	66;000	49;930	115;000	64;910	0	130;910	130;900	
4995		5006	14.0222.0801	37.8D07.0801	14. MẮT	14.222	Theo dõi nhãn áp 3 ngày	Theo dõi nhãn áp 3 ngày	Theo dõi nhãn áp 3 ngày	D		811	811	Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm	66;000	49;930	115;000	64;910	0	130;910	130;900	
4996		5007	14.0061.0802	37.8D07.0802	14. MẮT	14.61	Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa	Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa	Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa	B	P1	812	812	Nối thông lệ mũi 1 mắt	882;000	190;957	1;072;000	248;243	0	1;130;243	1;130;200	Chưa bao gồm ống Silicon.
4997		5008	14.0062.0802	37.8D07.0802	14. MẮT	14.62	Nối thông lệ mũi nội soi	Nối thông lệ mũi nội soi	Nối thông lệ mũi nội soi	B	P2	812	812	Nối thông lệ mũi 1 mắt	882;000	190;957	1;072;000	248;243	0	1;130;243	1;130;200	Chưa bao gồm ống Silicon.
4998		5009	14.0064.0802	37.8D07.0802	14. MẮT	14.64	Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi	Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi	Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi	B	P2	812	812	Nối thông lệ mũi 1 mắt	882;000	190;957	1;072;000	248;243	0	1;130;243	1;130;200	Chưa bao gồm ống Silicon.
4999		5010	14.0023.0803	37.8D07.0803	14. MẮT	14.23	Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển	Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển	Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển	B	P1	813	813	Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển	1;944;000	358;435	2;302;000	465;965	0	2;409;965	2;409;900	Chưa bao gồm đai Silicon.
5000		5011	14.0051.0804	37.8D07.0804	14. MẮT	14.51	Mở bao sau bằng phẫu thuật	Mở bao sau bằng phẫu thuật	Mở bao sau bằng phẫu thuật	B	P2	814	814	Phẫu thuật cắt bao sau	432;000	190;957	622;000	248;243	0	680;243	680;200	Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
5001		5012	14.0180.0805	37.8D07.0805	14. MẮT	14.180	Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)	Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)	Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)	C	P1	815	815	Phẫu thuật cắt bè	932;000	208;174	1;140;000	270;626	0	1;202;626	1;202;600	
5002		5013	14.0148.0805	37.8D07.0805	14. MẮT	14.148	Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa	Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa	Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa	B	P1	815	815	Phẫu thuật cắt bè	932;000	208;174	1;140;000	270;626	0	1;202;626	1;202;600	
5003		5014	14.0150.0805	37.8D07.0805	14. MẮT	14.150	Mở bè có hoặc không cắt bè	Mở bè có hoặc không cắt bè	Mở bè có hoặc không cắt bè	B	P1	815	815	Phẫu thuật cắt bè	932;000	208;174	1;140;000	270;626	0	1;202;626	1;202;600	
5004		5015	14.0015.0806	37.8D07.0806	14. MẮT	14.15	Cắt dịch kính; bóc màng trước võng mạc	Cắt dịch kính; bóc màng trước võng mạc	Cắt dịch kính; bóc màng trước võng mạc	A	PDB	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
5005		5016	14.0016.0806	37.8D07.0806	14. MẮT	14.16	Cắt dịch kính; khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm	Cắt dịch kính; khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm	Cắt dịch kính; khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểm	A	PDB	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
5006		5017	14.0022.0806	37.8D07.0806	14. MẮT	14.22	Phẫu thuật bong võng mạc; cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn; có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn	Phẫu thuật bong võng mạc; cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn; có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn	Phẫu thuật bong võng mạc; cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn; có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn	B	PDB	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
5007		5018	14.0010.0806	37.8D07.0806	14. MẮT	14.10	Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất; gần mù	Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất; gần mù	Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất; gần mù	A	P1	816	816	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	2;482;000	557;217	3;039;000	724;383	0	3;206;383	3;206;300	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
5008		5019	14.0050.0807	37.8D07.0807	14. MẮT	14.50	Cắt màng xuất tiết diện đồng tử; cắt màng đồng tử	Cắt màng xuất tiết diện đồng tử; cắt màng đồng tử	Cắt màng xuất tiết diện đồng tử; cắt màng đồng tử	B	P2	817	817	Phẫu thuật cắt màng đồng tử	762;000	208;174	970;000	270;626	0	1;032;626	1;032;600	Chưa bao gồm đầu cắt.
5009		5020	14.0075.0807	37.8D07.0807	14. MẮT	14.75	Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp	Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp	Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp	B	P1	817	817	Phẫu thuật cắt màng đồng tử	762;000	208;174	970;000	270;626	0	1;032;626	1;032;600	Chưa bao gồm đầu cắt.
5010		5021	14.0065.0808	37.8D07.0808	14. MẮT	14.65	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân; màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân; màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê]	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân; màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá	B	P2	818	818	Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối; kết mạc - gây mê	1;207;000	327;130	1;534;000	425;270	0	1;632;270	1;632;200	Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5011		5022	14.0066.0808	37.8D07.0808	14. MẮT	14.66	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân; màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân; màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây mê]	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân; màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học	B	P2	818	818	Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối; kết mạc - gây mê	1;207;000	327;130	1;534;000	425;270	0	1;632;270	1;632;200	Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5012		5023	14.0065.0809	37.8D07.0809	14. MẮT	14.65	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân; màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân; màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê]	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân; màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá	B	P2	819	819	Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối; kết mạc - gây tê	752;000	255;130	1;007;000	331;670	0	1;083;670	1;083;600	Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5013		5024	14.0066.0809	37.8D07.0809	14. MẮT	14.66	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân; màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân; màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học [gây tê]	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân; màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học	B	P2	819	819	Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối; kết mạc - gây tê	752;000	255;130	1;007;000	331;670	0	1;083;670	1;083;600	Chưa bao gồm chi phí màng ối.
5014		5025	14.0145.0810	37.8D07.0810	14. MẮT	14.145	Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên	Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên	Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên	B	P2	820	820	Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên	432;000	106;435	538;000	138;365	0	570;365	570;300	
5015		5026	14.0043.0811	37.8D07.0811	14. MẮT	14.43	Cắt thể thủy tinh; dịch kính có hoặc không cố định IOL	Cắt thể thủy tinh; dịch kính có hoặc không cố định IOL	Cắt thể thủy tinh; dịch kính có hoặc không cố định IOL	B	P1	821	821	Phẫu thuật cắt thủy tinh thể	982;000	278;609	1;260;000	362;191	0	1;344;191	1;344;100	Chưa bao gồm đầu cắt; thủy tinh thể nhân tạo.
5016		5027	14.0042.0811	37.8D07.0811	14. MẮT	14.42	Lấy thể thủy tinh sa; lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL	Lấy thể thủy tinh sa; lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL	Lấy thể thủy tinh sa; lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL	B	P1	821	821	Phẫu thuật cắt thủy tinh thể	982;000	278;609	1;260;000	362;191	0	1;344;191	1;344;100	Chưa bao gồm đầu cắt; thủy tinh thể nhân tạo.
5017		5028	14.0046.0812	37.8D07.0812	14. MẮT	14.46	Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)	Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)	Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)	B	P2	822	822	Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)	1;882;000	106;435	1;988;000	138;365	0	2;020;365	2;020;300	Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
5018		5029	14.0151.0813	37.8D07.0813	14. MẮT	14.151	Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm	Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm	Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcôm	B	PDB	823	823	Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng	1;282;000	278;609	1;560;000	362;191	0	1;644;191	1;644;100	Chưa bao gồm ống silicon.
5019		5030	14.0152.0813	37.8D07.0813	14. MẮT	14.152	Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm	Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm	Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express)	A	P1	823	823	Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng	1;282;000	278;609	1;560;000	362;191	0	1;644;191	1;644;100	Chưa bao gồm ống silicon.
5020		5031	14.0153.0813	37.8D07.0813	14. MẮT	14.153	Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm	Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm	Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm	B	PDB	823	823	Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng	1;282;000	278;609	1;560;000	362;191	0	1;644;191	1;644;100	Chưa bao gồm ống silicon.
5021		5032	14.0011.0814	37.8D07.0814	14. MẮT	14.11	Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non	Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non	Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non	A	PDB	824	824	Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)	1;380;000	536;870	1;916;000	697;930	0	2;077;930	2;077;900	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; laser nội nhãn; dây dẫn sáng.
5022		5033	14.0005.0815	37.8D07.0815	14. MẮT	14.5	Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL	Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL	Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL	B	P1	825	825	Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)	2;482;000	208;174	2;690;000	270;626	0	2;752;626	2;752;600	Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần; dịch nhầy.
5023		5034	14.0141.0816	37.8D07.0816	14. MẮT	14.141	Điều trị di lệch góc mắt	Điều trị di lệch góc mắt	Điều trị di lệch góc mắt	B	P1	826	826	Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)	682;000	190;957	872;000	248;243	0	930;243	930;200	
5024		5035	14.0135.0816	37.8D07.0816	14. MẮT	14.135	Phẫu thuật Epicanthus	Phẫu thuật Epicanthus	Phẫu thuật Epicanthus	B	P2	826	826	Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)	682;000	190;957	872;000	248;243	0	930;243	930;200	
5025		5036	14.0137.0817	37.8D07.0817	14. MẮT	14.137	Phẫu thuật hẹp khe mi	Phẫu thuật hẹp khe mi	Phẫu thuật hẹp khe mi	B	P2	827	827	Phẫu thuật hẹp khe mi	432;000	255;130	687;000	331;670	0	763;670	763;600	
5026		5037	14.0130.0817	37.8D07.0817	14. MẮT	14.130	Phẫu thuật làm hẹp khe mi; rút ngắn dây chằng mi ngoài; mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII	Phẫu thuật làm hẹp khe mi; rút ngắn dây chằng mi ngoài; mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII	Phẫu thuật làm hẹp khe mi; rút ngắn dây chằng mi ngoài; mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII	B	P1	827	827	Phẫu thuật hẹp khe mi	432;000	255;130	687;000	331;670	0	763;670	763;600	
5027		5038	14.0136.0817	37.8D07.0817	14. MẮT	14.136	Phẫu thuật mở rộng khe mi	Phẫu thuật mở rộng khe mi	Phẫu thuật mở rộng khe mi	B	P2	827	827	Phẫu thuật hẹp khe mi	432;000	255;130	687;000	331;670	0	763;670	763;600	
5028		5039	14.0110.0818	37.8D07.0818	14. MẮT	14.110	Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ	Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ	Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ	B	P2	828	828	Phẫu thuật lác (1 mắt)	582;000	190;957	772;000	248;243	0	830;243	830;200	
5029		5040	14.0109.0818	37.8D07.0818	14. MẮT	14.109	Phẫu thuật lác thông thường	Phẫu thuật lác thông thường	Phẫu thuật lác thông thường	B	P2	828	828	Phẫu thuật lác (1 mắt)	582;000	190;957	772;000	248;243	0	830;243	830;200	
5030		5041	14.0110.0819	37.8D07.0819	14. MẮT	14.110	Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ	Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ	Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ	B	P2	829	829	Phẫu thuật lác (2 mắt)	1;082;000	106;435	1;188;000	138;365	0	1;220;365	1;220;300	
5031		5042	14.0109.0819	37.8D07.0819	14. MẮT	14.109	Phẫu thuật lác thông thường	Phẫu thuật lác thông thường	Phẫu thuật lác thông thường	B	P2	829	829	Phẫu thuật lác (2 mắt)	1;082;000	106;435	1;188;000	138;365	0	1;220;365	1;220;300	
5032		5043	14.0114.0820	37.8D07.0820	14. MẮT	14.114	Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt	Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt	Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệt	B	P2	830	830	Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)	582;000	255;130	837;000	331;670	0	913;670	913;600	
5033		5044	14.0108.0820	37.8D07.0820	14. MẮT	14.108	Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ; phẫu thuật cơ chéo; faden…)	Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ; phẫu thuật cơ chéo; faden…)	Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ; phẫu thuật cơ chéo; Faden…)	B	P1	830	830	Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)	582;000	255;130	837;000	331;670	0	913;670	913;600	
5034		5045	14.0165.0823	37.8D07.0823	14. MẮT	14.165	Phẫu thuật mộng đơn thuần	Phẫu thuật mộng đơn thuần	Phẫu thuật mộng đơn thuần	C	P2	833	833	Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê	712;000	190;957	902;000	248;243	0	960;243	960;200	
5035		5046	14.0065.0824	37.8D07.0824	14. MẮT	14.65	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân; màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân; màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân; màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá	B	P2	834	834	Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân	682;000	190;957	872;000	248;243	0	930;243	930;200	
5036		5047	14.0066.0824	37.8D07.0824	14. MẮT	14.66	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân; màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân; màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học	Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân; màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học	B	P2	834	834	Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân	682;000	190;957	872;000	248;243	0	930;243	930;200	
5037		5048	14.0122.0826	37.8D07.0826	14. MẮT	14.122	Cắt cơ Muller	Cắt cơ Muller	Cắt cơ Muller	B	P1	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
5038		5049	14.0128.0826	37.8D07.0826	14. MẮT	14.128	Kéo dài cân cơ nâng mi	Kéo dài cân cơ nâng mi	Kéo dài cân cơ nâng mi	B	P1	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
5039		5050	14.0131.0826	37.8D07.0826	14. MẮT	14.131	Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi	Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi	Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi	B	P1	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
5040		5051	14.0119.0826	37.8D07.0826	14. MẮT	14.119	Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	B	P1	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
5041		5052	14.0118.0826	37.8D07.0826	14. MẮT	14.118	Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	B	P1	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
5042		5053	14.0120.0826	37.8D07.0826	14. MẮT	14.120	Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon; cân cơ đùi…) điều trị sụp mi	Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon; cân cơ đùi…) điều trị sụp mi	Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon; cân cơ đùi…) điều trị sụp mi	B	P1	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
5043		5054	14.0079.0827	37.8D07.0827	14. MẮT	14.79	Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi	Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi	Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi	B	P1	837	837	Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi	1;282;000	278;609	1;560;000	362;191	0	1;644;191	1;644;100	Chưa bao gồm ống silicon.
5044		5055	14.0107.0827	37.8D07.0827	14. MẮT	14.107	Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ	Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ	Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ	B	P2	837	837	Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi	1;282;000	278;609	1;560;000	362;191	0	1;644;191	1;644;100	Chưa bao gồm ống silicon.
5045		5056	14.0078.0828	37.8D07.0828	14. MẮT	14.78	Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới	Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới	Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới	B	P2	838	838	Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
5046		5057	14.0077.0828	37.8D07.0828	14. MẮT	14.77	Cố định màng xương tạo cùng đồ	Cố định màng xương tạo cùng đồ	Cố định màng xương tạo cùng đồ	B	P2	838	838	Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
5047		5058	14.0235.0828	37.8D07.0828	14. MẮT	14.235	Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả	Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả	Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả	B	P1	838	838	Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
5048		5059	14.0076.0828	37.8D07.0828	14. MẮT	14.76	Vá da; niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu	Vá da; niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu	Vá da; niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu	B	P1	838	838	Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
5049		5060	14.0126.0829	37.8D07.0829	14. MẮT	14.126	Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi	Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi	Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi	B	P2	839	839	Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)	682;000	190;957	872;000	248;243	0	930;243	930;200	
5050		5061	14.0125.0829	37.8D07.0829	14. MẮT	14.125	Phẫu thuật tạo hình nếp mi	Phẫu thuật tạo hình nếp mi	Phẫu thuật tạo hình nếp mi	B	P2	839	839	Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)	682;000	190;957	872;000	248;243	0	930;243	930;200	
5051		5062	14.0126.0830	37.8D07.0830	14. MẮT	14.126	Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi	Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi	Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi	B	P2	840	840	Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)	882;000	255;130	1;137;000	331;670	0	1;213;670	1;213;600	
5052		5063	14.0125.0830	37.8D07.0830	14. MẮT	14.125	Phẫu thuật tạo hình nếp mi	Phẫu thuật tạo hình nếp mi	Phẫu thuật tạo hình nếp mi	B	P2	840	840	Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)	882;000	255;130	1;137;000	331;670	0	1;213;670	1;213;600	
5053		5064	14.0024.0831	37.8D07.0831	14. MẮT	14.24	Tháo đai độn củng mạc	Tháo đai độn củng mạc	Tháo đai độn củng mạc	B	P2	841	841	Phẫu thuật tháo đai độn Silicon	1;515;000	178;435	1;693;000	231;965	0	1;746;965	1;746;900	
5054		5065	14.0045.0832	37.8D07.0832	14. MẮT	14.45	Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL	Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL	Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOL	B	PDB	842	842	Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL	4;570;000	358;435	4;928;000	465;965	0	5;035;965	5;035;900	Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
5055		5066	14.0044.0833	37.8D07.0833	14. MẮT	14.44	Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL	Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL	Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL	B	P1	843	843	Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)	1;482;000	184;696	1;666;000	240;104	0	1;722;104	1;722;100	Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
5056		5067	14.0085.0834	37.8D07.0834	14. MẮT	14.85	Cắt u da mi có trượt lông mi; vạt da; hay ghép da	Cắt u da mi có trượt lông mi; vạt da; hay ghép da	Cắt u da mi có trượt lông mi; vạt da; hay ghép da	B	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
5057		5068	14.0086.0834	37.8D07.0834	14. MẮT	14.86	Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da	Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da	Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da	B	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
5058		5069	14.0227.0834	37.8D07.0834	14. MẮT	14.227	Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình	Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình	Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình	B	P1	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
5059		5070	14.0105.0835	37.8D07.0835	14. MẮT	14.105	Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính	Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính	Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chính	B	P2	845	845	Phẫu thuật u kết mạc nông	482;000	255;130	737;000	331;670	0	813;670	813;600	
5060		5071	14.0083.0836	37.8D07.0836	14. MẮT	14.83	Cắt u da mi không ghép	Cắt u da mi không ghép	Cắt u da mi không ghép	C	P3	846	846	Phẫu thuật u mi không vá da	570;000	186;261	756;000	242;139	0	812;139	812;100	
5061		5072	14.0084.0836	37.8D07.0836	14. MẮT	14.84	Cắt u mi cả bề dày không ghép	Cắt u mi cả bề dày không ghép	Cắt u mi cả bề dày không ghép	B	P2	846	846	Phẫu thuật u mi không vá da	570;000	186;261	756;000	242;139	0	812;139	812;100	
5062		5073	14.0096.0837	37.8D07.0837	14. MẮT	14.96	Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt	Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt	Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắt	B	P1	847	847	Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
5063		5074	14.0097.0837	37.8D07.0837	14. MẮT	14.97	Nạo vét tổ chức hốc mắt	Nạo vét tổ chức hốc mắt	Nạo vét tổ chức hốc mắt	B	PDB	847	847	Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
5064		5075	14.0002.0837	37.8D07.0837	14. MẮT	14.2	Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt; mở rộng lỗ thị giác...)	Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt; mở rộng lỗ thị giác...)	Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt; mở rộng lỗ thị giác...)	B	P1	847	847	Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
5065		5076	14.0132.0838	37.8D07.0838	14. MẮT	14.132	Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép	Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép	Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghép	B	P1	848	848	Phẫu thuật vá da điều trị lật mi	832;000	278;609	1;110;000	362;191	0	1;194;191	1;194;100	
5066		5077	14.0230.0838	37.8D07.0838	14. MẮT	14.230	Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới	Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới	Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới	B	P1	848	848	Phẫu thuật vá da điều trị lật mi	832;000	278;609	1;110;000	362;191	0	1;194;191	1;194;100	
5067		5078	14.0124.0838	37.8D07.0838	14. MẮT	14.124	Vá da tạo hình mi	Vá da tạo hình mi	Vá da tạo hình mi	B	P1	848	848	Phẫu thuật vá da điều trị lật mi	832;000	278;609	1;110;000	362;191	0	1;194;191	1;194;100	
5068		5079	14.0175.0839	37.8D07.0839	14. MẮT	14.175	Khâu phủ kết mạc	Khâu phủ kết mạc	Khâu phủ kết mạc	C	P2	849	849	Phủ kết mạc	532;000	128;348	660;000	166;852	0	698;852	698;800	
5069		5080	14.0028.0840	37.8D07.0840	14. MẮT	14.28	Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi	Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi	Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi	B	P3	850	850	Quang đông thể mi điều trị Glôcôm	220;000	86;087	306;000	111;913	0	331;913	331;900	
5070		5081	14.0149.0841	37.8D07.0841	14. MẮT	14.149	Mở góc tiền phòng	Mở góc tiền phòng	Mở góc tiền phòng	B	P1	851	851	Rạch góc tiền phòng	882;000	278;609	1;160;000	362;191	0	1;244;191	1;244;100	
5071		5082	14.0211.0842	37.8D07.0842	14. MẮT	14.211	Rửa cùng đồ	Rửa cùng đồ	Rửa cùng đồ	D	T2	852	852	Rửa cùng đồ	30;000	14;087	44;000	18;313	0	48;313	48;300	Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
5072		5083	14.0256.0843	37.8D07.0843	14. MẮT	14.256	Đo sắc giác	Đo sắc giác	Đo sắc giác	C	T2	853	853	Sắc giác	40;000	31;304	71;300	40;696	0	80;696	80;600	
5073		5084	14.0249.0844	37.8D07.0844	14. MẮT	14.249	Siêu âm bán phần trước	Siêu âm bán phần trước	Siêu âm bán phần trước	B	T1	854	854	Siêu âm bán phần trước (UBM)	150;000	70;435	220;000	91;565	0	241;565	241;500	
5074		5085	14.0240.0845	37.8D07.0845	14. MẮT	14.240	Siêu âm mắt	Siêu âm mắt	Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)	C		855	855	Siêu âm mắt chẩn đoán	41;500	21;757	63;200	28;283	0	69;783	69;700	
5075		5086	14.0081.0847	37.8D07.0847	14. MẮT	14.81	Sinh thiết tổ chức hốc mắt	Sinh thiết tổ chức hốc mắt	Sinh thiết tổ chức hốc mắt	B	P3	857	857	Sinh thiết u; tế bào học; dịch tổ chức	149;000	1;565	150;000	2;035	0	151;035	151;000	
5076		5087	14.0082.0847	37.8D07.0847	14. MẮT	14.82	Sinh thiết tổ chức kết mạc	Sinh thiết tổ chức kết mạc	Sinh thiết tổ chức kết mạc	C	P3	857	857	Sinh thiết u; tế bào học; dịch tổ chức	149;000	1;565	150;000	2;035	0	151;035	151;000	
5077		5088	14.0080.0847	37.8D07.0847	14. MẮT	14.80	Sinh thiết tổ chức mi	Sinh thiết tổ chức mi	Sinh thiết tổ chức mi	B	P3	857	857	Sinh thiết u; tế bào học; dịch tổ chức	149;000	1;565	150;000	2;035	0	151;035	151;000	
5078		5089	14.0257.0848	37.8D07.0848	14. MẮT	14.257	Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)	Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)	Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)	C	T2	858	858	Soi bóng đồng tử	23;300	7;983	31;200	10;377	0	33;677	33;600	
5079		5090	14.0219.0849	37.8D07.0849	14. MẮT	14.219	Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương	Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương	Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương	C	T2	859	859	Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng	39;500	15;809	55;300	20;551	0	60;051	60;000	
5080		5091	14.0220.0849	37.8D07.0849	14. MẮT	14.220	Soi đáy mắt bằng Schepens	Soi đáy mắt bằng Schepens	Soi đáy mắt bằng Schepens	C	T2	859	859	Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng	39;500	15;809	55;300	20;551	0	60;051	60;000	
5081		5092	14.0218.0849	37.8D07.0849	14. MẮT	14.218	Soi đáy mắt trực tiếp	Soi đáy mắt trực tiếp	Soi đáy mắt trực tiếp	D	T2	859	859	Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng	39;500	15;809	55;300	20;551	0	60;051	60;000	
5082		5093	14.0221.0849	37.8D07.0849	14. MẮT	14.221	Soi góc tiền phòng	Soi góc tiền phòng	Soi góc tiền phòng	C	T2	859	859	Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng	39;500	15;809	55;300	20;551	0	60;051	60;000	
5083		5094	14.0058.0850	37.8D07.0850	14. MẮT	14.58	Ghép củng mạc	Ghép củng mạc	Ghép củng mạc	B	P1	860	860	Tách dính mi cầu ghép kết mạc	1;630;000	716;870	2;346;000	931;930	0	2;561;930	2;561;900	Chưa bao gồm chi phí màng.
5084		5095	14.0070.0850	37.8D07.0850	14. MẮT	14.70	Tách dính mi cầu; ghép kết mạc rời hoặc màng ối	Tách dính mi cầu; ghép kết mạc rời hoặc màng ối	Tách dính mi cầu; ghép kết mạc rời hoặc màng ối	B	PDB	860	860	Tách dính mi cầu ghép kết mạc	1;630;000	716;870	2;346;000	931;930	0	2;561;930	2;561;900	Chưa bao gồm chi phí màng.
5085		5096	14.0158.0851	37.8D07.0851	14. MẮT	14.158	Tiêm nội nhãn	Tiêm nội nhãn	Tiêm nội nhãn (Kháng sinh; antiVEGF; corticoid...)	B	TDB	861	861	Tạo hình vùng bè bằng Laser	176;000	53;217	229;000	69;183	0	245;183	245;100	
5086		5097	14.0251.0852	37.8D07.0852	14. MẮT	14.251	Test phát hiện khô mắt	Test phát hiện khô mắt	Test phát hiện khô mắt	C		862	862	Test thử cảm giác giác mạc	27;700	14;400	42;100	18;720	0	46;420	46;400	
5087		5098	14.0250.0852	37.8D07.0852	14. MẮT	14.250	Test thử cảm giác giác mạc	Test thử cảm giác giác mạc	Test thử cảm giác giác mạc	C		862	862	Test thử cảm giác giác mạc	27;700	14;400	42;100	18;720	0	46;420	46;400	
5088		5099	14.0013.0853	37.8D07.0853	14. MẮT	14.13	Bơm dầu silicon; khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc	Bơm dầu silicon; khí bổ sung sau PT cắt dịch kính điều trị bong võng mạc	Bơm dầu Silicon; khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVM	A	P2	863	863	Tháo dầu Silicon phẫu thuật	582;000	255;130	837;000	331;670	0	913;670	913;600	
5089		5100	14.0154.0853	37.8D07.0853	14. MẮT	14.154	Rút van dẫn lưu; ống silicon tiền phòng	Rút van dẫn lưu; ống silicon tiền phòng	Rút van dẫn lưu;ống Silicon tiền phòng	B	P2	863	863	Tháo dầu Silicon phẫu thuật	582;000	255;130	837;000	331;670	0	913;670	913;600	
5090		5101	14.0012.0853	37.8D07.0853	14. MẮT	14.12	Tháo dầu silicon nội nhãn	Tháo dầu silicon nội nhãn	Tháo dầu Silicon nội nhãn	B	P2	863	863	Tháo dầu Silicon phẫu thuật	582;000	255;130	837;000	331;670	0	913;670	913;600	
5091		5102	14.0197.0854	37.8D07.0854	14. MẮT	14.197	Bơm thông lệ đạo	Bơm thông lệ đạo	Bơm thông lệ đạo	C	T1	864	864	Thông lệ đạo hai mắt	74;500	24;104	98;600	31;336	0	105;836	105;800	
5092		5103	14.0197.0855	37.8D07.0855	14. MẮT	14.197	Bơm thông lệ đạo	Bơm thông lệ đạo	Bơm thông lệ đạo	C	T1	865	865	Thông lệ đạo một mắt	49;500	12;052	61;500	15;668	0	65;168	65;100	
5093		5104	14.0193.0856	37.8D07.0856	14. MẮT	14.193	Tiêm dưới kết mạc	Tiêm dưới kết mạc	Tiêm dưới kết mạc	C	T2	866	866	Tiêm dưới kết mạc một mắt	34;500	15;809	50;300	20;551	0	55;051	55;000	Chưa bao gồm thuốc.
5094		5105	14.0194.0857	37.8D07.0857	14. MẮT	14.194	Tiêm cạnh nhãn cầu	Tiêm cạnh nhãn cầu	Tiêm cạnh nhãn cầu	C	T2	867	867	Tiêm hậu nhãn cầu một mắt	34;500	15;809	50;300	20;551	0	55;051	55;000	Chưa bao gồm thuốc.
5095		5106	14.0195.0857	37.8D07.0857	14. MẮT	14.195	Tiêm hậu nhãn cầu	Tiêm hậu nhãn cầu	Tiêm hậu nhãn cầu	C	T2	867	867	Tiêm hậu nhãn cầu một mắt	34;500	15;809	50;300	20;551	0	55;051	55;000	Chưa bao gồm thuốc.
5096		5107	14.0159.0857	37.8D07.0857	14. MẮT	14.159	Tiêm nhu mô giác mạc	Tiêm nhu mô giác mạc	Tiêm nhu mô giác mạc	B	T1	867	867	Tiêm hậu nhãn cầu một mắt	34;500	15;809	50;300	20;551	0	55;051	55;000	Chưa bao gồm thuốc.
5097		5108	14.0003.0858	37.8D07.0858	14. MẮT	14.3	Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới; thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)	Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới; thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)	Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới; thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)	B	PDB	868	868	Vá sàn hốc mắt	2;856;000	358;435	3;214;000	465;965	0	3;321;965	3;321;900	Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
5098		5109	14.0091.0859	37.8D07.0859	14. MẮT	14.91	Cắt u hậu phòng	Cắt u hậu phòng	Cắt u hậu phòng	A	PDB	869	869	Phẫu thuật đặc biệt (Nhãn khoa)	1;980;000	158;087	2;138;000	205;513	0	2;185;513	2;185;500	
5099		5110	14.0087.0859	37.8D07.0859	14. MẮT	14.87	Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da	Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da	Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da	B	PDB	869	869	Phẫu thuật đặc biệt (Nhãn khoa)	1;980;000	158;087	2;138;000	205;513	0	2;185;513	2;185;500	
5100		5111	14.0090.0860	37.8D07.0860	14. MẮT	14.90	Cắt u tiền phòng	Cắt u tiền phòng	Cắt u tiền phòng	B	P1	870	870	Phẫu thuật loại I (Nhãn khoa)	1;132;000	98;609	1;230;000	128;191	0	1;260;191	1;260;100	
5101		5112	14.0047.0860	37.8D07.0860	14. MẮT	14.47	Phẫu thuật chỉnh; xoay; lấy IOL có hoặc không cắt DK	Phẫu thuật chỉnh; xoay; lấy IOL có hoặc không cắt DK	Phẫu thuật chỉnh; xoay; lấy IOL có hoặc không cắt DK	B	P1	870	870	Phẫu thuật loại I (Nhãn khoa)	1;132;000	98;609	1;230;000	128;191	0	1;260;191	1;260;100	
5102		5113	14.0121.0860	37.8D07.0860	14. MẮT	14.121	Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ; lùi cơ nâng mi …)	Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ; lùi cơ nâng mi …)	Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ; lùi cơ nâng mi …)	B	P1	870	870	Phẫu thuật loại I (Nhãn khoa)	1;132;000	98;609	1;230;000	128;191	0	1;260;191	1;260;100	
5103		5114	14.0146.0860	37.8D07.0860	14. MẮT	14.146	Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt; chân mống mắt...)	Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt; chân mống mắt...)	Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt; chân mống mắt...)	B	P1	870	870	Phẫu thuật loại I (Nhãn khoa)	1;132;000	98;609	1;230;000	128;191	0	1;260;191	1;260;100	
5104		5115	14.0134.0861	37.8D07.0861	14. MẮT	14.134	Di thực hàng lông mi	Di thực hàng lông mi	Di thực hàng lông mi	B	P2	871	871	Phẫu thuật loại II (Nhãn khoa)	800;000	70;435	870;000	91;565	0	891;565	891;500	
5105		5116	14.0099.0861	37.8D07.0861	14. MẮT	14.99	Ghép mỡ điều trị lõm mắt	Ghép mỡ điều trị lõm mắt	Ghép mỡ điều trị lõm mắt	B	P2	871	871	Phẫu thuật loại II (Nhãn khoa)	800;000	70;435	870;000	91;565	0	891;565	891;500	
5106		5117	14.0123.0861	37.8D07.0861	14. MẮT	14.123	Lùi cơ nâng mi	Lùi cơ nâng mi	Lùi cơ nâng mi	B	P2	871	871	Phẫu thuật loại II (Nhãn khoa)	800;000	70;435	870;000	91;565	0	891;565	891;500	
5107		5118	14.0113.0862	37.8D07.0862	14. MẮT	14.113	Chỉnh chỉ sau mổ lác	Chỉnh chỉ sau mổ lác	Chỉnh chỉ sau mổ lác	B	P3	872	872	Phẫu thuật loại III (Nhãn khoa)	561;000	45;391	606;000	59;009	0	620;009	620;000	
5108		5119	14.0063.0862	37.8D07.0862	14. MẮT	14.63	Phẫu thuật mở rộng điểm lệ	Phẫu thuật mở rộng điểm lệ	Phẫu thuật mở rộng điểm lệ	B	P3	872	872	Phẫu thuật loại III (Nhãn khoa)	561;000	45;391	606;000	59;009	0	620;009	620;000	
5109		5120	14.0115.0862	37.8D07.0862	14. MẮT	14.115	Sửa sẹo sau mổ lác	Sửa sẹo sau mổ lác	Sửa sẹo sau mổ lác	B	P3	872	872	Phẫu thuật loại III (Nhãn khoa)	561;000	45;391	606;000	59;009	0	620;009	620;000	
5110		5121	14.0157.0863	37.8D07.0863	14. MẮT	14.157	Chọc hút dịch kính; tiền phòng lấy bệnh phẩm	Chọc hút dịch kính; tiền phòng lấy bệnh phẩm	Chọc hút dịch kính; tiền phòng lấy bệnh phẩm	B	TDB	873	873	Thủ thuật đặc biệt (Nhãn khoa)	504;000	23;478	527;000	30;522	0	534;522	534;500	
5111		5122	14.0212.0864	37.8D07.0864	14. MẮT	14.212	Cấp cứu bỏng mắt ban đầu	Cấp cứu bỏng mắt ban đầu	Cấp cứu bỏng mắt ban đầu	D	T1	874	874	Thủ thuật loại I (Nhãn khoa)	330;000	10;957	340;000	14;243	0	344;243	344;200	
5112		5123	14.0245.0864	37.8D07.0864	14. MẮT	14.245	Chụp đáy mắt RETCAM	Chụp đáy mắt RETCAM	Chụp đáy mắt RETCAM	B	T1	874	874	Thủ thuật loại I (Nhãn khoa)	330;000	10;957	340;000	14;243	0	344;243	344;200	
5113		5124	14.0248.0864	37.8D07.0864	14. MẮT	14.248	Chụp đĩa thị 3D	Chụp đĩa thị 3D	Chụp đĩa thị 3D	B	T1	874	874	Thủ thuật loại I (Nhãn khoa)	330;000	10;957	340;000	14;243	0	344;243	344;200	
5114		5125	14.0241.0864	37.8D07.0864	14. MẮT	14.241	Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler	Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler	Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople	A	TDB	874	874	Thủ thuật loại I (Nhãn khoa)	330;000	10;957	340;000	14;243	0	344;243	344;200	
5115		5126	14.0247.0864	37.8D07.0864	14. MẮT	14.247	Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu	Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler màu	Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople màu	B	T1	874	874	Thủ thuật loại I (Nhãn khoa)	330;000	10;957	340;000	14;243	0	344;243	344;200	
5116		5127	14.0093.0865	37.8D07.0865	14. MẮT	14.93	Điều trị u máu bằng hóa chất	Điều trị u máu bằng hóa chất	Điều trị u máu bằng hoá chất	B	T2	875	875	Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)	185;000	9;391	194;000	12;209	0	197;209	197;200	
5117		5128	14.0271.0865	37.8D07.0865	14. MẮT	14.271	Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)	Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)	Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (Đo ORA)	A	T2	875	875	Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)	185;000	9;391	194;000	12;209	0	197;209	197;200	
5118		5129	14.0266.0865	37.8D07.0865	14. MẮT	14.266	Đo độ sâu tiền phòng	Đo độ sâu tiền phòng	Đo độ sâu tiền phòng	C	T2	875	875	Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)	185;000	9;391	194;000	12;209	0	197;209	197;200	
5119		5130	14.0278.0865	37.8D07.0865	14. MẮT	14.278	Test kéo cơ cưỡng bức	Test kéo cơ cưỡng bức	Test kéo cơ cưỡng bức	B	T2	875	875	Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)	185;000	9;391	194;000	12;209	0	197;209	197;200	
5120		5131	14.0277.0865	37.8D07.0865	14. MẮT	14.277	Test thử nhược cơ	Test thử nhược cơ	Test thử nhược cơ	B	T2	875	875	Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)	185;000	9;391	194;000	12;209	0	197;209	197;200	
5121		5132	14.0092.0865	37.8D07.0865	14. MẮT	14.92	Tiêm cortison điều trị u máu	Tiêm cortison điều trị u máu	Tiêm coctison điều trị u máu	B	T2	875	875	Thủ thuật loại II (Nhãn khoa)	185;000	9;391	194;000	12;209	0	197;209	197;200	
5122		5135	15.0302.0075	37.8B00.0075	15. TAI MŨI HỌNG	15.302	Cắt chỉ sau phẫu thuật	Cắt chỉ sau phẫu thuật	Cắt chỉ sau phẫu thuật	D		78	78	Cắt chỉ	20;000	15;652	35;600	20;348	0	40;348	40;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
5123		5136	15.0219.1888	37.8B00.1888	15. TAI MŨI HỌNG	15.219	Đặt nội khí quản	Đặt nội khí quản	Đặt nội khí quản	C	T1	106	106	Đặt nội khí quản	511;000	68;870	579;000	89;530	0	600;530	600;500	
5124		5137	15.0198.0105	37.8B00.0105	15. TAI MŨI HỌNG	15.198	Nội soi nong hẹp thực quản có stent	Nội soi nong hẹp thực quản có stent	Nội soi nong hẹp thực quản có stent	B	TDB	109	109	Đặt stent thực quản qua nội soi	980;000	198;783	1;178;000	258;417	0	1;238;417	1;238;400	Chưa bao gồm stent.
5125		5138	15.0174.0120	37.8B00.0120	15. TAI MŨI HỌNG	15.174	Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)	Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)	Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)	C	P3	124	124	Mở khí quản	650;000	84;522	734;000	109;878	0	759;878	759;800	
5126		5139	15.0254.0127	37.8B00.0127	15. TAI MŨI HỌNG	15.254	Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]	Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	B	T1	131	131	Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết	1;680;000	98;609	1;778;000	128;191	0	1;808;191	1;808;100	
5127		5140	15.0250.0128	37.8B00.0128	15. TAI MŨI HỌNG	15.250	Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê	Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây mê]	Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê	B	TDB	132	132	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1;380;000	98;609	1;478;000	128;191	0	1;508;191	1;508;100	
5128		5141	15.0252.0129	37.8B00.0129	15. TAI MŨI HỌNG	15.252	Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]	Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	B	TDB	133	133	Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	3;180;000	98;609	3;278;000	128;191	0	3;308;191	3;308;100	
5129		5142	15.0253.0129	37.8B00.0129	15. TAI MŨI HỌNG	15.253	Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]	Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]	Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]	B	P1	133	133	Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	3;180;000	98;609	3;278;000	128;191	0	3;308;191	3;308;100	
5130		5143	15.0250.0130	37.8B00.0130	15. TAI MŨI HỌNG	15.250	Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê	Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê [gây tê]	Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê	B	TDB	134	134	Nội soi phế quản ống mềm gây tê	684;000	84;522	768;000	109;878	0	793;878	793;800	
5131		5144	15.0251.0130	37.8B00.0130	15. TAI MŨI HỌNG	15.251	Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê	Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê	Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê	B	TDB	134	134	Nội soi phế quản ống mềm gây tê	684;000	84;522	768;000	109;878	0	793;878	793;800	
5132		5145	15.0254.0131	37.8B00.0131	15. TAI MŨI HỌNG	15.254	Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]	Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	B	T1	135	135	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1;009;000	150;261	1;159;000	195;339	0	1;204;339	1;204;300	
5133		5146	15.0255.0131	37.8B00.0131	15. TAI MŨI HỌNG	15.255	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê	Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê	B	T1	135	135	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1;009;000	150;261	1;159;000	195;339	0	1;204;339	1;204;300	
5134		5147	15.0253.0132	37.8B00.0132	15. TAI MŨI HỌNG	15.253	Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]	Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây tê]	Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê]	B	P1	136	136	Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật	2;420;000	198;783	2;618;000	258;417	0	2;678;417	2;678;400	
5135		5148	15.0232.0135	37.8B00.0135	15. TAI MŨI HỌNG	15.232	Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê	Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê	Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê	C	T1	140	140	Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết	187;000	68;870	255;000	89;530	0	276;530	276;500	
5136		5149	15.0233.0135	37.8B00.0135	15. TAI MŨI HỌNG	15.233	Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê	Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê	Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê	C	T1	140	140	Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết	187;000	68;870	255;000	89;530	0	276;530	276;500	
5137		5150	15.0193.0157	37.8B00.0157	15. TAI MŨI HỌNG	15.193	Nội soi nong hẹp thực quản	Nội soi nong hẹp thực quản	Nội soi nong hẹp thực quản	B	P3	162	162	Nong thực quản qua nội soi	2;109;000	203;478	2;312;000	264;522	0	2;373;522	2;373;500	
5138		5151	15.0135.0168	37.8B00.0168	15. TAI MŨI HỌNG	15.135	Sinh thiết hốc mũi	Sinh thiết hốc mũi	Sinh thiết hốc mũi	C	T2	173	173	Sinh thiết da hoặc niêm mạc	104;000	26;609	130;000	34;591	0	138;591	138;500	
5139		5152	15.0211.0168	37.8B00.0168	15. TAI MŨI HỌNG	15.211	Sinh thiết u họng miệng	Sinh thiết u họng miệng	Sinh thiết u họng miệng	C	T2	173	173	Sinh thiết da hoặc niêm mạc	104;000	26;609	130;000	34;591	0	138;591	138;500	
5140		5153	15.0303.0200	37.8B00.0200	15. TAI MŨI HỌNG	15.303	Thay băng vết mổ	Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]	Thay băng vết mổ	D	T3	206	206	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm	46;000	14;087	60;000	18;313	0	64;313	64;300	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
5141		5154	15.0303.2047	15.8B00.2047	15. TAI MŨI HỌNG	15.303	Thay băng vết mổ	Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]	Thay băng vết mổ	D	T3	208	208	Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm	70;000	15;026	85;000	19;534	0	89;534	89;500	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
5142		5155	15.0303.0202	37.8B00.0202	15. TAI MŨI HỌNG	15.303	Thay băng vết mổ	Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]	Thay băng vết mổ	D	T3	209	209	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm	97;000	18;783	115;000	24;417	0	121;417	121;400	
5143		5156	15.0303.0204	37.8B00.0204	15. TAI MŨI HỌNG	15.303	Thay băng vết mổ	Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]	Thay băng vết mổ	D	T3	211	211	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng	155;000	29;739	184;000	38;661	0	193;661	193;600	
5144		5157	15.0303.0205	37.8B00.0205	15. TAI MŨI HỌNG	15.303	Thay băng vết mổ	Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]	Thay băng vết mổ	D	T3	212	212	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng	180;000	73;565	253;000	95;635	0	275;635	275;600	
5145		5158	15.0220.0206	37.8B00.0206	15. TAI MŨI HỌNG	15.220	Thay canuyn	Thay canuyn	Thay canuyn	C	T2	213	213	Thay canuyn mở khí quản	219;000	34;435	253;000	44;765	0	263;765	263;700	
5146		5159	15.0051.0216	37.8B00.0216	15. TAI MŨI HỌNG	15.51	Khâu vết rách vành tai	Khâu vết rách vành tai	Khâu vết rách vành tai	C	T3	223	223	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
5147		5160	15.0301.0216	37.8B00.0216	15. TAI MŨI HỌNG	15.301	Khâu vết thương đơn giản vùng đầu; mặt; cổ	Khâu vết thương đơn giản vùng đầu; mặt; cổ [tổn thương nông chiều dài < l0 cm]	Khâu vết thương đơn giản vùng đầu; mặt; cổ	D	T1	223	223	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
5148		5161	15.0301.0217	37.8B00.0217	15. TAI MŨI HỌNG	15.301	Khâu vết thương đơn giản vùng đầu; mặt; cổ	Khâu vết thương đơn giản vùng đầu; mặt; cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]	Khâu vết thương đơn giản vùng đầu; mặt; cổ	D	T1	224	224	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm	180;000	68;870	248;000	89;530	0	269;530	269;500	
5149		5162	15.0301.0218	37.8B00.0218	15. TAI MŨI HỌNG	15.301	Khâu vết thương đơn giản vùng đầu; mặt; cổ	Khâu vết thương đơn giản vùng đầu; mặt; cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]	Khâu vết thương đơn giản vùng đầu; mặt; cổ	D	T1	225	225	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm	200;000	68;870	268;000	89;530	0	289;530	289;500	
5150		5163	15.0301.0219	37.8B00.0219	15. TAI MŨI HỌNG	15.301	Khâu vết thương đơn giản vùng đầu; mặt; cổ	Khâu vết thương đơn giản vùng đầu; mặt; cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm]	Khâu vết thương đơn giản vùng đầu; mặt; cổ	D	T1	226	226	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm	220;000	103;304	323;000	134;296	0	354;296	354;200	
5151		5164	15.0381.0356	37.8D04.0356	15. TAI MŨI HỌNG	15.381	Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô; hàn mạch	Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô; hàn mạch	Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/ dao hàn mô; hàn mạch	B		365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
5152		5165	15.0287.0357	37.8D04.0357	15. TAI MŨI HỌNG	15.287	Phẫu thuật cắt thùy giáp	Phẫu thuật cắt thùy giáp	Phẫu thuật cắt thuỳ giáp	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
5153		5166	15.0286.0357	37.8D04.0357	15. TAI MŨI HỌNG	15.286	Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần	Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần	Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
5154		5167	15.0285.0357	37.8D04.0357	15. TAI MŨI HỌNG	15.285	Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần	Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần	Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
5155		5168	15.0382.0358	37.8D04.0358	15. TAI MŨI HỌNG	15.382	Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm	Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm	Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm	B	P3	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
5156		5169	15.0014.0373	37.8D05.0373	15. TAI MŨI HỌNG	15.14	Phẫu thuật dẫn lưu não thất	Phẫu thuật dẫn lưu não thất	Phẫu thuật dẫn lưu não thất	B	P1	382	382	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	3;504;000	746;609	4;250;000	970;591	0	4;474;591	4;474;500	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
5157		5170	15.0022.0374	37.8D05.0374	15. TAI MŨI HỌNG	15.22	Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm	Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm	Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm	B	P1	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
5158		5171	15.0024.0374	37.8D05.0374	15. TAI MŨI HỌNG	15.24	Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên	Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên	Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên	B	P1	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
5159		5172	15.0095.0375	37.8D05.0375	15. TAI MŨI HỌNG	15.95	Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi	Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi	Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũi	B	PDB	384	384	Phẫu thuật nội soi u tuyến yên	4;424;000	1;245;913	5;669;000	1;619;687	0	6;043;687	6;043;600	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
5160		5174	15.0280.0488	37.8D05.0488	15. TAI MŨI HỌNG	15.280	Nạo vét hạch cổ chọn lọc	Nạo vét hạch cổ chọn lọc	Nạo vét hạch cổ chọn lọc	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
5161		5175	15.0281.0488	37.8D05.0488	15. TAI MŨI HỌNG	15.281	Nạo vét hạch cổ chức năng	Nạo vét hạch cổ chức năng	Nạo vét hạch cổ chức năng	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
5162		5176	15.0378.0488	37.8D05.0488	15. TAI MŨI HỌNG	15.378	Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô; hàn mạch	Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô; hàn mạch	Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/ dao hàn mô; hàn mạch	B		498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
5163		5177	15.0279.0488	37.8D05.0488	15. TAI MŨI HỌNG	15.279	Nạo vét hạch cổ tiệt căn	Nạo vét hạch cổ tiệt căn	Nạo vét hạch cổ tiệt căn	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
5164		5178	15.0376.0488	37.8D05.0488	15. TAI MŨI HỌNG	15.376	Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô; hàn mạch	Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô; hàn mạch	Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/ dao hàn mô; hàn mạch	B		498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
5165		5179	15.0304.0505	37.8D05.0505	15. TAI MŨI HỌNG	15.304	Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ	Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ	Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ	D	T3	515	515	Chích rạch nhọt; Apxe nhỏ dẫn lưu	129;000	68;870	197;000	89;530	0	218;530	218;500	
5166		5180	15.0256.0572	37.8D05.0572	15. TAI MŨI HỌNG	15.256	Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ	Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ	Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ	B	P1	582	582	Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)	2;217;000	914;087	3;131;000	1;188;313	0	3;405;313	3;405;300	
5167		5181	15.0132.0867	37.8D08.0867	15. TAI MŨI HỌNG	15.132	Bẻ cuốn mũi	Bẻ cuốn mũi	Bẻ cuốn mũi	C	T2	877	877	Bẻ cuốn mũi	76;000	68;870	144;000	89;530	0	165;530	165;500	
5168		5182	15.0133.0867	37.8D08.0867	15. TAI MŨI HỌNG	15.133	Nội soi bẻ cuốn mũi dưới	Nội soi bẻ cuốn mũi dưới	Nội soi bẻ cuốn mũi dưới	C	T1	877	877	Bẻ cuốn mũi	76;000	68;870	144;000	89;530	0	165;530	165;500	
5169		5183	15.0142.0868	37.8D08.0868	15. TAI MŨI HỌNG	15.142	Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu	Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên]	Cầm máu mũi bằng Merocel	C	T2	878	878	Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)	186;000	23;478	209;000	30;522	0	216;522	216;500	
5170		5184	15.0142.0869	37.8D08.0869	15. TAI MŨI HỌNG	15.142	Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu	Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên]	Cầm máu mũi bằng Merocel	C	T2	879	879	Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)	256;000	23;478	279;000	30;522	0	286;522	286;500	
5171		5185	15.0149.0870	37.8D08.0870	15. TAI MŨI HỌNG	15.149	Phẫu thuật cắt Amidan	Phẫu thuật cắt Amidan	Phẫu thuật cắt Amidan gây mê	C	P2	880	880	Cắt Amiđan (gây mê)	855;000	278;609	1;133;000	362;191	0	1;217;191	1;217;100	
5172		5186	15.0150.0871	37.8D08.0871	15. TAI MŨI HỌNG	15.150	Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần	Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần [Coblator]	Phẫu thuật cắt amidan bằng sóng cao tần	C	P2	881	881	Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)	2;125;000	278;609	2;403;000	362;191	0	2;487;191	2;487;100	Bao gồm cả Coblator.
5173		5187	15.0046.0872	37.8D08.0872	15. TAI MŨI HỌNG	15.46	Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ	Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê]	Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ	C	P3	882	882	Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê	322;000	198;783	520;000	258;417	0	580;417	580;400	
5174		5188	15.0061.0873	37.8D08.0873	15. TAI MŨI HỌNG	15.61	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne	B	P1	883	883	Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi	6;500;000	1;532;348	8;032;000	1;992;052	0	8;492;052	8;492;000	
5175		5189	15.0043.0874	37.8D08.0874	15. TAI MŨI HỌNG	15.43	Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài	Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây mê]	Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài	B	P2	884	884	Cắt polyp ống tai gây mê	1;760;000	278;609	2;038;000	362;191	0	2;122;191	2;122;100	
5176		5190	15.0043.0875	37.8D08.0875	15. TAI MŨI HỌNG	15.43	Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài	Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê]	Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài	B	P2	885	885	Cắt polyp ống tai gây tê	545;000	68;870	613;000	89;530	0	634;530	634;500	
5177		5191	15.0273.0876	37.8D08.0876	15. TAI MŨI HỌNG	15.273	Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần	Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần	Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần	B	PDB	886	886	Cắt thanh quản có tái tạo phát âm	5;780;000	1;255;304	7;035;000	1;631;896	0	7;411;896	7;411;800	Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm; thanh quản điện.
5178		5192	15.0395.0877	37.8D08.0877	15. TAI MŨI HỌNG	15.395	Cắt u cuộn cảnh	Cắt u cuộn cảnh	Cắt u cuộn cảnh	B		887	887	Cắt u cuộn cảnh	6;500;000	1;255;304	7;755;000	1;631;896	0	8;131;896	8;131;800	
5179		5193	15.0040.0877	37.8D08.0877	15. TAI MŨI HỌNG	15.40	Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh	Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh	Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh	B	PDB	887	887	Cắt u cuộn cảnh	6;500;000	1;255;304	7;755;000	1;631;896	0	8;131;896	8;131;800	
5180		5194	15.0207.0878	37.8D08.0878	15. TAI MŨI HỌNG	15.207	Trích áp xe quanh Amidan	Trích áp xe quanh Amidan	Chích áp xe quanh Amidan	C	T1	888	888	Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)	206;000	68;870	274;000	89;530	0	295;530	295;500	
5181		5195	15.0223.0879	37.8D08.0879	15. TAI MŨI HỌNG	15.223	Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê	Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê	Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê	C	T1	889	889	Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)	206;000	68;870	274;000	89;530	0	295;530	295;500	
5182		5196	15.0206.0879	37.8D08.0879	15. TAI MŨI HỌNG	15.206	Trích áp xe sàn miệng	Trích áp xe sàn miệng	Chích áp xe sàn miệng	C	T1	889	889	Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)	206;000	68;870	274;000	89;530	0	295;530	295;500	
5183		5197	15.0031.0881	37.8D08.0881	15. TAI MŨI HỌNG	15.31	Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con	Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con	Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con	B	P1	891	891	Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con	4;647;000	1;533;913	6;180;000	1;994;087	0	6;641;087	6;641;000	
5184		5198	15.0056.0882	37.8D08.0882	15. TAI MŨI HỌNG	15.56	Chọc hút dịch vành tai	Chọc hút dịch vành tai	Chọc hút dịch vành tai	D	T3	892	892	Chọc hút dịch vành tai	32;000	24;887	56;800	32;353	0	64;353	64;300	
5185		5199	15.0185.0883	37.8D08.0883	15. TAI MŨI HỌNG	15.185	Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn	Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn	Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụn	B	PDB	893	893	Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản	6;109;000	1;255;304	7;364;000	1;631;896	0	7;740;896	7;740;800	Chưa bao gồm stent.
5186		5200	15.0396.0884	37.8D08.0884	15. TAI MŨI HỌNG	15.396	Đo điện thính giác thân não (ABR)	Đo điện thính giác thân não (ABR)	Đo ABR (1 lần)	B		894	894	Đo ABR (1 lần)	167;000	14;087	181;000	18;313	0	185;313	185;300	
5187		5201	15.0398.0889	37.8D08.0889	15. TAI MŨI HỌNG	15.398	Đo sức nghe lời	Đo sức nghe lời	Đo sức nghe lời	C		899	899	Đo sức nghe lời	42;000	15;026	57;000	19;534	0	61;534	61;500	
5188		5202	15.0399.0891	37.8D08.0891	15. TAI MŨI HỌNG	15.399	Đo trên ngưỡng	Đo trên ngưỡng	Đo trên ngưỡng	C		901	901	Đo trên ngưỡng	35;000	30;052	65;000	39;068	0	74;068	74;000	
5189		5203	15.0217.0892	37.8D08.0892	15. TAI MŨI HỌNG	15.217	Áp lạnh Amidan (Nitơ; CO2 lỏng)	Áp lạnh Amidan (Nitơ; CO2 lỏng)	Áp lạnh Amidan (Nitơ; CO2 lỏng)	D	T2	902	902	Đốt Amidan áp lạnh	136;000	68;870	204;000	89;530	0	225;530	225;500	
5190		5204	15.0216.0893	37.8D08.0893	15. TAI MŨI HỌNG	15.216	Áp lạnh họng hạt (Nitơ; CO2 lỏng)	Áp lạnh họng hạt (Nitơ; CO2 lỏng)	Áp lạnh họng hạt (Nitơ; CO2 lỏng)	D	T2	903	903	Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)	111;000	23;478	134;000	30;522	0	141;522	141;500	
5191		5205	15.0216.0894	37.8D08.0894	15. TAI MŨI HỌNG	15.216	Áp lạnh họng hạt (Nitơ; CO2 lỏng)	Áp lạnh họng hạt (Nitơ; CO2 lỏng)	Áp lạnh họng hạt (Nitơ; CO2 lỏng)	D	T2	904	904	Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng	136;000	15;652	151;000	20;348	0	156;348	156;300	
5192		5206	15.0215.0895	37.8D08.0895	15. TAI MŨI HỌNG	15.215	Đốt họng hạt bằng nhiệt	Đốt họng hạt bằng nhiệt	Đốt họng hạt bằng nhiệt	D	T2	905	905	Đốt họng hạt	61;000	21;913	82;900	28;487	0	89;487	89;400	
5193		5207	15.0139.0897	37.8D08.0897	15. TAI MŨI HỌNG	15.139	Phương pháp Proetz	Phương pháp Proetz	Phương pháp Proetz	C	T3	907	907	Hút xoang dưới áp lực	37;000	24;887	61;800	32;353	0	69;353	69;300	
5194		5208	15.0222.0898	37.8D08.0898	15. TAI MŨI HỌNG	15.222	Khí dung mũi họng	Khí dung mũi họng	Khí dung mũi họng	D		908	908	Khí dung	8;000	15;026	23;000	19;534	0	27;534	27;500	Chưa bao gồm thuốc khí dung.
5195		5209	15.0218.0899	37.8D08.0899	15. TAI MŨI HỌNG	15.218	Bơm thuốc thanh quản	Bơm thuốc thanh quản	Bơm thuốc thanh quản	C	T3	909	909	Làm thuốc thanh quản hoặctai	18;000	3;130	21;100	4;070	0	22;070	22;000	Chưa bao gồm thuốc.
5196		5210	15.0058.0899	37.8D08.0899	15. TAI MŨI HỌNG	15.58	Làm thuốc tai	Làm thuốc tai	Làm thuốc tai	D	T3	909	909	Làm thuốc thanh quản hoặctai	18;000	3;130	21;100	4;070	0	22;070	22;000	Chưa bao gồm thuốc.
5197		5211	15.0213.0900	37.8D08.0900	15. TAI MŨI HỌNG	15.213	Lấy dị vật hạ họng	Lấy dị vật hạ họng	Lấy dị vật hạ họng	C	T2	910	910	Lấy dị vật họng	37;000	4;696	41;600	6;104	0	43;104	43;100	
5198		5212	15.0212.0900	37.8D08.0900	15. TAI MŨI HỌNG	15.212	Lấy dị vật họng miệng	Lấy dị vật họng miệng	Lấy dị vật họng miệng	D	T3	910	910	Lấy dị vật họng	37;000	4;696	41;600	6;104	0	43;104	43;100	
5199		5213	15.0054.0902	37.8D08.0902	15. TAI MŨI HỌNG	15.54	Lấy dị vật tai	Lấy dị vật tai [kính hiển vi; gây mê]	Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)	C	T2	912	912	Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)	486;000	34;435	520;000	44;765	0	530;765	530;700	
5200		5214	15.0055.0902	37.8D08.0902	15. TAI MŨI HỌNG	15.55	Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]	Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê]	Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]	C	T1	912	912	Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)	486;000	34;435	520;000	44;765	0	530;765	530;700	
5201		5215	15.0054.0903	37.8D08.0903	15. TAI MŨI HỌNG	15.54	Lấy dị vật tai	Lấy dị vật tai [kính hiển vi; gây tê]	Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)	C	T2	913	913	Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)	130;000	31;304	161;000	40;696	0	170;696	170;600	
5202		5216	15.0055.0903	37.8D08.0903	15. TAI MŨI HỌNG	15.55	Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]	Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]	Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê]	C	T1	913	913	Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)	130;000	31;304	161;000	40;696	0	170;696	170;600	
5203		5217	15.0240.0904	37.8D08.0904	15. TAI MŨI HỌNG	15.240	Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]	Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	C	TDB	914	914	Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng	614;000	108;000	722;000	140;400	0	754;400	754;400	
5204		5218	15.0240.0905	37.8D08.0905	15. TAI MŨI HỌNG	15.240	Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]	Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	C	TDB	915	915	Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng	289;000	89;217	378;000	115;983	0	404;983	404;900	
5205		5219	15.0143.0906	37.8D08.0906	15. TAI MŨI HỌNG	15.143	Lấy dị vật mũi	Lấy dị vật mũi [gây mê]	Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê	C	T2	916	916	Lấy dị vật trong mũi có gây mê	616;000	68;870	684;000	89;530	0	705;530	705;500	
5206		5220	15.0144.0906	37.8D08.0906	15. TAI MŨI HỌNG	15.144	Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê	Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây mê]	Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê	C	T2	916	916	Lấy dị vật trong mũi có gây mê	616;000	68;870	684;000	89;530	0	705;530	705;500	
5207		5221	15.0143.0907	37.8D08.0907	15. TAI MŨI HỌNG	15.143	Lấy dị vật mũi	Lấy dị vật mũi [không gây mê]	Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê	C	T2	917	917	Lấy dị vật trong mũi không gây mê	161;000	40;696	201;000	52;904	0	213;904	213;900	
5208		5222	15.0144.0907	37.8D08.0907	15. TAI MŨI HỌNG	15.144	Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê	Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [không gây mê]	Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê	C	T2	917	917	Lấy dị vật trong mũi không gây mê	161;000	40;696	201;000	52;904	0	213;904	213;900	
5209		5223	15.0059.0908	37.8D08.0908	15. TAI MŨI HỌNG	15.59	Lấy nút biểu bì ống tai ngoài	Lấy nút biểu bì ống tai ngoài	Lấy nút biểu bì ống tai ngoài	D	T2	918	918	Lấy nút biểu bì ống tai	50;000	15;652	65;600	20;348	0	70;348	70;300	
5210		5224	15.0045.0909	37.8D08.0909	15. TAI MŨI HỌNG	15.45	Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai; u bã đậu dái tai	Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai; u bã đậu dái tai [gây mê]	Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai	C	P3	919	919	Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê	1;245;000	108;000	1;353;000	140;400	0	1;385;400	1;385;400	
5211		5225	15.0045.0910	37.8D08.0910	15. TAI MŨI HỌNG	15.45	Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai; u bã đậu dái tai	Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai; u bã đậu dái tai [gây tê]	Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai	C	P3	920	920	Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê	765;000	84;522	849;000	109;878	0	874;878	874;800	
5212		5226	15.0027.0911	37.8D08.0911	15. TAI MŨI HỌNG	15.27	Mở sào bào	Mở sào bào	Mở sào bào	B	P2	921	921	Mở sào bào - thượng nhĩ	3;127;000	716;870	3;843;000	931;930	0	4;058;930	4;058;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5213		5227	15.0029.0911	37.8D08.0911	15. TAI MŨI HỌNG	15.29	Mở sào bào thượng nhĩ; vá nhĩ	Mở sào bào thượng nhĩ; vá nhĩ	Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩ	B	P1	921	921	Mở sào bào - thượng nhĩ	3;127;000	716;870	3;843;000	931;930	0	4;058;930	4;058;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5214		5228	15.0028.0911	37.8D08.0911	15. TAI MŨI HỌNG	15.28	Mở sào bào; thượng nhĩ	Mở sào bào; thượng nhĩ	Mở sào bào - thượng nhĩ	B	P2	921	921	Mở sào bào - thượng nhĩ	3;127;000	716;870	3;843;000	931;930	0	4;058;930	4;058;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5215		5229	15.0026.0911	37.8D08.0911	15. TAI MŨI HỌNG	15.26	Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm	Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm	Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm	B	P1	921	921	Mở sào bào - thượng nhĩ	3;127;000	716;870	3;843;000	931;930	0	4;058;930	4;058;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5216		5230	15.0042.0911	37.8D08.0911	15. TAI MŨI HỌNG	15.42	Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài	Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài	Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài	B	P1	921	921	Mở sào bào - thượng nhĩ	3;127;000	716;870	3;843;000	931;930	0	4;058;930	4;058;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5217		5231	15.0041.0911	37.8D08.0911	15. TAI MŨI HỌNG	15.41	Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản	Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản	Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản	B	P1	921	921	Mở sào bào - thượng nhĩ	3;127;000	716;870	3;843;000	931;930	0	4;058;930	4;058;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5218		5232	15.0020.0911	37.8D08.0911	15. TAI MŨI HỌNG	15.20	Phẫu thuật xương chũm đơn thuần	Phẫu thuật xương chũm đơn thuần	Phẫu thuật xương chũm đơn thuần	B	P1	921	921	Mở sào bào - thượng nhĩ	3;127;000	716;870	3;843;000	931;930	0	4;058;930	4;058;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5219		5233	15.0321.0912	37.8D08.0912	15. TAI MŨI HỌNG	15.321	Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương	Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương	Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương	A	P2	922	922	Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê	2;442;000	278;609	2;720;000	362;191	0	2;804;191	2;804;100	
5220		5234	15.0134.0912	37.8D08.0912	15. TAI MŨI HỌNG	15.134	Nâng xương chính mũi sau chấn thương	Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây mê]	Nâng xương chính mũi sau chấn thương	C	P3	922	922	Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê	2;442;000	278;609	2;720;000	362;191	0	2;804;191	2;804;100	
5221		5235	15.0123.0912	37.8D08.0912	15. TAI MŨI HỌNG	15.123	Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương	Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương	Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương	B	P1	922	922	Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê	2;442;000	278;609	2;720;000	362;191	0	2;804;191	2;804;100	
5222		5236	15.0134.0913	37.8D08.0913	15. TAI MŨI HỌNG	15.134	Nâng xương chính mũi sau chấn thương	Nâng xương chính mũi sau chấn thương [gây tê]	Nâng xương chính mũi sau chấn thương	C	P3	923	923	Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê	1;192;000	103;304	1;295;000	134;296	0	1;326;296	1;326;200	
5223		5237	15.0154.0914	37.8D08.0914	15. TAI MŨI HỌNG	15.154	Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản	Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản	Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản	C	P2	924	924	Nạo VA gây mê	680;000	133;043	813;000	172;957	0	852;957	852;900	
5224		5238	15.0208.0916	37.8D08.0916	15. TAI MŨI HỌNG	15.208	Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan; nạo VA	Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan; nạo VA	Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan; Nạo VA	C	T2	926	926	Nhét meche hoặcbấc mũi	76;000	48;522	124;000	63;078	0	139;078	139;000	
5225		5239	15.0140.0916	37.8D08.0916	15. TAI MŨI HỌNG	15.140	Nhét bấc mũi sau	Nhét bấc mũi sau	Nhét bấc mũi sau	C	T2	926	926	Nhét meche hoặcbấc mũi	76;000	48;522	124;000	63;078	0	139;078	139;000	
5226		5240	15.0141.0916	37.8D08.0916	15. TAI MŨI HỌNG	15.141	Nhét bấc mũi trước	Nhét bấc mũi trước	Nhét bấc mũi trước	C	T2	926	926	Nhét meche hoặcbấc mũi	76;000	48;522	124;000	63;078	0	139;078	139;000	
5227		5241	15.0186.0917	37.8D08.0917	15. TAI MŨI HỌNG	15.186	Nối khí quản tận - tận	Nối khí quản tận - tận	Nối khí quản tận - tận	B	PDB	927	927	Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp	7;000;000	1;141;043	8;141;000	1;483;357	0	8;483;357	8;483;300	Chưa bao gồm stent.
5228		5242	15.0081.0918	37.8D08.0918	15. TAI MŨI HỌNG	15.81	Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi	Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê]	Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi	C	P2	928	928	Nội soi cắt polype mũi gây mê	590;000	89;217	679;000	115;983	0	705;983	705;900	
5229		5243	15.0081.0919	37.8D08.0919	15. TAI MŨI HỌNG	15.81	Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi	Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê]	Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi	C	P2	929	929	Nội soi cắt polype mũi gây tê	400;000	68;870	468;000	89;530	0	489;530	489;500	
5230		5244	15.0138.0920	37.8D08.0920	15. TAI MŨI HỌNG	15.138	Chọc rửa xoang hàm	Chọc rửa xoang hàm	Chọc rửa xoang hàm	C	T2	930	930	Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)	221;000	68;870	289;000	89;530	0	310;530	310;500	
5231		5245	15.0129.0921	37.8D08.0921	15. TAI MŨI HỌNG	15.129	Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm	Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm	Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mê	C	T1	931	931	Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)	221;000	68;870	289;000	89;530	0	310;530	310;500	
5232		5246	15.0130.0922	37.8D08.0922	15. TAI MŨI HỌNG	15.130	Đốt điện cuốn mũi dưới	Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]	Đốt điện cuốn mũi dưới	C	T2	932	932	Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê	374;000	89;217	463;000	115;983	0	489;983	489;900	
5233		5247	15.0131.0922	37.8D08.0922	15. TAI MŨI HỌNG	15.131	Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới	Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê]	Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới	C	T1	932	932	Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê	374;000	89;217	463;000	115;983	0	489;983	489;900	
5234		5248	15.0130.0923	37.8D08.0923	15. TAI MŨI HỌNG	15.130	Đốt điện cuốn mũi dưới	Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]	Đốt điện cuốn mũi dưới	C	T2	933	933	Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê	616;000	68;870	684;000	89;530	0	705;530	705;500	
5235		5249	15.0131.0923	37.8D08.0923	15. TAI MŨI HỌNG	15.131	Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới	Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê]	Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới	C	T1	933	933	Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê	616;000	68;870	684;000	89;530	0	705;530	705;500	
5236		5250	15.0367.0924	37.8D08.0924	15. TAI MŨI HỌNG	15.367	Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên	Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên	Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên	B		934	934	Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên	1;944;000	298;957	2;242;000	388;643	0	2;332;643	2;332;600	
5237		5251	15.0188.0925	37.8D08.0925	15. TAI MŨI HỌNG	15.188	Kỹ thuật đặt van phát âm	Kỹ thuật đặt van phát âm	Kỹ thuật đặt van phát âm	B	TDB	935	935	Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng	614;000	108;000	722;000	140;400	0	754;400	754;400	
5238		5252	15.0234.0925	37.8D08.0925	15. TAI MŨI HỌNG	15.234	Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]	Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	C	TDB	935	935	Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng	614;000	108;000	722;000	140;400	0	754;400	754;400	
5239		5253	15.0236.0925	37.8D08.0925	15. TAI MŨI HỌNG	15.236	Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]	Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	C	T1	935	935	Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng	614;000	108;000	722;000	140;400	0	754;400	754;400	
5240		5254	15.0235.0926	37.8D08.0926	15. TAI MŨI HỌNG	15.235	Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê	Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây mê]	Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê	C	TDB	936	936	Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm	634;000	108;000	742;000	140;400	0	774;400	774;400	
5241		5255	15.0237.0926	37.8D08.0926	15. TAI MŨI HỌNG	15.237	Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê	Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây mê]	Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê	C	T1	936	936	Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm	634;000	108;000	742;000	140;400	0	774;400	774;400	
5242		5256	15.0234.0927	37.8D08.0927	15. TAI MŨI HỌNG	15.234	Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]	Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	C	TDB	937	937	Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng	166;000	68;870	234;000	89;530	0	255;530	255;500	
5243		5257	15.0236.0927	37.8D08.0927	15. TAI MŨI HỌNG	15.236	Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]	Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	C	T1	937	937	Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng	166;000	68;870	234;000	89;530	0	255;530	255;500	
5244		5258	15.0235.0928	37.8D08.0928	15. TAI MŨI HỌNG	15.235	Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê	Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]	Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê	C	TDB	938	938	Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm	261;000	68;870	329;000	89;530	0	350;530	350;500	
5245		5259	15.0237.0928	37.8D08.0928	15. TAI MŨI HỌNG	15.237	Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê	Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê [gây tê]	Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê	C	T1	938	938	Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm	261;000	68;870	329;000	89;530	0	350;530	350;500	
5246		5260	15.0098.0929	37.8D08.0929	15. TAI MŨI HỌNG	15.98	Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang	Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang	Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoang	C	P3	939	939	Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer	1;427;000	178;435	1;605;000	231;965	0	1;658;965	1;658;900	Đã bao gồm cả dao Hummer.
5247		5261	15.0157.0929	37.8D08.0929	15. TAI MŨI HỌNG	15.157	Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút	Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút [Hummer]	Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)	C	P2	939	939	Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer	1;427;000	178;435	1;605;000	231;965	0	1;658;965	1;658;900	Đã bao gồm cả dao Hummer.
5248		5262	15.0156.0929	37.8D08.0929	15. TAI MŨI HỌNG	15.156	Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)	Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)[Coblator]	Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê)	C	P2	939	939	Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer	1;427;000	178;435	1;605;000	231;965	0	1;658;965	1;658;900	Đã bao gồm cả dao Hummer.
5249		5263	15.0252.0930	37.8D08.0930	15. TAI MŨI HỌNG	15.252	Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê [gây tê]	Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	B	TDB	940	940	Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê	371;000	297;391	668;000	386;609	0	757;609	757;600	
5250		5264	15.0137.0931	37.8D08.0931	15. TAI MŨI HỌNG	15.137	Nội soi sinh thiết u vòm	Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê]	Nội soi sinh thiết u vòm	C	T1	941	941	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê	1;486;000	89;217	1;575;000	115;983	0	1;601;983	1;601;900	
5251		5265	15.0228.0932	37.8D08.0932	15. TAI MŨI HỌNG	15.228	Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	C	T1	942	942	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê	456;000	68;870	524;000	89;530	0	545;530	545;500	
5252		5266	15.0230.0932	37.8D08.0932	15. TAI MŨI HỌNG	15.230	Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	C	T1	942	942	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê	456;000	68;870	524;000	89;530	0	545;530	545;500	
5253		5267	15.0229.0932	37.8D08.0932	15. TAI MŨI HỌNG	15.229	Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê	Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê	Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê	C	T1	942	942	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê	456;000	68;870	524;000	89;530	0	545;530	545;500	
5254		5268	15.0231.0932	37.8D08.0932	15. TAI MŨI HỌNG	15.231	Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê	Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê	Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê	C	T1	942	942	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê	456;000	68;870	524;000	89;530	0	545;530	545;500	
5255		5269	15.0137.0932	37.8D08.0932	15. TAI MŨI HỌNG	15.137	Nội soi sinh thiết u vòm	Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]	Nội soi sinh thiết u vòm	C	T1	942	942	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê	456;000	68;870	524;000	89;530	0	545;530	545;500	
5256		5270	15.0243.0932	37.8D08.0932	15. TAI MŨI HỌNG	15.243	Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê	Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê	Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê	C	T1	942	942	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê	456;000	68;870	524;000	89;530	0	545;530	545;500	
5257		5271	15.0225.0933	37.8D08.0933	15. TAI MŨI HỌNG	15.225	Nội soi hoạt nghiệm thanh quản	Nội soi hoạt nghiệm thanh quản	Nội soi hoạt nghiệm thanh quản	C		943	943	Nội soi Tai Mũi Họng	84;382	24;446	108;000	31;779	0	116;161	116;100	Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
5258		5272	15.9001.2048	15.8D08.2048	15. TAI MŨI HỌNG	3.999	Nội soi mũi xoang	Nội soi mũi xoang	Nội soi Mũi xoang			943	943	Nội soi Tai Mũi Họng	84;382	24;446	108;000	31;779	0	116;161	116;100	Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
5259		5273	15.0389.0936	37.8D08.0936	15. TAI MŨI HỌNG	15.389	Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị	Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị	Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị Navigation	B		946	946	Phẫu thuật áp xe não do tai	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	
5260		5274	15.0015.0936	37.8D08.0936	15. TAI MŨI HỌNG	15.15	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai	B	P1	946	946	Phẫu thuật áp xe não do tai	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	
5261		5275	15.0149.0937	37.8B00.937	15. TAI MŨI HỌNG	15.149	Phẫu thuật cắt Amidan	Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện]	Phẫu thuật cắt Amidan gây mê	C	P2	947	947	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện	1;449;849	239;715	1;689;000	311;629	0	1;761;478	1;761;400	
5262		5276	15.0151.0937	37.8B00.937	15. TAI MŨI HỌNG	15.151	Phẫu thuật cắt u Amidan	Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện]	Phẫu thuật cắt u Amidan	B	P1	947	947	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện	1;449;849	239;715	1;689;000	311;629	0	1;761;478	1;761;400	
5263		5277	15.0149.2036	15.8B00.2036	15. TAI MŨI HỌNG	15.149	Phẫu thuật cắt Amidan	Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]	Phẫu thuật cắt Amidan gây mê	C	P2	948	948	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.	3;365;000	491;478	3;856;000	638;922	0	4;003;922	4;003;900	Đã bao gồm dao cắt.
5264		5278	15.0359.2036	15.8B00.2036	15. TAI MŨI HỌNG	15.359	Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma	Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma	Phẫu thuật cắt Amidan bằng Plasma	C	P1	948	948	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.	3;365;000	491;478	3;856;000	638;922	0	4;003;922	4;003;900	Đã bao gồm dao cắt.
5265		5279	15.0288.2036	15.8B00.2036	15. TAI MŨI HỌNG	15.288	Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng	Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng	Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng	B	P2	948	948	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.	3;365;000	491;478	3;856;000	638;922	0	4;003;922	4;003;900	Đã bao gồm dao cắt.
5266		5280	15.0197.2036	15.8B00.2036	15. TAI MŨI HỌNG	15.197	Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi	Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi	Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi	B	P1	948	948	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.	3;365;000	491;478	3;856;000	638;922	0	4;003;922	4;003;900	Đã bao gồm dao cắt.
5267		5281	15.0151.2036	15.8B00.2036	15. TAI MŨI HỌNG	15.151	Phẫu thuật cắt u Amidan	Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]	Phẫu thuật cắt u Amidan	B	P1	948	948	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.	3;365;000	491;478	3;856;000	638;922	0	4;003;922	4;003;900	Đã bao gồm dao cắt.
5268		5282	15.0361.2036	15.8B00.2036	15. TAI MŨI HỌNG	15.361	Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng	Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng	Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng	B		948	948	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.	3;365;000	491;478	3;856;000	638;922	0	4;003;922	4;003;900	Đã bao gồm dao cắt.
5269		5283	15.0277.0938	37.8D08.0938	15. TAI MŨI HỌNG	15.277	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	B	P1	949	949	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	4;467;000	680;870	5;147;000	885;130	0	5;352;130	5;352;100	
5270		5284	15.0272.0938	37.8D08.0938	15. TAI MŨI HỌNG	15.272	Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình	Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình	Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần có tạo hình	B	PDB	949	949	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	4;467;000	680;870	5;147;000	885;130	0	5;352;130	5;352;100	
5271		5285	15.0271.0938	37.8D08.0938	15. TAI MŨI HỌNG	15.271	Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần	Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần	Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần	B	P1	949	949	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	4;467;000	680;870	5;147;000	885;130	0	5;352;130	5;352;100	
5272		5286	15.0275.0938	37.8D08.0938	15. TAI MŨI HỌNG	15.275	Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng	Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng	Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng	B	P1	949	949	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	4;467;000	680;870	5;147;000	885;130	0	5;352;130	5;352;100	
5273		5287	15.0276.0938	37.8D08.0938	15. TAI MŨI HỌNG	15.276	Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn	Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn	Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh môn	B	P1	949	949	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	4;467;000	680;870	5;147;000	885;130	0	5;352;130	5;352;100	
5274		5288	15.0274.0938	37.8D08.0938	15. TAI MŨI HỌNG	15.274	Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần	Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần	Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần	B	P1	949	949	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	4;467;000	680;870	5;147;000	885;130	0	5;352;130	5;352;100	
5275		5289	15.0400.0939	37.8D08.0939	15. TAI MŨI HỌNG	15.400	Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi	Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi	Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi	A		950	950	Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi	8;480;000	1;141;043	9;621;000	1;483;357	0	9;963;357	9;963;300	
5276		5290	15.0383.0939	37.8D08.0939	15. TAI MŨI HỌNG	15.383	Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô; hàn mạch	Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô; hàn mạch	Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/ dao hàn mô; hàn mạch	B		950	950	Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi	8;480;000	1;141;043	9;621;000	1;483;357	0	9;963;357	9;963;300	
5277		5291	15.0264.0940	37.8D08.0940	15. TAI MŨI HỌNG	15.264	Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo	Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo	Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạo	B	P1	951	951	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ	5;097;000	679;304	5;776;000	883;096	0	5;980;096	5;980;000	
5278		5292	15.0265.0940	37.8D08.0940	15. TAI MŨI HỌNG	15.265	Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng	Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng	Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móng	B	P1	951	951	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ	5;097;000	679;304	5;776;000	883;096	0	5;980;096	5;980;000	
5279		5293	15.0371.0940	37.8D08.0940	15. TAI MŨI HỌNG	15.371	Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô; hàn mạch/laser	Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô; hàn mạch/laser	Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/ dao hàn mô; hàn mạch / laser	B	P1	951	951	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ	5;097;000	679;304	5;776;000	883;096	0	5;980;096	5;980;000	
5280		5294	15.0289.0940	37.8D08.0940	15. TAI MŨI HỌNG	15.289	Phẫu thuật khối u khoảng bên họng	Phẫu thuật khối u khoảng bên họng	Phẫu thuật khối u khoảng bên họng	B	P1	951	951	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ	5;097;000	679;304	5;776;000	883;096	0	5;980;096	5;980;000	
5281		5295	15.0088.0941	37.8D08.0941	15. TAI MŨI HỌNG	15.88	Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm	Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm	Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàm	B	PDB	952	952	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da	5;980;000	976;696	6;956;000	1;269;704	0	7;249;704	7;249;700	
5282		5296	15.0263.0941	37.8D08.0941	15. TAI MŨI HỌNG	15.263	Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo	Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo	Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo	B	PDB	952	952	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da	5;980;000	976;696	6;956;000	1;269;704	0	7;249;704	7;249;700	
5283		5297	15.0092.0941	37.8D08.0941	15. TAI MŨI HỌNG	15.92	Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài	Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài	Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoài	B	PDB	952	952	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da	5;980;000	976;696	6;956;000	1;269;704	0	7;249;704	7;249;700	
5284		5298	15.0103.0942	37.8D08.0942	15. TAI MŨI HỌNG	15.103	Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa	Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa	Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi	B	P2	953	953	Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
5285		5299	15.0104.0942	37.8D08.0942	15. TAI MŨI HỌNG	15.104	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa	C	P2	953	953	Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
5286		5300	15.0173.0943	37.8D08.0943	15. TAI MŨI HỌNG	15.173	Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser	Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser	Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser	B	P1	954	954	Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser	4;053;000	679;304	4;732;000	883;096	0	4;936;096	4;936;000	
5287		5301	15.0284.0944	37.8D08.0944	15. TAI MŨI HỌNG	15.284	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	B	P2	955	955	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
5288		5302	15.0295.0944	37.8D08.0944	15. TAI MŨI HỌNG	15.295	Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II	Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II	Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II	B	P2	955	955	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
5289		5303	15.0379.0945	37.8D08.0945	15. TAI MŨI HỌNG	15.379	Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh	Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh	Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai- bảo tồn dây VII sử dụng NIM dò tìm dây VII	B		956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
5290		5304	15.0282.0945	37.8D08.0945	15. TAI MŨI HỌNG	15.282	Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai; bảo tồn dây VII	Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai; bảo tồn dây VII	Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VII	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
5291		5305	15.0283.0945	37.8D08.0945	15. TAI MŨI HỌNG	15.283	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
5292		5306	15.0380.0945	37.8D08.0945	15. TAI MŨI HỌNG	15.380	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô; hàn mạch	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô; hàn mạch	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm / dao hàn mô; hàn mạch	B		956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
5293		5307	15.0293.0945	37.8D08.0945	15. TAI MŨI HỌNG	15.293	Phẫu thuật rò khe mang I	Phẫu thuật rò khe mang I	Phẫu thuật rò khe mang I	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
5294		5308	15.0294.0945	37.8D08.0945	15. TAI MŨI HỌNG	15.294	Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII	Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII	Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII	B	P1	956	956	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	4;061;000	679;304	4;740;000	883;096	0	4;944;096	4;944;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
5295		5309	15.0122.0946	37.8D08.0946	15. TAI MŨI HỌNG	15.122	Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng	Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng	Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng	B	P1	957	957	Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng	6;230;000	2;189;739	8;419;000	2;846;661	0	9;076;661	9;076;600	
5296		5310	15.0072.0947	37.8D08.0947	15. TAI MŨI HỌNG	15.72	Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi	Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi	Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi	B	PDB	958	958	Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm	4;774;000	679;304	5;453;000	883;096	0	5;657;096	5;657;000	
5297		5311	15.0118.0947	37.8D08.0947	15. TAI MŨI HỌNG	15.118	Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm	Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm	Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm	B	P1	958	958	Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm	4;774;000	679;304	5;453;000	883;096	0	5;657;096	5;657;000	
5298		5312	15.0116.0947	37.8D08.0947	15. TAI MŨI HỌNG	15.116	Phẫu thuật vỡ xoang hàm	Phẫu thuật vỡ xoang hàm	Phẫu thuật vỡ xoang hàm	B	P2	958	958	Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm	4;774;000	679;304	5;453;000	883;096	0	5;657;096	5;657;000	
5299		5313	15.0189.0948	37.8D08.0948	15. TAI MŨI HỌNG	15.189	Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản	Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản	Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản	B	P1	959	959	Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong	4;053;000	679;304	4;732;000	883;096	0	4;936;096	4;936;000	Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
5300		5314	15.0184.0948	37.8D08.0948	15. TAI MŨI HỌNG	15.184	Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong	Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong	Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong	B	P1	959	959	Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong	4;053;000	679;304	4;732;000	883;096	0	4;936;096	4;936;000	Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
5301		5315	15.0008.0949	37.8D08.0949	15. TAI MŨI HỌNG	15.8	Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá	Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá	Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá	B	PDB	960	960	Phẫu thuật đỉnh xương đá	3;500;000	1;075;304	4;575;000	1;397;896	0	4;897;896	4;897;800	
5302		5316	15.0011.0950	37.8D08.0950	15. TAI MŨI HỌNG	15.11	Phẫu thuật giảm áp dây VII	Phẫu thuật giảm áp dây VII	Phẫu thuật giảm áp dây VII	B	P1	961	961	Phẫu thuật giảm áp dây VII	6;066;000	1;142;609	7;208;000	1;485;391	0	7;551;391	7;551;300	
5303		5317	15.0114.0951	37.8D08.0951	15. TAI MŨI HỌNG	15.114	Phẫu thuật chấn thương xoang trán	Phẫu thuật chấn thương xoang trán	Phẫu thuật chấn thương xoang trán	B	P1	962	962	Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt	4;774;000	679;304	5;453;000	883;096	0	5;657;096	5;657;000	
5304		5318	15.0124.0951	37.8D08.0951	15. TAI MŨI HỌNG	15.124	Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt	Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt	Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt	B	P1	962	962	Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt	4;774;000	679;304	5;453;000	883;096	0	5;657;096	5;657;000	
5305		5319	15.0375.0952	37.8D08.0952	15. TAI MŨI HỌNG	15.375	Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser	Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser	Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng Laser CO2	B		963	963	Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng	6;260;000	557;217	6;817;000	724;383	0	6;984;383	6;984;300	Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5306		5320	15.0171.0952	37.8D08.0952	15. TAI MŨI HỌNG	15.171	Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser	Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng laser	Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laser	B	P1	963	963	Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng	6;260;000	557;217	6;817;000	724;383	0	6;984;383	6;984;300	Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5307		5321	15.0202.0953	37.8D08.0953	15. TAI MŨI HỌNG	15.202	Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi; hạ họng; màn hầu; Amidan	Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi; hạ họng; màn hầu; Amidan	Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi; hạ họng; màn hầu; Amidan	B	P2	964	964	Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng	6;597;000	679;304	7;276;000	883;096	0	7;480;096	7;480;000	Chưa bao gồm ống nội khí quản.
5308		5322	15.0046.0954	37.8D08.0954	15. TAI MŨI HỌNG	15.46	Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ	Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây mê]	Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ	C	P3	965	965	Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên; 2 bên	2;744;000	358;435	3;102;000	465;965	0	3;209;965	3;209;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5309		5323	15.0290.0955	37.8D08.0955	15. TAI MŨI HỌNG	15.290	Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe	Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe	Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe	B	P2	966	966	Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
5310		5324	15.0391.0955	37.8D08.0955	15. TAI MŨI HỌNG	15.391	Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản; hỏa khí…)	Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản; hỏa khí…)	Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản; hỏa khí…)	B		966	966	Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
5311		5325	15.0180.0955	37.8D08.0955	15. TAI MŨI HỌNG	15.180	Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent	Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent	Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent	B	P2	966	966	Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
5312		5326	15.0181.0955	37.8D08.0955	15. TAI MŨI HỌNG	15.181	Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent	Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent	Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent	B	P2	966	966	Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
5313		5327	15.0300.0955	37.8D08.0955	15. TAI MŨI HỌNG	15.300	Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ	Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ	Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ	C	P3	966	966	Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
5314		5328	15.0090.0956	37.8D08.0956	15. TAI MŨI HỌNG	15.90	Phẫu thuật mở cạnh mũi	Phẫu thuật mở cạnh mũi	Phẫu thuật mở cạnh mũi	B	P1	967	967	Phẫu thuật mở cạnh mũi	4;359;000	680;870	5;039;000	885;130	0	5;244;130	5;244;100	
5315		5329	15.0292.0957	37.8D08.0957	15. TAI MŨI HỌNG	15.292	Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi	Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi	Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi	B	P1	968	968	Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi	4;053;000	679;304	4;732;000	883;096	0	4;936;096	4;936;000	
5316		5330	15.0155.0958	37.8D08.0958	15. TAI MŨI HỌNG	15.155	Phẫu thuật nạo VA nội soi	Phẫu thuật nạo VA nội soi	Phẫu thuật nạo V.A nội soi	B	P2	969	969	Phẫu thuật nạo V.A nội soi	2;409;000	489;913	2;898;000	636;887	0	3;045;887	3;045;800	
5317		5331	15.0094.0958	37.8D08.0958	15. TAI MŨI HỌNG	15.94	Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng	Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng	Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng	B	P2	969	969	Phẫu thuật nạo V.A nội soi	2;409;000	489;913	2;898;000	636;887	0	3;045;887	3;045;800	
5318		5332	15.0097.0960	37.8D08.0960	15. TAI MŨI HỌNG	15.97	Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi	Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi	Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi	B	P2	971	971	Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên; 2 bên	2;345;000	489;913	2;834;000	636;887	0	2;981;887	2;981;800	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5319		5333	15.0068.0960	37.8D08.0960	15. TAI MŨI HỌNG	15.68	Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng	Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng	Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng	B	P2	971	971	Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên; 2 bên	2;345;000	489;913	2;834;000	636;887	0	2;981;887	2;981;800	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5320		5334	15.0064.0960	37.8D08.0960	15. TAI MŨI HỌNG	15.64	Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái	Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái	Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái	B	P2	971	971	Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên; 2 bên	2;345;000	489;913	2;834;000	636;887	0	2;981;887	2;981;800	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5321		5335	15.0390.0961	37.8D08.0961	15. TAI MŨI HỌNG	15.390	Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt	Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt	Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt	A		972	972	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang	7;980;000	1;255;304	9;235;000	1;631;896	0	9;611;896	9;611;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
5322		5336	15.0091.0961	37.8D08.0961	15. TAI MŨI HỌNG	15.91	Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang	Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang	Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang	B	P1	972	972	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang	7;980;000	1;255;304	9;235;000	1;631;896	0	9;611;896	9;611;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
5323		5337	15.0385.0961	37.8D08.0961	15. TAI MŨI HỌNG	15.385	Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị	Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị	Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị Navigation	A		972	972	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang	7;980;000	1;255;304	9;235;000	1;631;896	0	9;611;896	9;611;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
5324		5338	15.0388.0961	37.8D08.0961	15. TAI MŨI HỌNG	15.388	Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị	Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị	Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị Navigation	A		972	972	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang	7;980;000	1;255;304	9;235;000	1;631;896	0	9;611;896	9;611;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
5325		5339	15.0093.0963	37.8D08.0963	15. TAI MŨI HỌNG	15.93	Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng	Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng	Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng	B	PDB	974	974	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng	7;520;000	1;255;304	8;775;000	1;631;896	0	9;151;896	9;151;800	
5326		5340	15.0172.0964	37.8D08.0964	15. TAI MŨI HỌNG	15.172	Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh	Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh	Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh	B	P1	975	975	Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh	4;053;000	1;532;348	5;585;000	1;992;052	0	6;045;052	6;045;000	
5327		5341	15.0176.0965	37.8D08.0965	15. TAI MŨI HỌNG	15.176	Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê	Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]	Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê	B	P1	976	976	Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
5328		5342	15.0177.0965	37.8D08.0965	15. TAI MŨI HỌNG	15.177	Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê	Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]	Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê	B	P2	976	976	Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
5329		5343	15.0159.0965	37.8D08.0965	15. TAI MŨI HỌNG	15.159	Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt	Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi thanh thiệt	Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệt	B	P2	976	976	Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
5330		5344	15.0178.0965	37.8D08.0965	15. TAI MŨI HỌNG	15.178	Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê	Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây mê]	Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê	B	P1	976	976	Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
5331		5345	15.0179.0965	37.8D08.0965	15. TAI MŨI HỌNG	15.179	Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê	Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây mê]	Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê	B	P2	976	976	Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt	2;409;000	716;870	3;125;000	931;930	0	3;340;930	3;340;900	
5332		5346	15.0298.0966	37.8D08.0966	15. TAI MŨI HỌNG	15.298	Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản	Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản	Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản	B	P1	977	977	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma; kén hơi thanh quản…)	3;500;000	796;696	4;296;000	1;035;704	0	4;535;704	4;535;700	
5333		5347	15.0148.0966	37.8D08.0966	15. TAI MŨI HỌNG	15.148	Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)	Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)	Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)	B	P1	977	977	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma; kén hơi thanh quản…)	3;500;000	796;696	4;296;000	1;035;704	0	4;535;704	4;535;700	
5334		5348	15.0168.0966	37.8D08.0966	15. TAI MŨI HỌNG	15.168	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma; kén hơi thanh quản;…) (gây tê/gây mê)	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma; kén hơi thanh quản;…) (gây tê/gây mê)	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma; kén hơi thanh quản;…) (gây tê/gây mê)	B	P1	977	977	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma; kén hơi thanh quản…)	3;500;000	796;696	4;296;000	1;035;704	0	4;535;704	4;535;700	
5335		5349	15.0169.0966	37.8D08.0966	15. TAI MŨI HỌNG	15.169	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng dụng cụ cắt hút	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer)	C	P1	977	977	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma; kén hơi thanh quản…)	3;500;000	796;696	4;296;000	1;035;704	0	4;535;704	4;535;700	
5336		5350	15.0170.0966	37.8D08.0966	15. TAI MŨI HỌNG	15.170	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng laser	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laser	C	P1	977	977	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma; kén hơi thanh quản…)	3;500;000	796;696	4;296;000	1;035;704	0	4;535;704	4;535;700	
5337		5351	15.0182.0966	37.8D08.0966	15. TAI MŨI HỌNG	15.182	Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent	Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent	Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stent	B	P1	977	977	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma; kén hơi thanh quản…)	3;500;000	796;696	4;296;000	1;035;704	0	4;535;704	4;535;700	
5338		5352	15.0183.0966	37.8D08.0966	15. TAI MŨI HỌNG	15.183	Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent	Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent	Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stent	B	P1	977	977	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma; kén hơi thanh quản…)	3;500;000	796;696	4;296;000	1;035;704	0	4;535;704	4;535;700	
5339		5353	15.0297.0966	37.8D08.0966	15. TAI MŨI HỌNG	15.297	Phẫu thuật túi thừa Zenker	Phẫu thuật túi thừa Zenker	Phẫu thuật túi thừa Zenker	B	P1	977	977	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma; kén hơi thanh quản…)	3;500;000	796;696	4;296;000	1;035;704	0	4;535;704	4;535;700	
5340		5354	15.0372.0967	37.8D08.0967	15. TAI MŨI HỌNG	15.372	Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm	Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm	Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm	B	P1	978	978	Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm	6;815;000	1;532;348	8;347;000	1;992;052	0	8;807;052	8;807;000	Đã bao gồm dao siêu âm
5341		5355	15.0087.0968	37.8D08.0968	15. TAI MŨI HỌNG	15.87	Phẫu thuật ung thư sàng hàm	Phẫu thuật ung thư sàng hàm	Phẫu thuật ung thư sàng hàm	B	P1	979	979	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang	5;375;000	837;391	6;212;000	1;088;609	0	6;463;609	6;463;600	Chưa bao gồm keo sinh học.
5342		5356	15.0089.0968	37.8D08.0968	15. TAI MŨI HỌNG	15.89	Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi	Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi	Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi	B	P1	979	979	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang	5;375;000	837;391	6;212;000	1;088;609	0	6;463;609	6;463;600	Chưa bao gồm keo sinh học.
5343		5357	15.0105.0969	37.8D08.0969	15. TAI MŨI HỌNG	15.105	Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới	Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới	Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới	C	P2	980	980	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
5344		5358	15.0108.0969	37.8D08.0969	15. TAI MŨI HỌNG	15.108	Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser	Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser	Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng laser	C	P3	980	980	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
5345		5359	15.0107.0969	37.8D08.0969	15. TAI MŨI HỌNG	15.107	Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần	Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần	Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần	C	P3	980	980	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
5346		5360	15.0109.0969	37.8D08.0969	15. TAI MŨI HỌNG	15.109	Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới	Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới	Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới	C	P3	980	980	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
5347		5361	15.0106.0969	37.8D08.0969	15. TAI MŨI HỌNG	15.106	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	C	P2	980	980	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
5348		5362	15.0079.0969	37.8D08.0969	15. TAI MŨI HỌNG	15.79	Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm	Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm	Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm	C	P2	980	980	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
5349		5363	15.0075.0969	37.8D08.0969	15. TAI MŨI HỌNG	15.75	Phẫu thuật nội soi mở xoang trán	Phẫu thuật nội soi mở xoang trán	Phẫu thuật nội soi mở xoang trán	B	P2	980	980	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
5350		5364	15.0101.0969	37.8D08.0969	15. TAI MŨI HỌNG	15.101	Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh	Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh	Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh	B	P1	980	980	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
5351		5365	15.0112.0970	37.8D08.0970	15. TAI MŨI HỌNG	15.112	Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn	Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn	Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn	C	P2	981	981	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	2;595;000	716;870	3;311;000	931;930	0	3;526;930	3;526;900	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5352		5366	15.0347.0970	37.8D08.0970	15. TAI MŨI HỌNG	15.347	Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân	Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân	Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự thân	B	P2	981	981	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	2;595;000	716;870	3;311;000	931;930	0	3;526;930	3;526;900	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5353		5367	15.0346.0970	37.8D08.0970	15. TAI MŨI HỌNG	15.346	Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân	Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân	Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân	B	P2	981	981	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	2;595;000	716;870	3;311;000	931;930	0	3;526;930	3;526;900	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5354		5368	15.0345.0970	37.8D08.0970	15. TAI MŨI HỌNG	15.345	Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân	Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân	Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép tự thân	B	P2	981	981	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	2;595;000	716;870	3;311;000	931;930	0	3;526;930	3;526;900	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5355		5369	15.0111.0970	37.8D08.0970	15. TAI MŨI HỌNG	15.111	Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi	Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi	Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi	C	P1	981	981	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	2;595;000	716;870	3;311;000	931;930	0	3;526;930	3;526;900	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5356		5370	15.0102.0970	37.8D08.0970	15. TAI MŨI HỌNG	15.102	Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang	Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang	Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang	B	P2	981	981	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	2;595;000	716;870	3;311;000	931;930	0	3;526;930	3;526;900	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5357		5371	15.0113.0970	37.8D08.0970	15. TAI MŨI HỌNG	15.113	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	B	P2	981	981	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	2;595;000	716;870	3;311;000	931;930	0	3;526;930	3;526;900	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5358		5372	15.0350.0970	37.8D08.0970	15. TAI MŨI HỌNG	15.350	Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da	Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da	Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da	B	P2	981	981	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	2;595;000	716;870	3;311;000	931;930	0	3;526;930	3;526;900	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5359		5373	15.0110.0970	37.8D08.0970	15. TAI MŨI HỌNG	15.110	Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi	Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi	Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi	C	P1	981	981	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	2;595;000	716;870	3;311;000	931;930	0	3;526;930	3;526;900	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
5360		5374	15.0048.0971	37.8D08.0971	15. TAI MŨI HỌNG	15.48	Đặt ống thông khí màng nhĩ	Đặt ống thông khí màng nhĩ	Đặt ống thông khí màng nhĩ	C	P3	982	982	Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên; 2 bên	2;744;000	358;435	3;102;000	465;965	0	3;209;965	3;209;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5361		5375	15.0049.0971	37.8D08.0971	15. TAI MŨI HỌNG	15.49	Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ	Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ	Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ	C	P3	982	982	Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên; 2 bên	2;744;000	358;435	3;102;000	465;965	0	3;209;965	3;209;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5362		5376	15.0036.0971	37.8D08.0971	15. TAI MŨI HỌNG	15.36	Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ	Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ	Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ	B	P2	982	982	Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên; 2 bên	2;744;000	358;435	3;102;000	465;965	0	3;209;965	3;209;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5363		5377	15.0035.0971	37.8D08.0971	15. TAI MŨI HỌNG	15.35	Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi	Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi	Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi	C	P2	982	982	Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên; 2 bên	2;744;000	358;435	3;102;000	465;965	0	3;209;965	3;209;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5364		5378	15.0070.0972	37.8D08.0972	15. TAI MŨI HỌNG	15.70	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	B	P1	983	983	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	4;359;000	1;533;913	5;892;000	1;994;087	0	6;353;087	6;353;000	
5365		5379	15.0071.0972	37.8D08.0972	15. TAI MŨI HỌNG	15.71	Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác	Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác	Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác	B	PDB	983	983	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	4;359;000	1;533;913	5;892;000	1;994;087	0	6;353;087	6;353;000	
5366		5380	15.0007.0973	37.8D08.0973	15. TAI MŨI HỌNG	15.7	Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai	Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai	Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai	B	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
5367		5381	15.0073.0973	37.8D08.0973	15. TAI MŨI HỌNG	15.73	Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi	Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi	Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi	B	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
5368		5382	15.0096.0973	37.8D08.0973	15. TAI MŨI HỌNG	15.96	Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác	Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác	Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác	B	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
5369		5383	15.0084.0974	37.8D08.0974	15. TAI MŨI HỌNG	15.84	Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng; hàm; trán; bướm	Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng; hàm; trán; bướm	Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng; hàm; trán; bướm	B	P1	985	985	Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng; hàm; trán; bướm	6;230;000	2;189;739	8;419;000	2;846;661	0	9;076;661	9;076;600	
5370		5384	15.0085.0975	37.8D08.0975	15. TAI MŨI HỌNG	15.85	Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang	Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang	Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang	C	P1	986	986	Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang	4;359;000	680;870	5;039;000	885;130	0	5;244;130	5;244;100	
5371		5385	15.0360.0977	37.8D08.0977	15. TAI MŨI HỌNG	15.360	Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)	Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây mê)	Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Plasma (gây mê)	C	P2	988	988	Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma	3;365;000	491;478	3;856;000	638;922	0	4;003;922	4;003;900	Đã bao gồm dao plasma
5372		5386	15.0162.0978	37.8D08.0978	15. TAI MŨI HỌNG	15.162	Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh	Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh	Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh (mỡ/Teflon...)	B	P2	989	989	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	2;560;000	477;391	3;037;000	620;609	0	3;180;609	3;180;600	
5373		5387	15.0078.0978	37.8D08.0978	15. TAI MŨI HỌNG	15.78	Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm	Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm	Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm	C	P2	989	989	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	2;560;000	477;391	3;037;000	620;609	0	3;180;609	3;180;600	
5374		5388	15.0077.0978	37.8D08.0978	15. TAI MŨI HỌNG	15.77	Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng	Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng	Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng	C	P2	989	989	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	2;560;000	477;391	3;037;000	620;609	0	3;180;609	3;180;600	
5375		5389	15.0161.0978	37.8D08.0978	15. TAI MŨI HỌNG	15.161	Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh	Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh	Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh	B	P2	989	989	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	2;560;000	477;391	3;037;000	620;609	0	3;180;609	3;180;600	
5376		5390	15.0166.0978	37.8D08.0978	15. TAI MŨI HỌNG	15.166	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)	C	P2	989	989	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	2;560;000	477;391	3;037;000	620;609	0	3;180;609	3;180;600	
5377		5391	15.0167.0978	37.8D08.0978	15. TAI MŨI HỌNG	15.167	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mềm gây tê	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mền gây tê	B	P2	989	989	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	2;560;000	477;391	3;037;000	620;609	0	3;180;609	3;180;600	
5378		5392	15.0261.0979	37.8D08.0979	15. TAI MŨI HỌNG	15.261	Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm	Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm	Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm	B	P1	990	990	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII	6;520;000	1;532;348	8;052;000	1;992;052	0	8;512;052	8;512;000	
5379		5393	15.0260.0979	37.8D08.0979	15. TAI MŨI HỌNG	15.260	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)	B	P1	990	990	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII	6;520;000	1;532;348	8;052;000	1;992;052	0	8;512;052	8;512;000	
5380		5394	15.0010.0979	37.8D08.0979	15. TAI MŨI HỌNG	15.10	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây VII	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây VII	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây VII	B	PDB	990	990	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII	6;520;000	1;532;348	8;052;000	1;992;052	0	8;512;052	8;512;000	
5381		5395	15.0329.0979	37.8D08.0979	15. TAI MŨI HỌNG	15.329	Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII	Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII	Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII	B	P1	990	990	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII	6;520;000	1;532;348	8;052;000	1;992;052	0	8;512;052	8;512;000	
5382		5396	15.0278.0980	37.8D08.0980	15. TAI MŨI HỌNG	15.278	Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh	Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh	Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh	B	P1	991	991	Phẫu thuật rò xoang lê	4;053;000	679;304	4;732;000	883;096	0	4;936;096	4;936;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
5383		5397	15.0296.0980	37.8D08.0980	15. TAI MŨI HỌNG	15.296	Phẫu thuật rò xoang lê	Phẫu thuật rò xoang lê	Phẫu thuật rò xoang lê	B	P1	991	991	Phẫu thuật rò xoang lê	4;053;000	679;304	4;732;000	883;096	0	4;936;096	4;936;000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
5384		5398	15.0267.0982	37.8D08.0982	15. TAI MŨI HỌNG	15.267	Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng; họng bằng vạt cân cơ	Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng; họng bằng vạt cân cơ	Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp miệng; họng bằng vạt cân cơ	B	PDB	993	993	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	
5385		5399	15.0327.0982	37.8D08.0982	15. TAI MŨI HỌNG	15.327	Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da; cân cơ; xương	Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da; cân cơ; xương	Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng vạt da; cân cơ; xương	B	P1	993	993	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	
5386		5400	15.0270.0982	37.8D08.0982	15. TAI MŨI HỌNG	15.270	Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính	Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u ác tính	Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tính	B	PDB	993	993	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	
5387		5401	15.0266.0982	37.8D08.0982	15. TAI MŨI HỌNG	15.266	Phẫu thuật tạo hình họng; màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng	Phẫu thuật tạo hình họng; màn hầu bằng vạt cơ - niêm mạc thành sau họng	Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu bằng vạt cơ – niêm mạc thành sau họng	B	P1	993	993	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	
5388		5402	15.0268.0982	37.8D08.0982	15. TAI MŨI HỌNG	15.268	Phẫu thuật tạo hình họng; màn hầu sau cắt u ác tính	Phẫu thuật tạo hình họng; màn hầu sau cắt u ác tính	Phẫu thuật tạo hình họng - màn hầu sau cắt u ác tính	B	PDB	993	993	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	
5389		5403	15.0269.0982	37.8D08.0982	15. TAI MŨI HỌNG	15.269	Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính	Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính	Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính	B	PDB	993	993	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	
5390		5404	15.0328.0982	37.8D08.0982	15. TAI MŨI HỌNG	15.328	Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da; cân cơ; xương	Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da; cân cơ; xương	Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da; cân cơ; xương	B	P1	993	993	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	5;375;000	679;304	6;054;000	883;096	0	6;258;096	6;258;000	
5391		5405	15.0013.0983	37.8D08.0983	15. TAI MŨI HỌNG	15.13	Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình	Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình	Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình	B	PDB	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
5392		5406	15.0009.0983	37.8D08.0983	15. TAI MŨI HỌNG	15.9	Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII	Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII	Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII	B	PDB	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
5393		5407	15.0012.0983	37.8D08.0983	15. TAI MŨI HỌNG	15.12	Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII	Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII	Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII	B	PDB	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
5394		5408	15.0006.0983	37.8D08.0983	15. TAI MŨI HỌNG	15.6	Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ	Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ	Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ	B	PDB	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
5395		5409	15.0004.0983	37.8D08.0983	15. TAI MŨI HỌNG	15.4	Phẫu thuật khoét mê nhĩ	Phẫu thuật khoét mê nhĩ	Phẫu thuật khoét mê nhĩ	B	P1	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
5396		5410	15.0039.0983	37.8D08.0983	15. TAI MŨI HỌNG	15.39	Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ	Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ	Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ	B	PDB	994	994	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	5;175;000	1;075;304	6;250;000	1;397;896	0	6;572;896	6;572;800	
5397		5411	15.0037.0984	37.8D08.0984	15. TAI MŨI HỌNG	15.37	Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I; II; III; IV	Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I; II; III; IV	Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I; II; III; IV	B	P1	995	995	Phẫu thuật tạo hình tai giữa	4;647;000	679;304	5;326;000	883;096	0	5;530;096	5;530;000	
5398		5412	15.0030.0984	37.8D08.0984	15. TAI MŨI HỌNG	15.30	Phẫu thuật tạo hình tai giữa	Phẫu thuật tạo hình tai giữa	Phẫu thuật tạo hình tai giữa	B	P1	995	995	Phẫu thuật tạo hình tai giữa	4;647;000	679;304	5;326;000	883;096	0	5;530;096	5;530;000	
5399		5413	15.0291.0985	37.8D08.0985	15. TAI MŨI HỌNG	15.291	Phẫu thuật rò sống mũi	Phẫu thuật rò sống mũi	Phẫu thuật rò sống mũi	B	P1	996	996	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân	6;230;000	1;142;609	7;372;000	1;485;391	0	7;715;391	7;715;300	
5400		5414	15.0322.0985	37.8D08.0985	15. TAI MŨI HỌNG	15.322	Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước	Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước	Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước	B	P1	996	996	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân	6;230;000	1;142;609	7;372;000	1;485;391	0	7;715;391	7;715;300	
5401		5415	15.0323.0985	37.8D08.0985	15. TAI MŨI HỌNG	15.323	Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau	Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau	Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau	B	P1	996	996	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân	6;230;000	1;142;609	7;372;000	1;485;391	0	7;715;391	7;715;300	
5402		5416	15.0320.0985	37.8D08.0985	15. TAI MŨI HỌNG	15.320	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân	B	PDB	996	996	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân	6;230;000	1;142;609	7;372;000	1;485;391	0	7;715;391	7;715;300	
5403		5417	15.0330.0985	37.8D08.0985	15. TAI MŨI HỌNG	15.330	Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản	Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản	Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản	B	P1	996	996	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân	6;230;000	1;142;609	7;372;000	1;485;391	0	7;715;391	7;715;300	
5404		5418	15.0001.0986	37.8D08.0986	15. TAI MŨI HỌNG	15.1	Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)	Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử)	Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử)	B	PDB	997	997	Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp	4;647;000	679;304	5;326;000	883;096	0	5;530;096	5;530;000	
5405		5419	15.0005.0986	37.8D08.0986	15. TAI MŨI HỌNG	15.5	Phẫu thuật mở túi nội dịch	Phẫu thuật mở túi nội dịch	Phẫu thuật mở túi nội dịch	B	P1	997	997	Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp	4;647;000	679;304	5;326;000	883;096	0	5;530;096	5;530;000	
5406		5420	15.0019.0986	37.8D08.0986	15. TAI MŨI HỌNG	15.19	Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp	Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp	Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp	B	P1	997	997	Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp	4;647;000	679;304	5;326;000	883;096	0	5;530;096	5;530;000	
5407		5421	15.0016.0987	37.8D08.0987	15. TAI MŨI HỌNG	15.16	Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não	Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não	Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não	B	P1	998	998	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	4;652;000	680;870	5;332;000	885;130	0	5;537;130	5;537;100	
5408		5422	15.0017.0987	37.8D08.0987	15. TAI MŨI HỌNG	15.17	Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên	Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên	Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên	B	P1	998	998	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	4;652;000	680;870	5;332;000	885;130	0	5;537;130	5;537;100	
5409		5423	15.0021.0987	37.8D08.0987	15. TAI MŨI HỌNG	15.21	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	B	P1	998	998	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	4;652;000	680;870	5;332;000	885;130	0	5;537;130	5;537;100	
5410		5424	15.0023.0987	37.8D08.0987	15. TAI MŨI HỌNG	15.23	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên	B	P1	998	998	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	4;652;000	680;870	5;332;000	885;130	0	5;537;130	5;537;100	
5411		5425	15.0025.0987	37.8D08.0987	15. TAI MŨI HỌNG	15.25	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa	B	P1	998	998	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	4;652;000	680;870	5;332;000	885;130	0	5;537;130	5;537;100	
5412		5426	15.0203.0988	37.8D08.0988	15. TAI MŨI HỌNG	15.203	Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng; thanh quản	Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng; thanh quản	Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng; thanh quản	B	P3	999	999	Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)	2;409;000	489;913	2;898;000	636;887	0	3;045;887	3;045;800	
5413		5427	15.0299.0988	37.8D08.0988	15. TAI MŨI HỌNG	15.299	Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ	Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ	Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ	C	P3	999	999	Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)	2;409;000	489;913	2;898;000	636;887	0	3;045;887	3;045;800	
5414		5428	15.0152.0988	37.8D08.0988	15. TAI MŨI HỌNG	15.152	Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)	Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)	Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)	C	P2	999	999	Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)	2;409;000	489;913	2;898;000	636;887	0	3;045;887	3;045;800	
5415		5429	15.0052.0993	37.8D08.0993	15. TAI MŨI HỌNG	15.52	Bơm hơi vòi nhĩ	Bơm hơi vòi nhĩ	Bơm hơi vòi nhĩ	C	T2	1;004	1;004	Thông vòi nhĩ nội soi	96;000	23;478	119;000	30;522	0	126;522	126;500	
5416		5430	15.0050.0994	37.8D08.0994	15. TAI MŨI HỌNG	15.50	Trích rạch màng nhĩ	Trích rạch màng nhĩ	Chích rạch màng nhĩ	C	T3	1;005	1;005	Trích màng nhĩ	47;000	17;217	64;200	22;383	0	69;383	69;300	
5417		5431	15.0207.0995	37.8D08.0995	15. TAI MŨI HỌNG	15.207	Trích áp xe quanh Amidan	Trích áp xe quanh Amidan	Chích áp xe quanh Amidan	C	T1	1;006	1;006	Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)	656;000	89;217	745;000	115;983	0	771;983	771;900	
5418		5432	15.0209.0996	37.8D08.0996	15. TAI MŨI HỌNG	15.209	Cắt phanh lưỡi	Cắt phanh lưỡi [gây mê]	Cắt phanh lưỡi	C	T2	1;007	1;007	Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)	656;000	89;217	745;000	115;983	0	771;983	771;900	
5419		5433	15.0223.0996	37.8D08.0996	15. TAI MŨI HỌNG	15.223	Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê	Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê	Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê	C	T1	1;007	1;007	Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)	656;000	89;217	745;000	115;983	0	771;983	771;900	
5420		5434	15.0206.0996	37.8D08.0996	15. TAI MŨI HỌNG	15.206	Trích áp xe sàn miệng	Trích áp xe sàn miệng	Chích áp xe sàn miệng	C	T1	1;007	1;007	Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)	656;000	89;217	745;000	115;983	0	771;983	771;900	
5421		5435	15.0032.0997	37.8D08.0997	15. TAI MŨI HỌNG	15.32	Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con	Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con	Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con	B	P2	1;008	1;008	Vá nhĩ đơn thuần	3;127;000	716;870	3;843;000	931;930	0	4;058;930	4;058;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5422		5436	15.0034.0997	37.8D08.0997	15. TAI MŨI HỌNG	15.34	Vá nhĩ đơn thuần	Vá nhĩ đơn thuần	Vá nhĩ đơn thuần	C	P2	1;008	1;008	Vá nhĩ đơn thuần	3;127;000	716;870	3;843;000	931;930	0	4;058;930	4;058;900	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
5423		5437	15.0082.0998	37.8D08.0998	15. TAI MŨI HỌNG	15.82	Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser	Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser	Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laser	B	P2	1;009	1;009	Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt	2;460;000	716;870	3;176;000	931;930	0	3;391;930	3;391;900	
5424		5438	15.0393.0998	37.8D08.0998	15. TAI MŨI HỌNG	15.393	Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt	Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt	Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt	B	P2	1;009	1;009	Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt	2;460;000	716;870	3;176;000	931;930	0	3;391;930	3;391;900	
5425		5439	15.0187.0998	37.8D08.0998	15. TAI MŨI HỌNG	15.187	Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản	Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản	Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản	B	P1	1;009	1;009	Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt	2;460;000	716;870	3;176;000	931;930	0	3;391;930	3;391;900	
5426		5440	15.0259.0999	37.8D08.0999	15. TAI MŨI HỌNG	15.259	Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ	Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ	Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ	B	PDB	1;010	1;010	Phẫu thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)	2;480;000	1;141;043	3;621;000	1;483;357	0	3;963;357	3;963;300	
5427		5441	15.0066.0999	37.8D08.0999	15. TAI MŨI HỌNG	15.66	Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong	Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong	Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong	B	PDB	1;010	1;010	Phẫu thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)	2;480;000	1;141;043	3;621;000	1;483;357	0	3;963;357	3;963;300	
5428		5442	15.0351.0999	37.8D08.0999	15. TAI MŨI HỌNG	15.351	Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân	Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân	Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tự thân	B	PDB	1;010	1;010	Phẫu thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)	2;480;000	1;141;043	3;621;000	1;483;357	0	3;963;357	3;963;300	
5429		5443	15.0352.0999	37.8D08.0999	15. TAI MŨI HỌNG	15.352	Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn	Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn	Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn	B	PDB	1;010	1;010	Phẫu thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)	2;480;000	1;141;043	3;621;000	1;483;357	0	3;963;357	3;963;300	
5430		5444	15.0262.0999	37.8D08.0999	15. TAI MŨI HỌNG	15.262	Phẫu thuật vùng chân bướm hàm	Phẫu thuật vùng chân bướm hàm	Phẫu thuật vùng chân bướm hàm	B	PDB	1;010	1;010	Phẫu thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)	2;480;000	1;141;043	3;621;000	1;483;357	0	3;963;357	3;963;300	
5431		5445	15.0002.1000	37.8D08.1000	15. TAI MŨI HỌNG	15.2	Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương	Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương	Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA)	B	P1	1;011	1;011	Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)	1;450;000	679;304	2;129;000	883;096	0	2;333;096	2;333;000	Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương.
5432		5446	15.0163.1000	37.8D08.1000	15. TAI MŨI HỌNG	15.163	Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh	Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh	Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanh	B	P1	1;011	1;011	Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)	1;450;000	679;304	2;129;000	883;096	0	2;333;096	2;333;000	
5433		5447	15.0164.1000	37.8D08.1000	15. TAI MŨI HỌNG	15.164	Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên	Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên	Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bên	B	P1	1;011	1;011	Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)	1;450;000	679;304	2;129;000	883;096	0	2;333;096	2;333;000	
5434		5448	15.0160.1000	37.8D08.1000	15. TAI MŨI HỌNG	15.160	Phẫu thuật dính mép trước dây thanh	Phẫu thuật dính mép trước dây thanh	Phẫu thuật dính mép trước dây thanh	B	P1	1;011	1;011	Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)	1;450;000	679;304	2;129;000	883;096	0	2;333;096	2;333;000	
5435		5449	15.0175.1000	37.8D08.1000	15. TAI MŨI HỌNG	15.175	Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh; sau xạ trị; u vùng cổ; K tuyến giáp;…)	Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh; sau xạ trị; u vùng cổ; K tuyến giáp;…)	Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh; sau xạ trị; u vùng cổ; K tuyến giáp;…)	B	P1	1;011	1;011	Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)	1;450;000	679;304	2;129;000	883;096	0	2;333;096	2;333;000	
5436		5450	15.0176.1000	37.8D08.1000	15. TAI MŨI HỌNG	15.176	Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê	Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]	Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mê	B	P1	1;011	1;011	Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)	1;450;000	679;304	2;129;000	883;096	0	2;333;096	2;333;000	
5437		5451	15.0178.1000	37.8D08.1000	15. TAI MŨI HỌNG	15.178	Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê	Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê [gây tê]	Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mê	B	P1	1;011	1;011	Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)	1;450;000	679;304	2;129;000	883;096	0	2;333;096	2;333;000	
5438		5452	15.0354.1000	37.8D08.1000	15. TAI MŨI HỌNG	15.354	Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp	Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng hợp	Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vật liệu ghép tự thân/ vật liệu ghép tổng hợp	B	P1	1;011	1;011	Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)	1;450;000	679;304	2;129;000	883;096	0	2;333;096	2;333;000	
5439		5453	15.0353.1000	37.8D08.1000	15. TAI MŨI HỌNG	15.353	Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp	Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp	Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật liệu ghép tổng hợp	B	P1	1;011	1;011	Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)	1;450;000	679;304	2;129;000	883;096	0	2;333;096	2;333;000	
5440		5454	15.0257.1000	37.8D08.1000	15. TAI MŨI HỌNG	15.257	Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài	Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài	Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài	B	P1	1;011	1;011	Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)	1;450;000	679;304	2;129;000	883;096	0	2;333;096	2;333;000	
5441		5455	15.0258.1000	37.8D08.1000	15. TAI MŨI HỌNG	15.258	Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong	Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong	Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong	B	P1	1;011	1;011	Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)	1;450;000	679;304	2;129;000	883;096	0	2;333;096	2;333;000	
5442		5456	15.0165.1000	37.8D08.1000	15. TAI MŨI HỌNG	15.165	Phẫu thuật treo sụn phễu	Phẫu thuật treo sụn phễu	Phẫu thuật treo sụn phễu	B	P1	1;011	1;011	Phẫu thuật loại I (Tai Mũi Họng)	1;450;000	679;304	2;129;000	883;096	0	2;333;096	2;333;000	
5443		5457	15.0086.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.86	Phẫu thuật cắt u nang răng sinh; u nang sàn mũi	Phẫu thuật cắt u nang răng sinh; u nang sàn mũi	Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi	C	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5444		5458	15.0194.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.194	Phẫu thuật cắt u sàn miệng	Phẫu thuật cắt u sàn miệng	Phẫu thuật cắt u sàn miệng	C	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5445		5459	15.0355.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.355	Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai	Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai	Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai	B	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5446		5460	15.0356.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.356	Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp	Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp	Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp	B	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5447		5461	15.0357.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.357	Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi	Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi	Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi	B	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5448		5462	15.0069.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.69	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt	B	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5449		5463	15.0033.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.33	Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương; lấy dị vật	Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương; lấy dị vật	Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vật	C	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5450		5464	15.0117.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.117	Phẫu thuật mở xoang hàm	Phẫu thuật mở xoang hàm	Phẫu thuật mở xoang hàm	B	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5451		5465	15.0177.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.177	Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê	Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]	Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mê	B	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5452		5466	15.0179.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.179	Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê	Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê [gây tê]	Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mê	B	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5453		5467	15.0126.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.126	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ	Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệ	B	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5454		5468	15.0099.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.99	Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi	Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi	Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi	C	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5455		5469	15.0100.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.100	Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser	Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser	Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng laser	B	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5456		5470	15.0067.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.67	Phẫu thuật thắt động mạch sàng	Phẫu thuật thắt động mạch sàng	Phẫu thuật thắt động mạch sàng	B	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5457		5471	15.0125.1001	37.8D08.1001	15. TAI MŨI HỌNG	15.125	Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc	Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc	Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc	C	P2	1;012	1;012	Phẫu thuật loại II (Tai Mũi Họng)	1;010;000	489;913	1;499;000	636;887	0	1;646;887	1;646;800	
5458		5472	15.0145.1006	37.8D08.1002	15. TAI MŨI HỌNG	15.145	Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)	Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc nitrat)	Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)	D	T3	1;017	1;017	Thủ thuật loại III (Tai Mũi Họng)	117;000	28;174	145;000	36;626	0	153;626	153;600	
5459		5473	15.0214.1002	37.8D08.1002	15. TAI MŨI HỌNG	15.214	Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng; họng	Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng; họng	Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng; họng	C	P3	1;013	1;013	Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng)	742;000	256;696	998;000	333;704	0	1;075;704	1;075;700	
5460		5474	15.0195.1002	37.8D08.1002	15. TAI MŨI HỌNG	15.195	Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má	Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má	Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má	C	P3	1;013	1;013	Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng)	742;000	256;696	998;000	333;704	0	1;075;704	1;075;700	
5461		5475	15.0224.1002	37.8D08.1002	15. TAI MŨI HỌNG	15.224	Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản	Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản	Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản	C	P3	1;013	1;013	Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng)	742;000	256;696	998;000	333;704	0	1;075;704	1;075;700	
5462		5476	15.0127.1002	37.8D08.1002	15. TAI MŨI HỌNG	15.127	Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới	Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới	Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới	C	P3	1;013	1;013	Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng)	742;000	256;696	998;000	333;704	0	1;075;704	1;075;700	
5463		5477	15.0053.1002	37.8D08.1002	15. TAI MŨI HỌNG	15.53	Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai	Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai	Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai	C	P3	1;013	1;013	Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng)	742;000	256;696	998;000	333;704	0	1;075;704	1;075;700	
5464		5478	15.0158.1002	37.8D08.1002	15. TAI MŨI HỌNG	15.158	Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)	Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)	Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)	B	P3	1;013	1;013	Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng)	742;000	256;696	998;000	333;704	0	1;075;704	1;075;700	
5465		5479	15.0128.1002	37.8D08.1002	15. TAI MŨI HỌNG	15.128	Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới	Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới	Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới	C	P3	1;013	1;013	Phẫu thuật loại III (Tai Mũi Họng)	742;000	256;696	998;000	333;704	0	1;075;704	1;075;700	
5466		5480	15.0244.1003	37.8D08.1003	15. TAI MŨI HỌNG	15.244	Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê	Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê	Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê	B	TDB	1;014	1;014	Thủ thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)	728;000	165;913	893;000	215;687	0	943;687	943;600	
5467		5481	15.0246.1003	37.8D08.1003	15. TAI MŨI HỌNG	15.246	Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê	B	TDB	1;014	1;014	Thủ thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)	728;000	165;913	893;000	215;687	0	943;687	943;600	
5468		5482	15.0248.1003	37.8D08.1003	15. TAI MŨI HỌNG	15.248	Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	B	TDB	1;014	1;014	Thủ thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)	728;000	165;913	893;000	215;687	0	943;687	943;600	
5469		5483	15.0245.1003	37.8D08.1003	15. TAI MŨI HỌNG	15.245	Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê	Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê	Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê	B	TDB	1;014	1;014	Thủ thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)	728;000	165;913	893;000	215;687	0	943;687	943;600	
5470		5484	15.0247.1003	37.8D08.1003	15. TAI MŨI HỌNG	15.247	Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê	Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê	Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê	B	TDB	1;014	1;014	Thủ thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)	728;000	165;913	893;000	215;687	0	943;687	943;600	
5471		5485	15.0249.1003	37.8D08.1003	15. TAI MŨI HỌNG	15.249	Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê	Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê	Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê	B	TDB	1;014	1;014	Thủ thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)	728;000	165;913	893;000	215;687	0	943;687	943;600	
5472		5486	15.0241.1003	37.8D08.1003	15. TAI MŨI HỌNG	15.241	Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê	Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê	Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê	C	TDB	1;014	1;014	Thủ thuật đặc biệt (Tai Mũi Họng)	728;000	165;913	893;000	215;687	0	943;687	943;600	
5473		5487	15.0238.1004	37.8D08.1004	15. TAI MŨI HỌNG	15.238	Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê	Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê	Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê	C	T1	1;015	1;015	Thủ thuật loại I (Tai Mũi Họng)	436;000	87;652	523;000	113;948	0	549;948	549;900	
5474		5488	15.0242.1004	37.8D08.1004	15. TAI MŨI HỌNG	15.242	Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê	C	T1	1;015	1;015	Thủ thuật loại I (Tai Mũi Họng)	436;000	87;652	523;000	113;948	0	549;948	549;900	
5475		5489	15.0239.1004	37.8D08.1004	15. TAI MŨI HỌNG	15.239	Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê	Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê	Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê	C	T1	1;015	1;015	Thủ thuật loại I (Tai Mũi Họng)	436;000	87;652	523;000	113;948	0	549;948	549;900	
5476		5490	15.0226.1005	37.8D08.1005	15. TAI MŨI HỌNG	15.226	Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê	Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê	Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê	C	T2	1;016	1;016	Thủ thuật loại II (Tai Mũi Họng)	236;000	65;739	301;000	85;461	0	321;461	321;400	
5477		5491	15.0227.1005	37.8D08.1005	15. TAI MŨI HỌNG	15.227	Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê	Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê	Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê	C	T2	1;016	1;016	Thủ thuật loại II (Tai Mũi Họng)	236;000	65;739	301;000	85;461	0	321;461	321;400	
5478		5492	15.0136.1005	37.8D08.1005	15. TAI MŨI HỌNG	15.136	Nội soi sinh thiết u hốc mũi	Nội soi sinh thiết u hốc mũi	Nội soi sinh thiết u hốc mũi	C	T1	1;016	1;016	Thủ thuật loại II (Tai Mũi Họng)	236;000	65;739	301;000	85;461	0	321;461	321;400	
5479		5493	15.0147.1006	37.8D08.1006	15. TAI MŨI HỌNG	15.147	Hút rửa mũi; xoang sau mổ	Hút rửa mũi; xoang sau mổ	Hút rửa mũi; xoang sau mổ	D	T3	1;017	1;017	Thủ thuật loại III (Tai Mũi Họng)	117;000	28;174	145;000	36;626	0	153;626	153;600	
5480		5494	15.0209.1041	37.8D09.1041	15. TAI MŨI HỌNG	15.209	Cắt phanh lưỡi	Cắt phanh lưỡi [không gây mê]	Cắt phanh lưỡi	C	T2	1;052	1;052	Cắt; tạo hình phanh môi; phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)	210;000	103;304	313;000	134;296	0	344;296	344;200	
5481		5495	15.0204.1043	37.8D09.1043	15. TAI MŨI HỌNG	15.204	Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng	Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng	Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng	C	P3	1;054	1;054	Lấy sỏi ống Wharton	950;000	78;261	1;028;000	101;739	0	1;051;739	1;051;700	
5482		5496	15.0205.1043	37.8D09.1043	15. TAI MŨI HỌNG	15.205	Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng	Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng	Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng	C	P3	1;054	1;054	Lấy sỏi ống Wharton	950;000	78;261	1;028;000	101;739	0	1;051;739	1;051;700	
5483		5497	15.0196.1048	37.8D09.1048	15. TAI MŨI HỌNG	15.196	Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động	Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động	Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)	B	P2	1;059	1;059	Cắt u nang giáp móng	1;860;000	330;261	2;190;000	429;339	0	2;289;339	2;289;300	
5484		5498	15.0331.1049	37.8D09.1049	15. TAI MŨI HỌNG	15.331	Phẫu thuật cắt u da vùng mặt	Phẫu thuật cắt u da vùng mặt	Phẫu thuật cắt u da vùng mặt	B	P2	1;060	1;060	Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)	2;100;000	637;043	2;737;000	828;157	0	2;928;157	2;928;100	
5485		5499	15.0074.1081	37.8D09.1081	15. TAI MŨI HỌNG	15.74	Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)	Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)	Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)	B	P1	1;092	1;092	Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm	2;250;000	637;043	2;887;000	828;157	0	3;078;157	3;078;100	
5486		5500	15.0335.1084	37.8D09.1084	15. TAI MŨI HỌNG	15.335	Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng vạt tại chỗ	B	P2	1;095	1;095	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
5487		5501	15.0336.1085	37.8D09.1085	15. TAI MŨI HỌNG	15.336	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng vạt thành sau họng	B	P2	1;096	1;096	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
5488		5502	15.0337.1086	37.8D09.1086	15. TAI MŨI HỌNG	15.337	Phẫu thuật tạo hình khe hở môi	Phẫu thuật tạo hình khe hở môi	Phẫu thuật tạo hình khe hở môi	B	P1	1;097	1;097	Phẫu thuật tạo hình môi hai bên	1;900;000	837;391	2;737;000	1;088;609	0	2;988;609	2;988;600	
5489		5503	16.0295.0576	37.8D05.0576	16. RĂNG HÀM MẶT	16.295	Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức	Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức	Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức	B	P1	586	586	Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu	2;302;000	358;435	2;660;000	465;965	0	2;767;965	2;767;900	
5490		5504	16.0214.1007	37.8D09.1007	16. RĂNG HÀM MẶT	16.214	Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới	Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới	Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới	C	P3	1;018	1;018	Cắt lợi trùm	124;000	42;261	166;000	54;939	0	178;939	178;900	
5491		5505	16.0298.1009	37.8D09.1009	16. RĂNG HÀM MẶT	16.298	Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm	Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm	Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm	C	TDB	1;020	1;020	Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép; băng cố định)	274;000	108;000	382;000	140;400	0	414;400	414;400	
5492		5506	16.0230.1010	37.8D09.1010	16. RĂNG HÀM MẶT	16.230	Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục	Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục	Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục	C	T1	1;021	1;021	Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục	254;000	97;043	351;000	126;157	0	380;157	380;100	
5493		5507	16.0061.1011	37.8D09.1011	16. RĂNG HÀM MẶT	16.61	Điều trị tủy lại	Điều trị tủy lại	Điều trị tủy lại	B	P3	1;022	1;022	Điều trị tuỷ lại	896;000	70;435	966;000	91;565	0	987;565	987;500	
5494		5508	16.0048.1012	37.8D09.1012	16. RĂNG HÀM MẶT	16.48	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4; 5]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	A	P2	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
5495		5509	16.0049.1012	37.8D09.1012	16. RĂNG HÀM MẶT	16.49	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4; 5]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy	A	P2	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
5496		5510	16.0046.1012	37.8D09.1012	16. RĂNG HÀM MẶT	16.46	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4; 5]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
5497		5511	16.0047.1012	37.8D09.1012	16. RĂNG HÀM MẶT	16.47	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4; 5]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
5498		5512	16.0044.1012	37.8D09.1012	16. RĂNG HÀM MẶT	16.44	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
5499		5513	16.0045.1012	37.8D09.1012	16. RĂNG HÀM MẶT	16.45	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
5500		5514	16.0050.1012	37.8D09.1012	16. RĂNG HÀM MẶT	16.50	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
5501		5515	16.0052.1012	37.8D09.1012	16. RĂNG HÀM MẶT	16.52	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4;5]	Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
5502		5516	16.0054.1012	37.8D09.1012	16. RĂNG HÀM MẶT	16.54	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
5503		5517	16.0051.1012	37.8D09.1012	16. RĂNG HÀM MẶT	16.51	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
5504		5518	16.0053.1012	37.8D09.1012	16. RĂNG HÀM MẶT	16.53	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
5505		5519	16.0055.1012	37.8D09.1012	16. RĂNG HÀM MẶT	16.55	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 4; 5]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	B	P3	1;023	1;023	Điều trị tuỷ răng số 4; 5	450;000	139;304	589;000	181;096	0	631;096	631;000	
5506		5520	16.0048.1013	37.8D09.1013	16. RĂNG HÀM MẶT	16.48	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	A	P2	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
5507		5521	16.0049.1013	37.8D09.1013	16. RĂNG HÀM MẶT	16.49	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy	A	P2	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
5508		5522	16.0046.1013	37.8D09.1013	16. RĂNG HÀM MẶT	16.46	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6; 7 hàm dưới]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
5509		5523	16.0047.1013	37.8D09.1013	16. RĂNG HÀM MẶT	16.47	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6; 7 hàm dưới]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
5510		5524	16.0044.1013	37.8D09.1013	16. RĂNG HÀM MẶT	16.44	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6; 7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
5511		5525	16.0045.1013	37.8D09.1013	16. RĂNG HÀM MẶT	16.45	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6; 7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
5512		5526	16.0050.1013	37.8D09.1013	16. RĂNG HÀM MẶT	16.50	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
5513		5527	16.0052.1013	37.8D09.1013	16. RĂNG HÀM MẶT	16.52	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
5514		5528	16.0054.1013	37.8D09.1013	16. RĂNG HÀM MẶT	16.54	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
5515		5529	16.0051.1013	37.8D09.1013	16. RĂNG HÀM MẶT	16.51	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
5516		5530	16.0053.1013	37.8D09.1013	16. RĂNG HÀM MẶT	16.53	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
5517		5531	16.0055.1013	37.8D09.1013	16. RĂNG HÀM MẶT	16.55	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6;7 hàm dưới]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	B	P3	1;024	1;024	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm dưới	680;000	139;304	819;000	181;096	0	861;096	861;000	
5518		5532	16.0048.1014	37.8D09.1014	16. RĂNG HÀM MẶT	16.48	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	A	P2	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
5519		5533	16.0049.1014	37.8D09.1014	16. RĂNG HÀM MẶT	16.49	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy	A	P2	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
5520		5534	16.0046.1014	37.8D09.1014	16. RĂNG HÀM MẶT	16.46	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
5521		5535	16.0047.1014	37.8D09.1014	16. RĂNG HÀM MẶT	16.47	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
5522		5536	16.0044.1014	37.8D09.1014	16. RĂNG HÀM MẶT	16.44	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
5523		5537	16.0045.1014	37.8D09.1014	16. RĂNG HÀM MẶT	16.45	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
5524		5538	16.0050.1014	37.8D09.1014	16. RĂNG HÀM MẶT	16.50	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
5525		5539	16.0052.1014	37.8D09.1014	16. RĂNG HÀM MẶT	16.52	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
5526		5540	16.0054.1014	37.8D09.1014	16. RĂNG HÀM MẶT	16.54	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
5527		5541	16.0051.1014	37.8D09.1014	16. RĂNG HÀM MẶT	16.51	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
5528		5542	16.0053.1014	37.8D09.1014	16. RĂNG HÀM MẶT	16.53	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
5529		5543	16.0055.1014	37.8D09.1014	16. RĂNG HÀM MẶT	16.55	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1; 2; 3]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	B	P3	1;025	1;025	Điều trị tuỷ răng số 1; 2; 3	364;000	70;435	434;000	91;565	0	455;565	455;500	
5530		5544	16.0048.1015	37.8D09.1015	16. RĂNG HÀM MẶT	16.48	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	A	P2	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
5531		5545	16.0049.1015	37.8D09.1015	16. RĂNG HÀM MẶT	16.49	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy	A	P2	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
5532		5546	16.0046.1015	37.8D09.1015	16. RĂNG HÀM MẶT	16.46	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
5533		5547	16.0047.1015	37.8D09.1015	16. RĂNG HÀM MẶT	16.47	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tuỷ răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
5534		5548	16.0044.1015	37.8D09.1015	16. RĂNG HÀM MẶT	16.44	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
5535		5549	16.0045.1015	37.8D09.1015	16. RĂNG HÀM MẶT	16.45	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
5536		5550	16.0050.1015	37.8D09.1015	16. RĂNG HÀM MẶT	16.50	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
5537		5551	16.0052.1015	37.8D09.1015	16. RĂNG HÀM MẶT	16.52	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
5538		5552	16.0054.1015	37.8D09.1015	16. RĂNG HÀM MẶT	16.54	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
5539		5553	16.0051.1015	37.8D09.1015	16. RĂNG HÀM MẶT	16.51	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
5540		5554	16.0053.1015	37.8D09.1015	16. RĂNG HÀM MẶT	16.53	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
5541		5555	16.0055.1015	37.8D09.1015	16. RĂNG HÀM MẶT	16.55	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6;7 hàm trên]	Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy	B	P3	1;026	1;026	Điều trị tuỷ răng số 6;7 hàm trên	810;000	139;304	949;000	181;096	0	991;096	991;000	
5542		5556	16.0232.1016	37.8D09.1016	16. RĂNG HÀM MẶT	16.232	Điều trị tủy răng sữa	Điều trị tủy răng sữa [một chân]	Điều trị tuỷ răng sữa	C	P3	1;027	1;027	Điều trị tuỷ răng sữa một chân	227;000	53;217	280;000	69;183	0	296;183	296;100	
5543		5557	16.0232.1017	37.8D09.1017	16. RĂNG HÀM MẶT	16.232	Điều trị tủy răng sữa	Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]	Điều trị tuỷ răng sữa	C	P3	1;028	1;028	Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân	324;000	70;435	394;000	91;565	0	415;565	415;500	
5544		5558	16.0072.1018	37.8D09.1018	16. RĂNG HÀM MẶT	16.72	Phục hồi cổ răng bằng Composite	Phục hồi cổ răng bằng Composite	Phục hồi cổ răng bằng Composite	C	T2	1;029	1;029	Hàn composite cổ răng	280;000	68;870	348;000	89;530	0	369;530	369;500	
5545		5559	16.0075.1018	37.8D09.1018	16. RĂNG HÀM MẶT	16.75	Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser	Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser	Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser	A		1;029	1;029	Hàn composite cổ răng	280;000	68;870	348;000	89;530	0	369;530	369;500	
5546		5560	16.0071.1018	37.8D09.1018	16. RĂNG HÀM MẶT	16.71	Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement	Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement	Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement	C	T2	1;029	1;029	Hàn composite cổ răng	280;000	68;870	348;000	89;530	0	369;530	369;500	
5547		5561	16.0074.1018	37.8D09.1018	16. RĂNG HÀM MẶT	16.74	Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser	Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser	Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser	A	T2	1;029	1;029	Hàn composite cổ răng	280;000	68;870	348;000	89;530	0	369;530	369;500	
5548		5563	16.0236.1019	37.8D09.1019	16. RĂNG HÀM MẶT	16.236	Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement	Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement	Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement	D	T1	1;030	1;030	Hàn răng sữa sâu ngà	70;000	32;713	102;000	42;527	0	112;527	112;500	
5549		5564	16.0043.1020	37.8D09.1020	16. RĂNG HÀM MẶT	16.43	Lấy cao răng	Lấy cao răng [hai hàm]	Lấy cao răng	D	T1	1;031	1;031	Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm	90;000	53;217	143;000	69;183	0	159;183	159;100	
5550		5565	16.0043.1021	37.8D09.1021	16. RĂNG HÀM MẶT	16.43	Lấy cao răng	Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]	Lấy cao răng	D	T1	1;032	1;032	Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm	50;000	32;713	82;700	42;527	0	92;527	92;500	
5551		5566	16.0335.1022	37.8D09.1022	16. RĂNG HÀM MẶT	16.335	Nắn sai khớp thái dương hàm	Nắn sai khớp thái dương hàm	Nắn sai khớp thái dương hàm	C	T1	1;033	1;033	Nắn trật khớp thái dương hàm	89;500	16;435	105;000	21;365	0	110;865	110;800	
5552		5567	16.0035.1023	37.8D09.1023	16. RĂNG HÀM MẶT	16.35	Phẫu thuật nạo túi lợi	Phẫu thuật nạo túi lợi	Phẫu thuật nạo túi lợi	B	P3	1;034	1;034	Nạo túi lợi 1 sextant	47;000	32;713	79;700	42;527	0	89;527	89;500	
5553		5568	16.0205.1024	37.8D09.1024	16. RĂNG HÀM MẶT	16.205	Nhổ chân răng vĩnh viễn	Nhổ chân răng vĩnh viễn	Nhổ chân răng vĩnh viễn	C	T1	1;035	1;035	Nhổ chân răng	144;000	56;348	200;000	73;252	0	217;252	217;200	
5554		5569	16.0204.1025	37.8D09.1025	16. RĂNG HÀM MẶT	16.204	Nhổ răng vĩnh viễn lung lay	Nhổ răng vĩnh viễn lung lay	Nhổ răng vĩnh viễn lung lay	C	T1	1;036	1;036	Nhổ răng đơn giản	87;000	18;157	105;000	23;603	0	110;603	110;600	
5555		5570	16.0206.1026	37.8D09.1026	16. RĂNG HÀM MẶT	16.206	Nhổ răng thừa	Nhổ răng thừa	Nhổ răng thừa	C	T1	1;037	1;037	Nhổ răng khó	150;000	68;870	218;000	89;530	0	239;530	239;500	
5556		5571	16.0203.1026	37.8D09.1026	16. RĂNG HÀM MẶT	16.203	Nhổ răng vĩnh viễn	Nhổ răng vĩnh viễn	Nhổ răng vĩnh viễn	C	P3	1;037	1;037	Nhổ răng khó	150;000	68;870	218;000	89;530	0	239;530	239;500	
5557		5572	16.0198.1026	37.8D09.1026	16. RĂNG HÀM MẶT	16.198	Phẫu thuật nhổ răng ngầm	Phẫu thuật nhổ răng ngầm	Phẫu thuật nhổ răng ngầm	B	P2	1;037	1;037	Nhổ răng khó	150;000	68;870	218;000	89;530	0	239;530	239;500	
5558		5573	16.0201.1028	37.8D09.1028	16. RĂNG HÀM MẶT	16.201	Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân	Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân	Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân	B	P2	1;039	1;039	Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm	244;000	118;957	362;000	154;643	0	398;643	398;600	
5559		5574	16.0202.1028	37.8D09.1028	16. RĂNG HÀM MẶT	16.202	Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng	Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng	Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng	B	P2	1;039	1;039	Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm	244;000	118;957	362;000	154;643	0	398;643	398;600	
5560		5575	16.0200.1028	37.8D09.1028	16. RĂNG HÀM MẶT	16.200	Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới	Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới	Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới	B	P2	1;039	1;039	Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm	244;000	118;957	362;000	154;643	0	398;643	398;600	
5561		5576	16.0199.1028	37.8D09.1028	16. RĂNG HÀM MẶT	16.199	Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên	Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên	Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên	B	P3	1;039	1;039	Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm	244;000	118;957	362;000	154;643	0	398;643	398;600	
5562		5577	16.0239.1029	37.8D09.1029	16. RĂNG HÀM MẶT	16.239	Nhổ chân răng sữa	Nhổ chân răng sữa	Nhổ chân răng sữa	D	T1	1;040	1;040	Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa	21;000	19;722	40;700	25;638	0	46;638	46;600	
5563		5578	16.0238.1029	37.8D09.1029	16. RĂNG HÀM MẶT	16.238	Nhổ răng sữa	Nhổ răng sữa	Nhổ răng sữa	D	T1	1;040	1;040	Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa	21;000	19;722	40;700	25;638	0	46;638	46;600	
5564		5581	16.0068.1031	37.8D09.1031	16. RĂNG HÀM MẶT	16.68	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite	C	T2	1;042	1;042	Răng sâu ngà	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
5565		5582	16.0065.1031	37.8D09.1031	16. RĂNG HÀM MẶT	16.65	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser	A	T2	1;042	1;042	Răng sâu ngà	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
5566		5583	16.0070.1031	37.8D09.1031	16. RĂNG HÀM MẶT	16.70	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement	D	T2	1;042	1;042	Răng sâu ngà	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
5567		5584	16.0066.1031	37.8D09.1031	16. RĂNG HÀM MẶT	16.66	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser	A	T2	1;042	1;042	Răng sâu ngà	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
5568		5585	16.0067.1031	37.8D09.1031	16. RĂNG HÀM MẶT	16.67	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite	Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite	B	T2	1;042	1;042	Răng sâu ngà	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
5569		5586	16.0057.1032	37.8D09.1032	16. RĂNG HÀM MẶT	16.57	Chụp tủy bằng Hydroxit canxi	Chụp tủy bằng Hydroxit canxi	Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi	C	T3	1;043	1;043	Răng viêm tuỷ hồi phục	190;000	90;783	280;000	118;017	0	308;017	308;000	
5570		5587	16.0056.1032	37.8D09.1032	16. RĂNG HÀM MẶT	16.56	Chụp tủy bằng MTA	Chụp tủy bằng MTA	Chụp tuỷ bằng MTA	B	T2	1;043	1;043	Răng viêm tuỷ hồi phục	190;000	90;783	280;000	118;017	0	308;017	308;000	
5571		5588	16.0226.1035	37.8D09.1035	16. RĂNG HÀM MẶT	16.226	Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement	Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement	Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement	D	T1	1;046	1;046	Trám bít hố rãnh	154;000	70;435	224;000	91;565	0	245;565	245;500	
5572		5589	16.0225.1035	37.8D09.1035	16. RĂNG HÀM MẶT	16.225	Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant	Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant	Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant	C	T1	1;046	1;046	Trám bít hố rãnh	154;000	70;435	224;000	91;565	0	245;565	245;500	
5573		5590	16.0223.1035	37.8D09.1035	16. RĂNG HÀM MẶT	16.223	Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp	Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp	Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp	C	T1	1;046	1;046	Trám bít hố rãnh	154;000	70;435	224;000	91;565	0	245;565	245;500	
5574		5591	16.0224.1035	37.8D09.1035	16. RĂNG HÀM MẶT	16.224	Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp	Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp	Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp	C	T1	1;046	1;046	Trám bít hố rãnh	154;000	70;435	224;000	91;565	0	245;565	245;500	
5575		5592	16.0222.1035	37.8D09.1035	16. RĂNG HÀM MẶT	16.222	Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp	Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp	Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp	C	T1	1;046	1;046	Trám bít hố rãnh	154;000	70;435	224;000	91;565	0	245;565	245;500	
5576		5593	16.0197.1036	37.8D09.1036	16. RĂNG HÀM MẶT	16.197	Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ	Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ	Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ	B	P3	1;047	1;047	Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ	280;000	68;870	348;000	89;530	0	369;530	369;500	
5577		5594	16.0025.1037	37.8D09.1037	16. RĂNG HÀM MẶT	16.25	Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học	Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học	Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học	B	P2	1;048	1;048	Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn	833;000	261;391	1;094;000	339;809	0	1;172;809	1;172;800	Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
5578		5595	16.0022.1037	37.8D09.1037	16. RĂNG HÀM MẶT	16.22	Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học	Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học	Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học	B	P2	1;048	1;048	Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn	833;000	261;391	1;094;000	339;809	0	1;172;809	1;172;800	Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
5579		5596	16.0023.1037	37.8D09.1037	16. RĂNG HÀM MẶT	16.23	Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học	Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học	Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học	B	P2	1;048	1;048	Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn	833;000	261;391	1;094;000	339;809	0	1;172;809	1;172;800	Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
5580		5597	16.0034.1038	37.8D09.1038	16. RĂNG HÀM MẶT	16.34	Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng	Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng	Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng	B	P2	1;049	1;049	Phẫu thuật lật vạt; nạo xương ổ răng 1 vùng	590;000	278;609	868;000	362;191	0	952;191	952;100	
5581		5598	16.0216.1041	37.8D09.1041	16. RĂNG HÀM MẶT	16.216	Phẫu thuật cắt phanh lưỡi	Phẫu thuật cắt phanh lưỡi	Phẫu thuật cắt phanh lưỡi	B	P3	1;052	1;052	Cắt; tạo hình phanh môi; phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)	210;000	103;304	313;000	134;296	0	344;296	344;200	
5582		5599	16.0218.1041	37.8D09.1041	16. RĂNG HÀM MẶT	16.218	Phẫu thuật cắt phanh má	Phẫu thuật cắt phanh má	Phẫu thuật cắt phanh má	B	P3	1;052	1;052	Cắt; tạo hình phanh môi; phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)	210;000	103;304	313;000	134;296	0	344;296	344;200	
5583		5600	16.0217.1041	37.8D09.1041	16. RĂNG HÀM MẶT	16.217	Phẫu thuật cắt phanh môi	Phẫu thuật cắt phanh môi	Phẫu thuật cắt phanh môi	B	P3	1;052	1;052	Cắt; tạo hình phanh môi; phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)	210;000	103;304	313;000	134;296	0	344;296	344;200	
5584		5601	16.0220.1042	37.8D09.1042	16. RĂNG HÀM MẶT	16.220	Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng	Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng	Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng	B	P2	1;053	1;053	Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng	420;000	139;304	559;000	181;096	0	601;096	601;000	
5585		5602	16.0306.1043	37.8D09.1043	16. RĂNG HÀM MẶT	16.306	Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm	Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm	Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm	B	P1	1;054	1;054	Lấy sỏi ống Wharton	950;000	78;261	1;028;000	101;739	0	1;051;739	1;051;700	
5586		5603	16.0233.1050	37.8D09.1050	16. RĂNG HÀM MẶT	16.233	Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit	Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit	Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit	C	P3	1;061	1;061	Điều trị đóng cuống răng	402;000	70;435	472;000	91;565	0	493;565	493;500	
5587		5604	16.0234.1050	37.8D09.1050	16. RĂNG HÀM MẶT	16.234	Điều trị đóng cuống răng bằng MTA	Điều trị đóng cuống răng bằng MTA	Điều trị đóng cuống răng bằng MTA	C	P3	1;061	1;061	Điều trị đóng cuống răng	402;000	70;435	472;000	91;565	0	493;565	493;500	
5588		5605	16.0337.1053	37.8D09.1053	16. RĂNG HÀM MẶT	16.337	Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê	Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê	Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê	C	T1	1;064	1;064	Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn	1;364;000	360;000	1;724;000	468;000	0	1;832;000	1;832;000	
5589		5606	16.0336.1053	37.8D09.1053	16. RĂNG HÀM MẶT	16.336	Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê	Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê	Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê	B	P1	1;064	1;064	Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn	1;364;000	360;000	1;724;000	468;000	0	1;832;000	1;832;000	
5590		5607	16.0317.1054	37.8D09.1054	16. RĂNG HÀM MẶT	16.317	Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V	Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V	Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V	B	P1	1;065	1;065	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên	2;200;000	796;696	2;996;000	1;035;704	0	3;235;704	3;235;700	
5591		5608	16.0316.1054	37.8D09.1054	16. RĂNG HÀM MẶT	16.316	Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V	Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V	Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V	B	P1	1;065	1;065	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên	2;200;000	796;696	2;996;000	1;035;704	0	3;235;704	3;235;700	
5592		5609	16.0314.1055	37.8D09.1055	16. RĂNG HÀM MẶT	16.314	Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới	Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới	Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới	B	P1	1;066	1;066	Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
5593		5610	16.0312.1056	37.8D09.1056	16. RĂNG HÀM MẶT	16.312	Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới	Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới	Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới	A	PDB	1;067	1;067	Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương; sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít	3;200;000	1;047;130	4;247;000	1;361;270	0	4;561;270	4;561;200	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
5594		5611	16.0311.1057	37.8D09.1057	16. RĂNG HÀM MẶT	16.311	Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên	Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên	Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên	A	PDB	1;068	1;068	Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan; sứ; composite cao cấp	4;300;000	1;047;130	5;347;000	1;361;270	0	5;661;270	5;661;200	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
5595		5612	16.0319.1058	37.8D09.1058	16. RĂNG HÀM MẶT	16.319	Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII	Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII	Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII	A	P1	1;069	1;069	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh	3;200;000	1;122;261	4;322;000	1;458;939	0	4;658;939	4;658;900	Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
5596		5613	16.0263.1064	37.8D09.1064	16. RĂNG HÀM MẶT	16.263	Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm	Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm	Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm	A	PDB	1;075	1;075	Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới; điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít	3;000;000	637;043	3;637;000	828;157	0	3;828;157	3;828;100	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
5597		5614	16.0291.1065	37.8D09.1065	16. RĂNG HÀM MẶT	16.291	Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt	Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt	Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt	B	PDB	1;076	1;076	Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt	3;100;000	1;256;870	4;356;000	1;633;930	0	4;733;930	4;733;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5598		5615	16.0280.1066	37.8D09.1066	16. RĂNG HÀM MẶT	16.280	Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)	Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)	Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)	B	P1	1;077	1;077	Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên	2;500;000	536;870	3;036;000	697;930	0	3;197;930	3;197;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5599		5616	16.0277.1066	37.8D09.1066	16. RĂNG HÀM MẶT	16.277	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép	B	P1	1;077	1;077	Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên	2;500;000	536;870	3;036;000	697;930	0	3;197;930	3;197;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5600		5617	16.0278.1066	37.8D09.1066	16. RĂNG HÀM MẶT	16.278	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;077	1;077	Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên	2;500;000	536;870	3;036;000	697;930	0	3;197;930	3;197;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5601		5618	16.0279.1066	37.8D09.1066	16. RĂNG HÀM MẶT	16.279	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;077	1;077	Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên	2;500;000	536;870	3;036;000	697;930	0	3;197;930	3;197;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5602		5619	16.0242.1067	37.8D09.1067	16. RĂNG HÀM MẶT	16.242	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép	B	P1	1;078	1;078	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu	2;300;000	536;870	2;836;000	697;930	0	2;997;930	2;997;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5603		5620	16.0246.1067	37.8D09.1067	16. RĂNG HÀM MẶT	16.246	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương; sụn tự thân	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương; sụn tự thân	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương; sụn tự thân	A	PDB	1;078	1;078	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu	2;300;000	536;870	2;836;000	697;930	0	2;997;930	2;997;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5604		5621	16.0243.1067	37.8D09.1067	16. RĂNG HÀM MẶT	16.243	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;078	1;078	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu	2;300;000	536;870	2;836;000	697;930	0	2;997;930	2;997;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5605		5622	16.0244.1067	37.8D09.1067	16. RĂNG HÀM MẶT	16.244	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;078	1;078	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu	2;300;000	536;870	2;836;000	697;930	0	2;997;930	2;997;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5606		5623	16.0245.1067	37.8D09.1067	16. RĂNG HÀM MẶT	16.245	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế	B	PDB	1;078	1;078	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu	2;300;000	536;870	2;836;000	697;930	0	2;997;930	2;997;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5607		5624	16.0287.1068	37.8D09.1068	16. RĂNG HÀM MẶT	16.287	Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm	Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm	Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm	B	P1	1;079	1;079	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	2;200;000	536;870	2;736;000	697;930	0	2;897;930	2;897;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5608		5625	16.0286.1068	37.8D09.1068	16. RĂNG HÀM MẶT	16.286	Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm	Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm	Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm	B	P1	1;079	1;079	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	2;200;000	536;870	2;736;000	697;930	0	2;897;930	2;897;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5609		5626	16.0288.1068	37.8D09.1068	16. RĂNG HÀM MẶT	16.288	Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm	Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm	Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm	B	P1	1;079	1;079	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	2;200;000	536;870	2;736;000	697;930	0	2;897;930	2;897;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5610		5627	16.0268.1068	37.8D09.1068	16. RĂNG HÀM MẶT	16.268	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép	B	P1	1;079	1;079	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	2;200;000	536;870	2;736;000	697;930	0	2;897;930	2;897;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5611		5628	16.0269.1068	37.8D09.1068	16. RĂNG HÀM MẶT	16.269	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;079	1;079	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	2;200;000	536;870	2;736;000	697;930	0	2;897;930	2;897;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5612		5629	16.0270.1068	37.8D09.1068	16. RĂNG HÀM MẶT	16.270	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;079	1;079	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	2;200;000	536;870	2;736;000	697;930	0	2;897;930	2;897;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5613		5630	16.0247.1069	37.8D09.1069	16. RĂNG HÀM MẶT	16.247	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5614		5631	16.0248.1069	37.8D09.1069	16. RĂNG HÀM MẶT	16.248	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5615		5632	16.0249.1069	37.8D09.1069	16. RĂNG HÀM MẶT	16.249	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5616		5633	16.0250.1069	37.8D09.1069	16. RĂNG HÀM MẶT	16.250	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5617		5634	16.0251.1069	37.8D09.1069	16. RĂNG HÀM MẶT	16.251	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5618		5635	16.0252.1069	37.8D09.1069	16. RĂNG HÀM MẶT	16.252	Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5619		5636	16.0253.1069	37.8D09.1069	16. RĂNG HÀM MẶT	16.253	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5620		5637	16.0254.1069	37.8D09.1069	16. RĂNG HÀM MẶT	16.254	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5621		5638	16.0255.1069	37.8D09.1069	16. RĂNG HÀM MẶT	16.255	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;080	1;080	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	2;600;000	536;870	3;136;000	697;930	0	3;297;930	3;297;900	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5622		5639	16.0333.1070	37.8D09.1070	16. RĂNG HÀM MẶT	16.333	Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt	Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt	Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt	B	P1	1;081	1;081	Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan; áp xe vùng hàm mặt	1;590;000	698;087	2;288;000	907;513	0	2;497;513	2;497;500	
5623		5640	16.0265.1071	37.8D09.1071	16. RĂNG HÀM MẶT	16.265	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế	A	PDB	1;082	1;082	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan	2;900;000	1;095;652	3;995;000	1;424;348	0	4;324;348	4;324;300	Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
5624		5641	16.0264.1072	37.8D09.1072	16. RĂNG HÀM MẶT	16.264	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân	A	PDB	1;083	1;083	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn; xương tự thân	2;900;000	1;095;652	3;995;000	1;424;348	0	4;324;348	4;324;300	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
5625		5642	16.0267.1073	37.8D09.1073	16. RĂNG HÀM MẶT	16.267	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế	A	PDB	1;084	1;084	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan	3;100;000	1;122;261	4;222;000	1;458;939	0	4;558;939	4;558;900	Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
5626		5643	16.0266.1074	37.8D09.1074	16. RĂNG HÀM MẶT	16.266	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân	Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân	A	PDB	1;085	1;085	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn; xương tự thân	3;050;000	1;122;261	4;172;000	1;458;939	0	4;508;939	4;508;900	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
5627		5644	16.0318.1077	37.8D09.1077	16. RĂNG HÀM MẶT	16.318	Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ	A	PDB	1;088	1;088	Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ	3;330;000	892;174	4;222;000	1;159;826	0	4;489;826	4;489;800	Chưa bao gồm nẹp; vít.
5628		5645	16.0294.1079	37.8D09.1079	16. RĂNG HÀM MẶT	16.294	Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	B	P1	1;090	1;090	Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	1;768;000	837;391	2;605;000	1;088;609	0	2;856;609	2;856;600	
5629		5646	16.0323.1081	37.8D09.1081	16. RĂNG HÀM MẶT	16.323	Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm	Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm	Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm	B	P1	1;092	1;092	Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm	2;250;000	637;043	2;887;000	828;157	0	3;078;157	3;078;100	
5630		5647	16.0344.1083	37.8D09.1083	16. RĂNG HÀM MẶT	16.344	Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên	Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên	Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên	B	P1	1;094	1;094	Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt	2;500;000	1;256;870	3;756;000	1;633;930	0	4;133;930	4;133;900	
5631		5648	16.0343.1083	37.8D09.1083	16. RĂNG HÀM MẶT	16.343	Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên	Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên	Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên	B	P1	1;094	1;094	Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt	2;500;000	1;256;870	3;756;000	1;633;930	0	4;133;930	4;133;900	
5632		5649	16.0345.1084	37.8D09.1084	16. RĂNG HÀM MẶT	16.345	Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ	Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ	Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ	B	P1	1;095	1;095	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
5633		5650	16.0346.1084	37.8D09.1084	16. RĂNG HÀM MẶT	16.346	Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ	Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ	Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ	B	P1	1;095	1;095	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
5634		5651	16.0342.1086	37.8D09.1086	16. RĂNG HÀM MẶT	16.342	Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên	Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên	Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên	B	P1	1;097	1;097	Phẫu thuật tạo hình môi hai bên	1;900;000	837;391	2;737;000	1;088;609	0	2;988;609	2;988;600	
5635		5652	16.0341.1087	37.8D09.1087	16. RĂNG HÀM MẶT	16.341	Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên	Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên	Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên	B	P1	1;098	1;098	Phẫu thuật tạo hình môi một bên	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
5636		5653	16.0348.1089	37.8D09.1089	16. RĂNG HÀM MẶT	16.348	Phẫu thuật tháo nẹp; vít	Phẫu thuật tháo nẹp; vít [ hai bên]	Phẫu thuật tháo nẹp; vít	B		1;100	1;100	Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên	1;954;000	1;048;696	3;002;000	1;363;304	0	3;317;304	3;317;300	
5637		5654	16.0348.1090	37.8D09.1090	16. RĂNG HÀM MẶT	16.348	Phẫu thuật tháo nẹp; vít	Phẫu thuật tháo nẹp; vít [xương lồi cầu]	Phẫu thuật tháo nẹp; vít	B		1;101	1;101	Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu	1;891;000	1;048;696	2;939;000	1;363;304	0	3;254;304	3;254;300	
5638		5655	16.0348.1091	37.8D09.1091	16. RĂNG HÀM MẶT	16.348	Phẫu thuật tháo nẹp; vít	Phẫu thuật tháo nẹp; vít [ một bên]	Phẫu thuật tháo nẹp; vít	B		1;102	1;102	Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên	1;993;000	837;391	2;830;000	1;088;609	0	3;081;609	3;081;600	
5639		5656	16.0274.1095	37.8D09.1095	16. RĂNG HÀM MẶT	16.274	Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép	Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép	Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép	B	P1	1;106	1;106	Phẫu thuật loại I (Răng Hàm Mặt)	1;550;000	835;826	2;385;000	1;086;574	0	2;636;574	2;636;500	
5640		5657	16.0275.1095	37.8D09.1095	16. RĂNG HÀM MẶT	16.275	Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;106	1;106	Phẫu thuật loại I (Răng Hàm Mặt)	1;550;000	835;826	2;385;000	1;086;574	0	2;636;574	2;636;500	
5641		5658	16.0276.1095	37.8D09.1095	16. RĂNG HÀM MẶT	16.276	Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;106	1;106	Phẫu thuật loại I (Răng Hàm Mặt)	1;550;000	835;826	2;385;000	1;086;574	0	2;636;574	2;636;500	
5642		5659	16.0271.1095	37.8D09.1095	16. RĂNG HÀM MẶT	16.271	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép	B	P1	1;106	1;106	Phẫu thuật loại I (Răng Hàm Mặt)	1;550;000	835;826	2;385;000	1;086;574	0	2;636;574	2;636;500	
5643		5660	16.0272.1095	37.8D09.1095	16. RĂNG HÀM MẶT	16.272	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim	B	P1	1;106	1;106	Phẫu thuật loại I (Răng Hàm Mặt)	1;550;000	835;826	2;385;000	1;086;574	0	2;636;574	2;636;500	
5644		5661	16.0273.1095	37.8D09.1095	16. RĂNG HÀM MẶT	16.273	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu	Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu	B	P1	1;106	1;106	Phẫu thuật loại I (Răng Hàm Mặt)	1;550;000	835;826	2;385;000	1;086;574	0	2;636;574	2;636;500	
5645		5662	17.0026.0220	37.8C00.0220	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.26	Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống	Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống	Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống	C	T3	227	227	Bàn kéo	37;000	10;643	47;600	13;837	0	50;837	50;800	
5646		5663	17.0018.0221	37.8C00.0221	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.18	Điều trị bằng Parafin	Điều trị bằng Parafin	Điều trị bằng Parafin	D	T3	228	228	Bó Farafin	36;275	7;513	43;700	9;767	0	46;042	46;000	
5647		5664	17.0195.0226	37.8C00.0226	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.195	Chẩn đoán điện thần kinh cơ	Chẩn đoán điện thần kinh cơ	Chẩn đoán điện thần kinh cơ	B	T3	234	234	Chẩn đoán điện thần kinh cơ	35;200	28;174	63;300	36;626	0	71;826	71;800	
5648		5665	17.0161.0228	37.8C00.0228	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.161	Điều trị chườm ngải cứu	Điều trị chườm ngải cứu	Điều trị chườm ngải cứu	D		236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
5649		5666	17.0006.0231	37.8C00.0231	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.6	Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc	Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc	Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc	C	T3	240	240	Điện phân	39;200	7;513	46;700	9;767	0	48;967	48;900	
5650		5667	17.0005.0231	37.8C00.0231	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.5	Điều trị bằng dòng điện một chiều đều	Điều trị bằng dòng điện một chiều đều	Điều trị bằng dòng điện một chiều đều	C	T3	240	240	Điện phân	39;200	7;513	46;700	9;767	0	48;967	48;900	
5651		5668	17.0027.0232	37.8C00.0232	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.27	Điều trị bằng điện trường cao áp	Điều trị bằng điện trường cao áp	Điều trị bằng điện trường cao áp	B	T3	241	241	Điện từ trường	32;200	7;513	39;700	9;767	0	41;967	41;900	
5652		5669	17.0028.0232	37.8C00.0232	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.28	Điều trị bằng ion tĩnh điện	Điều trị bằng ion tĩnh điện	Điều trị bằng ion tĩnh điện	B		241	241	Điện từ trường	32;200	7;513	39;700	9;767	0	41;967	41;900	
5653		5670	17.0030.0232	37.8C00.0232	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.30	Điều trị bằng tĩnh điện trường	Điều trị bằng tĩnh điện trường	Điều trị bằng tĩnh điện trường	B		241	241	Điện từ trường	32;200	7;513	39;700	9;767	0	41;967	41;900	
5654		5671	17.0004.0232	37.8C00.0232	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.4	Điều trị bằng từ trường	Điều trị bằng từ trường	Điều trị bằng từ trường	B	T3	241	241	Điện từ trường	32;200	7;513	39;700	9;767	0	41;967	41;900	
5655		5672	17.0158.0233	37.8C00.0233	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.158	Điều trị bằng điện vi dòng	Điều trị bằng điện vi dòng	Điều trị bằng điện vi dòng	D	T3	242	242	Điện vi dòng giảm đau	25;200	4;383	29;500	5;697	0	30;897	30;800	
5656		5673	17.0007.0234	37.8C00.0234	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.7	Điều trị bằng các dòng điện xung	Điều trị bằng các dòng điện xung	Điều trị bằng các dòng điện xung	C	T3	243	243	Điện xung	35;200	7;513	42;700	9;767	0	44;967	44;900	
5657		5674	17.0010.0236	37.8C00.0236	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.10	Điều trị bằng dòng giao thoa	Điều trị bằng dòng giao thoa	Điều trị bằng dòng giao thoa	C	T3	245	245	Giao thoa	25;200	4;383	29;500	5;697	0	30;897	30;800	
5658		5675	17.0011.0237	37.8C00.0237	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.11	Điều trị bằng tia hồng ngoại	Điều trị bằng tia hồng ngoại	Điều trị bằng tia hồng ngoại	D		246	246	Hồng ngoại	25;287	12;073	37;300	15;694	0	40;981	40;900	
5659		5676	17.0175.0238	37.8C00.0238	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.175	Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh	Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh	Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh	B	T3	247	247	Kéo nắn; kéo dãn cột sống; các khớp	28;645	20;121	48;700	26;157	0	54;802	54;800	
5660		5677	17.0078.0238	37.8C00.0238	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.78	Kỹ thuật kéo nắn trị liệu	Kỹ thuật kéo nắn trị liệu	Kỹ thuật kéo nắn trị liệu	B	T3	247	247	Kéo nắn; kéo dãn cột sống; các khớp	28;645	20;121	48;700	26;157	0	54;802	54;800	
5661		5678	17.0135.0239	37.8C00.0239	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.135	Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)	Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (biofeedback)	Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)	B	T3	248	248	Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)	304;000	37;565	341;000	48;835	0	352;835	352;800	
5662		5679	17.0134.0240	37.8C00.0240	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.134	Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống	Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống	Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống	D	T3	249	249	Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống	175;000	34;435	209;000	44;765	0	219;765	219;700	
5663		5680	17.0147.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.147	Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)	Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)	Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5664		5681	17.0148.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.148	Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)	Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)	Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5665		5682	17.0146.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.146	Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối	Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối	Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5666		5683	17.0144.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.144	Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng	Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng	Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5667		5684	17.0145.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.145	Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối	Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối	Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5668		5685	17.0153.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.153	Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO	Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO	Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5669		5686	17.0233.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.233	Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân; tay cho người bệnh sau bỏng	Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân; tay cho người bệnh sau bỏng	Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân; tay cho bệnh nhân sau bỏng	C		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5670		5687	17.0232.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.232	Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏng	Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho người bệnh sau bỏng	Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho bệnh nhân sau bỏng	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5671		5688	17.0152.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.152	Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO	Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO	Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5672		5689	17.0149.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.149	Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO	Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO	Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5673		5690	17.0143.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.143	Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)	Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)	Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5674		5691	17.0151.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.151	Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO	Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO	Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5675		5692	17.0150.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.150	Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO	Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO	Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5676		5693	17.0142.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.142	Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu	Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu	Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5677		5694	17.0141.0241	37.8C00.0241	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.141	Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu	Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu	Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu	D		250	250	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	30;000	22;539	52;500	29;301	0	59;301	59;300	
5678		5695	17.0133.0242	37.8C00.0242	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.133	Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống	Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống	Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống	D		251	251	Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống	118;000	34;435	152;000	44;765	0	162;765	162;700	
5679		5696	17.0012.0243	37.8C00.0243	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.12	Điều trị bằng laser công suất thấp	Điều trị bằng laser công suất thấp	Điều trị bằng Laser công suất thấp	B		252	252	Laser châm	39;073	10;060	49;100	13;078	0	52;151	52;100	
5680		5697	17.0159.0243	37.8C00.0243	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.159	Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo	Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo	Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo	C	T3	252	252	Laser châm	39;073	10;060	49;100	13;078	0	52;151	52;100	
5681		5698	17.0160.0245	37.8C00.0245	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.160	Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch	Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch	Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch	C	T2	254	254	Laser nội mạch	45;200	10;174	55;300	13;226	0	58;426	58;400	
5682		5699	17.0130.0250	37.8C00.0250	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.130	Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ	Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ	Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ	B	T2	259	259	Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ	869;000	219;130	1;088;000	284;870	0	1;153;870	1;153;800	Chưa bao gồm thuốc
5683		5700	17.0008.0253	37.8C00.0253	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.8	Điều trị bằng siêu âm	Điều trị bằng siêu âm	Điều trị bằng siêu âm	C	T3	262	262	Siêu âm điều trị	40;200	6;574	46;700	8;546	0	48;746	48;700	
5684		5701	17.0002.0254	37.8C00.0254	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.2	Điều trị bằng sóng cực ngắn	Điều trị bằng sóng cực ngắn	Điều trị bằng sóng cực ngắn	B	T3	263	263	Sóng ngắn	24;162	13;051	37;200	16;966	0	41;128	41;100	
5685		5702	17.0001.0254	37.8C00.0254	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.1	Điều trị bằng sóng ngắn	Điều trị bằng sóng ngắn	Điều trị bằng sóng ngắn	C	T3	263	263	Sóng ngắn	24;162	13;051	37;200	16;966	0	41;128	41;100	
5686		5703	17.0003.0254	37.8C00.0254	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.3	Điều trị bằng vi sóng	Điều trị bằng vi sóng	Điều trị bằng vi sóng	B	T3	263	263	Sóng ngắn	24;162	13;051	37;200	16;966	0	41;128	41;100	
5687		5704	17.0009.0255	37.8C00.0255	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.9	Điều trị bằng sóng xung kích	Điều trị bằng sóng xung kích	Điều trị bằng sóng xung kích	C	T3	264	264	Sóng xung kích điều trị	45;200	20;035	65;200	26;045	0	71;245	71;200	
5688		5705	17.0250.0256	37.8C00.0256	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.250	Tập do cứng khớp	Tập do cứng khớp	Tập do cứng khớp	D		265	265	Tập do cứng khớp	27;200	22;383	49;500	29;097	0	56;297	56;200	
5689		5706	17.0102.0258	37.8C00.0258	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.102	Tập tri giác và nhận thức	Tập tri giác và nhận thức	Tập tri giác và nhận thức	D	T3	267	267	Tập do liệt thần kinh trung ương	25;000	20;348	45;300	26;452	0	51;452	51;400	
5690		5707	17.0108.0260	37.8C00.0260	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.108	Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu; hình ảnh…)	Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu; hình ảnh…)	Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu; hình ảnh…)	D		269	269	Tập giao tiếp (ngôn ngữ; ký hiệu; hình ảnh...)	28;100	38;035	66;100	49;445	0	77;545	77;500	
5691		5708	17.0070.0261	37.8C00.0261	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.70	Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi	Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi	Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi	D		270	270	Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi	5;000	7;513	12;500	9;767	0	14;767	14;700	
5692		5709	17.0091.0262	37.8C00.0262	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.91	Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu; pelvis floor)	Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu; pelvis floor)	Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu; Pelvis floor)	D	T3	271	271	Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu; Pelvis floor)	274;000	34;435	308;000	44;765	0	318;765	318;700	
5693		5710	17.0104.0263	37.8C00.0263	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.104	Tập nuốt	Tập nuốt	Tập nuốt	D	T3	272	272	Tập nuốt (có sử dụng máy)	131;000	32;870	163;000	42;730	0	173;730	173;700	
5694		5711	17.0104.0264	37.8C00.0264	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.104	Tập nuốt	Tập nuốt	Tập nuốt	D	T3	273	273	Tập nuốt (không sử dụng máy)	100;000	34;435	134;000	44;765	0	144;765	144;700	
5695		5712	17.0109.0265	37.8C00.0265	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.109	Tập cho người thất ngôn	Tập cho người thất ngôn	Tập cho người thất ngôn	D	T3	274	274	Tập sửa lỗi phát âm	74;400	38;191	112;000	49;649	0	124;049	124;000	
5696		5713	17.0111.0265	37.8C00.0265	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.111	Tập sửa lỗi phát âm	Tập sửa lỗi phát âm	Tập sửa lỗi phát âm	D		274	274	Tập sửa lỗi phát âm	74;400	38;191	112;000	49;649	0	124;049	124;000	
5697		5714	17.0033.0266	37.8C00.0266	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.33	Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người	Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người	Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người	D	T3	275	275	Tập vận động đoạn chi	25;645	20;121	45;700	26;157	0	51;802	51;800	
5698		5715	17.0034.0267	37.8C00.0267	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.34	Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người	Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người	Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người	D	T3	276	276	Tập vận động toàn thân	25;233	26;244	51;400	34;117	0	59;350	59;300	
5699		5716	17.0090.0267	37.8C00.0267	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.90	Tập điều hợp vận động	Tập điều hợp vận động	Tập điều hợp vận động	D		276	276	Tập vận động toàn thân	25;233	26;244	51;400	34;117	0	59;350	59;300	
5700		5717	17.0039.0267	37.8C00.0267	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.39	Tập đứng thăng bằng tĩnh và động	Tập đứng thăng bằng tĩnh và động	Tập đứng thăng bằng tĩnh và động	D	T3	276	276	Tập vận động toàn thân	25;233	26;244	51;400	34;117	0	59;350	59;300	
5701		5718	17.0037.0267	37.8C00.0267	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.37	Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động	Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động	Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động	D	T3	276	276	Tập vận động toàn thân	25;233	26;244	51;400	34;117	0	59;350	59;300	
5702		5719	17.0062.0267	37.8C00.0267	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.62	Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng	Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng	Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng	C	T3	276	276	Tập vận động toàn thân	25;233	26;244	51;400	34;117	0	59;350	59;300	
5703		5720	17.0056.0267	37.8C00.0267	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.56	Tập vận động có kháng trở	Tập vận động có kháng trở	Tập vận động có kháng trở	D	T3	276	276	Tập vận động toàn thân	25;233	26;244	51;400	34;117	0	59;350	59;300	
5704		5721	17.0053.0267	37.8C00.0267	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.53	Tập vận động có trợ giúp	Tập vận động có trợ giúp	Tập vận động có trợ giúp	D	T3	276	276	Tập vận động toàn thân	25;233	26;244	51;400	34;117	0	59;350	59;300	
5705		5722	17.0052.0267	37.8C00.0267	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.52	Tập vận động thụ động	Tập vận động thụ động	Tập vận động thụ động	D	T3	276	276	Tập vận động toàn thân	25;233	26;244	51;400	34;117	0	59;350	59;300	
5706		5723	17.0187.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.187	Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng	Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng	Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng	C	T3	277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5707		5724	17.0092.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.92	Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn	Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn	Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn	D		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5708		5725	17.0048.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.48	Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc; sỏi; gồ ghề...)	Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc; sỏi; gồ ghề...)	Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc; sỏi; gồ ghề...)	D	T3	277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5709		5726	17.0046.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.46	Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)	Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)	Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)	D	T2	277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5710		5727	17.0045.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.45	Tập đi với bàn xương cá	Tập đi với bàn xương cá	Tập đi với bàn xương cá	D		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5711		5728	17.0050.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.50	Tập đi với chân giả dưới gối	Tập đi với chân giả dưới gối	Tập đi với chân giả dưới gối	D	T3	277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5712		5729	17.0049.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.49	Tập đi với chân giả trên gối	Tập đi với chân giả trên gối	Tập đi với chân giả trên gối	D	T3	277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5713		5730	17.0044.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.44	Tập đi với gậy	Tập đi với gậy	Tập đi với gậy	D		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5714		5731	17.0042.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.42	Tập đi với khung tập đi	Tập đi với khung tập đi	Tập đi với khung tập đi	D		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5715		5732	17.0051.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.51	Tập đi với khung treo	Tập đi với khung treo	Tập đi với khung treo	D		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5716		5733	17.0043.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.43	Tập đi với nạng (nạng nách; nạng khuỷu)	Tập đi với nạng (nạng nách; nạng khuỷu)	Tập đi với nạng (nạng nách; nạng khuỷu)	D		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5717		5734	17.0041.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.41	Tập đi với thanh song song	Tập đi với thanh song song	Tập đi với thanh song song	D		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5718		5735	17.0047.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.47	Tập lên; xuống cầu thang	Tập lên; xuống cầu thang	Tập lên; xuống cầu thang	D	T3	277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5719		5736	17.0068.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.68	Tập thăng bằng với bàn bập bênh	Tập thăng bằng với bàn bập bênh	Tập thăng bằng với bàn bập bênh	D	T3	277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5720		5737	17.0059.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.59	Tập trong bồn bóng nhỏ	Tập trong bồn bóng nhỏ	Tập trong bồn bóng nhỏ	C		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5721		5738	17.0058.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.58	Tập vận động trên bóng	Tập vận động trên bóng	Tập vận động trên bóng	C		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5722		5739	17.0251.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.251	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	D		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5723		5740	17.0072.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.72	Tập với bàn nghiêng	Tập với bàn nghiêng	Tập với bàn nghiêng	D		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5724		5741	17.0067.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.67	Tập với dụng cụ chèo thuyền	Tập với dụng cụ chèo thuyền	Tập với dụng cụ chèo thuyền	D		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5725		5742	17.0066.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.66	Tập với dụng cụ quay khớp vai	Tập với dụng cụ quay khớp vai	Tập với dụng cụ quay khớp vai	D		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5726		5743	17.0064.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.64	Tập với giàn treo các chi	Tập với giàn treo các chi	Tập với giàn treo các chi	C		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5727		5744	17.0069.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.69	Tập với máy tập thăng bằng	Tập với máy tập thăng bằng	Tập với máy tập thăng bằng	D	T3	277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5728		5745	17.0063.0268	37.8C00.0268	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.63	Tập với thang tường	Tập với thang tường	Tập với thang tường	D		277	277	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	21;400	9;235	30;600	12;005	0	33;405	33;400	
5729		5746	17.0065.0269	37.8C00.0269	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.65	Tập với ròng rọc	Tập với ròng rọc	Tập với ròng rọc	D		278	278	Tập với hệ thống ròng rọc	5;000	7;513	12;500	9;767	0	14;767	14;700	
5730		5747	17.0071.0270	37.8C00.0270	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.71	Tập với xe đạp tập	Tập với xe đạp tập	Tập với xe đạp tập	D		279	279	Tập với xe đạp tập	5;000	7;513	12;500	9;767	0	14;767	14;700	
5731		5748	17.0019.0272	37.8C00.0272	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.19	Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục	Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục	Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục	B		281	281	Thuỷ trị liệu	48;412	15;790	64;200	20;527	0	68;939	68;900	
5732		5749	17.0023.0272	37.8C00.0272	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.23	Điều trị bằng bùn	Điều trị bằng bùn	Điều trị bằng bùn	C		281	281	Thuỷ trị liệu	48;412	15;790	64;200	20;527	0	68;939	68;900	
5733		5750	17.0024.0272	37.8C00.0272	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.24	Điều trị bằng nước khóang	Điều trị bằng nước khóang	Điều trị bằng nước khoáng	C		281	281	Thuỷ trị liệu	48;412	15;790	64;200	20;527	0	68;939	68;900	
5734		5751	17.0163.0272	37.8C00.0272	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.163	Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng	Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng	Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng	D	T3	281	281	Thuỷ trị liệu	48;412	15;790	64;200	20;527	0	68;939	68;900	
5735		5752	17.0162.0272	37.8C00.0272	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.162	Thủy trị liệu có thuốc	Thủy trị liệu có thuốc	Thủy trị liệu có thuốc	D		281	281	Thuỷ trị liệu	48;412	15;790	64;200	20;527	0	68;939	68;900	
5736		5753	17.0022.0272	37.8C00.0272	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.22	Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi; bồn ngâm)	Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi; bồn ngâm)	Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi; bồn ngâm)	C	T2	281	281	Thuỷ trị liệu	48;412	15;790	64;200	20;527	0	68;939	68;900	
5737		5754	17.0132.0273	37.8C00.0273	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.132	Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động	Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động	Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động	B	T1	282	282	Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động	2;497;000	328;696	2;825;000	427;304	0	2;924;304	2;924;300	Chưa bao gồm thuốc
5738		5755	17.0131.0274	37.8C00.0274	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.131	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ	B	T2	283	283	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ	976;000	219;130	1;195;000	284;870	0	1;260;870	1;260;800	Chưa bao gồm thuốc
5739		5756	17.0215.0274	37.8C00.0274	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.215	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ cổ	B	T2	283	283	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ	976;000	219;130	1;195;000	284;870	0	1;260;870	1;260;800	Chưa bao gồm thuốc
5740		5757	17.0216.0274	37.8C00.0274	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.216	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị loạn trương lực cơ khu trú	B	T2	283	283	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ	976;000	219;130	1;195;000	284;870	0	1;260;870	1;260;800	Chưa bao gồm thuốc
5741		5758	17.0014.0275	37.8C00.0275	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.14	Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ	Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ	Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ	D		284	284	Tử ngoại	23;681	12;708	36;300	16;520	0	40;201	40;200	
5742		5759	17.0015.0275	37.8C00.0275	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.15	Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân	Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân	Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân	D	T3	284	284	Tử ngoại	23;681	12;708	36;300	16;520	0	40;201	40;200	
5743		5760	17.0013.0275	37.8C00.0275	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.13	Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại	Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại	Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại	D		284	284	Tử ngoại	23;681	12;708	36;300	16;520	0	40;201	40;200	
5744		5761	17.0073.0277	37.8C00.0277	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.73	Tập các kiểu thở	Tập các kiểu thở	Tập các kiểu thở	D	T3	286	286	Vật lý trị liệu hô hấp	25;200	5;948	31;100	7;732	0	32;932	32;900	
5745		5762	17.0075.0277	37.8C00.0277	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.75	Tập ho có trợ giúp	Tập ho có trợ giúp	Tập ho có trợ giúp	D	T3	286	286	Vật lý trị liệu hô hấp	25;200	5;948	31;100	7;732	0	32;932	32;900	
5746		5763	17.0252.0279	37.8C00.0279	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.252	Xoa bóp áp lực hơi	Xoa bóp áp lực hơi	Xoa bóp áp lực hơi	D		288	288	Xoa bóp áp lực hơi	25;200	5;948	31;100	7;732	0	32;932	32;900	
5747		5764	17.0168.0281	37.8C00.0281	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.168	Kỹ thuật xoa bóp bằng máy	Kỹ thuật xoa bóp bằng máy	Kỹ thuật xoa bóp bằng máy	D		290	290	Xoa bóp bằng máy	10;000	22;383	32;300	29;097	0	39;097	39;000	
5748		5765	17.0085.0282	37.8C00.0282	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.85	Kỹ thuật xoa bóp vùng	Kỹ thuật xoa bóp vùng	Kỹ thuật xoa bóp vùng	D	T3	291	291	Xoa bóp cục bộ bằng tay	25;145	20;121	45;200	26;157	0	51;302	51;300	
5749		5766	17.0086.0283	37.8C00.0283	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.86	Kỹ thuật xoa bóp toàn thân	Kỹ thuật xoa bóp toàn thân	Kỹ thuật xoa bóp toàn thân	C	T3	292	292	Xoa bóp toàn thân	25;718	30;181	55;800	39;235	0	64;953	64;900	
5750		5767	17.0136.0519	37.8D05.0519	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.136	Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti	Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]	Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti	C	T2	529	529	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)	194;000	48;522	242;000	63;078	0	257;078	257;000	
5751		5768	17.0136.0520	37.8D05.0520	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.136	Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti	Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự cán]	Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsetti	C	T2	530	530	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)	109;000	64;174	173;000	83;426	0	192;426	192;400	
5752		5769	17.0138.0523	37.8D05.0523	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.138	Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh	Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]	Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh	B	T3	533	533	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)	654;000	73;565	727;000	95;635	0	749;635	749;600	
5753		5770	17.0138.0524	37.8D05.0524	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.138	Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh	Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]	Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinh	B	T3	534	534	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)	244;000	97;043	341;000	126;157	0	370;157	370;100	
5754		5771	17.0241.0527	37.8D05.0527	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.241	Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu	Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu	Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay có nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu	C	T3	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
5755		5772	17.0240.0527	37.8D05.0527	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.240	Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu	Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột liền]	Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu	C	T3	537	537	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	269;000	79;826	348;000	103;774	0	372;774	372;700	
5756		5773	17.0240.0528	37.8D05.0528	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.240	Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu	Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu [bột tự cán]	Kỹ thuật bó bột cánh-cẳng-bàn tay không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu	C	T3	538	538	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	174;000	97;043	271;000	126;157	0	300;157	300;100	
5757		5774	17.0025.1116	37.8D10.1116	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.25	Điều trị bằng oxy cao áp	Điều trị bằng oxy cao áp	Điều trị bằng oxy cao áp	B	TDB	1;127	1;127	Điều trị bằng ôxy cao áp	143;000	109;565	252;000	142;435	0	285;435	285;400	
5758		5775	17.0125.1783	37.3F00.1783	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.125	Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước	Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước	Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước	B	T3	1;800	1;800	Đo áp lực bàng quang bằng cột nước	333;000	219;130	552;000	284;870	0	617;870	617;800	
5759		5776	17.0124.1784	37.3F00.1784	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.124	Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học	Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học	Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học	B	T2	1;801	1;801	Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học	1;827;000	198;783	2;025;000	258;417	0	2;085;417	2;085;400	
5760		5777	17.0129.1785	37.3F00.1785	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.129	Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi	Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi	Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi	B		1;802	1;802	Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi	1;756;000	219;130	1;975;000	284;870	0	2;040;870	2;040;800	
5761		5778	17.0126.1786	37.3F00.1786	17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG	17.126	Đo áp lực hậu môn trực tràng	Đo áp lực hậu môn trực tràng	Đo áp lực hậu môn trực tràng	B	T2	1;803	1;803	Đo áp lực hậu môn trực tràng	767;000	219;130	986;000	284;870	0	1;051;870	1;051;800	
5762		5779	18.0013.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.13	Siêu âm các khối u phổi ngoại vi	Siêu âm các khối u phổi ngoại vi	Siêu âm các khối u phổi ngoại vi	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5763		5780	18.0002.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.2	Siêu âm các tuyến nước bọt	Siêu âm các tuyến nước bọt	Siêu âm các tuyến nước bọt	C		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5764		5781	18.0003.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.3	Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt	Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt	Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5765		5782	18.0059.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.59	Siêu âm dương vật	Siêu âm dương vật	Siêu âm dương vật	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5766		5783	18.0004.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.4	Siêu âm hạch vùng cổ	Siêu âm hạch vùng cổ	Siêu âm hạch vùng cổ	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5767		5784	18.0016.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.16	Siêu âm hệ tiết niệu (thận; tuyến thượng thận; bàng quang; tiền liệt tuyến)	Siêu âm hệ tiết niệu (thận; tuyến thượng thận; bàng quang; tiền liệt tuyến)	Siêu âm hệ tiết niệu (thận; tuyến thượng thận; bàng quang; tiền liệt tuyến)	C		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5768		5785	18.0006.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.6	Siêu âm hốc mắt	Siêu âm hốc mắt	Siêu âm hốc mắt	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5769		5786	18.0043.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.43	Siêu âm khớp (gối; háng; khuỷu; cổ tay….)	Siêu âm khớp (gối; háng; khuỷu; cổ tay….)	Siêu âm khớp (gối; háng; khuỷu; cổ tay….)	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5770		5787	18.0011.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.11	Siêu âm màng phổi	Siêu âm màng phổi	Siêu âm màng phổi	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5771		5788	18.0008.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.8	Siêu âm nhãn cầu	Siêu âm nhãn cầu	Siêu âm nhãn cầu	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5772		5789	18.0015.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.15	Siêu âm ổ bụng (gan mật; tụy; lách; thận; bàng quang)	Siêu âm ổ bụng (gan mật; tụy; lách; thận; bàng quang)	Siêu âm ổ bụng (gan mật; tụy; lách; thận; bàng quang)	C		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5773		5790	18.0019.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.19	Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày; ruột non; đại tràng)	Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày; ruột non; đại tràng)	Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày; ruột non; đại tràng)	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5774		5791	18.0044.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.44	Siêu âm phần mềm (da; tổ chức dưới da; cơ….)	Siêu âm phần mềm (da; tổ chức dưới da; cơ….)	Siêu âm phần mềm (da; tổ chức dưới da; cơ….)	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5775		5792	18.0007.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.7	Siêu âm qua thóp	Siêu âm qua thóp	Siêu âm qua thóp	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5776		5793	18.0703.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.703	Siêu âm tại giường	Siêu âm tại giường	Siêu âm tại giường	D		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5777		5794	18.0020.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.20	Siêu âm thai (thai; nhau thai; nước ối)	Siêu âm thai (thai; nhau thai; nước ối)	Siêu âm thai (thai; nhau thai; nước ối)	C		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5778		5795	18.0036.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.36	Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối	Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối	Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối	C		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5779		5796	18.0034.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.34	Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu	Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu	Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu	C		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5780		5797	18.0035.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.35	Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa	Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa	Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa	C		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5781		5798	18.0012.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.12	Siêu âm thành ngực (cơ; phần mềm thành ngực)	Siêu âm thành ngực (cơ; phần mềm thành ngực)	Siêu âm thành ngực (cơ; phần mềm thành ngực)	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5782		5799	18.0057.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.57	Siêu âm tinh hoàn hai bên	Siêu âm tinh hoàn hai bên	Siêu âm tinh hoàn hai bên	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5783		5800	18.0030.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.30	Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng	Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng	Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng	C		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5784		5801	18.0018.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.18	Siêu âm tử cung phần phụ	Siêu âm tử cung phần phụ	Siêu âm tử cung phần phụ	C		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5785		5802	18.0001.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.1	Siêu âm tuyến giáp	Siêu âm tuyến giáp	Siêu âm tuyến giáp	C		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5786		5803	18.0054.0001	37.2A01.0001	18. ĐIỆN QUANG	18.54	Siêu âm tuyến vú hai bên	Siêu âm tuyến vú hai bên	Siêu âm tuyến vú hai bên	B		1	1	Siêu âm	18;001	31;303	49;300	40;694	0	58;695	58;600	
5787		5804	18.0066.0003	37.2A01.0003	18. ĐIỆN QUANG	18.66	Siêu âm 3D/4D trực tràng	Siêu âm 3D/4D trực tràng	Siêu âm 3D/4D trực tràng	A	T2	3	3	Siêu âm đầu dò âm đạo; trực tràng	157;000	29;739	186;000	38;661	0	195;661	195;600	
5788		5805	18.0017.0003	37.2A01.0003	18. ĐIỆN QUANG	18.17	Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng	Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng	Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng	B	T2	3	3	Siêu âm đầu dò âm đạo; trực tràng	157;000	29;739	186;000	38;661	0	195;661	195;600	
5789		5806	18.0031.0003	37.2A01.0003	18. ĐIỆN QUANG	18.31	Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo	Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo	Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo	C	T2	3	3	Siêu âm đầu dò âm đạo; trực tràng	157;000	29;739	186;000	38;661	0	195;661	195;600	
5790		5807	18.0048.0004	37.2A01.0004	18. ĐIỆN QUANG	18.48	doppler động mạch cảnh; doppler xuyên sọ	doppler động mạch cảnh; doppler xuyên sọ	Doppler động mạch cảnh; Doppler xuyên sọ	B	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
5791		5808	18.0046.0004	37.2A01.0004	18. ĐIỆN QUANG	18.46	Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch	Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch	Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch	A	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
5792		5809	18.0024.0004	37.2A01.0004	18. ĐIỆN QUANG	18.24	Siêu âm doppler động mạch thận	Siêu âm doppler động mạch thận	Siêu âm Doppler động mạch thận	B	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
5793		5810	18.0037.0004	37.2A01.0004	18. ĐIỆN QUANG	18.37	Siêu âm doppler động mạch tử cung	Siêu âm doppler động mạch tử cung	Siêu âm Doppler động mạch tử cung	B	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
5794		5811	18.0045.0004	37.2A01.0004	18. ĐIỆN QUANG	18.45	Siêu âm doppler động mạch; tĩnh mạch chi dưới	Siêu âm doppler động mạch; tĩnh mạch chi dưới	Siêu âm Doppler động mạch; tĩnh mạch chi dưới	B	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
5795		5812	18.0023.0004	37.2A01.0004	18. ĐIỆN QUANG	18.23	Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ; mạc treo tràng trên; thân tạng…)	Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ; mạc treo tràng trên; thân tạng…)	Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ; mạc treo tràng trên; thân tạng…)	B	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
5796		5813	18.0052.0004	37.2A01.0004	18. ĐIỆN QUANG	18.52	Siêu âm doppler tim; van tim	Siêu âm doppler tim; van tim	Siêu âm Doppler tim; van tim	B	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
5797		5814	18.0029.0004	37.2A01.0004	18. ĐIỆN QUANG	18.29	Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu; chủ dưới	Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu; chủ dưới	Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu; chủ dưới	B	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
5798		5815	18.0033.0004	37.2A01.0004	18. ĐIỆN QUANG	18.33	Siêu âm doppler tử cung; buồng trứng qua đường âm đạo	Siêu âm doppler tử cung; buồng trứng qua đường âm đạo	Siêu âm Doppler tử cung; buồng trứng qua đường âm đạo	B	T2	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
5799		5816	18.0049.0004	37.2A01.0004	18. ĐIỆN QUANG	18.49	Siêu âm tim; màng tim qua thành ngực	Siêu âm tim; màng tim qua thành ngực	Siêu âm tim; màng tim qua thành ngực	B		4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
5800		5817	18.0051.0005	37.2A01.0005	18. ĐIỆN QUANG	18.51	Siêu âm tim; mạch máu có cản âm	Siêu âm tim; mạch máu có cản âm	Siêu âm tim; mạch máu có cản âm	A	T2	5	5	Siêu âm Doppler màu tim + cản âm	207;000	61;043	268;000	79;357	0	286;357	286;300	
5801		5818	18.0053.0007	37.2A01.0007	18. ĐIỆN QUANG	18.53	Siêu âm 3D/4D tim	Siêu âm 3D/4D tim	Siêu âm 3D/4D tim	B	T2	7	7	Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)	407;000	61;043	468;000	79;357	0	486;357	486;300	Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
5802		5819	18.0050.0008	37.2A01.0008	18. ĐIỆN QUANG	18.50	Siêu âm tim; màng tim qua thực quản	Siêu âm tim; màng tim qua thực quản	Siêu âm tim; màng tim qua thực quản	A	T2	8	8	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản	755;000	61;043	816;000	79;357	0	834;357	834;300	
5803		5820	18.0047.0009	37.2A01.0009	18. ĐIỆN QUANG	18.47	Siêu âm nội mạch	Siêu âm nội mạch	Siêu âm nội mạch	A	TDB	9	9	Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR	1;875;000	148;696	2;023;000	193;304	0	2;068;304	2;068;300	Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
5804		5821	18.0072.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.72	Chụp X-quang Blondeau	Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5805		5822	18.0077.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.77	Chụp X-quang Chausse III	Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang Chausse III	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5806		5823	18.0089.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.89	Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2	Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5807		5824	18.0087.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.87	Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên	Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5808		5825	18.0095.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.95	Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze	Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5809		5826	18.0123.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.123	Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn	Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5810		5827	18.0074.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.74	Chụp X-quang hàm chếch một bên	Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang hàm chếch một bên	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5811		5828	18.0073.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.73	Chụp X-quang Hirtz	Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang Hirtz	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5812		5829	18.0076.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.76	Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng	Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5813		5830	18.0110.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.110	Chụp X-quang khớp háng nghiêng	Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang khớp háng nghiêng	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5814		5831	18.0105.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.105	Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)	Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5815		5832	18.0080.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.80	Chụp X-quang khớp thái dương hàm	Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang khớp thái dương hàm	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5816		5833	18.0101.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.101	Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5817		5834	18.0100.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.100	Chụp X-quang khớp vai thẳng	Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang khớp vai thẳng	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5818		5835	18.0098.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.98	Chụp X-quang khung chậu thẳng	Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang khung chậu thẳng	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5819		5836	18.0069.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.69	Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao	Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5820		5837	18.0085.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.85	Chụp X-quang mỏm trâm	Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang mỏm trâm	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5821		5838	18.0120.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.120	Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên	Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5822		5839	18.0119.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.119	Chụp X-quang ngực thẳng	Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang ngực thẳng	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5823		5840	18.0082.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.82	Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)	Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5824		5841	18.0078.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.78	Chụp X-quang Schuller	Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang Schuller	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5825		5842	18.0067.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.67	Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng	Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5826		5843	18.0070.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.70	Chụp X-quang sọ tiếp tuyến	Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang sọ tiếp tuyến	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5827		5844	18.0079.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.79	Chụp X-quang Stenvers	Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang Stenvers	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5828		5845	18.0102.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.102	Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5829		5846	18.0108.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.108	Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng; nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5830		5847	18.0075.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.75	Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến	Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến	C		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5831		5848	18.0099.0010	37.2A02.0010	18. ĐIỆN QUANG	18.99	Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch	Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [≤ 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch	D		10	10	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	36;000	17;217	53;200	22;383	0	58;383	58;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5832		5849	18.0096.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.96	Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng	C		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5833		5850	18.0090.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.90	Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5834		5851	18.0092.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.92	Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên	Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5835		5852	18.0094.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.94	Chụp X-quang cột sống thắt lưng động; gập ưỡn	Chụp X-quang cột sống thắt lưng động; gập ưỡn [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng động; gập ưỡn	C		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5836		5853	18.0093.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.93	Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5837		5854	18.0091.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.91	Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5838		5855	18.0071.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.71	Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng	Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng	C		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5839		5856	18.0112.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.112	Chụp X-quang khớp gối thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang khớp gối thẳng; nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang khớp gối thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5840		5857	18.0104.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.104	Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng; nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5841		5858	18.0122.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.122	Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch	Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch	C		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5842		5859	18.0068.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.68	Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng	Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5843		5860	18.0116.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.116	Chụp X-quang xương bàn; ngón chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương bàn; ngón chân thẳng; nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương bàn; ngón chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5844		5861	18.0113.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.113	Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè	Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè	C		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5845		5862	18.0114.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.114	Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5846		5863	18.0106.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.106	Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5847		5864	18.0103.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.103	Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5848		5865	18.0115.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.115	Chụp X-quang xương cổ chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương cổ chân thẳng; nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương cổ chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5849		5866	18.0107.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.107	Chụp X-quang xương cổ tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương cổ tay thẳng; nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương cổ tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5850		5867	18.0111.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.111	Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5851		5868	18.0117.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.117	Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng	D		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5852		5869	18.0121.0011	37.2A02.0011	18. ĐIỆN QUANG	18.121	Chụp X-quang xương ức thẳng; nghiêng	Chụp X-quang xương ức thẳng; nghiêng [≤ 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương ức thẳng; nghiêng	C		11	11	Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5853		5870	18.0125.0012	37.2A02.0012	18. ĐIỆN QUANG	18.125	Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng	Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng	D		12	12	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5854		5871	18.0095.0012	37.2A02.0012	18. ĐIỆN QUANG	18.95	Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze	Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [ > 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze	C		12	12	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5855		5872	18.0123.0012	37.2A02.0012	18. ĐIỆN QUANG	18.123	Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn	Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn	D		12	12	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5856		5873	18.0110.0012	37.2A02.0012	18. ĐIỆN QUANG	18.110	Chụp X-quang khớp háng nghiêng	Chụp X-quang khớp háng nghiêng [> 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang khớp háng nghiêng	C		12	12	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5857		5874	18.0109.0012	37.2A02.0012	18. ĐIỆN QUANG	18.109	Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên	Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [> 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên	D		12	12	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5858		5875	18.0105.0012	37.2A02.0012	18. ĐIỆN QUANG	18.105	Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)	Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [> 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)	D		12	12	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5859		5876	18.0101.0012	37.2A02.0012	18. ĐIỆN QUANG	18.101	Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch	C		12	12	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5860		5877	18.0100.0012	37.2A02.0012	18. ĐIỆN QUANG	18.100	Chụp X-quang khớp vai thẳng	Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang khớp vai thẳng	D		12	12	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5861		5878	18.0098.0012	37.2A02.0012	18. ĐIỆN QUANG	18.98	Chụp X-quang khung chậu thẳng	Chụp X-quang khung chậu thẳng [ > 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang khung chậu thẳng	D		12	12	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5862		5879	18.0120.0012	37.2A02.0012	18. ĐIỆN QUANG	18.120	Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên	Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [ > 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên	D		12	12	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5863		5880	18.0119.0012	37.2A02.0012	18. ĐIỆN QUANG	18.119	Chụp X-quang ngực thẳng	Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang ngực thẳng	D		12	12	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5864		5881	18.0099.0012	37.2A02.0012	18. ĐIỆN QUANG	18.99	Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch	Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [> 24x30 cm; 1 tư thế]	Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch	D		12	12	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	42;000	17;217	59;200	22;383	0	64;383	64;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5865		5882	18.0125.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.125	Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng	Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng]	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5866		5883	18.0087.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.87	Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên	Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên	C		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5867		5884	18.0086.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.86	Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5868		5885	18.0096.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.96	Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng	C		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5869		5886	18.0090.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.90	Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5870		5887	18.0092.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.92	Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên	Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5871		5888	18.0094.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.94	Chụp X-quang cột sống thắt lưng động; gập ưỡn	Chụp X-quang cột sống thắt lưng động; gập ưỡn [ > 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng động; gập ưỡn	C		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5872		5889	18.0093.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.93	Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5873		5890	18.0091.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.91	Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [ > 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5874		5891	18.0112.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.112	Chụp X-quang khớp gối thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang khớp gối thẳng; nghiêng hoặc chếch [ >24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang khớp gối thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5875		5892	18.0104.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.104	Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng; nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5876		5893	18.0122.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.122	Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch	Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch	C		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5877		5894	18.0100.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.100	Chụp X-quang khớp vai thẳng	Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng]	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5878		5895	18.0068.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.68	Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng	Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5879		5896	18.0119.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.119	Chụp X-quang ngực thẳng	Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng]	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5880		5897	18.0067.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.67	Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng	Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5881		5898	18.0118.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.118	Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng	Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng	B		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5882		5899	18.0102.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.102	Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5883		5900	18.0108.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.108	Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng; nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5884		5901	18.0116.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.116	Chụp X-quang xương bàn; ngón chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương bàn; ngón chân thẳng; nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương bàn; ngón chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5885		5902	18.0113.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.113	Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè	Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè	C		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5886		5903	18.0114.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.114	Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5887		5904	18.0106.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.106	Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5888		5905	18.0103.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.103	Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5889		5906	18.0115.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.115	Chụp X-quang xương cổ chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương cổ chân thẳng; nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương cổ chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5890		5907	18.0107.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.107	Chụp X-quang xương cổ tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương cổ tay thẳng; nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương cổ tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5891		5908	18.0111.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.111	Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng	D		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5892		5909	18.0121.0013	37.2A02.0013	18. ĐIỆN QUANG	18.121	Chụp X-quang xương ức thẳng; nghiêng	Chụp X-quang xương ức thẳng; nghiêng [> 24x30 cm; 2 tư thế]	Chụp Xquang xương ức thẳng; nghiêng	C		13	13	Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	55;000	17;217	72;200	22;383	0	77;383	77;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5893		5910	18.0081.2001	15.2A02.2001	18. ĐIỆN QUANG	18.81	Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)	Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)	Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)	D		14	14	Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp	8;000	6;261	14;200	8;139	0	16;139	16;100	
5894		5911	18.0129.0014	37.2A02.0014	18. ĐIỆN QUANG	18.129	Chụp X-quang phim đo sọ thẳng; nghiêng (Cephalometric)	Chụp X-quang phim đo sọ thẳng; nghiêng (Cephalometric)	Chụp Xquang phim đo sọ thẳng; nghiêng (Cephalometric)	B		15	15	Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama; Cephalometric; cắt lớp lồi cầu)	50;000	17;217	67;200	22;383	0	72;383	72;300	
5895		5912	18.0083.0014	37.2A02.0014	18. ĐIỆN QUANG	18.83	Chụp X-quang răng toàn cảnh	Chụp X-quang răng toàn cảnh	Chụp Xquang răng toàn cảnh	B		15	15	Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama; Cephalometric; cắt lớp lồi cầu)	50;000	17;217	67;200	22;383	0	72;383	72;300	
5896		5913	18.0124.0016	37.2A02.0016	18. ĐIỆN QUANG	18.124	Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng	Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang]	Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng	D		17	17	Chụp thực quản có uống thuốc cản quang	87;000	17;217	104;000	22;383	0	109;383	109;300	
5897		5914	18.0131.0017	37.2A02.0017	18. ĐIỆN QUANG	18.131	Chụp X-quang ruột non	Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang]	Chụp Xquang ruột non	B		18	18	Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang	102;000	17;217	119;000	22;383	0	124;383	124;300	
5898		5915	18.0130.0017	37.2A02.0017	18. ĐIỆN QUANG	18.130	Chụp X-quang thực quản dạ dày	Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang]	Chụp Xquang thực quản dạ dày	B		18	18	Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang	102;000	17;217	119;000	22;383	0	124;383	124;300	
5899		5916	18.0132.0018	37.2A02.0018	18. ĐIỆN QUANG	18.132	Chụp X-quang đại tràng	Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang]	Chụp Xquang đại tràng	B		19	19	Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang	142;000	17;217	159;000	22;383	0	164;383	164;300	
5900		5917	18.0133.0019	37.2A02.0019	18. ĐIỆN QUANG	18.133	Chụp X-quang đường mật qua Kehr	Chụp X-quang đường mật qua Kehr	Chụp Xquang đường mật qua Kehr	C	T3	20	20	Chụp mật qua Kehr	171;000	84;522	255;000	109;878	0	280;878	280;800	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
5901		5918	18.0134.0019	37.2A02.0019	18. ĐIỆN QUANG	18.134	Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi	Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi	Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soi	B	T1	20	20	Chụp mật qua Kehr	171;000	84;522	255;000	109;878	0	280;878	280;800	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
5902		5919	18.0141.0020	37.2A02.0020	18. ĐIỆN QUANG	18.141	Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng	Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang]	Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng	B	T1	21	21	Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)	470;000	84;522	554;000	109;878	0	579;878	579;800	
5903		5920	18.0140.0020	37.2A02.0020	18. ĐIỆN QUANG	18.140	Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)	Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang]	Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)	B	T3	21	21	Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)	470;000	84;522	554;000	109;878	0	579;878	579;800	
5904		5921	18.0142.0021	37.2A02.0021	18. ĐIỆN QUANG	18.142	Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng	Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [có thuốc cản quang]	Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng	B	T1	22	22	Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang	460;000	84;522	544;000	109;878	0	569;878	569;800	
5905		5922	18.0144.0022	37.2A02.0022	18. ĐIỆN QUANG	18.144	Chụp X-quang bàng quang trên xương mu	Chụp X-quang bàng quang trên xương mu	Chụp Xquang bàng quang trên xương mu	B	T2	23	23	Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang	137;000	84;522	221;000	109;878	0	246;878	246;800	
5906		5923	18.0138.0023	37.2A02.0023	18. ĐIỆN QUANG	18.138	Chụp X-quang tử cung vòi trứng	Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao gồm cả thuốc]	Chụp Xquang tử cung vòi trứng	B	T2	24	24	Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)	302;000	84;522	386;000	109;878	0	411;878	411;800	
5907		5924	18.0135.0025	37.2A02.0025	18. ĐIỆN QUANG	18.135	Chụp X-quang đường rò	Chụp X-quang đường rò	Chụp Xquang đường dò	B	T2	26	26	Lỗ dò cản quang	337;000	84;522	421;000	109;878	0	446;878	446;800	
5908		5925	18.0126.0026	37.2A02.0026	18. ĐIỆN QUANG	18.126	Chụp X-quang tuyến vú	Chụp X-quang tuyến vú	Chụp Xquang tuyến vú	B		27	27	Mammography (1 bên)	80;000	17;217	97;200	22;383	0	102;383	102;300	
5909		5926	18.0148.0027	37.2A02.0027	18. ĐIỆN QUANG	18.148	Chụp X-quang bao rễ thần kinh	Chụp X-quang bao rễ thần kinh	Chụp Xquang bao rễ thần kinh	B	T1	28	28	Chụp tủy sống có tiêm thuốc	332;000	84;522	416;000	109;878	0	441;878	441;800	
5910		5927	18.0072.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.72	Chụp X-quang Blondeau	Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5911		5928	18.0125.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.125	Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng	Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5912		5929	18.0077.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.77	Chụp X-quang Chausse III	Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang Chausse III	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5913		5930	18.0089.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.89	Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2	Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5914		5931	18.0087.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.87	Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên	Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5915		5932	18.0086.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.86	Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5916		5933	18.0096.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.96	Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5917		5934	18.0090.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.90	Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5918		5935	18.0092.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.92	Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên	Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5919		5936	18.0095.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.95	Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze	Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5920		5937	18.0094.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.94	Chụp X-quang cột sống thắt lưng động; gập ưỡn	Chụp X-quang cột sống thắt lưng động; gập ưỡn [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng động; gập ưỡn	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5921		5938	18.0093.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.93	Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5922		5939	18.0091.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.91	Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5923		5940	18.0123.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.123	Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn	Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5924		5941	18.0074.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.74	Chụp X-quang hàm chếch một bên	Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang hàm chếch một bên	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5925		5942	18.0073.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.73	Chụp X-quang Hirtz	Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang Hirtz	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5926		5943	18.0076.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.76	Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng	Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5927		5944	18.0071.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.71	Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng	Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5928		5945	18.0112.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.112	Chụp X-quang khớp gối thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang khớp gối thẳng; nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang khớp gối thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5929		5946	18.0110.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.110	Chụp X-quang khớp háng nghiêng	Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang khớp háng nghiêng	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5930		5947	18.0109.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.109	Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên	Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5931		5948	18.0105.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.105	Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)	Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5932		5949	18.0104.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.104	Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng; nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5933		5950	18.0080.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.80	Chụp X-quang khớp thái dương hàm	Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang khớp thái dương hàm	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5934		5951	18.0122.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.122	Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch	Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5935		5952	18.0101.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.101	Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5936		5953	18.0100.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.100	Chụp X-quang khớp vai thẳng	Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang khớp vai thẳng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5937		5954	18.0098.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.98	Chụp X-quang khung chậu thẳng	Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang khung chậu thẳng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5938		5955	18.0068.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.68	Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng	Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5939		5956	18.0069.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.69	Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao	Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5940		5957	18.0085.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.85	Chụp X-quang mỏm trâm	Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang mỏm trâm	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5941		5958	18.0120.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.120	Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên	Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5942		5959	18.0119.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.119	Chụp X-quang ngực thẳng	Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang ngực thẳng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5943		5960	18.0084.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.84	Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)	Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)	Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5944		5961	18.0129.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.129	Chụp X-quang phim đo sọ thẳng; nghiêng (Cephalometric)	Chụp X-quang phim đo sọ thẳng; nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang phim đo sọ thẳng; nghiêng (Cephalometric)	B		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5945		5962	18.0082.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.82	Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)	Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing) [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5946		5963	18.0083.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.83	Chụp X-quang răng toàn cảnh	Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang răng toàn cảnh	B		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5947		5964	18.0078.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.78	Chụp X-quang Schuller	Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang Schuller	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5948		5965	18.0067.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.67	Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng	Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5949		5966	18.0070.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.70	Chụp X-quang sọ tiếp tuyến	Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang sọ tiếp tuyến	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5950		5967	18.0079.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.79	Chụp X-quang Stenvers	Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang Stenvers	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5951		5968	18.0127.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.127	Chụp X-quang tại giường	Chụp X-quang tại giường	Chụp Xquang tại giường	C	T3	29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5952		5969	18.0128.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.128	Chụp X-quang tại phòng mổ	Chụp X-quang tại phòng mổ	Chụp Xquang tại phòng mổ	C	T3	29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5953		5970	18.0102.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.102	Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5954		5971	18.0108.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.108	Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng; nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5955		5972	18.0116.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.116	Chụp X-quang xương bàn; ngón chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương bàn; ngón chân thẳng; nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương bàn; ngón chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5956		5973	18.0113.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.113	Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè	Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5957		5974	18.0114.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.114	Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5958		5975	18.0106.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.106	Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5959		5976	18.0103.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.103	Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5960		5977	18.0075.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.75	Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến	Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5961		5978	18.0115.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.115	Chụp X-quang xương cổ chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương cổ chân thẳng; nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương cổ chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5962		5979	18.0107.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.107	Chụp X-quang xương cổ tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương cổ tay thẳng; nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương cổ tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5963		5980	18.0099.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.99	Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch	Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5964		5981	18.0111.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.111	Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5965		5982	18.0117.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.117	Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng	D		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5966		5983	18.0121.0028	37.2A03.0028	18. ĐIỆN QUANG	18.121	Chụp X-quang xương ức thẳng; nghiêng	Chụp X-quang xương ức thẳng; nghiêng [số hóa 1 phim]	Chụp Xquang xương ức thẳng; nghiêng	C		29	29	Chụp X-quang số hóa 1 phim	51;591	16;753	68;300	21;778	0	73;369	73;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5967		5984	18.0072.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.72	Chụp X-quang Blondeau	Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5968		5985	18.0125.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.125	Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng	Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [thẳng và nghiêng]	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5969		5986	18.0089.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.89	Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2	Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2	C		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5970		5987	18.0087.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.87	Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên	Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên	C		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5971		5988	18.0086.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.86	Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5972		5989	18.0096.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.96	Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng	C		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5973		5990	18.0090.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.90	Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5974		5991	18.0092.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.92	Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên	Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5975		5992	18.0094.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.94	Chụp X-quang cột sống thắt lưng động; gập ưỡn	Chụp X-quang cột sống thắt lưng động; gập ưỡn [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng động; gập ưỡn	C		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5976		5993	18.0093.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.93	Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5977		5994	18.0091.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.91	Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng	Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5978		5995	18.0071.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.71	Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng	Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng	C		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5979		5996	18.0112.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.112	Chụp X-quang khớp gối thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang khớp gối thẳng; nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang khớp gối thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5980		5997	18.0104.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.104	Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng; nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5981		5998	18.0122.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.122	Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch	Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch	C		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5982		5999	18.0100.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.100	Chụp X-quang khớp vai thẳng	Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng]	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5983		6000	18.0068.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.68	Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng	Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5984		6001	18.0119.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.119	Chụp X-quang ngực thẳng	Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang ngực thẳng [thẳng và nghiêng]	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5985		6002	18.0129.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.129	Chụp X-quang phim đo sọ thẳng; nghiêng (Cephalometric)	Chụp X-quang phim đo sọ thẳng; nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang phim đo sọ thẳng; nghiêng (Cephalometric)	B		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5986		6003	18.0067.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.67	Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng	Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5987		6004	18.0102.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.102	Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5988		6005	18.0108.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.108	Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng; nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5989		6006	18.0116.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.116	Chụp X-quang xương bàn; ngón chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương bàn; ngón chân thẳng; nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang xương bàn; ngón chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5990		6007	18.0113.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.113	Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè	Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè	C		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5991		6008	18.0114.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.114	Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5992		6009	18.0106.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.106	Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5993		6010	18.0103.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.103	Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5994		6011	18.0115.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.115	Chụp X-quang xương cổ chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương cổ chân thẳng; nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang xương cổ chân thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5995		6012	18.0107.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.107	Chụp X-quang xương cổ tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	Chụp X-quang xương cổ tay thẳng; nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang xương cổ tay thẳng; nghiêng hoặc chếch	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5996		6013	18.0111.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.111	Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5997		6014	18.0117.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.117	Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng	Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng	D		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5998		6015	18.0121.0029	37.2A03.0029	18. ĐIỆN QUANG	18.121	Chụp X-quang xương ức thẳng; nghiêng	Chụp X-quang xương ức thẳng; nghiêng [số hóa 2 phim]	Chụp Xquang xương ức thẳng; nghiêng	C		30	30	Chụp X-quang số hóa 2 phim	83;000	17;217	100;000	22;383	0	105;383	105;300	Áp dụng cho 01 vị trí
5999		6016	18.0088.0030	37.2A03.0030	18. ĐIỆN QUANG	18.88	Chụp X-quang cột sống cổ động; nghiêng 3 tư thế	Chụp X-quang cột sống cổ động; nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]	Chụp Xquang cột sống cổ động; nghiêng 3 tư thế	C		31	31	Chụp X-quang số hóa 3 phim	108;000	17;217	125;000	22;383	0	130;383	130;300	Áp dụng cho 01 vị trí
6000		6017	18.0097.0030	37.2A03.0030	18. ĐIỆN QUANG	18.97	Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên	Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]	Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên	C		31	31	Chụp X-quang số hóa 3 phim	108;000	17;217	125;000	22;383	0	130;383	130;300	Áp dụng cho 01 vị trí
6001		6018	18.0118.0030	37.2A03.0030	18. ĐIỆN QUANG	18.118	Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng	Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]	Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng	B		31	31	Chụp X-quang số hóa 3 phim	108;000	17;217	125;000	22;383	0	130;383	130;300	Áp dụng cho 01 vị trí
6002		6019	18.0081.2002	15.2A03.2002	18. ĐIỆN QUANG	18.81	Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)	Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]	Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)	D		32	32	Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp	10;431	10;282	20;700	13;366	0	23;797	23;700	
6003		6020	18.0138.0031	37.2A03.0031	18. ĐIỆN QUANG	18.138	Chụp X-quang tử cung vòi trứng	Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]	Chụp Xquang tử cung vòi trứng	B	T2	33	33	Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa	342;000	84;522	426;000	109;878	0	451;878	451;800	
6004		6021	18.0141.0032	37.2A03.0032	18. ĐIỆN QUANG	18.141	Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng	Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang; số hóa]	Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng	B	T1	34	34	Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa	540;000	84;522	624;000	109;878	0	649;878	649;800	
6005		6022	18.0140.0032	37.2A03.0032	18. ĐIỆN QUANG	18.140	Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)	Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI; số hóa]	Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)	B	T3	34	34	Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa	540;000	84;522	624;000	109;878	0	649;878	649;800	
6006		6023	18.0143.0033	37.2A03.0033	18. ĐIỆN QUANG	18.143	Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng	Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng	Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng	B	T2	35	35	Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa	495;000	84;522	579;000	109;878	0	604;878	604;800	
6007		6024	18.0142.0033	37.2A03.0033	18. ĐIỆN QUANG	18.142	Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng	Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]	Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng	B	T1	35	35	Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa	495;000	84;522	579;000	109;878	0	604;878	604;800	
6008		6025	18.0124.0034	37.2A03.0034	18. ĐIỆN QUANG	18.124	Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng	Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang; số hóa]	Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng	D		36	36	Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa	155;000	84;522	239;000	109;878	0	264;878	264;800	
6009		6026	18.0131.0035	37.2A03.0035	18. ĐIỆN QUANG	18.131	Chụp X-quang ruột non	Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang; số hóa]	Chụp Xquang ruột non	B		37	37	Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa	155;000	84;522	239;000	109;878	0	264;878	264;800	
6010		6027	18.0130.0035	37.2A03.0035	18. ĐIỆN QUANG	18.130	Chụp X-quang thực quản dạ dày	Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang; số hóa]	Chụp Xquang thực quản dạ dày	B		37	37	Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa	155;000	84;522	239;000	109;878	0	264;878	264;800	
6011		6028	18.0132.0036	37.2A03.0036	18. ĐIỆN QUANG	18.132	Chụp X-quang đại tràng	Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang; số hóa]	Chụp Xquang đại tràng	B		38	38	Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa	195;000	84;522	279;000	109;878	0	304;878	304;800	
6012		6029	18.0704.0038	37.2A03.0038	18. ĐIỆN QUANG	18.704	Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)	Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)	Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)	B		40	40	Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)	875;000	84;522	959;000	109;878	0	984;878	984;800	
6013		6030	18.0139.0039	37.2A03.0039	18. ĐIỆN QUANG	18.139	Chụp X-quang ống tuyến sữa	Chụp X-quang ống tuyến sữa	Chụp Xquang ống tuyến sữa	B	T2	41	41	Chụp X-quang số hóa đường dò; các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp	317;000	84;522	401;000	109;878	0	426;878	426;800	Chưa bao gồm ống thông; kim chọc chuyên dụng.
6014		6031	18.0136.0039	37.2A03.0039	18. ĐIỆN QUANG	18.136	Chụp X-quang tuyến nước bọt	Chụp X-quang tuyến nước bọt	Chụp Xquang tuyến nước bọt	B	T2	41	41	Chụp X-quang số hóa đường dò; các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp	317;000	84;522	401;000	109;878	0	426;878	426;800	Chưa bao gồm ống thông; kim chọc chuyên dụng.
6015		6032	18.0220.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.220	Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)	C	T2	42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6016		6033	18.0255.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.255	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	C		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6017		6034	18.0257.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.257	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	C		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6018		6035	18.0259.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.259	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	C		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6019		6036	18.0163.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.163	Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)	Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)	B		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6020		6037	18.0162.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.162	Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)	Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)	B		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6021		6038	18.0164.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.164	Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)	Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)	B		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6022		6039	18.0222.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.222	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)	C	T2	42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6023		6040	18.0261.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.261	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	B		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6024		6041	18.0191.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.191	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	C		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6025		6042	18.0195.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.195	Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)	B		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6026		6043	18.0193.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.193	Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)	C		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6027		6044	18.0227.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.227	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)	B	T2	42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6028		6045	18.0219.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.219	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật; tụy; lách; dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật; tụy; lách; dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật; tụy; lách; dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)	C	T2	42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6029		6046	18.0221.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.221	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)	C	T2	42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6030		6047	18.0245.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.245	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.)	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.)	B	T2	42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6031		6048	18.0199.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.199	Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)	B		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6032		6049	18.0264.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.264	Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	B		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6033		6050	18.0155.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.155	Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	C		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6034		6051	18.0161.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.161	Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)	B		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6035		6052	18.0157.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.157	Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)	B		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6036		6053	18.0160.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.160	Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)	C		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6037		6054	18.0149.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.149	Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	C		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6038		6055	18.0158.0040	37.2A04.0040	18. ĐIỆN QUANG	18.158	Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)	B		42	42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	475;167	57;652	532;000	74;947	0	550;114	550;100	
6039		6056	18.0220.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.220	Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)	C	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6040		6057	18.0256.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.256	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	C	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6041		6058	18.0258.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.258	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	C	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6042		6059	18.0260.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.260	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	C	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6043		6060	18.0229.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.229	Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6044		6061	18.0230.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.230	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6045		6062	18.0197.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.197	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6046		6063	18.0196.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.196	Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6047		6064	18.0198.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.198	Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành; tim (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành; tim (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành; tim (từ 1- 32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6048		6065	18.0225.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.225	Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy)	B		43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6049		6066	18.0224.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.224	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6050		6067	18.0222.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.222	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)	C	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6051		6068	18.0263.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.263	Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)	A	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6052		6069	18.0262.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.262	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6053		6070	18.0192.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.192	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	C	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6054		6071	18.0267.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.267	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6055		6072	18.0266.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.266	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6056		6073	18.0228.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.228	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6057		6074	18.0226.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.226	Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6058		6075	18.0223.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.223	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan; tụy; lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan; tụy; lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan; tụy; lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6059		6076	18.0219.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.219	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật; tụy; lách; dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật; tụy; lách; dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật; tụy; lách; dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)	C	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6060		6077	18.0221.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.221	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)	C	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6061		6078	18.0245.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.245	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.)	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang; tử 1-32 dãy]	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6062		6079	18.0265.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.265	Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6063		6080	18.0156.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.156	Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	C	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6064		6081	18.0151.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.151	Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6065		6082	18.0160.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.160	Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)	C		43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6066		6083	18.0153.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.153	Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6067		6084	18.0154.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.154	Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)	B		43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6068		6085	18.0150.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.150	Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	C	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6069		6086	18.0159.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.159	Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6070		6087	18.0152.0041	37.2A04.0041	18. ĐIỆN QUANG	18.152	Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)	Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)	B	T2	43	43	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	578;036	65;683	643;000	85;388	0	663;424	663;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6071		6088	18.0232.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.232	Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6072		6089	18.0269.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.269	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6073		6090	18.0271.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.271	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6074		6091	18.0273.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.273	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6075		6092	18.0241.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.241	Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6076		6093	18.0242.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.242	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6077		6094	18.0206.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.206	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6078		6095	18.0205.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.205	Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64- 128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6079		6096	18.0207.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.207	Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành; tim (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành; tim (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành; tim (từ 64- 128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6080		6097	18.0237.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.237	Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6081		6098	18.0236.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.236	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6082		6099	18.0234.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.234	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6083		6100	18.0276.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.276	Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy)	A	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6084		6101	18.0275.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.275	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6085		6102	18.0201.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.201	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6086		6103	18.0281.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.281	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64- 128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6087		6104	18.0280.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.280	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64- 128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6088		6105	18.0240.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.240	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6089		6106	18.0238.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.238	Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6090		6107	18.0235.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.235	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan; tụy; lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan; tụy; lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan; tụy; lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6091		6108	18.0231.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.231	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật; tụy; lách; dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật; tụy; lách; dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật; tụy; lách; dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6092		6109	18.0233.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.233	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6093		6110	18.0245.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.245	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.)	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6094		6111	18.0278.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.278	Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6095		6112	18.0172.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.172	Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6096		6113	18.0167.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.167	Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6097		6114	18.0176.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.176	Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)	B		44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6098		6115	18.0169.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.169	Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6099		6116	18.0170.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.170	Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)	B		44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6100		6117	18.0166.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.166	Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6101		6118	18.0175.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.175	Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6102		6119	18.0168.0042	37.2A04.0042	18. ĐIỆN QUANG	18.168	Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)	B	T2	44	44	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1;647;036	65;683	1;712;000	85;388	0	1;732;424	1;732;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6103		6120	18.0232.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.232	Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)	B	T2	45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6104		6121	18.0268.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.268	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6105		6122	18.0270.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.270	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6106		6123	18.0272.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.272	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6107		6124	18.0234.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.234	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy)	B	T2	45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6108		6125	18.0274.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.274	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6109		6126	18.0200.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.200	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6110		6127	18.0204.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.204	Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64- 128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6111		6128	18.0202.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.202	Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64- 128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6112		6129	18.0239.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.239	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)	B	T2	45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6113		6130	18.0231.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.231	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật; tụy; lách; dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật; tụy; lách; dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật; tụy; lách; dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)	B	T2	45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6114		6131	18.0233.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.233	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)	B	T2	45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6115		6132	18.0245.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.245	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.)	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang; 64-128 dãy]	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.)	B	T2	45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6116		6133	18.0208.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.208	Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6117		6134	18.0277.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.277	Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6118		6135	18.0171.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.171	Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6119		6136	18.0177.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.177	Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6120		6137	18.0173.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.173	Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6121		6138	18.0176.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.176	Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6122		6139	18.0165.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.165	Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6123		6140	18.0174.0043	37.2A04.0043	18. ĐIỆN QUANG	18.174	Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)	Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)	B		45	45	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1;377;000	84;522	1;461;000	109;878	0	1;486;878	1;486;800	
6124		6141	18.0279.0044	37.2A04.0044	18. ĐIỆN QUANG	18.279	Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy)	B	T2	46	46	Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang	3;378;344	88;679	3;467;000	115;283	0	3;493;627	3;493;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6125		6142	18.0279.0045	37.2A04.0045	18. ĐIỆN QUANG	18.279	Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64- 128 dãy)	B	T2	47	47	Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang	3;000;000	154;957	3;154;000	201;443	0	3;201;443	3;201;400	
6126		6143	18.0244.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.244	Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6127		6144	18.0283.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.283	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6128		6145	18.0285.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.285	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6129		6146	18.0287.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.287	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6130		6147	18.0253.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.253	Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6131		6148	18.0215.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.215	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6132		6149	18.0254.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.254	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6133		6150	18.0214.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.214	Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6134		6151	18.0216.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.216	Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành; tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành; tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành; tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6135		6152	18.0217.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.217	Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành; tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành; tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành; tim không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6136		6153	18.0249.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.249	Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy)	B		48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6137		6154	18.0248.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.248	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6138		6155	18.0246.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.246	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6139		6156	18.0290.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.290	Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)	A	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6140		6157	18.0289.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.289	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6141		6158	18.0210.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.210	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6142		6159	18.0295.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.295	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6143		6160	18.0294.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.294	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6144		6161	18.0252.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.252	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6145		6162	18.0250.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.250	Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6146		6163	18.0247.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.247	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan; tụy; lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan; tụy; lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan; tụy; lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6147		6164	18.0243.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.243	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật; tụy; lách; dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật; tụy; lách; dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật; tụy; lách; dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6148		6165	18.0245.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.245	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.)	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6149		6166	18.0292.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.292	Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6150		6167	18.0185.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.185	Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6151		6168	18.0180.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.180	Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6152		6169	18.0182.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.182	Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6153		6170	18.0179.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.179	Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6154		6171	18.0188.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.188	Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6155		6172	18.0181.0046	37.2A04.0046	18. ĐIỆN QUANG	18.181	Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	48	48	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	2;898;710	105;323	3;004;000	136;921	0	3;035;631	3;035;600	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6156		6173	18.0244.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.244	Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6157		6174	18.0282.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.282	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6158		6175	18.0284.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.284	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6159		6176	18.0286.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.286	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6160		6177	18.0246.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.246	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6161		6178	18.0288.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.288	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6162		6179	18.0209.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.209	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6163		6180	18.0213.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.213	Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6164		6181	18.0211.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.211	Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6165		6182	18.0212.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.212	Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6166		6183	18.0251.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.251	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6167		6184	18.0243.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.243	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật; tụy; lách; dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật; tụy; lách; dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật; tụy; lách; dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)	B	T2	49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6168		6185	18.0245.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.245	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.)	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng; tiền liệt tuyến; các khối u vùng tiểu khung.v.v.)	B	T2	49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6169		6186	18.0218.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.218	Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6170		6187	18.0291.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.291	Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6171		6188	18.0184.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.184	Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6172		6189	18.0190.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.190	Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6173		6190	18.0186.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.186	Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6174		6191	18.0189.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.189	Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6175		6192	18.0183.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.183	Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]	Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6176		6193	18.0178.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.178	Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6177		6194	18.0187.0047	37.2A04.0047	18. ĐIỆN QUANG	18.187	Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)	Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)	B		49	49	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	2;647;000	101;739	2;748;000	132;261	0	2;779;261	2;779;200	
6178		6195	18.0293.0048	37.2A04.0048	18. ĐIỆN QUANG	18.293	Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)	B		50	50	Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang	6;573;672	121;035	6;694;000	157;346	0	6;731;018	6;731;000	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
6179		6196	18.0293.0049	37.2A04.0049	18. ĐIỆN QUANG	18.293	Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)	Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [ không có thuốc cản quang]	Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)	B		51	51	Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang	6;500;000	165;913	6;665;000	215;687	0	6;715;687	6;715;600	
6180		6197	18.0508.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.508	Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]	Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]	Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6181		6198	18.0515.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.515	Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6182		6199	18.0504.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.504	Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6183		6200	18.0505.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.505	Chụp động mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6184		6201	18.0503.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.503	Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6185		6202	18.0510.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.510	Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6186		6203	18.0501.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.501	Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6187		6204	18.0507.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.507	Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)	A	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6188		6205	18.0506.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.506	Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6189		6206	18.0509.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.509	Chụp động mạch tạng (gan; lách; thận; tử cung; sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch tạng (gan; lách; thận; tử cung; sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)	Chụp động mạch tạng (gan; lách; thận; tử cung; sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6190		6207	18.0502.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.502	Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)	Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)	Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6191		6208	18.0514.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.514	Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)	Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)	Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6192		6209	18.0513.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.513	Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)	Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)	Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6193		6210	18.0512.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.512	Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)	Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)	Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6194		6211	18.0511.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.511	Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)	Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)	Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)	B	T1	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6195		6212	18.0524.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.524	Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền	Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền	Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền	B	TDB	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	
6196		6213	18.0521.0052	37.2A04.0052	18. ĐIỆN QUANG	18.521	Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	B	TDB	54	54	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	5;175;000	511;826	5;686;000	665;374	0	5;840;374	5;840;300	Chưa bao gồm bóng nong; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch; bộ dụng cụ lấy huyết khối.
6197		6214	18.0657.0053	37.2A04.0053	18. ĐIỆN QUANG	18.657	Chụp động mạch vành	Chụp động mạch vành	Chụp động mạch vành	B	T1	55	55	Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA	5;388;000	638;609	6;026;000	830;191	0	6;218;191	6;218;100	
6198		6215	18.0661.0053	37.2A04.0053	18. ĐIỆN QUANG	18.661	Thông tim ống lớn [dưới DSA]	Thông tim ống lớn [dưới DSA]	Thông tim ống lớn [dưới DSA]	B	TDB	55	55	Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA	5;388;000	638;609	6;026;000	830;191	0	6;218;191	6;218;100	
6199		6216	18.0667.0054	37.2A04.0054	18. ĐIỆN QUANG	18.667	Bít ống động mạch [dưới DSA]	Bít ống động mạch [dưới DSA]	Bít ống động mạch [dưới DSA]	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
6200		6217	18.0665.0054	37.2A04.0054	18. ĐIỆN QUANG	18.665	Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]	Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]	Bít thông liên nhĩ [dưới DSA]	B	P1	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
6201		6218	18.0666.0054	37.2A04.0054	18. ĐIỆN QUANG	18.666	Bít thông liên thất [dưới DSA]	Bít thông liên thất [dưới DSA]	Bít thông liên thất [dưới DSA]	B	P1	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
6202		6219	18.0658.0054	37.2A04.0054	18. ĐIỆN QUANG	18.658	Chụp; nong động mạch vành bằng bóng	Chụp; nong động mạch vành bằng bóng	Chụp; nong động mạch vành bằng bóng	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
6203		6220	18.0659.0054	37.2A04.0054	18. ĐIỆN QUANG	18.659	Chụp; nong và đặt stent động mạch vành	Chụp; nong và đặt stent động mạch vành	Chụp; nong và đặt stent động mạch vành	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
6204		6221	18.0663.0054	37.2A04.0054	18. ĐIỆN QUANG	18.663	Nong van động mạch chủ [dưới DSA]	Nong van động mạch chủ [dưới DSA]	Nong van động mạch chủ [dưới DSA]	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
6205		6222	18.0664.0054	37.2A04.0054	18. ĐIỆN QUANG	18.664	Nong van động mạch phổi [dưới DSA]	Nong van động mạch phổi [dưới DSA]	Nong van động mạch phổi [dưới DSA]	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
6206		6223	18.0662.0054	37.2A04.0054	18. ĐIỆN QUANG	18.662	Nong van hai lá [dưới DSA]	Nong van hai lá [dưới DSA]	Nong van hai lá [dưới DSA]	B	TDB	56	56	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	6;288;000	638;609	6;926;000	830;191	0	7;118;191	7;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
6207		6224	18.0672.0055	37.2A04.0055	18. ĐIỆN QUANG	18.672	Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]	Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]	Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]	B	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
6208		6225	18.0517.0055	37.2A04.0055	18. ĐIỆN QUANG	18.517	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền	B	P1	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
6209		6226	18.0516.0055	37.2A04.0055	18. ĐIỆN QUANG	18.516	Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền	B	P1	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
6210		6227	18.0522.0055	37.2A04.0055	18. ĐIỆN QUANG	18.522	Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	B	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
6211		6228	18.0527.0055	37.2A04.0055	18. ĐIỆN QUANG	18.527	Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền	Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền	Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền	B	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
6212		6229	18.0525.0055	37.2A04.0055	18. ĐIỆN QUANG	18.525	Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền	Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền	Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền	B	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
6213		6230	18.0518.0055	37.2A04.0055	18. ĐIỆN QUANG	18.518	Chụp và nong động mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	Chụp và nong động mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	Chụp và nong động mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	B	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
6214		6231	18.0520.0055	37.2A04.0055	18. ĐIỆN QUANG	18.520	Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	B	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
6215		6232	18.0673.0055	37.2A04.0055	18. ĐIỆN QUANG	18.673	Chụp; nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]	Chụp; nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]	Chụp; nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]	B	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
6216		6233	18.0519.0055	37.2A04.0055	18. ĐIỆN QUANG	18.519	Chụp; nong và đặt stent động mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	Chụp; nong và đặt stent động mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	Chụp; nong và đặt Stent động mạch chi (trên; dưới) số hóa xóa nền	B	TDB	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
6217		6234	18.0675.0055	37.2A04.0055	18. ĐIỆN QUANG	18.675	Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]	Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]	Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]	A	P1	57	57	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	8;538;000	638;609	9;176;000	830;191	0	9;368;191	9;368;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
6218		6235	18.0449.0056	37.2A04.0056	18. ĐIỆN QUANG	18.449	Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng	Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới X-quang tăng sáng	Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng	B	P1	58	58	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm	7;288;000	638;609	7;926;000	830;191	0	8;118;191	8;118;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bóng bơm ngược dòng động mạch chủ; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6219		6236	18.0565.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.565	Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền	Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền	Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền	B	P1	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6220		6237	18.0567.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.567	Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền	B	P1	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6221		6238	18.0566.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.566	Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền	B	P1	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6222		6239	18.0554.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.554	Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền	Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền	Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền	B	P1	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6223		6240	18.0563.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.563	Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền	Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền	Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền	B	P1	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6224		6241	18.0559.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.559	Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền	Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền	Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền	B	P1	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6225		6242	18.0557.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.557	Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền	Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền	Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền	B	P1	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6226		6243	18.0555.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.555	Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền	Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền	Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền	B	P1	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6227		6244	18.0560.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.560	Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền	Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền	Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền	B	TDB	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6228		6245	18.0570.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.570	Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền	B	TDB	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6229		6246	18.0568.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.568	Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền	B	TDB	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6230		6247	18.0569.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.569	Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền	B	TDB	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6231		6248	18.0553.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.553	Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền	Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền	Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền	B	P1	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6232		6249	18.0556.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.556	Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền	Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền	Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền	B	TDB	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6233		6250	18.0558.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.558	Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền	Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền	Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền	B	TDB	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6234		6251	18.0562.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.562	Chụp; nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh; đốt sống) số hóa xóa nền	Chụp; nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh; đốt sống) số hóa xóa nền	Chụp; nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh; đốt sống) số hóa xóa nền	B	P1	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6235		6252	18.0564.0057	37.2A04.0057	18. ĐIỆN QUANG	18.564	Chụp; nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền	Chụp; nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền	Chụp; nong và đặt Stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền	B	P1	59	59	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	9;138;000	638;609	9;776;000	830;191	0	9;968;191	9;968;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
6236		6253	18.0530.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.530	Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)	Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)	Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6237		6254	18.0552.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.552	Chụp và bơm dược chất phóng xạ; hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền	Chụp và bơm dược chất phóng xạ; hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền	Chụp và bơm dược chất phóng xạ; hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền	A	P1	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6238		6255	18.0540.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.540	Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6239		6256	18.0533.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.533	Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6240		6257	18.0541.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.541	Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền	Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6241		6258	18.0547.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.547	Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền	Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền	Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6242		6259	18.0548.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.548	Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền	Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền	Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6243		6260	18.0544.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.544	Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền	Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền	Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6244		6261	18.0551.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.551	Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền	Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền	Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6245		6262	18.0550.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.550	Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền	Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền	Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6246		6263	18.0529.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.529	Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền	Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền	Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6247		6264	18.0532.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.532	Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền	Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền	Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6248		6265	18.0537.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.537	Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền	Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền	Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6249		6266	18.0539.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.539	Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền	Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền	Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6250		6267	18.0538.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.538	Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền	Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền	Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6251		6268	18.0531.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.531	Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền	Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền	Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6252		6269	18.0545.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.545	Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch bằng hạt DC Bead gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6253		6270	18.0536.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.536	Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6254		6271	18.0681.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.681	Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt	Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt	Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt	B		60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6255		6272	18.0528.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.528	Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6256		6273	18.0687.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.687	Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]	Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]	Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6257		6274	18.0688.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.688	Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]	Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]	Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6258		6275	18.0535.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.535	Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6259		6276	18.0534.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.534	Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên; tràng dưới) số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên; tràng dưới) số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên; tràng dưới) số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6260		6277	18.0561.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.561	Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền	Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6261		6278	18.0546.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.546	Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền	Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền	Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền	B	P1	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6262		6279	18.0542.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.542	Chụp; nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên; tràng dưới) số hóa xóa nền	Chụp; nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên; tràng dưới) số hóa xóa nền	Chụp; nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên; tràng dưới) số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6263		6280	18.0543.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.543	Chụp; nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền	Chụp; nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền	Chụp; nong và đặt Stent động mạch thận số hóa xóa nền	B	TDB	60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6264		6281	18.0684.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.684	Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung; ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật; …)	Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung; ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật; …)	Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung; ung thư bàng quang không có chỉ định phẫu thuật; …)	A		60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6265		6282	18.0683.0058	37.2A04.0058	18. ĐIỆN QUANG	18.683	Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt	Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt	Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt	B		60	60	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	8;588;000	638;609	9;226;000	830;191	0	9;418;191	9;418;100	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…).
6266		6283	18.0597.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.597	Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền	Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền	Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền	B	TDB	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6267		6284	18.0549.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.549	Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền	Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền	Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền	B	TDB	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6268		6285	18.0592.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.592	Dẫn lưu áp xe các tạng (gan; lách; thận; ruột thừa..) số hóa xóa nền	Dẫn lưu áp xe các tạng (gan; lách; thận; ruột thừa..) số hóa xóa nền	Dẫn lưu áp xe các tạng (gan; lách; thận; ruột thừa..) số hóa xóa nền	B	T1	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6269		6286	18.0590.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.590	Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền	Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền	Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền	B	T1	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6270		6287	18.0593.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.593	Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền	Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền	Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền	B	T1	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6271		6288	18.0591.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.591	Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền	Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền	Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền	B	T1	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6272		6289	18.0581.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.581	Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền	Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền	Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền	B	T1	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6273		6290	18.0585.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.585	Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền	Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền	Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền	B	T1	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6274		6291	18.0584.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.584	Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền	Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền	Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền	B	T1	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6275		6292	18.0583.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.583	Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền	Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền	Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền	B	TDB	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6276		6293	18.0582.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.582	Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền	Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền	Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền	B	T1	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6277		6294	18.0589.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.589	Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền	Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền	Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền	B	T1	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6278		6295	18.0598.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.598	Nong đặt stent thực quản; dạ dày số hóa xóa nền	Nong đặt stent thực quản; dạ dày số hóa xóa nền	Nong đặt Stent thực quản; dạ dày số hóa xóa nền	B	TDB	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6279		6296	18.0595.0059	37.2A04.0059	18. ĐIỆN QUANG	18.595	Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền	Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền	Nong và đặt Stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền	B	TDB	61	61	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	1;575;000	638;609	2;213;000	830;191	0	2;405;191	2;405;100	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
6280		6297	18.0649.0060	37.2A04.0060	18. ĐIỆN QUANG	18.649	Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính	Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính	Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính	B	T1	62	62	Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner	1;075;000	131;478	1;206;000	170;922	0	1;245;922	1;245;900	Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc; kim đốt; kim định vị; thuốc gây xơ; dây dẫn các loại.
6281		6298	18.0652.0060	37.2A04.0060	18. ĐIỆN QUANG	18.652	Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	B	T1	62	62	Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner	1;075;000	131;478	1;206;000	170;922	0	1;245;922	1;245;900	Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc; kim đốt; kim định vị; thuốc gây xơ; dây dẫn các loại.
6282		6299	18.0653.0060	37.2A04.0060	18. ĐIỆN QUANG	18.653	Dẫn lưu dịch; áp xe; nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính	Dẫn lưu dịch; áp xe; nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính	Dẫn lưu dịch; áp xe; nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính	B	T1	62	62	Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner	1;075;000	131;478	1;206;000	170;922	0	1;245;922	1;245;900	Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc; kim đốt; kim định vị; thuốc gây xơ; dây dẫn các loại.
6283		6300	18.0587.0061	37.2A04.0061	18. ĐIỆN QUANG	18.587	Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền	Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền	Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền	B	T1	63	63	Dẫn lưu; nong đặt Stent; lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA	3;088;000	638;609	3;726;000	830;191	0	3;918;191	3;918;100	Chưa bao gồm kim chọc; bóng nong; bộ nong; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn; ống thông; rọ lấy dị vật.
6284		6301	18.0594.0061	37.2A04.0061	18. ĐIỆN QUANG	18.594	Đặt sonde JJ số hóa xóa nền	Đặt sonde JJ số hóa xóa nền	Đặt sonde JJ số hóa xóa nền	B	TDB	63	63	Dẫn lưu; nong đặt Stent; lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA	3;088;000	638;609	3;726;000	830;191	0	3;918;191	3;918;100	Chưa bao gồm kim chọc; bóng nong; bộ nong; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn; ống thông; rọ lấy dị vật.
6285		6302	18.0588.0061	37.2A04.0061	18. ĐIỆN QUANG	18.588	Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền	Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền	Nong đặt Stent đường mật số hóa xóa nền	B	TDB	63	63	Dẫn lưu; nong đặt Stent; lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA	3;088;000	638;609	3;726;000	830;191	0	3;918;191	3;918;100	Chưa bao gồm kim chọc; bóng nong; bộ nong; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn; ống thông; rọ lấy dị vật.
6286		6303	18.0599.0061	37.2A04.0061	18. ĐIỆN QUANG	18.599	Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền	Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền	Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền	B	TDB	63	63	Dẫn lưu; nong đặt Stent; lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA	3;088;000	638;609	3;726;000	830;191	0	3;918;191	3;918;100	Chưa bao gồm kim chọc; bóng nong; bộ nong; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn; ống thông; rọ lấy dị vật.
6287		6304	18.0635.0062	37.2A04.0062	18. ĐIỆN QUANG	18.635	Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	B	TDB	64	64	Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner	1;488;000	298;957	1;786;000	388;643	0	1;876;643	1;876;600	Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6288		6305	18.0634.0062	37.2A04.0062	18. ĐIỆN QUANG	18.634	Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	B	TDB	64	64	Đốt sóng cao tần hoặcvi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner	1;488;000	298;957	1;786;000	388;643	0	1;876;643	1;876;600	Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6289		6306	18.0693.0063	37.2A04.0063	18. ĐIỆN QUANG	18.693	Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)	Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)	Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)	B		65	65	Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm	988;000	298;957	1;286;000	388;643	0	1;376;643	1;376;600	Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6290		6307	18.0602.0063	37.2A04.0063	18. ĐIỆN QUANG	18.602	Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm	Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm	Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm	B	TDB	65	65	Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm	988;000	298;957	1;286;000	388;643	0	1;376;643	1;376;600	Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6291		6308	18.0601.0063	37.2A04.0063	18. ĐIỆN QUANG	18.601	Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm	Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm	Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm	B	TDB	65	65	Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm	988;000	298;957	1;286;000	388;643	0	1;376;643	1;376;600	Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6292		6309	18.0614.0063	37.2A04.0063	18. ĐIỆN QUANG	18.614	Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm	Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm	Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm	B	TDB	65	65	Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm	988;000	298;957	1;286;000	388;643	0	1;376;643	1;376;600	Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
6293		6310	18.0600.0064	37.2A04.0064	18. ĐIỆN QUANG	18.600	Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền	Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền	Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền	B	TDB	66	66	Điều trị các tổn thương xương; khớp; cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống; điều trị các khối u tạng và giả u xương...)	2;588;000	638;609	3;226;000	830;191	0	3;418;191	3;418;100	Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc; xi măng; các vật liệu bơm; chất gây tắc; bơm áp lực đẩy xi măng
6294		6311	18.0579.0064	37.2A04.0064	18. ĐIỆN QUANG	18.579	Điều trị các khối u tạng (thận; lách; tụy...) số hóa xóa nền	Điều trị các khối u tạng (thận; lách; tụy...) số hóa xóa nền	Điều trị các khối u tạng (thận; lách; tụy...) số hóa xóa nền	B	TDB	66	66	Điều trị các tổn thương xương; khớp; cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống; điều trị các khối u tạng và giả u xương...)	2;588;000	638;609	3;226;000	830;191	0	3;418;191	3;418;100	Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc; xi măng; các vật liệu bơm; chất gây tắc; bơm áp lực đẩy xi măng
6295		6312	18.0578.0064	37.2A04.0064	18. ĐIỆN QUANG	18.578	Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền	Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền	Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền	B	T1	66	66	Điều trị các tổn thương xương; khớp; cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống; điều trị các khối u tạng và giả u xương...)	2;588;000	638;609	3;226;000	830;191	0	3;418;191	3;418;100	Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc; xi măng; các vật liệu bơm; chất gây tắc; bơm áp lực đẩy xi măng
6296		6313	18.0586.0064	37.2A04.0064	18. ĐIỆN QUANG	18.586	Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền	Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền	Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền	B	T1	66	66	Điều trị các tổn thương xương; khớp; cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống; điều trị các khối u tạng và giả u xương...)	2;588;000	638;609	3;226;000	830;191	0	3;418;191	3;418;100	Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc; xi măng; các vật liệu bơm; chất gây tắc; bơm áp lực đẩy xi măng
6297		6314	18.0577.0064	37.2A04.0064	18. ĐIỆN QUANG	18.577	Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền	Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền	Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền	B	T1	66	66	Điều trị các tổn thương xương; khớp; cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống; điều trị các khối u tạng và giả u xương...)	2;588;000	638;609	3;226;000	830;191	0	3;418;191	3;418;100	Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc; xi măng; các vật liệu bơm; chất gây tắc; bơm áp lực đẩy xi măng
6298		6315	18.0572.0064	37.2A04.0064	18. ĐIỆN QUANG	18.572	Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền	Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền	Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền	B	TDB	66	66	Điều trị các tổn thương xương; khớp; cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống; điều trị các khối u tạng và giả u xương...)	2;588;000	638;609	3;226;000	830;191	0	3;418;191	3;418;100	Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc; xi măng; các vật liệu bơm; chất gây tắc; bơm áp lực đẩy xi măng
6299		6316	18.0580.0064	37.2A04.0064	18. ĐIỆN QUANG	18.580	Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền	Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền	Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền	B	TDB	66	66	Điều trị các tổn thương xương; khớp; cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống; điều trị các khối u tạng và giả u xương...)	2;588;000	638;609	3;226;000	830;191	0	3;418;191	3;418;100	Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.
6300		6317	18.0689.0064	37.2A04.0064	18. ĐIỆN QUANG	18.689	Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]	Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]	Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]	B	TDB	66	66	Điều trị các tổn thương xương; khớp; cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống; điều trị các khối u tạng và giả u xương...)	2;588;000	638;609	3;226;000	830;191	0	3;418;191	3;418;100	Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc; xi măng; các vật liệu bơm; chất gây tắc; bơm áp lực đẩy xi măng
6301		6318	18.0573.0064	37.2A04.0064	18. ĐIỆN QUANG	18.573	Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)	Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)	Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)	B	TDB	66	66	Điều trị các tổn thương xương; khớp; cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống; điều trị các khối u tạng và giả u xương...)	2;588;000	638;609	3;226;000	830;191	0	3;418;191	3;418;100	Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc; xi măng; các vật liệu bơm; chất gây tắc; bơm áp lực đẩy xi măng
6302		6319	18.0574.0064	37.2A04.0064	18. ĐIỆN QUANG	18.574	Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền	Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền	Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền	B	T1	66	66	Điều trị các tổn thương xương; khớp; cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống; điều trị các khối u tạng và giả u xương...)	2;588;000	638;609	3;226;000	830;191	0	3;418;191	3;418;100	Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc; xi măng; các vật liệu bơm; chất gây tắc; bơm áp lực đẩy xi măng
6303		6320	18.0361.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.361	Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6304		6321	18.0360.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.360	Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6305		6322	18.0695.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.695	Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản	Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản	Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản	B		67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6306		6323	18.0325.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.325	Chụp cộng hưởng từ bìu; dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ bìu; dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ bìu; dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6307		6324	18.0335.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.335	Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6308		6325	18.0337.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.337	Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6309		6326	18.0339.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.339	Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6310		6327	18.0331.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.331	Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)	B		67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6311		6328	18.0309.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.309	Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6312		6329	18.0355.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.355	Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6313		6330	18.0353.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.353	Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6314		6331	18.0347.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.347	Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậu (1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6315		6332	18.0348.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.348	Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6316		6333	18.0349.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.349	Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6317		6334	18.0301.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.301	Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6318		6335	18.0304.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.304	Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6319		6336	18.0342.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.342	Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6320		6337	18.0341.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.341	Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6321		6338	18.0314.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.314	Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6322		6339	18.0299.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.299	Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6323		6340	18.0328.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.328	Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6324		6341	18.0346.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.346	Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6325		6342	18.0327.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.327	Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6326		6343	18.0297.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.297	Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6327		6344	18.0320.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.320	Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật; tụy; lách; thận; dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật; tụy; lách; thận; dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật; tụy; lách; thận; dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6328		6345	18.0351.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.351	Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan; tụy; lách và mạch khối u) (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan; tụy; lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan; tụy; lách và mạch khối u) (1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6329		6346	18.0315.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.315	Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6330		6347	18.0350.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.350	Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6331		6348	18.0699.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.699	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh	B		67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6332		6349	18.0698.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.698	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản	B		67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6333		6350	18.0697.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.697	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương phản	B		67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6334		6351	18.0701.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.701	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)	B		67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6335		6352	18.0359.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.359	Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6336		6353	18.0305.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.305	Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6337		6354	18.0329.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.329	Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6338		6355	18.0317.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.317	Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6339		6356	18.0302.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.302	Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6340		6357	18.0323.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.323	Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ; tiền liệt tuyến; đại tràng chậu hông; trực tràng; các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ; tiền liệt tuyến; đại tràng chậu hông; trực tràng; các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ; tiền liệt tuyến; đại tràng chậu hông; trực tràng; các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6341		6358	18.0322.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.322	Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6342		6359	18.0311.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.311	Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6343		6360	18.0344.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.344	Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-1.5T)	B	T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6344		6393	18.0323.0065	37.2A04.0065	18. ĐIỆN QUANG	18.323	Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ; tiền liệt tuyến; đại tràng chậu hông; trực tràng; các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ; tiền liệt tuyến; đại tràng chậu hông; trực tràng; các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ; tiền liệt tuyến; đại tràng chậu hông; trực tràng; các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)		T2	67	67	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2;150;892	76;865	2;227;000	99;924	0	2;250;816	2;250;800	
6345		6397	18.0324.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.324	Chụp cộng hưởng từ bìu; dương vật (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ bìu; dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ bìu; dương vật (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6346		6398	18.0334.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.334	Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6347		6399	18.0336.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.336	Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6348		6400	18.0338.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.338	Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6349		6401	18.0364.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.364	Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6350		6402	18.0326.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.326	Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu; tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu; tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu; tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6351		6403	18.0354.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.354	Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6352		6404	18.0352.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.352	Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6353		6405	18.0300.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.300	Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6354		6406	18.0303.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.303	Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6355		6407	18.0340.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.340	Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6356		6408	18.0308.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.308	Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)	B	T2	68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6357		6409	18.0313.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.313	Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6358		6410	18.0298.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.298	Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6359		6411	18.0345.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.345	Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6360		6412	18.0296.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.296	Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6361		6413	18.0319.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.319	Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật; tụy; lách; thận; dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật; tụy; lách; thận; dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật; tụy; lách; thận; dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6362		6414	18.0332.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.332	Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)	B	T2	68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6363		6415	18.0700.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.700	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6364		6416	18.0358.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.358	Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6365		6417	18.0316.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.316	Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)	B	T2	68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6366		6418	18.0321.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.321	Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ; tiền liệt tuyến; đại tràng chậu hông; trực tràng; các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ; tiền liệt tuyến; đại tràng chậu hông; trực tràng; các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ; tiền liệt tuyến; đại tràng chậu hông; trực tràng; các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6367		6419	18.0310.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.310	Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6368		6420	18.0343.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.343	Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]	Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)	B		68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6369		6437	18.0319.0066	37.2A04.0066	18. ĐIỆN QUANG	18.319	Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật; tụy; lách; thận; dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật; tụy; lách; thận; dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật; tụy; lách; thận; dạ dày-tá tràng...) (0.2-1.5T)			68	68	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1;259;810	62;906	1;322;000	81;778	0	1;341;588	1;341;500	
6370		6444	18.0403.0067	37.2A04.0067	18. ĐIỆN QUANG	18.403	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)	B	T2	69	69	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô	8;537;000	154;957	8;691;000	201;443	0	8;738;443	8;738;400	
6371		6445	18.0333.0067	37.2A04.0067	18. ĐIỆN QUANG	18.333	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)	B	T2	69	69	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô	8;537;000	154;957	8;691;000	201;443	0	8;738;443	8;738;400	
6372		6446	18.0403.0067	37.2A04.0067	18. ĐIỆN QUANG	18.403	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)		T2	69	69	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô	8;537;000	154;957	8;691;000	201;443	0	8;738;443	8;738;400	
6373		6447	18.0307.0068	37.2A04.0068	18. ĐIỆN QUANG	18.307	Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)	B	T2	70	70	Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng	3;037;000	154;957	3;191;000	201;443	0	3;238;443	3;238;400	
6374		6448	18.0306.0068	37.2A04.0068	18. ĐIỆN QUANG	18.306	Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography) (0.2-1.5T)	B	T2	70	70	Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng	3;037;000	154;957	3;191;000	201;443	0	3;238;443	3;238;400	
6375		6449	18.0330.0068	37.2A04.0068	18. ĐIỆN QUANG	18.330	Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)	B	T2	70	70	Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng	3;037;000	154;957	3;191;000	201;443	0	3;238;443	3;238;400	
6376		6450	18.0318.0068	37.2A04.0068	18. ĐIỆN QUANG	18.318	Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)	B	T2	70	70	Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng	3;037;000	154;957	3;191;000	201;443	0	3;238;443	3;238;400	
6377		6451	18.0312.0068	37.2A04.0068	18. ĐIỆN QUANG	18.312	Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)	Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)	A	T2	70	70	Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng	3;037;000	154;957	3;191;000	201;443	0	3;238;443	3;238;400	
6378		6452	18.0694.0068	37.2A04.0068	18. ĐIỆN QUANG	18.694	Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản	Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản	Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản	B		70	70	Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng	3;037;000	154;957	3;191;000	201;443	0	3;238;443	3;238;400	
6379		6453	18.0365.0068	37.2A04.0068	18. ĐIỆN QUANG	18.365	Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)	Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)	B	T2	70	70	Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng	3;037;000	154;957	3;191;000	201;443	0	3;238;443	3;238;400	
6380		6454	18.0702.0068	37.2A04.0068	18. ĐIỆN QUANG	18.702	Cộng hưởng từ phổ tim	Cộng hưởng từ phổ tim	Cộng hưởng từ phổ tim	B		70	70	Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng	3;037;000	154;957	3;191;000	201;443	0	3;238;443	3;238;400	
6381		6461	18.0065.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.65	Siêu âm đàn hồi mô (gan; tuyến vú…)	Siêu âm đàn hồi mô (gan; tuyến vú…)	Siêu âm đàn hồi mô (gan; tuyến vú…)	A		71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6382		6462	18.0056.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.56	Siêu âm đàn hồi mô vú	Siêu âm đàn hồi mô vú	Siêu âm đàn hồi mô vú	A		71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6383		6463	18.0005.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.5	Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp	Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp	Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp	A		71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6384		6464	18.0021.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.21	Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng	Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng	Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng	B	T3	71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6385		6465	18.0060.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.60	Siêu âm doppler dương vật	Siêu âm doppler dương vật	Siêu âm Doppler dương vật	A	T3	71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6386		6466	18.0022.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.22	Siêu âm doppler gan lách	Siêu âm doppler gan lách	Siêu âm Doppler gan lách	B	T3	71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6387		6467	18.0009.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.9	Siêu âm doppler hốc mắt	Siêu âm doppler hốc mắt	Siêu âm Doppler hốc mắt	B	T3	71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6388		6468	18.0026.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.26	Siêu âm doppler thai nhi (thai; nhau thai; dây rốn; động mạch tử cung)	Siêu âm doppler thai nhi (thai; nhau thai; dây rốn; động mạch tử cung)	Siêu âm Doppler thai nhi (thai; nhau thai; dây rốn; động mạch tử cung)	B	T3	71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6389		6469	18.0058.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.58	Siêu âm doppler tinh hoàn; mào tinh hoàn hai bên	Siêu âm doppler tinh hoàn; mào tinh hoàn hai bên	Siêu âm Doppler tinh hoàn; mào tinh hoàn hai bên	B	T3	71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6390		6470	18.0025.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.25	Siêu âm doppler tử cung phần phụ	Siêu âm doppler tử cung phần phụ	Siêu âm Doppler tử cung phần phụ	B	T3	71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6391		6471	18.0032.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.32	Siêu âm doppler tử cung; buồng trứng qua đường bụng	Siêu âm doppler tử cung; buồng trứng qua đường bụng	Siêu âm Doppler tử cung; buồng trứng qua đường bụng	B	T3	71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6392		6472	18.0055.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.55	Siêu âm doppler tuyến vú	Siêu âm doppler tuyến vú	Siêu âm Doppler tuyến vú	B	T3	71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6393		6473	18.0010.0069	37.2A05.0069	18. ĐIỆN QUANG	18.10	Siêu âm doppler u tuyến; hạch vùng cổ	Siêu âm doppler u tuyến; hạch vùng cổ	Siêu âm Doppler u tuyến; hạch vùng cổ	B	T3	71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6394		6474	18.0628.0081	37.8B00.0081	18. ĐIỆN QUANG	18.628	Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm	B	T1	84	84	Chọc dò màng tim	189;000	70;435	259;000	91;565	0	280;565	280;500	
6395		6475	18.0623.0082	37.8B00.0082	18. ĐIỆN QUANG	18.623	Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm	B	T1	85	85	Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm	144;000	40;696	184;000	52;904	0	196;904	196;900	Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
6396		6476	18.0622.0085	37.8B00.0085	18. ĐIỆN QUANG	18.622	Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm	C	T1	88	88	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm	188;000	40;696	228;000	52;904	0	240;904	240;900	
6397		6477	18.0625.0087	37.8B00.0087	18. ĐIỆN QUANG	18.625	Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm	B	T1	90	90	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	119;000	40;696	159;000	52;904	0	171;904	171;900	
6398		6478	18.0620.0087	37.8B00.0087	18. ĐIỆN QUANG	18.620	Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm	C	T1	90	90	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	119;000	40;696	159;000	52;904	0	171;904	171;900	
6399		6479	18.0630.0087	37.8B00.0087	18. ĐIỆN QUANG	18.630	Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T1	90	90	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	119;000	40;696	159;000	52;904	0	171;904	171;900	
6400		6480	18.0651.0088	37.8B00.0088	18. ĐIỆN QUANG	18.651	Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	B	T1	91	91	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	675;000	68;870	743;000	89;530	0	764;530	764;500	Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
6401		6481	18.0650.0088	37.8B00.0088	18. ĐIỆN QUANG	18.650	Chọc hút ổ dịch; áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	Chọc hút ổ dịch; áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	Chọc hút ổ dịch; áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính	B	T1	91	91	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	675;000	68;870	743;000	89;530	0	764;530	764;500	Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
6402		6482	18.0619.0090	37.8B00.0090	18. ĐIỆN QUANG	18.619	Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm	C	T1	93	93	Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm	118;000	40;696	158;000	52;904	0	170;904	170;900	
6403		6483	18.0621.0090	37.8B00.0090	18. ĐIỆN QUANG	18.621	Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm	C	T1	93	93	Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm	118;000	40;696	158;000	52;904	0	170;904	170;900	
6404		6484	18.0610.0090	37.8B00.0090	18. ĐIỆN QUANG	18.610	Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm	C	T1	93	93	Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm	118;000	40;696	158;000	52;904	0	170;904	170;900	
6405		6485	18.0062.0145	37.8B00.0145	18. ĐIỆN QUANG	18.62	Siêu âm nội soi	Siêu âm nội soi	Siêu âm nội soi	A	T1	150	150	Nội soi siêu âm chẩn đoán	1;109;000	67;304	1;176;000	87;496	0	1;196;496	1;196;400	
6406		6486	18.0627.0146	37.8B00.0146	18. ĐIỆN QUANG	18.627	Chọc hút; sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản	Chọc hút; sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản	Chọc hút; sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản	B	T1	151	151	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	2;782;000	139;304	2;921;000	181;096	0	2;963;096	2;963;000	
6407		6487	18.0632.0165	37.8B00.0165	18. ĐIỆN QUANG	18.632	Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm	Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm	Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm	B	T1	170	170	Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	488;947	131;561	620;000	171;030	0	659;977	659;900	Chưa bao gồm ống thông.
6408		6488	18.0633.0165	37.8B00.0165	18. ĐIỆN QUANG	18.633	Dẫn lưu dịch; áp xe; nang dưới hướng dẫn của siêu âm	Dẫn lưu dịch; áp xe; nang dưới hướng dẫn của siêu âm	Dẫn lưu dịch; áp xe; nang dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T1	170	170	Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	488;947	131;561	620;000	171;030	0	659;977	659;900	Chưa bao gồm ống thông.
6409		6489	18.0629.0166	37.8B00.0166	18. ĐIỆN QUANG	18.629	Chọc hút ổ dịch; áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút ổ dịch; áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút ổ dịch; áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T1	171	171	Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng	509;000	59;478	568;000	77;322	0	586;322	586;300	
6410		6490	18.0660.0167	37.8B00.0167	18. ĐIỆN QUANG	18.660	Sinh thiết cơ tim	Sinh thiết cơ tim	Sinh thiết cơ tim	B	TDB	172	172	Sinh thiết cơ tim	1;488;000	334;957	1;822;000	435;443	0	1;923;443	1;923;400	Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim; kim sinh thiết cơ tim.
6411		6491	18.0603.0169	37.8B00.0169	18. ĐIỆN QUANG	18.603	Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm	C	T1	174	174	Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm	894;000	131;478	1;025;000	170;922	0	1;064;922	1;064;900	
6412		6492	18.0604.0169	37.8B00.0169	18. ĐIỆN QUANG	18.604	Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm	A	T1	174	174	Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm	894;000	131;478	1;025;000	170;922	0	1;064;922	1;064;900	
6413		6493	18.0606.0169	37.8B00.0169	18. ĐIỆN QUANG	18.606	Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm	C	T1	174	174	Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm	894;000	131;478	1;025;000	170;922	0	1;064;922	1;064;900	
6414		6494	18.0607.0169	37.8B00.0169	18. ĐIỆN QUANG	18.607	Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm	C	T1	174	174	Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm	894;000	131;478	1;025;000	170;922	0	1;064;922	1;064;900	
6415		6495	18.0608.0169	37.8B00.0169	18. ĐIỆN QUANG	18.608	Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm	A	T1	174	174	Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm	894;000	131;478	1;025;000	170;922	0	1;064;922	1;064;900	
6416		6496	18.0609.0170	37.8B00.0170	18. ĐIỆN QUANG	18.609	Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm	C	T1	175	175	Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	739;000	108;000	847;000	140;400	0	879;400	879;400	
6417		6497	18.0611.0170	37.8B00.0170	18. ĐIỆN QUANG	18.611	Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm	C	T1	175	175	Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	739;000	108;000	847;000	140;400	0	879;400	879;400	
6418		6498	18.0618.0170	37.8B00.0170	18. ĐIỆN QUANG	18.618	Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âm	B	T1	175	175	Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	739;000	108;000	847;000	140;400	0	879;400	879;400	
6419		6499	18.0605.0170	37.8B00.0170	18. ĐIỆN QUANG	18.605	Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm	C	T1	175	175	Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	739;000	108;000	847;000	140;400	0	879;400	879;400	
6420		6500	18.0654.0171	37.8B00.0171	18. ĐIỆN QUANG	18.654	Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ	Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ	Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ	A	T1	176	176	Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;775;000	151;826	1;926;000	197;374	0	1;972;374	1;972;300	
6421		6501	18.0645.0171	37.8B00.0171	18. ĐIỆN QUANG	18.645	Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính	B	T1	176	176	Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;775;000	151;826	1;926;000	197;374	0	1;972;374	1;972;300	
6422		6502	18.0638.0171	37.8B00.0171	18. ĐIỆN QUANG	18.638	Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính	B	T1	176	176	Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;775;000	151;826	1;926;000	197;374	0	1;972;374	1;972;300	
6423		6503	18.0642.0171	37.8B00.0171	18. ĐIỆN QUANG	18.642	Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính	A	T1	176	176	Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;775;000	151;826	1;926;000	197;374	0	1;972;374	1;972;300	
6424		6504	18.0640.0171	37.8B00.0171	18. ĐIỆN QUANG	18.640	Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính	B	T1	176	176	Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;775;000	151;826	1;926;000	197;374	0	1;972;374	1;972;300	
6425		6505	18.0646.0171	37.8B00.0171	18. ĐIỆN QUANG	18.646	Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính	B	TDB	176	176	Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;775;000	151;826	1;926;000	197;374	0	1;972;374	1;972;300	
6426		6506	18.0636.0171	37.8B00.0171	18. ĐIỆN QUANG	18.636	Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính	B	T1	176	176	Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;775;000	151;826	1;926;000	197;374	0	1;972;374	1;972;300	
6427		6507	18.0637.0171	37.8B00.0171	18. ĐIỆN QUANG	18.637	Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính	B	T1	176	176	Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;775;000	151;826	1;926;000	197;374	0	1;972;374	1;972;300	
6428		6508	18.0641.0171	37.8B00.0171	18. ĐIỆN QUANG	18.641	Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính	B	T1	176	176	Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;775;000	151;826	1;926;000	197;374	0	1;972;374	1;972;300	
6429		6509	18.0644.0171	37.8B00.0171	18. ĐIỆN QUANG	18.644	Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính	B	T1	176	176	Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;775;000	151;826	1;926;000	197;374	0	1;972;374	1;972;300	
6430		6510	18.0648.0172	37.8B00.0172	18. ĐIỆN QUANG	18.648	Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính	B	T1	177	177	Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;575;000	151;826	1;726;000	197;374	0	1;772;374	1;772;300	
6431		6511	18.0639.0172	37.8B00.0172	18. ĐIỆN QUANG	18.639	Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính	B	T1	177	177	Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;575;000	151;826	1;726;000	197;374	0	1;772;374	1;772;300	
6432		6512	18.0643.0172	37.8B00.0172	18. ĐIỆN QUANG	18.643	Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính	Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính	A	T1	177	177	Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1;575;000	151;826	1;726;000	197;374	0	1;772;374	1;772;300	
6433		6513	18.0624.0175	37.8B00.0175	18. ĐIỆN QUANG	18.624	Chọc hút nang; tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút nang; tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm	Chọc hút nang; tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm	B	T1	180	180	Sinh thiết màng phổi	374;000	68;870	442;000	89;530	0	463;530	463;500	
6434		6514	18.0064.0177	37.8B00.0177	18. ĐIỆN QUANG	18.64	Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng	Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng	Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng	A	T1	182	182	Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng	520;000	108;000	628;000	140;400	0	660;400	660;400	
6435		6515	18.0613.0177	37.8B00.0177	18. ĐIỆN QUANG	18.613	Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm	Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âm	B	T1	182	182	Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng	520;000	108;000	628;000	140;400	0	660;400	660;400	
6436		6516	18.0690.0182	37.8B00.0182	18. ĐIỆN QUANG	18.690	Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)	Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)	Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)	B		187	187	Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic	1;475;000	103;304	1;578;000	134;296	0	1;609;296	1;609;200	
6437		6517	18.0669.0391	37.8D05.0391	18. ĐIỆN QUANG	18.669	Đặt máy tạo nhịp	Đặt máy tạo nhịp	Đặt máy tạo nhịp	B	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
6438		6518	18.0670.0391	37.8D05.0391	18. ĐIỆN QUANG	18.670	Đặt máy tạo nhịp phá rung	Đặt máy tạo nhịp phá rung	Đặt máy tạo nhịp phá rung	B	TDB	400	400	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1;180;000	538;435	1;718;000	699;965	0	1;879;965	1;879;900	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
6439		6519	18.0626.0608	37.8D06.0608	18. ĐIỆN QUANG	18.626	Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm	B	T1	618	618	Chọc ối	541;000	219;130	760;000	284;870	0	825;870	825;800	
6440		6520	18.0671.1816	37.3F00.1816	18. ĐIỆN QUANG	18.671	Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim	Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim	Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim	B	TDB	1;832	1;832	Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim	1;728;000	269;217	1;997;000	349;983	0	2;077;983	2;077;900	Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
6441		6521	18.0686.1880	37.3G02.1880	18. ĐIỆN QUANG	18.686	Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da	Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da	Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua da	A		1;896	1;896	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125	14;222;000	1;358;609	15;580;000	1;766;191	0	15;988;191	15;988;100	
6442		6522	18.0685.1880	37.3G02.1880	18. ĐIỆN QUANG	18.685	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt phóng xạ qua da	A		1;896	1;896	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125	14;222;000	1;358;609	15;580;000	1;766;191	0	15;988;191	15;988;100	
6443		6523	19.0222.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.222	PET/CT	PET/CT	PET/CT	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6444		6524	19.0241.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.241	PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với ¹⁸FDG	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6445		6525	19.0262.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.262	PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose cơ tim với ¹⁸FDG	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6446		6526	19.0242.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.242	PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với ¹⁸FDG	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6447		6527	19.0238.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.238	PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh	PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh	PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6448		6528	19.0239.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.239	PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với ¹⁸FDG	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6449		6529	19.0270.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.270	PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng	PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng	PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6450		6530	19.0243.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.243	PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với ¹⁸FDG	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6451		6531	19.0240.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.240	PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với ¹⁸FDG	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6452		6532	19.0268.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.268	PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với ¹⁸FDG	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6453		6533	19.0259.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.259	PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch	PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch	PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6454		6534	19.0267.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.267	PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với ¹⁸FDG	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6455		6535	19.0223.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.223	PET/CT chẩn đoán khối u	PET/CT chẩn đoán khối u	PET/CT chẩn đoán khối u	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6456		6536	19.0224.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.224	PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG	PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6457		6537	19.0257.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.257	PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)	PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)	PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6458		6538	19.0269.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.269	PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với ¹⁸FDG	PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với ¹⁸FDG	PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với ¹⁸FDG	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6459		6539	19.0271.0050	37.2A04.0050	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.271	PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với ¹⁸FDG	PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với ¹⁸FDG	PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với ¹⁸FDG	B	TDB	52	52	Chụp PET/CT	19;084;962	828;059	19;913;000	1;076;477	0	20;161;439	20;161;400	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6460		6540	19.0278.0051	37.2A04.0051	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.278	PET/CT mô phỏng xạ trị	PET/CT mô phỏng xạ trị	PET/CT mô phỏng xạ trị	B	TDB	53	53	Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị	19;625;665	1;104;003	20;729;000	1;435;203	0	21;060;868	21;060;800	Chưa bao gồm thuốc cản quang
6461		6541	19.0192.0069	37.2A05.0069	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.192	Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA	Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA	Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA	B	T1	71	71	Đo mật độ xương 1 vị trí	70;000	14;870	84;800	19;330	0	89;330	89;300	Bằng phương pháp DEXA
6462		6542	19.0192.0070	37.2A05.0070	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.192	Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA	Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA	Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA	B	T1	72	72	Đo mật độ xương 2 vị trí	130;000	14;087	144;000	18;313	0	148;313	148;300	Bằng phương pháp DEXA
6463		6543	19.0412.1180	37.8D11.1180	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.412	Xạ trị áp sát bằng stent phóng xạ	Xạ trị áp sát bằng stent phóng xạ	Xạ trị áp sát bằng Stent phóng xạ	B	TDB	1;193	1;193	Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)	1;228;000	198;783	1;426;000	258;417	0	1;486;417	1;486;400	
6464		6544	19.0411.1180	37.8D11.1180	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.411	Xạ trị áp sát bằng tấm áp phóng xạ	Xạ trị áp sát bằng tấm áp phóng xạ	Xạ trị áp sát bằng tấm áp phóng xạ	B	TDB	1;193	1;193	Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)	1;228;000	198;783	1;426;000	258;417	0	1;486;417	1;486;400	
6465		6545	19.0378.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.378	Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6466		6546	19.0390.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.390	Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATATE-PLGA-PEG NPs	Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATATE-PLGA-PEG NPs	Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATATE-PLGA-PEG NPs	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6467		6547	19.0383.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.383	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-DOTATOC	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-DOTATOC	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-DOTATOC	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6468		6548	19.0382.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.382	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-DTPA-octreotide	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-DTPA-octreotide	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-DTPA-octreotide	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6469		6549	19.0387.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.387	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu -DOTATATE	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu -DOTATATE	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu -DOTATATE	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6470		6550	19.0388.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.388	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATOC	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATOC	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATOC	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6471		6551	19.0385.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.385	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTA-Lanreotide	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTA-Lanreotide	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTA-Lanreotide	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6472		6552	19.0386.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.386	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTATATE	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTATATE	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTATATE	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6473		6553	19.0384.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.384	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTATOC	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTATOC	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-DOTATOC	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6474		6554	19.0389.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.389	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha ²¹³Bi-DOTATOC	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha ²¹³Bi-DOTATOC	Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha ²¹³Bi-DOTATOC	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6475		6555	19.0399.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.399	Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab	Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab	Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6476		6556	19.0379.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.379	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6477		6557	19.0381.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.381	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Nimotuzumab	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Nimotuzumab	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với I¹³¹-Nimotuzumab	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6478		6558	19.0380.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.380	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Rituximab	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Rituximab	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với I¹³¹ -Rituximab	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6479		6559	19.0401.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.401	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Nimotuzumab	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Nimotuzumab	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Nimotuzumab	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6480		6560	19.0400.1823	37.3G01.1823	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.400	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Rituximab	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Rituximab	Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Rituximab	B	TDB	1;839	1;839	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	537;000	298;957	835;000	388;643	0	925;643	925;600	
6481		6561	19.0311.1824	37.3G01.1824	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.311	Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA¹²⁵ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
6482		6562	19.0312.1824	37.3G01.1824	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.312	Định lượng CA 15-3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 15-3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 15 – 3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
6483		6563	19.0309.1824	37.3G01.1824	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.309	Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 19 – 9 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
6484		6564	19.0310.1824	37.3G01.1824	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.310	Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
6485		6565	19.0313.1824	37.3G01.1824	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.313	Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CA 72 – 4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
6486		6566	19.0337.1824	37.3G01.1824	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.337	Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
6487		6567	19.0317.1824	37.3G01.1824	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.317	Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;840	1;840	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	226;000	70;435	296;000	91;565	0	317;565	317;500	
6488		6568	19.0335.1825	37.3G01.1825	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.335	Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
6489		6569	19.0334.1825	37.3G01.1825	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.334	Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
6490		6570	19.0339.1825	37.3G01.1825	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.339	Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
6491		6571	19.0332.1825	37.3G01.1825	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.332	Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
6492		6572	19.0321.1825	37.3G01.1825	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.321	Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
6493		6573	19.0322.1825	37.3G01.1825	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.322	Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
6494		6574	19.0316.1825	37.3G01.1825	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.316	Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
6495		6575	19.0320.1825	37.3G01.1825	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.320	Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
6496		6576	19.0331.1825	37.3G01.1825	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.331	Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
6497		6577	19.0330.1825	37.3G01.1825	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.330	Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
6498		6578	19.0336.1825	37.3G01.1825	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.336	Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
6499		6579	19.0329.1825	37.3G01.1825	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.329	Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;841	1;841	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	151;000	70;435	221;000	91;565	0	242;565	242;500	
6500		6580	19.0333.1826	37.3G01.1826	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.333	Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
6501		6581	19.0324.1826	37.3G01.1826	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.324	Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
6502		6582	19.0326.1826	37.3G01.1826	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.326	Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
6503		6583	19.0315.1826	37.3G01.1826	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.315	Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B		1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
6504		6584	19.0319.1826	37.3G01.1826	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.319	Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
6505		6585	19.0323.1826	37.3G01.1826	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.323	Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
6506		6586	19.0325.1826	37.3G01.1826	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.325	Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
6507		6587	19.0327.1826	37.3G01.1826	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.327	Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;842	1;842	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	131;000	70;435	201;000	91;565	0	222;565	222;500	
6508		6588	19.0338.1827	37.3G01.1827	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.338	Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;843	1;843	Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	316;000	70;435	386;000	91;565	0	407;565	407;500	
6509		6589	19.0314.1827	37.3G01.1827	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.314	Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;843	1;843	Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	316;000	70;435	386;000	91;565	0	407;565	407;500	
6510		6590	19.0318.1827	37.3G01.1827	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.318	Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B		1;843	1;843	Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	316;000	70;435	386;000	91;565	0	407;565	407;500	
6511		6591	19.0328.1827	37.3G01.1827	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.328	Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	T2	1;843	1;843	Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	316;000	70;435	386;000	91;565	0	407;565	407;500	
6512		6592	19.0114.1828	37.3G01.1828	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.114	Độ tập trung ¹³¹I tuyến giáp	Độ tập trung ¹³¹I tuyến giáp	Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp	B	T1	1;844	1;844	Độ tập trung I-131 tuyến giáp	165;000	50;087	215;000	65;113	0	230;113	230;100	
6513		6593	19.0062.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.62	SPECT/CT	SPECT/CT	SPECT/CT	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6514		6594	19.0101.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.101	SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ¹¹¹In	SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ¹¹¹In	SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ¹¹¹In	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6515		6595	19.0102.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.102	SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁶⁷Ga	SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁶⁷Ga	SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁶⁷Ga	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6516		6596	19.0100.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.100	SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc -HMPAO	SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc -HMPAO	SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc –HMPAO	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6517		6597	19.0084.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.84	SPECT/CT chẩn đoán khối u	SPECT/CT chẩn đoán khối u	SPECT/CT chẩn đoán khối u	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6518		6598	19.0406.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.406	SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	TDB	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6519		6599	19.0088.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.88	SPECT/CT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide	SPECT/CT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide	SPECT/CT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In – Pentetreotide	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6520		6600	19.0087.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.87	SPECT/CT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl	SPECT/CT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl	SPECT/CT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6521		6601	19.0092.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.92	SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG	SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG	SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I¹²³-MIBG	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6522		6602	19.0091.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.91	SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG	SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG	SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I¹³¹-MIBG	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6523		6603	19.0089.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.89	SPECT/CT chẩn đoán u phổi	SPECT/CT chẩn đoán u phổi	SPECT/CT chẩn đoán u phổi	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6524		6604	19.0090.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.90	SPECT/CT chẩn đoán u vú	SPECT/CT chẩn đoán u vú	SPECT/CT chẩn đoán u vú	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6525		6605	19.0074.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.74	SPECT/CT chức năng tim pha sớm	SPECT/CT chức năng tim pha sớm	SPECT/CT chức năng tim pha sớm	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6526		6606	19.0075.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.75	SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6527		6607	19.0077.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.77	SPECT/CT gan	SPECT/CT gan	SPECT/CT gan	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6528		6608	19.0099.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.99	SPECT/CT hạch lympho	SPECT/CT hạch lympho	SPECT/CT hạch Lympho	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6529		6609	19.0103.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.103	SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D	SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D	SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6530		6610	19.0104.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.104	SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)	SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)	SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều (IMRT)	B	TDB	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6531		6611	19.0065.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.65	SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc – DTPA	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6532		6612	19.0064.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.64	SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD	SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD	SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc – ECD	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6533		6613	19.0066.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.66	SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc – HMPAO	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6534		6614	19.0063.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.63	SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6535		6615	19.0076.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.76	SPECT/CT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In - kháng thể kháng cơ tim	SPECT/CT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In - kháng thể kháng cơ tim	SPECT/CT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In – kháng thể kháng cơ tim	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6536		6616	19.0093.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.93	SPECT/CT phóng xạ miễn dịch	SPECT/CT phóng xạ miễn dịch	SPECT/CT phóng xạ miễn dịch	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6537		6617	19.0086.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.86	SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga	SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga	SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6538		6618	19.0085.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.85	SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc – MIBI	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6539		6619	19.0078.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.78	SPECT/CT thận	SPECT/CT thận	SPECT/CT thận	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6540		6620	19.0094.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.94	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ	A	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6541		6621	19.0096.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.96	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DOTATOC	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DOTATOC	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DOTATOC	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6542		6622	19.0097.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.97	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DTPA-octreotide	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DTPA-octreotide	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-DTPA-octreotide	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6543		6623	19.0098.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.98	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATATE	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATATE	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATATE	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6544		6624	19.0095.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.95	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATOC	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATOC	SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-DOTATOC	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6545		6625	19.0072.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.72	SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	B	TDB	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6546		6626	19.0068.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.68	SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MIBI	B	TDB	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6547		6627	19.0069.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.69	SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin	SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin	SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin	B	TDB	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6548		6628	19.0073.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.73	SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6549		6629	19.0070.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.70	SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MIBI	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6550		6630	19.0071.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.71	SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin	SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin	SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6551		6631	19.0067.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.67	SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6552		6632	19.0081.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.81	SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹²³I - MIBG	SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹²³I - MIBG	SPECT/CT tuyến thượng thận với I¹²³-MIBG	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6553		6633	19.0082.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.82	SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I - Cholesterol	SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I - Cholesterol	SPECT/CT tuyến thượng thận với I¹³¹ - Cholesterol	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6554		6634	19.0080.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.80	SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I - MIBG	SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I - MIBG	SPECT/CT tuyến thượng thận với I¹³¹-MIBG	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6555		6635	19.0079.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.79	SPECT/CT tuyến tiền liệt	SPECT/CT tuyến tiền liệt	SPECT/CT tuyến tiền liệt	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6556		6636	19.0083.1829	37.3G01.1829	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.83	SPECT/CT xương; khớp	SPECT/CT xương; khớp	SPECT/CT xương; khớp	B	T1	1;845	1;845	SPECT CT	805;000	126;783	931;000	164;817	0	969;817	969;800	
6557		6637	19.0417.1830	37.3G01.1830	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.417	SPECT đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi	SPECT đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi	SPECT đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6558		6638	19.0034.1830	37.3G01.1830	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.34	SPECT gan	SPECT gan	SPECT gan	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6559		6639	19.0414.1830	37.3G01.1830	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.414	SPECT gan bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan; ung thư đường mật trong gan; ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	SPECT gan bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan; ung thư đường mật trong gan; ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	SPECT gan bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan; ung thư đường mật trong gan; ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6560		6640	19.0058.1830	37.3G01.1830	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.58	SPECT hạch Lympho	SPECT hạch Lympho	SPECT hạch Lympho	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6561		6641	19.0005.1830	37.3G01.1830	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.5	SPECT não với ¹¹¹In - octreotide	SPECT não với ¹¹¹In - octreotide	SPECT não với ¹¹¹In - octreotide	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6562		6642	19.0003.1830	37.3G01.1830	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.3	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6563		6643	19.0002.1830	37.3G01.1830	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.2	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6564		6644	19.0004.1830	37.3G01.1830	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.4	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6565		6645	19.0001.1830	37.3G01.1830	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.1	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6566		6646	19.0035.1830	37.3G01.1830	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.35	SPECT thận	SPECT thận	SPECT thận	B	T1	1;846	1;846	SPECT não	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6567		6647	19.0405.1831	37.3G01.1831	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.405	SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	B	TDB	1;847	1;847	SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)	480;000	126;783	606;000	164;817	0	644;817	644;800	
6568		6648	19.0052.1831	37.3G01.1831	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.52	SPECT phóng xạ miễn dịch	SPECT phóng xạ miễn dịch	SPECT phóng xạ miễn dịch	B	T1	1;847	1;847	SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)	480;000	126;783	606;000	164;817	0	644;817	644;800	
6569		6649	19.0059.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.59	SPECT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	SPECT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	SPECT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc –HMPAO	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6570		6650	19.0043.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.43	SPECT chẩn đoán khối u	SPECT chẩn đoán khối u	SPECT chẩn đoán khối u	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6571		6651	19.0047.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.47	SPECT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide	SPECT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide	SPECT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In – Pentetreotide	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6572		6652	19.0046.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.46	SPECT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl	SPECT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl	SPECT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6573		6653	19.0045.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.45	SPECT chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga	SPECT chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga	SPECT chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6574		6654	19.0044.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.44	SPECT chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	SPECT chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	SPECT chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc – MIBI	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6575		6655	19.0051.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.51	SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I - MIBG	SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I - MIBG	SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I¹²³-MIBG	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6576		6656	19.0050.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.50	SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I - MIBG	SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I - MIBG	SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I¹³¹-MIBG	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6577		6657	19.0048.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.48	SPECT chẩn đoán u phổi	SPECT chẩn đoán u phổi	SPECT chẩn đoán u phổi	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6578		6658	19.0049.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.49	SPECT chẩn đoán u vú	SPECT chẩn đoán u vú	SPECT chẩn đoán u vú	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6579		6659	19.0025.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.25	SPECT chức năng tim pha sớm	SPECT chức năng tim pha sớm	SPECT chức năng tim pha sớm	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6580		6660	19.0026.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.26	SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Pertechnetate	SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Pertechnetate	SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc – Pertechnetate	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6581		6661	19.0027.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.27	SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi	SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi	SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc – Sestamibi	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6582		6662	19.0028.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.28	SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Tetrofosmin	SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc - Tetrofosmin	SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc – Tetrofosmin	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6583		6663	19.0029.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.29	SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6584		6664	19.0031.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.31	SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha gắng sức	SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha gắng sức	SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha gắng sức	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6585		6665	19.0030.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.30	SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha nghỉ	SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha nghỉ	SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha nghỉ	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6586		6666	19.0032.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.32	SPECT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In - kháng thể kháng cơ tim	SPECT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In - kháng thể kháng cơ tim	SPECT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In – kháng thể kháng cơ tim	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6587		6667	19.0033.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.33	SPECT nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Stannous pyrophosphate (PYP)	SPECT nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Stannous pyrophosphate (PYP)	SPECT nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc – Stannous pyrophosphate (PYP)	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6588		6668	19.0008.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.8	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6589		6669	19.0013.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.13	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Furifosmin	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Furifosmin	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – Furifosmin	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6590		6670	19.0007.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.7	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MIBI	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6591		6671	19.0010.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.10	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – Sestamibi	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6592		6672	19.0011.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.11	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Teboroxime (Cardiotec)	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Teboroxime (Cardiotec)	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – Teboroxime (Cardiotec)	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6593		6673	19.0009.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.9	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -Tetrofosmin	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -Tetrofosmin	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc –Tetrofosmin	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6594		6674	19.0012.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.12	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTcN-NOEt	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTcN-NOEt	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTcN-NOEt	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6595		6675	19.0015.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.15	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ¹²³I-BMIPP	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ¹²³I-BMIPP	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với I¹²³-BMIPP	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6596		6676	19.0014.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.14	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ¹²³I-IPPA	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ¹²³I-IPPA	SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với I¹²³-IPPA	B	TDB	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6597		6677	19.0024.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.24	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6598		6678	19.0021.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.21	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Furifosmin	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Furifosmin	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – Furifosmin	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6599		6679	19.0016.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.16	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MIBI	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6600		6680	19.0018.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.18	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – Sestamibi	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6601		6681	19.0019.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.19	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Teboroxime (Cardiotec)	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - Teboroxime (Cardiotec)	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – Teboroxime (Cardiotec)	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6602		6682	19.0017.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.17	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -Tetrofosmin	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -Tetrofosmin	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc –Tetrofosmin	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6603		6683	19.0020.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.20	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTcN-NOEt	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTcN-NOEt	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTcN-NOEt	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6604		6684	19.0023.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.23	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ¹²³I-BMIPP	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ¹²³I-BMIPP	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với I¹²³-BMIPP	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6605		6685	19.0022.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.22	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ¹²³I-IPPA	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với ¹²³I-IPPA	SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với I¹²³-IPPA	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6606		6686	19.0037.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.37	SPECT tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG	SPECT tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG	SPECT tuyến thượng thận với I¹²³-MIBG	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6607		6687	19.0038.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.38	SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I- Cholesterol	SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I- Cholesterol	SPECT tuyến thượng thận với I¹³¹ - Cholesterol	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6608		6688	19.0036.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.36	SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG	SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG	SPECT tuyến thượng thận với I¹³¹-MIBG	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6609		6689	19.0042.1832	37.3G01.1832	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.42	SPECT xương; khớp	SPECT xương; khớp	SPECT xương; khớp	B	T1	1;848	1;848	SPECT tưới máu cơ tim	472;000	126;783	598;000	164;817	0	636;817	636;800	
6610		6690	19.0006.1833	37.3G01.1833	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.6	SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	B	T1	1;849	1;849	SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép	535;000	126;783	661;000	164;817	0	699;817	699;800	
6611		6691	19.0160.1834	37.3G01.1834	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.160	Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran	Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran	Thận đồ đồng vị với I¹³¹ – Hippuran	B	T2	1;850	1;850	Thận đồ đồng vị	220;000	68;870	288;000	89;530	0	309;530	309;500	
6612		6692	19.0187.1835	37.3G01.1835	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.187	Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc -HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc-Sulfur Colloid	Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc -HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc-Sulfur Colloid	Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc –HMPAO hoặc ⁹⁹ᵐTc –Sulfur Colloid	B	T1	1;851	1;851	Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO	235;000	126;783	361;000	164;817	0	399;817	399;800	
6613		6693	19.0148.1836	37.3G01.1836	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.148	Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid	Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid	Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid	B	T1	1;852	1;852	Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid	255;000	126;783	381;000	164;817	0	419;817	419;800	
6614		6694	19.0147.1837	37.3G01.1837	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.147	Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid	Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid	Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày – thực quản với ⁹⁹ᵐTc – Sulfur Colloid	B	T1	1;853	1;853	Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid	365;000	126;783	491;000	164;817	0	529;817	529;800	
6615		6695	19.0180.1838	37.3G01.1838	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.180	Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide	Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In - Pentetreotide	Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In – Pentetreotide	A	T1	1;854	1;854	Xạ hình chẩn đoán khối u	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6616		6696	19.0179.1838	37.3G01.1838	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.179	Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl	Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl	Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl	B	T1	1;854	1;854	Xạ hình chẩn đoán khối u	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6617		6697	19.0178.1838	37.3G01.1838	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.178	Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga	Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga	Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga	B	T1	1;854	1;854	Xạ hình chẩn đoán khối u	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6618		6698	19.0177.1838	37.3G01.1838	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.177	Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc – MIBI	B	T1	1;854	1;854	Xạ hình chẩn đoán khối u	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6619		6699	19.0182.1838	37.3G01.1838	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.182	Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG	Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹²³I-MIBG	Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I¹²³-MIBG	B	T1	1;854	1;854	Xạ hình chẩn đoán khối u	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6620		6700	19.0181.1838	37.3G01.1838	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.181	Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG	Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với ¹³¹I-MIBG	Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với I¹³¹-MIBG	B	T1	1;854	1;854	Xạ hình chẩn đoán khối u	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6621		6701	19.0139.1839	37.3G01.1839	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.139	Xạ hình nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Pyrophosphate	Xạ hình nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Pyrophosphate	Xạ hình nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc – Pyrophosphate	B	T1	1;855	1;855	Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6622		6702	19.0150.1840	37.3G01.1840	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.150	Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;856	1;856	Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m	235;000	126;783	361;000	164;817	0	399;817	399;800	
6623		6703	19.0158.1841	37.3G01.1841	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.158	Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	B	T1	1;857	1;857	Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6624		6704	19.0149.1842	37.3G01.1842	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.149	Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc	B	T1	1;858	1;858	Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6625		6705	19.0164.1843	37.3G01.1843	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.164	Xạ hình chức năng thận với ¹²³I gắn OIH	Xạ hình chức năng thận với ¹²³I gắn OIH	Xạ hình chức năng thận với I¹²³ gắn OIH	B	T1	1;859	1;859	Xạ hình chức năng thận	285;000	126;783	411;000	164;817	0	449;817	449;800	
6626		6706	19.0165.1843	37.3G01.1843	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.165	Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I gắn OIH	Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I gắn OIH	Xạ hình chức năng thận với I¹³¹ gắn OIH	B		1;859	1;859	Xạ hình chức năng thận	285;000	126;783	411;000	164;817	0	449;817	449;800	
6627		6707	19.0166.1843	37.3G01.1843	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.166	Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc - MAG3	Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc - MAG3	Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc – MAG3	B	T1	1;859	1;859	Xạ hình chức năng thận	285;000	126;783	411;000	164;817	0	449;817	449;800	
6628		6708	19.0163.1843	37.3G01.1843	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.163	Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc-DTPA	Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc-DTPA	Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc –DTPA	B	T1	1;859	1;859	Xạ hình chức năng thận	285;000	126;783	411;000	164;817	0	449;817	449;800	
6629		6709	19.0161.1843	37.3G01.1843	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.161	Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I- Hippuran	Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I- Hippuran	Xạ hình chức năng thận với I¹³¹– Hippuran	B	T1	1;859	1;859	Xạ hình chức năng thận	285;000	126;783	411;000	164;817	0	449;817	449;800	
6630		6710	19.0167.1844	37.3G01.1844	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.167	Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng ⁹⁹ᵐTc - MAG3	Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận bằng ⁹⁹ᵐTc - MAG3	Xạ hình chức năng thận – tiết niệu sau ghép thận bằng ⁹⁹ᵐTc – MAG3	B	T1	1;860	1;860	Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3	345;000	126;783	471;000	164;817	0	509;817	509;800	
6631		6711	19.0138.1845	37.3G01.1845	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.138	Xạ hình chức năng tâm thất với ⁹⁹ᵐTc - Pertechnetate	Xạ hình chức năng tâm thất với ⁹⁹ᵐTc - Pertechnetate	Xạ hình chức năng tâm thất với ⁹⁹ᵐTc – Pertechnetate	B	T1	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6632		6712	19.0137.1845	37.3G01.1845	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.137	Xạ hình chức năng tim pha sớm	Xạ hình chức năng tim pha sớm	Xạ hình chức năng tim pha sớm	B	T1	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6633		6713	19.0136.1845	37.3G01.1845	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.136	Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh dấu	Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh dấu	Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh dấu	B	T1	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6634		6714	19.0140.1845	37.3G01.1845	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.140	Xạ hình hoại tử cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Pyrophotphate	Xạ hình hoại tử cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Pyrophotphate	Xạ hình hoại tử cơ tim với ⁹⁹ᵐTc – Pyrophotphate	B	T1	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6635		6715	19.0132.1845	37.3G01.1845	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.132	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl	B	TDB	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6636		6716	19.0129.1845	37.3G01.1845	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.129	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MIBI	B	TDB	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6637		6717	19.0133.1845	37.3G01.1845	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.133	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin	B	TDB	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6638		6718	19.0135.1845	37.3G01.1845	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.135	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin	Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với Tetrofosmin	B	TDB	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6639		6719	19.0134.1845	37.3G01.1845	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.134	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ²⁰¹Tl	B	T1	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6640		6720	19.0130.1845	37.3G01.1845	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.130	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với ⁹⁹ᵐTc – MIBI	B	T1	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6641		6721	19.0131.1845	37.3G01.1845	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.131	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin	Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với Tetrofosmin	B	T1	1;861	1;861	Xạ hình chức năng tim	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6642		6722	19.0159.1846	37.3G01.1846	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.159	Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với ⁹⁹ᵐTc - IDA	Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với ⁹⁹ᵐTc - IDA	Xạ hình chức năng gan – mật sau ghép gan với ⁹⁹ᵐTc – IDA	B	T1	1;862	1;862	Xạ hình gan mật	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6643		6723	19.0157.1846	37.3G01.1846	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.157	Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan	Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan	Xạ hình gan – mật với I¹³¹ – Rose Bengan	B	T1	1;862	1;862	Xạ hình gan mật	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6644		6724	19.0156.1846	37.3G01.1846	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.156	Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HIDA	Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HIDA	Xạ hình gan – mật với ⁹⁹ᵐTc – HIDA	B	T1	1;862	1;862	Xạ hình gan mật	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6645		6725	19.0416.1847	37.3G01.1847	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.416	Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi	Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi	Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu (shunt) gan phổi	B	T1	1;863	1;863	Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6646		6726	19.0413.1847	37.3G01.1847	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.413	Xạ hình gan bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan; ung thư đường mật trong gan; ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	Xạ hình gan bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan; ung thư đường mật trong gan; ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	Xạ hình gan bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan; ung thư đường mật trong gan; ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	B	T1	1;863	1;863	Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6647		6727	19.0155.1847	37.3G01.1847	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.155	Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid	Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid	Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid	B	T1	1;863	1;863	Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6648		6728	19.0193.1848	37.3G01.1848	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.193	Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma	Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma	Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò Gamma	B	T1	1;864	1;864	Xạ hình hạch Lympho	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6649		6729	19.0189.1848	37.3G01.1848	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.189	Xạ hình bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc -HMPAO	Xạ hình bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc -HMPAO	Xạ hình bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc –HMPAO	B	T1	1;864	1;864	Xạ hình hạch Lympho	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6650		6730	19.0188.1848	37.3G01.1848	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.188	Xạ hình hạch lympho	Xạ hình hạch lympho	Xạ hình hạch Lympho	B	T1	1;864	1;864	Xạ hình hạch Lympho	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6651		6731	19.0154.1849	37.3G01.1849	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.154	Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid	Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid	Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid	B	T1	1;865	1;865	Xạ hình lách	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6652		6732	19.0153.1849	37.3G01.1849	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.153	Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	B	T1	1;865	1;865	Xạ hình lách	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6653		6733	19.0152.1849	37.3G01.1849	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.152	Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc	Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc	Xạ hình lách với Methionin – ⁹⁹ᵐTc	B	T1	1;865	1;865	Xạ hình lách	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6654		6734	19.0112.1850	37.3G01.1850	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.112	Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹¹¹In - DTPA	Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹¹¹In - DTPA	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ¹¹¹In - DTPA	B	T1	1;866	1;866	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6655		6735	19.0113.1850	37.3G01.1850	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.113	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ¹³¹I - RISA	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ¹³¹I - RISA	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với I¹³¹ -RISA	B	T1	1;866	1;866	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6656		6736	19.0111.1850	37.3G01.1850	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.111	Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	B	T1	1;866	1;866	Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6657		6737	19.0108.1851	37.3G01.1851	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.108	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc – DTPA	B	T1	1;867	1;867	Xạ hình não	255;000	126;783	381;000	164;817	0	419;817	419;800	
6658		6738	19.0107.1851	37.3G01.1851	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.107	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD	B	T1	1;867	1;867	Xạ hình não	255;000	126;783	381;000	164;817	0	419;817	419;800	
6659		6739	19.0109.1851	37.3G01.1851	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.109	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc – HMPAO	B	T1	1;867	1;867	Xạ hình não	255;000	126;783	381;000	164;817	0	419;817	419;800	
6660		6740	19.0106.1851	37.3G01.1851	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.106	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;867	1;867	Xạ hình não	255;000	126;783	381;000	164;817	0	419;817	419;800	
6661		6741	19.0110.1851	37.3G01.1851	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.110	Xạ hình u màng não với ⁹⁹ᵐTc - chelate	Xạ hình u màng não với ⁹⁹ᵐTc - chelate	Xạ hình u màng não với ⁹⁹ᵐTc – chelate	B	T1	1;867	1;867	Xạ hình não	255;000	126;783	381;000	164;817	0	419;817	419;800	
6662		6742	19.0105.1852	37.3G01.1852	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.105	Xạ hình phóng xạ miễn dịch	Xạ hình phóng xạ miễn dịch	Xạ hình phóng xạ miễn dịch	B	T1	1;868	1;868	Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)	480;000	126;783	606;000	164;817	0	644;817	644;800	
6663		6743	19.0162.1853	37.3G01.1853	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.162	Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc-DMSA	Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc-DMSA	Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc – DMSA	B	T1	1;869	1;869	Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)	285;000	126;783	411;000	164;817	0	449;817	449;800	
6664		6744	19.0144.1854	37.3G01.1854	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.144	Xạ hình thông khí phổi	Xạ hình thông khí phổi	Xạ hình thông khí phổi	B	T1	1;870	1;870	Xạ hình thông khí phổi	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6665		6745	19.0145.1854	37.3G01.1854	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.145	Xạ hình thông khí phổi với ³³³Xe	Xạ hình thông khí phổi với ³³³Xe	Xạ hình thông khí phổi với I¹³³Xe	B	T1	1;870	1;870	Xạ hình thông khí phổi	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6666		6746	19.0146.1854	37.3G01.1854	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.146	Xạ hình thông khí phổi với ⁹⁹ᵐTc-DTPA	Xạ hình thông khí phổi với ⁹⁹ᵐTc-DTPA	Xạ hình thông khí phổi với ⁹⁹ᵐTc-DTPA	B	T1	1;870	1;870	Xạ hình thông khí phổi	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6667		6747	19.0184.1855	37.3G01.1855	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.184	Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA	Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc – DTPA	B	T1	1;871	1;871	Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6668		6748	19.0183.1855	37.3G01.1855	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.183	Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA	Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA	Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc – MAA	B	T1	1;871	1;871	Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6669		6749	19.0116.1856	37.3G01.1856	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.116	Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương	Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương	Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm đau di căn ung thư xương	B	T1	1;872	1;872	Xạ hình toàn thân với I-131	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6670		6750	19.0117.1856	37.3G01.1856	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.117	Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ	Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ	Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn dịch phóng xạ	B	T1	1;872	1;872	Xạ hình toàn thân với I-131	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6671		6751	19.0115.1856	37.3G01.1856	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.115	Xạ hình toàn thân với ¹³¹I	Xạ hình toàn thân với ¹³¹I	Xạ hình toàn thân với I¹³¹	B	T1	1;872	1;872	Xạ hình toàn thân với I-131	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6672		6752	19.0121.1856	37.3G01.1856	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.121	Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ¹³¹I	Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ¹³¹I	Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với I¹³¹	B	T1	1;872	1;872	Xạ hình toàn thân với I-131	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6673		6753	19.0122.1856	37.3G01.1856	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.122	Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;872	1;872	Xạ hình toàn thân với I-131	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6674		6754	19.0142.1857	37.3G01.1857	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.142	Xạ hình tưới máu phổi	Xạ hình tưới máu phổi	Xạ hình tưới máu phổi	B	T1	1;873	1;873	Xạ hình tưới máu phổi	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6675		6755	19.0143.1857	37.3G01.1857	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.143	Xạ hình tưới máu phổi với ⁹⁹ᵐTc - macroaggregated	Xạ hình tưới máu phổi với ⁹⁹ᵐTc - macroaggregated	Xạ hình tưới máu phổi với ⁹⁹ᵐTc - macroaggregated	B	T1	1;873	1;873	Xạ hình tưới máu phổi	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6676		6756	19.0173.1858	37.3G01.1858	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.173	Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;874	1;874	Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m	205;000	126;783	331;000	164;817	0	369;817	369;800	
6677		6757	19.0420.1859	37.3G01.1859	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.420	Xạ hình tụy	Xạ hình tụy	Xạ hình tụy	B	T1	1;875	1;875	Xạ hình tụy	490;000	70;435	560;000	91;565	0	581;565	581;500	
6678		6758	19.0176.1860	37.3G01.1860	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.176	Xạ hình tủy xương với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP	Xạ hình tủy xương với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP	Xạ hình tuỷ xương với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid hoặc BMHP	B	T1	1;876	1;876	Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP	355;000	126;783	481;000	164;817	0	519;817	519;800	
6679		6759	19.0123.1861	37.3G01.1861	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.123	Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc - V - DMSA	Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc - V - DMSA	Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc – V – DMSA	B	T1	1;877	1;877	Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép	490;000	70;435	560;000	91;565	0	581;565	581;500	
6680		6760	19.0124.1861	37.3G01.1861	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.124	Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc- MIBI	Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc- MIBI	Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc- MIBI	B	T1	1;877	1;877	Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép	490;000	70;435	560;000	91;565	0	581;565	581;500	
6681		6761	19.0125.1861	37.3G01.1861	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.125	Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ kép	B	T1	1;877	1;877	Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép	490;000	70;435	560;000	91;565	0	581;565	581;500	
6682		6762	19.0120.1862	37.3G01.1862	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.120	Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I	Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I	Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với I¹³¹	B	T1	1;878	1;878	Xạ hình tuyến giáp	185;000	126;783	311;000	164;817	0	349;817	349;800	
6683		6763	19.0119.1862	37.3G01.1862	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.119	Xạ hình tuyến giáp với ¹²³I	Xạ hình tuyến giáp với ¹²³I	Xạ hình tuyến giáp với I¹²³	B	T1	1;878	1;878	Xạ hình tuyến giáp	185;000	126;783	311;000	164;817	0	349;817	349;800	
6684		6764	19.0118.1862	37.3G01.1862	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.118	Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I	Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I	Xạ hình tuyến giáp với I¹³¹	B	T1	1;878	1;878	Xạ hình tuyến giáp	185;000	126;783	311;000	164;817	0	349;817	349;800	
6685		6765	19.0126.1862	37.3G01.1862	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.126	Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;878	1;878	Xạ hình tuyến giáp	185;000	126;783	311;000	164;817	0	349;817	349;800	
6686		6766	19.0127.1863	37.3G01.1863	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.127	Xạ hình tuyến lệ với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tuyến lệ với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tuyến lệ với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;879	1;879	Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m	235;000	126;783	361;000	164;817	0	399;817	399;800	
6687		6767	19.0128.1863	37.3G01.1863	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.128	Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate	B	T1	1;879	1;879	Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m	235;000	126;783	361;000	164;817	0	399;817	399;800	
6688		6768	19.0170.1864	37.3G01.1864	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.170	Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG	Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG	Xạ hình tuyến thượng thận với I¹²³-MIBG	B	T1	1;880	1;880	Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6689		6769	19.0169.1864	37.3G01.1864	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.169	Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG	Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG	Xạ hình tuyến thượng thận với I¹³¹-MIBG	B	T1	1;880	1;880	Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6690		6770	19.0171.1864	37.3G01.1864	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.171	Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I- Cholesterol	Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I- Cholesterol	Xạ hình tuyến thượng thận với I¹³¹ - Cholesterol	B	T1	1;880	1;880	Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6691		6771	19.0141.1865	37.3G01.1865	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.141	Xạ hình tuyến vú	Xạ hình tuyến vú	Xạ hình tuyến vú	B	T1	1;881	1;881	Xạ hình tuyến vú	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6692		6772	19.0408.1866	37.3G01.1866	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.408	Xạ hình xương bằng NaF	Xạ hình xương bằng NaF	Xạ hình xương bằng NaF	B	T1	1;882	1;882	Xạ hình xương	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6693		6773	19.0174.1866	37.3G01.1866	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.174	Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP	Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP	Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc – MDP	B	T1	1;882	1;882	Xạ hình xương	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6694		6774	19.0175.1867	37.3G01.1867	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.175	Xạ hình xương 3 pha	Xạ hình xương 3 pha	Xạ hình xương 3 pha	B	T1	1;883	1;883	Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP	335;000	126;783	461;000	164;817	0	499;817	499;800	
6695		6775	19.0186.1868	37.3G01.1868	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.186	Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	B	T1	1;884	1;884	Xác định đời sống hồng cầu; nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51	305;000	126;783	431;000	164;817	0	469;817	469;800	
6696		6776	19.0185.1869	37.3G01.1869	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.185	Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr	B	T1	1;885	1;885	Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51	205;000	126;783	331;000	164;817	0	369;817	369;800	
6697		6777	19.0341.1870	37.3G02.1870	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.341	Điều trị basedow bằng ¹³¹I	Điều trị basedow bằng ¹³¹I	Điều trị Basedow bằng I¹³¹	B	T1	1;886	1;886	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	472;000	356;870	828;000	463;930	0	935;930	935;900	
6698		6778	19.0343.1870	37.3G02.1870	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.343	Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I	Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I	Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng I¹³¹	B	T1	1;886	1;886	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	472;000	356;870	828;000	463;930	0	935;930	935;900	
6699		6779	19.0342.1870	37.3G02.1870	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.342	Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I	Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I	Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I¹³¹	B	T1	1;886	1;886	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	472;000	356;870	828;000	463;930	0	935;930	935;900	
6700		6780	19.0340.1871	37.3G02.1871	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.340	Điều trị ung thư tuyến giáp bằng ¹³¹I	Điều trị ung thư tuyến giáp bằng ¹³¹I	Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹	B	TDB	1;887	1;887	Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131	612;000	372;522	984;000	484;278	0	1;096;278	1;096;200	
6701		6781	19.0363.1872	37.3G02.1872	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.363	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P	B	T1	1;888	1;888	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32	305;000	316;174	621;000	411;026	0	716;026	716;000	
6702		6782	19.0364.1872	37.3G02.1872	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.364	Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P	Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P	Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32	B	T1	1;888	1;888	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32	305;000	316;174	621;000	411;026	0	716;026	716;000	
6703		6783	19.0373.1872	37.3G02.1872	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.373	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ³²P	B	T1	1;888	1;888	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32	305;000	316;174	621;000	411;026	0	716;026	716;000	
6704		6784	19.0365.1872	37.3G02.1872	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.365	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng thuốc phóng xạ	B	TDB	1;888	1;888	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32	305;000	316;174	621;000	411;026	0	716;026	716;000	
6705		6785	19.0366.1873	37.3G02.1873	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.366	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm	Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương bằng ¹⁵³Sm	B	TDB	1;889	1;889	Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)	522;000	314;609	836;000	408;991	0	930;991	930;900	
6706		6786	19.0361.1874	37.3G02.1874	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.361	Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P	Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P	Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P	B	T1	1;890	1;890	Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)	170;000	46;957	216;000	61;043	0	231;043	231;000	
6707		6787	19.0360.1874	37.3G02.1874	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.360	Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P	Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P	Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P	B	T1	1;890	1;890	Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)	170;000	46;957	216;000	61;043	0	231;043	231;000	
6708		6788	19.0362.1874	37.3G02.1874	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.362	Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P	Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P	Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P	B	T1	1;890	1;890	Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)	170;000	46;957	216;000	61;043	0	231;043	231;000	
6709		6789	19.0346.1875	37.3G02.1875	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.346	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo ⁹⁰Y	B	TDB	1;891	1;891	Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	1;285;000	619;826	1;904;000	805;774	0	2;090;774	2;090;700	
6710		6790	19.0347.1875	37.3G02.1875	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.347	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ	Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ	B	TDB	1;891	1;891	Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	1;285;000	619;826	1;904;000	805;774	0	2;090;774	2;090;700	
6711		6791	19.0344.1875	37.3G02.1875	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.344	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo ⁹⁰Y	B	TDB	1;891	1;891	Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	1;285;000	619;826	1;904;000	805;774	0	2;090;774	2;090;700	
6712		6792	19.0345.1875	37.3G02.1875	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.345	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	B	TDB	1;891	1;891	Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	1;285;000	619;826	1;904;000	805;774	0	2;090;774	2;090;700	
6713		6793	19.0376.1876	37.3G02.1876	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.376	Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I-MIBG	Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I-MIBG	Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I¹²³-MIBG	B	TDB	1;892	1;892	Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG	505;000	100;174	605;000	130;226	0	635;226	635;200	
6714		6794	19.0374.1876	37.3G02.1876	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.374	Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-MIBG	Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-MIBG	Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng I¹³¹-MIBG	B	TDB	1;892	1;892	Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG	505;000	100;174	605;000	130;226	0	635;226	635;200	
6715		6795	19.0377.1876	37.3G02.1876	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.377	Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-MIBG	Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-MIBG	Điều trị u tuyến thượng thận bằng I¹²³-MIBG	B	TDB	1;892	1;892	Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG	505;000	100;174	605;000	130;226	0	635;226	635;200	
6716		6796	19.0375.1876	37.3G02.1876	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.375	Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG	Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG	Điều trị u tuyến thượng thận bằng I¹³¹-MIBG	B	TDB	1;892	1;892	Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG	505;000	100;174	605;000	130;226	0	635;226	635;200	
6717		6797	19.0350.1877	37.3G02.1877	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.350	Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - ³²P	Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - ³²P	Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon – ³²P	B	TDB	1;893	1;893	Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32	642;000	208;174	850;000	270;626	0	912;626	912;600	
6718		6798	19.0351.1878	37.3G02.1878	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.351	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I - Lipiodol	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I - Lipiodol	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I¹³¹ – Lipiodol	B	TDB	1;894	1;894	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol	505;000	209;739	714;000	272;661	0	777;661	777;600	
6719		6799	19.0357.1880	37.3G02.1880	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.357	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	B	TDB	1;896	1;896	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125	14;222;000	1;358;609	15;580;000	1;766;191	0	15;988;191	15;988;100	
6720		6800	19.0355.1881	37.3G02.1881	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.355	Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I	B	TDB	1;897	1;897	Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125	14;222;000	1;358;609	15;580;000	1;766;191	0	15;988;191	15;988;100	
6721		6801	19.0402.1883	37.3G02.1883	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.402	Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ	Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ	Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ	B	TDB	1;899	1;899	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y	14;222;000	1;018;957	15;240;000	1;324;643	0	15;546;643	15;546;600	Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
6722		6802	19.0397.1883	37.3G02.1883	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.397	Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	B	TDB	1;899	1;899	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y	14;222;000	1;018;957	15;240;000	1;324;643	0	15;546;643	15;546;600	Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
6723		6803	19.0398.1883	37.3G02.1883	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.398	Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	B	TDB	1;899	1;899	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y	14;222;000	1;018;957	15;240;000	1;324;643	0	15;546;643	15;546;600	Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
6724		6804	19.0348.1883	37.3G02.1883	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.348	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	B	TDB	1;899	1;899	Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y	14;222;000	1;018;957	15;240;000	1;324;643	0	15;546;643	15;546;600	Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
6725		6805	19.0415.1884	37.3G02.1884	19. Y HỌC HẠT NHÂN	19.415	PET/CT bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan; ung thư đường mật trong gan; ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	PET/CT bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung thư gan; ung thư đường mật trong gan; ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan; ung thư đường mật trong gan; ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y	B	TDB	1;900	1;900	PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan; ung thư đường mật trong gan; ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y	3;022;000	1;018;957	4;040;000	1;324;643	0	4;346;643	4;346;600	
6726		6806	20.0089.0072	37.8B00.0072	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.89	Nội soi bàng quang; đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản	Nội soi bàng quang; đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản	Nội soi bàng quang; đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản	B	T1	75	75	Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)	409;000	70;435	479;000	91;565	0	500;565	500;500	
6727		6807	20.0083.0104	37.8B00.0104	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.83	Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)	Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)	Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)	A	TDB	108	108	Đặt sonde JJ niệu quản	859;000	70;435	929;000	91;565	0	950;565	950;500	Chưa bao gồm Sonde JJ.
6728		6808	20.0053.0105	37.8B00.0105	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.53	Nội soi đặt bộ stent thực quản; dạ dày; tá tràng; đại tràng; trực tràng	Nội soi đặt bộ stent thực quản; dạ dày; tá tràng; đại tràng; trực tràng	Nội soi đặt bộ Stent thực quản; dạ dày; tá tràng; đại tràng; trực tràng	B	TDB	109	109	Đặt stent thực quản qua nội soi	980;000	198;783	1;178;000	258;417	0	1;238;417	1;238;400	Chưa bao gồm stent.
6729		6809	20.0085.0115	37.8B00.0115	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.85	Lấy sỏi niệu quản qua nội soi	Lấy sỏi niệu quản qua nội soi	Lấy sỏi niệu quản qua nội soi	B	TDB	119	119	Lấy sỏi niệu quản qua nội soi	829;000	139;304	968;000	181;096	0	1;010;096	1;010;000	Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
6730		6810	20.0022.0127	37.8B00.0127	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.22	Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết	Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây mê]	Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết	A	T1	131	131	Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết	1;680;000	98;609	1;778;000	128;191	0	1;808;191	1;808;100	
6731		6811	20.0031.0129	37.8B00.0129	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.31	Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật	Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây mê]	Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật	B	TDB	133	133	Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	3;180;000	98;609	3;278;000	128;191	0	3;308;191	3;308;100	
6732		6812	20.0029.0130	37.8B00.0130	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.29	Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc	Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc	Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc	B	T1	134	134	Nội soi phế quản ống mềm gây tê	684;000	84;522	768;000	109;878	0	793;878	793;800	
6733		6813	20.0022.0131	37.8B00.0131	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.22	Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết	Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết [gây tê]	Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết	A	T1	135	135	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1;009;000	150;261	1;159;000	195;339	0	1;204;339	1;204;300	
6734		6814	20.0017.0131	37.8B00.0131	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.17	Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách	Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách	Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách	A	T1	135	135	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1;009;000	150;261	1;159;000	195;339	0	1;204;339	1;204;300	
6735		6815	20.0031.0132	37.8B00.0132	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.31	Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật	Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật [gây tê]	Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật	B	TDB	136	136	Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật	2;420;000	198;783	2;618;000	258;417	0	2;678;417	2;678;400	
6736		6816	20.0018.0133	37.8B00.0133	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.18	Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần	Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần	Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tần	A	TDB	137	137	Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u; sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần	2;680;000	198;783	2;878;000	258;417	0	2;938;417	2;938;400	
6737		6817	20.0079.0134	37.8B00.0134	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.79	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng kết hợp sinh thiết	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng kết hợp sinh thiết	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng kết hợp sinh thiết	B	T1	138	138	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng ống mềm có sinh thiết	329;000	126;783	455;000	164;817	0	493;817	493;800	Đã bao gồm chi phí Test HP
6738		6818	20.0080.0135	37.8B00.0135	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.80	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng	C	T2	140	140	Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết	187;000	68;870	255;000	89;530	0	276;530	276;500	
6739		6819	20.0073.0136	37.8B00.0136	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.73	Nội soi đại; trực tràng có thể sinh thiết	Nội soi đại; trực tràng có thể sinh thiết	Nội soi đại; trực tràng có thể sinh thiết	B	T1	141	141	Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết	304;000	126;783	430;000	164;817	0	468;817	468;800	
6740		6820	20.0081.0137	37.8B00.0137	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.81	Nội soi đại tràng sigma	Nội soi đại tràng sigma	Nội soi đại tràng sigma	C	T2	142	142	Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết	224;000	98;609	322;000	128;191	0	352;191	352;100	
6741		6821	20.0059.0140	37.8B00.0140	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.59	Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa	Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa	Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa	B	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
6742		6822	20.0076.0140	37.8B00.0140	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.76	Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị	Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị	Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vị	B	TDB	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
6743		6823	20.0067.0140	37.8B00.0140	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.67	Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị	Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị	Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị	B	T1	145	145	Nội soi dạ dày can thiệp	605;000	148;696	753;000	193;304	0	798;304	798;300	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
6744		6824	20.0054.0141	37.8B00.0141	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.54	Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy	Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy	Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ.	B	T1	146	146	Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)	2;609;000	84;522	2;693;000	109;878	0	2;718;878	2;718;800	Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent; bộ tán sỏi cơ học; rọ lấy dị vật; dao cắt; bóng kéo; bóng nong.
6745		6825	20.0056.0141	37.8B00.0141	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.56	Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy	Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent đường mật tụy	Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵ	B	TDB	146	146	Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)	2;609;000	84;522	2;693;000	109;878	0	2;718;878	2;718;800	Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent; bộ tán sỏi cơ học; rọ lấy dị vật; dao cắt; bóng kéo; bóng nong.
6746		6826	20.0063.0142	37.8B00.0142	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.63	Nội soi ổ bụng để thăm dò; chẩn đoán	Nội soi ổ bụng để thăm dò; chẩn đoán	Nội soi ổ bụng để thăm dò; chẩn đoán	B	T1	147	147	Nội soi ổ bụng	684;000	170;609	854;000	221;791	0	905;791	905;700	
6747		6827	20.0066.0143	37.8B00.0143	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.66	Nội soi ổ bụng - sinh thiết	Nội soi ổ bụng - sinh thiết	Nội soi ổ bụng- sinh thiết	B	TDB	148	148	Nội soi ổ bụng có sinh thiết	784;000	239;478	1;023;000	311;322	0	1;095;322	1;095;300	
6748		6828	20.0078.0145	37.8B00.0145	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.78	Nội soi siêu âm trực tràng	Nội soi siêu âm trực tràng	Nội soi siêu âm trực tràng	B	T1	150	150	Nội soi siêu âm chẩn đoán	1;109;000	67;304	1;176;000	87;496	0	1;196;496	1;196;400	
6749		6829	20.0087.0152	37.8B00.0152	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.87	Soi bàng quang; lấy dị vật; sỏi	Soi bàng quang; lấy dị vật; sỏi	Soi bàng quang; lấy dị vật; sỏi	B	T1	157	157	Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục	789;000	126;783	915;000	164;817	0	953;817	953;800	
6750		6830	20.0057.0157	37.8B00.0157	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.57	Nong hẹp thực quản; tâm vị qua nội soi	Nong hẹp thực quản; tâm vị qua nội soi	Nong hẹp thực quản; tâm vị qua nội soi	B	TDB	162	162	Nong thực quản qua nội soi	2;109;000	203;478	2;312;000	264;522	0	2;373;522	2;373;500	
6751		6831	20.0071.0184	37.8B00.0184	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.71	Nội soi đại tràng tiêm cầm máu	Nội soi đại tràng tiêm cầm máu	Nội soi đại tràng tiêm cầm máu	B	T1	189	189	Soi đại tràng; tiêm hoặc kẹp cầm máu	435;000	170;609	605;000	221;791	0	656;791	656;700	Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
6752		6832	20.0072.0191	37.8B00.0191	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.72	Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ	Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ	Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩ	B	T2	196	196	Soi trực tràng; tiêm hoặc thắt trĩ	174;000	84;522	258;000	109;878	0	283;878	283;800	
6753		6833	20.0002.0374	37.8D05.0374	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.2	Nội soi mở thông não thất	Nội soi mở thông não thất	Nội soi mở thông não thất	A	P2	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
6754		6834	20.0084.0440	37.8D05.0440	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.84	Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén; siêu âm; laser)	Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén; siêu âm; laser)	Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén; siêu âm; laser)	B	TDB	449	449	Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)	1;164;000	139;304	1;303;000	181;096	0	1;345;096	1;345;000	Chưa bao gồm sonde JJ; rọ lấy sỏi.
6755		6835	20.0055.0496	37.8D05.0496	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.55	Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy	Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy	Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵ	B	TDB	506	506	Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng	2;264;000	198;783	2;462;000	258;417	0	2;522;417	2;522;400	Chưa bao gồm dao cắt; thuốc cản quang; catheter.
6756		6836	20.0060.0497	37.8D05.0497	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.60	Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày	Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày	Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dày	A	TDB	507	507	Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm	3;764;000	198;783	3;962;000	258;417	0	4;022;417	4;022;400	Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc; kìm kẹp cầm máu.
6757		6837	20.0070.0500	37.8D05.0500	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.70	Nội soi đại tràng - lấy dị vật	Nội soi đại tràng - lấy dị vật	Nội soi đại tràng-lấy dị vật	B	T1	510	510	Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi	1;615;000	98;609	1;713;000	128;191	0	1;743;191	1;743;100	
6758		6838	20.0048.0502	37.8D05.0502	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.48	Mở thông dạ dày qua nội soi	Mở thông dạ dày qua nội soi	Mở thông dạ dày qua nội soi	A	T1	512	512	Mở thông dạ dày qua nội soi	2;615;000	100;174	2;715;000	130;226	0	2;745;226	2;745;200	
6759		6839	20.0044.0503	37.8D05.0503	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.44	Nong đường mật; Oddi qua nội soi	Nong đường mật; Oddi qua nội soi	Nong đường mật; Oddi qua nội soi	A	T1	513	513	Nong đường mật qua nội soi tá tràng	2;115;000	148;696	2;263;000	193;304	0	2;308;304	2;308;300	Chưa bao gồm bóng nong.
6760		6840	20.0103.0636	37.8D06.0636	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.103	Nội soi buồng tử cung can thiệp	Nội soi buồng tử cung can thiệp	Nội soi buồng tử cung can thiệp	B	P2	646	646	Nội soi buồng tử cung can thiệp	3;915;000	579;130	4;494;000	752;870	0	4;667;870	4;667;800	
6761		6841	20.0098.0637	37.8D06.0637	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.98	Nội soi buồng tử cung chẩn đoán	Nội soi buồng tử cung chẩn đoán	Nội soi buồng tử cung chẩn đoán	B	P2	647	647	Nội soi buồng tử cung chẩn đoán	2;466;000	438;261	2;904;000	569;739	0	3;035;739	3;035;700	
6762		6842	20.0104.0696	37.8D06.0696	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.104	Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU	Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU	Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU	B	P1	706	706	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung	4;249;000	914;087	5;163;000	1;188;313	0	5;437;313	5;437;300	
6763		6843	20.0102.0724	37.8D06.0724	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.102	Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung	Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung	Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung	B	P1	734	734	Phẫu thuật loại II (Sản khoa)	1;004;000	577;565	1;581;000	750;835	0	1;754;835	1;754;800	
6764		6844	20.0008.0932	37.8D08.0932	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.8	Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết	Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết	Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết	C	T2	942	942	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê	456;000	68;870	524;000	89;530	0	545;530	545;500	
6765		6845	20.0013.0933	37.8D08.0933	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.13	Nội soi tai mũi họng	Nội soi tai mũi họng	Nội soi tai mũi họng	C		943	943	Nội soi Tai Mũi Họng	84;382	24;446	108;000	31;779	0	116;161	116;100	Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6766		6846	20.0013.2048	15.8D08.2048	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.13	Nội soi tai mũi họng	Nội soi tai mũi họng	Nội soi tai mũi họng	C		943	943	Nội soi Tai Mũi Họng	84;382	24;446	108;000	31;779	0	116;161	116;100	Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6767		6847	20.0014.0933	37.8D08.0933	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.14	Nội soi tai mũi họng huỳnh quang	Nội soi tai mũi họng huỳnh quang	Nội soi tai mũi họng huỳnh quang	B		943	943	Nội soi Tai Mũi Họng	84;382	24;446	108;000	31;779	0	116;161	116;100	Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
6768		6848	20.0010.0990	37.8D08.0990	20. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP	20.10	Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán	Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán	Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán	C	T1	1;001	1;001	Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm	156;000	68;870	224;000	89;530	0	245;530	245;500	
6769		6849	21.0002.0053	37.2A04.0053	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.2	Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)	Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)	Thông tim chẩn đoán (Dưới DSA)	B	TDB	55	55	Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA	5;388;000	638;609	6;026;000	830;191	0	6;218;191	6;218;100	
6770		6850	21.0102.0070	37.2A05.0070	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.102	Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]	Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]	Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí]	C		72	72	Đo mật độ xương 2 vị trí	130;000	14;087	144;000	18;313	0	148;313	148;300	Bằng phương pháp DEXA
6771		6851	21.0047.0126	37.8B00.0126	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.47	Đo niệu dòng đồ	Đo niệu dòng đồ	Đo niệu dòng đồ	A		130	130	Niệu dòng đồ	35;000	30;052	65;000	39;068	0	74;068	74;000	
6772		6852	21.0018.0308	37.8D02.0308	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.18	Test giãn phế quản (broncho modilator test)	Test giãn phế quản (broncho modilator test)	Test giãn phế quản (broncho modilator test)	B	T3	317	317	Test hồi phục phế quản	140;000	39;130	179;000	50;870	0	190;870	190;800	
6773		6853	21.0070.0747	37.8D07.0747	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.70	Điện võng mạc	Điện võng mạc	Điện võng mạc	A	T3	757	757	Điện võng mạc	61;000	39;913	100;000	51;887	0	112;887	112;800	
6774		6854	21.0072.0750	37.8D07.0750	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.72	Đếm tế bào nội mô giác mạc	Đếm tế bào nội mô giác mạc	Đếm tế bào nội mô giác mạc	B		760	760	Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc	113;000	25;043	138;000	32;557	0	145;557	145;500	
6775		6855	21.0073.0750	37.8D07.0750	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.73	Đo bản đồ giác mạc	Đo bản đồ giác mạc	Đo bản đồ giác mạc	B		760	760	Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc	113;000	25;043	138;000	32;557	0	145;557	145;500	
6776		6856	21.0071.0750	37.8D07.0750	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.71	Đo độ dày giác mạc	Đo độ dày giác mạc	Đo độ dày giác mạc	B	T3	760	760	Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc	113;000	25;043	138;000	32;557	0	145;557	145;500	
6777		6857	21.0075.0751	37.8D07.0751	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.75	Đo biên độ điều tiết	Đo biên độ điều tiết	Đo biên độ điều tiết	B		761	761	Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản	40;800	27;861	68;600	36;219	0	77;019	77;000	
6778		6858	21.0087.0751	37.8D07.0751	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.87	Đo độ lác	Đo độ lác	Đo độ lác	C		761	761	Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản	40;800	27;861	68;600	36;219	0	77;019	77;000	
6779		6859	21.0088.0751	37.8D07.0751	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.88	Xác định sơ đồ song thị	Xác định sơ đồ song thị	Xác định sơ đồ song thị	C		761	761	Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản	40;800	27;861	68;600	36;219	0	77;019	77;000	
6780		6860	21.0076.0752	37.8D07.0752	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.76	Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel	Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel	Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel	C		762	762	Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi	31;800	27;861	59;600	36;219	0	68;019	68;000	
6781		6861	21.0090.0752	37.8D07.0752	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.90	Đo đường kính giác mạc	Đo đường kính giác mạc	Đo đường kính giác mạc	C		762	762	Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi	31;800	27;861	59;600	36;219	0	68;019	68;000	
6782		6862	21.0085.0753	37.8D07.0753	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.85	Đo khúc xạ giác mạc Javal	Đo khúc xạ giác mạc Javal	Đo khúc xạ giác mạc Javal	C		763	763	Đo Javal	26;300	12;052	38;300	15;668	0	41;968	41;900	
6783		6863	21.0084.0754	37.8D07.0754	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.84	Đo khúc xạ máy	Đo khúc xạ máy	Đo khúc xạ máy	C		764	764	Đo khúc xạ máy	5;000	5;948	10;900	7;732	0	12;732	12;700	
6784		6864	21.0092.0755	37.8D07.0755	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.92	Đo nhãn áp	Đo nhãn áp	Đo nhãn áp (Maclakov; Goldmann; Schiotz…)	D		765	765	Đo nhãn áp	16;000	12;052	28;000	15;668	0	31;668	31;600	
6785		6865	21.0080.0757	37.8D07.0757	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.80	Đo thị trường trung tâm; tìm ám điểm	Đo thị trường trung tâm; tìm ám điểm	Đo thị trường trung tâm; tìm ám điểm	C		767	767	Đo thị trường; ám điểm	25;000	4;696	29;600	6;104	0	31;104	31;100	
6786		6866	21.0091.0758	37.8D07.0758	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.91	Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm	Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm	Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm	C		768	768	Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo	41;000	21;913	62;900	28;487	0	69;487	69;400	
6787		6867	21.0079.0801	37.8D07.0801	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.79	Nghiệm pháp phát hiện glocom	Nghiệm pháp phát hiện glocom	Nghiệm pháp phát hiện glocom	C	T3	811	811	Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm	66;000	49;930	115;000	64;910	0	130;910	130;900	
6788		6868	21.0082.0843	37.8D07.0843	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.82	Đo sắc giác	Đo sắc giác	Đo sắc giác	C		853	853	Sắc giác	40;000	31;304	71;300	40;696	0	80;696	80;600	
6789		6869	21.0083.0848	37.8D07.0848	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.83	Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)	Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)	Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)	C		858	858	Soi bóng đồng tử	23;300	7;983	31;200	10;377	0	33;677	33;600	
6790		6870	21.0077.0852	37.8D07.0852	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.77	Test thử cảm giác giác mạc	Test thử cảm giác giác mạc	Test thử cảm giác giác mạc	C		862	862	Test thử cảm giác giác mạc	27;700	14;400	42;100	18;720	0	46;420	46;400	
6791		6871	21.0067.0884	37.8D08.0884	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.67	Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)	Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)	Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)	B	T3	894	894	Đo ABR (1 lần)	167;000	14;087	181;000	18;313	0	185;313	185;300	
6792		6872	21.0064.0885	37.8D08.0885	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.64	Đo nhĩ lượng	Đo nhĩ lượng	Đo nhĩ lượng	B		895	895	Đo nhĩ lượng	15;000	15;026	30;000	19;534	0	34;534	34;500	
6793		6873	21.0066.0886	37.8D08.0886	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.66	Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán	Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán	Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán	B		896	896	Đo OAE (1 lần)	30;000	30;052	60;000	39;068	0	69;068	69;000	
6794		6874	21.0065.0887	37.8D08.0887	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.65	Đo phản xạ cơ bàn đạp	Đo phản xạ cơ bàn đạp	Đo phản xạ cơ bàn đạp	B		897	897	Đo phản xạ cơ bàn đạp	15;000	15;026	30;000	19;534	0	34;534	34;500	
6795		6875	21.0068.0888	37.8D08.0888	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.68	Đo sức cản của mũi	Đo sức cản của mũi	Đo sức cản của mũi	B		898	898	Đo sức cản của mũi	82;000	15;026	97;000	19;534	0	101;534	101;500	
6796		6876	21.0060.0890	37.8D08.0890	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.60	Đo thính lực đơn âm	Đo thính lực đơn âm	Đo thính lực đơn âm	B	T3	900	900	Đo thính lực đơn âm	30;000	15;026	45;000	19;534	0	49;534	49;500	
6797		6877	21.0062.0891	37.8D08.0891	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.62	Đo thính lực trên ngưỡng	Đo thính lực trên ngưỡng	Đo thính lực trên ngưỡng	B		901	901	Đo trên ngưỡng	35;000	30;052	65;000	39;068	0	74;068	74;000	
6798		6878	21.0011.1308	37.1E01.1308	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.11	Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)	Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)	Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol)	B		1;322	1;322	Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)	25;000	4;696	29;600	6;104	0	31;104	31;100	
6799		6879	21.0010.1310	37.1E01.1310	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.10	Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)	Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)	Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)	B		1;324	1;324	Nghiệm pháp von-Kaulla	45;000	8;452	53;400	10;988	0	55;988	55;900	
6800		6880	21.0006.1766	37.1E06.1766	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.6	Đo áp lực thẩm thấu máu	Đo áp lực thẩm thấu máu	Đo áp lực thẩm thấu máu	B		1;782	1;782	Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu	62;000	38;817	100;000	50;463	0	112;463	112;400	
6801		6881	21.0005.1774	37.3F00.1774	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.5	Thăm dò huyết động bằng swan-ganz	Thăm dò huyết động bằng swan-ganz	Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz	A	TDB	1;791	1;791	Đặt và thăm dò huyết động	4;478;000	84;522	4;562;000	109;878	0	4;587;878	4;587;800	Bao gồm cả catheter Swan granz; bộ phận nhận cảm áp lực.
6802		6882	21.0031.1775	37.3F00.1775	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.31	Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)	Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)	Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)	A	T3	1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
6803		6883	21.0057.1775	37.3F00.1775	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.57	Điện cơ thanh quản	Điện cơ thanh quản	Điện cơ thanh quản	A	T3	1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
6804		6884	21.0034.1775	37.3F00.1775	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.34	Đo điện thế kích thích cảm giác	Đo điện thế kích thích cảm giác	Đo điện thế kích thích cảm giác	B	T3	1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
6805		6885	21.0036.1775	37.3F00.1775	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.36	Đo điện thế kích thích vận động	Đo điện thế kích thích vận động	Đo điện thế kích thích vận động	B	T3	1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
6806		6886	21.0032.1775	37.3F00.1775	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.32	Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác	Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác	Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác	B	T3	1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
6807		6887	21.0033.1775	37.3F00.1775	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.33	Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động	Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động	Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động	B	T3	1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
6808		6888	21.0029.1775	37.3F00.1775	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.29	Ghi điện cơ	Ghi điện cơ	Ghi điện cơ	B	T3	1;792	1;792	Điện cơ (EMG)	117;000	14;087	131;000	18;313	0	135;313	135;300	
6809		6889	21.0030.1776	37.3F00.1776	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.30	Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)	Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)	Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)	A	T3	1;793	1;793	Điện cơ tầng sinh môn	117;000	29;739	146;000	38;661	0	155;661	155;600	
6810		6890	21.0040.1777	37.3F00.1777	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.40	Ghi điện não đồ thông thường	Ghi điện não đồ thông thường	Ghi điện não đồ thông thường	C		1;794	1;794	Điện não đồ	45;291	23;023	68;300	29;930	0	75;221	75;200	
6811		6891	21.0037.1777	37.3F00.1777	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.37	Ghi điện não đồ vi tính	Ghi điện não đồ vi tính	Ghi điện não đồ vi tính	B		1;794	1;794	Điện não đồ	45;291	23;023	68;300	29;930	0	75;221	75;200	
6812		6892	21.0014.1778	37.3F00.1778	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.14	Điện tim thường	Điện tim thường	Điện tim thường	D		1;795	1;795	Điện tâm đồ	20;359	15;090	35;400	19;617	0	39;976	39;900	
6813		6893	21.0008.1779	37.3F00.1779	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.8	Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ	Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ	Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ	B	T2	1;796	1;796	Điện tâm đồ gắng sức	139;000	75;130	214;000	97;670	0	236;670	236;600	
6814		6894	21.0044.1781	37.3F00.1781	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.44	Đo áp lực niệu đạo bằng máy	Đo áp lực niệu đạo bằng máy	Đo áp lực niệu đạo bằng máy	A	T2	1;798	1;798	Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo	127;000	10;957	137;000	14;243	0	141;243	141;200	
6815		6895	21.0048.1782	37.3F00.1782	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.48	Đo áp lực thẩm thấu niệu	Đo áp lực thẩm thấu niệu	Đo áp lực thẩm thấu niệu	A		1;799	1;799	Đo áp lực thẩm thấu niệu	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
6816		6896	21.0096.1786	37.3F00.1786	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.96	Đo áp lực hậu môn trực tràng	Đo áp lực hậu môn trực tràng	Đo áp lực hậu môn trực tràng	B	T2	1;803	1;803	Đo áp lực hậu môn trực tràng	767;000	219;130	986;000	284;870	0	1;051;870	1;051;800	
6817		6897	21.0004.1790	37.3F00.1790	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.4	Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)	Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)	Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)	D		1;807	1;807	Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)	50;000	27;861	77;800	36;219	0	86;219	86;200	
6818		6898	21.0003.1797	37.3F00.1797	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.3	Đo vận tốc lan truyền sóng mạch	Đo vận tốc lan truyền sóng mạch	Đo vận tốc lan truyền sóng mạch	A	T3	1;813	1;813	Đo vận tốc lan truyền sóng mạch	50;000	27;861	77;800	36;219	0	86;219	86;200	
6819		6899	21.0012.1798	37.3F00.1798	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.12	Holter điện tâm đồ	Holter điện tâm đồ	Holter điện tâm đồ	B	T3	1;814	1;814	Holter điện tâm đồ/ huyết áp	167;000	37;565	204;000	48;835	0	215;835	215;800	
6820		6900	21.0007.1798	37.3F00.1798	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.7	Holter huyết áp	Holter huyết áp	Holter huyết áp	B	T3	1;814	1;814	Holter điện tâm đồ/ huyết áp	167;000	37;565	204;000	48;835	0	215;835	215;800	
6821		6901	21.0106.1800	37.3F00.1800	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.106	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm theo	Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theo	B		1;816	1;816	Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường	120;000	12;522	132;000	16;278	0	136;278	136;200	
6822		6902	21.0122.1800	37.3F00.1800	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.122	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin	C		1;816	1;816	Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường	120;000	12;522	132;000	16;278	0	136;278	136;200	
6823		6903	21.0121.1801	37.3F00.1801	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.121	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (i00g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghén	B		1;817	1;817	Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén	150;000	12;522	162;000	16;278	0	166;278	166;200	
6824		6904	21.0119.1801	37.3F00.1801	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.119	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén	Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén	B		1;817	1;817	Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén	150;000	12;522	162;000	16;278	0	166;278	166;200	
6825		6905	21.0120.1801	37.3F00.1801	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.120	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén	Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén	B		1;817	1;817	Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén	150;000	12;522	162;000	16;278	0	166;278	166;200	
6826		6906	21.0110.1802	37.3F00.1802	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.110	Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm	Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm	Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm	B	T3	1;818	1;818	Nghiệm pháp kích Synacthen	394;000	26;609	420;000	34;591	0	428;591	428;500	
6827		6907	21.0109.1802	37.3F00.1802	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.109	Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh	Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh	Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh	B	T3	1;818	1;818	Nghiệm pháp kích Synacthen	394;000	26;609	420;000	34;591	0	428;591	428;500	
6828		6908	21.0115.1803	37.3F00.1803	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.115	Nghiệm pháp nhịn uống	Nghiệm pháp nhịn uống	Nghiệm pháp nhịn uống	B	T3	1;819	1;819	Nghiệm pháp nhịn uống	474;000	167;478	641;000	217;722	0	691;722	691;700	
6829		6909	21.0113.1804	37.3F00.1804	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.113	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêm	B	T3	1;820	1;820	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao	354;000	82;957	436;000	107;843	0	461;843	461;800	
6830		6910	21.0114.1804	37.3F00.1804	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.114	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngày	B	T3	1;820	1;820	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao	354;000	82;957	436;000	107;843	0	461;843	461;800	
6831		6911	21.0111.1805	37.3F00.1805	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.111	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêm	B	T3	1;821	1;821	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp	194;000	82;957	276;000	107;843	0	301;843	301;800	
6832		6912	21.0112.1805	37.3F00.1805	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.112	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngày	B	T3	1;821	1;821	Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp	194;000	82;957	276;000	107;843	0	301;843	301;800	
6833		6913	21.0125.1806	37.3F00.1806	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.125	Test dung nạp glucagon	Test dung nạp glucagon	Test dung nạp Glucagon	B		1;822	1;822	Test dung nạp Glucagon	35;000	3;757	38;700	4;883	0	39;883	39;800	
6834		6914	21.0001.1816	37.3F00.1816	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.1	Thăm dò điện sinh lý tim	Thăm dò điện sinh lý tim	Thăm dò điện sinh lý tim	B	TDB	1;832	1;832	Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim	1;728;000	269;217	1;997;000	349;983	0	2;077;983	2;077;900	Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
6835		6915	21.0050.1821	37.3F00.1821	21. THĂM DÒ CHỨC NĂNG	21.50	Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)	Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)	Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)	A	T2	1;837	1;837	Thủ thuật loại II (Thăm dò chức năng)	127;000	59;478	186;000	77;322	0	204;322	204;300	
6836		6916	22.0515.0083	37.8B00.0083	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.515	Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy	Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy	Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy	A	T1	86	86	Chọc dò tuỷ sống	74;000	40;696	114;000	52;904	0	126;904	126;900	Chưa bao gồm kim chọc dò.
6837		6917	22.0127.0091	37.8B00.0091	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.127	Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)	Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)	Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)	B	T2	94	94	Chọc hút tủy làm tủy đồ	497;000	40;696	537;000	52;904	0	549;904	549;900	Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
6838		6918	22.0126.0092	37.8B00.0092	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.126	Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)	Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)	Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)	B	T2	95	95	Chọc hút tủy làm tủy đồ	95;000	40;696	135;000	52;904	0	147;904	147;900	Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
6839		6919	22.0128.0093	37.8B00.0093	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.128	Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)	Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)	Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)	B	T2	96	96	Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)	2;327;000	40;696	2;367;000	52;904	0	2;379;904	2;379;900	
6840		6920	22.0507.0118	37.8B00.0118	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.507	Lọc máu liên tục	Lọc máu liên tục	Lọc máu liên tục	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
6841		6921	22.0499.0163	37.8B00.0163	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.499	Rút máu để điều trị	Rút máu để điều trị	Rút máu để điều trị	C	T2	168	168	Rút máu để điều trị	145;000	111;130	256;000	144;470	0	289;470	289;400	
6842		6922	22.0130.0178	37.8B00.0178	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.130	Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)	Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)	Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)	B	T1	183	183	Sinh thiết tủy xương	185;000	68;870	253;000	89;530	0	274;530	274;500	Chưa bao gồm kim sinh thiết.
6843		6923	22.0131.0179	37.8B00.0179	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.131	Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)	Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)	Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)	B	T1	184	184	Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết	1;315;000	68;870	1;383;000	89;530	0	1;404;530	1;404;500	Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
6844		6924	22.0132.0180	37.8B00.0180	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.132	Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)	Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)	Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)	B	T1	185	185	Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).	2;619;000	70;435	2;689;000	91;565	0	2;710;565	2;710;500	
6845		6925	22.0369.1215	37.1E01.1215	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.369	ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)	ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)	ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)	B		1;231	1;231	ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)	944;000	78;261	1;022;000	101;739	0	1;045;739	1;045;700	
6846		6926	22.0157.1218	37.1E01.1218	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.157	Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi	Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi	Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi	B		1;233	1;233	Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi	17;700	3;287	20;900	4;273	0	21;973	21;900	
6847		6927	22.0021.1219	37.1E01.1219	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.21	Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)	Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)	Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)	D		1;234	1;234	Co cục máu đông	13;000	2;348	15;300	3;052	0	16;052	16;000	
6848		6928	22.0382.1220	37.1E01.1220	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.382	Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi	Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi	Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vi	B		1;235	1;235	Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)	625;000	78;261	703;000	101;739	0	726;739	726;700	Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
6849		6929	22.0381.1220	37.1E01.1220	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.381	Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương	Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xương	Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tuỷ xương	B		1;235	1;235	Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)	625;000	78;261	703;000	101;739	0	726;739	726;700	Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
6850		6930	22.0649.1220	37.1E01.1220	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.649	Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu	Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu	Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy xương với chất kích thích đặc hiệu	B		1;235	1;235	Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)	625;000	78;261	703;000	101;739	0	726;739	726;700	Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
6851		6931	22.0650.1220	37.1E01.1220	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.650	Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu	Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu	Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi trường đặc hiệu	B		1;235	1;235	Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)	625;000	78;261	703;000	101;739	0	726;739	726;700	Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
6852		6932	22.0385.1221	37.1E01.1221	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.385	Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối	Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối	Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối	A		1;236	1;236	Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối	1;129;000	78;261	1;207;000	101;739	0	1;230;739	1;230;700	
6853		6933	22.0054.1222	37.1E01.1222	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.54	Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)	Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)	Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)	B		1;237	1;237	Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)	377;000	46;957	423;000	61;043	0	438;043	438;000	Bao gồm cả pin và cup; kaolin.
6854		6934	22.0689.1223	37.1E01.1223	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.689	Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan	Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan	Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan	B		1;238	1;238	Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan	16;300	2;974	19;200	3;866	0	20;166	20;100	
6855		6935	22.0377.1224	37.1E01.1224	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.377	DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)	DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)	DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)	C		1;239	1;239	DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)	52;900	10;017	62;900	13;023	0	65;923	65;900	
6856		6936	22.0342.1225	37.1E01.1225	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.342	Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8	Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8	Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8	B		1;240	1;240	Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8	350;000	54;783	404;000	71;217	0	421;217	421;200	
6857		6937	22.0352.1227	37.1E01.1227	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.352	Điện di huyết sắc tố	Điện di huyết sắc tố	Điện di huyết sắc tố	C		1;242	1;242	Điện di huyết sắc tố (định lượng)	320;000	46;957	366;000	61;043	0	381;043	381;000	
6858		6938	22.0351.1228	37.1E01.1228	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.351	Điện di miễn dịch huyết thanh	Điện di miễn dịch huyết thanh	Điện di miễn dịch huyết thanh	B		1;243	1;243	Điện di miễn dịch huyết thanh	965;000	62;609	1;027;000	81;391	0	1;046;391	1;046;300	
6859		6939	22.0353.1229	37.1E01.1229	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.353	Điện di protein huyết thanh	Điện di protein huyết thanh	Điện di protein huyết thanh	B		1;244	1;244	Điện di protein huyết thanh	321;000	61;043	382;000	79;357	0	400;357	400;300	
6860		6940	22.0635.1232	37.1E01.1232	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.635	Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex	Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex	Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật luminex	B		1;247	1;247	Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex	3;579;000	156;522	3;735;000	203;478	0	3;782;478	3;782;400	
6861		6941	22.0256.1233	37.1E01.1233	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.256	Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)	Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)	Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;248	1;248	Định danh kháng thể bất thường	1;100;000	78;261	1;178;000	101;739	0	1;201;739	1;201;700	
6862		6942	22.0257.1233	37.1E01.1233	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.257	Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	B		1;248	1;248	Định danh kháng thể bất thường	1;100;000	78;261	1;178;000	101;739	0	1;201;739	1;201;700	
6863		6943	22.0258.1233	37.1E01.1233	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.258	Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;248	1;248	Định danh kháng thể bất thường	1;100;000	78;261	1;178;000	101;739	0	1;201;739	1;201;700	
6864		6944	22.0077.1233	37.1E01.1233	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.77	Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)	Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)	Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)	A		1;248	1;248	Định danh kháng thể bất thường	1;100;000	78;261	1;178;000	101;739	0	1;201;739	1;201;700	
6865		6945	22.0636.1234	37.1E01.1234	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.636	Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA	Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA	Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA	B		1;249	1;249	Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA	4;248;000	156;522	4;404;000	203;478	0	4;451;478	4;451;400	
6866		6946	22.0025.1235	37.1E01.1235	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.25	Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)	Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti thrombinIII)	Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)	B		1;250	1;250	Định lượng anti Thrombin III	120;000	21;913	141;000	28;487	0	148;487	148;400	
6867		6947	22.0631.1236	37.1E01.1236	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.631	Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA	Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA	Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA	B		1;251	1;251	Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh	2;163;000	78;261	2;241;000	101;739	0	2;264;739	2;264;700	
6868		6948	22.0065.1237	37.1E01.1237	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.65	Định lượng C1- inhibitor	Định lượng C1- inhibitor	Định lượng C1- inhibitor	B		1;252	1;252	Định lượng chất ức chế C1	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	
6869		6949	22.0570.1238	37.1E01.1238	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.570	Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang	Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang	Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hóa phát quang	B		1;253	1;253	Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang	465;000	62;609	527;000	81;391	0	546;391	546;300	
6870		6950	22.0023.1239	37.1E01.1239	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.23	Định lượng D-Dimer	Định lượng D-Dimer	Định lượng D-Dimer	B		1;254	1;254	Định lượng D- Dimer	220;000	40;696	260;000	52;904	0	272;904	272;900	
6871		6951	22.0043.1241	37.1E01.1241	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.43	Định lượng FDP	Định lượng FDP	Định lượng FDP	C		1;256	1;256	Định lượng FDP	120;000	21;913	141;000	28;487	0	148;487	148;400	
6872		6952	22.0014.1242	37.1E01.1242	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.14	Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I); phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp; bằng máy bán tự động	Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I); phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp; bằng máy bán tự động	Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I); phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp; bằng máy bán tự động	C		1;257	1;257	Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp	90;000	15;652	105;000	20;348	0	110;348	110;300	
6873		6953	22.0013.1242	37.1E01.1242	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.13	Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I); phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp; bằng máy tự động	Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I); phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp; bằng máy tự động	Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I); phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp; bằng máy tự động	C		1;257	1;257	Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp	90;000	15;652	105;000	20;348	0	110;348	110;300	
6874		6954	22.0421.1243	37.1E01.1243	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.421	Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR	Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR	Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ thuật Real - Time PCR	A		1;258	1;258	Định lượng gen bệnh máu ác tính	4;000;000	156;522	4;156;000	203;478	0	4;203;478	4;203;400	
6875		6955	22.0103.1244	37.1E01.1244	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.103	Định lượng G6PD	Định lượng G6PD	Định lượng G6PD	A		1;259	1;259	Định lượng men G6PD	70;000	13;148	83;100	17;092	0	87;092	87;000	
6876		6956	22.0109.1245	37.1E01.1245	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.109	PK (Pyruvatkinase)	PK (Pyruvatkinase)	PK (Pyruvatkinase)	A		1;260	1;260	Định lượng men Pyruvat kinase	150;000	28;174	178;000	36;626	0	186;626	186;600	
6877		6957	22.0058.1246	37.1E01.1246	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.58	Định lượng Plasminogen	Định lượng Plasminogen	Định lượng Plasminogen	B		1;261	1;261	Định lượng Plasminogen	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	
6878		6958	22.0047.1247	37.1E01.1247	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.47	Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)	Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)	Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)	B		1;262	1;262	Định lượng Protein C	200;000	37;565	237;000	48;835	0	248;835	248;800	
6879		6959	22.0045.1247	37.1E01.1247	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.45	Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)	Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)	Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)	B		1;262	1;262	Định lượng Protein C	200;000	37;565	237;000	48;835	0	248;835	248;800	
6880		6960	22.0582.1248	37.1E01.1248	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.582	Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)	Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)	Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)	B		1;263	1;263	Định lượng Protein S	200;000	37;565	237;000	48;835	0	248;835	248;800	
6881		6961	22.0583.1248	37.1E01.1248	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.583	Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)	Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)	Định lượng kháng nguyên Protein S (PS antigen)	B		1;263	1;263	Định lượng Protein S	200;000	37;565	237;000	48;835	0	248;835	248;800	
6882		6962	22.0046.1248	37.1E01.1248	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.46	Định lượng Protein S toàn phần	Định lượng Protein S toàn phần	Định lượng Protein S toàn phần	B		1;263	1;263	Định lượng Protein S	200;000	37;565	237;000	48;835	0	248;835	248;800	
6883		6963	22.0066.1249	37.1E01.1249	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.66	Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)	Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)	Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen Activator)	B		1;264	1;264	Định lượng t- PA	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	
6884		6964	22.0422.1250	37.1E01.1250	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.422	Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR	Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR	Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR	A		1;265	1;265	Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu	5;200;000	234;783	5;434;000	305;217	0	5;505;217	5;505;200	
6885		6965	22.0652.1250	37.1E01.1250	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.652	Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR	Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR	Xét nghiệm xác định các marker di truyền của người cho/ người nhận bằng kỹ thuật realtime PCR	B		1;265	1;265	Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu	5;200;000	234;783	5;434;000	305;217	0	5;505;217	5;505;200	
6886		6966	22.0038.1251	37.1E01.1251	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.38	Định lượng ức chế yếu tố IX	Định lượng ức chế yếu tố IX	Định lượng ức chế yếu tố IX	A		1;266	1;266	Định lượng ức chế yếu tố IX	230;000	39;130	269;000	50;870	0	280;870	280;800	
6887		6967	22.0037.1252	37.1E01.1252	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.37	Định lượng ức chế yếu tố VIIIc	Định lượng ức chế yếu tố VIIIc	Định lượng ức chế yếu tố VIIIc	A		1;267	1;267	Định lượng ức chế yếu tố VIII	130;000	23;478	153;000	30;522	0	160;522	160;500	
6888		6968	22.0057.1253	37.1E01.1253	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.57	Định lượng Heparin	Định lượng Heparin	Định lượng Heparin	B		1;268	1;268	Định lượng yếu tố Heparin	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	
6889		6969	22.0012.1254	37.1E01.1254	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.12	Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I); phương pháp gián tiếp; bằng máy bán tự động	Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I); phương pháp gián tiếp; bằng máy bán tự động	Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I); phương pháp gián tiếp; bằng máy bán tự động	C		1;269	1;269	Định lượng yếu tố I (fibrinogen)	49;000	9;078	58;000	11;802	0	60;802	60;800	
6890		6970	22.0011.1254	37.1E01.1254	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.11	Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I); phương pháp gián tiếp; bằng máy tự động	Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I); phương pháp gián tiếp; bằng máy tự động	Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I); phương pháp gián tiếp; bằng máy tự động	C		1;269	1;269	Định lượng yếu tố I (fibrinogen)	49;000	9;078	58;000	11;802	0	60;802	60;800	
6891		6971	22.0032.1255	37.1E01.1255	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.32	Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)	Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)	Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)	A		1;270	1;270	Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặcVonWillebrand (kháng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính)	420;000	46;957	466;000	61;043	0	481;043	481;000	Giá cho mỗi yếu tố.
6892		6972	22.0031.1255	37.1E01.1255	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.31	Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)	Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)	Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)	A		1;270	1;270	Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặcVonWillebrand (kháng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính)	420;000	46;957	466;000	61;043	0	481;043	481;000	Giá cho mỗi yếu tố.
6893		6973	22.0030.1255	37.1E01.1255	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.30	Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II; V;VII; X	Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II; V;VII; X [yếu tố II hoặc XII]	Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II; V;VII; X	B		1;270	1;270	Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặcVonWillebrand (kháng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính)	420;000	46;957	466;000	61;043	0	481;043	481;000	Giá cho mỗi yếu tố.
6894		6974	22.0033.1255	37.1E01.1255	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.33	Định lượng yếu tố XII	Định lượng yếu tố XII	Định lượng yếu tố XII	A		1;270	1;270	Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặcVonWillebrand (kháng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính)	420;000	46;957	466;000	61;043	0	481;043	481;000	Giá cho mỗi yếu tố.
6895		6975	22.0051.1256	37.1E01.1256	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.51	Định lượng Anti Xa	Định lượng Anti Xa	Định lượng Anti Xa	B		1;271	1;271	Định lượng yếu tố kháng Xa	220;000	40;696	260;000	52;904	0	272;904	272;900	
6896		6976	22.0691.1257	37.1E01.1257	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.691	Định lượng yếu tố Thrombomodulin	Định lượng yếu tố Thrombomodulin	Định lượng yếu tố Thrombomodulin	B		1;272	1;272	Định lượng yếu tố Thrombomodulin	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	
6897		6977	22.0030.1258	37.1E01.1258	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.30	Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II; V;VII; X	Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II; V;VII; X [yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X]	Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II; V;VII; X	B		1;273	1;273	Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII; yếu tố X; yếu tố XI)	280;000	46;957	326;000	61;043	0	341;043	341;000	Giá cho mỗi yếu tố.
6898		6978	22.0029.1259	37.1E01.1259	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.29	Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc; IX; XI	Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc; IX; XI [yếu tố IX]	Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc; IX; XI	B		1;274	1;274	Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX	200;000	37;565	237;000	48;835	0	248;835	248;800	Giá cho mỗi yếu tố.
6899		6979	22.0029.1260	37.1E01.1260	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.29	Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc; IX; XI	Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc; IX; XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI]	Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc; IX; XI	B		1;275	1;275	Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI	250;000	46;957	296;000	61;043	0	311;043	311;000	Giá cho mỗi yếu tố.
6900		6980	22.0034.1262	37.1E01.1262	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.34	Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)	Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)	Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)	A		1;276	1;276	Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)	990;000	78;261	1;068;000	101;739	0	1;091;739	1;091;700	
6901		6981	22.0059.1263	37.1E01.1263	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.59	Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)	Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)	Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)	B		1;277	1;277	Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	
6902		6982	22.0567.1263	37.1E01.1263	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.567	Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)	Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)	Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1 (PAI-1)	B		1;277	1;277	Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	
6903		6983	22.0568.1263	37.1E01.1263	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.568	Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)	Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)	Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2 (PAI-2)	B		1;277	1;277	Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	
6904		6984	22.0067.1264	37.1E01.1264	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.67	Định lượng ⍺2 antiplasmin	Định lượng ⍺2 antiplasmin	Định lượng ⍺2 antiplasmin	B		1;278	1;278	Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	
6905		6985	22.0692.1265	37.1E01.1265	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.692	Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)	Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)	Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)	B		1;279	1;279	Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	
6906		6986	22.0312.1266	37.1E01.1266	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.312	Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định nhóm máu A₁ (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;280	1;280	Định nhóm máu A1	30;000	5;635	35;600	7;325	0	37;325	37;300	
6907		6987	22.0285.1267	37.1E01.1267	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.285	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần; khối hồng cầu; khối bạch cầu	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần; khối hồng cầu; khối bạch cầu	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần; khối hồng cầu; khối bạch cầu	C		1;281	1;281	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu; khối bạch cầu	20;000	3;757	23;700	4;883	0	24;883	24;800	
6908		6988	22.0502.1267	37.1E01.1267	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.502	Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu	Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu; khối bạch cầu]	Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu	C		1;281	1;281	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu; khối bạch cầu	20;000	3;757	23;700	4;883	0	24;883	24;800	
6909		6989	22.0286.1268	37.1E01.1268	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.286	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	C		1;282	1;282	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	18;000	3;287	21;200	4;273	0	22;273	22;200	
6910		6990	22.0502.1268	37.1E01.1268	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.502	Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu	Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương]	Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu	C		1;282	1;282	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	18;000	3;287	21;200	4;273	0	22;273	22;200	
6911		6991	22.0279.1269	37.1E01.1269	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.279	Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)	Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)	Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)	C		1;283	1;283	Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy	34;000	6;261	40;200	8;139	0	42;139	42;100	
6912		6992	22.0280.1269	37.1E01.1269	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.280	Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)	Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)	Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)	C		1;283	1;283	Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy	34;000	6;261	40;200	8;139	0	42;139	42;100	
6913		6993	22.0283.1269	37.1E01.1269	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.283	Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)	Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)	Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)	C		1;283	1;283	Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy	34;000	6;261	40;200	8;139	0	42;139	42;100	
6914		6994	22.0284.1270	37.1E01.1270	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.284	Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)	Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)	Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)	C		1;284	1;284	Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu	50;000	9;391	59;300	12;209	0	62;209	62;200	
6915		6995	22.0288.1271	37.1E01.1271	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.288	Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	C		1;285	1;285	Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	25;000	4;696	29;600	6;104	0	31;104	31;100	
6916		6996	22.0287.1272	37.1E01.1272	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.287	Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần; khối hồng cầu; khối bạch cầu	Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần; khối hồng cầu; khối bạch cầu	Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần; khối hồng cầu; khối bạch cầu	C		1;286	1;286	Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần; khối hồng cầu; bạch cầu	40;000	7;513	47;500	9;767	0	49;767	49;700	
6917		6997	22.0294.1273	37.1E01.1273	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.294	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toàn	B		1;287	1;287	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) trên máy tự động	33;000	6;104	39;100	7;936	0	40;936	40;900	
6918		6998	22.0293.1274	37.1E01.1274	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.293	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ	B		1;288	1;288	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ	45;000	8;452	53;400	10;988	0	55;988	55;900	
6919		6999	22.0290.1275	37.1E01.1275	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.290	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	B		1;289	1;289	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel	75;000	14;087	89;000	18;313	0	93;313	93;300	
6920		7000	22.0289.1275	37.1E01.1275	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.289	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;289	1;289	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel	75;000	14;087	89;000	18;313	0	93;313	93;300	
6921		7001	22.0241.1276	37.1E01.1276	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.241	Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;290	1;290	Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)	160;000	29;739	189;000	38;661	0	198;661	198;600	
6922		7002	22.0242.1276	37.1E01.1276	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.242	Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu Diago (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;290	1;290	Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)	160;000	29;739	189;000	38;661	0	198;661	198;600	
6923		7003	22.0220.1277	37.1E01.1277	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.220	Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;291	1;291	Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)	135;000	25;043	160;000	32;557	0	167;557	167;500	
6924		7004	22.0223.1278	37.1E01.1278	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.223	Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu P₁Pk (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;292	1;292	Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)	170;000	31;304	201;000	40;696	0	210;696	210;600	
6925		7005	22.0295.1279	37.1E01.1279	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.295	Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;293	1;293	Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu ; D từng phần)	150;000	28;174	178;000	36;626	0	186;626	186;600	
6926		7006	22.0296.1279	37.1E01.1279	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.296	Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)	Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard)	Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)	B		1;293	1;293	Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu ; D từng phần)	150;000	28;174	178;000	36;626	0	186;626	186;600	
6927		7007	22.0291.1280	37.1E01.1280	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.291	Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)	Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)	Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)	C		1;294	1;294	Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm; phiến đá	27;000	5;009	32;000	6;511	0	33;511	33;500	
6928		7008	22.0292.1280	37.1E01.1280	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.292	Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)	Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)	Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)	C		1;294	1;294	Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm; phiến đá	27;000	5;009	32;000	6;511	0	33;511	33;500	
6929		7009	22.0281.1281	37.1E01.1281	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.281	Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)	Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)	Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;295	1;295	Định nhóm máu khó hệ ABO	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	
6930		7010	22.0282.1281	37.1E01.1281	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.282	Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)	Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật Scangel/Gelcard)	Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)	B		1;295	1;295	Định nhóm máu khó hệ ABO	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	
6931		7011	22.0036.1282	37.1E01.1282	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.36	Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX	Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX	Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX	B		1;296	1;296	Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX	200;000	37;565	237;000	48;835	0	248;835	248;800	
6932		7012	22.0634.1283	37.1E01.1283	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.634	Định type HLA cho 1 locus (Locus A; hoặc Locus B; hoặc Locus C; hoặc Locus DR; hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP	Định type HLA cho 1 locus (Locus A; hoặc Locus B; hoặc Locus C; hoặc Locus DR; hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP	Định type HLA cho 1 locus (Locus A; hoặc Locus B; hoặc Locus C; hoặc Locus DR; hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP	B		1;297	1;297	Định type HLA cho 1 locus (Locus A; hoặc Locus B; hoặc Locus C; hoặc Locus DR; hoặcLocus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP	1;200;000	78;261	1;278;000	101;739	0	1;301;739	1;301;700	
6933		7013	22.0633.1284	37.1E01.1284	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.633	Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A; hoặc Locus B; hoặc Locus C; hoặc Locus DR; hoặc Locus DQ; hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO	Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A; hoặc Locus B; hoặc Locus C; hoặc Locus DR; hoặc Locus DQ; hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO	Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (Locus A; hoặc Locus B; hoặc Locus C; hoặc Locus DR; hoặc Locus DQ; hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO	B		1;298	1;298	Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A; B; C; DR; DQ; DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO	1;834;000	78;261	1;912;000	101;739	0	1;935;739	1;935;700	
6934		7014	22.0589.1285	37.1E01.1285	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.589	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)	B		1;299	1;299	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)	490;000	62;609	552;000	81;391	0	571;391	571;300	
6935		7015	22.0587.1285	37.1E01.1285	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.587	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)	B		1;299	1;299	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)	490;000	62;609	552;000	81;391	0	571;391	571;300	
6936		7016	22.0588.1285	37.1E01.1285	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.588	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)	B		1;299	1;299	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)	490;000	62;609	552;000	81;391	0	571;391	571;300	
6937		7017	22.0586.1286	37.1E01.1286	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.586	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)	B		1;300	1;300	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)	364;000	62;609	426;000	81;391	0	445;391	445;300	
6938		7018	22.0585.1286	37.1E01.1286	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.585	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)	B		1;300	1;300	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)	364;000	62;609	426;000	81;391	0	445;391	445;300	
6939		7019	22.0041.1287	37.1E01.1287	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.41	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [ADP/Collgen]	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin	B		1;301	1;301	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen	95;000	17;217	112;000	22;383	0	117;383	117;300	Giá cho mỗi chất kích tập.
6940		7020	22.0041.1288	37.1E01.1288	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.41	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin [Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin]	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin	B		1;302	1;302	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	Giá cho mỗi yếu tố.
6941		7021	22.0042.1288	37.1E01.1288	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.42	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin	B		1;302	1;302	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin	180;000	32;870	212;000	42;730	0	222;730	222;700	Giá cho mỗi yếu tố.
6942		7022	22.0039.1289	37.1E01.1289	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.39	Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác	Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác	Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác	B		1;303	1;303	Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)	45;000	8;452	53;400	10;988	0	55;988	55;900	
6943		7023	22.0647.1290	37.1E01.1290	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.647	Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2	Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2	Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2	B		1;304	1;304	Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)	7;800;000	313;043	8;113;000	406;957	0	8;206;957	8;206;900	
6944		7024	22.0449.1290	37.1E01.1290	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.449	Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS	Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS	Xét nghiệm giải trình tự gen trên hệ thống Miseq	A		1;304	1;304	Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)	7;800;000	313;043	8;113;000	406;957	0	8;206;957	8;206;900	
6945		7025	22.0654.1290	37.1E01.1290	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.654	Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2	Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2	Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 2	B		1;304	1;304	Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)	7;800;000	313;043	8;113;000	406;957	0	8;206;957	8;206;900	
6946		7026	22.0406.1291	37.1E01.1291	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.406	Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia	Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia	Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta thalassemia	A		1;305	1;305	Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)	6;500;000	313;043	6;813;000	406;957	0	6;906;957	6;906;900	
6947		7027	22.0407.1291	37.1E01.1291	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.407	Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia	Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia	Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh beta thalassemia	A		1;305	1;305	Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)	6;500;000	313;043	6;813;000	406;957	0	6;906;957	6;906;900	
6948		7028	22.0412.1291	37.1E01.1291	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.412	Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH	Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH	Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH	A		1;305	1;305	Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)	6;500;000	313;043	6;813;000	406;957	0	6;906;957	6;906;900	
6949		7029	22.0413.1291	37.1E01.1291	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.413	Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH	Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH	Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán trước sinh bệnh HLH	A		1;305	1;305	Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)	6;500;000	313;043	6;813;000	406;957	0	6;906;957	6;906;900	
6950		7030	22.0641.1291	37.1E01.1291	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.641	Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)	Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)	Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)	B		1;305	1;305	Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)	6;500;000	313;043	6;813;000	406;957	0	6;906;957	6;906;900	
6951		7031	22.0655.1291	37.1E01.1291	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.655	Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1	Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1	Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép (Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế hệ 1	B		1;305	1;305	Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)	6;500;000	313;043	6;813;000	406;957	0	6;906;957	6;906;900	
6952		7032	22.0161.1292	37.1E01.1292	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.161	Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế	Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế	Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế	C		1;306	1;306	Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)	26;000	4;852	30;800	6;308	0	32;308	32;300	
6953		7033	22.0264.1293	37.1E01.1293	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.264	Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	B		1;307	1;307	Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)	413;000	46;957	459;000	61;043	0	474;043	474;000	
6954		7034	22.0267.1294	37.1E01.1294	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.267	Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A; B (kỹ thuật ống nghiệm)	Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A; B (kỹ thuật ống nghiệm)	Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A; B (Kỹ thuật ống nghiệm)	C		1;308	1;308	Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A; B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)	35;000	6;574	41;500	8;546	0	43;546	43;500	
6955		7035	22.0147.1295	37.1E01.1295	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.147	Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương	Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương	Nhuộm hoá mô miễn dịch tuỷ xương	B		1;309	1;309	Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)	160;000	29;739	189;000	38;661	0	198;661	198;600	
6956		7036	22.0134.1296	37.1E01.1296	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.134	Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)	Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)	Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)	C		1;310	1;310	Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)	23;000	4;226	27;200	5;494	0	28;494	28;400	
6957		7037	22.0123.1297	37.1E01.1297	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.123	Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)	Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)	Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)	C		1;311	1;311	Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)	57;000	10;643	67;600	13;837	0	70;837	70;800	
6958		7038	22.0125.1298	37.1E01.1298	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.125	Huyết đồ (bằng máy đếm laser)	Huyết đồ (bằng máy đếm laser)	Huyết đồ (bằng máy đếm laser)	C		1;312	1;312	Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)	60;000	11;270	71;200	14;650	0	74;650	74;600	
6959		7039	22.0124.1298	37.1E01.1298	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.124	Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)	Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)	Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)	C		1;312	1;312	Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)	60;000	11;270	71;200	14;650	0	74;650	74;600	
6960		7040	22.0605.1299	37.1E01.1299	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.605	Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)	Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)	Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)	B		1;313	1;313	Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)	129;000	25;043	154;000	32;557	0	161;557	161;500	
6961		7041	22.0155.1300	37.1E01.1300	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.155	Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)	Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)	Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)	B		1;314	1;314	Lách đồ	50;000	9;391	59;300	12;209	0	62;209	62;200	
6962		7042	22.0170.1300	37.1E01.1300	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.170	Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)	Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)	Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)	B		1;314	1;314	Lách đồ	50;000	9;391	59;300	12;209	0	62;209	62;200	
6963		7043	22.0490.1301	37.1E01.1301	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.490	Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu	Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu	Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu	B		1;315	1;315	Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu	531;000	46;957	577;000	61;043	0	592;043	592;000	Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
6964		7044	22.0332.1302	37.1E01.1302	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.332	Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry	Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry	Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry	A		1;316	1;316	Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry	2;124;000	78;261	2;202;000	101;739	0	2;225;739	2;225;700	
6965		7045	22.0143.1303	37.1E01.1303	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.143	Máu lắng (bằng máy tự động)	Máu lắng (bằng máy tự động)	Máu lắng (bằng máy tự động)	C		1;317	1;317	Máu lắng (bằng máy tự động)	30;000	5;635	35;600	7;325	0	37;325	37;300	
6966		7046	22.0142.1304	37.1E01.1304	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.142	Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)	Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)	Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)	C		1;318	1;318	Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)	20;000	3;757	23;700	4;883	0	24;883	24;800	
6967		7047	22.0309.1305	37.1E01.1305	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.309	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)	B		1;319	1;319	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)	98;000	17;217	115;000	22;383	0	120;383	120;300	
6968		7048	22.0308.1306	37.1E01.1306	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.308	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)	C		1;320	1;320	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm; Gelcard/ Scangel);	70;000	13;148	83;100	17;092	0	87;092	87;000	
6969		7049	22.0306.1306	37.1E01.1306	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.306	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	B		1;320	1;320	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm; Gelcard/ Scangel);	70;000	13;148	83;100	17;092	0	87;092	87;000	
6970		7050	22.0307.1306	37.1E01.1306	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.307	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;320	1;320	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm; Gelcard/ Scangel);	70;000	13;148	83;100	17;092	0	87;092	87;000	
6971		7051	22.0304.1306	37.1E01.1306	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.304	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống nghiệm)	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)	C		1;320	1;320	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm; Gelcard/ Scangel);	70;000	13;148	83;100	17;092	0	87;092	87;000	
6972		7052	22.0302.1306	37.1E01.1306	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.302	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	B		1;320	1;320	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm; Gelcard/ Scangel);	70;000	13;148	83;100	17;092	0	87;092	87;000	
6973		7053	22.0303.1306	37.1E01.1306	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.303	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;320	1;320	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm; Gelcard/ Scangel);	70;000	13;148	83;100	17;092	0	87;092	87;000	
6974		7054	22.0305.1307	37.1E01.1307	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.305	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)	B		1;321	1;321	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)	105;000	18;783	123;000	24;417	0	129;417	129;400	
6975		7055	22.0015.1308	37.1E01.1308	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.15	Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)	Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)	Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)	C		1;322	1;322	Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)	25;000	4;696	29;600	6;104	0	31;104	31;100	
6976		7056	22.0052.1309	37.1E01.1309	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.52	Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)	Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)	Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)	B		1;323	1;323	Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)	259;000	46;957	305;000	61;043	0	320;043	320;000	
6977		7057	22.0017.1310	37.1E01.1310	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.17	Nghiệm pháp Von-Kaulla	Nghiệm pháp Von-Kaulla	Nghiệm pháp Von-Kaulla	C		1;324	1;324	Nghiệm pháp von-Kaulla	45;000	8;452	53;400	10;988	0	55;988	55;900	
6978		7058	22.0611.1311	37.1E01.1311	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.611	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu	B		1;325	1;325	Nhuộm Esterase không đặc hiệu	80;000	15;026	95;000	19;534	0	99;534	99;500	
6979		7059	22.0693.1312	37.1E01.1312	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.693	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế bằng NaF	B		1;326	1;326	Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf	89;000	16;591	105;000	21;569	0	110;569	110;500	
6980		7060	22.0135.1313	37.1E01.1313	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.135	Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)	Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)	Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)	B		1;327	1;327	Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động	35;000	6;574	41;500	8;546	0	43;546	43;500	
6981		7061	22.0607.1314	37.1E01.1314	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.607	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)	B		1;328	1;328	Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)	30;000	5;635	35;600	7;325	0	37;325	37;300	
6982		7062	22.0610.1315	37.1E01.1315	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.610	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)	B		1;329	1;329	Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)	80;000	15;026	95;000	19;534	0	99;534	99;500	
6983		7063	22.0608.1316	37.1E01.1316	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.608	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO: Myeloperoxydase)	B		1;330	1;330	Nhuộm Peroxydase (MPO)	67;000	12;522	79;500	16;278	0	83;278	83;200	
6984		7064	22.0613.1317	37.1E01.1317	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.613	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase acid	B		1;331	1;331	Nhuộm Phosphatase acid	65;000	12;209	77;200	15;871	0	80;871	80;800	
6985		7065	22.0614.1318	37.1E01.1318	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.614	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu	B		1;332	1;332	Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu	60;000	11;270	71;200	14;650	0	74;650	74;600	
6986		7066	22.0146.1319	37.1E01.1319	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.146	Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương	Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương	Nhuộm sợi liên võng trong mô tuỷ xương	B		1;333	1;333	Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương	70;000	13;148	83;100	17;092	0	87;092	87;000	
6987		7067	22.0145.1320	37.1E01.1320	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.145	Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương	Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương	Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương	B		1;334	1;334	Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương	70;000	13;148	83;100	17;092	0	87;092	87;000	
6988		7068	22.0609.1321	37.1E01.1321	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.609	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng phương pháp nhuộm Sudan đen	B		1;335	1;335	Nhuộm sudan den	67;000	12;522	79;500	16;278	0	83;278	83;200	
6989		7069	22.0531.1322	37.1E01.1322	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.531	Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)	Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)	Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony firming culture)	A		1;336	1;336	Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)	1;223;000	78;261	1;301;000	101;739	0	1;324;739	1;324;700	Cơ quan BHYT thanh toán khi khi cấy tế bào gốc tự thân cho người bệnh bệnh
6990		7070	22.0606.1323	37.1E01.1323	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.606	OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)	OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)	OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc Thalassemia)	C		1;337	1;337	OF test (test sàng lọc Thalassemia)	41;200	7;670	48;800	9;970	0	51;170	51;100	
6991		7071	22.0627.1324	37.1E01.1324	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.627	Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi; hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry	Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi; hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry	Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi; hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry	B		1;338	1;338	Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi; hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)	354;000	46;957	400;000	61;043	0	415;043	415;000	
6992		7072	22.0376.1324	37.1E01.1324	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.376	Phân tích Myeloperoxidase nội bào	Phân tích Myeloperoxidase nội bào	Phân tích Myeloperoxidase nội bào	A		1;338	1;338	Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi; hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)	354;000	46;957	400;000	61;043	0	415;043	415;000	
6993		7073	22.0628.1325	37.1E01.1325	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.628	Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương; hoặc mẫu hạch; hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry	Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương; hoặc mẫu hạch; hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry	Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương; hoặc mẫu hạch; hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry	B		1;339	1;339	Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương; hoặc mẫu hạch; hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)	377;000	62;609	439;000	81;391	0	458;391	458;300	
6994		7074	22.0274.1326	37.1E01.1326	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.274	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)	C		1;340	1;340	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)	64;900	12;052	76;900	15;668	0	80;568	80;500	
6995		7075	22.0275.1327	37.1E01.1327	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.275	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	B		1;341	1;341	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)	64;900	12;052	76;900	15;668	0	80;568	80;500	
6996		7076	22.0276.1327	37.1E01.1327	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.276	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;341	1;341	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)	64;900	12;052	76;900	15;668	0	80;568	80;500	
6997		7077	22.0624.1328	37.1E01.1328	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.624	Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn)	Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn)	Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn).	B		1;342	1;342	Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)	48;000	8;922	56;900	11;598	0	59;598	59;500	
6998		7078	22.0269.1329	37.1E01.1329	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.269	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	B		1;343	1;343	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)	59;000	10;957	69;900	14;243	0	73;243	73;200	
6999		7079	22.0270.1329	37.1E01.1329	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.270	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;343	1;343	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)	59;000	10;957	69;900	14;243	0	73;243	73;200	
7000		7080	22.0268.1330	37.1E01.1330	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.268	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)	C		1;344	1;344	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)	25;000	4;696	29;600	6;104	0	31;104	31;100	
7001		7081	22.0576.1331	37.1E01.1331	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.576	Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh	Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh	Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh	B		1;345	1;345	Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ	250;000	46;957	296;000	61;043	0	311;043	311;000	
7002		7082	22.0575.1332	37.1E01.1332	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.575	Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh	Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh	Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh	B		1;346	1;346	Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ	320;000	46;957	366;000	61;043	0	381;043	381;000	
7003		7083	22.0430.1333	37.1E01.1333	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.430	Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR	Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR	Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR	A		1;347	1;347	Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR	1;298;000	93;913	1;391;000	122;087	0	1;420;087	1;420;000	
7004		7084	22.0455.1334	37.1E01.1334	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.455	Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP	Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP	Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP	A		1;348	1;348	Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP	554;000	46;957	600;000	61;043	0	615;043	615;000	
7005		7085	22.0643.1334	37.1E01.1334	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.643	Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR	Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR	Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia bằng kỹ thuật PCR	B		1;348	1;348	Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP	554;000	46;957	600;000	61;043	0	615;043	615;000	
7006		7086	22.0028.1335	37.1E01.1335	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.28	Phát hiện kháng đông đường chung	Phát hiện kháng đông đường chung	Phát hiện kháng đông đường chung	B		1;349	1;349	Phát hiện kháng đông đường chung	76;700	14;400	91;100	18;720	0	95;420	95;400	
7007		7087	22.0049.1336	37.1E01.1336	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.49	Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)	Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen: Lupus Anticoagulant screen)	Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)	B		1;350	1;350	Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)	212;000	39;130	251;000	50;870	0	262;870	262;800	
7008		7088	22.0329.1337	37.1E01.1337	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.329	Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry	Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry	Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry	B		1;351	1;351	Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry	2;065;000	78;261	2;143;000	101;739	0	2;166;739	2;166;700	
7009		7089	22.0359.1337	37.1E01.1337	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.359	Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp	Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp	Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu gián tiếp	A		1;351	1;351	Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry	2;065;000	78;261	2;143;000	101;739	0	2;166;739	2;166;700	
7010		7090	22.0358.1337	37.1E01.1337	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.358	Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp	Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp	Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu trực tiếp	A		1;351	1;351	Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry	2;065;000	78;261	2;143;000	101;739	0	2;166;739	2;166;700	
7011		7091	22.0487.1338	37.1E01.1338	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.487	Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh	Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh	Rửa hồng cầu/ tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh	B		1;352	1;352	Rửa hồng cầu/tiều cầu bằng máy ly tâm lạnh	118;000	21;913	139;000	28;487	0	146;487	146;400	
7012		7092	22.0259.1339	37.1E01.1339	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.259	Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)	Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)	Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;353	1;353	Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)	80;000	15;026	95;000	19;534	0	99;534	99;500	
7013		7093	22.0260.1340	37.1E01.1340	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.260	Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)	B		1;354	1;354	Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)	212;000	39;130	251;000	50;870	0	262;870	262;800	
7014		7094	22.0261.1340	37.1E01.1340	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.261	Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;354	1;354	Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)	212;000	39;130	251;000	50;870	0	262;870	262;800	
7015		7095	22.0102.1341	37.1E01.1341	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.102	Sức bền thẩm thấu hồng cầu	Sức bền thẩm thấu hồng cầu	Sức bền thẩm thấu hồng cầu	C		1;355	1;355	Sức bền thẩm thấu hồng cầu	33;000	6;104	39;100	7;936	0	40;936	40;900	
7016		7096	22.0503.1342	37.1E01.1342	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.503	Gạn bạch cầu điều trị	Gạn bạch cầu điều trị	Gạn bạch cầu điều trị	B	T1	1;356	1;356	Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7017		7097	22.0505.1342	37.1E01.1342	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.505	Gạn hồng cầu điều trị	Gạn hồng cầu điều trị	Gạn hồng cầu điều trị	B	T1	1;356	1;356	Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7018		7098	22.0676.1342	37.1E01.1342	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.676	Gạn tách huyết tương điều trị	Gạn tách huyết tương điều trị	Gạn tách huyết tương điều trị	B	T1	1;356	1;356	Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7019		7099	22.0504.1342	37.1E01.1342	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.504	Gạn tiểu cầu điều trị	Gạn tiểu cầu điều trị	Gạn tiểu cầu điều trị	B	T1	1;356	1;356	Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7020		7100	22.0506.1342	37.1E01.1342	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.506	Trao đổi huyết tương điều trị	Trao đổi huyết tương điều trị	Trao đổi huyết tương điều trị	B	T1	1;356	1;356	Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7021		7101	22.0141.1343	37.1E01.1343	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.141	Tập trung bạch cầu	Tập trung bạch cầu	Tập trung bạch cầu	B		1;357	1;357	Tập trung bạch cầu	25;000	4;696	29;600	6;104	0	31;104	31;100	
7022		7102	22.0348.1344	37.1E01.1344	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.348	Xét nghiệm Đường - Ham	Xét nghiệm Đường - Ham	Xét nghiệm Đường-Ham	C		1;358	1;358	Test đường + Ham	60;000	11;270	71;200	14;650	0	74;650	74;600	
7023		7103	22.0160.1345	37.1E01.1345	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.160	Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm	Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm	Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm	C		1;359	1;359	Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)	15;000	2;817	17;800	3;663	0	18;663	18;600	
7024		7104	22.0055.1346	37.1E01.1346	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.55	Thời gian phục hồi canxi	Thời gian phục hồi canxi	Thời gian phục hồi Canxi	B		1;360	1;360	Thời gian Howell	27;000	5;009	32;000	6;511	0	33;511	33;500	
7025		7105	22.0020.1347	37.1E01.1347	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.20	Thời gian máu chảy phương pháp Ivy	Thời gian máu chảy phương pháp Ivy	Thời gian máu chảy phương pháp Ivy	D	T3	1;361	1;361	Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)	42;000	7;826	49;800	10;174	0	52;174	52;100	
7026		7106	22.0019.1348	37.1E01.1348	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.19	Thời gian máu chảy phương pháp Duke	Thời gian máu chảy phương pháp Duke	Thời gian máu chảy phương pháp Duke	D	T3	1;362	1;362	Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)	11;000	2;035	13;000	2;645	0	13;645	13;600	
7027		7107	22.9000.1349	37.1E01.1349	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	BS_22.697	Thời gian đông máu	Thời gian đông máu	Thời gian máu đông			1;363	1;363	Thời gian máu đông	11;000	2;035	13;000	2;645	0	13;645	13;600	
7028		7108	22.0003.1351	37.1E01.1351	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.3	Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time); (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công	Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time); (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công	Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time); (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công	C		1;365	1;365	Thời gian Prothrombin (PT;TQ) bằng thủ công	48;000	8;922	56;900	11;598	0	59;598	59;500	
7029		7109	22.0002.1352	37.1E01.1352	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.2	Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time); (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động	Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time); (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động	Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time); (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động	C		1;366	1;366	Thời gian Prothrombin (PT;TQ) bằng máy bán tự động; tự động	55;000	10;330	65;300	13;430	0	68;430	68;400	
7030		7110	22.0001.1352	37.1E01.1352	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.1	Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time); (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động	Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time); (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động	Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time); (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động	C		1;366	1;366	Thời gian Prothrombin (PT;TQ) bằng máy bán tự động; tự động	55;000	10;330	65;300	13;430	0	68;430	68;400	
7031		7111	22.0009.1353	37.1E01.1353	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.9	Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động	Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động	Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự động	C		1;367	1;367	Thời gian thrombin (TT)	35;000	6;574	41;500	8;546	0	43;546	43;500	
7032		7112	22.0008.1353	37.1E01.1353	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.8	Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động	Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động	Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động	C		1;367	1;367	Thời gian thrombin (TT)	35;000	6;574	41;500	8;546	0	43;546	43;500	
7033		7113	22.0006.1354	37.1E01.1354	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.6	Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động	Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động	Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.	C		1;368	1;368	Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)	35;000	6;574	41;500	8;546	0	43;546	43;500	
7034		7114	22.0005.1354	37.1E01.1354	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.5	Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time); (tên khác: TCK) bằng máy tự động	Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time); (tên khác: TCK) bằng máy tự động	Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time); (Tên khác: TCK) bằng máy tự động	C		1;368	1;368	Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)	35;000	6;574	41;500	8;546	0	43;546	43;500	
7035		7115	22.0520.1357	37.1E01.1357	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.520	Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động	Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động	Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động	A	T1	1;370	1;370	Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi	2;500;000	78;261	2;578;000	101;739	0	2;601;739	2;601;700	Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. Cơ quan BHYT thanh toán khi khi gạn tách tế bào gốc tự thân cho người bệnh
7036							Tinh dịch đồ	Tinh dịch đồ													339;000	
7037		7116	22.0140.1360	37.1E01.1360	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.140	Tìm giun chỉ trong máu	Tìm giun chỉ trong máu	Tìm giun chỉ trong máu	D		1;373	1;373	Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu	30;000	5;635	35;600	7;325	0	37;325	37;300	
7038		7117	22.0137.1361	37.1E01.1361	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.137	Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ	Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ	Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ	C		1;374	1;374	Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)	15;000	2;817	17;800	3;663	0	18;663	18;600	
7039		7118	22.0139.1362	37.1E01.1362	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.139	Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)	Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)	Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)	C		1;375	1;375	Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công	32;000	5;948	37;900	7;732	0	39;732	39;700	
7040		7119	22.0138.1362	37.1E01.1362	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.138	Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)	Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)	Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)	D		1;375	1;375	Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công	32;000	5;948	37;900	7;732	0	39;732	39;700	
7041		7120	22.0136.1363	37.1E01.1363	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.136	Tìm mảnh vỡ hồng cầu	Tìm mảnh vỡ hồng cầu	Tìm mảnh vỡ hồng cầu	C		1;376	1;376	Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)	15;000	2;817	17;800	3;663	0	18;663	18;600	
7042		7121	22.0144.1364	37.1E01.1364	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.144	Tìm tế bào Hargraves	Tìm tế bào Hargraves	Tìm tế bào Hargraves	C		1;377	1;377	Tìm tế bào Hargraves	56;000	10;487	66;400	13;633	0	69;633	69;600	
7043		7122	22.0027.1365	37.1E01.1365	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.27	Phát hiện kháng đông ngoại sinh	Phát hiện kháng đông ngoại sinh	Phát hiện kháng đông ngoại sinh	B		1;378	1;378	Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh	70;000	13;148	83;100	17;092	0	87;092	87;000	
7044		7123	22.0122.1367	37.1E01.1367	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.122	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)	A		1;380	1;380	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)	92;000	17;217	109;000	22;383	0	114;383	114;300	Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
7045		7124	22.0119.1368	37.1E01.1368	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.119	Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)	Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)	Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)	D		1;381	1;381	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)	32;000	5;948	37;900	7;732	0	39;732	39;700	
7046		7125	22.0121.1369	37.1E01.1369	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.121	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)	C		1;382	1;382	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser	40;000	7;513	47;500	9;767	0	49;767	49;700	
7047		7126	22.0120.1370	37.1E01.1370	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.120	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)	C		1;383	1;383	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động	35;000	6;574	41;500	8;546	0	43;546	43;500	
7048		7127	22.0299.1371	37.1E01.1371	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.299	Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG; IgA; IgM; C3d; C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)	Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG; IgA; IgM; C3d; C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)	Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG; IgA; IgM; C3d; C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)	B		1;384	1;384	Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG; IgA; IgM; C3d; C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)	400;000	46;957	446;000	61;043	0	461;043	461;000	
7049		7128	22.0300.1371	37.1E01.1371	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.300	Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG; IgA; IgM; C3d; C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)	Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG; IgA; IgM; C3d; C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)	Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG; IgA; IgM; C3d; C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)	B		1;384	1;384	Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG; IgA; IgM; C3d; C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)	400;000	46;957	446;000	61;043	0	461;043	461;000	
7050		7129	22.0625.1372	37.1E01.1372	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.625	Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;385	1;385	Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con	80;000	15;026	95;000	19;534	0	99;534	99;500	
7051		7130	22.0392.1373	37.1E01.1373	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.392	FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19	FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19	FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19	A		1;386	1;386	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	3;200;000	156;522	3;356;000	203;478	0	3;403;478	3;403;400	
7052		7131	22.0394.1373	37.1E01.1373	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.394	FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17	FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17	FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17	A		1;386	1;386	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	3;200;000	156;522	3;356;000	203;478	0	3;403;478	3;403;400	
7053		7132	22.0391.1373	37.1E01.1373	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.391	FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11	FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11	FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11	A		1;386	1;386	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	3;200;000	156;522	3;356;000	203;478	0	3;403;478	3;403;400	
7054		7133	22.0393.1373	37.1E01.1373	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.393	FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21	FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21	FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21	A		1;386	1;386	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	3;200;000	156;522	3;356;000	203;478	0	3;403;478	3;403;400	
7055		7134	22.0388.1373	37.1E01.1373	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.388	FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL)	FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL)	FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ ABL)	A		1;386	1;386	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	3;200;000	156;522	3;356;000	203;478	0	3;403;478	3;403;400	
7056		7135	22.0387.1373	37.1E01.1373	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.387	FISH chẩn đoán NST XY	FISH chẩn đoán NST XY	FISH chẩn đoán NST XY	A		1;386	1;386	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	3;200;000	156;522	3;356;000	203;478	0	3;403;478	3;403;400	
7057		7136	22.0379.1373	37.1E01.1373	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.379	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	A		1;386	1;386	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	3;200;000	156;522	3;356;000	203;478	0	3;403;478	3;403;400	
7058		7137	22.0639.1373	37.1E01.1373	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.639	Xác định nhiễm sắc thể X; Y bằng kỹ thuật FISH	Xác định nhiễm sắc thể X; Y bằng kỹ thuật FISH	Xác định nhiễm sắc thể X; Y bằng kỹ thuật FISH	B		1;386	1;386	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	3;200;000	156;522	3;356;000	203;478	0	3;403;478	3;403;400	
7059		7138	22.0420.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.420	PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190	PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190	PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P190	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7060		7139	22.0419.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.419	PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210	PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210	PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia (BCR/ABL) P210	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7061		7140	22.0425.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.425	Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR	Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR	Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7062		7141	22.0432.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.432	Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7063		7142	22.0431.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.431	Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7064		7143	22.0433.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.433	Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật RT-PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7065		7144	22.0436.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.436	Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen E2A/ PBX1 bằng kỹ thuật RT-PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7066		7145	22.0439.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.439	Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR	Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR	Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7067		7146	22.0441.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.441	Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR	Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR	Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7068		7147	22.0437.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.437	Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen MLL/ AF4 bằng kỹ thuật RT-PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7069		7148	22.0438.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.438	Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR	Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR	Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen specific -PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7070		7149	22.0434.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.434	Xác định gen PML/RARα bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen PML/RARα bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen PML/ RARα bằng kỹ thuật RT-PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7071		7150	22.0435.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.435	Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR	Xác định gen TEL/ AML1 bằng kỹ thuật RT-PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7072		7151	22.0662.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.662	Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR	Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR	Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7073		7152	22.0442.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.442	Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR	Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR	Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7074		7153	22.0645.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.645	Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR	Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR	Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ thuật PCR	B		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7075		7154	22.0424.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.424	Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR	Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR	Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR	A		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7076		7155	22.0646.1374	37.1E01.1374	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.646	Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP	Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP	Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ thuật PCR-RFLP	B		1;387	1;387	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	800;000	78;261	878;000	101;739	0	901;739	901;700	Cho 1 gen
7077		7156	22.0448.1375	37.1E01.1375	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.448	Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH	Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH	Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH	A		1;388	1;388	Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)	4;046;000	109;565	4;155;000	142;435	0	4;188;435	4;188;400	
7078		7157	22.0648.1375	37.1E01.1375	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.648	Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll	Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll	Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll	B		1;388	1;388	Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)	4;046;000	109;565	4;155;000	142;435	0	4;188;435	4;188;400	
7079		7158	22.0231.1376	37.1E01.1376	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.231	Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;389	1;389	Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)	96;100	17;061	113;000	22;179	0	118;279	118;200	
7080		7159	22.0226.1377	37.1E01.1377	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.226	Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;390	1;390	Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	99;400	18;157	117;000	23;603	0	123;003	123;000	
7081		7160	22.0229.1378	37.1E01.1378	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.229	Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;391	1;391	Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	73;500	13;774	87;200	17;906	0	91;406	91;400	
7082		7161	22.0228.1379	37.1E01.1379	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.228	Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;392	1;392	Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	111;000	21;913	132;000	28;487	0	139;487	139;400	
7083		7162	22.0232.1381	37.1E01.1381	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.232	Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;393	1;393	Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	78;100	14;557	92;600	18;923	0	97;023	97;000	
7084		7163	22.0235.1382	37.1E01.1382	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.235	Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;394	1;394	Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	99;400	18;157	117;000	23;603	0	123;003	123;000	
7085		7164	22.0234.1383	37.1E01.1383	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.234	Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;395	1;395	Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	98;800	17;530	116;000	22;790	0	121;590	121;500	
7086		7165	22.0237.1384	37.1E01.1384	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.237	Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;396	1;396	Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)	111;000	21;913	132;000	28;487	0	139;487	139;400	
7087		7166	22.0182.1385	37.1E01.1385	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.182	Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;397	1;397	Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)	103;000	18;783	121;000	24;417	0	127;417	127;400	
7088		7167	22.0183.1386	37.1E01.1386	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.183	Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	B		1;398	1;398	Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)	133;000	25;043	158;000	32;557	0	165;557	165;500	
7089		7168	22.0310.1387	37.1E01.1387	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.310	Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;399	1;399	Xác định kháng nguyên H	30;000	5;635	35;600	7;325	0	37;325	37;300	
7090		7169	22.0202.1388	37.1E01.1388	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.202	Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;400	1;400	Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd	179;000	34;435	213;000	44;765	0	223;765	223;700	
7091		7170	22.0203.1389	37.1E01.1389	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.203	Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu Kidd (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;401	1;401	Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd	179;000	32;870	211;000	42;730	0	221;730	221;700	
7092		7171	22.0185.1390	37.1E01.1390	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.185	Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;402	1;402	Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell	52;200	9;704	61;900	12;616	0	64;816	64;800	
7093		7172	22.0184.1391	37.1E01.1391	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.184	Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;403	1;403	Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell	91;700	16;122	107;000	20;958	0	112;658	112;600	
7094		7173	22.0618.1392	37.1E01.1392	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.618	Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;404	1;404	Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis	153;000	28;174	181;000	36;626	0	189;626	189;600	
7095		7174	22.0621.1393	37.1E01.1393	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.621	Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu Lewis (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;405	1;405	Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis	177;000	34;435	211;000	44;765	0	221;765	221;700	
7096		7175	22.0172.1394	37.1E01.1394	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.172	Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;406	1;406	Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran	142;000	26;609	168;000	34;591	0	176;591	176;500	
7097		7176	22.0173.1395	37.1E01.1395	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.173	Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;407	1;407	Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran	80;000	15;026	95;000	19;534	0	99;534	99;500	
7098		7177	22.0208.1396	37.1E01.1396	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.208	Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;408	1;408	Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS	131;000	25;043	156;000	32;557	0	163;557	163;500	
7099		7178	22.0209.1397	37.1E01.1397	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.209	Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;409	1;409	Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS	146;000	28;174	174;000	36;626	0	182;626	182;600	
7100		7179	22.0314.1398	37.1E01.1398	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.314	Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)	Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)	Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)	B		1;410	1;410	Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)	1;416;000	78;261	1;494;000	101;739	0	1;517;739	1;517;700	
7101		7180	22.0214.1399	37.1E01.1399	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.214	Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;411	1;411	Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS	190;000	36;000	226;000	46;800	0	236;800	236;800	
7102		7181	22.0215.1400	37.1E01.1400	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.215	Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)	Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS (Kỹ thuật ống nghiệm)	B		1;412	1;412	Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS	49;700	9;391	59;000	12;209	0	61;909	61;900	
7103		7182	22.0343.1401	37.1E01.1401	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.343	Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)	Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)	Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)	B		1;413	1;413	Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)	811;000	78;261	889;000	101;739	0	912;739	912;700	
7104		7183	22.0344.1402	37.1E01.1402	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.344	Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)	Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)	Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)	B		1;414	1;414	Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)	528;000	46;957	574;000	61;043	0	589;043	589;000	
7105		7184	22.0638.1403	37.1E01.1403	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.638	Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho	Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho	Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho	B		1;415	1;415	Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA	250;000	46;957	296;000	61;043	0	311;043	311;000	
7106		7185	22.0357.1404	37.1E01.1404	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.357	Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào	Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào	Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào	A		1;416	1;416	Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan	400;000	46;957	446;000	61;043	0	461;043	461;000	
7107		7186	22.0063.1405	37.1E01.1405	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.63	Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab	Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab	Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab	B		1;417	1;417	Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)	1;711;000	78;261	1;789;000	101;739	0	1;812;739	1;812;700	
7108		7187	22.0064.1406	37.1E01.1406	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.64	Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG	Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG	Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG	B		1;418	1;418	Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)	1;711;000	78;261	1;789;000	101;739	0	1;812;739	1;812;700	
7109		7188	22.0330.1407	37.1E01.1407	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.330	Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry	Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry	Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry	B		1;419	1;419	Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry	354;000	46;957	400;000	61;043	0	415;043	415;000	
7110		7189	22.0262.1408	37.1E01.1408	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.262	Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC; 37ºC; kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard	Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC; 37ºC; kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard	Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC; 37ºC; kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard	B		1;420	1;420	Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C; 370C; kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard	413;000	62;609	475;000	81;391	0	494;391	494;300	
7111		7190	22.0133.1409	37.1E01.1409	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.133	Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)	Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)	Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)	B		1;421	1;421	Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương	300;000	46;957	346;000	61;043	0	361;043	361;000	
7112		7191	22.0061.1410	37.1E01.1410	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.61	Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)	Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)	Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)	B		1;422	1;422	Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)	802;000	78;261	880;000	101;739	0	903;739	903;700	
7113		7192	22.0060.1411	37.1E01.1411	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.60	Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)	Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (tên khác: PFA bằng Col/Epi)	Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)	B		1;423	1;423	Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)	802;000	78;261	880;000	101;739	0	903;739	903;700	
7114		7193	22.0163.1412	37.1E01.1412	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.163	Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)	Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)	Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)	C		1;424	1;424	Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)	30;000	5;635	35;600	7;325	0	37;325	37;300	
7115		7194	22.0331.1413	37.1E01.1413	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.331	Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell; CD34)	Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell; CD34)	Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell; CD34)	B		1;425	1;425	Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+	1;700;000	78;261	1;778;000	101;739	0	1;801;739	1;801;700	
7116		7195	22.0345.1413	37.1E01.1413	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.345	Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry	Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Flow-cytometry	Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy Cytomics FC500	A		1;425	1;425	Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+	1;700;000	78;261	1;778;000	101;739	0	1;801;739	1;801;700	
7117		7196	22.0166.1414	37.1E01.1414	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.166	Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)	Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)	Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)	B		1;426	1;426	Xét nghiệm tế bào hạch	42;000	7;826	49;800	10;174	0	52;174	52;100	
7118		7197	22.0129.1415	37.1E01.1415	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.129	Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)	Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)	Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)	B		1;427	1;427	Xét nghiệm tế bào học tủy xương	128;000	23;478	151;000	30;522	0	158;522	158;500	
7119		7198	22.0443.1416	37.1E01.1416	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.443	Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em	Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em	Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em	A		1;428	1;428	Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em	450;000	62;609	512;000	81;391	0	531;391	531;300	
7120		7199	22.0615.1417	37.1E01.1417	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.615	Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động	Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động	Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy nhuộm tự động	B		1;429	1;429	Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.	887;000	78;261	965;000	101;739	0	988;739	988;700	
7121		7200	22.0616.1418	37.1E01.1418	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.616	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động	B		1;430	1;430	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.	257;000	46;957	303;000	61;043	0	318;043	318;000	
7122		7201	22.0446.1419	37.1E01.1419	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.446	Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)	Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)	Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)	A		1;431	1;431	Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)	4;249;000	156;522	4;405;000	203;478	0	4;452;478	4;452;400	
7123		7202	22.0640.1420	37.1E01.1420	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.640	Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP	Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP	Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ thuật PCR-RFLP	B		1;432	1;432	Xét nghiệm xác định gen Hemophilia	1;000;000	78;261	1;078;000	101;739	0	1;101;739	1;101;700	
7124		7203	22.0429.1420	37.1E01.1420	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.429	Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP	Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP	Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ thuật PCR RFLP	A		1;432	1;432	Xét nghiệm xác định gen Hemophilia	1;000;000	78;261	1;078;000	101;739	0	1;101;739	1;101;700	
7125		7204	22.0384.1420	37.1E01.1420	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.384	Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)	Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)	Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)	A		1;432	1;432	Xét nghiệm xác định gen Hemophilia	1;000;000	78;261	1;078;000	101;739	0	1;101;739	1;101;700	
7126		7205	22.0644.1420	37.1E01.1420	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.644	Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR	Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR	Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia bằng kỹ thuật PCR	B		1;432	1;432	Xét nghiệm xác định gen Hemophilia	1;000;000	78;261	1;078;000	101;739	0	1;101;739	1;101;700	
7127		7206	22.0091.1422	37.1E02.1422	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.91	Định lượng EPO (Erythropoietin)	Định lượng EPO (Erythropoietin)	Định lượng EPO (Erythropoietin)	B		1;434	1;434	Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)	376;000	40;696	416;000	52;904	0	428;904	428;900	
7128		7207	22.0317.1434	37.1E02.1434	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.317	Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ thuật ELISA	B		1;446	1;446	Định lượng kháng thể kháng Histone	341;000	37;565	378;000	48;835	0	389;835	389;800	
7129		7208	22.0319.1436	37.1E02.1436	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.319	Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ thuật ELISA	B		1;448	1;448	Định lượng kháng thể kháng Jo - 1	398;000	43;826	441;000	56;974	0	454;974	454;900	
7130		7209	22.0325.1438	37.1E02.1438	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.325	Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA	B		1;450	1;450	Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động	220;000	40;696	260;000	52;904	0	272;904	272;900	
7131		7210	22.0327.1438	37.1E02.1438	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.327	Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang	Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang	Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật huỳnh quang	B		1;450	1;450	Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động	220;000	40;696	260;000	52;904	0	272;904	272;900	
7132		7211	22.0347.1439	37.1E02.1439	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.347	Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)	Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)	Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)	C		1;451	1;451	Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh	100;000	18;783	118;000	24;417	0	124;417	124;400	
7133		7212	22.0326.1440	37.1E02.1440	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.326	Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA	B		1;452	1;452	Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động	250;000	46;957	296;000	61;043	0	311;043	311;000	
7134		7213	22.0328.1440	37.1E02.1440	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.328	Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang	Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang	Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật huỳnh quang	B		1;452	1;452	Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động	250;000	46;957	296;000	61;043	0	311;043	311;000	
7135		7214	22.0375.1442	37.1E02.1442	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.375	Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA	Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA	Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA	B		1;454	1;454	Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)	536;000	54;783	590;000	71;217	0	607;217	607;200	
7136		7215	22.0318.1445	37.1E02.1445	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.318	Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ thuật ELISA	B		1;457	1;457	Định lượng kháng thể kháng Scl-70	341;000	37;565	378;000	48;835	0	389;835	389;800	
7137		7216	22.0320.1446	37.1E02.1446	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.320	Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật ELISA	B		1;458	1;458	Định lượng kháng thể kháng Sm	368;000	39;130	407;000	50;870	0	418;870	418;800	
7138		7217	22.0321.1447	37.1E02.1447	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.321	Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A) bằng kỹ thuật ELISA	B		1;459	1;459	Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200	398;000	43;826	441;000	56;974	0	454;974	454;900	
7139		7218	22.0322.1447	37.1E02.1447	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.322	Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA	Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B) bằng kỹ thuật ELISA	B		1;459	1;459	Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200	398;000	43;826	441;000	56;974	0	454;974	454;900	
7140		7219	22.0050.1453	37.1E02.1453	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.50	Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)	Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)	Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)	B		1;465	1;465	Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)	212;000	39;130	251;000	50;870	0	262;870	262;800	
7141		7220	22.0080.1465	37.1E03.1465	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.80	Định lượng Beta 2 Microglobulin	Định lượng Beta 2 Microglobulin	Định lượng Beta 2 Microglobulin	B		1;477	1;477	Beta2 Microglobulin	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7142		7221	22.0094.1481	37.1E03.1481	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.94	Định lượng Peptid - C	Định lượng Peptid - C	Định lượng Peptid - C	B		1;493	1;493	C-Peptid	160;000	14;087	174;000	18;313	0	178;313	178;300	
7143		7222	22.0081.1485	37.1E03.1485	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.81	Định lượng Cyclosporin A	Định lượng Cyclosporin A	Định lượng Cyclosporin A	B		1;497	1;497	Cyclosporine	300;000	28;174	328;000	36;626	0	336;626	336;600	
7144		7223	22.0097.1497	37.1E03.1497	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.97	Định lượng Free kappa huyết thanh	Định lượng Free kappa huyết thanh	Định lượng Free kappa huyết thanh	A		1;509	1;509	Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh	484;000	45;391	529;000	59;009	0	543;009	543;000	
7145		7224	22.0099.1497	37.1E03.1497	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.99	Định lượng Free kappa niệu	Định lượng Free kappa niệu	Định lượng Free kappa niệu	A		1;509	1;509	Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh	484;000	45;391	529;000	59;009	0	543;009	543;000	
7146		7225	22.0098.1498	37.1E03.1498	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.98	Định lượng Free lambda huyết thanh	Định lượng Free lambda huyết thanh	Định lượng Free lambda huyết thanh	A		1;510	1;510	Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh	484;000	45;391	529;000	59;009	0	543;009	543;000	
7147		7226	22.0100.1498	37.1E03.1498	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.100	Định lượng Free lambda niệu	Định lượng Free lambda niệu	Định lượng Free lambda niệu	A		1;510	1;510	Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh	484;000	45;391	529;000	59;009	0	543;009	543;000	
7148		7227	22.0095.1500	37.1E03.1500	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.95	Định lượng Methotrexat	Định lượng Methotrexat	Định lượng Methotrexat	B		1;512	1;512	Định lượng Methotrexat	370;000	34;435	404;000	44;765	0	414;765	414;700	
7149		7228	22.0084.1502	37.1E03.1502	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.84	Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)	Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)	Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)	B		1;514	1;514	Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7150		7229	22.0117.1503	37.1E03.1503	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.117	Định lượng sắt huyết thanh	Định lượng sắt huyết thanh	Định lượng sắt huyết thanh	C		1;515	1;515	Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh	30;000	2;817	32;800	3;663	0	33;663	33;600	
7151		7230	22.0085.1505	37.1E03.1505	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.85	Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)	Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)	Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)	B		1;517	1;517	Định lượng Tranferin Receptor	100;000	9;391	109;000	12;209	0	112;209	112;200	
7152		7231	22.0082.1509	37.1E03.1509	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.82	Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)	Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)	Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)	B		1;521	1;521	Đo khả năng gắn sắt toàn thể	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7153		7232	22.0116.1514	37.1E03.1514	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.116	Định lượng Ferritin	Định lượng Ferritin	Định lượng Ferritin	B		1;526	1;526	Ferritin	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7154		7233	22.0079.1515	37.1E03.1515	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.79	Định lượng Acid Folic	Định lượng Acid Folic	Định lượng Acid Folic	B		1;527	1;527	Folate	80;000	7;513	87;500	9;767	0	89;767	89;700	
7155		7234	22.0096.1522	37.1E03.1522	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.96	Định lượng Haptoglobin	Định lượng Haptoglobin	Định lượng Haptoglobin	B		1;534	1;534	Haptoglobin	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
7156		7235	22.0113.1527	37.1E03.1527	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.113	Định lượng IgA	Định lượng IgA	Định lượng IgA	B		1;539	1;539	IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7157		7236	22.0115.1527	37.1E03.1527	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.115	Định lượng IgE	Định lượng IgE	Định lượng IgE	B		1;539	1;539	IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7158		7237	22.0112.1527	37.1E03.1527	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.112	Định lượng IgG	Định lượng IgG	Định lượng IgG	B		1;539	1;539	IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7159		7238	22.0114.1527	37.1E03.1527	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.114	Định lượng IgM	Định lượng IgM	Định lượng IgM	B		1;539	1;539	IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7160		7239	22.0089.1567	37.1E03.1567	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.89	Định lượng Transferin	Định lượng Transferin	Định lượng Transferin	B		1;579	1;579	Transferin/độ bão hòa tranferin	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7161		7240	22.0087.1567	37.1E03.1567	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.87	Độ bão hòa Transferin	Độ bão hòa Transferin	Độ bão hòa Transferin	B		1;579	1;579	Transferin/độ bão hòa tranferin	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7162		7241	22.0088.1571	37.1E03.1571	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.88	Định lượng vitamin B12	Định lượng vitamin B12	Định lượng vitamin B12	B		1;583	1;583	Vitamin B12	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7163		7242	22.0151.1594	37.1E03.1594	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.151	Cặn Addis	Cặn Addis	Cặn Addis	C		1;607	1;607	Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis	40;000	3;757	43;700	4;883	0	44;883	44;800	
7164		7243	22.0149.1594	37.1E03.1594	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.149	Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)	Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)	Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)	D		1;607	1;607	Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis	40;000	3;757	43;700	4;883	0	44;883	44;800	
7165		7244	22.0150.1594	37.1E03.1594	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.150	Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)	Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)	Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)	B		1;607	1;607	Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis	40;000	3;757	43;700	4;883	0	44;883	44;800	
7166		7245	22.0152.1609	37.1E03.1609	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.152	Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy; màng tim; màng phổi; màng bụng; dịch khớp; rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công	Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy; màng tim; màng phổi; màng bụng; dịch khớp; rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công	Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy; màng tim; màng phổi; màng bụng; dịch khớp; rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công	C		1;623	1;623	Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ; màng tim; màng phổi; màng bụng; dịch khớp; rửa phế quản…)	52;000	4;852	56;800	6;308	0	58;308	58;300	
7167		7246	22.0153.1610	37.1E03.1610	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.153	Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy; màng tim; màng phổi; màng bụng; dịch khớp; rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động	Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy; màng tim; màng phổi; màng bụng; dịch khớp; rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động	Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ; màng tim; màng phổi; màng bụng; dịch khớp; rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động	C		1;624	1;624	Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ; màng tim; màng phổi; màng bụng; dịch khớp; rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào	85;000	7;983	92;900	10;377	0	95;377	95;300	
7168		7247	22.0428.1633	37.1E04.1633	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.428	Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR	Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ thuật Real Time PCR	Định lượng virut Cytomegalo (CMV) bằng kỹ thuật Real Time PCR	A		1;647	1;647	CMV Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7169		7248	22.0630.1637	37.1E04.1637	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.630	Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)	Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)	Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và IgM (phương pháp thấm miễn dịch)	C		1;651	1;651	Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh	110;000	25;043	135;000	32;557	0	142;557	142;500	
7170		7249	22.0629.1717	37.1E04.1717	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.629	Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)	Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)	Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp thấm miễn dịch)	C		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7171		7250	22.0154.1735	37.1E05.1735	22. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU	22.154	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	C		1;751	1;751	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	105;000	65;739	170;000	85;461	0	190;461	190;400	
7172		7251	23.0054.1239	37.1E01.1239	23. HÓA SINH	23.54	Định lượng D-Dimer [Máu]	Định lượng D-Dimer [Máu]	Định lượng D-Dimer [Máu]	A		1;254	1;254	Định lượng D- Dimer	220;000	40;696	260;000	52;904	0	272;904	272;900	
7173		7252	23.0072.1244	37.1E01.1244	23. HÓA SINH	23.72	Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]	Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]	Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase) [Máu]	B		1;259	1;259	Định lượng men G6PD	70;000	13;148	83;100	17;092	0	87;092	87;000	
7174		7253	23.0136.1248	37.1E01.1248	23. HÓA SINH	23.136	Định lượng Protein S100 [Máu]	Định lượng Protein S100 [Máu]	Định lượng Protein S100 [Máu]	A		1;263	1;263	Định lượng Protein S	200;000	37;565	237;000	48;835	0	248;835	248;800	
7175		7254	23.0235.1422	37.1E02.1422	23. HÓA SINH	23.235	Định lượng Erythropoietin	Định lượng Erythropoietin	Erythropoietin	B		1;434	1;434	Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)	376;000	40;696	416;000	52;904	0	428;904	428;900	
7176		7255	23.0092.1424	37.1E02.1424	23. HÓA SINH	23.92	Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]	Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]	Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]	B		1;436	1;436	Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên	516;000	56;348	572;000	73;252	0	589;252	589;200	
7177		7256	23.0088.1425	37.1E02.1425	23. HÓA SINH	23.88	Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]	Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]	Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]	A		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
7178		7257	23.0091.1425	37.1E02.1425	23. HÓA SINH	23.91	Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]	Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]	Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]	A		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
7179		7258	23.0087.1425	37.1E02.1425	23. HÓA SINH	23.87	Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]	Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]	Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]	A		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
7180		7259	23.0089.1425	37.1E02.1425	23. HÓA SINH	23.89	Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]	Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]	Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]	A		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
7181		7260	23.0090.1425	37.1E02.1425	23. HÓA SINH	23.90	Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]	Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]	Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]	A		1;437	1;437	Định lượng Interleukin	706;000	75;130	781;000	97;670	0	803;670	803;600	
7182		7261	23.0116.1452	37.1E02.1452	23. HÓA SINH	23.116	Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]	Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]	Đo hoạt độ MPO [Máu]	A		1;464	1;464	Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)	398;000	43;826	441;000	56;974	0	454;974	454;900	
7183		7262	23.0002.1454	37.1E03.1454	23. HÓA SINH	23.2	Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]	Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]	Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone) [Máu]	A		1;466	1;466	ACTH	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7184		7263	23.0004.1455	37.1E03.1455	23. HÓA SINH	23.4	Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]	Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]	Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone) [Máu]	A		1;467	1;467	ADH	135;000	12;522	147;000	16;278	0	151;278	151;200	
7185		7264	23.0224.1456	37.1E03.1456	23. HÓA SINH	23.224	ALA	ALA	ALA	B		1;468	1;468	ALA	85;000	7;983	92;900	10;377	0	95;377	95;300	
7186		7265	23.0018.1457	37.1E03.1457	23. HÓA SINH	23.18	Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]	Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]	Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]	B		1;469	1;469	Alpha FP (AFP)	85;000	7;983	92;900	10;377	0	95;377	95;300	
7187		7266	23.0011.1459	37.1E03.1459	23. HÓA SINH	23.11	Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]	Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]	Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]	B		1;471	1;471	Amoniac	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7188		7267	23.0014.1460	37.1E03.1460	23. HÓA SINH	23.14	Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]	Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]	Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu]	B		1;472	1;472	Anti - TG	250;000	23;478	273;000	30;522	0	280;522	280;500	
7189		7268	23.0015.1461	37.1E03.1461	23. HÓA SINH	23.15	Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]	Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]	Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) [Máu]	B		1;473	1;473	Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng	190;000	17;217	207;000	22;383	0	212;383	212;300	
7190		7269	23.0016.1462	37.1E03.1462	23. HÓA SINH	23.16	Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]	Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]	Định lượng Apo A₁ (Apolipoprotein A₁) [Máu]	A		1;474	1;474	Apolipoprotein A/B (1 loại)	45;000	4;226	49;200	5;494	0	50;494	50;400	
7191		7270	23.0017.1462	37.1E03.1462	23. HÓA SINH	23.17	Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]	Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]	Định lượng Apo B (Apolipoprotein B) [Máu]	A		1;474	1;474	Apolipoprotein A/B (1 loại)	45;000	4;226	49;200	5;494	0	50;494	50;400	
7192		7271	23.0178.1463	37.1E03.1463	23. HÓA SINH	23.178	Định lượng Benzodiazepin [niệu]	Định lượng Benzodiazepin [niệu]	Định lượng Benzodiazepin [niệu]	B		1;475	1;475	Benzodiazepam (BZD)	35;000	3;287	38;200	4;273	0	39;273	39;200	
7193		7272	23.0024.1464	37.1E03.1464	23. HÓA SINH	23.24	Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]	Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]	Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]	B		1;476	1;476	Beta - HCG	80;000	7;513	87;500	9;767	0	89;767	89;700	
7194		7273	23.0022.1465	37.1E03.1465	23. HÓA SINH	23.22	Định lượng β2 microglobulin [Máu]	Định lượng β2 microglobulin [Máu]	Định lượng β2 microglobulin [Máu]	A		1;477	1;477	Beta2 Microglobulin	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7195		7274	23.0028.1466	37.1E03.1466	23. HÓA SINH	23.28	Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]	Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]	Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) [Máu]	B		1;478	1;478	BNP (B - Type Natriuretic Peptide)	540;000	50;087	590;000	65;113	0	605;113	605;100	
7196		7275	23.0124.1466	37.1E03.1466	23. HÓA SINH	23.124	Định lượng Pepsinogen I [Máu]	Định lượng Pepsinogen I [Máu]	Định lượng Pepsinogen I [Máu]	A		1;478	1;478	BNP (B - Type Natriuretic Peptide)	540;000	50;087	590;000	65;113	0	605;113	605;100	
7197		7276	23.0125.1466	37.1E03.1466	23. HÓA SINH	23.125	Định lượng Pepsinogen II [Máu]	Định lượng Pepsinogen II [Máu]	Định lượng Pepsinogen II [Máu]	A		1;478	1;478	BNP (B - Type Natriuretic Peptide)	540;000	50;087	590;000	65;113	0	605;113	605;100	
7198		7277	23.0226.1467	37.1E03.1467	23. HÓA SINH	23.226	Bổ thể trong huyết thanh	Bổ thể trong huyết thanh	Bổ thể trong huyết thanh	B		1;479	1;479	Bổ thể trong huyết thanh	30;000	2;817	32;800	3;663	0	33;663	33;600	
7199		7278	23.0032.1468	37.1E03.1468	23. HÓA SINH	23.32	Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]	Định lượng CA 125 (cancer antigen 125) [Máu]	Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]	B		1;480	1;480	CA 125	130;000	10;957	140;000	14;243	0	144;243	144;200	
7200		7279	23.0034.1469	37.1E03.1469	23. HÓA SINH	23.34	Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]	Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3) [Máu]	Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]	B		1;481	1;481	CA 15 - 3	140;000	12;522	152;000	16;278	0	156;278	156;200	
7201		7280	23.0033.1470	37.1E03.1470	23. HÓA SINH	23.33	Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]	Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]	Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]	B		1;482	1;482	CA 19-9	130;000	10;957	140;000	14;243	0	144;243	144;200	
7202		7281	23.0035.1471	37.1E03.1471	23. HÓA SINH	23.35	Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]	Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4) [Máu]	Định lượng CA 72 - 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu]	B		1;483	1;483	CA 72 -4	125;000	10;957	135;000	14;243	0	139;243	139;200	
7203		7282	23.0030.1472	37.1E03.1472	23. HÓA SINH	23.30	Định lượng Canxi ion hóa [Máu]	Định lượng Canxi ion hóa [Máu]	Định lượng Calci ion hoá [Máu]	C		1;484	1;484	Ca++ máu	15;000	1;409	16;400	1;831	0	16;831	16;800	Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
7204		7283	23.0031.1473	37.1E03.1473	23. HÓA SINH	23.31	Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]	Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]	Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọc [Máu]	B		1;485	1;485	Calci	12;000	1;096	13;000	1;424	0	13;424	13;400	
7205		7284	23.0029.1473	37.1E03.1473	23. HÓA SINH	23.29	Định lượng Canxi toàn phần [Máu]	Định lượng Canxi toàn phần [Máu]	Định lượng Calci toàn phần [Máu]	C		1;485	1;485	Calci	12;000	1;096	13;000	1;424	0	13;424	13;400	
7206		7285	23.0036.1474	37.1E03.1474	23. HÓA SINH	23.36	Định lượng Calcitonin [Máu]	Định lượng Calcitonin [Máu]	Định lượng Calcitonin [Máu]	B		1;486	1;486	Calcitonin	125;000	10;957	135;000	14;243	0	139;243	139;200	
7207		7286	23.0181.1475	37.1E03.1475	23. HÓA SINH	23.181	Định lượng Catecholamin (niệu)	Định lượng Catecholamin (niệu)	Định lượng Catecholamin (niệu)	B		1;487	1;487	Catecholamin	200;000	18;783	218;000	24;417	0	224;417	224;400	
7208		7287	23.0039.1476	37.1E03.1476	23. HÓA SINH	23.39	Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]	Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]	Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]	B		1;488	1;488	CEA	80;000	7;513	87;500	9;767	0	89;767	89;700	
7209		7288	23.0038.1477	37.1E03.1477	23. HÓA SINH	23.38	Định lượng Ceruloplasmin [Máu]	Định lượng Ceruloplasmin [Máu]	Định lượng Ceruloplasmin [Máu]	B		1;489	1;489	Ceruloplasmin	65;000	6;104	71;100	7;936	0	72;936	72;900	
7210		7289	23.0044.1478	37.1E03.1478	23. HÓA SINH	23.44	Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]	Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of Creatine kinase mass) [Máu]	Định lượng CK-MB mass [Máu]	B		1;490	1;490	CK-MB	35;000	3;287	38;200	4;273	0	39;273	39;200	
7211		7290	23.0043.1478	37.1E03.1478	23. HÓA SINH	23.43	Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]	Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]	Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) [Máu]	B		1;490	1;490	CK-MB	35;000	3;287	38;200	4;273	0	39;273	39;200	
7212		7291	23.0048.1479	37.1E03.1479	23. HÓA SINH	23.48	Định lượng bổ thể C3 [Máu]	Định lượng bổ thể C3 [Máu]	Định lượng bổ thể C3 [Máu]	B		1;491	1;491	Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)	55;000	5;165	60;100	6;715	0	61;715	61;700	
7213		7292	23.0049.1479	37.1E03.1479	23. HÓA SINH	23.49	Định lượng bổ thể C4 [Máu]	Định lượng bổ thể C4 [Máu]	Định lượng bổ thể C4 [Máu]	B		1;491	1;491	Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)	55;000	5;165	60;100	6;715	0	61;715	61;700	
7214		7293	23.0046.1480	37.1E03.1480	23. HÓA SINH	23.46	Định lượng Cortisol (máu)	Định lượng Cortisol (máu)	Định lượng Cortisol (máu)	B		1;492	1;492	Cortison	85;000	7;983	92;900	10;377	0	95;377	95;300	
7215		7294	23.0183.1480	37.1E03.1480	23. HÓA SINH	23.183	Định lượng Cortisol (niệu)	Định lượng Cortisol (niệu)	Định lượng Cortisol (niệu)	B		1;492	1;492	Cortison	85;000	7;983	92;900	10;377	0	95;377	95;300	
7216		7295	23.0064.1480	37.1E03.1480	23. HÓA SINH	23.64	Định lượng Fructosamin [Máu]	Định lượng Fructosamin [Máu]	Định lượng Fructosamin [Máu]	A		1;492	1;492	Cortison	85;000	7;983	92;900	10;377	0	95;377	95;300	
7217		7296	23.0227.1481	37.1E03.1481	23. HÓA SINH	23.227	C-Peptid	C-Peptid	C-Peptid	B		1;493	1;493	C-Peptid	160;000	14;087	174;000	18;313	0	178;313	178;300	
7218		7297	23.0045.1481	37.1E03.1481	23. HÓA SINH	23.45	Định lượng C-Peptid [Máu]	Định lượng C-Peptid [Máu]	Định lượng C-Peptid [Máu]	C		1;493	1;493	C-Peptid	160;000	14;087	174;000	18;313	0	178;313	178;300	
7219		7298	23.0042.1482	37.1E03.1482	23. HÓA SINH	23.42	Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]	Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]	Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]	B		1;494	1;494	CPK	25;000	2;348	27;300	3;052	0	28;052	28;000	
7220		7299	23.0228.1483	37.1E03.1483	23. HÓA SINH	23.228	Định lượng CRP (C-Reactive Protein)	Định lượng CRP (C-Reactive Protein)	Định lượng CRP	C		1;495	1;495	CRP định lượng	50;000	4;696	54;600	6;104	0	56;104	56;100	
7221		7300	23.0050.1484	37.1E03.1484	23. HÓA SINH	23.50	Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]	Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]	Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) [Máu]	C		1;496	1;496	CRP hs	50;000	4;696	54;600	6;104	0	56;104	56;100	
7222		7301	23.0053.1485	37.1E03.1485	23. HÓA SINH	23.53	Định lượng Cyclosporin [Máu]	Định lượng Cyclosporin [Máu]	Định lượng Cyclosphorin [Máu]	A		1;497	1;497	Cyclosporine	300;000	28;174	328;000	36;626	0	336;626	336;600	
7223		7302	23.0052.1486	37.1E03.1486	23. HÓA SINH	23.52	Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]	Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]	Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu]	B		1;498	1;498	Cyfra 21 - 1	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
7224		7303	23.0058.1487	37.1E03.1487	23. HÓA SINH	23.58	Điện giải đồ (Na; K; Cl) [Máu]	Điện giải đồ (Na; K; Cl) [Máu]	Điện giải đồ (Na; K; Cl) [Máu]	C		1;499	1;499	Điện giải đồ (Na; K; CL)	27;000	2;504	29;500	3;256	0	30;256	30;200	Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
7225		7304	23.0056.1488	37.1E03.1488	23. HÓA SINH	23.56	Định lượng Digoxin [Máu]	Định lượng Digoxin [Máu]	Định lượng Digoxin [Máu]	A		1;500	1;500	Digoxin	80;000	7;513	87;500	9;767	0	89;767	89;700	
7226		7305	23.0055.1489	37.1E03.1489	23. HÓA SINH	23.55	Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]	Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]	Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]	A		1;501	1;501	Định lượng 25OH Vitamin D (D3)	270;000	25;043	295;000	32;557	0	302;557	302;500	
7227		7306	23.0008.1490	37.1E03.1490	23. HÓA SINH	23.8	Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]	Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]	Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]	A		1;502	1;502	Định lượng Alpha1 Antitrypsin	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7228		7307	23.0013.1491	37.1E03.1491	23. HÓA SINH	23.13	Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]	Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated peptide antibodies) [Máu]	Định lượng Anti CCP [Máu]	A		1;503	1;503	Định lượng Anti CCP	290;000	26;609	316;000	34;591	0	324;591	324;500	
7229		7308	23.0023.1492	37.1E03.1492	23. HÓA SINH	23.23	Định lượng Beta Crosslap [Máu]	Định lượng Beta Crosslap [Máu]	Định lượng Beta Crosslap [Máu]	A		1;504	1;504	Định lượng Beta Crosslap	130;000	10;957	140;000	14;243	0	144;243	144;200	
7230		7309	23.0026.1493	37.1E03.1493	23. HÓA SINH	23.26	Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]	Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]	Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]	C		1;505	1;505	Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
7231		7310	23.0214.1493	37.1E03.1493	23. HÓA SINH	23.214	Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]	Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]	Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]	C		1;505	1;505	Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
7232		7311	23.0027.1493	37.1E03.1493	23. HÓA SINH	23.27	Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]	Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]	Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]	C		1;505	1;505	Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
7233		7312	23.0025.1493	37.1E03.1493	23. HÓA SINH	23.25	Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]	Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]	Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]	C		1;505	1;505	Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
7234		7313	23.0009.1493	37.1E03.1493	23. HÓA SINH	23.9	Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]	Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]	Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]	C		1;505	1;505	Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
7235		7314	23.0019.1493	37.1E03.1493	23. HÓA SINH	23.19	Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]	Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]	Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]	C		1;505	1;505	Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
7236		7315	23.0020.1493	37.1E03.1493	23. HÓA SINH	23.20	Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]	Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]	Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]	C		1;505	1;505	Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
7237		7316	23.0003.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.3	Định lượng Acid Uric [Máu]	Định lượng Acid Uric [Máu]	Định lượng Acid Uric [Máu]	C		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7238		7317	23.0007.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.7	Định lượng Albumin [Máu]	Định lượng Albumin [Máu]	Định lượng Albumin [Máu]	C		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7239		7318	23.0211.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.211	Định lượng Albumin [thuỷ dịch]	Định lượng Albumin [thuỷ dịch]	Định lượng Albumin (thuỷ dịch)	B		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7240		7319	23.0213.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.213	Định lượng Amylase [dịch]	Định lượng Amylase [dịch]	Định lượng Amylase (dịch)	B		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7241		7320	23.0051.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.51	Định lượng Creatinin (máu)	Định lượng Creatinin (máu)	Định lượng Creatinin (máu)	C		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7242		7321	23.0216.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.216	Định lượng Creatinin [dịch]	Định lượng Creatinin [dịch]	Định lượng Creatinin (dịch)	C		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7243		7322	23.0076.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.76	Định lượng Globulin [Máu]	Định lượng Globulin [Máu]	Định lượng Globulin [Máu]	C		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7244		7323	23.0212.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.212	Định lượng Globulin [thuỷ dịch]	Định lượng Globulin [thuỷ dịch]	Định lượng Globulin (thuỷ dịch)	B		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7245		7324	23.0075.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.75	Định lượng Glucose [Máu]	Định lượng Glucose [Máu]	Định lượng Glucose [Máu]	C		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7246		7325	23.0128.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.128	Định lượng Phospho (máu)	Định lượng Phospho (máu)	Định lượng Phospho (máu)	C		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7247		7326	23.0219.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.219	Định lượng Protein [dịch chọc dò]	Định lượng Protein [dịch chọc dò]	Định lượng Protein (dịch chọc dò)	C		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7248		7327	23.0133.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.133	Định lượng Protein toàn phần [Máu]	Định lượng Protein toàn phần [Máu]	Định lượng Protein toàn phần [Máu]	C		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7249		7328	23.0223.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.223	Định lượng Urê [dịch]	Định lượng Urê [dịch]	Định lượng Urê (dịch)	C		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7250		7329	23.0166.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.166	Định lượng Urê máu [Máu]	Định lượng Urê máu [Máu]	Định lượng Urê máu [Máu]	C		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7251		7330	23.0010.1494	37.1E03.1494	23. HÓA SINH	23.10	Đo hoạt độ Amylase [Máu]	Đo hoạt độ Amylase [Máu]	Đo hoạt độ Amylase [Máu]	C		1;506	1;506	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;…	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	Mỗi chất
7252		7331	23.0047.1495	37.1E03.1495	23. HÓA SINH	23.47	Định lượng Cystatine C [Máu]	Định lượng Cystatine C [Máu]	Định lượng Cystatine C [Máu]	B		1;507	1;507	Định lượng Cystatine C	80;000	7;513	87;500	9;767	0	89;767	89;700	
7253		7332	23.0060.1496	37.1E03.1496	23. HÓA SINH	23.60	Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]	Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]	Định lượng Ethanol (cồn) [Máu]	B		1;508	1;508	Định lượng Ethanol (cồn)	30;000	2;817	32;800	3;663	0	33;663	33;600	
7254		7333	23.0006.1497	37.1E03.1497	23. HÓA SINH	23.6	Định lượng Aldosteron [Máu]	Định lượng Aldosteron [Máu]	Định lượng Aldosteron [Máu]	A		1;509	1;509	Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh	484;000	45;391	529;000	59;009	0	543;009	543;000	
7255		7334	23.0102.1497	37.1E03.1497	23. HÓA SINH	23.102	Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]	Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]	Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]	A		1;509	1;509	Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh	484;000	45;391	529;000	59;009	0	543;009	543;000	
7256		7335	23.0106.1498	37.1E03.1498	23. HÓA SINH	23.106	Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]	Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]	Định lượng Lambda tự do (Free Lambda) [Máu]	A		1;510	1;510	Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh	484;000	45;391	529;000	59;009	0	543;009	543;000	
7257		7336	23.0141.1498	37.1E03.1498	23. HÓA SINH	23.141	Định lượng Renin activity [Máu]	Định lượng Renin activity [Máu]	Định lượng Renin activity [Máu]	A		1;510	1;510	Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh	484;000	45;391	529;000	59;009	0	543;009	543;000	
7258		7337	23.0168.1498	37.1E03.1498	23. HÓA SINH	23.168	Định lượng Vancomycin [Máu]	Định lượng Vancomycin [Máu]	Định lượng Vancomycin [Máu]	A		1;510	1;510	Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh	484;000	45;391	529;000	59;009	0	543;009	543;000	
7259		7338	23.0079.1499	37.1E03.1499	23. HÓA SINH	23.79	Định lượng Gentamicin [Máu]	Định lượng Gentamicin [Máu]	Định lượng Gentamicin [Máu]	A		1;511	1;511	Định lượng Gentamicin	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
7260		7339	23.0229.1500	37.1E03.1500	23. HÓA SINH	23.229	Định lượng Methotrexat	Định lượng Methotrexat	Định lượng Methotrexat	B		1;512	1;512	Định lượng Methotrexat	370;000	34;435	404;000	44;765	0	414;765	414;700	
7261		7340	23.0230.1501	37.1E03.1501	23. HÓA SINH	23.230	Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen)	Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific antigen)	Định lượng p2PSA	B		1;513	1;513	Định lượng p2PSA	640;000	59;478	699;000	77;322	0	717;322	717;300	
7262		7341	23.0231.1502	37.1E03.1502	23. HÓA SINH	23.231	Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]	Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa (UIBC) [máu]	Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh	B		1;514	1;514	Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7263		7342	23.0118.1503	37.1E03.1503	23. HÓA SINH	23.118	Định lượng Mg [Máu]	Định lượng Mg [Máu]	Định lượng Mg [Máu]	B		1;515	1;515	Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh	30;000	2;817	32;800	3;663	0	33;663	33;600	
7264		7343	23.0143.1503	37.1E03.1503	23. HÓA SINH	23.143	Định lượng Sắt [Máu]	Định lượng Sắt [Máu]	Định lượng Sắt [Máu]	C		1;515	1;515	Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh	30;000	2;817	32;800	3;663	0	33;663	33;600	
7265		7344	23.0163.1504	37.1E03.1504	23. HÓA SINH	23.163	Định lượng Tobramycin [Máu]	Định lượng Tobramycin [Máu]	Định lượng Tobramycin [Máu]	A		1;516	1;516	Định lượng Tobramycin	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
7266		7345	23.0232.1505	37.1E03.1505	23. HÓA SINH	23.232	Định lượng Tranferin Receptor	Định lượng Tranferin Receptor	Định lượng Tranferin Receptor	B		1;517	1;517	Định lượng Tranferin Receptor	100;000	9;391	109;000	12;209	0	112;209	112;200	
7267		7346	23.0041.1506	37.1E03.1506	23. HÓA SINH	23.41	Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)	Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)	Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)	C		1;518	1;518	Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol	25;000	2;348	27;300	3;052	0	28;052	28;000	
7268		7347	23.0215.1506	37.1E03.1506	23. HÓA SINH	23.215	Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]	Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc dò]	Định lượng Cholesterol toàn phần (dịch chọc dò)	C		1;518	1;518	Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol	25;000	2;348	27;300	3;052	0	28;052	28;000	
7269		7348	23.0185.1506	37.1E03.1506	23. HÓA SINH	23.185	Định lượng Dưỡng chấp [niệu]	Định lượng Dưỡng chấp [niệu]	Định lượng Dưỡng chấp [niệu]	C		1;518	1;518	Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol	25;000	2;348	27;300	3;052	0	28;052	28;000	
7270		7349	23.0084.1506	37.1E03.1506	23. HÓA SINH	23.84	Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]	Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]	Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]	C		1;518	1;518	Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol	25;000	2;348	27;300	3;052	0	28;052	28;000	
7271		7350	23.0112.1506	37.1E03.1506	23. HÓA SINH	23.112	Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]	Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]	Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]	C		1;518	1;518	Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol	25;000	2;348	27;300	3;052	0	28;052	28;000	
7272		7351	23.0158.1506	37.1E03.1506	23. HÓA SINH	23.158	Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]	Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]	Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]	C		1;518	1;518	Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol	25;000	2;348	27;300	3;052	0	28;052	28;000	
7273		7352	23.0221.1506	37.1E03.1506	23. HÓA SINH	23.221	Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]	Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò]	Định lượng Triglycerid (dịch chọc dò)	C		1;518	1;518	Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol	25;000	2;348	27;300	3;052	0	28;052	28;000	
7274		7353	23.0040.1507	37.1E03.1507	23. HÓA SINH	23.40	Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]	Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]	Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu]	C		1;519	1;519	Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)	25;000	2;348	27;300	3;052	0	28;052	28;000	
7275		7354	23.0122.1508	37.1E03.1508	23. HÓA SINH	23.122	Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]	Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]	Đo hoạt độ P-Amylase [Máu]	A		1;520	1;520	Đo hoạt độ P-Amylase	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7276		7355	23.0233.1509	37.1E03.1509	23. HÓA SINH	23.233	Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu]	Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC) [máu]	Đo khả năng găn sắt toàn thể	B		1;521	1;521	Đo khả năng gắn sắt toàn thể	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7277		7356	23.0234.1510	37.1E03.1510	23. HÓA SINH	23.234	Đường máu mao mạch	Đường máu mao mạch	Đường máu mao mạch	C		1;522	1;522	Đường máu mao mạch	14;004	1;559	15;500	2;027	0	16;031	16;000	
7278		7357	23.0062.1511	37.1E03.1511	23. HÓA SINH	23.62	Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]	Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]	Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) [Máu]	A		1;523	1;523	E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)	170;000	15;652	185;000	20;348	0	190;348	190;300	
7279		7358	23.0235.1512	37.1E03.1512	23. HÓA SINH	23.235	Định lượng Erythropoietin	Định lượng Erythropoietin	Erythropoietin	B		1;524	1;524	Erythropoietin	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7280		7359	23.0061.1513	37.1E03.1513	23. HÓA SINH	23.61	Định lượng Estradiol [Máu]	Định lượng Estradiol [Máu]	Định lượng Estradiol [Máu]	B		1;525	1;525	Estradiol	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7281		7360	23.0063.1514	37.1E03.1514	23. HÓA SINH	23.63	Định lượng Ferritin [Máu]	Định lượng Ferritin [Máu]	Định lượng Ferritin [Máu]	B		1;526	1;526	Ferritin	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7282		7361	23.0067.1515	37.1E03.1515	23. HÓA SINH	23.67	Định lượng Folate [Máu]	Định lượng Folate [Máu]	Định lượng Folate [Máu]	B		1;527	1;527	Folate	80;000	7;513	87;500	9;767	0	89;767	89;700	
7283		7362	23.0066.1516	37.1E03.1516	23. HÓA SINH	23.66	Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]	Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]	Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]	B		1;528	1;528	Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)	170;000	15;652	185;000	20;348	0	190;348	190;300	
7284		7363	23.0065.1517	37.1E03.1517	23. HÓA SINH	23.65	Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]	Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]	Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone) [Máu]	B		1;529	1;529	FSH	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7285		7364	23.0077.1518	37.1E03.1518	23. HÓA SINH	23.77	Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]	Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]	Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu]	C		1;530	1;530	Gama GT	18;000	1;565	19;500	2;035	0	20;035	20;000	
7286		7365	23.0073.1519	37.1E03.1519	23. HÓA SINH	23.73	Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]	Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]	Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]	A		1;531	1;531	GH	150;000	14;087	164;000	18;313	0	168;313	168;300	
7287		7366	23.0074.1520	37.1E03.1520	23. HÓA SINH	23.74	Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]	Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]	Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase) [Máu]	B		1;532	1;532	GLDH	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
7288		7367	23.0237.1521	37.1E03.1521	23. HÓA SINH	23.237	Gross	Gross	Gross	B		1;533	1;533	Gross	15;000	1;409	16;400	1;831	0	16;831	16;800	
7289		7368	23.0080.1522	37.1E03.1522	23. HÓA SINH	23.80	Định lượng Haptoglobulin [Máu]	Định lượng Haptoglobulin [Máu]	Định lượng Haptoglobulin [Máu]	A		1;534	1;534	Haptoglobin	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
7290		7369	23.0083.1523	37.1E03.1523	23. HÓA SINH	23.83	Định lượng HbA1c [Máu]	Định lượng HbA1c [Máu]	Định lượng HbA1c [Máu]	C		1;535	1;535	HbA1C	94;000	8;765	102;000	11;395	0	105;395	105;300	
7291		7370	23.0082.1524	37.1E03.1524	23. HÓA SINH	23.82	Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]	Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]	Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase) [Máu]	A		1;536	1;536	HBDH	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
7292		7371	23.0085.1525	37.1E03.1525	23. HÓA SINH	23.85	Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]	Định lượng HE4 (human epydidymal protein 4) [Máu]	Định lượng HE4 [Máu]	A		1;537	1;537	HE4	280;000	25;043	305;000	32;557	0	312;557	312;500	
7293		7372	23.0086.1526	37.1E03.1526	23. HÓA SINH	23.86	Định lượng Homocystein [Máu]	Định lượng Homocystein [Máu]	Định lượng Homocystein [Máu]	A		1;538	1;538	Homocysteine	135;000	12;522	147;000	16;278	0	151;278	151;200	
7294		7373	23.0238.1526	37.1E03.1526	23. HÓA SINH	23.238	Homocysteine	Homocysteine	Homocysteine	B		1;538	1;538	Homocysteine	135;000	12;522	147;000	16;278	0	151;278	151;200	
7295		7374	23.0094.1527	37.1E03.1527	23. HÓA SINH	23.94	Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]	Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]	Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]	B		1;539	1;539	IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7296		7375	23.0093.1527	37.1E03.1527	23. HÓA SINH	23.93	Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]	Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]	Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]	B		1;539	1;539	IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7297		7376	23.0095.1527	37.1E03.1527	23. HÓA SINH	23.95	Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]	Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]	Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]	B		1;539	1;539	IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7298		7377	23.0096.1527	37.1E03.1527	23. HÓA SINH	23.96	Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]	Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]	Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]	B		1;539	1;539	IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7299		7378	23.0239.1528	37.1E03.1528	23. HÓA SINH	23.239	Định lượng Inhibin A	Định lượng Inhibin A	Inhibin A	B		1;540	1;540	Inhibin A	220;000	20;348	240;000	26;452	0	246;452	246;400	
7300		7379	23.0098.1529	37.1E03.1529	23. HÓA SINH	23.98	Định lượng Insulin [Máu]	Định lượng Insulin [Máu]	Định lượng Insulin [Máu]	B		1;541	1;541	Insuline	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7301		7380	23.0101.1530	37.1E03.1530	23. HÓA SINH	23.101	Định lượng Kappa [Máu]	Định lượng Kappa [Máu]	Định lượng Kappa [Máu]	A		1;542	1;542	Kappa định tính	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
7302		7381	23.0103.1531	37.1E03.1531	23. HÓA SINH	23.103	Xét nghiệm Khí máu [Máu]	Xét nghiệm Khí máu [Máu]	Xét nghiệm Khí máu [Máu]	B		1;543	1;543	Khí máu	200;000	18;783	218;000	24;417	0	224;417	224;400	
7303		7382	23.0104.1532	37.1E03.1532	23. HÓA SINH	23.104	Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]	Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]	Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu]	B		1;544	1;544	Lactat	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
7304		7383	23.0105.1533	37.1E03.1533	23. HÓA SINH	23.105	Định lượng Lambda [Máu]	Định lượng Lambda [Máu]	Định lượng Lambda [Máu]	A		1;545	1;545	Lambda định tính	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
7305		7384	23.0218.1534	37.1E03.1534	23. HÓA SINH	23.218	Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]	Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch chọc dò]	Đo hoạt độ LDH (dịch chọc dò)	B		1;546	1;546	LDH	25;000	2;348	27;300	3;052	0	28;052	28;000	
7306		7385	23.0111.1534	37.1E03.1534	23. HÓA SINH	23.111	Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]	Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]	Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]	B		1;546	1;546	LDH	25;000	2;348	27;300	3;052	0	28;052	28;000	
7307		7386	23.0110.1535	37.1E03.1535	23. HÓA SINH	23.110	Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]	Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]	Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]	B		1;547	1;547	LH	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7308		7387	23.0109.1536	37.1E03.1536	23. HÓA SINH	23.109	Đo hoạt độ Lipase [Máu]	Đo hoạt độ Lipase [Máu]	Đo hoạt độ Lipase [Máu]	B		1;548	1;548	Lipase	55;000	5;165	60;100	6;715	0	61;715	61;700	
7309		7388	23.0240.1537	37.1E03.1537	23. HÓA SINH	23.240	Maclagan	Maclagan	Maclagan	B		1;549	1;549	Maclagan	15;000	1;409	16;400	1;831	0	16;831	16;800	
7310		7389	23.0117.1538	37.1E03.1538	23. HÓA SINH	23.117	Định lượng Myoglobin [Máu]	Định lượng Myoglobin [Máu]	Định lượng Myoglobin [Máu]	B		1;550	1;550	Myoglobin	85;000	7;983	92;900	10;377	0	95;377	95;300	
7311		7390	23.0120.1541	37.1E03.1541	23. HÓA SINH	23.120	Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]	Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]	Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase) [Máu]	B		1;553	1;553	NSE (Neuron Specific Enolase)	180;000	15;652	195;000	20;348	0	200;348	200;300	
7312		7391	23.0242.1542	37.1E03.1542	23. HÓA SINH	23.242	Paracetamol	Paracetamol	Paracetamol	B		1;554	1;554	Paracetamol	35;000	3;287	38;200	4;273	0	39;273	39;200	
7313		7392	23.0243.1543	37.1E03.1543	23. HÓA SINH	23.243	Phản ứng cố định bổ thể	Phản ứng cố định bổ thể	Phản ứng cố định bổ thể	B		1;555	1;555	Phản ứng cố định bổ thể	30;000	2;817	32;800	3;663	0	33;663	33;600	
7314		7393	23.0244.1544	37.1E03.1544	23. HÓA SINH	23.244	Phản ứng CRP	Phản ứng CRP	Phản ứng CRP	C		1;556	1;556	Phản ứng CRP	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	
7315		7394	23.0127.1545	37.1E03.1545	23. HÓA SINH	23.127	Định lượng Phenytoin [Máu]	Định lượng Phenytoin [Máu]	Định lượng Phenytoin [Máu]	A		1;557	1;557	Phenytoin	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7316		7395	23.0170.1546	37.1E03.1546	23. HÓA SINH	23.170	Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]	Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]	Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor) [Máu]	A		1;558	1;558	PLGF	680;000	62;609	742;000	81;391	0	761;391	761;300	
7317		7396	23.0129.1547	37.1E03.1547	23. HÓA SINH	23.129	Định lượng Pre-albumin [Máu]	Định lượng Pre-albumin [Máu]	Định lượng Pre-albumin [Máu]	B		1;559	1;559	Pre albumin	90;000	8;452	98;400	10;988	0	100;988	100;900	
7318		7397	23.0121.1548	37.1E03.1548	23. HÓA SINH	23.121	Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]	Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]	Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu]	B		1;560	1;560	Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)	380;000	34;435	414;000	44;765	0	424;765	424;700	
7319		7398	23.0130.1549	37.1E03.1549	23. HÓA SINH	23.130	Định lượng Pro-calcitonin [Máu]	Định lượng Pro-calcitonin [Máu]	Định lượng Pro-calcitonin [Máu]	B		1;561	1;561	Pro-calcitonin	370;000	34;435	404;000	44;765	0	414;765	414;700	
7320		7399	23.0134.1550	37.1E03.1550	23. HÓA SINH	23.134	Định lượng Progesteron [Máu]	Định lượng Progesteron [Máu]	Định lượng Progesteron [Máu]	B		1;562	1;562	Progesteron	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7321		7400	23.0097.1551	37.1E03.1551	23. HÓA SINH	23.97	Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]	Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]	Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth factor binding protein 3) [Máu]	A		1;563	1;563	PRO-GRP	325;000	29;739	354;000	38;661	0	363;661	363;600	
7322		7401	23.0137.1551	37.1E03.1551	23. HÓA SINH	23.137	Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]	Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]	Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing Peptide) [Máu]	A		1;563	1;563	PRO-GRP	325;000	29;739	354;000	38;661	0	363;661	363;600	
7323		7402	23.0131.1552	37.1E03.1552	23. HÓA SINH	23.131	Định lượng Prolactin [Máu]	Định lượng Prolactin [Máu]	Định lượng Prolactin [Máu]	B		1;564	1;564	Prolactin	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7324		7403	23.0139.1553	37.1E03.1553	23. HÓA SINH	23.139	Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]	Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]	Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu]	B		1;565	1;565	PSA	85;000	7;983	92;900	10;377	0	95;377	95;300	
7325		7404	23.0138.1554	37.1E03.1554	23. HÓA SINH	23.138	Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]	Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]	Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]	B		1;566	1;566	PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)	80;000	7;513	87;500	9;767	0	89;767	89;700	
7326		7405	23.0140.1555	37.1E03.1555	23. HÓA SINH	23.140	Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]	Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]	Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]	B		1;567	1;567	PTH	220;000	20;348	240;000	26;452	0	246;452	246;400	
7327		7406	23.0245.1556	37.1E03.1556	23. HÓA SINH	23.245	Quinin/Cloroquin/Mefloquin	Quinin/Cloroquin/Mefloquin	Quinin/Cloroquin/Mefloquin	B		1;568	1;568	Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7328		7407	23.0142.1557	37.1E03.1557	23. HÓA SINH	23.142	Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]	Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]	Định lượng RF (Reumatoid Factor) [Máu]	B		1;569	1;569	RF (Rheumatoid Factor)	35;000	3;287	38;200	4;273	0	39;273	39;200	
7329		7408	23.0246.1558	37.1E03.1558	23. HÓA SINH	23.246	Định lượng Salicylate	Định lượng Salicylate	Salicylate	B		1;570	1;570	Salicylate	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7330		7409	23.0144.1559	37.1E03.1559	23. HÓA SINH	23.144	Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]	Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]	Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu]	A		1;571	1;571	SCC	190;000	17;217	207;000	22;383	0	212;383	212;300	
7331		7410	23.0171.1560	37.1E03.1560	23. HÓA SINH	23.171	Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]	Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1) [Máu]	Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1) [Máu]	A		1;572	1;572	SFLT1	680;000	62;609	742;000	81;391	0	761;391	761;300	
7332		7411	23.0068.1561	37.1E03.1561	23. HÓA SINH	23.68	Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]	Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]	Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]	B		1;573	1;573	T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7333		7412	23.0069.1561	37.1E03.1561	23. HÓA SINH	23.69	Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]	Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]	Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu]	B		1;573	1;573	T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7334		7413	23.0147.1561	37.1E03.1561	23. HÓA SINH	23.147	Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]	Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]	Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu]	B		1;573	1;573	T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7335		7414	23.0148.1561	37.1E03.1561	23. HÓA SINH	23.148	Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]	Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]	Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu]	B		1;573	1;573	T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7336		7415	23.0150.1562	37.1E03.1562	23. HÓA SINH	23.150	Định lượng Tacrolimus [Máu]	Định lượng Tacrolimus [Máu]	Định lượng Tacrolimus [Máu]	A		1;574	1;574	Tacrolimus	673;000	62;609	735;000	81;391	0	754;391	754;300	
7337		7416	23.0151.1563	37.1E03.1563	23. HÓA SINH	23.151	Định lượng Testosterol [Máu]	Định lượng Testosterol [Máu]	Định lượng Testosterol [Máu]	B		1;575	1;575	Testosteron	87;000	8;139	95;100	10;581	0	97;581	97;500	
7338		7417	23.0155.1564	37.1E03.1564	23. HÓA SINH	23.155	Định lượng Theophylline [Máu]	Định lượng Theophylline [Máu]	Định lượng Theophylline [Máu]	A		1;576	1;576	Theophylin	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7339		7418	23.0154.1565	37.1E03.1565	23. HÓA SINH	23.154	Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]	Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]	Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu]	B		1;577	1;577	Thyroglobulin	165;000	14;087	179;000	18;313	0	183;313	183;300	
7340		7419	23.0156.1566	37.1E03.1566	23. HÓA SINH	23.156	Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]	Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]	Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies) [Máu]	B		1;578	1;578	TRAb định lượng	380;000	34;435	414;000	44;765	0	424;765	424;700	
7341		7420	23.0157.1567	37.1E03.1567	23. HÓA SINH	23.157	Định lượng Transferrin [Máu]	Định lượng Transferrin [Máu]	Định lượng Transferin [Máu]	B		1;579	1;579	Transferin/độ bão hòa tranferin	60;000	5;635	65;600	7;325	0	67;325	67;300	
7342		7421	23.0247.1568	37.1E03.1568	23. HÓA SINH	23.247	Định lượng Tricyclic anti depressant	Định lượng Tricyclic anti depressant	Tricyclic anti depressant	B		1;580	1;580	Tricyclic anti depressant	75;000	7;043	82;000	9;157	0	84;157	84;100	
7343		7422	23.0161.1569	37.1E03.1569	23. HÓA SINH	23.161	Định lượng Troponin I [Máu]	Định lượng Troponin I [Máu]	Định lượng Troponin I [Máu]	B		1;581	1;581	Troponin T/I	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7344		7423	23.0159.1569	37.1E03.1569	23. HÓA SINH	23.159	Định lượng Troponin T [Máu]	Định lượng Troponin T [Máu]	Định lượng Troponin T [Máu]	B		1;581	1;581	Troponin T/I	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7345		7424	23.0160.1569	37.1E03.1569	23. HÓA SINH	23.160	Định lượng Troponin T hs [Máu]	Định lượng Troponin T hs [Máu]	Định lượng Troponin Ths [Máu]	B		1;581	1;581	Troponin T/I	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7346		7425	23.0162.1570	37.1E03.1570	23. HÓA SINH	23.162	Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]	Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]	Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) [Máu]	B		1;582	1;582	TSH	55;000	5;165	60;100	6;715	0	61;715	61;700	
7347		7426	23.0169.1571	37.1E03.1571	23. HÓA SINH	23.169	Định lượng Vitamin B12 [Máu]	Định lượng Vitamin B12 [Máu]	Định lượng Vitamin B12 [Máu]	B		1;583	1;583	Vitamin B12	70;000	6;574	76;500	8;546	0	78;546	78;500	
7348		7427	23.0248.1572	37.1E03.1572	23. HÓA SINH	23.248	Xác định Bacturate trong máu	Xác định Bacturate trong máu	Xác định Bacturate trong máu	B		1;584	1;584	Xác định Bacturate trong máu	190;000	17;217	207;000	22;383	0	212;383	212;300	
7349		7428	23.0250.1574	37.1E03.1574	23. HÓA SINH	23.250	Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)	Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)	Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)	C		1;586	1;586	Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)	24;000	2;191	26;100	2;849	0	26;849	26;800	
7350		7429	23.0173.1575	37.1E03.1575	23. HÓA SINH	23.173	Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]	Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]	Định tính Amphetamin (test nhanh) [niệu]	D		1;588	1;588	Amphetamin (định tính)	40;000	3;757	43;700	4;883	0	44;883	44;800	
7351		7430	23.0175.1576	37.1E03.1576	23. HÓA SINH	23.175	Định lượng Amylase [niệu]	Định lượng Amylase [niệu]	Định lượng Amylase (niệu)	C		1;589	1;589	Amylase niệu	35;000	3;287	38;200	4;273	0	39;273	39;200	
7352		7431	23.0180.1577	37.1E03.1577	23. HÓA SINH	23.180	Định lượng Canxi (niệu)	Định lượng Canxi (niệu)	Định lượng Canxi (niệu)	C		1;590	1;590	Calci niệu	23;000	2;035	25;000	2;645	0	25;645	25;600	
7353		7432	23.0181.1578	37.1E03.1578	23. HÓA SINH	23.181	Định lượng Catecholamin (niệu)	Định lượng Catecholamin (niệu)	Định lượng Catecholamin (niệu)	B		1;591	1;591	Catecholamin niệu (HPLC)	390;000	36;000	426;000	46;800	0	436;800	436;800	
7354		7433	23.0200.1579	37.1E03.1579	23. HÓA SINH	23.200	Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)	Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)	Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)	A		1;592	1;592	Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)	150;000	14;087	164;000	18;313	0	168;313	168;300	
7355		7434	23.0172.1580	37.1E03.1580	23. HÓA SINH	23.172	Điện giải (Na; K; Cl) [niệu]	Điện giải (Na; K; Cl) [niệu]	Điện giải (Na; K; Cl) (niệu)	C		1;593	1;593	Điện giải đồ ( Na; K; Cl) niệu	27;000	2;504	29;500	3;256	0	30;256	30;200	Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
7356		7435	23.0251.1581	37.1E03.1581	23. HÓA SINH	23.251	Định lượng DPD (deoxypyridinoline)	Định lượng DPD (deoxypyridinoline)	DPD	B		1;594	1;594	DPD	180;000	15;652	195;000	20;348	0	200;348	200;300	
7357		7436	23.0186.1582	37.1E03.1582	23. HÓA SINH	23.186	Định tính Dưỡng chấp [niệu]	Định tính Dưỡng chấp [niệu]	Định tính Dưỡng chấp [niệu]	C		1;595	1;595	Dưỡng chấp	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	
7358		7437	23.0254.1585	37.1E03.1585	23. HÓA SINH	23.254	Hydrocorticosteroid định lượng	Hydrocorticosteroid định lượng	Hydrocorticosteroid định lượng	B		1;598	1;598	Hydrocorticosteroid định lượng	36;000	3;287	39;200	4;273	0	40;273	40;200	
7359		7438	23.0188.1586	37.1E03.1586	23. HÓA SINH	23.188	Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]	Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]	Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]	D		1;599	1;599	Marijuana định tính	40;000	3;757	43;700	4;883	0	44;883	44;800	
7360		7439	23.0189.1587	37.1E03.1587	23. HÓA SINH	23.189	Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]	Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) [niệu]	Định lượng MAU (Micro Albumin Arine) [niệu]	B		1;600	1;600	Micro Albumin	40;000	3;757	43;700	4;883	0	44;883	44;800	
7361		7440	23.0255.1588	37.1E03.1588	23. HÓA SINH	23.255	Oestrogen toàn phần định lượng	Oestrogen toàn phần định lượng	Oestrogen toàn phần định lượng	B		1;601	1;601	Oestrogen toàn phần định lượng	30;000	2;817	32;800	3;663	0	33;663	33;600	
7362		7441	23.0195.1589	37.1E03.1589	23. HÓA SINH	23.195	Định tính Codein (test nhanh) [niệu]	Định tính Codein (test nhanh) [niệu]	Định tính Codein (test nhanh) [niệu]	D		1;602	1;602	Opiate định tính	40;000	3;757	43;700	4;883	0	44;883	44;800	
7363		7442	23.0194.1589	37.1E03.1589	23. HÓA SINH	23.194	Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]	Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]	Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]	D		1;602	1;602	Opiate định tính	40;000	3;757	43;700	4;883	0	44;883	44;800	
7364		7443	23.0193.1589	37.1E03.1589	23. HÓA SINH	23.193	Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]	Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]	Định tính Opiate (test nhanh) [niệu]	D		1;602	1;602	Opiate định tính	40;000	3;757	43;700	4;883	0	44;883	44;800	
7365		7444	23.0197.1590	37.1E03.1590	23. HÓA SINH	23.197	Định lượng Phospho [niệu]	Định lượng Phospho [niệu]	Định lượng Phospho (niệu)	C		1;603	1;603	Phospho niệu	19;000	1;722	20;700	2;238	0	21;238	21;200	
7366		7445	23.0202.1592	37.1E03.1592	23. HÓA SINH	23.202	Định tính Protein Bence-Jones [niệu]	Định tính Protein Bence-Jones [niệu]	Định tính Protein Bence -jones [niệu]	D		1;605	1;605	Protein Bence - Jone	20;000	1;878	21;800	2;442	0	22;442	22;400	
7367		7446	23.0187.1593	37.1E03.1593	23. HÓA SINH	23.187	Định lượng Glucose (niệu)	Định lượng Glucose (niệu)	Định lượng Glucose (niệu)	C		1;606	1;606	Protein niệu hoặc đường niệu định lượng	13;000	1;096	14;000	1;424	0	14;424	14;400	
7368		7447	23.0201.1593	37.1E03.1593	23. HÓA SINH	23.201	Định lượng Protein (niệu)	Định lượng Protein (niệu)	Định lượng Protein (niệu)	C		1;606	1;606	Protein niệu hoặc đường niệu định lượng	13;000	1;096	14;000	1;424	0	14;424	14;400	
7369		7448	23.0222.1596	37.1E03.1596	23. HÓA SINH	23.222	Đo tỷ trọng dịch chọc dò	Đo tỷ trọng dịch chọc dò	Đo tỷ trọng dịch chọc dò	C		1;609	1;609	Tổng phân tích nước tiểu	25;444	2;435	27;800	3;166	0	28;610	28;600	
7370		7449	23.0206.1596	37.1E03.1596	23. HÓA SINH	23.206	Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)	Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)	Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)	D		1;609	1;609	Tổng phân tích nước tiểu	25;444	2;435	27;800	3;166	0	28;610	28;600	
7371		7450	23.0222.1597	37.1E03.1597	23. HÓA SINH	23.222	Đo tỷ trọng dịch chọc dò	Đo tỷ trọng dịch chọc dò	Đo tỷ trọng dịch chọc dò	C		1;610	1;610	Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính	4;500	313	4;800	407	0	4;907	4;900	
7372		7451	23.0176.1598	37.1E03.1598	23. HÓA SINH	23.176	Định lượng Axit Uric [niệu]	Định lượng Axit Uric [niệu]	Định lượng Axit Uric (niệu)	C		1;611	1;611	Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu	15;000	1;409	16;400	1;831	0	16;831	16;800	
7373		7452	23.0184.1598	37.1E03.1598	23. HÓA SINH	23.184	Định lượng Creatinin (niệu)	Định lượng Creatinin (niệu)	Định lượng Creatinin (niệu)	C		1;611	1;611	Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu	15;000	1;409	16;400	1;831	0	16;831	16;800	
7374		7453	23.0205.1598	37.1E03.1598	23. HÓA SINH	23.205	Định lượng Urê (niệu)	Định lượng Urê (niệu)	Định lượng Urê (niệu)	C		1;611	1;611	Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu	15;000	1;409	16;400	1;831	0	16;831	16;800	
7375		7454	23.0256.1599	37.1E03.1599	23. HÓA SINH	23.256	Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen	Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen	Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen	C		1;612	1;612	Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen	6;000	470	6;400	610	0	6;610	6;600	
7376		7455	23.0257.1600	37.1E03.1600	23. HÓA SINH	23.257	Amilase/Trypsin/Mucinase định tính	Amilase/Trypsin/Mucinase định tính	Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính	C		1;614	1;614	Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính	9;000	783	9;700	1;017	0	10;017	10;000	
7377		7456	23.0258.1601	37.1E03.1601	23. HÓA SINH	23.258	Bilirubin định tính	Bilirubin định tính	Bilirubin định tính	C		1;615	1;615	Bilirubin định tính	6;000	470	6;400	610	0	6;610	6;600	
7378		7457	23.0259.1602	37.1E03.1602	23. HÓA SINH	23.259	Canxi; Phospho định tính	Canxi; Phospho định tính	Canxi; Phospho định tính	C		1;616	1;616	Canxi; Phospho định tính	6;000	470	6;400	610	0	6;610	6;600	
7379		7458	23.0198.1602	37.1E03.1602	23. HÓA SINH	23.198	Định tính Phospho hữu cơ [niệu]	Định tính Phospho hữu cơ [niệu]	Định tính Phospho hữu cơ [niệu]	D		1;616	1;616	Canxi; Phospho định tính	6;000	470	6;400	610	0	6;610	6;600	
7380		7459	23.0260.1603	37.1E03.1603	23. HÓA SINH	23.260	Urobilin; Urobilinogen: Định tính	Urobilin; Urobilinogen: Định tính	Urobilin; Urobilinogen: Định tính	C		1;617	1;617	Urobilin; Urobilinogen: Định tính	6;000	470	6;400	610	0	6;610	6;600	
7381		7460	23.0207.1604	37.1E03.1604	23. HÓA SINH	23.207	Định lượng Clo [dịch não tủy]	Định lượng Clo [dịch não tủy]	Định lượng Clo (dịch não tuỷ)	C		1;618	1;618	Clo dịch	21;000	1;878	22;800	2;442	0	23;442	23;400	
7382		7461	23.0217.1605	37.1E03.1605	23. HÓA SINH	23.217	Định lượng Glucose [dịch chọc dò]	Định lượng Glucose [dịch chọc dò]	Định lượng Glucose (dịch chọc dò)	C		1;619	1;619	Glucose dịch	12;000	1;096	13;000	1;424	0	13;424	13;400	
7383		7462	23.0208.1605	37.1E03.1605	23. HÓA SINH	23.208	Định lượng Glucose [dịch não tủy]	Định lượng Glucose [dịch não tủy]	Định lượng Glucose (dịch não tuỷ)	C		1;619	1;619	Glucose dịch	12;000	1;096	13;000	1;424	0	13;424	13;400	
7384		7463	23.0209.1606	37.1E03.1606	23. HÓA SINH	23.209	Phản ứng Pandy [dịch]	Phản ứng Pandy [dịch]	Phản ứng Pandy [dịch]	C		1;620	1;620	Phản ứng Pandy	8;000	626	8;600	814	0	8;814	8;800	
7385		7464	23.0210.1607	37.1E03.1607	23. HÓA SINH	23.210	Định lượng Protein [dịch não tủy]	Định lượng Protein [dịch não tủy]	Định lượng Protein (dịch não tuỷ)	C		1;621	1;621	Protein dịch	10;000	939	10;900	1;221	0	11;221	11;200	
7386		7465	23.0220.1608	37.1E03.1608	23. HÓA SINH	23.220	Phản ứng Rivalta [dịch]	Phản ứng Rivalta [dịch]	Phản ứng Rivalta [dịch]	C		1;622	1;622	Rivalta	8;000	626	8;600	814	0	8;814	8;800	
7387		7466	23.0081.1647	37.1E04.1647	23. HÓA SINH	23.81	Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]	Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]	Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (CMIA/ECLIA) [Máu]	A		1;662	1;662	HBsAg Định lượng	420;000	62;609	482;000	81;391	0	501;391	501;300	
7388		7467	23.0199.1763	37.1E06.1763	23. HÓA SINH	23.199	Định tính Porphyrin [niệu]	Định tính Porphyrin [niệu]	Định tính Porphyrin [niệu]	D		1;779	1;779	Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân	35;000	21;913	56;900	28;487	0	63;487	63;400	
7389		7469	24.0018.1611	37.1E04.1611	24. VI SINH	24.18	AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang	AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang	AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang	C		1;625	1;625	AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang	55;000	12;835	67;800	16;685	0	71;685	71;600	
7390		7470	24.0156.1612	37.1E04.1612	24. VI SINH	24.156	HAV IgM miễn dịch bán tự động	HAV IgM miễn dịch bán tự động	HAV IgM miễn dịch bán tự động	C		1;626	1;626	Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động	90;000	20;348	110;000	26;452	0	116;452	116;400	
7391		7471	24.0157.1612	37.1E04.1612	24. VI SINH	24.157	HAV IgM miễn dịch tự động	HAV IgM miễn dịch tự động	HAV IgM miễn dịch tự động	B		1;626	1;626	Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động	90;000	20;348	110;000	26;452	0	116;452	116;400	
7392		7472	24.0158.1613	37.1E04.1613	24. VI SINH	24.158	HAV total miễn dịch bán tự động	HAV total miễn dịch bán tự động	HAV total miễn dịch bán tự động	C		1;627	1;627	Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động	85;000	19;878	104;000	25;842	0	110;842	110;800	
7393		7473	24.0159.1613	37.1E04.1613	24. VI SINH	24.159	HAV total miễn dịch tự động	HAV total miễn dịch tự động	HAV total miễn dịch tự động	B		1;627	1;627	Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động	85;000	19;878	104;000	25;842	0	110;842	110;800	
7394		7474	24.0125.1614	37.1E04.1614	24. VI SINH	24.125	HBc IgM miễn dịch bán tự động	HBc IgM miễn dịch bán tự động	HBc IgM miễn dịch bán tự động	C		1;628	1;628	Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động	95;000	21;913	116;000	28;487	0	123;487	123;400	
7395		7475	24.0126.1614	37.1E04.1614	24. VI SINH	24.126	HBc IgM miễn dịch tự động	HBc IgM miễn dịch tự động	HBc IgM miễn dịch tự động	B		1;628	1;628	Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động	95;000	21;913	116;000	28;487	0	123;487	123;400	
7396		7476	24.0134.1615	37.1E04.1615	24. VI SINH	24.134	HBeAb miễn dịch bán tự động	HBeAb miễn dịch bán tự động	HBeAb miễn dịch bán tự động	C		1;629	1;629	Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động	80;000	18;783	98;700	24;417	0	104;417	104;400	
7397		7477	24.0135.1615	37.1E04.1615	24. VI SINH	24.135	HBeAb miễn dịch tự động	HBeAb miễn dịch tự động	HBeAb miễn dịch tự động	B		1;629	1;629	Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động	80;000	18;783	98;700	24;417	0	104;417	104;400	
7398		7478	24.0169.1616	37.1E04.1616	24. VI SINH	24.169	HIV Ab test nhanh	HIV Ab test nhanh	HIV Ab test nhanh	D		1;630	1;630	Anti-HIV (nhanh)	45;000	10;487	55;400	13;633	0	58;633	58;600	
7399		7479	24.0171.1617	37.1E04.1617	24. VI SINH	24.171	HIV Ab miễn dịch bán tự động	HIV Ab miễn dịch bán tự động	HIV Ab miễn dịch bán tự động	C		1;631	1;631	Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động	90;000	20;348	110;000	26;452	0	116;452	116;400	
7400		7480	24.0172.1617	37.1E04.1617	24. VI SINH	24.172	HIV Ab miễn dịch tự động	HIV Ab miễn dịch tự động	HIV Ab miễn dịch tự động	B		1;631	1;631	Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động	90;000	20;348	110;000	26;452	0	116;452	116;400	
7401		7481	24.0128.1618	37.1E04.1618	24. VI SINH	24.128	HBc total miễn dịch bán tự động	HBc total miễn dịch bán tự động	HBc total miễn dịch bán tự động	C		1;632	1;632	Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động	60;000	14;087	74;000	18;313	0	78;313	78;300	
7402		7482	24.0129.1618	37.1E04.1618	24. VI SINH	24.129	HBc total miễn dịch tự động	HBc total miễn dịch tự động	HBc total miễn dịch tự động	B		1;632	1;632	Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động	60;000	14;087	74;000	18;313	0	78;313	78;300	
7403		7483	24.0124.1619	37.1E04.1619	24. VI SINH	24.124	HBsAb định lượng	HBsAb định lượng	HBsAb định lượng	B		1;633	1;633	Anti-HBs định lượng	98;000	21;913	119;000	28;487	0	126;487	126;400	
7404		7484	24.0123.1620	37.1E04.1620	24. VI SINH	24.123	HBsAb miễn dịch bán tự động	HBsAb miễn dịch bán tự động	HBsAb miễn dịch bán tự động	C		1;634	1;634	Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động	60;000	14;087	74;000	18;313	0	78;313	78;300	
7405		7485	24.0144.1621	37.1E04.1621	24. VI SINH	24.144	HCV Ab test nhanh	HCV Ab test nhanh	HCV Ab test nhanh	D		1;635	1;635	Anti-HCV (nhanh)	45;000	10;487	55;400	13;633	0	58;633	58;600	
7406		7486	24.0145.1622	37.1E04.1622	24. VI SINH	24.145	HCV Ab miễn dịch bán tự động	HCV Ab miễn dịch bán tự động	HCV Ab miễn dịch bán tự động	C		1;636	1;636	Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7407		7487	24.0146.1622	37.1E04.1622	24. VI SINH	24.146	HCV Ab miễn dịch tự động	HCV Ab miễn dịch tự động	HCV Ab miễn dịch tự động	B		1;636	1;636	Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7408		7488	24.0147.1622	37.1E04.1622	24. VI SINH	24.147	HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động	HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động	HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động	C		1;636	1;636	Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7409		7489	24.0148.1622	37.1E04.1622	24. VI SINH	24.148	HCV Ag/Ab miễn dịch tự động	HCV Ag/Ab miễn dịch tự động	HCV Ag/Ab miễn dịch tự động	B		1;636	1;636	Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7410		7490	24.0094.1623	37.1E04.1623	24. VI SINH	24.94	Streptococcus pyogenes ASO	Streptococcus pyogenes ASO	Streptococcus pyogenes ASO	D		1;637	1;637	ASLO	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7411		7491	24.0233.1625	37.1E04.1625	24. VI SINH	24.233	BK/JC virus Real-time PCR	BK/JC virus Real-time PCR	BK/JC virus Real-time PCR	B		1;639	1;639	BK/JC virus Real-time PCR	394;000	78;261	472;000	101;739	0	495;739	495;700	
7412		7492	24.0062.1626	37.1E04.1626	24. VI SINH	24.62	Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động	Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động	Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động	B		1;640	1;640	Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
7413		7493	24.0063.1626	37.1E04.1626	24. VI SINH	24.63	Chlamydia Ab miễn dịch tự động	Chlamydia Ab miễn dịch tự động	Chlamydia Ab miễn dịch tự động	B		1;640	1;640	Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
7414		7494	24.0060.1627	37.1E04.1627	24. VI SINH	24.60	Chlamydia test nhanh	Chlamydia test nhanh	Chlamydia test nhanh	D		1;641	1;641	Chlamydia test nhanh	60;000	14;087	74;000	18;313	0	78;313	78;300	
7415		7495	24.0236.1627	37.1E04.1627	24. VI SINH	24.236	Hantavirus test nhanh	Hantavirus test nhanh	Hantavirus test nhanh	B		1;641	1;641	Chlamydia test nhanh	60;000	14;087	74;000	18;313	0	78;313	78;300	
7416		7496	24.0069.1628	37.1E04.1628	24. VI SINH	24.69	Clostridium difficile miễn dịch bán tự động	Clostridium difficile miễn dịch bán tự động	Clostridium difficile miễn dịch bán tự động	B		1;642	1;642	Clostridium difficile miễn dịch tự động	750;000	78;261	828;000	101;739	0	851;739	851;700	
7417		7497	24.0070.1628	37.1E04.1628	24. VI SINH	24.70	Clostridium difficile miễn dịch tự động	Clostridium difficile miễn dịch tự động	Clostridium difficile miễn dịch tự động	B		1;642	1;642	Clostridium difficile miễn dịch tự động	750;000	78;261	828;000	101;739	0	851;739	851;700	
7418		7498	24.0200.1629	37.1E04.1629	24. VI SINH	24.200	CMV Avidity	CMV Avidity	CMV Avidity	B		1;643	1;643	CMV Avidity	210;000	48;522	258;000	63;078	0	273;078	273;000	
7419		7499	24.0199.1630	37.1E04.1630	24. VI SINH	24.199	CMV đo tải lượng hệ thống tự động	CMV đo tải lượng hệ thống tự động	CMV đo tải lượng hệ thống tự động	B		1;644	1;644	CMV đo tải lượng hệ thống tự động	1;760;000	78;261	1;838;000	101;739	0	1;861;739	1;861;700	
7420		7500	24.0195.1631	37.1E04.1631	24. VI SINH	24.195	CMV IgG miễn dịch bán tự động	CMV IgG miễn dịch bán tự động	CMV IgG miễn dịch bán tự động	C		1;645	1;645	CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động	95;000	21;913	116;000	28;487	0	123;487	123;400	
7421		7501	24.0196.1631	37.1E04.1631	24. VI SINH	24.196	CMV IgG miễn dịch tự động	CMV IgG miễn dịch tự động	CMV IgG miễn dịch tự động	B		1;645	1;645	CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động	95;000	21;913	116;000	28;487	0	123;487	123;400	
7422		7502	24.0193.1632	37.1E04.1632	24. VI SINH	24.193	CMV IgM miễn dịch bán tự động	CMV IgM miễn dịch bán tự động	CMV IgM miễn dịch bán tự động	C		1;646	1;646	CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động	110;000	25;043	135;000	32;557	0	142;557	142;500	
7423		7503	24.0194.1632	37.1E04.1632	24. VI SINH	24.194	CMV IgM miễn dịch tự động	CMV IgM miễn dịch tự động	CMV IgM miễn dịch tự động	B		1;646	1;646	CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động	110;000	25;043	135;000	32;557	0	142;557	142;500	
7424		7504	24.0198.1633	37.1E04.1633	24. VI SINH	24.198	CMV Real-time PCR	CMV Real-time PCR	CMV Real-time PCR	B		1;647	1;647	CMV Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7425		7505	24.0338.1634	37.1E04.1634	24. VI SINH	24.338	Cryptococcus test nhanh	Cryptococcus test nhanh	Cryptococcus test nhanh	D		1;648	1;648	Cryptococcus test nhanh	95;000	21;913	116;000	28;487	0	123;487	123;400	
7426		7506	24.0189.1635	37.1E04.1635	24. VI SINH	24.189	Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động	Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động	Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động	C		1;649	1;649	Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động	130;000	29;739	159;000	38;661	0	168;661	168;600	
7427		7507	24.0186.1635	37.1E04.1635	24. VI SINH	24.186	Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động	Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động	Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động	C		1;649	1;649	Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động	130;000	29;739	159;000	38;661	0	168;661	168;600	
7428		7508	24.0188.1636	37.1E04.1636	24. VI SINH	24.188	Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động	Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động	Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động	C		1;650	1;650	Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động	130;000	29;739	159;000	38;661	0	168;661	168;600	
7429		7509	24.0187.1637	37.1E04.1637	24. VI SINH	24.187	Dengue virus IgM/IgG test nhanh	Dengue virus IgM/IgG test nhanh	Dengue virus IgM/IgG test nhanh	D		1;651	1;651	Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh	110;000	25;043	135;000	32;557	0	142;557	142;500	
7430		7510	24.0183.1637	37.1E04.1637	24. VI SINH	24.183	Dengue virus NS1Ag test nhanh	Dengue virus NS1Ag test nhanh	Dengue virus NS1Ag test nhanh	D		1;651	1;651	Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh	110;000	25;043	135;000	32;557	0	142;557	142;500	
7431		7511	24.0184.1637	37.1E04.1637	24. VI SINH	24.184	Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh	Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh	Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh	D		1;651	1;651	Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh	110;000	25;043	135;000	32;557	0	142;557	142;500	
7432		7512	24.0220.1638	37.1E04.1638	24. VI SINH	24.220	EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động	EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động	EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động	B		1;652	1;652	EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động	170;000	39;130	209;000	50;870	0	220;870	220;800	
7433		7513	24.0221.1639	37.1E04.1639	24. VI SINH	24.221	EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động	EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động	EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động	B		1;653	1;653	EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động	180;000	42;261	222;000	54;939	0	234;939	234;900	
7434		7514	24.0219.1640	37.1E04.1640	24. VI SINH	24.219	EBV IgG miễn dịch tự động	EBV IgG miễn dịch tự động	EBV IgG miễn dịch tự động	B		1;654	1;654	EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động	155;000	36;000	191;000	46;800	0	201;800	201;800	
7435		7515	24.0218.1640	37.1E04.1640	24. VI SINH	24.218	EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động	EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động	EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động	C		1;654	1;654	EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động	155;000	36;000	191;000	46;800	0	201;800	201;800	
7436		7516	24.0217.1641	37.1E04.1641	24. VI SINH	24.217	EBV IgM miễn dịch tự động	EBV IgM miễn dịch tự động	EBV IgM miễn dịch tự động	B		1;655	1;655	EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động	160;000	37;565	197;000	48;835	0	208;835	208;800	
7437		7517	24.0216.1641	37.1E04.1641	24. VI SINH	24.216	EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động	EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động	EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động	C		1;655	1;655	EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động	160;000	37;565	197;000	48;835	0	208;835	208;800	
7438		7518	24.0225.2041	15.1E04.2041	24. VI SINH	24.225	EV71 IgM/IgG test nhanh	EV71 IgM/IgG test nhanh	EV71 IgM/IgG test nhanh	D		1;656	1;656	EV71 IgM/IgG test nhanh	95;820	22;508	118;000	29;260	0	125;080	125;000	
7439		7519	24.0127.1643	37.1E04.1643	24. VI SINH	24.127	HBcAb test nhanh	HBcAb test nhanh	HBcAb test nhanh	D		1;658	1;658	HBeAb test nhanh	50;000	11;739	61;700	15;261	0	65;261	65;200	
7440		7520	24.0133.1643	37.1E04.1643	24. VI SINH	24.133	HBeAb test nhanh	HBeAb test nhanh	HBeAb test nhanh	D		1;658	1;658	HBeAb test nhanh	50;000	11;739	61;700	15;261	0	65;261	65;200	
7441		7521	24.0122.1643	37.1E04.1643	24. VI SINH	24.122	HBsAb test nhanh	HBsAb test nhanh	HBsAb test nhanh	D		1;658	1;658	HBeAb test nhanh	50;000	11;739	61;700	15;261	0	65;261	65;200	
7442		7522	24.0131.1644	37.1E04.1644	24. VI SINH	24.131	HBeAg miễn dịch bán tự động	HBeAg miễn dịch bán tự động	HBeAg miễn dịch bán tự động	C		1;659	1;659	HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động	80;000	18;783	98;700	24;417	0	104;417	104;400	
7443		7523	24.0132.1644	37.1E04.1644	24. VI SINH	24.132	HBeAg miễn dịch tự động	HBeAg miễn dịch tự động	HBeAg miễn dịch tự động	B		1;659	1;659	HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động	80;000	18;783	98;700	24;417	0	104;417	104;400	
7444		7524	24.0130.1645	37.1E04.1645	24. VI SINH	24.130	HBeAg test nhanh	HBeAg test nhanh	HBeAg test nhanh	D		1;660	1;660	HBeAg test nhanh	50;000	11;739	61;700	15;261	0	65;261	65;200	
7445		7525	24.0117.1646	37.1E04.1646	24. VI SINH	24.117	HBsAg test nhanh	HBsAg test nhanh	HBsAg test nhanh	D		1;661	1;661	HBsAg (nhanh)	45;000	10;487	55;400	13;633	0	58;633	58;600	
7446		7526	24.0121.1647	37.1E04.1647	24. VI SINH	24.121	HBsAg định lượng	HBsAg định lượng	HBsAg định lượng	B		1;662	1;662	HBsAg Định lượng	420;000	62;609	482;000	81;391	0	501;391	501;300	
7447		7527	24.0120.1648	37.1E04.1648	24. VI SINH	24.120	HBsAg khẳng định	HBsAg khẳng định	HBsAg khẳng định	B		1;663	1;663	HBsAg khẳng định	550;000	78;261	628;000	101;739	0	651;739	651;700	
7448		7528	24.0118.1649	37.1E04.1649	24. VI SINH	24.118	HBsAg miễn dịch bán tự động	HBsAg miễn dịch bán tự động	HBsAg miễn dịch bán tự động	C		1;664	1;664	HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động	62;600	14;713	77;300	19;127	0	81;727	81;700	
7449		7529	24.0119.1649	37.1E04.1649	24. VI SINH	24.119	HBsAg miễn dịch tự động	HBsAg miễn dịch tự động	HBsAg miễn dịch tự động	B		1;664	1;664	HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động	62;600	14;713	77;300	19;127	0	81;727	81;700	
7450		7530	24.0137.1650	37.1E04.1650	24. VI SINH	24.137	HBV đo tải lượng hệ thống tự động	HBV đo tải lượng hệ thống tự động	HBV đo tải lượng hệ thống tự động	B		1;665	1;665	HBV đo tải lượng hệ thống tự động	1;250;000	78;261	1;328;000	101;739	0	1;351;739	1;351;700	
7451		7531	24.0136.1651	37.1E04.1651	24. VI SINH	24.136	HBV đo tải lượng Real-time PCR	HBV đo tải lượng Real-time PCR	HBV đo tải lượng Real-time PCR	B		1;666	1;666	HBV đo tải lượng Real-time PCR	600;000	78;261	678;000	101;739	0	701;739	701;700	
7452		7532	24.0038.1651	37.1E04.1651	24. VI SINH	24.38	NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR	NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR	NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR	B		1;666	1;666	HBV đo tải lượng Real-time PCR	600;000	78;261	678;000	101;739	0	701;739	701;700	
7453		7533	24.0149.1652	37.1E04.1652	24. VI SINH	24.149	HCV Core Ag miễn dịch tự động	HCV Core Ag miễn dịch tự động	HCV Core Ag miễn dịch tự động	B		1;667	1;667	HCV Core Ag miễn dịch tự động	480;000	78;261	558;000	101;739	0	581;739	581;700	
7454		7534	24.0152.1653	37.1E04.1653	24. VI SINH	24.152	HCV đo tải lượng hệ thống tự động	HCV đo tải lượng hệ thống tự động	HCV đo tải lượng hệ thống tự động	B		1;668	1;668	HCV đo tải lượng hệ thống tự động	1;260;000	78;261	1;338;000	101;739	0	1;361;739	1;361;700	
7455		7535	24.0151.1654	37.1E04.1654	24. VI SINH	24.151	HCV đo tải lượng Real-time PCR	HCV đo tải lượng Real-time PCR	HCV đo tải lượng Real-time PCR	B		1;669	1;669	HCV đo tải lượng Real-time PCR	760;000	78;261	838;000	101;739	0	861;739	861;700	
7456		7536	24.0160.1655	37.1E04.1655	24. VI SINH	24.160	HDV Ag miễn dịch bán tự động	HDV Ag miễn dịch bán tự động	HDV Ag miễn dịch bán tự động	C		1;670	1;670	HDV Ag miễn dịch bán tự động	360;000	62;609	422;000	81;391	0	441;391	441;300	
7457		7537	24.0162.1656	37.1E04.1656	24. VI SINH	24.162	HDV Ab miễn dịch bán tự động	HDV Ab miễn dịch bán tự động	HDV Ab miễn dịch bán tự động	C		1;671	1;671	HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	180;000	42;261	222;000	54;939	0	234;939	234;900	
7458		7538	24.0204.1656	37.1E04.1656	24. VI SINH	24.204	HSV 1 IgG miễn dịch tự động	HSV 1 IgG miễn dịch tự động	HSV 1 IgG miễn dịch tự động	B		1;671	1;671	HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	180;000	42;261	222;000	54;939	0	234;939	234;900	
7459		7539	24.0202.1656	37.1E04.1656	24. VI SINH	24.202	HSV 1 IgM miễn dịch tự động	HSV 1 IgM miễn dịch tự động	HSV 1 IgM miễn dịch tự động	B		1;671	1;671	HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	180;000	42;261	222;000	54;939	0	234;939	234;900	
7460		7540	24.0208.1656	37.1E04.1656	24. VI SINH	24.208	HSV 2 IgG miễn dịch tự động	HSV 2 IgG miễn dịch tự động	HSV 2 IgG miễn dịch tự động	B		1;671	1;671	HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	180;000	42;261	222;000	54;939	0	234;939	234;900	
7461		7541	24.0206.1656	37.1E04.1656	24. VI SINH	24.206	HSV 2 IgM miễn dịch tự động	HSV 2 IgM miễn dịch tự động	HSV 2 IgM miễn dịch tự động	B		1;671	1;671	HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	180;000	42;261	222;000	54;939	0	234;939	234;900	
7462		7542	24.0161.1657	37.1E04.1657	24. VI SINH	24.161	HDV IgM miễn dịch bán tự động	HDV IgM miễn dịch bán tự động	HDV IgM miễn dịch bán tự động	C		1;672	1;672	HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	270;000	54;783	324;000	71;217	0	341;217	341;200	
7463		7543	24.0073.1658	37.1E04.1658	24. VI SINH	24.73	Helicobacter pylori Ag test nhanh	Helicobacter pylori Ag test nhanh	Helicobacter pylori Ag test nhanh	D		1;673	1;673	Helicobacter pylori Ag test nhanh	131;122	30;800	161;000	40;040	0	171;162	171;100	Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
7464		7544	24.0167.1659	37.1E04.1659	24. VI SINH	24.167	HEV IgG miễn dịch bán tự động	HEV IgG miễn dịch bán tự động	HEV IgG miễn dịch bán tự động	C		1;674	1;674	HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động	275;000	46;957	321;000	61;043	0	336;043	336;000	
7465		7545	24.0168.1659	37.1E04.1659	24. VI SINH	24.168	HEV IgG miễn dịch tự động	HEV IgG miễn dịch tự động	HEV IgG miễn dịch tự động	C		1;674	1;674	HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động	275;000	46;957	321;000	61;043	0	336;043	336;000	
7466		7546	24.0165.1660	37.1E04.1660	24. VI SINH	24.165	HEV IgM miễn dịch bán tự động	HEV IgM miễn dịch bán tự động	HEV IgM miễn dịch bán tự động	C		1;675	1;675	HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động	275;000	46;957	321;000	61;043	0	336;043	336;000	
7467		7547	24.0166.1660	37.1E04.1660	24. VI SINH	24.166	HEV IgM miễn dịch tự động	HEV IgM miễn dịch tự động	HEV IgM miễn dịch tự động	B		1;675	1;675	HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động	275;000	46;957	321;000	61;043	0	336;043	336;000	
7468		7548	24.0170.2042	15.1E04.2042	24. VI SINH	24.170	HIV Ag/Ab test nhanh	HIV Ag/Ab test nhanh	HIV Ag/Ab test nhanh	D		1;676	1;676	HIV Ag/Ab test nhanh	82;255	19;323	101;000	25;119	0	107;374	107;300	Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
7469		7549	24.0173.1661	37.1E04.1661	24. VI SINH	24.173	HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động	HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động	HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động	C		1;677	1;677	HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động	110;000	25;043	135;000	32;557	0	142;557	142;500	
7470		7550	24.0174.1661	37.1E04.1661	24. VI SINH	24.174	HIV Ag/Ab miễn dịch tự động	HIV Ag/Ab miễn dịch tự động	HIV Ag/Ab miễn dịch tự động	C		1;677	1;677	HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động	110;000	25;043	135;000	32;557	0	142;557	142;500	
7471		7551	24.0180.1662	37.1E04.1662	24. VI SINH	24.180	HIV đo tải lượng hệ thống tự động	HIV đo tải lượng hệ thống tự động	HIV đo tải lượng hệ thống tự động	B		1;678	1;678	HIV đo tải lượng hệ thống tự động	878;000	78;261	956;000	101;739	0	979;739	979;700	
7472		7552	24.0175.1663	37.1E04.1663	24. VI SINH	24.175	HIV khẳng định (*)	HIV khẳng định (*)	HIV khẳng định (*)	B		1;679	1;679	HIV khẳng định	130;000	54;783	184;000	71;217	0	201;217	201;200	Tính cho 2 lần tiếp theo.
7473		7553	24.0264.1664	37.1E04.1664	24. VI SINH	24.264	Hồng cầu trong phân test nhanh	Hồng cầu trong phân test nhanh	Hồng cầu trong phân test nhanh	D		1;680	1;680	Hồng cầu trong phân test nhanh	55;000	12;835	67;800	16;685	0	71;685	71;600	
7474		7554	24.0263.1665	37.1E04.1665	24. VI SINH	24.263	Hồng cầu; bạch cầu trong phân soi tươi	Hồng cầu; bạch cầu trong phân soi tươi	Hồng cầu; bạch cầu trong phân soi tươi	D		1;681	1;681	Hồng cầu; bạch cầu trong phân soi trực tiếp	32;000	7;513	39;500	9;767	0	41;767	41;700	
7475		7555	24.0139.1666	37.1E04.1666	24. VI SINH	24.139	HBV genotype PCR	HBV genotype PCR	HBV genotype PCR	B		1;682	1;682	HPV genotype PCR hệ thống tự động	1;000;000	78;261	1;078;000	101;739	0	1;101;739	1;101;700	
7476		7556	24.0241.1666	37.1E04.1666	24. VI SINH	24.241	HPV genotype PCR hệ thống tự động	HPV genotype PCR hệ thống tự động	HPV genotype PCR hệ thống tự động	B		1;682	1;682	HPV genotype PCR hệ thống tự động	1;000;000	78;261	1;078;000	101;739	0	1;101;739	1;101;700	
7477		7557	24.0239.1667	37.1E04.1667	24. VI SINH	24.239	HPV Real-time PCR	HPV Real-time PCR	HPV Real-time PCR	B		1;683	1;683	HPV Real-time PCR	328;000	62;609	390;000	81;391	0	409;391	409;300	
7478		7558	24.0211.1668	37.1E04.1668	24. VI SINH	24.211	HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động	HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động	HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động	C		1;684	1;684	HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	130;000	29;739	159;000	38;661	0	168;661	168;600	
7479		7559	24.0212.1668	37.1E04.1668	24. VI SINH	24.212	HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động	HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động	HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động	B		1;684	1;684	HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	130;000	29;739	159;000	38;661	0	168;661	168;600	
7480		7560	24.0209.1669	37.1E04.1669	24. VI SINH	24.209	HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động	HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động	HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động	C		1;685	1;685	HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	130;000	29;739	159;000	38;661	0	168;661	168;600	
7481		7561	24.0210.1669	37.1E04.1669	24. VI SINH	24.210	HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động	HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động	HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động	B		1;685	1;685	HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	130;000	29;739	159;000	38;661	0	168;661	168;600	
7482		7562	24.0244.1670	37.1E04.1670	24. VI SINH	24.244	Influenza virus A; B Real-time PCR (*)	Influenza virus A; B Real-time PCR (*)	Influenza virus A; B Real-time PCR (*)	B		1;686	1;686	Influenza virus A; B Real-time PCR	1;500;000	78;261	1;578;000	101;739	0	1;601;739	1;601;700	
7483		7563	24.0243.1671	37.1E04.1671	24. VI SINH	24.243	Influenza virus A; B test nhanh	Influenza virus A; B test nhanh	Influenza virus A; B test nhanh	D		1;687	1;687	Influenza virus A; B test nhanh	143;000	32;870	175;000	42;730	0	185;730	185;700	
7484		7564	24.0246.1673	37.1E04.1673	24. VI SINH	24.246	JEV IgM miễn dịch bán tự động	JEV IgM miễn dịch bán tự động	JEV IgM miễn dịch bán tự động	C		1;689	1;689	JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động	382;000	62;609	444;000	81;391	0	463;391	463;300	
7485		7565	24.0311.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.311	Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết	Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết	Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết	C		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7486		7566	24.0306.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.306	Demodex nhuộm soi	Demodex nhuộm soi	Demodex nhuộm soi	C		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7487		7567	24.0305.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.305	Demodex soi tươi	Demodex soi tươi	Demodex soi tươi	D		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7488		7568	24.0266.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.266	Đơn bào đường ruột nhuộm soi	Đơn bào đường ruột nhuộm soi	Đơn bào đường ruột nhuộm soi	D		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7489		7569	24.0265.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.265	Đơn bào đường ruột soi tươi	Đơn bào đường ruột soi tươi	Đơn bào đường ruột soi tươi	D		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7490		7570	24.0284.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.284	Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi	Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi	Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi	D		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7491		7571	24.0312.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.312	Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết	Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết	Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết	C		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7492		7572	24.0308.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.308	Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi	Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi	Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi	C		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7493		7573	24.0307.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.307	Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi	Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi	Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi	D		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7494		7574	24.0313.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.313	Pneumocystis jirovecii nhuộm soi	Pneumocystis jirovecii nhuộm soi	Pneumocystis jirovecii nhuộm soi	B		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7495		7575	24.0310.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.310	Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi	Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi	Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi	C		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7496		7576	24.0309.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.309	Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi	Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi	Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi	D		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7497		7577	24.0269.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.269	Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi	Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi	Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng soi tươi	D		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7498		7578	24.0314.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.314	Taenia (Sán dây) soi tươi định danh	Taenia (Sán dây) soi tươi định danh	Taenia (Sán dây) soi tươi định danh	C		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7499		7579	24.0315.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.315	Toxocara (Giun đũa chó; mèo) soi mảnh sinh thiết	Toxocara (Giun đũa chó; mèo) soi mảnh sinh thiết	Toxocara (Giun đũa chó; mèo) soi mảnh sinh thiết	C		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7500		7580	24.0316.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.316	Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết	Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết	Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh thiết	C		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7501		7581	24.0318.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.318	Trichomonas vaginalis nhuộm soi	Trichomonas vaginalis nhuộm soi	Trichomonas vaginalis nhuộm soi	C		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7502		7582	24.0317.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.317	Trichomonas vaginalis soi tươi	Trichomonas vaginalis soi tươi	Trichomonas vaginalis soi tươi	D		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7503		7583	24.0268.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.268	Trứng giun soi tập trung	Trứng giun soi tập trung	Trứng giun soi tập trung	D		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7504		7584	24.0267.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.267	Trứng giun; sán soi tươi	Trứng giun; sán soi tươi	Trứng giun; sán soi tươi	D		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7505		7585	24.0321.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.321	Vi nấm nhuộm soi	Vi nấm nhuộm soi	Vi nấm nhuộm soi	C		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7506		7586	24.0319.1674	37.1E04.1674	24. VI SINH	24.319	Vi nấm soi tươi	Vi nấm soi tươi	Vi nấm soi tươi	D		1;690	1;690	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	35;000	8;139	43;100	10;581	0	45;581	45;500	
7507		7587	24.0080.1675	37.1E04.1675	24. VI SINH	24.80	Leptospira test nhanh	Leptospira test nhanh	Leptospira test nhanh	D		1;691	1;691	Leptospira test nhanh	115;000	28;174	143;000	36;626	0	151;626	151;600	
7508		7588	24.0247.1676	37.1E04.1676	24. VI SINH	24.247	Measles virus Ab miễn dịch bán tự động	Measles virus Ab miễn dịch bán tự động	Measles virus Ab miễn dịch bán tự động	C		1;692	1;692	Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	220;000	39;130	259;000	50;870	0	270;870	270;800	
7509		7589	24.0248.1676	37.1E04.1676	24. VI SINH	24.248	Measles virus Ab miễn dịch tự động	Measles virus Ab miễn dịch tự động	Measles virus Ab miễn dịch tự động	B		1;692	1;692	Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	220;000	39;130	259;000	50;870	0	270;870	270;800	
7510		7590	24.0247.1677	37.1E04.1677	24. VI SINH	24.247	Measles virus Ab miễn dịch bán tự động	Measles virus Ab miễn dịch bán tự động	Measles virus Ab miễn dịch bán tự động	C		1;693	1;693	Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	220;000	39;130	259;000	50;870	0	270;870	270;800	
7511		7591	24.0248.1677	37.1E04.1677	24. VI SINH	24.248	Measles virus Ab miễn dịch tự động	Measles virus Ab miễn dịch tự động	Measles virus Ab miễn dịch tự động	B		1;693	1;693	Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	220;000	39;130	259;000	50;870	0	270;870	270;800	
7512		7592	24.0023.1678	37.1E04.1678	24. VI SINH	24.23	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng	B		1;694	1;694	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7513		7593	24.0024.1679	37.1E04.1679	24. VI SINH	24.24	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc	B		1;695	1;695	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc	200;000	46;957	246;000	61;043	0	261;043	261;000	
7514		7594	24.0026.1680	37.1E04.1680	24. VI SINH	24.26	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng	B		1;696	1;696	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng	310;000	46;957	356;000	61;043	0	371;043	371;000	
7515		7595	24.0029.1681	37.1E04.1681	24. VI SINH	24.29	Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA	Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA	Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA	B		1;697	1;697	Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA	825;000	78;261	903;000	101;739	0	926;739	926;700	
7516		7596	24.0028.1682	37.1E04.1682	24. VI SINH	24.28	Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert	Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert	Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert	C		1;698	1;698	Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert	618;817	78;261	924;000	101;739	0	720;556	720;500	Đã bao gồm test xét nghiệm.
7517		7597	24.0022.1683	37.1E04.1683	24. VI SINH	24.22	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc	B		1;699	1;699	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc	155;000	36;000	191;000	46;800	0	201;800	201;800	
7518		7598	24.0020.1684	37.1E04.1684	24. VI SINH	24.20	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc	B		1;700	1;700	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc	145;000	32;870	177;000	42;730	0	187;730	187;700	
7519		7599	24.0036.1684	37.1E04.1684	24. VI SINH	24.36	NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc	NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc	NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc	B		1;700	1;700	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc	145;000	32;870	177;000	42;730	0	187;730	187;700	
7520		7600	24.0019.1685	37.1E04.1685	24. VI SINH	24.19	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng	B		1;701	1;701	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng	240;000	46;957	286;000	61;043	0	301;043	301;000	
7521		7601	24.0035.1685	37.1E04.1685	24. VI SINH	24.35	NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng	NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng	NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng	B		1;701	1;701	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng	240;000	46;957	286;000	61;043	0	301;043	301;000	
7522		7602	24.0192.1686	37.1E04.1686	24. VI SINH	24.192	Dengue virus serotype PCR	Dengue virus serotype PCR	Dengue virus serotype PCR	B		1;702	1;702	Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động	750;000	78;261	828;000	101;739	0	851;739	851;700	
7523		7603	24.0025.1686	37.1E04.1686	24. VI SINH	24.25	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng	B		1;702	1;702	Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động	750;000	78;261	828;000	101;739	0	851;739	851;700	
7524		7604	24.0031.1686	37.1E04.1686	24. VI SINH	24.31	Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động	Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động	Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động	B		1;702	1;702	Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động	750;000	78;261	828;000	101;739	0	851;739	851;700	
7525		7605	24.0058.1686	37.1E04.1686	24. VI SINH	24.58	Neisseria meningitidis PCR	Neisseria meningitidis PCR	Neisseria meningitidis PCR	B		1;702	1;702	Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động	750;000	78;261	828;000	101;739	0	851;739	851;700	
7526		7606	24.0032.1687	37.1E04.1687	24. VI SINH	24.32	Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR	Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR	Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR	B		1;703	1;703	Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR	300;000	70;435	370;000	91;565	0	391;565	391;500	
7527		7607	24.0030.1688	37.1E04.1688	24. VI SINH	24.30	Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA	Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA	Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA	B		1;704	1;704	Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA	1;450;000	78;261	1;528;000	101;739	0	1;551;739	1;551;700	
7528		7608	24.0082.1689	37.1E04.1689	24. VI SINH	24.82	Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động	Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]	Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động	B		1;705	1;705	Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động	210;000	48;522	258;000	63;078	0	273;078	273;000	
7529		7609	24.0083.1689	37.1E04.1689	24. VI SINH	24.83	Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động	Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]	Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động	B		1;705	1;705	Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động	210;000	48;522	258;000	63;078	0	273;078	273;000	
7530		7610	24.0082.1690	37.1E04.1690	24. VI SINH	24.82	Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động	Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]	Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự động	B		1;706	1;706	Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động	140;000	32;870	172;000	42;730	0	182;730	182;700	
7531		7611	24.0083.1690	37.1E04.1690	24. VI SINH	24.83	Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động	Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]	Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự động	B		1;706	1;706	Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động	140;000	32;870	172;000	42;730	0	182;730	182;700	
7532		7612	24.0037.1691	37.1E04.1691	24. VI SINH	24.37	NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA	NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA	NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA	B		1;707	1;707	NTM định danh LPA	850;000	78;261	928;000	101;739	0	951;739	951;700	
7533		7613	24.0068.1692	37.1E04.1692	24. VI SINH	24.68	Clostridium nuôi cấy; định danh	Clostridium nuôi cấy; định danh	Clostridium nuôi cấy; định danh	B		1;708	1;708	Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí	1;250;000	78;261	1;328;000	101;739	0	1;351;739	1;351;700	
7534		7614	24.0075.1692	37.1E04.1692	24. VI SINH	24.75	Helicobacter pylori nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	Helicobacter pylori nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	Helicobacter pylori nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	B		1;708	1;708	Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí	1;250;000	78;261	1;328;000	101;739	0	1;351;739	1;351;700	
7535		7615	24.0010.1692	37.1E04.1692	24. VI SINH	24.10	Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh	Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh	Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh	B		1;708	1;708	Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí	1;250;000	78;261	1;328;000	101;739	0	1;351;739	1;351;700	
7536		7616	24.0021.1693	37.1E04.1693	24. VI SINH	24.21	Mycobacterium tuberculosis Mantoux	Mycobacterium tuberculosis Mantoux	Mycobacterium tuberculosis Mantoux	D		1;709	1;709	Phản ứng Mantoux	10;000	2;348	12;300	3;052	0	13;052	13;000	
7537		7617	24.0290.1694	37.1E04.1694	24. VI SINH	24.290	Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng	Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng	Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định lượng	B		1;710	1;710	Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi	27;000	6;261	33;200	8;139	0	35;139	35;100	
7538		7618	24.0289.1694	37.1E04.1694	24. VI SINH	24.289	Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính	Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính	Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính	D		1;710	1;710	Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi	27;000	6;261	33;200	8;139	0	35;139	35;100	
7539		7619	24.0339.1695	37.1E04.1695	24. VI SINH	24.339	Pneumocystis miễn dịch bán tự động	Pneumocystis miễn dịch bán tự động	Pneumocystis miễn dịch bán tự động	B		1;711	1;711	Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động	300;000	70;435	370;000	91;565	0	391;565	391;500	
7540		7620	24.0155.1696	37.1E04.1696	24. VI SINH	24.155	HAV Ab test nhanh	HAV Ab test nhanh	HAV Ab test nhanh	D		1;712	1;712	Rickettsia Ab	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7541		7621	24.0163.1696	37.1E04.1696	24. VI SINH	24.163	HEV Ab test nhanh	HEV Ab test nhanh	HEV Ab test nhanh	D		1;712	1;712	Rickettsia Ab	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7542		7622	24.0164.1696	37.1E04.1696	24. VI SINH	24.164	HEV IgM test nhanh	HEV IgM test nhanh	HEV IgM test nhanh	D		1;712	1;712	Rickettsia Ab	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7543		7623	24.0090.1696	37.1E04.1696	24. VI SINH	24.90	Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động	Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động	Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động	B		1;712	1;712	Rickettsia Ab	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7544		7624	24.0091.1696	37.1E04.1696	24. VI SINH	24.91	Rickettsia Ab miễn dịch tự động	Rickettsia Ab miễn dịch tự động	Rickettsia Ab miễn dịch tự động	B		1;712	1;712	Rickettsia Ab	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7545		7625	24.0249.1697	37.1E04.1697	24. VI SINH	24.249	Rotavirus test nhanh	Rotavirus test nhanh	Rotavirus test nhanh	D		1;713	1;713	Rotavirus Ag test nhanh	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
7546		7626	24.0252.1698	37.1E04.1698	24. VI SINH	24.252	RSV Ab miễn dịch bán tự động	RSV Ab miễn dịch bán tự động	RSV Ab miễn dịch bán tự động	C		1;714	1;714	RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động	120;000	28;174	148;000	36;626	0	156;626	156;600	
7547		7627	24.0257.1699	37.1E04.1699	24. VI SINH	24.257	Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động	Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động	Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động	C		1;715	1;715	Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7548		7628	24.0258.1699	37.1E04.1699	24. VI SINH	24.258	Rubella virus IgG miễn dịch tự động	Rubella virus IgG miễn dịch tự động	Rubella virus IgG miễn dịch tự động	B		1;715	1;715	Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7549		7629	24.0255.1700	37.1E04.1700	24. VI SINH	24.255	Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động	Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động	Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động	C		1;716	1;716	Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	120;000	28;174	148;000	36;626	0	156;626	156;600	
7550		7630	24.0256.1700	37.1E04.1700	24. VI SINH	24.256	Rubella virus IgM miễn dịch tự động	Rubella virus IgM miễn dịch tự động	Rubella virus IgM miễn dịch tự động	B		1;716	1;716	Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	120;000	28;174	148;000	36;626	0	156;626	156;600	
7551		7631	24.0254.1701	37.1E04.1701	24. VI SINH	24.254	Rubella virus Ab test nhanh	Rubella virus Ab test nhanh	Rubella virus Ab test nhanh	D		1;717	1;717	Rubella virus Ab test nhanh	125;000	29;739	154;000	38;661	0	163;661	163;600	
7552		7632	24.0259.1702	37.1E04.1702	24. VI SINH	24.259	Rubella virus Avidity	Rubella virus Avidity	Rubella virus Avidity	B		1;718	1;718	Rubella virus Avidity	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7553		7633	24.0281.1703	37.1E04.1703	24. VI SINH	24.281	Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động	Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động	Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự động	B		1;719	1;719	Salmonella Widal	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
7554		7634	24.0282.1703	37.1E04.1703	24. VI SINH	24.282	Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động	Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động	Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động	C		1;719	1;719	Salmonella Widal	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
7555		7635	24.0283.1703	37.1E04.1703	24. VI SINH	24.283	Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động	Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động	Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động	B		1;719	1;719	Salmonella Widal	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
7556		7636	24.0093.1703	37.1E04.1703	24. VI SINH	24.93	Salmonella Widal	Salmonella Widal	Salmonella Widal	C		1;719	1;719	Salmonella Widal	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
7557		7637	24.0302.1704	37.1E04.1704	24. VI SINH	24.302	Toxoplasma Avidity	Toxoplasma Avidity	Toxoplasma Avidity	B		1;720	1;720	Toxoplasma Avidity	220;000	39;130	259;000	50;870	0	270;870	270;800	
7558		7638	24.0300.1705	37.1E04.1705	24. VI SINH	24.300	Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động	Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động	Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động	C		1;721	1;721	Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7559		7639	24.0301.1705	37.1E04.1705	24. VI SINH	24.301	Toxoplasma IgG miễn dịch tự động	Toxoplasma IgG miễn dịch tự động	Toxoplasma IgG miễn dịch tự động	B		1;721	1;721	Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7560		7640	24.0298.1706	37.1E04.1706	24. VI SINH	24.298	Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động	Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động	Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động	C		1;722	1;722	Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7561		7641	24.0299.1706	37.1E04.1706	24. VI SINH	24.299	Toxoplasma IgM miễn dịch tự động	Toxoplasma IgM miễn dịch tự động	Toxoplasma IgM miễn dịch tự động	B		1;722	1;722	Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	100;000	23;478	123;000	30;522	0	130;522	130;500	
7562		7642	24.0099.1707	37.1E04.1707	24. VI SINH	24.99	Treponema pallidum RPR định tính và định lượng	Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định lượng]	Treponema pallidum RPR định tính và định lượng	B		1;723	1;723	Treponema pallidum RPR định lượng	73;000	17;061	90;000	22;179	0	95;179	95;100	
7563		7643	24.0099.1708	37.1E04.1708	24. VI SINH	24.99	Treponema pallidum RPR định tính và định lượng	Treponema pallidum RPR định tính và định lượng [định tính]	Treponema pallidum RPR định tính và định lượng	B		1;724	1;724	Treponema pallidum RPR định tính	32;000	7;513	39;500	9;767	0	41;767	41;700	
7564		7644	24.0100.1709	37.1E04.1709	24. VI SINH	24.100	Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng	Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng	Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng	B		1;725	1;725	Treponema pallidum TPHA định lượng	150;000	34;435	184;000	44;765	0	194;765	194;700	
7565		7645	24.0100.1710	37.1E04.1710	24. VI SINH	24.100	Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng	Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng	Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng	B		1;726	1;726	Treponema pallidum TPHA định tính	45;000	10;487	55;400	13;633	0	58;633	58;600	
7566		7646	24.0016.1712	37.1E04.1712	24. VI SINH	24.16	Vi hệ đường ruột	Vi hệ đường ruột	Vi hệ đường ruột	D		1;728	1;728	Vi hệ đường ruột	25;000	5;791	30;700	7;529	0	32;529	32;500	
7567		7647	24.0064.1713	37.1E04.1713	24. VI SINH	24.64	Chlamydia PCR	Chlamydia PCR	Chlamydia PCR	B		1;729	1;729	Vi khuẩn khẳng định	400;000	78;261	478;000	101;739	0	501;739	501;700	
7568		7648	24.0051.1713	37.1E04.1713	24. VI SINH	24.51	Neisseria gonorrhoeae PCR	Neisseria gonorrhoeae PCR	Neisseria gonorrhoeae PCR	B		1;729	1;729	Vi khuẩn khẳng định	400;000	78;261	478;000	101;739	0	501;739	501;700	
7569		7649	24.0011.1713	37.1E04.1713	24. VI SINH	24.11	Vi khuẩn khẳng định	Vi khuẩn khẳng định	Vi khuẩn khẳng định	B		1;729	1;729	Vi khuẩn khẳng định	400;000	78;261	478;000	101;739	0	501;739	501;700	
7570		7650	24.0017.1714	37.1E04.1714	24. VI SINH	24.17	AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen	AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen	AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen	D		1;730	1;730	Vi khuẩn nhuộm soi	57;000	13;304	70;300	17;296	0	74;296	74;200	
7571		7651	24.0072.1714	37.1E04.1714	24. VI SINH	24.72	Helicobacter pylori nhuộm soi	Helicobacter pylori nhuộm soi	Helicobacter pylori nhuộm soi	B		1;730	1;730	Vi khuẩn nhuộm soi	57;000	13;304	70;300	17;296	0	74;296	74;200	
7572		7652	24.0041.1714	37.1E04.1714	24. VI SINH	24.41	Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết	Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết	Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết	B		1;730	1;730	Vi khuẩn nhuộm soi	57;000	13;304	70;300	17;296	0	74;296	74;200	
7573		7653	24.0039.1714	37.1E04.1714	24. VI SINH	24.39	Mycobacterium leprae nhuộm soi	Mycobacterium leprae nhuộm soi	Mycobacterium leprae nhuộm soi	C		1;730	1;730	Vi khuẩn nhuộm soi	57;000	13;304	70;300	17;296	0	74;296	74;200	
7574		7654	24.0049.1714	37.1E04.1714	24. VI SINH	24.49	Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi	Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi	Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi	D		1;730	1;730	Vi khuẩn nhuộm soi	57;000	13;304	70;300	17;296	0	74;296	74;200	
7575		7655	24.0056.1714	37.1E04.1714	24. VI SINH	24.56	Neisseria meningitidis nhuộm soi	Neisseria meningitidis nhuộm soi	Neisseria meningitidis nhuộm soi	D		1;730	1;730	Vi khuẩn nhuộm soi	57;000	13;304	70;300	17;296	0	74;296	74;200	
7576		7656	24.0096.1714	37.1E04.1714	24. VI SINH	24.96	Treponema pallidum nhuộm soi	Treponema pallidum nhuộm soi	Treponema pallidum nhuộm soi	C		1;730	1;730	Vi khuẩn nhuộm soi	57;000	13;304	70;300	17;296	0	74;296	74;200	
7577		7657	24.0095.1714	37.1E04.1714	24. VI SINH	24.95	Treponema pallidum soi tươi	Treponema pallidum soi tươi	Treponema pallidum soi tươi	D		1;730	1;730	Vi khuẩn nhuộm soi	57;000	13;304	70;300	17;296	0	74;296	74;200	
7578		7658	24.0001.1714	37.1E04.1714	24. VI SINH	24.1	Vi khuẩn nhuộm soi	Vi khuẩn nhuộm soi	Vi khuẩn nhuộm soi	D		1;730	1;730	Vi khuẩn nhuộm soi	57;000	13;304	70;300	17;296	0	74;296	74;200	
7579		7659	24.0043.1714	37.1E04.1714	24. VI SINH	24.43	Vibrio cholerae nhuộm soi	Vibrio cholerae nhuộm soi	Vibrio cholerae nhuộm soi	D		1;730	1;730	Vi khuẩn nhuộm soi	57;000	13;304	70;300	17;296	0	74;296	74;200	
7580		7660	24.0042.1714	37.1E04.1714	24. VI SINH	24.42	Vibrio cholerae soi tươi	Vibrio cholerae soi tươi	Vibrio cholerae soi tươi	D		1;730	1;730	Vi khuẩn nhuộm soi	57;000	13;304	70;300	17;296	0	74;296	74;200	
7581		7661	24.0003.1715	37.1E04.1715	24. VI SINH	24.3	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường	C		1;731	1;731	Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường	200;000	46;957	246;000	61;043	0	261;043	261;000	
7582		7662	24.0087.1716	37.1E04.1716	24. VI SINH	24.87	Mycoplasma hominis nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	Mycoplasma hominis nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	Mycoplasma hominis nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	B		1;732	1;732	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	250;000	57;913	307;000	75;287	0	325;287	325;200	
7583		7663	24.0050.1716	37.1E04.1716	24. VI SINH	24.50	Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	B		1;732	1;732	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	250;000	57;913	307;000	75;287	0	325;287	325;200	
7584		7664	24.0057.1716	37.1E04.1716	24. VI SINH	24.57	Neisseria meningitidis nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	Neisseria meningitidis nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	Neisseria meningitidis nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	B		1;732	1;732	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	250;000	57;913	307;000	75;287	0	325;287	325;200	
7585		7665	24.0105.1716	37.1E04.1716	24. VI SINH	24.105	Ureaplasma urealyticum nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	Ureaplasma urealyticum nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	Ureaplasma urealyticum nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	B		1;732	1;732	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	250;000	57;913	307;000	75;287	0	325;287	325;200	
7586		7666	24.0004.1716	37.1E04.1716	24. VI SINH	24.4	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	B		1;732	1;732	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	250;000	57;913	307;000	75;287	0	325;287	325;200	
7587		7667	24.0005.1716	37.1E04.1716	24. VI SINH	24.5	Vi khuẩn nuôi cấy; định danh và kháng thuốc hệ thống tự động	Vi khuẩn nuôi cấy; định danh và kháng thuốc hệ thống tự động	Vi khuẩn nuôi cấy; định danh và kháng thuốc hệ thống tự động	B		1;732	1;732	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	250;000	57;913	307;000	75;287	0	325;287	325;200	
7588		7668	24.0323.1716	37.1E04.1716	24. VI SINH	24.323	Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	B		1;732	1;732	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	250;000	57;913	307;000	75;287	0	325;287	325;200	
7589		7669	24.0045.1716	37.1E04.1716	24. VI SINH	24.45	Vibrio cholerae nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	Vibrio cholerae nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	Vibrio cholerae nuôi cấy; định danh và kháng thuốc	B		1;732	1;732	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	250;000	57;913	307;000	75;287	0	325;287	325;200	
7590		7670	24.0272.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.272	Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động	Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động	Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động	C		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7591		7671	24.0273.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.273	Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động	Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động	Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7592		7672	24.0274.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.274	Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động	Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động	Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động	C		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7593		7673	24.0275.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.275	Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động	Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động	Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7594		7674	24.0276.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.276	Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động	Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động	Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động	C		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7595		7675	24.0277.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.277	Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động	Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động	Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7596		7676	24.0278.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.278	Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động	Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động	Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động	C		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7597		7677	24.0279.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.279	Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động	Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động	Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7598		7678	24.0280.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.280	Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động	Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động	Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động	C		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7599		7679	24.0285.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.285	Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động	Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động	Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động	C		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7600		7680	24.0286.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.286	Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động	Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động	Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7601		7681	24.0076.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.76	Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động	Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động	Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7602		7682	24.0287.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.287	Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động	Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động	Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động	C		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7603		7683	24.0288.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.288	Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động	Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động	Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7604		7684	24.0292.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.292	Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động	Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động	Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự động	C		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7605		7685	24.0293.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.293	Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động	Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động	Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7606		7686	24.0294.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.294	Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động	Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động	Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động	C		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7607		7687	24.0295.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.295	Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động	Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động	Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7608		7688	24.0296.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.296	Toxocara (Giun đũa chó; mèo) Ab miễn dịch bán tự động	Toxocara (Giun đũa chó; mèo) Ab miễn dịch bán tự động	Toxocara (Giun đũa chó; mèo) Ab miễn dịch bán tự động	C		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7609		7689	24.0297.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.297	Toxocara (Giun đũa chó; mèo) Ab miễn dịch tự động	Toxocara (Giun đũa chó; mèo) Ab miễn dịch tự động	Toxocara (Giun đũa chó; mèo) Ab miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7610		7690	24.0303.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.303	Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động	Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động	Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động	C		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7611		7691	24.0304.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.304	Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động	Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động	Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7612		7692	24.0351.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.351	Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động	Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động	Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7613		7693	24.0350.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.350	Vi nấm Ab miễn dịch tự động	Vi nấm Ab miễn dịch tự động	Vi nấm Ab miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7614		7694	24.0349.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.349	Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động	Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động	Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7615		7695	24.0348.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.348	Vi nấm Ag miễn dịch tự động	Vi nấm Ag miễn dịch tự động	Vi nấm Ag miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7616		7696	24.0111.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.111	Virus Ab miễn dịch bán tự động	Virus Ab miễn dịch bán tự động	Virus Ab miễn dịch bán tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7617		7697	24.0112.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.112	Virus Ab miễn dịch tự động	Virus Ab miễn dịch tự động	Virus Ab miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7618		7698	24.0109.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.109	Virus Ag miễn dịch bán tự động	Virus Ag miễn dịch bán tự động	Virus Ag miễn dịch bán tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7619		7699	24.0110.1717	37.1E04.1717	24. VI SINH	24.110	Virus Ag miễn dịch tự động	Virus Ag miễn dịch tự động	Virus Ag miễn dịch tự động	B		1;733	1;733	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	260;000	46;957	306;000	61;043	0	321;043	321;000	
7620		7700	24.0140.1718	37.1E04.1718	24. VI SINH	24.140	HBV genotype Real-time PCR	HBV genotype Real-time PCR	HBV genotype Real-time PCR	B		1;734	1;734	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)	1;500;000	78;261	1;578;000	101;739	0	1;601;739	1;601;700	
7621		7701	24.0153.1718	37.1E04.1718	24. VI SINH	24.153	HCV genotype Real-time PCR	HCV genotype Real-time PCR	HCV genotype Real-time PCR	B		1;734	1;734	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)	1;500;000	78;261	1;578;000	101;739	0	1;601;739	1;601;700	
7622		7702	24.0240.1718	37.1E04.1718	24. VI SINH	24.240	HPV genotype Real-time PCR	HPV genotype Real-time PCR	HPV genotype Real-time PCR	B		1;734	1;734	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)	1;500;000	78;261	1;578;000	101;739	0	1;601;739	1;601;700	
7623		7703	24.0232.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.232	Adenovirus Real-time PCR	Adenovirus Real-time PCR	Adenovirus Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7624		7704	24.0065.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.65	Chlamydia Real-time PCR	Chlamydia Real-time PCR	Chlamydia Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7625		7705	24.0066.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.66	Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động	Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động	Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7626		7706	24.0071.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.71	Clostridium difficile PCR	Clostridium difficile PCR	Clostridium difficile PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7627		7707	24.0235.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.235	Coronavirus Real-time PCR	Coronavirus Real-time PCR	Coronavirus Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7628		7708	24.0191.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.191	Dengue virus Real-time PCR	Dengue virus Real-time PCR	Dengue virus Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7629		7709	24.0223.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.223	EBV Real-time PCR	EBV Real-time PCR	EBV Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7630		7710	24.0230.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.230	Enterovirus Real-time PCR	Enterovirus Real-time PCR	Enterovirus Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7631		7711	24.0227.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.227	EV71 Real-time PCR	EV71 Real-time PCR	EV71 Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7632		7712	24.0078.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.78	Helicobacter pylori Real-time PCR	Helicobacter pylori Real-time PCR	Helicobacter pylori Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7633		7713	24.0178.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.178	HIV DNA Real-time PCR	HIV DNA Real-time PCR	HIV DNA Real-time PCR	A		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7634		7714	24.0179.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.179	HIV đo tải lượng Real-time PCR	HIV đo tải lượng Real-time PCR	HIV đo tải lượng Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7635		7715	24.0213.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.213	HSV Real-time PCR	HSV Real-time PCR	HSV Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7636		7716	24.0081.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.81	Leptospira PCR	Leptospira PCR	Leptospira PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7637		7717	24.0089.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.89	Mycoplasma hominis Real-time PCR	Mycoplasma hominis Real-time PCR	Mycoplasma hominis Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7638		7718	24.0084.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.84	Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR	Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR	Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7639		7719	24.0052.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.52	Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR	Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR	Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7640		7720	24.0053.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.53	Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động	Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động	Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7641		7721	24.0059.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.59	Neisseria meningitidis Real-time PCR	Neisseria meningitidis Real-time PCR	Neisseria meningitidis Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7642		7722	24.0092.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.92	Rickettsia PCR	Rickettsia PCR	Rickettsia PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7643		7723	24.0251.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.251	Rotavirus PCR	Rotavirus PCR	Rotavirus PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7644		7724	24.0253.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.253	RSV Real-time PCR	RSV Real-time PCR	RSV Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7645		7725	24.0261.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.261	Rubella virus Real-time PCR	Rubella virus Real-time PCR	Rubella virus Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7646		7726	24.0102.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.102	Treponema pallidum Real-time PCR	Treponema pallidum Real-time PCR	Treponema pallidum Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7647		7727	24.0107.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.107	Ureaplasma urealyticum Real-time PCR	Ureaplasma urealyticum Real-time PCR	Ureaplasma urealyticum Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7648		7728	24.0012.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.12	Vi khuẩn định danh PCR	Vi khuẩn định danh PCR	Vi khuẩn định danh PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7649		7729	24.0014.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.14	Vi khuẩn kháng thuốc PCR	Vi khuẩn kháng thuốc PCR	Vi khuẩn kháng thuốc PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7650		7730	24.0353.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.353	Vi khuẩn Real-time PCR	Vi khuẩn Real-time PCR	Vi khuẩn Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7651		7731	24.0327.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.327	Vi nấm PCR	Vi nấm PCR	Vi nấm PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7652		7732	24.0354.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.354	Vi nấm Real-time PCR	Vi nấm Real-time PCR	Vi nấm Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7653		7733	24.0047.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.47	Vibrio cholerae Real-time PCR	Vibrio cholerae Real-time PCR	Vibrio cholerae Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7654		7734	24.0114.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.114	Virus PCR	Virus PCR	Virus PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7655		7735	24.0115.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.115	Virus Real-time PCR	Virus Real-time PCR	Virus Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7656		7736	24.0215.1719	37.1E04.1719	24. VI SINH	24.215	VZV Real-time PCR	VZV Real-time PCR	VZV Real-time PCR	B		1;735	1;735	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	670;000	78;261	748;000	101;739	0	771;739	771;700	
7657		7737	24.0270.1720	37.1E04.1720	24. VI SINH	24.270	Cryptosporidium test nhanh	Cryptosporidium test nhanh	Cryptosporidium test nhanh	D		1;736	1;736	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh	200;000	46;957	246;000	61;043	0	261;043	261;000	
7658		7738	24.0185.1720	37.1E04.1720	24. VI SINH	24.185	Dengue virus IgA test nhanh	Dengue virus IgA test nhanh	Dengue virus IgA test nhanh	D		1;736	1;736	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh	200;000	46;957	246;000	61;043	0	261;043	261;000	
7659		7739	24.0085.1720	37.1E04.1720	24. VI SINH	24.85	Mycoplasma hominis test nhanh	Mycoplasma hominis test nhanh	Mycoplasma hominis test nhanh	D		1;736	1;736	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh	200;000	46;957	246;000	61;043	0	261;043	261;000	
7660		7740	24.0291.1720	37.1E04.1720	24. VI SINH	24.291	Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh	Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh	Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh	D		1;736	1;736	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh	200;000	46;957	246;000	61;043	0	261;043	261;000	
7661		7741	24.0098.1720	37.1E04.1720	24. VI SINH	24.98	Treponema pallidum test nhanh	Treponema pallidum test nhanh	Treponema pallidum test nhanh	D		1;736	1;736	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh	200;000	46;957	246;000	61;043	0	261;043	261;000	
7662		7742	24.0103.1720	37.1E04.1720	24. VI SINH	24.103	Ureaplasma urealyticum test nhanh	Ureaplasma urealyticum test nhanh	Ureaplasma urealyticum test nhanh	C		1;736	1;736	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh	200;000	46;957	246;000	61;043	0	261;043	261;000	
7663		7743	24.0002.1720	37.1E04.1720	24. VI SINH	24.2	Vi khuẩn test nhanh	Vi khuẩn test nhanh	Vi khuẩn test nhanh	D		1;736	1;736	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh	200;000	46;957	246;000	61;043	0	261;043	261;000	
7664		7744	24.0320.1720	37.1E04.1720	24. VI SINH	24.320	Vi nấm test nhanh	Vi nấm test nhanh	Vi nấm test nhanh	D		1;736	1;736	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh	200;000	46;957	246;000	61;043	0	261;043	261;000	
7665		7745	24.0108.1720	37.1E04.1720	24. VI SINH	24.108	Virus test nhanh	Virus test nhanh	Virus test nhanh	D		1;736	1;736	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh	200;000	46;957	246;000	61;043	0	261;043	261;000	
7666		7746	24.0067.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.67	Chlamydia giải trình tự gene	Chlamydia giải trình tự gene	Chlamydia giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7667		7747	24.0231.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.231	Enterovirus genotype giải trình tự gene	Enterovirus genotype giải trình tự gene	Enterovirus genotype giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7668		7748	24.0228.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.228	EV71 genotype giải trình tự gene	EV71 genotype giải trình tự gene	EV71 genotype giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7669		7749	24.0141.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.141	HBV genotype giải trình tự gene	HBV genotype giải trình tự gene	HBV genotype giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7670		7750	24.0143.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.143	HBV kháng thuốc giải trình tự gene	HBV kháng thuốc giải trình tự gene	HBV kháng thuốc giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7671		7751	24.0154.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.154	HCV genotype giải trình tự gene	HCV genotype giải trình tự gene	HCV genotype giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7672		7752	24.0079.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.79	Helicobacter pylori giải trình tự gene	Helicobacter pylori giải trình tự gene	Helicobacter pylori giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7673		7753	24.0182.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.182	HIV genotype giải trình tự gene	HIV genotype giải trình tự gene	HIV genotype giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7674		7754	24.0181.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.181	HIV kháng thuốc giải trình tự gene	HIV kháng thuốc giải trình tự gene	HIV kháng thuốc giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7675		7755	24.0242.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.242	HPV genotype giải trình tự gene	HPV genotype giải trình tự gene	HPV genotype giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7676		7756	24.0245.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.245	Influenza virus A; B giải trình tự gene (*)	Influenza virus A; B giải trình tự gene (*)	Influenza virus A; B giải trình tự gene (*)	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7677		7757	24.0055.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.55	Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene	Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene	Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7678		7758	24.0262.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.262	Rubella virus giải trình tự gene	Rubella virus giải trình tự gene	Rubella virus giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7679		7759	24.0013.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.13	Vi khuẩn định danh giải trình tự gene	Vi khuẩn định danh giải trình tự gene	Vi khuẩn định danh giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7680		7760	24.0015.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.15	Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene	Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene	Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7681		7761	24.0328.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.328	Vi nấm giải trình tự gene	Vi nấm giải trình tự gene	Vi nấm giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7682		7762	24.0048.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.48	Vibrio cholerae giải trình tự gene	Vibrio cholerae giải trình tự gene	Vibrio cholerae giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7683		7763	24.0116.1721	37.1E04.1721	24. VI SINH	24.116	Virus giải trình tự gene	Virus giải trình tự gene	Virus giải trình tự gene	B		1;737	1;737	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	2;560;000	78;261	2;638;000	101;739	0	2;661;739	2;661;700	
7684		7764	24.0008.1722	37.1E04.1722	24. VI SINH	24.8	Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)	Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)	Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)	B		1;738	1;738	Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)	155;000	36;000	191;000	46;800	0	201;800	201;800	
7685		7765	24.0326.1722	37.1E04.1722	24. VI SINH	24.326	Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)	Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)	Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1 loại kháng sinh)	B		1;738	1;738	Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)	155;000	36;000	191;000	46;800	0	201;800	201;800	
7686		7766	24.0006.1723	37.1E04.1723	24. VI SINH	24.6	Vi khuẩn kháng thuốc định tính	Vi khuẩn kháng thuốc định tính	Vi khuẩn kháng thuốc định tính	C		1;739	1;739	Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động	165;000	37;565	202;000	48;835	0	213;835	213;800	
7687		7767	24.0007.1723	37.1E04.1723	24. VI SINH	24.7	Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động	Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động	Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động	B		1;739	1;739	Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động	165;000	37;565	202;000	48;835	0	213;835	213;800	
7688		7768	24.0322.1724	37.1E04.1724	24. VI SINH	24.322	Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường	Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường	Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường	B		1;740	1;740	Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường	200;000	46;957	246;000	61;043	0	261;043	261;000	
7689		7769	24.0142.1726	37.1E04.1726	24. VI SINH	24.142	HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)	HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)	HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại thuốc)	B		1;742	1;742	HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)	1;050;000	78;261	1;128;000	101;739	0	1;151;739	1;151;700	
7690		7770	24.0360.1727	37.1E04.1727	24. VI SINH	24.360	Xét nghiệm cặn dư phân	Xét nghiệm cặn dư phân	Xét nghiệm cặn dư phân	B		1;743	1;743	Xét nghiệm cặn dư phân	45;000	10;487	55;400	13;633	0	58;633	58;600	
7691		7771	25.0110.1302	37.1E01.1302	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.110	Phân tích tính đa hình gen DPYD	Phân tích tính đa hình gen DPYD	Phân tích tính đa hình gen DPYD	A		1;316	1;316	Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry	2;124;000	78;261	2;202;000	101;739	0	2;225;739	2;225;700	
7692		7772	25.0060.1723	37.1E04.1723	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.60	Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học	Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học	Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học	B		1;739	1;739	Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động	165;000	37;565	202;000	48;835	0	213;835	213;800	
7693		7773	25.0016.1730	37.1E05.1730	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.16	Chọc hút kim nhỏ mào tinh; tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút kim nhỏ mào tinh; tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút kim nhỏ mào tinh; tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm	A	T1	1;746	1;746	Chọc; hút; nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh	400;000	187;826	587;000	244;174	0	644;174	644;100	
7694		7774	25.0075.1735	37.1E05.1735	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.75	Nhuộm Diff - Quick	Nhuộm Diff - Quick	Nhuộm Diff – Quick	C		1;751	1;751	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	105;000	65;739	170;000	85;461	0	190;461	190;400	
7695		7775	25.0077.1735	37.1E05.1735	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.77	Nhuộm May Grunwald - Giemsa	Nhuộm May Grunwald - Giemsa	Nhuộm May Grunwald – Giemsa	C		1;751	1;751	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	105;000	65;739	170;000	85;461	0	190;461	190;400	
7696		7776	25.0026.1735	37.1E05.1735	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.26	Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang	Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang	Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang	C		1;751	1;751	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	105;000	65;739	170;000	85;461	0	190;461	190;400	
7697		7777	25.0024.1735	37.1E05.1735	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.24	Tế bào học dịch chải phế quản	Tế bào học dịch chải phế quản	Tế bào học dịch chải phế quản	B		1;751	1;751	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	105;000	65;739	170;000	85;461	0	190;461	190;400	
7698		7778	25.0020.1735	37.1E05.1735	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.20	Tế bào học dịch màng bụng; màng tim	Tế bào học dịch màng bụng; màng tim	Tế bào học dịch màng bụng; màng tim	C		1;751	1;751	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	105;000	65;739	170;000	85;461	0	190;461	190;400	
7699		7779	25.0021.1735	37.1E05.1735	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.21	Tế bào học dịch màng khớp	Tế bào học dịch màng khớp	Tế bào học dịch màng khớp	C		1;751	1;751	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	105;000	65;739	170;000	85;461	0	190;461	190;400	
7700		7780	25.0027.1735	37.1E05.1735	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.27	Tế bào học dịch rửa ổ bụng	Tế bào học dịch rửa ổ bụng	Tế bào học dịch rửa ổ bụng	B		1;751	1;751	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	105;000	65;739	170;000	85;461	0	190;461	190;400	
7701		7781	25.0025.1735	37.1E05.1735	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.25	Tế bào học dịch rửa phế quản	Tế bào học dịch rửa phế quản	Tế bào học dịch rửa phế quản	B		1;751	1;751	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	105;000	65;739	170;000	85;461	0	190;461	190;400	
7702		7782	25.0023.1735	37.1E05.1735	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.23	Tế bào học đờm	Tế bào học đờm	Tế bào học đờm	C		1;751	1;751	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	105;000	65;739	170;000	85;461	0	190;461	190;400	
7703		7783	25.0022.1735	37.1E05.1735	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.22	Tế bào học nước tiểu	Tế bào học nước tiểu	Tế bào học nước tiểu	C		1;751	1;751	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	105;000	65;739	170;000	85;461	0	190;461	190;400	
7704		7784	25.0089.1735	37.1E05.1735	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.89	Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy	Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy	Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy	D		1;751	1;751	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	105;000	65;739	170;000	85;461	0	190;461	190;400	
7705		7785	25.0074.1736	37.1E05.1736	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.74	Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou	Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou	Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou	C		1;752	1;752	Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou	230;000	144;000	374;000	187;200	0	417;200	417;200	
7706		7786	25.0095.1738	37.1E05.1738	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.95	Xét nghiệm đột biến gen BRAF	Xét nghiệm đột biến gen BRAF	Xét nghiệm đột biến gen BRAF	A		1;754	1;754	Xét nghiệm đột biến gen BRAF	4;200;000	500;870	4;700;000	651;130	0	4;851;130	4;851;100	
7707		7787	25.0092.1738	37.1E05.1738	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.92	Xét nghiệm đột biến gen Her 2	Xét nghiệm đột biến gen Her 2	Xét nghiệm đột biến gen Her 2	A		1;754	1;754	Xét nghiệm đột biến gen BRAF	4;200;000	500;870	4;700;000	651;130	0	4;851;130	4;851;100	
7708		7788	25.0093.1739	37.1E05.1739	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.93	Xét nghiệm đột biến gen EGFR	Xét nghiệm đột biến gen EGFR	Xét nghiệm đột biến gen EGFR	A		1;755	1;755	Xét nghiệm đột biến gen EGFR	5;000;000	500;870	5;500;000	651;130	0	5;651;130	5;651;100	
7709		7789	25.0094.1740	37.1E05.1740	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.94	Xét nghiệm đột biến gen KRAS	Xét nghiệm đột biến gen KRAS	Xét nghiệm đột biến gen KRAS	A		1;756	1;756	Xét nghiệm đột biến gen KRAS	4;800;000	500;870	5;300;000	651;130	0	5;451;130	5;451;100	
7710		7790	25.0096.1740	37.1E05.1740	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.96	Xét nghiệm đột biến gen NRAS	Xét nghiệm đột biến gen NRAS	Xét nghiệm đột biến gen NRAS	A		1;756	1;756	Xét nghiệm đột biến gen KRAS	4;800;000	500;870	5;300;000	651;130	0	5;451;130	5;451;100	
7711		7791	25.0085.1742	37.1E05.1742	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.85	Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)	Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)	Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-ISH)	A		1;758	1;758	Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)	4;300;000	500;870	4;800;000	651;130	0	4;951;130	4;951;100	
7712		7792	25.0084.1743	37.1E05.1743	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.84	Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)	Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)	Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)	A		1;759	1;759	Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)	5;000;000	500;870	5;500;000	651;130	0	5;651;130	5;651;100	
7713		7793	25.0081.1743	37.1E05.1743	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.81	Xét nghiệm SISH	Xét nghiệm SISH	Xét nghiệm SISH	A		1;759	1;759	Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)	5;000;000	500;870	5;500;000	651;130	0	5;651;130	5;651;100	
7714		7794	25.0079.1744	37.1E05.1744	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.79	Cell bloc (khối tế bào)	Cell bloc (khối tế bào)	Cell bloc (khối tế bào)	B		1;760	1;760	Cell Bloc (khối tế bào)	170;000	78;261	248;000	101;739	0	271;739	271;700	
7715		7795	25.0078.1745	37.1E05.1745	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.78	Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep	Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep	Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep	B		1;761	1;761	Thin-PAS	500;000	78;261	578;000	101;739	0	601;739	601;700	
7716		7796	25.0061.1746	37.1E05.1746	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.61	Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn	Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn	Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn	B		1;762	1;762	Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên	307;000	156;522	463;000	203;478	0	510;478	510;400	Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
7717		7797	25.0066.1746	37.1E05.1746	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.66	Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể	Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể	Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện kháng thể	B		1;762	1;762	Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên	307;000	156;522	463;000	203;478	0	510;478	510;400	Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
7718		7798	25.0062.1746	37.1E05.1746	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.62	Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên	Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên	Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng nguyên	B		1;762	1;762	Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên	307;000	156;522	463;000	203;478	0	510;478	510;400	Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
7719		7799	25.0064.1746	37.1E05.1746	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.64	Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể	Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể	Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát hiện kháng thể	B		1;762	1;762	Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên	307;000	156;522	463;000	203;478	0	510;478	510;400	Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
7720		7800	25.0063.1746	37.1E05.1746	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.63	Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên	Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên	Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát hiện kháng nguyên	B		1;762	1;762	Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên	307;000	156;522	463;000	203;478	0	510;478	510;400	Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
7721		7801	25.0065.1746	37.1E05.1746	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.65	Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể	Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể	Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng thể	B		1;762	1;762	Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên	307;000	156;522	463;000	203;478	0	510;478	510;400	Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
7722		7802	25.0116.1747	37.1E05.1747	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.116	Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học	Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học	Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học	A		1;763	1;763	Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học	987;000	313;043	1;300;000	406;957	0	1;393;957	1;393;900	
7723		7803	25.0032.1748	37.1E05.1748	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.32	Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)	Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)	Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)	B		1;764	1;764	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô	202;000	115;826	317;000	150;574	0	352;574	352;500	
7724		7804	25.0059.1749	37.1E05.1749	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.59	Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP	Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP	Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP	B		1;765	1;765	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa	192;000	109;565	301;000	142;435	0	334;435	334;400	
7725		7805	25.0052.1750	37.1E05.1750	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.52	Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)	Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)	Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo Muller và Mowry)	B		1;766	1;766	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori	247;000	144;000	391;000	187;200	0	434;200	434;200	
7726		7806	25.0071.1750	37.1E05.1750	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.71	Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid	Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid	Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid	B		1;766	1;766	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori	247;000	144;000	391;000	187;200	0	434;200	434;200	
7727		7807	25.0054.1750	37.1E05.1750	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.54	Nhuộm Gomori cho sợi võng	Nhuộm Gomori cho sợi võng	Nhuộm Gomori cho sợi võng	B		1;766	1;766	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori	247;000	144;000	391;000	187;200	0	434;200	434;200	
7728		7808	25.0049.1750	37.1E05.1750	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.49	Nhuộm Grocott	Nhuộm Grocott	Nhuộm Grocott	B		1;766	1;766	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori	247;000	144;000	391;000	187;200	0	434;200	434;200	
7729		7809	25.0037.1751	37.1E05.1751	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.37	Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin	Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin	Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin	B		1;767	1;767	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin	222;000	128;348	350;000	166;852	0	388;852	388;800	
7730		7810	25.0029.1751	37.1E05.1751	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.29	Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định; chuyển; đúc; cắt; nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết	Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định; chuyển; đúc; cắt; nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết	Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định; chuyển; đúc; cắt; nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết	B	T3	1;767	1;767	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin	222;000	128;348	350;000	166;852	0	388;852	388;800	
7731		7811	25.0030.1751	37.1E05.1751	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.30	Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định; chuyển; đúc; cắt; nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết	Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định; chuyển; đúc; cắt; nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết	Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định; chuyển; đúc; cắt; nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết	C	T3	1;767	1;767	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin	222;000	128;348	350;000	166;852	0	388;852	388;800	
7732		7812	25.0033.1752	37.1E05.1752	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.33	Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan	Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan	Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan	B		1;768	1;768	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin	277;000	162;783	439;000	211;617	0	488;617	488;600	
7733		7813	25.0034.1752	37.1E05.1752	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.34	Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick	Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick	Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh lơ Nil theo Menschick	B		1;768	1;768	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin	277;000	162;783	439;000	211;617	0	488;617	488;600	
7734		7814	25.0072.1752	37.1E05.1752	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.72	Nhuộm Mucicarmin	Nhuộm Mucicarmin	Nhuộm Mucicarmin	B		1;768	1;768	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin	277;000	162;783	439;000	211;617	0	488;617	488;600	
7735		7815	25.0035.1753	37.1E05.1753	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.35	Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff	Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff	Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff	B		1;769	1;769	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)	262;000	153;391	415;000	199;409	0	461;409	461;400	
7736		7816	25.0055.1754	37.1E05.1754	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.55	Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun	Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun	Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun	B		1;770	1;770	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III	272;000	159;652	431;000	207;548	0	479;548	479;500	
7737		7817	25.0068.1754	37.1E05.1754	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.68	Nhuộm Glycogen theo Best	Nhuộm Glycogen theo Best	Nhuộm Glycogen theo Best	B		1;770	1;770	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III	272;000	159;652	431;000	207;548	0	479;548	479;500	
7738		7818	25.0040.1754	37.1E05.1754	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.40	Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương	Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy xương	Nhuộm May – Grunwald- Giemsa cho tủy xương	B		1;770	1;770	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III	272;000	159;652	431;000	207;548	0	479;548	479;500	
7739		7819	25.0067.1754	37.1E05.1754	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.67	Nhuộm Shorr	Nhuộm Shorr	Nhuộm Shorr	B		1;770	1;770	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III	272;000	159;652	431;000	207;548	0	479;548	479;500	
7740		7820	25.0050.1754	37.1E05.1754	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.50	Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt	Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt	Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt	B		1;770	1;770	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III	272;000	159;652	431;000	207;548	0	479;548	479;500	
7741		7821	25.0038.1755	37.1E05.1755	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.38	Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)	Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)	Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu của Masson (i929)	B		1;771	1;771	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son	257;000	150;261	407;000	195;339	0	452;339	452;300	
7742		7822	25.0069.1756	37.1E05.1756	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.69	Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian	Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian	Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian	B		1;772	1;772	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial	292;000	172;174	464;000	223;826	0	515;826	515;800	
7743		7823	25.0036.1756	37.1E05.1756	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.36	Nhuộm xanh alcian	Nhuộm xanh alcian	Nhuộm xanh alcian	B		1;772	1;772	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial	292;000	172;174	464;000	223;826	0	515;826	515;800	
7744		7824	25.0090.1757	37.1E05.1757	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.90	Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh	Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh	Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh	B	T2	1;773	1;773	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh	357;000	212;870	569;000	276;730	0	633;730	633;700	
7745		7825	25.0015.1758	37.1E05.1758	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.15	Chọc hút kim nhỏ các hạch	Chọc hút kim nhỏ các hạch	Chọc hút kim nhỏ các hạch	D	T3	1;774	1;774	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)	170;000	106;435	276;000	138;365	0	308;365	308;300	
7746		7826	25.0013.1758	37.1E05.1758	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.13	Chọc hút kim nhỏ các khối sưng; khối u dưới da	Chọc hút kim nhỏ các khối sưng; khối u dưới da	Chọc hút kim nhỏ các khối sưng; khối u dưới da	D	T3	1;774	1;774	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)	170;000	106;435	276;000	138;365	0	308;365	308;300	
7747		7827	25.0018.1758	37.1E05.1758	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.18	Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt	Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt	Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt	A	T2	1;774	1;774	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)	170;000	106;435	276;000	138;365	0	308;365	308;300	
7748		7828	25.0019.1758	37.1E05.1758	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.19	Chọc hút kim nhỏ mô mềm	Chọc hút kim nhỏ mô mềm	Chọc hút kim nhỏ mô mềm	B	T3	1;774	1;774	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)	170;000	106;435	276;000	138;365	0	308;365	308;300	
7749		7829	25.0007.1758	37.1E05.1758	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.7	Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp	Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp	Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp	B	T2	1;774	1;774	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)	170;000	106;435	276;000	138;365	0	308;365	308;300	
7750		7830	25.0014.1758	37.1E05.1758	25. GIẢI PHẪU BỆNH	25.14	Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt	Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt	Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt	C	T3	1;774	1;774	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)	170;000	106;435	276;000	138;365	0	308;365	308;300	
7751		7831	26.0014.0369	37.8D05.0369	26. VI PHẪU	26.14	Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta	Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta	Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa phương pháp Janneta	A	PDB	378	378	Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	3;673;000	997;043	4;670;000	1;296;157	0	4;969;157	4;969;100	
7752		7832	26.0003.0379	37.8D05.0379	26. VI PHẪU	26.3	Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa	Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa	Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa	B	PDB	388	388	Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa	6;004;000	1;743;652	7;747;000	2;266;748	0	8;270;748	8;270;700	Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo; ghim; ốc; vít; nẹp; thiết bị cấy ghép; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7753		7833	26.0001.0380	37.8D05.0380	26. VI PHẪU	26.1	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	A	PDB	389	389	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
7754		7834	26.0002.0381	37.8D05.0381	26. VI PHẪU	26.2	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	A	PDB	390	390	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	5;004;000	1;992;522	6;996;000	2;590;278	0	7;594;278	7;594;200	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7755		7835	26.0004.0387	37.8D05.0387	26. VI PHẪU	26.4	Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não	Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não	Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não	A	PDB	396	396	Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não	5;504;000	1;494;783	6;998;000	1;943;217	0	7;447;217	7;447;200	Chưa bao gồm kẹp mạch máu; miếng vá khuyết sọ; van dẫn lưu; ghim; ốc; vít; nẹp.
7756		7836	26.0006.0388	37.8D05.0388	26. VI PHẪU	26.6	Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ	Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ	Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ	A	PDB	397	397	Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ	5;397;000	2;083;304	7;480;000	2;708;296	0	8;105;296	8;105;200	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít.
7757		7837	26.0016.0388	37.8D05.0388	26. VI PHẪU	26.16	Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu	Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu	Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu	A	PDB	397	397	Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ	5;397;000	2;083;304	7;480;000	2;708;296	0	8;105;296	8;105;200	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít.
7758		7838	26.0009.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.9	Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn	Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn	Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương đòn	A	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7759		7839	26.0007.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.7	Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác	Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác	Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mác	A	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7760		7840	26.0008.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.8	Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu	Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu	Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương hàm bằng xương mào chậu	A	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7761		7841	26.0044.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.44	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7762		7842	26.0053.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.53	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7763		7843	26.0043.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.43	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7764		7844	26.0042.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.42	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7765		7845	26.0041.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.41	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7766		7846	26.0048.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.48	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7767		7847	26.0049.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.49	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7768		7848	26.0050.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.50	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7769		7849	26.0051.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.51	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7770		7850	26.0052.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.52	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời	phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7771		7851	26.0045.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.45	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7772		7852	26.0039.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.39	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7773		7853	26.0040.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.40	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu; thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7774		7854	26.0056.0552	37.8D05.0552	26. VI PHẪU	26.56	Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu	Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu	Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫu	A	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
7775		7855	26.0034.0553	37.8D05.0553	26. VI PHẪU	26.34	Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	A	PDB	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
7776		7856	26.0036.0573	37.8D05.0573	26. VI PHẪU	26.36	Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu	Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu	Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu	A	PDB	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
7777		7857	26.0037.0573	37.8D05.0573	26. VI PHẪU	26.37	Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời	Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời	B	PDB	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
7778		7858	26.0058.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.58	Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật	Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật	Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7779		7859	26.0035.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.35	Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7780		7860	26.0059.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.59	Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	B	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7781		7861	26.0033.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.33	Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7782		7862	26.0046.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.46	Chuyển vạt phức hợp (da; cơ; xương; thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	Chuyển vạt phức hợp (da; cơ; xương; thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	Chuyển vạt phức hợp (da; cơ; xương; thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7783		7863	26.0054.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.54	Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu; thần kinh vi phẫu	Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu; thần kinh vi phẫu	Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu; thần kinh vi phẫu	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7784		7864	26.0055.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.55	Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu; thần kinh vi phẫu	Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu; thần kinh vi phẫu	Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu; thần kinh vi phẫu	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7785		7865	26.0060.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.60	Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu	Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu	Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫu	B	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7786		7866	26.0018.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.18	Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu; mặt (da đầu; mũi; tai; môi…)	Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu; mặt (da đầu; mũi; tai; môi…)	Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu; mặt (da đầu; mũi; tai; môi…)	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7787		7867	26.0013.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.13	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta [có chuyển vạt]	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ Delta	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7788		7868	26.0032.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.32	Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối; kết hợp với ghép da kinh điển	Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối; kết hợp với ghép da kinh điển	Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối; kết hợp với ghép da kinh điển	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7789		7869	26.0031.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.31	Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do	Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do	Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7790		7870	26.0030.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.30	Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do	Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do	Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7791		7871	26.0047.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.47	Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật	Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật	Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7792		7872	26.0028.0578	37.8D05.0578	26. VI PHẪU	26.28	Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do	Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do	Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do	A	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
7793		7873	26.0020.0943	37.8D08.0943	26. VI PHẪU	26.20	Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh	Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh	Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh	B	P1	954	954	Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser	4;053;000	679;304	4;732;000	883;096	0	4;936;096	4;936;000	
7794		7874	26.0019.0943	37.8D08.0943	26. VI PHẪU	26.19	Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên	Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên	Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bên	B	P1	954	954	Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser	4;053;000	679;304	4;732;000	883;096	0	4;936;096	4;936;000	
7795		7875	26.0024.0978	37.8D08.0978	26. VI PHẪU	26.24	Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh	Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh	Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh	B	P1	989	989	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	2;560;000	477;391	3;037;000	620;609	0	3;180;609	3;180;600	
7796		7876	26.0025.0978	37.8D08.0978	26. VI PHẪU	26.25	Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản	Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản	Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản	B	P1	989	989	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	2;560;000	477;391	3;037;000	620;609	0	3;180;609	3;180;600	
7797		7877	26.0021.0978	37.8D08.0978	26. VI PHẪU	26.21	Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản	Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản	Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản	B	P1	989	989	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	2;560;000	477;391	3;037;000	620;609	0	3;180;609	3;180;600	
7798		7878	26.0022.0978	37.8D08.0978	26. VI PHẪU	26.22	Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn	Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn	Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn sườn	B	P1	989	989	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	2;560;000	477;391	3;037;000	620;609	0	3;180;609	3;180;600	
7799		7879	26.0023.0978	37.8D08.0978	26. VI PHẪU	26.23	Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản	Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản	Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quản	B	P1	989	989	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	2;560;000	477;391	3;037;000	620;609	0	3;180;609	3;180;600	
7800		7880	26.0026.0978	37.8D08.0978	26. VI PHẪU	26.26	Phẫu thuật vi phẫu thanh quản	Phẫu thuật vi phẫu thanh quản	Phẫu thuật vi phẫu thanh quản	B	P1	989	989	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	2;560;000	477;391	3;037;000	620;609	0	3;180;609	3;180;600	
7801		7881	26.0005.0979	37.8D08.0979	26. VI PHẪU	26.5	Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh	Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh	Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh	B	PDB	990	990	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII	6;520;000	1;532;348	8;052;000	1;992;052	0	8;512;052	8;512;000	
7802		7882	26.0013.1078	37.8D09.1078	26. VI PHẪU	26.13	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ Delta	A	PDB	1;089	1;089	Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật	3;480;000	813;913	4;293;000	1;058;087	0	4;538;087	4;538;000	
7803		7883	26.0012.1078	37.8D09.1078	26. VI PHẪU	26.12	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon	A	PDB	1;089	1;089	Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật	3;480;000	813;913	4;293;000	1;058;087	0	4;538;087	4;538;000	
7804		7884	26.0011.1078	37.8D09.1078	26. VI PHẪU	26.11	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng	A	PDB	1;089	1;089	Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật	3;480;000	813;913	4;293;000	1;058;087	0	4;538;087	4;538;000	
7805		7885	26.0010.1078	37.8D09.1078	26. VI PHẪU	26.10	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực	A	PDB	1;089	1;089	Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật	3;480;000	813;913	4;293;000	1;058;087	0	4;538;087	4;538;000	
7806		7886	26.0015.1078	37.8D09.1078	26. VI PHẪU	26.15	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ; xương; da; vạt phức hợp …)	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ; xương; da; vạt phức hợp …)	Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ; xương; da; vạt phức hợp …)	B	PDB	1;089	1;089	Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật	3;480;000	813;913	4;293;000	1;058;087	0	4;538;087	4;538;000	
7807		7887	26.0057.1203	37.8D13.1203	26. VI PHẪU	26.57	Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu	Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu	Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu	A	PDB	1;216	1;216	Phẫu thuật đặc biệt (Vi phẫu)	4;020;000	2;020;696	6;040;000	2;626;904	0	6;646;904	6;646;900	
7808		7888	26.0017.1203	37.8D13.1203	26. VI PHẪU	26.17	Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu; mặt bị đứt rời (mũi; tai; môi…)	Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu; mặt bị đứt rời (mũi; tai; môi…)	Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu; mặt bị đứt rời (mũi; tai; môi…)	A	PDB	1;216	1;216	Phẫu thuật đặc biệt (Vi phẫu)	4;020;000	2;020;696	6;040;000	2;626;904	0	6;646;904	6;646;900	
7809		7889	27.0378.0104	37.8B00.0104	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.378	Nội soi nong niệu quản hẹp	Nội soi nong niệu quản hẹp	Nội soi nong niệu quản hẹp	B	P1	108	108	Đặt sonde JJ niệu quản	859;000	70;435	929;000	91;565	0	950;565	950;500	Chưa bao gồm Sonde JJ.
7810		7890	27.0087.0124	37.8B00.0124	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.87	Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi	Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi	Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi	B	P1	128	128	Nội soi màng phổi; gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất	4;886;000	150;261	5;036;000	195;339	0	5;081;339	5;081;300	Đã bao gồm thuốc gây mê
7811		7891	27.0088.0124	37.8B00.0124	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.88	Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi	Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi	Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi	B	P1	128	128	Nội soi màng phổi; gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất	4;886;000	150;261	5;036;000	195;339	0	5;081;339	5;081;300	
7812		7892	27.0078.0124	37.8B00.0124	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.78	Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi	Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi	Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi	B	P1	128	128	Nội soi màng phổi; gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất	4;886;000	150;261	5;036;000	195;339	0	5;081;339	5;081;300	
7813		7893	27.0089.0124	37.8B00.0124	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.89	Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi	Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi	Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi	B	P1	128	128	Nội soi màng phổi; gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất	4;886;000	150;261	5;036;000	195;339	0	5;081;339	5;081;300	
7814		7894	27.0082.0125	37.8B00.0125	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.82	Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi	Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi	Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi	B	P1	129	129	Nội soi màng phổi; sinh thiết màng phổi	5;664;000	150;261	5;814;000	195;339	0	5;859;339	5;859;300	Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động; ghim khâu máy; hoặc Stapler.
7815		7895	27.0090.0125	37.8B00.0125	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.90	Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)	Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)	Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)	B	P1	129	129	Nội soi màng phổi; sinh thiết màng phổi	5;664;000	150;261	5;814;000	195;339	0	5;859;339	5;859;300	Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động; ghim khâu máy; hoặc Stapler.
7816		7896	27.0077.0125	37.8B00.0125	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.77	Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi	Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi	Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi	B	P1	129	129	Nội soi màng phổi; sinh thiết màng phổi	5;664;000	150;261	5;814;000	195;339	0	5;859;339	5;859;300	
7817		7897	27.0079.0125	37.8B00.0125	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.79	Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực	Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực	Phẫu thuật nội soi khâu dò ống ngực	B	P1	129	129	Nội soi màng phổi; sinh thiết màng phổi	5;664;000	150;261	5;814;000	195;339	0	5;859;339	5;859;300	
7818		7898	27.0075.0125	37.8B00.0125	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.75	Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu; tràn khí màng phổi	Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu; tràn khí màng phổi	Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu; tràn khí màng phổi	C	P1	129	129	Nội soi màng phổi; sinh thiết màng phổi	5;664;000	150;261	5;814;000	195;339	0	5;859;339	5;859;300	
7819		7899	27.0042.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.42	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7820		7900	27.0043.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.43	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7821		7901	27.0048.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.48	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân	A	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7822		7902	27.0049.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.49	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	A	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7823		7903	27.0044.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.44	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7824		7904	27.0045.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.45	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7825		7905	27.0052.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.52	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	B	PDB	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7826		7906	27.0053.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.53	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	B	PDB	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7827		7907	27.0056.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.56	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7828		7908	27.0051.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.51	Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7829		7909	27.0050.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.50	Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp	A	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7830		7910	27.0046.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.46	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp	B	PDB	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7831		7911	27.0059.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.59	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư	A	PDB	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7832		7912	27.0057.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.57	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.	B	PDB	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7833		7913	27.0054.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.54	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	B	PDB	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7834		7914	27.0055.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.55	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	B	PDB	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7835		7915	27.0058.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.58	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.	B	PDB	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7836		7916	27.0047.0357	37.8D04.0357	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.47	Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp	Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp	Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp	B	PDB	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
7837		7917	27.0042.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.42	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp	B	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7838		7918	27.0043.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.43	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp	B	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7839		7919	27.0048.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.48	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân	A	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7840		7920	27.0049.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.49	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	A	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7841		7921	27.0044.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.44	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp	B	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7842		7922	27.0045.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.45	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp	B	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7843		7923	27.0052.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.52	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	B	PDB	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7844		7924	27.0053.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.53	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	B	PDB	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7845		7925	27.0056.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.56	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.	B	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7846		7926	27.0051.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.51	Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp	B	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7847		7927	27.0050.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.50	Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp	A	P1	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7848		7928	27.0046.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.46	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp	B	PDB	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7849		7929	27.0047.0358	37.8D04.0358	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.47	Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp	Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp	B	PDB	367	367	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;078;000	838;957	5;916;000	1;090;643	0	6;168;643	6;168;600	
7850		7930	27.0058.0364	37.8D04.0364	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.58	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.	B	PDB	373	373	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm	6;813;000	1;145;739	7;958;000	1;489;461	0	8;302;461	8;302;400	
7851		7931	27.0059.0365	37.8D04.0365	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.59	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư	A	PDB	374	374	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm	6;704;000	1;145;739	7;849;000	1;489;461	0	8;193;461	8;193;400	
7852		7932	27.0060.0365	37.8D04.0365	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.60	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổi bên trong ung thư	A	PDB	374	374	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm	6;704;000	1;145;739	7;849;000	1;489;461	0	8;193;461	8;193;400	
7853		7933	27.0057.0365	37.8D04.0365	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.57	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.	B	PDB	374	374	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm	6;704;000	1;145;739	7;849;000	1;489;461	0	8;193;461	8;193;400	
7854		7934	27.0054.0365	37.8D04.0365	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.54	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	B	PDB	374	374	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm	6;704;000	1;145;739	7;849;000	1;489;461	0	8;193;461	8;193;400	
7855		7935	27.0055.0365	37.8D04.0365	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.55	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng dao siêu âm]	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	B	PDB	374	374	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm	6;704;000	1;145;739	7;849;000	1;489;461	0	8;193;461	8;193;400	
7856		7936	27.0024.0372	37.8D05.0372	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.24	Phẫu thuật bóc bao áp xe não	Phẫu thuật bóc bao áp xe não	Phẫu thuật bóc bao áp xe não	A	PDB	381	381	Phẫu thuật áp xe não	5;399;000	1;745;217	7;144;000	2;268;783	0	7;667;783	7;667;700	Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín; miếng vá khuyết sọ; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ
7857		7937	27.0029.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.29	Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II	Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II	Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II	B	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7858		7938	27.0028.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.28	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7859		7939	27.0026.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.26	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7860		7940	27.0025.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.25	Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não	Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não	Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch não	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7861		7941	27.0023.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.23	Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ	Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ	Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7862		7942	27.0064.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.64	Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống	Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống	Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sống	A	P1	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7863		7943	27.0035.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.35	Phẫu thuật nội soi lấy u não thất	Phẫu thuật nội soi lấy u não thất	Phẫu thuật nội soi lấy u não thất	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7864		7944	27.0062.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.62	Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng	Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng	Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệng	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7865		7945	27.0031.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.31	Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy	Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy	Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủy	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7866		7946	27.0030.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.30	Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III	Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III	Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7867		7947	27.0037.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.37	Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất	Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất	Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thất	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7868		7948	27.0036.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.36	Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất	Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất	Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7869		7949	27.0032.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.32	Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não	Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não	Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7870		7950	27.0071.0374	37.8D05.0374	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.71	Phẫu thuật nội soi tủy sống	Phẫu thuật nội soi tủy sống	Phẫu thuật nội soi tuỷ sống	A	PDB	383	383	Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống	4;504;000	536;870	5;040;000	697;930	0	5;201;930	5;201;900	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7871		7951	27.0040.0375	37.8D05.0375	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.40	Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm	Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm	Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang Bướm	A	PDB	384	384	Phẫu thuật nội soi u tuyến yên	4;424;000	1;245;913	5;669;000	1;619;687	0	6;043;687	6;043;600	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7872		7952	27.0034.0375	37.8D05.0375	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.34	Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm	Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm	Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướm	B	PDB	384	384	Phẫu thuật nội soi u tuyến yên	4;424;000	1;245;913	5;669;000	1;619;687	0	6;043;687	6;043;600	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
7873		7953	27.0103.0403	37.8D05.0403	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.103	Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ	Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ	Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng;
7874		7954	27.0101.0403	37.8D05.0403	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.101	Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá	Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá	Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
7875		7955	27.0102.0403	37.8D05.0403	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.102	Phẫu thuật nội soi thay van hai lá	Phẫu thuật nội soi thay van hai lá	Phẫu thuật nội soi thay van hai lá	A	PDB	412	412	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)	14;504;000	3;189;913	17;693;000	4;146;887	0	18;650;887	18;650;800	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
7876		7956	27.0091.0412	37.8D05.0412	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.91	Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)	Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)	Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)	B	PDB	421	421	Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất	8;257;000	2;084;870	10;341;000	2;710;330	0	10;967;330	10;967;300	Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động; ghim khâu máy; hoặc Stapler.
7877		7957	27.0099.0413	37.8D05.0413	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.99	Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản	Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản	Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản	A	PDB	422	422	Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương	6;564;000	2;083;304	8;647;000	2;708;296	0	9;272;296	9;272;200	Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động; ghim khâu máy; hoặc Stapler.
7878		7958	27.0095.0413	37.8D05.0413	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.95	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi	Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi	A	PDB	422	422	Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương	6;564;000	2;083;304	8;647;000	2;708;296	0	9;272;296	9;272;200	Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động; ghim khâu máy; hoặc Stapler.
7879		7959	27.0096.0413	37.8D05.0413	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.96	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạch	A	PDB	422	422	Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương	6;564;000	2;083;304	8;647;000	2;708;296	0	9;272;296	9;272;200	Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động; ghim khâu máy; hoặc Stapler.
7880		7960	27.0094.0413	37.8D05.0413	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.94	Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi; kén - nang phổi	Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi; kén - nang phổi	Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi; kén - nang phổi	B	PDB	422	422	Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương	6;564;000	2;083;304	8;647;000	2;708;296	0	9;272;296	9;272;200	Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động; ghim khâu máy; hoặc Stapler.
7881		7961	27.0097.0413	37.8D05.0413	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.97	Phẫu thuật nội soi cắt một phổi	Phẫu thuật nội soi cắt một phổi	Phẫu thuật nội soi cắt một phổi	A	PDB	422	422	Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương	6;564;000	2;083;304	8;647;000	2;708;296	0	9;272;296	9;272;200	Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động; ghim khâu máy; hoặc Stapler.
7882		7962	27.0098.0413	37.8D05.0413	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.98	Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch	A	PDB	422	422	Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương	6;564;000	2;083;304	8;647;000	2;708;296	0	9;272;296	9;272;200	Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động; ghim khâu máy; hoặc Stapler.
7883		7963	27.0081.0414	37.8D05.0414	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.81	Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)	Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)	Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)	B	P1	423	423	Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)	5;780;000	1;231;826	7;011;000	1;601;374	0	7;381;374	7;381;300	Chưa bao gồm các loại đinh; nẹp; vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
7884		7964	27.0086.0415	37.8D05.0415	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.86	Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi	Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi	Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi	B	PDB	424	424	Ghép thận; niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu	5;504;000	1;256;870	6;760;000	1;633;930	0	7;137;930	7;137;900	
7885		7965	27.0380.0418	37.8D05.0418	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.380	Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản	Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản	Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản	B	P1	427	427	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;203;000	995;478	4;198;000	1;294;122	0	4;497;122	4;497;100	
7886		7966	27.0365.0418	37.8D05.0418	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.365	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản	B	P1	427	427	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;203;000	995;478	4;198;000	1;294;122	0	4;497;122	4;497;100	
7887		7967	27.0356.0418	37.8D05.0418	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.356	Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận	Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận	Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận	B	P1	427	427	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;203;000	995;478	4;198;000	1;294;122	0	4;497;122	4;497;100	
7888		7968	27.0357.0418	37.8D05.0418	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.357	Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận	Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận	Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận	B	P1	427	427	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;203;000	995;478	4;198;000	1;294;122	0	4;497;122	4;497;100	
7889		7969	27.0371.0418	37.8D05.0418	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.371	Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản	Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản	Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản	B	P1	427	427	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	3;203;000	995;478	4;198;000	1;294;122	0	4;497;122	4;497;100	
7890		7970	27.0339.0419	37.8D05.0419	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.339	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ	B	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7891		7971	27.0340.0419	37.8D05.0419	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.340	Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa	Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa	Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa	A	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7892		7972	27.0342.0419	37.8D05.0419	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.342	Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần	Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần	Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần	A	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7893		7973	27.0344.0419	37.8D05.0419	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.344	Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản	Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản	Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản	B	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7894		7974	27.0343.0419	37.8D05.0419	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.343	Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc	Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc	Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc	A	PDB	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7895		7975	27.0360.0419	37.8D05.0419	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.360	Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất	Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất	Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất	B	PDB	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7896		7976	27.0327.0419	37.8D05.0419	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.327	Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc	B	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7897		7977	27.0341.0419	37.8D05.0419	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.341	Phẫu thuật nội soi cắt u thận	Phẫu thuật nội soi cắt u thận	Phẫu thuật nội soi cắt u thận	B	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7898		7978	27.0346.0419	37.8D05.0419	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.346	Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính	Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính	Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính	A	PDB	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7899		7979	27.0345.0419	37.8D05.0419	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.345	Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính	Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính	Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính	A	P1	428	428	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	3;500;000	986;087	4;486;000	1;281;913	0	4;781;913	4;781;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7900		7980	27.0326.0420	37.8D05.0420	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.326	Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận	Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận	Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận	A	P1	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7901		7981	27.0325.0420	37.8D05.0420	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.325	Nội soi cắt nang tuyến thượng thận	Nội soi cắt nang tuyến thượng thận	Nội soi cắt nang tuyến thượng thận	A	PDB	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7902		7982	27.0323.0420	37.8D05.0420	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.323	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bên	B	P1	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7903		7983	27.0324.0420	37.8D05.0420	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.324	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bên	B	P1	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7904		7984	27.0321.0420	37.8D05.0420	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.321	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bên	B	PDB	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7905		7985	27.0322.0420	37.8D05.0420	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.322	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bên	B	PDB	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7906		7986	27.0347.0420	37.8D05.0420	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.347	Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc	A	P2	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7907		7987	27.0349.0420	37.8D05.0420	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.349	Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc	A	P2	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7908		7988	27.0348.0420	37.8D05.0420	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.348	Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc	A	P2	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7909		7989	27.0350.0420	37.8D05.0420	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.350	Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc	A	P2	429	429	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	3;424;000	901;565	4;325;000	1;172;035	0	4;596;035	4;596;000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7910		7990	27.0398.0423	37.8D05.0423	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.398	Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính	Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính	Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính	B	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
7911		7991	27.0369.0423	37.8D05.0423	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.369	Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ	Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ	Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ	A	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
7912		7992	27.0362.0423	37.8D05.0423	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.362	Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản; mở rộng niệu quản nội soi	Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản; mở rộng niệu quản nội soi	Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản; mở rộng niệu quản nội soi	B	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
7913		7993	27.0363.0423	37.8D05.0423	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.363	Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận	Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận	Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận	B	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
7914		7994	27.0366.0423	37.8D05.0423	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.366	Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản	Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản	Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản	B	P1	432	432	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	2;632;000	497;739	3;129;000	647;061	0	3;279;061	3;279;000	
7915		7995	27.0386.0426	37.8D05.0426	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.386	Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi	Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi	Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi	B	P1	435	435	Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang	3;749;000	986;087	4;735;000	1;281;913	0	5;030;913	5;030;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7916		7996	27.0385.0426	37.8D05.0426	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.385	Nội soi bàng quang cắt u	Nội soi bàng quang cắt u	Nội soi bàng quang cắt u	B	P1	435	435	Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang	3;749;000	986;087	4;735;000	1;281;913	0	5;030;913	5;030;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7917		7997	27.0383.0426	37.8D05.0426	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.383	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang	A	P1	435	435	Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang	3;749;000	986;087	4;735;000	1;281;913	0	5;030;913	5;030;900	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7918		7998	27.0381.0427	37.8D05.0427	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.381	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần	A	P1	436	436	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang; tạo hình bàng quang	4;724;000	1;322;609	6;046;000	1;719;391	0	6;443;391	6;443;300	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7919		7999	27.0382.0427	37.8D05.0427	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.382	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc	A	PDB	436	436	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang; tạo hình bàng quang	4;724;000	1;322;609	6;046;000	1;719;391	0	6;443;391	6;443;300	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7920		8000	27.0387.0427	37.8D05.0427	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.387	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang; tạo hình bàng quang qua ổ bụng	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang; tạo hình bàng quang qua ổ bụng	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang; tạo hình bàng quang qua ổ bụng	A	PDB	436	436	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang; tạo hình bàng quang	4;724;000	1;322;609	6;046;000	1;719;391	0	6;443;391	6;443;300	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7921		8001	27.0518.0428	37.8D05.0428	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.518	Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang	Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang	Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang	B		437	437	Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang	3;749;000	986;087	4;735;000	1;281;913	0	5;030;913	5;030;900	
7922		8002	27.0399.0430	37.8D05.0430	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.399	Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser	Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser	Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser	B	P1	439	439	Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser	2;132;000	679;304	2;811;000	883;096	0	3;015;096	3;015;000	Chưa bao gồm dây cáp quang.
7923		8003	27.0519.0431	37.8D05.0431	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.519	Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)	Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)	Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TURP)	B		440	440	Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)	2;132;000	679;304	2;811;000	883;096	0	3;015;096	3;015;000	
7924		8004	27.0396.0433	37.8D05.0433	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.396	Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi	Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi	Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soi	B	P1	442	442	Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi	3;332;000	746;609	4;078;000	970;591	0	4;302;591	4;302;500	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7925		8005	27.0395.0433	37.8D05.0433	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.395	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt	A	PDB	442	442	Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi	3;332;000	746;609	4;078;000	970;591	0	4;302;591	4;302;500	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7926		8006	27.0397.0433	37.8D05.0433	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.397	Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc	Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc	B	PDB	442	442	Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi	3;332;000	746;609	4;078;000	970;591	0	4;302;591	4;302;500	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7927		8007	27.0367.0436	37.8D05.0436	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.367	Nội soi mở rộng niệu quản; nong rộng niệu quản	Nội soi mở rộng niệu quản; nong rộng niệu quản	Nội soi mở rộng niệu quản; nong rộng niệu quản	B	P2	445	445	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	1;455;000	358;435	1;813;000	465;965	0	1;920;965	1;920;900	Chưa bao gồm sonde JJ.
7928		8008	27.0391.0440	37.8D05.0440	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.391	Nội soi bàng quang tán sỏi	Nội soi bàng quang tán sỏi	Nội soi bàng quang tán sỏi	B	P2	449	449	Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)	1;164;000	139;304	1;303;000	181;096	0	1;345;096	1;345;000	Chưa bao gồm sonde JJ; rọ lấy sỏi.
7929		8009	27.0379.0440	37.8D05.0440	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.379	Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản	Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản	Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản	B	P1	449	449	Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)	1;164;000	139;304	1;303;000	181;096	0	1;345;096	1;345;000	Chưa bao gồm sonde JJ; rọ lấy sỏi.
7930		8010	27.0121.0443	37.8D05.0443	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.121	Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)	Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis - Santy)	Cắt thực quản nội soi bụng – ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis – Santy)	A	PDB	452	452	Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng	4;924;000	1;075;304	5;999;000	1;397;896	0	6;321;896	6;321;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7931		8011	27.0119.0443	37.8D05.0443	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.119	Cắt thực quản nội soi ngực phải	Cắt thực quản nội soi ngực phải	Cắt thực quản nội soi ngực phải	A	PDB	452	452	Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng	4;924;000	1;075;304	5;999;000	1;397;896	0	6;321;896	6;321;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7932		8012	27.0118.0443	37.8D05.0443	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.118	Cắt thực quản nội soi ngực và bụng	Cắt thực quản nội soi ngực và bụng	Cắt thực quản nội soi ngực và bụng	B	PDB	452	452	Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng	4;924;000	1;075;304	5;999;000	1;397;896	0	6;321;896	6;321;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7933		8013	27.0120.0443	37.8D05.0443	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.120	Cắt thực quản nội soi qua khe hoành	Cắt thực quản nội soi qua khe hoành	Cắt thực quản nội soi qua khe hoành	A	PDB	452	452	Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng	4;924;000	1;075;304	5;999;000	1;397;896	0	6;321;896	6;321;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7934		8014	27.0134.0445	37.8D05.0445	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.134	Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng	Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng	Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụng	B	PDB	454	454	Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản; dạ dày	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	
7935		8015	27.0133.0445	37.8D05.0445	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.133	Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng	Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng	Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng	B	P1	454	454	Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản; dạ dày	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	
7936		8016	27.0132.0445	37.8D05.0445	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.132	Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái	Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái	Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái	B	P1	454	454	Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản; dạ dày	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	
7937		8017	27.0136.0445	37.8D05.0445	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.136	Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi	Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày - thực quản qua nội soi	Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soi	A	P1	454	454	Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản; dạ dày	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	
7938		8018	27.0131.0447	37.8D05.0447	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.131	Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh	Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh	Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinh	A	PDB	456	456	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7939		8019	27.0138.0447	37.8D05.0447	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.138	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày	A	PDB	456	456	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7940		8020	27.0139.0447	37.8D05.0447	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.139	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng	A	PDB	456	456	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản	4;924;000	1;256;870	6;180;000	1;633;930	0	6;557;930	6;557;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7941		8021	27.0155.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.155	Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày	Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày	Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày	B	P1	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7942		8022	27.0156.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.156	Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày	Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày	Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày	A	P1	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7943		8023	27.0159.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.159	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Di	A	PDB	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7944		8024	27.0160.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.160	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1α	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diα	A	PDB	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7945		8025	27.0161.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.161	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1β	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch Diβ	A	PDB	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7946		8026	27.0162.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.162	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2	A	PDB	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7947		8027	27.0163.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.163	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3	B	PDB	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7948		8028	27.0309.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.309	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống	A	PDB	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7949		8029	27.0154.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.154	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình	A	P1	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7950		8030	27.0157.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.157	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày	A	PDB	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7951		8031	27.0158.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.158	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách	A	PDB	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7952		8032	27.0165.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.165	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2	A	PDB	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7953		8033	27.0164.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.164	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2	A	PDB	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7954		8034	27.0151.0450	37.8D05.0450	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.151	Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày	Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày	Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày	A	P1	459	459	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	4;200;000	1;075;304	5;275;000	1;397;896	0	5;597;896	5;597;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
7955		8035	27.0142.0451	37.8D05.0451	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.142	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	B	P1	460	460	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	2;474;416	509;610	2;984;000	662;493	0	3;136;909	3;136;900	
7956		8036	27.0144.0451	37.8D05.0451	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.144	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày	B	P1	460	460	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	2;474;416	509;610	2;984;000	662;493	0	3;136;909	3;136;900	
7957		8037	27.0191.0451	37.8D05.0451	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.191	Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa	Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa	Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa	C	P1	460	460	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	2;474;416	509;610	2;984;000	662;493	0	3;136;909	3;136;900	
7958		8038	27.0130.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.130	Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng	Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng	Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng	A	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7959		8039	27.0128.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.128	Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải	Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải	Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải	A	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7960		8040	27.0129.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.129	Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái	Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái	Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái	A	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7961		8041	27.0122.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.122	Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải	Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải	Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7962		8042	27.0123.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.123	Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái	Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái	Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7963		8043	27.0084.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.84	Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ	Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ	Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ	A	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7964		8044	27.0083.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.83	Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực	Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực	Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7965		8045	27.0085.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.85	Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng	Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng	Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt lưng	A	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7966		8046	27.0149.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.149	Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc	Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc	Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7967		8047	27.0150.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.150	Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc	Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc	Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7968		8048	27.0148.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.148	Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X	Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X	Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7969		8049	27.0137.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.137	Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành	Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành	Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành	A	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7970		8050	27.0318.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.318	Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor	Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor	Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7971		8051	27.0317.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.317	Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob	Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob	Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7972		8052	27.0320.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.320	Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen	Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen	Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7973		8053	27.0319.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.319	Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet	Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet	Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7974		8054	27.0208.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.208	Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7975		8055	27.0228.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.228	Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo	Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo	Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7976		8056	27.0209.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.209	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7977		8057	27.0230.0452	37.8D05.0452	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.230	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng	B	P1	461	461	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	2;500;000	895;304	3;395;000	1;163;896	0	3;663;896	3;663;800	Chưa bao gồm dao siêu âm.
7978		8058	27.0178.0455	37.8D05.0455	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.178	Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng	Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng	Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng	B	P1	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
7979		8059	27.0177.0455	37.8D05.0455	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.177	Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột	Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột	Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột	B	P1	464	464	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2;136;000	438;261	2;574;000	569;739	0	2;705;739	2;705;700	
7980		8060	27.0127.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.127	Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng	Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng	Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7981		8061	27.0125.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.125	Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải	Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải	Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phải	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7982		8062	27.0126.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.126	Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái	Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái	Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực trái	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7983		8063	27.0124.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.124	Cắt u lành thực quản nội soi bụng	Cắt u lành thực quản nội soi bụng	Cắt u lành thực quản nội soi bụng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7984		8064	27.0201.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.201	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7985		8065	27.0197.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.197	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7986		8066	27.0193.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.193	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7987		8067	27.0195.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.195	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7988		8068	27.0199.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.199	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7989		8069	27.0205.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.205	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7990		8070	27.0215.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.215	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7991		8071	27.0185.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.185	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7992		8072	27.0171.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.171	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng	A	PDB	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7993		8073	27.0233.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.233	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7994		8074	27.0186.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.186	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non	Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non	B	PDB	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7995		8075	27.0192.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.192	Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng	Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng	Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7996		8076	27.0203.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.203	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng	A	PDB	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7997		8077	27.0217.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.217	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7998		8078	27.0223.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.223	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; đóng mỏm cụt trực tràng; mở hậu môn nhân tạo	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; đóng mỏm cụt trực tràng; mở hậu môn nhân tạo	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; đóng mỏm cụt trực tràng; mở hậu môn nhân tạo	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
7999		8079	27.0219.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.219	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; nối đại tràng - ống hậu môn	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; nối đại tràng - ống hậu môn	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; nối đại tràng - ống hậu môn	A	PDB	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8000		8080	27.0221.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.221	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8001		8081	27.0184.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.184	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8002		8082	27.0305.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.305	Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non	Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non	Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8003		8083	27.0213.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.213	Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)	Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)	Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)	A		466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8004		8084	27.0214.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.214	Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo	Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo	Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8005		8085	27.0232.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.232	Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì	Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì	Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thì	A	PDB	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8006		8086	27.0143.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.143	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8007		8087	27.0174.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.174	Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8008		8088	27.0168.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.168	Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8009		8089	27.0145.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.145	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8010		8090	27.0169.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.169	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8011		8091	27.0152.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.152	Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8012		8092	27.0153.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.153	Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng; nối túi mật - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng; nối túi mật - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng; nối túi mật-hỗng tràng	A	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8013		8093	27.0310.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.310	Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày – hỗng tràng	A	PDB	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8014		8094	27.0211.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.211	Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng	Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng	Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8015		8095	27.0210.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.210	Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang	Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang	Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngang	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8016		8096	27.0176.0457	37.8D05.0457	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.176	Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non	Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non	Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non	B	P1	466	466	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	3;500;000	895;304	4;395;000	1;163;896	0	4;663;896	4;663;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8017		8097	27.0206.0459	37.8D05.0459	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.206	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng	B	P1	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
8018		8098	27.0207.0459	37.8D05.0459	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.207	Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng	B	P1	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
8019		8099	27.0227.0459	37.8D05.0459	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.227	Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng	B	P1	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
8020		8100	27.208b.0459	37.8D05.0459	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.208b	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng	B	P1	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
8021		8101	27.0175.0459	37.8D05.0459	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.175	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng	B	P1	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
8022		8102	27.0229.0459	37.8D05.0459	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.229	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng	B	P1	468	468	Phẫu thuật cắt ruột thừa	2;116;000	538;435	2;654;000	699;965	0	2;815;965	2;815;900	
8023		8103	27.0189.2039	15.8D05.2039	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.189	Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa	Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa	Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa	B	P1	469	469	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	2;119;241	538;058	2;657;000	699;475	0	2;818;716	2;818;700	
8024		8104	27.0187.2039	15.8D05.2039	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.187	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	C	P2	469	469	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	2;119;241	538;058	2;657;000	699;475	0	2;818;716	2;818;700	
8025		8105	27.0188.2039	15.8D05.2039	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.188	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng	C	P2	469	469	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	2;119;241	538;058	2;657;000	699;475	0	2;818;716	2;818;700	
8026		8106	27.0190.2039	15.8D05.2039	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.190	Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng	Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng	Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng	C	P1	469	469	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	2;119;241	538;058	2;657;000	699;475	0	2;818;716	2;818;700	
8027		8107	27.0225.0462	37.8D05.0462	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.225	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng	B	P1	472	472	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng	3;451;000	997;043	4;448;000	1;296;157	0	4;747;157	4;747;100	Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8028		8108	27.0226.0462	37.8D05.0462	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.226	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng	B	P1	472	472	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng	3;451;000	997;043	4;448;000	1;296;157	0	4;747;157	4;747;100	Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8029		8109	27.0235.0462	37.8D05.0462	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.235	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng	A	P1	472	472	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng	3;451;000	997;043	4;448;000	1;296;157	0	4;747;157	4;747;100	Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8030		8110	27.0234.0462	37.8D05.0462	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.234	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng	A	P1	472	472	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng	3;451;000	997;043	4;448;000	1;296;157	0	4;747;157	4;747;100	Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8031		8111	27.0183.0462	37.8D05.0462	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.183	Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng	Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng	Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng	B	P1	472	472	Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng	3;451;000	997;043	4;448;000	1;296;157	0	4;747;157	4;747;100	Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8032		8112	27.0202.0463	37.8D05.0463	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.202	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạch	B	PDB	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8033		8113	27.0198.0463	37.8D05.0463	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.198	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạch	B	PDB	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8034		8114	27.0194.0463	37.8D05.0463	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.194	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạch	B	PDB	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8035		8115	27.0196.0463	37.8D05.0463	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.196	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộng	B	PDB	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8036		8116	27.0200.0463	37.8D05.0463	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.200	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạch	B	PDB	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8037		8117	27.205b.0463	37.8D05.0463	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.205b	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạch	B	PDB	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8038		8118	27.0216.0463	37.8D05.0463	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.216	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạch	B	PDB	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8039		8119	27.0204.0463	37.8D05.0463	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.204	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạch	A	PDB	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8040		8120	27.0218.0463	37.8D05.0463	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.218	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạch	B	PDB	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8041		8121	27.0224.0463	37.8D05.0463	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.224	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; đóng mỏm cụt trực tràng; mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; đóng mỏm cụt trực tràng; mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; đóng mỏm cụt trực tràng; mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạch	B	PDB	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8042		8122	27.0220.0463	37.8D05.0463	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.220	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; nối đại tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch	A	PDB	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8043		8123	27.0222.0463	37.8D05.0463	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.222	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch	Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng; ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch	A	PDB	473	473	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8044		8124	27.0170.0464	37.8D05.0464	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.170	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng	Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng	B	PDB	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
8045		8125	27.0172.0464	37.8D05.0464	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.172	Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non	Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non	Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non	B	P1	474	474	Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	2;220;000	536;870	2;756;000	697;930	0	2;917;930	2;917;900	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
8046		8126	27.0244.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.244	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8047		8127	27.0245.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.245	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II	A	P1	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8048		8128	27.0246.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.246	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III	A	P1	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8049		8129	27.0247.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.247	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8050		8130	27.0248.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.248	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8051		8131	27.0249.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.249	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8052		8132	27.0254.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.254	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8053		8133	27.0250.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.250	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8054		8134	27.0251.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.251	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI	A	P1	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8055		8135	27.0252.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.252	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8056		8136	27.0253.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.253	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8057		8137	27.0256.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.256	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIII	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8058		8138	27.0257.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.257	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIII	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8059		8139	27.0255.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.255	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI	Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8060		8140	27.0258.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.258	Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình	Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình	Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8061		8141	27.0237.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.237	Phẫu thuật nội soi cắt gan phải	Phẫu thuật nội soi cắt gan phải	Phẫu thuật nội soi cắt gan phải	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8062		8142	27.0240.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.240	Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau	Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau	Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8063		8143	27.0239.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.239	Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước	Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước	Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8064		8144	27.0242.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.242	Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải	Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải	Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8065		8145	27.0241.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.241	Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái	Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái	Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8066		8146	27.0238.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.238	Phẫu thuật nội soi cắt gan trái	Phẫu thuật nội soi cắt gan trái	Phẫu thuật nội soi cắt gan trái	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8067		8147	27.0243.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.243	Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm	Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm	Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8068		8148	27.0268.0467	37.8D05.0467	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.268	Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái	Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái	Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy trái	A	PDB	477	477	Phẫu thuật nội soi cắt gan	3;924;000	2;083;304	6;007;000	2;708;296	0	6;632;296	6;632;200	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8069		8149	27.0280.0470	37.8D05.0470	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.280	phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật	phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật	PTNS cắt nang đường mật	A	P1	480	480	Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8070		8150	27.0259.0470	37.8D05.0470	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.259	Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan	Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan	Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan	A	P1	480	480	Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
8071		8151	27.0273.0473	37.8D05.0473	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.273	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	C	P1	483	483	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	2;500;000	716;870	3;216;000	931;930	0	3;431;930	3;431;900	
8072		8152	27.0272.0473	37.8D05.0473	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.272	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật; mở OMC lấy sỏi; dẫn lưu Kehr	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật; mở OMC lấy sỏi; dẫn lưu Kehr	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật; mở OMC lấy sỏi; dẫn lưu Kehr	A	PDB	483	483	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	2;500;000	716;870	3;216;000	931;930	0	3;431;930	3;431;900	
8073		8153	27.0265.0473	37.8D05.0473	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.265	Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi	Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi	Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi	B	P1	483	483	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	2;500;000	716;870	3;216;000	931;930	0	3;431;930	3;431;900	
8074		8154	27.0283.0473	37.8D05.0473	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.283	Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng	Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng	Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng	A	P1	483	483	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	2;500;000	716;870	3;216;000	931;930	0	3;431;930	3;431;900	
8075		8155	27.0277.0473	37.8D05.0473	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.277	Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràng	A	P1	483	483	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	2;500;000	716;870	3;216;000	931;930	0	3;431;930	3;431;900	
8076		8156	27.0278.0473	37.8D05.0473	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.278	Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng	A	P1	483	483	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	2;500;000	716;870	3;216;000	931;930	0	3;431;930	3;431;900	
8077		8157	27.0275.0473	37.8D05.0473	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.275	Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng	B	P1	483	483	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	2;500;000	716;870	3;216;000	931;930	0	3;431;930	3;431;900	
8078		8158	27.0270.0476	37.8D05.0476	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.270	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr	B	PDB	486	486	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột	3;000;000	986;087	3;986;000	1;281;913	0	4;281;913	4;281;900	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
8079		8159	27.0266.0476	37.8D05.0476	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.266	Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật	Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật	Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật	B	PDB	486	486	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột	3;000;000	986;087	3;986;000	1;281;913	0	4;281;913	4;281;900	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
8080		8160	27.0269.0476	37.8D05.0476	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.269	Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng	A	P1	486	486	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột	3;000;000	986;087	3;986;000	1;281;913	0	4;281;913	4;281;900	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
8081		8161	27.0276.0477	37.8D05.0477	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.276	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ; nối ống gan chung - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ; nối ống gan chung - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ; nối ống gan chung - hỗng tràng	A	PDB	487	487	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ	3;424;000	1;256;870	4;680;000	1;633;930	0	5;057;930	5;057;900	
8082		8162	27.0284.0477	37.8D05.0477	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.284	phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời	phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời	PTNS cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rời	A	PDB	487	487	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ	3;424;000	1;256;870	4;680;000	1;633;930	0	5;057;930	5;057;900	
8083		8163	27.0282.0477	37.8D05.0477	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.282	Phẫu thuật nội soi cắt u OMC	Phẫu thuật nội soi cắt u OMC	Phẫu thuật nội soi cắt u OMC	A	PDB	487	487	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ	3;424;000	1;256;870	4;680;000	1;633;930	0	5;057;930	5;057;900	
8084		8164	27.0281.0477	37.8D05.0477	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.281	Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật	Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật	Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật	A	PDB	487	487	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ	3;424;000	1;256;870	4;680;000	1;633;930	0	5;057;930	5;057;900	
8085		8165	27.0279.0478	37.8D05.0478	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.279	Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật	Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật	Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật	B	P1	488	488	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
8086		8166	27.0267.0478	37.8D05.0478	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.267	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr	B	P1	488	488	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật	2;500;000	986;087	3;486;000	1;281;913	0	3;781;913	3;781;900	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
8087		8167	27.0271.0479	37.8D05.0479	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.271	Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr	Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr	Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr	B	PDB	489	489	Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr	3;132;000	1;231;826	4;363;000	1;601;374	0	4;733;374	4;733;300	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
8088		8168	27.0285.0483	37.8D05.0483	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.285	Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy	Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy	Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy	A	PDB	493	493	Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối	8;924;000	1;433;739	10;357;000	1;863;861	0	10;787;861	10;787;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8089		8169	27.0288.0483	37.8D05.0483	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.288	Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy	Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy	Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy	A	PDB	493	493	Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối	8;924;000	1;433;739	10;357;000	1;863;861	0	10;787;861	10;787;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8090		8170	27.0286.0483	37.8D05.0483	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.286	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy	A	PDB	493	493	Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối	8;924;000	1;433;739	10;357;000	1;863;861	0	10;787;861	10;787;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8091		8171	27.0287.0483	37.8D05.0483	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.287	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách	Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách	A	PDB	493	493	Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối	8;924;000	1;433;739	10;357;000	1;863;861	0	10;787;861	10;787;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8092		8172	27.0290.0483	37.8D05.0483	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.290	Phẫu thuật nội soi cắt u tụy	Phẫu thuật nội soi cắt u tụy	Phẫu thuật nội soi cắt u tụy	A	P1	493	493	Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối	8;924;000	1;433;739	10;357;000	1;863;861	0	10;787;861	10;787;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8093		8173	27.0303.0485	37.8D05.0485	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.303	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thương	A	P1	495	495	Phẫu thuật nội soi cắt lách	3;500;000	1;075;304	4;575;000	1;397;896	0	4;897;896	4;897;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8094		8174	27.0298.0485	37.8D05.0485	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.298	Phẫu thuật nội soi cắt lách	Phẫu thuật nội soi cắt lách	Phẫu thuật nội soi cắt lách	A	P1	495	495	Phẫu thuật nội soi cắt lách	3;500;000	1;075;304	4;575;000	1;397;896	0	4;897;896	4;897;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8095		8175	27.0299.0485	37.8D05.0485	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.299	Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần	Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần	Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần	A	P1	495	495	Phẫu thuật nội soi cắt lách	3;500;000	1;075;304	4;575;000	1;397;896	0	4;897;896	4;897;800	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8096		8176	27.0306.0490	37.8D05.0490	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.306	Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột	Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột	Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột	B	P1	500	500	Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng	3;000;000	821;739	3;821;000	1;068;261	0	4;068;261	4;068;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8097		8177	27.0304.0490	37.8D05.0490	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.304	Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột; không cắt ruột	Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột; không cắt ruột	Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột; không cắt ruột	B	P1	500	500	Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng	3;000;000	821;739	3;821;000	1;068;261	0	4;068;261	4;068;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8098		8178	27.0076.0490	37.8D05.0490	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.76	Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực	Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực	Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực	B	P1	500	500	Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng	3;000;000	821;739	3;821;000	1;068;261	0	4;068;261	4;068;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8099		8179	27.0415.0490	37.8D05.0490	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.415	Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng	Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng	Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng	A	P1	500	500	Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng	3;000;000	821;739	3;821;000	1;068;261	0	4;068;261	4;068;200	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
8100		8180	27.0180.0502	37.8D05.0502	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.180	Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da	Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da	Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da	B	P1	512	512	Mở thông dạ dày qua nội soi	2;615;000	100;174	2;715;000	130;226	0	2;745;226	2;745;200	
8101		8181	27.0179.0502	37.8D05.0502	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.179	Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da	Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da	Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da	B	P1	512	512	Mở thông dạ dày qua nội soi	2;615;000	100;174	2;715;000	130;226	0	2;745;226	2;745;200	
8102		8182	27.0181.0502	37.8D05.0502	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.181	Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật	Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật	Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật	B	P1	512	512	Mở thông dạ dày qua nội soi	2;615;000	100;174	2;715;000	130;226	0	2;745;226	2;745;200	
8103		8183	27.0147.0502	37.8D05.0502	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.147	Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày	Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày	Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày	B	P2	512	512	Mở thông dạ dày qua nội soi	2;615;000	100;174	2;715;000	130;226	0	2;745;226	2;745;200	
8104		8184	27.0066.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.66	Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng	Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng	Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưng	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống; mũi khoan (mài); miếng ghép đĩa đệm; nẹp; vít.
8105		8185	27.0446.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.446	Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu	Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu	Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8106		8186	27.0460.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.460	Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối	Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối	Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối	B	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8107		8187	27.0458.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.458	Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang	Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang	Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hang	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8108		8188	27.0463.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.463	Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối	Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối	Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối	B	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8109		8189	27.0461.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.461	Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm	Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm	Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm	B	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8110		8190	27.0069.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.69	Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực	Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực	Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống; mũi khoan (mài); miếng ghép đĩa đệm; nẹp; vít; xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
8111		8191	27.0486.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.486	Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8112		8192	27.0452.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.452	Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu	Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu	Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8113		8193	27.0453.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.453	Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu	Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu	Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷu	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8114		8194	27.0484.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.484	Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân	Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân	Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8115		8195	27.0440.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.440	Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai	Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai	Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8116		8196	27.0439.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.439	Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet	Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet	Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjet	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8117		8197	27.0459.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.459	Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối	Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối	Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8118		8198	27.0442.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.442	Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau	Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau	Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sau	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8119		8199	27.0444.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.444	Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn	Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng đòn	Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8120		8200	27.0447.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.447	Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai	Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai	Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8121		8201	27.0449.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.449	Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai	Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai	Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8122		8202	27.0480.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.480	Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè	Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè	Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8123		8203	27.0465.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.465	Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân	Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân	Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8124		8204	27.0063.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.63	Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ	Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ	Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8125		8205	27.0481.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.481	Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối	Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối	Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8126		8206	27.0482.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.482	Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8127		8207	27.0483.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.483	Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên	Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên	Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8128		8208	27.0448.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.448	Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay	Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay	Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào (mài); bộ dây bơm nước; đầu đốt điện; tay dao đốt điện; ốc; vít.
8129		8209	27.0441.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.441	Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay	Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay	Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8130		8210	27.0462.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.462	Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm	Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm	Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8131		8211	27.0464.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.464	Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy	Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy	Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy	B	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8132		8212	27.0503.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.503	Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm	Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm	Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc viêm	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8133		8213	27.0504.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.504	Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân	Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn khớp cổ chân	A	P1	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8134		8214	27.0074.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.74	Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực	Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực	Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm mũi khoan (mài); miếng ghép đĩa đệm; nẹp
8135		8215	27.0068.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.68	Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống	Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống	Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trước trong vẹo cột sống	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống; mũi khoan (mài); miếng ghép đĩa đệm; nẹp; vít; xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
8136		8216	27.0065.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.65	Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp	Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp	Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợp	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột sống; mũi khoan (mài); dây bơm nước; tấm phủ; đầu đốt RF.
8137		8217	27.0070.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.70	Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau	Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau	Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sau	A	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
8138		8218	27.0438.0541	37.8D05.0541	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.438	Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai	Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai	Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai	B	PDB	551	551	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	2;632;000	746;609	3;378;000	970;591	0	3;602;591	3;602;500	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
8139		8219	27.0479.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.479	Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước; chéo sau; mổ mở tái tạo dây chằng bên chày; bên mác)	Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước; chéo sau; mổ mở tái tạo dây chằng bên chày; bên mác)	Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước; chéo sau; mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy; bên mác)	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8140		8220	27.0472.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.472	Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè	Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè	Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8141		8221	27.0445.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.445	Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu	Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu	Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầu	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm lưỡi bào (mài); bộ dây bơm nước; đầu đốt điện; tay dao đốt điện; ốc; vít.
8142		8222	27.0470.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.470	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8143		8223	27.0476.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.476	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bó	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8144		8224	27.0477.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.477	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bó	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8145		8225	27.0466.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.466	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân	B	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8146		8226	27.0467.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.467	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng	B	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8147		8227	27.0468.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.468	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8148		8228	27.0474.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.474	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8149		8229	27.0475.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.475	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8150		8230	27.0471.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.471	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8151		8231	27.0443.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.443	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8152		8232	27.0478.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.478	Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước; chéo sau) bằng gân đồng loại	Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước; chéo sau) bằng gân đồng loại	Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước; chéo sau) bằng gân đồng loại	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8153		8233	27.0469.0542	37.8D05.0542	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.469	Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước	Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước	Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trước	A	PDB	552	552	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
8154		8234	27.0520.0560	37.8D05.0560	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.520	Phẫu thuật nội soi tái tạo gân	Phẫu thuật nội soi tái tạo gân	Phẫu thuật nội soi tái tạo gân	B		570	570	Phẫu thuật nội soi tái tạo gân	3;624;000	746;609	4;370;000	970;591	0	4;594;591	4;594;500	Chưa bao gồm gân nhân tạo; vít; ốc; đầu đốt; bộ dây bơm nước; tay dao điện; dao cắt sụn; lưỡi bào; gân sinh học; gân đồng loại.
8155		8235	27.0421.0687	37.8D06.0687	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.421	Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung	Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung	Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung	A	P1	697	697	Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung	5;360;000	914;087	6;274;000	1;188;313	0	6;548;313	6;548;300	
8156		8236	27.0424.0688	37.8D06.0688	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.424	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung	A	P1	698	698	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật	4;802;000	914;087	5;716;000	1;188;313	0	5;990;313	5;990;300	
8157		8237	27.0422.0688	37.8D06.0688	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.422	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype	A	P1	698	698	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật	4;802;000	914;087	5;716;000	1;188;313	0	5;990;313	5;990;300	
8158		8238	27.0423.0688	37.8D06.0688	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.423	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ	A	P1	698	698	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật	4;802;000	914;087	5;716;000	1;188;313	0	5;990;313	5;990;300	
8159		8239	27.0425.0688	37.8D06.0688	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.425	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn	A	P1	698	698	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật	4;802;000	914;087	5;716;000	1;188;313	0	5;990;313	5;990;300	
8160		8240	27.0433.0689	37.8D06.0689	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.433	Cắt u buồng trứng qua nội soi	Cắt u buồng trứng qua nội soi	Cắt u buồng trứng qua nội soi	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
8161		8241	27.0431.0689	37.8D06.0689	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.431	Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng	Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng	Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng	A	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
8162		8242	27.0427.0689	37.8D06.0689	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.427	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụ	A	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
8163		8243	27.0432.0689	37.8D06.0689	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.432	Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai	Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người bệnh có thai	Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
8164		8244	27.0434.0689	37.8D06.0689	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.434	Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng	Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng	Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng	B	P1	699	699	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	4;315;000	914;087	5;229;000	1;188;313	0	5;503;313	5;503;300	
8165		8245	27.0436.0690	37.8D06.0690	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.436	Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi	Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi	Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi	B	PDB	700	700	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung	5;158;000	914;087	6;072;000	1;188;313	0	6;346;313	6;346;300	
8166		8246	27.0429.0690	37.8D06.0690	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.429	Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU	Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU	Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEU	A	P1	700	700	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung	5;158;000	914;087	6;072;000	1;188;313	0	6;346;313	6;346;300	
8167		8247	27.0428.0690	37.8D06.0690	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.428	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụ	A	PDB	700	700	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung	5;158;000	914;087	6;072;000	1;188;313	0	6;346;313	6;346;300	
8168		8248	27.0426.0690	37.8D06.0690	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.426	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khung	A	PDB	700	700	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung	5;158;000	914;087	6;072;000	1;188;313	0	6;346;313	6;346;300	
8169		8249	27.0413.0695	37.8D06.0695	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.413	Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai	Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai	Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai	B	P1	705	705	Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng	4;754;000	936;000	5;690;000	1;216;800	0	5;970;800	5;970;800	
8170		8250	27.0417.0697	37.8D06.0697	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.417	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoa	B	P2	707	707	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa	4;207;000	914;087	5;121;000	1;188;313	0	5;395;313	5;395;300	
8171		8251	27.0430.0698	37.8D06.0698	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.430	Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục	Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục	Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục	A	P1	708	708	Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ	8;397;000	914;087	9;311;000	1;188;313	0	9;585;313	9;585;300	
8172		8252	27.0420.0701	37.8D06.0701	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.420	Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi	Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi	Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi	B	PDB	711	711	Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung	5;778;000	912;522	6;690;000	1;186;278	0	6;964;278	6;964;200	
8173		8253	27.0419.0702	37.8D06.0702	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.419	Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ	Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ	Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ	B	P1	712	712	Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	5;342;000	1;490;087	6;832;000	1;937;113	0	7;279;113	7;279;100	
8174		8254	27.0412.0702	37.8D06.0702	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.412	Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung	Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung	Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung	B	P1	712	712	Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	5;342;000	1;490;087	6;832;000	1;937;113	0	7;279;113	7;279;100	
8175		8255	27.0019.0962	37.8D08.0962	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.19	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ	B	PDB	973	973	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ	12;520;000	1;255;304	13;775;000	1;631;896	0	14;151;896	14;151;800	
8176		8256	27.0017.0963	37.8D08.0963	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.17	Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi	Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi	Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi	B	PDB	974	974	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng	7;520;000	1;255;304	8;775;000	1;631;896	0	9;151;896	9;151;800	
8177		8257	27.0007.0969	37.8D08.0969	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.7	Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới	Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới	Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới	B	P2	980	980	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	3;280;000	716;870	3;996;000	931;930	0	4;211;930	4;211;900	
8178		8258	27.0010.0970	37.8D08.0970	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.10	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn	B	P2	981	981	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	2;595;000	716;870	3;311;000	931;930	0	3;526;930	3;526;900	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
8179		8259	27.0018.0972	37.8D08.0972	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.18	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	B	P1	983	983	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	4;359;000	1;533;913	5;892;000	1;994;087	0	6;353;087	6;353;000	
8180		8260	27.0073.0973	37.8D08.0973	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.73	Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy	Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy	Phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tuỷ	A	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
8181		8261	27.0021.0973	37.8D08.0973	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.21	Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ	Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ	Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tuỷ nền sọ	A	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
8182		8262	27.0022.0973	37.8D08.0973	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.22	Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ	Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ	Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ	A	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
8183		8263	27.0072.0973	37.8D08.0973	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.72	Phẫu thuật nội soi lấy u	Phẫu thuật nội soi lấy u	Phẫu thuật nội soi lấy u	A	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
8184		8264	27.0039.0973	37.8D08.0973	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.39	Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều	Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều	Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều	A	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
8185		8265	27.0038.0973	37.8D08.0973	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.38	Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ	Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ	Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ	A	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
8186		8266	27.0033.0973	37.8D08.0973	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.33	Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ	Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ	Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ	A	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
8187		8267	27.0020.0973	37.8D08.0973	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.20	Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ	Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ	Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ	B	PDB	984	984	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ; thoát vị nền sọ	6;280;000	1;075;304	7;355;000	1;397;896	0	7;677;896	7;677;800	Chưa bao gồm keo sinh học.
8188		8268	27.0011.0974	37.8D08.0974	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.11	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy	Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomy	A	PDB	985	985	Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng; hàm; trán; bướm	6;230;000	2;189;739	8;419;000	2;846;661	0	9;076;661	9;076;600	
8189		8269	27.0003.0974	37.8D08.0974	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.3	Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm	Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm	Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm	B	PDB	985	985	Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng; hàm; trán; bướm	6;230;000	2;189;739	8;419;000	2;846;661	0	9;076;661	9;076;600	
8190		8270	27.0005.0974	37.8D08.0974	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.5	Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau	Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau	Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sau	B	P2	985	985	Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng; hàm; trán; bướm	6;230;000	2;189;739	8;419;000	2;846;661	0	9;076;661	9;076;600	
8191		8271	27.0012.0974	37.8D08.0974	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.12	Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở)	Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở)	Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín / hở)	B	P1	985	985	Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng; hàm; trán; bướm	6;230;000	2;189;739	8;419;000	2;846;661	0	9;076;661	9;076;600	
8192		8272	27.0355.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.355	Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser	Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser	Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
8193		8273	27.0393.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.393	Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo	Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo	Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8194		8274	27.0389.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.389	Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang	Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang	Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quang	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8195		8275	27.0372.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.372	Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi	Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi	Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8196		8276	27.0092.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.92	Phẫu thuật nội soi bóc; sinh thiết hạch trung thất	Phẫu thuật nội soi bóc; sinh thiết hạch trung thất	Phẫu thuật nội soi bóc; sinh thiết hạch trung thất	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8197		8277	27.0330.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.330	Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ	Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ	Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8198		8278	27.0260.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.260	Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan	Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan	Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8199		8279	27.0451.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.451	Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu	Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu	Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷu	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	Chưa bao gồm lưỡi bào (mài); bộ dây bơm nước; đầu đốt điện; tay dao đốt điện; ốc; vít.
8200		8280	27.0414.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.414	Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung	Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung	Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8201		8281	27.0294.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.294	Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử	Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử	Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8202		8282	27.0261.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.261	Phẫu thuật nội soi cắt nang gan	Phẫu thuật nội soi cắt nang gan	Phẫu thuật nội soi cắt nang gan	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8203		8283	27.0456.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.456	Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay	Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay	Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay	A	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8204		8284	27.0140.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.140	Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày	Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày	Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8205		8285	27.0263.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.263	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8206		8286	27.0331.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.331	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8207		8287	27.0295.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.295	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8208		8288	27.0297.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.297	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy	A	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8209		8289	27.0315.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.315	Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng	Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng	Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
8210		8290	27.0313.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.313	Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)	Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)	Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
8211		8291	27.0314.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.314	Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)	Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)	Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
8212		8292	27.0454.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.454	Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài	Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài	Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài	A	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	Chưa bao gồm lưỡi bào (mài); bộ dây bơm nước; đầu đốt điện; tay dao đốt điện; ốc; vít.
8213		8293	27.0418.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.418	Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang	Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang	Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8214		8294	27.0455.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.455	Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay	Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay	Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay	A	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8215		8295	27.0404.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.404	Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn	Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn	Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8216		8296	27.0300.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.300	Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách	Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách	Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách	A	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8217		8297	27.0316.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.316	Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành	Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành	Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8218		8298	27.0307.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.307	Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo	Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo	Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8219		8299	27.0328.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.328	Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành	Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành	Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8220		8300	27.0166.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.166	Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng	Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8221		8301	27.0173.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.173	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8222		8302	27.0167.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.167	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng	Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8223		8303	27.0212.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.212	Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo	Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo	Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo	A	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8224		8304	27.0274.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.274	Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da	Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da	Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da	C	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8225		8305	27.0293.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.293	Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày	Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày	Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-dạ dày	A	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8226		8306	27.0292.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.292	Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng	Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràng	A	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8227		8307	27.0332.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.332	Phẫu thuật nội soi rửa bụng; dẫn lưu	Phẫu thuật nội soi rửa bụng; dẫn lưu	Phẫu thuật nội soi rửa bụng; dẫn lưu	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8228		8308	27.0093.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.93	Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán	Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán	Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8229		8309	27.0264.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.264	Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan	Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan	Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan	A	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8230		8310	27.0353.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.353	Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận	Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận	Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	
8231		8311	27.0354.1196	37.8D12.1196	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.354	Tán sỏi thận qua da	Tán sỏi thận qua da	Tán sỏi thận qua da	B	P1	1;209	1;209	Phẫu thuật loại I (Nội soi)	1;700;000	565;043	2;265;000	734;557	0	2;434;557	2;434;500	Chưa bao gồm sonde JJ.
8232		8312	27.0384.1197	37.8D12.1197	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.384	Nội soi cắt polyp cổ bàng quang	Nội soi cắt polyp cổ bàng quang	Nội soi cắt polyp cổ bàng quang	B	P2	1;210	1;210	Phẫu thuật loại II (Nội soi)	1;210;000	297;391	1;507;000	386;609	0	1;596;609	1;596;600	
8233		8313	27.0409.1197	37.8D12.1197	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.409	Nội soi cắt u niệu đạo; van niệu đạo	Nội soi cắt u niệu đạo; van niệu đạo	Nội soi cắt u niệu đạo; van niệu đạo	B	P2	1;210	1;210	Phẫu thuật loại II (Nội soi)	1;210;000	297;391	1;507;000	386;609	0	1;596;609	1;596;600	
8234		8314	27.0392.1197	37.8D12.1197	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.392	Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng	Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng	Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng	B	P1	1;210	1;210	Phẫu thuật loại II (Nội soi)	1;210;000	297;391	1;507;000	386;609	0	1;596;609	1;596;600	
8235		8315	27.0333.1197	37.8D12.1197	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.333	Nội soi ổ bụng chẩn đoán	Nội soi ổ bụng chẩn đoán	Nội soi ổ bụng chẩn đoán	B	P2	1;210	1;210	Phẫu thuật loại II (Nội soi)	1;210;000	297;391	1;507;000	386;609	0	1;596;609	1;596;600	
8236		8316	27.0408.1197	37.8D12.1197	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.408	Nội soi tán sỏi niệu đạo	Nội soi tán sỏi niệu đạo	Nội soi tán sỏi niệu đạo	B	P2	1;210	1;210	Phẫu thuật loại II (Nội soi)	1;210;000	297;391	1;507;000	386;609	0	1;596;609	1;596;600	
8237		8317	27.0377.1197	37.8D12.1197	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.377	Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản	Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản	Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản	B	P2	1;210	1;210	Phẫu thuật loại II (Nội soi)	1;210;000	297;391	1;507;000	386;609	0	1;596;609	1;596;600	
8238		8318	27.0405.1197	37.8D12.1197	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.405	Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng	Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng	Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng	B	P2	1;210	1;210	Phẫu thuật loại II (Nội soi)	1;210;000	297;391	1;507;000	386;609	0	1;596;609	1;596;600	
8239		8319	27.0407.1197	37.8D12.1197	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.407	Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo	Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo	Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo	B	P2	1;210	1;210	Phẫu thuật loại II (Nội soi)	1;210;000	297;391	1;507;000	386;609	0	1;596;609	1;596;600	
8240		8320	27.0329.1197	37.8D12.1197	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.329	Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng	Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng	Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng	B	P2	1;210	1;210	Phẫu thuật loại II (Nội soi)	1;210;000	297;391	1;507;000	386;609	0	1;596;609	1;596;600	
8241		8321	27.0335.1197	37.8D12.1197	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.335	Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng	Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng	Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng	B	P2	1;210	1;210	Phẫu thuật loại II (Nội soi)	1;210;000	297;391	1;507;000	386;609	0	1;596;609	1;596;600	
8242		8322	27.0406.1197	37.8D12.1197	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.406	Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh	Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh	Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh	B	P2	1;210	1;210	Phẫu thuật loại II (Nội soi)	1;210;000	297;391	1;507;000	386;609	0	1;596;609	1;596;600	
8243		8323	27.0437.1197	37.8D12.1197	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.437	Thông vòi tử cung qua nội soi	Thông vòi tử cung qua nội soi	Thông vòi tử cung qua nội soi	B	P2	1;210	1;210	Phẫu thuật loại II (Nội soi)	1;210;000	297;391	1;507;000	386;609	0	1;596;609	1;596;600	
8244		8324	27.0359.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.359	Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận	Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận	Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận	B	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8245		8325	27.0358.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.358	Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận	Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận	Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận	B	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8246		8326	27.0135.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.135	Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa	Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa	Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô.
8247		8327	27.0061.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.61	Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng	Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng	Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệng	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8248		8328	27.0115.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.115	Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực	Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực	Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngực	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8249		8329	27.0494.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.494	Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)	Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)	Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8250		8330	27.0308.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.308	Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày	Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày	Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8251		8331	27.0111.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.111	Phẫu thuật nội soi điều trị phồng; hẹp; tắc động mạch chủ bụng dưới thận	Phẫu thuật nội soi điều trị phồng; hẹp; tắc động mạch chủ bụng dưới thận	Phẫu thuật nội soi điều trị phồng; hẹp; tắc động mạch chủ bụng dưới thận	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8252		8332	27.0107.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.107	Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ	Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ	Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8253		8333	27.0457.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.457	Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác	Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác	Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giác	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8254		8334	27.0296.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.296	Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn	Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn	Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8255		8335	27.0117.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.117	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8256		8336	27.0080.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.80	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi; trung thất	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi; trung thất	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi; trung thất	B	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8257		8337	27.0108.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.108	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý tim	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8258		8338	27.0473.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.473	Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối	Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối	Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8259		8339	27.0027.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.27	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8260		8340	27.0067.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.67	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưng	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8261		8341	27.0041.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.41	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8262		8342	27.0106.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.106	Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)	Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)	Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8263		8343	27.0493.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.493	Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …	Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …	Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8264		8344	27.0496.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.496	Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon; cơ thẳng đùi; cơ rộng trong …	Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon; cơ thẳng đùi; cơ rộng trong …	Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon; cơ thẳng đùi; cơ rộng trong …	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8265		8345	27.0411.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.411	Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)	Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)	Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)	B	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8266		8346	27.0110.1209	37.8D14.1209	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.110	Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi	Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi	Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ - phổi	A	PDB	1;222	1;222	Phẫu thuật đặc biệt (Phẫu thuật Nội soi)	2;624;000	1;322;609	3;946;000	1;719;391	0	4;343;391	4;343;300	
8267		8347	27.0410.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.410	Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp	Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp	Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp	A	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8268		8348	27.0262.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.262	Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)	Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)	Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)	B	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8269		8349	27.0400.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.400	Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón	Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón	Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón	B	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8270		8350	27.0402.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.402	Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt	Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt	Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt	B	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8271		8351	27.0401.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.401	Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần	Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần	Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần	B	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8272		8352	27.0370.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.370	Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang	Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang	Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quang	A	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8273		8353	27.0105.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.105	Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim	Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim	Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim	A	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8274		8354	27.0116.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.116	Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo	Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo	Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo	A	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8275		8355	27.0104.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.104	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim	Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim	B	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8276		8356	27.0100.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.100	Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc	Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc	Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc	A	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8277		8357	27.0236.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.236	Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn	Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn	Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn	A	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8278		8358	27.0337.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.337	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm	B	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8279		8359	27.0336.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.336	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở	Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở	B	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8280		8360	27.0109.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.109	Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch	Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch	Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch	A	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8281		8361	27.0146.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.146	Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)	Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)	Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)	A	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8282		8362	27.0388.1210	37.8D14.1210	27. PHẪU THUẬT NỘI SOI	27.388	Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát	Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát	Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soát	B	P1	1;223	1;223	Phẫu thuật loại I (Phẫu thuật Nội soi)	1;632;000	986;087	2;618;000	1;281;913	0	2;913;913	2;913;900	
8283		8363	28.0022.0324	37.8D03.0324	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.22	Bơm túi giãn da vùng da đầu	Bơm túi giãn da vùng da đầu	Bơm túi giãn da vùng da đầu	B	T3	333	333	Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng; nạo thương tổn	250;000	100;174	350;000	130;226	0	380;226	380;200	
8284		8364	28.0074.0337	37.8D03.0337	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.74	Phẫu thuật làm hẹp khe mi; rút ngắn dây chằng mi ngoài; mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII	Phẫu thuật làm hẹp khe mi; rút ngắn dây chằng mi ngoài; mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII	Phẫu thuật làm hẹp khe mi; rút ngắn dây chằng mi ngoài; mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII	B	P1	346	346	Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi	1;527;000	804;522	2;331;000	1;045;878	0	2;572;878	2;572;800	
8285		8365	28.0075.0337	37.8D03.0337	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.75	Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch	Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch	Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch	B	P1	346	346	Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi	1;527;000	804;522	2;331;000	1;045;878	0	2;572;878	2;572;800	
8286		8366	28.0029.0384	37.8D05.0384	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.29	Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo	Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo	Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo	B	P2	393	393	Phẫu thuật ghép khuyết sọ	3;652;000	1;094;087	4;746;000	1;422;313	0	5;074;313	5;074;300	Chưa bao gồm xương nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; đinh; nẹp; vít; lưới tital; ghim; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu cầm máu sinh học.
8287		8367	28.0026.0384	37.8D05.0384	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.26	Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân	Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân	Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân	B	P1	393	393	Phẫu thuật ghép khuyết sọ	3;652;000	1;094;087	4;746;000	1;422;313	0	5;074;313	5;074;300	Chưa bao gồm xương nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; đinh; nẹp; vít; lưới tital; ghim; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu cầm máu sinh học.
8288		8368	28.0028.0384	37.8D05.0384	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.28	Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại	Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại	Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loại	B	P2	393	393	Phẫu thuật ghép khuyết sọ	3;652;000	1;094;087	4;746;000	1;422;313	0	5;074;313	5;074;300	Chưa bao gồm xương nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; đinh; nẹp; vít; lưới tital; ghim; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu cầm máu sinh học.
8289		8369	28.0027.0384	37.8D05.0384	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.27	Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân	Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân	Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân	B	P1	393	393	Phẫu thuật ghép khuyết sọ	3;652;000	1;094;087	4;746;000	1;422;313	0	5;074;313	5;074;300	Chưa bao gồm xương nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; đinh; nẹp; vít; lưới tital; ghim; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu cầm máu sinh học.
8290		8370	28.0031.0384	37.8D05.0384	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.31	Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương	Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương	Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương	B	P2	393	393	Phẫu thuật ghép khuyết sọ	3;652;000	1;094;087	4;746;000	1;422;313	0	5;074;313	5;074;300	Chưa bao gồm xương nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; đinh; nẹp; vít; lưới tital; ghim; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu cầm máu sinh học.
8291		8371	28.0292.0437	37.8D05.0437	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.292	Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận	Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận	Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận	B	P1	446	446	Phẫu thuật tạo hình dương vật	3;419;000	986;087	4;405;000	1;281;913	0	4;700;913	4;700;900	
8292		8372	28.0192.0535	37.8D05.0535	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.192	Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo	Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo	Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo	B	P1	545	545	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
8293		8373	28.0350.0552	37.8D05.0552	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.350	Chuyển ngón có cuống mạch nuôi	Chuyển ngón có cuống mạch nuôi	Chuyển ngón có cuống mạch nuôi	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
8294		8374	28.0347.0552	37.8D05.0552	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.347	Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu	Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu	Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫu	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
8295		8375	28.0348.0552	37.8D05.0552	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.348	Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu	Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu	Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫu	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
8296		8376	28.0234.0552	37.8D05.0552	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.234	Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn	Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn	Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
8297		8377	28.0232.0552	37.8D05.0552	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.232	Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác	Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác	Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
8298		8378	28.0233.0552	37.8D05.0552	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.233	Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu	Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu	Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậu	B	PDB	562	562	Phẫu thuật ghép chi	4;504;000	1;992;522	6;496;000	2;590;278	0	7;094;278	7;094;200	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
8299		8379	28.0205.0553	37.8D05.0553	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.205	Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên	Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên	Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên	B	P1	563	563	Phẫu thuật ghép xương	3;809;000	997;043	4;806;000	1;296;157	0	5;105;157	5;105;100	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
8300		8380	28.0335.0556	37.8D05.0556	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.335	Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít	Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít	Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít	B	P2	566	566	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	3;132;000	746;609	3;878;000	970;591	0	4;102;591	4;102;500	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
8301		8381	28.0344.0559	37.8D05.0559	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.344	Gỡ dính thần kinh	Gỡ dính thần kinh	Gỡ dính thần kinh	B	P2	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	
8302		8382	28.0342.0559	37.8D05.0559	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.342	Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật	Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]	Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật	C	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	
8303		8383	28.0340.0559	37.8D05.0559	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.340	Nối gân duỗi	Nối gân duỗi	Nối gân duỗi	C	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
8304		8384	28.0337.0559	37.8D05.0559	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.337	Nối gân gấp	Nối gân gấp	Nối gân gấp	C	P2	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
8305		8385	28.0338.0559	37.8D05.0559	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.338	Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật	Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật	Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật	C	P1	569	569	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	2;369;000	718;435	3;087;000	933;965	0	3;302;965	3;302;900	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
8306		8386	28.0177.0561	37.8D05.0561	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.177	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0	B	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8307		8387	28.0178.0561	37.8D05.0561	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.178	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14	B	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8308		8388	28.0179.0561	37.8D05.0561	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.179	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13	B	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8309		8389	28.0180.0561	37.8D05.0561	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.180	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12	B	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8310		8390	28.0181.0561	37.8D05.0561	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.181	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11	B	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8311		8391	28.0182.0561	37.8D05.0561	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.182	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10	B	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8312		8392	28.0183.0561	37.8D05.0561	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.183	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9	B	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8313		8393	28.0184.0561	37.8D05.0561	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.184	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7	B	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8314		8394	28.0185.0561	37.8D05.0561	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.185	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8	B	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8315		8395	28.0186.0561	37.8D05.0561	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.186	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên	Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên	B	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8316		8396	28.0504.0561	37.8D05.0561	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.504	Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ; hẹp hộp sọ	Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ; hẹp hộp sọ	Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ; hẹp hộp sọ	A	PDB	571	571	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	4;480;000	1;339;826	5;819;000	1;741;774	0	6;221;774	6;221;700	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8317		8397	28.0064.0562	37.8D05.0562	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.64	Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt	Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt	Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt	C	P1	572	572	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình	2;680;000	1;339;826	4;019;000	1;741;774	0	4;421;774	4;421;700	
8318		8398	28.0160.0562	37.8D05.0562	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.160	Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai	Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai	Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai	B	P2	572	572	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình	2;680;000	1;339;826	4;019;000	1;741;774	0	4;421;774	4;421;700	
8319		8399	28.0280.0571	37.8D05.0571	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.280	Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè	Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè	Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
8320		8400	28.0004.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.4	Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận	Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận	Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cận	C	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8321		8401	28.0003.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.3	Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ	C	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8322		8402	28.0325.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.325	Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận	Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận	Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận	B	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8323		8403	28.0324.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.324	Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ	Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ	Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗ	B	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8324		8404	28.0330.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.330	Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận	Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận	Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận	B	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8325		8405	28.0329.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.329	Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ	Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ	Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ	B	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8326		8406	28.0331.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.331	Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa	Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa	Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8327		8407	28.0108.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.108	Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi	Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi	Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi	C	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8328		8408	28.0372.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.372	Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thân	B	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8329		8409	28.0364.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.364	Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8330		8410	28.0365.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.365	Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận	Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận	Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cận	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8331		8411	28.0363.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.363	Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8332		8412	28.0201.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.201	Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ; mặt bằng vạt da lân cận	Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ; mặt bằng vạt da lân cận	Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ; mặt bằng vạt da lân cận	B	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8333		8413	28.0200.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.200	Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ; mặt bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ; mặt bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ; mặt bằng vạt da tại chỗ	C	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8334		8414	28.0397.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.397	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8335		8415	28.0393.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.393	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗ	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8336		8416	28.0396.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.396	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8337		8417	28.0392.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.392	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗ	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8338		8418	28.0394.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.394	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8339		8419	28.0390.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.390	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗ	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8340		8420	28.0395.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.395	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8341		8421	28.0391.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.391	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8342		8422	28.0320.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.320	Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận	Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận	Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8343		8423	28.0318.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.318	Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8344		8424	28.0319.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.319	Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận	Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận	Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8345		8425	28.0317.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.317	Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8346		8426	28.0093.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.93	Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi	Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi	Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8347		8427	28.0094.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.94	Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai	Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai	Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai	B	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8348		8428	28.0019.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.19	Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi	Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi	Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi	B	PDB	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8349		8429	28.0147.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.147	Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)	Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)	Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8350		8430	28.0278.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.278	Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận	Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận	Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8351		8431	28.0116.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.116	Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ	C	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8352		8432	28.0119.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.119	Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận	Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận	Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận	B	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8353		8433	28.0118.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.118	Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ	B	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8354		8434	28.0090.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.90	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8355		8435	28.0091.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.91	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cận	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8356		8436	28.0107.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.107	Phẫu thuật tạo lỗ mũi	Phẫu thuật tạo lỗ mũi	Phẫu thuật tạo lỗ mũi	C	P2	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8357		8437	28.0041.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.41	Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên	Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên	Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trên	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8358		8438	28.0380.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.380	Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay	Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay	Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8359		8439	28.0253.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.253	Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại	Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại	Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8360		8440	28.0081.0573	37.8D05.0573	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.81	Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi	Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi	Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi	B	P1	583	583	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	2;632;000	837;391	3;469;000	1;088;609	0	3;720;609	3;720;600	
8361		8441	28.0008.0574	37.8D05.0574	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.8	Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu	Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]	Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu	C	PDB	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8362		8442	28.0287.0574	37.8D05.0574	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.287	Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng	Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng	Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng	B	P1	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8363		8443	28.0373.0574	37.8D05.0574	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.373	Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân	B	P2	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8364		8444	28.0387.0574	37.8D05.0574	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.387	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân	B	P2	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8365		8445	28.0385.0574	37.8D05.0574	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.385	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân	B	P2	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8366		8446	28.0386.0574	37.8D05.0574	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.386	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân	B	P2	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8367		8447	28.0304.0574	37.8D05.0574	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.304	Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân	B	P2	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8368		8448	28.0305.0574	37.8D05.0574	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.305	Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi	Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi	Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi	B	P1	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8369		8449	28.0014.0574	37.8D05.0574	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.14	Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày	Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]	Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày	C	P2	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8370		8450	28.0013.0574	37.8D05.0574	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.13	Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng	Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]	Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng	C	P2	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8371		8451	28.0008.0575	37.8D05.0575	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.8	Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu	Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10 cm2]	Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu	C	PDB	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
8372		8452	28.0066.0575	37.8D05.0575	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.66	Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt	Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt	Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt	C	P2	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
8373		8453	28.0108.0575	37.8D05.0575	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.108	Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi	Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi	Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi	C	P2	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
8374		8454	28.0111.0575	37.8D05.0575	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.111	Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi	Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi	Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi	C	P3	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
8375		8455	28.0304.0575	37.8D05.0575	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.304	Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân	B	P2	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
8376		8456	28.0014.0575	37.8D05.0575	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.14	Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày	Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2]	Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày	C	P2	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
8377		8457	28.0013.0575	37.8D05.0575	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.13	Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng	Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2]	Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng	C	P2	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
8378		8458	28.0288.0576	37.8D05.0576	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.288	Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật	Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật	Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật	B	P3	586	586	Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu	2;302;000	358;435	2;660;000	465;965	0	2;767;965	2;767;900	
8379		8459	28.0161.0576	37.8D05.0576	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.161	Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ	Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ	Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ	D	P3	586	586	Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu	2;302;000	358;435	2;660;000	465;965	0	2;767;965	2;767;900	
8380		8460	28.0162.0576	37.8D05.0576	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.162	Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức	Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức	Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức	D	P3	586	586	Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu	2;302;000	358;435	2;660;000	465;965	0	2;767;965	2;767;900	
8381		8461	28.0005.0578	37.8D05.0578	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.5	Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do	Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do	Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự do	B	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
8382		8462	28.0086.0578	37.8D05.0578	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.86	Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu	Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu	Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu	B	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
8383		8463	28.0144.0578	37.8D05.0578	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.144	Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do	Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do	Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự do	B	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
8384		8464	28.0121.0578	37.8D05.0578	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.121	Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu	Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu	Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu	B	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
8385		8465	28.0117.0578	37.8D05.0578	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.117	Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do	Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do	Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do	B	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
8386		8466	28.0120.0578	37.8D05.0578	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.120	Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa	Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa	Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa	B	P1	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
8387		8467	28.0092.0578	37.8D05.0578	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.92	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa	B	P1	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
8388		8468	28.0077.0578	37.8D05.0578	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.77	Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do	Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do	Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do	B	PDB	588	588	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	3;720;000	1;494;783	5;214;000	1;943;217	0	5;663;217	5;663;200	
8389		8469	28.0145.0581	37.8D05.0581	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.145	Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)	Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)	Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)	B	PDB	591	591	Phẫu thuật đặc biệt (Ngoại khoa)	3;004;000	2;083;304	5;087;000	2;708;296	0	5;712;296	5;712;200	
8390		8470	28.0012.0582	37.8D05.0582	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.12	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2 cm trở lên	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lên	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
8391		8471	28.0099.0582	37.8D05.0582	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.99	Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép	Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép	Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
8392		8472	28.0073.0582	37.8D05.0582	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.73	Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả	Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả	Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giả	B	P1	592	592	Phẫu thuật loại I (Ngoại khoa)	1;832;000	1;231;826	3;063;000	1;601;374	0	3;433;374	3;433;300	
8393		8473	28.0071.0583	37.8D05.0583	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.71	Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt	Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt	Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
8394		8474	28.0011.0583	37.8D05.0583	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.11	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2 cm	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cm	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
8395		8475	28.0435.0583	37.8D05.0583	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.435	Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi	Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi	Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi	C	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
8396		8476	28.0425.0583	37.8D05.0583	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.425	Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt	Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt	Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắt	C	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
8397		8477	28.0084.0583	37.8D05.0583	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.84	Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu	Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu	Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu	C	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
8398		8478	28.0138.0583	37.8D05.0583	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.138	Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời	Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời	Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời	C	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
8399		8479	28.0065.0583	37.8D05.0583	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.65	Phẫu thuật ghép sụn mi mắt	Phẫu thuật ghép sụn mi mắt	Phẫu thuật ghép sụn mi mắt	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
8400		8480	28.0032.0583	37.8D05.0583	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.32	Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử	Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử	Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
8401		8481	28.0098.0583	37.8D05.0583	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.98	Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn	Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn	Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
8402		8482	28.0040.0583	37.8D05.0583	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.40	Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt	Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt	Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt	B	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
8403		8483	28.0134.0583	37.8D05.0583	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.134	Phẫu thuật tạo hình nhân trung	Phẫu thuật tạo hình nhân trung	Phẫu thuật tạo hình nhân trung	C	P2	593	593	Phẫu thuật loại II (Ngoại khoa)	1;210;000	912;522	2;122;000	1;186;278	0	2;396;278	2;396;200	
8404		8484	28.0110.0584	37.8D05.0584	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.110	Khâu vết thương vùng môi	Khâu vết thương vùng môi	Khâu vết thương vùng môi	C	P3	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
8405		8485	28.0382.0584	37.8D05.0584	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.382	Phẫu thuật ghép móng	Phẫu thuật ghép móng	Phẫu thuật ghép móng	B	P3	594	594	Phẫu thuật loại III (Ngoại khoa)	775;000	565;043	1;340;000	734;557	0	1;509;557	1;509;500	
8406		8486	28.0133.0587	37.8D05.0587	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.133	Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép	Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép	Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép	C	P2	597	597	Thủ thuật loại II (Ngoại khoa)	254;000	142;435	396;000	185;165	0	439;165	439;100	
8407		8487	28.0296.0651	37.8D06.0651	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.296	Phẫu thuật cắt bỏ âm vật	Phẫu thuật cắt bỏ âm vật	Phẫu thuật cắt bỏ âm vật	B	P3	661	661	Phẫu thuật cắt âm vật phì đại	2;140;000	579;130	2;719;000	752;870	0	2;892;870	2;892;800	
8408		8488	28.0265.0653	37.8D06.0653	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.265	Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ	Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ	Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ	C	P3	663	663	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính	2;383;000	579;130	2;962;000	752;870	0	3;135;870	3;135;800	
8409		8489	28.0267.0653	37.8D06.0653	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.267	Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid	Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid	Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid	B	P2	663	663	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính	2;383;000	579;130	2;962;000	752;870	0	3;135;870	3;135;800	
8410		8490	28.0264.0653	37.8D06.0653	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.264	Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú	Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú	Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú	C	P3	663	663	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính	2;383;000	579;130	2;962;000	752;870	0	3;135;870	3;135;800	
8411		8491	28.0266.0653	37.8D06.0653	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.266	Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa	Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa	Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa	C	P2	663	663	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính	2;383;000	579;130	2;962;000	752;870	0	3;135;870	3;135;800	
8412		8492	28.0299.0662	37.8D06.0662	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.299	Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo	Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo	Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo	B	P2	672	672	Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo	2;182;000	577;565	2;759;000	750;835	0	2;932;835	2;932;800	
8413		8493	28.0312.0705	37.8D06.0705	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.312	Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới	Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới	Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới	B	P1	715	715	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	2;523;000	1;313;217	3;836;000	1;707;183	0	4;230;183	4;230;100	
8414		8494	28.0035.0772	37.8D07.0772	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.35	Khâu phục hồi bờ mi	Khâu phục hồi bờ mi	Khâu phục hồi bờ mi	B	P3	782	782	Khâu phục hồi bờ mi	482;000	255;130	737;000	331;670	0	813;670	813;600	
8415		8495	28.0033.0773	37.8D07.0773	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.33	Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt	Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt	Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt	D	P3	783	783	Khâu vết thương phần mềm; tổn thương vùng mắt	720;000	248;870	968;000	323;530	0	1;043;530	1;043;500	
8416		8496	28.0070.0800	37.8D07.0800	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.70	Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt	Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt	Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt	B	P1	810	810	Nâng sàn hốc mắt	2;460;000	358;435	2;818;000	465;965	0	2;925;965	2;925;900	Chưa bao gồm tấm lót sàn
8417		8497	28.0072.0800	37.8D07.0800	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.72	Nâng sàn hốc mắt	Nâng sàn hốc mắt	Nâng sàn hốc mắt	B	P1	810	810	Nâng sàn hốc mắt	2;460;000	358;435	2;818;000	465;965	0	2;925;965	2;925;900	Chưa bao gồm tấm lót sàn
8418		8498	28.0053.0817	37.8D07.0817	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.53	Phẫu thuật hẹp khe mi	Phẫu thuật hẹp khe mi	Phẫu thuật hẹp khe mi	B	P3	827	827	Phẫu thuật hẹp khe mi	432;000	255;130	687;000	331;670	0	763;670	763;600	
8419		8499	28.0046.0826	37.8D07.0826	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.46	Kéo dài cân cơ nâng mi	Kéo dài cân cơ nâng mi	Kéo dài cân cơ nâng mi	B	P2	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
8420		8500	28.0045.0826	37.8D07.0826	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.45	Phẫu thuật hạ mi trên	Phẫu thuật hạ mi trên	Phẫu thuật hạ mi trên	B	P2	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
8421		8501	28.0043.0826	37.8D07.0826	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.43	Phẫu thuật rút ngắn; gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	Phẫu thuật rút ngắn; gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	Phẫu thuật rút ngắn; gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi	B	P1	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
8422		8502	28.0044.0826	37.8D07.0826	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.44	Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi	Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi	Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi	B	P2	836	836	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1;132;000	208;174	1;340;000	270;626	0	1;402;626	1;402;600	
8423		8503	28.0096.0834	37.8D07.0834	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.96	Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)	Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)	Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm)	B	P2	844	844	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1;082;000	184;696	1;266;000	240;104	0	1;322;104	1;322;100	
8424		8504	28.0095.0836	37.8D07.0836	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.95	Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)	Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)	Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)	B	P3	846	846	Phẫu thuật u mi không vá da	570;000	186;261	756;000	242;139	0	812;139	812;100	
8425		8505	28.0158.0909	37.8D08.0909	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.158	Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai	Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê]	Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai	C	P3	919	919	Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê	1;245;000	108;000	1;353;000	140;400	0	1;385;400	1;385;400	
8426		8506	28.0158.0910	37.8D08.0910	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.158	Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai	Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê]	Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai	C	P3	920	920	Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê	765;000	84;522	849;000	109;878	0	874;878	874;800	
8427		8507	28.0166.0979	37.8D08.0979	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.166	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)	B	PDB	990	990	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII	6;520;000	1;532;348	8;052;000	1;992;052	0	8;512;052	8;512;000	
8428		8508	28.0159.1044	37.8D09.1044	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.159	Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai	Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai	Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai	B	P3	1;055	1;055	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	590;000	139;304	729;000	181;096	0	771;096	771;000	
8429		8509	28.0009.1044	37.8D09.1044	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.9	Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm	Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm	Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm	C	P3	1;055	1;055	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	590;000	139;304	729;000	181;096	0	771;096	771;000	
8430		8510	28.0010.1044	37.8D09.1044	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.10	Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên	Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên	Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên	C	P2	1;055	1;055	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	590;000	139;304	729;000	181;096	0	771;096	771;000	
8431		8511	28.0218.1059	37.8D09.1059	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.218	Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ	Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ	Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ	C	P1	1;070	1;070	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	2;400;000	837;391	3;237;000	1;088;609	0	3;488;609	3;488;600	
8432		8512	28.0217.1059	37.8D09.1059	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.217	Cắt u máu vùng đầu mặt cổ	Cắt u máu vùng đầu mặt cổ	Cắt u máu vùng đầu mặt cổ	C	P1	1;070	1;070	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	2;400;000	837;391	3;237;000	1;088;609	0	3;488;609	3;488;600	
8433		8513	28.0189.1064	37.8D09.1064	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.189	Phẫu thuật cắt chỉnh cằm	Phẫu thuật cắt chỉnh cằm	Phẫu thuật cắt chỉnh cằm	B	P1	1;075	1;075	Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới; điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít	3;000;000	637;043	3;637;000	828;157	0	3;828;157	3;828;100	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8434		8514	28.0187.1064	37.8D09.1064	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.187	Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới	Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới	Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới	B	P1	1;075	1;075	Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới; điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít	3;000;000	637;043	3;637;000	828;157	0	3;828;157	3;828;100	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8435		8515	28.0190.1064	37.8D09.1064	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.190	Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới	Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới	Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới	B	P1	1;075	1;075	Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới; điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít	3;000;000	637;043	3;637;000	828;157	0	3;828;157	3;828;100	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8436		8516	28.0439.1064	37.8D09.1064	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.439	Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm	Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm	Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm	C	P1	1;075	1;075	Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới; điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít	3;000;000	637;043	3;637;000	828;157	0	3;828;157	3;828;100	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8437		8517	28.0188.1064	37.8D09.1064	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.188	Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp	Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp	Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp	B	P1	1;075	1;075	Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới; điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít	3;000;000	637;043	3;637;000	828;157	0	3;828;157	3;828;100	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
8438		8518	28.0168.1076	37.8D09.1076	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.168	Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt	Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt	Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt	B	P1	1;087	1;087	Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt; có tổn thương tuyến; mạch; thần kinh.	2;132;000	1;047;130	3;179;000	1;361;270	0	3;493;270	3;493;200	
8439		8519	28.0176.1076	37.8D09.1076	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.176	Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	C	P1	1;087	1;087	Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt; có tổn thương tuyến; mạch; thần kinh.	2;132;000	1;047;130	3;179;000	1;361;270	0	3;493;270	3;493;200	
8440		8520	28.0174.1076	37.8D09.1076	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.174	Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí	Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí	Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí	B		1;087	1;087	Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt; có tổn thương tuyến; mạch; thần kinh.	2;132;000	1;047;130	3;179;000	1;361;270	0	3;493;270	3;493;200	
8441		8521	28.0128.1084	37.8D09.1084	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.128	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh	B	P1	1;095	1;095	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
8442		8522	28.0127.1084	37.8D09.1084	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.127	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải	B	P1	1;095	1;095	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
8443		8523	28.0129.1084	37.8D09.1084	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.129	Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng	Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng	Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng	B	P1	1;095	1;095	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
8444		8524	28.0130.1085	37.8D09.1085	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.130	Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau	Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau	Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau	B	P1	1;096	1;096	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
8445		8525	28.0126.1086	37.8D09.1086	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.126	Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên	Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên	Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên	B	P1	1;097	1;097	Phẫu thuật tạo hình môi hai bên	1;900;000	837;391	2;737;000	1;088;609	0	2;988;609	2;988;600	
8446		8526	28.0125.1087	37.8D09.1087	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.125	Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên	Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên	Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bên	B	P2	1;098	1;098	Phẫu thuật tạo hình môi một bên	1;800;000	837;391	2;637;000	1;088;609	0	2;888;609	2;888;600	
8447		8527	28.0352.1091	37.8D09.1091	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.352	Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật	Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật	Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa Răng Hàm Mặt và 1 bên]	C	P3	1;102	1;102	Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên	1;993;000	837;391	2;830;000	1;088;609	0	3;081;609	3;081;600	
8448		8528	28.0323.1126	37.8D10.1126	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.323	Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân	B	P2	1;137	1;137	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)	3;958;000	1;147;304	5;105;000	1;491;496	0	5;449;496	5;449;400	
8449		8529	28.0316.1126	37.8D10.1126	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.316	Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay	Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay	Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay	B	P2	1;137	1;137	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)	3;958;000	1;147;304	5;105;000	1;491;496	0	5;449;496	5;449;400	
8450		8530	28.0315.1126	37.8D10.1126	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.315	Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay	Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay	Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay	B	P2	1;137	1;137	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)	3;958;000	1;147;304	5;105;000	1;491;496	0	5;449;496	5;449;400	
8451		8531	28.0281.1126	37.8D10.1126	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.281	Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thân	B	P2	1;137	1;137	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)	3;958;000	1;147;304	5;105;000	1;491;496	0	5;449;496	5;449;400	
8452		8532	28.0298.1126	37.8D10.1126	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.298	Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân	Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thân	B	P2	1;137	1;137	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)	3;958;000	1;147;304	5;105;000	1;491;496	0	5;449;496	5;449;400	
8453		8533	28.0235.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.235	Ghép mỡ tự thân coleman	Ghép mỡ tự thân coleman	Ghép mỡ tự thân coleman	C	T2	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8454		8534	28.0496.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.496	Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt	Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt	Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt	B		1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8455		8535	28.0495.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.495	Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán	Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán	Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán	B	T2	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8456		8536	28.0467.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.467	Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay	Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay	Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay	C	P2	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8457		8537	28.0466.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.466	Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt	Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt	Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt	C	P2	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8458		8538	28.0468.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.468	Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông	Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông	Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông	C	P1	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8459		8539	28.0069.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.69	Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt	Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt	Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt	B	P2	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8460		8540	28.0025.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.25	Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán	Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán	Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán	B	P2	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8461		8541	28.0068.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.68	Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt	Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt	Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt	B		1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8462		8542	28.0030.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.30	Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán	Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán	Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán	B	T2	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8463		8543	28.0194.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.194	Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman	Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman	Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman	C	T2	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8464		8544	28.0196.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.196	Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman	Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman	Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman	C		1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8465		8545	28.0499.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.499	Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman	Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman	Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman	B	T2	1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8466		8546	28.0500.1134	37.8D10.1134	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.500	Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman	Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman	Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman	B		1;145	1;145	Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	2;842;000	1;375;826	4;217;000	1;788;574	0	4;630;574	4;630;500	
8467		8547	28.0104.1135	37.8D10.1135	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.104	Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi	Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi	Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi	B	P1	1;146	1;146	Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo	2;947;000	1;145;739	4;092;000	1;489;461	0	4;436;461	4;436;400	
8468		8548	28.0021.1135	37.8D10.1135	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.21	Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu	Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu	Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu	B	P1	1;146	1;146	Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo	2;947;000	1;145;739	4;092;000	1;489;461	0	4;436;461	4;436;400	
8469		8549	28.0259.1135	37.8D10.1135	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.259	Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da	Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da	Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da	B	P1	1;146	1;146	Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo	2;947;000	1;145;739	4;092;000	1;489;461	0	4;436;461	4;436;400	
8470		8550	28.0024.1135	37.8D10.1135	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.24	Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu	Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu	Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu	B	P2	1;146	1;146	Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo	2;947;000	1;145;739	4;092;000	1;489;461	0	4;436;461	4;436;400	
8471		8551	28.0273.1135	37.8D10.1135	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.273	Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực; bụng bằng vạt giãn da	Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực; bụng bằng vạt giãn da	Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực; bụng bằng vạt giãn da	B	P1	1;146	1;146	Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo	2;947;000	1;145;739	4;092;000	1;489;461	0	4;436;461	4;436;400	
8472		8552	28.0105.1135	37.8D10.1135	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.105	Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi	Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi	Phẫu thuật tạo tạo vạt giãncho tạo hình tháp mũi	B	P1	1;146	1;146	Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo	2;947;000	1;145;739	4;092;000	1;489;461	0	4;436;461	4;436;400	
8473		8553	28.0023.1135	37.8D10.1135	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.23	Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu	Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu	Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu	B	P1	1;146	1;146	Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo	2;947;000	1;145;739	4;092;000	1;489;461	0	4;436;461	4;436;400	
8474		8554	28.0209.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.209	Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi	Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi	Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôi	B	PDB	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8475		8555	28.0246.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.246	Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8476		8556	28.0247.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.247	Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạch	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8477		8557	28.0248.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.248	Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận	Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận	Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8478		8558	28.0258.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.258	Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạch	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8479		8559	28.0262.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.262	Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi	Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi	Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôi	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8480		8560	28.0261.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.261	Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗ	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8481		8561	28.0282.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.282	Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạch	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8482		8562	28.0284.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.284	Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạch	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8483		8563	28.0283.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.283	Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạch	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8484		8564	28.0241.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.241	Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch	Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8485		8565	28.0294.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.294	Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch	Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch	Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạch	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8486		8566	28.0155.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.155	Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗ	C	P2	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8487		8567	28.0143.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.143	Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗ	C	P2	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8488		8568	28.0142.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.142	Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗ	B	P2	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8489		8569	28.0141.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.141	Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗ	B	P2	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8490		8570	28.0271.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.271	Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận	Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận	Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cận	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8491		8571	28.0286.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.286	Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗ	B	P2	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8492		8572	28.0017.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.17	Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu	Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu	Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầu	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8493		8573	28.0039.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.39	Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi	Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi	Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi	B	P2	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8494		8574	28.0038.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.38	Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi	Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi	Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi	B	P2	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8495		8575	28.0042.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.42	Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới	Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới	Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dưới	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8496		8576	28.0295.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.295	Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ	Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ	B	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8497		8577	28.0076.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.76	Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch	Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch	Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạch	B	PDB	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8498		8578	28.0016.1136	37.8D10.1136	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.16	Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ	Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ	Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ	C	P1	1;147	1;147	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	3;730;000	1;256;870	4;986;000	1;633;930	0	5;363;930	5;363;900	
8499		8579	28.0297.1137	37.8D10.1137	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.297	Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống	Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống	Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuống	B	P1	1;148	1;148	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương; vết bỏng và di chứng	2;842;000	917;217	3;759;000	1;192;383	0	4;034;383	4;034;300	
8500		8580	28.0113.1203	37.8D13.1203	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.113	Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu	Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu	Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu	B	PDB	1;216	1;216	Phẫu thuật đặc biệt (Vi phẫu)	4;020;000	2;020;696	6;040;000	2;626;904	0	6;646;904	6;646;900	
8501		8581	28.0114.1203	37.8D13.1203	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.114	Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu	Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu	Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu	B	PDB	1;216	1;216	Phẫu thuật đặc biệt (Vi phẫu)	4;020;000	2;020;696	6;040;000	2;626;904	0	6;646;904	6;646;900	
8502		8582	28.0115.1203	37.8D13.1203	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.115	Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu	Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu	Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu	B	PDB	1;216	1;216	Phẫu thuật đặc biệt (Vi phẫu)	4;020;000	2;020;696	6;040;000	2;626;904	0	6;646;904	6;646;900	
8503		8583	28.0085.1203	37.8D13.1203	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.85	Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu	Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu	Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫu	B	PDB	1;216	1;216	Phẫu thuật đặc biệt (Vi phẫu)	4;020;000	2;020;696	6;040;000	2;626;904	0	6;646;904	6;646;900	
8504		8584	28.0139.1203	37.8D13.1203	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.139	Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu	Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu	Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu	B	PDB	1;216	1;216	Phẫu thuật đặc biệt (Vi phẫu)	4;020;000	2;020;696	6;040;000	2;626;904	0	6;646;904	6;646;900	
8505		8585	28.0078.1203	37.8D13.1203	28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	28.78	Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do	Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do	Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do	B	PDB	1;216	1;216	Phẫu thuật đặc biệt (Vi phẫu)	4;020;000	2;020;696	6;040;000	2;626;904	0	6;646;904	6;646;900	
8506		8588	05.0002.0076	37.8B00.0076	05. DA LIỄU	5.2	Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng	Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng	Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng	B	T1	79	79	Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng	120;000	46;957	166;000	61;043	0	181;043	181;000	Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell; Steven Johnson.
8507		8589	05.0065.0168	37.8B00.0168	05. DA LIỄU	5.65	Sinh thiết niêm mạc	Sinh thiết niêm mạc	Sinh thiết niêm mạc	B	T2	173	173	Sinh thiết da hoặc niêm mạc	104;000	26;609	130;000	34;591	0	138;591	138;500	
8508		8590	05.0067.0173	37.8B00.0173	05. DA LIỄU	5.67	Sinh thiết hạch; cơ; thần kinh và các u dưới da	Sinh thiết hạch; cơ; thần kinh và các u dưới da	Sinh thiết hạch; cơ; thần kinh và các u dưới da	B	T2	178	178	Sinh thiết hạch hoặc u	205;000	68;870	273;000	89;530	0	294;530	294;500	
8509		8591	05.0053.0176	37.8B00.0176	05. DA LIỄU	5.53	Sinh thiết móng	Sinh thiết móng	Sinh thiết móng	B	T2	181	181	Sinh thiết móng	196;000	139;304	335;000	181;096	0	377;096	377;000	
8510		8592	05.0107.0254	37.8C00.0254	05. DA LIỄU	5.107	Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED	Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED	Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED	B	T3	263	263	Sóng ngắn	24;162	13;051	37;200	16;966	0	41;128	41;100	
8511		8593	05.0003.0272	37.8C00.0272	05. DA LIỄU	5.3	Điều trị bệnh da bằng ngâm; tắm	Điều trị bệnh da bằng ngâm; tắm	Điều trị bệnh da bằng ngâm; tắm	D	T3	281	281	Thuỷ trị liệu	48;412	15;790	64;200	20;527	0	68;939	68;900	
8512		8594	05.0042.0275	37.8C00.0275	05. DA LIỄU	5.42	Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ	Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ	Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ	B	T3	284	284	Tử ngoại	23;681	12;708	36;300	16;520	0	40;201	40;200	
8513		8595	05.0089.0322	37.8D03.0322	05. DA LIỄU	5.89	Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da	Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da	Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da	B	T3	331	331	Chụp và phân tích da bằng máy	174;000	37;565	211;000	48;835	0	222;835	222;800	
8514		8596	05.0071.0323	37.8D03.0323	05. DA LIỄU	5.71	Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da	Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da	Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da	C	T3	332	332	Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da	132;000	76;696	208;000	99;704	0	231;704	231;700	
8515		8597	05.0022.0324	37.8D03.0324	05. DA LIỄU	5.22	Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng	Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng	Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng	B	T2	333	333	Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng; nạo thương tổn	250;000	100;174	350;000	130;226	0	380;226	380;200	
8516		8598	05.0019.0324	37.8D03.0324	05. DA LIỄU	5.19	Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng	Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng	Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng	B	T3	333	333	Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng; nạo thương tổn	250;000	100;174	350;000	130;226	0	380;226	380;200	
8517		8599	05.0020.0324	37.8D03.0324	05. DA LIỄU	5.20	Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng	Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng	Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng	B	T3	333	333	Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng; nạo thương tổn	250;000	100;174	350;000	130;226	0	380;226	380;200	
8518		8600	05.0021.0324	37.8D03.0324	05. DA LIỄU	5.21	Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng	Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng	Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng	B	T3	333	333	Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng; nạo thương tổn	250;000	100;174	350;000	130;226	0	380;226	380;200	
8519		8601	05.0051.0324	37.8D03.0324	05. DA LIỄU	5.51	Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn	Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn	Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn	D	T3	333	333	Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng; nạo thương tổn	250;000	100;174	350;000	130;226	0	380;226	380;200	
8520		8602	05.0040.0325	37.8D03.0325	05. DA LIỄU	5.40	Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ	Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ	Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ	B	T2	334	334	Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân	125;000	139;304	264;000	181;096	0	306;096	306;000	
8521		8603	05.0013.0326	37.8D03.0326	05. DA LIỄU	5.13	Điều trị hạt cơm bằng Plasma	Điều trị hạt cơm bằng Plasma	Điều trị hạt cơm bằng Plasma	B	T3	335	335	Điều trị hạt cơm bằng Plasma	242;000	140;870	382;000	183;130	0	425;130	425;100	
8522		8604	05.0097.0327	37.8D03.0327	05. DA LIỄU	5.97	Điều trị rám má bằng laser Fractional	Điều trị rám má bằng laser Fractional	Điều trị rám má bằng laser Fractional	B	T1	336	336	Điều trị một số bệnh da bằng Fractional; Intracell	724;000	657;391	1;381;000	854;609	0	1;578;609	1;578;600	
8523		8605	05.0093.0327	37.8D03.0327	05. DA LIỄU	5.93	Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional; radiofrequency	Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional; radiofrequency	Điều trị sẹo lõm bằng Laser Fractional; Intracell	B	TDB	336	336	Điều trị một số bệnh da bằng Fractional; Intracell	724;000	657;391	1;381;000	854;609	0	1;578;609	1;578;600	
8524		8606	05.0034.0328	37.8D03.0328	05. DA LIỄU	5.34	Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL	Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL	Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL	B	T2	337	337	Điều trị một số bệnh da bằng IPL	338;000	139;304	477;000	181;096	0	519;096	519;000	
8525		8607	05.0035.0328	37.8D03.0328	05. DA LIỄU	5.35	Điều trị chứng rậm lông bằng IPL	Điều trị chứng rậm lông bằng IPL	Điều trị chứng rậm lông bằng IPL	B	T2	337	337	Điều trị một số bệnh da bằng IPL	338;000	139;304	477;000	181;096	0	519;096	519;000	
8526		8608	05.0033.0328	37.8D03.0328	05. DA LIỄU	5.33	Điều trị giãn mạch máu bằng IPL	Điều trị giãn mạch máu bằng IPL	Điều trị giãn mạch máu bằng IPL	B	T2	337	337	Điều trị một số bệnh da bằng IPL	338;000	139;304	477;000	181;096	0	519;096	519;000	
8527		8609	05.0036.0328	37.8D03.0328	05. DA LIỄU	5.36	Điều trị sẹo lồi bằng IPL	Điều trị sẹo lồi bằng IPL	Điều trị sẹo lồi bằng IPL	B	T2	337	337	Điều trị một số bệnh da bằng IPL	338;000	139;304	477;000	181;096	0	519;096	519;000	
8528		8610	05.0037.0328	37.8D03.0328	05. DA LIỄU	5.37	Điều trị trứng cá bằng IPL	Điều trị trứng cá bằng IPL	Điều trị trứng cá bằng IPL	B	T2	337	337	Điều trị một số bệnh da bằng IPL	338;000	139;304	477;000	181;096	0	519;096	519;000	
8529		8611	05.0050.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.50	Điều trị bớt sùi bằng đốt điện	Điều trị bớt sùi bằng đốt điện	Điều trị bớt sùi bằng đốt điện	C	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8530		8612	05.0011.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.11	Điều trị bớt sùi bằng laser CO2	Điều trị bớt sùi bằng laser CO2	Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8531		8613	05.0018.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.18	Điều trị bớt sùi bằng Plasma	Điều trị bớt sùi bằng Plasma	Điều trị bớt sùi bằng Plasma	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8532		8614	05.0048.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.48	Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện	Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện	Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện	C	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8533		8615	05.0009.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.9	Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2	Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2	Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8534		8616	05.0016.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.16	Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma	Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma	Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8535		8617	05.0047.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.47	Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện	Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện	Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện	C	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8536		8618	05.0008.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.8	Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2	Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2	Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8537		8619	05.0015.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.15	Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma	Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma	Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8538		8620	05.0045.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.45	Điều trị hạt cơm bằng đốt điện	Điều trị hạt cơm bằng đốt điện	Điều trị hạt cơm bằng đốt điện	C	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8539		8621	05.0005.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.5	Điều trị hạt cơm bằng laser CO2	Điều trị hạt cơm bằng laser CO2	Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8540		8622	05.0049.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.49	Điều trị sẩn cục bằng đốt điện	Điều trị sẩn cục bằng đốt điện	Điều trị sẩn cục bằng đốt điện	C	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8541		8623	05.0010.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.10	Điều trị sẩn cục bằng laser CO2	Điều trị sẩn cục bằng laser CO2	Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8542		8624	05.0017.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.17	Điều trị sẩn cục bằng Plasma	Điều trị sẩn cục bằng Plasma	Điều trị sẩn cục bằng Plasma	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8543		8625	05.0044.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.44	Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện	Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện	Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện	C	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8544		8626	05.0012.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.12	Điều trị sùi mào gà bằng Plasma	Điều trị sùi mào gà bằng Plasma	Điều trị sùi mào gà bằng Plasma	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8545		8627	05.0046.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.46	Điều trị u mềm treo bằng đốt điện	Điều trị u mềm treo bằng đốt điện	Điều trị u mềm treo bằng đốt điện	C	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8546		8628	05.0007.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.7	Điều trị u mềm treo bằng laser CO2	Điều trị u mềm treo bằng laser CO2	Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8547		8629	05.0014.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.14	Điều trị u mềm treo bằng Plasma	Điều trị u mềm treo bằng Plasma	Điều trị u mềm treo bằng Plasma	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8548		8630	05.0006.0329	37.8D03.0329	05. DA LIỄU	5.6	Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2	Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2	Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2	B	T2	338	338	Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	218;000	139;304	357;000	181;096	0	399;096	399;000	
8549		8631	05.0030.0330	37.8D03.0330	05. DA LIỄU	5.30	Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu	Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu	Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màu	B	T1	339	339	Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu	688;000	436;696	1;124;000	567;704	0	1;255;704	1;255;700	
8550		8632	05.0031.0330	37.8D03.0330	05. DA LIỄU	5.31	Điều trị sẹo lồi bằng laser màu	Điều trị sẹo lồi bằng laser màu	Điều trị sẹo lồi bằng Laser màu	B	T1	339	339	Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu	688;000	436;696	1;124;000	567;704	0	1;255;704	1;255;700	
8551		8633	05.0029.0330	37.8D03.0330	05. DA LIỄU	5.29	Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)	Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed Dye laser)	Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)	B	T1	339	339	Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu	688;000	436;696	1;124;000	567;704	0	1;255;704	1;255;700	
8552		8634	05.0026.0331	37.8D03.0331	05. DA LIỄU	5.26	Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP	Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP	Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP	B	TDB	340	340	Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG; Laser Ruby	489;000	895;304	1;384;000	1;163;896	0	1;652;896	1;652;800	
8553		8635	05.0095.0331	37.8D03.0331	05. DA LIỄU	5.95	Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby	Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby	Điều trị các bớt sắc tố bằng Laser Ruby	B	TDB	340	340	Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG; Laser Ruby	489;000	895;304	1;384;000	1;163;896	0	1;652;896	1;652;800	
8554		8636	05.0028.0331	37.8D03.0331	05. DA LIỄU	5.28	Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP	Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP	Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP	B	TDB	340	340	Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG; Laser Ruby	489;000	895;304	1;384;000	1;163;896	0	1;652;896	1;652;800	
8555		8637	05.0025.0331	37.8D03.0331	05. DA LIỄU	5.25	Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP	Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP	Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP	B	TDB	340	340	Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG; Laser Ruby	489;000	895;304	1;384;000	1;163;896	0	1;652;896	1;652;800	
8556		8638	05.0073.0332	37.8D03.0332	05. DA LIỄU	5.73	Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né	Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né	Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Né	C	T3	341	341	Điều trị một số bệnh da bằng Laser; Ánh sáng chiếu ngoài	98;100	139;148	237;000	180;892	0	278;992	278;900	
8557		8639	05.0072.0332	37.8D03.0332	05. DA LIỄU	5.72	Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né	Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu laser Hé- Né	Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Né	C	T3	341	341	Điều trị một số bệnh da bằng Laser; Ánh sáng chiếu ngoài	98;100	139;148	237;000	180;892	0	278;992	278;900	
8558		8640	05.0023.0333	37.8D03.0333	05. DA LIỄU	5.23	Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da	Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da	Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới da	B	T2	342	342	Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ; chấm thuốc	170;000	139;304	309;000	181;096	0	351;096	351;000	
8559		8641	05.0024.0333	37.8D03.0333	05. DA LIỄU	5.24	Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn	Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn	Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn	B	T2	342	342	Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ; chấm thuốc	170;000	139;304	309;000	181;096	0	351;096	351;000	
8560		8642	05.0043.0333	37.8D03.0333	05. DA LIỄU	5.43	Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)	Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)	Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)	C	T2	342	342	Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ; chấm thuốc	170;000	139;304	309;000	181;096	0	351;096	351;000	
8561		8643	05.0004.0334	37.8D03.0334	05. DA LIỄU	5.4	Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2	Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2	Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2	B	T1	343	343	Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2; cắt bỏ thương tổn	320;000	438;261	758;000	569;739	0	889;739	889;700	
8562		8644	05.0090.0334	37.8D03.0334	05. DA LIỄU	5.90	Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên	Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên	Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên	B	T1	343	343	Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2; cắt bỏ thương tổn	320;000	438;261	758;000	569;739	0	889;739	889;700	
8563		8645	05.0032.0335	37.8D03.0335	05. DA LIỄU	5.32	Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)	Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)	Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)	B	T1	344	344	Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)	382;000	438;261	820;000	569;739	0	951;739	951;700	
8564		8646	05.0088.0336	37.8D03.0336	05. DA LIỄU	5.88	Điều trị viêm da cơ địa bằng máy	Điều trị viêm da cơ địa bằng máy	Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Acthyderm	B	T2	345	345	Điều trị viêm da cơ địa bằng máy	992;000	140;870	1;132;000	183;130	0	1;175;130	1;175;100	
8565		8647	05.0059.0337	37.8D03.0337	05. DA LIỄU	5.59	Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong	Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong	Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phong	B	P1	346	346	Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi	1;527;000	804;522	2;331;000	1;045;878	0	2;572;878	2;572;800	
8566		8648	05.0062.0338	37.8D03.0338	05. DA LIỄU	5.62	Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong	Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong	Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phong	B	P1	347	347	Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái	1;804;000	802;957	2;606;000	1;043;843	0	2;847;843	2;847;800	
8567		8649	05.0066.0339	37.8D03.0339	05. DA LIỄU	5.66	Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong	Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong	Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phong	B	P2	348	348	Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương	513;000	139;304	652;000	181;096	0	694;096	694;000	
8568		8650	05.0070.0340	37.8D03.0340	05. DA LIỄU	5.70	Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong	Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong	Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phong	C	P3	349	349	Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương	365;000	219;130	584;000	284;870	0	649;870	649;800	
8569		8651	05.0060.0341	37.8D03.0341	05. DA LIỄU	5.60	Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong	Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong	Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phong	B	P1	350	350	Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới	1;247;000	804;522	2;051;000	1;045;878	0	2;292;878	2;292;800	
8570		8652	05.0061.0342	37.8D03.0342	05. DA LIỄU	5.61	Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong	Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong	Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phong	B	P1	351	351	Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi	887;000	804;522	1;691;000	1;045;878	0	1;932;878	1;932;800	
8571		8653	05.0068.0343	37.8D03.0343	05. DA LIỄU	5.68	Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt	Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt	Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt	B	P2	352	352	Phẫu thuật điều trị u dưới móng	505;000	298;957	803;000	388;643	0	893;643	893;600	
8572		8654	05.0069.0343	37.8D03.0343	05. DA LIỄU	5.69	Phẫu thuật điều trị móng cuộn; móng quặp	Phẫu thuật điều trị móng cuộn; móng quặp	Phẫu thuật điều trị móng cuộn; móng quặp	B	P2	352	352	Phẫu thuật điều trị u dưới móng	505;000	298;957	803;000	388;643	0	893;643	893;600	
8573		8655	05.0054.0343	37.8D03.0343	05. DA LIỄU	5.54	Phẫu thuật điều trị u dưới móng	Phẫu thuật điều trị u dưới móng	Phẫu thuật điều trị u dưới móng	B	P2	352	352	Phẫu thuật điều trị u dưới móng	505;000	298;957	803;000	388;643	0	893;643	893;600	
8574		8656	05.0052.0344	37.8D03.0344	05. DA LIỄU	5.52	Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong	Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong	Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phong	B	P1	353	353	Phẫu thuật giải áp thần kinh	1;653;000	804;522	2;457;000	1;045;878	0	2;698;878	2;698;800	
8575		8657	05.0063.0345	37.8D03.0345	05. DA LIỄU	5.63	Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da	Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da	Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da	B	PDB	354	354	Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da	2;052;000	1;552;696	3;604;000	2;018;504	0	4;070;504	4;070;500	
8576		8658	05.0057.0535	37.8D05.0535	05. DA LIỄU	5.57	Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong	Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong	Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phong	B	P1	545	545	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
8577		8659	05.0056.0535	37.8D05.0535	05. DA LIỄU	5.56	Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong	Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong	Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong	B	P1	545	545	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
8578		8660	05.0055.0538	37.8D05.0538	05. DA LIỄU	5.55	Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong	Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong	Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phong	B	P1	548	548	Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động	2;232;000	837;391	3;069;000	1;088;609	0	3;320;609	3;320;600	
8579		8667	06.0037.0004	37.2A01.0004	06. TÂM THẦN	6.37	Siêu âm doppler xuyên sọ	Siêu âm doppler xuyên sọ	Siêu âm Doppler xuyên sọ	B	T3	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
8580		8668	06.0073.1589	37.1E03.1589	06. TÂM THẦN	6.73	Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu	Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu	Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu	C		1;602	1;602	Opiate định tính	40;000	3;757	43;700	4;883	0	44;883	44;800	
8581		8669	06.0038.1777	37.3F00.1777	06. TÂM THẦN	6.38	Đo điện não vi tính	Đo điện não vi tính	Đo điện não vi tính	B		1;794	1;794	Điện não đồ	45;291	23;023	68;300	29;930	0	75;221	75;200	
8582		8670	06.0040.1799	37.3F00.1799	06. TÂM THẦN	6.40	Đo lưu huyết não	Đo lưu huyết não	Đo lưu huyết não	B		1;815	1;815	Lưu huyết não	31;000	15;026	46;000	19;534	0	50;534	50;500	
8583		8671	06.0018.1808	37.3F00.1808	06. TÂM THẦN	6.18	Trắc nghiệm RAVEN	Trắc nghiệm RAVEN	Trắc nghiệm RAVEN	B		1;824	1;824	Test Raven/ Gille	15;000	12;052	27;000	15;668	0	30;668	30;600	
8584		8672	06.0033.1809	37.3F00.1809	06. TÂM THẦN	6.33	Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES	Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES	Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNES	B		1;825	1;825	Test tâm lý BECK/ ZUNG	10;000	12;052	22;000	15;668	0	25;668	25;600	
8585		8673	06.0010.1809	37.3F00.1809	06. TÂM THẦN	6.10	Thang đánh giá lo âu - Hamilton	Thang đánh giá lo âu - Hamilton	Thang đánh giá lo âu - Hamilton	B		1;825	1;825	Test tâm lý BECK/ ZUNG	10;000	12;052	22;000	15;668	0	25;668	25;600	
8586		8674	06.0009.1809	37.3F00.1809	06. TÂM THẦN	6.9	Thang đánh giá lo âu - Zung	Thang đánh giá lo âu - Zung	Thang đánh giá lo âu - zung	B		1;825	1;825	Test tâm lý BECK/ ZUNG	10;000	12;052	22;000	15;668	0	25;668	25;600	
8587		8675	06.0001.1809	37.3F00.1809	06. TÂM THẦN	6.1	Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)	Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)	Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)	B		1;825	1;825	Test tâm lý BECK/ ZUNG	10;000	12;052	22;000	15;668	0	25;668	25;600	
8588		8676	06.0002.1809	37.3F00.1809	06. TÂM THẦN	6.2	Thang đánh giá trầm cảm Hamilton	Thang đánh giá trầm cảm Hamilton	Thang đánh giá trầm cảm Hamilton	B		1;825	1;825	Test tâm lý BECK/ ZUNG	10;000	12;052	22;000	15;668	0	25;668	25;600	
8589		8677	06.0032.1809	37.3F00.1809	06. TÂM THẦN	6.32	Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)	Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)	Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)	B		1;825	1;825	Test tâm lý BECK/ ZUNG	10;000	12;052	22;000	15;668	0	25;668	25;600	
8590		8678	06.0034.1809	37.3F00.1809	06. TÂM THẦN	6.34	Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski	Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski	Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski	B		1;825	1;825	Test tâm lý BECK/ ZUNG	10;000	12;052	22;000	15;668	0	25;668	25;600	
8591		8679	06.0086.1809	37.3F00.1809	06. TÂM THẦN	6.86	Thang VANDERBILT	Thang VANDERBILT	Thang VANDERBILT	B		1;825	1;825	Test tâm lý BECK/ ZUNG	10;000	12;052	22;000	15;668	0	25;668	25;600	
8592		8680	06.0031.1809	37.3F00.1809	06. TÂM THẦN	6.31	Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)	Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)	Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)	B		1;825	1;825	Test tâm lý BECK/ ZUNG	10;000	12;052	22;000	15;668	0	25;668	25;600	
8593		8681	06.0030.1810	37.3F00.1810	06. TÂM THẦN	6.30	Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)	Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)	Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)	B		1;826	1;826	Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8594		8682	06.0027.1810	37.3F00.1810	06. TÂM THẦN	6.27	Thang đánh giá nhân cách (CAT)	Thang đánh giá nhân cách (CAT)	Thang đánh giá nhân cách (CAT)	B		1;826	1;826	Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8595		8683	06.0026.1810	37.3F00.1810	06. TÂM THẦN	6.26	Thang đánh giá nhân cách (MMPI)	Thang đánh giá nhân cách (MMPI)	Thang đánh giá nhân cách (MMPI)	B		1;826	1;826	Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8596		8684	06.0028.1810	37.3F00.1810	06. TÂM THẦN	6.28	Thang đánh giá nhân cách (TAT)	Thang đánh giá nhân cách (TAT)	Thang đánh giá nhân cách (TAT)	B		1;826	1;826	Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8597		8685	06.0029.1810	37.3F00.1810	06. TÂM THẦN	6.29	Thang đánh giá nhân cách catell	Thang đánh giá nhân cách catell	Thang đánh giá nhân cách catell	B		1;826	1;826	Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8598		8686	06.0025.1810	37.3F00.1810	06. TÂM THẦN	6.25	Thang đánh giá nhân cách Roschach	Thang đánh giá nhân cách Roschach	Thang đánh giá nhân cách Roschach	B		1;826	1;826	Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8599		8687	06.0015.1813	37.3F00.1813	06. TÂM THẦN	6.15	Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)	Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)	Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)	B		1;829	1;829	Test trắc nghiệm tâm lý	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8600		8688	06.0008.1813	37.3F00.1813	06. TÂM THẦN	6.8	Thang đánh giá hưng cảm Young	Thang đánh giá hưng cảm Young	Thang đánh giá hưng cảm Young	B		1;829	1;829	Test trắc nghiệm tâm lý	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8601		8689	06.0007.1813	37.3F00.1813	06. TÂM THẦN	6.7	Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)	Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)	Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)	B		1;829	1;829	Test trắc nghiệm tâm lý	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8602		8690	06.0016.1813	37.3F00.1813	06. TÂM THẦN	6.16	Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)	Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)	Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)	B		1;829	1;829	Test trắc nghiệm tâm lý	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8603		8691	06.0003.1813	37.3F00.1813	06. TÂM THẦN	6.3	Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)	Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)	Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)	B		1;829	1;829	Test trắc nghiệm tâm lý	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8604		8692	06.0005.1813	37.3F00.1813	06. TÂM THẦN	6.5	Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)	Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)	Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)	A		1;829	1;829	Test trắc nghiệm tâm lý	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8605		8693	06.0004.1813	37.3F00.1813	06. TÂM THẦN	6.4	Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em	Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em	Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em	B		1;829	1;829	Test trắc nghiệm tâm lý	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8606		8694	06.0006.1813	37.3F00.1813	06. TÂM THẦN	6.6	Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)	Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)	Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)	B		1;829	1;829	Test trắc nghiệm tâm lý	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8607		8695	06.0021.1813	37.3F00.1813	06. TÂM THẦN	6.21	Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)	Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)	Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)	B		1;829	1;829	Test trắc nghiệm tâm lý	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8608		8696	06.0084.1813	37.3F00.1813	06. TÂM THẦN	6.84	Thang PANSS	Thang PANSS	Thang PANSS	B		1;829	1;829	Test trắc nghiệm tâm lý	20;000	12;052	32;000	15;668	0	35;668	35;600	
8609		8697	06.0014.1814	37.3F00.1814	06. TÂM THẦN	6.14	Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)	Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)	Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)	B		1;830	1;830	Test WAIS/ WICS	25;000	12;052	37;000	15;668	0	40;668	40;600	
8610		8698	06.0013.1814	37.3F00.1814	06. TÂM THẦN	6.13	Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)	Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)	Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)	B		1;830	1;830	Test WAIS/ WICS	25;000	12;052	37;000	15;668	0	40;668	40;600	
8611		8699	06.0011.1814	37.3F00.1814	06. TÂM THẦN	6.11	Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)	Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)	Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)	B		1;830	1;830	Test WAIS/ WICS	25;000	12;052	37;000	15;668	0	40;668	40;600	
8612		8700	06.0017.1814	37.3F00.1814	06. TÂM THẦN	6.17	Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)	Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)	Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)	B		1;830	1;830	Test WAIS/ WICS	25;000	12;052	37;000	15;668	0	40;668	40;600	
8613		8701	06.0012.1814	37.3F00.1814	06. TÂM THẦN	6.12	Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)	Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng (CHAT)	Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)	B		1;830	1;830	Test WAIS/ WICS	25;000	12;052	37;000	15;668	0	40;668	40;600	
8614		8702	06.0019.1814	37.3F00.1814	06. TÂM THẦN	6.19	Trắc nghiệm WAIS	Trắc nghiệm WAIS	Trắc nghiệm WAIS	B		1;830	1;830	Test WAIS/ WICS	25;000	12;052	37;000	15;668	0	40;668	40;600	
8615		8703	06.0020.1814	37.3F00.1814	06. TÂM THẦN	6.20	Trắc nghiệm WICS	Trắc nghiệm WICS	Trắc nghiệm WICS	B		1;830	1;830	Test WAIS/ WICS	25;000	12;052	37;000	15;668	0	40;668	40;600	
8616		8704	07.0242.0084	37.8B00.0084	07. NỘI TIẾT	7.242	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp	C	T3	87	87	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp	144;000	26;609	170;000	34;591	0	178;591	178;500	
8617		8705	07.0243.0085	37.8B00.0085	07. NỘI TIẾT	7.243	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âm	B	T2	88	88	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm	188;000	40;696	228;000	52;904	0	240;904	240;900	
8618		8706	07.0244.0089	37.8B00.0089	07. NỘI TIẾT	7.244	Chọc hút tế bào tuyến giáp	Chọc hút tế bào tuyến giáp	Chọc hút tế bào tuyến giáp	C	T3	92	92	Chọc hút tế bào tuyến giáp	82;000	34;435	116;000	44;765	0	126;765	126;700	
8619		8707	07.0245.0090	37.8B00.0090	07. NỘI TIẾT	7.245	Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm	Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm	B	T2	93	93	Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm	118;000	40;696	158;000	52;904	0	170;904	170;900	
8620		8708	07.0226.0199	37.8B00.0199	07. NỘI TIẾT	7.226	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường	C	T2	205	205	Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính	188;000	70;435	258;000	91;565	0	279;565	279;500	Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét; hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét; hoại tử do tỳ đè.
8621		8709	07.0230.0199	37.8B00.0199	07. NỘI TIẾT	7.230	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường	C	T2	205	205	Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính	188;000	70;435	258;000	91;565	0	279;565	279;500	Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét; hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét; hoại tử do tỳ đè.
8622		8710	07.0225.0200	37.8B00.0200	07. NỘI TIẾT	7.225	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài ≤ 15cm]	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường	D	T3	206	206	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm	46;000	14;087	60;000	18;313	0	64;313	64;300	Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp; miếng xốp (foam); gạc; gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
8623		8711	07.0225.0201	37.8B00.0201	07. NỘI TIẾT	7.225	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường	D	T3	207	207	Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm	70;000	15;026	85;000	19;534	0	89;534	89;500	Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp; miếng xốp (foam); gạc; gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
8624		8712	07.0225.0202	37.8B00.0202	07. NỘI TIẾT	7.225	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm]	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường	D	T3	209	209	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm	97;000	18;783	115;000	24;417	0	121;417	121;400	Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp; miếng xốp (foam); gạc; gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
8625		8713	07.0225.0203	37.8B00.0203	07. NỘI TIẾT	7.225	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường	D	T3	210	210	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng	110;000	29;739	139;000	38;661	0	148;661	148;600	Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp; miếng xốp (foam); gạc; gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
8626		8714	07.0225.0204	37.8B00.0204	07. NỘI TIẾT	7.225	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường	D	T3	211	211	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng	155;000	29;739	184;000	38;661	0	193;661	193;600	Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp; miếng xốp (foam); gạc; gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
8627		8715	07.0225.0205	37.8B00.0205	07. NỘI TIẾT	7.225	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]	Thay băng trên người bệnh đái tháo đường	D	T3	212	212	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng	180;000	73;565	253;000	95;635	0	275;635	275;600	Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp; miếng xốp (foam); gạc; gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
8628		8716	07.0003.0354	37.8D04.0354	07. NỘI TIẾT	7.3	Dẫn lưu áp xe tuyến giáp	Dẫn lưu áp xe tuyến giáp	Dẫn lưu áp xe tuyến giáp	C	P3	363	363	Dẫn lưu áp xe tuyến giáp	174;000	69;809	243;000	90;751	0	264;751	264;700	Chưa bao gồm bộ kim chọc; sonde dẫn lưu
8629		8717	07.0233.0355	37.8D04.0355	07. NỘI TIẾT	7.233	Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường	Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường	Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường	C	T3	364	364	Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường	200;000	71;061	271;000	92;379	0	292;379	292;300	
8630		8718	07.0052.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.52	Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8631		8719	07.0056.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.56	Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm	Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8632		8720	07.0057.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.57	Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm	Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8633		8721	07.0059.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.59	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8634		8722	07.0048.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.48	Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm	Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu âm	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8635		8723	07.0060.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.60	Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm	Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8636		8724	07.0042.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.42	Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm	Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8637		8725	07.0043.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.43	Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm	Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm	Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8638		8726	07.0038.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.38	Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm	Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm	Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8639		8727	07.0065.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.65	Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm	Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm	Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8640		8728	07.0047.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.47	Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm	Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm	Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8641		8729	07.0049.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.49	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8642		8730	07.0044.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.44	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8643		8731	07.0046.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.46	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8644		8732	07.0051.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.51	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8645		8733	07.0062.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.62	Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm	Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm	Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8646		8734	07.0063.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.63	Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm	Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu âm	Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âm	A	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8647		8735	07.0064.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.64	Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm	Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm	Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8648		8736	07.0067.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.67	Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm	Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm	Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âm	B	P1	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8649		8737	07.0068.0356	37.8D04.0356	07. NỘI TIẾT	7.68	Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm	Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm	Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm	A	PDB	365	365	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5;867;000	837;391	6;704;000	1;088;609	0	6;955;609	6;955;600	
8650		8738	07.0020.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.20	Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp	Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8651		8739	07.0024.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.24	Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng	Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8652		8740	07.0025.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.25	Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng	Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8653		8741	07.0027.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.27	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8654		8742	07.0016.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.16	Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow	Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong basedow	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8655		8743	07.0028.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.28	Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ	Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8656		8744	07.0010.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.10	Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân	Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8657		8745	07.0011.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.11	Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8658		8746	07.0006.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.6	Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân	Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân	Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8659		8747	07.0034.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.34	Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên	Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên	Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8660		8748	07.0015.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.15	Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow	Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow	Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8661		8749	07.0017.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.17	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8662		8750	07.0012.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.12	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8663		8751	07.0014.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.14	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8664		8752	07.0019.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.19	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8665		8753	07.0031.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.31	Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp	Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp	Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8666		8754	07.0032.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.32	Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính	Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mạn tính	Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính	A	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8667		8755	07.0033.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.33	Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức	Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức	Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8668		8756	07.0036.0357	37.8D04.0357	07. NỘI TIẾT	7.36	Cắt u tuyến thượng thận 1 bên	Cắt u tuyến thượng thận 1 bên	Cắt u tuyến thượng thận 1 bên	B	P1	366	366	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3;473;000	837;391	4;310;000	1;088;609	0	4;561;609	4;561;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8669		8757	07.0040.0359	37.8D04.0359	07. NỘI TIẾT	7.40	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm	B	P2	368	368	Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	3;987;000	582;261	4;569;000	756;939	0	4;743;939	4;743;900	
8670		8758	07.0045.0359	37.8D04.0359	07. NỘI TIẾT	7.45	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âm	B	P2	368	368	Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	3;987;000	582;261	4;569;000	756;939	0	4;743;939	4;743;900	
8671		8759	07.0050.0359	37.8D04.0359	07. NỘI TIẾT	7.50	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	B	P2	368	368	Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	3;987;000	582;261	4;569;000	756;939	0	4;743;939	4;743;900	
8672		8760	07.0041.0359	37.8D04.0359	07. NỘI TIẾT	7.41	Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm	Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm	Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm	B	P2	368	368	Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	3;987;000	582;261	4;569;000	756;939	0	4;743;939	4;743;900	
8673		8761	07.0008.0360	37.8D04.0360	07. NỘI TIẾT	7.8	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân	B	P2	369	369	Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	2;864;000	582;261	3;446;000	756;939	0	3;620;939	3;620;900	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8674		8762	07.0013.0360	37.8D04.0360	07. NỘI TIẾT	7.13	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc	B	P2	369	369	Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	2;864;000	582;261	3;446;000	756;939	0	3;620;939	3;620;900	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8675		8763	07.0018.0360	37.8D04.0360	07. NỘI TIẾT	7.18	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp	Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp	Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp	B	P2	369	369	Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	2;864;000	582;261	3;446;000	756;939	0	3;620;939	3;620;900	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8676		8764	07.0009.0360	37.8D04.0360	07. NỘI TIẾT	7.9	Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân	Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân	Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân	B	P2	369	369	Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	2;864;000	582;261	3;446;000	756;939	0	3;620;939	3;620;900	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8677		8765	07.0030.0360	37.8D04.0360	07. NỘI TIẾT	7.30	Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp	Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp	Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp	B	P2	369	369	Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	2;864;000	582;261	3;446;000	756;939	0	3;620;939	3;620;900	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8678		8766	07.0039.0361	37.8D04.0361	07. NỘI TIẾT	7.39	Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm	Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm	Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm	B	P3	370	370	Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	3;959;000	389;739	4;348;000	506;661	0	4;465;661	4;465;600	
8679		8767	07.0007.0362	37.8D04.0362	07. NỘI TIẾT	7.7	Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân	Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân	Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân	B	P3	371	371	Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	2;451;000	388;174	2;839;000	504;626	0	2;955;626	2;955;600	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8680		8768	07.0035.0363	37.8D04.0363	07. NỘI TIẾT	7.35	Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên	Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên	Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên	A	PDB	372	372	Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	4;537;000	1;145;739	5;682;000	1;489;461	0	6;026;461	6;026;400	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8681		8769	07.0021.0363	37.8D04.0363	07. NỘI TIẾT	7.21	Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp	Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp	Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp	B	PDB	372	372	Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	4;537;000	1;145;739	5;682;000	1;489;461	0	6;026;461	6;026;400	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8682		8770	07.0022.0363	37.8D04.0363	07. NỘI TIẾT	7.22	Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp	Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp	Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp	B	PDB	372	372	Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	4;537;000	1;145;739	5;682;000	1;489;461	0	6;026;461	6;026;400	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8683		8771	07.0029.0363	37.8D04.0363	07. NỘI TIẾT	7.29	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ	B	PDB	372	372	Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	4;537;000	1;145;739	5;682;000	1;489;461	0	6;026;461	6;026;400	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8684		8772	07.0026.0363	37.8D04.0363	07. NỘI TIẾT	7.26	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng	B	PDB	372	372	Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	4;537;000	1;145;739	5;682;000	1;489;461	0	6;026;461	6;026;400	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8685		8773	07.0037.0363	37.8D04.0363	07. NỘI TIẾT	7.37	Cắt u tuyến thượng thận 2 bên	Cắt u tuyến thượng thận 2 bên	Cắt u tuyến thượng thận 2 bên	A	PDB	372	372	Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	4;537;000	1;145;739	5;682;000	1;489;461	0	6;026;461	6;026;400	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
8686		8774	07.0066.0364	37.8D04.0364	07. NỘI TIẾT	7.66	Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm	Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm	Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âm	A	PDB	373	373	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm	6;813;000	1;145;739	7;958;000	1;489;461	0	8;302;461	8;302;400	
8687		8775	07.0053.0364	37.8D04.0364	07. NỘI TIẾT	7.53	Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	B	PDB	373	373	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm	6;813;000	1;145;739	7;958;000	1;489;461	0	8;302;461	8;302;400	
8688		8776	07.0054.0364	37.8D04.0364	07. NỘI TIẾT	7.54	Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm	B	PDB	373	373	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm	6;813;000	1;145;739	7;958;000	1;489;461	0	8;302;461	8;302;400	
8689		8777	07.0061.0364	37.8D04.0364	07. NỘI TIẾT	7.61	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm	B	PDB	373	373	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm	6;813;000	1;145;739	7;958;000	1;489;461	0	8;302;461	8;302;400	
8690		8778	07.0058.0364	37.8D04.0364	07. NỘI TIẾT	7.58	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm	Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm	B	PDB	373	373	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm	6;813;000	1;145;739	7;958;000	1;489;461	0	8;302;461	8;302;400	
8691		8779	07.0228.0366	37.8D04.0366	07. NỘI TIẾT	7.228	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường	C	T1	375	375	Thủ thuật loại I (Nội tiết)	435;000	219;130	654;000	284;870	0	719;870	719;800	
8692		8780	07.0229.0366	37.8D04.0366	07. NỘI TIẾT	7.229	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường	C	T1	375	375	Thủ thuật loại I (Nội tiết)	435;000	219;130	654;000	284;870	0	719;870	719;800	
8693		8781	07.0227.0367	37.8D04.0367	07. NỘI TIẾT	7.227	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường	Cắt lọc; lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường	C	T2	376	376	Thủ thuật loại II (Nội tiết)	288;000	126;783	414;000	164;817	0	452;817	452;800	
8694		8782	07.0232.0367	37.8D04.0367	07. NỘI TIẾT	7.232	Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường	Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường	Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đường	C	T2	376	376	Thủ thuật loại II (Nội tiết)	288;000	126;783	414;000	164;817	0	452;817	452;800	
8695		8783	07.0023.0488	37.8D05.0488	07. NỘI TIẾT	7.23	Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật	Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật	Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8696		8784	07.0055.0488	37.8D05.0488	07. NỘI TIẾT	7.55	Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm	Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm	Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âm	B	P1	498	498	Phẫu thuật nạo vét hạch	2;993;000	995;478	3;988;000	1;294;122	0	4;287;122	4;287;100	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
8697		8785	07.0231.0505	37.8D05.0505	07. NỘI TIẾT	7.231	Trích rạch; dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường	Trích rạch; dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường	Chích rạch; dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường	C	T3	515	515	Chích rạch nhọt; Apxe nhỏ dẫn lưu	129;000	68;870	197;000	89;530	0	218;530	218;500	
8698		8786	07.0218.0571	37.8D05.0571	07. NỘI TIẾT	7.218	Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường	Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường	Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường	B	P2	581	581	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	2;293;000	718;435	3;011;000	933;965	0	3;226;965	3;226;900	
8699		8787	07.0224.0574	37.8D05.0574	07. NỘI TIẾT	7.224	Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn; dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường	Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn; dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường	Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn; dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường	B	P1	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8700		8788	07.0223.0574	37.8D05.0574	07. NỘI TIẾT	7.223	Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường	Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường	Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường	B	P2	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8701		8789	07.0221.0574	37.8D05.0574	07. NỘI TIẾT	7.221	Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ	Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ	Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên người bệnh đái tháo đường	B	P2	584	584	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	3;403;000	997;043	4;400;000	1;296;157	0	4;699;157	4;699;100	
8702		8790	07.0222.0575	37.8D05.0575	07. NỘI TIẾT	7.222	Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường	Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường	Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường	B	P2	585	585	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	2;345;000	538;435	2;883;000	699;965	0	3;044;965	3;044;900	
8703		8791	07.0237.0749	37.8D07.0749	07. NỘI TIẾT	7.237	Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser	Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser	Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laser	B	T1	759	759	Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường; cao huyết áp; trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc	349;000	68;870	417;000	89;530	0	438;530	438;500	
8704		8792	07.0219.1144	37.8D10.1144	07. NỘI TIẾT	7.219	Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường	Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường	Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường	B	P3	1;155	1;155	Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính	1;784;000	837;391	2;621;000	1;088;609	0	2;872;609	2;872;600	
8705		8793	07.0220.1144	37.8D10.1144	07. NỘI TIẾT	7.220	Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường	Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường	Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường	C	P3	1;155	1;155	Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính	1;784;000	837;391	2;621;000	1;088;609	0	2;872;609	2;872;600	
8706		8794	08.0026.0222	37.8C00.0222	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.26	Bó thuốc	Bó thuốc	Bó thuốc	D	T3	229	229	Bó thuốc	38;100	15;026	53;100	19;534	0	57;634	57;600	
8707		8795	08.0003.2045	15.8C00.2045	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.3	Mãng châm	Mãng châm	Mãng châm	C	T1	231	231	Châm (có kim dài)	53;126	23;281	76;400	30;265	0	83;391	83;300	
8708		8796	08.0008.2045	15.8C00.2045	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.8	Ôn châm	Ôn châm [kim dài]	Ôn châm	D	T2	231	231	Châm (có kim dài)	53;126	23;281	76;400	30;265	0	83;391	83;300	
8709		8797	08.0010.0224	37.8C00.0224	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.10	Chích lể	Chích lể	Chích lể	D	T3	232	232	Châm (kim ngắn)	46;126	23;281	69;400	30;265	0	76;391	76;300	
8710		8798	08.0002.0224	37.8C00.0224	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.2	Hào châm	Hào châm	Hào châm	D	T3	232	232	Châm (kim ngắn)	46;126	23;281	69;400	30;265	0	76;391	76;300	
8711		8799	08.0001.0224	37.8C00.0224	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.1	Mai hoa châm	Mai hoa châm	Mai hoa châm	D	T3	232	232	Châm (kim ngắn)	46;126	23;281	69;400	30;265	0	76;391	76;300	
8712		8800	08.0004.0224	37.8C00.0224	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.4	Nhĩ châm	Nhĩ châm	Nhĩ châm	D	T2	232	232	Châm (kim ngắn)	46;126	23;281	69;400	30;265	0	76;391	76;300	
8713		8801	08.0008.0224	37.8C00.0224	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.8	Ôn châm	Ôn châm [kim ngắn]	Ôn châm	D	T2	232	232	Châm (kim ngắn)	46;126	23;281	69;400	30;265	0	76;391	76;300	
8714		8802	08.0012.0224	37.8C00.0224	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.12	Từ châm	Từ châm	Từ châm	D	T2	232	232	Châm (kim ngắn)	46;126	23;281	69;400	30;265	0	76;391	76;300	
8715		8803	08.0007.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.7	Cấy chỉ	Cấy chỉ	Cấy chỉ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8716		8804	08.0232.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.232	Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng	Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng	Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8717		8805	08.0240.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.240	Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não	Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não	Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8718		8806	08.0239.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.239	Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8719		8807	08.0270.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.270	Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ	Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ	Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8720		8808	08.0269.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.269	Cấy chỉ điều trị đái dầm	Cấy chỉ điều trị đái dầm	Cấy chỉ điều trị đái dầm	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8721		8809	08.0272.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.272	Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh	Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh	Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8722		8810	08.0242.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.242	Cấy chỉ điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Cấy chỉ điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Cấy chỉ điều trị đau đầu; đau nửa đầu	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8723		8811	08.0267.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.267	Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp	Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp	Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8724		8812	08.0268.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.268	Cấy chỉ điều trị đau lưng	Cấy chỉ điều trị đau lưng	Cấy chỉ điều trị đau lưng	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8725		8813	08.0251.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.251	Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn	Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn	Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8726		8814	08.0275.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.275	Cấy chỉ điều trị di tinh	Cấy chỉ điều trị di tinh	Cấy chỉ điều trị di tinh	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8727		8815	08.0236.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.236	Cấy chỉ điều trị giảm thị lực	Cấy chỉ điều trị giảm thị lực	Cấy chỉ điều trị giảm thị lực	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8728		8816	08.0235.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.235	Cấy chỉ điều trị giảm thính lực	Cấy chỉ điều trị giảm thính lực	Cấy chỉ điều trị giảm thính lực	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8729		8817	08.0247.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.247	Cấy chỉ điều trị hen phế quản	Cấy chỉ điều trị hen phế quản	Cấy chỉ điều trị hen phế quản	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8730		8818	08.0255.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.255	Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp	Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp	Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8731		8819	08.0241.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.241	Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông	Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông	Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8732		8820	08.0245.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.245	Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình	Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình	Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8733		8821	08.0274.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.274	Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh	Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh	Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8734		8822	08.0237.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.237	Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ	Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ	Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8735		8823	08.0246.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.246	Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy	Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy	Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8736		8824	08.0248.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.248	Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp	Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp	Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8737		8825	08.0256.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.256	Cấy chỉ điều trị khàn tiếng	Cấy chỉ điều trị khàn tiếng	Cấy chỉ điều trị khàn tiếng	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8738		8826	08.0258.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.258	Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới	Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới	Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8739		8827	08.0257.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.257	Cấy chỉ điều trị liệt chi trên	Cấy chỉ điều trị liệt chi trên	Cấy chỉ điều trị liệt chi trên	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8740		8828	08.0249.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.249	Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8741		8829	08.0238.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.238	Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em	Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em	Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8742		8830	08.0276.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.276	Cấy chỉ điều trị liệt dương	Cấy chỉ điều trị liệt dương	Cấy chỉ điều trị liệt dương	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8743		8831	08.0228.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.228	Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8744		8832	08.0253.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.253	Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8745		8833	08.0243.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.243	Cấy chỉ điều trị mất ngủ	Cấy chỉ điều trị mất ngủ	Cấy chỉ điều trị mất ngủ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8746		8834	08.0233.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.233	Cấy chỉ điều trị mày đay	Cấy chỉ điều trị mày đay	Cấy chỉ điều trị mày đay	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8747		8835	08.0244.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.244	Cấy chỉ điều trị nấc	Cấy chỉ điều trị nấc	Cấy chỉ điều trị nấc	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8748		8836	08.0271.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.271	Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt	Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt	Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8749		8837	08.0254.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.254	Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8750		8838	08.0263.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.263	Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa	Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa	Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8751		8839	08.0277.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.277	Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ	Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ	Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8752		8840	08.0231.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.231	Cấy chỉ điều trị sa dạ dày	Cấy chỉ điều trị sa dạ dày	Cấy chỉ điều trị sa dạ dày	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8753		8841	08.0273.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.273	Cấy chỉ điều trị sa tử cung	Cấy chỉ điều trị sa tử cung	Cấy chỉ điều trị sa tử cung	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8754		8842	08.0229.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.229	Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược	Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược	Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8755		8843	08.0264.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.264	Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài	Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài	Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8756		8844	08.0252.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.252	Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn	Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn	Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8757		8845	08.0250.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.250	Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8758		8846	08.0230.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.230	Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng	Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng	Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8759		8847	08.0262.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.262	Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang	Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang	Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8760		8848	08.0266.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.266	Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai	Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai	Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8761		8849	08.0234.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.234	Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến	Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến	Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8762		8850	08.0265.0227	37.8C00.0227	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.265	Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp	Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp	Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp	C	T1	235	235	Chôn chỉ (cấy chỉ)	120;151	27;938	148;000	36;319	0	156;470	156;400	
8763		8851	08.0027.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.27	Chườm ngải	Chườm ngải	Chườm ngải	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8764		8852	08.0009.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.9	Cứu	Cứu	Cứu	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8765		8853	08.0468.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.468	Cứu điều trị bí đái thể hàn	Cứu điều trị bí đái thể hàn	Cứu điều trị bí đái thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8766		8854	08.0476.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.476	Cứu điều trị cảm cúm thể hàn	Cứu điều trị cảm cúm thể hàn	Cứu điều trị cảm cúm thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8767		8855	08.0464.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.464	Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8768		8856	08.0472.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.472	Cứu điều trị đái dầm thể hàn	Cứu điều trị đái dầm thể hàn	Cứu điều trị đái dầm thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8769		8857	08.0470.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.470	Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn	Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn	Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8770		8858	08.0452.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.452	Cứu điều trị đau đầu; đau nửa đầu thể hàn	Cứu điều trị đau đầu; đau nửa đầu thể hàn	Cứu điều trị đau đầu; đau nửa đầu thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8771		8859	08.0473.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.473	Cứu điều trị đau lưng thể hàn	Cứu điều trị đau lưng thể hàn	Cứu điều trị đau lưng thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8772		8860	08.0461.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.461	Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn	Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn	Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8773		8861	08.0465.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.465	Cứu điều trị di tinh thể hàn	Cứu điều trị di tinh thể hàn	Cứu điều trị di tinh thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8774		8862	08.0474.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.474	Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn	Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn	Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8775		8863	08.0462.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.462	Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn	Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn	Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8776		8864	08.0451.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.451	Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn	Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn	Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8777		8865	08.0455.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.455	Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn	Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn	Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8778		8866	08.0458.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.458	Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn	Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn	Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8779		8867	08.0457.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.457	Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn	Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn	Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8780		8868	08.0460.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.460	Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn	Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn	Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8781		8869	08.0466.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.466	Cứu điều trị liệt dương thể hàn	Cứu điều trị liệt dương thể hàn	Cứu điều trị liệt dương thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8782		8870	08.0459.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.459	Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn	Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn	Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8783		8871	08.0453.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.453	Cứu điều trị nấc thể hàn	Cứu điều trị nấc thể hàn	Cứu điều trị nấc thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8784		8872	08.0454.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.454	Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn	Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn	Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn	D		236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8785		8873	08.0456.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.456	Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn	Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn	Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8786		8874	08.0471.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.471	Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn	Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn	Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8787		8875	08.0475.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.475	Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn	Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn	Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8788		8876	08.0477.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.477	Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn	Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn	Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8789		8877	08.0467.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.467	Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn	Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn	Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8790		8878	08.0469.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.469	Cứu điều trị sa tử cung thể hàn	Cứu điều trị sa tử cung thể hàn	Cứu điều trị sa tử cung thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8791		8879	08.0463.0228	37.8C00.0228	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.463	Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn	Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn	Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn	D	T3	236	236	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	33;000	3;130	36;100	4;070	0	37;070	37;000	
8792		8880	08.0025.0229	37.8C00.0229	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.25	Đặt thuốc YHCT	Đặt thuốc YHCT	Đặt thuốc YHCT	D	T3	237	237	Đặt thuốc y học cổ truyền	35;500	12;052	47;500	15;668	0	51;168	51;100	
8793		8881	08.0056.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.56	Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 90° hoặc ngầm dưới lợi; dưới niêm mạc; phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật	Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 90° hoặc ngầm dưới lợi; dưới niêm mạc; phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật	Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch hoặc ngầm dưới lợi; dưới niêm mạc; phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8794		8882	08.0084.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.84	Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt	Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt	Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8795		8883	08.0110.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.110	Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp	Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp	Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8796		8884	08.0061.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.61	Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét; viêm; u lành	Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét; viêm; u lành	Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét; viêm; u lành	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8797		8885	08.0067.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.67	Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng	Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng	Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8798		8886	08.0100.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.100	Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân	Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân	Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8799		8887	08.0089.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.89	Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung	Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung	Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8800		8888	08.0048.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.48	Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh	Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh	Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8801		8889	08.0049.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.49	Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản	Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản	Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8802		8890	08.0065.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.65	Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng; làm hậu môn nhân tạo	Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng; làm hậu môn nhân tạo	Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng; làm hậu môn nhân tạo	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8803		8891	08.0081.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.81	Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch; cắt một nửa dương vật	Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch; cắt một nửa dương vật	Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét hạch; cắt một nửa dương vật	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8804		8892	08.0058.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.58	Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ	Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ	Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8805		8893	08.0086.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.86	Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu	Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu	Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8806		8894	08.0078.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.78	Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang	Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang	Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8807		8895	08.0029.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.29	Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo	Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo	Châm tê phẫu thuật cắt polip một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8808		8896	08.0052.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.52	Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi	Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi	Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8809		8897	08.0108.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.108	Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung	Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung	Châm tê phẫu thuật cắt polip tử cung	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8810		8898	08.0073.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.73	Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường	Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường	Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình thường	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8811		8899	08.0076.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.76	Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản	Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản	Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8812		8900	08.0045.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.45	Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản	Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản	Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8813		8901	08.0031.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.31	Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên	Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên	Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8814		8902	08.0032.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.32	Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp; 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên	Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp; 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên	Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp; một thùy có vét hạch cổ 1 bên	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8815		8903	08.0070.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.70	Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên	Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên	Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8816		8904	08.0087.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.87	Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo	Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo	Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8817		8905	08.0062.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.62	Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng	Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng	Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8818		8906	08.0034.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.34	Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch	Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch	Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8819		8907	08.0040.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.40	Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh	Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh	Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8820		8908	08.0111.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.111	Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành; đường kính trên 5 cm	Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành; đường kính trên 5 cm	Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành; đường kính trên 5 cm	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8821		8909	08.0112.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.112	Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành; đường kính từ 2- 5 cm	Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành; đường kính từ 2- 5 cm	Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành; đường kính từ 2- 5 cm	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8822		8910	08.0102.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.102	Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật	Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật	Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8823		8911	08.0107.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.107	Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm	Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm	Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8824		8912	08.0064.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.64	Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột	Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột	Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8825		8913	08.0069.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.69	Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột	Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột	Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt ruột	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8826		8914	08.0055.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.55	Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ	Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ	Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8827		8915	08.0054.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.54	Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng	Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng	Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8828		8916	08.0103.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.103	Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh	Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh	Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8829		8917	08.0105.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.105	Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp	Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp	Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8830		8918	08.0085.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.85	Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo	Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo	Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8831		8919	08.0109.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.109	Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo	Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo	Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8832		8920	08.0044.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.44	Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng	Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng	Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8833		8921	08.0106.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.106	Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp	Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp	Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8834		8922	08.0041.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.41	Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai	Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai	Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8835		8923	08.0035.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.35	Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai	Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai	Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8836		8924	08.0039.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.39	Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng	Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng	Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8837		8925	08.0033.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.33	Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng	Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng	Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8838		8926	08.0096.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.96	Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay	Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay	Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2 xương cẳng tay	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8839		8927	08.0030.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.30	Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần	Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần	Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8840		8928	08.0083.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.83	Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius	Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius	Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8841		8929	08.0072.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.72	Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa	Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa	Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8842		8930	08.0080.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.80	Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang	Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang	Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8843		8931	08.0079.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.79	Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da	Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da	Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8844		8932	08.0082.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.82	Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận	Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận	Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8845		8933	08.0092.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.92	Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại	Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại	Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8846		8934	08.0093.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.93	Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo	Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo	Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8847		8935	08.0036.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.36	Châm tê phẫu thuật glôcôm	Châm tê phẫu thuật glôcôm	Châm tê phẫu thuật glaucoma	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8848		8936	08.0101.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.101	Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ	Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ	Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần mềm vùng đầu - cổ	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8849		8937	08.0091.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.91	Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung	Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung	Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8850		8938	08.0038.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.38	Châm tê phẫu thuật lác thông thường	Châm tê phẫu thuật lác thông thường	Châm tê phẫu thuật lác thông thường	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8851		8939	08.0099.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.99	Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè	Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè	Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8852		8940	08.0077.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.77	Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang	Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang	Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8853		8941	08.0094.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.94	Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo	Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo	Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8854		8942	08.0037.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.37	Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao; ngoài bao; rửa hút các loại cataract già; bệnh lý; sa; lệch; vỡ	Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao; ngoài bao; rửa hút các loại cataract già; bệnh lý; sa; lệch; vỡ	Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao; ngoài bao; rửa hút các loại cataract già; bệnh lí; sa; lệch; vỡ	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8855		8943	08.0057.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.57	Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng; lấy tủy chân răng nhiều chân	Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng; lấy tủy chân răng nhiều chân	Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng; lấy tủy chân răng nhiều chân	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8856		8944	08.0088.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.88	Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo	Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo	Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8857		8945	08.0071.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.71	Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày	Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày	Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8858		8946	08.0059.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.59	Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu	Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu	Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8859		8947	08.0060.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.60	Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng	Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng	Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8860		8948	08.0053.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.53	Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng	Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng	Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8861		8949	08.0098.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.98	Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân	Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân	Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8862		8950	08.0075.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.75	Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng	Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng	Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8863		8951	08.0068.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.68	Châm tê phẫu thuật nối vị tràng	Châm tê phẫu thuật nối vị tràng	Châm tê phẫu thuật nối vị tràng	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8864		8952	08.0095.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.95	Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng	Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng	Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8865		8953	08.0097.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.97	Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp	Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp	Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8866		8954	08.0113.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.113	Châm tê phẫu thuật quặm	Châm tê phẫu thuật quặm	Châm tê phẫu thuật quặm	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8867		8955	08.0066.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.66	Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột	Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột	Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8868		8956	08.0046.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.46	Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản	Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản	Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8869		8957	08.0063.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.63	Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng	Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng	Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8870		8958	08.0042.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.42	Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên	Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên	Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8871		8959	08.0074.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.74	Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách; cắt một bó trĩ	Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách; cắt một bó trĩ	Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách; cắt một bó trĩ	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8872		8960	08.0104.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.104	Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn	Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn	Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8873		8961	08.0090.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.90	Châm tê phẫu thuật treo tử cung	Châm tê phẫu thuật treo tử cung	Châm tê phẫu thuật treo tử cung	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8874		8962	08.0047.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.47	Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản	Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản	Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8875		8963	08.0051.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.51	Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi	Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi	Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8876		8964	08.0050.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.50	Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm	Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm	Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8877		8965	08.0043.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.43	Châm tê phẫu thuật xoang trán	Châm tê phẫu thuật xoang trán	Châm tê phẫu thuật xoang trán	B		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8878		8966	08.0005.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.5	Điện châm	Điện châm [kim dài]	Điện châm	D	T2	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8879		8967	08.0146.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.146	Điện mãng châm điều trị	Điện mãng châm điều trị	Điện mãng châm điều trị	C		238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8880		8968	08.0115.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.115	Điện mãng châm điều trị béo phì	Điện mãng châm điều trị béo phì	Điện mãng châm điều trị béo phì	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8881		8969	08.0161.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.161	Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng	Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng	Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8882		8970	08.0126.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.126	Điện mãng châm điều trị đái dầm	Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim dài]	Điện mãng châm điều trị đái dầm	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8883		8971	08.0135.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.135	Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn	Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn	Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8884		8972	08.0143.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.143	Điện mãng châm điều trị đau hố mắt	Điện mãng châm điều trị đau hố mắt	Điện mãng châm điều trị đau hố mắt	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8885		8973	08.0157.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.157	Điện mãng châm điều trị đau lưng	Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim dài]	Điện mãng châm điều trị đau lưng	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8886		8974	08.0153.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.153	Điện mãng châm điều trị đau răng	Điện mãng châm điều trị đau răng [kim dài]	Điện mãng châm điều trị đau răng	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8887		8975	08.0137.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.137	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V	Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8888		8976	08.0158.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.158	Điện mãng châm điều trị di tinh	Điện mãng châm điều trị di tinh	Điện mãng châm điều trị di tinh	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8889		8977	08.0156.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.156	Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp	Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp	Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8890		8978	08.0145.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.145	Điện mãng châm điều trị giảm thị lực	Điện mãng châm điều trị giảm thị lực	Điện mãng châm điều trị giảm thị lực	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8891		8979	08.0131.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.131	Điện mãng châm điều trị hen phế quản	Điện mãng châm điều trị hen phế quản [kim dài]	Điện mãng châm điều trị hen phế quản	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8892		8980	08.0117.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.117	Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng	Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng [kim dài]	Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá tràng	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8893		8981	08.0114.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.114	Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông	Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông [kim dài]	Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8894		8982	08.0129.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.129	Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình	Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình [kim dài]	Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8895		8983	08.0125.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.125	Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh	Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh [kim dài]	Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8896		8984	08.0130.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.130	Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy	Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy [kim dài]	Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8897		8985	08.0132.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.132	Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp	Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp [kim dài]	Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8898		8986	08.0140.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.140	Điện mãng châm điều trị khàn tiếng	Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim dài]	Điện mãng châm điều trị khàn tiếng	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8899		8987	08.0142.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.142	Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới	Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới [kim dài]	Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8900		8988	08.0141.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.141	Điện mãng châm điều trị liệt chi trên	Điện mãng châm điều trị liệt chi trên [kim dài]	Điện mãng châm điều trị liệt chi trên	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8901		8989	08.0133.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.133	Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8902		8990	08.0122.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.122	Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em	Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em	Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ em	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8903		8991	08.0123.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.123	Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em	Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em	Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8904		8992	08.0159.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.159	Điện mãng châm điều trị liệt dương	Điện mãng châm điều trị liệt dương	Điện mãng châm điều trị liệt dương	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8905		8993	08.0116.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.116	Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8906		8994	08.0138.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.138	Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống [kim dài]	Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8907		8995	08.0128.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.128	Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt	Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt	Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8908		8996	08.0139.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.139	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não [kim dài]	Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8909		8997	08.0152.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.152	Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa [kim dài]	Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8910		8998	08.0160.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.160	Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện	Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện	Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8911		8999	08.0118.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.118	Điện mãng châm điều trị sa dạ dày	Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim dài]	Điện mãng châm điều trị sa dạ dày	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8912		9000	08.0124.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.124	Điện mãng châm điều trị sa tử cung	Điện mãng châm điều trị sa tử cung	Điện mãng châm điều trị sa tử cung	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8913		9001	08.0134.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.134	Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa	Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa	Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8914		9002	08.0119.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.119	Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược	Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược [kim dài]	Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8915		9003	08.0150.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.150	Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài	Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài	Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8916		9004	08.0136.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.136	Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn	Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn [kim dài]	Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8917		9005	08.0127.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.127	Điện mãng châm điều trị thống kinh	Điện mãng châm điều trị thống kinh	Điện mãng châm điều trị thống kinh	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8918		9006	08.0120.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.120	Điện mãng châm điều trị trĩ	Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]	Điện mãng châm điều trị trĩ	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8919		9007	08.0154.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.154	Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp	Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp	Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8920		9008	08.0144.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.144	Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc	Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc [kim dài]	Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8921		9009	08.0151.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.151	Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang	Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang	Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8922		9010	08.0155.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.155	Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai	Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai [kim dài]	Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8923		9011	08.0121.2046	15.8C00.2046	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.121	Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt	Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt	Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt	C	T1	238	238	Điện châm (có kim dài)	55;126	23;281	78;400	30;265	0	85;391	85;300	
8924		9012	08.0005.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.5	Điện châm	Điện châm [kim ngắn]	Điện châm	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8925		9013	08.0293.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.293	Điện châm điều trị bí đái cơ năng	Điện châm điều trị bí đái cơ năng	Điện châm điều trị bí đái cơ năng	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8926		9014	08.0282.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.282	Điện châm điều trị cảm mạo	Điện châm điều trị cảm mạo	Điện châm điều trị cảm mạo	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8927		9015	08.0288.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.288	Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8928		9016	08.0302.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.302	Điện châm điều trị chắp lẹo	Điện châm điều trị chắp lẹo	Điện châm điều trị chắp lẹo	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8929		9017	08.0321.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.321	Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt	Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt	Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8930		9018	08.0290.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.290	Điện châm điều trị cơn đau quặn thận	Điện châm điều trị cơn đau quặn thận	Điện châm điều trị cơn đau quặn thận	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8931		9019	08.0313.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.313	Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp	Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp	Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8932		9020	08.0303.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.303	Điện châm điều trị đau hố mắt	Điện châm điều trị đau hố mắt	Điện châm điều trị đau hố mắt	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8933		9021	08.0312.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.312	Điện châm điều trị đau răng	Điện châm điều trị đau răng	Điện châm điều trị đau răng	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8934		9022	08.0318.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.318	Điện châm điều trị giảm đau do ung thư	Điện châm điều trị giảm đau do ung thư	Điện châm điều trị giảm đau do ung thư	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8935		9023	08.0319.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.319	Điện châm điều trị giảm đau do zona	Điện châm điều trị giảm đau do zona	Điện châm điều trị giảm đau do zona	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8936		9024	08.0315.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.315	Điện châm điều trị giảm khứu giác	Điện châm điều trị giảm khứu giác	Điện châm điều trị giảm khứu giác	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8937		9025	08.0298.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.298	Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp	Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp	Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8938		9026	08.0281.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.281	Điện châm điều trị hội chứng stress	Điện châm điều trị hội chứng stress	Điện châm điều trị hội chứng stress	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8939		9027	08.0278.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.278	Điện châm điều trị hội chứng tiền đình	Điện châm điều trị hội chứng tiền đình	Điện châm điều trị hội chứng tiền đình	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8940		9028	08.0295.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.295	Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh	Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh	Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8941		9029	08.0279.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.279	Điện châm điều trị huyết áp thấp	Điện châm điều trị huyết áp thấp	Điện châm điều trị huyết áp thấp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8942		9030	08.0299.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.299	Điện châm điều trị khàn tiếng	Điện châm điều trị khàn tiếng	Điện châm điều trị khàn tiếng	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8943		9031	08.0306.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.306	Điện châm điều trị lác cơ năng	Điện châm điều trị lác cơ năng	Điện châm điều trị lác cơ năng	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8944		9032	08.0301.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.301	Điện châm điều trị liệt chi trên	Điện châm điều trị liệt chi trên	Điện châm điều trị liệt chi trên	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8945		9033	08.0316.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.316	Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh	Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh	Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8946		9034	08.0320.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.320	Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ; đa dây thần kinh	Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ; đa dây thần kinh	Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ; đa dây thần kinh	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8947		9035	08.0287.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.287	Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em	Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em	Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8948		9036	08.0296.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.296	Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8949		9037	08.0285.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.285	Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt	Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt	Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8950		9038	08.0289.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.289	Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não	Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não	Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8951		9039	08.0300.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.300	Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8952		9040	08.0307.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.307	Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông	Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông	Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8953		9041	08.0297.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.297	Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8954		9042	08.0317.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.317	Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8955		9043	08.0311.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.311	Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8956		9044	08.0292.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.292	Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện	Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện	Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8957		9045	08.0294.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.294	Điện châm điều trị sa tử cung	Điện châm điều trị sa tử cung	Điện châm điều trị sa tử cung	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8958		9046	08.0280.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.280	Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8959		9047	08.0284.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.284	Điện châm điều trị trĩ	Điện châm điều trị trĩ	Điện châm điều trị trĩ	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8960		9048	08.0314.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.314	Điện châm điều trị ù tai	Điện châm điều trị ù tai	Điện châm điều trị ù tai	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8961		9049	08.0283.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.283	Điện châm điều trị viêm Amidan	Điện châm điều trị viêm Amidan	Điện châm điều trị viêm amidan	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8962		9050	08.0291.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.291	Điện châm điều trị viêm bàng quang	Điện châm điều trị viêm bàng quang	Điện châm điều trị viêm bàng quang	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8963		9051	08.0304.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.304	Điện châm điều trị viêm kết mạc	Điện châm điều trị viêm kết mạc	Điện châm điều trị viêm kết mạc	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8964		9052	08.0310.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.310	Điện châm điều trị viêm mũi xoang	Điện châm điều trị viêm mũi xoang	Điện châm điều trị viêm mũi xoang	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8965		9053	08.0305.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.305	Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	D	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8966		9054	08.0186.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.186	Điện nhĩ châm điều di tinh	Điện nhĩ châm điều di tinh	Điện nhĩ châm điều di tinh	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8967		9055	08.0189.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.189	Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng	Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng	Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8968		9056	08.0174.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.174	Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo	Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo	Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8969		9057	08.0182.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.182	Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8970		9058	08.0227.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.227	Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt	Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt	Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8971		9059	08.0184.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.184	Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận	Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận	Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8972		9060	08.0190.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.190	Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ	Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ	Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8973		9061	08.0211.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.211	Điện nhĩ châm điều trị đái dầm	Điện nhĩ châm điều trị đái dầm	Điện nhĩ châm điều trị đái dầm	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8974		9062	08.0169.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.169	Điện nhĩ châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Điện nhĩ châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu; đau nửa đầu	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8975		9063	08.0194.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.194	Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V	Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V	Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8976		9064	08.0217.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.217	Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp	Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp	Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8977		9065	08.0203.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.203	Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt	Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt	Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8978		9066	08.0218.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.218	Điện nhĩ châm điều trị đau lưng	Điện nhĩ châm điều trị đau lưng	Điện nhĩ châm điều trị đau lưng	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8979		9067	08.0213.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.213	Điện nhĩ châm điều trị đau răng	Điện nhĩ châm điều trị đau răng	Điện nhĩ châm điều trị đau răng	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8980		9068	08.0224.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.224	Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư	Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư	Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8981		9069	08.0225.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.225	Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona	Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona	Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do Zona	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8982		9070	08.0220.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.220	Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác	Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác	Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8983		9071	08.0206.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.206	Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực	Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực	Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8984		9072	08.0180.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.180	Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực	Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực	Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8985		9073	08.0164.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.164	Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản	Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản	Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8986		9074	08.0178.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.178	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá tràng	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày-tá tràng	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8987		9075	08.0171.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.171	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8988		9076	08.0162.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.162	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8989		9077	08.0192.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.192	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8990		9078	08.0181.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.181	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8991		9079	08.0163.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.163	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy	Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8992		9080	08.0165.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.165	Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp	Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp	Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8993		9081	08.0197.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.197	Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng	Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng	Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8994		9082	08.0200.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.200	Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới	Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới	Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8995		9083	08.0199.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.199	Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên	Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên	Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8996		9084	08.0166.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.166	Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên	Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên	Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8997		9085	08.0187.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.187	Điện nhĩ châm điều trị liệt dương	Điện nhĩ châm điều trị liệt dương	Điện nhĩ châm điều trị liệt dương	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8998		9086	08.0177.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.177	Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
8999		9087	08.0221.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.221	Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ; đám rối dây thần kinh	Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ; đám rối dây thần kinh	Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ; đám rối dây thần kinh	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9000		9088	08.0195.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.195	Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9001		9089	08.0170.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.170	Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ	Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ	Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9002		9090	08.0173.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.173	Điện nhĩ châm điều trị nấc	Điện nhĩ châm điều trị nấc	Điện nhĩ châm điều trị nấc	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9003		9091	08.0172.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.172	Điện nhĩ châm điều trị nôn	Điện nhĩ châm điều trị nôn	Điện nhĩ châm điều trị nôn	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9004		9092	08.0183.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.183	Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não	Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não	Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9005		9093	08.0198.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.198	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9006		9094	08.0222.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.222	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9007		9095	08.0202.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.202	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9008		9096	08.0196.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.196	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9009		9097	08.0223.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.223	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9010		9098	08.0212.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.212	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9011		9099	08.0188.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.188	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện	Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9012		9100	08.0191.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.191	Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung	Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung	Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9013		9101	08.0167.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.167	Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa	Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa	Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9014		9102	08.0208.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.208	Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài	Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài	Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9015		9103	08.0193.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.193	Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn	Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn	Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9016		9104	08.0168.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.168	Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9017		9105	08.0201.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.201	Điện nhĩ châm điều trị thống kinh	Điện nhĩ châm điều trị thống kinh	Điện nhĩ châm điều trị thống kinh	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9018		9106	08.0219.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.219	Điện nhĩ châm điều trị ù tai	Điện nhĩ châm điều trị ù tai	Điện nhĩ châm điều trị ù tai	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9019		9107	08.0185.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.185	Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang	Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang	Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9020		9108	08.0226.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.226	Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ; đa dây thần kinh	Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ; đa dây thần kinh	Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ; đa dây thần kinh	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9021		9109	08.0204.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.204	Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc	Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc	Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9022		9110	08.0215.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.215	Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp	Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp	Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9023		9111	08.0209.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.209	Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang	Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang	Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9024		9112	08.0216.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.216	Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai	Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai	Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9025		9113	08.0205.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.205	Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9026		9114	08.0179.0230	37.8C00.0230	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.179	Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt	Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt	Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt	C	T2	239	239	Điện châm (kim ngắn)	48;126	23;281	71;400	30;265	0	78;391	78;300	
9027		9115	08.0485.0235	37.8C00.0235	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.485	Giác hơi	Giác hơi	Giác hơi	D	T3	244	244	Giác hơi	27;000	7;513	34;500	9;767	0	36;767	36;700	
9028		9116	08.0481.0235	37.8C00.0235	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.481	Giác hơi điều trị các chứng đau	Giác hơi điều trị các chứng đau	Giác hơi điều trị các chứng đau	D	T3	244	244	Giác hơi	27;000	7;513	34;500	9;767	0	36;767	36;700	
9029		9117	08.0482.0235	37.8C00.0235	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.482	Giác hơi điều trị cảm cúm	Giác hơi điều trị cảm cúm	Giác hơi điều trị cảm cúm	D	T3	244	244	Giác hơi	27;000	7;513	34;500	9;767	0	36;767	36;700	
9030		9118	08.0479.0235	37.8C00.0235	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.479	Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn	Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn	Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn	D	T3	244	244	Giác hơi	27;000	7;513	34;500	9;767	0	36;767	36;700	
9031		9119	08.0480.0235	37.8C00.0235	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.480	Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt	Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt	Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt	D	T3	244	244	Giác hơi	27;000	7;513	34;500	9;767	0	36;767	36;700	
9032		9120	08.0013.0238	37.8C00.0238	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.13	Kéo nắn cột sống cổ	Kéo nắn cột sống cổ	Kéo nắn cột sống cổ	C	T2	247	247	Kéo nắn; kéo dãn cột sống; các khớp	28;645	20;121	48;700	26;157	0	54;802	54;800	
9033		9121	08.0014.0238	37.8C00.0238	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.14	Kéo nắn cột sống thắt lưng	Kéo nắn cột sống thắt lưng	Kéo nắn cột sống thắt lưng	C	T2	247	247	Kéo nắn; kéo dãn cột sống; các khớp	28;645	20;121	48;700	26;157	0	54;802	54;800	
9034		9122	08.0486.0238	37.8C00.0238	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.486	Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT	Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT	Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT	C	T2	247	247	Kéo nắn; kéo dãn cột sống; các khớp	28;645	20;121	48;700	26;157	0	54;802	54;800	
9035		9123	08.0011.0243	37.8C00.0243	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.11	laser châm	laser châm	Laser châm	C	T2	252	252	Laser châm	39;073	10;060	49;100	13;078	0	52;151	52;100	
9036		9124	08.0018.0246	37.8C00.0246	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.18	Nắn; bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT	Nắn; bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT	Nắn; bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT	C	T2	255	255	Nắn; bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền	81;400	29;113	110;000	37;847	0	119;247	119;200	
9037		9125	08.0016.0247	37.8C00.0247	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.16	Nắn; bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT	Nắn; bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT	Nắn; bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT	C	T2	256	256	Nắn; bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền	81;400	29;113	110;000	37;847	0	119;247	119;200	
9038		9126	08.0017.0248	37.8C00.0248	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.17	Nắn; bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT	Nắn; bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT	Nắn; bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT	C	T2	257	257	Nắn; bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền	81;400	29;113	110;000	37;847	0	119;247	119;200	
9039		9127	08.0024.0249	37.8C00.0249	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.24	Ngâm thuốc YHCT bộ phận	Ngâm thuốc YHCT bộ phận	Ngâm thuốc YHCT bộ phận	D	T3	258	258	Ngâm thuốc y học cổ truyền	40;000	11;426	51;400	14;854	0	54;854	54;800	
9040		9128	08.0023.0249	37.8C00.0249	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.23	Ngâm thuốc YHCT toàn thân	Ngâm thuốc YHCT toàn thân	Ngâm thuốc YHCT toàn thân	C	T3	258	258	Ngâm thuốc y học cổ truyền	40;000	11;426	51;400	14;854	0	54;854	54;800	
9041		9129	08.0022.0252	37.8C00.0252	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.22	Sắc thuốc thang	Sắc thuốc thang	Sắc thuốc thang	D		261	261	Sắc thuốc thang (1 thang)	10;000	3;130	13;100	4;070	0	14;070	14;000	Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc; chưa bao gồm tiền thuốc.
9042		9130	08.0015.0252	37.8C00.0252	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.15	Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy	Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy	Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy	C		261	261	Sắc thuốc thang (1 thang)	10;000	3;130	13;100	4;070	0	14;070	14;000	Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc; chưa bao gồm tiền thuốc.
9043		9131	08.0028.0259	37.8C00.0259	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.28	Luyện tập dưỡng sinh	Luyện tập dưỡng sinh	Luyện tập dưỡng sinh	D		268	268	Tập dưỡng sinh	7;000	20;348	27;300	26;452	0	33;452	33;400	
9044		9132	08.0006.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.6	Thủy châm	Thủy châm	Thủy châm	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9045		9133	08.0338.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.338	Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em	Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em	Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9046		9134	08.0341.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.341	Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em	Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em	Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9047		9135	08.0336.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.336	Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng	Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng	Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9048		9136	08.0388.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.388	Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng	Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng	Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9049		9137	08.0327.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.327	Thuỷ châm điều trị cảm mạo; cúm	Thuỷ châm điều trị cảm mạo; cúm	Thuỷ châm điều trị cảm mạo; cúm	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9050		9138	08.0343.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.343	Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9051		9139	08.0345.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.345	Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ	Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ	Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9052		9140	08.0350.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.350	Thuỷ châm điều trị đái dầm	Thuỷ châm điều trị đái dầm	Thuỷ châm điều trị đái dầm	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9053		9141	08.0323.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.323	Thuỷ châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Thuỷ châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Thuỷ châm điều trị đau đầu; đau nửa đầu	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9054		9142	08.0357.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.357	Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn	Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn	Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9055		9143	08.0359.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.359	Thuỷ châm điều trị đau dây V	Thuỷ châm điều trị đau dây V	Thuỷ châm điều trị đau dây V	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9056		9144	08.0376.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.376	Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp	Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp	Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9057		9145	08.0380.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.380	Thuỷ châm điều trị đau hố mắt	Thuỷ châm điều trị đau hố mắt	Thuỷ châm điều trị đau hố mắt	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9058		9146	08.0360.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.360	Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9059		9147	08.0378.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.378	Thuỷ châm điều trị đau lưng	Thuỷ châm điều trị đau lưng	Thuỷ châm điều trị đau lưng	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9060		9148	08.0373.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.373	Thuỷ châm điều trị đau răng	Thuỷ châm điều trị đau răng	Thuỷ châm điều trị đau răng	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9061		9149	08.0352.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.352	Thuỷ châm điều trị đau vai gáy	Thuỷ châm điều trị đau vai gáy	Thuỷ châm điều trị đau vai gáy	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9062		9150	08.0385.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.385	Thuỷ châm điều trị di tinh	Thuỷ châm điều trị di tinh	Thuỷ châm điều trị di tinh	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9063		9151	08.0383.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.383	Thuỷ châm điều trị giảm thị lực	Thuỷ châm điều trị giảm thị lực	Thuỷ châm điều trị giảm thị lực	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9064		9152	08.0339.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.339	Thuỷ châm điều trị giảm thính lực	Thuỷ châm điều trị giảm thính lực	Thuỷ châm điều trị giảm thính lực	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9065		9153	08.0353.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.353	Thuỷ châm điều trị hen phế quản	Thuỷ châm điều trị hen phế quản	Thuỷ châm điều trị hen phế quản	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9066		9154	08.0331.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.331	Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng	Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng	Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9067		9155	08.0362.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.362	Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp	Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp	Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9068		9156	08.0325.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.325	Thuỷ châm điều trị hội chứng stress	Thuỷ châm điều trị hội chứng stress	Thuỷ châm điều trị hội chứng stress	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9069		9157	08.0322.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.322	Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông	Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông	Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9070		9158	08.0351.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.351	Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình	Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình	Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9071		9159	08.0347.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.347	Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh	Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh	Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9072		9160	08.0354.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.354	Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp	Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp	Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9073		9161	08.0363.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.363	Thuỷ châm điều trị khàn tiếng	Thuỷ châm điều trị khàn tiếng	Thuỷ châm điều trị khàn tiếng	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9074		9162	08.0382.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.382	Thuỷ châm điều trị lác cơ năng	Thuỷ châm điều trị lác cơ năng	Thuỷ châm điều trị lác cơ năng	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9075		9163	08.0365.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.365	Thuỷ châm điều trị liệt chi trên	Thuỷ châm điều trị liệt chi trên	Thuỷ châm điều trị liệt chi trên	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9076		9164	08.0356.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.356	Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9077		9165	08.0342.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.342	Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em	Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em	Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9078		9166	08.0386.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.386	Thuỷ châm điều trị liệt dương	Thuỷ châm điều trị liệt dương	Thuỷ châm điều trị liệt dương	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9079		9167	08.0366.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.366	Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới	Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới	Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9080		9168	08.0330.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.330	Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9081		9169	08.0340.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.340	Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em	Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em	Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9082		9170	08.0361.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.361	Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não	Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não	Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9083		9171	08.0324.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.324	Thuỷ châm điều trị mất ngủ	Thuỷ châm điều trị mất ngủ	Thuỷ châm điều trị mất ngủ	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9084		9172	08.0335.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.335	Thuỷ châm điều trị mày đay	Thuỷ châm điều trị mày đay	Thuỷ châm điều trị mày đay	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9085		9173	08.0326.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.326	Thuỷ châm điều trị nấc	Thuỷ châm điều trị nấc	Thuỷ châm điều trị nấc	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9086		9174	08.0344.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.344	Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não	Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não	Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9087		9175	08.0364.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.364	Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9088		9176	08.0349.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.349	Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt	Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt	Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9089		9177	08.0372.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.372	Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa	Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9090		9178	08.0387.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.387	Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện	Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện	Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9091		9179	08.0332.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.332	Thuỷ châm điều trị sa dạ dày	Thuỷ châm điều trị sa dạ dày	Thuỷ châm điều trị sa dạ dày	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9092		9180	08.0346.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.346	Thuỷ châm điều trị sa tử cung	Thuỷ châm điều trị sa tử cung	Thuỷ châm điều trị sa tử cung	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9093		9181	08.0367.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.367	Thuỷ châm điều trị sụp mi	Thuỷ châm điều trị sụp mi	Thuỷ châm điều trị sụp mi	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9094		9182	08.0379.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.379	Thuỷ châm điều trị sụp mi	Thuỷ châm điều trị sụp mi	Thuỷ châm điều trị sụp mi	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9095		9183	08.0337.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.337	Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược	Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược	Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9096		9184	08.0374.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.374	Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài	Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài	Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9097		9185	08.0358.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.358	Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn	Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn	Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9098		9186	08.0355.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.355	Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9099		9187	08.0348.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.348	Thuỷ châm điều trị thống kinh	Thuỷ châm điều trị thống kinh	Thuỷ châm điều trị thống kinh	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9100		9188	08.0333.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.333	Thuỷ châm điều trị trĩ	Thuỷ châm điều trị trĩ	Thuỷ châm điều trị trĩ	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9101		9189	08.0328.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.328	Thuỷ châm điều trị viêm amydan	Thuỷ châm điều trị viêm amydan	Thuỷ châm điều trị viêm amydan	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9102		9190	08.0384.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.384	Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang	Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang	Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9103		9191	08.0371.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.371	Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang	Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang	Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9104		9192	08.0377.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.377	Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai	Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai	Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9105		9193	08.0381.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.381	Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9106		9194	08.0334.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.334	Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến	Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến	Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến	C	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9107		9195	08.0375.0271	37.8C00.0271	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.375	Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp	Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp	Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp	D	T2	280	280	Thuỷ châm	47;000	23;165	70;100	30;115	0	77;115	77;100	Chưa bao gồm thuốc.
9108		9196	08.0483.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.483	Xoa bóp bấm huyệt bằng tay	Xoa bóp bấm huyệt bằng tay	Xoa bóp bấm huyệt bằng tay	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9109		9197	08.0399.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.399	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em	C	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9110		9198	08.0444.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.444	Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì	Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì	Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9111		9199	08.0442.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.442	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9112		9200	08.0394.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.394	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9113		9201	08.0398.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.398	Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng; ngất	Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng; ngất	Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng; ngất	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9114		9202	08.0433.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.433	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9115		9203	08.0400.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.400	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai	Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9116		9204	08.0397.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.397	Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới	Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới	Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9117		9205	08.0396.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.396	Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên	Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên	Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9118		9206	08.0449.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.449	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9119		9207	08.0437.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.437	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9120		9208	08.0408.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.408	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu; đau nửa đầu	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu; đau nửa đầu	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9121		9209	08.0429.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.429	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9122		9210	08.0430.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.430	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9123		9211	08.0425.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.425	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn	Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9124		9212	08.0448.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.448	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9125		9213	08.0447.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.447	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9126		9214	08.0401.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.401	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9127		9215	08.0418.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.418	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9128		9216	08.0420.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.420	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực	Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9129		9217	08.0422.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.422	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9130		9218	08.0426.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.426	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9131		9219	08.0407.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.407	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9132		9220	08.0450.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.450	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly	C	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9133		9221	08.0410.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.410	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9134		9222	08.0392.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.392	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9135		9223	08.0419.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.419	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9136		9224	08.0438.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.438	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9137		9225	08.0432.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.432	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy	Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9138		9226	08.0424.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.424	Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9139		9227	08.0417.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.417	Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng	Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9140		9228	08.0390.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.390	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9141		9229	08.0389.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.389	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9142		9230	08.0414.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.414	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9143		9231	08.0402.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.402	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9144		9232	08.0393.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.393	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9145		9233	08.0391.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.391	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9146		9234	08.0446.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.446	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9147		9235	08.0409.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.409	Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ	Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9148		9236	08.0427.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.427	Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc	Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc	Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9149		9237	08.0434.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.434	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9150		9238	08.0441.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.441	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9151		9239	08.0445.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.445	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9152		9240	08.0436.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.436	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9153		9241	08.0443.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.443	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật	C	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9154		9242	08.0440.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.440	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa	Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9155		9243	08.0415.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.415	Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi	Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi	Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9156		9244	08.0435.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.435	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9157		9245	08.0406.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.406	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9158		9246	08.0439.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.439	Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón	Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón	Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9159		9247	08.0411.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.411	Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9160		9248	08.0413.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.413	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9161		9249	08.0412.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.412	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ; đám rối và dây thần kinh	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ; đám rối và dây thần kinh	Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ; đám rối và dây thần kinh	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9162		9250	08.0428.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.428	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9163		9251	08.0421.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.421	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9164		9252	08.0431.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.431	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9165		9253	08.0416.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.416	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9166		9254	08.0423.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.423	Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp	Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp	Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9167		9255	08.0395.0280	37.8C00.0280	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.395	Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não	Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não	Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não	D	T2	289	289	Xoa bóp bấm huyệt	47;000	22;383	69;300	29;097	0	76;097	76;000	
9168		9256	08.0484.0281	37.8C00.0281	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.484	Xoa bóp bấm huyệt bằng máy	Xoa bóp bấm huyệt bằng máy	Xoa bóp bấm huyệt bằng máy	D	T2	290	290	Xoa bóp bằng máy	10;000	22;383	32;300	29;097	0	39;097	39;000	
9169		9257	08.0020.0284	37.8C00.0284	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.20	Xông hơi thuốc	Xông hơi thuốc	Xông hơi thuốc	D	T3	293	293	Xông hơi thuốc	30;000	15;652	45;600	20;348	0	50;348	50;300	
9170		9258	08.0021.0285	37.8C00.0285	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.21	Xông khói thuốc	Xông khói thuốc	Xông khói thuốc	D	T3	294	294	Xông khói thuốc	25;000	15;652	40;600	20;348	0	45;348	45;300	
9171		9259	08.0019.0286	37.8C00.0286	08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	8.19	Xông thuốc bằng máy	Xông thuốc bằng máy	Xông thuốc bằng máy	C	T3	295	295	Xông thuốc bằng máy	30;000	15;652	45;600	20;348	0	50;348	50;300	
9172		9261	09.0151.0004	37.2A01.0004	09. GÂY MÊ HỒI SỨC	9.151	Siêu âm tim cấp cứu tại giường	Siêu âm tim cấp cứu tại giường	Siêu âm tim cấp cứu tại giường	C	T1	4	4	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	171;000	62;609	233;000	81;391	0	252;391	252;300	
9173		9262	09.0028.0099	37.8B00.0099	09. GÂY MÊ HỒI SỨC	9.28	Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài	Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài	Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài	C	T2	102	102	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng	596;000	68;870	664;000	89;530	0	685;530	685;500	
9174		9263	09.0130.0118	37.8B00.0118	09. GÂY MÊ HỒI SỨC	9.130	Lọc máu liên tục	Lọc máu liên tục	Lọc máu liên tục	B	TDB	122	122	Lọc máu liên tục (01 lần)	2;040;000	208;174	2;248;000	270;626	0	2;310;626	2;310;600	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
9175		9264	09.0132.0119	37.8B00.0119	09. GÂY MÊ HỒI SỨC	9.132	Lọc máu thay huyết tương	Lọc máu thay huyết tương	Lọc máu thay huyết tương	B	TDB	123	123	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1;464;000	208;174	1;672;000	270;626	0	1;734;626	1;734;600	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
9176		9265	09.0123.0898	37.8D08.0898	09. GÂY MÊ HỒI SỨC	9.123	Khí dung đường thở ở người bệnh nặng	Khí dung đường thở ở người bệnh nặng	Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng	C	T2	908	908	Khí dung	8;000	15;026	23;000	19;534	0	27;534	27;500	Chưa bao gồm thuốc khí dung.
9177		9266	09.9000.1894	37.8D20.1894	09. GÂY MÊ HỒI SỨC	BS_9.4779	Gây mê khác	Gây mê khác	Gây mê khác			1;230	1;230	Gây mê khác	403;000	358;435	761;000	465;965	0	868;965	868;900	
9178		9267	09.9001.2049		09. GÂY MÊ HỒI SỨC	BS_9.4780	Gây mê trong phẫu thuật mắt	Gây mê trong phẫu thuật mắt	Gây mê trong phẫu thuật mắt			1;905	1;905	Gây mê trong phẫu thuật mắt	454;762	58;582	500;000	76;157	0	530;919	530;900	
9179		9268	09.9002.2050		09. GÂY MÊ HỒI SỨC	BS_9.4781	Gây mê trong thủ thuật mắt	Gây mê trong thủ thuật mắt	Gây mê trong thủ thuật mắt			1;906	1;906	Gây mê trong thủ thuật mắt	204;762	58;582	250;000	76;157	0	280;919	280;900	
9180		4220			10. NGOẠI KHOA	BS_10.1291	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm				1;907	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm	120;300	19;737	140;000	25;658	0	145;958	145;900	
9181		4221			10. NGOẠI KHOA	BS_10.1291	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm]	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên15cm đến 30 cm				1;908	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên15cm đến 30 cm	260;300	19;737	280;000	25;658	0	285;958	285;900	
9182		4222			10. NGOẠI KHOA	BS_10.1291	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm]	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 30 cm				1;909	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 30 cm	410;300	19;737	430;000	25;658	0	435;958	435;900	
9183		4851			13. PHỤ SẢN	BS_13.248	Cấy - tháo thuốc tránh thai	Cấy - tháo thuốc tránh thai	Cấy - tháo thuốc tránh thai				1;924	Cấy - tháo thuốc tránh thai	150;000	78;000	228;000	101;400	0	251;400	251;400	
9184		4852			13. PHỤ SẢN	BS_13.249	Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn; mào tinh hoàn	Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn; mào tinh hoàn	Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn; mào tinh hoàn				1;926	Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn; mào tinh hoàn	2;438;000	139;000	2;577;000	180;700	0	2;618;700	2;618;700	
9185		4853			13. PHỤ SẢN	BS_13.250	Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung	Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung	Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung				1;927	Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung	3;762;000	137;000	3;899;000	178;100	0	3;940;100	3;940;100	
9186		4854			13. PHỤ SẢN	BS_13.251	Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)	Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)	Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)				1;930	Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)	1;812;000	396;000	2;208;000	514;800	0	2;326;800	2;326;800	
9187		4855			13. PHỤ SẢN	BS_13.252	Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)	Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)	Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)				1;934	Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)	8;668;000	200;000	8;868;000	260;000	0	8;928;000	8;928;000	
9188		5133			14. MẮT	BS_14.297	Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)	Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)	Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)				1;938	Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)	432;500	190;500	623;000	247;650	0	680;150	680;100	
9189		5134			14. MẮT	BS_14.298	Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)	Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)	Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)				1;939	Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)	502;500	254;500	757;000	330;850	0	833;350	833;300	
9190		7468			23. HÓA SINH	BS_23.279	Telemedicine	Telemedicine	Telemedicine				1;910	Telemedicine	1;500;000	234;000	1;734;000	304;200	0	1;804;200	1;804;200	
9191		8586			28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	BS_28.508	Phẫu thuật cấy lông mày	Phẫu thuật cấy lông mày	Phẫu thuật cấy lông mày				1;914	Phẫu thuật cấy lông mày	1;121;000	802;000	1;923;000	1;042;600	0	2;163;600	2;163;600	
9192		8587			28. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ	BS_28.509	Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser excimer (1 mắt)	Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser excimer (1 mắt)	Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)				1;937	Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)	3;982;000	208;000	4;190;000	270;400	0	4;252;400	4;252;400	
9193		8661			05. DA LIỄU	BS_5.125	Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen	Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen	Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen				1;911	Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen	188;000	70;000	258;000	91;000	0	279;000	279;000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị; không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
9194		8662			05. DA LIỄU	BS_5.126	Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen	Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen	Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen				1;912	Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen	250;000	70;000	320;000	91;000	0	341;000	341;000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị; không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
9195		8663			05. DA LIỄU	BS_5.127	Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis	Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis	Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis				1;913	Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis	465;000	70;000	535;000	91;000	0	556;000	556;000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị; không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
9196		8664			05. DA LIỄU	BS_5.129	Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)	Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)	Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)				1;919	Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)	3;687;000	802;000	4;489;000	1;042;600	0	4;729;600	4;729;600	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị; không bao gồm thuốc.
9197		8665			05. DA LIỄU	BS_5.130	Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED	Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED	Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED				1;922	Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED	148;000	50;000	198;000	65;000	0	213;000	213;000	
9198		8666			05. DA LIỄU	BS_5.131	Dùng laser; sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm	Dùng laser; sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm	Dùng laser; sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm				1;940	Dùng laser; sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm	1;349;500	357;500	1;707;000	464;750	0	1;814;250	1;814;200	
9199		9260			08. Y HỌC CỔ TRUYỀN	BS_8.487	Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc	Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc	Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc				1;920	Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc	286;000	311;000	597;000	404;300	0	690;300	690;300	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị; không bao gồm thuốc.
9200		9269			05. DA LIỄU	5.92	Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby	Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby	Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby				1;915	Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby	526;000	272;000	798;000	353;600	0	879;600	879;600	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
9201		9270			05. DA LIỄU	5.94	Xóa nếp nhăn bằng laser fractional; radiofrequency	Xóa nếp nhăn bằng laser fractional; radiofrequency	Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional; Intracell				1;916	Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional; Intracell	761;000	311;000	1;072;000	404;300	0	1;165;300	1;165;300	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
9202		9271			05. DA LIỄU	5.96	Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional	Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional	Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional				1;917	Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional	761;000	311;000	1;072;000	404;300	0	1;165;300	1;165;300	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
9203		9272			05. DA LIỄU	5.98	Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)	Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)	Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)				1;918	Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)	410;000	164;000	574;000	213;200	0	623;200	623;200	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị.
9204		9273			05. DA LIỄU	5.103	Điều trị mụn trứng cá bằng máy	Điều trị mụn trứng cá bằng máy	Điều trị mụn trứng cá; rụng tóc bằng máy Mesoderm				1;921	Điều trị mụn trứng cá; rụng tóc bằng máy Mesoderm	168;000	50;000	218;000	65;000	0	233;000	233;000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm² diện tích điều trị; không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
9205		9274			13. PHỤ SẢN	13.220	Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)	Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)	Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)				1;923	Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)	950;000	78;000	1;028;000	101;400	0	1;051;400	1;051;400	
9206		9275			13. PHỤ SẢN	13.204	Chọc hút noãn	Chọc hút noãn	Chọc hút noãn				1;925	Chọc hút noãn	6;864;000	278;000	7;142;000	361;400	0	7;225;400	7;225;400	
9207		9276			13. PHỤ SẢN	13.228	Đặt và tháo dụng cụ tử cung	Đặt và tháo dụng cụ tử cung	Đặt và tháo dụng cụ tử cung				1;928	Đặt và tháo dụng cụ tử cung	168;000	65;000	233;000	84;500	0	252;500	252;500	
9208		9277			13. PHỤ SẢN	13.50	Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút	Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút	Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại				1;929	Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại	50;000	15;600	65;600	20;280	0	70;280	70;200	
9209		9278			13. PHỤ SẢN	13.219	Lọc rửa tinh trùng	Lọc rửa tinh trùng	Lọc rửa tinh trùng				1;931	Lọc rửa tinh trùng	880;000	70;000	950;000	91;000	0	971;000	971;000	
9210		9279			13. PHỤ SẢN	13.209	Rã đông phôi; noãn	Rã đông phôi; noãn	Rã đông phôi; noãn				1;932	Rã đông phôi; noãn	3;060;000	563;000	3;623;000	731;900	0	3;791;900	3;791;900	
9211		9280			13. PHỤ SẢN	13.211	Rã đông tinh trùng	Rã đông tinh trùng	Rã đông tinh trùng				1;933	Rã đông tinh trùng	150;000	62;000	212;000	80;600	0	230;600	230;600	
9212		9281			13. PHỤ SẢN	13.214	Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)	Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)	Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)				1;935	Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)	6;050;000	203;000	6;253;000	263;900	0	6;313;900	6;313;900	
9213		9282			13. PHỤ SẢN	13.227	Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)	Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)	Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)				1;936	Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)	1;210;000	78;000	1;288;000	101;400	0	1;311;400	1;311;400	
