<data>
<row _id="1"><Phan loai rung>Tổng cộng</Phan loai rung><San xuat>32;383.18</San xuat></row>
<row _id="2"><Phan loai rung>Diện tích rừng và diện tích đã trồng cây rừng</Phan loai rung><San xuat>23;577.92</San xuat></row>
<row _id="3"><Phan loai rung>RỪNG PHÂN THEO NGUỒN GỐC HÌNH THÀNH</Phan loai rung><San xuat>21;760.58</San xuat></row>
<row _id="4"><Phan loai rung>Rừng tự nhiên</Phan loai rung><San xuat>4;295.10</San xuat></row>
<row _id="5"><Phan loai rung>- Rừng nguyên sinh</Phan loai rung><San xuat>0.00</San xuat></row>
<row _id="6"><Phan loai rung>- Rừng thứ sinh</Phan loai rung><San xuat>4;295.10</San xuat></row>
<row _id="7"><Phan loai rung>Rừng trồng</Phan loai rung><San xuat>17;465.48</San xuat></row>
<row _id="8"><Phan loai rung>- Trồng mới trên đất chưa có rừng</Phan loai rung><San xuat>2;763.45</San xuat></row>
<row _id="9"><Phan loai rung>- Trồng lại sau khi khai thác rừng trồng</Phan loai rung><San xuat>14;692.03</San xuat></row>
<row _id="10"><Phan loai rung>- Tái sinh sau khai thác rừng trồng</Phan loai rung><San xuat>10.00</San xuat></row>
<row _id="11"><Phan loai rung>RỪNG PHÂN THEO ĐIỀU KIỆN LẬP ĐỊA</Phan loai rung><San xuat>21;760.58</San xuat></row>
<row _id="12"><Phan loai rung>Rừng trên núi đất</Phan loai rung><San xuat>8;376.35</San xuat></row>
<row _id="13"><Phan loai rung>Rừng trên núi đá</Phan loai rung><San xuat>14.07</San xuat></row>
<row _id="14"><Phan loai rung>Rừng trên đất ngập nước</Phan loai rung><San xuat>13;370.16</San xuat></row>
<row _id="15"><Phan loai rung>- Rừng ngập mặn</Phan loai rung><San xuat>0.00</San xuat></row>
<row _id="16"><Phan loai rung>- Rừng trên đất phèn</Phan loai rung><San xuat>13;370.16</San xuat></row>
<row _id="17"><Phan loai rung>- Rừng ngập nước ngọt</Phan loai rung><San xuat>0.00</San xuat></row>
<row _id="18"><Phan loai rung>Rừng trên cát</Phan loai rung><San xuat>0.00</San xuat></row>
<row _id="19"><Phan loai rung>RỪNG TỰ NHIÊN PHÂN THEO LOÀI CÂY</Phan loai rung><San xuat>4;295.10</San xuat></row>
<row _id="20"><Phan loai rung>Rừng gỗ tự nhiên</Phan loai rung><San xuat>4;295.10</San xuat></row>
<row _id="21"><Phan loai rung>- Rừng gỗ lá rộng thường xanh và nửa rụng lá</Phan loai rung><San xuat>4;251.10</San xuat></row>
<row _id="22"><Phan loai rung>- Rừng gỗ lá rộng rụng lá</Phan loai rung><San xuat>44.00</San xuat></row>
<row _id="23"><Phan loai rung>- Rừng gỗ lá kim</Phan loai rung><San xuat>0.00</San xuat></row>
<row _id="24"><Phan loai rung>- Rừng gỗ hỗn giao lá rộng và lá kim</Phan loai rung><San xuat>0.00</San xuat></row>
<row _id="25"><Phan loai rung>Rừng tre nứa</Phan loai rung><San xuat>0.00</San xuat></row>
<row _id="26"><Phan loai rung>Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa</Phan loai rung><San xuat>0.00</San xuat></row>
<row _id="27"><Phan loai rung>Rừng cau dừa</Phan loai rung><San xuat>0.00</San xuat></row>
<row _id="28"><Phan loai rung>DIỆN TÍCH CHƯA THÀNH RỪNG</Phan loai rung><San xuat>10;622.60</San xuat></row>
<row _id="29"><Phan loai rung>Diện tích đã trồng cây rừng</Phan loai rung><San xuat>1;817.34</San xuat></row>
<row _id="30"><Phan loai rung>Diện tích khoanh nuôi tái sinh</Phan loai rung><San xuat>179.35</San xuat></row>
<row _id="31"><Phan loai rung>Diện tích khác</Phan loai rung><San xuat>8;625.91</San xuat></row>
</data>
