﻿_id	So TT	Ten hang hoa, dich vu	Gia kham chua benh theo yeu cau (DVT: dong)
1	1	Khám bệnh theo yêu cầu	103400
2	2	Khám bệnh yêu cầu bác sĩ	153400
3	3	Đăng ký khám bệnh qua tổng đài	108400
4	4	Đăng ký khám bệnh qua tổng đài (có yêu cầu chỉ định bác sĩ)	178400
5	5	Tư vấn sức khỏe	100000
6	6	Khám sức khoẻ theo yêu cầu (không kể XN, XQ)	250000
7	7	Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)	500000
8	8	Phòng 01 người 02 giường (NỘI KHOA)_ Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)	1355300
9	9	Phòng 01 người 02 giường (NỘI KHOA)_Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.	1329200
10	10	Phòng 01 người 02 giường (NỘI KHOA)_Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng	1293800
11	11	Phòng 01 người 02 giường (NGOẠI KHOA)_Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể	1439000
12	12	Phòng 01 người 02 giường (NGOẠI KHOA)_Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể	1408500
13	13	Phòng 01 người 02 giường (NGOẠI KHOA)_Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể	1370500
14	14	Phòng 01 người 02 giường (NGOẠI KHOA)Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể	1342100
15	15	Phòng 01 người 03 giường (NỘI KHOA)_Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)	1355300
16	16	Phòng 01 người 03 giường (NỘI KHOA)_Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.	1329200
17	17	Phòng 01 người 03 giường (NỘI KHOA)_Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng	1293800
18	18	Phòng 01 người 03 giường (NGOẠI KHOA)_Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể	1439000
19	19	Phòng 01 người 03 giường (NGOẠI KHOA)_Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể	1408500
20	20	Phòng 01 người 03 giường (NGOẠI KHOA)_Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể	1370500
21	21	Phòng 01 người 03 giường (NGOẠI KHOA)_Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể	1342100
22	22	Phòng có 02 giường_Ngày giường bệnh Nội khoa (Loại 1): Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)	705300
23	23	Phòng có 02 giường_Ngày giường bệnh Nội khoa (Loại 2): Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.	679200
24	24	Phòng có 02 giường_Ngày giường bệnh Nội khoa (Loại 3): Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng	643800
25	25	Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng_Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể	789000
26	26	Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng_Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể	758500
27	27	Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng_Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể	720500
28	28	Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng_Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể	692100
29	29	PHÒNG CÓ 03 GIƯỜNG_ Ngày giường bệnh Nội khoa (Loại 1) : Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)	635300
30	30	PHÒNG CÓ 03 GIƯỜNG_ Ngày giường bệnh Nội khoa (Loại 2): Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.	609200
31	31	PHÒNG CÓ 03 GIƯỜNG_ Ngày giường bệnh Nội khoa (Loại 3): Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng	573800
32	32	Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng_Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể	719000
33	33	Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng_Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể	688500
34	34	Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng_Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể	650500
35	35	Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng_Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể	622100
36	36	Sao phim X quang	70000
37	37	Sao phim CT Scaner	90000
38	38	Sao phim MRI	90000
39	39	Tóm tắt HSBA	250000
40	40	Sao kết quả XN	20000
41	41	Giấy khám sức khỏe bản thứ hai trở đi	30000
42	42	Siêu âm	159400
43	43	Siêu âm + đo trục nhãn cầu	135100
44	44	Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng	289000
45	45	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu	386000
46	46	Siêu âm Doppler màu tim + cản âm	465000
47	47	Siêu âm tim gắng sức	1339000
48	48	Chụp X-quang số hóa 1 phim	144900
49	49	Chụp X-quang số hóa 2 phim	193800
50	50	Chụp X-quang số hóa 3 phim	207000
51	51	Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp	57800
52	52	Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa	728000
53	53	Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa	1032000
54	54	Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang	955000
55	55	Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang	1145000
56	56	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang	2806000
57	57	Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang	2330000
58	58	Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang	5453000
59	59	Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang	5011000
60	60	Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang	3631000
61	61	Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang	2194000
62	62	Đo mật độ xương 1 vị trí	164500
63	63	Đo mật độ xương 2 vị trí	255000
64	64	Đo mật độ xương	53400
65	65	Cắt chỉ	93700
66	66	Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm	379000
67	67	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp	324000
68	68	Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm	386000
69	69	Chọc hút hạch hoặc u	261000
70	70	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	342000
71	71	Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính	1513000
72	72	Chọc hút tế bào tuyến giáp	261000
73	73	Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm	340000
74	74	Đặt sonde dạ dày	166200
75	75	Đặt stent thực quản qua nội soi	5855000
76	76	Hút dịch khớp	259000
77	77	Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	301000
78	78	Lấy sỏi niệu quản qua nội soi	5684000
79	79	Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết	2980000
80	80	Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết	2514000
81	81	Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản	5166000
82	82	Nội soi phế quản ống mềm gây tê	1381000
83	83	Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết	2135000
84	84	Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật	4209000
85	85	Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần	4612000
86	86	Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết	1003000
87	87	Nội soi dạ dày làm Clo test	578000
88	88	Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết	556000
89	89	Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết	965000
90	90	Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết	732000
91	91	Nội soi trực tràng có sinh thiết	627000
92	92	Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết	435000
93	93	Nội soi dạ dày can thiệp	1507000
94	94	Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)	5387000
95	95	Nội soi ổ bụng	2737000
96	96	Nội soi ổ bụng có sinh thiết	2139000
97	97	Nội soi ống mật chủ	339000
98	98	Nội soi siêu âm chẩn đoán	1976000
99	99	Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ	4846000
100	100	Nội soi tiết niệu có gây mê	1453000
101	101	Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản	2222000
102	102	Nội soi bàng quang có sinh thiết	2416000
103	103	Nội soi bàng quang không sinh thiết	1623000
104	104	Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp	1183000
105	105	Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục	2482000
106	106	Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch	3017000
107	107	Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo	2543000
108	108	Nối thông động- tĩnh mạch	2917000
109	109	Nong niệu đạo và đặt thông đái	994000
110	110	Nong thực quản qua nội soi	6899000
111	111	Rửa bàng quang	488000
112	112	Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe	1658000
113	113	Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng	1014000
114	114	Sinh thiết da hoặc niêm mạc	449000
115	115	Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm	1556000
116	116	Sinh thiết hạch hoặc u	583000
117	117	Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm	2062000
118	118	Sinh thiết móng	651000
119	119	Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng	1543000
120	120	Sinh thiết vú	325000
121	121	Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu	1849000
122	122	Soi khớp có sinh thiết	988000
123	123	Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun	859000
124	124	Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ	855000
125	125	Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)	2473000
126	126	Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu	123900
127	127	Tháo bột khác	129100
128	128	Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính	459000
129	129	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm	125400
130	130	Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm	165600
131	131	Thay băng vết  mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm	165600
132	132	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm	221000
133	133	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng	240000
134	134	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng	309000
135	135	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng	455000
136	136	Thay canuyn mở khí quản	573000
137	137	Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi	162100
138	138	Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú	827000
139	139	Thông đái	203200
140	140	Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn	183800
141	141	Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch)	40400
142	142	Truyền tĩnh mạch	53400
143	143	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm	571000
144	144	Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm	958000
145	145	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm	989000
146	146	Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm	1365000
147	147	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Bàn kéo	79800
148	148	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Bó thuốc	83600
149	149	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Bồn xoáy	22300
150	150	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Châm (có kim dài)	135100
151	151	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Châm (kim ngắn)	110100
152	152	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Chẩn đoán điện	54300
153	153	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Chẩn đoán điện thần kinh cơ	109800
154	154	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Chôn chỉ (cấy chỉ)	182000
155	155	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Cứu (Ngải cứu, túi chườm)	52600
156	156	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Đặt thuốc y học cổ truyền	72100
157	157	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Điện châm (có kim dài)	140100
158	158	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Điện châm (kim ngắn)	113100
159	159	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Điện phân	82300
160	160	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Điện từ trường	71300
161	161	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Điện vi dòng giảm đau	52700
162	162	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Điện xung	67300
163	163	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Giác hơi	55300
164	164	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Giao thoa	41700
165	165	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Hồng ngoại	60100
166	166	Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG: Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp	78400
167	167	Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)	513000
168	168	Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống	471000
169	169	Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình	91900
170	170	Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống	324000
171	171	Laser châm	83700
172	172	Laser chiếu ngoài	64900
173	173	Laser nội mạch	100700
174	174	Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền	127000
175	175	Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền	127000
176	176	Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền	127000
177	177	Ngâm thuốc y học cổ truyền	92000
178	178	Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ	1412000
179	179	Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ	43800
180	180	Sắc thuốc thang (1 thang)	24600
181	181	Siêu âm điều trị	79100
182	182	Sóng ngắn	58300
183	183	Sóng xung kích điều trị	106500
184	184	Tập do cứng khớp	82800
185	185	Tập do liệt ngoại biên	48800
186	186	Tập do liệt thần kinh trung ương	67500
187	187	Tập dưỡng sinh	36500
188	188	Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)	90600
189	189	Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi	14300
190	190	Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)	480000
191	191	Tập nuốt (có sử dụng máy)	226000
192	192	Tập nuốt (không sử dụng máy)	177000
193	193	Tập sửa lỗi phát âm	155000
194	194	Tập vận động đoạn chi	69400
195	195	Tập vận động toàn thân	71500
196	196	Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp	45600
197	197	Tập với hệ thống ròng rọc	14300
198	198	Tập với xe đạp tập	13300
199	199	Thuỷ châm	97000
200	200	Thuỷ trị liệu	104800
201	201	Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động	3090000
202	202	Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ	1206000
203	203	Tử ngoại	58100
204	204	Vật lý trị liệu chỉnh hình	57000
205	205	Vật lý trị liệu hô hấp	43000
206	206	Xoa bóp áp lực hơi	57000
207	207	Xoa bóp bấm huyệt	96800
208	208	Xoa bóp bằng máy	48800
209	209	Xoa bóp cục bộ bằng tay	61400
210	210	Xoa bóp toàn thân	77100
211	211	Xông hơi thuốc	75700
212	212	Xông khói thuốc	63700
213	213	Xông thuốc bằng máy	76700
214	214	Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác: Thủ thuật loại I	151000
215	215	Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác: Thủ thuật loại II	79800
216	216	Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác: Thủ thuật loại III	46200
217	217	Test hồi phục phế quản	304000
218	218	Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản	187100
219	219	NỘI KHOA: Phẫu thuật loại I	5191000
220	220	NỘI KHOA: Phẫu thuật loại II	3728000
221	221	NỘI KHOA: Thủ thuật loại đặc biệt	2763000
222	222	NỘI KHOA: Thủ thuật loại I	2684000
223	223	NỘI KHOA: Thủ thuật loại II	894000
224	224	NỘI KHOA: Thủ thuật loại III	445000
225	225	Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc	615000
226	226	Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn	2970000
227	227	Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương	1748000
228	228	Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương	2091000
229	229	Phẫu thuật giải áp thần kinh	4514000
230	230	DA LIỄU: Phẫu thuật loại đặc biệt	6209000
231	231	DA LIỄU: Phẫu thuật loại I	3513000
232	232	DA LIỄU: Phẫu thuật loại II	1964000
233	233	DA LIỄU: Phẫu thuật loại III	1796000
234	234	DA LIỄU: Thủ thuật loại đặc biệt	1445000
235	235	DA LIỄU: Thủ thuật loại I	878000
236	236	DA LIỄU: Thủ thuật loại II	476000
237	237	DA LIỄU: Thủ thuật loại III	270000
238	238	Dẫn lưu áp xe tuyến giáp	646000
239	239	Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường	479000
240	240	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	16252000
241	241	Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	12205000
242	242	Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	14925000
243	243	Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	11144000
244	244	Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	9243000
245	245	Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm	9653000
246	246	Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	7078000
247	247	Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm	16339000
248	248	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm	16644000
249	249	Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm	16476000
250	250	NỘI TIẾT: Thủ thuật loại I	1535000
251	251	NỘI TIẾT: Thủ thuật loại II	942000
252	252	NỘI TIẾT: Thủ thuật loại III	450000
253	253	Phẫu thuật ghép khuyết sọ	8241000
254	254	Phẫu thuật u xương sọ	9111000
255	255	Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung	7166000
256	256	Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng	14230000
257	257	Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF	7198000
258	258	Phẫu thuật u máu các vị trí	10709000
259	259	Phẫu thuật nội soi  lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	8808000
260	260	Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc	9222000
261	261	Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận	8772000
262	262	Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang	8921000
263	263	Phẫu thuật cắt u bàng quang	12302000
264	264	Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang	9601000
265	265	Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang	12414000
266	266	Phẫu thuật đóng dò bàng quang	9402000
267	267	Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)	5929000
268	268	Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến	10851000
269	269	Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi	8023000
270	270	Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn,  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn	4506000
271	271	Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ	3631000
272	272	Phẫu thuật tạo hình dương vật	9099000
273	273	Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)	2333000
274	274	Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày	10795000
275	275	Phẫu thuật cắt dạ dày	16438000
276	276	Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày	10640000
277	277	Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày	5783000
278	278	Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman	9486000
279	279	Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột	4986000
280	280	Phẫu thuật cắt nối ruột	9217000
281	281	Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột	8863000
282	282	Phẫu thuật cắt ruột non	9728000
283	283	Phẫu thuật cắt ruột thừa	5348000
284	284	Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa	6348000
285	285	Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn	14573000
286	286	Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao	15882000
287	287	Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác	9835000
288	288	Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác	7713000
289	289	Phẫu thuật cắt túi mật	9561000
290	290	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật	6636000
291	291	Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ	9530000
292	292	Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp	15092000
293	293	Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột	8464000
294	294	Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ	10186000
295	295	Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật	7713000
296	296	Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr	9649000
297	297	Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP	7948000
298	298	Phẫu thuật nối mật ruột	9378000
299	299	Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối	19293000
300	300	Phẫu thuật cắt lách	9489000
301	301	Phẫu thuật nội soi cắt lách	9575000
302	302	Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy	9503000
303	303	Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc	12726000
304	304	Phẫu thuật nạo vét hạch	8491000
305	305	Phẫu thuật u trong ổ bụng	9791000
306	306	Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng	7811000
307	307	Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo	4803000
308	308	Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng	6416000
309	309	Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng	6076000
310	310	Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn	5349000
311	311	Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)	4875000
312	312	Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng	4264000
313	313	Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm	6595000
314	314	Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)	1984000
315	315	Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm	4239000
316	316	Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi	2879000
317	317	Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng	6118000
318	318	Mở thông dạ dày qua nội soi	4441000
319	319	Nong đường mật qua nội soi tá tràng	3844000
320	320	Cắt phymosis	1259000
321	321	Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu	470000
322	322	Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte	401000
323	323	Thắt các búi trĩ hậu môn	606000
324	324	Cố định gãy xương sườn	178100
325	325	Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)	1253000
326	326	Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)	972000
327	327	Nắn trật khớp háng (bột liền)	1266000
328	328	Nắn trật khớp háng (bột tự cán)	475000
329	329	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)	524000
330	330	Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)	300000
331	331	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)	1027000
332	332	Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)	427000
333	333	Nắn trật khớp vai (bột liền)	762000
334	334	Nắn trật khớp vai (bột tự cán)	453000
335	335	Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)	486000
336	336	Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)	326000
337	337	Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)	724000
338	338	Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)	400000
339	339	Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)	1293000
340	340	Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)	610000
341	341	Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)	724000
342	342	Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)	507000
343	343	Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)	724000
344	344	Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)	507000
345	345	Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)	1154000
346	346	Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)	612000
347	347	Nắn, bó gẫy xương đòn	201000
348	348	Nắn, bó gẫy xương gót	350000
349	349	Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ	350000
350	350	Phẫu thuật cắt cụt chi	6350000
351	351	Phẫu thuật làm vận động khớp gối	8368000
352	352	Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân	9193000
353	353	Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng	10710000
354	354	Phẫu thuật thay khớp háng bán phần	9956000
355	355	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối	12064000
356	356	Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng	12064000
357	357	Phẫu thuật làm cứng khớp	7568000
358	358	Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp	7447000
359	359	Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp	6448000
360	360	Phẫu thuật ghép xương	8241000
361	361	Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít	8474000
362	362	Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng	9825000
363	363	Phẫu thuật lấy bỏ u xương	6560000
364	364	Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )	6444000
365	365	Phẫu thuật nội soi tái tạo gân	7351000
366	366	Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương	4575000
367	367	Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng	11851000
368	368	Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng	8838000
369	369	Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)	5252000
370	370	Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)	5630000
371	371	Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền	7315000
372	372	Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2	9118000
373	373	Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2	6257000
374	374	Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch	11588000
375	375	Tạo hình khí-phế quản	20983000
376	376	Chuyên khoa ngoại: Phẫu thuật loại đặc biệt	14243000
377	377	Chuyên khoa ngoại: Phẫu thuật loại I	8508000
378	378	Chuyên khoa ngoại: Phẫu thuật loại II	6075000
379	379	Chuyên khoa ngoại: Phẫu thuật loại III	3802000
380	380	Chuyên khoa ngoại: Thủ thuật loại đặc biệt	1786000
381	381	Chuyên khoa ngoại: Thủ thuật loại I	1418000
382	382	Chuyên khoa ngoại: Thủ thuật loại II	1050000
383	383	Chuyên khoa ngoại: Thủ thuật loại III	459000
384	384	Bóc nang tuyến Bartholin	3084000
385	385	Bóc nhân xơ vú	3562000
386	386	Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung	235000
387	387	Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần	7344000
388	388	Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi	9550000
389	389	Cắt u thành âm đạo	4371000
390	390	Chích áp xe tầng sinh môn	2222000
391	391	Chích áp xe tuyến Bartholin	1573000
392	392	Chích apxe tuyến vú	1224000
393	393	Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh	1743000
394	394	Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng	1853000
395	395	Chọc dò màng bụng sơ sinh	844000
396	396	Chọc dò túi cùng Douglas	610000
397	397	Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm	3603000
398	398	Chọc ối	1692000
399	399	Dẫn lưu cùng đồ Douglas	1806000
400	400	Đỡ đẻ ngôi ngược	2885000
401	401	Đỡ đẻ thường ngôi chỏm	2240000
402	402	Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên	3894000
403	403	Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục	8720000
404	404	Forceps hoặc Giác hút sản khoa	2806000
405	405	Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng	1998000
406	406	Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết	703000
407	407	Hút thai dưới siêu âm	1071000
408	408	Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang	4710000
409	409	Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai	3974000
410	410	Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo	2639000
411	411	Khâu rách cùng đồ âm đạo	4149000
412	412	Khâu tử cung do nạo thủng	7520000
413	413	Khâu vòng cổ tử cung	1134000
414	414	Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung	4868000
415	415	Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa	6642000
416	416	Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn	152300
417	417	Lấy dị vật âm đạo	1333000
418	418	Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ	5189000
419	419	Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn	4866000
420	420	Nạo hút thai trứng	1550000
421	421	Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ	1119000
422	422	Nội soi buồng tử cung can thiệp	7404000
423	423	Nội soi buồng tử cung chẩn đoán	4837000
424	424	Nong cổ tử cung do bế sản dịch	818000
425	425	Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18	2038000
426	426	Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần	746000
427	427	Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không	965000
428	428	Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc	636000
429	429	Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước	2114000
430	430	Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc	1783000
431	431	Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không	1220000
432	432	Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng	5627000
433	433	Phẫu thuật cắt âm vật phì đại	4676000
434	434	Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai	7677000
435	435	Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính	5915000
436	436	Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)	6701000
437	437	Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung	3375000
438	438	Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ	4841000
439	439	Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo	10889000
440	440	Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi	11661000
441	441	Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo	5602000
442	442	Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang	8188000
443	443	Phẫu thuật Crossen	7196000
444	444	Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)	10667000
445	445	Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung	8347000
446	446	Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp	7614000
447	447	Phẫu thuật lấy thai lần đầu	5604000
448	448	Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên	7636000
449	449	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp	8225000
450	450	Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart	4923000
451	451	Phẫu thuật Manchester	6694000
452	452	Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung	7326000
453	453	Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung	6431000
454	454	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung	11101000
455	455	Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ	8547000
456	456	Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng	8322000
457	457	Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa	4922000
458	458	Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng	11381000
459	459	Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung	14460000
460	460	Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật	13517000
461	461	Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ	12695000
462	462	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung	14118000
463	463	Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung	12725000
464	464	Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng	9541000
465	465	Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ	18108000
466	466	Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng	9569000
467	467	Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ	8339000
468	468	Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)	7111000
469	469	Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)	8787000
470	470	Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo	766000
471	471	Sinh thiết gai rau	1959000
472	472	Soi cổ tử cung	130400
473	473	Soi ối	111400
474	474	Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng	13250000
475	475	Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung	1162000
476	476	Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác	
477	477	Phụ sản: Phẫu thuật loại đặc biệt	7654000
478	478	Phụ sản: Phẫu thuật loại I	4704000
479	479	Phụ sản: Phẫu thuật loại II	3839000
480	480	Phụ sản: Phẫu thuật loại III	2282000
481	481	Phụ sản: Thủ thuật loại đặc biệt	1616000
482	482	Phụ sản: Thủ thuật loại I	1192000
483	483	Phụ sản: Thủ thuật loại II	873000
484	484	Phụ sản: Thủ thuật loại III	503000
485	485	Bơm rửa lệ đạo	80600
486	486	Cắt mống mắt chu biên bằng Laser	647000
487	487	Cắt u kết mạc không  vá	1552000
488	488	Chích chắp hoặc lẹo	224600
489	489	Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng	3279000
490	490	Đánh bờ mi	75600
491	491	Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp  bản đồ giác mạc	234000
492	492	Đo Javal	87100
493	493	Đo khúc xạ máy	64000
494	494	Đo nhãn áp	91100
495	495	Đo thị lực khách quan	163900
496	496	Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo	149800
497	497	Khâu cò mi	1234000
498	498	Khâu củng  mạc đơn thuần	1676000
499	499	Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê	2011000
500	500	Khâu phục hồi bờ mi	2767000
501	501	Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt	2825000
502	502	Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)	225300
503	503	Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)	682000
504	504	Lấy dị vật hốc mắt	2048000
505	505	Lấy dị vật kết mạc nông một mắt	137600
506	506	Lấy dị vật tiền phòng	2443000
507	507	Lấy sạn vôi kết mạc	174100
508	508	Mở bao sau bằng Laser	782000
509	509	Mổ quặm 2 mi  - gây tê	2371000
510	510	Mổ quặm 3 mi  - gây tê	3077000
511	511	Mổ quặm 4 mi  - gây tê	3699000
512	512	Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ	2212000
513	513	Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc	2516000
514	514	Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)	3027000
515	515	Nặn tuyến bờ mi	122100
516	516	Phẫu thuật cắt bè	2866000
517	517	Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê	3208000
518	518	Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên	2238000
519	519	Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)	5782000
520	520	Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)	4350000
521	521	Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác	
522	522	Mắt: Phẫu thuật loại đặc biệt	5428000
523	523	Mắt: Phẫu thuật loại I	3957000
524	524	Mắt: Phẫu thuật loại II	2121000
525	525	Mắt: Phẫu thuật loại III	1444000
526	526	Mắt: Thủ thuật loại đặc biệt	941000
527	527	Mắt: Thủ thuật loại I	586000
528	528	Mắt: Thủ thuật loại II	351000
529	529	Mắt: Thủ thuật loại III	194000
530	530	Bẻ cuốn mũi	395000
531	531	Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)	377000
532	532	Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)	486000
533	533	Cắt Amiđan (gây mê)	3238000
534	534	Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)	5188000
535	535	Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê	2399000
536	536	Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi	13652000
537	537	Cắt polyp ống tai gây mê	3789000
538	538	Cắt polyp ống tai gây tê	1441000
539	539	Cắt thanh quản có tái tạo phát âm	11880000
540	540	Cắt u cuộn cảnh	14868000
541	541	Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)	870000
542	542	Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)	870000
543	543	Chích rạch vành tai	220200
544	544	Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con	10837000
545	545	Chọc hút dịch vành tai	246200
546	546	Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản	12385000
547	547	Đo ABR (1 lần)	291000
548	548	Đo nhĩ lượng	106600
549	549	Đo OAE (1 lần)	168200
550	550	Đo phản xạ cơ bàn đạp	106600
551	551	Đo sức cản của mũi	183600
552	552	Đo sức nghe lời	100600
553	553	Đo thính lực đơn âm	127600
554	554	Đo trên ngưỡng	175200
555	555	Đốt Amidan áp lạnh	377000
556	556	Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)	226000
557	557	Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng	247000
558	558	Đốt họng hạt	268800
559	559	Ghép thanh khí quản đặt stent	10986000
560	560	Hút xoang dưới áp lực	156200
561	561	Khí dung	75600
562	562	Làm thuốc thanh quản hoặctai	39600
563	563	Lấy dị vật họng	202800
564	564	Lấy dị vật tai ngoài đơn giản	137700
565	565	Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)	1841000
566	566	Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)	322000
567	567	Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng	1363000
568	568	Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng	793000
569	569	Lấy dị vật trong mũi có gây mê	2833000
570	570	Lấy dị vật trong mũi không gây mê	405000
571	571	Lấy nút biểu bì ống tai	137700
572	572	Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê	3917000
573	573	Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê	2267000
574	574	Mở sào bào - thượng nhĩ	7593000
575	575	Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê	4844000
576	576	Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê	2240000
577	577	Nạo VA gây mê	3332000
578	578	Nạo vét hạch cổ chọn lọc	10908000
579	579	Nhét meche hoặcbấc mũi	340000
580	580	Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp	13486000
581	581	Nội soi cắt polype mũi gây mê	3594000
582	582	Nội soi cắt polype mũi gây tê	2641000
583	583	Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)	814000
584	584	Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)	504000
585	585	Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê	1383000
586	586	Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê	3154000
587	587	Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên	3702000
588	588	Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng	1854000
589	589	Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm	1556000
590	590	Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng	823000
591	591	Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm	961000
592	592	Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer	4353000
593	593	Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê	1770000
594	594	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê	2511000
595	595	Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê	1174000
596	596	Nội soi Tai Mũi Họng	298000
597	597	Nong vòi nhĩ	100700
598	598	Nong vòi nhĩ nội soi	266000
599	599	Phẫu thuật áp xe não do tai	10913000
600	600	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện	3879000
601	601	Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.	7086000
602	602	Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP	9515000
603	603	Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi	17484000
604	604	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ	10483000
605	605	Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da	12989000
606	606	Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi	7827000
607	607	Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser	8871000
608	608	Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm	8883000
609	609	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII	8883000
610	610	Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng	18145000
611	611	Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm	9984000
612	612	Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong	8871000
613	613	Phẫu thuật đỉnh xương đá	9575000
614	614	Phẫu thuật giảm áp dây VII	13764000
615	615	Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt	9984000
616	616	Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng	11821000
617	617	Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng	12807000
618	618	Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên	5616000
619	619	Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe	6498000
620	620	Phẫu thuật mở cạnh mũi	9348000
621	621	Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi	8871000
622	622	Phẫu thuật nạo V.A nội soi	5606000
623	623	Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh	10483000
624	624	Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên	5507000
625	625	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang	17149000
626	626	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ	24177000
627	627	Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng	16439000
628	628	Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh	12238000
629	629	Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt	6498000
630	630	Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)	8476000
631	631	Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm	16432000
632	632	Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang	11519000
633	633	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới	7827000
634	634	Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi	6780000
635	635	Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên	5616000
636	636	Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt	12703000
637	637	Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ	13832000
638	638	Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm	18145000
639	639	Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang	9348000
640	640	Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm	9367000
641	641	Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma	7086000
642	642	Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh	5789000
643	643	Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII	15980000
644	644	Phẫu thuật rò xoang lê	8871000
645	645	Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm	10913000
646	646	Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương	10913000
647	647	Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII	12132000
648	648	Phẫu thuật tạo hình tai giữa	9787000
649	649	Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân	14016000
650	650	Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp	9787000
651	651	Phẫu thuật tiệt căn xương chũm	9801000
652	652	Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)	5606000
653	653	Rửa tai, rửa mũi, xông họng	106600
654	654	Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm	510000
655	655	Soi thực quản bằng ống mềm	510000
656	656	Thông vòi nhĩ	198200
657	657	Thông vòi nhĩ nội soi	238000
658	658	Trích màng nhĩ	139000
659	659	Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)	1356000
660	660	Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)	1356000
661	661	Vá nhĩ đơn thuần	7593000
662	662	Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt	6575000
663	663		
664	664	Tai-Mũi-họng: Phẫu thuật loại đặc biệt	8312000
665	665	Tai-Mũi-họng: Phẫu thuật loại I	4909000
666	666	Tai-Mũi-họng: Phẫu thuật loại II	3487000
667	667	Tai-Mũi-họng: Phẫu thuật loại III	2144000
668	668	Tai-Mũi-họng: Thủ thuật loại đặc biệt	1763000
669	669	Tai-Mũi-họng: Thủ thuật loại I	1010000
670	670	Tai-Mũi-họng: Thủ thuật loại II	618000
671	671	Tai-Mũi-họng: Thủ thuật loại III	289000
672	672	Cắt lợi trùm	483000
673	673	Chụp thép làm sẵn	634000
674	674	Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)	1285000
675	675	Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục	771000
676	676	Điều trị tuỷ lại	1867000
677	677	Điều trị tuỷ răng số  4, 5	1653000
678	678	Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới	1795000
679	679	Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3	938000
680	680	Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên	1786000
681	681	Điều trị tuỷ răng sữa một chân	555000
682	682	Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân	771000
683	683	Hàn composite cổ răng	697000
684	684	Hàn răng sữa sâu ngà	236000
685	685	Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm	350000
686	686	Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm	207700
687	687	Nắn trật khớp thái dương hàm	200000
688	688	Nạo túi lợi 1 sextant	202700
689	689	Nhổ chân răng	442000
690	690	Nhổ răng đơn giản	398000
691	691	Nhổ răng khó	1201000
692	692	Nhổ răng số 8 bình thường	497000
693	693	Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm	1853000
694	694	Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa	112400
695	695	Phục hồi thân răng có chốt	1044000
696	696	Răng sâu ngà	566000
697	697	Răng viêm tuỷ hồi phục	922000
698	698	Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)	126600
699	699	Trám bít hố rãnh	514000
700	700	Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ	1522000
701	701	Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng	2842000
702	702	Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên	1487000
703	703	Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả	1428000
704	704	Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)	1350000
705	705	Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng	1607000
706	706	Lấy sỏi ống Wharton	3451000
707	707	Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm	2284000
708	708	Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên	3228000
709	709	Cắt bỏ nang sàn miệng	5941000
710	710	Cắt nang xương hàm từ 2-5cm	6169000
711	711	Cắt u nang giáp móng	5133000
712	712	Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)	5713000
713	713	Điều trị đóng cuống răng	891000
714	714	Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor	1022000
715	715	Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn	3498000
716	716	Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm	7845000
717	717	Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt	8634000
718	718	Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch	7191000
719	719	Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít	7087000
720	720	Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên	5928000
721	721	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới	5469000
722	722	Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên	6082000
723	723	Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương	5245000
724	724	Phẫu thuật tạo hình môi hai bên	6218000
725	725	Phẫu thuật tạo hình môi một bên	6070000
726	726	Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)	3549000
727	727	Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên	7162000
728	728	Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu	7070000
729	729	Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên	6356000
730	730	Răng-Hàm-Mặt: Phẫu thuật loại đặc biệt	8722000
731	731	Răng-Hàm-Mặt: Phẫu thuật loại I	5698000
732	732	Răng-Hàm-Mặt: Phẫu thuật loại II	3372000
733	733	Răng-Hàm-Mặt: Phẫu thuật loại III	1951000
734	734	Răng-Hàm-Mặt: Thủ thuật loại đặc biệt	1635000
735	735	Răng-Hàm-Mặt: Thủ thuật loại I	945000
736	736	Răng-Hàm-Mặt: Thủ thuật loại II	560000
737	737	Răng-Hàm-Mặt: Thủ thuật loại III	289000
738	738	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	5152000
739	739	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn	8279000
740	740	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	6879000
741	741	Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	7449000
742	742	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	5196000
743	743	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn	8184000
744	744	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	6294000
745	745	Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở  trẻ em	7475000
746	746	Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	8571000
747	747	Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em	6674000
748	748	Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)	8176000
749	749	Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình	7750000
750	750	Cắt sẹo khâu kín	7259000
751	751	Ghép da đồng loại ≥ 10%  diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)	6298000
752	752	Ghép da đồng loại dưới  10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)	4320000
753	753	Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em	5702000
754	754	Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn	9583000
755	755	Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% -  5% diện tích cơ thể ở trẻ em	7190000
756	756	Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	8528000
757	757	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn,  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	14426000
758	758	Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	8100000
759	759	Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)	10556000
760	760	Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)	12962000
761	761	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	9318000
762	762	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	9048000
763	763	Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em	7563000
764	764	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn	13849000
765	765	Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn	11403000
766	766	Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo	9025000
767	767	Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo	10646000
768	768	Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng	7951000
769	769	Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai	5816000
770	770	Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo	39606000
771	771	Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo	10259000
772	772	Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu	8041000
773	773	Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính	6046000
774	774	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể	261000
775	775	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể	484000
776	776	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể	895000
777	777	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể	1238000
778	778	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể	1970000
779	779	Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể	3372000
780	780	Bỏng: Phẫu thuật đặc biệt	10523000
781	781	Bỏng: Phẫu thuật loại I	6000000
782	782	Bỏng: Phẫu thuật loại II	4102000
783	783	Bỏng: Phẫu thuật loại III	2820000
784	784	Bỏng: Thủ thuật loại đặc biệt	2825000
785	785	Bỏng: Thủ thuật loại I	1365000
786	786	Bỏng: Thủ thuật loại II	805000
787	787	Bỏng: Thủ thuật loại III	456000
788	788	NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP: Phẫu thuật loại I	4822000
789	789	NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP: Phẫu thuật loại II	3016000
790	790	NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP: Phẫu thuật loại III	2048000
791	791	NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP: Thủ thuật loại đặc biệt	2103000
792	792	NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP: Thủ thuật loại I	1404000
793	793	NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP: Thủ thuật loại II	811000
794	794	NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP: Thủ thuật loại III	468000
795	795	VI PHẪU: Phẫu thuật loại đặc biệt	14173000
796	796	VI PHẪU: Phẫu thuật loại I	8469000
797	797	XÉT NGHIỆM (Huyết học) ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)	1644000
798	798	XÉT NGHIỆM (Huyết học) Bilan đông cầm máu - huyết khối	2508000
799	799	XÉT NGHIỆM (Huyết học): 'Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi	34500
800	800	XÉT NGHIỆM (Huyết học): Co cục máu đông	25400
801	801	Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)	1149000
802	802	Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối	1931000
803	803	Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)	692000
804	804	Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan	31500
805	805	DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)	104800
806	806	Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8	668000
807	807	Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)	322000
808	808	Điện di huyết sắc tố (định lượng)	604000
809	809	Điện di miễn dịch huyết thanh	1641000
810	810	Điện di protein huyết thanh	639000
811	811	Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỷ xương	25935000
812	812	Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi	25935000
813	813	Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex	5915000
814	814	Định danh kháng thể bất thường	1886000
815	815	Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA	6956000
816	816	Định lượng anti Thrombin III	235000
817	817	Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh	3539000
818	818	Định lượng chất ức chế C1	354000
819	819	Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang	865000
820	820	Định lượng D- Dimer	435000
821	821	Định lượng đồng yếu tố Ristocetin	354000
822	822	Định lượng FDP	235000
823	823	Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp	176000
824	824	Định lượng gen bệnh máu ác tính	6570000
825	825	Định lượng men G6PD	138300
826	826	Định lượng men Pyruvat kinase	297000
827	827	Định lượng Plasminogen	354000
828	828	Định lượng Protein C	396000
829	829	Định lượng Protein S	396000
830	830	Định lượng t- PA	354000
831	831	Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu	8611000
832	832	Định lượng ức chế yếu tố IX	447000
833	833	Định lượng ức chế yếu tố VIII	255000
834	834	Định lượng yếu tố Heparin	354000
835	835	Định lượng yếu tố I (fibrinogen)	96500
836	836	Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặcVonWillebrand (kháng nguyên) hoặcVonWillebrand (hoạt tính)	758000
837	837	Định lượng yếu tố kháng Xa	435000
838	838	Định lượng yếu tố Thrombomodulin	354000
839	839	Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)	542000
840	840	Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX	396000
841	841	Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI	496000
842	842	Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)	1715000
843	843	Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2	354000
844	844	Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)	354000
845	845	Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)	354000
846	846	Định nhóm máu A1	59000
847	847	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu	39600
848	848	Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	34500
849	849	Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy	67100
850	850	Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu	98600
851	851	Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương	48800
852	852	Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu	79300
853	853	Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động	65100
854	854	Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ	88500
855	855	Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel	148400
856	856	Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)	316000
857	857	Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)	267000
858	858	Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)	336000
859	859	Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)	297000
860	860	Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá	52900
861	861	Định nhóm máu khó hệ ABO	354000
862	862	Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX	396000
863	863	Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ)  bằng kỹ thuật PCR-SSP	2041000
864	864	Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO	3027000
865	865	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry)  ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)	903000
866	866	Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)	709000
867	867	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collgen	187000
868	868	Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin	354000
869	869	Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)	88500
870	870	Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)	12830000
871	871	Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)	10808000
872	872	Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)	50800
873	873	Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)	748000
874	874	Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)	69100
875	875	Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)	316000
876	876	Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)	44800
877	877	Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)	112800
878	878	Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)	118900
879	879	Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)	258000
880	880	Lách đồ	98600
881	881	Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu	931000
882	882	Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry	3478000
883	883	Máu lắng (bằng máy tự động)	59400
884	884	Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)	196600
885	885	Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)	40900
886	886	Nghiệm pháp von-Kaulla	56700
887	887	Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động	63800
888	888	Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)	110000
889	889	Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS)	106000
890	890	Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương	138300
891	891	Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương	138300
892	892	Nhuộm sudan den	132200
893	893	Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)	2077000
894	894	OF test (test sàng lọc Thalassemia)	81300
895	895	Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)	656000
896	896	Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)	729000
897	897	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)	128100
898	898	Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)	128100
899	899	Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)	94600
900	900	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)	115900
901	901	Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)	48800
902	902	Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ	496000
903	903	Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ	604000
904	904	Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR	2228000
905	905	Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP	966000
906	906	Phát hiện kháng đông đường chung	151500
907	907	Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)	419000
908	908	Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry	3386000
909	909	Rửa hồng cầu/tiều cầu bằng máy ly tâm lạnh	232000
910	910	Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)	158600
911	911	Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)	419000
912	912	Sức bền thẩm thấu hồng cầu	65100
913	913	Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị	1420000
914	914	Tập trung bạch cầu	48800
915	915	Test đường + Ham	118900
916	916	Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)	29500
917	917	Thời gian Howell	52900
918	918	Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)	82400
919	919	Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)	21400
920	920	Thời gian máu đông	21400
921	921	Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)	69100
922	922	Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công	94600
923	923	Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động	108800
924	924	Thời gian thrombin (TT)	69100
925	925	Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)	69100
926	926	Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn	4063000
927	927	Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi	4063000
928	928	Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương	4841000
929	929	Tinh dịch đồ	539000
930	930	Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu	59000
931	931	Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)	29500
932	932	Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công	63000
933	933	Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)	29500
934	934	Tìm tế bào Hargraves	110800
935	935	Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh	138300
936	936	Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh	198000
937	937	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)	182000
938	938	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)	63000
939	939	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser	79300
940	940	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động	69100
941	941	Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)	727000
942	942	Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con	158600
943	943	Xác định gen bằng kỹ thuật FISH	5326000
944	944	Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR	1420000
945	945	Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)	6538000
946	946	Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)	199000
947	947	Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	195000
948	948	Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	145300
949	949	Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	222000
950	950	Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	131600
951	951	Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)	180000
952	952	Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)	193000
953	953	Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)	222000
954	954	Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)	202000
955	955	Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)	264000
956	956	Xác định kháng nguyên H	59000
957	957	Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd	357000
958	958	Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd	352000
959	959	Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell	102700
960	960	Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell	222800
961	961	Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis	302000
962	962	Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis	354000
963	963	Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran	281000
964	964	Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran	158600
965	965	Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS	261000
966	966	Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS	291000
967	967	Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)	2377000
968	968	Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS	378000
969	969	Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)	1437000
970	970	Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)	926000
971	971	Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA	496000
972	972	Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan	727000
973	973	Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)	2836000
974	974	Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)	2836000
975	975	Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry	656000
976	976	Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard	784000
977	977	Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương	573000
978	978	Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer)  bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)	1423000
979	979	Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng  Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)	1423000
980	980	Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)	59000
981	981	Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+	2819000
982	982	Xét nghiệm tế bào hạch	82400
983	983	Xét nghiệm tế bào học tủy xương	252000
984	984	Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em	842000
985	985	Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.	1555000
986	986	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.	507000
987	987	Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)	6957000
988	988	Xét nghiệm xác định gen Hemophilia	1731000
989	989	Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)	724000
990	990	Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)	676000
991	991	Định lượng Histamine	1614000
992	992	Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên	929000
993	993	Định lượng Interleukin	1267000
994	994	Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase	1230000
995	995	Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4	1144000
996	996	Định lượng kháng thể kháng  C5a	1364000
997	997	Định lượng kháng thể kháng C1q	718000
998	998	Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a	1729000
999	999	Định lượng kháng thể kháng CCP	979000
1000	1000	Định lượng kháng thể kháng Centromere	746000
1001	1001	Định lượng kháng thể kháng ENA	700000
1002	1002	Định lượng kháng thể kháng Histone	614000
1003	1003	Định lượng kháng thể kháng Insulin	640000
1004	1004	Định lượng kháng thể kháng Jo - 1	717000
1005	1005	Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)	863000
1006	1006	Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép  (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động	435000
1007	1007	Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép  (Anti dsDNA) test nhanh	198000
1008	1008	Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động	496000
1009	1009	Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh	297000
1010	1010	Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)	956000
1011	1011	Định lượng kháng thể kháng Prothrombin	741000
1012	1012	Định lượng kháng thể kháng RNP-70	693000
1013	1013	Định lượng kháng thể kháng Scl-70	614000
1014	1014	Định lượng kháng thể kháng Sm	660000
1015	1015	Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200	717000
1016	1016	Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu	1170000
1017	1017	Định lượng kháng thể kháng tinh trùng	1656000
1018	1018	Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)	811000
1019	1019	Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)	799000
1020	1020	Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)	717000
1021	1021	Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)	419000
1022	1022	Hóa sinh_máu: ACTH	132200
1023	1023	Hóa sinh_máu: ADH	237000
1024	1024	Hóa sinh_máu: ALA	149300
1025	1025	Hóa sinh_máu: Alpha FP (AFP)	149300
1026	1026	Hóa sinh_máu: Alpha Microglobulin	158500
1027	1027	Hóa sinh_máu: Amoniac	123100
1028	1028	Hóa sinh_máu: Anti - TG	441000
1029	1029	Anti - TPO (Anti-  thyroid Peroxidase antibodies) định lượng	334000
1030	1030	Apolipoprotein A/B (1 loại)	78800
1031	1031	Benzodiazepam (BZD)	61500
1032	1032	Beta - HCG	141300
1033	1033	Beta2 Microglobulin	123100
1034	1034	BNP (B - Type Natriuretic Peptide)	952000
1035	1035	Bổ thể trong huyết thanh	52500
1036	1036	CA 125	225000
1037	1037	CA 15 - 3	245000
1038	1038	CA 19-9	225000
1039	1039	CA 72 -4	218000
1040	1040	Ca++ máu	31300
1041	1041	Calci	28100
1042	1042	Calcitonin	218000
1043	1043	Catecholamin	353000
1044	1044	CEA	141300
1045	1045	Ceruloplasmin	114100
1046	1046	CK-MB	62500
1047	1047	Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)	96900
1048	1048	Cortison	149300
1049	1049	C-Peptid	281000
1050	1050	CPK	43400
1051	1051	CRP định lượng	87800
1052	1052	CRP hs	87800
1053	1053	Cyclosporine	530000
1054	1054	Cyfra 21 - 1	158500
1055	1055	Điện giải đồ (Na, K, CL)	47500
1056	1056	Digoxin	141300
1057	1057	Định lượng 25OH Vitamin D (D3)	476000
1058	1058	Định lượng Alpha1 Antitrypsin	106000
1059	1059	Định lượng Anti CCP	510000
1060	1060	Định lượng Beta Crosslap	225000
1061	1061	Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…	40400
1062	1062	Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…	40400
1063	1063	Định lượng Cystatine C	141300
1064	1064	Định lượng Ethanol (cồn)	55700
1065	1065	Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh	854000
1066	1066	Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh	854000
1067	1067	Định lượng Gentamicin	158500
1068	1068	Định lượng Methotrexat	652000
1069	1069	Định lượng p2PSA	1128000
1070	1070	Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh	123100
1071	1071	Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh	52500
1072	1072	Định lượng Tobramycin	158500
1073	1073	Định lượng Tranferin Receptor	177000
1074	1074	Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol	48000
1075	1075	Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)	43400
1076	1076	Đo hoạt độ P-Amylase	106000
1077	1077	Đo khả năng gắn sắt toàn thể	123100
1078	1078	Đường máu mao mạch	25300
1079	1079	E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)	299000
1080	1080	Erythropoietin	132200
1081	1081	Estradiol	132200
1082	1082	Ferritin	132200
1083	1083	Folate	141300
1084	1084	Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)	299000
1085	1085	FSH	132200
1086	1086	Gama GT	31300
1087	1087	GH	265000
1088	1088	GLDH	158500
1089	1089	Gross	26300
1090	1090	Haptoglobin	158500
1091	1091	HbA1C	165000
1092	1092	HBDH	158500
1093	1093	HE4	492000
1094	1094	Homocysteine	237000
1095	1095	IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)	106000
1096	1096	Inhibin A	388000
1097	1097	Insuline	132200
1098	1098	Kappa định tính	158500
1099	1099	Khí máu	353000
1100	1100	Lactat	158500
1101	1101	Lambda định tính	158500
1102	1102	LDH	48000
1103	1103	LH	132200
1104	1104	Lipase	96900
1105	1105	Maclagan	26300
1106	1106	Myoglobin	149300
1107	1107	Ngộ độc thuốc	106000
1108	1108	Nồng độ rượu trong máu	48500
1109	1109	NSE (Neuron Specific Enolase)	315000
1110	1110	Paracetamol	61500
1111	1111	Phản ứng cố định bổ thể	52500
1112	1112	Phản ứng CRP	35300
1113	1113	Phenytoin	132200
1114	1114	PLGF	1198000
1115	1115	Pre albumin	158500
1116	1116	Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)	668000
1117	1117	Pro-calcitonin	652000
1118	1118	Progesteron	132200
1119	1119	PRO-GRP	572000
1120	1120	Prolactin	123100
1121	1121	PSA	149300
1122	1122	PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)	141300
1123	1123	PTH	388000
1124	1124	Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin	132200
1125	1125	RF (Rheumatoid Factor)	63200
1126	1126	Salicylate	123100
1127	1127	SCC	334000
1128	1128	SFLT1	1198000
1129	1129	T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)	106000
1130	1130	Tacrolimus	1187000
1131	1131	Testosteron	153400
1132	1132	Theophylin	132200
1133	1133	Thyroglobulin	288000
1134	1134	TRAb định lượng	668000
1135	1135	Transferin/độ bão hòa tranferin	106000
1136	1136	Tricyclic anti depressant	132200
1137	1137	Troponin T/I	123100
1138	1138	TSH	109900
1139	1139	Vitamin B12	123100
1140	1140	Xác định Bacturate trong máu	334000
1141	1141	Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)	41300
1142	1142	Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)	41300
1143	1143	Amphetamin (định tính)	104000
1144	1144	Amylase niệu	61500
1145	1145	Calci niệu	40400
1146	1146	Catecholamin niệu (HPLC)	688000
1147	1147	Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)	265000
1148	1148	Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu	47500
1149	1149	DPD	315000
1150	1150	Dưỡng chấp	35300
1151	1151	Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch  định tính	38400
1152	1152	Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng	147400
1153	1153	Hydrocorticosteroid định lượng	62500
1154	1154	Marijuana định tính	70600
1155	1155	Micro Albumin	70600
1156	1156	Oestrogen toàn phần định lượng	52500
1157	1157	Opiate định tính	70600
1158	1158	Phospho niệu	33300
1159	1159	Porphyrin định tính	78800
1160	1160	Protein Bence - Jone	35300
1161	1161	Protein niệu hoặc đường niệu định lượng	22100
1162	1162	Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis	70600
1163	1163	Tế bào/trụ hay các tinh thể khác  định tính	4000
1164	1164	Tổng phân tích nước tiểu	48700
1165	1165	Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính	7100
1166	1166	Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu	32300
1167	1167	Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen	10100
1168	1168	Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính	15100
1169	1169	Bilirubin định tính	10100
1170	1170	Canxi, Phospho định tính	10100
1171	1171	Urobilin, Urobilinogen: Định tính	10100
1172	1172	Clo  dịch	36300
1173	1173	Glucose dịch	28100
1174	1174	Phản ứng Pandy	13100
1175	1175	Protein dịch	17200
1176	1176	Rivalta	25100
1177	1177	Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)	90800
1178	1178	Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào	149300
1179	1179	AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang	114200
1180	1180	Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động	187000
1181	1181	Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động	177000
1182	1182	Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động	197000
1183	1183	Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động	167200
1184	1184	Anti-HIV (nhanh)	93800
1185	1185	Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động	187000
1186	1186	Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động	125400
1187	1187	Anti-HBs định lượng	202000
1188	1188	Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động	125400
1189	1189	Anti-HCV (nhanh)	93800
1190	1190	Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động	209000
1191	1191	ASLO	72400
1192	1192	Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động	187000
1193	1193	BK/JC virus Real-time PCR	792000
1194	1194	Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động	312000
1195	1195	Chlamydia test nhanh	125400
1196	1196	Clostridium difficile miễn dịch tự động	1343000
1197	1197	CMV Avidity	438000
1198	1198	CMV đo tải lượng hệ thống tự động	2912000
1199	1199	CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động	197000
1200	1200	CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động	229000
1201	1201	CMV Real-time PCR	1219000
1202	1202	Cryptococcus test nhanh	197000
1203	1203	Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động	270000
1204	1204	Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động	270000
1205	1205	Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh	229000
1206	1206	EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động	355000
1207	1207	EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động	378000
1208	1208	EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động	325000
1209	1209	EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động	335000
1210	1210	EV71 IgM/IgG test nhanh	201000
1211	1211	Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi	62200
1212	1212	HBeAb test nhanh	104000
1213	1213	HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động	167200
1214	1214	HBeAg test nhanh	104000
1215	1215	HBsAg (nhanh)	93800
1216	1216	HBsAg Định lượng	795000
1217	1217	HBsAg khẳng định	1033000
1218	1218	HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động	130600
1219	1219	HBV đo tải lượng hệ thống tự động	2119000
1220	1220	HBV đo tải lượng Real-time PCR	1110000
1221	1221	HCV Core Ag miễn dịch tự động	925000
1222	1222	HCV đo tải lượng hệ thống tự động	2135000
1223	1223	HCV đo tải lượng Real-time PCR	1358000
1224	1224	HDV Ag miễn dịch bán tự động	703000
1225	1225	HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	378000
1226	1226	HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	545000
1227	1227	Helicobacter pylori Ag test nhanh	274000
1228	1228	HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động	534000
1229	1229	HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động	534000
1230	1230	HIV Ag/Ab test nhanh	171800
1231	1231	HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động	229000
1232	1232	HIV đo tải lượng hệ thống tự động	1541000
1233	1233	HIV khẳng định	332000
1234	1234	Hồng cầu trong phân test nhanh	114200
1235	1235	Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp	66300
1236	1236	HPV genotype  PCR hệ thống tự động	1731000
1237	1237	HPV Real-time PCR	653000
1238	1238	HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	270000
1239	1239	HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	270000
1240	1240	Influenza virus A, B Real-time PCR	2508000
1241	1241	Influenza virus A, B test nhanh	297000
1242	1242	JEV IgM (test nhanh)	217000
1243	1243	JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động	736000
1244	1244	Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi	72400
1245	1245	Leptospira test nhanh	244000
1246	1246	Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	431000
1247	1247	Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	431000
1248	1248	Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng	1219000
1249	1249	Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc	419000
1250	1250	Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc PZA môi trường lỏng	588000
1251	1251	Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA	1459000
1252	1252	Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert	1172000
1253	1253	Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc	325000
1254	1254	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc	300000
1255	1255	Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng	480000
1256	1256	Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động	1343000
1257	1257	Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR	629000
1258	1258	Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA	2430000
1259	1259	Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động	438000
1260	1260	Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động	293000
1261	1261	NTM định danh LPA	1498000
1262	1262	Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí	2119000
1263	1263	Phản ứng Mantoux	20400
1264	1264	Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi	56100
1265	1265	Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động	629000
1266	1266	Rickettsia Ab	209000
1267	1267	Rotavirus Ag test nhanh	312000
1268	1268	RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động	251000
1269	1269	Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	209000
1270	1270	Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	251000
1271	1271	Rubella virus Ab test nhanh	263000
1272	1272	Rubella virus Avidity	511000
1273	1273	Salmonella Widal	312000
1274	1274	Toxoplasma Avidity	431000
1275	1275	Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động	209000
1276	1276	Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động	209000
1277	1277	Treponema pallidum RPR định lượng	152900
1278	1278	Treponema pallidum RPR định tính	66300
1279	1279	Treponema pallidum TPHA định lượng	312000
1280	1280	Treponema pallidum TPHA định tính	93800
1281	1281	Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp	251000
1282	1282	Vi hệ đường ruột	52000
1283	1283	Vi khuẩn khẳng định	802000
1284	1284	Vi khuẩn nhuộm soi	119300
1285	1285	Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường	419000
1286	1286	Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động	522000
1287	1287	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động	511000
1288	1288	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)	2508000
1289	1289	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR	1219000
1290	1290	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh	419000
1291	1291	Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene	4157000
1292	1292	Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)	325000
1293	1293	Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động	342000
1294	1294	Vi nấm nuôi cấy và định danh  phương pháp thông thường	419000
1295	1295	Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động	795000
1296	1296	HBV kháng thuốc  Real-time PCR (cho một loại thuốc)	1808000
1297	1297	Xét nghiệm cặn dư phân	93800
1298	1298	Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật	309000
1299	1299	Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán	619000
1300	1300	Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh	1074000
1301	1301	Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng	846000
1302	1302	Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)	309000
1303	1303	Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu	464000
1304	1304	Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương	309000
1305	1305	Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học	324000
1306	1306	Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou	712000
1307	1307	Xét nghiệm cyto (tế bào)	216000
1308	1308	Xét nghiệm đột biến gen BRAF	7662000
1309	1309	Xét nghiệm đột biến gen EGFR	8902000
1310	1310	Xét nghiệm đột biến gen KRAS	8592000
1311	1311	Xét nghiệm FISH	9212000
1312	1312	Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)	7817000
1313	1313	Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)	8902000
1314	1314	Cell Bloc (khối tế bào)	453000
1315	1315	Thin-PAS	956000
1316	1316	Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên	856000
1317	1317	Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học	2270000
1318	1318	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô	597000
1319	1319	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa	566000
1320	1320	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori	736000
1321	1321	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin	659000
1322	1322	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin	829000
1323	1323	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)	783000
1324	1324	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III	813000
1325	1325	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son	767000
1326	1326	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial	876000
1327	1327	Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh	1076000
1328	1328	Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)	526000
1329	1329	XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: Thủ thuật loại I	786000
1330	1330	XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: Thủ thuật loại II	430000
1331	1331	XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: Thủ thuật loại III	216000
1332	1332	Định lượng cấp NH3 trong máu	526000
1333	1333	Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân	107800
1334	1334	Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)	232000
1335	1335	Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)	232000
1336	1336	Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu	190900
1337	1337	Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss	402000
1338	1338	Xét nghiệm  sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý	1393000
1339	1339	Xét nghiệm  xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ	2252000
1340	1340	Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS	743000
1341	1341	Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ	2289000
1342	1342	Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng	288000
1343	1343	Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu	148200
1344	1344	Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất	402000
1345	1345	Điện cơ (EMG)	235000
1346	1346	Điện não đồ	160000
1347	1347	Điện tâm đồ	91600
1348	1348	Điện tâm đồ gắng sức	511000
1349	1349	Đo chức năng hô hấp	293000
1350	1350	Holter điện tâm đồ/ huyết áp	402000
1351	1351	Thăm dò chức năng: Thủ thuật loại đặc biệt	1749000
1352	1352	Thăm dò chức năng: Thủ thuật loại I	653000
1353	1353	Thăm dò chức năng: Thủ thuật loại II	429000
1354	1354	Thăm dò chức năng: Thủ thuật loại III	214900
1355	1355	Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring	138000
1356	1356	Gây mê trong phẫu thuật mắt	1144000
1357	1357	Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)	763000
1358	1358	Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản	1267000
1359	1359	Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR	3140000
1360	1360	Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa	873000
1361	1361	Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa	465000
1362	1362	Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa	465000
1363	1363	Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa	523000
1364	1364	Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa	896000
1365	1365	Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)	1110000
1366	1366	Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp	700000
1367	1367	Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)	8957000
1368	1368	Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA	9627000
1369	1369	Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA	10931000
1370	1370	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA	14190000
1371	1371	Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm	12379000
1372	1372	Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA	15059000
1373	1373	Can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA	14262000
1374	1374	Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.	4105000
1375	1375	Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner	1932000
1376	1376	Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da  dưới DSA	6296000
1377	1377	Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner	3009000
1378	1378	Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm	2284000
1379	1379	Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)	5572000
1380	1380	Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô	11359000
1381	1381	Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng	4117000
1382	1382	Bơm rửa khoang màng phổi	318000
1383	1383	Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)	793000
1384	1384	Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng	307000
1385	1385	Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi	256000
1386	1386	Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm	323000
1387	1387	Chọc hút khí màng phổi	275000
1388	1388	Chọc rửa màng phổi	374000
1389	1389	Chọc dò màng tim	474000
1390	1390	Chọc dò tuỷ sống	223000
1391	1391	Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu	8749000
1392	1392	Đặt sonde JJ niệu quản	1445000
1393	1393	Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch	3395000
1394	1394	Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi	398000
1395	1395	Mở khí quản	1182000
1396	1396	Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)	654000
1397	1397	Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất	7506000
1398	1398	Rút máu để điều trị	304000
1399	1399	Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe	315000
1400	1400	Sinh thiết  tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic	2431000
1401	1401	Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng	1109000
1402	1402	Thận nhân tạo chu kỳ	919000
1403	1403	Tiêm khớp	177000
1404	1404	Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm	248000
1405	1405	Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động	53400
1406	1406	Phẫu thuật áp xe não	12804000
1407	1407	Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng	7207000
1408	1408	Phẫu thuật vết thương sọ não hở	9841000
1409	1409	Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động	5624000
1410	1410	Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo	6139000
1411	1411	Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động	5624000
1412	1412	Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân	3645000
1413	1413	Phẫu thuật tạo hình khớp háng	5944000
1414	1414	Phẫu thuật thay khớp gối bán phần	7931000
1415	1415	Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định	6963000
1416	1416	Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu	4357000
1417	1417	Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp	8750000
1418	1418	Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi	13233000
1419	1419	Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser	344000
1420	1420	Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn	344000
1421	1421	Nội xoay thai	2267000
1422	1422	Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính	1004000
1423	1423	Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung	369000
1424	1424	Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn	6889000
1425	1425	Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa	7753000
1426	1426	Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược	11431000
1427	1427	Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	11370000
1428	1428	Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu	13956000
1429	1429	Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa	7616000
1430	1430	Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung	10975000
1431	1431	Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng	11993000
1432	1432	Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)	8533000
1433	1433	Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục	7484000
1434	1434	Phẫu thuật treo tử cung	5098000
1435	1435	Tiêm nhân Chorio	335000
1436	1436	Cắt bỏ túi lệ	1533000
1437	1437	Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn	2094000
1438	1438	Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc	2016000
1439	1439	Chích mủ hốc mắt	860000
1440	1440	Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản	138000
1441	1441	Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi	125000
1442	1442	Đo thị trường, ám điểm	49600
1443	1443	Đốt lông xiêu	89400
1444	1444	Gọt giác mạc	1431000
1445	1445	Khâu củng giác mạc phức tạp	2094000
1446	1446	Khâu củng mạc phức tạp	2073000
1447	1447	Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê	2628000
1448	1448	Khâu giác mạc đơn thuần	1231000
1449	1449	Khâu giác mạc phức tạp	2073000
1450	1450	Khoét bỏ nhãn cầu	1388000
1451	1451	Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)	1183000
1452	1452	Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)	1545000
1453	1453	Sửa hàm	475000
1454	1454	Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn	1953000
1455	1455	Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm	5598000
1456	1456	Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên	5461000
1457	1457	Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)	4998000
1458	1458	Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít	7625000
1459	1459	Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp	9218000
1460	1460	Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh	7840000
1461	1461	Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt	5867000
1462	1462	Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch	6085000
1463	1463	Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt	8079000
1464	1464	Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu	4864000
1465	1465	Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt	4296000
1466	1466	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan	7329000
1467	1467	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân	7329000
1468	1468	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan	7695000
1469	1469	Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân	7622000
1470	1470	Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng	5823000
1471	1471	Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.	6078000
1472	1472	Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ	7371000
1473	1473	Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật	7364000
1474	1474	Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt	4354000
1475	1475	Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm	5078000
1476	1476	Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn	8369000
1477	1477	Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt	7210000
1478	1478	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng	4998000
1479	1479	Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu	4998000
1480	1480	Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới	4985000
1481	1481	Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt	1310000
1482	1482	Đặt buồng tiêm truyền dưới da	2345000
1483	1483	Gây mê khác	1607000
1484	1484	Gây mê trong thủ thuật mắt	270000
1485	1485	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm	162000
1486	1486	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên15cm đến 30 cm	313000
1487	1487	Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 30 cm	713000
1488	1488	Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED	217000
1489	1489	Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)	1016000
1490	1490	Cấy - tháo thuốc tránh thai	233000
1491	1491	Chọc hút noãn	7507000
1492	1492	Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn	2828000
1493	1493	Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung	4314000
1494	1494	Đặt và tháo dụng cụ tử cung	245000
1495	1495	Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại	108000
1496	1496	Lọc rửa tinh trùng	1040000
1497	1497	Rã đông phôi, noãn	4020000
1498	1498	Rã đông tinh trùng	220000
1499	1499	Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)	6810000
1500	1500	Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)	1275000
1501	1501	Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)	4636000
1502	1502	Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)	642000
1503	1503	Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)	740000
1504	1504	Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm	1795000
1505	1505	Định lượng Acid beta hydroxybutyrate máu	100000
1506	1506	Dịch vụ chuyển viện đúng tuyến	813000
1507	1507	Dịch vụ chuyển viện theo yêu cầu	1347000
1508	1508	Dịch vụ chuyển tuyến kèm theo Bác sĩ	500000
1509	1509	Dịch vụ chuyển tuyến kèm theo Điều dưỡng	300000
1510	1510	Dịch vụ chuyển tuyến kèm theo Bơm tiêm điện	500000
1511	1511	Dịch vụ chuyển tuyến kèm theo Có máy thở	1000000
1512	1512	Dịch vụ vận chuyển người bệnh về nhà (áp dụng cho các trường hợp nặng xin về, tử vong)	697000
1513	1513	Dịch vụ vận chuyển người bệnh về nhà (áp dụng cho các trường hợp nặng xin về, tử vong)+Bác sĩ	500000
1514	1514	Dịch vụ vận chuyển người bệnh về nhà (áp dụng cho các trường hợp nặng xin về, tử vong)+ Điều dưỡng	300000
1515	1515	Một số trường hợp vận chuyển ngoại tỉnh phụ thu thêm (tính lượt đi và về)	
1516	1516	Một số trường hợp vận chuyển ngoại tỉnh phụ thu thêm (tính lượt đi và về): Phụ thu Vận chuyển đối với cự ly từ 5- 49km	350000
1517	1517	Một số trường hợp vận chuyển ngoại tỉnh phụ thu thêm (tính lượt đi và về): Phụ thu vận chuyển đối với cự ly từ 50 km - 99 km	700000
1518	1518	Một số trường hợp vận chuyển ngoại tỉnh phụ thu thêm (tính lượt đi và về):Phụ thu vận chuyển đối với cự ly từ 100 - 150 km	1100000
1519	1519	Một số trường hợp vận chuyển ngoại tỉnh phụ thu thêm (tính lượt đi và về):Phụ thu vận chuyển đối với cự ly ≥ 151 km được tính như sau: = 1.100.000 đ + 8.000 đ/mỗi km vượt	
1520	1520	DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN NỘI THỊ	527000
