﻿_id	STT	Co so y te	Muc gia	Ghi chu
1	1	Bệnh viện hạng II	41000	
2	2	Bệnh viện hạng III	35800	
3	3	Bệnh viện hạng IV	32700	
4	4	Trạm y tế xã		
5	5	Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám; chữa bệnh).	230200	
6	6	Khám cấp giấy chứng thương; giám định y khoa (không kể xét nghiệm; X-quang)	184200	
7	7	Khám sức khỏe toàn diện lao động; lái xe; khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm; X-quang)	184200	
8	8	Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm; X-quang)	515400	
