<data>
<row _id="1"><So TT>1</So TT><Cac loai dich vu>Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc</Cac loai dich vu><Muc gia>928;100</Muc gia><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="2"><So TT>2</So TT><Cac loai dich vu>Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu</Cac loai dich vu><Muc gia>558;600</Muc gia><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="3"><So TT>3</So TT><Cac loai dich vu>Ngày giường bệnh Nội khoa:</Cac loai dich vu><Muc gia xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="4"><So TT>3.1</So TT><Cac loai dich vu>Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm; Hô hấp; Huyết học; Ung thư; Tim mạch; Tâm thần; Thần kinh; Nhi; Tiêu hoá; Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)</Cac loai dich vu><Muc gia>305;500</Muc gia><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="5"><So TT>3.2</So TT><Cac loai dich vu>Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp; Da liễu; Dị ứng; Tai-Mũi-Họng; Mắt; Răng Hàm Mặt; Ngoại; Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống; tai biến mạch máu não; chấn thương sọ não.</Cac loai dich vu><Muc gia>273;800</Muc gia><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="6"><So TT>3.3</So TT><Cac loai dich vu>Loại 3: Các khoa:  YHDT; Phục hồi chức năng</Cac loai dich vu><Muc gia>232;900</Muc gia><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="7"><So TT>4</So TT><Cac loai dich vu>Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng;</Cac loai dich vu><Muc gia xsi:nil="true" /><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="8"><So TT>4.1</So TT><Cac loai dich vu>Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể</Cac loai dich vu><Muc gia>400;400</Muc gia><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="9"><So TT>4.2</So TT><Cac loai dich vu>Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể</Cac loai dich vu><Muc gia>364;400</Muc gia><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="10"><So TT>4.3</So TT><Cac loai dich vu>Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể; Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể</Cac loai dich vu><Muc gia>320;700</Muc gia><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="11"><So TT>4.4</So TT><Cac loai dich vu>Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1; độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể</Cac loai dich vu><Muc gia>286;700</Muc gia><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
<row _id="12"><So TT>5</So TT><Cac loai dich vu>Ngày giường bệnh ban ngày</Cac loai dich vu><Muc gia>Được tính bằng 0;3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.</Muc gia><Ghi chu xsi:nil="true" /></row>
</data>
