<data>
<row _id="1"><So TT>1</So TT><Cac loai dich vu>Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc</Cac loai dich vu><Benh vien hang II>709200</Benh vien hang II><Benh vien hang III xsi:nil="true" /><Benh vien hang IV xsi:nil="true" /></row>
<row _id="2"><So TT>2</So TT><Cac loai dich vu>Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu</Cac loai dich vu><Benh vien hang II>380400</Benh vien hang II><Benh vien hang III>330700</Benh vien hang III><Benh vien hang IV>295000</Benh vien hang IV></row>
<row _id="3"><So TT>3</So TT><Cac loai dich vu>Ngày giường bệnh Nội khoa:</Cac loai dich vu><Benh vien hang II xsi:nil="true" /><Benh vien hang III xsi:nil="true" /><Benh vien hang IV xsi:nil="true" /></row>
<row _id="4"><So TT>4</So TT><Cac loai dich vu>Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm; Hô hấp; Huyết học; Ung thư; Tim mạch; Tâm thần; Thần kinh; Lão; Nhi; Tiêu hoá; Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)</Cac loai dich vu><Benh vien hang II>220000</Benh vien hang II><Benh vien hang III>202500</Benh vien hang III><Benh vien hang IV>180800</Benh vien hang IV></row>
<row _id="5"><So TT>5</So TT><Cac loai dich vu>Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp; Da liễu; Dị ứng; Tai-Mũi-Họng; Mắt; Răng Hàm Mặt; Ngoại; Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống; tai biến mạch máu não; chấn thương sọ não.</Cac loai dich vu><Benh vien hang II>188200</Benh vien hang II><Benh vien hang III>176100</Benh vien hang III><Benh vien hang IV>156700</Benh vien hang IV></row>
<row _id="6"><So TT>6</So TT><Cac loai dich vu>Loại 3: Các khoa: YHDT; Phục hồi chức năng</Cac loai dich vu><Benh vien hang II>152800</Benh vien hang II><Benh vien hang III>142500</Benh vien hang III><Benh vien hang IV>131800</Benh vien hang IV></row>
<row _id="7"><So TT>7</So TT><Cac loai dich vu>Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:</Cac loai dich vu><Benh vien hang II xsi:nil="true" /><Benh vien hang III xsi:nil="true" /><Benh vien hang IV xsi:nil="true" /></row>
<row _id="8"><So TT>8</So TT><Cac loai dich vu>Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể</Cac loai dich vu><Benh vien hang II>301300</Benh vien hang II><Benh vien hang III xsi:nil="true" /><Benh vien hang IV xsi:nil="true" /></row>
<row _id="9"><So TT>9</So TT><Cac loai dich vu>Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể</Cac loai dich vu><Benh vien hang II>263100</Benh vien hang II><Benh vien hang III>233900</Benh vien hang III><Benh vien hang IV>210700</Benh vien hang IV></row>
<row _id="10"><So TT>10</So TT><Cac loai dich vu>Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể; Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể</Cac loai dich vu><Benh vien hang II>234000</Benh vien hang II><Benh vien hang III>207000</Benh vien hang III><Benh vien hang IV>183200</Benh vien hang IV></row>
<row _id="11"><So TT>11</So TT><Cac loai dich vu>Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1; độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể</Cac loai dich vu><Benh vien hang II>200200</Benh vien hang II><Benh vien hang III>174700</Benh vien hang III><Benh vien hang IV>158500</Benh vien hang IV></row>
<row _id="12"><So TT>12</So TT><Cac loai dich vu>Ngày giường trạm y tế xã</Cac loai dich vu><Benh vien hang II>65900</Benh vien hang II><Benh vien hang III>65900</Benh vien hang III><Benh vien hang IV>65900</Benh vien hang IV></row>
<row _id="13"><So TT>13</So TT><Cac loai dich vu>Ngày giường bệnh ban ngày</Cac loai dich vu><Benh vien hang II>Được tính bằng 0;3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng</Benh vien hang II><Benh vien hang III>Được tính bằng 0;3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng</Benh vien hang III><Benh vien hang IV>Được tính bằng 0;3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng</Benh vien hang IV></row>
</data>
