﻿_id	STT	STT TT 37	Ma dich vu	Ten dich vu	Muc gia	Ghi chu
1	1	1	04C1.1.3	Siêu âm	52000	
2	2	2	03C4.1.3	Siêu âm + đo trục nhãn cầu	89100	
3	3	3		Siêu âm đầu dò âm đạo; trực tràng	210000	
4	4	4	03C4.1.1	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	259000	
5	5	5	03C4.1.6	Siêu âm Doppler màu tim + cản âm	299000	
6	6	6	03C4.1.5	Siêu âm tim gắng sức	679000	
7	7	7	04C1.1.4	Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL TIME)	529000	Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8	8	8	04C1.1.5	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản	930000	
9	9	9	04C1.1.6	Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR	2307000	Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm; bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
10	10	10		Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)	58600	Áp dụng cho 01 vị trí
11	11	11		Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)	65500	Áp dụng cho 01 vị trí
12	12	12		Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)	65500	Áp dụng cho 01 vị trí
13	13	13		Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)	80500	Áp dụng cho 01 vị trí
14	14			Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp	15400	
15	15	14	03C4.2.2.1	Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama; Cephalometric; cắt lớp lồi cầu)	74700	
16	16	15	03C4.2.1.7	Chụp Angiography mắt	247000	
17	17	16	04C1.2.5.33	Chụp thực quản có uống thuốc cản quang	117000	
18	18	17	04C1.2.5.34	Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang	134000	
19	19	18	04C1.2.5.35	Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang	180000	
20	20	19	03C4.2.5.10	Chụp mật qua Kehr	281000	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
21	21	20	04C1.2.5.30	Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)	625000	
22	22	21	04C1.2.5.31	Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang	614000	
23	23	22	03C4.2.5.11	Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang	242000	
24	24	23	04C1.2.6.36	Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)	432000	
25	25	24	03C4.2.5.12	Chụp X - quang vú định vị kim dây	449000	Chưa bao gồm kim định vị.
26	26	25	03C4.2.5.13	Lỗ dò cản quang	472000	
27	27	26	03C4.2.5.15	Mammography (1 bên)	109000	
28	28	27	04C1.2.6.37	Chụp tủy sống có tiêm thuốc	466000	
29	29	28	04C1.2.6.51	Chụp X-quang số hóa 1 phim	76100	Áp dụng cho 01 vị trí
30	30	29	04C1.2.6.52	Chụp X-quang số hóa 2 phim	112000	Áp dụng cho 01 vị trí
31	31	30	04C1.2.6.53	Chụp X-quang số hóa 3 phim	141000	Áp dụng cho 01 vị trí
32	32			Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp	22200	
33	33	31	04C1.2.6.54	Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa	478000	
34	34	32	04C1.2.6.55	Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa	706000	
35	35	33	04C1.2.6.56	Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa	654000	
36	36	34	04C1.2.6.57	Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa	262000	
37	37	35	04C1.2.6.58	Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa	262000	
38	38	36	04C1.2.6.59	Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa	309000	
39	39	37	04C1.2.6.60	Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa	604000	
40	40	38		Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)	1091000	
41	41	39		Chụp X-quang số hóa đường dò; các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp	449000	Chưa bao gồm ống thông; kim chọc chuyên dụng.
42	42	40	04C1.2.6.41	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	604000	
43	43	41	04C1.2.6.42	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	731000	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
44	44	42	04C1.2.6.63	Chụp CT Seanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	1961000	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
45	45	43	04C1.2.63	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	1669000	
46	46	44		Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang	3978000	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
47	47	45		Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang	3608000	
48	48	46	04C1.2.6.64	Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang	3442000	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
49	49	47		Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang	3149000	
50	50	48		Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang	7689000	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
51	51	49		Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang	7649000	
52	52	50	04C1.2.6.61	Chụp PET/CT	22800000	Chưa bao gồm thuốc cản quang
53	53	51	04C1.2.6.62	Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị	23699000	Chưa bao gồm thuốc cản quang
54	54	52	04C1.2.6.43	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	6469000	
55	55	53	04C 1.2.6.44	Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA	6841000	
56	56	54	04C 1.2.6.45	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim; tim bẩm sinh; động mạch vành) dưới DSA	7877000	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; stent; các vật liệu nút mạch; các loại ống thông hoặc vi ống thông; các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo; van tim nhân tạo; bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
57	57	55	04C1.2.6.46	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	10468000	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại; các cỡ; bộ bơm áp lực; stent; keo nút mạch; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...) các loại; các cỡ; bơm áp lực các loại; các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại; các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại; các cỡ.
58	58	56		Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm	9029000	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; bóng bơm ngược dòng động mạch chủ; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...).
59	59	57	04C1.2.6.48	Chụp; nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	11159000	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; các vi ống thông; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại).
60	60	58	04C1.2.6.47	Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA	10525000	Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực; stent; các vật liệu nút mạch; keo nút mạch; các vi ống thông; các dây dẫn; vi dây dẫn; các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ lấy huyết khối; các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat; ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù; dù các loại); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose...).
61	61	59	04C1.2.6.50	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất; đốt giãn tĩnh mạch; sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da; dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	2451000	Chưa bao gồm kim chọc; stent; các sonde dẫn; các dây dẫn và vi dây dẫn; dây đốt; ống thông; buồng truyền hóa chất; rọ lấy sỏi; bóng nong các loại; các cỡ; stent; các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán); các vòng xoắn kim loại; lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật; bộ dụng cụ mở đường vào loại dài; keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại; các cỡ
62	62	60		Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner	1369000	Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc; kim đốt; kim định vị; thuốc gây xơ; dây dẫn các loại.
63	63	61	04C1.2.6.50	Dẫn lưu; nong đặt Stent; lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA	4193000	Chưa bao gồm kim chọc; bóng nong; bộ nong; Stent; các sonde dẫn; các dây dẫn; ống thông; rọ lấy dị vật.
64	64	62	03C2.1.56	Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner	2012000	Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
65	65	63	03C2.1.57	Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm	1436000	Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
66	66	64	04C 1.2.6.49	Điều trị các tổn thương xương; khớp; cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống; điều trị các khối u tạng và giả u xương...)	3618000	Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc; xi măng; các vật liệu bơm; chất gây tắc; bơm áp lực đẩy xi măng
67	67	65	03C4.2.5.2	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	2553000	
68	68	66	03C4.2.5.1	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	1513000	
69	69	67		Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô	9983000	
70	70	68		Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng	3651000	
71	71	69		Đo mật độ xương 1 vị trí	95400	Bằng phương pháp DEXA
72	72	70		Đo mật độ xương 2 vị trí	163000	Bằng phương pháp DEXA
73	73			Đo mật độ xương	25000	Bằng phương pháp siêu âm
74	74	71		Bơm rửa khoang màng phổi	251000	
75	75	72	03C1.51	Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)	541000	
76	76	73		Bơm Streptokinase vào khoang màng phổi	1172000	
77	77	74	04C2.108	Cấp cứu ngừng tuần hoàn	557000	Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
78	78	75	04C3.1.142	Cắt chỉ	38600	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
79	79	76		Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng	185000	Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell; Steven Johnson.
80	80	77	04C2.69	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	159000	
81	81	78	04C2.112	Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	205000	
82	82	79	04C2.71	Chọc hút khí màng phổi	167000	
83	83	80	04C2.70	Chọc rửa màng phổi	239000	
84	84	81	03C1.4	Chọc dò màng tim	288000	
85	85	82	03C1.74	Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm	206000	Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
86	86	83	03C1.1	Chọc dò tủy sống	125000	Chưa bao gồm kim chọc dò.
87	87	84		Chọc hút dịch điều trị u nang giáp	192000	
88	88	85		Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm	257000	
89	89	86	04C2.67	Chọc hút hạch hoặc u	128000	
90	90	87	04C2.121	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	177000	
91	91	88	04C2.122	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	845000	Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
92	92	89	04C2.68	Chọc hút tế bào tuyến giáp	128000	
93	93	90	04C2.111	Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm	176000	
94	94	91	04C2.115	Chọc hút tủy làm tủy đồ	612000	Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
95	95	92	04C2.114	Chọc hút tủy làm tủy đồ	150000	Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
96	96	93		Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)	2719000	
97	97	94	04C2.98	Dẫn lưu màng phổi tối thiểu	689000	
98	98	95		Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	786000	
99	99	96		Dẫn lưu màng phổi; ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính	1386000	
100	100	97	03C1.58	Đặt catheter động mạch quay	631000	
101	101	98	03C1.59	Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục	1577000	
102	102	99	03C1.57	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng	755000	
103	103	100	04C2.104	Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng	1299000	
104	104	101	04C2.103	Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng	1299000	Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105	105	102		Đặt catheter hai nòng có cuff; tạo đường hầm để lọc máu	7851000	
106	106	101	04C2.106	Đặt nội khí quản	657000	
107	107	103		Đặt sonde dạ dày	104000	
108	108	104	03C1.52	Đặt sonde JJ niệu quản	1059000	Chưa bao gồm Sonde JJ.
109	109	105	03C1.32	Đặt stent thực quản qua nội soi	1327000	Chưa bao gồm stent.
110	110	106		Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim	3555000	Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111	111	107		Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch	2345000	Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu; dây dẫn và ống thông điều trị laser.
112	112	108		Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio	2230000	Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113	113	109		Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi	228000	Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
114	114	110	03C1.56	Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng	2675000	Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115	115	111		Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục	214000	
116	116	112		Hút dịch khớp	133000	
117	117	113		Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	146000	
118	118	114		Hút đờm	13100	
119	119	115	04C2.119	Lấy sỏi niệu quản qua nội soi	1093000	Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
120	120	116	04C2.79	Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)	650000	
121	121	117	04C2.78	Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)	1116000	
122	122	118	03C1.71	Lọc máu liên tục (01 lần)	2556000	Chưa bao gồm quả lọc; bộ dây dẫn và dịch lọc.
123	123	119	03C1.72	Lọc tách huyết tương (01 lần)	1893000	Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương; quả lọc hấp phụ các loại; các cỡ; bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
124	124	120	04C2.99	Mở khí quản	832000	
125	125	121	04C2.120	Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)	432000	
126	126	122		Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản	111000	
127	127	123	03C1.39	Nội soi lồng ngực	1131000	
128	128	124		Nội soi màng phổi; gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất	5775000	Đã bao gồm thuốc gây mê
129	129	125		Nội soi màng phổi; sinh thiết màng phổi	6671000	Đã bao gồm thuốc gây mê
130	130	126	03C1.45	Niệu dòng đồ	70300	
131	131	127		Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết	2032000	
132	132	128		Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	1687000	
133	133	129		Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	3759000	
134	134	130	04C2.96	Nội soi phế quản ống mềm gây tê	872000	
135	135	131	04C2.116	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	1311000	
136	136	132	04C2.117	Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật	2984000	
137	137	133		Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u; sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần	3284000	
138	138	134	04C2.88	Nội soi thực quản; dạ dày; tá tràng ống mềm có sinh thiết	505000	Đã bao gồm chi phí Test HP
139	139			Nội soi dạ dày làm Clo test	340000	
140	140	135		Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết	284000	
141	141	136	04C2.90	Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết	476000	
142	142	137	04C2.89	Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết	356000	
143	143	138	04C2.92	Nội soi trực tràng có sinh thiết	338000	
144	144	139	04C2.91	Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết	220000	
145	145	140	03C1.25	Nội soi dạ dày can thiệp	845000	Chưa bao gồm thuốc cầm máu; dụng cụ cầm máu (clip; bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
146	146	141	03C4.2.4.2	Nội soi mật tuy ngược dòng (ERCP)	3088000	Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent; bộ tán sỏi cơ học; rọ lấy dị vật; dao cắt; bóng kéo; bóng nong.
147	147	142	04C2.85	Nội soi ổ bụng	958000	
148	148	143	04C2.86	Nội soi ổ bụng có sinh thiết	1142000	
149	149	144	03C1.36	Nội soi ống mật chủ	195000	
150	150	145		Nội soi siêu âm chẩn đoán	1344000	
151	151	146		Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan; tụy; u ổ bụng bằng kim nhỏ	3342000	
152	152	147	03C1.40	Nội soi tiết niệu có gây mê	983000	
153	153	148	04C2.101	Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản	1070000	Chưa bao gồm sonde JJ.
154	154	149	04C2.94	Nội soi bàng quang có sinh thiết	754000	
155	155	150	04C2.93.	Nội soi bàng quang không sinh thiết	610000	
156	156	151	04C2.118	Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp	804000	
157	157	152	04C2.95	Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục	1035000	
158	158	153		Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch	1558000	
159	159	154		Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo	1582000	Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160	160	155		Nối thông động- tĩnh mạch	1328000	
161	161	156	04C2.74	Nong niệu đạo và đặt thông đái	280000	
162	162	157	03C1.31	Nong thực quản qua nội soi	2631000	
163	163	158	04C2.73	Rửa bàng quang	231000	Chưa bao gồm hóa chất.
164	164	159	03C1.5	Rửa dạ dày	140000	
165	165	160	030.54	Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín	681000	
166	166	161		Rửa phổi toàn bộ	9486000	Đã bao gồm thuốc gây mê
167	167	162	030.55	Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá	962000	
168	168	163		Rút máu để điều trị	278000	
169	169	164		Rút ống dẫn lưu màng phổi; ống dẫn lưu ổ áp xe	207000	
170	170	165		Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	694000	Chưa bao gồm ống thông.
171	171	166		Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng	645000	
172	172	167	030.21	Sinh thiết cơ tim	2048000	Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim; kim sinh thiết cơ tim.
173	173	168	04C2.80	Sinh thiết da hoặc niêm mạc	146000	
174	174	169		Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm	1160000	
175	175	170		Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	958000	
176	176	171		Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	2195000	
177	177	172		Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1965000	
178	178	173	04C2.81	Sinh thiết hạch hoặc u	304000	
179	179	174	04C2.110	Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm	1277000	
180	180	175	04C2.83	Sinh thiết màng phổi	499000	
181	181	176		Sinh thiết móng	364000	
182	182	177	04C2.84	Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng	706000	
183	183	178	04C2.82	Sinh thiết tủy xương	281000	Chưa bao gồm kim sinh thiết.
184	184	179	04C2.113	Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết	1582000	Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185	185	180		Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).	3085000	
186	186	181	03C1.20	Sinh thiết vú	183000	
187	187	182		Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic	1801000	
188	188	183	030.30	Soi bàng quang; chụp thận ngược dòng	748000	Chưa bao gồm thuốc cản quang.
189	189	184	03C1.28	Soi đại tràng; tiêm hoặc kẹp cầm máu	671000	Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
190	190	185	03C1.22	Soi khớp có sinh thiết	578000	
191	191	186	03C1.23	Soi màng phổi	516000	
192	192	187	03C1.67	Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp	1027000	
193	193	188	03C1.27	Soi ruột non; tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp	871000	
194	194	189	03C1.26	Soi ruột non	744000	
195	195	190	03C1.24	Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun	500000	Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
196	196	191	03C1.29	Soi trực tràng; tiêm hoặc thắt trĩ	284000	
197	197	192	03C1.62	Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực	1144000	
198	198	193	03C1.61	Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim	582000	
199	199	194	04C2.107	Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)	1738000	Chưa bao gồm catheter.
200	200	195	04C2.123	Thận nhân tạo cấp cứu	1781000	Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0;25 lần cho 1 lần chạy thận.
201	201	196	04C2.76	Thận nhân tạo chu kỳ	643000	Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
202	202	197	04C3.1.149	Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu	74300	
203	203			Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu	3953000	Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
204	204	198	04C3.1.150	Tháo bột khác	61700	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
205	205	199		Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính	286000	Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét; hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét; hoại tử do tỳ đè.
206	206	200	04C3.1.143	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm	67000	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
207	207	201	04C3.1.144	Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm	95600	
208	208	201	04C3.1.145	Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm	95600	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
209	209	202	04C3.1.145	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm	130000	
210	210	203	04C3.1.146	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng	156000	
211	211	204	04C3.1.147	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng	208000	
212	212	205	04C3.1.148	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng	280000	
213	213	206		Thay canuyn mở khí quản	286000	
214	214	207	04C2.72	Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi	107000	
215	215	208		Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú	579000	
216	216	209	04C2.105	Thở máy (01 ngày điều trị)	650000	
217	217	210	04C2.65	Thông đái	104000	
218	218	211	04C2.66	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	95500	
219	219	212		Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)	13500	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220	220	213		Tiêm khớp	106000	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221	221	214		Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	154000	Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222	222	215		Truyền tĩnh mạch	25000	Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
223	223	216	04C3.1.151	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm	207000	
224	224	217	04C3.1.152	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm	276000	
225	225	218	04C3.1.153	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm	299000	
226	226	219	04C3.1.154	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm	356000	
227	227	220	03C1DY.2	Bàn kéo	53200	
228	228	221	04C2.DY139	Bó Farafin	49200	
229	229	222		Bó thuốc	58800	
230	230	223	03C1DY.3	Bồn xoáy	19000	
231	231	224	04C2.DY125	Châm (có kim dài)	84400	
232	232			Châm (kim ngắn)	76300	
233	233	225	03C1DY.8	Chẩn đoán điện	42300	
234	234	226	03C1DY 29	Chẩn đoán điện thần kinh cơ	68600	
235	235	227	04C2.DY124	Chôn chỉ (cấy chỉ)	166000	
236	236	228	04C2.DY140	Cứu (Ngải cứu; túi chườm)	41100	
237	237	229		Đặt thuốc y học cổ truyền	52900	
238	238	230	04C2.DY126	Điện châm (có kim dài)	86700	
239	239			Điện châm (kim ngắn)	78600	
240	240	231	04C2.DY130	Điện phân	52600	
241	241	232	04C2.DY138	Điện từ trường	44500	
242	242	233	03C1DY.20	Điện vi dòng giảm đau	33300	
243	243	234	04C2.DY134	Điện xung	48000	
244	244	235	03C1DY.25	Giác hơi	38500	
245	245	236	03C1DY.1	Giao thoa	33300	
246	246	237	04C2.DY129	Hồng ngoại	41100	
247	247	238	04C2.DY141	Kéo nắn; kéo dãn cột sống; các khớp	53000	
248	248	239		Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)	387000	
249	249	240		Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống	235000	
250	250	241		Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	57000	
251	251	242		Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống	170000	
252	252	243	04C2.DY132	Laser châm	55000	
253	253	244	03C1DY.32	Laser chiếu ngoài	39400	
254	254	245	03C1DY.33	Laser nội mạch	62200	
255	255	246		Nắn; bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền	122000	
256	256	247		Nắn; bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền	122000	
257	257	248		Nắn; bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền	122000	
258	258	249		Ngâm thuốc y học cổ truyền	57400	
259	259	250		Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ	1219000	Chưa bao gồm thuốc
260	260	251	03C1DY.17	Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ	39600	
261	261	252		Sắc thuốc thang (1 thang)	14600	Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc; chưa bao gồm tiền thuốc.
262	262	253	04C2.DY137	Siêu âm điều trị	52800	
263	263	254	04C2.DY131	Sóng ngắn	40800	
264	264	255	03C1DY.35	Sóng xung kích điều trị	72000	
265	265	256	03C1DY.5	Tập do cứng khớp	53600	
266	266	257	03C1DY.6	Tập do liệt ngoại biên	33800	
267	267	258	03C1DY.4	Tập do liệt thần kinh trung ương	49100	
268	268	259	03C1DY.19	Tập dưỡng sinh	28400	
269	269	260		Tập giao tiếp (ngôn ngữ; ký hiệu; hình ảnh...)	70300	
270	270	261	03C1DY.11	Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi	13200	
271	271	262		Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu; Pelvis floor)	349000	
272	272	263		Tập nuốt (có sử dụng máy)	183000	
273	273	264		Tập nuốt (không sử dụng máy)	149000	
274	274	265		Tập sửa lỗi phát âm	123000	
275	275	266	04C2.DY136	Tập vận động đoạn chi	49600	
276	276	267	04C2.DY135	Tập vận động toàn thân	55200	
277	277	268		Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	33800	
278	278	269	03C1DY.13	Tập với hệ thống ròng rọc	13200	
279	279	270	03C1DY.12	Tập với xe đạp tập	13200	
280	280	271	04C2.DY127	Thủy châm	77200	Chưa bao gồm thuốc.
281	281	272	03C1DY.14	Thủy trị liệu	71500	
282	282	273		Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động	3203000	Chưa bao gồm thuốc
283	283	274		Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơ	1342000	Chưa bao gồm thuốc
284	284	275	04C2.DY133	Tử ngoại	39900	
285	285	276	03C1DY.16	Vật lý trị liệu chỉnh hình	34900	
286	286	277	03C1DY.15	Vật lý trị liệu hô hấp	34900	
287	287	278	03C1DY.18	Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động	34900	
288	288	279	03C1DY.30	Xoa bóp áp lực hơi	34900	
289	289	280	04C2.DY128	Xoa bóp bấm huyệt	76400	
290	290	281	03C1DY.21	Xoa bóp bằng máy	33800	
291	291	282	03C1DY.22	Xoa bóp cục bộ bằng tay	49000	
292	292	283	03C1DY.23	Xoa bóp toàn thân	59700	
293	293	284		Xông hơi thuốc	50100	
294	294	285		Xông khói thuốc	44400	
295	295	286		Xông thuốc bằng máy	50100	
296	296	287		Thủ thuật loại I	154000	
297	297	288		Thủ thuật loại II	81800	
298	298	289		Thủ thuật loại III	47400	
299	299	290		Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)	6035000	Chưa bao gồm bộ tim phổi; dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300	300	291		Thay dây; thay tim phổi (ECMO)	1739000	Chưa bao gồm bộ tim phổi; dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301	301	292		Theo dõi; chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ	1519000	Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302	302	293		Kết thúc và rút hệ thống ECMO	2839000	
303	303	294		Phẫu thuật loại đặc biệt	3724000	
304	304	295		Phẫu thuật loại I	2522000	
305	305	296		Phẫu thuật loại II	1502000	
306	306	297		Thủ thuật loại đặc biệt	1440000	
307	307	298		Thủ thuật loại I	890000	
308	308	299		Thủ thuật loại II	536000	
309	309	300		Thủ thuật loại III	371000	
310	310	301	DƯ-MDLS	Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ	1617000	
311	311	302	DƯ-MDLS	Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn	1028000	
312	312	303	DƯ-MDLS	Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)	2739000	
313	313	304	DƯ-MDLS	Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)	5895000	
314	314	305	DƯ-MDLS	Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)	335000	
315	315	306	DƯ-MDLS	Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.	186000	
316	316	307	DƯ-MDLS	Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm	602000	
317	317	308	DƯ-MDLS	Test hồi phục phế quản	200000	
318	318	309	DƯ-MDLS	Test huyết thanh tự thân	775000	
319	319	310	DƯ-MDLS	Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine	1015000	
320	320	311	DƯ-MDLS	Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn	970000	
321	321	312	DƯ-MDLS	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa	385000	
322	322	313	DƯ-MDLS	Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)	435000	
323	323	314	DƯ-MDLS	Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh	549000	
324	324	315	DƯ-MDLS	Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh	449000	
325	325	316		Phẫu thuật loại I	1822000	
326	326	317		Phẫu thuật loại II	1 268.000	
327	327	318		Thủ thuật loại đặc biệt	956000	
328	328	319		Thủ thuật loại I	677000	
329	329	320		Thủ thuật loại II	372000	
330	330	321		Thủ thuật loại III	189000	
331	331	322		Chụp và phân tích da bằng máy	237000	
332	332	323		Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da	228000	
333	333	324		Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng; nạo thương tổn	387000	
334	334	325		Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân	283000	
335	335	326		Điều trị hạt cơm bằng Plasma	419000	
336	336	327		Điều trị một số bệnh da bằng Tractional; Intracell	1490000	
337	337	328		Điều trị một số bệnh da bằng IPL	528000	
338	338	329		Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2; Plasma; đốt điện; ni tơ lỏng	390000	
339	339	330		Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu	1228000	
340	340	331		Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG; Laser Ruby	1458000	
341	341	332		Điều trị một số bệnh da bằng Laser; Ánh sáng chiếu ngoài	252000	
342	342	333		Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ; chấm thuốc	335000	
343	343	334		Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2; cắt bỏ thương tổn	806000	
344	344	335		Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)	878000	
345	345	336		Điều trị viêm da cơ địa bằng máy	1282000	
346	346	337		Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi	2562000	
347	347	338		Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái	2879000	
348	348	339		Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương	729000	
349	349	340		Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương	639000	
350	350	341		Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới	2240000	
351	351	342		Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi	1825000	
352	352	343		Phẫu thuật điều trị u dưới móng	880000	
353	353	344		Phẫu thuật giải áp thần kinh	2707000	
354	354	345		Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da	3915000	
355	355	346		Phẫu thuật loại đặc biệt	3797000	
356	356	347		Phẫu thuật loại I	2131000	
357	357	348		Phẫu thuật loại II	1229000	
358	358	349		Phẫu thuật loại III	925000	
359	359	350		Thủ thuật loại đặc biệt	887000	
360	360	351		Thủ thuật loại I	448000	
361	361	352		Thủ thuật loại II	291000	
362	362	353		Thủ thuật loại III	173000	
363	363	354	03C2.1.5	Dẫn lưu áp xe tuyến giáp	270000	Chưa bao gồm bộ kim chọc; sonde dẫn lưu
364	364	355		Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường	301000	
365	365	356		Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	7592000	
366	366	357		Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	4835000	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
367	367	358		Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	6685000	
368	368	359		Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	5172000	
369	369	360		Phẫu thuật loại 2 mỗ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3879000	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
370	370	361		Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	4947000	
371	371	362		Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	3210000	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
372	372	363		Phẫu thuật loại đặc biệt mỗ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	6369000	Chưa bao gồm dao hàn mạch; hàn mô
373	373	364		Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm	8989000	
374	374	365		Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm	8864000	
375	375	366		Thủ thuật loại I	719000	
376	376	367		Thủ thuật loại II	458000	
377	377	368		Thủ thuật loại III	247000	
378	378	369		Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ	5225000	
379	379	370		Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não	5908000	Chưa bao gồm nẹp; ghim; vít; ốc; miếng vá khuyết sọ.
380	380	371		Phẫu thuật u hố mắt	6424000	Chưa bao gồm nẹp; ghim; ốc; vít; miếng vá khuyết sọ.
381	381	372		Phẫu thuật áp xe não	7961000	Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín; miếng vá khuyết sọ; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ
382	382	373	03C2.1.39	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	4780000	Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
383	383	374	03C2.1.45	Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống	5722000	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm (trong phẫu thuật u não); nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
384	384	375	03C2.1.38	Phẫu thuật nội soi u tuyến yên	6339000	Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ; dao siêu âm; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
385	385	376		Phẫu thuật tạo hình màng não	6648000	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
386	386	377		Phẫu thuật thoát vị não; màng não	6303000	Chưa bao gồm màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; bộ van dẫn lưu; nẹp; vít; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
387	387	378		Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy	8439000	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít; nẹp; kinh vi phẫu.
388	388	379	03C2.1.43	Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa	8656000	Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo; ghim; ốc; vít; nẹp; thiết bị cấy ghép; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
389	389	380	03C2.1.41	Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ	7753000	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; vật liệu cầm máu sinh học; màng não nhân tạo; dao siêu âm; keo sinh học.
390	390	381	03C2.1.42	Phẫu thuật vi phẫu u não thất	7753000	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường; ghim; ốc; vít; nẹp; dao siêu âm; bộ dẫn lưu não thất; miếng vá khuyết sọ; vật liệu cầm máu; keo sinh học; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
391	391	382		Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên	8324000	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít; dao siêu âm.
392	392	383		Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt	6274000	Chưa bao gồm nẹp; ghim; ốc; vít.
393	393	384		Phẫu thuật ghép khuyết sọ	5298000	Chưa bao gồm xương nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; đinh; nẹp; vít; lưới tital; ghim; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu cầm máu sinh học.
394	394	385		Phẫu thuật u xương so	5837000	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; vật liệu tạo hình hộp sọ; màng não nhân tạo; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
395	395	386		Phâu thuật vết thương sọ não hở	6256000	Chưa bao gồm đinh; ghim; nẹp; vít; ốc; màng não nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ; miếng vá khuyết sọ; miếng vá nhân tạo; vật liệu tạo hình hộp sọ.
396	396	387	03C2.1.44	Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não	7831000	Chưa bao gồm kẹp mạch máu; miếng vá khuyết sọ; van dẫn lưu; ghim; ốc; vít; nẹp.
397	397	388		Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ	8296000	Chưa bao gồm mạch nhân tạo; kẹp mạch máu; ghim; ốc; vít.
398	398	389	03C2.1.40	Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường	7504000	
399	399	390	03C2.1.46	Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính	7905000	Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
400	400	391	03C2.1.31	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	1896000	Chưa bao gồm máy tạo nhịp; máy phá rung.
401	401	392	03C2.1.24	Phẫu thuật bắc cầu mạch vành	21039000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van; van tim nhân tạo; miếng vá siêu mỏng; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng; dụng cụ cố định mạch vành; Shunt trong lòng động mạch
402	402	393	03C2.1.25	Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)	17011000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học; stent; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
403	403	394	03C2.1.18	Phẫu thuật cắt màng tim rộng	16629000	
404	404	395	03C2.1.15	Phẫu thuật cắt ống động mạch	14828000	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
405	405	396	03C2.1.17	Phẫu thuật nong van động mạch chủ	9145000	
406	406	397	03C2.1.16	Phẫu thuật tạo hình eo động mạch	16629000	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
407	407	398		Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng	8430000	
408	408	399		Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF	4323000	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo.
409	409	400		Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực	3813000	
410	410	401	03C2 1.19	Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo	14661000	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học.
411	411	402	03C2.1.21	Phẫu thuật thay động mạch chủ	21552000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; ống van động mạch; keo sinh học; stend; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
412	412	403	03C2.1.20	Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)	19888000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; vòng van và van tim nhân tạo; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân; tạo; ống van động mạch; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; miếng vá siêu mỏng; dung dịch bảo vệ tạng; dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
413	413	404		Phẫu thuật tim kín khác	16023000	Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo; van động mạch chủ nhân tạo; mạch máu nhân tạo; keo sinh học
414	414	405	03C2.1.14	Phẫu thuật tim loại Blalock	16629000	Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
415	415	406	03C2.1.26	Phẫu thuật tim; mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể	19046000	Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy; mạch máu nhân tạo; động mạch chủ nhân tạo; keo sinh học; quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn; dung dịch bảo vệ tạng; bộ dây truyền dung dịch liệt tim; đầu đốt.
416	416	407		Phẫu thuật u máu các vị trí	3500000	
417	417	408		Phẫu thuật cắt phổi	10042000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
418	418	409		Phẫu thuật cắt u trung thất	11969000	
419	419	410		Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi	2039000	
420	420	411		Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác	7768000	Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài; dụng cụ khâu cắt tự động; keo sinh học; dao hàn mạch; hàn mô.
421	421	412		Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất	11591000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
422	422	413		Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương	9640000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
423	423	414		Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)	7886000	Chưa bao gồm các loại đinh; nẹp; vít; các loại khung; thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
424	424	415	03C2.1.9	Ghép thận; niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu	7593000	
425	425	416		Phẫu thuật cắt thận	4919000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
426	426	417		Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận	7113000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
427	427	418		Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	4683000	
428	428	419	03C2.1.82	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	5015000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
429	429	420	03C2.1.83	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	4843000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
430	430	421		Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	4765000	
431	431	422		Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)	6303000	
432	432	423	03C2.1.85	Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi	3527000	
433	433	424		Phẫu thuật cắt bàng quang	6166000	
434	434	425		Phẫu thuật cắt u bàng quang	6326000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
435	435	426		Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang	5302000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
436	436	427	03C2.1.84	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang; tạo hình bàng quang	6761000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
437	437	428		Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang	5302000	
438	438	429		Phẫu thuật đóng dò bàng quang	5130000	
439	439	430	03C2.1.87	Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser	3133000	Chưa bao gồm dây cáp quang.
440	440	431	03C2.1.88	Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)	3133000	
441	441	432		Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến	5754000	
442	442	433	03C2.1.86	Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi	4582000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
443	443	434		Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác	4825000	
444	444	435		Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn; tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	2689000	
445	445	436		Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	2033000	Chưa bao gồm sonde JJ.
446	446	437		Phẫu thuật tạo hình dương vật	4922000	
447	447	438	03C2.1.89	Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt	4133000	
448	448	439	03C2.1.12	Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)	2756000	
449	449	440	03C2.1.13	Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)	1479000	Chưa bao gồm sonde JJ; rọ lấy sỏi.
450	450	441		Phẫu thuật cắt các u lành thực quản	6323000	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
451	451	442		Phẫu thuật cắt thực quản	8479000	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
452	452	443	03C2.1.61	Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng	6744000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
453	453	444		Phẫu thuật đặt Stent thực quản	6008000	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
454	454	445	03C2.1.60	Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản; dạ dày	6925000	
455	455	446		Phẫu thuật tạo hình thực quản	8784000	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; Stent.
456	456	447	03C2.1.59	Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản	6925000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
457	457	448		Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày	5714000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
458	458	449		Phẫu thuật cắt da dày	8459000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; kẹp khóa mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
459	459	450	03C2.1.62	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	5910000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
460	460	451		Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	3358000	
461	461	452	03C2.1.64	Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày	3773000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
462	462	453	03C2.1.81	Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì	3428000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
463	463	454		Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	5193000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
464	464	455		Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	2897000	
465	465	456		Phẫu thuật cắt nối ruột	4989000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
466	466	457	03C2.1.63	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	4924000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
467	467	458		Phẫu thuật cắt ruột non	5376000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468	468	459		Phẫu thuật cắt ruột thừa	2974000	
469	469			Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	2977000	
470	470	460		Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng; tầng sinh môn	8052000	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
471	471	461	03C2.1.80	Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì	5436000	
472	472	462		Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng	4970000	Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
473	473	463	03C2.1.65	Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng	3864000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
474	474	464		Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài	3092000	Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu; miếng cầm máu; máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475	475	465		Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng	4162000	
476	476	466		Phẫu thuật cắt gan	9457000	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
477	477	467	03C2.1.78	Phẫu thuật nội soi cắt gan	6601000	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
478	478	468	03C2.1.77	Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao	7844000	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
479	479	469		Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác	5457000	Chưa bao gồm keo sinh học; đầu dao cắt gan siêu âm; dao cắt hàn mạch; hàn mô; Stent; chi phí DSA.
480	480	470	03C2.1.79	Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác	3864000	Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm; keo sinh học; dao cắt hàn mạch; hàn mô.
481	481	471		Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu	6129000	Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
482	482	472		Phẫu thuật cắt túi mật	5254000	
483	483	473	03C2.1.73	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	3595000	
484	484	474		Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ	5226000	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
485	485	475		Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp	7942000	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
486	486	476	03C2.1.76	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột	4439000	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
487	487	477	03C2.1.67	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ	5198000	
488	488	478	03C2.1.72	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật	3864000	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
489	489	479	03C2.1.75	Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr	4837000	Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
490	490	480	03C2.1.74	Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP	4025000	Chưa bao gồm stent.
491	491	481		Phẫu thuật nối mật ruột	5111000	
492	492	482		Phẫu thuật cắt khối tá tụy	12552000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động; ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
493	493	483		Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối	11707000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
494	494	484		Phẫu thuật Cắt lách	5195000	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
495	495	485	03C2.1.70	Phẫu thuật nôi soi cắt lách	5104000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
496	496	486		Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	5210000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
497	497	487		Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc	6647000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; vật liệu cầm máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
498	498	488		Phẫu thuật nạo vét hạch	4441000	Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
499	499	489		Phẫu thuật u trong ổ bụng	5423000	Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
500	500	490	03C2.1.68	Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng	4275000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch; kẹp khóa mạch máu.
501	501	491		Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	2912000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
502	502	492		Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	3777000	Chưa bao gồm tấm màng nâng; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
503	503	493		Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	3292000	
504	504	494		Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	2975000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; khóa kẹp mạch máu; vật liệu cầm máu.
505	505	495	03C2.1.66	Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp	2620000	Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
506	506	496	03C2.1.50	Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng	2805000	Chưa bao gồm dao cắt; thuốc cản quang; catheter.
507	507	497	03C2.1.49	Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm	4532000	Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc; kìm kẹp cầm máu.
508	508	498	03C2.1.54	Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)	1202000	
509	509	499	03C2.1.55	Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm	2194000	Chưa bao gồm stent; dao cắt; catheter; guidewire.
510	510	500	03C2.1.48	Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi	1957000	
511	511	501	03C2.1.52	Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng	3925000	
512	512	502	03C2.1.47	Mở thông dạ dày qua nội soi	3110000	
513	513	503	03C2.1.51	Nong đường mật qua nội soi tá tràng	2583000	Chưa bao gồm bóng nong.
514	514	504	04C3.1.158	Cắt phymosis	276000	
515	515	505	04C3.1.156	Chích rạch nhọt; Apxe nhỏ dẫn lưu	217000	
516	516	506	04C3.1.157	Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte	160000	
517	517	507	04C3.1.159	Thắt các búi trĩ hậu môn	322000	
518	518	508	03C2.1.1	Cố định gãy xương sườn	58200	
519	519	509	04C3.1.181	Nắn có gây mê; bó bột bàn chân ngựa vẹo vào; bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)	828000	
520	520	510	04C3.1.180	Nắn có gây mê; bó bột bàn chân ngựa vẹo vào; bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)	615000	
521	521	511	04C3.1.167	Nắn trật khớp háng (bột liền)	743000	
522	522	512	04C3.1.166	Nắn trật khớp háng (bột tự cán)	317000	
523	523	513	04C3.1.165	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)	300000	
524	524	514	04C3.1.164	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)	185000	
525	525	515	04C3.1.161	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	463000	
526	526	516	04C3.1.160	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	258000	
527	527	517	04C3.1.163	Nắn trật khớp vai (bột liền)	369000	
528	528	518	04C3.1.162	Nắn trật khớp vai (bột tự cán)	191000	
529	529	519	04C3.1.177	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)	271000	
530	530	520	04C3.1.176	Nắn; bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)	189000	
531	531	521	04C3.1.175	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)	389000	
532	532	522	04C3.1.174	Nắn; bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)	247000	
533	533	523	04C3.1.179	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)	826000	
534	534	524	04C3.1.178	Nắn; bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)	377000	
535	535	525	04C3.1.171	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột liền)	389000	
536	536	526	04C3.1.170	Nắn; bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	297000	
537	537	527	04C3.1.173	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột liền)	389000	
538	538	528	04C3.1.172	Nắn; bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	297000	
539	539	529	04C3.1.169	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	722000	
540	540	530	04C3.1.168	Nắn; bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	400000	
541	541	531	03C2.1.2	Nắn; bó gẫy xương đòn	136000	
542	542	532	03C2.1.4	Nắn; bó gẫy xương gót	168000	
543	543	533	03C2.1.3	Nắn; bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ	168000	
544	544	534		Phẫu thuật cắt cụt chi	4332000	
545	545	535	03C2.1.109	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	3407000	
546	546	536		Phẫu thuật thay khớp vai	8112000	Chưa bao gồm khớp nhân tạo; xi măng sinh học hoặc hóa học.
547	547	537	03C2.1.117	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	3315000	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
548	548	538	03C2.1.110	Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động	3407000	
549	549	539	03C2.1.119	Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân	2442000	Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định; đinh; kim; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
550	550	540	03C2.1.118	Phẫu thuật làm vận động khớp gối	3657000	
551	551	541	03C2.1.104	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	3776000	Chưa bao gồm lưỡi bào; lưỡi cắt; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao đốt điện; nẹp; ốc; vít.
552	552	542	03C2.1.105	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	4918000	Chưa bao gồm nẹp vít; ốc; dao cắt sụn và lưỡi bào; bộ dây bơm nước; đầu đốt; tay dao điện; gân sinh học; gân đồng loại.
553	553	543	03C2.1.100	Phẫu thuật tạo hình khớp háng	3776000	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa.
554	554	544	03C2.1.97	Phẫu thuật thay khớp gối bán phần	5356000	Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
555	555	545	03C2.1.99	Phẫu thuật thay khớp háng bán phần	4352000	Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
556	556	546	03C2.1.96	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối	5932000	Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
557	557	547	03C2.1.98	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng	5932000	Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
558	558	548		Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	4622000	Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
559	559	549		Phẫu thuật làm cứng khớp	4236000	Chưa bao gồm đinh; nẹp vít; khung cố định ngoài.
560	560	550		Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	4145000	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; gân nhân tạo; gân sinh học; khung cố định ngoài; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
561	561	551		Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	3200000	
562	562	552	03C2.1.108	Phẫu thuật ghép chi	7177000	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; đinh; nẹp; vít; mạch máu nhân tạo.
563	563	553		Phẫu thuật ghép xương	5382000	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; nẹp; ốc; vít; lồng; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
564	564	554	03C2.1.101	Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao	5356000	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
565	565	555	03C2.1.115	Phẫu thuật kéo dài chi	5438000	Chưa bao gồm khung cố định ngoài; đinh; nẹp; vít; ốc; xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
566	566	556	03C2.1.103	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	4352000	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
567	567	557	03C2.1.102	Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng	5932000	Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương; xi măng; đinh; nẹp; vít.
568	568	558		Phẫu thuật lấy bỏ u xương	4347000	Chưa bao gồm phương tiện cố định; phương tiện kết hợp; xương nhân tạo; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế; xi măng sinh học hoặc hóa học.
569	569	559		Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)	3445000	Chưa bao gồm gân nhân tạo.
570	570	560	03C2.1.106	Phẫu thuật nội soi tái tạo gân	4918000	Chưa bao gồm gân nhân tạo; vít; ốc; đầu đốt; bộ dây bơm nước; tay dao điện; dao cắt sụn; lưỡi bào; gân sinh học; gân đồng loại.
571	571	561	03C2.1.113	Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)	6497000	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
572	572	562	03C2.1.114	Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da; đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình	4425000	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
573	573	563	03C2.1.111	Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương	2006000	
574	574	564		Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM; SILICON; nẹp chữ U; Aparius	8283000	Chưa bao gồm DIAM; SILICON; nẹp chữ U; Aparius.
575	575	565	03C2.1.95	Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)	10312000	Chưa bao gồm xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm; nẹp; vít; ốc; khóa.
576	576	566	03C2.1.93	Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ	6022000	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
577	577	567	03C2.1.94	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	6180000	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; xương bảo quản; đốt sống nhân tạo; sản phẩm sinh học thay thế xương; miếng ghép cột sống; đĩa đệm nhân tạo; ốc; khóa.
578	578	568		Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng	6291000	Chưa bao gồm kim chọc; xi măng sinh học hoặc hóa học; hệ thống bơm xi măng; bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
579	579	569	03C2.1.92	Phẫu thuật thay đốt sống	6525000	Chưa bao gồm đinh; nẹp; vít; ốc; khóa; xương bảo quản; sản phẩm sinh học thay thế xương; đốt sống nhân tạo; đĩa đệm nhân tạo.
580	580	570		Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng	5832000	Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581	581	571		Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay; chân hoặc cắt cụt ngón tay; chân (tính 1 ngón)	3358000	
582	582	572		Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)	3466000	
583	583	573	03C2.1.116	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	3867000	
584	584	574		Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	4914000	
585	585	575		Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích <10 cm2	3238000	
586	586	576		Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu	3008000	
587	587	577		Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	5373000	
588	588	578	03C2.1.107	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	5777000	
589	589	579		Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi	7679000	Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
590	590	580	03C2.1.112	Tạo hình khí-phế quản	14054000	Chưa bao gồm Stent; bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
591	591	581		Phẫu thuật loại đặc biệt	5541000	
592	592	582		Phẫu thuật loại I	3341000	
593	593	583		Phẫu thuật loại II	2305000	
594	594	584		Phẫu thuật loại III	1457000	
595	595	585		Thủ thuật loại đặc biệt	1 138.000	
596	596	586		Thủ thuật loại I	635000	
597	597	587		Thủ thuật loại II	434000	
598	598	588		Thủ thuật loại III	211000	
599	599	589		Bóc nang tuyến Bartholin	1477000	
600	600	590		Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo	3166000	
601	601	591		Bóc nhân xơ vú	1143000	
602	602	592		Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên	4333000	
603	603	593		Cắt bỏ âm hộ đơn thuần	3199000	
604	604	594		Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung	137000	
605	605	595		Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần	4774000	
606	606	596		Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi	6433000	
607	607	597		Cắt u thành âm đạo	2379000	
608	608	598		Cắt u tiểu khung thuộc tử cung; buồng trứng to; dính; cắm sâu trong tiểu khung	7106000	
609	609	599		Cắt vú theo phương pháp Patey; cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách	5600000	
610	610	600		Chích áp xe tầng sinh môn	936000	
611	611	601		Chích áp xe tuyến Bartholin	968000	
612	612	602	04C3.2.192	Chích apxe tuyến vú	255000	
613	613	603		Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh	919000	
614	614	604		Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng	1032000	
615	615	605		Chọc dò màng bụng sơ sinh	470000	
616	616	606		Chọc dò túi cùng Douglas	325000	
617	617	607		Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm	2534000	
618	618	608		Chọc ối	841000	
619	619	609		Dẫn lưu cùng đồ Douglas	971000	
620	620	610		Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu	7003000	
621	621	611	04C3.2.191	Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser	186000	
622	622	612		Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại; sóng ngắn	348000	
623	623	613	04C3.2.186	Đỡ đẻ ngôi ngược	1173000	
624	624	614	04C3.2.185	Đỡ đẻ thường ngôi chỏm	821000	
625	625	615	04C3.2.187	Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên	1441000	
626	626	616		Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục	4779000	
627	627	617	04C3.2.188	Forceps hoặc Giác hút sản khoa	1115000	
628	628	618		Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng	750000	
629	629	619	04C3.2.183	Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết	238000	
630	630	620		Hút thai dưới siêu âm	531000	
631	631	621		Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang	3177000	
632	632	622		Hủy thai: chọc óc; kẹp sọ; kéo thai	2783000	
633	633	623		Khâu phục hồi rách cổ tử cung; âm đạo	1811000	
634	634	624		Khâu rách cùng đồ âm đạo	2207000	
635	635	625		Khâu tử cung do nạo thủng	3230000	
636	636	626		Khâu vòng cổ tử cung	635000	
637	637	627		Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung	3189000	
638	638	628		Làm lại vết mổ thành bụng (bục; tụ máu; nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa	3029000	
639	639	629		Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn	99500	
640	640	630		Lấy dị vật âm đạo	667000	
641	641	631		Lấy dụng cụ tử cung; triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ	3326000	
642	642	632		Lấy khối máu tụ âm đạo; tầng sinh môn	2613000	
643	643	633		Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung	3952000	
644	644	634		Nạo hút thai trứng	903000	
645	645	635	04C3.2.184	Nạo sót thai; nạo sót rau sau sẩy; sau đẻ	399000	
646	646	636		Nội soi buồng tử cung can thiệp	5086000	
647	647	637		Nội soi buồng tử cung chẩn đoán	3277000	
648	648	638		Nội xoay thai	1625000	
649	649	639		Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính	673000	
650	650	640		Nong cổ tử cung do bế sản dịch	326000	
651	651	641	03C2.2.11	Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung	203000	
652	652	642		Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18	1338000	
653	653	643		Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần	353000	
654	654	644		Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không	449000	
655	655	645	04C3.2.197	Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc	212000	
656	656	646		Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước	1206000	
657	657	647	04C3.2.198	Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc	634000	
658	658	648		Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không	459000	
659	659	649		Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung	5607000	
660	660	650		Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn; thành bụng	3109000	
661	661	651		Phẫu thuật cắt âm vật phì đại	3042000	
662	662	652		Phẫu thuật cắt lọc vết mổ; khâu lại tử cung sau mổ lấy thai	5305000	
663	663	653		Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú; cắt u vú lành tính	3322000	
664	664	654		Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng; đường âm đạo)	4267000	
665	665	655		Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung	2245000	
666	666	656		Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ	3169000	
667	667	657		Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo	4344000	
668	668	658		Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi	6850000	
669	669	659		Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng; viêm phúc mạc nặng; kèm vỡ tạng trong tiểu khung; vỡ tử cung phức tạp	11105000	
670	670	660		Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa	8587000	
671	671	661		Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	7128000	
672	672	662		Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo; mở thông âm đạo	3089000	
673	673	663		Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn	4315000	
674	674	664		Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang	4379000	
675	675	665		Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng	4332000	
676	676	666		Phẫu thuật Crossen	4662000	
677	677	667		Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT; TVT)	6243000	Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại; các cỡ.
678	678	668		Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung	3851000	
679	679	669		Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp	3301000	
680	680	670		Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung; mũi khâu B- lynch...)	4875000	
681	681	671	04C3.2.194	Phẫu thuật lấy thai lần đầu	2712000	
682	682	672	04C3.2.195	Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên	3433000	
683	683	673		Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng; HIV-AIDS; H5N1)	6884000	
684	684	674		Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp	4673000	
685	685	675		Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa	5002000	
686	686	676		Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược	9187000	
687	687	677		Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart	3231000	
688	688	678		Phẫu thuật Manchester	4281000	
689	689	679		Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung	3890000	
690	690	680		Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung	4081000	
691	691	681		Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung	4506000	
692	692	682		Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	7145000	
693	693	683		Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	3417000	
694	694	684		Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng; nối lại vòi trứng	5512000	
695	695	685		Phẫu thuật mở bụng thăm dò; xử trí bệnh lý phụ khoa	3230000	
696	696	686		Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	4981000	
697	697	687		Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung	7085000	
698	698	688		Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật	6442000	
699	699	689		Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	5881000	
700	700	690		Phẫu thuật nội soi cắt tử cung	6852000	
701	701	691		Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	9192000	
702	702	692		Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn	9353000	
703	703	693		Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)	6977000	
704	704	694		Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung	5902000	
705	705	695		Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng	6409000	
706	706	696		Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung	5805000	
707	707	697		Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa	5757000	
708	708	698		Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ	10581000	
709	709	699		Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng	6430000	
710	710	700		Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ	5506000	
711	711	701		Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung	7564000	
712	712	702		Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung; viêm phần phụ; ứ mủ vòi trứng	7640000	
713	713	703		Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng	4738000	
714	714	704		Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)	6946000	
715	715	705		Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	4217000	
716	716	706		Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman; Jones)	5431000	
717	717	707		Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa	5631000	
718	718	708		Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa	3873000	
719	719	709		Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục	4788000	
720	720	710		Phẫu thuật treo tử cung	3318000	
721	721	711		Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)	7198000	
722	722	712		Sinh thiết cổ tử cung; âm hộ; âm đạo	443000	
723	723	713		Sinh thiết gai rau	1326000	
724	724	714		Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú	2557000	
725	725	715	04C3.2.189	Soi cổ tử cung	71400	
726	726	716	04C3.2.190	Soi ối	56500	
727	727	717		Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)	1309000	
728	728	718		Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung	292000	
729	729	719		Tiêm nhân Chorio	277000	
730	730	720		Vi phẫu thuật tạo hình vòi trúng; nối lại vòi trứng	8001000	
731	731	721	04C3.2.193	Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ; âm đạo; cổ tử cung	452000	
732	732	722		Phẫu thuật loại đặc biệt	4458000	
733	733	723		Phẫu thuật loại I	2743000	
734	734	724		Phẫu thuật loại II	1733000	
735	735	725		Phẫu thuật loại III	1304000	
736	736	726		Thủ thuật loại đặc biệt	1018000	
737	737	727		Thủ thuật loại I	688000	
738	738	728		Thủ thuật loại II	475000	
739	739	729		Thủ thuật loại III	221000	
740	740	730		Bơm rửa lệ đạo	42700	
741	741	731	03C2.3.76	Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU	1409000	Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
742	742	732	03C2.3.59	Cắt bỏ túi lệ	976000	
743	743	733	03C2.3.48	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	1430000	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; đầu laser; dây dẫn sáng.
744	744	734	03C2.3.61	Cắt mộng áp Mytomycin	1148000	Chưa bao gồm thuốc MMC.
745	745	735	03C2.3.73	Cắt mống mắt chu biên bằng Laser	362000	
746	746	736	03C2.3.87	Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc	1338000	
747	747	737	03C2.3.66	Cắt u kết mạc không vá	870000	
748	748	738	04C3.3.208	Chích chắp hoặc lẹo	91000	
749	749	739	03C2.3.57	Chích mủ hốc mắt	526000	
750	750	740	03C2.3.75	Chọc tháo dịch dưới hắc mạc; bơm hơi tiền phòng	1294000	
751	751	741	03C2.3.9	Chữa bỏng mắt do hàn điện	33900	
752	752	742		Chụp mạch ICG	301000	Chưa bao gồm thuốc
753	753	743	03C2.3.8	Đánh bờ mi	44100	
754	754	744		Điện chẩm	458000	
755	755	745	03C2.3.11	Điện di điều trị (1 lần)	24.2	
756	756	746	03C2.3.79	Điện đông thể mi	554000	
757	757	747	03C2.3.5	Điện võng mạc	110000	
758	758	748		Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị	37700	
759	759	749		Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường; cao huyết áp; trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc	470000	
760	760	750		Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc	155000	
761	761	751		Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản	74800	
762	762	752		Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi	64400	
763	763	753	04C3.3.200	Đo Javal	42300	
764	764	754	03C2.3.1	Đo khúc xạ máy	11700	
765	765	755	04C3.3.199	Đo nhãn áp	30400	
766	766	756	03C2.3.7	Đo thị lực khách quan	85900	
767	767	757	04C3.3.201	Đo thị trường; ám điểm	33400	
768	768	758	03C2.3.6	Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo	69100	
769	769	759	03C2.3.16	Đốt lông xiêu	55800	
770	770	760	03C2.3.95	Ghép giác mạc (01 mắt)	3852000	Chưa bao gồm giác mạc; thủy tinh thể nhân tạo.
771	771	761	03C2.3.69	Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc	1456000	Chưa bao gồm chi phí màng ối.
772	772	762	03C2.3.67	Ghép màng ối điều trị loét giác mạc	1206000	Chưa bao gồm chi phí màng ối.
773	773	763	03C2.3.62	Gọt giác mạc	895000	
774	774	764	03C2.3.64	Khâu cò mi	466000	
775	775	765	03C2.3.50	Khâu củng mạc đơn thuần	940000	
776	776	766	03C2.3.51	Khâu củng giác mạc phức tạp	1430000	
777	777	767	03C2.3.53	Khâu củng mạc phức tạp	1294000	
778	778	768	04C3.3.220	Khâu da mi; kết mạc mi bị rách - gây mê	1674000	
779	779	769	04C3.3.219	Khâu da mi; kết mạc mi bị rách - gây tê	940000	
780	780	770	03C2.3.49	Khâu giác mạc đơn thuần	883000	
781	781	771	03C2.3.52	Khâu giác mạc phức tạp	1294000	
782	782	772	03C2.3.55	Khâu phục hồi bờ mi	810000	
783	783	N 773	03C2.3.56	Khâu vết thương phần mềm; tổn thương vùng mắt	1077000	
784	784	774	03C2.3.13	Khoét bỏ nhãn cầu	861000	
785	785	775		Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc	1993000	
786	786	776		Laser điều trị u máu mi; kết mạc; hốc mắt; bệnh võng mạc trẻ đẻ non; u nguyên bào võng mạc	1670000	
787	787	777	04C3.3.221	Lấy dị vật giác mạc nông; một mắt (gây mê)	772000	
788	788	778	04C3.3.210	Lấy dị vật giác mạc nông; một mắt (gây tê)	96300	
789	789	779	04C3.3.222	Lấy dị vật giác mạc sâu; một mắt (gây mê)	1001000	
790	790	780	04C3.3.211	Lấy dị vật giác mạc sâu; một mắt (gây tê)	379000	
791	791	781	03C2.3.47	Lấy dị vật hốc mắt	1040000	
792	792	782	04C3.3.209	Lấy dị vật kết mạc nông một mắt	74800	
793	793	783	03C2.3.46	Lấy dị vật tiền phòng	1294000	
794	794	784	03C2.3.84	Lấy huyết thanh đóng ống	64500	
795	795	785	03C2.3.15	Lấy sạn vôi kết mạc	41100	
796	796	786	03C2.3.86	Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)	67000	
797	797	787	03C2.3.74	Mở bao sau bằng Laser	299000	
798	798	788	04C3.3.224	Mổ quặm 1 mi - gây mê	1433000	
799	799	789	04C3.3.213	Mổ quặm 1 mi - gây tê	740000	
800	800	790	04C3.3.225	Mổ quặm 2 mi - gây mê	1647000	
801	801	791	04G3.3.214	Mổ quặm 2 mi - gây tê	981000	
802	802	792	04C3.3.215	Mổ quặm 3 mi - gây tê	1241000	
803	803	793	04C3.3.226	Mổ quặm 3 mi - gây mê	1907000	
804	804	794	04C3.3.227	Mổ quặm 4 mi - gây mê	2138000	
805	805	795	04C3.3.216	Mổ quặm 4 mi - gây tê	1438000	
806	806	796	03C2.3.54	Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ	861000	
807	807	797	03C2.3.68	Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc	1091000	
808	808	798	03C2.3.12	Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)	627000	Chưa bao gồm vật liệu độn.
809	809	799	03C2.3.14	Nặn tuyến bờ mi	41100	
810	810	800		Nâng sàn hốc mắt	3190000	Chưa bao gồm tấm lót sàn
811	811	801	03C2.3.2	Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm	125000	
812	812	802	03C2.3.63	Nối thông lệ mũi 1 mắt	1206000	Chưa bao gồm ống Silicon.
813	813	803		Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển	2596000	Chưa bao gồm đai Silicon.
814	814	804	03C2.3.32	Phẫu thuật cắt bao sau	688000	Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
815	815	805	03C2.3.30	Phẫu thuật cắt bè	1281000	
816	816	806	03C2.3.96	Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)	3414000	Chưa bao gồm dầu silicon; đai silicon; đầu cắt dịch kính; Laser nội nhãn.
817	817	807	03C2.3.36	Phẫu thuật cắt màng đồng tử	1085000	Chưa bao gồm đầu cắt.
818	818	808	04C3.3.223	Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối; kết mạc - gây mê	1716000	Chưa bao gồm chi phí màng ối.
819	819	809	04C3.3.212	Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối; kết mạc - gây tê	1120000	Chưa bao gồm chi phí màng ối.
820	820	810	03C2.3.97	Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên	603000	
821	821	811	03C2.3.35	Phẫu thuật cắt thủy tinh thể	1409000	Chưa bao gồm đầu cắt
822	822	812	03C2.3.31	Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)	2273000	Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
823	823	813	03C2.3.37	Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng	1754000	Chưa bao gồm ống silicon.
824	824	814	03C2.3.20	Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)	2125000	Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính; laser nội nhãn; dây dẫn sáng.
825	825	815	03C2.3.94	Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)	3065000	Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần; dịch nhầy.
826	826	816	03C2.3.19	Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)	976000	
827	827	817	03C2.3.89	Phẫu thuật hẹp khe mi	752000	
828	828	818	03C2.3.28	Phẫu thuật lác (1 mắt)	861000	
829	829	819	03C2.3.27	Phẫu thuật lác (2 mắt)	1352000	
830	830	820	03C2.3.23	Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)	925000	
831	831	821	03C2.3.77	Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao; đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)	2099000	Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
832	832	822	04C3.3.218	Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê	1672000	
833	833	823	04C3.3.217	Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê	1010000	
834	834	824	03C2.3.70	Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân	976000	
835	835	825	03C2.3.43	Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả	867000	
836	836	826	03C2.3.26	Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)	1511000	
837	837	827	03C2.3.45	Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi	1754000	Chưa bao gồm ống silicon.
838	838	828	03C2.3.42	Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả	1294000	
839	839	829	03C2.3.24	Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)	976000	
840	840	830	03C2.3.25	Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)	1270000	
841	841	831		Phẫu thuật tháo đai độn Silicon	1922000	
842	842	832		Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL	5619000	Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
843	843	833	03C2.3.33	Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)	1890000	Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
844	844	834	03C2.3.39	Phẫu thuật u có vá da tạo hình	1430000	
845	845	835	03C2.3.41	Phẫu thuật u kết mạc nông	810000	
846	846	836	03C2.3.38	Phẫu thuật u mi không vá da	842000	
847	847	837	03C2.3.40	Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt	1430000	
848	848	838	03C2.3.44	Phẫu thuật vá da điều trị lật mi	1236000	
849	849	839	03C2.3.65	Phủ kết mạc	740000	
850	850	840	03C2.3.71	Quang đông thể mi điều trị Glôcôm	339000	
851	851	841	03C2.3.34	Rạch góc tiền phòng	1294000	
852	852	842	03C2.3.10	Rửa cùng đồ	48600	Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
853	853	843	03C2.3.4	Sắc giác	77300	
854	854	844		Siêu âm bán phần trước (UBM)	243000	
855	855	845	03C2.3.81	Siêu âm mắt chẩn đoán	69500	
856	856	846	03C2.3.80	Siêu âm điều trị (1 ngày)	81400	
857	857	847	03C2.3.83	Sinh thiết u; tế bào học; dịch tổ chức	173000	
858	858	848	03C2.3.29	Soi bóng đồng tử	34800	
859	859	849	04C3.3.203	Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng	61200	
860	860	850	03C2.3.88	Tách dính mi cầu ghép kết mạc	2593000	Chưa bao gồm chi phí màng.
861	861	851	03C2.3.72	Tạo hình vùng bè bằng Laser	255000	
862	862	852		Test thử cảm giác giác mạc	46200	
863	863	853	03C2.3.78	Tháo dầu Silicon phẫu thuật	925000	
864	864	854	04C3.3.207	Thông lệ đạo hai mắt	109000	
865	865	855	04C3.3.206	Thông lệ đạo một mắt	69000	
866	866	856	04C3.3.205	Tiêm dưới kết mạc một mắt	55500	Chưa bao gồm thuốc.
867	867	857	04C3.3.204	Tiêm hậu nhãn cầu một mắt	55500	Chưa bao gồm thuốc.
868	868	858		Vá sàn hốc mắt	3646000	Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
869	869	859		Phẫu thuật loại đặc biệt	2437000	
870	870	860		Phẫu thuật loại I	1401000	
871	871	861		Phẫu thuật loại II	991000	
872	872	862		Phẫu thuật loại III	691000	
873	873	863		Thủ thuật loại đặc biệt	603000	
874	874	864		Thủ thuật loại I	390000	
875	875	865		Thủ thuật loại II	222000	
876	876	866		Thủ thuật loại III	140000	
877	877	867	03C2.4.18	Bẻ cuốn mũi	156000	
878	878	868	03C2.4.31	Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)	237000	
879	879	869	03C2.4.32	Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)	318000	
880	880	870	04C3.4.250	Cắt Amiđan (gây mê)	1262000	
881	881	871	04C3.4.251	Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)	2725000	Bao gồm cả Coblator.
882	882	872	03C2.4.19	Gắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê	569000	
883	883	873	03C2.4.64	Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi	9015000	
884	884	874		Cắt polyp ống tai gây mê	2304000	
885	885	875		Cắt polyp ống tai gây tê	696000	
886	886	876	03C2.4.57	Cắt thanh quản có tái tạo phát âm	7909000	Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm; thanh quản điện.
887	887	877	03C2.4.65	Cắt u cuộn cảnh	8738000	
888	888	878	04C3.4.228	Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)	306000	
889	889	879	04C3.4.229	Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)	306000	
890	890	880	03C2.4.11	Chích rạch vành tai	73200	
891	891	881		Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con	6884000	
892	892	882	03C2.4.10	Chọc hút dịch vành tai	61700	
893	893	883	03C2.4.56	Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản	8288000	Chưa bao gồm stent.
894	894	884	03C2.4.47	Đo ABR (1 lần)	206000	
895	895	885	03C2.4.44	Đo nhĩ lượng	32200	
896	896	886	03C2.4.46	Đo OAE (1 lần)	64500	
897	897	887	03C2.4.43	Đo phản xạ cơ bàn đạp	32200	
898	898	888	03C2.4.39	Đo sức cản của mũi	109000	
899	899	889	03C2.4.42	Đo sức nghe lời	63300	
900	900	890	03C2.4.40	Đo thính lực đơn âm	49500	
901	901	891	03C2.4.41	Đo trên ngưỡng	70300	
902	902	892	03C2.4.30	Đốt Amidan áp lạnh	225000	
903	903	893	03C2.4.4	Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)	151000	
904	904	894	03C2.4.3	Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng	172000	
905	905	895	03C2.4.22	Đốt họng hạt	92 100	
906	906	896	03C2.4.54	Ghép thanh khí quản đặt stent	6886000	Chưa bao gồm stent.
907	907	897	03C2.4.13	Hút xoang dưới áp lực	67400	
908	908	898	03C2.4.15	Khí dung	24200	Chưa bao gồm thuốc khí dung.
909	909	899	03C2.4.1	Làm thuốc thanh quản hoặc tai	23800	Chưa bao gồm thuốc.
910	910	900	03C2.4.2	Lấy dị vật họng	47200	
911	911	901	04C3.4.233	Lấy dị vật tai ngoài đơn giản	73200	
912	912	902	04C3.4.252	Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)	593000	
913	913	903	04C3.4.234	Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)	180000	
914	914	904	04C3.4.246	Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng	814000	
915	915	905	04C3.4.239	Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng	421000	
916	916	906	04C3.4.236	Lấy dị vật trong mũi có gây mê	778000	
917	917	907	04C3.4.235	Lấy dị vật trong mũi không gây mê	226000	
918	918	908	03C2.4.12	Lấy nút biểu bì ống tai	73200	
919	919	909	04C3.4.254	Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê	1541000	
920	920	910	04C3.4.242	Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê	965000	
921	921	911		Mở sào bào - thượng nhĩ	4316000	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922	922	912		Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê	3090000	
923	923	913		Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê	1475000	
924	924	914	04C3.4.243	Nạo VA gây mê	915000	
925	925	915		Nạo vét hạch cổ chọn lọc	5345000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
926	926	916	03C2.4.20	Nhét meche hoặc bấc mũi	136000	
927	927	917	03C2.4.55	Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp	9200000	Chưa bao gồm stent.
928	928	918	04C3.4.247	Nội soi cắt polype mũi gây mê	768000	
929	929	919	04C3.4.241	Nội soi cắt polype mũi gây tê	529000	
930	930	920	04C3.4.231	Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)	323000	
931	931	921	04C3.4.232	Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)	323000	
932	932	922	04C3.4.240	Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê	519000	
933	933	923	04C3.4.253	Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê	778000	
934	934	924		Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên	2537000	
935	935	925	04C3.4.244	Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng	814000	
936	936	926	04C3.4.245	Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm	837000	
937	937	927	04C3.4.237	Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng	259000	
938	938	928	04C3.4.238	Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm	369000	
939	939	929	04C3.4.255	Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer	1821000	Đã bao gồm cả dao Hummer.
940	940	930		Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê	724000	
941	941	931		Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê	1800000	
942	942	932	03C2.4.25	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê	593000	
943	943	933	03C2.4.37	Nội soi Tai Mũi Họng	121000	Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
944	944	934	03C2.4.9	Nong vòi nhĩ	44400	
945	945	935	03C2.4.34	Nong vòi nhĩ nội soi	136000	
946	946	936	03C2.4.66	Phẫu thuật áp xe não do tai	6867000	
947	947	937		Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện	1908000	
948	948	937		Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.	4365000	Đã bao gồm dao cắt.
949	949	938		Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	5823000	
950	950	939	03C2.4.61	Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi	10904000	
951	951	940	03C2.4.67	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ	6547000	
952	952	941	03C2.4.68	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da	7861000	
953	953	942		Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi	4493000	
954	954	943		Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser	5345000	
955	955	944		Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	5354000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
956	956	945		Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	5354000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
957	957	946		Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng	9362000	
958	958	947		Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm	6175000	
959	959	948		Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong	5345000	Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
960	960	949	03C2.4.52	Phẫu thuật đỉnh xương đá	5104000	
961	961	950		Phẫu thuật giảm áp dây VII	8126000	
962	962	951		Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt	6175000	
963	963	952	03C2.4.69	Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng	7764000	Chưa bao gồm ống nội khí quản.
964	964	953	03C2.4.70	Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng	8274000	Chưa bao gồm ống nội khí quản.
965	965	954		Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên; 2 bên	3517000	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966	966	955		Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe	3490000	
967	967	956		Phẫu thuật mở cạnh mũi	5699000	
968	968	957		Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi	5345000	
969	969	958		Phẫu thuật nạo V.A nội soi	3263000	
970	970	959	03C2.4.71	Phẫu thuật nạo vét hạch cổ; truyền hoá chất động mạch cảnh	6547000	Chưa bao gồm hoá chất.
971	971	960		Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên; 2 bên	3189000	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
972	972	961	03C2.4.60	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang	10442000	Chưa bao gồm keo sinh học.
973	973	962	03C2.4.58	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ	15669000	
974	974	963	03C2.4.59	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng	9913000	
975	975	964		Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh	6198000	
976	976	965		Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt	3490000	
977	977	966	03C2.4.27	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma; kén hơi thanh quản...)	4826000	
978	978	967		Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm	9378000	Đã bao gồm dao siêu âm
979	979	968	03C2.4.73	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang	7025000	Chưa bao gồm keo sinh học.
980	980	969		Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	4493000	
981	981	970		Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	3704000	Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982	982	971		Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên; 2 bên	3517000	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983	983	972		Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	6552000	
984	984	973	03C2.4.49	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy; thoát vị nền sọ	8305000	Chưa bao gồm keo sinh học.
985	985	974		Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng; hàm; trán; bướm	9362000	
986	986	975		Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang	5699000	
987	987	976	03C2.4.72	Phẫu thuật nội soi mở khe giữa; nạo sàng; ngách trán; xoang bướm	5716000	
988	988	977		Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma	4365000	Đã bao gồm dao plasma
989	989	978	03C2.4.26	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	3424000	
990	990	979	03C2.4.63	Phẫu thuật phục hồi; tái tạo dây thần kinh VII	9038000	
991	991	980		Phẫu thuật rò xoang lê	5345000	Chưa bao gồm dao siêu âm.
992	992	981	03C2.4.53	Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm	6867000	Chưa bao gồm keo sinh học; xương con để thay thế hoặc Prothese.
993	993	982	03C2.4.62	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	6867000	
994	994	983	03C2.4.51	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	7033000	
995	995	984		Phẫu thuật tạo hình tai giữa	6029000	
996	996	985		Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân	8315000	
997	997	986		Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp	6029000	
998	998	987		Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	6036000	
999	999	988		Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)	3263000	
1000	1000	989	03C2.4.16	Rửa tai; rửa mũi; xông họng	32200	
1001	1001	990	03C2.4.28	Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm	248000	
1002	1002	991	03C2.4.29	Soi thực quản bằng ống mềm	248000	
1003	1003	992	03C2.4.8	Thông vòi nhĩ	100000	
1004	1004	993	03C2.4.33	Thông vòi nhĩ nội soi	134000	
1005	1005	994	03C2.4.7	Trích màng nhĩ	71300	
1006	1006	995	04C3.4.248	Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)	844000	
1007	1007	996	04C3.4.249	Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)	844000	
1008	1008	997		Vá nhĩ đơn thuần	4316000	Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1009	1009	998		Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt	3549000	
1010	1010	999		Phẫu thuật loại đặc biệt	3996000	
1011	1011	1000		Phẫu thuật loại I	2348000	
1012	1012	1001		Phẫu thuật loại II	1652000	
1013	1013	1002		Phẫu thuật loại III	1110000	
1014	1014	1003		Thủ thuật loại đặc biệt	1004000	
1015	1015	1004		Thủ thuật loại I	589000	
1016	1016	1005		Thủ thuật loại II	337000	
1017	1017	1006		Thủ thuật loại III	162000	
1018	1018	1007	03C2.5.1.3	Cắt lợi trùm	185000	
1019	1019	1008	03C2.5.2.6	Chụp thép làm sẵn	339000	
1020	1020	1009	03C2.5.1.6	Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép; băng cố định)	423000	
1021	1021	1010	03C2.5.2.3	Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục	389000	
1022	1022	1011	03C2.5.2.13	Điều trị tủy lại	1101000	
1023	1023	1012	03C2 5.2.10	Điều trị tủy răng số 4; 5	657000	
1024	1024	1013	03C2.5.2.11	Điều trị tủy răng số 6;7 hàm dưới	922000	
1025	1025	1014	03C2.5.2.9	Điều trị tủy răng số 1; 2; 3	489000	
1026	1026	1015	03C2.5.2.12	Điều trị tủy răng số 6;7 hàm trên	1071000	
1027	1027	1016	03C2.5.2.4	Điều trị tủy răng sữa một chân	314000	
1028	1028	1017	03C2.5.2.5	Điều trị tủy răng sữa nhiều chân	443000	
1029	1029	1018	03C2.5.2.14	Hàn composite cổ răng	391000	
1030	1030	1019	03C2.5.2.1	Hàn răng sữa sâu ngà	113000	
1031	1031	1020	04C3.5.1.260	Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm	156000	
1032	1032	1021	04C3.5.1.259	Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm	90200	
1033	1033	1022	03C2.5.1.11	Nắn trật khớp thái dương hàm	119000	
1034	1034	1023	03C2.5.1.10	Nạo túi lợi 1 sextant	86800	
1035	1035	1024	03C2.5.1.7	Nhổ chân răng	222000	
1036	1036	1025	03C2.5.1.1	Nhổ răng đơn giản	118000	
1037	1037	1026	03C2.5.1.2	Nhổ răng khó	241000	
1038	1038	1027	04C3.5.1.257	Nhổ răng số 8 bình thường	251000	
1039	1039	1028	04C3.5.1.258	Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm	399000	
1040	1040	1029	04C3.5.1.256	Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa	43800	
1041	1041	1030	03C2.5.2.16	Phục hồi thân răng có chốt	581000	
1042	1042	1031	03C2.5.2.7	Răng sâu ngà	288000	
1043	1043	1032	03C2.5.2.8	Răng viêm tủy hồi phục	309000	
1044	1044	1033	04C3.5.1.261	Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)	37700	
1045	1045	1034	03C2.5.6.2	Sửa hàm	236000	
1046	1046	1035	03C2.5.2.2	Trám bít hố rãnh	247000	
1047	1047	1036	03C2.5.1.16	Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ	391000	
1048	1048	1037	03C2.5.1.24	Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn	1220000	Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1049	1049	1038	03C2.5.1.22	Phẫu thuật lật vạt; nạo xương ổ răng 1 vùng	957000	
1050	1050	1039	03C2.5.1.23	Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên	530000	
1051	1051	1040	03C2.5.1.18	Cắt u lợi; lợi xơ để làm hàm giả	484000	
1052	1052	1041	03C2.5.1.19	Gắt; tạo hình phanh môi; phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)	345000	
1053	1053	1042	03C2.5.1.20	Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng	622000	
1054	1054	1043	03C2.5.1.14	Lấy sỏi ống Wharton	1171000	
1055	1055	1044	03C2.5.1.12	Cắt u da đầu lành; đường kính dưới 5 cm	818000	
1056	1056	1045	03C2.5.1.13	Cắt u da đầu lành; đường kính từ 5 cm trở lên	1305000	
1057	1057	1046	03C2.5.7.44	Cắt bỏ nang sàn miệng	3227000	
1058	1058	1047	03C2.5.7.35	Cắt nang xương hàm từ 2-5cm	3400000	
1059	1059	1048	03C2.5.7.33	Cắt u nang giáp móng	2471000	
1060	1060	1049	03C2.5.7.48	Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)	3054000	
1061	1061	1050		Điều trị đóng cuống răng	533000	
1062	1062	1051		Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor	631000	
1063	1063	1052	03C2.5.7.39	Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm	3313000	
1064	1064	1053	03C2.5.7.50	Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn	1930000	
1065	1065	1054	03C2.5.7.46	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên	3329000	
1066	1066	1055	03C2.5.7.3	Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)	2909000	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
1067	1067	1056	03C2.5.7.4	Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương; sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít	4731000	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
1068	1068	1057	03C2.5.7.6	Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan; sứ; composite cao cấp	5997000	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
1069	1069	1058	03C2.5.7.12	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh	4806000	Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1070	1070	1059	03C2.5.7.16	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	3600000	
1071	1071	1060	03C2.5.7 26	Phẫu thuật; cắt u lành tính tuyến dưới hàm	3645000	Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1072	1072	1061	03C2.5.7.15	Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt	3479000	
1073	1073	1062	03C2.5.7.37	Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới; nạo vét hạch	3773000	
1074	1074	1063	03C2.5.7.36	Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên; nạo vét hạch	3773000	
1075	1075	1064	03C2.5.7.2	Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới; điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít	4090000	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
1076	1076	1065	03C2.5.7.17	Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt	4825000	Chưa bao gồm nẹp; vít.
1077	1077	1066	03C2.5.7.24	Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên	3415000	Chưa bao gồm nẹp; vít.
1078	1078	1067	03C2.5.7.23	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu	3184000	Chưa bao gồm nẹp; vít.
1079	1079	1068	03C2.5.7.22	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	3069000	Chưa bao gồm nẹp; vít.
1080	1080	1069	03C2.5.7.25	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	3530000	Chưa bao gồm nẹp; vít.
1081	1081	1070	03C2.5.7.41	Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan; áp xe vùng hàm mặt	2528000	
1082	1082	1071	03C2.5.7.10	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan	4434000	Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
1083	1083	1072	03C2.5.7.8	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn; xương tự thân	4434000	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
1084	1084	1073	03C2.5.7.11	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan	4691000	Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
1085	1085	1074	03C2.5.7.9	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn; xương tự thân	4633000	Chưa bao gồm nẹp; vít thay thế.
1086	1086	1075	03C2.5.7.19	Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi; vòm miệng	3643000	Chưa bao gồm xương.
1087	1087	1076	03C2.5.7.42	Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt; có tổn thương tuyến; mạch; thần kinh.	3501000	
1088	1088	1077	03C2.5.7.13	Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ	4726000	Chưa bao gồm nẹp; vít.
1089	1089	1078	03C2.5.7.14	Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật	4820000	
1090	1090	1079		Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	2872000	
1091	1091	1080	03C2.5.7.52	Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương	2736000	
1092	1092	1081	03C2.5.7.45	Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm	3227000	
1093	1093	1082	03C2.5.7.18	Phẫu thuật mở xương; điều trị lệch lạc xương hàm; khớp cắn	5056000	Chưa bao gồm nẹp; vít.
1094	1094	1083	03C2.5.7.38	Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt	4135000	
1095	1095	1084	03C2.5.7.30	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng	2909000	
1096	1096	1085	03C2.5.7.31	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu	2909000	
1097	1097	1086	03C2.5.7.29	Phẫu thuật tạo hình môi hai bên	3024000	
1098	1098	1087	03C225.7.28	Phẫu thuật tạo hình môi một bên	2909000	
1099	1099	1088	03C2.5.7.47	Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)	2069000	
1100	1100	1089		Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên	3298000	
1101	1101	1090		Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu	3225000	
1102	1102	1091		Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên	3131000	
1103	1103	1092	03C2.5.7.1	Sử dụng nẹp cố lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới	3630000	Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.
1104	1104	1093	03C2.5.7.49	Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt	974000	
1105	1105	1094		Phẫu thuật loại đặc biệt	4096000	
1106	1106	1095		Phẫu thuật loại I	2620000	
1107	1107	1096		Phẫu thuật loại II	1620000	
1108	1108	1097		Phẫu thuật loại III	1053000	
1109	1109	1098		Thủ thuật loại đặc biệt	907000	
1110	1110	1099		Thủ thuật loại I	556000	
1111	1111	1100		Thủ thuật loại II	318000	
1112	1112	1101		Thủ thuật loại III	162000	
1113	1113	1102		Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	2642000	
1114	1114	1103		Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn	4439000	
1115	1115	1104		Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	3366000	
1116	1116	1105		Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn; trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	3805000	
1117	1117	1106		Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	2676000	
1118	1118	1107		Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn	4366000	
1119	1119	1108		Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	3394000	
1120	1120	1109		Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn; trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	3825000	
1121	1121	1110		Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn; ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	4660000	
1122	1122	1111		Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	3799000	
1123	1123	1112		Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)	4360000	
1124	1124	1113		Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình	4194000	
1125	1125	1114		Cắt sẹo khâu kín	3825000	
1126	1126	1115	03C2.6.11	Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler	343000	
1127	1127	1116	03C2.6.15	Điều trị bằng ôxy cao áp	274000	
1128	1128	1117	03C2.6.14	Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)	630000	
1129	1129	1118		Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)	3087000	
1130	1130	1119		Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)	2127000	
1131	1131	1120		Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	3269000	
1132	1132	1121		Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn	4966000	
1133	1133	1122		Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	4068000	
1134	1134	1123		Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn; trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	4627000	
1135	1135	1124		Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn; ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	7433000	
1136	1136	1125		Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn; dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	4303000	
1137	1137	1126		Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)	5704000	
1138	1138	1127		Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)	7516000	
1139	1139	1128		Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	5023000	
1140	1140	1129		Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn; ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	4552000	
1141	1141	1130		Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	3893000	
1142	1142	1131		Ghép da tự thận xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	8184000	
1143	1143	1132		Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em; dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	6344000	
1144	1144	1133	03C2.6.10	Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng	602000	Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
1145	1145	1134		Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính	4647000	
1146	1146	1135		Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo	4538000	
1147	1147	1136		Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương; sẹo	5551000	
1148	1148	1137		Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương; vết bỏng và di chứng	4189000	
1149	1149	1138		Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)	4417000	Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
1150	1150	1139		Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch	15871000	
1151	1151	1140		Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai	3148000	
1152	1152	1141		Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương; vết bỏng và sẹo	20758000	
1153	1153	1142		Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu; điều trị sẹo	5002000	
1154	1154	1143		Phẫu thuật khoan đục xương; lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu.	4258000	
1155	1155	1144		Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính	2891000	
1156	1156	1145	03C2.6.3	Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)	326000	
1157	1157			Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)	253000	
1158	1158	1146		Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức; cấp cứu bỏng (gây mê)	1052000	
1159	1159	1147	03C2.6.12	Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma	230000	
1160	1160			Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể	134000	
1161	1161	1148		Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể	281000	
1162	1162	1149		Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể	477000	
1163	1163	1150		Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể	637000	
1164	1164	1151		Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể	1013000	
1165	1165	1152		Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể	1620000	
1166	1166	1153		Phẫu thuật đặc biệt	4692000	
1167	1167	1154		Phẫu thuật loại I	2685000	Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1168	1168	1155		Phẫu thuật loại II	1801000	Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
1169	1169	1156		Phẫu thuật loại III	1308000	Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
1170	1170	1157		Thủ thuật loại đặc biệt	1319000	
1171	1171	1158		Thủ thuật loại I	652000	Chưa kèm màng nuôi cấy; hỗn dịch; tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp; đầu nối; dây dẫn dịch; băng dán cố định); thuốc cản quang.
1172	1172	1159		Thủ thuật loại II	389000	Chưa bao gồm thuốc vô cảm; vật liệu thay thế da; chế phẩm sinh học; tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp; đầu nối; dây dẫn dịch; băng dán cố định); dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
1173	1173	1160		Thủ thuật loại III	213000	Chưa bao gồm thuốc vô cảm; sản phẩm nuôi cấy; quần áo; tất áp lực; thuốc chống sẹo.
1174	1174	1161		Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)	446000	Chưa bao gồm hoá chất.
1175	1175	1162	03C2.1.11	Đặt Iradium (lần)	544000	
1176	1176	1163	04C2.97	Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx	123000	Một lần; nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
1177	1177	1164		Đổ khuôn chì trong xạ trị	1252000	
1178	1178	1165		Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy	469000	
1179	1179	1166		Làm mặt nạ cố định đầu	1249000	
1180	1180	1167		Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát	446000	
1181	1181	1169		Truyền hóa chất tĩnh mạch	180000	Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
1182	1182	1169		Truyền hóa chất tĩnh mạch	148000	Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
1183	1183	1170		Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)	406000	Chưa bao gồm hoá chất.
1184	1184	1171		Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)	241000	Chưa bao gồm hoá chất.
1185	1185	1172		Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)	458000	Chưa bao gồm hoá chất.
1186	1186	1173		Xạ phẫu bằng Cyber Knife	23845000	
1187	1187	1174	03C5.5	Xạ phẫu bằng Gamma Knife	33178000	
1188	1188	1175	03C5.4	Xạ trị bằng X Knife	33056000	
1189	1189	1176		Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)	1842000	
1190	1190	1177	03C5.3	Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)	584000	
1191	1191	1178		Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng; xoang mặt; khoang miệng; thực quản; khí phế quản (01 lần điều trị)	6026000	Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1192	1192	1179		Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)	3863000	Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
1193	1193	1180		Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)	1612000	
1194	1194	1181		Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm; hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ	8877000	
1195	1195	1182		Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng; nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa	9913000	
1196	1196	1183		Cắt u máu; u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm	9683000	
1197	1197	1184		Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá	10489000	
1198	1198	1185		Tháo khớp xương bả vai do ung thư	7956000	
1199	1199	1186		Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm	9568000	
1200	1200	1187		Đặt buồng tiêm truyền dưới da	1510000	Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
1201	1201	1188		Phẫu thuật loại đặc biệt	5468000	
1202	1202	1189		Phẫu thuật loại I	3225000	
1203	1203	1190		Phẫu thuật loại II	2089000	
1204	1204	1191		Phẫu thuật loại III	1414000	
1205	1205	1192		Thủ thuật loại đặc biệt	1018000	
1206	1206	1193		Thủ thuật loại I	587000	
1207	1207	1194		Thủ thuật loại II	422000	
1208	1208	1195		Thủ thuật loại III	241000	
1209	1209	1196		Phẫu thuật loại I	2522000	
1210	1210	1197		Phẫu thuật loại II	1690000	
1211	1211	1198		Phẫu thuật loại III	1139000	
1212	1212	1199		Thủ thuật loại đặc biệt	1117000	
1213	1213	1200		Thủ thuật loại I	671000	
1214	1214	1201		Thủ thuật loại II	387000	
1215	1215	1202		Thủ thuật loại III	228000	
1216	1216	1203		Phẫu thuật loại đặc biệt	6648000	
1217	1217	1204		Phẫu thuật loại I	3779000	
1218	1218	1205		Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật	98147000	
1219	1219	1206		Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực	104902000	
1220	1220	1207		Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu	91434000	
1221	1221	1208		Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa; ổ bụng	111334000	
1222	1222	1209		Phẫu thuật loại đặc biệt	4343000	
1223	1223	1210		Phẫu thuật loại I	2865000	
1224	1224	1211		Phẫu thuật loại II	1942000	
1225	1225	1212		Phẫu thuật loại III	1154000	
1226	1226	1213		Gây mê thay băng bỏng		
1227	1227			Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp	1264000	
1228	1228			Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể	899000	
1229	1229			Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể	671000	
1230	1230			Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể	452000	
1231	1231	1214		Gây mê khác	822000	
1232	1232	1215		ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)	1165000	
1233	1233	1216	03C3.1.HH116	Bilan đông cầm máu - huyết khối	1805000	
1234	1234	1218		Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi	23600	
1235	1235	1219	04C5.1.296	Co cục máu đông	17300	
1236	1236	1220	04C5.1.331	Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)	797000	Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
1237	1237	1221		Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối	1378000	
1238	1238	1222	04C5.1.298	Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)	480000	Bao gồm cả pin và cup; kaolin.
1239	1239	1223		Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan	21700	
1240	1240	1224		DCIP test (Dichlorophenol- Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)	70900	
1241	1241	1225	03C3.1.HH51	Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8	457000	
1242	1242	1226	04C5.1.354	Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)	218000	
1243	1243	1227	04C5.1.355	Điện di huyết sắc tố (định lượng)	415000	
1244	1244	1228	04C5.1.352	Điện di miễn dịch huyết thanh	1173000	
1245	1245	1229	04C5.1.353	Điện di protein huyết thanh	430000	
1246	1246	1230	03C3.1.HH111	Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương	18890000	
1247	1247	1231	03C3.1.HH110	Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi	18890000	
1248	1248	1232		Định danh kháng thể Anti- HLA bằng kỹ thuật luminex	4277000	
1249	1249	1233	03C3.1.HH103	Định danh kháng thể bất thường	1344000	
1250	1250	1234		Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA	5047000	
1251	1251	1235	03C3.1.HH41	Định lượng anti Thrombin III	160000	
1252	1252	1236		Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh	2568000	
1253	1253	1237	03C3.1.HH43	Định lượng chất ức chế C1	240000	
1254	1254	1238		Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang	597000	
1255	1255	1239	03C3.1.HH30	Định lượng D- Dimer	293000	
1256	1256	1240	03C3.1.HH34	Định lượng đồng yếu tố Ristocetin	240000	
1257	1257	1241	03C3.1.HH47	Định lượng FDP	160000	
1258	1258	1242	04C5.1.300	Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp	119000	
1259	1259	1243		Định lượng gen bệnh máu ác tính	4761000	
1260	1260	1244	03C3.1.HH57	Định lượng men G6PD	93700	
1261	1261	1245	03C3.1.HH58	Định lượng men Pyruvat kinase	200000	
1262	1262	1246	03C3.1.HH37	Định lượng Plasminogen	240000	
1263	1263	1247	03C3.1.HH32	Định lượng Protein C	267000	
1264	1264	1248	03C3.1.HH31	Định lượng Protein S	267000	
1265	1265	1249	03C3.1.HH40	Định lượng t- PA	240000	
1266	1266	1250		Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu	6221000	
1267	1267	1251		Định lượng ức chế yếu tố IX	303000	
1268	1268	1252		Định lượng ức chế yếu tố VIII	173000	
1269	1269	1253	03C3.1.HH44	Định lượng yếu tố Heparin	240000	
1270	1270	1254	04C5.1.299	Định lượng yếu tố I (fibrinogen)	65400	
1271	1271	1255	04C5.1.327	Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính)	530000	Giá cho mỗi yếu tố.
1272	1272	1256	03C3.1.HH45	Định lượng yếu tố kháng Xa	293000	
1273	1273	1257	03C3.1.HH33	Định lượng yếu tố Thrombomodulin	240000	
1274	1274	1258	04C5.1.325	Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố Vll/yếu tố X) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII; yếu tố X; yếu tố XI)	369000	Giá cho mỗi yếu tố.
1275	1275	1259	04C5.1.326	Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX	267000	Giá cho mỗi yếu tố.
1276	1276	1260	04C5.1.324	Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI	334000	Giá cho mỗi yếu tố.
1277	1277	1262	04C5.1.328	Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)	1218000	
1278	1278	1263	03C3.1.HH36	Định lượng yếu tố: PAI- l/PAI-2	240000	
1279	1279	1264	03C3.1.HH38	Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)	240000	
1280	1280	1265	03C3.1.HH39	Định lượng β Thromboglobulin (βTG)	240000	
1281	1281	1266	03C3.1.HH90	Định nhóm máu A1	40100	
1282	1282	1267	04C5.1.287	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu; khối bạch cầu	26700	
1283	1283	1268	04C5.1.288	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	24000	
1284	1284	1269	04C5.1.286	Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy	45400	
1285	1285	1270	04C5.1.347	Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu	66900	
1286	1286	1271	04C5.1.291	Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	33400	
1287	1287	1272	04C5.1.290	Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần; khối hồng cầu; bạch cầu	53500	
1288	1288	1273	04C5.1.289	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) trên máy tự động	44000	
1289	1289	1274	04C5.1.337	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ	60200	
1290	1290	1275	04C5.1.336	Định nhóm máu hệ ABO; Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel	100000	
1291	1291	1276	03C3.1.HH101	Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)	213000	
1292	1292	1277	03C3.1.HH100	Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)	180000	
1293	1293	1278	03C3.1.HH94	Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)	227000	
1294	1294	1279	03C3.1.HH89	Định nhóm máu hệ Rh (D yếu ; D từng phần)	200000	
1295	1295	1280	04C5.1.292	Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm; phiến đá	36000	
1296	1296	1281	03C3.1.HH88	Định nhóm máu khó hệ ABO	240000	
1297	1297	1282		Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX	267000	
1298	1298	1283		Định type HLA cho 1 locus (Locus A; hoặc Locus B; hoặc Locus C; hoặc Locus DR; hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP	1459000	
1299	1299	1284		Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A; B; C; DR; DQ; DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO	2189000	
1300	1300	1285		Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM- FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM)	626000	
1301	1301	1286		Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM- EXTEM)	481000	
1302	1302	1287	04C5.1.329	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen	126000	Giá cho mỗi chất kích tập.
1303	1303	1288	04C5.1.330	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin	240000	Giá cho mỗi yếu tố.
1304	1304	1289		Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)	60200	
1305	1305	1290		Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)	9293000	
1306	1306	1291		Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)	7796000	
1307	1307	1292	04C5.1.279	Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)	34700	
1308	1308	1293		Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)	522000	
1309	1309	1294	03C3.1.HH104	Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A; B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)	46800	
1310	1310	1295	03C3.1.HH21	Hoá mô miễn dịch tủy xương (01 marker)	213000	
1311	1311	1296	04C5.1.281	Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)	30700	
1312	1312	1297	04C5.1.278	Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)	76200	
1313	1313	1298	03C3.1.HH5	Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)	80300	
1314	1314	1299		Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)	173000	
1315	1315	1300	03C3.1.HH20	Lách đồ	66900	
1316	1316	1301		Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu	658000	Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
1317	1317	1302		Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry	2523000	
1318	1318	1303	03C3.1.HH12	Máu lắng (bằng máy tự động)	40100	
1319	1319	1304	04C5.1.283	Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)	26700	
1320	1320	1305	04C5.1.334	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)	130000	
1321	1321	1306	04C5.1.332	Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm; Gelcard/ Scangel);	93700	
1322	1322	1307	04C5.1.333	Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)	139000	
1323	1323	1308	03C3.1.HH27	Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)	33400	
1324	1324	1309		Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)	345000	
1325	1325	1310	03C3.1.HH28	Nghiệm pháp von-Kaulla	60200	
1326	1326	1311	04C5.1.307	Nhuộm Esterase không đặc hiệu	107000	
1327	1327	1312	04C5.1.308	Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf	119000	
1328	1328	1313	03C3.1.HH4	Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động	46800	
1329	1329	1314	03C3.1.HH13	Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)	40100	
1330	1330	1315	04C5.1.309	Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)	107000	
1331	1331	1316	04C5.1.305	Nhuộm Peroxydase (MPO)	89600	
1332	1332	1317	03C3.1.HH15	Nhuộm Phosphatase acid	87000	
1333	1333	1318	03C3.1.HH14	Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu	80300	
1334	1334	1319	03C3.1.HH19	Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương	93700	
1335	1335	1320	03C3.1.HH18	Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương	93700	
1336	1336	1321	04C5.1.306	Nhuộm sudan den	89600	
1337	1337	1322		Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)	1486000	
1338	1338	1323		OF test (test sàng lọc Thalassemia)	55100	
1339	1339	1324		Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi; hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)	454000	
1340	1340	1325		Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương; hoặc mẫu hạch; hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)	496000	
1341	1341	1326		Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)	86700	
1342	1342	1327		Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)	86700	
1343	1343	1328		Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)	64100	
1344	1344	1329		Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)	78800	
1345	1345	1330	03C3.1.HH17	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)	33400	
1346	1346	1331		Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ	334000	
1347	1347	1332		Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ	415000	
1348	1348	1333		Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR	1588000	
1349	1349	1334		Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP	684000	
1350	1350	1335		Phát hiện kháng đông đường chung	102000	
1351	1351	1336		Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)	283000	
1352	1352	1337		Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry	2455000	
1353	1353	1338		Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh	157000	
1354	1354	1339	03C3.1.HH102	Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)	107000	
1355	1355	1340		Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)	283000	
1356	1356	1341	04C5.1.284	Sức bền thẩm thấu hồng cầu	44000	
1357	1357	1342	03C3.1.HH106	Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị	999000	Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
1358	1358	1343	03C3.1.HH11	Tập trung bạch cầu	33400	
1359	1359	1344	03C3.1.HH50	Test đường + Ham	80300	
1360	1360	1345	04C5.1.282	Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)	20000	
1361	1361	1346	04C5.1.297	Thời gian Howell	36000	
1362	1362	1347	04C5.1.348	Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)	56100	
1363	1363	1348	04C5.1.295	Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)	14600	
1364	1364	1349		Thời gian máu đông	14600	
1365	1365	1350	03C3.1.HH22	Thời gian Prothombin (PT%; PTs; INR)	46800	
1366	1366	1351	04C5.1.301	Thời gian Prothrombin (PT;TQ) bằng thủ công	64100	
1367	1367	1352	04C5.1.302	Thời gian Prothrombin (PT;TQ) bằng máy bán tự động; tự động	73600	
1368	1368	1353	03C3.1.HH24	Thời gian thrombin (TT)	46800	
1369	1369	1354	03C3.1.HH23	Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)	46800	
1370	1370	1356	03C3.1.HH108	Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn	2956000	Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1371	1371	1357	03C3.1.HH107	Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi	2956000	Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1372	1372	1358	03C3.1.HH109	Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương	3532000	Chưa bao gồm kít tách tế bào.
1373	1373	1359		Tinh dịch đồ	367000	
1374	1374	1360	03C3.1.HH10	Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu	40100	
1375	1375	1361	03C3.1.HH9	Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)	20000	
1376	1376	1362	04C5.1.319	Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công	42700	
1377	1377	1363	03C3.1.HH8	Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)	20000	
1378	1378	1364	04C5.1.294	Tìm tế bào Hargraves	74900	
1379	1379	1365	03C3.1.HH25	Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh	93700	
1380	1380	1366	03C3.1.HH26	Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh	133000	
1381	1381	1367	04C5.1.323	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)	123000	Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
1382	1382	1368	04C5.1.280	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)	42700	
1383	1383	1369	03C3.1.HH3	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser	53500	
1384	1384	1370		Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động	46800	
1385	1385	1371	04C5.1.335	Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG; IgA; IgM; C3d; C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)	507000	
1386	1386	1372	03C3.1.HH105	Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con	107000	
1387	1387	1373	03C3.1.HH121	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	3840000	
1388	1388	1374	03C3.1.HH61	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	999000	Cho 1 gen
1389	1389	1375		Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)	4767000	
1390	1390	1376		Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)	127000	
1391	1391	1377		Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	132000	
1392	1392	1378		Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	98300	
1393	1393	1379		Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	149000	
1394	1394	1381		Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	104000	
1395	1395	1382		Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	132000	
1396	1396	1383		Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	131000	
1397	1397	1384		Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)	149000	
1398	1398	1385		Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)	137000	
1399	1399	1386		Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)	178000	
1400	1400	1387	03C3.1.HH91	Xác định kháng nguyên H	40100	
1401	1401	1388		Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd	240000	
1402	1402	1389		Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd	238000	
1403	1403	1390		Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell	69800	
1404	1404	1391		Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell	121000	
1405	1405	1392		Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis	204000	
1406	1406	1393		Xác định kháng nguyên Leb của hệ; nhóm máu Lewis	238000	
1407	1407	1394		Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran	190000	
1408	1408	1395		Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran	107000	
1409	1409	1396		Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS	175000	
1410	1410	1397		Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS	196000	
1411	1411	1398		Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)	1708000	
1412	1412	1399		Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS	254000	
1413	1413	1400		Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS	66600	
1414	1414	1401		Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)	1011000	
1415	1415	1402		Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)	654000	
1416	1416	1403	03C3.1.HH63	Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA	334000	
1417	1417	1404	03C3.1.HH113	Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan	507000	
1418	1418	1405		Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)	2048000	
1419	1419	1406		Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)	2048000	
1420	1420	1407		Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry	454000	
1421	1421	1408		Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C; 37°C; kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard	538000	
1422	1422	1409	04C5.1.349	Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương	392000	
1423	1423	1410		Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)	1001000	
1424	1424	1411		Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)	1001000	
1425	1425	1412	04C5.1.285	Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)	40100	
1426	1426	1413	03C3.1.HH115	Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+	2035000	
1427	1427	1414	04C5.1.304	Xét nghiệm tế bào hạch	56100	
1428	1428	1415	04C5.1.303	Xét nghiệm tế bào học tủy xương	170000	
1429	1429	1416	03C3.1.HH59	Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em	580000	
1430	1430	1417		Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.	1099000	
1431	1431	1418		Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.	342000	
1432	1432	1419		Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)	5048000	
1433	1433	1420	03C3.1.HH62	Xét nghiệm xác định gen Hemophilia	1229000	
1434	1434	1421	DƯ-MDLS	Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)	507000	
1435	1435	1422	DƯ-MDLS	Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)	473000	
1436	1436	1423	DƯ-MDLS	Định lượng Histamine	1143000	
1437	1437	1424	DƯ-MDLS	Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên	650000	
1438	1438	1425	DƯ-MDLS	Định lượng Interleukin	887000	
1439	1439	1426	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase	860000	
1440	1440	1427	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4	800000	
1441	1441	1428	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng C5a	957000	
1442	1442	1429	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng C1q	503000	
1443	1443	1430	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a	1228000	
1444	1444	1431	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng CCP	685000	
1445	1445	1432	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng Centromere	522000	
1446	1446	1433	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng ENA	489000	
1447	1447	1434	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng Histone	430000	
1448	1448	1435	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng Insulin	447000	
1449	1449	1436	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng Jo - 1	502000	
1450	1450	1437	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)	596000	
1451	1451	1438		Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động	293000	
1452	1452	1439		Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh	133000	
1453	1453	1440		Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động	334000	
1454	1454	1441		Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh	200000	
1455	1455	1442	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)	671000	
1456	1456	1443	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng Prothrombin	518000	
1457	1457	1444	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng RNP-70	484000	
1458	1458	1445	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng Scl-70	430000	
1459	1459	1446	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng Sm	462000	
1460	1460	1447	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200	502000	
1461	1461	1448	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu	819000	
1462	1462	1449	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng tinh trùng	1174000	
1463	1463	1450	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)	569000	
1464	1464	1451	DƯ-MDLS	Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)	559000	
1465	1465	1452	DƯ-MDLS	Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)	502000	
1466	1466	1453		Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)	283000	
1467	1467	1454	03C3.1.HS5	ACTH	93300	
1468	1468	1455	03C3.1.HS6	ADH	167000	
1469	1469	1456	03C3.1.HS23	ALA	105000	
1470	1470	1457	03C3.1.HS46	Alpha FP (AFP)	105000	
1471	1471	1458	03C3.1.HS78	Alpha Microglobulin	112000	
1472	1472	1459	03C3.1.HS3	Amoniac	87100	
1473	1473	1460	03C3.1.HS70	Anti - TG	311000	
1474	1474	1461		Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng	235000	
1475	1475	1462	03C3.1.HS34	Apolipoprotein A/B (1 loại)	56000	
1476	1476	1463	03C3.1.HS20	Benzodiazepam (BZD)	43500	
1477	1477	1464	03C3.1.HS51	Beta - HCG	99600	
1478	1478	1465	03C3.1.HS38	Beta2 Microglobulin	87100	
1479	1479	1466	04C5.1.340	BNP (B - Type Natriuretic Peptide)	671000	
1480	1480	1467	04C5.1.320	Bổ thể trong huyết thanh	37300	
1481	1481	1468	03C3.1.HS65	CA 125	160000	
1482	1482	1469	03C3.1.HS63	CA 15 - 3	173000	
1483	1483	1470	03C3.1.HS62	CA 19-9	160000	
1484	1484	1471	03C3.1.HS64	CA 72 -4	154000	
1485	1485	1472	04C5.1.312	Ca++ máu	18600	Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1486	1486	1473	03C3.1.HS25	Calci	14900	
1487	1487	1474	03C3.1.HS12	Calcitonin	154000	
1488	1488	1475	03C3.1.HS43	Catecholamin	249000	
1489	1489	1476	03C3.1.HS50	CEA	99600	
1490	1490	1477	03C3.1.HS32	Ceruloplasmin	80900	
1491	1491	1478	03C3.1.HS28	CK-MB	43500	
1492	1492	1479	03C3.1.HS37	Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)	68400	
1493	1493	1480	03C3.1.HS7	Cortison	105000	
1494	1494	1481		C-Peptid	198000	
1495	1495	1482	03C3.1.HS4	CPK	31100	
1496	1496	1483		CRP định lượng	62200	
1497	1497	1484	03C3.1.HS31	CRP hs	62200	
1498	1498	1485	03C3.1.HS60	Cyclosporine	373000	
1499	1499	1486	03C3.1.HS66	Cyfra 21 - 1	112000	
1500	1500	1487	04C5.1.311	Điện giải đồ (Na; K; CL)	33500	Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1501	1501	1488	03C3.1.HS69	Digoxin	99600	
1502	1502	1489		Định lượng 25OH Vitamin D (D3)	335000	
1503	1503	1490		Định lượng Alphal Antitrypsin	74700	
1504	1504	1491		Định lượng Anti CCP	360000	
1505	1505	1492		Định lượng Beta Crosslap	160000	
1506	1506	1493	04C5.1.315	Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...	24900	Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1507	1507	1494	04C5.1.313	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho; Protein toàn phần; Ure; Axit Uric; Amylase;...	24900	Mỗi chất
1508	1508	1495		Định lượng Cystatine C	99600	
1509	1509	1496		Định lượng Ethanol (cồn)	37300	
1510	1510	1497		Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh	602000	
1511	1511	1498		Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh	602000	
1512	1512	1499		Định lượng Gentamicin	112000	
1513	1513	1500		Định lượng Methotrexat	460000	
1514	1514	1501		Định lượng p2PSA	796000	
1515	1515	1502		Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh	87100	
1516	1516	1503	04C5.1.314	Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh	37300	
1517	1517	1504		Định lượng Tobramycin	112000	
1518	1518	1505		Định lượng Tranferin Receptor	124000	
1519	1519	1506	04C5.1.316	Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol	31100	
1520	1520	1507		Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)	31100	
1521	1521	1508		Đo hoạt độ P-Amylase	74700	
1522	1522	1509		Đo khả năng gắn sắt toàn thể	87100	
1523	1523	1510	04C5.1.346	Đường máu mao mạch	17600	
1524	1524	1511		E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)	211000	
1525	1525	1512	03C3.1.HS10	Erythropoietin	93300	
1526	1526	1513	03C3.1.HS52	Estradiol	93300	
1527	1527	1514	03C3.1.HS48	Ferritin	93300	
1528	1528	1515	03C3.1.HS67	Folate	99600	
1529	1529	1516		Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)	211000	
1530	1530	1517	03C3.1.HS54	FSH	93300	
1531	1531	1518	03C3.1.HS30	Gama GT	22200	
1532	1532	1519	03C3.1.HS8	GH	186000	
1533	1533	1520	03C3.1.HS77	GLDH	112000	
1534	1534	1521	03C3.1.HS1	Gross	18600	
1535	1535	1522	03C3.1.HS76	Haptoglobin	112000	
1536	1536	1523	04C5.1.351	HbA1C	116000	
1537	1537	1524	03C3.1.HS75	HBDH	112000	
1538	1538	1525		HE4	347000	
1539	1539	1526	03C3.1.HS57	Homocysteine	167000	
1540	1540	1527	03C3.1.HS35	IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)	74700	
1541	1541	1528		Inhibin A	273000	
1542	1542	1529	03C3.1.HS49	Insuline	93300	
1543	1543	1530	03C3.1.HS74	Kappa định tính	112000	
1544	1544	1531	03C3.1.HS42	Khí máu	249000	
1545	1545	1532	03C3.1.HS72	Lactat	112000	
1546	1546	1533	03C3.1.HS73	Lambda định tính	112000	
1547	1547	1534	03C3.1.HS29	LDH	31100	
1548	1548	1535	03C3.1.HS53	LH	93300	
1549	1549	1536	03C3.1.HS36	Lipase	68400	
1550	1550	1537	03C3.1.HS2	Maclagan	18600	
1551	1551	1538	03C3.1.HS58	Myoglobin	105000	
1552	1552	1539	03C3.1.HS21	Ngộ độc thuốc	74700	
1553	1553	1540	03C3.1.HS18	Nồng độ rượu trong máu	34700	
1554	1554	1541		NSE (Neuron Specific Enolase)	222000	
1555	1555	1542	03C3.1.HS19	Paracetamol	43500	
1556	1556	1543	04C5.1.321	Phản ứng cố định bổ thể	37300	
1557	1557	1544	03C3.1.VS7	Phản ứng CRP	24900	
1558	1558	1545	03C3.1.HS14	Phenytoin	93300	
1559	1559	1546	04C5.1.344	PLGF	845000	
1560	1560	1547	03C3.1.HS71	Pre albumin	112000	
1561	1561	1548	04C5.1.339	Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)	471000	
1562	1562	1549	04C5.1.338	Pro-calcitonin	460000	
1563	1563	1550	03C3.1.HS56	Progesteron	93300	
1564	1564	1551	04C5.1.342	PRO-GRP	403000	
1565	1565	1552	03C3.1.HS55	Prolactin	87100	
1566	1566	1553	03C3.1.HS47	PSA	105000	
1567	1567	1554		PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen)	99600	
1568	1568	1555	03C3.1.HS61	PTH	273000	
1569	1569	1556	03C3.1.HS17	Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin	93300	
1570	1570	1557	03C3.1.HS39	RF (Rheumatoid Factor)	43500	
1571	1571	1558	03C3.1.HS22	Salicylate	87100	
1572	1572	1559	04C5.1.341	SCC	235000	
1573	1573	1560	04C5.1.345	SFLT1	845000	
1574	1574	1561	03C3.1.HS44	T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)	74700	
1575	1575	1562	04C5.1.343	Tacrolimus	837000	
1576	1576	1563	04C5.1.350	Testosteron	108000	
1577	1577	1564	03C3.1.HS15	Theophylin	93300	
1578	1578	1565	03C3.1.HS11	Thyroglobulin	204000	
1579	1579	1566	03C3.1.HS13	TRAb định lượng	471000	
1580	1580	1567	03C3.1.HS41	Transferin/độ bão hòa tranferin	74700	
1581	1581	1568	03C3.1.HS16	Tricyclic anti depressant	93300	
1582	1582	1569	03C3.1.HS59	Troponin T/I	87100	
1583	1583	1570	03C3.1.HS45	TSH	68400	
1584	1584	1571	03C3.1.HS68	Vitamin B12	87100	
1585	1585	1572	04C5.1.310	Xác định Bacturate trong máu	235000	
1586	1586	1573	04C5.1.317	Xác định các yếu tố vi lượng (đồng; kẽm...)	29800	
1587	1587	1574	04C5.1.318	Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)	29800	
1588	1588			Nước tiểu		
1589	1589	1575	03C3.2.4	Amphetamin (định tính)	49800	
1590	1590	1576	04C5.2.364	Amylase niệu	43500	
1591	1591	1577	04C5.2.358	Calci niệu	28500	
1592	1592	1578	04C5.2.357	Catecholamin niệu (HPLC)	485000	
1593	1593	1579		Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)	186000	
1594	1594	1580	04C5.2.360	Điện giải đồ (Na; K; Cl) niệu	33500	Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
1595	1595	1581	03C3.2.8	DPD	222000	
1596	1596	1582	03C3.2.7	Dưỡng chấp	24900	
1597	1597	1583	04C5.2.366	Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính	27300	
1598	1598	1584	04C5.2.367	Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng	104000	
1599	1599	1585	04C5.2.369	Hydrocorticosteroid định lượng	44700	
1600	1600	1586	03C3.2.5	Marijuana định tính	49800	
1601	1601	1587	03C3.2.2	Micro Albumin	49800	
1602	1602	1588	04C5.2.368	Oestrogen toàn phần định lượng	37300	
1603	1603	1589	03C3.2.3	Opiate định tính	49800	
1604	1604	1590	04C5.2.359	Phospho niệu	23500	
1605	1605	1591	04C5.2.370	Porphyrin định tính	56000	
1606	1606	1592	03C3.2.6	Protein Bence - Jone	24900	
1607	1607	1593	04C5.2.361	Protein niệu hoặc đường niệu định lượng	16000	
1608	1608	1594	04C5.2.362	Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis	49800	
1609	1609	1595	04C5.2.371	Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính	3600	
1610	1610	1596	03C3.2.1	Tổng phân tích nước tiểu	31700	
1611	1611	1597	04C5.2.372	Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính	5400	
1612	1612	1598	04C5.2.363	Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu	18600	
1613	1613	1599	04C5.2.365	Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen	7300	
1614	1614			Phân		
1615	1615	1600	04C5.3.375	Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính	11100	
1616	1616	1601	04C5.3.373	Bilirubin định tính	7300	
1617	1617	1602	04C5.3.374	Canxi; Phospho định tính	7300	
1618	1618	1603	04C5.3.377	Urobilin; Urobilinogen: Định tính	7300	
1619	1619	1604	04C5.4.398	Clo dịch	26000	
1620	1620	1605	04C5.4.397	Glucose dịch	14900	
1621	1621	1606	04C5.4.399	Phản ứng Pandy	9800	
1622	1622	1607	04C5.4.396	Protein dịch	12400	
1623	1623	1608	04C5.4.400	Rivalta	9800	
1624	1624	1609	04C5.4.393	Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy; màng tim; màng phổi; màng bụng; dịch khớp; rửa phế quản..	64700	
1625	1625	1610	04C5.4.394	Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy; màng tim; màng phổi; màng bụng; dịch khớp; rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào	105000	
1626	1626	1611		AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang	76100	
1627	1627	1612	03C3.1.VS41	Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động	123000	
1628	1628	1613	03C3.1.VS42	Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động	117000	
1629	1629	1614	03C3.1.HH71	Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động	131000	
1630	1630	1615	03C3.1.HH72	Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động	110000	
1631	1631	1616	03C3.1.HH68	Anti-HIV (nhanh)	62200	
1632	1632	1617	03C3.1.HH65	Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động	123000	
1633	1633	1618	03C3.1.HH70	Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động	83100	
1634	1634	1619	04C5.4.385	Anti-HBs định lượng	134000	
1635	1635	1620	03C3.1.HH69	Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động	83100	
1636	1636	1621	03C3.1.HH67	Anti-HCV (nhanh)	62200	
1637	1637	1622	03C3.1.HH64	Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động	138000	
1638	1638	1623	03C3.1.HS40	ASLO	48400	
1639	1639	1624	03C3.1.VS34	Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động	123000	
1640	1640	1625		BK/JC virus Real-time PCR	531000	
1641	1641	1626	03C3.1.VS24	Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động	207000	
1642	1642	1627		Chlamydia test nhanh	83100	
1643	1643	1628		Clostridium difficile miễn dịch tự động	941000	
1644	1644	1629		CMV Avidity	290000	
1645	1645	1630	04C5.4.387	CMV đo tải lượng hệ thống tự động	2104000	
1646	1646	1631	03C3.1.VS23	CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động	131000	
1647	1647	1632	03C3.1.VS22	CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động	151000	
1648	1648	1633	04C5.4.386	CMV Real-time PCR	849000	
1649	1649	1634	03C3.1.VS35	Cryptococcus test nhanh	131000	
1650	1650	1635	03C3.1.VS15	Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động	179000	
1651	1651	1636	03C3.1.VS14	Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động	179000	
1652	1652	1637	03C3.1.VS8	Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh	151000	
1653	1653	1638	03C3.1.VS27	EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động	234000	
1654	1654	1639	03C3.1.VS28	EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động	249000	
1655	1655	1640	03C3.1.VS26	EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động	214000	
1656	1656	1641	03C3.1.VS25	EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động	221000	
1657	1657			EV71 IgM/IgG test nhanh	132000	
1658	1658	1642	03C3.1.HH10	Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi	41500	
1659	1659	1643		HBeAb test nhanh	69300	
1660	1660	1644	03C3.1.HH73	HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động	110000	
1661	1661	1645		HBeAg test nhanh	69300	
1662	1662	1646	03C3.1.HH66	HBsAg (nhanh)	62200	
1663	1663	1647	04C5.4.384	HBsAg Định lượng	546000	
1664	1664	1648		HBsAg khẳng định	711000	
1665	1665	1649		HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động	86700	
1666	1666	1650	03C3.1.VS11	HBV đo tải lượng hệ thống tự động	1517000	
1667	1667	1651		HBV đo tải lượng Real-time PCR	769000	
1668	1668	1652		HCV Core Ag miễn dịch tự động	630000	
1669	1669	1653	03C3.1.VS12	HCV đo tải lượng hệ thống tự động	1528000	
1670	1670	1654		HCV đo tải lượng Real-time PCR	953000	
1671	1671	1655		HDV Ag miễn dịch bán tự động	477000	
1672	1672	1656		HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	249000	
1673	1673	1657		HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	365000	
1674	1674	1658		Helicobacter pylori Ag test nhanh	181000	Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
1675	1675	1659		HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động	363000	
1676	1676	1660		HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động	363000	
1677	1677			HIV Ag/Ab test nhanh	114000	Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
1678	1678	1661		HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động	151000	
1679	1679	1662		HIV đo tải lượng hệ thống tự động	1089000	
1680	1680	1663		HIV khẳng định	204000	Tính cho 2 lần tiếp theo.
1681	1681	1664		Hồng cầu trong phân test nhanh	76100	
1682	1682	1665	04C5.3.376	Hồng cầu; bạch cầu trong phân soi trực tiếp	44300	
1683	1683	1666		HPV genotype PCR hệ thống tự động	1229000	
1684	1684	1667		HPVReal-time PCR	440000	
1685	1685	1668	03C3.1.VS21	HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	179000	
1686	1686	1669	03C3.1.VS20	HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	179000	
1687	1687	1670		Influenza virus A; B Real-time PCR	1805000	
1688	1688	1671		Influenza virus A; B test nhanh	197000	
1689	1689	1672		JEV IgM (test nhanh)	144000	
1690	1690	1673		JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động	502000	
1691	1691	1674	04C5.4.378	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi	48400	
1692	1692	1675		Leptospira test nhanh	160000	
1693	1693	1676		Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	292000	
1694	1694	1677		Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	292000	
1695	1695	1678		Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng	849000	
1696	1696	1679		Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc	277000	
1697	1697	1680		Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng	403000	
1698	1698	1681		Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA	1028000	
1699	1699	1682		Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert	1054000	Đã bao gồm test xét nghiệm. Giá tối đa tại Thông tư 13/2019/TT-BYT chưa bao gồm test do giai đoạn này đã được Chương trình chống Lao quốc gia hỗ trợ.
1700	1700	1683		Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc	214000	
1701	1701	1684		Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc	199000	
1702	1702	1685	03C3.1.VS13	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng	323000	
1703	1703	1686	04C5.4.388	Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động	941000	
1704	1704	1687		Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR	415000	
1705	1705	1688		Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA	1747000	
1706	1706	1689	03C3.1.VS30	Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động	290000	
1707	1707	1690	03C3.1.VS29	Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động	194000	
1708	1708	1691		NTM định danh LPA	1056000	
1709	1709	1692	03C3.1.VS5	Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí	1517000	
1710	1710	1693		Phản ứng Mantoux	13800	
1711	1711	1694	04C5.1.319	Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi	37300	
1712	1712	1695	03C3.1.VS9	Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động	415000	
1713	1713	1696		Rickettsia Ab	138000	
1714	1714	1697	03C3.1.VS17	Rotavirus Ag test nhanh	207000	
1715	1715	1698	03C3.1.VS33	RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động	166000	
1716	1716	1699	03C3.1.VS32	Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	138000	
1717	1717	1700	03C3.1.VS31	Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	166000	
1718	1718	1701		Rubella virus Ab test nhanh	173000	
1719	1719	1702		Rubella virus Avidity	346000	
1720	1720	1703	03C3.1.VS37	Salmonella Widal	207000	
1721	1721	1704		Toxoplasma Avidity	292000	
1722	1722	1705	03C3.1.VS19	Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	138000	
1723	1723	1706	03C3.1.VS18	Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	138000	
1724	1724	1707	04C5.4.390	Treponema pallidum RPR định lượng	101000	
1725	1725	1708	04C5.4.389	Treponema pallidum RPR định tính	44300	
1726	1726	1709	04C5.4.392	Treponema pallidum TPHA định lượng	207000	
1727	1727	1710	04C5.4.391	Treponema pallidum TPHA định tính	62200	
1728	1728	1711		Trứng giun sán; đơn bào phương pháp trực tiếp	166000	
1729	1729	1712	03C3.1.VS1	Vi hệ đường ruột	34500	
1730	1730	1713		Vi khuẩn khẳng định	538000	
1731	1731	1714	04C5.4.379	Vi khuẩn nhuộm soi	78900	
1732	1732	1715	04C5.4.382	Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường	277000	
1733	1733	1716	03C3.1.VS6	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	345000	
1734	1734	1717		Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG; IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	346000	
1735	1735	1718		Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)	1805000	
1736	1736	1719		Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	849000	
1737	1737	1720		Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh	277000	
1738	1738	1721		Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	3025000	
1739	1739	1722	04C5.4.380	Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)	214000	
1740	1740	1723	04C5.4.381	Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động	227000	
1741	1741	1724	04C5.4.383	Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường	277000	
1742	1742	1725	03C3.1.VS10	Xác định dịch cúm; á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động	546000	
1743	1743	1726		HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)	1287000	
1744	1744	1727	03C3.3.1	Xét nghiệm cặn dư phân	62200	
1745	1745	1728	03C3.5.16	Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật	177000	
1746	1746	1729	03C3.5.18	Chọc; hút tuyến tiền liệt; nhuộm và chẩn đoán	355000	
1747	1747	1730	03C3.5.19	Chọc; hút; nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh	648000	
1748	1748	1731	03C3.5.21	Chọc; hút; nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng	501000	
1749	1749	1732	03C3.5.17	Chọc; hút; nhuộm; chẩn đoán các u nang (1 u)	177000	
1750	1750	1733	03C3.5.20	Chọc; hút; xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu	266000	
1751	1751	1734	03C3.5.23	Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương	177000	
1752	1752	1735	04C5.4.414	Xét nghiệm các loại dịch; nhuộm và chẩn đoán tế bào học	186000	
1753	1753	1736	04C5.4.409	Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou	408000	
1754	1754	1737	03C3.5.22	Xét nghiệm cyto (tế bào)	124000	
1755	1755	1738		Xét nghiệm đột biến gen BRAF	5336000	
1756	1756	1739		Xét nghiệm đột biến gen EGFR	6257000	
1757	1757	1740		Xét nghiệm đột biến gen KRAS	6027000	
1758	1758	1741		Xét nghiệm FISH	6487000	
1759	1759	1742		Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)	5451000	
1760	1760	1743		Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)	6257000	
1761	1761	1744		Cell Bloc (khối tế bào)	273000	
1762	1762	1745		Thin-PAS	653000	
1763	1763	1746	04C5.4.410	Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên	509000	Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
1764	1764	1747	04C5.4.411	Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học	1449000	
1765	1765	1748	04C5.4.404	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô	348000	
1766	1766	1749	04C5.4.408	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa	330000	
1767	1767	1750	04C5.4.413	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori	428000	
1768	1768	1751	04C5.4.401	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin	383000	
1769	1769	1752	04C5.4.403	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin	481000	
1770	1770	1753	04C5.4.402	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)	455000	
1771	1771	1754	04C5.4.405	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III	472000	
1772	1772	1755	04C5.4.406	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son	446000	
1773	1773	1756	04C5.4.407	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial	508000	
1774	1774	1757	04C5.4.412	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh	623000	
1775	1775	1758	04C5.4.415	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)	302000	
1776	1776	1759		Thủ thuật loại I	510000	
1777	1777	1760		Thủ thuật loại II	285000	
1778	1778	1761		Thủ thuật loại III	139000	
1779	1779	1762	04C5.4.425	Định lượng cấp NH3 trong máu	302000	
1780	1780	1763	03C3.6.7	Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân	62200	
1781	1781	1764	03C3.6.4	Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)	133000	
1782	1782	1765	03C3.6.5	Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)	133000	
1783	1783	1766	04C5.4.424	Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu	110000	
1784	1784	1767	04C5.4.418	Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss	231000	
1785	1785	1768	04C5.4.419	Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy	799000	
1786	1786	1769	04C5.4.422	Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ	1435000	
1787	1787	1770	04C5.4.417	Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS	426000	
1788	1788	1771	04C5.4.421	Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ	1464000	
1789	1789	1772	04C5.4.423	Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng	166000	
1790	1790	1773	04C5.4.420	Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu	85300	
1791	1791	1773	04C5.4.416	Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất	231000	
1792	1792	1774	04C3.1.182	Đặt và thăm dò huyết động	5240000	Bao gồm cả catheter Swan granz; bộ phận nhận cảm áp lực.
1793	1793	1775	03C3.7.3.8	Điện cơ (EMG)	148000	
1794	1794	1776	03C3.7.3.9	Điện cơ tầng sinh môn	164000	
1795	1795	1777	04C6.427	Điện não đồ	75100	
1796	1796	1778	04C6.426	Điện tâm đồ	38500	
1797	1797	1779	03C3.7.3.6	Điện tâm đồ gắng sức	235000	
1798	1798	1780	03C1.42	Đo áp lực đồ bàng quang	145000	
1799	1799	1781	03C1.43	Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo	157000	
1800	1800	1782		Đo áp lực thẩm thấu niệu	35000	
1801	1801	1783		Đo áp lực bàng quang bằng cột nước	602000	
1802	1802	1784		Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học	2302000	
1803	1803	1785		Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi	2240000	
1804	1804	1786		Đo áp lực hậu môn trực tràng	1102000	
1805	1805	1787	DƯ-MDLS	Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography	992000	
1806	1806	1788	03C2.1.90	Đo các chỉ số niệu động học	2732000	
1807	1807	1789	DƯ-MDLS	Đo các thể tích phổi - Lung Volumes	3243000	
1808	1808	1790		Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)	85400	
1809	1809	1791	04C6.429	Đo chức năng hô hấp	147000	
1810	1810	1792		Đo đa ký giấc ngủ	2663000	
1811	1811	1794	DƯ-MDLS	Đo FeNO	463000	
1812	1812	1795	DƯ-MDLS	Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity	1555000	
1813	1813	1796	DƯ-MDLS	Đo phế dung kế - Spirometry (FVC; SVC; TLC)/dung tích sống gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP	898000	
1814	1814	1797		Đo vận tốc lan truyền sóng mạch	85400	
1815	1815	1798	03C3.7.3.7	Holter điện tâm đồ/ huyết áp	229000	
1816	1816	1799	04C6.428	Lưu huyết não	50700	
1817	1817	1800		Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường	150000	
1818	1818	1801		Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén	185000	
1819	1819	1802		Nghiệm pháp kích Synacthen	480000	
1820	1820	1803		Nghiệm pháp nhịn uống	713000	
1821	1821	1804		Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao	490000	
1822	1822	1805		Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp	306000	
1823	1823	1806	04C6.434	Test dung nạp Glucagon	44000	
1824	1824	1807		Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0’ và 6’ sau tiêm)	239000	Chưa bao gồm thuốc.
1825	1825	1808	03C3.7.3.1	Test Raven/ Gille	29300	
1826	1826	1809	03C3.7.3.3	Test tâm lý BECK/ZUNG	23500	
1827	1827	1810	03C3.7.3.2	Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS	35000	
1828	1828	1811	04C6.432	Test thanh thải Creatinine	69200	
1829	1829	1812	04C6.433	Test thanh thải Ure	69200	
1830	1830	1813	03C3.7.3.5	Test trắc nghiệm tâm lý	35000	
1831	1831	1814	03C3.7.3.4	Test WAIS/ WICS	40800	
1832	1832	1815	04C6.435	Thăm dò các dung tích phổi	301000	
1833	1833	1816	03C2.1.37	Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim	2258000	Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
1834	1834	1817	04C6.431	Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza; fructoza; galactoza; lactoza)	37800	
1835	1835	1818	04C6.430	Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan	37800	
1836	1836	1819		Thủ thuật loại đặc biệt	845000	
1837	1837	1820		Thủ thuật loại I	325000	
1838	1838	1821		Thủ thuật loại II	205000	
1839	1839	1822		Thủ thuật loại III	105000	
1840	1840	1823	04C7.447	Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	917000	
1841	1841	1824	04C7.441	Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	330000	
1842	1842	1825	04C7.440	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol	244000	
1843	1843	1826	04C7.437	Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin	221000	
1844	1844	1827	04C7.442	Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ	434000	
1845	1845	1828	03C3.7.1.13	Độ tập trung I-131 tuyến giáp	240000	
1846	1846	1829	04C7.446	SPECT CT	1053000	
1847	1847	1830	03C3.7.1.1	SPECT não	512000	
1848	1848	1831	04C7.445	SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)	679000	
1849	1849	1832	03C3.7.1.2	SPECT tưới máu cơ tim	670000	
1850	1850	1833	04C7.443	SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép	742000	
1851	1851	1834	03C3.7.1.4	Thận đồ đồng vị	322000	
1852	1852	1835	03C3.7.1.31	Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO	397000	
1853	1853	1836	03C3.7.1.28	Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid	420000	
1854	1854	1837	03C3.7.1.27	Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid	547000	
1855	1855	1838	03C3.7.1.19	Xạ hình chẩn đoán khối u	512000	
1856	1856	1839	03C3.7.1.24	Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate	477000	
1857	1857	1840	03C3.7.1.30	Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m	397000	
1858	1858	1841	03C3.7.1.9	Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan	477000	
1859	1859	1842	03C3.7.1.17	Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99m	477000	
1860	1860	1843	03C3.7.1.3	Xạ hình chức năng thận	454000	
1861	1861	1844	03C3.7.1.5	Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3	523000	
1862	1862	1845	03C3.7.1.23	Xạ hình chức năng tim	512000	
1863	1863	1846	03C3.7.1.8	Xạ hình gan mật	477000	
1864	1864	1847	03C3.7.1.10	Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid	512000	
1865	1865	1848		Xạ hình hạch Lympho	512000	
1866	1866	1849	03C3.7.1.11	Xạ hình lách	477000	
1867	1867	1850	03C3.7.1.20	Xạ hình lưu thông dịch não tủy	512000	
1868	1868	1851	03C3.7.1.29	Xạ hình não	420000	
1869	1869	1852	04C7.444	Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)	679000	
1870	1870	1853	03C3.7.1.6	Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)	454000	
1871	1871	1854	03C3.7.1.33	Xạ hình thông khí phổi	512000	
1872	1872	1855	03C3.7.1.16	Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA	512000	
1873	1873	1856	03C3.7.1.18	Xạ hình toàn thân với I-131	512000	
1874	1874	1857	03C3.7.1.32	Xạ hình tưới máu phổi	477000	
1875	1875	1858	03C3.7.1.14	Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m	362000	
1876	1876	1859	04C7.439	Xạ hình tụy	634000	
1877	1877	1860	03C3.7.1.21	Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP	535000	
1878	1878	1861	04C7.438	Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép	634000	
1879	1879	1862	03G3.7.1.12	Xạ hình tuyến giáp	339000	
1880	1880	1863	03C3.7.1.15	Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m	397000	
1881	1881	1864	03C3.7.1.7	Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG	512000	
1882	1882	1865	03C3.7.1.34	Xạ hình tuyến vú	477000	
1883	1883	1866	03C3.7.1.22	Xạ hình xương	477000	
1884	1884	1867	03C3.7.1.35	Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP	512000	
1885	1885	1868	03C3.7.1.26	Xác định đời sống hồng cầu; nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51	477000	
1886	1886	1869	03C3.7.1.25	Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51	362000	
1887	1887	1870	03C3.7.2.36	Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131	900000	
1888	1888	1871	03C3.7.2.38	Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131	1077000	
1889	1889	1872	03C3.7.2.44	Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32	667000	
1890	1890	1873	03C3.7.2.46	Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)	915000	
1891	1891	1874	03C3.7.2.40	Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)	242000	
1892	1892	1875	03C3.7.2.43	Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ	2099000	
1893	1893	1876	03C3.7.2.52	Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131MIBG	681000	
1894	1894	1877	03C3.7.2.49	Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32	947000	
1895	1895	1878	03C3.7.2.47	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol	791000	
1896	1896	1879	03C3.7.2.48	Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188	774000	
1897	1897	1880	03C3.7.2.51	Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125	17732000	
1898	1898	1881	03C3.7.2.50	Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125	17732000	
1899	1899	1882	03C3.7.2.42	Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ	547000	
1900	1900	1883		Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y	17392000	Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
1901	1901	1884		PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan; ung thư đường mật trong gan; ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y	4498000	
1902	1902	1885		Thủ thuật loại đặc biệt	583000	
1903	1903	1886		Thủ thuật loại I	357000	
1904	1904	1887		Thủ thuật loại II	230000	
1905	1905			Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring	63300	Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
1906	1906			Gây mê trong phẫu thuật mắt	575600	
1907	1907			Gây mê trong thủ thuật mắt	287800	
1908	1908			Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm	170600	
1909	1909			Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm	315800	
1910	1910			Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 30 cm	505400	
1911	1911		03C5.1	Telemedicine	1961000	
1912	1912			Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen	286000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị; không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1913	1913			Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen	358000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị; không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1914	1914			Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis	605000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị; không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1915	1915			Phẫu thuật cấy lông mày	2093000	
1916	1916			Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby	877000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1917	1917			Xoá nếp nhăn bằng Laser Fractional; Intracell	1187000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1918	1918			Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional	1187000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1919	1919			Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)	636000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1920	1920			Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)	5047000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị; không bao gồm thuốc.
1921	1921			Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc	640000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị; không bao gồm thuốc.
1922	1922			Điều trị mụn trứng cá; rụng tóc bằng máy Mesoderm	243000	Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị; không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1923	1923			Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED	220000	
1924	1924			Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)	1171000	
1925	1925			Cấy - tháo thuốc tránh thai	250000	
1926	1926			Chọc hút noãn	8181000	
1927	1927			Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn; mào tinh hoàn	2946000	
1928	1928			Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung	4468000	
1929	1929			Đặt và tháo dụng cụ tử cung	259000	
1930	1930			Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại	73200	
1931	1931			Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)	2482000	
1932	1932			Lọc rửa tinh trùng	1083000	
1933	1933			Rã đông phôi; noãn	4086000	
1934	1934			Rã đông tinh trùng	235000	
1935	1935			Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)	10179000	
1936	1936			Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)	7168000	
1937	1937			Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)	1471000	
1938	1938		03C2.3.93	Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)	4792000	
1939	1939		03C2.3.21	Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)	689000	
1940	1940		03C2.3.22	Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)	833000	
1941	1941		03C2.5.7.40	Dùng laser; sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm	1911000	
