<data>
<row _id="1"><STT xsi:nil="true" /><Ma tuong duong>Tên dịch vụ TT22</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>Chi phí trực tiếp +PC</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>Lương 1;8 triệu</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương theo mức lương cơ sở 1;8 triệu đồng (PL5)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lương 2;34 triệu đồng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Quỹ thưởng bằng 10% tiền lương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương theo mức lương cơ sở 2;34 triệu đồng và Quỹ thưởng (PL5)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>Mức giá</Phan tuyen><Phan loai PTTT>Ghi chú</Phan loai PTTT><STT TT39>Chuyên khoa theo TT43</STT TT39><STT TT22>Chuyên khoa TT39</STT TT22><Ten dich vu TT22>Số QĐ tương đương (cũ theo TT37)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>Ngày ban hành</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu xsi:nil="true" /><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5) xsi:nil="true" /><Luong 2,34 trieu xsi:nil="true" /><Quy thuong bang 10% tien luong xsi:nil="true" /><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon xsi:nil="true" /><Muc gia xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /><Chuyen khoa theo TT43 xsi:nil="true" /><Chuyen khoa TT39 xsi:nil="true" /><So QD tuong duong (cu theo TT37) xsi:nil="true" /><Ngay ban hanh xsi:nil="true" /></row>
<row _id="2"><STT>1</STT><Ma tuong duong>12.0302.0590</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0590</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.302</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>600</STT TT39><STT TT22>600</STT TT22><Ten dich vu TT22>Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;437;305</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>716;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;154;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>931;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;369;235</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;369;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="3"><STT>2</STT><Ma tuong duong>13.0114.0590</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0590</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.114</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>600</STT TT39><STT TT22>600</STT TT22><Ten dich vu TT22>Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;437;305</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>716;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;154;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>931;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;369;235</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;369;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="4"><STT>3</STT><Ma tuong duong>12.0254.0592</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0592</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.254</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt âm vật; vét hạch bẹn 2 bên do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt âm vật; vét hạch bẹn 2 bên do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt âm vật; vét hạch bẹn 2 bên do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt âm vật; vét hạch bẹn 2 bên do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>602</STT TT39><STT TT22>602</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;199;069</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;113;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;387;382</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;387;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="5"><STT>4</STT><Ma tuong duong>12.0304.0592</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0592</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.304</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt âm hộ ung thư; vét hạch bẹn hai bên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt âm hộ ung thư; vét hạch bẹn hai bên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt âm hộ ung thư; vét hạch bẹn hai bên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt âm hộ ung thư; vét hạch bẹn hai bên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>602</STT TT39><STT TT22>602</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;199;069</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;113;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;387;382</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;387;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="6"><STT>5</STT><Ma tuong duong>13.0176.0592</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0592</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.176</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>602</STT TT39><STT TT22>602</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;199;069</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;113;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;387;382</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;387;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="7"><STT>6</STT><Ma tuong duong>12.0305.0593</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0593</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.305</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt bỏ âm hộ đơn thuần</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt bỏ âm hộ đơn thuần</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt bỏ âm hộ đơn thuần</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt bỏ âm hộ đơn thuần</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>603</STT TT39><STT TT22>603</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt bỏ âm hộ đơn thuần</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;829</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>446;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>579;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;249;742</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;249;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="8"><STT>7</STT><Ma tuong duong>13.0177.0593</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0593</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.177</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt bỏ âm hộ đơn thuần</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt bỏ âm hộ đơn thuần</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt bỏ âm hộ đơn thuần</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt bỏ âm hộ đơn thuần</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>603</STT TT39><STT TT22>603</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt bỏ âm hộ đơn thuần</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;829</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>446;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>579;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;249;742</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;249;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="9"><STT>8</STT><Ma tuong duong>13.0117.0595</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0595</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.117</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>605</STT TT39><STT TT22>605</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;579;196</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;493;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;767;509</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;767;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="10"><STT>9</STT><Ma tuong duong>13.0118.0595</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0595</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.118</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>605</STT TT39><STT TT22>605</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;579;196</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;493;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;767;509</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;767;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="11"><STT>10</STT><Ma tuong duong>11.0158.1112</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1112</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.158</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1123</STT TT39><STT TT22>1123</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;759;010</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>917;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;676;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;192;383</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;951;393</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;951;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="12"><STT>11</STT><Ma tuong duong>11.0104.1113</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1113</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.104</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>1124</STT TT39><STT TT22>1124</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;815;637</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>838;957</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;090;643</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;906;280</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;906;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="13"><STT>12</STT><Ma tuong duong>04.0035.1114</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1114</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.35</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao hạch cổ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>1125</STT TT39><STT TT22>1125</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt sẹo khâu kín</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;301;338</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>837;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;139;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;088;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;389;947</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;389;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="14"><STT>13</STT><Ma tuong duong>04.0036.1114</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1114</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.36</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao thành ngực</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>1125</STT TT39><STT TT22>1125</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt sẹo khâu kín</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;301;338</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>837;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;139;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;088;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;389;947</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;389;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="15"><STT>14</STT><Ma tuong duong>04.0037.1114</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1114</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.37</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>1125</STT TT39><STT TT22>1125</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt sẹo khâu kín</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;301;338</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>837;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;139;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;088;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;389;947</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;389;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="16"><STT>15</STT><Ma tuong duong>11.0103.1114</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1114</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.103</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt sẹo khâu kín</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt sẹo khâu kín</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt sẹo khâu kín</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt sẹo khâu kín</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>1125</STT TT39><STT TT22>1125</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt sẹo khâu kín</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;301;338</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>837;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;139;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;088;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;389;947</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;389;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="17"><STT>16</STT><Ma tuong duong>03.2733.0597</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0597</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2733</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u thành âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u thành âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u thành âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u thành âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>607</STT TT39><STT TT22>607</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt u thành âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;110;181</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>466;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;577;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>606;365</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;716;546</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;716;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="18"><STT>17</STT><Ma tuong duong>12.0306.0597</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0597</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.306</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u thành âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u thành âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u thành âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u thành âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>607</STT TT39><STT TT22>607</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt u thành âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;110;181</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>466;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;577;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>606;365</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;716;546</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;716;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="19"><STT>18</STT><Ma tuong duong>13.0147.0597</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0597</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.147</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u thành âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u thành âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u thành âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u thành âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>607</STT TT39><STT TT22>607</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt u thành âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;110;181</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>466;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;577;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>606;365</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;716;546</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;716;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="20"><STT>19</STT><Ma tuong duong>03.2721.0598</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0598</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2721</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>608</STT TT39><STT TT22>608</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;995;593</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;490;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;486;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;937;113</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;932;706</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;932;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="21"><STT>20</STT><Ma tuong duong>12.0255.0598</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0598</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.255</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy dây chằng rộng; u đáy chậu; u tiểu khung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy dây chằng rộng; u đáy chậu; u tiểu khung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy dây chằng rộng; u đáy chậu; u tiểu khung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy dây chằng rộng; u đáy chậu; u tiểu khung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>608</STT TT39><STT TT22>608</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;995;593</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;490;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;486;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;937;113</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;932;706</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;932;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="22"><STT>21</STT><Ma tuong duong>12.0295.0598</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0598</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.295</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>608</STT TT39><STT TT22>608</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;995;593</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;490;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;486;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;937;113</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;932;706</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;932;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="23"><STT>22</STT><Ma tuong duong>13.0061.0598</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0598</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.61</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>608</STT TT39><STT TT22>608</STT TT22><Ten dich vu TT22>Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;995;593</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;490;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;486;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;937;113</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;932;706</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;932;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="24"><STT>23</STT><Ma tuong duong>03.3219.1187</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D11.1187</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3219</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm truyền hoá chất điều trị ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>1200</STT TT39><STT TT22>1200</STT TT22><Ten dich vu TT22>Đặt buồng tiêm truyền dưới da</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>667;452</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>278;609</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>946;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>362;191</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;029;643</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;029;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm buồng tiêm truyền; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ung bướu</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="25"><STT>24</STT><Ma tuong duong>12.0448.1187</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D11.1187</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.448</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Đặt buồng tiêm truyền dưới da</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Đặt buồng tiêm truyền dưới da</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Đặt buồng tiêm truyền dưới da</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Đặt buồng tiêm truyền dưới da</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>1200</STT TT39><STT TT22>1200</STT TT22><Ten dich vu TT22>Đặt buồng tiêm truyền dưới da</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>667;452</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>278;609</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>946;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>362;191</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;029;643</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;029;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm buồng tiêm truyền; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ung bướu</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="26"><STT>25</STT><Ma tuong duong>13.0100.0610</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0610</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.100</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>620</STT TT39><STT TT22>620</STT TT22><Ten dich vu TT22>Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>4;161;897</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;076;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;350;210</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;350;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="27"><STT>26</STT><Ma tuong duong>03.2255.0616</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0616</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2255</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>626</STT TT39><STT TT22>626</STT TT22><Ten dich vu TT22>Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;447;806</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;636;120</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;636;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="28"><STT>27</STT><Ma tuong duong>13.0120.0616</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0616</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.120</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>626</STT TT39><STT TT22>626</STT TT22><Ten dich vu TT22>Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;447;806</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;636;120</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;636;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="29"><STT>28</STT><Ma tuong duong>11.0056.1119</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1119</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.56</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>1130</STT TT39><STT TT22>1130</STT TT22><Ten dich vu TT22>Ghép da đồng loại dưới  10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>570;508</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>569;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;140;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>740;661</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;311;169</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;311;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="30"><STT>29</STT><Ma tuong duong>13.0044.0621</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0621</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.44</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>631</STT TT39><STT TT22>631</STT TT22><Ten dich vu TT22>Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;412;396</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>444;522</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;857;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>577;878</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;990;274</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;990;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="31"><STT>30</STT><Ma tuong duong>03.2263.0624</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0624</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2263</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Khâu rách cùng đồ âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Khâu rách cùng đồ âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Khâu rách cùng đồ âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Khâu rách cùng đồ âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>634</STT TT39><STT TT22>634</STT TT22><Ten dich vu TT22>Khâu rách cùng đồ âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>960;630</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>468;000</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;429;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>608;400</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;569;030</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;569;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="32"><STT>31</STT><Ma tuong duong>10.0569.0624</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0624</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.569</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>634</STT TT39><STT TT22>634</STT TT22><Ten dich vu TT22>Khâu rách cùng đồ âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>960;630</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>468;000</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;429;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>608;400</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;569;030</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;569;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="33"><STT>32</STT><Ma tuong duong>10.0570.0624</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0624</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.570</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>634</STT TT39><STT TT22>634</STT TT22><Ten dich vu TT22>Khâu rách cùng đồ âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>960;630</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>468;000</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;429;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>608;400</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;569;030</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;569;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="34"><STT>33</STT><Ma tuong duong>13.0149.0624</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0624</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.149</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Khâu rách cùng đồ âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Khâu rách cùng đồ âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Khâu rách cùng đồ âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Khâu rách cùng đồ âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>634</STT TT39><STT TT22>634</STT TT22><Ten dich vu TT22>Khâu rách cùng đồ âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>960;630</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>468;000</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;429;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>608;400</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;569;030</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;569;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="35"><STT>34</STT><Ma tuong duong>13.0018.0625</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0625</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.18</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Khâu tử cung do nạo thủng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Khâu tử cung do nạo thủng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Khâu tử cung do nạo thủng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Khâu tử cung do nạo thủng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>635</STT TT39><STT TT22>635</STT TT22><Ten dich vu TT22>Khâu tử cung do nạo thủng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;725;102</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;303;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;475;937</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;475;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="36"><STT>35</STT><Ma tuong duong>03.2247.0627</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0627</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2247</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt cổ tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt cổ tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt cổ tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt cổ tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>637</STT TT39><STT TT22>637</STT TT22><Ten dich vu TT22>Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;554;354</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;132;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;305;189</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;305;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="37"><STT>36</STT><Ma tuong duong>03.2726.0627</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0627</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2726</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt cổ tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt cổ tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt cổ tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt cổ tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>637</STT TT39><STT TT22>637</STT TT22><Ten dich vu TT22>Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;554;354</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;132;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;305;189</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;305;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="38"><STT>37</STT><Ma tuong duong>13.0140.0627</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0627</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.140</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Khoét chóp cổ tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Khoét chóp cổ tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Khoét chóp cổ tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Khoét chóp cổ tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>637</STT TT39><STT TT22>637</STT TT22><Ten dich vu TT22>Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;554;354</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;132;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;305;189</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;305;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="39"><STT>38</STT><Ma tuong duong>13.0141.0627</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0627</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.141</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt cổ tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt cổ tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt cổ tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt cổ tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>637</STT TT39><STT TT22>637</STT TT22><Ten dich vu TT22>Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;554;354</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;132;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;305;189</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;305;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="40"><STT>39</STT><Ma tuong duong>03.2983.1135</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1135</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2983</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo bỏng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1146</STT TT39><STT TT22>1146</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;614;017</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;760;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;103;478</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;103;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="41"><STT>40</STT><Ma tuong duong>11.0106.1135</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1135</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.106</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1146</STT TT39><STT TT22>1146</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;614;017</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;760;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;103;478</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;103;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="42"><STT>41</STT><Ma tuong duong>11.0107.1135</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1135</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.107</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt sẹo; lấy bỏ túi giãn da; tạo hình ổ khuyết</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt sẹo; lấy bỏ túi giãn da; tạo hình ổ khuyết</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt sẹo; lấy bỏ túi giãn da; tạo hình ổ khuyết</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt sẹo; lấy bỏ túi giãn da; tạo hình ổ khuyết</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1146</STT TT39><STT TT22>1146</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;614;017</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;760;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;103;478</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;103;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="43"><STT>42</STT><Ma tuong duong>28.0021.1135</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1135</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.21</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1146</STT TT39><STT TT22>1146</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;614;017</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;760;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;103;478</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;103;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="44"><STT>43</STT><Ma tuong duong>28.0023.1135</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1135</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.23</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1146</STT TT39><STT TT22>1146</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;614;017</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;760;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;103;478</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;103;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="45"><STT>44</STT><Ma tuong duong>28.0024.1135</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1135</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.24</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>1146</STT TT39><STT TT22>1146</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;614;017</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;760;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;103;478</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;103;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="46"><STT>45</STT><Ma tuong duong>28.0104.1135</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1135</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.104</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1146</STT TT39><STT TT22>1146</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;614;017</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;760;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;103;478</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;103;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="47"><STT>46</STT><Ma tuong duong>28.0105.1135</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1135</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.105</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp mũi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo tạo vạt giãncho tạo hình tháp mũi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1146</STT TT39><STT TT22>1146</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;614;017</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;760;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;103;478</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;103;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="48"><STT>47</STT><Ma tuong duong>28.0259.1135</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1135</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.259</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn da</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1146</STT TT39><STT TT22>1146</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;614;017</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;760;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;103;478</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;103;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="49"><STT>48</STT><Ma tuong duong>28.0273.1135</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1135</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.273</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực; bụng bằng vạt giãn da</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực; bụng bằng vạt giãn da</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực; bụng bằng vạt giãn da</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực; bụng bằng vạt giãn da</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1146</STT TT39><STT TT22>1146</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;614;017</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;760;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;103;478</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;103;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="50"><STT>49</STT><Ma tuong duong>02.0511.1138</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1138</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>2.511</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Điều trị thoái hóa khớp bằng huyết tương giàu tiểu cầu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>T2</Phan loai PTTT><STT TT39>1149</STT TT39><STT TT22>1149</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;843;549</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;989;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;333;010</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;333;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>II. NỘI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="51"><STT>50</STT><Ma tuong duong>02.0512.1138</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1138</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>2.512</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Điều trị thoái hóa khớp bằng tế bào gốc mô mỡ tự thân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>T2</Phan loai PTTT><STT TT39>1149</STT TT39><STT TT22>1149</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;843;549</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;989;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;333;010</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;333;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>II. NỘI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="52"><STT>51</STT><Ma tuong duong>02.0513.1138</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1138</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>2.513</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tiêm huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>T2</Phan loai PTTT><STT TT39>1149</STT TT39><STT TT22>1149</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;843;549</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;989;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;333;010</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;333;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>II. NỘI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="53"><STT>52</STT><Ma tuong duong>11.0169.1138</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1138</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.169</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1149</STT TT39><STT TT22>1149</STT TT22><Ten dich vu TT22>Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;843;549</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;145;739</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;989;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;489;461</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;333;010</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;333;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="54"><STT>53</STT><Ma tuong duong>10.0698.0628</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0628</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.698</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>638</STT TT39><STT TT22>638</STT TT22><Ten dich vu TT22>Làm lại vết mổ thành bụng (bục; tụ máu; nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;495;979</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>468;000</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;964;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>608;400</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;104;379</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;104;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="55"><STT>54</STT><Ma tuong duong>13.0136.0628</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0628</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.136</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Làm lại vết mổ thành bụng (bục; tụ máu; nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Làm lại vết mổ thành bụng (bục; tụ máu; nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Làm lại vết mổ thành bụng (bục; tụ máu; nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Làm lại vết mổ thành bụng (bục; tụ máu; nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>638</STT TT39><STT TT22>638</STT TT22><Ten dich vu TT22>Làm lại vết mổ thành bụng (bục; tụ máu; nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;495;979</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>468;000</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;964;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>608;400</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;104;379</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;104;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="56"><STT>55</STT><Ma tuong duong>13.0222.0631</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0631</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.222</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>641</STT TT39><STT TT22>641</STT TT22><Ten dich vu TT22>Lấy dụng cụ tử cung; triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;543;518</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>701;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;245;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>911;583</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;455;101</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;455;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="57"><STT>56</STT><Ma tuong duong>13.0224.0631</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0631</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.224</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>641</STT TT39><STT TT22>641</STT TT22><Ten dich vu TT22>Lấy dụng cụ tử cung; triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;543;518</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>701;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;245;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>911;583</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;455;101</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;455;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="58"><STT>57</STT><Ma tuong duong>13.0240.0631</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0631</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.240</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>641</STT TT39><STT TT22>641</STT TT22><Ten dich vu TT22>Lấy dụng cụ tử cung; triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;543;518</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>701;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;245;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>911;583</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;455;101</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;455;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="59"><STT>58</STT><Ma tuong duong>03.3400.0632</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0632</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3400</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy máu tụ tầng sinh môn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy máu tụ tầng sinh môn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy máu tụ tầng sinh môn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy máu tụ tầng sinh môn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>642</STT TT39><STT TT22>642</STT TT22><Ten dich vu TT22>Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;261;268</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;798;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;959;198</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;959;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="60"><STT>59</STT><Ma tuong duong>10.0571.0632</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0632</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.571</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>642</STT TT39><STT TT22>642</STT TT22><Ten dich vu TT22>Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;261;268</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;798;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;959;198</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;959;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="61"><STT>60</STT><Ma tuong duong>13.0032.0632</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0632</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.32</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>642</STT TT39><STT TT22>642</STT TT22><Ten dich vu TT22>Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;261;268</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;798;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;959;198</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;959;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="62"><STT>61</STT><Ma tuong duong>12.0303.0633</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0633</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.303</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>643</STT TT39><STT TT22>643</STT TT22><Ten dich vu TT22>Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;090;687</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>657;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;748;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>854;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;945;296</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;945;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="63"><STT>62</STT><Ma tuong duong>13.0113.0633</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0633</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.113</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>643</STT TT39><STT TT22>643</STT TT22><Ten dich vu TT22>Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;090;687</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>657;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;748;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>854;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;945;296</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;945;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="64"><STT>63</STT><Ma tuong duong>12.0093.0915</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0915</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.93</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Vét hạch cổ bảo tồn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Vét hạch cổ bảo tồn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Vét hạch cổ bảo tồn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Vét hạch cổ bảo tồn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>925</STT TT39><STT TT22>925</STT TT22><Ten dich vu TT22>Nạo vét hạch cổ chọn lọc</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;025;346</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>679;304</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;705;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>883;096</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;908;442</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;908;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="65"><STT>64</STT><Ma tuong duong>12.0155.0915</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0915</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.155</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>925</STT TT39><STT TT22>925</STT TT22><Ten dich vu TT22>Nạo vét hạch cổ chọn lọc</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;025;346</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>679;304</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;705;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>883;096</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;908;442</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;908;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="66"><STT>65</STT><Ma tuong duong>12.0156.0915</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0915</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.156</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>925</STT TT39><STT TT22>925</STT TT22><Ten dich vu TT22>Nạo vét hạch cổ chọn lọc</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;025;346</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>679;304</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;705;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>883;096</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;908;442</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;908;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="67"><STT>66</STT><Ma tuong duong>13.0128.0636</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0636</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.128</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nội soi buồng tử cung can thiệp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nội soi buồng tử cung can thiệp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nội soi buồng tử cung can thiệp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nội soi buồng tử cung can thiệp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>646</STT TT39><STT TT22>646</STT TT22><Ten dich vu TT22>Nội soi buồng tử cung can thiệp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;106;813</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;686;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;859;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;859;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="68"><STT>67</STT><Ma tuong duong>13.0129.0636</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0636</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.129</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>646</STT TT39><STT TT22>646</STT TT22><Ten dich vu TT22>Nội soi buồng tử cung can thiệp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;106;813</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;686;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;859;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;859;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="69"><STT>68</STT><Ma tuong duong>13.0130.0636</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0636</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.130</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>646</STT TT39><STT TT22>646</STT TT22><Ten dich vu TT22>Nội soi buồng tử cung can thiệp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;106;813</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;686;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;859;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;859;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="70"><STT>69</STT><Ma tuong duong>20.0103.0636</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0636</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>20.103</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nội soi buồng tử cung can thiệp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nội soi buồng tử cung can thiệp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nội soi buồng tử cung can thiệp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nội soi buồng tử cung can thiệp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>646</STT TT39><STT TT22>646</STT TT22><Ten dich vu TT22>Nội soi buồng tử cung can thiệp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;106;813</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;686;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;859;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;859;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="71"><STT>70</STT><Ma tuong duong>13.0127.0637</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0637</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.127</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nội soi buồng tử cung chẩn đoán</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nội soi buồng tử cung chẩn đoán</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nội soi buồng tử cung chẩn đoán</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nội soi buồng tử cung chẩn đoán</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>647</STT TT39><STT TT22>647</STT TT22><Ten dich vu TT22>Nội soi buồng tử cung chẩn đoán</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;851;924</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>438;261</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;290;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>569;739</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;421;664</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;421;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="72"><STT>71</STT><Ma tuong duong>20.0098.0637</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0637</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>20.98</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nội soi buồng tử cung chẩn đoán</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nội soi buồng tử cung chẩn đoán</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nội soi buồng tử cung chẩn đoán</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nội soi buồng tử cung chẩn đoán</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>647</STT TT39><STT TT22>647</STT TT22><Ten dich vu TT22>Nội soi buồng tử cung chẩn đoán</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;851;924</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>438;261</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;290;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>569;739</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;421;664</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;421;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="73"><STT>72</STT><Ma tuong duong>13.0013.0649</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0649</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.13</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>659</STT TT39><STT TT22>659</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;701;819</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>777;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;480;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;011;287</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;713;106</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;713;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="74"><STT>73</STT><Ma tuong duong>13.0115.0650</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0650</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.115</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn; thành bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn; thành bụng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn; thành bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn; thành bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>660</STT TT39><STT TT22>660</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn; thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;657;031</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;235;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;407;866</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;407;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="75"><STT>74</STT><Ma tuong duong>10.0375.0432</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0432</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.375</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>441</STT TT39><STT TT22>441</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;625;498</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;233;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;859;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;603;409</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;228;907</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;228;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="76"><STT>75</STT><Ma tuong duong>10.0376.0432</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0432</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.376</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>441</STT TT39><STT TT22>441</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;625;498</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;233;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;859;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;603;409</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;228;907</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;228;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="77"><STT>76</STT><Ma tuong duong>03.2253.0651</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0651</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2253</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt âm vật phì đại</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt âm vật phì đại</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt âm vật phì đại</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt âm vật phì đại</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>661</STT TT39><STT TT22>661</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt âm vật phì đại</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;424;152</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;003;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;177;021</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;177;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="78"><STT>77</STT><Ma tuong duong>13.0110.0651</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0651</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.110</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt âm vật phì đại</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt âm vật phì đại</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt âm vật phì đại</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt âm vật phì đại</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>661</STT TT39><STT TT22>661</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt âm vật phì đại</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;424;152</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;003;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;177;021</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;177;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="79"><STT>78</STT><Ma tuong duong>28.0296.0651</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0651</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.296</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt bỏ âm vật</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt bỏ âm vật</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt bỏ âm vật</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt bỏ âm vật</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>661</STT TT39><STT TT22>661</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt âm vật phì đại</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;424;152</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;003;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;177;021</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;177;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="80"><STT>79</STT><Ma tuong duong>03.2709.0424</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0424</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2709</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt một phần bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt một phần bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt một phần bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt một phần bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>433</STT TT39><STT TT22>433</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;705;567</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;231;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;937;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;601;374</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;306;941</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;306;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="81"><STT>80</STT><Ma tuong duong>03.3503.0424</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0424</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3503</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>433</STT TT39><STT TT22>433</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;705;567</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;231;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;937;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;601;374</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;306;941</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;306;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="82"><STT>81</STT><Ma tuong duong>03.3510.0424</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0424</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3510</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>433</STT TT39><STT TT22>433</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;705;567</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;231;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;937;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;601;374</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;306;941</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;306;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="83"><STT>82</STT><Ma tuong duong>03.3514.0424</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0424</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3514</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>433</STT TT39><STT TT22>433</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;705;567</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;231;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;937;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;601;374</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;306;941</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;306;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="84"><STT>83</STT><Ma tuong duong>03.3522.0424</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0424</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3522</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>433</STT TT39><STT TT22>433</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;705;567</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;231;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;937;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;601;374</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;306;941</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;306;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="85"><STT>84</STT><Ma tuong duong>10.0337.0424</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0424</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.337</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder; Camey</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder; Camey</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder; Camey</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder; Camey</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>433</STT TT39><STT TT22>433</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;705;567</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;231;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;937;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;601;374</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;306;941</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;306;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="86"><STT>85</STT><Ma tuong duong>10.0345.0424</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0424</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.345</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt toàn bộ bàng quang; cắm niệu quản vào ruột</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt toàn bộ bàng quang; cắm niệu quản vào ruột</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt toàn bộ bàng quang; cắm niệu quản vào ruột</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt toàn bộ bàng quang; cắm niệu quản vào ruột</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>433</STT TT39><STT TT22>433</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;705;567</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;231;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;937;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;601;374</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;306;941</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;306;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="87"><STT>86</STT><Ma tuong duong>10.0347.0424</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0424</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.347</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt bàng quang; đưa niệu quản ra ngoài da</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>433</STT TT39><STT TT22>433</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;705;567</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;231;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;937;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;601;374</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;306;941</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;306;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="88"><STT>87</STT><Ma tuong duong>10.0349.0424</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0424</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.349</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cổ bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cổ bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cổ bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cổ bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>433</STT TT39><STT TT22>433</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;705;567</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;231;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;937;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;601;374</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;306;941</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;306;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="89"><STT>88</STT><Ma tuong duong>10.0358.0424</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0424</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.358</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt bàng quan toàn bộ; nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt bàng quan toàn bộ; nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt bàng quan toàn bộ; nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt bàng quan toàn bộ; nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>433</STT TT39><STT TT22>433</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;705;567</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;231;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;937;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;601;374</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;306;941</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;306;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="90"><STT>89</STT><Ma tuong duong>03.2744.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2744</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt cánh tay do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt cánh tay do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt cánh tay do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt cánh tay do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="91"><STT>90</STT><Ma tuong duong>03.2745.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2745</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp khuỷu tay do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp khuỷu tay do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp khuỷu tay do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp khuỷu tay do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="92"><STT>91</STT><Ma tuong duong>03.2746.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2746</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp cổ tay do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp cổ tay do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp cổ tay do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp cổ tay do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="93"><STT>92</STT><Ma tuong duong>03.2747.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2747</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp háng do ung thư chi dưới</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp háng do ung thư chi dưới</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp háng do ung thư chi dưới</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp háng do ung thư chi dưới</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="94"><STT>93</STT><Ma tuong duong>03.2748.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2748</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Căt cụt cẳng chân do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Căt cụt cẳng chân do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Căt cụt cẳng chân do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Căt cụt cẳng chân do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="95"><STT>94</STT><Ma tuong duong>03.2749.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2749</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="96"><STT>95</STT><Ma tuong duong>03.2750.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2750</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp gối do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp gối do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp gối do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp gối do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="97"><STT>96</STT><Ma tuong duong>03.2759.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2759</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt chi và vét hạch do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt chi và vét hạch do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt chi và vét hạch do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt chi và vét hạch do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="98"><STT>97</STT><Ma tuong duong>03.3648.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3648</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp vai</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp vai</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp vai</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp vai</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="99"><STT>98</STT><Ma tuong duong>03.3668.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3668</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt đoạn khớp khuỷu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt đoạn khớp khuỷu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt đoạn khớp khuỷu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt đoạn khớp khuỷu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="100"><STT>99</STT><Ma tuong duong>03.3680.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3680</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="101"><STT>100</STT><Ma tuong duong>03.3681.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3681</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp khuỷu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp khuỷu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp khuỷu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp khuỷu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="102"><STT>101</STT><Ma tuong duong>03.3682.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3682</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt cẳng tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt cẳng tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt cẳng tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt cẳng tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="103"><STT>102</STT><Ma tuong duong>03.3683.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3683</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp cổ tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp cổ tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp cổ tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp cổ tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="104"><STT>103</STT><Ma tuong duong>03.3723.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3723</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp háng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp háng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp háng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp háng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="105"><STT>104</STT><Ma tuong duong>03.3726.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3726</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt cụt đùi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt cụt đùi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt cụt đùi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt cụt đùi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="106"><STT>105</STT><Ma tuong duong>03.3740.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3740</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="107"><STT>106</STT><Ma tuong duong>03.3755.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3755</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp gối</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp gối</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp gối</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp gối</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="108"><STT>107</STT><Ma tuong duong>03.3775.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3775</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt cẳng chân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt cẳng chân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt cẳng chân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt cẳng chân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="109"><STT>108</STT><Ma tuong duong>03.3792.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3792</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo một nửa bàn chân trước</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo một nửa bàn chân trước</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo một nửa bàn chân trước</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo một nửa bàn chân trước</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="110"><STT>109</STT><Ma tuong duong>03.3795.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3795</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp cổ chân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp cổ chân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp cổ chân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp cổ chân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="111"><STT>110</STT><Ma tuong duong>03.3796.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3796</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp kiểu Pirogoff</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp kiểu Pirogoff</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp kiểu Pirogoff</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp kiểu Pirogoff</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="112"><STT>111</STT><Ma tuong duong>10.0863.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.863</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay; cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay; cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay; cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay; cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="113"><STT>112</STT><Ma tuong duong>10.0942.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.942</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="114"><STT>113</STT><Ma tuong duong>10.0943.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.943</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tháo khớp chi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tháo khớp chi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tháo khớp chi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tháo khớp chi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="115"><STT>114</STT><Ma tuong duong>11.0072.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.72</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="116"><STT>115</STT><Ma tuong duong>11.0073.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.73</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="117"><STT>116</STT><Ma tuong duong>11.0074.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.74</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="118"><STT>117</STT><Ma tuong duong>12.0326.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.326</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt chi và vét hạch do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt chi và vét hạch do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt chi và vét hạch do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt chi và vét hạch do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="119"><STT>118</STT><Ma tuong duong>12.0327.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.327</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp cổ tay do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp cổ tay do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp cổ tay do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp cổ tay do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="120"><STT>119</STT><Ma tuong duong>12.0328.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.328</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt cánh tay do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt cánh tay do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt cánh tay do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt cánh tay do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="121"><STT>120</STT><Ma tuong duong>12.0329.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.329</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp khuỷu tay do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp khuỷu tay do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp khuỷu tay do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp khuỷu tay do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="122"><STT>121</STT><Ma tuong duong>12.0334.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.334</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp háng do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp háng do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp háng do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp háng do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="123"><STT>122</STT><Ma tuong duong>12.0335.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.335</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt cẳng chân do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt cẳng chân do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt cẳng chân do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt cẳng chân do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="124"><STT>123</STT><Ma tuong duong>12.0336.0534</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0534</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.336</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt đùi do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt đùi do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt đùi do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt đùi do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>544</STT TT39><STT TT22>544</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt cụt chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;477;513</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;014;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;175;444</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;175;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="125"><STT>124</STT><Ma tuong duong>03.3685.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3685</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="126"><STT>125</STT><Ma tuong duong>03.3686.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3686</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="127"><STT>126</STT><Ma tuong duong>03.3687.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3687</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục; mổ; nạo; dẫn lưu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục; mổ; nạo; dẫn lưu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục; mổ; nạo; dẫn lưu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục; mổ; nạo; dẫn lưu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="128"><STT>127</STT><Ma tuong duong>03.3695.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3695</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="129"><STT>128</STT><Ma tuong duong>03.3710.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3710</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="130"><STT>129</STT><Ma tuong duong>03.3711.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3711</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo bỏ các ngón tay; đốt ngón tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo bỏ các ngón tay; đốt ngón tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo bỏ các ngón tay; đốt ngón tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo bỏ các ngón tay; đốt ngón tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="131"><STT>130</STT><Ma tuong duong>03.3729.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3729</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật viêm xương khớp háng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật viêm xương khớp háng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật viêm xương khớp háng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật viêm xương khớp háng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="132"><STT>131</STT><Ma tuong duong>03.3741.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3741</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật viêm xương đùi đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật viêm xương đùi đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật viêm xương đùi đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật viêm xương đùi đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="133"><STT>132</STT><Ma tuong duong>03.3776.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3776</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục; mổ; nạo; lấy xương chết; dẫn lưu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="134"><STT>133</STT><Ma tuong duong>03.3777.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3777</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="135"><STT>134</STT><Ma tuong duong>03.3797.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3797</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo bỏ các ngón chân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo bỏ các ngón chân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo bỏ các ngón chân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo bỏ các ngón chân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="136"><STT>135</STT><Ma tuong duong>03.3798.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3798</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo đốt bàn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo đốt bàn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo đốt bàn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo đốt bàn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="137"><STT>136</STT><Ma tuong duong>03.3811.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3811</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt lọc da; cơ; cân trên 3% diện tích cơ thể</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt lọc da; cơ; cân trên 3% diện tích cơ thể</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt lọc da; cơ; cân trên 3% diện tích cơ thể</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt lọc da; cơ; cân trên 3% diện tích cơ thể</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="138"><STT>137</STT><Ma tuong duong>03.3816.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3816</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật vết thương bàn tay; cắt lọc đơn thuần</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật vết thương bàn tay; cắt lọc đơn thuần</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật vết thương bàn tay; cắt lọc đơn thuần</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật vết thương bàn tay; cắt lọc đơn thuần</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="139"><STT>138</STT><Ma tuong duong>04.0017.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.17</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="140"><STT>139</STT><Ma tuong duong>04.0018.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.18</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="141"><STT>140</STT><Ma tuong duong>04.0019.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.19</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn-ngón tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="142"><STT>141</STT><Ma tuong duong>04.0021.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.21</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="143"><STT>142</STT><Ma tuong duong>04.0025.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.25</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="144"><STT>143</STT><Ma tuong duong>04.0026.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.26</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="145"><STT>144</STT><Ma tuong duong>04.0027.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.27</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="146"><STT>145</STT><Ma tuong duong>04.0038.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.38</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="147"><STT>146</STT><Ma tuong duong>04.0039.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.39</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="148"><STT>147</STT><Ma tuong duong>04.0040.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.40</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="149"><STT>148</STT><Ma tuong duong>04.0041.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.41</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="150"><STT>149</STT><Ma tuong duong>04.0057.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.57</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="151"><STT>150</STT><Ma tuong duong>04.0058.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.58</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="152"><STT>151</STT><Ma tuong duong>07.0218.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>7.218</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đường</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>VII. NỘI TIẾT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="153"><STT>152</STT><Ma tuong duong>10.0037.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.37</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="154"><STT>153</STT><Ma tuong duong>10.0851.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.851</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="155"><STT>154</STT><Ma tuong duong>10.0859.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.859</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="156"><STT>155</STT><Ma tuong duong>10.0862.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.862</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="157"><STT>156</STT><Ma tuong duong>10.0874.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.874</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cụt chấn thương cổ và bàn chân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cụt chấn thương cổ và bàn chân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cụt chấn thương cổ và bàn chân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cụt chấn thương cổ và bàn chân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="158"><STT>157</STT><Ma tuong duong>10.0947.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.947</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy xương chết; nạo viêm</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy xương chết; nạo viêm</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy xương chết; nạo viêm</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy xương chết; nạo viêm</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="159"><STT>158</STT><Ma tuong duong>10.0952.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.952</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="160"><STT>159</STT><Ma tuong duong>10.0953.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.953</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="161"><STT>160</STT><Ma tuong duong>10.0979.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.979</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật viêm xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật viêm xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật viêm xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật viêm xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="162"><STT>161</STT><Ma tuong duong>10.0980.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.980</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="163"><STT>162</STT><Ma tuong duong>28.0280.0571</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0571</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.280</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>581</STT TT39><STT TT22>581</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;559;817</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;278;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;493;782</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;493;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="164"><STT>163</STT><Ma tuong duong>13.0017.0652</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0652</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.17</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt lọc vết mổ; khâu lại tử cung sau mổ lấy thai</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt lọc vết mổ; khâu lại tử cung sau mổ lấy thai</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt lọc vết mổ; khâu lại tử cung sau mổ lấy thai</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt lọc vết mổ; khâu lại tử cung sau mổ lấy thai</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>662</STT TT39><STT TT22>662</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt lọc vết mổ; khâu lại tử cung sau mổ lấy thai</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;850;076</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>558;783</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;409;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>726;417</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;576;493</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;576;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="165"><STT>164</STT><Ma tuong duong>03.2735.0653</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0653</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2735</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u vú lành tính</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u vú lành tính</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u vú lành tính</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u vú lành tính</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>663</STT TT39><STT TT22>663</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;842;888</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;595;757</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;595;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="166"><STT>165</STT><Ma tuong duong>12.0267.0653</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0653</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.267</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u vú lành tính</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u vú lành tính</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u vú lành tính</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u vú lành tính</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>663</STT TT39><STT TT22>663</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;842;888</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;595;757</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;595;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="167"><STT>166</STT><Ma tuong duong>12.0269.0653</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0653</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.269</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>663</STT TT39><STT TT22>663</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;842;888</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;595;757</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;595;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="168"><STT>167</STT><Ma tuong duong>12.0323.0653</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0653</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.323</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>663</STT TT39><STT TT22>663</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;842;888</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;595;757</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;595;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="169"><STT>168</STT><Ma tuong duong>13.0170.0653</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0653</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.170</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>663</STT TT39><STT TT22>663</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;842;888</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;595;757</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;595;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="170"><STT>169</STT><Ma tuong duong>13.0172.0653</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0653</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.172</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>663</STT TT39><STT TT22>663</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;842;888</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;595;757</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;595;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="171"><STT>170</STT><Ma tuong duong>13.0174.0653</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0653</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.174</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u vú lành tính</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u vú lành tính</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u vú lành tính</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u vú lành tính</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>663</STT TT39><STT TT22>663</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;842;888</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;595;757</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;595;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="172"><STT>171</STT><Ma tuong duong>28.0264.0653</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0653</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.264</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>663</STT TT39><STT TT22>663</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;842;888</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;595;757</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;595;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="173"><STT>172</STT><Ma tuong duong>28.0265.0653</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0653</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.265</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>663</STT TT39><STT TT22>663</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;842;888</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;595;757</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;595;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="174"><STT>173</STT><Ma tuong duong>28.0266.0653</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0653</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.266</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>663</STT TT39><STT TT22>663</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;842;888</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;595;757</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;595;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="175"><STT>174</STT><Ma tuong duong>28.0267.0653</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0653</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.267</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>663</STT TT39><STT TT22>663</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;842;888</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;595;757</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;595;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="176"><STT>175</STT><Ma tuong duong>12.0289.0654</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0654</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.289</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>664</STT TT39><STT TT22>664</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng; đường âm đạo)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;110;179</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>937;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;048;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;218;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;329;014</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;329;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="177"><STT>176</STT><Ma tuong duong>13.0123.0654</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0654</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.123</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng; đường âm đạo)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng; đường âm đạo)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng; đường âm đạo)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng; đường âm đạo)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>664</STT TT39><STT TT22>664</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng; đường âm đạo)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;110;179</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>937;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;048;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;218;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;329;014</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;329;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="178"><STT>177</STT><Ma tuong duong>12.0278.0655</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0655</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.278</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt polyp cổ tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt polyp cổ tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt polyp cổ tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt polyp cổ tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>665</STT TT39><STT TT22>665</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;069;715</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;428;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;535;680</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;535;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="179"><STT>178</STT><Ma tuong duong>13.0143.0655</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0655</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.143</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>665</STT TT39><STT TT22>665</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;069;715</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;428;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;535;680</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;535;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="180"><STT>179</STT><Ma tuong duong>03.3327.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3327</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật viêm ruột thừa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật viêm ruột thừa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật viêm ruột thừa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật viêm ruột thừa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="181"><STT>180</STT><Ma tuong duong>10.0473.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.473</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u tá tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u tá tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u tá tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u tá tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="182"><STT>181</STT><Ma tuong duong>10.0475.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.475</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Khâu vùi túi thừa tá tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Khâu vùi túi thừa tá tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Khâu vùi túi thừa tá tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Khâu vùi túi thừa tá tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="183"><STT>182</STT><Ma tuong duong>10.0476.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.476</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt túi thừa tá tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt túi thừa tá tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt túi thừa tá tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt túi thừa tá tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="184"><STT>183</STT><Ma tuong duong>10.0506.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.506</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt ruột thừa đơn thuần</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt ruột thừa đơn thuần</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt ruột thừa đơn thuần</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt ruột thừa đơn thuần</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>D</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="185"><STT>184</STT><Ma tuong duong>10.0507.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.507</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt ruột thừa; lau rửa ổ bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt ruột thừa; lau rửa ổ bụng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt ruột thừa; lau rửa ổ bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt ruột thừa; lau rửa ổ bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="186"><STT>185</STT><Ma tuong duong>10.0508.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.508</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt ruột thừa; dẫn lưu ổ áp xe</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt ruột thừa; dẫn lưu ổ áp xe</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt ruột thừa; dẫn lưu ổ áp xe</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt ruột thừa; dẫn lưu ổ apxe</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="187"><STT>186</STT><Ma tuong duong>10.0510.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.510</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Các phẫu thuật ruột thừa khác</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Các phẫu thuật ruột thừa khác</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Các phẫu thuật ruột thừa khác</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Các phẫu thuật ruột thừa khác</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="188"><STT>187</STT><Ma tuong duong>27.0175.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.175</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="189"><STT>188</STT><Ma tuong duong>27.0206.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.206</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="190"><STT>189</STT><Ma tuong duong>27.0207.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.207</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="191"><STT>190</STT><Ma tuong duong>27.208b.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.208b</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="192"><STT>191</STT><Ma tuong duong>27.0227.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.227</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="193"><STT>192</STT><Ma tuong duong>27.0229.0459</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0459</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.229</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>468</STT TT39><STT TT22>468</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ruột thừa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;577;510</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;116;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;277;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;277;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="194"><STT>193</STT><Ma tuong duong>03.2708.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2708</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường bài xuất</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường bài xuất</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường bài xuất</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường bài xuất</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="195"><STT>194</STT><Ma tuong duong>03.2713.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2713</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt ung thư thận</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt ung thư thận</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt ung thư thận</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt ung thư thận</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="196"><STT>195</STT><Ma tuong duong>03.2714.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2714</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dưới</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="197"><STT>196</STT><Ma tuong duong>03.2715.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2715</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="198"><STT>197</STT><Ma tuong duong>03.3469.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3469</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="199"><STT>198</STT><Ma tuong duong>03.3470.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3470</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="200"><STT>199</STT><Ma tuong duong>03.3471.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3471</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt thận đơn thuần</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt thận đơn thuần</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt thận đơn thuần</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt thận đơn thuần</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="201"><STT>200</STT><Ma tuong duong>03.3472.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3472</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt một nửa thận</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt một nửa thận</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt một nửa thận</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt một nửa thận</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="202"><STT>201</STT><Ma tuong duong>10.0301.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.301</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="203"><STT>202</STT><Ma tuong duong>10.0302.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.302</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="204"><STT>203</STT><Ma tuong duong>10.0303.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.303</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt thận đơn thuần</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt thận đơn thuần</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt thận đơn thuần</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt thận đơn thuần</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="205"><STT>204</STT><Ma tuong duong>10.0304.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.304</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="206"><STT>205</STT><Ma tuong duong>10.0314.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.314</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt eo thận móng ngựa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt eo thận móng ngựa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt eo thận móng ngựa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt eo thận móng ngựa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="207"><STT>206</STT><Ma tuong duong>10.0322.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.322</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="208"><STT>207</STT><Ma tuong duong>12.0257.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.257</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường tiết niệu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường tiết niệu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường tiết niệu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt thận và niệu quản do u niệu quản; u đường tiết niệu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="209"><STT>208</STT><Ma tuong duong>12.0259.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.259</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="210"><STT>209</STT><Ma tuong duong>12.0260.0416</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0416</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.260</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt toàn bộ thận và niệu quản</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>425</STT TT39><STT TT22>425</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt thận</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;282;277</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;279;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;433</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="211"><STT>210</STT><Ma tuong duong>13.0111.0656</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0656</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.111</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>666</STT TT39><STT TT22>666</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;510;038</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;088;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;260;872</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;260;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="212"><STT>211</STT><Ma tuong duong>03.3348.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3348</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="213"><STT>212</STT><Ma tuong duong>03.3349.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3349</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="214"><STT>213</STT><Ma tuong duong>03.3350.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3350</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật áp xe hậu môn; có mở lỗ rò</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật áp xe hậu môn; có mở lỗ rò</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật áp xe hậu môn; có mở lỗ rò</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật áp xe hậu môn; có mở lỗ rò</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="215"><STT>214</STT><Ma tuong duong>03.3359.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3359</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm (DGHAL)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="216"><STT>215</STT><Ma tuong duong>03.3364.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3364</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cơ tròn trong</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cơ tròn trong</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cơ tròn trong</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cơ tròn trong</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="217"><STT>216</STT><Ma tuong duong>03.3365.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3365</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt trĩ từ 2 búi trở lên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt trĩ từ 2 búi trở lên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt trĩ từ 2 búi trở lên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt trĩ từ 2 búi trở lên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="218"><STT>217</STT><Ma tuong duong>03.3366.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3366</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật trĩ độ 3</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật trĩ độ 3</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật trĩ độ 3</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật trĩ độ 3</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="219"><STT>218</STT><Ma tuong duong>03.3367.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3367</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật trĩ độ 3</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật trĩ độ 3</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật trĩ độ 3</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật trĩ độ 3</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="220"><STT>219</STT><Ma tuong duong>03.3368.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3368</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật trĩ độ 1</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật trĩ độ 1</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật trĩ độ 1</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật trĩ độ 1V</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="221"><STT>220</STT><Ma tuong duong>03.3369.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3369</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt bỏ trĩ vòng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt bỏ trĩ vòng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt bỏ trĩ vòng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt bỏ trĩ vòng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="222"><STT>221</STT><Ma tuong duong>03.3370.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3370</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lại trĩ chảy máu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lại trĩ chảy máu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lại trĩ chảy máu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lại trĩ chảy máu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="223"><STT>222</STT><Ma tuong duong>03.3371.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3371</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="224"><STT>223</STT><Ma tuong duong>03.3377.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3377</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="225"><STT>224</STT><Ma tuong duong>03.3378.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3378</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Thắt trĩ có kèm bóc tách; cắt một bó trĩ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Thắt trĩ có kèm bóc tách; cắt một bó trĩ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Thắt trĩ có kèm bóc tách; cắt một bó trĩ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Thắt trĩ có kèm bóc tách; cắt một bó trĩ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="226"><STT>225</STT><Ma tuong duong>03.3379.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3379</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="227"><STT>226</STT><Ma tuong duong>10.0533.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.533</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u; polyp trực tràng đường hậu môn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u; polyp trực tràng đường hậu môn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u; polyp trực tràng đường hậu môn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u; polyp trực tràng đường hậu môn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="228"><STT>227</STT><Ma tuong duong>10.0539.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.539</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Bóc u xơ; cơ... trực tràng đường tầng sinh môn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Bóc u xơ; cơ... trực tràng đường tầng sinh môn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Bóc u xơ; cơ... trực tràng đường tầng sinh môn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Bóc u xơ; cơ..trực tràng đường tầng sinh môn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="229"><STT>228</STT><Ma tuong duong>10.0547.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.547</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="230"><STT>229</STT><Ma tuong duong>10.0548.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.548</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="231"><STT>230</STT><Ma tuong duong>10.0549.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.549</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="232"><STT>231</STT><Ma tuong duong>10.0550.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.550</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="233"><STT>232</STT><Ma tuong duong>10.0551.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.551</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="234"><STT>233</STT><Ma tuong duong>10.0554.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.554</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="235"><STT>234</STT><Ma tuong duong>10.0555.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.555</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật chích; dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật chích; dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật chích; dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật chích; dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="236"><STT>235</STT><Ma tuong duong>10.0556.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.556</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="237"><STT>236</STT><Ma tuong duong>10.0557.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.557</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="238"><STT>237</STT><Ma tuong duong>10.0558.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.558</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="239"><STT>238</STT><Ma tuong duong>10.0559.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.559</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="240"><STT>239</STT><Ma tuong duong>10.0561.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.561</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3h và 9h)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="241"><STT>240</STT><Ma tuong duong>10.0562.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.562</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h; tạo hình hậu môn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h; tạo hình hậu môn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6h; tạo hình hậu môn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ; tạo hình hậu môn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="242"><STT>241</STT><Ma tuong duong>10.0563.0494</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0494</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.563</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ; tạo hình hậu môn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ; tạo hình hậu môn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ; tạo hình hậu môn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ; tạo hình hậu môn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>504</STT TT39><STT TT22>504</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;576;521</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;115;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="243"><STT>242</STT><Ma tuong duong>13.0067.0657</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0657</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.67</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>667</STT TT39><STT TT22>667</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;208;335</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;122;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;396;648</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;396;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="244"><STT>243</STT><Ma tuong duong>03.2716.0425</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0425</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2716</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u bàng quang đường trên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u bàng quang đường trên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u bàng quang đường trên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u bàng quang đường trên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>434</STT TT39><STT TT22>434</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt u bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;790;972</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;494;783</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;286;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;943;217</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;734;189</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;734;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="245"><STT>244</STT><Ma tuong duong>03.3527.0425</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0425</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3527</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>434</STT TT39><STT TT22>434</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt u bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;790;972</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;494;783</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;286;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;943;217</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;734;189</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;734;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="246"><STT>245</STT><Ma tuong duong>10.0352.0425</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0425</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.352</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>434</STT TT39><STT TT22>434</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt u bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;790;972</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;494;783</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;286;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;943;217</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;734;189</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;734;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="247"><STT>246</STT><Ma tuong duong>10.0360.0425</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0425</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.360</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>434</STT TT39><STT TT22>434</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt u bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;790;972</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;494;783</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;286;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;943;217</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;734;189</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;734;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="248"><STT>247</STT><Ma tuong duong>12.0243.0425</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0425</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.243</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u bàng quang đường trên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u bàng quang đường trên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u bàng quang đường trên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u bàng quang đường trên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>434</STT TT39><STT TT22>434</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt u bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;790;972</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;494;783</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;286;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;943;217</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;734;189</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;734;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="249"><STT>248</STT><Ma tuong duong>03.2723.0661</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0661</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2723</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>671</STT TT39><STT TT22>671</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>4;010;164</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;494;783</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;505;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;943;217</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;953;381</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;953;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="250"><STT>249</STT><Ma tuong duong>03.2728.0661</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0661</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2728</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>671</STT TT39><STT TT22>671</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>4;010;164</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;494;783</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;505;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;943;217</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;953;381</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;953;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="251"><STT>250</STT><Ma tuong duong>12.0297.0661</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0661</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.297</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt toàn bộ tử cung; hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt toàn bộ tử cung; hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt toàn bộ tử cung; hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt toàn bộ tử cung; hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>671</STT TT39><STT TT22>671</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>4;010;164</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;494;783</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;505;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;943;217</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;953;381</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;953;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="252"><STT>251</STT><Ma tuong duong>12.0300.0661</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0661</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.300</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt ung thư buồng trứng lan rộng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt ung thư buồng trứng lan rộng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt ung thư buồng trứng lan rộng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>671</STT TT39><STT TT22>671</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>4;010;164</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;494;783</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;505;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;943;217</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;953;381</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;953;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="253"><STT>252</STT><Ma tuong duong>13.0059.0661</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0661</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.59</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>671</STT TT39><STT TT22>671</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>4;010;164</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;494;783</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;505;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;943;217</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;953;381</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;953;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="254"><STT>253</STT><Ma tuong duong>03.2252.0662</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0662</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2252</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>672</STT TT39><STT TT22>672</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;461;506</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;039;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;212;341</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;212;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="255"><STT>254</STT><Ma tuong duong>03.3595.0662</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0662</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3595</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tách màng ngăn âm hộ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tách màng ngăn âm hộ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tách màng ngăn âm hộ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tách màng ngăn âm hộ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>672</STT TT39><STT TT22>672</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;461;506</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;039;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;212;341</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;212;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="256"><STT>255</STT><Ma tuong duong>13.0109.0662</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0662</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.109</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>672</STT TT39><STT TT22>672</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;461;506</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;039;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;212;341</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;212;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="257"><STT>256</STT><Ma tuong duong>28.0299.0662</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0662</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.299</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>672</STT TT39><STT TT22>672</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;461;506</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;039;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;212;341</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;212;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="258"><STT>257</STT><Ma tuong duong>03.2257.0663</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0663</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2257</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>673</STT TT39><STT TT22>673</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;268;633</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;183;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;456;946</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;456;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="259"><STT>258</STT><Ma tuong duong>03.3346.0663</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0663</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3346</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>673</STT TT39><STT TT22>673</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;268;633</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;183;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;456;946</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;456;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="260"><STT>259</STT><Ma tuong duong>13.0116.0663</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0663</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.116</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>673</STT TT39><STT TT22>673</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;268;633</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;183;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;456;946</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;456;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="261"><STT>260</STT><Ma tuong duong>13.0101.0666</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0666</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.101</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật Crossen</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật Crossen</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật Crossen</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Crossen</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>676</STT TT39><STT TT22>676</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật Crossen</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;482;187</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;396;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;670;500</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;670;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="262"><STT>261</STT><Ma tuong duong>03.3282.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3282</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="263"><STT>262</STT><Ma tuong duong>03.3283.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3283</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="264"><STT>263</STT><Ma tuong duong>03.3330.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3330</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="265"><STT>264</STT><Ma tuong duong>03.3332.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3332</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu áp xe ruột thừa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu áp xe ruột thừa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu áp xe ruột thừa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu áp xe ruột thừa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="266"><STT>265</STT><Ma tuong duong>03.3385.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3385</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="267"><STT>266</STT><Ma tuong duong>03.3416.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3416</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="268"><STT>267</STT><Ma tuong duong>03.3458.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3458</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu áp xe tụy</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu áp xe tụy</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu áp xe tụy</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu áp xe tụy</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="269"><STT>268</STT><Ma tuong duong>03.3815.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3815</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="270"><STT>269</STT><Ma tuong duong>04.0028.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.28</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="271"><STT>270</STT><Ma tuong duong>04.0029.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.29</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="272"><STT>271</STT><Ma tuong duong>10.0418.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.418</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu áp xe thực quản; trung thất</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu áp xe thực quản; trung thất</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu áp xe thực quản; trung thất</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu áp xe thực quản; trung thất</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="273"><STT>272</STT><Ma tuong duong>10.0492.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.492</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư; dẫn lưu ổ bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư; dẫn lưu ổ bụng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư; dẫn lưu ổ bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư; dẫn lưu ổ bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="274"><STT>273</STT><Ma tuong duong>10.0509.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.509</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu áp xe ruột thừa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu áp xe ruột thừa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu áp xe ruột thừa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu áp xe ruột thừa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="275"><STT>274</STT><Ma tuong duong>10.0616.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.616</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu áp xe gan</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu áp xe gan</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu áp xe gan</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu áp xe gan</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="276"><STT>275</STT><Ma tuong duong>10.0617.0493</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0493</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.617</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>503</STT TT39><STT TT22>503</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;579;912</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;236;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;432;486</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;432;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="277"><STT>276</STT><Ma tuong duong>10.0152.0410</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0410</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.152</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>419</STT TT39><STT TT22>419</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;230;436</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;589;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;696;401</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;696;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="278"><STT>277</STT><Ma tuong duong>10.0284.0410</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0410</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.284</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>419</STT TT39><STT TT22>419</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;230;436</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;589;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;696;401</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;696;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="279"><STT>278</STT><Ma tuong duong>03.2688.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2688</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="280"><STT>279</STT><Ma tuong duong>03.3394.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3394</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="281"><STT>280</STT><Ma tuong duong>03.3438.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3438</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu đường mật ra da</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu đường mật ra da</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu đường mật ra da</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu đường mật ra da</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="282"><STT>281</STT><Ma tuong duong>03.3443.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3443</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu túi mật</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu túi mật</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu túi mật</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu túi mật</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="283"><STT>282</STT><Ma tuong duong>03.3444.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3444</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu nang ống mật chủ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu nang ống mật chủ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu nang ống mật chủ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu nang ống mật chủ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="284"><STT>283</STT><Ma tuong duong>03.3454.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3454</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nối nang tụy - dạ dày</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nối nang tụy - dạ dày</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nối nang tụy - dạ dày</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nối nang tụy - dạ dày</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="285"><STT>284</STT><Ma tuong duong>03.3460.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3460</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="286"><STT>285</STT><Ma tuong duong>03.3482.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3482</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu đài bể thận qua da</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu đài bể thận qua da</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu đài bể thận qua da</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="287"><STT>286</STT><Ma tuong duong>03.3489.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3489</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="288"><STT>287</STT><Ma tuong duong>03.3498.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3498</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="289"><STT>288</STT><Ma tuong duong>10.0334.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.334</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="290"><STT>289</STT><Ma tuong duong>10.0453.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.453</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nối vị tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nối vị tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nối vị tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nối vị tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="291"><STT>290</STT><Ma tuong duong>10.0638.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.638</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở đường mật; đặt dẫn lưu đường mật</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở đường mật; đặt dẫn lưu đường mật</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở đường mật; đặt dẫn lưu đường mật</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở đường mật; đặt dẫn lưu đường mật</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="292"><STT>291</STT><Ma tuong duong>10.0641.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.641</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu nang tụy</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu nang tụy</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu nang tụy</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu nang tụy</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="293"><STT>292</STT><Ma tuong duong>10.0642.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.642</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nối nang tụy với tá tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nối nang tụy với tá tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nối nang tụy với tá tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nối nang tụy với tá tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="294"><STT>293</STT><Ma tuong duong>10.0643.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.643</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nối nang tụy với dạ dày</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nối nang tụy với dạ dày</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nối nang tụy với dạ dày</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nối nang tụy với dạ dày</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="295"><STT>294</STT><Ma tuong duong>10.0644.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.644</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nối nang tụy với hỗng tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nối nang tụy với hỗng tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nối nang tụy với hỗng tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nối nang tụy với hỗng tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="296"><STT>295</STT><Ma tuong duong>10.0664.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.664</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy; viêm tụy mạn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="297"><STT>296</STT><Ma tuong duong>10.0669.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.669</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy tổ chức tụy hoại tử; dẫn lưu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy tổ chức tụy hoại tử; dẫn lưu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy tổ chức tụy hoại tử; dẫn lưu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy tổ chức tụy hoại tử; dẫn lưu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="298"><STT>297</STT><Ma tuong duong>27.0170.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.170</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="299"><STT>298</STT><Ma tuong duong>27.0172.0464</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0464</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.172</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>474</STT TT39><STT TT22>474</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;669;210</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;206;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;367;140</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;367;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="300"><STT>299</STT><Ma tuong duong>10.1113.0398</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0398</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.1113</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>407</STT TT39><STT TT22>407</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>5;648;609</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;166;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>6;815;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;515;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>7;164;522</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>7;164;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="301"><STT>300</STT><Ma tuong duong>03.3661.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3661</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu; đục sửa trục</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu; đục sửa trục</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu; đục sửa trục</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu; đục sửa trục</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="302"><STT>301</STT><Ma tuong duong>03.3664.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3664</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="303"><STT>302</STT><Ma tuong duong>03.3669.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3669</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật trật khớp khuỷu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật trật khớp khuỷu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật trật khớp khuỷu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật trật khớp khuỷu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="304"><STT>303</STT><Ma tuong duong>03.3722.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3722</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật toác khớp mu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật toác khớp mu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật toác khớp mu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật toác khớp mu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="305"><STT>304</STT><Ma tuong duong>03.3728.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3728</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu; liên lồi cầu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu; liên lồi cầu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu; liên lồi cầu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu; liên lồi cầu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="306"><STT>305</STT><Ma tuong duong>03.3880.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3880</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Bắt vít qua khớp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Bắt vít qua khớp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Bắt vít qua khớp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Bắt vít qua khớp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="307"><STT>306</STT><Ma tuong duong>10.0734.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.734</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="308"><STT>307</STT><Ma tuong duong>10.0735.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.735</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="309"><STT>308</STT><Ma tuong duong>10.0744.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.744</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="310"><STT>309</STT><Ma tuong duong>10.0755.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.755</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="311"><STT>310</STT><Ma tuong duong>10.0772.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.772</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật KHX gãy bánh chè</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="312"><STT>311</STT><Ma tuong duong>10.0773.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.773</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="313"><STT>312</STT><Ma tuong duong>10.0790.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.790</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="314"><STT>313</STT><Ma tuong duong>10.0791.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.791</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="315"><STT>314</STT><Ma tuong duong>10.0796.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.796</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="316"><STT>315</STT><Ma tuong duong>10.0797.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.797</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="317"><STT>316</STT><Ma tuong duong>10.0804.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.804</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="318"><STT>317</STT><Ma tuong duong>10.0869.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.869</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="319"><STT>318</STT><Ma tuong duong>10.0871.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.871</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="320"><STT>319</STT><Ma tuong duong>10.0872.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.872</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="321"><STT>320</STT><Ma tuong duong>10.0873.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.873</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="322"><STT>321</STT><Ma tuong duong>10.0904.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.904</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="323"><STT>322</STT><Ma tuong duong>10.0906.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.906</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="324"><STT>323</STT><Ma tuong duong>10.0909.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.909</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="325"><STT>324</STT><Ma tuong duong>10.0910.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.910</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="326"><STT>325</STT><Ma tuong duong>10.0911.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.911</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="327"><STT>326</STT><Ma tuong duong>10.0948.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.948</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="328"><STT>327</STT><Ma tuong duong>10.0949.0548</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0548</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.949</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật đặt lại khớp; găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật đặt lại khớp; găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật đặt lại khớp; găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật đặt lại khớp; găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>558</STT TT39><STT TT22>558</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;643;718</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;362;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;577;683</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;577;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim hoặc đinh; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="329"><STT>328</STT><Ma tuong duong>03.3536.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3536</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="330"><STT>329</STT><Ma tuong duong>03.3537.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3537</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="331"><STT>330</STT><Ma tuong duong>03.3538.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3538</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng bẩm sinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="332"><STT>331</STT><Ma tuong duong>03.3543.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3543</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt nối niệu đạo trước</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt nối niệu đạo trước</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt nối niệu đạo trước</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt nối niệu đạo trước</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="333"><STT>332</STT><Ma tuong duong>03.3544.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3544</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt nối niệu đạo sau</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt nối niệu đạo sau</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt nối niệu đạo sau</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt nối niệu đạo sau</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="334"><STT>333</STT><Ma tuong duong>03.3545.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3545</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="335"><STT>334</STT><Ma tuong duong>10.0350.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.350</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="336"><STT>335</STT><Ma tuong duong>10.0364.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.364</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật sa niệu đạo nữ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật sa niệu đạo nữ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật sa niệu đạo nữ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật sa niệu đạo nữ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="337"><STT>336</STT><Ma tuong duong>10.0367.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.367</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt nối niệu đạo trước</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt nối niệu đạo trước</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt nối niệu đạo trước</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt nối niệu đạo trước</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="338"><STT>337</STT><Ma tuong duong>10.0368.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.368</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt nối niệu đạo sau</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt nối niệu đạo sau</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt nối niệu đạo sau</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt nối niệu đạo sau</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="339"><STT>338</STT><Ma tuong duong>10.0369.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.369</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="340"><STT>339</STT><Ma tuong duong>10.0373.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.373</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp; tạo hình một thì</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp; tạo hình một thì</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp; tạo hình một thì</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp; tạo hình một thì</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="341"><STT>340</STT><Ma tuong duong>12.0252.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.252</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="342"><STT>341</STT><Ma tuong duong>12.0253.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.253</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="343"><STT>342</STT><Ma tuong duong>12.0266.0434</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0434</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.266</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>443</STT TT39><STT TT22>443</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;382;287</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>995;478</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;378;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;294;122</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;676;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;676;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="344"><STT>343</STT><Ma tuong duong>13.0134.0667</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0667</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.134</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>677</STT TT39><STT TT22>677</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT; TVT)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;631;398</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;545;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;819;711</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;819;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại; các cỡ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="345"><STT>344</STT><Ma tuong duong>13.0135.0667</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0667</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.135</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật TVT điều trị són tiêu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>677</STT TT39><STT TT22>677</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT; TVT)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;631;398</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;545;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;819;711</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;819;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại; các cỡ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="346"><STT>345</STT><Ma tuong duong>03.3645.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3645</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị vẹo cổ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị vẹo cổ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị vẹo cổ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị vẹo cổ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="347"><STT>346</STT><Ma tuong duong>03.3666.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3666</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="348"><STT>347</STT><Ma tuong duong>03.3670.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3670</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="349"><STT>348</STT><Ma tuong duong>03.3700.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3700</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="350"><STT>349</STT><Ma tuong duong>03.3701.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3701</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="351"><STT>350</STT><Ma tuong duong>03.3716.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3716</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cứng cơ may</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cứng cơ may</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cứng cơ may</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cứng cơ may</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="352"><STT>351</STT><Ma tuong duong>03.3742.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3742</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="353"><STT>352</STT><Ma tuong duong>03.3748.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3748</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="354"><STT>353</STT><Ma tuong duong>03.3750.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3750</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="355"><STT>354</STT><Ma tuong duong>03.3752.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3752</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não; nối dài gân cơ gấp gối; cắt thần kinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não; nối dài gân cơ gấp gối; cắt thần kinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não; nối dài gân cơ gấp gối; cắt thần kinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não; nối dài gân cơ gấp gối; cắt thần kinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="356"><STT>355</STT><Ma tuong duong>03.3753.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3753</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="357"><STT>356</STT><Ma tuong duong>03.4149.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.4149</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn chũm</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hoá cơ ức đòn chũm</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="358"><STT>357</STT><Ma tuong duong>10.0843.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.843</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="359"><STT>358</STT><Ma tuong duong>10.0857.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.857</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trước</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="360"><STT>359</STT><Ma tuong duong>10.0900.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.900</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="361"><STT>360</STT><Ma tuong duong>10.0901.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.901</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="362"><STT>361</STT><Ma tuong duong>10.0902.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.902</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="363"><STT>362</STT><Ma tuong duong>10.0903.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.903</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="364"><STT>363</STT><Ma tuong duong>10.0928.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.928</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="365"><STT>364</STT><Ma tuong duong>10.0944.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.944</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật xơ cứng đơn giản</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật xơ cứng đơn giản</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật xơ cứng đơn giản</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật xơ cứng đơn giản</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="366"><STT>365</STT><Ma tuong duong>10.0945.0550</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0550</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.945</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật xơ cứng phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật xơ cứng phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật xơ cứng phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật xơ cứng phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>560</STT TT39><STT TT22>560</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;212;163</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;184;789</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;184;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="367"><STT>366</STT><Ma tuong duong>03.3516.0429</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0429</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3516</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt đường rò bàng quang - rốn; khâu lại bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt đường rò bàng quang - rốn; khâu lại bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt đường rò bàng quang - rốn; khâu lại bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt đường rò bàng quang -rốn; khâu lại bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>438</STT TT39><STT TT22>438</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đóng dò bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;557;991</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;555;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;854;148</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;854;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="368"><STT>367</STT><Ma tuong duong>03.3521.0429</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0429</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3521</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>438</STT TT39><STT TT22>438</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đóng dò bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;557;991</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;555;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;854;148</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;854;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="369"><STT>368</STT><Ma tuong duong>03.3530.0429</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0429</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3530</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt đường rò bàng quang rốn; khâu lại bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt đường rò bàng quang rốn; khâu lại bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt đường rò bàng quang rốn; khâu lại bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt đường rò bàng quang rốn; khâu lại bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>438</STT TT39><STT TT22>438</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đóng dò bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;557;991</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;555;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;854;148</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;854;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="370"><STT>369</STT><Ma tuong duong>10.0330.0429</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0429</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.330</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>438</STT TT39><STT TT22>438</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đóng dò bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;557;991</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;555;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;854;148</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;854;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="371"><STT>370</STT><Ma tuong duong>10.0346.0429</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0429</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.346</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo; bàng quang-tử cung; trực tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>438</STT TT39><STT TT22>438</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật đóng dò bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;557;991</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;555;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;854;148</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;854;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="372"><STT>371</STT><Ma tuong duong>03.3609.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3609</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép xương chấn thương cột sống cổ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép xương chấn thương cột sống cổ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép xương chấn thương cột sống cổ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép xương chấn thương cột sống cổ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="373"><STT>372</STT><Ma tuong duong>03.3610.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3610</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="374"><STT>373</STT><Ma tuong duong>03.3617.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3617</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương; ghép xương sau trượt đốt sống L4-5; L5-Si</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương; ghép xương sau trượt đốt sống L4-5; L5-Si</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương; ghép xương sau trượt đốt sống L4-5; L5-Si</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật kết hợp xương; ghép xương sau trượt đốt sống L4-5; L5-Si</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="375"><STT>374</STT><Ma tuong duong>03.3621.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3621</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="376"><STT>375</STT><Ma tuong duong>03.3650.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3650</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy u xương; ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy u xương; ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy u xương; ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy u xương; ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="377"><STT>376</STT><Ma tuong duong>03.3886.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3886</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép trong mất đoạn xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép trong mất đoạn xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép trong mất đoạn xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép trong mất đoạn xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="378"><STT>377</STT><Ma tuong duong>03.3892.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3892</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="379"><STT>378</STT><Ma tuong duong>04.0002.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.2</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép xương tự thân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="380"><STT>379</STT><Ma tuong duong>10.0727.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.727</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="381"><STT>380</STT><Ma tuong duong>10.0968.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.968</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật ghép xương tự thân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật ghép xương tự thân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật ghép xương tự thân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật ghép xương tự thân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="382"><STT>381</STT><Ma tuong duong>10.0969.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.969</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật ghép xương nhân tạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật ghép xương nhân tạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật ghép xương nhân tạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật ghép xương nhân tạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="383"><STT>382</STT><Ma tuong duong>10.1039.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.1039</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="384"><STT>383</STT><Ma tuong duong>10.1076.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.1076</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="385"><STT>384</STT><Ma tuong duong>26.0034.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>26.34</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVI. VI PHẪU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="386"><STT>385</STT><Ma tuong duong>28.0205.0553</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0553</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.205</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>563</STT TT39><STT TT22>563</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật ghép xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;061;704</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;059;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;357;861</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;357;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="387"><STT>386</STT><Ma tuong duong>03.3667.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3667</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dính khớp khuỷu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dính khớp khuỷu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dính khớp khuỷu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dính khớp khuỷu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="388"><STT>387</STT><Ma tuong duong>03.3671.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3671</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dính khớp khuỷu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dính khớp khuỷu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dính khớp khuỷu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dính khớp khuỷu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="389"><STT>388</STT><Ma tuong duong>03.3672.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3672</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="390"><STT>389</STT><Ma tuong duong>03.3813.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3813</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="391"><STT>390</STT><Ma tuong duong>04.0007.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.7</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="392"><STT>391</STT><Ma tuong duong>04.0012.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.12</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="393"><STT>392</STT><Ma tuong duong>04.0013.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.13</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn; khớp ức đòn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn; khớp ức đòn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn; khớp ức đòn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn; khớp ức đòn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="394"><STT>393</STT><Ma tuong duong>04.0014.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.14</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="395"><STT>394</STT><Ma tuong duong>04.0015.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.15</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="396"><STT>395</STT><Ma tuong duong>04.0016.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.16</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="397"><STT>396</STT><Ma tuong duong>04.0020.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.20</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="398"><STT>397</STT><Ma tuong duong>04.0022.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.22</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="399"><STT>398</STT><Ma tuong duong>04.0023.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.23</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="400"><STT>399</STT><Ma tuong duong>04.0024.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.24</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="401"><STT>400</STT><Ma tuong duong>10.0716.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.716</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tháo khớp vai</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tháo khớp vai</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tháo khớp vai</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tháo khớp vai</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="402"><STT>401</STT><Ma tuong duong>10.0847.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.847</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="403"><STT>402</STT><Ma tuong duong>10.0856.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.856</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="404"><STT>403</STT><Ma tuong duong>10.0907.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.907</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="405"><STT>404</STT><Ma tuong duong>10.0951.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.951</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật gỡ dính khớp gối</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật gỡ dính khớp gối</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật gỡ dính khớp gối</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật gỡ dính khớp gối</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="406"><STT>405</STT><Ma tuong duong>10.0956.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.956</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật làm sạch ổ khớp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật làm sạch ổ khớp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật làm sạch ổ khớp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật làm sạch ổ khớp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="407"><STT>406</STT><Ma tuong duong>10.0973.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.973</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật gỡ dính gân gấp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật gỡ dính gân gấp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật gỡ dính gân gấp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật gỡ dính gân gấp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="408"><STT>407</STT><Ma tuong duong>10.0974.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.974</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="409"><STT>408</STT><Ma tuong duong>10.0975.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.975</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật gỡ dính thần kinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật gỡ dính thần kinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật gỡ dính thần kinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật gỡ dính thần kinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="410"><STT>409</STT><Ma tuong duong>10.0982.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.982</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="411"><STT>410</STT><Ma tuong duong>10.0983.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.983</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật vết thương khớp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật vết thương khớp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật vết thương khớp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật vết thương khớp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="412"><STT>411</STT><Ma tuong duong>12.0333.0551</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0551</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.333</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp gối do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp gối do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp gối do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp gối do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>561</STT TT39><STT TT22>561</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;692;336</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>536;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;229;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>697;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;390;266</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;390;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="413"><STT>412</STT><Ma tuong duong>03.3586.0435</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0435</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3586</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>444</STT TT39><STT TT22>444</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn;  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;569;319</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;928;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;035;284</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;035;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="414"><STT>413</STT><Ma tuong duong>03.3587.0435</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0435</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3587</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>444</STT TT39><STT TT22>444</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn;  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;569;319</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;928;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;035;284</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;035;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="415"><STT>414</STT><Ma tuong duong>03.3601.0435</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0435</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3601</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>444</STT TT39><STT TT22>444</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn;  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;569;319</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;928;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;035;284</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;035;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="416"><STT>415</STT><Ma tuong duong>03.3607.0435</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0435</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3607</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt bỏ tinh hoàn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt bỏ tinh hoàn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt bỏ tinh hoàn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>444</STT TT39><STT TT22>444</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn;  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;569;319</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;928;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;035;284</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;035;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="417"><STT>416</STT><Ma tuong duong>03.4122.0435</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0435</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.4122</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>444</STT TT39><STT TT22>444</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn;  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;569;319</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;928;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;035;284</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;035;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="418"><STT>417</STT><Ma tuong duong>10.0374.0435</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0435</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.374</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp; tạo hình thì 2</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp; tạo hình thì 2</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp; tạo hình thì 2</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp; tạo hình thì 2</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>444</STT TT39><STT TT22>444</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn;  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;569;319</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;928;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;035;284</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;035;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="419"><STT>418</STT><Ma tuong duong>10.0379.0435</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0435</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.379</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>444</STT TT39><STT TT22>444</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn;  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;569;319</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;928;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;035;284</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;035;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="420"><STT>419</STT><Ma tuong duong>10.0386.0435</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0435</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.386</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>444</STT TT39><STT TT22>444</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn;  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;569;319</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;928;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;035;284</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;035;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="421"><STT>420</STT><Ma tuong duong>10.0391.0435</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0435</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.391</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vật</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>444</STT TT39><STT TT22>444</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn;  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;569;319</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;928;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;035;284</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;035;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="422"><STT>421</STT><Ma tuong duong>10.0394.0435</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0435</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.394</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chổ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chổ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chổ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chổ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>444</STT TT39><STT TT22>444</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn;  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;569;319</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;928;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;035;284</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;035;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="423"><STT>422</STT><Ma tuong duong>10.0406.0435</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0435</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.406</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt bỏ tinh hoàn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt bỏ tinh hoàn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt bỏ tinh hoàn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>444</STT TT39><STT TT22>444</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn;  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;569;319</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;928;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;035;284</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;035;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="424"><STT>423</STT><Ma tuong duong>10.0407.0435</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0435</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.407</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật xoắn; vỡ tinh hoàn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>444</STT TT39><STT TT22>444</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn;  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;569;319</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;928;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;035;284</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;035;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="425"><STT>424</STT><Ma tuong duong>11.0075.1143</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1143</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.75</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật khoan đục xương; lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật khoan đục xương; lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật khoan đục xương; lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật khoan đục xương; lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1154</STT TT39><STT TT22>1154</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật khoan đục xương; lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;657;670</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>917;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;575;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;192;383</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;850;053</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;850;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="426"><STT>425</STT><Ma tuong duong>11.0076.1143</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1143</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.76</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật khoan; đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật khoan; đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật khoan; đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật khoan; đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1154</STT TT39><STT TT22>1154</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật khoan đục xương; lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;657;670</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>917;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;575;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;192;383</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;850;053</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;850;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="427"><STT>426</STT><Ma tuong duong>13.0075.0668</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0668</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.75</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>678</STT TT39><STT TT22>678</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;031;574</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;609;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;782;409</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;782;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="428"><STT>427</STT><Ma tuong duong>03.3724.0549</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0549</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3724</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>559</STT TT39><STT TT22>559</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật làm cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;289;450</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;038;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;262;076</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;262;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="429"><STT>428</STT><Ma tuong duong>04.0056.0549</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0549</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>4.56</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao (Arthrodesis)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>559</STT TT39><STT TT22>559</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật làm cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;289;450</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;038;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;262;076</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;262;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>IV. LAO</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1016/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="430"><STT>429</STT><Ma tuong duong>10.0845.0549</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0549</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.845</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>559</STT TT39><STT TT22>559</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật làm cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;289;450</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;038;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;262;076</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;262;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="431"><STT>430</STT><Ma tuong duong>10.0846.0549</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0549</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.846</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>559</STT TT39><STT TT22>559</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật làm cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;289;450</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;038;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;262;076</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;262;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="432"><STT>431</STT><Ma tuong duong>10.0849.0549</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0549</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.849</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật làm cứng khớp bàn; ngón tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật làm cứng khớp bàn; ngón tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật làm cứng khớp bàn; ngón tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật làm cứng khớp bàn; ngón tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>559</STT TT39><STT TT22>559</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật làm cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;289;450</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;038;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;262;076</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;262;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="433"><STT>432</STT><Ma tuong duong>10.0950.0549</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0549</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.950</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật làm cứng khớp gối</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật làm cứng khớp gối</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật làm cứng khớp gối</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật làm cứng khớp gối</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>559</STT TT39><STT TT22>559</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật làm cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;289;450</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;038;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;262;076</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;262;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="434"><STT>433</STT><Ma tuong duong>10.0958.0549</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0549</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.958</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật đóng cứng khớp khác</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật đóng cứng khớp khác</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật đóng cứng khớp khác</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật đóng cứng khớp khác</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>559</STT TT39><STT TT22>559</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật làm cứng khớp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;289;450</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>748;174</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;038;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>972;626</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;262;076</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;262;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="435"><STT>434</STT><Ma tuong duong>03.2256.0669</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0669</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2256</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>679</STT TT39><STT TT22>679</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;787;982</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;366;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;538;817</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;538;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="436"><STT>435</STT><Ma tuong duong>03.2264.0669</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0669</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2264</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Làm lại thành âm đạo; tầng sinh môn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Làm lại thành âm đạo; tầng sinh môn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Làm lại thành âm đạo; tầng sinh môn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Làm lại thành âm đạo; tầng sinh môn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>679</STT TT39><STT TT22>679</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;787;982</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;366;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;538;817</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;538;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="437"><STT>436</STT><Ma tuong duong>03.3356.0669</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0669</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3356</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>679</STT TT39><STT TT22>679</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;787;982</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;366;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;538;817</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;538;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="438"><STT>437</STT><Ma tuong duong>13.0112.0669</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0669</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.112</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>679</STT TT39><STT TT22>679</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;787;982</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;366;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;538;817</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;538;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="439"><STT>438</STT><Ma tuong duong>03.2500.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2500</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt bỏ u xương thái dương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt bỏ u xương thái dương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt bỏ u xương thái dương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt bỏ u xương thái dương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="440"><STT>439</STT><Ma tuong duong>03.2639.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2639</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u xương sườn nhiều xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u xương sườn nhiều xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u xương sườn nhiều xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u xương sườn nhiều xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="441"><STT>440</STT><Ma tuong duong>03.2643.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2643</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u xương sườn 1 xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u xương sườn 1 xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u xương sườn 1 xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u xương sườn 1 xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="442"><STT>441</STT><Ma tuong duong>03.2758.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2758</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u xương; sụn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u xương; sụn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u xương; sụn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u xương; sụn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="443"><STT>442</STT><Ma tuong duong>03.3651.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3651</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="444"><STT>443</STT><Ma tuong duong>10.0967.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.967</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="445"><STT>444</STT><Ma tuong duong>10.0971.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.971</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy u xương (ghép xi măng)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy u xương (ghép xi măng)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy u xương (ghép xi măng)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy u xương (ghép xi măng)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="446"><STT>445</STT><Ma tuong duong>12.0167.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.167</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u xương sườn 1 xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u xương sườn 1 xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u xương sườn 1 xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u xương sườn 1 xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="447"><STT>446</STT><Ma tuong duong>12.0173.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.173</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u xương sườn nhiều xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u xương sườn nhiều xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u xương sườn nhiều xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u xương sườn nhiều xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="448"><STT>447</STT><Ma tuong duong>12.0324.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.324</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u xương sụn lành tính</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u xương sụn lành tính</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u xương sụn lành tính</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u xương sụn lành tính</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="449"><STT>448</STT><Ma tuong duong>12.0325.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.325</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u xương; sụn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u xương; sụn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u xương; sụn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u xương; sụn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="450"><STT>449</STT><Ma tuong duong>12.0339.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.339</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u nang tiêu xương; ghép xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u nang tiêu xương; ghép xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u nang tiêu xương; ghép xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u nang tiêu xương; ghép xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="451"><STT>450</STT><Ma tuong duong>12.0340.0558</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0558</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.340</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u tế bào khổng lồ; ghép xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u tế bào khổng lồ; ghép xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u tế bào khổng lồ; ghép xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u tế bào khổng lồ; ghép xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>568</STT TT39><STT TT22>568</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy bỏ u xương</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;404;709</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;123;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;338;674</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;338;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiên kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="452"><STT>451</STT><Ma tuong duong>03.2064.1079</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D09.1079</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2064</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1090</STT TT39><STT TT22>1090</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;204;974</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>837;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;042;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;088;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;293;583</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;293;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Răng Hàm Mặt</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="453"><STT>452</STT><Ma tuong duong>16.0294.1079</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D09.1079</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>16.294</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>1090</STT TT39><STT TT22>1090</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;204;974</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>837;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;042;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;088;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;293;583</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;293;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XVI. RĂNG HÀM MẶT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Răng Hàm Mặt</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="454"><STT>453</STT><Ma tuong duong>03.3465.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3465</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="455"><STT>454</STT><Ma tuong duong>03.3475.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3475</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi san hô thận</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi san hô thận</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi san hô thận</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi san hô thận</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="456"><STT>455</STT><Ma tuong duong>03.3476.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3476</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi mở bể thận trong xoang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi mở bể thận trong xoang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi mở bể thận trong xoang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi mở bể thận trong xoang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="457"><STT>456</STT><Ma tuong duong>03.3477.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3477</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="458"><STT>457</STT><Ma tuong duong>03.3478.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3478</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="459"><STT>458</STT><Ma tuong duong>03.3479.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3479</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi bể thận ngoài xoang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi bể thận ngoài xoang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi bể thận ngoài xoang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi bể thận ngoài xoang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="460"><STT>459</STT><Ma tuong duong>03.3492.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3492</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi niệu quản</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi niệu quản</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi niệu quản</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi niệu quản</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="461"><STT>460</STT><Ma tuong duong>03.3493.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3493</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="462"><STT>461</STT><Ma tuong duong>03.3494.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3494</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="463"><STT>462</STT><Ma tuong duong>03.3517.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3517</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi bàng quang lần 2; đóng lỗ rò bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi bàng quang lần 2; đóng lỗ rò bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi bàng quang lần 2; đóng lỗ rò bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi bàng quang lần 2; đóng lỗ rò bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="464"><STT>463</STT><Ma tuong duong>03.3531.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3531</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mổ lấy sỏi bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mổ lấy sỏi bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mổ lấy sỏi bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mổ lấy sỏi bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="465"><STT>464</STT><Ma tuong duong>10.0299.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.299</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi thận bệnh lý; thận móng ngựa; thận đa nang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="466"><STT>465</STT><Ma tuong duong>10.0306.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.306</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi san hô thận</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi san hô thận</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi san hô thận</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi san hô thận</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="467"><STT>466</STT><Ma tuong duong>10.0307.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.307</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi mở bể thận trong xoang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi mở bể thận trong xoang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi mở bể thận trong xoang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi mở bể thận trong xoang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="468"><STT>467</STT><Ma tuong duong>10.0308.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.308</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi mở bể thận; đài thận có dẫn lưu thận</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="469"><STT>468</STT><Ma tuong duong>10.0309.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.309</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="470"><STT>469</STT><Ma tuong duong>10.0310.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.310</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi bể thận ngoài xoang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi bể thận ngoài xoang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi bể thận ngoài xoang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi bể thận ngoài xoang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="471"><STT>470</STT><Ma tuong duong>10.0325.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.325</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi niệu quản đơn thuần</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi niệu quản đơn thuần</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi niệu quản đơn thuần</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi niệu quản đơn thuần</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="472"><STT>471</STT><Ma tuong duong>10.0326.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.326</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi niệu quản tái phát; phẫu thuật lại</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="473"><STT>472</STT><Ma tuong duong>10.0327.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.327</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="474"><STT>473</STT><Ma tuong duong>10.0355.0421</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0421</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.355</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Lấy sỏi bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Lấy sỏi bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Lấy sỏi bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Lấy sỏi bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>430</STT TT39><STT TT22>430</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;250;475</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;248;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;546;632</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;546;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="475"><STT>474</STT><Ma tuong duong>13.0008.0670</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0670</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.8</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung; mũi khâu B-lynch…)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung; mũi khâu B-lynch…)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung; mũi khâu B-lynch…)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung; mũi khâu B- lynch…)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>680</STT TT39><STT TT22>680</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung; mũi khâu B- lynch…)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;199;790</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>777;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;978;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;011;287</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;211;077</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;211;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="476"><STT>475</STT><Ma tuong duong>13.0007.0671</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0671</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.7</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy thai lần đầu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy thai lần đầu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy thai lần đầu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy thai lần đầu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>681</STT TT39><STT TT22>681</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy thai lần đầu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;022;832</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;600;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;773;667</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;773;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="477"><STT>476</STT><Ma tuong duong>13.0002.0672</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0672</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.2</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>682</STT TT39><STT TT22>682</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;444;780</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>912;522</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;357;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;186;278</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;631;058</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;631;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="478"><STT>477</STT><Ma tuong duong>13.0006.0673</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0673</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.6</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng; HIV-AIDS; H5N1; tiêu chảy cấp...)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng; HIV-AIDS; H5N1; tiêu chảy cấp...)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng; HIV-AIDS; H5N1; tiêu chảy cấp...)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng; HIV-AIDS; H5N1; tiêu chảy cấp...)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>683</STT TT39><STT TT22>683</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng; HIV-AIDS; H5N1)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;649;281</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;895;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;268;968</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;268;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="479"><STT>478</STT><Ma tuong duong>13.0003.0674</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0674</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.3</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>684</STT TT39><STT TT22>684</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;181;818</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>777;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;960;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;011;287</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;193;105</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;193;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="480"><STT>479</STT><Ma tuong duong>13.0004.0675</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0675</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.4</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim; thận; gan; huyết học; nội tiết...)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim; thận; gan; huyết học; nội tiết...)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim; thận; gan; huyết học; nội tiết...)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim; thận; gan; huyết học; nội tiết...)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>685</STT TT39><STT TT22>685</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;390;599</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;305;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;913</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="481"><STT>480</STT><Ma tuong duong>13.0005.0675</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0675</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.5</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo; rau bong non; tiền sản giật; sản giật...)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo; rau bong non; tiền sản giật; sản giật...)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo; rau bong non; tiền sản giật; sản giật...)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo; rau bong non; tiền sản giật; sản giật...)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>685</STT TT39><STT TT22>685</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;390;599</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;305;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;578;913</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;578;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="482"><STT>481</STT><Ma tuong duong>13.0001.0676</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0676</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.1</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>686</STT TT39><STT TT22>686</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>5;280;743</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;494;783</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>6;776;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;943;217</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>7;223;960</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>7;223;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="483"><STT>482</STT><Ma tuong duong>13.0103.0677</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0677</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.103</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật Lefort</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật Lefort</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật Lefort</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Lefort</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>687</STT TT39><STT TT22>687</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;744;220</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;322;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;495;055</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;495;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="484"><STT>483</STT><Ma tuong duong>13.0104.0677</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0677</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.104</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật Labhart</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật Labhart</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật Labhart</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Labhart</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>687</STT TT39><STT TT22>687</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;744;220</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;322;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;495;055</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;495;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="485"><STT>484</STT><Ma tuong duong>07.0219.1144</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1144</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>7.219</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đường</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>1155</STT TT39><STT TT22>1155</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;004;272</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>837;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;842;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;088;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;092;881</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;092;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>VII. NỘI TIẾT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="486"><STT>485</STT><Ma tuong duong>07.0220.1144</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1144</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>7.220</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>1155</STT TT39><STT TT22>1155</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;004;272</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>837;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;842;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;088;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;092;881</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;092;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>VII. NỘI TIẾT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="487"><STT>486</STT><Ma tuong duong>11.0159.1144</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1144</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.159</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>1155</STT TT39><STT TT22>1155</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;004;272</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>837;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;842;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;088;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;092;881</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;092;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="488"><STT>487</STT><Ma tuong duong>11.0161.1144</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D10.1144</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>11.161</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính; khâu kín</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính; khâu kín</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính; khâu kín</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính; khâu kín</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>1155</STT TT39><STT TT22>1155</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;004;272</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>837;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;842;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;088;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;092;881</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;092;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XI. BỎNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Bỏng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="489"><STT>488</STT><Ma tuong duong>13.0102.0678</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0678</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.102</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật Manchester</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật Manchester</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật Manchester</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Manchester</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>688</STT TT39><STT TT22>688</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật Manchester</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;315;782</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;230;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;504;095</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;504;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="490"><STT>489</STT><Ma tuong duong>13.0071.0679</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0679</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.71</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>689</STT TT39><STT TT22>689</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;120;039</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;699;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;872;909</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;872;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="491"><STT>490</STT><Ma tuong duong>03.2249.0681</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0681</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2249</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>691</STT TT39><STT TT22>691</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;348;162</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;262;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;536;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;536;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="492"><STT>491</STT><Ma tuong duong>03.2725.0681</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0681</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2725</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>691</STT TT39><STT TT22>691</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;348;162</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;262;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;536;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;536;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="493"><STT>492</STT><Ma tuong duong>12.0291.0681</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0681</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.291</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt toàn bộ tử cung; đường bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>691</STT TT39><STT TT22>691</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;348;162</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;262;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;536;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;536;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="494"><STT>493</STT><Ma tuong duong>13.0068.0681</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0681</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.68</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>691</STT TT39><STT TT22>691</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;348;162</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;262;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;536;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;536;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="495"><STT>494</STT><Ma tuong duong>13.0069.0681</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0681</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.69</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>691</STT TT39><STT TT22>691</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;348;162</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;262;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;536;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;536;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="496"><STT>495</STT><Ma tuong duong>13.0070.0681</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0681</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.70</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>691</STT TT39><STT TT22>691</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;348;162</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;262;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;536;475</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;536;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="497"><STT>496</STT><Ma tuong duong>12.0292.0682</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0682</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.292</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>692</STT TT39><STT TT22>692</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;942;848</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;490;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;433;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;937;113</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;879;961</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;879;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="498"><STT>497</STT><Ma tuong duong>13.0056.0682</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0682</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.56</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>692</STT TT39><STT TT22>692</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;942;848</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;490;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;433;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;937;113</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;879;961</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;879;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="499"><STT>498</STT><Ma tuong duong>03.2729.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2729</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u nang buồng trứng xoắn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u nang buồng trứng xoắn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u nang buồng trứng xoắn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u nang buồng trứng xoắn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="500"><STT>499</STT><Ma tuong duong>03.2730.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2730</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u nang buồng trứng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u nang buồng trứng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u nang buồng trứng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u nang buồng trứng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="501"><STT>500</STT><Ma tuong duong>03.2731.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2731</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u nang buồng trứng và phần phụ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u nang buồng trứng và phần phụ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u nang buồng trứng và phần phụ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u nang buồng trứng và phần phụ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="502"><STT>501</STT><Ma tuong duong>03.2732.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2732</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="503"><STT>502</STT><Ma tuong duong>03.3391.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3391</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u nang buồng trứng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u nang buồng trứng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u nang buồng trứng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u nang buồng trứng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="504"><STT>503</STT><Ma tuong duong>12.0276.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.276</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt buồng trứng; hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt buồng trứng; hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt buồng trứng; hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt buồng trứng; hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="505"><STT>504</STT><Ma tuong duong>12.0280.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.280</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u nang buồng trứng xoắn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u nang buồng trứng xoắn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u nang buồng trứng xoắn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u nang buồng trứng xoắn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="506"><STT>505</STT><Ma tuong duong>12.0281.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.281</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u nang buồng trứng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u nang buồng trứng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u nang buồng trứng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u nang buồng trứng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="507"><STT>506</STT><Ma tuong duong>12.0283.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.283</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u nang buồng trứng và phần phụ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u nang buồng trứng và phần phụ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u nang buồng trứng và phần phụ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u nang buồng trứng và phần phụ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="508"><STT>507</STT><Ma tuong duong>12.0284.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.284</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="509"><STT>508</STT><Ma tuong duong>12.0299.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.299</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="510"><STT>509</STT><Ma tuong duong>13.0072.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.72</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="511"><STT>510</STT><Ma tuong duong>13.0092.0683</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0683</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.92</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>693</STT TT39><STT TT22>693</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;898;862</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>579;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;478;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>752;870</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;651;731</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;651;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="512"><STT>511</STT><Ma tuong duong>13.0095.0684</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0684</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.95</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>694</STT TT39><STT TT22>694</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;240;274</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;154;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;428;587</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;428;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="513"><STT>512</STT><Ma tuong duong>03.2248.0685</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0685</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2248</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>695</STT TT39><STT TT22>695</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;727;745</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;305;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;478;579</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;478;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="514"><STT>513</STT><Ma tuong duong>13.0132.0685</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0685</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.132</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>695</STT TT39><STT TT22>695</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;727;745</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;305;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;478;579</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;478;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="515"><STT>514</STT><Ma tuong duong>03.2254.0686</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0686</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2254</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>696</STT TT39><STT TT22>696</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;700;332</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;614;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;888;645</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;888;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="516"><STT>515</STT><Ma tuong duong>03.3328.0686</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0686</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3328</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>696</STT TT39><STT TT22>696</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;700;332</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;614;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;888;645</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;888;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="517"><STT>516</STT><Ma tuong duong>03.3386.0686</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0686</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3386</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>696</STT TT39><STT TT22>696</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;700;332</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;614;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;888;645</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;888;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="518"><STT>517</STT><Ma tuong duong>13.0074.0686</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0686</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.74</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>696</STT TT39><STT TT22>696</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;700;332</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;614;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;888;645</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;888;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="519"><STT>518</STT><Ma tuong duong>03.2205.0955</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0955</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2205</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>966</STT TT39><STT TT22>966</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;104;758</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;463;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;570;723</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;570;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="520"><STT>519</STT><Ma tuong duong>15.0180.0955</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0955</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.180</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>966</STT TT39><STT TT22>966</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;104;758</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;463;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;570;723</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;570;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="521"><STT>520</STT><Ma tuong duong>15.0181.0955</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0955</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.181</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stent</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>966</STT TT39><STT TT22>966</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;104;758</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;463;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;570;723</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;570;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="522"><STT>521</STT><Ma tuong duong>15.0290.0955</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0955</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.290</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>966</STT TT39><STT TT22>966</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;104;758</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;463;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;570;723</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;570;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="523"><STT>522</STT><Ma tuong duong>15.0300.0955</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0955</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.300</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>966</STT TT39><STT TT22>966</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;104;758</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;463;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;570;723</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;570;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="524"><STT>523</STT><Ma tuong duong>15.0391.0955</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0955</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.391</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản; hỏa khí…)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản; hỏa khí…)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản; hỏa khí…)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản; hỏa khí…)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>966</STT TT39><STT TT22>966</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;104;758</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;463;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;570;723</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;570;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="525"><STT>524</STT><Ma tuong duong>15.0090.0956</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0956</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.90</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật mở cạnh mũi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật mở cạnh mũi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật mở cạnh mũi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật mở cạnh mũi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>967</STT TT39><STT TT22>967</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật mở cạnh mũi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;702;384</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>716;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;419;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>931;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;634;314</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;634;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="526"><STT>525</STT><Ma tuong duong>15.0292.0957</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0957</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.292</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>968</STT TT39><STT TT22>968</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;025;346</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>680;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;706;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>885;130</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;910;477</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;910;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="527"><STT>526</STT><Ma tuong duong>03.3077.0572</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0572</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3077</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Khâu nối dây thần kinh ngoại biên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Khâu nối dây thần kinh ngoại biên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Khâu nối dây thần kinh ngoại biên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Khâu nối dây thần kinh ngoại biên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>582</STT TT39><STT TT22>582</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;518;769</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;433;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;707;082</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;707;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="528"><STT>527</STT><Ma tuong duong>03.3805.0572</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0572</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3805</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Khâu nối thần kinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Khâu nối thần kinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Khâu nối thần kinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Khâu nối thần kinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>582</STT TT39><STT TT22>582</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;518;769</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;433;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;707;082</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;707;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="529"><STT>528</STT><Ma tuong duong>03.3806.0572</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0572</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3806</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Gỡ dính thần kinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Gỡ dính thần kinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Gỡ dính thần kinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Gỡ dính thần kinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>582</STT TT39><STT TT22>582</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;518;769</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;433;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;707;082</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;707;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="530"><STT>529</STT><Ma tuong duong>10.0887.0572</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0572</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.887</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>582</STT TT39><STT TT22>582</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;518;769</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;433;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;707;082</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;707;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="531"><STT>530</STT><Ma tuong duong>10.0966.0572</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0572</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.966</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>582</STT TT39><STT TT22>582</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;518;769</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;433;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;707;082</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;707;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="532"><STT>531</STT><Ma tuong duong>15.0256.0572</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0572</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.256</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>582</STT TT39><STT TT22>582</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;518;769</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;433;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;707;082</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;707;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="533"><STT>532</STT><Ma tuong duong>03.3763.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3763</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật co gân Achille</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật co gân Achille</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật co gân Achille</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật co gân Achille</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="534"><STT>533</STT><Ma tuong duong>03.3803.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3803</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nối gân gấp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nối gân gấp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nối gân gấp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nối gân gấp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="535"><STT>534</STT><Ma tuong duong>03.3804.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3804</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Gỡ dính gân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Gỡ dính gân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Gỡ dính gân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Gỡ dính gân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="536"><STT>535</STT><Ma tuong duong>03.3819.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3819</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nối gân duỗi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nối gân duỗi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nối gân duỗi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nối gân duỗi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="537"><STT>536</STT><Ma tuong duong>10.0748.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.748</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn - ngón tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="538"><STT>537</STT><Ma tuong duong>10.0749.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.749</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="539"><STT>538</STT><Ma tuong duong>10.0750.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.750</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="540"><STT>539</STT><Ma tuong duong>10.0751.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.751</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="541"><STT>540</STT><Ma tuong duong>10.0752.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.752</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="542"><STT>541</STT><Ma tuong duong>10.0774.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.774</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="543"><STT>542</STT><Ma tuong duong>10.0810.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.810</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="544"><STT>543</STT><Ma tuong duong>10.0811.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.811</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="545"><STT>544</STT><Ma tuong duong>10.0818.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.818</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="546"><STT>545</STT><Ma tuong duong>10.0824.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.824</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="547"><STT>546</STT><Ma tuong duong>10.0825.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.825</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="548"><STT>547</STT><Ma tuong duong>10.0826.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.826</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="549"><STT>548</STT><Ma tuong duong>10.0839.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.839</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Khâu tổn thương gân gấp vùng I; III; IV; V</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Khâu tổn thương gân gấp vùng I; III; IV; V</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Khâu tổn thương gân gấp vùng I; III; IV; V</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Khâu tổn thương gân gấp vùng I; III; IV; V</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="550"><STT>549</STT><Ma tuong duong>10.0840.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.840</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="551"><STT>550</STT><Ma tuong duong>10.0841.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.841</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="552"><STT>551</STT><Ma tuong duong>10.0842.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.842</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="553"><STT>552</STT><Ma tuong duong>10.0875.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.875</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tổn thương gân chày trước</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tổn thương gân chày trước</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tổn thương gân chày trước</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tổn thương gân chày trước</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="554"><STT>553</STT><Ma tuong duong>10.0876.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.876</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="555"><STT>554</STT><Ma tuong duong>10.0877.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.877</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tổn thương gân Achille</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tổn thương gân Achille</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tổn thương gân Achille</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tổn thương gân Achille</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="556"><STT>555</STT><Ma tuong duong>10.0878.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.878</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="557"><STT>556</STT><Ma tuong duong>10.0879.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.879</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="558"><STT>557</STT><Ma tuong duong>10.0880.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.880</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="559"><STT>558</STT><Ma tuong duong>10.0881.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.881</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="560"><STT>559</STT><Ma tuong duong>10.0882.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.882</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="561"><STT>560</STT><Ma tuong duong>10.0883.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.883</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị gân bánh chè</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị gân bánh chè</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị gân bánh chè</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị gân bánh chè</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="562"><STT>561</STT><Ma tuong duong>10.0884.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.884</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="563"><STT>562</STT><Ma tuong duong>10.0885.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.885</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="564"><STT>563</STT><Ma tuong duong>10.0886.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.886</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="565"><STT>564</STT><Ma tuong duong>10.0888.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.888</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="566"><STT>565</STT><Ma tuong duong>10.0889.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.889</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="567"><STT>566</STT><Ma tuong duong>10.0963.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.963</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="568"><STT>567</STT><Ma tuong duong>10.0964.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.964</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="569"><STT>568</STT><Ma tuong duong>28.0337.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.337</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nối gân gấp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nối gân gấp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nối gân gấp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nối gân gấp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="570"><STT>569</STT><Ma tuong duong>28.0338.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.338</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="571"><STT>570</STT><Ma tuong duong>28.0340.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.340</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nối gân duỗi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nối gân duỗi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nối gân duỗi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nối gân duỗi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="572"><STT>571</STT><Ma tuong duong>28.0342.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.342</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật [tính 1 gân]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu thuật</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="573"><STT>572</STT><Ma tuong duong>28.0344.0559</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0559</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.344</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Gỡ dính thần kinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Gỡ dính thần kinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Gỡ dính thần kinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Gỡ dính thần kinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>569</STT TT39><STT TT22>569</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;670;765</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>718;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;389;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>933;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;604;730</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;604;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm gân nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="574"><STT>573</STT><Ma tuong duong>13.0121.0688</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0688</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.121</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>698</STT TT39><STT TT22>698</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;966;923</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;881;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;155;236</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;155;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="575"><STT>574</STT><Ma tuong duong>13.0122.0688</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0688</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.122</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>698</STT TT39><STT TT22>698</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;966;923</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;881;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;155;236</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;155;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="576"><STT>575</STT><Ma tuong duong>13.0124.0688</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0688</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.124</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>698</STT TT39><STT TT22>698</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;966;923</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;881;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;155;236</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;155;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="577"><STT>576</STT><Ma tuong duong>13.0125.0688</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0688</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.125</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>698</STT TT39><STT TT22>698</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;966;923</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;881;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;155;236</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;155;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="578"><STT>577</STT><Ma tuong duong>13.0126.0688</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0688</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.126</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>698</STT TT39><STT TT22>698</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;966;923</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;881;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;155;236</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;155;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="579"><STT>578</STT><Ma tuong duong>27.0422.0688</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0688</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.422</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polype</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>698</STT TT39><STT TT22>698</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;966;923</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;881;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;155;236</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;155;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="580"><STT>579</STT><Ma tuong duong>27.0423.0688</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0688</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.423</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>698</STT TT39><STT TT22>698</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;966;923</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;881;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;155;236</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;155;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="581"><STT>580</STT><Ma tuong duong>27.0424.0688</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0688</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.424</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>698</STT TT39><STT TT22>698</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;966;923</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;881;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;155;236</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;155;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="582"><STT>581</STT><Ma tuong duong>27.0425.0688</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0688</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.425</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>698</STT TT39><STT TT22>698</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;966;923</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;881;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;155;236</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;155;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="583"><STT>582</STT><Ma tuong duong>15.0064.0960</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0960</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.64</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cái</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>971</STT TT39><STT TT22>971</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên; 2 bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;397;044</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>489;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;887;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>636;887</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;033;931</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;033;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="584"><STT>583</STT><Ma tuong duong>15.0068.0960</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0960</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.68</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>971</STT TT39><STT TT22>971</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên; 2 bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;397;044</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>489;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;887;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>636;887</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;033;931</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;033;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="585"><STT>584</STT><Ma tuong duong>15.0097.0960</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0960</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.97</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>971</STT TT39><STT TT22>971</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên; 2 bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;397;044</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>489;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;887;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>636;887</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;033;931</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;033;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="586"><STT>585</STT><Ma tuong duong>27.0518.0428</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0428</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.518</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>437</STT TT39><STT TT22>437</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;439;947</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>986;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;426;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;281;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;721;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;721;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="587"><STT>586</STT><Ma tuong duong>03.4114.0426</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0426</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.4114</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nội soi cắt u bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nội soi cắt u bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nội soi cắt u bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nội soi cắt u bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>435</STT TT39><STT TT22>435</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;439;947</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>986;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;426;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;281;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;721;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;721;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="588"><STT>587</STT><Ma tuong duong>03.4115.0426</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0426</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.4115</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nội soi cắt u bàng quang tái phát</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nội soi cắt u bàng quang tái phát</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nội soi cắt u bàng quang tái phát</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nội soi cắt u bàng quang tái phát</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>435</STT TT39><STT TT22>435</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;439;947</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>986;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;426;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;281;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;721;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;721;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="589"><STT>588</STT><Ma tuong duong>27.0383.0426</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0426</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.383</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>435</STT TT39><STT TT22>435</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;439;947</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>986;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;426;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;281;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;721;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;721;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="590"><STT>589</STT><Ma tuong duong>27.0385.0426</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0426</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.385</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nội soi bàng quang cắt u</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nội soi bàng quang cắt u</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nội soi bàng quang cắt u</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nội soi bàng quang cắt u</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>435</STT TT39><STT TT22>435</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;439;947</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>986;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;426;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;281;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;721;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;721;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="591"><STT>590</STT><Ma tuong duong>27.0386.0426</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0426</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.386</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>435</STT TT39><STT TT22>435</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;439;947</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>986;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;426;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;281;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;721;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;721;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="592"><STT>591</STT><Ma tuong duong>03.4064.0462</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0462</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.4064</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi sa trực tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi sa trực tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi sa trực tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi sa trực tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>472</STT TT39><STT TT22>472</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;396;290</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;393;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;692;446</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;692;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="593"><STT>592</STT><Ma tuong duong>03.4065.0462</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0462</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.4065</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi khõu treo trực tràng điêu trị sa trực tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>472</STT TT39><STT TT22>472</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;396;290</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;393;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;692;446</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;692;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="594"><STT>593</STT><Ma tuong duong>27.0183.0462</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0462</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.183</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>472</STT TT39><STT TT22>472</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;396;290</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;393;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;692;446</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;692;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="595"><STT>594</STT><Ma tuong duong>27.0225.0462</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0462</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.225</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>472</STT TT39><STT TT22>472</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;396;290</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;393;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;692;446</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;692;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="596"><STT>595</STT><Ma tuong duong>27.0226.0462</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0462</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.226</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>472</STT TT39><STT TT22>472</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;396;290</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;393;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;692;446</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;692;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="597"><STT>596</STT><Ma tuong duong>27.0234.0462</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0462</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.234</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>472</STT TT39><STT TT22>472</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;396;290</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;393;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;692;446</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;692;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="598"><STT>597</STT><Ma tuong duong>27.0235.0462</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0462</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.235</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>472</STT TT39><STT TT22>472</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;396;290</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;393;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;692;446</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;692;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="599"><STT>598</STT><Ma tuong duong>15.0035.0971</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0971</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.35</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>982</STT TT39><STT TT22>982</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên; 2 bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;044;882</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>716;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;762;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>931;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;976;812</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;976;800</Muc gia><Ghi chu>Đã bao gồm chi phí mũi khoan; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="600"><STT>599</STT><Ma tuong duong>15.0036.0971</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0971</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.36</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>982</STT TT39><STT TT22>982</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên; 2 bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;044;882</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>716;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;762;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>931;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;976;812</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;976;800</Muc gia><Ghi chu>Đã bao gồm chi phí mũi khoan; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="601"><STT>600</STT><Ma tuong duong>15.0048.0971</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0971</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.48</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Đặt ống thông khí màng nhĩ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Đặt ống thông khí màng nhĩ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Đặt ống thông khí màng nhĩ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Đặt ống thông khí màng nhĩ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>982</STT TT39><STT TT22>982</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên; 2 bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;044;882</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>716;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;762;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>931;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;976;812</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;976;800</Muc gia><Ghi chu>Đã bao gồm chi phí mũi khoan; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="602"><STT>601</STT><Ma tuong duong>15.0049.0971</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0971</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.49</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>982</STT TT39><STT TT22>982</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên; 2 bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;044;882</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>716;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;762;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>931;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;976;812</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;976;800</Muc gia><Ghi chu>Đã bao gồm chi phí mũi khoan; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="603"><STT>602</STT><Ma tuong duong>03.4106.0436</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0436</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.4106</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nội soi đặt sonde JJ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nội soi đặt sonde JJ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nội soi đặt sonde JJ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nội soi đặt sonde JJ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>445</STT TT39><STT TT22>445</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;009;458</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;368;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;475;424</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;475;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm sonde JJ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="604"><STT>603</STT><Ma tuong duong>10.0317.0436</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0436</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.317</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu bể thận tối thiểu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu bể thận tối thiểu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu bể thận tối thiểu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu bể thận tối thiểu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>445</STT TT39><STT TT22>445</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;009;458</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;368;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;475;424</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;475;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm sonde JJ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="605"><STT>604</STT><Ma tuong duong>10.0319.0436</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0436</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.319</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu viêm tấy quanh thận; áp xe thận</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>445</STT TT39><STT TT22>445</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;009;458</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;368;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;475;424</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;475;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm sonde JJ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="606"><STT>605</STT><Ma tuong duong>10.0356.0436</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0436</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.356</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu nước tiểu bàng quang</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu nước tiểu bàng quang</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu nước tiểu bàng quang</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu nước tiểu bàng quang</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>445</STT TT39><STT TT22>445</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;009;458</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;368;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;475;424</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;475;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm sonde JJ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="607"><STT>606</STT><Ma tuong duong>10.0357.0436</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0436</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.357</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu áp xe khoang Retzius</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu áp xe khoang Retzius</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu áp xe khoang Retzius</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu áp xe khoang Retzius</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>445</STT TT39><STT TT22>445</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;009;458</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;368;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;475;424</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;475;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm sonde JJ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="608"><STT>607</STT><Ma tuong duong>10.0370.0436</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0436</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.370</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>445</STT TT39><STT TT22>445</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;009;458</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;368;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;475;424</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;475;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm sonde JJ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="609"><STT>608</STT><Ma tuong duong>10.0371.0436</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0436</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.371</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>445</STT TT39><STT TT22>445</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;009;458</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;368;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;475;424</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;475;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm sonde JJ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="610"><STT>609</STT><Ma tuong duong>10.0372.0436</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0436</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.372</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>445</STT TT39><STT TT22>445</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;009;458</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;368;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;475;424</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;475;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm sonde JJ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="611"><STT>610</STT><Ma tuong duong>10.0378.0436</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0436</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.378</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu bàng quang; đặt Tuteur niệu đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu bàng quang; đặt Tuteur niệu đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu bàng quang; đặt Tuteur niệu đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu bàng quang; đặt Tuteur niệu đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>445</STT TT39><STT TT22>445</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;009;458</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;368;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;475;424</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;475;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm sonde JJ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="612"><STT>611</STT><Ma tuong duong>10.0383.0436</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0436</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.383</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyến</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>445</STT TT39><STT TT22>445</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;009;458</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;368;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;475;424</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;475;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm stent; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="613"><STT>612</STT><Ma tuong duong>10.0403.0436</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0436</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.403</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>445</STT TT39><STT TT22>445</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;009;458</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;368;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;475;424</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;475;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm sonde JJ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="614"><STT>613</STT><Ma tuong duong>27.0367.0436</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0436</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>27.367</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Nội soi mở rộng niệu quản; nong rộng niệu quản</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Nội soi mở rộng niệu quản; nong rộng niệu quản</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Nội soi mở rộng niệu quản; nong rộng niệu quản</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Nội soi mở rộng niệu quản; nong rộng niệu quản</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>445</STT TT39><STT TT22>445</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;009;458</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;368;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>1;475;424</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>1;475;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm sonde JJ; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="615"><STT>614</STT><Ma tuong duong>03.2724.0703</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0703</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2724</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>713</STT TT39><STT TT22>713</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;657;432</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>777;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;435;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;011;287</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;668;719</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;668;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="616"><STT>615</STT><Ma tuong duong>12.0301.0703</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0703</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.301</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>713</STT TT39><STT TT22>713</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;657;432</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>777;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;435;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;011;287</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;668;719</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;668;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="617"><STT>616</STT><Ma tuong duong>13.0060.0703</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0703</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.60</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>713</STT TT39><STT TT22>713</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;657;432</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>777;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;435;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;011;287</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;668;719</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;668;700</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="618"><STT>617</STT><Ma tuong duong>03.2250.0704</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0704</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2250</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>714</STT TT39><STT TT22>714</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>4;012;893</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;405;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;418;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;827;235</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;840;128</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;840;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="619"><STT>618</STT><Ma tuong duong>13.0107.0704</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0704</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.107</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>714</STT TT39><STT TT22>714</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>4;012;893</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;405;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;418;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;827;235</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;840;128</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;840;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="620"><STT>619</STT><Ma tuong duong>03.2251.0705</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0705</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2251</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>715</STT TT39><STT TT22>715</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;794;736</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;313;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;492;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;707;183</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;501;919</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;501;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="621"><STT>620</STT><Ma tuong duong>03.3556.0705</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0705</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3556</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình âm đạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình âm đạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình âm đạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình âm đạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>715</STT TT39><STT TT22>715</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;794;736</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;313;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;492;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;707;183</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;501;919</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;501;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="622"><STT>621</STT><Ma tuong duong>03.3559.0705</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0705</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3559</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình âm đạo; ghép da trên khuôn nong</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình âm đạo; ghép da trên khuôn nong</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình âm đạo; ghép da trên khuôn nong</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình âm đạo; ghép da trên khuôn nong</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>715</STT TT39><STT TT22>715</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;794;736</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;313;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;492;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;707;183</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;501;919</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;501;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="623"><STT>622</STT><Ma tuong duong>03.3566.0705</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0705</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3566</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình âm đạo bằng ruột</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình âm đạo bằng ruột</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình âm đạo bằng ruột</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình âm đạo bằng ruột</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>715</STT TT39><STT TT22>715</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;794;736</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;313;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;492;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;707;183</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;501;919</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;501;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="624"><STT>623</STT><Ma tuong duong>13.0108.0705</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0705</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.108</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>715</STT TT39><STT TT22>715</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;794;736</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;313;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;492;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;707;183</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;501;919</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;501;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="625"><STT>624</STT><Ma tuong duong>28.0312.0705</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0705</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.312</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>715</STT TT39><STT TT22>715</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;794;736</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;313;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;492;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;707;183</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;501;919</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;501;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="626"><STT>625</STT><Ma tuong duong>03.2948.0437</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0437</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2948</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vật</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>446</STT TT39><STT TT22>446</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình dương vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;422;075</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>986;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;408;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;281;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;703;988</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;703;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="627"><STT>626</STT><Ma tuong duong>03.3554.0437</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0437</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3554</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>446</STT TT39><STT TT22>446</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình dương vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;422;075</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>986;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;408;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;281;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;703;988</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;703;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="628"><STT>627</STT><Ma tuong duong>03.4227.0437</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0437</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.4227</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>446</STT TT39><STT TT22>446</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình dương vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;422;075</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>986;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;408;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;281;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;703;988</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;703;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="629"><STT>628</STT><Ma tuong duong>10.0384.0437</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0437</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.384</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>446</STT TT39><STT TT22>446</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình dương vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;422;075</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>986;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;408;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;281;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;703;988</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;703;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="630"><STT>629</STT><Ma tuong duong>28.0292.0437</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0437</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.292</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cận</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>446</STT TT39><STT TT22>446</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình dương vật</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;422;075</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>986;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;408;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;281;913</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;703;988</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;703;900</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="631"><STT>630</STT><Ma tuong duong>03.3882.0568</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0568</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3882</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>578</STT TT39><STT TT22>578</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;243;429</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;233;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;477;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;603;409</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;846;837</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;846;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim chọc; xi măng sinh học hoặc hóa học; hệ thống bơm xi măng; bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="632"><STT>631</STT><Ma tuong duong>10.1083.0568</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0568</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.1083</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuống</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>578</STT TT39><STT TT22>578</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;243;429</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;233;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;477;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;603;409</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;846;837</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;846;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim chọc; xi măng sinh học hoặc hóa học; hệ thống bơm xi măng; bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="633"><STT>632</STT><Ma tuong duong>10.1084.0568</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0568</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.1084</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>578</STT TT39><STT TT22>578</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;243;429</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;233;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;477;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;603;409</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;846;837</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;846;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim chọc; xi măng sinh học hoặc hóa học; hệ thống bơm xi măng; bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="634"><STT>633</STT><Ma tuong duong>10.1085.0568</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0568</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.1085</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titan</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>578</STT TT39><STT TT22>578</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;243;429</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;233;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;477;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;603;409</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;846;837</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;846;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim chọc; xi măng sinh học hoặc hóa học; hệ thống bơm xi măng; bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="635"><STT>634</STT><Ma tuong duong>10.1086.0568</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0568</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.1086</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sống</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>578</STT TT39><STT TT22>578</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;243;429</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;233;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;477;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;603;409</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;846;837</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;846;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim chọc; xi măng sinh học hoặc hóa học; hệ thống bơm xi măng; bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="636"><STT>635</STT><Ma tuong duong>13.0106.0706</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0706</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.106</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman; Jones)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman; Jones)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman; Jones)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman; Jones)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>716</STT TT39><STT TT22>716</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman; Jones)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;538;429</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;405;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;944;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;827;235</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;365;664</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;365;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="637"><STT>636</STT><Ma tuong duong>03.3216.0399</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0399</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3216</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>408</STT TT39><STT TT22>408</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;367;298</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>558;756</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;926;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>726;383</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;093;681</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;093;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="638"><STT>637</STT><Ma tuong duong>10.0252.0399</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0399</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.252</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng – động mạch tạng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>408</STT TT39><STT TT22>408</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;367;298</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>558;756</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;926;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>726;383</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;093;681</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;093;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="639"><STT>638</STT><Ma tuong duong>10.0260.0399</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0399</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.260</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>408</STT TT39><STT TT22>408</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;367;298</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>558;756</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>1;926;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>726;383</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;093;681</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;093;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="640"><STT>639</STT><Ma tuong duong>03.2632.0400</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0400</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2632</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>409</STT TT39><STT TT22>409</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;866;286</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;522;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;718;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;718;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="641"><STT>640</STT><Ma tuong duong>03.3234.0400</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0400</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3234</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở lồng ngực thăm dò</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở lồng ngực thăm dò</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở lồng ngực thăm dò</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở lồng ngực thăm dò</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>409</STT TT39><STT TT22>409</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;866;286</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;522;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;718;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;718;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="642"><STT>641</STT><Ma tuong duong>03.3919.0400</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0400</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3919</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng [lồng ngực]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>409</STT TT39><STT TT22>409</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;866;286</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;522;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;718;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;718;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="643"><STT>642</STT><Ma tuong duong>10.0238.0400</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0400</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.238</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>409</STT TT39><STT TT22>409</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;866;286</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;522;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;718;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;718;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="644"><STT>643</STT><Ma tuong duong>10.0289.0400</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0400</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.289</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở ngực thăm dò; sinh thiết</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở ngực thăm dò; sinh thiết</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở ngực thăm dò; sinh thiết</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở ngực thăm dò; sinh thiết</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>409</STT TT39><STT TT22>409</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;866;286</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;522;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;718;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;718;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="645"><STT>644</STT><Ma tuong duong>10.0414.0400</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0400</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.414</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở ngực thăm dò</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở ngực thăm dò</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở ngực thăm dò</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở ngực thăm dò</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>409</STT TT39><STT TT22>409</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;866;286</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;522;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;718;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;718;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="646"><STT>645</STT><Ma tuong duong>10.0415.0400</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0400</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.415</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở ngực thăm dò; sinh thiết</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở ngực thăm dò; sinh thiết</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở ngực thăm dò; sinh thiết</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở ngực thăm dò; sinh thiết</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>409</STT TT39><STT TT22>409</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;866;286</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;522;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;718;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;718;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="647"><STT>646</STT><Ma tuong duong>12.0166.0400</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0400</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.166</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở lồng ngực thăm dò; sinh thiết</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>409</STT TT39><STT TT22>409</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;866;286</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;522;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;718;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;718;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="648"><STT>647</STT><Ma tuong duong>12.0169.0400</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0400</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.169</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật bóc kén màng phổi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật bóc kén màng phổi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật bóc kén màng phổi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật bóc kén màng phổi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>409</STT TT39><STT TT22>409</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;866;286</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;522;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;718;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;718;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="649"><STT>648</STT><Ma tuong duong>12.0170.0400</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0400</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.170</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>409</STT TT39><STT TT22>409</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;866;286</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;522;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;718;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;718;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="650"><STT>649</STT><Ma tuong duong>12.0171.0400</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0400</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.171</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt kén khí phổi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt kén khí phổi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt kén khí phổi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt kén khí phổi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>409</STT TT39><STT TT22>409</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;866;286</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>655;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;522;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>852;574</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;718;860</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;718;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="651"><STT>650</STT><Ma tuong duong>03.2671.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2671</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mổ thăm dò ổ bụng; sinh thiết u</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mổ thăm dò ổ bụng; sinh thiết u</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mổ thăm dò ổ bụng; sinh thiết u</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mổ thăm dò ổ bụng; sinh thiết u</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="652"><STT>651</STT><Ma tuong duong>03.2675.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2675</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở thông dạ dày ra da do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở thông dạ dày ra da do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở thông dạ dày ra da do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở thông dạ dày ra da do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="653"><STT>652</STT><Ma tuong duong>03.3289.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3289</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="654"><STT>653</STT><Ma tuong duong>03.3292.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3292</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở dạ dày lấy bã thức ăn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở dạ dày lấy bã thức ăn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở dạ dày lấy bã thức ăn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở dạ dày lấy bã thức ăn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="655"><STT>654</STT><Ma tuong duong>03.3297.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3297</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở thông dạ dày</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở thông dạ dày</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở thông dạ dày</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở thông dạ dày</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="656"><STT>655</STT><Ma tuong duong>03.3315.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3315</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="657"><STT>656</STT><Ma tuong duong>03.3316.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3316</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="658"><STT>657</STT><Ma tuong duong>03.3402.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3402</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở bụng thăm dò</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở bụng thăm dò</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở bụng thăm dò</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở bụng thăm dò</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="659"><STT>658</STT><Ma tuong duong>03.3565.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3565</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tính</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="660"><STT>659</STT><Ma tuong duong>03.3598.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3598</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="661"><STT>660</STT><Ma tuong duong>03.3919.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3919</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng [lồng ngực]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực; ổ bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="662"><STT>661</STT><Ma tuong duong>10.0416.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.416</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở thông dạ dày</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở thông dạ dày</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở thông dạ dày</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở thông dạ dày</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="663"><STT>662</STT><Ma tuong duong>10.0417.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.417</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Đưa thực quản ra ngoài</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Đưa thực quản ra ngoài</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Đưa thực quản ra ngoài</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Đưa thực quản ra ngoài</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="664"><STT>663</STT><Ma tuong duong>10.0451.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.451</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở bụng thăm dò</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở bụng thăm dò</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở bụng thăm dò</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở bụng thăm dò</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="665"><STT>664</STT><Ma tuong duong>10.0452.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.452</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở bụng thăm dò; sinh thiết</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở bụng thăm dò; sinh thiết</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở bụng thăm dò; sinh thiết</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở bụng thăm dò; sinh thiết</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="666"><STT>665</STT><Ma tuong duong>10.0479.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.479</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="667"><STT>666</STT><Ma tuong duong>10.0511.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.511</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="668"><STT>667</STT><Ma tuong duong>10.0524.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.524</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Làm hậu môn nhân tạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Làm hậu môn nhân tạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Làm hậu môn nhân tạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="669"><STT>668</STT><Ma tuong duong>10.0525.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.525</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Làm hậu môn nhân tạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Làm hậu môn nhân tạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Làm hậu môn nhân tạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="670"><STT>669</STT><Ma tuong duong>10.0564.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.564</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="671"><STT>670</STT><Ma tuong duong>10.0574.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.574</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Thăm dò; sinh thiết gan</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Thăm dò; sinh thiết gan</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Thăm dò; sinh thiết gan</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Thăm dò; sinh thiết gan</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="672"><STT>671</STT><Ma tuong duong>10.0618.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.618</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnh</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="673"><STT>672</STT><Ma tuong duong>10.0701.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.701</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở bụng thăm dò; lau rửa ổ bụng; đặt dẫn lưu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở bụng thăm dò; lau rửa ổ bụng; đặt dẫn lưu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở bụng thăm dò; lau rửa ổ bụng; đặt dẫn lưu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở bụng thăm dò; lau rửa ổ bụng; đặt dẫn lưu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="674"><STT>673</STT><Ma tuong duong>12.0203.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.203</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Mở thông dạ dày ra da do ung thư</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Mở thông dạ dày ra da do ung thư</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Mở thông dạ dày ra da do ung thư</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Mở thông dạ dày ra da do ung thư</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="675"><STT>674</STT><Ma tuong duong>12.0215.0491</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0491</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.215</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Làm hậu môn nhân tạo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Làm hậu môn nhân tạo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Làm hậu môn nhân tạo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>501</STT TT39><STT TT22>501</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;810;180</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;169;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;276;145</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;276;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="676"><STT>675</STT><Ma tuong duong>16.0348.1089</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D09.1089</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>16.348</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tháo nẹp; vít</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tháo nẹp; vít [ hai bên]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tháo nẹp; vít</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tháo nẹp; vít</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>1100</STT TT39><STT TT22>1100</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;301;799</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;048;696</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;350;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;363;304</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;665;103</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;665;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XVI. RĂNG HÀM MẶT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Răng Hàm Mặt</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="677"><STT>676</STT><Ma tuong duong>16.0348.1090</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D09.1090</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>16.348</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tháo nẹp; vít</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tháo nẹp; vít [ hai bên]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tháo nẹp; vít</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tháo nẹp; vít</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>1101</STT TT39><STT TT22>1101</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;300;288</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;048;696</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;349;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;363;304</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;663;592</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;663;500</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XVI. RĂNG HÀM MẶT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Răng Hàm Mặt</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="678"><STT>677</STT><Ma tuong duong>16.0348.1091</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D09.1091</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>16.348</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tháo nẹp; vít</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tháo nẹp; vít [ hai bên]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tháo nẹp; vít</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tháo nẹp; vít</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>1102</STT TT39><STT TT22>1102</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;334;755</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>837;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;172;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;088;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;423;364</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;423;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XVI. RĂNG HÀM MẶT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Răng Hàm Mặt</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="679"><STT>678</STT><Ma tuong duong>28.0352.1091</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D09.1091</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.352</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật [Dùng cho chuyên khoa Răng Hàm Mặt và 1 bên]</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>1102</STT TT39><STT TT22>1102</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;334;755</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>837;391</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;172;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;088;609</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;423;364</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;423;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Răng Hàm Mặt</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="680"><STT>679</STT><Ma tuong duong>13.0011.0707</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0707</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.11</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>717</STT TT39><STT TT22>717</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;024;247</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>583;826</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;770;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>758;974</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;783;221</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;783;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="681"><STT>680</STT><Ma tuong duong>13.0012.0708</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0708</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.12</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>718</STT TT39><STT TT22>718</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;051;256</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;657;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;751;221</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;751;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="682"><STT>681</STT><Ma tuong duong>03.3381.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3381</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="683"><STT>682</STT><Ma tuong duong>03.3384.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3384</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thoát vị khó: đùi; bịt</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thoát vị khó: đùi; bịt</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thoát vị khó: đùi; bịt</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thoát vị khó: đùi; bịt</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="684"><STT>683</STT><Ma tuong duong>03.3395.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3395</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="685"><STT>684</STT><Ma tuong duong>03.3396.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3396</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="686"><STT>685</STT><Ma tuong duong>03.3397.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3397</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="687"><STT>686</STT><Ma tuong duong>03.3401.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3401</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="688"><STT>687</STT><Ma tuong duong>03.3589.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3589</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="689"><STT>688</STT><Ma tuong duong>03.3590.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3590</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="690"><STT>689</STT><Ma tuong duong>03.3599.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3599</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="691"><STT>690</STT><Ma tuong duong>10.0679.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.679</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="692"><STT>691</STT><Ma tuong duong>10.0680.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.680</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="693"><STT>692</STT><Ma tuong duong>10.0681.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.681</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="694"><STT>693</STT><Ma tuong duong>10.0682.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.682</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="695"><STT>694</STT><Ma tuong duong>10.0683.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.683</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="696"><STT>695</STT><Ma tuong duong>10.0684.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.684</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="697"><STT>696</STT><Ma tuong duong>10.0685.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.685</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="698"><STT>697</STT><Ma tuong duong>10.0686.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.686</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="699"><STT>698</STT><Ma tuong duong>10.0687.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.687</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="700"><STT>699</STT><Ma tuong duong>10.0695.0492</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0492</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.695</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt u cơ hoành</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt u cơ hoành</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt u cơ hoành</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt u cơ hoành</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>502</STT TT39><STT TT22>502</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;116;913</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;655;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;816;878</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;816;800</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="701"><STT>700</STT><Ma tuong duong>13.0098.0709</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0709</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.98</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>719</STT TT39><STT TT22>719</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;591;734</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;506;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;780;047</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;780;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="702"><STT>701</STT><Ma tuong duong>10.0305.0710</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0710</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.305</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật treo thận</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật treo thận</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật treo thận</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật treo thận</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>720</STT TT39><STT TT22>720</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật treo tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;682;455</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;260;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;433;290</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;433;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="703"><STT>702</STT><Ma tuong duong>13.0105.0710</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0710</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.105</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật treo tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật treo tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật treo tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật treo tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>720</STT TT39><STT TT22>720</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật treo tử cung</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;682;455</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>577;565</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;260;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>750;835</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;433;290</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;433;200</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="704"><STT>703</STT><Ma tuong duong>03.2629.0407</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0407</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2629</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u máu; u bạch huyết đường kính trên 10 cm</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u máu; u bạch huyết đường kính trên 10 cm</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u máu; u bạch huyết đường kính trên 10 cm</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u máu; u bạch huyết đường kính trên 10cm</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>416</STT TT39><STT TT22>416</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật u máu các vị trí</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;618;123</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>629;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;247;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>817;983</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;436;106</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;436;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="705"><STT>704</STT><Ma tuong duong>03.2640.0407</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0407</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2640</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u máu; u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u máu; u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u máu; u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u máu; u bạch huyết đường kính 5 - 10cm</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>416</STT TT39><STT TT22>416</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật u máu các vị trí</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;618;123</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>629;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;247;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>817;983</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;436;106</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;436;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="706"><STT>705</STT><Ma tuong duong>03.3879.0407</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0407</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3879</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u máu trong xương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u máu trong xương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u máu trong xương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u máu trong xương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>416</STT TT39><STT TT22>416</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật u máu các vị trí</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;618;123</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>629;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;247;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>817;983</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;436;106</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;436;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="707"><STT>706</STT><Ma tuong duong>10.0264.0407</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0407</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.264</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>416</STT TT39><STT TT22>416</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật u máu các vị trí</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;618;123</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>629;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;247;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>817;983</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;436;106</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;436;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="708"><STT>707</STT><Ma tuong duong>10.0265.0407</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0407</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.265</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính &lt; 10 cm)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính &lt; 10 cm)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính &lt; 10 cm)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính &lt; 10 cm)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>416</STT TT39><STT TT22>416</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật u máu các vị trí</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;618;123</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>629;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;247;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>817;983</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;436;106</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;436;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="709"><STT>708</STT><Ma tuong duong>10.0972.0407</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0407</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.972</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật U máu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật U máu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật U máu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật U máu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>416</STT TT39><STT TT22>416</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật u máu các vị trí</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;618;123</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>629;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;247;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>817;983</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;436;106</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;436;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="710"><STT>709</STT><Ma tuong duong>12.0191.0407</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0407</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.191</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt u máu; u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt u máu; u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt u máu; u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt u máu; u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>416</STT TT39><STT TT22>416</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật u máu các vị trí</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;618;123</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>629;217</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;247;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>817;983</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;436;106</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;436;100</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="711"><STT>710</STT><Ma tuong duong>03.3807.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3807</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Vá da dày toàn bộ; diện tích bằng và trên 10 cm²</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Vá da dày toàn bộ; diện tích bằng và trên 10 cm²</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Vá da dày toàn bộ; diện tích bằng và trên 10 cm²</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Vá da dày toàn bộ; diện tích bằng và trên 10cm²</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="712"><STT>711</STT><Ma tuong duong>07.0221.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>7.221</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ &lt;5mm trên người bệnh đái tháo đường</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>VII. NỘI TIẾT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="713"><STT>712</STT><Ma tuong duong>07.0223.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>7.223</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đường</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>VII. NỘI TIẾT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="714"><STT>713</STT><Ma tuong duong>07.0224.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>7.224</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn; dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn; dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn; dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn; dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>VII. NỘI TIẾT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="715"><STT>714</STT><Ma tuong duong>10.0962.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.962</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật vá da diện tích &gt;10 cm²</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật vá da diện tích &gt;10 cm²</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật vá da diện tích &gt;10 cm²</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật vá da diện tích &gt;10cm²</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="716"><STT>715</STT><Ma tuong duong>28.0008.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.8</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="717"><STT>716</STT><Ma tuong duong>28.0013.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.13</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="718"><STT>717</STT><Ma tuong duong>28.0014.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.14</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="719"><STT>718</STT><Ma tuong duong>28.0287.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.287</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="720"><STT>719</STT><Ma tuong duong>28.0304.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.304</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="721"><STT>720</STT><Ma tuong duong>28.0305.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.305</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="722"><STT>721</STT><Ma tuong duong>28.0373.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.373</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="723"><STT>722</STT><Ma tuong duong>28.0385.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.385</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="724"><STT>723</STT><Ma tuong duong>28.0386.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.386</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="725"><STT>724</STT><Ma tuong duong>28.0387.0574</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0574</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.387</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>584</STT TT39><STT TT22>584</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;668;300</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>997;043</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;665;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;296;157</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;964;457</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;964;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="726"><STT>725</STT><Ma tuong duong>03.1615.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.1615</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="727"><STT>726</STT><Ma tuong duong>03.1648.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.1648</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép da dị loại độc lập</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép da dị loại độc lập</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép da dị loại độc lập</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép da dị loại độc lập</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="728"><STT>727</STT><Ma tuong duong>03.3783.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3783</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="729"><STT>728</STT><Ma tuong duong>03.3824.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3824</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Vá da dày toàn bộ; diện tích dưới 10 cm²</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Vá da dày toàn bộ; diện tích dưới 10 cm²</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Vá da dày toàn bộ; diện tích dưới 10 cm²</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Vá da dầy toàn bộ; diện tích dưới 10cm²</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="730"><STT>729</STT><Ma tuong duong>07.0222.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>7.222</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đường</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>VII. NỘI TIẾT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="731"><STT>730</STT><Ma tuong duong>10.0850.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.850</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="732"><STT>731</STT><Ma tuong duong>10.0961.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.961</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm²</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="733"><STT>732</STT><Ma tuong duong>14.0129.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>14.129</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIV. MẮT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="734"><STT>733</STT><Ma tuong duong>14.0173.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>14.173</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Ghép da dị loại</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Ghép da dị loại</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Ghép da dị loại</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Ghép da dị loại</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIV. MẮT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="735"><STT>734</STT><Ma tuong duong>28.0008.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.8</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10 cm2]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="736"><STT>735</STT><Ma tuong duong>28.0013.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.13</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="737"><STT>736</STT><Ma tuong duong>28.0014.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.14</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2]</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="738"><STT>737</STT><Ma tuong duong>28.0066.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.66</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="739"><STT>738</STT><Ma tuong duong>28.0108.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.108</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="740"><STT>739</STT><Ma tuong duong>28.0111.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.111</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="741"><STT>740</STT><Ma tuong duong>28.0304.0575</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0575</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.304</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thân</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>585</STT TT39><STT TT22>585</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích &lt; 10 cm2</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;883;685</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>538;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;422;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>699;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;583;650</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;583;600</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="742"><STT>741</STT><Ma tuong duong>03.3083.0576</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0576</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3083</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt lọc; khâu vết thương rách da đầu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt lọc; khâu vết thương rách da đầu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt lọc; khâu vết thương rách da đầu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt lọc; khâu vết thương rách da đầu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>586</STT TT39><STT TT22>586</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;683;068</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;042;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;149;033</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;149;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="743"><STT>742</STT><Ma tuong duong>10.0954.0576</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0576</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.954</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>586</STT TT39><STT TT22>586</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;683;068</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;042;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;149;033</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;149;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="744"><STT>743</STT><Ma tuong duong>16.0295.0576</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0576</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>16.295</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>586</STT TT39><STT TT22>586</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;683;068</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;042;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;149;033</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;149;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XVI. RĂNG HÀM MẶT</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="745"><STT>744</STT><Ma tuong duong>28.0161.0576</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0576</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.161</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>D</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>586</STT TT39><STT TT22>586</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;683;068</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;042;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;149;033</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;149;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="746"><STT>745</STT><Ma tuong duong>28.0162.0576</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0576</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.162</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>D</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>586</STT TT39><STT TT22>586</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;683;068</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;042;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;149;033</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;149;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="747"><STT>746</STT><Ma tuong duong>28.0288.0576</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0576</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>28.288</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>586</STT TT39><STT TT22>586</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>1;683;068</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>358;435</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;042;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>465;965</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>2;149;033</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>2;149;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>2099/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="748"><STT>747</STT><Ma tuong duong>03.3691.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3691</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="749"><STT>748</STT><Ma tuong duong>03.3692.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3692</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật bàn tay; chỉnh hình phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật bàn tay; chỉnh hình phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật bàn tay; chỉnh hình phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật bàn tay; chỉnh hình phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="750"><STT>749</STT><Ma tuong duong>03.3774.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3774</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt lọc vết thương gãy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt lọc vết thương gãy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt lọc vết thương gãy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt lọc vết thương gẫy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="751"><STT>750</STT><Ma tuong duong>03.3793.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3793</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Cắt lọc vết thương gãy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Cắt lọc vết thương gãy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Cắt lọc vết thương gãy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Cắt lọc vết thương gẫy xương hở; nắn chỉnh cố định tạm thời</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P3</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="752"><STT>751</STT><Ma tuong duong>03.3800.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.3800</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp; sâu; rộng sau chấn thương</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp; sâu; rộng sau chấn thương</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp; sâu; rộng sau chấn thương</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp; sâu; rộng sau chấn thương</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="753"><STT>752</STT><Ma tuong duong>10.0001.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.1</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="754"><STT>753</STT><Ma tuong duong>10.0572.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.572</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt lọc; xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="755"><STT>754</STT><Ma tuong duong>10.0807.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.807</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="756"><STT>755</STT><Ma tuong duong>10.0808.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.808</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="757"><STT>756</STT><Ma tuong duong>10.0812.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.812</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa; thần kinh trụ; thần kinh quay</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa; thần kinh trụ; thần kinh quay</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa; thần kinh trụ; thần kinh quay</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa; thần kinh trụ; thần kinh quay</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="758"><STT>757</STT><Ma tuong duong>10.0861.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.861</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Thương tích bàn tay phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Thương tích bàn tay phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Thương tích bàn tay phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Thương tích bàn tay phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="759"><STT>758</STT><Ma tuong duong>10.0955.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.955</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P1</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="760"><STT>759</STT><Ma tuong duong>12.0402.0577</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0577</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.402</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>587</STT TT39><STT TT22>587</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;684;353</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>1;245;913</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>3;930;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;619;687</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>4;304;040</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>4;304;000</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="761"><STT>760</STT><Ma tuong duong>10.0940.0579</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D05.0579</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>10.940</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>A</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>589</STT TT39><STT TT22>589</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>3;443;829</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>2;235;130</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>5;679;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>2;905;670</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>6;349;498</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>6;349;400</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm mạch nhân tạo; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>X. NGOẠI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Ngoại khoa</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="762"><STT>761</STT><Ma tuong duong>12.0293.0711</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0711</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>12.293</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư ­ cổ tử cung</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư ­ cổ tử cung</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư ­ cổ tử cung</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cung</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT xsi:nil="true" /><STT TT39>721</STT TT39><STT TT22>721</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>4;075;067</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;989;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;263;380</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;263;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XII. UNG BƯỚU</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="763"><STT>762</STT><Ma tuong duong>13.0062.0711</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D06.0711</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>13.62</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>PDB</Phan loai PTTT><STT TT39>721</STT TT39><STT TT22>721</STT TT22><Ten dich vu TT22>Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>4;075;067</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>914;087</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>4;989;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>1;188;313</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>5;263;380</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>5;263;300</Muc gia><Ghi chu>Chưa bao gồm thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XIII. PHỤ SẢN</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Phụ Sản</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>803/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="764"><STT>763</STT><Ma tuong duong>03.2104.0997</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0997</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>3.2104</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Vá nhĩ đơn thuần</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Vá nhĩ đơn thuần</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Vá nhĩ đơn thuần</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Vá nhĩ đơn thuần</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>1008</STT TT39><STT TT22>1008</STT TT22><Ten dich vu TT22>Vá nhĩ đơn thuần</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;272;335</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>716;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;989;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>931;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;204;265</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;204;200</Muc gia><Ghi chu>Đã bao gồm chi phí mũi khoan; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>III. NHI KHOA</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>1724/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="765"><STT>764</STT><Ma tuong duong>15.0032.0997</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0997</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.32</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>B</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>1008</STT TT39><STT TT22>1008</STT TT22><Ten dich vu TT22>Vá nhĩ đơn thuần</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;272;335</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>716;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;989;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>931;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;204;265</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;204;200</Muc gia><Ghi chu>Đã bao gồm chi phí mũi khoan; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>3025/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
<row _id="766"><STT>765</STT><Ma tuong duong>15.0034.0997</Ma tuong duong><Ma gia lien thong BHYT>37.8D08.0997</Ma gia lien thong BHYT><Ma ky thuat>15.34</Ma ky thuat><Ten ky thuat theo TT23/2024>Vá nhĩ đơn thuần</Ten ky thuat theo TT23/2024><Ten dich vu phe duyet gia>Vá nhĩ đơn thuần</Ten dich vu phe duyet gia><Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi>Vá nhĩ đơn thuần</Ten ky thuat chuyen mon (sau tham dinh) - TT ban hanh moi><Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21>Vá nhĩ đơn thuần</Ten theo Danh muc ky thuat tai Thong tu 43,50,21><Phan tuyen>C</Phan tuyen><Phan loai PTTT>P2</Phan loai PTTT><STT TT39>1008</STT TT39><STT TT22>1008</STT TT22><Ten dich vu TT22>Vá nhĩ đơn thuần</Ten dich vu TT22><Chi phi truc tiep +PC>2;272;335</Chi phi truc tiep +PC><Luong 1,8 trieu>716;870</Luong 1,8 trieu><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)>2;989;000</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (1,8 trieu - PL5)><Luong 2,34 trieu>931;930</Luong 2,34 trieu><Quy thuong bang 10% tien luong>-</Quy thuong bang 10% tien luong><Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon>3;204;265</Gia bao gom chi phi truc tiep va tien luong (2,34 trieu + thuon><Muc gia>3;204;200</Muc gia><Ghi chu>Đã bao gồm chi phí mũi khoan; thuốc và oxy</Ghi chu><Chuyen khoa theo TT43>XV. TAI MŨI HỌNG</Chuyen khoa theo TT43><Chuyen khoa TT39>Tai Mũi Họng</Chuyen khoa TT39><So QD tuong duong (cu theo TT37)>984/QĐ-BYT 4442/QĐ-BYT</So QD tuong duong (cu theo TT37)><Ngay ban hanh>2018-07-13</Ngay ban hanh></row>
</data>
