﻿_id	STT	TenXa	MaXa	ViTriDuong	LoaiDuong	TenDuong	DoanTuDenHet	CHN	CLN	NTS	RSX
1	1	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư; tuyến dân cư)		103;000	114;000	103;000	103;000
2	2	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 820		103;000	114;000	103;000	103;000
3	3	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư; tuyến dân cư)		103;000	114;000	103;000	103;000
4	4	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cấp huyện quản lý trước đây		95;000	104;000	95;000	95;000
5	5	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		87;000	96;000	87;000	87;000
6	6	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	71;000	64;000	64;000
7	7	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		67;000	74;000	67;000	67;000
8	8	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	71;000	64;000	64;000
9	9	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		64;000	71;000	64;000	64;000
10	10	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	71;000	64;000	64;000
11	11	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)	Đường tỉnh 819 Tân Hưng – Hưng Điền	178;000	196;000	178;000	178;000
12	12	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)	Đường Tân Thành – Lò Gạch	178;000	196;000	178;000	178;000
13	13	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)	Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ	178;000	196;000	178;000	178;000
14	14	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)	Các đường còn lại	114;000	125;000	114;000	114;000
15	15	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư vượt lũ Gò Pháo		70;000	77;000	70;000	70;000
16	16	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành - Lò Gạch (Hưng Điền B)		103;000	114;000	103;000	103;000
17	17	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư KT 7 (Hưng Điền B cũ)		114;000	125;000	114;000	114;000
18	18	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)	Đường 79	103;000	114;000	103;000	103;000
19	19	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền cũ)	Các đường còn lại	68;000	74;000	68;000	68;000
20	20	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (Hưng Điền cũ)	Hai bên chợ	178;000	196;000	178;000	178;000
21	21	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (Hưng Điền cũ)	Đường 79	178;000	196;000	178;000	178;000
22	22	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư chợ xã Hưng Điền (Hưng Điền cũ)	Các đường còn lại	151;000	166;000	151;000	151;000
23	23	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư vượt lũ đầu kênh 79		68;000	74;000	68;000	68;000
24	24	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư cặp kênh Lê Văn Khương		68;000	74;000	68;000	68;000
25	25	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Công Binh		68;000	74;000	68;000	68;000
26	26	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch		95;000	104;000	95;000	95;000
27	27	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư cặp Kênh KT7 (Tân Thành – Lò Gạch)		103;000	114;000	103;000	103;000
28	28	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư kênh Sông Trăng	Đoạn từ KT5 đến KT7	68;000	74;000	68;000	68;000
29	29	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Hà cũ)		68;000	74;000	68;000	68;000
30	30	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Ven sông Vàm Cỏ Tây; Kênh Phước Xuyên		69;000	77;000	69;000	69;000
31	31	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Ven các Kênh Sông Trăng; kênh Hồng Ngự; kênh 79; kênh Tân Thành - Lò Gạch		69;000	77;000	69;000	69;000
32	32	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Ven kênh Cái Bát cũ; kênh Đìa Việt; kênh Gò Thuyền; kênh Cả Môn; kênh Cả Sách; kênh 1/5; kênh Ngang; kênh Bảy Thước; kênh Dương Văn Dương		69;000	77;000	69;000	69;000
33	33	XÃ HƯNG ĐIỀN	27727	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				63;000	70;000	63;000	63;000
34	34	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831		151;000	166;000	151;000	151;000
35	35	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư; tuyến dân cư)		103;000	114;000	103;000	103;000
36	36	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư; tuyến dân cư)		103;000	114;000	103;000	103;000
37	37	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư; tuyến dân cư)	xã Vĩnh Thạnh (mới)	114;000	125;000	114;000	114;000
38	38	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường cấp huyện quản lý trước đây		95;000	104;000	95;000	95;000
39	39	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		87;000	96;000	87;000	87;000
40	40	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	71;000	64;000	64;000
41	41	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		67;000	74;000	67;000	67;000
42	42	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	71;000	64;000	64;000
43	43	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		64;000	71;000	64;000	64;000
44	44	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	71;000	64;000	64;000
45	45	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DC cặp ĐT 837 B		95;000	104;000	95;000	95;000
46	46	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Gò Thuyền		68;000	74;000	68;000	68;000
47	47	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã (Vĩnh Châu B cũ)		68;000	74;000	68;000	68;000
48	48	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư kênh Sông Trăng	Đoạn KT3-KT5	68;000	74;000	68;000	68;000
49	49	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư vượt lũ bờ tây kênh Cả Bát		68;000	74;000	68;000	68;000
50	50	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ Gò Bún		68;000	74;000	68;000	68;000
51	51	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư kênh T35		68;000	74;000	68;000	68;000
52	52	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư kênh Kobe		68;000	74;000	68;000	68;000
53	53	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Thạnh cũ)		68;000	74;000	68;000	68;000
54	54	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Ven sông Vàm Cỏ Tây; Kênh Phước Xuyên		69;000	77;000	69;000	69;000
55	55	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Ven các Kênh Sông Trăng; kênh Hồng Ngự; kênh 79; kênh Tân Thành - Lò Gạch		69;000	77;000	69;000	69;000
56	56	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Ven kênh Cái Bát cũ; kênh Đìa Việt; kênh Gò Thuyền; kênh Cả Môn; kênh Cả Sách; kênh 1/5; kênh Ngang; kênh Bảy Thước; kênh Dương Văn Dương		69;000	77;000	69;000	69;000
57	57	XÃ VĨNH THẠNH	27736	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				63;000	70;000	63;000	63;000
58	58	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831 (trừ đoạn qua cụm dân cư; tuyến dân cư)		178;000	196;000	178;000	178;000
59	59	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư; tuyến dân cư)		178;000	196;000	178;000	178;000
60	60	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư; tuyến dân cư)		103;000	114;000	103;000	103;000
61	61	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831E		103;000	114;000	103;000	103;000
62	62	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường cấp huyện quản lý trước đây		114;000	125;000	114;000	114;000
63	63	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3/2 (Đường số 1)	ĐT 831 - Đường Lê Lai	178;000	196;000	178;000	178;000
64	64	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3/2 (Đường số 1)	Đường Lê Lai - Đường Phan Chu Trinh	178;000	196;000	178;000	178;000
65	65	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3/2 (Đường số 1)	Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng	178;000	196;000	178;000	178;000
66	66	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3/2 (Đường số 1)	Đoạn từ Đường Hai Bà Trưng đến Đường tỉnh 831	178;000	196;000	178;000	178;000
67	67	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)	Đường 3/2 - Đường 24/3	178;000	196;000	178;000	178;000
68	68	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)	Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám	178;000	196;000	178;000	178;000
69	69	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)	Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4	178;000	196;000	178;000	178;000
70	70	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)	Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4	178;000	196;000	178;000	178;000
71	71	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)	Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn	178;000	196;000	178;000	178;000
72	72	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/4 (Đường số 3)	Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo	178;000	196;000	178;000	178;000
73	73	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/4 (Đường số 3)	Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2	178;000	196;000	178;000	178;000
74	74	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/4 (Đường số 3)	Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt	178;000	196;000	178;000	178;000
75	75	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/4 (Đường số 3)	Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh)	178;000	196;000	178;000	178;000
76	76	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/4 (Đường số 3)	Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn	178;000	196;000	178;000	178;000
77	77	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)	Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo	178;000	196;000	178;000	178;000
78	78	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)	Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo	178;000	196;000	178;000	178;000
79	79	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)	Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh	178;000	196;000	178;000	178;000
80	80	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)	Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh	178;000	196;000	178;000	178;000
81	81	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 24/3 (Đường số 8)	Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2	178;000	196;000	178;000	178;000
82	82	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 24/3 (Đường số 8)	Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh	178;000	196;000	178;000	178;000
83	83	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tháp Mười (Đường số 11)	Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh	178;000	196;000	178;000	178;000
84	84	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)	Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh	178;000	196;000	178;000	178;000
85	85	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phùng Hưng (Đường số 19)	Đường 30/4 - Đường 24/3	178;000	196;000	178;000	178;000
86	86	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)	Đường 30/4 - Đường 24/3	178;000	196;000	178;000	178;000
87	87	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)	Đường 3/2 - Đường 24/3	178;000	196;000	178;000	178;000
88	88	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)	Đường 24/3 - Đường 30/4	178;000	196;000	178;000	178;000
89	89	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)	Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch	178;000	196;000	178;000	178;000
90	90	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Quý Đôn	Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm	178;000	196;000	178;000	178;000
91	91	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Quý Đôn	Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch	178;000	196;000	178;000	178;000
92	92	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Quý Đôn	Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4	178;000	196;000	178;000	178;000
93	93	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Thị Sáu	Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn	178;000	196;000	178;000	178;000
94	94	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Thị Hồng Gấm	Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn	178;000	196;000	178;000	178;000
95	95	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hồng Sến	Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm	178;000	196;000	178;000	178;000
96	96	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đốc Binh Kiều	Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm	178;000	196;000	178;000	178;000
97	97	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phan Đình Giót	Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai	178;000	196;000	178;000	178;000
98	98	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tôn Đức Thắng	Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng	178;000	196;000	178;000	178;000
99	99	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gò Gòn	Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi	178;000	196;000	178;000	178;000
100	100	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Minh Khai	Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi	178;000	196;000	178;000	178;000
101	101	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường CM tháng 8	Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi	178;000	196;000	178;000	178;000
102	102	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Lợi	Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi	178;000	196;000	178;000	178;000
103	103	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Tần	Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi	178;000	196;000	178;000	178;000
104	104	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thiện Thuật	Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi	178;000	196;000	178;000	178;000
105	105	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hai Bà Trưng	Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi	178;000	196;000	178;000	178;000
106	106	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Trãi	Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng	178;000	196;000	178;000	178;000
107	107	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hoàng Văn Thụ	Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi	178;000	196;000	178;000	178;000
108	108	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Quốc Toản	Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi	178;000	196;000	178;000	178;000
109	109	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Ngọc Thạch	Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2	178;000	196;000	178;000	178;000
110	110	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Ngọc Thạch	Đường 3/2 - Đê bao (đường 79)	178;000	196;000	178;000	178;000
111	111	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trương Định	Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch	178;000	196;000	178;000	178;000
112	112	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Tiếp	Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình	178;000	196;000	178;000	178;000
113	113	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thủ Khoa Huân	Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt	178;000	196;000	178;000	178;000
114	114	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Lai	Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt	178;000	196;000	178;000	178;000
115	115	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thái Bình	Đường Nguyễn Trung Trực-Đường 30/4	178;000	196;000	178;000	178;000
116	116	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thái Bình	Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân	178;000	196;000	178;000	178;000
117	117	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Láng Sen	Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám	178;000	196;000	178;000	178;000
118	118	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thông		178;000	196;000	178;000	178;000
119	119	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bùi Thị Xuân		151;000	166;000	151;000	151;000
120	120	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Hạnh		151;000	166;000	151;000	151;000
121	121	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Quý Đôn (Đoạn nối dài)		178;000	196;000	178;000	178;000
122	122	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		101;000	111;000	101;000	101;000
123	123	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		76;000	84;000	76;000	76;000
124	124	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		78;000	85;000	78;000	78;000
125	125	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		75;000	83;000	75;000	75;000
126	126	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		76;000	84;000	76;000	76;000
127	127	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		75;000	83;000	75;000	75;000
128	128	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)	Đường cặp kênh 79	178;000	196;000	178;000	178;000
129	129	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)	Các đường còn lại phía trong	178;000	196;000	178;000	178;000
130	130	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)		178;000	196;000	178;000	178;000
131	131	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện	Đường số 5	178;000	196;000	178;000	178;000
132	132	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện	Các đường còn lại	178;000	196;000	178;000	178;000
133	133	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn	Cặp đường tỉnh 831	178;000	196;000	178;000	178;000
134	134	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn	Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ	178;000	196;000	178;000	178;000
135	135	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn	Các đường còn lại	178;000	196;000	178;000	178;000
136	136	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)	Thị trấn – Lâm Trường	178;000	196;000	178;000	178;000
137	137	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)		178;000	196;000	178;000	178;000
138	138	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư kênh Đường Xe	Đường T1	178;000	196;000	178;000	178;000
139	139	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư kênh Đường Xe	Đường D3; D5; D7	178;000	196;000	178;000	178;000
140	140	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư kênh Đường Xe	Đường song hành	178;000	196;000	178;000	178;000
141	141	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)	Đường hai dãy phố đối diện chợ	178;000	196;000	178;000	178;000
142	142	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)	Các đường còn lại	178;000	196;000	178;000	178;000
143	143	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)		178;000	196;000	178;000	178;000
144	144	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi cũ)		178;000	196;000	178;000	178;000
145	145	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Khu C thị trấn Tân Hưng	Đường Bạch Đằng – Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4)	178;000	196;000	178;000	178;000
146	146	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Bạch Đằng	Đường 30/4 – Huyện Đội	178;000	196;000	178;000	178;000
147	147	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Nguyễn Du	Đường Lãnh Binh Tiến – Đường Trần Văn Ơn	178;000	196;000	178;000	178;000
148	148	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Quang Trung	Đường Lãnh Binh Tiến – Đường 30/4	178;000	196;000	178;000	178;000
149	149	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Phan Bội Châu	Đường 30/4 – Đường Quang Trung	178;000	196;000	178;000	178;000
150	150	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Thiên Hộ Dương	Đường Huyện Thanh Quan – Đường Huỳnh Nho	178;000	196;000	178;000	178;000
151	151	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Lương Chánh Tồn	Đường Ngô Sĩ Liên – Đường Dương Văn Dương	178;000	196;000	178;000	178;000
152	152	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Trần Văn Ơn	Đường Bạch Đằng – Đường Quang Trung	178;000	196;000	178;000	178;000
153	153	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Huyện Thanh Quan	Đường Nguyễn Du – Đường Phan Bội Châu	178;000	196;000	178;000	178;000
154	154	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Huỳnh Nho	Đường Nguyễn Du – Đường Quang Trung	178;000	196;000	178;000	178;000
155	155	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Trần Văn Trà	Đường Bạch Đằng – Đường 30/4	178;000	196;000	178;000	178;000
156	156	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Ngô Sĩ Liên	Đường Nguyễn Du – Đường Quang Trung	178;000	196;000	178;000	178;000
157	157	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Dương Văn Dương	Đường Nguyễn Du – Đường Phan Bội Châu	178;000	196;000	178;000	178;000
158	158	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Tô Vĩnh Diện	Đường Nguyễn Du – Đường Quang Trung	178;000	196;000	178;000	178;000
159	159	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Lãnh Binh Tiến	Đường Bạch Đằng – Đường Phan Bội Châu	178;000	196;000	178;000	178;000
160	160	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường D 18	Đường Phan Bội Châu – Đường Quang Trung	178;000	196;000	178;000	178;000
161	161	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Gò Thuyền	Các đường bên trong	178;000	196;000	178;000	178;000
162	162	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II		178;000	196;000	178;000	178;000
163	163	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A; thị trấn Tân Hưng	Đường số 1 (đường 3/2 nối dài)	178;000	196;000	178;000	178;000
164	164	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A; thị trấn Tân Hưng	Đường số 2 và số 3	178;000	196;000	178;000	178;000
165	165	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư C1; C2 thị trấn Tân Hưng	Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư)	178;000	196;000	178;000	178;000
166	166	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư C1; C2 thị trấn Tân Hưng	Đường 30/4 (thuộc KDC C1; C2)	178;000	196;000	178;000	178;000
167	167	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư C1; C2 thị trấn Tân Hưng	Đường D18	178;000	196;000	178;000	178;000
168	168	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Khu phố Rọc Chanh		178;000	196;000	178;000	178;000
169	169	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH	Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Khu phố Rọc Chanh	Ven sông Vàm Cỏ Tây		75;000	83;000	75;000	75;000
170	170	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH	Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Khu phố Rọc Chanh	Ven các kênh Hồng Ngự; kênh 79		75;000	83;000	75;000	75;000
171	171	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH	Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Khu phố Rọc Chanh	Ven kênh Cái Bát cũ; kênh Gò Thuyền; kênh Cả Môn; kênh Cả Sách; kênh 1/5		75;000	83;000	75;000	75;000
172	172	XÃ TÂN HƯNG	27721	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				74;000	82;000	74;000	74;000
173	173	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư; tuyến dân cư)		114;000	125;000	114;000	114;000
174	174	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831E		103;000	114;000	103;000	103;000
175	175	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 837B (trừ đoạn qua cụm dân cư; tuyến dân cư)	Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ)	103;000	114;000	103;000	103;000
176	176	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường cấp huyện quản lý trước đây		95;000	104;000	95;000	95;000
177	177	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		87;000	96;000	87;000	87;000
178	178	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		65;000	72;000	65;000	65;000
179	179	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		67;000	74;000	67;000	67;000
180	180	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		65;000	72;000	65;000	65;000
181	181	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		65;000	72;000	65;000	65;000
182	182	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		65;000	72;000	65;000	65;000
183	183	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)	Đường kênh 79	178;000	196;000	178;000	178;000
184	184	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)	Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ	178;000	196;000	178;000	178;000
185	185	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)	Đường kênh Ngang	151;000	166;000	151;000	151;000
186	186	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Đại cũ)	Đường còn lại	68;000	74;000	68;000	68;000
187	187	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư cặp đường kênh 79		103;000	114;000	103;000	103;000
188	188	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DC cặp ĐT 837 B		95;000	104;000	95;000	95;000
189	189	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Châu A cũ)		68;000	74;000	68;000	68;000
190	190	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Bửu cũ)		68;000	74;000	68;000	68;000
191	191	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Ven sông Vàm Cỏ Tây; Kênh Phước Xuyên		69;000	77;000	69;000	69;000
192	192	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Ven các kênh 1/5 (đoạn từ kênh Phước Xuyên đến ranh xã Tân Hưng); kênh Ngang; kênh Bảy Thước; kênh Lộ Ngang (từ kênh Bảy Thước đến kênh 79)		69;000	77;000	69;000	69;000
193	193	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Ven các kênh 79; kênh Dương Văn Dương		69;000	77;000	69;000	69;000
194	194	XÃ VĨNH CHÂU	27748	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				64;000	71;000	64;000	64;000
195	195	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831	Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình -Cầu Bình Châu	103;000	113;000	103;000	103;000
196	196	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 832	Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C	103;000	113;000	103;000	103;000
197	197	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831C	Đường tỉnh 831 đến sông Long Khốt	103;000	113;000	103;000	103;000
198	198	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831C	Từ sông Long Khốt đến đường Tuần tra Biên giới	91;000	100;000	91;000	91;000
199	199	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831E	Địa phận xã Tuyên Bình	56;000	62;000	56;000	56;000
200	200	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nam; bắc sông Long Khốt		56;000	62;000	56;000	56;000
201	201	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nam; bờ Bắc kênh Hưng Điền		56;000	62;000	56;000	56;000
202	202	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tây kênh 504		56;000	62;000	56;000	56;000
203	203	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây		68;000	77;000	68;000	68;000
204	204	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây		68;000	77;000	68;000	68;000
205	205	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nam; Bắc kênh Cả Gừa		68;000	77;000	68;000	68;000
206	206	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tuần tra biên giới	Địa phận xã Tuyên Bình	56;000	62;000	56;000	56;000
207	207	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Vĩnh Bình-Vĩnh Thuận (vĩnh Thuận)	Địa phận xã Tuyên Bình	56;000	62;000	56;000	56;000
208	208	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây	Địa phận xã Tuyên Bình	56;000	62;000	56;000	56;000
209	209	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nam kênh 28	Địa phận xã Tuyên Bình	56;000	62;000	56;000	56;000
210	210	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đông kênh uỷ ban cũ		56;000	62;000	56;000	56;000
211	211	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		78;000	86;000	78;000	78;000
212	212	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		54;000	60;000	54;000	54;000
213	213	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		60;000	67;000	60;000	60;000
214	214	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		42;000	47;000	42;000	42;000
215	215	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		49;000	53;000	49;000	49;000
216	216	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		40;000	42;000	40;000	40;000
217	217	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B	ĐT 831	105;000	116;000	105;000	105;000
218	218	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B	Các đường còn lại	103;000	113;000	103;000	103;000
219	219	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)	Tuyến đường nội bộ	103;000	113;000	103;000	103;000
220	220	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Mở rộng Cụm dân cư ấp Bình Châu B		103;000	113;000	103;000	103;000
221	221	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Bình Châu	Tuyến đường nội bộ	103;000	113;000	103;000	103;000
222	222	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Bình Châu	Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831	103;000	113;000	103;000	103;000
223	223	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Vĩnh Bình	ĐT 831C	103;000	113;000	103;000	103;000
224	224	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Vĩnh Bình	Các đường còn lại	86;000	95;000	86;000	86;000
225	225	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)	Đường tỉnh 831E	86;000	95;000	86;000	86;000
226	226	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)	Các đường khác	68;000	77;000	68;000	68;000
227	227	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại); Cụm dân cư Trung Tâm; xã Thái Bình Trung		103;000	113;000	103;000	103;000
228	228	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm và tuyến dân cư còn lại		56;000	62;000	56;000	56;000
229	229	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh 28; kênh Măng Đa	Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình	56;000	62;000	56;000	56;000
230	230	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Tây; sông Long Khốt; kênh Hưng Điền; kênh 61		56;000	62;000	56;000	56;000
231	231	XÃ TUYÊN BÌNH	27775	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				39;000	41;000	39;000	39;000
232	232	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831	Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng	117;000	129;000	117;000	117;000
233	233	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 832	Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng- Cống Rọc Bùi	124;000	135;000	124;000	124;000
234	234	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 833	Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình	124;000	135;000	124;000	124;000
235	235	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 834	Cầu kênh 28 - Cầu N1	114;000	125;000	114;000	114;000
236	236	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 835	Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)	114;000	125;000	114;000	114;000
237	237	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 836	Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)	114;000	125;000	114;000	114;000
238	238	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831B	Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch	117;000	129;000	117;000	117;000
239	239	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831B	Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng	75;000	85;000	75;000	75;000
240	240	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831E	Địa phận xã Vĩnh Hưng	114;000	125;000	114;000	114;000
241	241	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bình Thành Thôn A -B		124;000	135;000	124;000	124;000
242	242	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)	Tuyên Bình - đường 30/4	124;000	135;000	124;000	124;000
243	243	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)	Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh	124;000	135;000	124;000	124;000
244	244	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tuyên Bình	ĐT 831 - Tháp Mười	124;000	135;000	124;000	124;000
245	245	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tuyên Bình	Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh	117;000	129;000	117;000	117;000
246	246	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cách Mạng Tháng Tám	Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình	124;000	135;000	124;000	124;000
247	247	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cách Mạng Tháng Tám	Tuyên Bình - Đường 3/2	124;000	135;000	124;000	124;000
248	248	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cách Mạng Tháng Tám	Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh	124;000	135;000	124;000	124;000
249	249	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Khánh	Sau UBND xã	117;000	129;000	117;000	117;000
250	250	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tịch	CMT8 - Nguyễn Thái Bình	117;000	129;000	117;000	117;000
251	251	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Đảnh		124;000	135;000	124;000	124;000
252	252	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Trung Trực		124;000	135;000	124;000	124;000
253	253	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Tạo		124;000	135;000	124;000	124;000
254	254	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Hữu Huân		124;000	135;000	124;000	124;000
255	255	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sương Nguyệt Ánh		124;000	135;000	124;000	124;000
256	256	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bùi Thị Đồng		124;000	135;000	124;000	124;000
257	257	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Ngân		124;000	135;000	124;000	124;000
258	258	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Tiếp		124;000	135;000	124;000	124;000
259	259	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thái Học		124;000	135;000	124;000	124;000
260	260	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Khốt	Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười	124;000	135;000	124;000	124;000
261	261	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Khốt	Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh	124;000	135;000	124;000	124;000
262	262	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Tần	Đường CMT8 - Tháp Mười	124;000	135;000	124;000	124;000
263	263	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Tần	Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh	124;000	135;000	124;000	124;000
264	264	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/4	Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình	124;000	135;000	124;000	124;000
265	265	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/5	Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh	124;000	135;000	124;000	124;000
266	266	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3/2	Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình	124;000	135;000	124;000	124;000
267	267	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3/3	Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh	117;000	129;000	117;000	117;000
268	268	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tháp Mười		124;000	135;000	124;000	124;000
269	269	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thái Bình	Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2	124;000	135;000	124;000	124;000
270	270	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thái Bình	Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)	117;000	129;000	117;000	117;000
271	271	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Hạnh	Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)	117;000	129;000	117;000	117;000
272	272	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Hạnh	Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao)	114;000	125;000	114;000	114;000
273	273	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Việt Thanh	Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao)	117;000	129;000	117;000	117;000
274	274	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Việt Thanh	Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao)	114;000	125;000	114;000	114;000
275	275	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhật Tảo	Nguyễn Văn Linh - CMT8	124;000	135;000	124;000	124;000
276	276	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhật Tảo	CMT8 - Nguyễn Thị Hồng	124;000	135;000	124;000	124;000
277	277	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhật Tảo	Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh	117;000	129;000	117;000	117;000
278	278	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Bảy		117;000	129;000	117;000	117;000
279	279	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn An Ninh		117;000	129;000	117;000	117;000
280	280	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Định		117;000	129;000	117;000	117;000
281	281	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Hồng		117;000	129;000	117;000	117;000
282	282	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Duy	ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh	117;000	129;000	117;000	117;000
283	283	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tôn Đức Thắng	ĐT 831 - Võ Duy Dương	117;000	129;000	117;000	117;000
284	284	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hoàng Hoa Thám	CMT8 - Tháp Mười	117;000	129;000	117;000	117;000
285	285	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Lợi	Cao Thắng - Tuyên Bình	117;000	129;000	117;000	117;000
286	286	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hoàng Quốc Việt	Nguyễn Văn Linh - CMT8	124;000	135;000	124;000	124;000
287	287	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Thị Hồng Gấm	Đường 30/4 - Võ Thị Sáu	117;000	129;000	117;000	117;000
288	288	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Thị Sáu	CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm	117;000	129;000	117;000	117;000
289	289	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Thị Sáu	Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm	117;000	129;000	117;000	117;000
290	290	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đỗ Huy Rừa		117;000	129;000	117;000	117;000
291	291	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Văn Kiệt		114;000	125;000	114;000	114;000
292	292	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Bạch		124;000	135;000	124;000	124;000
293	293	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Nho		117;000	129;000	117;000	117;000
294	294	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Châu Sổ		117;000	129;000	117;000	117;000
295	295	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị	Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)	62;000	69;000	62;000	62;000
296	296	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ nam; bờ bắc kênh Hưng Điền	Đường bờ Nam kênh Hưng Điền	62;000	69;000	62;000	62;000
297	297	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bờ tây kênh 504	Bờ tây kênh 504 (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Sông Vàm Cỏ Tây)	62;000	69;000	62;000	62;000
298	298	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Đông; Bờ Tây kênh Rọc Bùi	Đường Bờ Đông; Bờ Tây kênh Rọc Bùi (đoạn từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28)	62;000	69;000	62;000	62;000
299	299	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gò Bà Sáu		62;000	69;000	62;000	62;000
300	300	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gò Cát - Lò Gạch		62;000	69;000	62;000	62;000
301	301	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lò Gạch - Rọc Đô		62;000	69;000	62;000	62;000
302	302	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ đông; Bờ tây sông Long Khốt	đoạn từ Kênh Hưng Điền dến Cầu Cả Môn	62;000	69;000	62;000	62;000
303	303	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bờ Đông; Bờ Tây kênh UBND cũ		62;000	69;000	62;000	62;000
304	304	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nam Kênh 28	Từ Kênh 504 đến Kênh Ông Mười	62;000	69;000	62;000	62;000
305	305	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nam Kênh 29	Từ Kênh Đoàn Kết đến Sông Lò Gạch	62;000	69;000	62;000	62;000
306	306	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nam Kênh 30	Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng – xã Khánh Hưng	62;000	69;000	62;000	62;000
307	307	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Trong đê bao		124;000	135;000	124;000	124;000
308	308	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Ngoài đê bao		94;000	104;000	94;000	94;000
309	309	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Trong đê bao		111;000	121;000	111;000	111;000
310	310	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Ngoài đê bao		60;000	67;000	60;000	60;000
311	311	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Trong đê bao		123;000	134;000	123;000	123;000
312	312	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Ngoài đê bao		67;000	74;000	67;000	67;000
313	313	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Trong đê bao		86;000	94;000	86;000	86;000
314	314	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Ngoài đê bao		47;000	52;000	47;000	47;000
315	315	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa - Trong đê bao		98;000	107;000	98;000	98;000
316	316	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa - Ngoài đê bao		54;000	59;000	54;000	54;000
317	317	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Trong đê bao		62;000	67;000	62;000	62;000
318	318	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Ngoài đê bao		46;000	50;000	46;000	46;000
319	319	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Vĩnh Thuận	ĐT 831	114;000	125;000	114;000	114;000
320	320	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Vĩnh Thuận	Các đường còn lại	75;000	85;000	75;000	75;000
321	321	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư lô H - Đường Huỳnh Tấn Phát	CMT8 - Tháp Mười	117;000	129;000	117;000	117;000
322	322	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư lô H - Đường Dương Văn Dương	Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát	117;000	129;000	117;000	117;000
323	323	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư lô H - Đường Nguyễn Thông	Dương Văn Dương - Cao Thắng	117;000	129;000	117;000	117;000
324	324	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư lô H - Đường Cao Thắng	CMT8 - Tháp Mười	117;000	129;000	117;000	117;000
325	325	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Nguyễn Bình	Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh	117;000	129;000	117;000	117;000
326	326	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Trương Định	Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh	117;000	129;000	117;000	117;000
327	327	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Phạm Văn Bạch	Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu	117;000	129;000	117;000	117;000
328	328	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Phạm Văn Bạch	Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới	117;000	129;000	117;000	117;000
329	329	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Trần Văn Trà	Nguyễn Văn Linh - Trương Định	117;000	129;000	117;000	117;000
330	330	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Lê Quốc Sản	Nguyễn Bình - CMT8	114;000	125;000	114;000	114;000
331	331	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Bùi Thị Xuân	Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch	117;000	129;000	117;000	117;000
332	332	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Phạm Ngọc Thuần	Nguyễn Bình - CMT8	117;000	129;000	117;000	117;000
333	333	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Hà Tây Giang	Nguyễn Văn Linh - CMT8	117;000	129;000	117;000	117;000
334	334	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Lê Văn Khuyên	Nguyễn Bình - CMT8	117;000	129;000	117;000	117;000
335	335	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Phan Văn Đạt	Nguyễn Văn Linh - CMT8	117;000	129;000	117;000	117;000
336	336	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Trần Quang Diệu	Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo	117;000	129;000	117;000	117;000
337	337	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bàu Sậy - Nguyễn Minh Đường	Trương Định - Võ Văn Quới	117;000	129;000	117;000	117;000
338	338	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Rọc Bùi - Đốc Binh Kiều	Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng	117;000	129;000	117;000	117;000
339	339	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Rọc Bùi - Hồ Ngọc Dẫn	Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng	117;000	129;000	117;000	117;000
340	340	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Rọc Bùi - Võ Duy Dương	Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng	117;000	129;000	117;000	117;000
341	341	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Rọc Bùi - Phạm Hùng	Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương	117;000	129;000	117;000	117;000
342	342	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bến xe mở rộng - Lê Văn Tưởng	ĐT 831 - Đốc Binh Kiều	117;000	129;000	117;000	117;000
343	343	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bến xe mở rộng - Nguyễn Văn Kỉnh	ĐT 831 - CMT8	117;000	129;000	117;000	117;000
344	344	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bến xe mở rộng - Nguyễn Chí Thanh	ĐT 831 - CMT8	117;000	129;000	117;000	117;000
345	345	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bến xe mở rộng - Nguyễn Chí Thanh	CMT8 – Đốc Binh Kiều	117;000	129;000	117;000	117;000
346	346	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Trường dạy nghề - Đường Đốc Binh Kiều	Lê Văn Tưởng – Nguyễn Chí Thanh	117;000	129;000	117;000	117;000
347	347	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Trường dạy nghề - Đường Nguyễn Chí Thanh	Cách Mạng Tháng Tám – Đốc Binh Kiều	117;000	129;000	117;000	117;000
348	348	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư B7; B11 - Đường Võ Văn Quới	Nguyễn Thị Hạnh – Nhật Tảo	117;000	129;000	117;000	117;000
349	349	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư B7; B11 - Đường Phạm Văn Bạch	Trần Quang Diệu – Võ Văn Quới	117;000	129;000	117;000	117;000
350	350	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (GĐ 1)	Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)	117;000	129;000	117;000	117;000
351	351	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch	Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28	117;000	129;000	117;000	117;000
352	352	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch	Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền	117;000	129;000	117;000	117;000
353	353	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị	ĐT 831B	114;000	125;000	114;000	114;000
354	354	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị	Các đường còn lại	75;000	85;000	75;000	75;000
355	355	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh 28; kênh Măng Đa - Cả Môn	Kênh 28 (từ Kênh Ông Mười đến sông Lò Gạch)	96;000	105;000	96;000	96;000
356	356	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh 28; kênh Măng Đa - Cả Môn	Kênh 28 (đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng)	62;000	69;000	62;000	62;000
357	357	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh 28; kênh Măng Đa - Cả Môn	kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1)	96;000	105;000	96;000	96;000
358	358	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh 28; kênh Măng Đa - Cả Môn	kênh Măng Đa - Cả Môn (cầu N1đến cầu Cả Môn)	62;000	69;000	62;000	62;000
359	359	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Tây; Sông Lò Gạch; kênh Hưng Điền; kênh Tân Thành - Lò Gạch.		62;000	69;000	62;000	62;000
360	360	XÃ VĨNH HƯNG	27757	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				45;000	49;000	45;000	45;000
361	361	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831B		75;000	85;000	75;000	75;000
362	362	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 831F		117;000	129;000	117;000	117;000
363	363	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường cấp huyện quản lý trước đây		62;000	69;000	62;000	62;000
364	364	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp Thái Quang- Thái Vĩnh		62;000	69;000	62;000	62;000
365	365	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa Thái Trị - Hưng Điền A		62;000	69;000	62;000	62;000
366	366	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ bắc; bờ nam sông Long Khốt		62;000	69;000	62;000	62;000
367	367	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tuần tra biên giới	Xã Khánh Hưng	62;000	69;000	62;000	62;000
368	368	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ nam kênh Bảy Được		62;000	69;000	62;000	62;000
369	369	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ bắc kênh Nông trường		62;000	69;000	62;000	62;000
370	370	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ nam; bờ bắc kênh Thái kỳ		62;000	69;000	62;000	62;000
371	371	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ bắc kênh đậu Phộng		62;000	69;000	62;000	62;000
372	372	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị	Từ kênh Hưng điền đến sông Long khốt	62;000	69;000	62;000	62;000
373	373	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ bắc kênh Hưng Điền		62;000	69;000	62;000	62;000
374	374	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ Nam sông Long Khốt		62;000	69;000	62;000	62;000
375	375	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bờ Tây kênh  Rọc Bùi		62;000	69;000	62;000	62;000
376	376	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		87;000	96;000	87;000	87;000
377	377	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		60;000	67;000	60;000	60;000
378	378	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		67;000	74;000	67;000	67;000
379	379	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		47;000	52;000	47;000	47;000
380	380	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		54;000	59;000	54;000	54;000
381	381	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		44;000	47;000	44;000	44;000
382	382	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Gò Châu Mai	ĐT Vĩnh Hưng - Khánh Hưng	117;000	129;000	117;000	117;000
383	383	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Gò Châu Mai	Các đường còn lại	114;000	125;000	114;000	114;000
384	384	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm Cả Trốt		114;000	125;000	114;000	114;000
385	385	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Kênh Tân Thành - Lò Gạch		114;000	125;000	114;000	114;000
386	386	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm và tuyến dân cư còn lại		62;000	69;000	62;000	62;000
387	387	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	KDC ấp Tà Nu		117;000	129;000	117;000	117;000
388	388	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	KDC Bình Tứ		117;000	129;000	117;000	117;000
389	389	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã Thái Trị cũ		117;000	129;000	117;000	117;000
390	390	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư vượt lũ kênh Hưng Điền		117;000	129;000	117;000	117;000
391	391	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	tuyến dân cư cặp đường Vinh Hưng - Thái Trị (từ kênh Hưng Điền đến Cống Bạc hà)		117;000	129;000	117;000	117;000
392	392	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch (KT6)	Từ kênh Hưng điền đến sông Long Khốt	117;000	129;000	117;000	117;000
393	393	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư vượt lũ Láng Lớn		117;000	129;000	117;000	117;000
394	394	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư vượt lũ Thái Hòa		117;000	129;000	117;000	117;000
395	395	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư vượt lũ Láng Vạt		117;000	129;000	117;000	117;000
396	396	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bình Tứ	Các đường trong cụm	117;000	129;000	117;000	117;000
397	397	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Tà Nu	ĐT 831F	117;000	129;000	117;000	117;000
398	398	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Tà Nu	Các đường còn lại	117;000	129;000	117;000	117;000
399	399	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh 28		62;000	69;000	62;000	62;000
400	400	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Cái Cỏ; sông Long Khốt; kênh Hưng Điền; kênh Tân Thành – Lò Gạch		62;000	69;000	62;000	62;000
401	401	XÃ KHÁNH HƯNG	27763	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				43;000	46;000	43;000	43;000
402	402	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 819	Đường cặp kênh 79 (Tiếp giáp xã Mộc Hóa - xã Vĩnh Châu)	114;000	125;000	114;000	114;000
403	403	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Bắc Chiên-Cả Bản	Rạch Bắc Chan đến xã Vĩnh Bình	114;000	125;000	114;000	114;000
404	404	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Bắc Chiên-Cả Bản	Phía nam (phía giáp kênh)	114;000	125;000	114;000	114;000
405	405	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng	Cầu Cái Cát - UBND xã Tuyên Thạnh (cũ)	114;000	125;000	114;000	114;000
406	406	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng	UBND xã Tuyên Thạnh (cũ) - UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới)	114;000	125;000	114;000	114;000
407	407	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng	UBND xã Thạnh Hưng (UBND xã Tuyên Thạnh mới) - tỉnh lộ 819	114;000	125;000	114;000	114;000
408	408	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng (phía giáp kênh mương)	Cầu Cái Cát - cầu Bắc Chan	114;000	125;000	114;000	114;000
409	409	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp rạch Cái Cát (bờ tây)		90;000	99;000	90;000	90;000
410	410	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ đông)		90;000	99;000	90;000	90;000
411	411	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp rạch Cái Sậy (bờ tây)		90;000	99;000	90;000	90;000
412	412	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ đông)	đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng đến sông Vàm Cỏ Tây	90;000	99;000	90;000	90;000
413	413	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp rạch Bắc Chan (bờ tây)	đường Bắc Chiên-Cả Bản đến Cả Gừa	90;000	99;000	90;000	90;000
414	414	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)	Rạch Cái Cát đến đường Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng	90;000	99;000	90;000	90;000
415	415	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)	Ranh phường Kiến Tường đến kênh Quận	90;000	99;000	90;000	90;000
416	416	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ bắc)	rạch Bắc Chan đến rạch Bình Tây	90;000	99;000	90;000	90;000
417	417	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh tập Đoàn 6 (hai bờ)		42;000	46;000	42;000	42;000
418	418	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)	Rạch Bắc Chan đến cầu kênh Ngọn Cại	90;000	99;000	90;000	90;000
419	419	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Ốp Tây (bờ nam)	Cầu Ngọn Cại đến ngọn Cá Đẻ	90;000	99;000	90;000	90;000
420	420	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Bà Phó (bờ đông)	Kênh Ốp Tây đến Kênh Cả Gừa	42;000	46;000	42;000	42;000
421	421	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Bà Phó (bờ tây)		42;000	46;000	42;000	42;000
422	422	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Đường Trâu (hai bờ)		42;000	46;000	42;000	42;000
423	423	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Ngọn Cại (hai bờ)		42;000	46;000	42;000	42;000
424	424	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Cả Gừa (bờ bắc)	Kênh Bắc Chan đến kênh Ngọn Cại	42;000	46;000	42;000	42;000
425	425	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp ngọn Cá Đẻ (bờ đông)		42;000	46;000	42;000	42;000
426	426	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp rạch Gò Ớt (hai bên bờ)		42;000	46;000	42;000	42;000
427	427	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp nhánh rẽ rạch Gò Ớt (hai bờ)		42;000	46;000	42;000	42;000
428	428	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Đồng Đưng (hai bờ)		42;000	46;000	42;000	42;000
429	429	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhà Mồ		42;000	46;000	42;000	42;000
430	430	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Đình Thần Tuyên Thạnh		42;000	46;000	42;000	42;000
431	431	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ tây ấp Sồ Đô		42;000	46;000	42;000	42;000
432	432	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Quận	Kênh Ốp đến kênh Cả Gừa	42;000	46;000	42;000	42;000
433	433	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)	Từ phường Kiến Tường đến đường tỉnh 819	42;000	46;000	42;000	42;000
434	434	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Cả Gừa (Bờ nam)	Kênh Bắc Chan đến xã Tuyên Bình	42;000	46;000	42;000	42;000
435	435	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Trấp Muồng hai bờ	Kênh Bắc Chan đến kênh 63	42;000	46;000	42;000	42;000
436	436	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh 63 (bờ đông)	Kênh 79 đến xã Hậu Thạnh	42;000	46;000	42;000	42;000
437	437	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường sư tám	Rạch Cái Cát đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng	90;000	99;000	90;000	90;000
438	438	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp rạch Bình Tây		42;000	46;000	42;000	42;000
439	439	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Vuông (Bờ Nam)	Cầu Cả Gừa đến kênh ranh xã Mộc Hóa	42;000	46;000	42;000	42;000
440	440	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Vuông (Bờ Bắc)	Cầu Cả Gừa đến đường cặp Kênh Quận	42;000	46;000	42;000	42;000
441	441	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ tây	Kênh Cả Gừa đến Ranh xã Hậu Thạnh	42;000	46;000	42;000	42;000
442	442	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cặp Rạch Bắc Chan bờ Đông	Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh	42;000	46;000	42;000	42;000
443	443	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cặp Kênh Ranh	Kênh Bắc Chan đến Kênh 63	42;000	46;000	42;000	42;000
444	444	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ nam Kênh 79	Ranh xã Hậu Thạnh đến kênh 63	42;000	46;000	42;000	42;000
445	445	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cặp Kênh huyện đội 2 bên	Kênh 79 đến ranh xã Hậu Thạnh	42;000	46;000	42;000	42;000
446	446	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Tràm Chim 2 bên	Kênh Bắc Chan kênh 63	42;000	46;000	42;000	42;000
447	447	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh quận (Bờ Tây)	Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819	42;000	46;000	42;000	42;000
448	448	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh quận (Bờ Đông)	Từ kênh Cả Gừa đến đường tỉnh 819	42;000	46;000	42;000	42;000
449	449	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		114;000	125;000	114;000	114;000
450	450	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		87;000	95;000	87;000	87;000
451	451	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	106;000	97;000	97;000
452	452	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		68;000	74;000	68;000	68;000
453	453	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		78;000	85;000	78;000	78;000
454	454	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		49;000	53;000	49;000	49;000
455	455	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Trung tâm		90;000	99;000	90;000	90;000
456	456	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh	Tiếp giáp đường liên xã Tuyên Thạnh-Thạnh Hưng	90;000	99;000	90;000	90;000
457	457	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Điểm dân cư nông thôn xã Tuyên Thạnh	Các đường còn lại	90;000	99;000	90;000	90;000
458	458	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Điểm dân cư nông thôn ấp Cái Sậy		90;000	99;000	90;000	90;000
459	459	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)	Cụm DC Sồ Đô	90;000	99;000	90;000	90;000
460	460	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Thạnh Hưng (nay là xã Tuyên Thạnh)	Cụm DC 79	90;000	99;000	90;000	90;000
461	461	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thận Cần		90;000	99;000	90;000	90;000
462	462	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven sông Vàm Cỏ Tây		90;000	99;000	90;000	90;000
463	463	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven kênh 79		90;000	99;000	90;000	90;000
464	464	XÃ TUYÊN THẠNH	27817	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				38;000	42;000	38;000	38;000
465	465	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Cầu Mộc Hóa - Cửa khẩu Bình Hiệp	178;000	196;000	178;000	178;000
466	466	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817 (ĐT WB2)	QL 62- Rạch Rồ	114;000	125;000	114;000	114;000
467	467	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817 (ĐT WB2)	Quốc lộ 62 đến ranh ấp Ông Lễ	90;000	99;000	90;000	90;000
468	468	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817 (ĐT WB2)	Ranh ấp Ông Lễ - xã Tuyên Bình	90;000	99;000	90;000	90;000
469	469	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817 (ĐT WB2)	Cầu Kênh ba xã - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông (phía giáp lộ)	178;000	196;000	178;000	178;000
470	470	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817 (ĐT WB2)	Cầu Kênh ba xã - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông (phía giáp kênh)	178;000	196;000	178;000	178;000
471	471	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817 (ĐT WB2)	Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp lộ	178;000	196;000	178;000	178;000
472	472	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817 (ĐT WB2)	Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp kênh	178;000	196;000	178;000	178;000
473	473	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817 (ĐT WB2)	Cầu Bình Hòa Tây đến cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Giáp xã Bình Hòa	178;000	196;000	178;000	178;000
474	474	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 831	Ngã tư Bình Hiệp - Kênh Gò Bảy Sung	114;000	125;000	114;000	114;000
475	475	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	Kênh Gò Bảy Sung - xã Tuyên Bình	114;000	125;000	114;000	114;000
476	476	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị	Ngã tư Bình Hiệp - Cầu rạch Rồ	114;000	125;000	114;000	114;000
477	477	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị	Cầu rạch Rồ - Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (ấp 2)	90;000	99;000	90;000	90;000
478	478	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Bình Hiệp – Thạnh Trị	Cụm DC trung tâm xã Thạnh Trị (cũ)- Kênh 364	90;000	99;000	90;000	90;000
479	479	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bình Tân (xã Bình Hiệp)	Đoạn ĐT 831 - Sông Vàm Cỏ	90;000	99;000	90;000	90;000
480	480	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tuần tra biên giới	Đoạn đi qua xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây)	143;000	157;000	143;000	143;000
481	481	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tuần tra biên giới	Đoạn đi qua xã Bình Thạnh	143;000	157;000	143;000	143;000
482	482	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tuần tra biên giới	Cầu số 3 - xã Tuyên Bình	114;000	125;000	114;000	114;000
483	483	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tuần tra biên giới	Cầu số 2-Đồn biên phòng Thạnh Trị	114;000	125;000	114;000	114;000
484	484	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tuần tra biên giới	Cầu số 1 đến biên giới	114;000	125;000	114;000	114;000
485	485	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh 61	Quốc lộ 62 đến giáp ranh xã Tuyên Bình	90;000	99;000	90;000	90;000
486	486	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh 62	Quốc lộ 62 đến kênh Ba Xã	90;000	99;000	90;000	90;000
487	487	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh 63	Đoạn còn lại	90;000	99;000	90;000	90;000
488	488	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Quốc phòng (Gò Dưa)	Quốc lộ 62 đến rach Ông Lễ	90;000	99;000	90;000	90;000
489	489	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Quốc phòng (Gò Dưa)	Rạch Ông Lễ đến Sông Vàm Cỏ Tây	90;000	99;000	90;000	90;000
490	490	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tây sông Rồ	Sông Vàm Cỏ Tây đến cầu số 2	90;000	99;000	90;000	90;000
491	491	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đông sông Rồ	Rạch Bứa đến Kênh 61	90;000	99;000	90;000	90;000
492	492	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp Tầm Đuông		90;000	99;000	90;000	90;000
493	493	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ tây ấp Tầm Đuông		90;000	99;000	90;000	90;000
494	494	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp Gò Dưa	Quốc lộ 62 đến rạch Rồ	90;000	99;000	90;000	90;000
495	495	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thanh niên	Đường Quốc phòng đến rạch Tầm Bích	90;000	99;000	90;000	90;000
496	496	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đông kênh 3 xã	Kênh 61 đến cầu Thạnh Trị	90;000	99;000	90;000	90;000
497	497	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tây kênh 3 xã	Rạch Bứa đến đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị	90;000	99;000	90;000	90;000
498	498	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường lộ Quốc phòng	Đường liên xã Bình Hiệp-Thạnh Trị đến kênh 3 xã	90;000	99;000	90;000	90;000
499	499	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Cái Đôi Lớn (bờ tây)	Tỉnh lộ 831 đến sông Vàm Cỏ Tây	42;000	46;000	42;000	42;000
500	500	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ bắc)		42;000	46;000	42;000	42;000
501	501	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Cái Đôi Bé (bờ nam)		42;000	46;000	42;000	42;000
502	502	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp 1 (bờ đông)	Cầu kênh ba xã đến chốt dân quân	90;000	99;000	90;000	90;000
503	503	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp 1 (bờ tây)	từ đường liên xã bình hiệp thạnh trị đến bình hiệp	90;000	99;000	90;000	90;000
504	504	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 2; 3	từ kênh 3 xã đến kênh Giăng Ó	90;000	99;000	90;000	90;000
505	505	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 xã Bình Hiệp		114;000	125;000	114;000	114;000
506	506	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7 xã Bình Hiệp		114;000	125;000	114;000	114;000
507	507	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường N2		178;000	196;000	178;000	178;000
508	508	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ông Lễ 2 bờ		90;000	99;000	90;000	90;000
509	509	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Bứa		90;000	99;000	90;000	90;000
510	510	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Quốc phòng		90;000	99;000	90;000	90;000
511	511	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chồi Mồi 2 bờ		90;000	99;000	90;000	90;000
512	512	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Bắc Rạch Tầm Bích		90;000	99;000	90;000	90;000
513	513	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Tầm Bích		90;000	99;000	90;000	90;000
514	514	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường T1		90;000	99;000	90;000	90;000
515	515	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường T2		90;000	99;000	90;000	90;000
516	516	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ đông Kênh Ba Xã		178;000	196;000	178;000	178;000
517	517	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ tây Kênh Ba Xã		178;000	196;000	178;000	178;000
518	518	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ bắc Kênh Bình Bắc 2		178;000	196;000	178;000	178;000
519	519	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Bắc Kênh Đòn Dong		178;001	196;001	178;000	178;000
520	520	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Nam Kênh Đòn Dong		178;001	196;001	178;000	178;000
521	521	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Nam Kênh 61		178;000	196;000	178;000	178;000
522	522	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ Bắc Kênh 61		178;000	196;000	178;000	178;000
523	523	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		126;000	138;000	126;000	126;000
524	524	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		87;000	95;000	87;000	87;000
525	525	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	106;000	97;000	97;000
526	526	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		68;000	74;000	68;000	68;000
527	527	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		78;000	85;000	78;000	78;000
528	528	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		49;000	53;000	49;000	49;000
529	529	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)	Cụm dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)	90;000	99;000	90;000	90;000
530	530	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)	Tuyến dân cư Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)	90;000	99;000	90;000	90;000
531	531	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Bình Tân (nay là xã Bình Hiệp)	Đường số 8	90;000	99;000	90;000	90;000
532	532	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Bình Hiệp	Cụm dân cư Bình Hiệp	114;000	125;000	114;000	114;000
533	533	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Bình Hiệp	Tuyến dân cư Bình Hiệp	90;000	99;000	90;000	90;000
534	534	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Bình Hiệp	Khu dân cư chợ Bình Hiệp	178;000	196;000	178;000	178;000
535	535	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Bình Hiệp	Cụm Biên Phòng xã Bình Hiệp	114;000	125;000	114;000	114;000
536	536	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Bình Hiệp	Đường nội bộ cặp QL 62 (CDC xã Bình Hiệp)	114;000	125;000	114;000	114;000
537	537	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Bình Hiệp	Đường nội bộ cặp tỉnh lộ 831 (CDC Biên phòng)	114;000	125;000	114;000	114;000
538	538	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)	Cụm DC Ấp 2 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)	90;000	99;000	90;000	90;000
539	539	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)	Cụm DC Ấp 3 xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)	90;000	99;000	90;000	90;000
540	540	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)	Giáp đường liên xã Bình Hiệp - Thạnh Trị	90;000	99;000	90;000	90;000
541	541	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Thạnh Trị (nay là xã Bình Hiệp)	Các đường còn lại	90;000	99;000	90;000	90;000
542	542	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây) - huyện Mộc Hoá cũ	Cụm dân cư Ấp Bình Tây 1 - Bình Hòa Tây	178;000	196;000	178;000	178;000
543	543	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây) - huyện Mộc Hoá cũ	Cụm dân cư Trung tâm Bình Hòa Tây	178;000	196;000	178;000	178;000
544	544	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Xã Bình Hiệp (ranh Bình Hòa Tây) - huyện Mộc Hoá cũ	Tuyến dân cư Kênh 61 - Bình Hòa Tây	178;000	196;000	178;000	178;000
545	545	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven sông Vàm Cỏ Tây		90;000	99;000	90;000	90;000
546	546	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh rạch còn lại		69;000	75;000	69;000	69;000
547	547	XÃ BÌNH HIỆP	27793	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				41;000	45;000	41;000	41;000
548	548	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)	Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Giáp lộ	164;000	181;000	164;000	164;000
549	549	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)	Cầu Kênh Cây Khô Nhỏ - Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Giáp kênh	164;000	181;000	164;000	164;000
550	550	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)	Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Bình Phong Thạnh) - Giáp lộ	164;000	181;000	164;000	164;000
551	551	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 817 (ĐT WB2)	Cụm dân cư ấp 3 Bình Hòa Đông - Cầu Bình Phong Thạnh) - Giáp kênh	164;000	181;000	164;000	164;000
552	552	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bình Hòa Đông - Bình Thạnh	Đường 817 - Đường tuần tra biên giới	164;000	181;000	164;000	164;000
553	553	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ra biên giới giai đoạn 2	Từ Kênh T3 - Đường tuần tra biên giới	87;000	95;000	87;000	87;000
554	554	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tuần tra biên giới	Đoạn đi qua xã Bình Hòa	145;000	160;000	145;000	145;000
555	555	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ đông Kênh Cây Khô Lớn		164;000	181;000	164;000	164;000
556	556	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ đông Kênh Cây Khô nhỏ		164;000	181;000	164;000	164;000
557	557	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ tây Kênh Đường Bàng		164;000	181;000	164;000	164;000
558	558	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ đông Kênh Đường Bàng	Đoạn qua Bình Hòa Trung - Bình Hoà Đông (cũ)	164;000	181;000	164;000	164;000
559	559	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ bắc Kênh Đòn Dong		164;000	181;000	164;000	164;000
560	560	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Quốc Sản (Từ Cụm dân cư ấp 3 - Kênh Thanh Niên 2)		164;000	181;000	164;000	164;000
561	561	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ tây kênh Cả Dứa		164;000	181;000	164;000	164;000
562	562	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Nam Kênh 61		164;000	181;000	164;000	164;000
563	563	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ Bắc Kênh 61		164;000	181;000	164;000	164;000
564	564	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		126;000	138;000	126;000	126;000
565	565	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		87;000	95;000	87;000	87;000
566	566	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	106;000	97;000	97;000
567	567	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		69;000	76;000	69;000	69;000
568	568	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		78;000	85;000	78;000	78;000
569	569	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		49;000	53;000	49;000	49;000
570	570	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Đường Lê Quốc Sản	164;000	181;000	164;000	164;000
571	571	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Đường Phan Thị Có	164;000	181;000	164;000	164;000
572	572	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Đường Ngô Thị Thân	164;000	181;000	164;000	164;000
573	573	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Đường Lý Thị Liền	164;000	181;000	164;000	164;000
574	574	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Đường Trần Thị Đượm	164;000	181;000	164;000	164;000
575	575	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Đường Lê Thị Giỏi	164;000	181;000	164;000	164;000
576	576	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Đường Lê Thị Thiệt	164;000	181;000	164;000	164;000
577	577	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Đường Nguyễn Thị Chực	164;000	181;000	164;000	164;000
578	578	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Đường Trần Thị Của	164;000	181;000	164;000	164;000
579	579	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Cụm Trung tâm Bình Thạnh	164;000	181;000	164;000	164;000
580	580	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Tuyến dân cư Cây Khô Lớn -  Bình Thạnh	164;000	181;000	164;000	164;000
581	581	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Cụm dân cư Bình Hòa Trung	164;000	181;000	164;000	164;000
582	582	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Tuyến dân cư Bình Hòa Trung	164;000	181;000	164;000	164;000
583	583	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Cụm dân cư Vàm Cả Dứa	164;000	181;000	164;000	164;000
584	584	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc các Cụm; Tuyến dân cư xã Bình Hòa	Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa)	164;000	181;000	164;000	164;000
585	585	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven sông Vàm Cỏ Tây		83;000	91;000	83;000	83;000
586	586	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh rạch còn lại		64;000	70;000	64;000	64;000
587	587	XÃ BÌNH HÒA	27811	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				44;000	50;000	38;000	38;000
588	588	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Ranh xã Tân Thạnh – Cầu 79	178;000	196;000	178;000	178;000
589	589	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Cầu 79 - Cầu Quảng Dài	178;000	196;000	178;000	178;000
590	590	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt - Giáp lộ	178;000	196;000	178;000	178;000
591	591	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Cầu Quảng Dài - Cầu Quảng Cụt - Giáp kênh	178;000	196;000	178;000	178;000
592	592	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Cầu Quảng Cụt – Ranh Phường Kiến Tường	178;000	196;000	178;000	178;000
593	593	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 817	Cầu Bình Phong Thạnh-Cầu Bù Hút	164;000	181;000	164;000	164;000
594	594	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 817	Cầu Bù Hút - Giáp ranh xã Thạnh Phước - Giáp lộ	164;000	181;000	164;000	164;000
595	595	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 819	Cầu Bù Hút - Giáp ranh xã Thạnh Phước - Giáp kênh	137;000	151;000	137;000	137;000
596	596	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 819	Đoạn qua xã Tân Lập	164;000	181;000	164;000	164;000
597	597	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường tỉnh 819	Cầu 79 - Ranh Thạnh Hóa	145;000	158;000	145;000	145;000
598	598	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa	Đoạn từ QL62 qua cầu Kênh 12 đến Cầu T1	164;000	181;000	164;000	164;000
599	599	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa	Cầu T1 - Cống nhà ông Thật (Km00 đến Km4+049;66)	164;000	181;000	164;000	164;000
600	600	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa	Cống nhà ông Thật - Đoạn giao giữa đường Đốc Binh Kiều và đường Thiên Hộ Dương (Km4+049;66 đến Km6+245;4)	164;000	181;000	164;000	164;000
601	601	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa	Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) - Giáp lộ	164;000	181;000	164;000	164;000
602	602	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa	Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) - Giáp kênh	164;000	181;000	164;000	164;000
603	603	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Trà	ĐT 817-Hồ Thị Rằng (phía chợ cá tạm; bên trái tuyến đường)	164;000	181;000	164;000	164;000
604	604	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Trà	Hồ Thị Rằng - Kênh T3 - Giáp lộ	164;000	181;000	164;000	164;000
605	605	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Trà	Hồ Thị Rằng - Kênh T3 - Giáp kênh	164;000	181;000	164;000	164;000
606	606	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trung Trực	Thiên Hộ Dương - hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường)	164;000	181;000	164;000	164;000
607	607	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trung Trực	Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - Giáp lộ	164;000	181;000	164;000	164;000
608	608	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trung Trực	Trung tâm y tế - cầu Xẻo Sắn - Giáp kênh	164;000	181;000	164;000	164;000
609	609	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trung Trực	Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - Giáp lộ	164;000	181;000	164;000	164;000
610	610	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trung Trực	Cầu Xẻo Sắn - ranh Thạnh Hóa - Giáp kênh	164;000	181;000	164;000	164;000
611	611	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ đông kênh T6	UBND xã Tân Thành - Kênh 79	164;000	181;000	164;000	164;000
612	612	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh trục II		164;000	181;000	164;000	164;000
613	613	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 2/9		164;000	181;000	164;000	164;000
614	614	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cây Cám		164;000	181;000	164;000	164;000
615	615	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Thiết		164;000	181;000	164;000	164;000
616	616	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ Bắc Cà Gừa		164;000	181;000	164;000	164;000
617	617	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		126;000	138;000	126;000	126;000
618	618	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		87;000	95;000	87;000	87;000
619	619	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	106;000	97;000	97;000
620	620	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		69;000	74;000	69;000	69;000
621	621	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		78;000	85;000	78;000	78;000
622	622	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		49;000	53;000	49;000	49;000
623	623	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc cụm; tuyến dân cư xã Mộc Hóa	Cụm dân cư Bình Phong Thạnh 2	164;000	181;000	164;000	164;000
624	624	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc cụm; tuyến dân cư xã Mộc Hóa	Đường Lê Thị Tự	164;000	181;000	164;000	164;000
625	625	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc cụm; tuyến dân cư xã Mộc Hóa	Đường Võ Thị Tám	164;000	181;000	164;000	164;000
626	626	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc cụm; tuyến dân cư xã Mộc Hóa	Đường Trần Văn Trà (ĐT 817-Hồ Thị Rằng)	164.000	181;000	164;000	164;000
627	627	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc cụm; tuyến dân cư xã Mộc Hóa	Đường Hồ Thị Rằng	164;000	181;000	164;000	164;000
628	628	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc cụm; tuyến dân cư xã Mộc Hóa	Đường Lê Thị Khéo	164;000	181;000	164;000	164;000
629	629	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc cụm; tuyến dân cư xã Mộc Hóa	Cụm Trung tâm Tân Lập	164;000	181;000	164;000	164;000
630	630	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc cụm; tuyến dân cư xã Mộc Hóa	Cụm dân cư 79	164;000	181;000	164;000	164;000
631	631	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc cụm; tuyến dân cư xã Mộc Hóa	Cụm dân cư Tân Thành	164;000	181;000	164;000	164;000
632	632	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các vị trí tiếp giáp với đường thuộc cụm; tuyến dân cư xã Mộc Hóa	Tuyến dân cư Tân Thành	164;000	181;000	164;000	164;000
633	633	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Nguyễn Trung Trực (Thiên Hộ Dương – hết trung tâm y tế)	164;000	181;000	164;000	164;000
634	634	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Đường 30/4	164;000	181;000	164;000	164;000
635	635	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Đốc Binh Kiều	164;000	181;000	164;000	164;000
636	636	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Huỳnh Công Thân	164;000	181;000	164;000	164;000
637	637	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Bùi Thị Thượng	164;000	181;000	164;000	164;000
638	638	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Thủ Khoa Huân	164;000	181;000	164;000	164;000
639	639	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Thiên Hộ Dương	164;000	181;000	164;000	164;000
640	640	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Hồ Thị Khuyên	164;000	181;000	164;000	164;000
641	641	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Nguyễn Thị Vị	164;000	181;000	164;000	164;000
642	642	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Võ Thị Chưởng	164;000	181;000	164;000	164;000
643	643	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Nguyễn Thị Sử	164;000	181;000	164;000	164;000
644	644	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Phạm Thị Giỏi	164;000	181;000	164;000	164;000
645	645	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Trần Văn Giàu	164;000	181;000	164;000	164;000
646	646	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Nguyễn Đình Chiểu	164;000	181;000	164;000	164;000
647	647	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Nguyễn Minh Đường	164;000	181;000	164;000	164;000
648	648	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Lê Văn Tưởng	164;000	181;000	164;000	164;000
649	649	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Hà Tây Giang	164;000	181;000	164;000	164;000
650	650	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Nguyễn An Ninh	164;000	181;000	164;000	164;000
651	651	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Nguyễn Hồng Sến	164;000	181;000	164;000	164;000
652	652	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Đặng Thị Mành	164;000	181;000	164;000	164;000
653	653	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Nguyễn Thái Bình	164;000	181;000	164;000	164;000
654	654	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu hành chính xã Mộc Hóa	Đường Lê Văn Của	164;000	181;000	164;000	164;000
655	655	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven sông Vàm Cỏ Tây		83;000	91;000	83;000	83;000
656	656	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh rạch còn lại		64;000	70;000	64;000	64;000
657	657	XÃ MỘC HÓA	27823	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				44;000	50;000	38;000	38;000
658	658	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837	Cầu Bùi Cũ - Hết Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông	227;000	250;000	227;000	180;000
659	659	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837	Trường cấp 3 Hậu Thạnh Đông - Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông	227;000	250;000	227;000	180;000
660	660	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837	Ranh Trung tâm Nông sản Hậu Thạnh Đông - Hết ranh đất ông Năm Tùng	270;000	296;000	270;000	180;000
661	661	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837	Hết ranh đất ông Năm Tùng - UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ	143;000	157;000	143;000	143;000
662	662	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837	UBND xã Hậu Thạnh Tây cũ - Kinh Ranh Tháp Mười	143;000	157;000	143;000	143;000
663	663	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)	Kênh Thanh Niên - Kênh Cò	143;000	157;000	143;000	143;000
664	664	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)	Kênh Cò - Kênh 63	143;000	157;000	143;000	143;000
665	665	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Mạnh	ĐT 837 - Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông	227;000	250;000	227;000	180;000
666	666	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương	Ranh huyện Tân Hưng - Cầu Kênh Năm Sung	126;000	139;000	126;000	126;000
667	667	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước	Cầu Kênh Thanh Niên - Kênh Biện Minh mới	126;000	139;000	126;000	126;000
668	668	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Tây Kênh Nông Nghiệp	Kênh Ranh tỉnh - Kênh 2000 Bắc	126;000	139;000	126;000	126;000
669	669	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Tây Kênh Quận	Kênh 2000 Bắc - Kênh 79	126;000	139;000	126;000	126;000
670	670	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Nam Kênh 79	Kênh Thanh Niên - Kênh Cò Mi	126;000	139;000	126;000	126;000
671	671	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		191;000	211;000	191;000	180;000
672	672	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		134;000	147;000	134;000	134;000
673	673	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		147;000	162;000	147;000	147;000
674	674	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		103;000	113;000	103;000	103;000
675	675	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		118;000	130;000	118;000	118;000
676	676	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		82;000	90;000	82;000	82;000
677	677	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Hậu Thạnh Đông		270;000	296;000	270;000	180;000
678	678	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây - Các lô nền loại 1; 2		227;000	250;000	227;000	180;000
679	679	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Tây - Các lô nền loại 3		157;000	172;000	157;000	157;000
680	680	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông - Các lô nền (trừ lô nền loại 3)		270;000	296;000	270;000	180;000
681	681	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Hậu Thạnh Đông - Các lô nền loại 3		227;000	250;000	227;000	180;000
682	682	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Bắc Hòa - Các lô nền loại 1; 2		270;000	296;000	270;000	180;000
683	683	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Bắc Hòa - Các lô nền loại 3		227;000	250;000	227;000	180;000
684	684	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
685	685	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư kênh Bùi Cũ (kênh Bùi Mới) - xã Hậu Thạnh Đông - Các lô nền loại 2		157;000	172;000	157;000	157;000
686	686	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
687	687	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh Biện Minh (Kênh Quận nối dài) - xã Hậu Thạnh Tây - Các lô nền loại 2		143;000	157;000	143;000	143;000
688	688	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		64;000	70;000	64;000	64;000
689	689	XÃ HẬU THẠNH	27841	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				64;000	70;000	64;000	64;000
690	690	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837	Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ) - Cầu Bằng Lăng	143;000	157;000	143;000	143;000
691	691	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837	Cầu Bằng Lăng - Cầu nhà thờ (trừ đoạn qua trung tâm xã Tân Lập)	270;000	296;000	270;000	180;000
692	692	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837	Cầu nhà thờ - Cầu Bùi Cũ	143;000	157;000	143;000	143;000
693	693	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)	Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ) - Kênh Bao Đông	143;000	157;000	143;000	143;000
694	694	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)	Kênh Bao Đông - Kênh Kháng Chiến	143;000	157;000	143;000	143;000
695	695	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)	Kênh Kháng Chiến - Kênh Thanh Niên	143;000	157;000	143;000	143;000
696	696	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bằng Lăng (Đường bờ Đông kênh Bằng Lăng)	ĐT 837 - Cầu 7000	157;000	172;000	157;000	157;000
697	697	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bùi Mới (Đường bờ Đông kênh Bùi Mới)	ĐT 837 - Cầu 7000	143;000	157;000	143;000	143;000
698	698	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Phụng Thớt	ĐT837 - Cầu 7000	143;000	157;000	143;000	143;000
699	699	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)	Kênh 1000 Nam – Cầu 7000	126;000	139;000	126;000	126;000
700	700	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập	ĐT 837-Đường số 1	270;000	296;000	270;000	180;000
701	701	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1	Đoạn từ Đường vào Cụm dân cư xã Tân Lập - đường bờ Tây kênh Bằng Lăng (trừ đoạn đi qua Cụm DCVL xã Tân Lập và Khu Trung tâm xã Tân Lập	189;000	207;000	189;000	126;000
702	702	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương	Cầu Kênh Năm Sung - Cống Hai Thạch	126;000	139;000	126;000	126;000
703	703	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước	Cầu Kênh Sẻo Điển - Cầu Kênh Thanh Niên	126;000	139;000	126;000	126;000
704	704	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		191;000	211;000	191;000	180;000
705	705	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		132;000	146;000	132;000	132;000
706	706	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		147;000	162;000	147;000	147;000
707	707	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		103;000	113;000	103;000	103;000
708	708	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		118;000	130;000	118;000	118;000
709	709	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		74;000	81;000	74;000	74;000
710	710	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập - Các lô nền loại 1; 2		227;000	250;000	227;000	180;000
711	711	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Nhơn Hòa Lập - Các lô nền loại 3		157;000	172;000	157;000	157;000
712	712	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập - Các lô nền loại 1; 2		227;000	250;000	227;000	180;000
713	713	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL trung tâm xã Nhơn Hòa Lập - Các lô nền loại 3		157;000	172;000	157;000	157;000
714	714	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Lập - Các lô nền loại 1; 2		270;000	296;000	270;000	180;000
715	715	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Lập - Các lô nền loại 3		227;000	250;000	227;000	180;000
716	716	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Nhơn Hòa - Các lô nền loại 1; 2		227;000	250;000	227;000	180;000
717	717	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Nhơn Hòa - Các lô nền loại 3		157;000	172;000	157;000	157;000
718	718	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
719	719	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Kênh ba tri (Kênh Đạo) - xã Nhơn Hòa Lập - Các lô nền loại 2		143;000	157;000	143;000	143;000
720	720	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
721	721	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh Bùi Mới (Bảy Ngàn) - xã Tân Lập - Các lô nền loại 2		143;000	157;000	143;000	143;000
722	722	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
723	723	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Bắc) - xã Nhơn Hòa (B) - Các lô nền loại 2		157;000	172;000	157;000	157;000
724	724	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
725	725	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh Cà Nhíp (Kênh 2000 Nam) - xã Nhơn Hòa (N) - Các lô nền loại 2		157;000	172;000	157;000	157;000
726	726	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
727	727	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL 7 Thước (Năm Ngàn) - xã Tân Lập - Các lô nền loại 2		157;000	172;000	157;000	157;000
728	728	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
729	729	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh Tân Lập (kênh Bằng Lăng) - xã Tân Lập - Các lô nền loại 2		143;000	157;000	143;000	143;000
730	730	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Trung tâm xã Tân Lập	Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)	270;000	296;000	270;000	180;000
731	731	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Trung tâm xã Tân Lập	Các lô tiếp giáp với Đường nội bộ (ĐT 837-Đường số 1)	270;000	296;000	270;000	180;000
732	732	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Trung tâm xã Tân Lập	Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)	270;000	296;000	270;000	180;000
733	733	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		64;000	70;000	64;000	64;000
734	734	XÃ NHƠN HÒA LẬP	27838	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				64;000	70;000	64;000	64;000
735	735	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Cầu Cà Nhíp - Ranh Đồng Tháp	157;000	172;000	157;000	157;000
736	736	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bằng Lăng	Cầu 7000 - Ranh DNTN Duyên Thành Danh	157;000	172;000	157;000	157;000
737	737	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bằng Lăng	Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)	270;000	296;000	270;000	180;000
738	738	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bằng Lăng	Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh) - Cầu 5000	270;000	296;000	270;000	180;000
739	739	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bằng Lăng	Cầu 5000 - Kênh Hai Hạt	126;000	139;000	126;000	126;000
740	740	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bùi Mới	Cầu 7000 - Cầu 5000	143;000	157;000	143;000	143;000
741	741	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bùi Mới	Cầu 5000 - Hai Hạt	143;000	157;000	143;000	143;000
742	742	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Phụng Thớt	Cầu 7000 - Cầu Đường Cắt	143;000	157;000	143;000	143;000
743	743	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Phụng Thớt	Cầu Đường Cắt - Cầu kênh 5000	227;000	250;000	227;000	180;000
744	744	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Phụng Thớt	Cầu kênh 5000 - Kênh 1000	157;000	172;000	157;000	157;000
745	745	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Phụng Thớt	Kênh 1000 - Kênh Hai Hạt	143;000	157;000	143;000	143;000
746	746	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Bắc kênh 5000	Kênh Cà Nhíp - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp	143;000	157;000	143;000	143;000
747	747	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ Nam kênh 5000	Kênh 27/3 - Kênh Ranh tỉnh Đồng Tháp	143;000	157;000	143;000	143;000
748	748	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)	Cầu 7000 – Kênh 5000	126;000	139;000	126;000	126;000
749	749	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Đông Trại Lòn	Kênh 5000 - Kênh Hai Hạt	126;000	139;000	126;000	126;000
750	750	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		191;000	211;000	191;000	180;000
751	751	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		132;000	146;000	132;000	132;000
752	752	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		147;000	162;000	147;000	147;000
753	753	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		103;000	113;000	103;000	103;000
754	754	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		118;000	130;000	118;000	118;000
755	755	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường< 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		74;000	81;000	74;000	74;000
756	756	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Nhơn Ninh		227;000	250;000	227;000	180;000
757	757	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tân Ninh	Lộ Bằng Lăng - Đường số 4 (Cụm DCVL Tân Ninh)	270;000	296;000	270;000	180;000
758	758	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tân Ninh	Các đường còn lại	270;000	296;000	270;000	180;000
759	759	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Ninh - Các lô nền loại 1;2 - Đường số 1	Đường số 4 - Đường số 5	270;000	296;000	270;000	180;000
760	760	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Ninh - Các lô nền loại 1;2 - Đường số 2	Đường số 4 - Đường số 6	270;000	296;000	270;000	180;000
761	761	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Ninh - Các lô nền loại 1;2 - Đường số 4		270;000	296;000	270;000	180;000
762	762	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Ninh - Các lô nền loại 1;2 - Đường số 5		270;000	296;000	270;000	180;000
763	763	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Ninh - Các lô nền loại 1;2 - Đường số 6		270;000	296;000	270;000	180;000
764	764	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Ninh - Các lô nền loại 1;2 - Các đường còn lại chưa có số		227;000	250;000	227;000	180;000
765	765	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Ninh - Các lô nền loại 3		157;000	172;000	157;000	157;000
766	766	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Thành - Các lô nền loại 1; 2		270;000	296;000	270;000	180;000
767	767	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Thành - Các lô nền loại 3		227;000	250;000	227;000	180;000
768	768	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Nhơn Ninh - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
769	769	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Nhơn Ninh - Các lô nền loại 2		157;000	172;000	157;000	157;000
770	770	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL Đòn Dong - xã Tân Ninh - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
771	771	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL Đòn Dong - xã Tân Ninh - Các lô nền loại 2		157;000	172;000	157;000	157;000
772	772	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
773	773	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh Quận nối dài - xã Tân Thành - Các lô nền loại 2		143;000	157;000	143;000	143;000
774	774	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		70;000	76;000	70;000	70;000
775	775	XÃ NHƠN NINH	27856	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				70;000	76;000	70;000	70;000
776	776	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Cầu Cá Tôm – Hết ranh đất 2 Đát	270;000	296;000	270;000	180;000
777	777	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Hết ranh đất 2 Đát – Ranh xã Kiến Bình cũ	270;000	296;000	270;000	180;000
778	778	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3	270;000	296;000	270;000	180;000
779	779	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Hết Trường cấp 3 - Cầu Kênh 12	270;000	296;000	270;000	180;000
780	780	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài	270;000	296;000	270;000	180;000
781	781	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ	270;000	296;000	270;000	180;000
782	782	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Ranh xã Kiến Bình cũ – Hết ranh đất 10 Rùm	227;000	250;000	227;000	180;000
783	783	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Hết ranh đất 10 Rùm – Cầu 7 thước	227;000	250;000	227;000	180;000
784	784	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Cầu 7 thước - Ranh Mộc Hóa Tân Thạnh cũ	227;000	250;000	227;000	180;000
785	785	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	QL 62 - Cầu Cà Nhíp	157;000	172;000	157;000	157;000
786	786	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)	ĐT 829 (TL 29)-Cầu cà Nhíp (kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi)	270;000	296;000	270;000	180;000
787	787	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)	Cầu Cà Nhíp – Hết ranh xã Tân Thạnh (Ranh Thị trấn cũ)	227;000	250;000	227;000	180;000
788	788	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837 (nhánh rẽ)	Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Đường Hùng Vương (Đường 30 tháng 4 cũ)	227;000	250;000	227;000	180;000
789	789	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837 (nhánh rẽ)	Đường Hùng Vương - đường số 3	270;000	296;000	270;000	180;000
790	790	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 829 (TL29)	Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành	270;000	296;000	270;000	180;000
791	791	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 829 (TL29)	Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt	157;000	172;000	157;000	157;000
792	792	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)	QL 62 - Cống ranh giữa xã Kiến Bình (cũ) và xã Nhơn Hòa (cũ)	143;000	157;000	143;000	143;000
793	793	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Cà Nhíp	Cầu Hiệp Thành - Ngã 5 Cà Nhíp	143;000	157;000	143;000	143;000
794	794	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Cà Nhíp	Ngã 5 Cà Nhíp - Hai Hạt	143;000	157;000	143;000	143;000
795	795	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Tân Hòa	ĐT 829 - Lộ Cà Nhíp	143;000	157;000	143;000	143;000
796	796	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)	Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển	143;000	157;000	143;000	143;000
797	797	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)	Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh	270;000	296;000	270;000	180;000
798	798	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)	Chân cầu Tân Thạnh – Hết nhà ông Lê Kim Kiều	270;000	296;000	270;000	180;000
799	799	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)	Nhà ông Lê Kim Kiều – Kênh 12 (Cầu Kênh 12)	270;000	296;000	270;000	180;000
800	800	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)	Kênh 12 (Cầu Kênh 12) – Hết nhà ông Chín Dũng	157;000	172;000	157;000	157;000
801	801	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)	Nhà ông Chín Dũng – Ranh xã Kiến Bình cũ	157;000	172;000	157;000	157;000
802	802	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)	Đường 2 tháng 9 – Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)	270;000	296;000	270;000	180;000
803	803	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)	Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)– đường Lê Duẩn	270;000	296;000	270;000	180;000
804	804	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30 tháng 4 (Lê Văn Trầm)	Đường 2 tháng 9 – đường Lê Duẩn	227;000	250;000	227;000	180;000
805	805	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 12 (Tháp Mười)	Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên.	157;000	172;000	157;000	157;000
806	806	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 12 (Tháp Mười)	Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh	157;000	172;000	157;000	157;000
807	807	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 12 (Tháp Mười)	Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh – Cầu Kênh 12	157;000	172;000	157;000	157;000
808	808	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 12 (Tháp Mười)	Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt	157;000	172;000	157;000	157;000
809	809	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 12 (Tháp Mười)	Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ	157;000	172;000	157;000	157;000
810	810	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành) (trừ đoạn qua KDC Kênh Hiệp Thành)	Đường tỉnh 829 - Đường 30 tháng 4	157;000	172;000	157;000	157;000
811	811	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Ngọc Thạch	Quốc lộ 62- Ranh thị trấn và xã Kiến Bình cũ	157;000	172;000	157;000	157;000
812	812	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bắc Đông	Quốc lộ 62- Kênh Xáng Cụt (trừ đoạn đi qua khu dân cư Sân Máy Kéo)	227;000	250;000	227;000	180;000
813	813	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bắc Đông	Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ	157;000	172;000	157;000	157;000
814	814	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác)	QL 62 - đường Dương Văn Dương	227;000	250;000	227;000	180;000
815	815	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)	QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837	270;000	296;000	270;000	180;000
816	816	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)	Nhánh rẽ ĐT 837 - đường Lê Duẩn	270;000	296;000	270;000	180;000
817	817	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ))	Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5)	270;000	296;000	270;000	180;000
818	818	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Thị Vinh (Đường số 4 cũ)	Đường Tây Cầu Vợi - đường 30/4	157;000	172;000	157;000	157;000
819	819	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương	ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương	270;000	296;000	270;000	180;000
820	820	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ Bắc Kênh số 2	ĐT 829 - Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ)	157;000	172;000	157;000	157;000
821	821	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Ngọc Nhóm (Đường Tây Cầu Vợi cũ)	Đường Lê Duẩn - Đường Trần Thị Vinh	157;000	172;000	157;000	157;000
822	822	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ Nam kênh 5000	Kênh Cà Nhíp - Kênh 27/3	143;000	157;000	143;000	143;000
823	823	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)	Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh	270;000	296;000	270;000	180;000
824	824	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)	Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh	270;000	296;000	270;000	180;000
825	825	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cà Nhíp (Phía Tây Cà Nhíp)	Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) – Kênh 1000 Nam	157;000	172;000	157;000	157;000
826	826	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương	Cống Hai Thạch - Đường Huỳnh Việt Thanh	126;000	139;000	126;000	126;000
827	827	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Bắc Kênh Dương Văn Dương	Ranh xã Kiến Bình - Ranh huyện Thạnh Hóa cũ	126;000	139;000	126;000	126;000
828	828	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Nam Kênh Bảy Thước	Kênh 500 - Cầu Kênh Sẻo Điển	126;000	139;000	126;000	126;000
829	829	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Đông Kênh 12	Kênh Hai Vụ - Ranh huyện Mộc Hóa cũ	126;000	139;000	126;000	126;000
830	830	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Đông Kênh 12	Ranh Thị trấn cũ - Kênh Hai Hạt	126;000	139;000	126;000	126;000
831	831	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Nam Kênh Trung Ương	Lộ Cà Nhíp - kênh ranh thủy tây	126;000	139;000	126;000	126;000
832	832	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương	Lộ cà Nhíp - Đường tỉnh 829	143;000	157;000	143;000	143;000
833	833	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Bắc Kênh Trung Ương	Đường tỉnh 829 - kênh ranh thủy tây	157;000	172;000	157;000	157;000
834	834	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		217;000	238;000	217;000	180;000
835	835	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		117;000	128;000	117;000	117;000
836	836	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		167;000	183;000	167;000	167;000
837	837	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		105;000	115;000	105;000	105;000
838	838	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		134;000	146;000	134;000	134;000
839	839	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		75;000	81;000	75;000	75;000
840	840	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tân Thạnh - Dãy phố 2	Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng)	270;000	296;000	270;000	180;000
841	841	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tân Thạnh - Trần Công Vịnh	Nhà bà Bảnh – Nhà Sơn Ngọ	270;000	296;000	270;000	180;000
842	842	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tân Thạnh - Trần Công Vịnh	Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành	270;000	296;000	270;000	180;000
843	843	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tân Thạnh - Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh)	Nhà Sáu Hằng – Ngã ba bến xe	270;000	296;000	270;000	180;000
844	844	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tân Thạnh - Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp		270;000	296;000	270;000	180;000
845	845	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Lê Phú Mười (Đường số 6)		270;000	296;000	270;000	180;000
846	846	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Đinh Văn Phu (đường số 7)		270;000	296;000	270;000	180;000
847	847	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Võ Thị Sáu (đường số 2)		270;000	296;000	270;000	180;000
848	848	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Phạm Hùng (đường số 3)		270;000	296;000	270;000	180;000
849	849	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8)		270;000	296;000	270;000	180;000
850	850	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)		270;000	296;000	270;000	180;000
851	851	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12)		270;000	296;000	270;000	180;000
852	852	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10)		270;000	296;000	270;000	180;000
853	853	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1)		270;000	296;000	270;000	180;000
854	854	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Trần Công Vịnh (đường số 11); đường Nguyễn Bình (đường số 13; 4)		270;000	296;000	270;000	180;000
855	855	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5)	Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9)	270;000	296;000	270;000	180;000
856	856	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5)	Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11)	270;000	296;000	270;000	180;000
857	857	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Các đường còn lại		227;000	250;000	227;000	180;000
858	858	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 1 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền loại 3		157;000	172;000	157;000	157;000
859	859	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2)		270;000	296;000	270;000	180;000
860	860	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ)		270;000	296;000	270;000	180;000
861	861	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Trần Văn Trà (đường số 6)		270;000	296;000	270;000	180;000
862	862	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường số 9		270;000	296;000	270;000	180;000
863	863	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Đường Nguyễn Trung Trực	Đường Hùng Vương - Đường số 3	270;000	296;000	270;000	180;000
864	864	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền (trừ lô nền loại 3) - Các đường còn lại		270;000	296;000	270;000	180;000
865	865	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL số 2 thị trấn Tân Thạnh - Các lô nền loại 3		227;000	250;000	227;000	180;000
866	866	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Hoà - Các lô nền loại 1; 2		227;000	250;000	227;000	180;000
867	867	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Hoà - Các lô nền loại 3		143;000	157;000	143;000	143;000
868	868	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Bình - Các lô nền loại 1; 2		227;000	250;000	227;000	180;000
869	869	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Tân Bình - Các lô nền loại 3		157;000	172;000	157;000	157;000
870	870	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Kiến Bình - Các lô nền loại 1; 2		270;000	296;000	270;000	180;000
871	871	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL xã Kiến Bình - Các lô nền loại 3		227;000	250;000	227;000	180;000
872	872	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư thị trấn (Khu tam giác)		270;000	296;000	270;000	180;000
873	873	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên)		270;000	296;000	270;000	180;000
874	874	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
875	875	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL 7 Thước (30/4)- xã Kiến Bình - Các lô nền loại 2		157;000	172;000	157;000	157;000
876	876	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình - Các lô nền loại 1		227;000	250;000	227;000	180;000
877	877	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến DCVL kênh 3 (kênh Năm Ngàn) - xã Tân Bình - Các lô nền loại 2		143;000	157;000	143;000	143;000
878	878	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Sân Máy Kéo	Các lô nền tiếp giáp đường D6; D8; N3	270;000	296;000	270;000	180;000
879	879	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Sân Máy Kéo	Các lô nền tiếp giáp đường số 1	270;000	296;000	270;000	180;000
880	880	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Sân Máy Kéo	Các lô nền tiếp giáp đường D7; N1	270;000	296;000	270;000	180;000
881	881	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL Hai Vụ - Các lô nền loại 1; 2		227;000	250;000	227;000	180;000
882	882	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm DCVL Hai Vụ - Các lô nền loại 3		157;000	172;000	157;000	157;000
883	883	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương		270;000	296;000	270;000	180;000
884	884	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 – Lê Duẩn))		227;000	250;000	227;000	180;000
885	885	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư kênh Hiệp Thành	Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)	227;000	250;000	227;000	180;000
886	886	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư kênh Hiệp Thành	Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2	270;000	296;000	270;000	180;000
887	887	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư kênh Hiệp Thành	Lô B2 tiếp giáp Đường số 2	270;000	296;000	270;000	180;000
888	888	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư kênh Hiệp Thành	Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn	270;000	296;000	270;000	180;000
889	889	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư kênh Hiệp Thành	Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3; B4; B5 và từ C7 đến C13)	270;000	296;000	270;000	180;000
890	890	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương	Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A)	270;000	296;000	270;000	180;000
891	891	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương	Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh)	270;000	296;000	270;000	180;000
892	892	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương	Các lô còn lại	227;000	250;000	227;000	180;000
893	893	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ)	Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62	270;000	296;000	270;000	180;000
894	894	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Kênh Hiệp Thành (Thị trấn và xã Tân Bình)	Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829	270;000	296;000	270;000	180;000
895	895	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU CỤM CÔNG NGHIỆP	Cụm công nghiệp Vinh Khang	Các đường nội bộ	126;000	139;000	126;000	126;000
896	896	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh trung ương (bờ Nam)		101;000	112;000	101;000	101;000
897	897	XÃ TÂN THẠNH	27826	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				70;000	76;000	70;000	70;000
898	898	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Ranh Đức Huệ - lộ T4 (trừ tuyến dân cư tập trung 61)	211;000	238;000	211;000	187;000
899	899	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	N2 - Thuận Bình	Ranh xã Thạnh Phước - Cụm dân cư Thuận Bình (cũ)	179;000	198;000	179;000	179;000
900	900	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT T4	Cụm dân cư Thuận Bình - ĐT 839	179;000	198;000	179;000	179;000
901	901	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tuần tra biên giới tỉnh - huyện Thạnh Hoá	Kênh Maren mới - Giáp ranh Mộc Hoá	158;000	172;000	158;000	158;000
902	902	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 839 cũ - huyện Thạnh Hoá	Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp đường)	211;000	238;000	211;000	187;000
903	903	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 839 cũ - huyện Thạnh Hoá	Cầu 61 - lộ T4 (Phía giáp kênh)	179;000	198;000	179;000	179;000
904	904	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Thạnh Phú-Thuận Bình-Tân Hiệp (đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành)	Ranh Thạnh Phước - Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ)	179;000	198;000	179;000	179;000
905	905	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường T03	Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) - Phía Tiếp giáp đường	92;000	106;000	92;000	86;000
906	906	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường T03	Kênh Mareng - Đường ấp 1 (Nhà ông 6 Cừ) - Phía Tiếp giáp kênh	92;000	106;000	92;000	86;000
907	907	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp đường		211;000	238;000	211;000	187;000
908	908	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp kênh		211;000	238;000	211;000	187;000
909	909	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp đường		167;000	180;000	167;000	167;000
910	910	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp kênh		167;000	180;000	167;000	167;000
911	911	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp đường		130;000	140;000	130;000	130;000
912	912	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp kênh		130;000	140;000	130;000	130;000
913	913	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Đường tuần tra biên giới		106;000	119;000	106;000	106;000
914	914	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp đường		92;000	106;000	92;000	92;000
915	915	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp kênh		92;000	106;000	92;000	92;000
916	916	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp đường		85;000	100;000	85;000	80;000
917	917	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp kênh		85;000	100;000	85;000	80;000
918	918	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp đường		85;000	100;000	85;000	80;000
919	919	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp kênh		85;000	100;000	85;000	80;000
920	920	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác		178;000	198;000	178;000	178;000
921	921	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ) - Đường số 1; 2; 4; 5; 6		211;000	238;000	211;000	187;000
922	922	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ) - Đường số 9 (Khu dãy phố)		277;000	304;000	277;000	187;000
923	923	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ) - Đường số 3; 7; 8		211;000	238;000	211;000	187;000
924	924	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ) - Tuyến dân cư vượt lũ N5; 90C		179;000	198;000	179;000	179;000
925	925	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Tân Hiệp (cũ) - Tuyến dân cư vượt lũ M3; kênh 70		179;000	198;000	179;000	179;000
926	926	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 - Đường cặp kênh Maren	Từ trạm y tế - Trụ sở Đoàn 4	211;000	238;000	211;000	187;000
927	927	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chỉnh trang Khu dân cư cặp Đoàn 4 - Các đường còn lại của khu dân cư		179;000	198;000	179;000	179;000
928	928	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ)		179;000	198;000	179;000	179;000
929	929	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư xã		179;000	198;000	179;000	179;000
930	930	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu DCVL ấp 61; xã Thuận Bình (cũ)	Đường số 1	211;000	238;000	211;000	187;000
931	931	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu DCVL ấp 61; xã Thuận Bình (cũ)	Đường số 2; 3; 5; 6; 7	211;000	238;000	211;000	187;000
932	932	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu DCVL ấp 61; xã Thuận Bình (cũ)	Đường số 4	211;000	238;000	211;000	187;000
933	933	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân; tuyến Long Vũ) - Đường số 1		211;000	238;000	211;000	187;000
934	934	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân; tuyến Long Vũ) - Đường số 2		211;000	238;000	211;000	187;000
935	935	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư ĐT 839 (chốt dân quân; tuyến Long Vũ) - Các đường nội bộ còn lại		211;000	238;000	211;000	187;000
936	936	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân; tuyến kênh 61) xã Thuận Bình - Đường số 1		211;000	238;000	211;000	187;000
937	937	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân; tuyến kênh 61) xã Thuận Bình - Đường số 2		211;000	238;000	211;000	187;000
938	938	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư cặp ĐT 839 (chốt dân quân; tuyến kênh 61) xã Thuận Bình - Các đường nội bộ còn lại		211;000	238;000	211;000	187;000
939	939	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng cũ		145;000	158;000	145;000	145;000
940	940	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Cặp kênh An Xuyên	HUYỆN THẠNH HOÁ CŨ	158;000	172;000	158;000	158;000
941	941	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		cặp các kênh cặp đường giao thông		158;000	172;000	158;000	158;000
942	942	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Các sông; kênh còn lại		80;000	90;000	80;000	80;000
943	943	XÃ BÌNH THÀNH	27868	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				79;000	89;000	79;000	79;000
944	944	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Ranh Thủ Thừa - Sông Vàm Cỏ Tây	277;000	304;000	277;000	187;000
945	945	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)	Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất cặp đường tỉnh)	211;000	238;000	211;000	187;000
946	946	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)	Trà Cú (ranh huyện Thủ Thừa) - cầu Cả Kính (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)	179;000	198;000	179;000	179;000
947	947	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)	Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất cặp đường tỉnh)	185;000	198;000	185;000	185;000
948	948	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)	Đoạn còn lại (cầu Cả Kính - ranh Mộc Hóa) (Đất tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp đường)	179;000	198;000	179;000	179;000
949	949	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tuyến tránh ĐT 817 (đoạn tuyến mới)	Điểm đầu khoảng Km31+500 trên ĐT 817 - Điểm cuối tại khoảng Km46+000 trên ĐT 817	277;000	304;000	277;000	187;000
950	950	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	N2 - Thuận Bình	QL N2 - Ranh xã Bình Thành	179;000	198;000	179;000	179;000
951	951	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)	Cặp lộ (Ranh xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm)	179;000	198;000	179;000	179;000
952	952	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)	Cặp lộ (Ấp Ông Hiếu; xã Thạnh Phước (Rạch Cả Thơm) - Ấp Thạnh Trung; Ông Quới; Đá Biên; Ấp Đình; xã Thạnh Phước)	162;000	180;000	162;000	162;000
953	953	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 817 B (Đường liên xã Thủy Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước)	Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ	162;000	180;000	162;000	162;000
954	954	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Thạnh Phước - Bình Thành ( Đường liên xã Thạnh Phú - Thuận Bình - Tân Hiệp)	Đường tỉnh 817 - ranh xã Bình Thành	179;000	198;000	179;000	179;000
955	955	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ven sông Vàm Cỏ Tây		184;000	207;000	184;000	184;000
956	956	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nối trung tâm xã	Đoạn từ cụm dân cư vượt lũ Thuận Nghĩa Hoà – Đình Trung và Đường tỉnh 817	184;000	207;000	184;000	184;000
957	957	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nối trung tâm xã	Đoạn từ ngã 3 đường tỉnh 817 (cổng chào) -ngã 3 cụm dân cư vượt lũ Thuận Nghĩa Hoà	184;000	207;000	184;000	184;000
958	958	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bình Phước 2	Đường tỉnh 817 - ranh xã Bình Thành	178;000	198;000	178;000	178;000
959	959	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Trà Cú	Quốc Lộ N2- kênh 8	159;000	171;000	159;000	159;000
960	960	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT cặp kênh 8	Đường Trà Cú-kênh Mareng	159;000	171;000	159;000	159;000
961	961	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Vàm Lớn - Mareng	Đường tỉnh 817-kênh Mareng	159;000	171;000	159;000	159;000
962	962	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã cặp kênh 30/4	Đoạn qua xã Thạnh Phú cũ ( Kênh T6- Đường 817B)	159;000	171;000	159;000	159;000
963	963	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã cặp kênh 30/4	Đoạn qua xã Thạnh Phước cũ ( ranh Tân Thạnh - ranh Thạnh Phú cũ)	159;000	171;000	159;000	159;000
964	964	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 2000 Bắc	Đường 817B - kênh T6	159;000	171;000	159;000	159;000
965	965	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh 79	Đường 817B - xã Mộc Hóa	159;000	171;000	159;000	159;000
966	966	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		184;000	207;000	184;000	184;000
967	967	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		162;000	175;000	162;000	162;000
968	968	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		178;000	198;000	178;000	178;000
969	969	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		159;000	171;000	159;000	159;000
970	970	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		148;000	160;000	148;000	148;000
971	971	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		108;000	116;000	108;000	108;000
972	972	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục		148;500	165;000	148;500	148;500
973	973	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư xã Thuận Nghĩa Hòa		211;000	238;000	211;000	187;000
974	974	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các tuyến dân cư xã Thạnh Phú; Thạnh Phước cũ		179;000	198;000	179;000	179;000
975	975	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2		179;000	198;000	179;000	179;000
976	976	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư xã Thạnh Phú; xã Thạnh Phước (phần mở rộng) - ĐT 817 (ĐT Vàm Thủ- Bình Hòa Tây)		211;000	238;000	211;000	211;000
977	977	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư xã Thạnh Phú; xã Thạnh Phước (phần mở rộng) - Các đường còn lại		179;000	198;000	179;000	179;000
978	978	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư xã Thạnh Phú; xã Thạnh Phước (cũ) - ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)		211;000	238;000	211;000	211;000
979	979	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư xã Thạnh Phú; xã Thạnh Phước (cũ) - Các đường còn lại		179;000	198;000	179;000	179;000
980	980	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven sông Vàm Cỏ Tây	Xã Thuận Nghĩa Hòa (cũ)	169;000	182;000	169;000	169;000
981	981	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven sông Vàm Cỏ Tây	Xã Thạnh Phú; Thạnh Phước (cũ)	156;000	169;000	156;000	156;000
982	982	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven kênh An Xuyên		156;000	169;000	156;000	156;000
983	983	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven các kênh cặp đường giao thông		152;000	167;000	152;000	152;000
984	984	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh 79 (Rạch Đá Biên - ranh Mộc Hóa cũ)		152;000	167;000	152;000	152;000
985	985	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Các sông; kênh có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại		110;000	120;000	110;000	110;000
986	986	XÃ THẠNH PHƯỚC	27877	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				92;000	106;000	92;000	92;000
987	987	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62	277;000	304;000	277;000	187;000
988	988	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Sông Vàm Cỏ Tây - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62	277;000	304;000	277;000	187;000
989	989	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62 - Bún Bà Của	277;000	304;000	277;000	187;000
990	990	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Bún bà Của – Cầu Cái Tôm (Giáp ranh Tân Thạnh)	277;000	304;000	277;000	187;000
991	991	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Dương Văn Dương (ĐT 836)	QL N2 - Cầu sân bay	277;000	304;000	277;000	187;000
992	992	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Dương Văn Dương (ĐT 836)	Cầu sân bay – đường Trần Văn Trà	277;000	304;000	277;000	187;000
993	993	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Hùng Vương (Đường Trung tâm)	Quốc lộ N2 - đường Lê Duẩn	277;000	304;000	277;000	187;000
994	994	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm)	Lê Duẩn – Dương Văn Dương	277;000	304;000	277;000	187;000
995	995	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 836B (Đường Bến Kè - xã Thạnh An cũ)	QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông	185;000	198;000	185;000	185;000
996	996	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bún Bà Của	QL N2 - kênh Bắc Đông Cũ	179;000	198;000	179;000	179;000
997	997	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cái Tôm	QL N2 - Kênh Bắc Đông mới	179;000	198;000	179;000	179;000
998	998	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước cũ	Cặp lộ (Ấp An Đông; xã Thạnh Hóa - Ấp Ông Hiếu; xã Thạnh Phước)	179;000	198;000	179;000	179;000
999	999	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước cũ	Tiếp giáp kênh Xáng phía Bắc cặp lộ	179;000	179;000	179;000	179;000
1000	1000	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Duẩn (Đường số 1; Đường số 2)	QL N2 – Hùng Vương	277;000	304;000	277;000	187;000
1001	1001	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Duẩn (Đường số 1; Đường số 2)	Hùng Vương - Nguyễn Đình Chiểu	277;000	304;000	277;000	187;000
1002	1002	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đỗ Huy Rừa	Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C)	277;000	304;000	277;000	187;000
1003	1003	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đỗ Huy Rừa	Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)	277;000	304;000	277;000	187;000
1004	1004	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hồ Ngọc Dẫn (Đường Thị trấn – Bến Kè)	Lê Duẩn – cầu Nguyễn Thị Định	277;000	304;000	277;000	187;000
1005	1005	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn – Bến Kè)	Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn	277;000	304;000	277;000	187;000
1006	1006	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Bến Kè	QL 62 – Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ)	179;000	198;000	179;000	179;000
1007	1007	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Thành (Đường số 2)	Quốc lộ N2 – Nguyễn Đình Chiểu	277;000	304;000	277;000	187;000
1008	1008	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 2;3)	Võ Văn Thành - Dương Văn Dương	277;000	304;000	277;000	187;000
1009	1009	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Bình (Đường kênh trung tâm)	QL N2 - Dương Văn Dương	277;000	304;000	277;000	187;000
1010	1010	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)	Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Kênh Cái Tôm	179;000	198;000	179;000	179;000
1011	1011	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bắc Đông cũ (phía Bắc)	Cụm DCVL xã Thạnh An (cũ) - Cầu ngã năm Hoàng Gia	211;000	238;000	211;000	187;000
1012	1012	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bắc Đông mới	Cầu ngã năm Hoàng Gia - Kênh Cái Tôm	179;000	198;000	179;000	179;000
1013	1013	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Tiếp	Hùng Vương - Quốc lộ N2	277;000	304;000	277;000	187;000
1014	1014	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bê tông vào khu Công nghệ cao		277;000	304;000	277;000	187;000
1015	1015	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		277;000	304;000	277;000	187;000
1016	1016	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		188;000	208;000	188;000	187;000
1017	1017	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		209;000	231;000	209;000	187;000
1018	1018	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		146;000	162;000	146;000	146;000
1019	1019	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		167;000	185;000	167;000	167;000
1020	1020	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		106;000	119;000	106;000	106;000
1021	1021	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Thị trấn Thạnh Hóa cũ		211;000	238;000	211;000	187;000
1022	1022	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác - Xã Thạnh An; xã Thủy Tây cũ		178;000	198;000	178;000	178;000
1023	1023	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) - Đường Dương Văn Dương (đường số 1)	Trần Văn Trà - Nguyễn Minh Đường	277;000	304;000	277;000	187;000
1024	1024	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) - Đường Trần Văn Trà (đường số 7)	Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương	277;000	304;000	277;000	187;000
1025	1025	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) - Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 8)	Nguyễn Huệ - Dương Văn Dương	277;000	304;000	277;000	187;000
1026	1026	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) - Đường Nguyễn Văn Khánh (đường số 9)	Nguyễn Minh Đường - Dương Văn Dương	277;000	304;000	277;000	187;000
1027	1027	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) - Đường Lê Văn Của (đường số 2)	Trần Văn Trà - Nguyễn Trung Trực	277;000	304;000	277;000	187;000
1028	1028	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) - Đường Ngô Văn Miều (đường số 3)	Nguyễn Văn Khánh - Nguyễn Văn Đệ	277;000	304;000	277;000	187;000
1029	1029	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) - Đường Nguyễn Minh Đường (đường số 4)	Trần Văn Trà - Dương Văn Dương	277;000	304;000	277;000	187;000
1030	1030	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) - Đường số 5	Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Khánh	277;000	304;000	277;000	187;000
1031	1031	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Thạnh Hóa (cũ) - Đường Nguyễn Văn Đệ (Đường số 10)	Dương Văn Dương - Nguyễn Minh Đường	277;000	304;000	277;000	187;000
1032	1032	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu DC nội ô - Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 1)	Lê Duẩn - Nguyễn Huệ	277;000	304;000	277;000	187;000
1033	1033	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu DC nội ô - Đường Phạm Công Thường (Đường số 2)	Lê Duẩn - Nguyễn Minh Đường	277;000	304;000	277;000	187;000
1034	1034	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu DC nội ô - Đường Lê Văn Tao (Đường số 3)	Nguyễn Trung Trực - Hồ Ngọc Dẫn	277;000	304;000	277;000	187;000
1035	1035	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu DC nội ô - Đường Nguyễn Huệ (đường số 4)	Trần Văn Trà - Hồ Ngọc Dẫn	277;000	304;000	277;000	187;000
1036	1036	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu biệt thự vườn - Đường Nguyễn Văn Kỉnh		277;000	304;000	277;000	187;000
1037	1037	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu biệt thự vườn - Đường số 25		277;000	304;000	277;000	187;000
1038	1038	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư N2 (Khu C) - Đường số 01		277;000	304;000	277;000	187;000
1039	1039	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư N2 (Khu C) - Đường số 02		277;000	304;000	277;000	187;000
1040	1040	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư N2 (Khu C) - Đường số 03		277;000	304;000	277;000	187;000
1041	1041	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư N2 (Khu C) - Các đường nội bộ còn lại		211;000	238;000	211;000	187;000
1042	1042	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu - ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)		277;000	304;000	277;000	187;000
1043	1043	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu - Đường Nguyễn Đình Chiểu		211;000	238;000	211;000	187;000
1044	1044	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Nguyễn Đình Chiểu - Các đường nội bộ còn lại		211;000	238;000	211;000	187;000
1045	1045	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) - ĐT 836 (Đường Dương Văn Dương)		277;000	304;000	277;000	187;000
1046	1046	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) - Đường Nguyễn Đình Chiểu		211;000	238;000	211;000	187;000
1047	1047	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư chợ cũ Thạnh Hóa (Khu chỉnh trang) - Các đường nội bộ còn lại		211;000	238;000	211;000	187;000
1048	1048	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - Đường Phạm Công Thường		277;000	304;000	277;000	187;000
1049	1049	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - Đường Lê Văn Tao		277;000	304;000	277;000	187;000
1050	1050	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - Đường Nguyễn Trung Trực		277;000	304;000	277;000	187;000
1051	1051	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư sau Ủy ban Nhân dân huyện (cũ) - Các đường nội bộ còn lại		277;000	304;000	277;000	187;000
1052	1052	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Dãy nền cặp đường Hùng Vương		277;000	304;000	277;000	187;000
1053	1053	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Đường Phạm Văn Bạch (đường số 2)		277;000	304;000	277;000	187;000
1054	1054	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Đường Lê Hữu Nghĩa (Đường số 4)	Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh	277;000	304;000	277;000	187;000
1055	1055	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Đường Huỳnh Việt Thanh (Đường số 7)	Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh	277;000	304;000	277;000	187;000
1056	1056	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Đường Lê Quốc Sản (Đường số 10)	Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh	277;000	304;000	277;000	187;000
1057	1057	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Đường Hoàng Quốc Việt (Đường số 11)	Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh	277;000	304;000	277;000	187;000
1058	1058	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Nguyễn Thái Bình (Đường số 14)	Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh	277;000	304;000	277;000	187;000
1059	1059	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường số 17)	Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh	277;000	304;000	277;000	187;000
1060	1060	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Đường Lê Thị Hồng Gấm (Đường số 18)	Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh	277;000	304;000	277;000	187;000
1061	1061	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Phạm Ngọc Thuần (Đường số 21)	Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh	277;000	304;000	277;000	187;000
1062	1062	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Đường Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 24)	Hùng Vương - Nguyễn Văn Kỉnh	277;000	304;000	277;000	187;000
1063	1063	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)	Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp	277;000	304;000	277;000	187;000
1064	1064	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm; tuyến dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh Hóa (khu 1; 2; 3) (cũ) - Đường số 5; 6; 8; 9; 12; 13; 15; 16; 19; 20; 22; 23		277;000	304;000	277;000	187;000
1065	1065	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư xã Thạnh An; Thủy Tây (cũ)		211;000	238;000	211;000	211;000
1066	1066	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư xã Thạnh An; Thủy Tây (cũ) - Tuyến dân cư N2	Đường số 1; 2; 3	277;000	304;000	277;000	187;000
1067	1067	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư xã Thạnh An; Thủy Tây (cũ) - Tuyến dân cư N3	Đường số 5	277;000	304;000	277;000	187;000
1068	1068	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư xã Thạnh An; Thủy Tây (cũ) - Tuyến dân cư N4	Đường số 6	277;000	304;000	277;000	187;000
1069	1069	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tuyến dân cư xã Thạnh An; Thủy Tây (cũ)		179;000	198;000	179;000	179;000
1070	1070	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ) - Đường Dương Văn Dương	Quốc lộ N2 – Cầu Sân Bay	277;000	304;000	277;000	187;000
1071	1071	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu tái định cư (Trung tâm GDTX cũ) - Đường số 01; số 02; số 03; số 04		277;000	304;000	277;000	187;000
1072	1072	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven sông Vàm Cỏ Tây		172;000	185;000	172;000	172;000
1073	1073	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven kênh Nam QL 62; N2	Cầu Bến Kè - Cầu Bún Bà Của	158;000	172;000	158;000	158;000
1074	1074	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven các kênh cặp đường giao thông		158;000	172;000	158;000	158;000
1075	1075	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Các sông; kênh còn lại		105;000	118;000	105;000	105;000
1076	1076	XÃ THẠNH HÓA	27865	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				105;000	118;000	105;000	105;000
1077	1077	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Ranh Thủ Thừa - Cầu Ông Nhượng	277;000	304;000	277;000	187;000
1078	1078	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Cầu Ông Nhượng - Cầu La Khoa	277;000	304;000	277;000	187;000
1079	1079	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Cầu La Khoa - Kênh Tam Lang	277;000	304;000	277;000	187;000
1080	1080	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Kênh Tam Lang - Cầu Bến Kè	277;000	304;000	277;000	187;000
1081	1081	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nghĩa trang Vĩnh Hằng	QL62 - Nghĩa trang Vĩnh Hằng	179;000	198;000	179;000	179;000
1082	1082	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa	QL62 - Khu xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa	179;000	198;000	179;000	179;000
1083	1083	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã cặp kênh Thủy Tân	Ranh xã Thạnh Hóa - QL 62	158;000	172;000	158;000	158;000
1084	1084	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã kênh 3	Kênh cặp đường tỉnh 836B đến Đường vào nhà máy xử lý rác Tâm Sinh Nghĩa	158;000	172;000	158;000	158;000
1085	1085	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã cặp kênh Bắc Đông	Ngã năm Hoàng Gia đến đường Rạch Chùa	158;000	172;000	158;000	158;000
1086	1086	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Lệ Xuân	Từ Thầy Pháp đến đường Mương lộ (nhựa)	158;000	172;000	158;000	158;000
1087	1087	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Lệ Xuân	Từ Mương lộ Đến kênh Tam Lang (đường đá xanh)	138;000	152;000	152;000	152;000
1088	1088	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ven sông Vàm Cỏ Tây	Thầy Pháp đến Mương lộ	158;000	172;000	158;000	158;000
1089	1089	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thầy Pháp	Quốc lộ 62 đến sông Vàm Cỏ Tây	158;000	172;000	158;000	158;000
1090	1090	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 24	Từ QL62 đến kênh Bắc Đông	158;000	172;000	158;000	158;000
1091	1091	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		179;000	198;000	179;000	179;000
1092	1092	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		167;000	180;000	167;000	167;000
1093	1093	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		158;000	172;000	158;000	158;000
1094	1094	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		130;000	140;000	130;000	130;000
1095	1095	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		148;000	160;000	148;000	148;000
1096	1096	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		103;000	116;000	103;000	103;000
1097	1097	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số còn lại không có trong danh mục nêu trên		149;000	166;000	149;000	149;000
1098	1098	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN TRONG DANH MỤC NÊU TRÊN		92;000	106;000	92;000	92;000
1099	1099	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Tân Đông (cũ)		211;000	238;000	211;000	187;000
1100	1100	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư cặp QL 62 xã Tân Tây (cũ)		211;000	238;000	211;000	187;000
1101	1101	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Tân Tây; Thủy Đông (cũ)		211;000	238;000	211;000	187;000
1102	1102	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư xã		179;000	198;000	179;000	179;000
1103	1103	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Thủy Đông (mở rộng) (cũ)		211;000	238;000	211;000	187;000
1104	1104	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven sông Vàm Cỏ Tây		165;000	185;000	165;000	165;000
1105	1105	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven kênh Nam QL 62	Rạch gỗ – Kênh 19	179;000	198;000	179;000	179;000
1106	1106	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven kênh Nam QL 62	Kênh 19 – Kênh 21	165;000	185;000	165;000	165;000
1107	1107	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven kênh Nam QL 62	Kênh 21 – Cầu Bến Kè	158;000	172;000	158;000	158;000
1108	1108	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven kênh cặp ĐT836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)	Kênh 3 - kênh Bắc Đông (đường đá xanh 3 mét)	103;000	116;000	103;000	103;000
1109	1109	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven kênh cặp ĐT836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An cũ)	QL 62 – kênh 3 (bờ đất)	92;000	106;000	92;000	92;000
1110	1110	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven các kênh cặp đường giao thông		158;000	172;000	158;000	158;000
1111	1111	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Các sông; kênh còn lại		92;000	106;000	92;000	92;000
1112	1112	XÃ TÂN TÂY	27889	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				91;000	105;000	91;000	91;000
1113	1113	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Quốc lộ (QL)	QL 1A	Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt	300;000	329;000	300;000	203;000
1114	1114	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Quốc lộ (QL)	QL 1A	Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An	300;000	329;000	300;000	203;000
1115	1115	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Quốc lộ (QL)	QL 1A	Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Ranh TP.Tân An	300;000	329;000	300;000	203;000
1116	1116	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 834	Ranh thành phố Tân An – Cống đập làng	300;000	329;000	300;000	203;000
1117	1117	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817	Ranh Thành phố Tân An – Cống Bà Phổ	300;000	329;000	300;000	203;000
1118	1118	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 818 (HL 6)	QL 1A – Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa)	300;000	329;000	300;000	203;000
1119	1119	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 818 (HL 6)	Đường vào Cầu Thủ Thừa (Giáp HL 6) - Cầu Thủ Thừa	300;000	329;000	300;000	203;000
1120	1120	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 818 (HL 6)	Cầu Thủ Thừa - Kênh 2	300;000	329;000	300;000	203;000
1121	1121	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)	Trung tâm Y tế huyện – Cầu Ông Trọng	300;000	329;000	300;000	203;000
1122	1122	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)	Cầu Ông Trọng – Ngã ba Cây Da	300;000	329;000	300;000	203;000
1123	1123	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Ngộ (HL 7)	Ngã ba Cây Da – Ranh Bến Lức (đường đá xanh)	243;000	265;000	243;000	203;000
1124	1124	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Ba (HL 6)	Đường vào Cầu Thủ Thừa - Đường Mai Tự Thừa (Đường trước UBND huyện Thủ Thừa)	300;000	329;000	300;000	203;000
1125	1125	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đoạn đường	Ngã ba đường vào Cầu Bo Bo – Cống Mương Khai	300;000	329;000	300;000	203;000
1126	1126	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bo Bo	Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa	243;000	265;000	243;000	203;000
1127	1127	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Thủ Khoa Thừa	Cầu Cây Gáo – Đường Trưng Nhị	300;000	329;000	300;000	203;000
1128	1128	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trưng Nhị	Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định	300;000	329;000	300;000	203;000
1129	1129	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trưng Trắc	Đường Phan Văn Tình - Đường Trương Công Định	300;000	329;000	300;000	203;000
1130	1130	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Hồng Cúc	Đường Trưng Trắc – Đường Nguyễn Trung Trực	300;000	329;000	300;000	203;000
1131	1131	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Thời	Đường Trưng Trắc (UBND Xã) – Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo)	300;000	329;000	300;000	203;000
1132	1132	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Thời	Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) – Nguyễn Trung Trực	300;000	329;000	300;000	203;000
1133	1133	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trung Trực	Đường Trương Công Định - Thánh thất	300;000	329;000	300;000	203;000
1134	1134	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Công Định	Đình Vĩnh Phong - Nguyễn Trung Trực	300;000	329;000	300;000	203;000
1135	1135	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Công Định	Nguyễn Trung Trực - Công an Huyện Thủ Thừa cũ	300;000	329;000	300;000	203;000
1136	1136	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Công Định	Đường vào nhà lồng chợ	300;000	329;000	300;000	203;000
1137	1137	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Công Định	Công an Huyện Thủ Thừa cũ – Cống Rạch Đào	300;000	329;000	300;000	203;000
1138	1138	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Văn Tình	Cống Đập Làng (Chùa Phật Huệ) - Đường vào Cư xá Ngân hàng (trừ khu dân cư giai đoạn 1; Khu dân cư bến xe Thủ Thừa)	300;000	329;000	300;000	203;000
1139	1139	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Văn Tình	Cư xá Ngân hàng - Trưng Trắc; Trưng Nhị (Bưu điện Thủ Thừa)	300;000	329;000	300;000	203;000
1140	1140	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Tánh	Ngã ba đường Nguyễn Thị Ba - đường Nguyễn Văn Ngộ	300;000	329;000	300;000	203;000
1141	1141	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Mai Tự Thừa	Cổng Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo	300;000	329;000	300;000	203;000
1142	1142	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đặng Văn Truyện	Đường Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo	300;000	329;000	300;000	203;000
1143	1143	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Khương	Đường Phan Văn Tình - Giếng nước	300;000	329;000	300;000	203;000
1144	1144	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Hữu Đức	Cầu Bà Đỏ - Vàm Bo Bo	300;000	329;000	300;000	203;000
1145	1145	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện (Đường vào Huyện đội cũ)	Đường Nguyễn Thị Ba - Trung tâm Văn hóa Thông tin và truyền thanh huyện	300;000	329;000	300;000	203;000
1146	1146	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào cư xá Ngân hàng	Đường Phan Văn Tình – cư xá Ngân hàng (đoạn nhựa)	300;000	329;000	300;000	203;000
1147	1147	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào bờ cảng	Đường Phan Văn Tình- Chùa Hư Không	300;000	329;000	300;000	203;000
1148	1148	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào bờ cảng	Chùa Hư Không - Bờ Cảng	300;000	329;000	300;000	203;000
1149	1149	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đoạn đường	Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) – Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)	300;000	329;000	300;000	203;000
1150	1150	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đoạn đường	Mố A Cầu An Hòa- Cầu ông Cửu (phía Nam)	300;000	329;000	300;000	203;000
1151	1151	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục giữa (Đoạn đường)	Cầu Dây - Cụm dân cư thị  trấn Thủ Thừa (cũ)	300;000	329;000	300;000	203;000
1152	1152	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục giữa (Đoạn đường)	Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Thủ Thừa (cũ) - cầu Bà Đỏ	300;000	329;000	300;000	203;000
1153	1153	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục giữa (Đoạn đường)	Cầu Bà Đỏ - Cụm dân cư vượt lũ Liên xã (đi qua địa bàn xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ; xã Tân Thành cũ))	243;000	265;000	243;000	203;000
1154	1154	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục giữa (Đoạn đường)	Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ) – kênh 2	300;000	329;000	300;000	203;000
1155	1155	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường dẫn vào cầu An Hòa	Ranh thị trấn Thủ Thừa (cũ) - Cầu An Hòa	300;000	329;000	300;000	203;000
1156	1156	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường dẫn vào cầu An Hòa	Cầu An Hòa - Đường Trương Công Định	300;000	329;000	300;000	203;000
1157	1157	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường dẫn vào cầu An Hòa	Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)	300;000	329;000	300;000	203;000
1158	1158	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đoạn đường	Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ)	300;000	329;000	300;000	203;000
1159	1159	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nối Trưng Trắc - Trưng Nhị	Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị	300;000	329;000	300;000	203;000
1160	1160	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ đê Vàm Cỏ Tây	Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) – Ranh Thành phố Tân An	300;000	329;000	300;000	203;000
1161	1161	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ nối ĐT 818 – ĐH 7	ĐT 818 – ĐH 7	300;000	329;000	300;000	203;000
1162	1162	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Chợ Cầu Voi	Không tính tiếp giáp QL1	300;000	329;000	300;000	203;000
1163	1163	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bình Cang	QL 1A – Chùa Kim Cang	300;000	329;000	300;000	203;000
1164	1164	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ làng số 5	Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834	287;000	313;000	287;000	241;000
1165	1165	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bờ Cỏ Sã	ĐT 834 - QL 1A	243;000	265;000	243;000	203;000
1166	1166	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cống Mương Khai – Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)		300;000	329;000	300;000	203;000
1167	1167	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)	Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ	243;000	265;000	243;000	203;000
1168	1168	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Công vụ		243;000	265;000	243;000	203;000
1169	1169	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Đăng Mỹ	Xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)	300;000	329;000	300;000	203;000
1170	1170	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn)		243;000	265;000	243;000	203;000
1171	1171	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đoạn đường	Cầu Kênh T1 – Kênh 2 (xã Tân Thành cũ)	243;000	265;000	243;000	203;000
1172	1172	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ nối ĐT 818 – Hương Lộ 7 đến Hương Lộ 7 (Ngang cống Cầu Lớn)		243;000	265;000	243;000	203;000
1173	1173	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường dân sinh Cầu vượt số 03 (2 bên cầu)		258;000	283;000	258;000	174;000
1174	1174	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường dân sinh Cầu vượt số 04 (2 bên cầu)	Xã Thủ Thừa (xã Bình Thạnh cũ)	258;000	283;000	258;000	174;000
1175	1175	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		300;000	329;000	300;000	203;000
1176	1176	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		291;000	319;000	291;000	196;000
1177	1177	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		294;000	324;000	294;000	203;000
1178	1178	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		226;000	248;000	226;000	158;000
1179	1179	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		258;000	283;000	258;000	174;000
1180	1180	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		179;000	198;000	162;000	158;000
1181	1181	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)	Cặp lộ cầu dây	300;000	329;000	300;000	203;000
1182	1182	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ)	Các đường còn lại trong khu dân cư	300;000	329;000	300;000	203;000
1183	1183	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ liên xã	Cặp lộ từ Mương Khai – Cụm dân cư vượt lũ liên xã Tân Thành (cũ)	300;000	329;000	300;000	203;000
1184	1184	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ liên xã	Cặp Đường trục giữa (cụm dân cư liên xã - cầu dây Thủ Thừa)	243;000	265;000	243;000	203;000
1185	1185	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ liên xã	Các đường còn lại trong khu dân cư	243;000	265;000	243;000	203;000
1186	1186	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)	Đường Phan Văn Tình	300;000	329;000	300;000	203;000
1187	1187	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)	Đường số 7	300;000	329;000	300;000	203;000
1188	1188	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)	Huỳnh Châu Sổ (Đường số 8)	300;000	329;000	300;000	203;000
1189	1189	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)	Đường số 1	300;000	329;000	300;000	203;000
1190	1190	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 1)	Các đường còn lại trong khu dân cư	300;000	329;000	300;000	203;000
1191	1191	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)	Đường số 5	300;000	329;000	300;000	203;000
1192	1192	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)	Đường số 2	300;000	329;000	300;000	203;000
1193	1193	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)	Huỳnh Châu Sổ (Đường số 4)	300;000	329;000	300;000	203;000
1194	1194	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)	Đường số 4A	300;000	329;000	300;000	203;000
1195	1195	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)	Đường số 3; 7; 10	300;000	329;000	300;000	203;000
1196	1196	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)	Đường số 6; 8	300;000	329;000	300;000	203;000
1197	1197	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)	Võ Văn Tịnh (Đường số 1); 9	300;000	329;000	300;000	203;000
1198	1198	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Thủ Thừa (thị trấn Thủ Thừa cũ) (giai đoạn 2)	Đường số 11	300;000	329;000	300;000	203;000
1199	1199	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư giếng nước	Đường số 4	300;000	329;000	300;000	203;000
1200	1200	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư giếng nước	Các đường còn lại trong khu dân cư	300;000	329;000	300;000	203;000
1201	1201	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hòa Bình; xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)	Đường số 1	300;000	329;000	300;000	203;000
1202	1202	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hòa Bình; xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)	Đường số 3	300;000	329;000	300;000	203;000
1203	1203	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hòa Bình; xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)	Đường số 4	300;000	329;000	300;000	203;000
1204	1204	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hòa Bình; xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)	Đường số 6	300;000	329;000	300;000	203;000
1205	1205	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hòa Bình; xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)	Đường số 7	300;000	329;000	300;000	203;000
1206	1206	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hòa Bình; xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)	Đường số 9	300;000	329;000	300;000	203;000
1207	1207	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hòa Bình; xã Thủ Thừa (xã Nhị Thành cũ)	Đường số 10	300;000	329;000	300;000	203;000
1208	1208	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa	Đường Phan Văn Tình	300;000	329;000	300;000	203;000
1209	1209	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa	Đường số 1; 5 (đấu nối với đường Phan Văn Tình)	300;000	329;000	300;000	203;000
1210	1210	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa	Đường số 3; 4; 2 (song song với đường Phan Văn Tình)	300;000	329;000	300;000	203;000
1211	1211	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa	Đường nội bộ liền kề với ĐT 818	300;000	329;000	300;000	203;000
1212	1212	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa	Đường số 01; 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09; 11; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24	300;000	329;000	300;000	203;000
1213	1213	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Nhà vườn bên sông	Đường số 01; 02; NB27	300;000	329;000	300;000	203;000
1214	1214	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Nhà vườn bên sông	Đường số 03; 04; 05; NB4; NB9; NB10; NB11; NB12; NB13; NB14; NB15; NB16; NB17; NB18; NB19; NB20; NB21; NB22; NB23; NB24; NB25; NB26	300;000	329;000	300;000	203;000
1215	1215	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)	Đường số 01; 02	300;000	329;000	300;000	203;000
1216	1216	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)	Đường số 03; NB1; NB2; NB3; NB4; NB5; NB6; NB7; NB8	300;000	329;000	300;000	203;000
1217	1217	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Nhà vườn Trung tâm	Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc Xã); Đường số 01	300;000	329;000	300;000	203;000
1218	1218	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Nhà vườn Trung tâm	Đường D8; D9; D10; D11; D12; D13; D14; D15; N3; N4; N5; N6	300;000	329;000	300;000	203;000
1219	1219	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Tây		185;000	205;000	165;000	165;000
1220	1220	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Kênh Thủ Thừa	Xã Thủ Thừa (Phía Nam)		185;000	205;000	165;000	165;000
1221	1221	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Kênh Thủ Thừa	Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)		179;000	198;000	158;000	158;000
1222	1222	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Xã Thủ Thừa (Phía Nam)		165;000	185;000	145;000	145;000
1223	1223	XÃ THỦ THỪA	28036	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Xã Thủ Thừa (Phía Bắc)		160;000	180;000	140;000	140;000
1224	1224	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Ranh phường Khánh Hậu – Trung tâm hỗ trợ nông dân	277;000	304;000	277;000	187;000
1225	1225	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Trung tâm hỗ trợ nông dân - kênh Ông Hùng	277;000	304;000	277;000	187;000
1226	1226	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Kênh Ông Hùng - Kênh thuỷ lợi vào kho đạn	277;000	304;000	277;000	187;000
1227	1227	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Kênh thuỷ lợi vào kho đạn – Ranh xã Tân Tây	277;000	304;000	277;000	187;000
1228	1228	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 834B (Hương lộ 28)	Bến đò Phú Thượng - Ngã tư Mỹ Phú (cũ)	277;000	304;000	277;000	187;000
1229	1229	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 834B (Hương lộ 28)	Ngã tư Mỹ Phú (cũ) - Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B	277;000	304;000	277;000	187;000
1230	1230	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 834B (Hương lộ 28)	Nút giao giữa đường vành đai với ĐT 834B – Phú Mỹ (tỉnh Đồng Tháp)	277;000	304;000	277;000	187;000
1231	1231	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ ấp 3 (Mỹ An)	QL 62 - Kênh Láng Cò	224;000	245;000	224;000	187;000
1232	1232	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ ấp 3 (Mỹ An)	Kênh Láng Cò – Kênh Nhị Mỹ	224;000	245;000	224;000	187;000
1233	1233	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Cầu dây Mỹ Phước	QL 62 - Cầu dây Mỹ Phước	224;000	245;000	224;000	187;000
1234	1234	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Âu Tàu	Chân Âu Tàu - Âu Tàu	224;000	245;000	224;000	187;000
1235	1235	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Vành Đai Thành phố Tân An	Nút giao giữa đường vành Đai với ĐT 834B - Cầu Rạch Chanh	277;000	304;000	277;000	187;000
1236	1236	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Giao thông ấp 7	QL 62-Út Ca-Đường tỉnh 834B	224;000	245;000	224;000	187;000
1237	1237	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		277;000	304;000	277;000	187;000
1238	1238	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		221;000	243;000	221;000	187;000
1239	1239	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		246;000	270;000	246;000	187;000
1240	1240	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		172;000	189;000	172;000	153;000
1241	1241	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		197;000	216;000	197;000	174;000
1242	1242	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		141;000	154;000	138;000	128;000
1243	1243	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An	Lộ cặp ấp 3 vào khu dân cư	224;000	245;000	224;000	187;000
1244	1244	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ An	Các đường còn lại trong khu dân cư	224;000	245;000	224;000	187;000
1245	1245	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư ấp 6; Mỹ An	Cặp ĐT 834B (HL 28)	277;000	304;000	277;000	187;000
1246	1246	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư ấp 6; Mỹ An	Các đường còn lại trong khu dân cư	277;000	304;000	277;000	187;000
1247	1247	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư ấp 7; Mỹ An	Cặp ĐT 834B (HL 28)	277;000	304;000	277;000	187;000
1248	1248	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư ấp 7; Mỹ An	Các đường còn lại trong khu dân cư	277;000	304;000	277;000	187;000
1249	1249	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư ấp 8; Mỹ An	Cặp ĐT 834B (HL 28)	277;000	304;000	277;000	187;000
1250	1250	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Tây	Xã Mỹ An cũ; Xã Mỹ Phú cũ	211;000	232;000	211;000	187;000
1251	1251	XÃ MỸ AN	28066	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				126;000	139;000	113;000	113;000
1252	1252	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817	Ranh phường Long An – Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)	300;000	329;000	300;000	203;000
1253	1253	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817	Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) – Cầu Vàm Thủ	300;000	329;000	300;000	203;000
1254	1254	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817	Cầu Vàm Thủ - Cống Bà Mia	300;000	329;000	300;000	203;000
1255	1255	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 818	Kênh T2 – Kênh T4	300;000	329;000	300;000	203;000
1256	1256	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)	Cống Rạch Đào - Ngã ba Miếu	243;000	265;000	243;000	203;000
1257	1257	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)	Ngã ba Miếu - chợ Mỹ Thạnh	243;000	265;000	243;000	203;000
1258	1258	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bo Bo	Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 818 (Trụ sở UBND xã cũ) đến kênh Thủ Thừa	187;000	204;000	187;000	156;000
1259	1259	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ đê Vàm Cỏ Tây	Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) – Ranh Thành phố Tân An	300;000	329;000	300;000	203;000
1260	1260	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ Nam kênh T3	ĐT 817 - kênh Bo Bo (Lộ Vàm Thủ - Bình Hòa Tây đến kênh Bo Bo)	243;000	265;000	243;000	203;000
1261	1261	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư vượt lũ liên xã đến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh		243;000	265;000	243;000	203;000
1262	1262	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường từ ĐT 817 đến Cầu Bà Đỏ		243;000	265;000	243;000	203;000
1263	1263	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục giữa (Đoạn đường)	Cụm dân cư vượt lũ Liên xã - Kênh T5	243;000	265;000	243;000	203;000
1264	1264	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục giữa (Đoạn đường)	Cầu Bà Đỏ đến Kênh Hội Đồng Bền	243;000	265;000	243;000	203;000
1265	1265	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kết nối ĐT817-HL7	Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) – Chợ Bình An cũ	300;000	329;000	300;000	203;000
1266	1266	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kết nối ĐT817-HL8	Ngã tư trước Trung tâm văn hóa xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ) – Ngã ba Miếu	300;000	329;000	300;000	203;000
1267	1267	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		300;000	329;000	300;000	203;000
1268	1268	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		221;000	243;000	221;000	168;000
1269	1269	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		246;000	270;000	246;000	187;000
1270	1270	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		172;000	189;000	172;000	131;000
1271	1271	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		197;000	216;000	197;000	150;000
1272	1272	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		126;000	139;000	123;000	113;000
1273	1273	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)	Cặp lộ đê bao Vàm Cỏ Tây	300;000	329;000	300;000	203;000
1274	1274	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Bình An cũ)	Các đường còn lại trong khu dân cư	300;000	329;000	300;000	203;000
1275	1275	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh	Cặp ĐT 817	300;000	329;000	300;000	203;000
1276	1276	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh	Cặp lộ cụm dân cư – Mương Khai	300;000	329;000	300;000	203;000
1277	1277	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh	Các đường còn lại trong khu dân cư	300;000	329;000	300;000	203;000
1278	1278	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)	Cặp ĐT 817	300;000	329;000	300;000	203;000
1279	1279	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)	Cặp đường bờ Nam – kênh T3	300;000	329;000	300;000	203;000
1280	1280	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)	Các đường còn lại trong khu dân cư	300;000	329;000	300;000	203;000
1281	1281	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh	Cặp ĐT 817	300;000	329;000	300;000	203;000
1282	1282	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến Cụm dân cư vượt lũ Mỹ Thạnh (xã Mỹ Lạc cũ)	Cặp ĐT 817	300;000	329;000	300;000	203;000
1283	1283	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Bo Bo 2; xã Mỹ Thạnh (xã Tân Thành cũ)	Cặp đường tỉnh 818	300;000	329;000	300;000	203;000
1284	1284	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Tây		229;000	251;000	229;000	203;000
1285	1285	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh Thủ Thừa		186;000	208;000	186;000	186;000
1286	1286	XÃ MỸ THẠNH	28051	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				125;000	138;000	122;000	112;000
1287	1287	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Quốc lộ (QL)	QL N2	Ranh huyện Bến Lức (cũ) - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ)	300;000	329;000	300;000	203;000
1288	1288	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817	Rạch Bà Mia - Cầu Bà Giải	300;000	329;000	300;000	203;000
1289	1289	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817	Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) - Phía cặp đường	300;000	329;000	300;000	203;000
1290	1290	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817	Cầu Bà Giải – Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) - Phía cặp kênh	243;000	265;000	243;000	203;000
1291	1291	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 818	Kênh T4 - Ranh huyện Đức Huệ (cũ)	286;000	315;000	286;000	203;000
1292	1292	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ông Lân	ĐT 817 - QL N2	243;000	265;000	243;000	203;000
1293	1293	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ ấp 4 (Lộ ấp 2 (cũ))	QL N2-ĐT 817 - Sông Vàm Cỏ Tây	243;000	265;000	243;000	203;000
1294	1294	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)	QL N2 - Kênh T7 (QLN2-cụm DC Tân Long)	243;000	265;000	243;000	203;000
1295	1295	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ UBND xã Tân Long (Kênh 10)	Kênh T7 - Kênh Trà Cú (cụm DC Tân Long - Kênh Trà Cú)	243;000	265;000	243;000	203;000
1296	1296	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục giữa (Đoạn đường)	Kênh T3 - Kênh T5	243;000	265;000	243;000	203;000
1297	1297	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		220;000	241;000	220;000	220;000
1298	1298	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		152;000	167;000	152;000	152;000
1299	1299	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		169;000	185;000	169;000	169;000
1300	1300	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		118;000	130;000	118;000	118;000
1301	1301	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		135;000	148;000	135;000	135;000
1302	1302	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		93;000	107;000	86;000	86;000
1303	1303	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ)	Cặp ĐT 817	300;000	329;000	300;000	203;000
1304	1304	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thuận cũ)	Các đường còn lại trong khu dân cư	243;000	265;000	243;000	203;000
1305	1305	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ)	Cặp ĐT 817	300;000	329;000	300;000	203;000
1306	1306	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thạnh cũ)	Các đường còn lại trong khu dân cư	243;000	265;000	243;000	203;000
1307	1307	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ)	Cặp lộ UBND xã – QL N2	243;000	265;000	243;000	203;000
1308	1308	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Long Thành cũ)	Các đường còn lại trong khu dân cư	243;000	265;000	243;000	203;000
1309	1309	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)	ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)	243;000	265;000	243;000	203;000
1310	1310	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ xã Tân Long (xã Tân Lập cũ)	Các đường còn lại trong khu dân cư	243;000	265;000	243;000	203;000
1311	1311	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư ấp 4; Tân Long (ấp 2; Long Thạnh cũ	Cặp ĐT 817	243;000	265;000	243;000	203;000
1312	1312	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư ấp 5; Tân Long (ấp 3; Long Thạnh cũ)	Cặp ĐT 817	243;000	265;000	243;000	203;000
1313	1313	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư N2; đoạn 1; Tân Long (Long Thạnh cũ)	Cặp QL N2	300;000	329;000	300;000	203;000
1314	1314	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Cầu dây 1; Tân Long (Long Thuận cũ)	Cặp kênh Bà Giải	243;000	265;000	243;000	203;000
1315	1315	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Cầu dây 2; Tân Long (Long Thuận cũ)	Cặp kênh Bà Mía	243;000	265;000	243;000	203;000
1316	1316	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư N2; đoạn 2; Tân Long	Cặp QL N2	300;000	329;000	300;000	203;000
1317	1317	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư Bo Bo 1; Tân Long	ĐT 818 (Cặp lộ Bo Bo)	243;000	265;000	243;000	203;000
1318	1318	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải	Đường số 10; Quốc lộ N2; Đường công cộng (cặp kênh Bo Bo)	345;000	378;000	345;000	233;000
1319	1319	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải	Đường tỉnh 818	279;000	304;000	279;000	233;000
1320	1320	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải	Đường số: 01; 02; 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09; 11; 12; 13; 14	345;000	378;000	345;000	233;000
1321	1321	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư thương mại Lý Sơn- Lý Hải	Các đường nội bộ còn lại	279;000	304;000	279;000	233;000
1322	1322	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Tây		157;000	172;000	157;000	157;000
1323	1323	XÃ TÂN LONG	28072	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				92;000	106;000	79;000	79;000
1324	1324	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838	Cầu rạch cối – Km9	145;000	158;000	145;000	145;000
1325	1325	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838	Km9 – Ngã 3 ông Tỵ	185;000	198;000	185;000	185;000
1326	1326	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838	Ngã 3 ông Tỵ – Cầu Bà Vòm	145;000	158;000	145;000	145;000
1327	1327	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838	Cầu Bà Vòm – ngã 4 trạm y tế	185;000	198;000	185;000	185;000
1328	1328	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838	Ngã 4 trạm y tế - Ngã 4 nhà ông Trị	185;000	198;000	185;000	185;000
1329	1329	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838	Ngã 4 nhà ông Trị - Cầu Mỹ Bình	158;000	172;000	158;000	158;000
1330	1330	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838	Cầu Mỹ Bình – Cống Bàu Thúi	185;000	198;000	185;000	185;000
1331	1331	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838	Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia	185;000	198;000	185;000	185;000
1332	1332	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838B	ĐT 838 – Ranh đất nhà ông 3 Lực	132;000	145;000	132;000	132;000
1333	1333	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838B	Ranh đất nhà ông 3 Lực – Cống rọc Thác Lác	132;000	145;000	132;000	132;000
1334	1334	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838C	ĐT 838 – Cầu đường Xuồng (Ranh xã Phước Chỉ)	145;000	158;000	145;000	145;000
1335	1335	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 822B	Sông Vàm Cỏ Đông - Ngã 3 ĐT 838	145;000	158;000	145;000	145;000
1336	1336	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chân Tốc	ĐT 838 – Kênh Quốc phòng	145;000	158;000	145;000	145;000
1337	1337	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chân Tốc	Kênh Quốc phòng - Trạm Voi Đình	132;000	145;000	132;000	132;000
1338	1338	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 4;5;6	ĐT 838 - Giáp ranh khu dân cư ấp 6	132;000	145;000	132;000	132;000
1339	1339	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 4;5;6	ĐT 838 – Cống kênh 26	145;000	158;000	145;000	145;000
1340	1340	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 838B - ĐT 838	Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)	132;000	145;000	132;000	132;000
1341	1341	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 838 - Bà Mùi	Phía tiếp giáp đường	145;000	158;000	145;000	145;000
1342	1342	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 838 - Bà Mùi	Phía tiếp giáp kênh	132;000	145;000	132;000	132;000
1343	1343	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào trường tiểu học Mỹ Thạnh Bắc	Đường Bà Mùi - Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc điểm ấp Giồng Trôm	132;000	145;000	132;000	132;000
1344	1344	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn	Trường Tiểu học Mỹ Thạnh Bắc ấp Giồng Trôm- Cầu Bà Nhan	132;000	145;000	132;000	132;000
1345	1345	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn	Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía tiếp giáp đường	108;000	123;000	108;000	100;000
1346	1346	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Liên ấp Giồng Trôm-ấp Ba Dồn	Cầu Bà Nhan - Cầu Thanh Niên - Phía tiếp giáp kênh	108;000	123;000	108;000	100;000
1347	1347	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường về Biên giới	ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía tiếp giáp đường	108;000	123;000	108;000	100;000
1348	1348	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường về Biên giới	ĐT 838C - Cầu Thanh Niên - Phía tiếp giáp kênh	108;000	123;000	108;000	100;000
1349	1349	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tuần tra biên giới		97;000	111;000	97;000	90;000
1350	1350	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp đường		140;000	160;000	140;000	130;000
1351	1351	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp kênh		140;000	160;000	140;000	130;000
1352	1352	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp đường		108;000	123;000	108;000	100;000
1353	1353	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp kênh		108;000	123;000	108;000	100;000
1354	1354	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp đường		108;000	123;000	108;000	100;000
1355	1355	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp kênh		108;000	123;000	108;000	100;000
1356	1356	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp đường		97;000	111;000	97;000	90;000
1357	1357	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp kênh		97;000	111;000	97;000	90;000
1358	1358	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp đường		97;000	111;000	97;000	90;000
1359	1359	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp kênh		97;000	111;000	97;000	90;000
1360	1360	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp đường		95;000	108;000	95;000	88;000
1361	1361	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp kênh		95;000	108;000	95;000	88;000
1362	1362	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư xã Mỹ Thạnh Bắc cũ		185;000	198;000	185;000	185;000
1363	1363	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Tuyến dân cư xã Mỹ Quý Tây cũ	Ấp 4	185;000	198;000	185;000	185;000
1364	1364	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Mỹ Quý Đông cũ		145;000	158;000	145;000	145;000
1365	1365	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Sông Vàm Cỏ Đông	Xã Mỹ Thạnh Bắc (cũ)		92;000	106;000	92;000	86;000
1366	1366	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Sông Vàm Cỏ Đông	Mỹ Quý Đông (cũ)		92;000	106;000	92;000	86;000
1367	1367	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Các sông; kênh còn lại		92;000	106;000	92;000	86;000
1368	1368	XÃ MỸ QUÝ	27907	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				92;000	106;000	92;000	86;000
1369	1369	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Văn Chính	Cầu Đức Huệ – Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành (cũ)	185;000	198;000	185;000	185;000
1370	1370	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Văn Chính	Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay - Phía công viên	185;000	198;000	185;000	185;000
1371	1371	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Văn Chính	Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay - Phía đối diện Khu dân cư Công viên	185;000	198;000	185;000	185;000
1372	1372	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Ranh khu dân cư công viên Thị trấn Đông thành- Vòng xoay – Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)	185;000	198;000	185;000	185;000
1373	1373	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Đường đi ấp 2 – Cầu Mỏ Heo - Phía tiếp giáp đường	185;000	198;000	185;000	185;000
1374	1374	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Đường đi ấp 2 – Cầu Mỏ Heo - Phía tiếp giáp kênh	185;000	198;000	185;000	185;000
1375	1375	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Đường đi ấp 2 – Cầu Mỏ Heo - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông	185.000	198;000	185;000	185;000
1376	1376	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838B	Ranh đất nhà ông 3 Lực – Cống rọc Thác Lác	132;000	145;000	132;000	132;000
1377	1377	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838B	Cống rọc Thác Lác – Hết ranh cụm dân cư	185;000	198;000	185;000	185;000
1378	1378	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838B	Hết ranh cụm dân cư – Hết ĐT 838B - Phía tiếp giáp đường	132;000	145;000	132;000	132;000
1379	1379	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 838B	Hết ranh cụm dân cư – Hết ĐT 838B - Phía tiếp giáp kênh	132;000	145;000	132;000	132;000
1380	1380	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)	Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành – Vòng xoay - Phía công viên	185;000	198;000	185;000	185;000
1381	1381	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)	Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành – Vòng xoay - Phía đối diện Khu dân cư Công viên	185;000	198;000	185;000	185;000
1382	1382	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Huỳnh Công Thân (ĐT 838 cũ)	Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành – Bến phà	185;000	198;000	185;000	185;000
1383	1383	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)	Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen	185;000	198;000	185;000	185;000
1384	1384	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)	Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3	185;000	198;000	185;000	185;000
1385	1385	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)	Km3 – cua ấp 6	185;000	198;000	185;000	185;000
1386	1386	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)	Cua ấp 6 – Cầu Rạch Cối - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành	185;000	198;000	185;000	185;000
1387	1387	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ)	Cua ấp 6 – Cầu Rạch Cối - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông	185;000	198;000	185;000	185;000
1388	1388	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ)	Vòng xoay – Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ)	185;000	198;000	185;000	185;000
1389	1389	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ung Văn Khiêm	ĐT 838 – Phòng Giáo dục	185;000	198;000	185;000	185;000
1390	1390	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hồ Văn Huê	ĐT 838 – rạch Gốc	185;000	198;000	185;000	185;000
1391	1391	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Bình	ĐT 838 – rạch Gốc	185;000	198;000	185;000	185;000
1392	1392	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Văn Lớn	ĐT 838 – rạch Gốc	185;000	198;000	185;000	185;000
1393	1393	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thành Tuân		185;000	198;000	185;000	185;000
1394	1394	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Thể	ĐT 838 – kênh Cầu Sập	185;000	198;000	185;000	185;000
1395	1395	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến		185;000	198;000	185;000	185;000
1396	1396	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư	Phía tiếp giáp đường	185;000	198;000	185;000	185;000
1397	1397	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư	Phía Tiếp giáp kênh	185;000	198;000	185;000	185;000
1398	1398	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Bửu		185;000	198;000	185;000	185;000
1399	1399	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Văn Mảng		185;000	198;000	185;000	185;000
1400	1400	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1 nối dài	Cầu Chữ Y – kênh số 2	185;000	198;000	185;000	185;000
1401	1401	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1 nối dài	Kênh số 2 – ĐT 838	185;000	198;000	185;000	185;000
1402	1402	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Trung tâm Dạy nghề (cũ)	ĐT 839 – Rạch Gốc	185;000	198;000	185;000	185;000
1403	1403	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Rỉ	ĐT 839 – Nhà ông Hai Cậy	158;000	172;000	158;000	158;000
1404	1404	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Rỉ	Nhà ông 2 Cậy – Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông	145;000	158;000	145;000	145;000
1405	1405	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Công Trình	Tiếp giáp đường	185;000	198;000	185;000	185;000
1406	1406	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Công Trình	Tiếp giáp kênh	185;000	198;000	185;000	185;000
1407	1407	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Công Xưởng	ĐT 838 - Cầu chữ Y - Tiếp giáp đường	185;000	198;000	185;000	185;000
1408	1408	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Công Xưởng	ĐT 838 - Cầu chữ Y - Tiếp giáp kênh	185;000	198;000	185;000	185;000
1409	1409	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Nguyên	ĐT 838 – Kênh Rạch Gốc - Phía Tiếp giáp đường	185;000	198;000	185;000	185;000
1410	1410	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Nguyên	ĐT 838 – Kênh Rạch Gốc - Phía Tiếp giáp kênh	185;000	198;000	185;000	185;000
1411	1411	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mỹ Thành	Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2	145;000	158;000	145;000	145;000
1412	1412	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Châu Sổ	ĐT 838 - Cầu Sập - Phía Tiếp giáp đường	185;000	198;000	185;000	185;000
1413	1413	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Châu Sổ	ĐT 838 - Cầu Sập - Phía Tiếp giáp kênh	158;000	172;000	158;000	158;000
1414	1414	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh số 2	ĐT 838 - Đường số 01 nối dài - Phía Tiếp giáp đường	145;000	158;000	145;000	145;000
1415	1415	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh số 2	ĐT 838 - Đường số 01 nối dài - Phía Tiếp giáp kênh	132;000	145;000	132;000	132;000
1416	1416	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình	ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp đường	145;000	158;000	145;000	145;000
1417	1417	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình	ĐT 839 - Km2 - Phía Tiếp giáp kênh	145;000	158;000	145;000	145;000
1418	1418	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình	Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường	145;000	158;000	145;000	145;000
1419	1419	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình	Từ Km2 - kênh rạch Tràm Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp kênh	132;000	145;000	132;000	132;000
1420	1420	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào UBND xã Mỹ Bình	Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc - Phía Tiếp giáp đường	132;000	145;000	132;000	132;000
1421	1421	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào UBND xã Mỹ Bình	Cầu Mareng - kênh Rạch Gốc - Phía Tiếp giáp kênh	132;000	145;000	132;000	132;000
1422	1422	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tuần tra biên giới		106;000	119;000	106;000	106;000
1423	1423	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành	Đường cặp Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc	185;000	198;000	185;000	185;000
1424	1424	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Giồng Dinh	ĐT 839- Cầu Lò Voi	185;000	198;000	185;000	185;000
1425	1425	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Tư Tụi	TL 822 - ĐT 838	185;000	198;000	185;000	185;000
1426	1426	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Dương Văn Dương	Châu Văn Liêm - Đường số 1 nối dài	185;000	198;000	185;000	185;000
1427	1427	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình	Kênh Maren - cầu Giồng Vinh - Phía Tiếp giáp đường	106;000	119;000	106;000	106;000
1428	1428	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Tràm - Mỹ Bình	Kênh Maren - cầu Giồng Vinh - Phía Tiếp giáp kênh	106;000	119;000	106;000	106;000
1429	1429	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 1-3-5 (Bê tông)	Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm; Mỹ Bình - Phía Tiếp giáp đường	106;000	119;000	106;000	106;000
1430	1430	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 1-3-5 (Bê tông)	Cầu Kênh Sáng 2 - Kênh Rạch Tràm; Mỹ Bình - Phía tiếp giáp kênh	84;000	96;000	84;000	78;000
1431	1431	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình	Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ)	132;000	145;000	132;000	132;000
1432	1432	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường về biên giới Giòng Két	Đoạn xã Mỹ Thạnh Tây	92;000	106;000	92;000	86;000
1433	1433	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào trung tâm văn hóa		92;000	106;000	92;000	86;000
1434	1434	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lò Voi	Cầu Lò Voi - Cua ấp 6	92;000	106;000	92;000	86;000
1435	1435	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường thủy lợi nổi nối dài		154;000	169;000	154;000	154;000
1436	1436	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông	Đường 5 Bóng - Phía giáp đường	154;000	169;000	154;000	154;000
1437	1437	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường từ 839 đến sông vàm cỏ đông	Đường 5 Bóng - Phía giáp kênh	154;000	169;000	154;000	154;000
1438	1438	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bến đò; Rạch Bọng 1-5	Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ - Phía giáp đường	154;000	169;000	154;000	154;000
1439	1439	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bến đò; Rạch Bọng 1-6	Từ Đường tỉnh 839 đến Sông Vàm Cỏ - Phía giáp kênh	154;000	169;000	154;000	154;000
1440	1440	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 838B - ĐT 838	Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ)	132;000	145;000	132;000	132;000
1441	1441	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp đường		185;000	198;000	185;000	185;000
1442	1442	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp kênh		185;000	198;000	185;000	185;000
1443	1443	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp đường		139;000	152;000	139;000	139;000
1444	1444	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp kênh		139;000	152;000	139;000	139;000
1445	1445	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp đường		154;000	169;000	154;000	154;000
1446	1446	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp kênh		154;000	169;000	154;000	154;000
1447	1447	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp đường		110;000	121;000	110;000	110;000
1448	1448	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp kênh		108;000	118;000	108;000	108;000
1449	1449	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp đường		123;000	135;000	123;000	123;000
1450	1450	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp kênh		123;000	135;000	123;000	123;000
1451	1451	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp đường		110;000	121;000	110;000	110;000
1452	1452	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp kênh		95;000	108;000	95;000	95;000
1453	1453	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu phố chợ Bến phà		185;000	198;000	185;000	185;000
1454	1454	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)	ĐT 839 - Trạm bơm	185;000	198;000	185;000	185;000
1455	1455	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ)	ĐT 839 – Chợ Rạch Gốc	185;000	198;000	185;000	185;000
1456	1456	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Đường số 3 (Khu A; C; F; G; M; N; O)	185.000	198;000	185;000	185;000
1457	1457	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Đường số 1 (Khu E; D)	185.000	198;000	185;000	185;000
1458	1458	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Đường số 2	185.000	198;000	185;000	185;000
1459	1459	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Khu E; F	185.000	198;000	185;000	185;000
1460	1460	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Khu C; D; A	185.000	198;000	185;000	185;000
1461	1461	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1)	185.000	198;000	185;000	185;000
1462	1462	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Đường số 5 (Khu P; O)	185.000	198;000	185;000	185;000
1463	1463	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Đường số 7 (Khu P; L; Q; K)	185.000	198;000	185;000	185;000
1464	1464	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Đường số 13 (Khu D)	185.000	198;000	185;000	185;000
1465	1465	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Đường số 14 (Khu N)	185.000	198;000	185;000	185;000
1466	1466	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Đường số 15 (Khu M; N)	185.000	198;000	185;000	185;000
1467	1467	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Đường số 16 (Khu M)	185.000	198;000	185;000	185;000
1468	1468	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Đường số 17 (Khu G)	185.000	198;000	185;000	185;000
1469	1469	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành	Đường số 18 (Khu E)	185.000	198;000	185;000	185;000
1470	1470	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây	Cụm Trung tâm xã	158;000	172;000	158;000	158;000
1471	1471	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây	Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi	132;000	145;000	132;000	132;000
1472	1472	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây	Tuyến dân cư ấp Dinh	132;000	145;000	132;000	132;000
1473	1473	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Mỹ Bình		145;000	158;000	145;000	145;000
1474	1474	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Đông		92;000	106;000	92;000	92;000
1475	1475	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Thị trấn Đông Thành (cũ)	Thị trấn Đông Thành (cũ)		92;000	106;000	92;000	92;000
1476	1476	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Xã Mỹ Thạnh Đông (cũ)	Xã Mỹ Thạnh Đông (cũ)		92;000	106;000	92;000	86;000
1477	1477	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Các sông; kênh còn lại		92;000	106;000	92;000	92;000
1478	1478	XÃ ĐÔNG THÀNH	27898	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				92;000	106;000	92;000	92;000
1479	1479	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Xã Đông Thành - Cầu Mỏ Heo - Phía tiếp giáp đường	185;000	198;000	185;000	185;000
1480	1480	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Xã Đông Thành - Cầu Mỏ Heo - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông	170.000	170;000	170;000	170;000
1481	1481	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Cầu Mỏ Heo – Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Phía tiếp giáp đường	145;000	158;000	145;000	145;000
1482	1482	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Cầu Mỏ Heo – Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Phía tiếp giáp kênh	132;000	145;000	132;000	132;000
1483	1483	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Ranh đất trạm xăng Hòa Tây –Kênh lô 9 - Phía tiếp giáp đường	158;000	172;000	158;000	158;000
1484	1484	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Ranh đất trạm xăng Hòa Tây –Kênh lô 9 - Phía tiếp giáp kênh	158;000	172;000	158;000	158;000
1485	1485	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Kênh lô 9 - Trường THCS Bình Thành - Phía tiếp giáp đường	145;000	158;000	145;000	145;000
1486	1486	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Kênh lô 9 - Trường THCS Bình Thành - Phía tiếp giáp kênh	132;000	145;000	132;000	132;000
1487	1487	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 839	Trường THCS Bình Thành – Cầu T62	185;000	198;000	185;000	185;000
1488	1488	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 816	ĐT 839 - cầu Trà Cú Thượng - Phía tiếp giáp đường	158;000	172;000	158;000	158;000
1489	1489	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 816	ĐT 839 - cầu Trà Cú Thượng - Phía tiếp giáp kênh	132;000	145;000	132;000	132;000
1490	1490	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 816	Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi - Phía tiếp giáp đường	185;000	198;000	185;000	185;000
1491	1491	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 816	Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi - Phía tiếp giáp kênh	132;000	145;000	132;000	132;000
1492	1492	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 818	Ranh Tân Long - Ngã 5 Bình Thành	185;000	198;000	185;000	185;000
1493	1493	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 818	Ngã 5 Bình Thành - ĐT839	158;000	172;000	158;000	158;000
1494	1494	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823	Ngã 5 Bình Thành - ĐT816	158;000	172;000	158;000	158;000
1495	1495	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường chợ Hội Đồng	ĐT 839 – đường cặp kênh Tà Cú - Phía tiếp giáp đường	145;000	158;000	145;000	145;000
1496	1496	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường chợ Hội Đồng	ĐT 839 – đường cặp kênh Tà Cú - Phía tiếp giáp kênh	132;000	145;000	132;000	132;000
1497	1497	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 839 (Manh Manh) - đến cầu Mareng		132;000	145;000	132;000	132;000
1498	1498	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cây Gáo	Đường Cây Gáo - Phía Tiếp giáp đường	132;000	145;000	132;000	132;000
1499	1499	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cây Gáo	Đường Cây Gáo - Phía Tiếp giáp kênh	106;000	119;000	106;000	106;000
1500	1500	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào UBND xã Bình Thành	ĐT 839 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp đường	132;000	145;000	132;000	132;000
1501	1501	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào UBND xã Bình Thành	ĐT 839 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp kênh	106;000	119;000	106;000	106;000
1502	1502	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Thanh Hải	ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp đường	132;000	145;000	132;000	132;000
1503	1503	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Thanh Hải	ĐT 816 - ĐT 818 - Phía Tiếp giáp kênh	132;000	145;000	132;000	132;000
1504	1504	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Thanh Hải	ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp đường	132;000	145;000	132;000	132;000
1505	1505	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Thanh Hải	ĐT 816 - Sông Vàm Cỏ Đông - Phía Tiếp giáp kênh	132;000	145;000	132;000	132;000
1506	1506	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cặp kênh Trà Cú Thượng (nhựa) bén phà Trà cú-Ngã 5 Bình Thành		93;000	106;000	93;000	87;000
1507	1507	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp đường		130;000	148;000	130;000	122;000
1508	1508	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp kênh		110;000	120;000	110;000	102;000
1509	1509	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp đường		92;000	106;000	92;000	86;000
1510	1510	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp kênh		92;000	106;000	92;000	86;000
1511	1511	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp đường		100;000	114;000	100;000	94;000
1512	1512	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp kênh		100;000	114;000	100;000	94;000
1513	1513	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp đường		91;000	104;000	91;000	85;000
1514	1514	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp kênh		91;000	104;000	91;000	85;000
1515	1515	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp đường		92;000	106;000	92;000	86;000
1516	1516	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa - Phía tiếp giáp kênh		92;000	106;000	92;000	86;000
1517	1517	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp đường		90;000	102;000	90;000	84;000
1518	1518	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Phía tiếp giáp kênh		90;000	102;000	90;000	84;000
1519	1519	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Bình Hòa Bắc (cũ)	Ấp Tân Hòa	145;000	158;000	145;000	145;000
1520	1520	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (cũ)	Ngã 5	158;000	172;000	158;000	158;000
1521	1521	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (cũ)	Kênh Thanh Hải	132;000	145;000	132;000	132;000
1522	1522	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư xã Bình Hòa Nam (cũ)	Trung tâm xã	185;000	198;000	185;000	185;000
1523	1523	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Bình Thành (cũ)	Cụm Trung tâm xã	185;000	198;000	185;000	185;000
1524	1524	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Bình Thành (cũ)	Ngã 5	158;000	172;000	158;000	158;000
1525	1525	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư xã Bình Thành (cũ)	Giồng Ông Bạn	185;000	198;000	185;000	185;000
1526	1526	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu chợ xã Bình Hòa Nam		185;000	198;000	185;000	185;000
1527	1527	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Tái định cư đường Vành Đai 4 (KDC Long Hải)		185;000	198;000	185;000	185;000
1528	1528	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Đông		89;000	101;000	89;000	83;000
1529	1529	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Các sông; kênh còn lại		89;000	101;000	89;000	83;000
1530	1530	XÃ ĐỨC HUỆ	27925	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				89;000	101;000	89;000	83;000
1531	1531	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường Hồ Chí Minh (điểm đầu Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh); điểm cuối QL N2) (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)	Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - Quốc Lộ N2	374;000	374;000	374;000	213;000
1532	1532	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 821	Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang	315;000	345;000	315;000	213;000
1533	1533	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 821	Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng cầu Quang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang hướng Bến Đò	315;000	345;000	315;000	213;000
1534	1534	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 821	Cách 150m ngã ba Lộc Giang (hướng Bến Đò) - cách 150m bến đò Lộc Giang	315;000	345;000	315;000	213;000
1535	1535	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 821	Cách 150m bến đò Lộc Giang - Sông Vàm Cỏ	315;000	345;000	315;000	213;000
1536	1536	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)	Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ	315;000	345;000	315;000	213;000
1537	1537	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 882B		315;000	345;000	315;000	213;000
1538	1538	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Cách 150m đường An Ninh (hướng Tân Mỹ) - cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang)	315;000	345;000	315;000	213;000
1539	1539	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Cách 150m đường An Ninh (hướng Lộc Giang) - cách 150m ngã ba Lộc Giang	315;000	345;000	315;000	213;000
1540	1540	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Cách 150m ngã ba Lộc Giang - trung tâm ngã ba Lộc Giang	315;000	345;000	315;000	213;000
1541	1541	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Ninh	ĐT 825 - cách 150m ĐT 825	315;000	345;000	315;000	213;000
1542	1542	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Ninh	Cách 150m ĐT 825 - Sông Vàm Cỏ	255;000	285;000	255;000	213;000
1543	1543	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Thuận - xã An Ninh; Hiệp Hòa (qua xã Hiệp Hòa cũ; An Ninh Đông cũ)		255;000	285;000	255;000	213;000
1544	1544	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Sơn - xã An Ninh (qua xã An Ninh Tây cũ; xã Lộc Giang cũ)		255;000	285;000	255;000	213;000
1545	1545	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây	Hiệp Hòa-An Ninh	255;000	285;000	255;000	213;000
1546	1546	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã An Ninh (Xã Lộc Giang cũ)	Đường liên ấp Lộc Chánh; Lộc Hòa; Lộc Thạnh		315;000	345;000	315;000	213;000
1547	1547	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã An Ninh (Xã Lộc Giang cũ)	Đường Lộc Chánh		315;000	345;000	315;000	213;000
1548	1548	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã An Ninh (Xã Lộc Giang cũ)	Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây	ĐT 821 - Đường Hồ Chí Minh	315;000	345;000	315;000	213;000
1549	1549	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ)	Đường nối Lộc Giang - An Ninh Tây	Đường Hồ Chí Minh - Đường An Sơn	315;000	345;000	315;000	213;000
1550	1550	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ)	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		270;000	306;000	270;000	213;000
1551	1551	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ)	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		198;000	223;000	198;000	187;000
1552	1552	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ)	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		208;000	235;000	208;000	197;000
1553	1553	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ)	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		177;000	200;000	177;000	167;000
1554	1554	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ)	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		177;000	200;000	177;000	167;000
1555	1555	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ)	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		166;000	188;000	166;000	158;000
1556	1556	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây - xã An Ninh (xã An Ninh Tây cũ)	Đường An Ninh Tây	315;000	345;000	315;000	213;000
1557	1557	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ An Ninh Tây - xã An Ninh (xã An Ninh Tây cũ)	Các đường còn lại	255;000	285;000	255;000	213;000
1558	1558	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Quốc Khánh	Các tuyến đường nội bộ	255;000	285;000	255;000	213;000
1559	1559	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Lộc Giang (Công ty Tấn Vũ)	Các tuyến đường nội bộ	255;000	285;000	255;000	213;000
1560	1560	XÃ AN NINH	27943	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư; tái định cư Lộc Giang (áp dụng trong bố trí tái định cư)	Các tuyến đường nội bộ	255;000	285;000	255;000	213;000
1561	1561	XÃ AN NINH	27943	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Sông Vàm Cỏ Đông	Xã An Ninh (Xã An Ninh Tây cũ; Lộc Giang cũ; xã An Ninh cũ)		233;000	255;000	231;000	213;000
1562	1562	XÃ AN NINH	27943	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Sông Vàm Cỏ Đông	Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364		239;000	269;000	239;000	213;000
1563	1563	XÃ AN NINH	27943	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Sông Vàm Cỏ Đông	Các kênh sườn của kênh An Hạ; kênh Thầy Cai; kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông		209;000	225;000	209;000	209;000
1564	1564	XÃ AN NINH	27943	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				132;000	138;000	103;000	104;000
1565	1565	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường Hồ Chí Minh (điểm đầu Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh); điểm cuối QL N2) (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)	Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - Quốc Lộ N2	374;000	374;000	374;000	213;000
1566	1566	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)	Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài	315;000	345;000	315;000	213;000
1567	1567	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)	Cầu Đúc ngoài - Ngã ba thị trấn Hiệp Hòa	315;000	345;000	315;000	213;000
1568	1568	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)	Ngã ba Thị trấn Hiệp Hòa - cầu Đức Huệ	374;000	374;000	374;000	213;000
1569	1569	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)	Cầu ông Huyện - ĐT 822	255;000	285;000	255;000	213;000
1570	1570	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh) - cách 150m đường An Ninh (Hiệp Hòa)	315;000	345;000	315;000	213;000
1571	1571	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Trai	ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa	374;000	374;000	374;000	213;000
1572	1572	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Trai	Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)	315;000	345;000	315;000	213;000
1573	1573	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)	ĐT 825 - cách 150m ĐT 825	315;000	345;000	315;000	213;000
1574	1574	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)	Đoạn còn lại	315;000	345;000	315;000	213;000
1575	1575	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây	Hiệp Hòa-An Ninh	255;000	285;000	255;000	213;000
1576	1576	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Thuận (xã Hiệp Hòa)		255;000	285;000	255;000	213;000
1577	1577	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trương Công Xưởng		315;000	345;000	315;000	213;000
1578	1578	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Minh Xuân		255;000	285;000	255;000	213;000
1579	1579	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 23 tháng 11		255;000	285;000	255;000	213;000
1580	1580	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Thị Hương		255;000	285;000	255;000	213;000
1581	1581	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hãng Đường	UBND Thị trấn Hiệp Hòa - Cổng Công ty đường	255;000	285;000	255;000	213;000
1582	1582	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hãng Đường	Cổng công ty đường - nhà ông Tiền	255;000	285;000	255;000	213;000
1583	1583	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Hòa		255;000	285;000	255;000	213;000
1584	1584	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Văn Hiệp		255;000	285;000	255;000	213;000
1585	1585	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hiệp Hòa	Đường Hãng Đường - nhà bà Lê Thị Lụa	255;000	285;000	255;000	213;000
1586	1586	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hiệp Hòa	ĐT 822 - Nhà Đèn	255;000	285;000	255;000	213;000
1587	1587	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hiệp Hòa	Nhà Đèn - Sân vận động	255;000	285;000	255;000	213;000
1588	1588	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hiệp Hòa	nhà bà Võ Thị Mĩa - nhà ông Đỗ Văn Xê	255;000	285;000	255;000	213;000
1589	1589	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		315;000	345;000	315;000	213;000
1590	1590	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		247;000	276;000	247;000	207;000
1591	1591	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		274;000	307;000	274;000	210;000
1592	1592	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		192;000	215;000	192;000	161;000
1593	1593	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		219;000	246;000	219;000	184;000
1594	1594	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		137;000	154;000	137;000	115;000
1595	1595	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)	ĐT 822	374;000	374;000	374;000	213;000
1596	1596	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)	ĐT 822 - UBND xã Hiệp Hòa (UBND Thị trấn Hiệp Hòa cũ)	374;000	374;000	374;000	213;000
1597	1597	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thị trấn Hiệp Hòa- xã Hiệp Hòa (thị trấn Hiệp Hòa cũ)	Các đường còn lại	315;000	345;000	315;000	213;000
1598	1598	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)	ĐT 830 nối dài	315;000	345;000	315;000	213;000
1599	1599	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư vượt lũ Tân Phú- xã Hiệp Hòa (xã Tân Phú cũ)	Các đường còn lại	255;000	285;000	255;000	213;000
1600	1600	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư mới thị trấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng) - xã Hiệp Hòa	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1601	1601	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU CÔNG NGHIỆP; CỤM CÔNG NGHIỆP	KCN DNN Tân Phú - xã Hiệp Hòa (Tân phú cũ)	Các tuyến đường nội bộ	255;000	285;000	255;000	213;000
1602	1602	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Sông Vàm Cỏ Đông	Xã Hiệp Hòa (xã Hiệp Hòa cũ; xã Tân Phú cũ và thị trấn Hiệp Hòa cũ)		239;000	269;000	239;000	213;000
1603	1603	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Sông Vàm Cỏ Đông	Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364		239;000	269;000	239;000	213;000
1604	1604	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Sông Vàm Cỏ Đông	Các kênh sườn của kênh An Hạ; kênh Thầy Cai; kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông		209;000	225;000	209;000	209;000
1605	1605	XÃ HIỆP HÒA	27952	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				132;000	138;000	103;000	104;000
1606	1606	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập	374;000	374;000	374;000	213;000
1607	1607	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	374;000	374;000	374;000	213;000
1608	1608	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823	374;000	374;000	374;000	213;000
1609	1609	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh	374;000	374;000	374;000	213;000
1610	1610	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)	Cầu Tân Thái (ranh TPHCM) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ	315;000	345;000	315;000	213;000
1611	1611	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)	Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (đường cầu Tân Thái) - cách 150m ngã 4 Tân Mỹ (hướng xã Hiệp Hòa)	315;000	345;000	315;000	213;000
1612	1612	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 822 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ đất ven KDC thị trấn Hiệp Hòa)	Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Hiệp Hòa) - cầu Đúc ngoài	315;000	345;000	315;000	213;000
1613	1613	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)	Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh	374;000	374;000	374;000	213;000
1614	1614	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)	Đường Nguyễn Thị Hạnh - đường Châu Văn Liêm	374;000	374;000	374;000	213;000
1615	1615	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)	Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa	374;000	374;000	374;000	213;000
1616	1616	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)	Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế	374;000	374;000	374;000	213;000
1617	1617	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)	Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ	315;000	345;000	315;000	213;000
1618	1618	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT825	Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)	374;000	374;000	374;000	213;000
1619	1619	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT825	Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2	374;000	374;000	374;000	213;000
1620	1620	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT825	Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh	374;000	374;000	374;000	213;000
1621	1621	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT825	Đường Nguyễn Thị Hạnh - cách 150m ngã ba Sò Đo	374;000	374;000	374;000	213;000
1622	1622	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT825	Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Hậu Nghĩa) - cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ)	374;000	374;000	374;000	213;000
1623	1623	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT825	Cách 150m ngã ba Sò Đo (phía Tân Mỹ) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo)	374;000	374;000	374;000	213;000
1624	1624	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT825	Cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng Sò Đo) - cách 150m ngã tư Tân Mỹ (hướng An Ninh)	374;000	374;000	374;000	213;000
1625	1625	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT825	Cách Ngã tư Tân Mỹ 150m hướng An Ninh- cách ngã ba ĐT822B và ĐT825 150m hướng Ngã tư Tân Mỹ	374;000	374;000	374;000	213;000
1626	1626	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT825	Cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng Ngã tư Tân Mỹ đến 150m Ngã 3 ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh	315;000	345;000	315;000	213;000
1627	1627	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT825	Cách 150m Ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng An Ninh đến hết ranh xã Hậu Nghĩa - An Ninh	315;000	345;000	315;000	213;000
1628	1628	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 822B	Từ ĐT 825 - cách 150m ngã ba ĐT 822B và ĐT 825 hướng về xã Hiệp Hòa	315;000	345;000	315;000	213;000
1629	1629	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 822B	Đoạn cách 150m ngã ba ĐT822B và ĐT825 hướng về xã Hiệp Hòa đến ranh xã Hậu Nghĩa và Hiệp Hòa	315;000	345;000	315;000	213;000
1630	1630	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Trai	ĐT 825 - Đình Hậu Nghĩa	374;000	374;000	374;000	213;000
1631	1631	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Trai	Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)	315;000	345;000	315;000	213;000
1632	1632	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Công	Ngã tư Sò Đo - cách 150m	315;000	345;000	315;000	213;000
1633	1633	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Công	Cách 150m ngã tư Sò Đo - đường Tân Hội	315;000	345;000	315;000	213;000
1634	1634	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Công	Đường Tân Hội - kênh Thầy Cai (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)	315;000	345;000	315;000	213;000
1635	1635	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Hội	QL N2 - cách 150m QL N2	374;000	374;000	374;000	213;000
1636	1636	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Hội	Cách 150m QL N2 - đường Bàu Công	315;000	345;000	315;000	213;000
1637	1637	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Hội	Đường Bàu Công - Đường tỉnh ĐT 825	315;000	345;000	315;000	213;000
1638	1638	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Sen		315;000	345;000	315;000	213;000
1639	1639	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)	ĐT 825 - cách 150m ĐT 825	315;000	345;000	315;000	213;000
1640	1640	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Chánh (Sò Đo - Tân Phú)	Đoạn còn lại	315;000	345;000	315;000	213;000
1641	1641	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Thầy Cai - Xã Hậu Nghĩa (Các xã Đức Lập Thượng cũ; Tân Mỹ cũ)		315;000	345;000	315;000	213;000
1642	1642	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Sa-Gò Mối	ĐT 825 - QL N2	315;000	345;000	315;000	213;000
1643	1643	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Sa-Gò Mối	QL N2 - Cống Gò Mối	315;000	345;000	315;000	213;000
1644	1644	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Tháp	Đoạn Nguyễn Thị Hạnh -Tân Hội	299;000	329;000	299;000	213;000
1645	1645	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Cầu Duyên	Cống Tin Lành-cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh	374;000	374;000	374;000	213;000
1646	1646	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Cầu Duyên	Cách Đường 3/2 nối dài 150 m hướng về đường Nguyễn Thị Hạnh – đường Nguyễn Thị Hạnh	374;000	374;000	374;000	213;000
1647	1647	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Trung Trực	ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp	374;000	374;000	374;000	213;000
1648	1648	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Trung Trực	Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp	374;000	374;000	374;000	213;000
1649	1649	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Trung Trực	Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ)	374;000	374;000	374;000	213;000
1650	1650	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường số 2 chợ Bàu Trai	Đường 3/2 - đường Nguyễn Trung Trực	374;000	374;000	374;000	213;000
1651	1651	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường phía sau chợ Bàu Trai	Đường số 2 - đường 3/2	374;000	374;000	374;000	213;000
1652	1652	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Văn Đẹp (trừ phần trùng dường Nguyễn Trung Trực)		374;000	374;000	374;000	213;000
1653	1653	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường 3/2	Kênh Ba Sa - đường Châu Văn Liêm	315;000	345;000	315;000	213;000
1654	1654	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường 3/2	Đường Châu Văn Liêm - đường Nguyễn Trọng Thế	374;000	374;000	374;000	213;000
1655	1655	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường 3/2	Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ	374;000	374;000	374;000	213;000
1656	1656	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường 3/2	Đường Võ Tấn Đồ - đường Nguyễn Trung Trực	374;000	374;000	374;000	213;000
1657	1657	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường 3/2	Đường Nguyễn Trung Trực - đường Xóm Rừng	374;000	374;000	374;000	213;000
1658	1658	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường 3/2	Đường Xóm Rừng - ĐT 825	374;000	374;000	374;000	213;000
1659	1659	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường 3/2	Nối dài	374;000	374;000	374;000	213;000
1660	1660	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Huỳnh Công Thân		374;000	374;000	374;000	213;000
1661	1661	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Thị Nhỏ		374;000	374;000	374;000	213;000
1662	1662	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Huỳnh Văn Tạo		374;000	374;000	374;000	213;000
1663	1663	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đoạn đường	Đường Nguyễn Thị Nhỏ - đường Võ Tấn Đồ	315;000	345;000	315;000	213;000
1664	1664	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Huỳnh Văn Một		315;000	345;000	315;000	213;000
1665	1665	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Thị Tân		315;000	345;000	315;000	213;000
1666	1666	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)	Đường 3/2 - nhà ông Chín Hoanh	374;000	374;000	374;000	213;000
1667	1667	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)	Nhà ông Chín Hoanh - nhà bà Tư Suông	374;000	374;000	374;000	213;000
1668	1668	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Xóm Rừng (đường theo lộ giếng nước cũ)	Đoạn còn lại đến đường Nguyễn Thị Hạnh	315;000	345;000	315;000	213;000
1669	1669	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Võ Tấn Đồ		374;000	374;000	374;000	213;000
1670	1670	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Văn Nguyên		315;000	345;000	315;000	213;000
1671	1671	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Văn Phú		315;000	345;000	315;000	213;000
1672	1672	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Lê Văn Cảng		315;000	345;000	315;000	213;000
1673	1673	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Công Trứ		315;000	345;000	315;000	213;000
1674	1674	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Trần Văn Liếu		315;000	345;000	315;000	213;000
1675	1675	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Trọng Thế	Kênh Bàu Trai - ĐT 825	315;000	345;000	315;000	213;000
1676	1676	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Trọng Thế	ĐT 825 - đường Châu Văn Liêm	374;000	374;000	374;000	213;000
1677	1677	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Trọng Thế	Đường Châu Văn Liêm - Trương Thị Giao	315;000	345;000	315;000	213;000
1678	1678	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường 29 tháng 04		315;000	345;000	315;000	213;000
1679	1679	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Châu Văn Liêm	ĐT 823 - đường Nguyễn Trọng Thế	315;000	345;000	315;000	213;000
1680	1680	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Châu Văn Liêm	Đường Nguyễn Trọng Thế - ĐT 825	315;000	345;000	315;000	213;000
1681	1681	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Trương Thị Giao		315;000	345;000	315;000	213;000
1682	1682	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	Đường Nguyễn Thị Hạnh		315;000	345;000	315;000	213;000
1683	1683	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)	Đường Nguyễn Thị Hạnh		315;000	345;000	315;000	213;000
1684	1684	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)	Đoạn đường	Nguyễn Thị Hạnh - đường Tân Hội	315;000	345;000	315;000	213;000
1685	1685	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)	Đường Đức Ngãi	Đoạn QL N2 - Văn phòng ấp Đức Ngãi	315;000	345;000	315;000	213;000
1686	1686	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)	Đường Đức Ngãi	Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngãi - UBND xã Đức Lập Thượng	255;000	285;000	255;000	213;000
1687	1687	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)	Đường Đức Ngãi	Đoạn văn phòng ấp Đức Ngãi 2 – Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp)	255;000	285;000	255;000	213;000
1688	1688	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông; đá hoặc nhựa		350;000	374;000	350;000	213;000
1689	1689	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất		280;000	310;000	280;000	190;000
1690	1690	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông; đá hoặc nhựa		315;000	345;000	315;000	213;000
1691	1691	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất		220;000	240;000	220;000	164;000
1692	1692	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông; đá hoặc nhựa		250;000	280;000	250;000	170;000
1693	1693	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Hậu Nghĩa (Xã Đức Lập Thượng cũ)	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải sỏi đỏ hoặc bằng đất		196;000	219;000	196;000	150;000
1694	1694	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ Khu dân cư Mai Phương xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1695	1695	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Bệnh viện đa khoa Xuyên Á - Đức Hòa- xã Hậu Nghĩa	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1696	1696	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ khu dân cư dành cho người có thu nhập thấp Thanh Long; Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1697	1697	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hiệp Trường Phát- xã Hậu nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1698	1698	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ khu dân cư Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)		374;000	374;000	374;000	213;000
1699	1699	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Dự án Khu dân cư thương mại; dịch vụ (Hồng Phát 7;9ha)- xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1700	1700	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	KDC đô thị huyện Đức Hòa (Công ty đầu tư CP Quốc tế C.S.Q)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1701	1701	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Hậu Nghĩa-Đức Hòa do Công ty Cổ phần Phát triển Thành phố Xanh làm chủ đâu tư (197 ha)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1702	1702	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Dự án Khu đô thị do Công ty cổ phần đầu tư và phát triển đô thị Sài Gòn và Công ty cổ phần phân phối và dịch vụ SAIGONTEL tại thị trấn Hậu Nghĩa	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1703	1703	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Dự án Khu đô thị mới do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đẩu tư (311 ha)		374;000	374;000	374;000	213;000
1704	1704	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Dự án khu tái định cư do Công ty cổ phần địa ốc Hồng Phát làm chủ đẩu tư (10 ha)		374;000	374;000	374;000	213;000
1705	1705	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Dự án KDC đô thị mới Tân Mỹ 930ha; trên địa bàn xã Hậu Nghĩa do Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn và Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Đại An làm chủ đầu tư.		315;000	345;000	315;000	213;000
1706	1706	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU CÔNG NGHIỆP; CỤM CÔNG NGHIỆP	Cụm công nghiệp Tân Mỹ-xã Hậu Nghĩa (Tân Mỹ cũ)	Đường cặp kênh Thầy Cai	315;000	345;000	315;000	213;000
1707	1707	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU CÔNG NGHIỆP; CỤM CÔNG NGHIỆP	Cụm công nghiệp Tân Mỹ-xã Hậu Nghĩa (Tân Mỹ cũ)	Các tuyến đường nội bộ	255;000	285;000	255;000	213;000
1708	1708	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364		239;000	269;000	239;000	213;000
1709	1709	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Các kênh sườn của kênh An Hạ; kênh Thầy Cai; kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông	Xã Hậu Nghĩa (Thị trấn Hậu Nghĩa cũ)		239;000	269;000	239;000	213;000
1710	1710	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Các kênh sườn của kênh An Hạ; kênh Thầy Cai; kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông	Xã Hậu Nghĩa (xã Đức Lập Thượng cũ)		209;000	225;000	209;000	209;000
1711	1711	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Các kênh sườn của kênh An Hạ; kênh Thầy Cai; kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông	Các xã Hậu Nghĩa (xã Tân Mỹ cũ)		209;000	225;000	209;000	209;000
1712	1712	XÃ HẬU NGHĨA	27931	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				160;000	180;000	125;000	125;000
1713	1713	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh	374;000	374;000	334;000	213;000
1714	1714	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Ngã ba Hòa Khánh - cách 150m (hướng Hậu Nghĩa và Cầu Đức Hòa)	374;000	374;000	334;000	213;000
1715	1715	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Cách 150m Ngã 3 Hòa Khánh - Cầu kênh ranh (ranh xã Hòa Khánh - xã Đức Hòa)	374;000	374;000	334;000	213;000
1716	1716	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường Hồ Chí Minh (điểm đầu Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh); điểm cuối QL N2) (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)	Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - Quốc Lộ N2	374;000	374;000	334;000	213;000
1717	1717	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)	Đường Nguyễn Trọng Thế - kênh Cầu Duyên cũ	315;000	345;000	315;000	213;000
1718	1718	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)	Kênh cầu Duyên cũ - cách 150m sông Vàm Cỏ Đông	315;000	345;000	315;000	213;000
1719	1719	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)	Cách 150m sông Vàm Cỏ Đông - Sông Vàm Cỏ Đông	315;000	345;000	315;000	213;000
1720	1720	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven	374;000	374;000	344;000	213;000
1721	1721	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh	374;000	374;000	344;000	213;000
1722	1722	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Ngã ba Hòa khánh - cách 150m phía Đức Hòa	374;000	374;000	344;000	213;000
1723	1723	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cầu Ba Sa	374;000	374;000	344;000	213;000
1724	1724	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)	374;000	374;000	344;000	213;000
1725	1725	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823D	Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2	374;000	374;000	344;000	213;000
1726	1726	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823D	Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2	374;000	374;000	344;000	213;000
1727	1727	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Cầu ông Huyện - ĐT 822	255;000	285;000	255;000	213;000
1728	1728	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)	QL N2 - cách 150m QL N2	315;000	345;000	315;000	213;000
1729	1729	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)	Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông	315;000	345;000	315;000	213;000
1730	1730	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Sen		315;000	345;000	315;000	213;000
1731	1731	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 3	QL N2 - cách 150m	315;000	345;000	315;000	213;000
1732	1732	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 3	Cách 150m QL N2 - kênh 3	255;000	285;000	255;000	213;000
1733	1733	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 3	Kênh 3 - sông Vàm Cỏ Đông	255;000	285;000	255;000	213;000
1734	1734	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)	ĐT 825 - cách 150m ĐT 825	315;000	345;000	315;000	213;000
1735	1735	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân bình - xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)	Đoạn còn lại	255;000	285;000	255;000	213;000
1736	1736	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)	Đường Hồ Chí Minh - ĐT 825	315;000	345;000	315;000	213;000
1737	1737	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)	ĐT 825 - QL N2	315;000	345;000	315;000	213;000
1738	1738	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)	QL N2 - Cống Gò Mối	315;000	345;000	315;000	213;000
1739	1739	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Sa - Gò Mối	Bệnh viện Hậu Nghĩa - ĐT 825	315;000	345;000	315;000	213;000
1740	1740	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường từ QL N2 - đập Bình Lợi xã Hòa Khánh (qua xã Hòa Khánh Đông cũ)		315;000	345;000	315;000	213;000
1741	1741	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 ấp Bình Lợi (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)	ĐT 825- đường từ QL N2- Đập Bình Lợi	315;000	345;000	315;000	213;000
1742	1742	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		315;000	345;000	315;000	213;000
1743	1743	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		247;000	276;000	247;000	207;000
1744	1744	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		274;000	307;000	274;000	210;000
1745	1745	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		192;000	215;000	192;000	161;000
1746	1746	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		219;000	246;000	219;000	184;000
1747	1747	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá sỏi đỏ hoặc bằng đất		152;000	166;000	137;000	118;000
1748	1748	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)	ĐT 830 nối dài	315;000	345;000	315;000	213;000
1749	1749	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư vượt lũ Kênh 2 Hòa Khánh Tây - Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Tây cũ)	Các đường còn lại	255;000	285;000	255;000	213;000
1750	1750	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)	ĐT 830 nối dài	315;000	345;000	315;000	213;000
1751	1751	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cụm dân cư vượt lũ Hòa Khánh Nam- xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)	Các đường còn lại	255;000	285;000	255;000	213;000
1752	1752	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Chợ Hòa Khánh Nam	Xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Nam cũ)	374;000	374;000	374;000	213;000
1753	1753	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nội bộ dự án khu dân cư Long Thịnh Sao Vàng; xã Hòa Khánh (xã Hòa Khánh Đông cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1754	1754	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư Việt Hóa- xã Hòa Khánh; xã Đức Lập	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1755	1755	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu dân cư tái định cư vành đai 4	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1756	1756	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Đông		239;000	269;000	239;000	213;000
1757	1757	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Các kênh nhánh sông Vàm Cỏ Đông		209;000	225;000	209;000	209;000
1758	1758	XÃ HÒA KHÁNH	27979	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				151;000	165;000	136;000	117;000
1759	1759	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập	374;000	374;000	374;000	213;000
1760	1760	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Cách 150m ngã tư Đức Lập (phía Củ Chi) - Cách 150m xã tư Đức Lập (hướng thị trấn Hậu Nghĩa cũ)	374;000	374;000	374;000	213;000
1761	1761	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Cách 150m ngã tư Đức Lập đến giao điểm với đường tỉnh 823	374;000	374;000	374;000	213;000
1762	1762	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	ĐT 823 - Giao Vòng xoay QL N2 và đường Hồ Chí Minh - Cách 150m ngã ba Hòa Khánh	374;000	374;000	374;000	213;000
1763	1763	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)	Giao điểm với QL N2 - đường Nguyễn Thị Hạnh	374;000	374;000	374;000	213;000
1764	1764	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường KCN Đức Hòa II; III (ĐT 823B)	ĐT 824 - QL N2	374;000	374;000	374;000	213;000
1765	1765	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)	374;000	374;000	374;000	213;000
1766	1766	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)	374;000	374;000	374;000	213;000
1767	1767	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Quá	QL N2 - cách 150m	374;000	374;000	374;000	213;000
1768	1768	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Quá	Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối	374;000	374;000	374;000	213;000
1769	1769	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Quá	Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh	315;000	345;000	315;000	213;000
1770	1770	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Quá	Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824	374;000	374;000	374;000	213;000
1771	1771	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Quá	Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824; tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824	374;000	374;000	374;000	213;000
1772	1772	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Sen		315;000	345;000	315;000	213;000
1773	1773	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lục Viên	QL N2 - cách 150m QL N2	315;000	345;000	315;000	213;000
1774	1774	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lục Viên	Đoạn còn lại	315;000	345;000	315;000	213;000
1775	1775	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Thầy Cai - Xã Đức Lập (Các xã Đức Lập Hạ; Mỹ Hạnh Bắc)		374;000	374;000	374;000	213;000
1776	1776	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Sa - Gò Mối (Đường Cặp Kênh Ba Sa - đầu tư năm 2023)	QL N2 - Cống Gò Mối	315;000	345;000	315;000	213;000
1777	1777	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Sa - Gò Mối	QL N2 - Cống Gò Mối	315;000	345;000	315;000	213;000
1778	1778	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Giồng Lớn	Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ)	315;000	345;000	315;000	213;000
1779	1779	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Lập (Xã Đức Lập Hạ cũ; xã Đức Hòa Thượng cũ)	Đường Kênh N3		274;000	307;000	274;000	213;000
1780	1780	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Lập (Xã Đức Lập Hạ cũ; xã Đức Hòa Thượng cũ)	Đoạn đường	QL N2 - Ba Sa	274;000	307;000	274;000	213;000
1781	1781	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Lập (Xã Đức Lập Hạ cũ; xã Đức Hòa Thượng cũ)	Đoạn đường	Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ	274;000	307;000	274;000	213;000
1782	1782	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Lập (Xã Đức Lập Hạ cũ; xã Đức Hòa Thượng cũ)	Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ; xã Đức Lập Hạ cũ)	Cách 150m đường Nguyễn Văn Quá	255;000	285;000	255;000	213;000
1783	1783	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Lập (Xã Đức Lập Hạ cũ; xã Đức Hòa Thượng cũ)	Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ; xã Đức Lập Hạ cũ)	Đoạn còn lại	255;000	285;000	255;000	213;000
1784	1784	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Lập (Xã Mỹ Hạnh Bắc cũ)	Đường vào Khu dân cư Cát Tường		315;000	345;000	315;000	213;000
1785	1785	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Lập (Xã Mỹ Hạnh Bắc cũ)	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		356;000	374;000	356;000	213;000
1786	1786	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Lập (Xã Mỹ Hạnh Bắc cũ)	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		247;000	276;000	247;000	207;000
1787	1787	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Lập (Xã Mỹ Hạnh Bắc cũ)	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		274;000	307;000	274;000	213;000
1788	1788	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Lập (Xã Mỹ Hạnh Bắc cũ)	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		196;000	219;000	196;000	164;000
1789	1789	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Lập (Xã Mỹ Hạnh Bắc cũ)	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		219;000	246;000	219;000	184;000
1790	1790	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Lập (Xã Mỹ Hạnh Bắc cũ)	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		152;000	166;000	137;000	118;000
1791	1791	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường - xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ; Đức Lập Hạ cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1792	1792	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ; Đức Lập Hạ cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1793	1793	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hồng Đạt -xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1794	1794	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Dự án xây dựng khu dân cư; nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1795	1795	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu nhà ở chuyên gia KCN Đức Hòa III - xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1796	1796	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư An Nông 4; Xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1797	1797	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư An Huy - xã Đức Lập (áp dụng chung kể cả đất bên trong và bên ngoài tái định cư)		374;000	374;000	374;000	213;000
1798	1798	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Việt Hóa		374;000	374;000	374;000	213;000
1799	1799	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư tại xã Mỹ Hạnh Bắc do công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn; Công ty Cổ phần Him Lam là chủ đầu tư		374;000	374;000	374;000	213;000
1800	1800	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư tại xã Đức Lập Hạ do công ty Cổ phần đầu tư Vĩnh Tuy làm chủ đầu tư		374;000	374;000	374;000	213;000
1801	1801	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh An Hạ		239;000	269;000	239;000	213;000
1802	1802	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364		239;000	269;000	239;000	213;000
1803	1803	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Các kênh sườn của kênh An Hạ; kênh Thầy Cai; kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông		209;000	225;000	209;000	209;000
1804	1804	XÃ ĐỨC LẬP	27964	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				151;000	165;000	117;000	117;000
1805	1805	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)	374;000	374;000	374;000	213;000
1806	1806	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)	374;000	374;000	374;000	213;000
1807	1807	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh	374;000	374;000	374;000	213;000
1808	1808	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)	374;000	374;000	374;000	213;000
1809	1809	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM)	374;000	374;000	374;000	213;000
1810	1810	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824	374;000	374;000	374;000	213;000
1811	1811	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven	374;000	374;000	374;000	213;000
1812	1812	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh	374;000	374;000	374;000	213;000
1813	1813	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823D	Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) – cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa cũ; Đức Hòa Thượng cũ)	374;000	374;000	374;000	213;000
1814	1814	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823D	Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2	374;000	374;000	374;000	213;000
1815	1815	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823D	Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2	374;000	374;000	374;000	213;000
1816	1816	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)	Kênh 5- Cách 150m ĐT 824	346;000	346;000	346;000	197;000
1817	1817	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)	Cách 150m ĐT 824- ĐT824	346;000	346;000	346;000	197;000
1818	1818	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)	Đoạn 825- Kênh 1	346;000	346;000	346;000	197;000
1819	1819	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)	Kênh 1- Kênh 5	346;000	346;000	346;000	197;000
1820	1820	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Quá	Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối	346;000	346;000	346;000	197;000
1821	1821	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Quá	Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh	290;000	318;000	290;000	197;000
1822	1822	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Quá	Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824	346;000	346;000	346;000	197;000
1823	1823	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Quá	Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824; tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824	346;000	346;000	346;000	197;000
1824	1824	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đức Hòa Thượng	Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824	290;000	318;000	290;000	197;000
1825	1825	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đức Hòa Thượng	Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824	346;000	346;000	346;000	197;000
1826	1826	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Dương (Đường Đức Hòa Đông cũ)	ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824	346;000	346;000	346;000	197;000
1827	1827	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Dương (Đường Đức Hòa Đông cũ)	Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông	346;000	346;000	346;000	197;000
1828	1828	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Dương (Đường Đức Hòa Đông cũ)	Ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông - cách 150m ĐT 825	346;000	346;000	346;000	197;000
1829	1829	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Dương (Đường Đức Hòa Đông cũ)	Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824	346;000	346;000	346;000	197;000
1830	1830	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Giồng Lớn	Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ và Đức Hòa Thượng cũ) và xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ; Đức Hòa Thượng cũ)	290;000	318;000	290;000	197;000
1831	1831	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ)	Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)	Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh	290;000	318;000	290;000	197;000
1832	1832	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ)	Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng		290;000	318;000	290;000	197;000
1833	1833	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ)	Đường Láng Cẩm (xã ĐHT; ĐLH)	Cách 150m đường Mỹ Hạnh	235;000	263;000	235;000	197;000
1834	1834	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Thượng cũ)	Đường Láng Cẩm (xã ĐHT; ĐLH)	Đoạn còn lại	235;000	263;000	235;000	197;000
1835	1835	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ)	Đoạn đường	Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824	290;000	318;000	290;000	197;000
1836	1836	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ)	Nâng cấp đường Gò Hưu ( Xã Mỹ Hạnh Nam)	ĐT824- kênh Tây	290;000	318;000	290;000	197;000
1837	1837	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Mỹ Hạnh Nam cũ)	Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)	Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh	290;000	318;000	290;000	197;000
1838	1838	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông)	Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông		290;000	318;000	290;000	197;000
1839	1839	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông)	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		290;000	318;000	290;000	213;000
1840	1840	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông)	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		247;000	276;000	247;000	207;000
1841	1841	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông)	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		274;000	307;000	274;000	210;000
1842	1842	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông)	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m ;có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		192;000	215;000	192;000	161;000
1843	1843	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông)	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		219;000	246;000	219;000	184;000
1844	1844	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Mỹ Hạnh (Xã Đức Hòa Đông)	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		160;000	180;000	137;000	125;000
1845	1845	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ khu chợ; cửa hàng dịch vụ; nhà phố; chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư) - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)		346;000	346;000	346;000	197;000
1846	1846	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)		346;000	346;000	346;000	197;000
1847	1847	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ khu dân cư Tân Đức; Hải Sơn; Ngọc Phong; Tân Đô; Resco (trừ các thửa tiếp giáp QL N2)		346;000	346;000	346;000	197;000
1848	1848	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)		346;000	346;000	346;000	197;000
1849	1849	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1850	1850	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1851	1851	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1852	1852	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1853	1853	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu nhà ở; nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1854	1854	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm nhà ở; nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1855	1855	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Nhà ở; nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1856	1856	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1857	1857	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1858	1858	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1859	1859	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1860	1860	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường; - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1861	1861	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư An Nông 6; xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1862	1862	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông); xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1863	1863	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn; xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1864	1864	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông – Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long); xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1865	1865	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định		346;000	346;000	346;000	197;000
1866	1866	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1867	1867	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Phúc An mở rộng	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1868	1868	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Dự án Khu dân cư; tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)	Các tuyến đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
1869	1869	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh An Hạ		221;000	248;000	221;000	197;000
1870	1870	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364		221;000	248;000	221;000	197;000
1871	1871	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Các kênh sườn của kênh An Hạ; kênh Thầy Cai; kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông	Xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Nam cũ; Đức Hòa Đông cũ)		221;000	248;000	221;000	197;000
1872	1872	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Các kênh sườn của kênh An Hạ; kênh Thầy Cai; kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông	Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)		193;000	208;000	193;000	193;000
1873	1873	XÃ MỸ HẠNH	27976	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				159;000	179;000	124;000	124;000
1874	1874	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Cầu Kênh Ranh (ranh xã Hoà Khánh - Xã Đức Hoà) - Cầu Đức Hoà	374;000	374;000	374;000	213;000
1875	1875	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Sông Vàm cỏ Đông - giao với ĐT 830	374;000	374;000	374;000	213;000
1876	1876	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong	374;000	374;000	374;000	213;000
1877	1877	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Cầu Cá trong - đường Võ Văn Tần	374;000	374;000	374;000	213;000
1878	1878	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Đường Võ Văn Tần - ĐT 825	374;000	374;000	374;000	213;000
1879	1879	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	ĐT 825 - đường Võ Văn Ngân	374;000	374;000	374;000	213;000
1880	1880	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)	374;000	374;000	374;000	213;000
1881	1881	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)	Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)	374;000	374;000	374;000	213;000
1882	1882	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824	374;000	374;000	374;000	213;000
1883	1883	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Đoạn tiếp giáp trùng ĐT 824 - 825	374;000	374;000	374;000	213;000
1884	1884	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	ĐT 824 -đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu)	374;000	374;000	374;000	213;000
1885	1885	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 825	Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven	374;000	374;000	374;000	213;000
1886	1886	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)	Ranh xã Lương Bình - Cầu An Hạ	374;000	374;000	374;000	213;000
1887	1887	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)	Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh	374;000	374;000	374;000	213;000
1888	1888	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)	Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa	315;000	345;000	315;000	213;000
1889	1889	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)	Cầu Đức Hòa - Cầu ông Huyện	315;000	345;000	315;000	213;000
1890	1890	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2	Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa	315;000	345;000	315;000	213;000
1891	1891	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823D	Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) – cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa cũ; Đức Hòa Thượng cũ)	374;000	374;000	374;000	213;000
1892	1892	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823D	Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2	374;000	374;000	374;000	213;000
1893	1893	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 823D	Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2	374;000	374;000	374;000	213;000
1894	1894	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đức Hòa Thượng	Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824	374;000	374;000	374;000	213;000
1895	1895	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Dương (Đường Đức Hòa Đông cũ)	ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824	374;000	374;000	374;000	213;000
1896	1896	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Dương (Đường Đức Hòa Đông cũ)	Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông	374;000	374;000	374;000	213;000
1897	1897	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sa Bà (kể cả phía cặp kênh)	Cách 150m QL N2 - Sông Vàm Cỏ Đông	315;000	345;000	315;000	213;000
1898	1898	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ)	ĐT 825 - cách 150m ĐT 825	374;000	374;000	374;000	213;000
1899	1899	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hải Sơn - Tân Đức (xã Đức Hòa Hạ)	Đoạn còn lại	374;000	374;000	374;000	213;000
1900	1900	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh	ĐT 824 - cách 150 ĐT 824	374;000	374;000	374;000	213;000
1901	1901	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh	Đoạn còn lại	374;000	374;000	374;000	213;000
1902	1902	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Óc Eo	Đường ĐT 825- Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông củ)	374;000	374;000	374;000	213;000
1903	1903	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường Võ Văn Tần	Ngã ba cây xăng - chợ	374;000	374;000	374;000	213;000
1904	1904	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường Võ Văn Tần	Chợ - Bến xe	374;000	374;000	374;000	213;000
1905	1905	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường Võ Văn Tần	Bến xe - ĐT 824	374;000	374;000	374;000	213;000
1906	1906	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường Võ Văn Tây	Từ Võ Văn Tần - Trần Văn Hý	374;000	374;000	374;000	213;000
1907	1907	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường Võ Văn Tây	Đoạn còn lại	374;000	374;000	374;000	213;000
1908	1908	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường bến kênh (2 đường cặp kênh)		374;000	374;000	374;000	213;000
1909	1909	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Khu vực bến xe mới		374;000	374;000	374;000	213;000
1910	1910	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường Nguyễn Văn Phước		374;000	374;000	374;000	213;000
1911	1911	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường Trần Văn Hý		374;000	374;000	374;000	213;000
1912	1912	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường Nguyễn Văn Dương		315;000	345;000	315;000	213;000
1913	1913	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường Nguyễn Thị Thọ		315;000	345;000	315;000	213;000
1914	1914	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường Võ Văn Ngân	ĐT 824 (ngã ba chùa) - ĐT 825	315;000	345;000	315;000	213;000
1915	1915	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường Võ Văn Ngân	ĐT 825 - ĐT 824 (quán bà Thân)	374;000	374;000	374;000	213;000
1916	1916	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường Út An		315;000	345;000	315;000	213;000
1917	1917	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Thị trấn Đức Hòa cũ)	Đường 3 Ngừa		315;000	345;000	315;000	213;000
1918	1918	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường kênh Tư Thượng		315;000	345;000	315;000	213;000
1919	1919	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường kênh Tám Chiếu		315;000	345;000	315;000	213;000
1920	1920	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường vào công ty Tường Phong		315;000	345;000	315;000	213;000
1921	1921	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường Hai Lít		315;000	345;000	315;000	213;000
1922	1922	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường Sáu Lộc		315;000	345;000	315;000	213;000
1923	1923	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường kênh ranh Cầu Đôi		315;000	345;000	315;000	213;000
1924	1924	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường nội bộ CCN Đức Hòa Hạ		315;000	345;000	315;000	213;000
1925	1925	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường cây Dương (Xã Đức Hòa Hạ cũ)		315;000	345;000	315;000	213;000
1926	1926	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông		315;000	345;000	315;000	213;000
1927	1927	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường vào Cụm Phú Tân		315;000	345;000	315;000	213;000
1928	1928	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường vào khu di tích Óc Eo	Từ ĐT824 - đường đi khu di tích Óc Eo	315;000	345;000	315;000	213;000
1929	1929	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường vào Khu công nghiệp Hải Sơn (Nhà điều hành KCN Hải Sơn xã Đức Hòa Hạ củ)	Toàn tuyến	315;000	345;000	315;000	213;000
1930	1930	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		374;000	374;000	374;000	213;000
1931	1931	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		261;000	286;000	261;000	177;000
1932	1932	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		290;000	318;000	290;000	197;000
1933	1933	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		203;000	223;000	203;000	138;000
1934	1934	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		232;000	254;000	232;000	158;000
1935	1935	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Xã Đức Hòa (Xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		160;000	180;000	145;000	125;000
1936	1936	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Toàn Gia Thịnh; xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)	Các tuyến dường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1937	1937	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ khu dân cư - Phố chợ Cát Tường Đức Hòa; xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1938	1938	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ khu dân cư và tái định cư Ecity Tân Đức; xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ; Hựu Thạnh cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1939	1939	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ Khu nhà ở kinh doanh Bella Villa - xã Đức Hòa	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1940	1940	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ Khu dân cư Võ Tấn Tài - xã Đức Hòa	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1941	1941	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Đức Hòa Hạ - xã Đức Hòa (xã Cty Cát Tường Đức Hòa Hạ cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1942	1942	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ khu tái định cư khu công nghiệp Hựu Thạnh	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1943	1943	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu nhà ở công nhân - xã Đức Hòa (IDICO -xã Hựu Thạnh cũ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1944	1944	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ khu dân cư Quốc Linh; xã Hựu Thạnh	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1945	1945	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ khu dân cư vượt lũ Hựu Thạnh- xã Đức Hòa	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1946	1946	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa	Đường chính (từ ĐT 825 vào – Kênh An Hạ)	374;000	374;000	374;000	213;000
1947	1947	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư nhà nhựa -xã Đức Hòa	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1948	1948	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2-Sông Tra; xã Đức Hòa	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1949	1949	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư An Nông 7- 3;2 Hựu Thạnh – ĐT824; xã Đức Hòa	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1950	1950	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng; Xã Đức Hòa	Tiếp giáp đường số 2	374;000	374;000	374;000	213;000
1951	1951	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu nhà ở công nhân của bà Trần Thị Kim Hồng; Xã Đức Hòa	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1952	1952	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ Điểm dân cư đô thị của Công ty TNHH BĐS Bao Trung	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1953	1953	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp (Sơn Ca Land -xã Đức Hòa Hạ củ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1954	1954	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư cụm CN Hải Sơn; Khu dân cư Hải Sơn (Giai đoạn 3+4); Khu dân cư Hải Sơn; Khu dân cư đầu tư và kinh doanh hạ tầng Hải Sơn (xã Đức Hòa Hạ củ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1955	1955	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Tân Đô	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1956	1956	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị Bình An Đức Hòa	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1957	1957	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Trung tâm thương mại - An Nông 3	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1958	1958	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư hai bên đường ĐT.823D (thị trấn Đức Hòa củ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1959	1959	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Hy	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1960	1960	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thịnh Phú (xã Hựu Thạnh)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1961	1961	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trần Anh Vista	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1962	1962	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu nhà ở An Phú 2	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1963	1963	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Hựu Thạnh - Hải Sơn (KCN Thế Kỷ)	Các tuyến đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
1964	1964	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU CÔNG NGHIỆP; CỤM CÔNG NGHIỆP	Cụm Công Nghiệp Đức Hòa Hạ xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)	Các tuyến đường nội bộ	315;000	345;000	315;000	213;000
1965	1965	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU CÔNG NGHIỆP; CỤM CÔNG NGHIỆP	Cụm Công Nghiệp Đức Hòa Hạ xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)	Đường đất có nền đường >3m	255;000	285;000	255;000	213;000
1966	1966	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU CÔNG NGHIỆP; CỤM CÔNG NGHIỆP	Đường nội bộ Cụm công nghiệp nhựa Đức Hòa - xã Đức Hòa (xã Đức Hòa Hạ cũ)	Các tuyến đường nội bộ	315;000	345;000	315;000	213;000
1967	1967	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Sông Vàm Cỏ Đông	Xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)		255;000	285;000	255;000	213;000
1968	1968	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Kênh An Hạ	Kênh An Hạ		239;000	269;000	239;000	213;000
1969	1969	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Các kênh sườn của kênh An Hạ; kênh Thầy Cai; kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông	xã Đức Hòa (thị trấn Đức Hòa cũ; xã Đức Hòa Hạ cũ)		239;000	269;000	239;000	213;000
1970	1970	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Các kênh sườn của kênh An Hạ; kênh Thầy Cai; kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông	Xã Đức Hòa (xã Hựu Thạnh cũ)		209;000	225;000	209;000	209;000
1971	1971	XÃ ĐỨC HÒA	27937	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				159;000	179;000	124;000	124;000
1972	1972	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL N2	Sông Vàm Cỏ Đông - xã Tân Long	374;000	374;000	374;000	213;000
1973	1973	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 816	Kênh Ba Vồn Lớn - Ranh xã Đức Huệ	299;000	329;000	299;000	213;000
1974	1974	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Kênh Xáng Lớn - Ranh xã Đức Hòa	374;000	374;000	374;000	213;000
1975	1975	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1 - Khu dân cư Lagocentro (xã Lương Bình); (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)	Đường số 1	374;000	374;000	374;000	213;000
1976	1976	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp xã Tân Long)	QL N2- Ranh xã Đức Huệ	315;000	345;000	315;000	213;000
1977	1977	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 4 xã Lương Bình (cũ)	ĐT 830- Sông Vàm Cỏ Đông	315;000	345;000	315;000	213;000
1978	1978	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Cát- Tam Hùng ( xã Lương Bình cũ)	Trọn tuyến	225;000	247;000	225;000	195;000
1979	1979	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Vồn Lớn		315;000	345;000	315;000	213;000
1980	1980	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường T4-3 liên xã Thạnh Hòa-Thạnh Lợi (cũ)		315;000	345;000	315;000	213;000
1981	1981	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường KDC ấp 2; ấp 4 xã Thạnh Hòa (cũ)		315;000	345;000	315;000	213;000
1982	1982	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		315;000	346;000	315;000	213;000
1983	1983	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		218;000	239;000	218;000	189;000
1984	1984	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		242;000	266;000	242;000	210;000
1985	1985	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		169;000	186;000	169;000	147;000
1986	1986	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		193;600	212;800	193;600	168;000
1987	1987	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		152;000	166;000	152;000	125;000
1988	1988	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)	Ấp 5 (khu trung tâm)	374;000	374;000	374;000	213;000
1989	1989	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Lợi (cũ)	Ấp 6	315;000	345;000	315;000	213;000
1990	1990	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)	Ấp 1	315;000	345;000	315;000	213;000
1991	1991	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư vượt lũ xã Lương Bình (cũ)	Ấp 4	374;000	374;000	374;000	213;000
1992	1992	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà (cũ)	Ấp 1	315;000	345;000	315;000	213;000
1993	1993	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư vượt lũ xã Thạnh Hoà (cũ)	Ấp 2	374;000	374;000	374;000	213;000
1994	1994	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư LaGo Centro City (áp dụng chung cho cả phần đất ngoài ranh dự án tiếp giáp và kết nối giao thông với đường của dự án)	Đường nội bộ dự án	374;000	374;000	374;000	213;000
1995	1995	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Dự án Khu nhà ở thương mại Lương Bình		374;000	374;000	374;000	213;000
1996	1996	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH				151;000	165;000	151;000	124;000
1997	1997	XÃ THẠNH LỢI	27994	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				151;000	165;000	151;000	124;000
1998	1998	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc lộ 1A	Cầu Bến Lức - Cầu Ván	374;000	374;000	374;000	213;000
1999	1999	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 816	QL 1A - cầu Bà Lư	374;000	374;000	374;000	213;000
2000	2000	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 816	Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn	374;000	374;000	374;000	213;000
2001	2001	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 816	Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh xã Thạnh Lợi	299;000	329;000	299;000	213;000
2002	2002	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	QL 1A - Chợ Nhựt Chánh	374;000	374;000	374;000	213;000
2003	2003	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân	374;000	374;000	374;000	213;000
2004	2004	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	Cầu Bắc Tân - Ranh xã Vàm Cỏ	374;000	374;000	374;000	213;000
2005	2005	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh cũ)	QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ	315;000	345;000	315;000	213;000
2006	2006	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình	ĐT 832 - Cầu ông Hưu	315;000	345;000	315;000	213;000
2007	2007	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình	Cầu ông Hưu - UBND xã Nhựt Chánh ( cũ)	315;000	345;000	315;000	213;000
2008	2008	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhựt Chánh - Mỹ Bình	Đoạn còn lại	315;000	345;000	315;000	213;000
2009	2009	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh (áp dụng cho phần đất ngoài dự án).	Đoạn từ tỉnh lộ 832 đến ranh Nghĩa Trang	374;000	374;000	374;000	213;000
2010	2010	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đốc Tưa	QL 1A - Cuối đường	374;000	374;000	374;000	213;000
2011	2011	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tám Thăng		315;000	345;000	315;000	213;000
2012	2012	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào bia tưởng niệm Nguyễn Trung Trực		315;000	345;000	315;000	213;000
2013	2013	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp 5 ; Ấp 6 ( xã Bình Đức cũ)		374;000	374;000	374;000	213;000
2014	2014	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Thủ Thừa)		374;000	374;000	374;000	213;000
2015	2015	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		374;000	374;000	374;000	213;000
2016	2016	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		305;000	334;000	305;000	207;000
2017	2017	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		339;000	371;000	339;000	210;000
2018	2018	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		237;000	260;000	237;000	170;000
2019	2019	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		271;000	297;000	271;000	184;000
2020	2020	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		230;000	252;000	230;000	167;000
2021	2021	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Nhựt Chánh - xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)	Các đường số 1; 2; 4	374;000	374;000	374;000	213;000
2022	2022	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Nhựt Chánh - xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)	Các đường số 3; 5	374;000	374;000	374;000	213;000
2023	2023	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Nhựt Chánh - xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)	Đường số 6	374;000	374;000	374;000	213;000
2024	2024	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Phú An		374;000	374;000	374;000	213;000
2025	2025	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thanh Yến xã Nhựt Chánh		374;000	374;000	374;000	213;000
2026	2026	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức (cũ)	Ấp 2; Ấp 4	315;000	345;000	315;000	213;000
2027	2027	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Nhựt Chánh do Công ty Cổ phần Thanh Yến làm chủ đầu tư		374;000	374;000	374;000	213;000
2028	2028	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Phú Thành Hiệp	Đường N2; N3; N4	374;000	374;000	374;000	213;000
2029	2029	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Nghĩa trang nhân dân xã Nhựt Chánh ( cũ)	Các đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
2030	2030	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH				180;000	200;000	180;000	166;000
2031	2031	XÃ BÌNH ĐỨC	28015	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				180;000	200;000	180;000	166;000
2032	2032	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Cầu Rạch Mương - Ranh xã Đức Hòa	374;000	374;000	374;000	213;000
2033	2033	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830C	Ranh xã Bến Lức- Ranh TP.HCM	374;000	374;000	374;000	213;000
2034	2034	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830D	Từ ĐT 830C - Ranh xã Mỹ Yên	374;000	374;000	374;000	213;000
2035	2035	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hương lộ 10	Ngã 5 Tân Bửu – Ranh xã Mỹ Yên	374;000	374;000	374;000	213;000
2036	2036	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường N4 - Khu tái định cư Vành đai 3 ( xã Tân Bửu) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)	Đường N4	374;000	374;000	374;000	213;000
2037	2037	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào chợ Tân Bửu	Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ	374;000	374;000	374;000	213;000
2038	2038	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào chợ Tân Bửu	Ngã ba Chợ - đường vào trường học Tân Bửu	374;000	374;000	374;000	213;000
2039	2039	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào chợ Tân Bửu	Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu	374;000	374;000	374;000	213;000
2040	2040	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Thạnh - Tân Bửu	Từ ranh xã Bến Lức - ranh TP HCM	315;000	345;000	315;000	213;000
2041	2041	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Miệng	ĐT 830 – Kênh Gò Dung	315;000	345;000	315;000	213;000
2042	2042	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 7 Lương Hòa	ĐT 830 - Đường liên ấp	315;000	345;000	315;000	213;000
2043	2043	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 10	Trọn đường	315;000	345;000	315;000	213;000
2044	2044	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cặp đường song hành đường Vành đai 3 TPHCM		370;000	374;000	370;000	213;000
2045	2045	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		370;000	374;000	370;000	213;000
2046	2046	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		305;000	334;000	305;000	207;000
2047	2047	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		339;000	371;000	339;000	210;000
2048	2048	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		237;000	260;000	237;000	180;000
2049	2049	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		271;000	297;000	271;000	184;000
2050	2050	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		228;000	228;000	228;000	180;000
2051	2051	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu chợ Tân Bửu	Ngã ba chợ - sông Tân Bửu	374;000	374;000	374;000	213;000
2052	2052	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thịnh Hưng		374;000	374;000	374;000	213;000
2053	2053	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Vành đai 3 (xã Tân Bửu cũ)	Đường N1; N2; N3; N4; D1; D2; D3	374;000	374;000	374;000	213;000
2054	2054	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Lương Hòa	Các đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
2055	2055	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Mai Bá Hương	Các đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
2056	2056	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Nam Phát Long	Các đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
2057	2057	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH				225;000	228;000	208;000	180;000
2058	2058	XÃ LƯƠNG HÒA	28003	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				224;000	227;000	207;000	179;000
2059	2059	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc lộ 1A	Từ xã Mỹ Yên - Cầu Bến Lức	346;000	346;000	346;000	197;000
2060	2060	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)	QL 1A - Ranh xã Long Cang	346;000	346;000	346;000	197;000
2061	2061	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830C (HL 8)	Từ đường Nguyễn Văn Tiếp – ranh Lương Hòa	346;000	346;000	346;000	197;000
2062	2062	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Từ Cầu An Thạnh – ranh Lương Hòa	346;000	346;000	346;000	197;000
2063	2063	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830E	áp dụng NGOÀI ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức	346;000	346;000	346;000	197;000
2064	2064	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)	Ranh xã Mỹ Yên - ĐT 830C	318;000	318;000	318;000	197;000
2065	2065	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Văn Mảng (ĐT 830)	QL 1A - Nguyễn Trung Trực	346;000	346;000	346;000	197;000
2066	2066	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Văn Mảng (ĐT 830)	Nguyễn Trung Trực - Ranh xã Long Cang (cầu Long Kim)	346;000	346;000	346;000	197;000
2067	2067	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)	QL 1A - Cầu An Thạnh	346;000	346;000	346;000	197;000
2068	2068	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào công ty Cơ khí Long An	QL 1A - Chân cầu Bến Lức cũ	346;000	346;000	346;000	197;000
2069	2069	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Công Tồn	QL 1A - Cầu An Thạnh	346;000	346;000	346;000	197;000
2070	2070	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Châu Sổ	Công An xã – Đường Võ Ngọc Quận	346;000	346;000	346;000	197;000
2071	2071	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Châu Sổ	Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường	346;000	346;000	346;000	197;000
2072	2072	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Ngọc Quận	Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ	346;000	346;000	346;000	197;000
2073	2073	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Ngũ	Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường	346;000	346;000	346;000	197;000
2074	2074	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tuôi	QL 1A - Nguyễn Trung Trực	346;000	346;000	346;000	197;000
2075	2075	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bà Chánh Thâu	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Bãi cát Ba Tài	346;000	346;000	346;000	197;000
2076	2076	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Nhâm	Đường Bà Chánh Thâu – KDC Mai Thị Non	346;000	346;000	346;000	197;000
2077	2077	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Mai Thị Non	Ðường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp	346;000	346;000	346;000	197;000
2078	2078	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10)	QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu	346;000	346;000	346;000	197;000
2079	2079	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Thế Sinh	QL 1A - ĐT 830C	346;000	346;000	346;000	197;000
2080	2080	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Siêu	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Văn Tiếp	346;000	346;000	346;000	197;000
2081	2081	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)	Trường Nguyễn Hữu Thọ - cuối đường	346;000	346;000	346;000	197;000
2082	2082	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Vịnh (cũ là đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị)	QL1A - Mai Thị Non	346;000	346;000	346;000	197;000
2083	2083	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)	Đường số 11	346;000	346;000	346;000	197;000
2084	2084	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức); (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)	Đường số 5	346;000	346;000	346;000	197;000
2085	2085	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Thạnh - Tân Bửu	ĐT 830 - ranh xã Lương Hòa	318;000	318;000	318;000	197;000
2086	2086	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường D1	Lê Văn Vịnh - Nguyễn Văn Tiếp	346;000	346;000	346;000	197;000
2087	2087	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thanh Phú - Mỹ Yên	Từ ranh xã Mỹ Yên (Cầu Mỹ Yên) - ĐT830C	318;000	318;000	318;000	197;000
2088	2088	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ kè		346;000	346;000	346;000	197;000
2089	2089	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		318;000	318;000	318;000	197;000
2090	2090	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		300;000	300;000	300;000	197;000
2091	2091	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		304;000	304;000	304;000	197;000
2092	2092	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		295;000	295;000	295;000	197;000
2093	2093	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		292;000	292;000	292;000	197;000
2094	2094	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		290;000	290;000	290;000	197;000
2095	2095	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu chợ cũ Bến Lức	Mặt trước	346;000	346;000	346;000	197;000
2096	2096	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu chợ cũ Bến Lức	Mặt sau	346;000	346;000	346;000	197;000
2097	2097	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu chợ mới Bến Lức	Đường Mai Thị Tốt; Bùi Thị Đồng	346;000	346;000	346;000	197;000
2098	2098	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)	Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ	346;000	346;000	346;000	197;000
2099	2099	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)	Đường Nguyễn Minh Trung	346;000	346;000	346;000	197;000
2100	2100	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)	Các đường từ số 1 đến số 14	346;000	346;000	346;000	197;000
2101	2101	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thuận Đạo	Đường số 1	346;000	346;000	346;000	197;000
2102	2102	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thuận Đạo	Đường số 2	346;000	346;000	346;000	197;000
2103	2103	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thuận Đạo	Đường số 10; 11; 4A	346;000	346;000	346;000	197;000
2104	2104	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thuận Đạo	Đường số 9; 13; 8; 12	346;000	346;000	346;000	197;000
2105	2105	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thuận Đạo	Đường số 5; 7; 14; 4B	346;000	346;000	346;000	197;000
2106	2106	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thuận Đạo	Đường số 5 (quy hoạch)	346;000	346;000	346;000	197;000
2107	2107	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Kim 2	Đoạn Phan Văn Mãng	346;000	346;000	346;000	197;000
2108	2108	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Kim 2	Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực	346;000	346;000	346;000	197;000
2109	2109	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Kim 2	Đường số 1	346;000	346;000	346;000	197;000
2110	2110	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Kim 2	Đường số 2	346;000	346;000	346;000	197;000
2111	2111	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Kim 2	Các đường còn lại	346;000	346;000	346;000	197;000
2112	2112	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)	Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh	346;000	346;000	346;000	197;000
2113	2113	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)	Đường số 1; 3; 6; 11	346;000	346;000	346;000	197;000
2114	2114	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)	Đường số 2	346;000	346;000	346;000	197;000
2115	2115	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)	Đường số 4; 5; 10; 12; 13; 14; 15; 16; 17	346;000	346;000	346;000	197;000
2116	2116	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)	Đường số 7; 8	346;000	346;000	346;000	197;000
2117	2117	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)	Đường số 9	346;000	346;000	346;000	197;000
2118	2118	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)	Đường số 1; 3; 8	346;000	346;000	346;000	197;000
2119	2119	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)	Đường số 2	346;000	346;000	346;000	197;000
2120	2120	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)	Đường số 5; 6; 7; 9	346;000	346;000	346;000	197;000
2121	2121	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)	Đường số 4	346;000	346;000	346;000	197;000
2122	2122	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)	Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh	346;000	346;000	346;000	197;000
2123	2123	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)	Các tuyến đường: ĐT 830; T1; N3	346;000	346;000	346;000	197;000
2124	2124	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)	N1 (từ ĐT 830 đến Đ1); N4; N13; Đ2; Đ3 (từ N3 đến N4); Đ5 (từ N3 đến N4)	346;000	346;000	346;000	197;000
2125	2125	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)	Đ1 (khu A7; A8; A9); Đ2; Đ5 (từ N4 đến N11); N9 (từ Đ2' đến Đ5); N11	346;000	346;000	346;000	197;000
2126	2126	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)	Các tuyến đường còn lại	346;000	346;000	346;000	197;000
2127	2127	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)	Các đường số 3; đường A; đường B; đường C	346;000	346;000	346;000	197;000
2128	2128	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)	Đường Phước Lợi - Phước Lý	346;000	346;000	346;000	197;000
2129	2129	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)	Đường số 10; 12	346;000	346;000	346;000	197;000
2130	2130	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc)	Các đường còn lại	346;000	346;000	346;000	197;000
2131	2131	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Đường số 10	Đường Nguyễn Văn Tiếp	346;000	346;000	346;000	197;000
2132	2132	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Đường số 10	Đường số 1	346;000	346;000	346;000	197;000
2133	2133	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Đường số 10	Đường số 2	346;000	346;000	346;000	197;000
2134	2134	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Đường số 10	Đường số 8	346;000	346;000	346;000	197;000
2135	2135	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Đường số 10	Đường số 9	346;000	346;000	346;000	197;000
2136	2136	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Đường số 10	Các đường còn lại	346;000	346;000	346;000	197;000
2137	2137	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Phú	Đường D1; D2; D3; D4; N2; N4	346;000	346;000	346;000	197;000
2138	2138	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Phú	Đường N1; N3	346;000	346;000	346;000	197;000
2139	2139	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trần Anh Riverside	Đường D1	346;000	346;000	346;000	197;000
2140	2140	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trần Anh Riverside	Đường D5; D4; D3; N4; N5; N6; N7; N8; N9; N10; N11	346;000	346;000	346;000	197;000
2141	2141	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Trần Anh Riverside	Đường N1; N2; N3; D2	346;000	346;000	346;000	197;000
2142	2142	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 2	Đường N3	346;000	346;000	346;000	197;000
2143	2143	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 3	Đường D1	346;000	346;000	346;000	197;000
2144	2144	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thương mại dịch vụ Trần Anh Riverside 4	Đường D2; D3; D4; D5; N1; N2	346;000	346;000	346;000	197;000
2145	2145	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông	Đường số 7 (Mặt đường rộng 15m)	346;000	346;000	346;000	197;000
2146	2146	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông	Đường số 1 (Mặt đường rộng 8m)	346;000	346;000	346;000	197;000
2147	2147	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hòn Ngọc Bên Sông	Các đường còn lại (Mặt đường rộng 6m)	346;000	346;000	346;000	197;000
2148	2148	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu nhà ở chuyên gia - công nhân và dân cư Phú An Thạnh	Các đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
2149	2149	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thanh Phú 2	Các đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
2150	2150	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư	Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830)	346;000	346;000	346;000	197;000
2151	2151	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư	Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4	346;000	346;000	346;000	197;000
2152	2152	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư	Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5	346;000	346;000	346;000	197;000
2153	2153	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư	Đường H7 (B1); Đường H1 (C1)	346;000	346;000	346;000	197;000
2154	2154	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư	Đường H4 (B1); Đường D6	346;000	346;000	346;000	197;000
2155	2155	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư	Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1).	346;000	346;000	346;000	197;000
2156	2156	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư	Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)	346;000	346;000	346;000	197;000
2157	2157	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư	Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10	346;000	346;000	346;000	197;000
2158	2158	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường D1	346;000	346;000	346;000	197;000
2159	2159	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường D2	346;000	346;000	346;000	197;000
2160	2160	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10	346;000	346;000	346;000	197;000
2161	2161	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1)	346;000	346;000	346;000	197;000
2162	2162	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường H4 (B1); Đường E2-1	346;000	346;000	346;000	197;000
2163	2163	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1)	346;000	346;000	346;000	197;000
2164	2164	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; Đường B2-N1-11; Đường B2-N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường B2-N1-17; Đường B2-N2-1; Đường B2-N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2-N3-1; Đường B2-N3-2; Đường B2-N3-4	346;000	346;000	346;000	197;000
2165	2165	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường V1 (C1); Đường V2 (C1); Đường V3 (C1); Đường V4 (C1); Đường V5 (C1); Đường V6 (C1); Đường V7 (C1); Đường V8 (C1); Đường V9 (C1); Đường V10 (C1); Đường V11 (C1); Đường V12 (C1); Đường V13 (C1);	346;000	346;000	346;000	197;000
2166	2166	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5	346;000	346;000	346;000	197;000
2167	2167	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3)	346;000	346;000	346;000	197;000
2168	2168	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường D9	346;000	346;000	346;000	197;000
2169	2169	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường B2-N1	346;000	346;000	346;000	197;000
2170	2170	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường B2-N2	346;000	346;000	346;000	197;000
2171	2171	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư	Đường CC1; CC2; Đường CC3 (khu MR1)	346;000	346;000	346;000	197;000
2172	2172	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Đạt Thuận Phát	Đường 1B; 4B; 7B; 9B	346;000	346;000	346;000	197;000
2173	2173	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Đạt Thuận Phát	Đường nội bộ còn lại	346;000	346;000	346;000	197;000
2174	2174	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Tấn Long	ĐT 830	346;000	346;000	346;000	197;000
2175	2175	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Tấn Long	Trục chính đường số 1	346;000	346;000	346;000	197;000
2176	2176	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Tấn Long	Đường nội bộ còn lại	346;000	346;000	346;000	197;000
2177	2177	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha	ĐT 830E	346;000	346;000	346;000	197;000
2178	2178	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha	Đường D2	346;000	346;000	346;000	197;000
2179	2179	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư đường tỉnh 830E và tạo quỹ đất sạch 100ha	Các đường còn lại	346;000	346;000	346;000	197;000
2180	2180	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư đường Vành đai 4	Các đường nội bộ	346;000	346;000	346;000	197;000
2181	2181	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	khu dân cư vượt lũ xã An Thạnh (xã Tân Hòa cũ)_ấp 1		346;000	346;000	346;000	197;000
2182	2182	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị sinh thái; thương mại du lịch		346;000	346;000	346;000	197;000
2183	2183	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH				289;000	289;000	289;000	195;000
2184	2184	XÃ BẾN LỨC	27991	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				289;000	289;000	289;000	195;000
2185	2185	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 1A	Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - ranh xã Bến Lức	374;000	374;000	374;000	213;000
2186	2186	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830C	ranh xã Lương Hòa - ranh Thành phố Hồ Chí Minh	374;000	374;000	374;000	213;000
2187	2187	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830D	QL 1A - ranh xã Lương Hòa	374;000	374;000	374;000	213;000
2188	2188	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)	QL 1A - Ranh xã Long Cang	374;000	374;000	374;000	213;000
2189	2189	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835	QL 1A - Đường Phước Lợi; Phước Lý	374;000	374;000	374;000	213;000
2190	2190	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835	Đường Phước Lợi; Phước Lý - ĐT 835C	374;000	374;000	374;000	213;000
2191	2191	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835	ĐT 835C - Cầu Long Khê	374;000	374;000	374;000	213;000
2192	2192	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835B	QL 1A - Ranh xã Phước Lý	374;000	374;000	374;000	213;000
2193	2193	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835C	Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) – Ranh xã Long Cang	374;000	374;000	374;000	213;000
2194	2194	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hương lộ 10	Ngã 5 Tân Bửu – Cầu Ông Thoàn	374;000	374;000	374;000	213;000
2195	2195	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)	QL 1A- ĐT 830C	318;000	335;000	315;000	213;000
2196	2196	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bà Cua		315;000	345;000	315;000	213;000
2197	2197	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1; số 2- Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (xã Phước Lợi cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án	Đường số 1; số 2	374;000	374;000	374;000	213;000
2198	2198	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào trường cấp 2 (xã Phước Lợi cũ)		374;000	374;000	374;000	213;000
2199	2199	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường khu 2 ấp Chợ (xã Phước Lợi cũ)		315;000	345;000	315;000	213;000
2200	2200	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ)	QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ Cá Gò Đen - QL1A (xã Mỹ Yên cũ)	374;000	374;000	374;000	213;000
2201	2201	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mỹ Yên - Thanh Phú (cũ)	QL 1A - Ranh xã Bến Lức (cầu Mỹ Yên)	318;000	335;000	315;000	213;000
2202	2202	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Toàn		318;000	335;000	315;000	213;000
2203	2203	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		318;000	345;000	318;000	213;000
2204	2204	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		315;000	335;000	315;000	197;000
2205	2205	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		304;000	318;000	304;000	197;000
2206	2206	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		304;000	318;000	304;000	197;000
2207	2207	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		290;000	305;000	290;000	197;000
2208	2208	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		290;000	305;000	290;000	197;000
2209	2209	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Đường số 8; VL2	374;000	374;000	374;000	213;000
2210	2210	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Đường số 1; 2; 6; 10; 12; 15; 17; 19; 9	374;000	374;000	374;000	213;000
2211	2211	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Đường số 3; đường số 5	374;000	374;000	374;000	213;000
2212	2212	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Các đường còn lại	374;000	374;000	374;000	213;000
2213	2213	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư; tái định cư Phúc Long (Khu A; B; C; D; H; K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Đường số 1	374;000	374;000	374;000	213;000
2214	2214	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư; tái định cư Phúc Long (Khu A; B; C; D; H; K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Đường số 2	374;000	374;000	374;000	213;000
2215	2215	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư; tái định cư Phúc Long (Khu A; B; C; D; H; K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Đường số 5; 6; 7; 7a; 8; 9; 10	374;000	374;000	374;000	213;000
2216	2216	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu chợ cũ Phước Lợi	Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ)	374;000	374;000	374;000	213;000
2217	2217	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Đường số 1	374;000	374;000	374;000	213;000
2218	2218	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Đường số 2 và đường số 9	374;000	374;000	374;000	213;000
2219	2219	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Các đường còn lại	374;000	374;000	374;000	213;000
2220	2220	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Đường Phước Lợi - Phước Lý	374;000	374;000	374;000	213;000
2221	2221	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Đường số 10; 12	374;000	374;000	374;000	213;000
2222	2222	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Gò Đen (Công ty CP địa ốc) (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Các đường còn lại	374;000	374;000	374;000	213;000
2223	2223	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chỉnh trang nông thôn (Công ty TNHH Bất động sản Thanh Thái TVK)	Đường số 1; Đường số 2; Đường số 3	374;000	374;000	374;000	213;000
2224	2224	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Trục chính đường D3	374;000	374;000	374;000	213;000
2225	2225	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu nhà ở Xuân Thảo Mỹ Yên (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)	Đường nội bộ còn lại	374;000	374;000	374;000	213;000
2226	2226	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		289;000	290;000	289;000	180;000
2227	2227	XÃ MỸ YÊN	28018	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				289;000	290;000	289;000	180;000
2228	2228	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)	Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Nút giao số 01 (cách 150m kéo dài về hai phía ĐT 830)	370;000	374;000	370;000	214;000
2229	2229	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)	Nút giao số 01 kéo dài về hai phía ĐT 830 150m	370;000	374;000	370;000	214;000
2230	2230	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)	Cách Ngã ba UBND xã Long Cang 151m- Đến Cầu Long Sơn (trừ nút giao số 02 kéo dài về 04 phía 150m; trừ đoạn ngã tư An Thuận kéo dài về 02 phía 150m)	370;000	374;000	370;000	214;000
2231	2231	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)	Ngã tư An Thuận kéo dài 150m về 2 phía	370;000	374;000	370;000	214;000
2232	2232	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 tuyến cũ (Trừ Khu TĐC Phúc Long)	Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 cũ 150m	370;000	374;000	370;000	214;000
2233	2233	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 tuyến mới(Trừ Khu TĐC Phúc Long)	Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)	370;000	374;000	370;000	214;000
2234	2234	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 tuyến mới(Trừ Khu TĐC Phúc Long)	Nút giao số 02 kéo dài về 02 phía ĐT 830 mới 150m	370;000	374;000	370;000	214;000
2235	2235	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền; Khu TĐC Phúc Long; Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất )	Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền; Khu TĐC Phúc Long; Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất; Nút giao số 01; Ngã ba Long Cang; Ngã tư Long Cang)	315;000	345;000	315;000	214;000
2236	2236	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền; Khu TĐC Phúc Long; Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất )	Ngã ba vào bến đò Long Cang - Cống Đôi Ma	315;000	345;000	315;000	214;000
2237	2237	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền; Khu TĐC Phúc Long; Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất )	Nút giao số 01 kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m	315;000	345;000	315;000	214;000
2238	2238	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền; Khu TĐC Phúc Long; Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất )	Ngã ba Long Cang kéo dài về 02 phía ĐT 833B 150m	315;000	345;000	315;000	214;000
2239	2239	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền; Khu TĐC Phúc Long; Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất )	Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m	315;000	345;000	315;000	214;000
2240	2240	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)	Ranh Bến Lức - Cầu Long Sơn (Trừ đoạn ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m)	370;000	374;000	370;000	214;000
2241	2241	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)	Cách Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B 150m - Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B	370;000	374;000	370;000	214;000
2242	2242	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830B (Trừ KDC Long Định - Cty CP Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)	Ngã tư ĐT 833B và ĐT 830B kéo dài về 02 phía 150m	315;000	345;000	315;000	214;000
2243	2243	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835C	Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu Bà Đắc) - Cách ngã tư An Thuận 150m	315;000	345;000	315;000	214;000
2244	2244	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835C	Cách ngã tư An Thuận 150m - Ngã tư An Thuận	370;000	374;000	370;000	214;000
2245	2245	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835D	Ngã tư An Thuận - cách ngã tư An Thuận 150m	370;000	374;000	370;000	214;000
2246	2246	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835D	Cách ngã tư An Thuận 150m - Ranh xã Rạch Kiến	315;000	345;000	315;000	214;000
2247	2247	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Long Định - Long Cang	ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang	315;000	345;000	315;000	214;000
2248	2248	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định	ĐT 835- ĐT 833B	315;000	345;000	315;000	214;000
2249	2249	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân	Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến	315;000	345;000	315;000	214;000
2250	2250	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân	ĐT 830 kéo dài 150m	315;000	345;000	315;000	214;000
2251	2251	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhà Hội ấp 1-2		315;000	345;000	315;000	214;000
2252	2252	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh ấp 1-2		315;000	345;000	315;000	214;000
2253	2253	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh trường học - ủy ban		315;000	345;000	315;000	214;000
2254	2254	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đê ven kênh Trị Yên		315;000	345;000	315;000	214;000
2255	2255	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 3 Nhẫn – 5 Du		315;000	345;000	315;000	214;000
2256	2256	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 3 Hiệp – 3 Lâm		315;000	345;000	315;000	214;000
2257	2257	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Khu 9 – khu 10		315;000	345;000	315;000	214;000
2258	2258	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Khu 14 ấp 5 (7 Chà)		315;000	345;000	315;000	214;000
2259	2259	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ cau ấp 1		315;000	345;000	315;000	214;000
2260	2260	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao sông Đôi Ma		315;000	345;000	315;000	214;000
2261	2261	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đê sông Trị Yên ấp 1		315;000	345;000	315;000	214;000
2262	2262	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT khu 4 ấp 2		315;000	345;000	315;000	214;000
2263	2263	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT khu 3 ấp 2 (xưởng ông 9 Gần)		315;000	345;000	315;000	214;000
2264	2264	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường xóm chùa ấp 2		315;000	345;000	315;000	214;000
2265	2265	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh ấp 2 (kênh 7 Bơi)		315;000	345;000	315;000	214;000
2266	2266	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT khu 3 ấp 2		315;000	345;000	315;000	214;000
2267	2267	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm đình Tuy Lộc		315;000	345;000	315;000	214;000
2268	2268	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT khu 7 ấp 3		315;000	345;000	315;000	214;000
2269	2269	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê sông Trị Yên ấp 3		315;000	345;000	315;000	214;000
2270	2270	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 3 (từ nhà 5 Trường đến nhà 6 Đát)		315;000	345;000	315;000	214;000
2271	2271	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT khu 8 ấp 3 (2 Tu)		315;000	345;000	315;000	214;000
2272	2272	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 3 – Nguyễn Thị Được		315;000	345;000	315;000	214;000
2273	2273	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 3 – ranh xã Long Khê		315;000	345;000	315;000	214;000
2274	2274	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ cau ấp 3		315;000	345;000	315;000	214;000
2275	2275	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 7 My – 10 Thật		315;000	345;000	315;000	214;000
2276	2276	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT khu 10 ấp 4 (7 Phương)		315;000	345;000	315;000	214;000
2277	2277	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT khu 12 ấp 5 (3 Theo)		315;000	345;000	315;000	214;000
2278	2278	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường KDC khu 14 ấp 5		315;000	345;000	315;000	214;000
2279	2279	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT khu 13 ấp 5 (6 Tiếu)		315;000	345;000	315;000	214;000
2280	2280	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ cau ấp 5		315;000	345;000	315;000	214;000
2281	2281	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 6 Mãnh – 7 Mõng		315;000	345;000	315;000	214;000
2282	2282	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT khu 2 ấp 1 (6 Biển)		315;000	345;000	315;000	214;000
2283	2283	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT khu 2 ấp 1 (kế 6 Biển)		315;000	345;000	315;000	214;000
2284	2284	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm dừa ấp 2		315;000	345;000	315;000	214;000
2285	2285	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường xóm nhà cháy		315;000	345;000	315;000	214;000
2286	2286	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT nhà văn hóa ấp 3		315;000	345;000	315;000	214;000
2287	2287	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT khu 7 ấp 3		315;000	345;000	315;000	214;000
2288	2288	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT xóm chợ ấp 4		315;000	345;000	315;000	214;000
2289	2289	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT giếng nước khu 11 ấp 4		315;000	345;000	315;000	214;000
2290	2290	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Lò gang khu 10 ấp 4		315;000	345;000	315;000	214;000
2291	2291	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT KDC khu 13 ấp 5		315;000	345;000	315;000	214;000
2292	2292	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT nhà yến khu 14 ấp 5		315;000	345;000	315;000	214;000
2293	2293	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp 1-2 (kênh N16)		315;000	345;000	315;000	214;000
2294	2294	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp 2-3		315;000	345;000	315;000	214;000
2295	2295	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh T7 (đường Tư Chát)		315;000	345;000	315;000	214;000
2296	2296	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp 1-2 (kênh N18)		315;000	345;000	315;000	214;000
2297	2297	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp 1- 3 (đường kênh Tư Đước)		315;000	345;000	315;000	214;000
2298	2298	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp 1 - 4		315;000	345;000	315;000	214;000
2299	2299	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Cây Điệp còn lại		315;000	345;000	315;000	214;000
2300	2300	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Cây Điệp		315;000	345;000	315;000	214;000
2301	2301	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Chồi (Mở rộng bê tông tuyến đường kết nối đường liên ấp 1-4 đến Khu công nghiệp Thuận Đạo)		315;000	345;000	315;000	214;000
2302	2302	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 1		315;000	345;000	315;000	214;000
2303	2303	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Tròn		315;000	345;000	315;000	214;000
2304	2304	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Chùa (kênh T8)		315;000	345;000	315;000	214;000
2305	2305	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Biền Chợ		315;000	345;000	315;000	214;000
2306	2306	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Ngang - Rạch Sâu		315;000	345;000	315;000	214;000
2307	2307	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường xóm Bờ Xe (Đoạn 1; 2; 3; 4)		315;000	345;000	315;000	214;000
2308	2308	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thánh Thất		315;000	345;000	315;000	214;000
2309	2309	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bà Tý (đường xóm Thánh Thất)		315;000	345;000	315;000	214;000
2310	2310	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đình Long Thới		315;000	345;000	315;000	214;000
2311	2311	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hốc Nghệ		315;000	345;000	315;000	214;000
2312	2312	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 3 Tròn		315;000	345;000	315;000	214;000
2313	2313	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường xóm đồng Ấp 2		315;000	345;000	315;000	214;000
2314	2314	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Bộ Đời		315;000	345;000	315;000	214;000
2315	2315	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cây Mắm ấp 1 (Đoạn 1 + 2; 3)		315;000	345;000	315;000	214;000
2316	2316	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Cau		315;000	345;000	315;000	214;000
2317	2317	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Sâu		315;000	345;000	315;000	214;000
2318	2318	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Công Điền		315;000	345;000	315;000	214;000
2319	2319	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đình Long Cang		315;000	345;000	315;000	214;000
2320	2320	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường N13		315;000	345;000	315;000	214;000
2321	2321	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Tám Đấu		315;000	345;000	315;000	214;000
2322	2322	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Trần Phong		315;000	345;000	315;000	214;000
2323	2323	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Số 1 (Ấp 1)		315;000	345;000	315;000	214;000
2324	2324	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 (Ấp 1)		315;000	345;000	315;000	214;000
2325	2325	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 3 (Ấp 1)		315;000	345;000	315;000	214;000
2326	2326	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 3 (nâng cấp mở rộng)		315;000	345;000	315;000	214;000
2327	2327	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hốc Nghệ ấp 3 nối dài (nâng cấp; mở rộng)		315;000	345;000	315;000	214;000
2328	2328	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 1 (nâng cấp; mở rộng)		315;000	345;000	315;000	214;000
2329	2329	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 1 (nâng cấp; mở rộng)		315;000	345;000	315;000	214;000
2330	2330	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 4 Giai đoạn 2 (nâng cấp; mở rộng)		315;000	345;000	315;000	214;000
2331	2331	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		370;000	374;000	370;000	214;000
2332	2332	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		305;000	334;000	305;000	207;000
2333	2333	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		339;000	345;000	339;000	210;000
2334	2334	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		237;000	260;000	237;000	185;000
2335	2335	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		271;000	297;000	271;000	184;000
2336	2336	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		182;000	197;000	182;000	175;000
2337	2337	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất	Mặt tiền chợ; đường Công nghiệp; ĐT 833B	370;000	374;000	370;000	214;000
2338	2338	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu TĐC của Trung tâm Phát triển quỹ đất	Các vị trí còn lại	370;000	374;000	370;000	214;000
2339	2339	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu TĐC Bình Điền	Đất loại I (tiếp giáp ĐT 833B)	370;000	374;000	370;000	214;000
2340	2340	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu TĐC Bình Điền	Các vị trí còn lại	370;000	374;000	370;000	214;000
2341	2341	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)	Tiếp giáp ĐT 830B	370;000	374;000	370;000	214;000
2342	2342	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Định (Công ty Cổ phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)	Các vị trí còn lại	370;000	374;000	370;000	214;000
2343	2343	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các điểm dân cư nông thôn xã Long Cang		370;000	374;000	370;000	214;000
2344	2344	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)	ĐT 830B	370;000	374;000	370;000	214;000
2345	2345	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Cang (dành cho người thu nhập thấp) (Công ty CP TMDV BĐS N.G.O)	Đường N1; N2; N3; N4; N5; N6; N7; N8; N9; N10; D1; D2; D3; D4; D5 và các đường còn lại	370;000	374;000	370;000	214;000
2346	2346	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)	Đường gom giáp ĐT 833B; ĐT 830; ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang	370;000	374;000	370;000	214;000
2347	2347	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)	Đường số 10; 16; 17	370;000	374;000	370;000	214;000
2348	2348	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)	Đường số 2; 11; 33; 37; 39; 40; 57; 61	370;000	374;000	370;000	214;000
2349	2349	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)	Các đường còn lại	370;000	374;000	370;000	214;000
2350	2350	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thiện Chí	Đường số 1;2…	370;000	374;000	370;000	214;000
2351	2351	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Sông Vàm Cỏ Đông	Sông Đôi Ma - Sông Rạch Chanh	300;000	329;000	300;000	214;000
2352	2352	XÃ LONG CANG	28126	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				180;000	195;000	173;000	173;000
2353	2353	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Đường huyện 19 - Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m	374;000	374;000	374;000	210;000
2354	2354	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Ngã tư giao lộ ĐT 826 kéo dài 50m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	210;000
2355	2355	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Cách ngã tư giao lộ ĐT 826 50m - Ranh xã Long Hòa và xã Thuận Thành; Mỹ Lệ (Cần Giuộc)	374;000	374;000	374;000	210;000
2356	2356	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)	Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm	374;000	374;000	374;000	210;000
2357	2357	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)	Hết khu tái định cư Cầu Tràm - cách ngã tư Xoài Đôi 150m	374;000	374;000	374;000	210;000
2358	2358	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)	Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	210;000
2359	2359	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)	Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến)	374;000	374;000	374;000	210;000
2360	2360	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)	Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến) - Hết ranh xã Rạch Kiến	374;000	374;000	374;000	210;000
2361	2361	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835	Cầu Long Khê - Cách ngã tư Xoài Đôi giao lộ 150m	374;000	374;000	374;000	210;000
2362	2362	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835	Ngã tư Xoài Đôi 150m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	210;000
2363	2363	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835	Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - giáp ranh Cần Giuộc	374;000	374;000	374;000	210;000
2364	2364	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835D	Cách ngã tư An Thuận 150m - Cách ngã ba cống Long Hòa 150m	315;000	340;000	315;000	210;000
2365	2365	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835D	Ngã ba cống Long Hòa kéo dài 150m	374;000	374;000	374;000	210;000
2366	2366	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19	ĐT 826 kéo dài 50m	374;000	374;000	374;000	210;000
2367	2367	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19	Cách ĐT 826 50m - cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m	315;000	315;000	315;000	210;000
2368	2368	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19	Ngã tư Ngân hàng Đại Tín kéo dài 50m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	210;000
2369	2369	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19	Cách ngã tư Ngân hàng Đại Tín 50m - Cầu Rạch Kiến	315;000	340;000	315;000	210;000
2370	2370	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19	Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19	315;000	340;000	315;000	210;000
2371	2371	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hồ Biểu Chánh	ĐT 826 - ĐT 830 (Xã Long Hòa)	315;000	340;000	315;000	210;000
2372	2372	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kim Đồng	Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân (nhánh đường huyện 19) đến Sông giáp ranh xã Tân Trạch (Xã Long Hòa)	315;000	340;000	315;000	210;000
2373	2373	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ao Thị Tám	ĐT 835 - Cống kênh Ao Thị Tam (Xã Long Khê)	315;000	340;000	315;000	210;000
2374	2374	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Được	Đường liên xã Long Khê - Phước Vân - xã Long Hòa (Xã Long Khê)	315;000	340;000	315;000	210;000
2375	2375	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Dện	ĐT 835 - Đường ven kênh Trị Yên (Xã Long Khê)	315;000	340;000	315;000	210;000
2376	2376	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Giáp	Đường liên xã Long Khê - Long Trạch đến kinh Năm Kiểu (Xã Long Khê)	315;000	340;000	315;000	210;000
2377	2377	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê văn Duyệt	Đường ven kênh Trị Yên đến Đường cầu xây - cầu miễu (Xã Long Khê)	315;000	340;000	315;000	210;000
2378	2378	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Nhiếp	Kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch (Xã Long Khê)	315;000	340;000	315;000	210;000
2379	2379	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tao	ĐT 835 - Đường Ao Thị Tám (Xã Long Khê)	315;000	340;000	315;000	210;000
2380	2380	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kinh Năm Kiểu	ĐT 835 - Đầu cuối đê Trị Yên	315;000	340;000	315;000	210;000
2381	2381	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đê ven kênh Trị Yên	Cầu Tràm (ĐT826 )- Đầu cầu Long Khê (ĐT835)	315;000	340;000	315;000	210;000
2382	2382	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định	ĐT 835- ĐT 833B	315;000	340;000	315;000	210;000
2383	2383	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân	Hương lộ 19 kéo dài 150m	374;000	374;000	374;000	210;000
2384	2384	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân	Cách Hương lộ 19 150m - Cách ĐT 830 150m	315;000	340;000	315;000	210;000
2385	2385	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân	ĐT 830 kéo dài 150m	315;000	340;000	315;000	210;000
2386	2386	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh xã Long Trạch	ĐT835 - ĐT826	315;000	340;000	315;000	210;000
2387	2387	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Liên xã Long Trạch - Long Khê	ĐT 826 - Đường Nguyễn Thị Giàu	315;000	340;000	315;000	210;000
2388	2388	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Xoài Đôi	ĐT826 - Đường kênh xã Long Trạch	315;000	340;000	315;000	210;000
2389	2389	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Long Hoà - Long Khê	Đường Long Hòa - Phước Vân - Đường Ao Thị Tám	315;000	340;000	315;000	210;000
2390	2390	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7	Xã Long Hòa ĐT 826 - Đường cống Hai Lập	315;000	340;000	315;000	210;000
2391	2391	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cống Hai Lập	ĐT 19 - Sông giáp ranh xã Tân Trạch	315;000	340;000	315;000	210;000
2392	2392	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Long Hòa)	ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ	315;000	340;000	315;000	210;000
2393	2393	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường xóm 14 Căn	Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân - ĐT 835D	315;000	340;000	315;000	210;000
2394	2394	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)	ĐT 835D - Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân	315;000	340;000	315;000	210;000
2395	2395	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)	ĐT 835 - Ruộng 10 Triều	315;000	340;000	315;000	210;000
2396	2396	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nghĩa trang ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)	Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đường kênh Đình 1a	315;000	340;000	315;000	210;000
2397	2397	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)	Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến Đương liên ấp 1a 1b	315;000	340;000	315;000	210;000
2398	2398	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)	Đường kênh 1a - Sông giáp ranh xã Tân Trạch	315;000	340;000	315;000	210;000
2399	2399	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp 1a 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)	Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân đến ĐT 835D	315;000	340;000	315;000	210;000
2400	2400	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vô Đình Phước Hưng ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)	Đường liên ấp 1a 1b - Đình Phước Hừng	315;000	340;000	315;000	210;000
2401	2401	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nâng cấp mở rộng đường GTNT ấp 1b (trước đây thuộc xã Long Hòa)	ĐT 835D - Đường liên ấp 1a 1b	315;000	340;000	315;000	210;000
2402	2402	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp 2; ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa)	ĐT 835D - Đường rạch ông Bộ	315;000	340;000	315;000	210;000
2403	2403	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 2 xóm trong (trước đây thuộc xã Long Hòa)	ĐT 835D - Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài	315;000	340;000	315;000	210;000
2404	2404	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 2 xóm trong nối dài (trước đây thuộc xã Long Hòa)	Đường GTNT ấp 2 xóm trong - Đường liên ấp 2; ấp 3	315;000	340;000	315;000	210;000
2405	2405	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường rạch ông Bộ	Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân - ĐT 835	315;000	340;000	315;000	210;000
2406	2406	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Long Hòa)	ĐT 826 - Ranh xã Thuận Thành	315;000	340;000	315;000	210;000
2407	2407	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Đình ấp 1a (trước đây thuộc xã Long Hòa)	Đường kênh ấp 1a 1b - Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân	315;000	340;000	315;000	210;000
2408	2408	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào trường THCS Long Hòa	ĐT 19 - trường THCS Long Hòa	315;000	340;000	315;000	210;000
2409	2409	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp 2; ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Hòa)	Kinh Năm Kiểu - Nguyễn Văn Dện	315;000	340;000	315;000	210;000
2410	2410	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Long Khê - Long Trạch	Đường kinh Năm Kiểu - xã Long Trạch	315;000	340;000	315;000	210;000
2411	2411	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Giáp nối dài	Đường Nguyễn Thị Giáp - Đ. Kênh Trị Yên	315;000	340;000	315;000	210;000
2412	2412	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cầu xây - cầu miễu	Kênh Trị Yên - xã Long Trạch	315;000	340;000	315;000	210;000
2413	2413	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Long Khê - Phước Lý	Kênh Trị Yên - xã Phước Lý	315;000	340;000	315;000	210;000
2414	2414	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Long Trạch)		315;000	340;000	315;000	210;000
2415	2415	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		370;000	374;000	370;000	210;000
2416	2416	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		280;000	310;000	280;000	190;000
2417	2417	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		315;000	340;000	315;000	210;000
2418	2418	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		220;000	240;000	220;000	200;000
2419	2419	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		250;000	270;000	250;000	170;000
2420	2420	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		180;000	200;000	180;000	170;000
2421	2421	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu vực thị tứ Long Hòa	Dãy A; B; C	374;000	370;000	374;000	210;000
2422	2422	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu vực thị tứ Long Hòa	Dãy D - Rạch cũ	374;000	370;000	374;000	210;000
2423	2423	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu vực thị tứ Long Hòa	Rạch cũ - HL 19	374;000	370;000	374;000	210;000
2424	2424	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư bến xe Rạch Kiến	7 lô đầu kể từ tỉnh lộ 826	374;000	370;000	374;000	210;000
2425	2425	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư bến xe Rạch Kiến	Các lô còn lại	374;000	370;000	374;000	210;000
2426	2426	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư; tái định cư Cầu Tràm	Đường số 1 và 6	374;000	370;000	374;000	210;000
2427	2427	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư; tái định cư Cầu Tràm	Các đường còn lại	374;000	370;000	374;000	210;000
2428	2428	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Nam Long	Tiếp giáp ĐT 826	374;000	370;000	374;000	210;000
2429	2429	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Nam Long	Tiếp giáp đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	210;000
2430	2430	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các điểm dân cư nông thôn xã Rạch Kiến		374;000	374;000	374;000	210;000
2431	2431	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	KDC ấp 5 (xã Long Hòa)		315;000	340;000	315;000	210;000
2432	2432	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp)	Đường D1; N3	315;000	340;000	315;000	210;000
2433	2433	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Nhà ở xã hội (Khu nhà ở công nhân và người lao động khu công nghiệp)	Các đường còn lại	315;000	340;000	315;000	210;000
2434	2434	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		170;000	195;000	170;000	169;000
2435	2435	XÃ RẠCH KIẾN	28114	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I				170;000	195;000	170;000	169;000
2436	2436	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Ranh xã Phước Vĩnh Tây - cầu Chợ Trạm	374;000	374;000	374;000	213;000
2437	2437	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Cầu Chợ Trạm kéo dài 100m về phía Cần Đước	374;000	374;000	374;000	213;000
2438	2438	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m	374;000	374;000	374;000	213;000
2439	2439	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Cách ngã tư An Thuận từ mét thứ 151 - Cách ngã ba Long Sơn 100m	374;000	374;000	374;000	213;000
2440	2440	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Ngã ba Long Sơn kéo dài 100m về các ngã	315;000	345;000	315;000	213;000
2441	2441	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Cách ngã ba Long Sơn từ mét thứ 101 - Cách ngã tư Tân Trạch 100m	315;000	345;000	315;000	213;000
2442	2442	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	213;000
2443	2443	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Cách ngã tư Tân Trạch từ mét 101 - Ranh Mỹ Lệ	315;000	345;000	315;000	213;000
2444	2444	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Ranh Mỹ Lệ - Cách ngã ba Chợ Đào 50m	315;000	345;000	315;000	213;000
2445	2445	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Ngã tư Chợ Đào phạm vi 50m	374;000	374;000	374;000	213;000
2446	2446	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Ranh xã Rạch Kiến và xã Mỹ Lộc - cống Ba Mau	315;000	345;000	315;000	213;000
2447	2447	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Cống Ba Mau - cách ngã tư Chợ Trạm 50m	374;000	374;000	374;000	213;000
2448	2448	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Ngã tư Chợ Trạm kéo dài 100m về các phía	374;000	374;000	374;000	213;000
2449	2449	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Cách ngã tư Chợ Trạm 100m - Ranh xã Vĩnh Phước Tây	374;000	374;000	374;000	213;000
2450	2450	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Cách ngã tư Chợ Đào 50m - Cầu Rạch Đào 2	315;000	345;000	315;000	213;000
2451	2451	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Cầu Rạch Đào 2 - Cầu Nha Ràm	315;000	345;000	315;000	213;000
2452	2452	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Cầu Nha Ràm - Ranh xã Mỹ Lộc	315;000	345;000	315;000	213;000
2453	2453	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Ranh xã Long Cang - Cách ngã tư nút giao số 3 100m	315;000	345;000	315;000	213;000
2454	2454	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Phạm vi 100m - Ngã tư nút giao số 3	374;000	374;000	374;000	213;000
2455	2455	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Cách ngã tư nút giao số 3 mét thứ 101 - Cách nút giao số 4 50m	315;000	345;000	315;000	213;000
2456	2456	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19)	Phạm vi 50m nút giao số 4	374;000	374;000	374;000	213;000
2457	2457	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)	Ranh xã Rạch Kiến - Ngã tư Chợ Đào	374;000	374;000	374;000	213;000
2458	2458	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)	Ngã tư Chợ Đào - Đình Vạn Phước	374;000	374;000	374;000	213;000
2459	2459	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)	Đình Vạn Phước - Hết ranh xã Mỹ Lệ	374;000	374;000	374;000	213;000
2460	2460	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 17	Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo	315;000	345;000	315;000	213;000
2461	2461	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19	Cầu Rạch Kiến - Cống Hương lộ 19	315;000	345;000	315;000	213;000
2462	2462	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19	Cống Hương lộ 19 - cách ngã tư Tân Trạch 100m	315;000	345;000	315;000	213;000
2463	2463	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19	Ngã tư Tân Trạch kéo dài 100m về 2 phía	315;000	345;000	315;000	213;000
2464	2464	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19	Cách ngã tư Tân Trạch 100m - Bến đò Bến Bạ	315;000	345;000	315;000	213;000
2465	2465	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19/5	Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m	315.000	345;000	315;000	213;000
2466	2466	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19/5	ĐT 826 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp ĐT 826	374.000	374;000	374;000	213;000
2467	2467	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Quang Đại	Từ ĐT 826 - ĐT 830	315;000	345;000	315;000	213;000
2468	2468	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Chính	Từ Đường Nguyễn Văn Tiến - đến hết đường	315;000	345;000	315;000	213;000
2469	2469	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Minh Đối	Từ ĐT 830 - đường Phạm Văn Nên (Xã Mỹ Lệ)	315;000	345;000	315;000	213;000
2470	2470	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bùi Văn Hoàng	Từ ĐT 826 đến Đường Nguyễn Văn Lãnh	315;000	345;000	315;000	213;000
2471	2471	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Lộc	Từ ĐT 830 đến Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ	315;000	345;000	315;000	213;000
2472	2472	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Lãnh	Từ ĐT 826 đến Đường Bùi Văn Hoàng	315;000	345;000	315;000	213;000
2473	2473	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Nên	Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Nguyễn Quang Đại	315;000	345;000	315;000	213;000
2474	2474	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Nhỏ	Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến ranh xã Thuận Thành	315;000	345;000	315;000	213;000
2475	2475	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Cương	Từ Đường Nguyễn Quang Đại đến Đường kênh liên xã	315;000	345;000	315;000	213;000
2476	2476	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Xoay	Từ Đường Kênh liên xã đến Đường Nguyễn Văn Tiến	315;000	345;000	315;000	213;000
2477	2477	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh liên xã	Từ Đường huyện 19/5 đến Quốc lộ 50	315;000	345;000	315;000	213;000
2478	2478	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh số 7	Từ Đường Nguyễn Văn Tiến đến Đường huyện 19/5	315;000	345;000	315;000	213;000
2479	2479	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đê kênh Tân Mỹ - Long Mỹ	Từ Đường Cầu Tam Binh đến Đường Kênh liên xã	315;000	345;000	315;000	213;000
2480	2480	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tổ Đình Linh Phước	Từ Đường Liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ đến Đường Trần Văn Lộc	315;000	345;000	315;000	213;000
2481	2481	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Tân Mỹ	Từ KDC Tân Mỹ đến Đường Thất Cao Đài	315;000	345;000	315;000	213;000
2482	2482	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Xích	Từ Đường Chợ Mỹ đến ĐT 826	315;000	345;000	315;000	213;000
2483	2483	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bùi Quang Diệu	Từ Bùi Văn Hoàng đến Đường Nguyễn Văn Lãnh	315;000	345;000	315;000	213;000
2484	2484	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Rạch Bà Lành	Từ Đường tỉnh 830 đến Đường tỉnh 830 tuyến cũ	315;000	345;000	315;000	213;000
2485	2485	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông	Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B)	315;000	345;000	315;000	213;000
2486	2486	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông	Đường huyện 17 - ĐT 833B	315;000	345;000	315;000	213;000
2487	2487	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn	ĐT 830 - Đường huyện 19	315;000	345;000	315;000	213;000
2488	2488	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Tiến	ĐT826 - Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ	315;000	345;000	315;000	213;000
2489	2489	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Tiến	Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m	315;000	345;000	315;000	213;000
2490	2490	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Tiến	Cách Quốc lộ 50 50m - Quốc lộ 50	374;000	374;000	374;000	213;000
2491	2491	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Tân Trạch - Mỹ Lệ		315;000	345;000	315;000	213;000
2492	2492	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân		315;000	345;000	315;000	213;000
2493	2493	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường chợ Mỹ	Từ ĐT 830 - ranh Cần Giuộc	315;000	345;000	315;000	213;000
2494	2494	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Tam Binh	Từ ĐT 830 - QL 50	315;000	345;000	315;000	213;000
2495	2495	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		370;000	374;000	370;000	210;000
2496	2496	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		305;000	334;000	305;000	207;000
2497	2497	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		339;000	371;000	339;000	210;000
2498	2498	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		237;000	260;000	237;000	161;000
2499	2499	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		271;000	297;000	271;000	184;000
2500	2500	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		170;000	186;000	170;000	161;000
2501	2501	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Chợ Đào		374;000	374;000	374;000	213;000
2502	2502	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Nam Long	Tiếp giáp ĐT 826	374;000	374;000	374;000	213;000
2503	2503	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Nam Long	Tiếp giáp đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
2504	2504	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các điểm dân cư nông thôn xã Mỹ Lệ		374;000	374;000	374;000	213;000
2505	2505	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các khu dân cư xã Mỹ Lệ (trước đây là khu dân cư ấp 2 và ấp 6 xã Tân Trạch)		374;000	374;000	374;000	213;000
2506	2506	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)	Đường số 2; 4; 5; 6; 7; 8	374;000	374;000	374;000	213;000
2507	2507	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Nam Nam Thiên (đã bao gồm hạ tầng)	Đường số 10	374;000	374;000	374;000	213;000
2508	2508	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Đông	Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh	299;000	329;000	299;000	213;000
2509	2509	XÃ MỸ LỆ	28132	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				165;000	175;000	165;000	160;000
2510	2510	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Cách cầu Chợ Trạm 100m – Cách ngã ba Tân Lân 100m	374;000	374;000	374;000	213;000
2511	2511	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m	374;000	374;000	374;000	213;000
2512	2512	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa	374;000	374;000	374;000	213;000
2513	2513	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Hết ranh Thị Trấn - Ngã ba Kinh trừ 150m	374;000	374;000	374;000	213;000
2514	2514	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Ngã ba Kinh 150m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	213;000
2515	2515	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Ngã ba kinh cộng 150m - Bến phà mới	374;000	374;000	374;000	213;000
2516	2516	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Ngã ba bến phà - Bến phà cũ	374;000	374;000	374;000	213;000
2517	2517	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Tuyến tránh QL 50	QL50 kéo dài 150m (phía Tân Lân)	374;000	374;000	374;000	213;000
2518	2518	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Tuyến tránh QL 51	QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông)	374;000	374;000	374;000	213;000
2519	2519	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Tuyến tránh QL 52	Đoạn còn lại	374;000	374;000	374;000	213;000
2520	2520	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)	Đình Vạn Phước - ranh xã Cần Đước(ranh trái hướng ngã ba Tân Lân lên xã Rạch Kiến)	374;000	374;000	374;000	213;000
2521	2521	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)	Ranh xã Cần Đước - Cách ngã ba Tân Lân 100m(ranh phải hướng ngã ba Tân lân lên xã Rạch Kiến )	374;000	374;000	374;000	213;000
2522	2522	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)	Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ	374;000	374;000	374;000	213;000
2523	2523	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn	ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn	374;000	374;000	374;000	213;000
2524	2524	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19/5	Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM	374;000	374;000	374;000	213;000
2525	2525	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19/5	Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TPHCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50	374.000	374;000	374;000	213;000
2526	2526	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19/5	Cách QL50 50m - Đê bao Rạch Cát - Cách ĐT 826B 50m	315;000	345;000	315;000	213;000
2527	2527	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19/5	Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM - 50 m đầu tiếp giáp QL50	374.000	374;000	374;000	213;000
2528	2528	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19/5	Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TP HCM - Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m	315.000	345;000	315;000	213;000
2529	2529	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19/5	ĐT 826B	315;000	345;000	315;000	213;000
2530	2530	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19/5	50m đầu tiếp giáp ĐT 826B	374;000	374;000	374;000	213;000
2531	2531	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Chu Văn An	Vị trí còn lại (Từ 50m trở về sau)	374;000	374;000	374;000	213;000
2532	2532	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao Rạch Cát	Xã Long Hựu Đông; Tân Lân; Phước Đông	315;000	345;000	315;000	213;000
2533	2533	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Mồi	ĐT826 - Đường huyện 21	315;000	345;000	315;000	213;000
2534	2534	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ao Gòn xã Tân Lân	QL 50 - 50m đầu	315;000	345;000	315;000	213;000
2535	2535	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ao Gòn xã Tân Lân	Từ sau 50m đầu - Điểm giao đường 19/5	315;000	345;000	315;000	213;000
2536	2536	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Liên xã Mỹ Lệ - Tân Lân		315;000	345;000	315;000	213;000
2537	2537	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Tân Lân – Phước Tuy		315;000	345;000	315;000	213;000
2538	2538	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh N9; N13		315;000	345;000	315;000	213;000
2539	2539	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Xây – Bình Hòa		315;000	345;000	315;000	213;000
2540	2540	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp Bà Chủ 2		315;000	345;000	315;000	213;000
2541	2541	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cầu Từ Thiện		315;000	345;000	315;000	213;000
2542	2542	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh T4; T5; T8		315;000	345;000	315;000	213;000
2543	2543	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tuyến tránh lên cầu Mỹ Lợi		315;000	345;000	315;000	213;000
2544	2544	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cả Sóc	Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50	315;000	345;000	315;000	213;000
2545	2545	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Liên ấp 1-2	Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi	315;000	345;000	315;000	213;000
2546	2546	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Mồi	Quốc lộ 50-Đường Kênh T9	315;000	345;000	315;000	213;000
2547	2547	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Liên ấp 2-6	Đường 19/5-Đường Kênh T10	315;000	345;000	315;000	213;000
2548	2548	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT liên ấp 6-7	Đường kênh T10-Đường Tỉnh 826B	315;000	345;000	315;000	213;000
2549	2549	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 2	Đường 19/5-Đường liên ấp 2-6	315;000	345;000	315;000	213;000
2550	2550	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mương Ngay	Đường liên ấp 6-7-Đê bao Rạch Cát	315;000	345;000	315;000	213;000
2551	2551	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp 4 Xóm Mương	Quốc lộ 50-Đường nội đồng	315;000	345;000	315;000	213;000
2552	2552	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Lăng	Đường 19/5-Đường Kênh T9	315;000	345;000	315;000	213;000
2553	2553	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh T8	Quốc Lộ 50-TT Quốc lộ 50	315;000	345;000	315;000	213;000
2554	2554	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh T9	Đường Tỉnh 826B-Đường Bờ Mồi	315;000	345;000	315;000	213;000
2555	2555	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh T10	Đường Tỉnh 826B-Đường liên ấp 6-7	315;000	345;000	315;000	213;000
2556	2556	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Xóm Nhà Vựa	Đường Tỉnh 826B-Đường nội đồng	315;000	345;000	315;000	213;000
2557	2557	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Khu 1- ấp 5	Quốc lộ 50-Miễu ấp 5	315;000	345;000	315;000	213;000
2558	2558	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Thánh thất Ấp 5	Quốc lộ 50-Khu dân cư ấp 5	315;000	345;000	315;000	213;000
2559	2559	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Xóm Trể	Ranh Thị Trấn-Cầu Ông Bán	315;000	345;000	315;000	213;000
2560	2560	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Su	TT Qu ốc L ộ 50-	315;000	345;000	315;000	213;000
2561	2561	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 1)	ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát	315;000	345;000	315;000	213;000
2562	2562	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Bà Thoại(nhánh 2)	ĐH 19/5-Đê bao Rạch Cát	315;000	345;000	315;000	213;000
2563	2563	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Nhà Dài(cổng 1)	QL 50-Kênh T8	315;000	345;000	315;000	213;000
2564	2564	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Chùa	ĐT 826-ĐH 19/5(đoạn 4)	315;000	345;000	315;000	213;000
2565	2565	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đ.Đồng Xếp	Đ.Ao Gòn-Sông Cần Đước	315;000	345;000	315;000	213;000
2566	2566	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đ.ấp Nhà Trường	ĐH19/5đoạn 1-Đường kênh N9	315;000	345;000	315;000	213;000
2567	2567	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xẻo Lớn	Đường ấp Ao Gòn-Hướng ra rạch Ông Bường	315;000	345;000	315;000	213;000
2568	2568	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đ.Ấp NhàDài(cổng 2)	QL 50-Nhà ông Thiên	315;000	345;000	315;000	213;000
2569	2569	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cây táo	Đường ấp Ao Gòn-	315;000	345;000	315;000	213;000
2570	2570	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường T3	Mỹ lệ - Tân Lân-Đường kênh N9	315;000	345;000	315;000	213;000
2571	2571	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường phó Lỗi	Đê bao rạch cát-Sông Bà Thoại	315;000	345;000	315;000	213;000
2572	2572	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Chùa-Xóm Mới	ĐT 826-Đường ấp Xóm mới	315;000	345;000	315;000	213;000
2573	2573	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa phật quang	Đt 826-Thửa đất 1241; TBĐ 04	315;000	345;000	315;000	213;000
2574	2574	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Bà Chủ(Nhánh 2)	Đường Ấp Bà Chủ (N.1)-Kdc Tân Lân	315;000	345;000	315;000	213;000
2575	2575	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh N14	Sông Rạch Lóc-Đường 19/5	315;000	345;000	315;000	213;000
2576	2576	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh N12	ĐH19/5 - Miếu số 2	315;000	345;000	315;000	213;000
2577	2577	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Xóm Mới	QL50 - ĐH19/5	315;000	345;000	315;000	213;000
2578	2578	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		370;000	374;000	370;000	213;000
2579	2579	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		305;000	334;000	305;000	207;000
2580	2580	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		339;000	371;000	339;000	210;000
2581	2581	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		237;000	260;000	237;000	161;000
2582	2582	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		271;000	297;000	271;000	184;000
2583	2583	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		170;000	186;000	170;000	161;000
2584	2584	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông	Đường số 3	374;000	374;000	374;000	213;000
2585	2585	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư cụm công nghiệp và cầu cảng Phước Đông	Các đường còn lại	374;000	374;000	374;000	213;000
2586	2586	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)	Đường số 1	374;000	374;000	374;000	213;000
2587	2587	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)	Các đường còn lại	374;000	374;000	374;000	213;000
2588	2588	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các điểm dân cư nông thôn xã Tân Lân		374;000	374;000	374;000	213;000
2589	2589	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Tân Lân (Công ty TNHH Hưng Đào Tân)	Đường N1; N2; N3; N4; N5; N6; N7; N8; D1; D2; D3; D4; D5; D6; D7; D8 và các đường còn lại	374;000	374;000	374;000	213;000
2590	2590	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Đông	Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh	299;000	329;000	299;000	213;000
2591	2591	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kinh Nước Mặn	Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát	299;000	329;000	299;000	213;000
2592	2592	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Rạch Cát	Sông Vàm Cỏ - Ranh Cần Giuộc	299;000	329;000	299;000	213;000
2593	2593	XÃ TÂN LÂN	28138	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				166;000	180;000	160;000	160;000
2594	2594	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m	374;000	374;000	374;000	213;000
2595	2595	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa	374;000	374;000	374;000	213;000
2596	2596	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy	374;000	374;000	374;000	213;000
2597	2597	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân	374;000	374;000	374;000	213;000
2598	2598	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826	Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m	374;000	374;000	374;000	213;000
2599	2599	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826	Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m	374;000	374;000	374;000	213;000
2600	2600	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường huyện 21	Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn	329;000	359;000	329;000	213;000
2601	2601	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường huyện 21	Cầu Hàn - Hết ĐH 21	329;000	359;000	329;000	213;000
2602	2602	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 22	40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m	329;000	359;000	329;000	213;000
2603	2603	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 22	Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22	329;000	359;000	329;000	213;000
2604	2604	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 24	Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m	329;000	359;000	329;000	213;000
2605	2605	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 24	Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24	329;000	359;000	329;000	213;000
2606	2606	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Hưng Đạo	QL 50 – Nguyễn Thị Minh Khai	374;000	374;000	374;000	213;000
2607	2607	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Hưng Đạo	Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi	374;000	374;000	374;000	213;000
2608	2608	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Hưng Đạo	Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài	374;000	374;000	374;000	213;000
2609	2609	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hồ Văn Huê	Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4	374;000	374;000	374;000	213;000
2610	2610	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trãi	QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)	374;000	374;000	374;000	213;000
2611	2611	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trãi	Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo	374;000	374;000	374;000	213;000
2612	2612	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Thị Sáu		374;000	374;000	374;000	213;000
2613	2613	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Hồng Phong		374;000	374;000	374;000	213;000
2614	2614	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)	Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư	374;000	374;000	374;000	213;000
2615	2615	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)	Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư	374;000	374;000	374;000	213;000
2616	2616	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Trỗi	QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside	374;000	374;000	374;000	213;000
2617	2617	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Minh Khai		374;000	374;000	374;000	213;000
2618	2618	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Chu Văn An		374;000	374;000	374;000	213;000
2619	2619	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trung Trực		374;000	374;000	374;000	213;000
2620	2620	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Định		374;000	374;000	374;000	213;000
2621	2621	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Phú		374;000	374;000	374;000	213;000
2622	2622	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tiến		374;000	374;000	374;000	213;000
2623	2623	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Huệ		374;000	374;000	374;000	213;000
2624	2624	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bùi Văn Thêm		374;000	374;000	374;000	213;000
2625	2625	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Ngân	ĐH 21 đến cầu Bà Cai	315;000	345;000	315;000	213;000
2626	2626	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Ngân	Từ cầu Bà Cai đến ĐT 826	374;000	374;000	374;000	213;000
2627	2627	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đỗ Văn Đây		374;000	374;000	374;000	213;000
2628	2628	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông	Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn Đường huyện 17 - ĐT 833B)	315;000	345;000	315;000	213;000
2629	2629	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao Sông Vàm Mương		315;000	345;000	315;000	213;000
2630	2630	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Mồi		315;000	345;000	315;000	213;000
2631	2631	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đông Nhất		315;000	345;000	315;000	213;000
2632	2632	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đông Nhì		315;000	345;000	315;000	213;000
2633	2633	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đập Bến Trễ		315;000	345;000	315;000	213;000
2634	2634	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 30/4		315;000	345;000	315;000	213;000
2635	2635	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Quyết Tâm		374;000	374;000	374;000	213;000
2636	2636	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Ân – Tân Chánh		315;000	345;000	315;000	213;000
2637	2637	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2638	2638	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trương Văn Bang		374;000	374;000	374;000	213;000
2639	2639	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Miễu		374;000	374;000	374;000	213;000
2640	2640	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)		315;000	345;000	315;000	213;000
2641	2641	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đình Phước Khánh		315;000	345;000	315;000	213;000
2642	2642	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)		315;000	345;000	315;000	213;000
2643	2643	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Lân – Phước Tuy		315;000	345;000	315;000	213;000
2644	2644	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Ân – Phước Tuy		315;000	345;000	315;000	213;000
2645	2645	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cầu Tân Ân – Phước Tuy		315;000	345;000	315;000	213;000
2646	2646	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)		315;000	345;000	315;000	213;000
2647	2647	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy)		315;000	345;000	315;000	213;000
2648	2648	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Song hành ĐH 24		315;000	345;000	315;000	213;000
2649	2649	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)		315;000	345;000	315;000	213;000
2650	2650	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2651	2651	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT liên ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2652	2652	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp 2a-ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2653	2653	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2654	2654	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2655	2655	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT liên ấp 4-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2656	2656	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2657	2657	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2658	2658	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2659	2659	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)	Giáp ĐH 24	315;000	345;000	315;000	213;000
2660	2660	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)	Đoạn Còn lại	315;000	345;000	315;000	213;000
2661	2661	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2662	2662	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT liên ấp 6-7 (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2663	2663	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2664	2664	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Hưng Đạo nối dài		374;000	374;000	374;000	213;000
2665	2665	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh; đê ven sông Cần Đước		315;000	345;000	315;000	213;000
2666	2666	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)		315;000	345;000	315;000	213;000
2667	2667	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)		374;000	374;000	374;000	213;000
2668	2668	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)		329;000	359;000	329;000	213;000
2669	2669	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)		374;000	374;000	374;000	213;000
2670	2670	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)		329;000	359;000	329;000	213;000
2671	2671	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)		344;000	344;000	344;000	213;000
2672	2672	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa - Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)		285;000	315;000	285;000	213;000
2673	2673	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)		324;000	324;000	324;000	213;000
2674	2674	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)		265;000	295;000	265;000	213;000
2675	2675	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa - Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)		314;000	314;000	314;000	213;000
2676	2676	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa - Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)		255;000	285;000	255;000	213;000
2677	2677	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)		284;000	284;000	284;000	183;000
2678	2678	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất - Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)		225;000	255;000	225;000	183;000
2679	2679	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Cần Đước	Dãy phố A (Mặt tiền QL 50)	374;000	374;000	374;000	213;000
2680	2680	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Cần Đước	Dãy phố B	374;000	374;000	374;000	213;000
2681	2681	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Cần Đước	Dãy phố C	374;000	374;000	374;000	213;000
2682	2682	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Dân cư Minh Huy	Dãy phố đối diện khu phố thương mại Khang Gia	374;000	374;000	374;000	213;000
2683	2683	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Dân cư Minh Huy	Các vị trí còn lại	374;000	374;000	374;000	213;000
2684	2684	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))	Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo)	374;000	374;000	374;000	213;000
2685	2685	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))	Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ)	374;000	374;000	374;000	213;000
2686	2686	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))	Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ; đối diện lô B)	374;000	374;000	374;000	213;000
2687	2687	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))	Các vị trí còn lại (đường nội bộ)	374;000	374;000	374;000	213;000
2688	2688	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Khang Gia	Mặt tiền QL 50	374;000	374;000	374;000	213;000
2689	2689	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Khang Gia	Mặt tiền đường Nguyễn Huệ	374;000	374;000	374;000	213;000
2690	2690	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu cư xá Ngân hàng	Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng	374;000	374;000	374;000	213;000
2691	2691	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Chợ Tân Chánh		374;000	374;000	374;000	213;000
2692	2692	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị thương mại Riverside	Mặt tiền đường Nguyễn Trãi	374;000	374;000	374;000	213;000
2693	2693	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị thương mại Riverside	Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài	374;000	374;000	374;000	213;000
2694	2694	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị thương mại Riverside	đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	213;000
2695	2695	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể)		374;000	374;000	374;000	213;000
2696	2696	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất; bồi thường; giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng)	Đường N1; N2; N3; N4; N5; N6; N7; N8; D1; D2; D3; D4	374;000	374;000	374;000	213;000
2697	2697	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thắng Lợi	Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo	374;000	374;000	374;000	213;000
2698	2698	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thắng Lợi	Đường số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7	374;000	374;000	374;000	213;000
2699	2699	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Đông	Sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh	315;000	345;000	315;000	213;000
2700	2700	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10)		254;000	254;000	254;000	153;000
2701	2701	XÃ CẦN ĐƯỚC	28108	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới)		195;000	225;000	195;000	153;000
2702	2702	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)	Ngã ba Kinh - Cầu sắt cũ	374;000	374;000	374;000	315;000
2703	2703	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)	Cầu sắt cũ - Ngã ba UBND Long Hựu Đông	374;000	374;000	374;000	315;000
2704	2704	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826B (Trừ KDC chợ Kinh Nước Mặn)	Ngã ba UBND xã Long Hựu Đông - Đồn Rạch Cát	374;000	374;000	374;000	315;000
2705	2705	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 82	ĐT 826B kéo dài 50m	315;000	345;000	315;000	213;000
2706	2706	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 82	Mét thứ 51 - Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m	315;000	345;000	315;000	213;000
2707	2707	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 82	UBND xã Long Hựu Tây kéo dài 200m về 2 phía	315;000	345;000	315;000	213;000
2708	2708	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 82	Cách UBND xã Long Hựu Tây 200m – cuối ĐH 82	315;000	345;000	315;000	213;000
2709	2709	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao Rạch Cát	Xã Long Hựu Đông; Tân Lân; Phước Đông	315;000	345;000	315;000	213;000
2710	2710	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Long Hựu Đông - Long Hựu Tây (đê bao thuỷ sản)	ĐT826B - Đường huyện 82	315;000	345;000	315;000	213;000
2711	2711	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mỹ Điền	Đường huyện 82 - Đê bao Vàm Cỏ	315;000	345;000	315;000	213;000
2712	2712	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp tây	Đường liên xã Long Hựu Đông- Long Hựu Tây đến đê bao ven sông Vàm Cỏ	315;000	345;000	315;000	213;000
2713	2713	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao thủy sản mỹ điền	ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ	315;000	345;000	315;000	213;000
2714	2714	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào trường tiểu học Long Hựu Tây	ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ	315;000	345;000	315;000	213;000
2715	2715	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm mới Mỹ Điền	ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ	315;000	345;000	315;000	213;000
2716	2716	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhà tu Long Hưng	Đường tỉnh 826B đến đường Rạch Ranh	315;000	345;000	315;000	213;000
2717	2717	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Ranh	ĐH 82 - Đê bao ven sông Vàm cỏ	315;000	345;000	315;000	213;000
2718	2718	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Chợ	Trạm Y tế - Tịnh xá Phụng Hoàng	315;000	345;000	315;000	213;000
2719	2719	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Ông Rèn	ĐT 826B -  Cầu bà Huỳnh Thị Rê	315;000	345;000	315;000	213;000
2720	2720	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Đông	ĐT 826B -  Cầu ấp Đông	315;000	345;000	315;000	213;000
2721	2721	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Đông	Cầu ấp Đông - LHT	315;000	345;000	315;000	213;000
2722	2722	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Đông	ĐT 826B - xóm biền	315;000	345;000	315;000	213;000
2723	2723	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp Trung - Rạch Đào	ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát	315;000	345;000	315;000	213;000
2724	2724	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Long Ninh	ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát	315;000	345;000	315;000	213;000
2725	2725	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Long Ninh	ĐT 826B - Đê bao Vàm Cỏ	315;000	345;000	315;000	213;000
2726	2726	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Rạch cát	Đường tỉnh 826B - Đê bao Rạch cát	315;000	345;000	315;000	213;000
2727	2727	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Cầu Ngang	ĐT 826B - Đường đê LHĐ - LHT	315;000	345;000	315;000	213;000
2728	2728	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Cầu Ngang	Đường đê LHĐ - LHT - Cầu 5 Rê	315;000	345;000	315;000	213;000
2729	2729	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp Long Ninh - Rạch Đào	ĐT 826B - Đê bao Rạch Cát	315;000	345;000	315;000	213;000
2730	2730	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mương Tam	ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ	315;000	345;000	315;000	213;000
2731	2731	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hựu Lộc nhỏ	ĐH 82 - Đê bao Vàm cỏ	315;000	345;000	315;000	213;000
2732	2732	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông nông thôn nhánh Rạch Sâu	ĐH82 - Đường ấp tây	315;000	345;000	315;000	213;000
2733	2733	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh ấp tây	Từ HL 82 - Đường ấp Tây	315;000	345;000	315;000	213;000
2734	2734	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		370;000	374;000	370;000	213;000
2735	2735	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		305;000	334;000	305;000	207;000
2736	2736	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		315;000	345;000	315;000	213;000
2737	2737	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		237;000	260;000	237;000	170;000
2738	2738	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		271;000	297;000	271;000	184;000
2739	2739	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		180;000	195;000	172;000	172;000
2740	2740	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Chợ Long Hựu Tây		370;000	370;000	370;000	210;000
2741	2741	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chợ Kinh Nước Mặn	Ngã 3 ĐT 826B - Chợ Long Hựu Đông	370;000	370;000	370;000	210;000
2742	2742	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ	Sông Rạch Cát - Kênh nước mặn	299;000	330;000	300;000	210;000
2743	2743	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Kinh Nước Mặn	Sông Vàm Cỏ - Sông Rạch Cát	299;000	328;900	299;000	210;000
2744	2744	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Rạch Cát	Sông Vàm Cỏ - kênh nước mặn	299;000	328;900	299;000	210;000
2745	2745	XÃ LONG HỰU	28144	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				179;000	190;000	170;000	169;000
2746	2746	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835	Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
2747	2747	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
2748	2748	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835B	Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
2749	2749	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835B	Cầu Long Thượng kéo dài 500m về phía UBND xã Phước Lý	374;000	374;000	374;000	
2750	2750	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835B	Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m	374;000	374;000	374;000	
2751	2751	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835B	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
2752	2752	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826	Ranh Tp.HCM - Ngã tư Phước Lý kéo dài 100m về phía cầu Tràm	374;000	374;000	374;000	
2753	2753	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
2754	2754	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 11	Đi qua xã Phước Lý	374;000	374;000	374;000	
2755	2755	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 11	Đoạn còn lại	374;000	374;000	374;000	
2756	2756	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH còn lại		315;000	346;000	315;000	
2757	2757	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Xã Phước Lý (trừ xã Phước Hậu cũ)		315;000	346;000	315;000	
2758	2758	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Xã Phước Lý (Phước Hậu cũ)		315;000	346;000	315;000	
2759	2759	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Thị Tám	ĐT 835B - Ranh TP.HCM	315;000	346;000	315;000	
2760	2760	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Thị Tám	ĐT 835B - Đường Bờ Đai	315;000	346;000	315;000	
2761	2761	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Điền - Quy Đức (ĐH 14)	Cầu Tân Điền - Ranh TP.HCM	315;000	346;000	315;000	
2762	2762	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hủ Tíu	ĐT. 835B - ĐT 826	315;000	346;000	315;000	
2763	2763	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Lâm - Long Thượng	Ranh xã Mỹ Lộc - đường Đặng Văn Búp	315;000	346;000	315;000	
2764	2764	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Lâm - Long Thượng	ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ	315;000	346;000	315;000	
2765	2765	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Sáu Mét	Đường Đặng Văn Búp - Ranh xã Mỹ Lộc	315;000	346;000	315;000	
2766	2766	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Sáu Mét	ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ	315;000	346;000	315;000	
2767	2767	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Tiết	ĐT 835B - Ranh Tp. HCM	315;000	346;000	315;000	
2768	2768	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Chùa	ĐT 835B - KCN Hải Sơn	315;000	346;000	315;000	
2769	2769	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Chanh	Huỳnh Văn Tiết – Phạm Thị Kiều	315;000	346;000	315;000	
2770	2770	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Thị Tám	ĐH14 - Ranh Tp. HCM	315;000	346;000	315;000	
2771	2771	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 7 Nghiêm	Đường Lê Thị Tám - Đường Trần Thị Non	315;000	346;000	315;000	
2772	2772	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Thị Non	ĐH.14 – Ranh TP HCM	315;000	346;000	315;000	
2773	2773	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Thị Kiều	ĐH.14 - Ranh TP HCM	315;000	346;000	315;000	
2774	2774	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bà Râm	Đường Lê Thị Tám – Đường Trần Thị Non	315;000	346;000	315;000	
2775	2775	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Thị Dậu	Đường Bà Râm -  đường Kênh bảy Nghiêm	315;000	346;000	315;000	
2776	2776	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thái Thị Thêm	ĐT 835B – Ranh Tp. HCM	315;000	346;000	315;000	
2777	2777	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 8 Tiên (đường <3m)	ĐT 835 B – Ranh xã Phước Lý cũ	269;000	296;000	269;000	
2778	2778	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mười Ghe (đường <3m)	ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng	269;000	296;000	269;000	
2779	2779	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3 Bông	ĐT 835 B – Ranh Tp. HCM	315;000	346;000	315;000	
2780	2780	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 5 Hiển (đường <3m)	ĐT 835 B – Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng	269;000	296;000	269;000	
2781	2781	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 9 Cóng	ĐT 835 B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên	315;000	346;000	315;000	
2782	2782	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bảy Thợ	ĐT 835 B – Hết đường	315;000	346;000	315;000	
2783	2783	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 6 Tề	ĐT 835B - Hết đường	315;000	346;000	315;000	
2784	2784	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tư Tiết (đường <3m)	Đường Huỳnh Văn Tiết - Hết đường	269;000	296;000	269;000	
2785	2785	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 6 Hoằng (đường <3m)	Đường Huỳnh Văn Tiết – Đường Phạm Thị Nhiều	269;000	296;000	269;000	
2786	2786	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng	ĐT 835B – Ranh xã Phước Lý cũ	315;000	346;000	315;000	
2787	2787	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp văn hóa Long Thạnh	ĐT 835B – Hết đường	315;000	346;000	315;000	
2788	2788	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Thị Ruộng	Đường Lê Thị Tám – Đường Kênh Bảy Nghiêm	315;000	346;000	315;000	
2789	2789	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 9 The	Đường ấp chiến lược Long Thạnh – Long Hưng – Ranh TPHCM	315;000	346;000	315;000	
2790	2790	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Thị Nhiều	Đường Nguyễn Thị Chanh – Ranh TPHCM	315;000	346;000	315;000	
2791	2791	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Điền Dơi	ĐT.835B – Kênh Rạch Chanh – Trị Yên	315;000	346;000	315;000	
2792	2792	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Thị Ty	ĐH 14 - Ranh TP.HCM	315;000	346;000	315;000	
2793	2793	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộ Đình	ĐT. 835B - Đường Bờ Đai	315;000	346;000	315;000	
2794	2794	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tư Sớm	Đường Nhà Đồ - ĐT 835B	315;000	346;000	315;000	
2795	2795	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Nhanh	ĐT. 835B - Đường Bờ Đai	315;000	346;000	315;000	
2796	2796	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đặng Văn Nữa	Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai	315;000	346;000	315;000	
2797	2797	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mười Cày	Đường ĐT 835B - Đường Bờ Đai	315;000	346;000	315;000	
2798	2798	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mười Cày	ĐT 835B - Đường Nhà Đồ	315;000	346;000	315;000	
2799	2799	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lưu Văn Ca	Đường Mười Cày - Đường Trần Thị Tám	315;000	346;000	315;000	
2800	2800	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Thị Hớn	Đường Mười Cày - Đường Nguyễn Thanh Hà	315;000	346;000	315;000	
2801	2801	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Liên ấp Phú Thành- Phú Ân	Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai	315;000	346;000	315;000	
2802	2802	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Thanh	Đường Trần Thị Tám - Đường Bờ Xe	315;000	346;000	315;000	
2803	2803	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Xe	ĐT. 835B - Đường Bờ Đai	315;000	346;000	315;000	
2804	2804	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bà Giáng	Đường Bờ Đai - ĐT. 835B	315;000	346;000	315;000	
2805	2805	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sân Banh	Đường Bờ Đai - Ranh Tp. HCM	315;000	346;000	315;000	
2806	2806	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Đai	Đường Sân Banh - Ranh xã Mỹ Yên; tỉnh Tây Ninh	315;000	346;000	315;000	
2807	2807	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trường Học	ĐT 835B – đường Phạm Thị Hớn	315;000	346;000	315;000	
2808	2808	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thanh Hà	ĐT. 835B - Ranh Tp.HCM	315;000	346;000	315;000	
2809	2809	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lại Thị Sáu	ĐT. 835B - Ranh Tp.HCM	315;000	346;000	315;000	
2810	2810	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Đồn	ĐT. 835B - ĐT 826	315;000	346;000	315;000	
2811	2811	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ranh Tỉnh	ĐT826 - Kênh Lò Gang	315;000	346;000	315;000	
2812	2812	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đoàn Bá Sở	ĐT826 - Ranh Tp.HCM	315;000	346;000	315;000	
2813	2813	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Đế	ĐT826 - Đường Chín The	315;000	346;000	315;000	
2814	2814	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đào Minh Mẫn	ĐT. 835B - Ranh Tp.HCM	315;000	346;000	315;000	
2815	2815	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường dân sinh cao tốc	Song song với đường Cao tốc Bến Lức - Long Thành	315;000	346;000	315;000	
2816	2816	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Tập đoàn 1	Giáp đường Bờ Đế - Đường Tám Tiên	315;000	346;000	315;000	
2817	2817	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tổ 11	Đường Lại Thị Sáu - Ranh Tp.HCM	315;000	346;000	315;000	
2818	2818	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Út Bắc	Đường Sân Banh - Đường Trường học	315;000	346;000	315;000	
2819	2819	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào khu dân cư Phi Trường	Đường Trường học - Giáp Khu dân cư	315;000	346;000	315;000	
2820	2820	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên tổ 17-18	Đường Sân Banh - Đường Phạm Thị Hớn	315;000	346;000	315;000	
2821	2821	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường thánh thất	ĐT.835B - Đường Nguyễn Thanh Hà; Trường Học	315;000	346;000	315;000	
2822	2822	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhà đồ (nhánh)	Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên; tỉnh Tây Ninh	315;000	346;000	315;000	
2823	2823	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 16	Đường Nhà đồ - Ranh xã Mỹ Yên; tỉnh Tây Ninh	315;000	346;000	315;000	
2824	2824	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 3	Đường Trần Thị Tám - Đường Mười Cày	315;000	346;000	315;000	
2825	2825	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 12	Đường Mười Cày - Đường Bờ Đai	315;000	346;000	315;000	
2826	2826	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 5	Đường Nhà Đồ - Khu dân cư	315;000	346;000	315;000	
2827	2827	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên tổ 8-9	ĐT.835B - Đường Phạm Thị Hớn	315;000	346;000	315;000	
2828	2828	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 4	Đường Trần Thị Tám - Ranh xã Mỹ Yên; tỉnh Tây Ninh; xã Bình Chánh; Thành phố Hồ Chí Minh	315;000	346;000	315;000	
2829	2829	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Trong	Đường Hủ Tíu - Đường ĐT 835B	315;000	346;000	315;000	
2830	2830	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Cầu Đen	Đường Đặng Văn Búp – ĐT 835	315;000	346;000	315;000	
2831	2831	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ngõ xóm ấp Long Giêng (Nhánh rẽ Đường Hủ Tíu)	Đường Hủ Tíu – Nội Đồng	315;000	346;000	315;000	
2832	2832	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đặng Văn Búp	ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc	315;000	346;000	315;000	
2833	2833	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Chùa	ĐT 835B - hết ranh xã Phước Lý	315;000	346;000	315;000	
2834	2834	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh rẽ Nguyễn Văn Thậm (2 nhánh rẽ)	ĐT. 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm	315;000	346;000	315;000	
2835	2835	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Thàng	ĐT. 835B - Ranh Mỹ Lộc	315;000	346;000	315;000	
2836	2836	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Thậm	Đường Phước Hậu Mỹ Lộc - ĐT.835B	315;000	346;000	315;000	
2837	2837	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Khánh	ĐT. 835B -  Đường Đặng Văn Búp	315;000	346;000	315;000	
2838	2838	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc	ĐT. 835B - Ranh xã Mỹ Lộc	315;000	346;000	315;000	
2839	2839	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Thị Tốt	Đường Hủ Tiếu - Ranh xã Mỹ Lộc	315;000	346;000	315;000	
2840	2840	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 1 (Đoạn 6 Phước)	Đường Phước Lâm -Long Thượng - Đường Kênh Sáu Mét	315;000	346;000	315;000	
2841	2841	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 2 (Đoạn út Phương)	Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp	315;000	346;000	315;000	
2842	2842	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 3 (Đoạn Nhà máy 2 Quyền)	Đường Phước Lâm -Long Thượng - Chùa Long An	315;000	346;000	315;000	
2843	2843	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trục chính cộng đồng ấp Long Khánh (Đoạn Miếu Long Bình)	Đường Đặng Văn Búp - Đường Phước Lâm -Long Thượng	315;000	346;000	315;000	
2844	2844	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Long Khánh 5 (Đoạn 6 Huê)	Đường Bờ Chùa - Nhà ông 7 Cựu	315;000	346;000	315;000	
2845	2845	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng (Đoạn ông Thuần)	Đường Phước Lâm -Long Thượng - Đường Kênh Sáu Mét	315;000	346;000	315;000	
2846	2846	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 1 (Đoạn út Chúa)	Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp	315;000	346;000	315;000	
2847	2847	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 2 (Đoạn chú 3 Võ)	Đường ngõ xóm ấp Long Khánh - Long Giêng - Đường Kênh Sáu Mét	315;000	346;000	315;000	
2848	2848	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 3 (Đoạn út Hùm)	Đường Kênh Sáu Mét - Đường Đặng Văn Búp	315;000	346;000	315;000	
2849	2849	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 4 (Đoạn nhà VH LG)	Đường Kênh Sáu Mét - Đường Hủ Tíu	315;000	346;000	315;000	
2850	2850	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Long Giêng 5 (Đoạn anh Vũ)	Đường Đặng Văn Búp - Nhà chú Tư Mật	315;000	346;000	315;000	
2851	2851	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Trong 1 (Đoạn Một Nếp)	Đường Kênh Cầu Đen - Đường Phước Lâm -Long Thượng	315;000	346;000	315;000	
2852	2852	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Trong 2 (Đoạn 9 Cửu)	Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 1	315;000	346;000	315;000	
2853	2853	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Trong 3 (Đoạn 9 Cửu)	Đường Hủ Tíu - Đường ngõ xóm ấp Trong 2	315;000	346;000	315;000	
2854	2854	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Trong 4 (Đoạn 7 Cọp)	Đường Võ Thị Tốt - Đường Kênh Sáu Mét	315;000	346;000	315;000	
2855	2855	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Trong 5 (Đoạn Thất Cao Đài)	Đường Phước Lâm - Long Thượng -  Đường Võ Thị Tốt	315;000	346;000	315;000	
2856	2856	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Trong 6 (Đoạn Ngọc Anh)	Đường ấp Trong - Đường Phước Lâm -Long Thượng	315;000	346;000	315;000	
2857	2857	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Trong 7 (Đoạn 2 Mộc)	Đường Bờ Chùa - Nhà ông 2 Mộc	315;000	346;000	315;000	
2858	2858	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1 (Đoạn 3 Trừ)	Đường Nguyễn Thị Thàng - Đường Nguyễn Văn Thậm	315;000	346;000	315;000	
2859	2859	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Ngoài 2 (Đoạn 3 Trừ)	Đường Nguyễn Văn Thậm - Đường ngõ xóm ấp Ngoài 1	315;000	346;000	315;000	
2860	2860	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Ngoài 3 (Đoạn Út Thảnh)	Đường tỉnh 835B - Đường Nguyễn Văn Thậm	315;000	346;000	315;000	
2861	2861	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ xóm ấp Ngoài 4 (Đoạn cô 4 Đẹp)	Đường tỉnh 835B - Đường Phước Hậu - Mỹ Lộc	315;000	346;000	315;000	
2862	2862	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhà Đồ		315;000	346;000	315;000	
2863	2863	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Xã Phước Lý	ĐT 835B - Cầu Tân Điền	315;000	346;000	315;000	
2864	2864	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Xã Phước Lý	Chợ Long Thượng	374;000	374;000	374;000	
2865	2865	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		370;000	374;000	370;000	
2866	2866	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		305;000	350;000	305;000	
2867	2867	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		339;000	363;000	339;000	
2868	2868	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		237;000	282;000	237;000	
2869	2869	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		271;000	322;000	271;000	
2870	2870	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		170;000	202;000	170;000	
2871	2871	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư - tái định cư Phước Lý (Công ty Cổ Phần Tập đoàn Quốc tế Năm Sao)		374;000	374;000	374;000	
2872	2872	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư - tái định cư Hải Sơn - Long Thượng		374;000	374;000	374;000	
2873	2873	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư - Phát Hải tại xã Phước Lý		374;000	374;000	374;000	
2874	2874	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị Năm Sao xã Phước Lý		374;000	374;000	374;000	
2875	2875	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư liên xã Phước Hậu - Long Thượng		374;000	374;000	374;000	
2876	2876	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư - tái định cư An Phú Sinh		374;000	374;000	374;000	
2877	2877	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư-tái định cư và nhà ở công nhân Hải Sơn		374;000	374;000	374;000	
2878	2878	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Điểm dân cư xã Phước Lý		374;000	374;000	374;000	
2879	2879	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Nhã Đạt		374;000	374;000	374;000	
2880	2880	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		166;000	182;000	166;000	
2881	2881	XÃ PHƯỚC LÝ	28165	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				166;000	182;000	166;000	
2882	2882	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
2883	2883	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Cách ngã tư Chợ trạm 150m - ranh hết ranh Cần Giuộc cũ	374;000	374;000	374;000	
2884	2884	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Các đoạn còn lại	374;000	374;000	374;000	
2885	2885	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Tuyến tránh QL 50	QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ)	374;000	374;000	374;000	
2886	2886	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Tuyến tránh QL 50	ĐT 835A kéo dài 100m về hai phía	374;000	374;000	374;000	
2887	2887	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Tuyến tránh QL 50	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
2888	2888	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 835	Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía xã Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi)	374;000	374;000	374;000	
2889	2889	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 835	Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
2890	2890	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 835	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
2891	2891	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 835B	Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m	374;000	374;000	374;000	
2892	2892	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 835B	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
2893	2893	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 826	Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa)	374;000	374;000	374;000	
2894	2894	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 830	Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
2895	2895	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 830	Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
2896	2896	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐT 830	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
2897	2897	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 19 (ĐT 830 cũ)	ĐT 830 đến hết ranh xã Mỹ Lộc	374;000	374;000	374;000	
2898	2898	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 20	Ngã ba Mỹ Lộc (ĐT 835A) kéo dài 50m	374;000	374;000	374;000	
2899	2899	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 20	Ngã ba Phước Thành (ĐT 830) kéo dài 50m	374;000	374;000	374;000	
2900	2900	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 20	Còn lại	290;000	290;000	290;000	
2901	2901	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH còn lại đi qua xã Mỹ Lộc		290;000	319;000	290;000	
2902	2902	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Lâm - Long Thượng	Ranh xã Phước Lâm cũ - Đường Đặng Văn Búp	290;000	319;000	290;000	
2903	2903	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Lâm - Long Thượng	ĐH 20 - ranh xã Phước Hậu cũ	290;000	319;000	290;000	
2904	2904	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Sáu Mét	Đường Đăng Văn Búp - Ranh xã Phước Lâm cũ	290;000	319;000	290;000	
2905	2905	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Sáu Mét	ĐT 835 - ranh xã Phước Hậu cũ	290;000	319;000	290;000	
2906	2906	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trường Bình - Phước Lâm		290;000	319;000	290;000	
2907	2907	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu		290;000	319;000	290;000	
2908	2908	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Thôi	ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên	290;000	319;000	290;000	
2909	2909	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Thiên Mụ	ĐT 835 - Đường Nguyễn Thị Bầy	290;000	319;000	290;000	
2910	2910	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lương Văn Tiên	ĐH 20 – Hết ranh xã Mỹ Lộc	290;000	319;000	290;000	
2911	2911	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp Văn hóa Thanh Ba	ĐT 835 (Ranh thị trấn Cần Giuộc cũ) –Đường Ngô Thị Xứng	290;000	319;000	290;000	
2912	2912	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Dương Thị Hai	ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu	290;000	319;000	290;000	
2913	2913	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cộng Đồng Lộc Trung)	ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu	290;000	319;000	290;000	
2914	2914	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cộng Đồng Lộc Hậu	ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu	290;000	319;000	290;000	
2915	2915	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ngô Thị Xứng	ĐT 835 - Đường Lương Văn Tiên	290;000	319;000	290;000	
2916	2916	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Tôn Thạnh	ĐT 835 – thửa đất số 1752; TBĐ số 83 (ranh xã Cần Giuộc)	290;000	319;000	290;000	
2917	2917	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Bầy	Đường Cộng đồng Lộc Hậu - Đường Đoàn Văn Diệu	290;000	319;000	290;000	
2918	2918	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Miễu	ĐT835 - Đường Lương Văn Tiên	290;000	319;000	290;000	
2919	2919	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Văn hóa Lộc Tiền	ĐT835 - ranh xã Phước Hậu cũ	290;000	319;000	290;000	
2920	2920	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hai Đồng	Đường Cộng Đồng Lộc Trung - ranh xã Phước Hậu cũ	290;000	319;000	290;000	
2921	2921	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Hai Sang	Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - Đường Cộng Đồng Lộc Trung	290;000	319;000	290;000	
2922	2922	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Giáp Mè	ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu	290;000	319;000	290;000	
2923	2923	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đoàn Văn Diệu	ĐT 835 - Mỹ Lộc Phước Hậu	290;000	319;000	290;000	
2924	2924	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê  Thị Phu	Mỹ Lộc  Phước Hậu - Kênh Rạch chanh Trị Yên	290;000	319;000	290;000	
2925	2925	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Trực	Ranh xã Cần Giuộc – đường Lương Văn Tiên	290;000	319;000	290;000	
2926	2926	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lương Văn Bào	QL 50 – đường Lương Văn Tiên	290;000	319;000	290;000	
2927	2927	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tập Đoàn 8 - ấp kế Mỹ	Đường Trường Bình – Phước Lâm – Ruộng/Cầu Quay	290;000	319;000	290;000	
2928	2928	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mỹ Lộc – Phước Lâm	ĐT 835 – Rạch Bà Nhang	290;000	319;000	290;000	
2929	2929	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Thị Luông	ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ	290;000	319;000	290;000	
2930	2930	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Trung	Đường Cộng đồng Lộc Trung-Ranh xã Phước Hậu cũ	290;000	319;000	290;000	
2931	2931	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê bao Sông Mồng Gà	QL.50-Đường Lương Văn Bào	290;000	319;000	290;000	
2932	2932	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Út Mười Hai)	Đường Cộng đồng Lộc Hậu-Đường kênh Giáp Mè	290;000	319;000	290;000	
2933	2933	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tư Lường)	Đường Cộng đồng Lộc Hậu-Đường kênh Giáp Mè	290;000	319;000	290;000	
2934	2934	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Đường Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu)	ĐH.20-Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu	290;000	319;000	290;000	
2935	2935	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mỹ Lộc - Phước Lâm	ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ	290;000	319;000	290;000	
2936	2936	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Hai Trương)	ĐT.835-Ranh xã Phước Lâm cũ	290;000	319;000	290;000	
2937	2937	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Sáu Đủ)	ĐT.835-Đường Cộng đồng Lộc Trung	290;000	319;000	290;000	
2938	2938	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Mười Cam)	Đường cộng đồng Lộc Trung-Đường Đoàn Văn Diệu	290;000	319;000	290;000	
2939	2939	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Hậu (Tám Bưởi)	Đường cộng đồng Lộc Hậu-Đường Chùa Thiên Mụ	290;000	319;000	290;000	
2940	2940	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Hậu	Đường Kênh Giáp Mè-Đường Dương Thị Hai	290;000	319;000	290;000	
2941	2941	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Kế Mỹ	Tập Đoàn 3-Đường Lương Văn Bào	290;000	319;000	290;000	
2942	2942	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Trung	Rạch Bà Bốn-Đường cộng đồng Lộc Trung	290;000	319;000	290;000	
2943	2943	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Hai Sậu)	Đường cộng đồng Lộc Trung-Đường Đoàn Văn Diệu	290;000	319;000	290;000	
2944	2944	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Tiền	ĐT.835B-Đường Lương Văn Tiên	290;000	319;000	290;000	
2945	2945	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Kế Mỹ	Đường Phạm Văn Trực-Đường Lương Văn Tiên	290;000	319;000	290;000	
2946	2946	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Kế Mỹ	Đường Lương Văn Bào-Đường Phạm Văn Trực	290;000	319;000	290;000	
2947	2947	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Trung (Ba Ngon)	Đường cộng đồng Lộc Trung-ĐT.835B	290;000	319;000	290;000	
2948	2948	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Trung	Đường Đoàn Văn Diệu-Nhà bà Đoàn Thị Khuya	290;000	319;000	290;000	
2949	2949	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Trung - Lộc Hậu (Tám Ken)	Đường Đoàn Văn Diệu-Đường Nguyễn Thị Bầy	290;000	319;000	290;000	
2950	2950	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Thị Luông	ĐH 20 - ranh Mỹ Lộc cũ	290;000	319;000	290;000	
2951	2951	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Xáng A	ĐH 20 - Cầu Thầy Cai (Ranh Thuận Thành cũ)	290;000	319;000	290;000	
2952	2952	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Thị Lục	ĐH 20 - Cống Cầu Hội	290;000	319;000	290;000	
2953	2953	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Kiều	ĐH 20 – Ranh xã Trường Bình cũ	290;000	319;000	290;000	
2954	2954	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Y Tế B	ĐH20 – đường Huỳnh Thị Luông	290;000	319;000	290;000	
2955	2955	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Phước Lâm - Trường Bình	ĐH 20 - Cầu Hội (Trường Bình)	290;000	319;000	290;000	
2956	2956	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Chép	ĐT 835 - ĐH 20	290;000	319;000	290;000	
2957	2957	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Thị Cầm	ĐT 835 - giáp khu dân cư	290;000	319;000	290;000	
2958	2958	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trang Văn Học	ĐT 835 - kênh Xáng	290;000	319;000	290;000	
2959	2959	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Thị Tốt	ĐT 835A - ranh xã Phước Hậu cũ	290;000	319;000	290;000	
2960	2960	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Sáng	ĐH 20 - cầu Thầy Cai	290;000	319;000	290;000	
2961	2961	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Đực Hùng (đường Mười Bảnh cũ)	ĐH 20 - đường Kênh Xáng A	290;000	319;000	290;000	
2962	2962	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ca Thị Thạch (đường Mười Chữ cũ)	ĐH 20 - thửa đất số 839	290;000	319;000	290;000	
2963	2963	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Cang (đường Ba Tân cũ)	ĐT 835 - ranh xã Thuận Thành cũ	290;000	319;000	290;000	
2964	2964	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đoàn Thị Khéo (đường Năm Để cũ)	ĐT 835 -  ranh xã Phước Hậu cũ	290;000	319;000	290;000	
2965	2965	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Thị Dung (đường Hai Trọng cũ)	ĐT 835 - Đường kênh xáng B	290;000	319;000	290;000	
2966	2966	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Chính trì	ĐT 835 (thửa 4676; TBĐ 03) - Kênh Xáng B (thửa 1914	290;000	319;000	290;000	
2967	2967	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Dương Thị Ngọc Hoa	ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Khu Dân Cư Thuận Nam	290;000	319;000	290;000	
2968	2968	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Dương Thị Ngọc Hoa	ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội	290;000	319;000	290;000	
2969	2969	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Khu Dân Cư Thuận Nam	Ranh Mỹ Lệ - Cần Đước - Đường Nguyễn Thị Năm	290;000	319;000	290;000	
2970	2970	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Năm	ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Ranh Xã Mỹ Lệ - Cần Đước (cũ)	290;000	319;000	290;000	
2971	2971	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Minh Hoàng	ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An	290;000	319;000	290;000	
2972	2972	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Phát Thành	ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội	290;000	319;000	290;000	
2973	2973	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Đại Hội	Ranh huyện Cần Đước - Đường QL50	290;000	319;000	290;000	
2974	2974	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Cung	ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Đại Hội	290;000	319;000	290;000	
2975	2975	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Năm Học (đường <3m)	ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Hết đường	248;000	274;000	248;000	
2976	2976	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thuận Thành - Long An	QL 50 - ĐH 20	290;000	319;000	290;000	
2977	2977	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 25/04	ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Thuận Thành - Long An	290;000	319;000	290;000	
2978	2978	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Hữu Hớn (đường <1m)	ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Đường Kênh Đại Hội	248;000	274;000	248;000	
2979	2979	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Xáng A	ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ	290;000	319;000	290;000	
2980	2980	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Xáng B	ĐH 20 - Ranh Phước Lâm cũ	290;000	319;000	290;000	
2981	2981	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mai Văn É	ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Kênh Xáng A	290;000	319;000	290;000	
2982	2982	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mai Văn É	ĐH 19 (ĐT 830 cũ) - Thửa đất số 162; TBĐ 22	290;000	319;000	290;000	
2983	2983	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Tư Tứ	Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội	290;000	319;000	290;000	
2984	2984	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Hai Thảo	Đường Kênh Xáng - Đường Kênh Đại Hội	290;000	319;000	290;000	
2985	2985	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhánh rẽ Tây Bắc	Đ.Thuận Thành-Long An - Ranh xã Phước Lâm cũ	290;000	319;000	290;000	
2986	2986	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đình Chánh Thôn	QL50 - Kênh Cây Mắm (đất ruộng)	290;000	319;000	290;000	
2987	2987	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp  Thuận Tây 2 (Bảy Minh)	ĐT 826 - Thửa đất số 241; 268 TBĐ 17	290;000	319;000	290;000	
2988	2988	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp  Thuận Tây 2 (Tổ 8)	Đ. Kênh Đại Hội - Ranh xã Long Hòa cũ- Cần Giuộc	290;000	319;000	290;000	
2989	2989	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Thầy Tám	Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 383; TBĐ 17	290;000	319;000	290;000	
2990	2990	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp  Thuận Bắc (Hai So)	QL50 - Thửa đất số 33; TBĐ 34	290;000	319;000	290;000	
2991	2991	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Ba Đê	QL50 - Thửa đất 54; TBĐ 34	290;000	319;000	290;000	
2992	2992	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp  Thuận Tây 1 (Năm Khéo)	ĐH 19 (ĐT 830 cũ)  - Thửa đất số 170; TBĐ 22	290;000	319;000	290;000	
2993	2993	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp  Thuận Tây 2 (Năm Hoàng)	Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 186; TBĐ 18	290;000	319;000	290;000	
2994	2994	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp  Thuận Nam (Hai Một)		290;000	319;000	290;000	
2995	2995	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp  Thuân Bắc (Hai Hoàng)		290;000	319;000	290;000	
2996	2996	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Lợi)		290;000	319;000	290;000	
2997	2997	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp  Thuận Bắc (Năm Sương)		290;000	319;000	290;000	
2998	2998	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Sáu Đực)		290;000	319;000	290;000	
2999	2999	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Thuận Bắc (Xóm Chợ)		290;000	319;000	290;000	
3000	3000	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp  Thuận Bắc (Tư Liêm)		290;000	319;000	290;000	
3001	3001	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm Tây Bắc		290;000	319;000	290;000	
3002	3002	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp  Thuận Bắc (Tư Thương)		290;000	319;000	290;000	
3003	3003	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trường Bình - Phước Lâm	Đường QL50 - Cầu Hội	290;000	319;000	290;000	
3004	3004	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê bao sông Mồng Gà	Đường QL50 - đường Lương Văn Bào	290;000	319;000	290;000	
3005	3005	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tập Đoàn 8	Đường Trường Bình - Phước Lâm - đường đê bao sông Mồng Gà	290;000	319;000	290;000	
3006	3006	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Xáng B	Đường Kênh Chín Trì - ranh xã Thuận Thành cũ	290;000	319;000	290;000	
3007	3007	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Bà Nhang	Ranh xã Thuận Thành - ranh xã Mỹ Lộc cũ	290;000	319;000	290;000	
3008	3008	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ Xóm Út Non	Rạch Bà Nhang-ranh xã Mỹ Lộc cũ	290;000	319;000	290;000	
3009	3009	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ Xóm Ba Tấn	Đường Huỳnh Thị Luông-đường Nguyễn Văn Chép	290;000	319;000	290;000	
3010	3010	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ Xóm Hai Dung	ĐT 835-đường Nguyễn Văn Chép	290;000	319;000	290;000	
3011	3011	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ Xóm Hai Lân	ĐH Phước Lâm Long Thượng-đường Nguyễn Thị Cang	290;000	319;000	290;000	
3012	3012	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ Xóm Ba Huyện	ĐH Phước Lâm Long Thượng-đường Phạm Thị Cầm	290;000	319;000	290;000	
3013	3013	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngõ Xóm Hai Ánh	Đường Trang Văn Học-đường Hai Trọng	290;000	319;000	290;000	
3014	3014	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Cấp 3	Đường Kênh Xáng A - ranh xã Mỹ Lộc cũ	290;000	319;000	290;000	
3015	3015	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường  Cầu Thầy Cay - Cống Cầu Hội	Đường Nguyễn Thị Sáng -Đường Lê Thị Lục	290;000	319;000	290;000	
3016	3016	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Tiền - Lộc Trung (Kênh Tư Đắc)	ĐT.835B - đường Cộng đồng Lộc Trung	290;000	319;000	290;000	
3017	3017	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Thanh Ba	Ngô Thị Xứng - đường Lương Văn Tiên	290;000	319;000	290;000	
3018	3018	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT Ấp Lộc Tiền (Ao Bà Gấm)	ĐT.835B-đường Cộng Đồng Lộc Trung	290;000	319;000	290;000	
3019	3019	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		315;000	346;000	315;000	
3020	3020	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		261;000	287;000	261;000	
3021	3021	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		290;000	319;000	290;000	
3022	3022	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		203;000	223;000	203;000	
3023	3023	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		232;000	255;000	232;000	
3024	3024	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		145;000	160;000	145;000	
3025	3025	XÃ MỸ LỘC	28177			Áp dụng giá đất tại phần III		138;000	152;000	138;000	
3026	3026	XÃ MỸ LỘC	28177	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I và II				138;000	152;000	138;000	
3027	3027	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Ranh TP HCM- Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía xã Cần Giuộc	374;000	374;000	374;000	
3028	3028	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc	374;000	374;000	374;000	
3029	3029	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50	374;000	374;000	374;000	
3030	3030	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
3031	3031	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Các đoạn còn lại	374;000	374;000	374;000	
3032	3032	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Tuyến tránh QL 50	QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ)	374;000	374;000	374;000	
3033	3033	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Tuyến tránh QL 50	ĐT 835A kéo dài 100m về hai phía	374;000	374;000	374;000	
3034	3034	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Tuyến tránh QL 50	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
3035	3035	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835	Ngã năm Mũi tàu – ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50	374;000	374;000	374;000	
3036	3036	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835	Ngã tư tuyến tránh QL50 – hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ)	374;000	374;000	374;000	
3037	3037	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835	Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐH 20) kéo dài 100m về 2 phía (về phía xã Cần Giuộc và Ngã tư Xoài Đôi)	374;000	374;000	374;000	
3038	3038	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
3039	3039	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835B	Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m	374;000	374;000	374;000	
3040	3040	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 835B	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
3041	3041	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Thái Bình	Ngã năm Mũi Tàu – Ngã ba Nguyễn Thái Bình	374;000	374;000	374;000	
3042	3042	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826C (HL 12)	Cầu Rạch Dơi (TPHCM) – Thất Cao Đài	374;000	374;000	374;000	
3043	3043	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826C (HL 12)	UBND xã Long Hậu (cũ) 100m về hai phía	374;000	374;000	374;000	
3044	3044	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826C (HL 12)	Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
3045	3045	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826C (HL 12)	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
3046	3046	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)		374;000	374;000	374;000	
3047	3047	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Xã Cần Giuộc	ĐT.826E - ranh xã Phước Vĩnh Tây	374;000	374;000	374;000	
3048	3048	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 11	Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50	374;000	374;000	374;000	
3049	3049	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 11	Đoạn còn lại	374;000	374;000	374;000	
3050	3050	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 11	Đi qua xã Phước Lý	374;000	374;000	374;000	
3051	3051	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH còn lại		315;000	346;000	315;000	
3052	3052	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Xã Cần Giuộc (xã Long Hậu cũ).		315;000	346;000	315;000	
3053	3053	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ)		315;000	346;000	315;000	
3054	3054	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)	Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước	374;000	374;000	374;000	
3055	3055	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)	Còn lại	315;000	346;000	315;000	
3056	3056	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường KP 3	QL 50 - Nguyễn Thị Bẹ	374;000	374;000	374;000	
3057	3057	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bà Kiểu	ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập	315;000	346;000	315;000	
3058	3058	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Thị Thinh	Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu	315;000	346;000	315;000	
3059	3059	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trị Yên - Thanh Hà	QL50 – Đường Nguyễn Thái Bình	315;000	346;000	315;000	
3060	3060	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trị Yên - Thanh Hà	Đường Nguyễn Thái Bình- Ranh Công ty Fuluh	315;000	346;000	315;000	
3061	3061	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lãnh Binh Thái	Trương  Định - Bến ghe vùng hạ	374;000	374;000	374;000	
3062	3062	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lãnh Binh Thái	Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ	374;000	374;000	374;000	
3063	3063	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Công trường Phước Lộc		374;000	374;000	374;000	
3064	3064	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Định		374;000	374;000	374;000	
3065	3065	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Thống Chế Sĩ		374;000	374;000	374;000	
3066	3066	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Bảy	Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái	374;000	374;000	374;000	
3067	3067	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Bảy	Căn thứ ba - QL50	374;000	374;000	374;000	
3068	3068	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Bảy	QL50 - Cầu Chợ mới	315;000	346;000	315;000	
3069	3069	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn An Ninh	Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc	374;000	374;000	374;000	
3070	3070	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn An Ninh	Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m	374;000	374;000	374;000	
3071	3071	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn An Ninh	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
3072	3072	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Đình Chiểu	Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ	374;000	374;000	374;000	
3073	3073	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Chí Nam		374;000	374;000	374;000	
3074	3074	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Sương Nguyệt Anh		374;000	374;000	374;000	
3075	3075	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hồ Văn Long	Trương Định - Trần Chí Nam	374;000	374;000	374;000	
3076	3076	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hồ Văn Long	Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh	374;000	374;000	374;000	
3077	3077	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mỹ Đức Hầu		374;000	374;000	374;000	
3078	3078	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Hữu Thinh		374;000	374;000	374;000	
3079	3079	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Sư Viên Ngộ		374;000	374;000	374;000	
3080	3080	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc	Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái	374;000	374;000	374;000	
3081	3081	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc	Đoạn còn lại	374;000	374;000	374;000	
3082	3082	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Văn Bang	QL50 – Nguyễn An Ninh	374;000	374;000	374;000	
3083	3083	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Bẹ	Trọn đường	374;000	374;000	374;000	
3084	3084	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)	100m đầu tiếp giáp QL50	374;000	374;000	374;000	
3085	3085	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)	Đoạn còn lại	374;000	374;000	374;000	
3086	3086	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Phú	Ranh TP Hồ Chí Minh - Ngã tư Long Phú	315;000	346;000	315;000	
3087	3087	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Mai Chánh Tâm		374;000	374;000	374;000	
3088	3088	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu		315;000	346;000	315;000	
3089	3089	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê Trường Long	Nguyễn An Ninh – Cống Mồng Gà	315;000	346;000	315;000	
3090	3090	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê bao sông Mồng Gà	Đường Đê Trường Long - QL.50	315;000	346;000	315;000	
3091	3091	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Xuân	QL50 - HL11	315;000	346;000	315;000	
3092	3092	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tập Đoàn 2	HL11 - Đường Long Phú	315;000	346;000	315;000	
3093	3093	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Tập Đoàn 2	Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú	315;000	346;000	315;000	
3094	3094	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tập Đoàn 4	HL11 - Đường Long Phú	315;000	346;000	315;000	
3095	3095	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Nhơn	QL50 - QL50	315;000	346;000	315;000	
3096	3096	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Đá (đường <3m)	QL50 - Đường Phước Định Yên	315;000	346;000	315;000	
3097	3097	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kim Định (đường >3m)	QL50 - Đường Phước Định Yên	315;000	346;000	315;000	
3098	3098	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đình Trị Yên	QL50 - Sông Cần Giuộc	315;000	346;000	315;000	
3099	3099	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Định Yên	Ranh KCN Tân Kim mở rộng -Đường Đình Trị Yên	315;000	346;000	315;000	
3100	3100	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Phú	Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình	315;000	346;000	315;000	
3101	3101	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Phú	Đường Nguyễn Thái Bình- QL50	315;000	346;000	315;000	
3102	3102	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m)	Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm	315;000	346;000	315;000	
3103	3103	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê  Văn Sáu	Quốc lộ 50 – đường Lương Văn Tiên	315;000	346;000	315;000	
3104	3104	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thanh Tâm	QL 50 - Cống Rạch Đào	315;000	346;000	315;000	
3105	3105	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thanh Tâm	Nhánh rẽ  - Đê bao Mồng Gà	315;000	346;000	315;000	
3106	3106	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Thuộc	Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa	315;000	346;000	315;000	
3107	3107	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Thuộc	Kênh Đìa Dứa đến Thửa đất 1880; tờ 78	315;000	346;000	315;000	
3108	3108	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Lò Đường	Nguyễn Thị Bẹ - Hết ranh KDC Mỹ Dinh	315;000	346;000	315;000	
3109	3109	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Lò Đường	Đoạn còn lại	315;000	346;000	315;000	
3110	3110	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc	ĐT 835 - Kênh Rạch Chanh - Trị Yên	315;000	346;000	315;000	
3111	3111	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Hai	Đường Nguyễn An Ninh - Thửa đất số 676; TBĐ số 65	315;000	346;000	315;000	
3112	3112	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Thị Cẩn	QL 50 -Cống Rạch Đào	315;000	346;000	315;000	
3113	3113	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lương Văn Tiên	Tuyến tránh QL 50 - Thửa đất số 634; TBĐ số 85	315;000	346;000	315;000	
3114	3114	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp Văn hóa Thanh Ba	ĐT 835 – hết ranh xã Cần Giuộc (bên trái)	315;000	346;000	315;000	
3115	3115	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sáu Thắng	ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu	315;000	346;000	315;000	
3116	3116	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Tôn Thạnh	Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu - ranh thị trấn Cần Giuộc cũ	315;000	346;000	315;000	
3117	3117	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Trực	Ql50 – Ranh xã Mỹ Lộc cũ	315;000	346;000	315;000	
3118	3118	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Khu phố 2-3	Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ	374;000	374;000	374;000	
3119	3119	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 15; Phước Thuận	Giáp đường Trường Long	315;000	346;000	315;000	
3120	3120	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 6.7; Khu phố Kim Định	QL 50 - Đê Phước Định Yên	315;000	346;000	315;000	
3121	3121	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cống Ba Nhơn	QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh	315;000	346;000	315;000	
3122	3122	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-01 (đường <3m)	ĐT 826C – hết đường	269;000	296;000	269;000	
3123	3123	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-02	ĐT 826C – hết đường	315;000	346;000	315;000	
3124	3124	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Chưởng Phước	ĐT 826C – hết đường	315;000	346;000	315;000	
3125	3125	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Long Phú	ĐT 826C - chùa Long Phú	315;000	346;000	315;000	
3126	3126	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Long Phú	Chùa Long Phú - Đường Ấp 2/6	315;000	346;000	315;000	
3127	3127	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đình Bình Đức (>3m)	ĐT 826C - Sông Rạch Dơi	315;000	346;000	315;000	
3128	3128	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-06  (đường <3m)	ĐT 826C – hết đường	269;000	296;000	269;000	
3129	3129	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-07  (đường <3m)	ĐT 826C - Sông Rạch Dơi	269;000	296;000	269;000	
3130	3130	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-08  (đường <3m)	ĐT 826C - sông Cần Giuộc	269;000	296;000	269;000	
3131	3131	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp 2/5	ĐT 826C - sông Long Hậu	315;000	346;000	315;000	
3132	3132	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-10  (đường <3m)	ĐT 826C - sông Rạch Dừa	269;000	296;000	269;000	
3133	3133	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-11  (đường <3m)	ĐT 826C - sông Long Hậu	269;000	296;000	269;000	
3134	3134	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Vẹt	ĐH.Ấp 1 - ranh Nhà Bè (TP.HCM)	315;000	346;000	315;000	
3135	3135	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-13 (đường <3m)	ĐT 826C - S. Rạch Dơi	269;000	296;000	269;000	
3136	3136	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-14	ĐT 826C - S. Rạch Dơi	315;000	346;000	315;000	
3137	3137	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-15 (đường <3m)	ĐT 826C - Đường Ba Phát	269;000	296;000	269;000	
3138	3138	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-16  (đường <3m)	ĐT 826C - hết đường	269;000	296;000	269;000	
3139	3139	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-17  (đường <3m)	ĐT 826C - S. Cần Giuộc	269;000	296;000	269;000	
3140	3140	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-18	ĐT 826C - S. Cần Giuộc	315;000	346;000	315;000	
3141	3141	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường LH-19	ĐT 826C - hết đường	315;000	346;000	315;000	
3142	3142	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp 2/6 (đường<3m)	ĐT 826C - S. Cần Giuộc	269;000	296;000	269;000	
3143	3143	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đình Chánh	ĐT 826C – ranh dự án Phố Đông	315;000	346;000	315;000	
3144	3144	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Thanh - Rạch Găng	ĐT826C - Đê Ông Sâu	315;000	346;000	315;000	
3145	3145	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Ông Sâu	Đ.826C-Đ.Tân Thanh-Rạch Găng	315;000	346;000	315;000	
3146	3146	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Ông Sâu	Đ.Tân Thanh-Rạch Găng-ngã 3 Đ. Huỳnh Thị Thinh	315;000	346;000	315;000	
3147	3147	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m)	ĐT 826C - Khén 5 Đỏng	209;000	230;000	209;000	
3148	3148	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Lá (đường <3m)	ĐT 826C – hết đường	209;000	230;000	209;000	
3149	3149	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-05 (đường <3m)	ĐT 826C - rạch Phước	209;000	230;000	209;000	
3150	3150	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-06 (đường <3m)	ĐT 826C – hết đường	209;000	230;000	209;000	
3151	3151	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-07 (đường <3m)	ĐT 826C – hết đường	209;000	230;000	209;000	
3152	3152	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-08 (đường <3m)	ĐT 826C - rạch Phước	209;000	230;000	209;000	
3153	3153	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-09 (đường <3m)	ĐT 826C – Rạch Phước	209;000	230;000	209;000	
3154	3154	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bà Ốc (đường <3m)	Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều	209;000	230;000	209;000	
3155	3155	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gò Điều (đường <3m)	Đường 826C-Sông Cần Giuộc	209;000	230;000	209;000	
3156	3156	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-12 (đường <3m)	ĐT 826C - rạch Bà Quất	209;000	230;000	209;000	
3157	3157	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-13 (đường <3m)	ĐT 826C – hết đường	209;000	230;000	209;000	
3158	3158	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thánh Thất	ĐT 826C - Thánh Thất	209;000	230;000	209;000	
3159	3159	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thánh Thất	Thánh Thất – hết đường (đoạn đường <3m)	209;000	230;000	209;000	
3160	3160	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Chưởng Phước	ĐT 826C - chùa	315;000	346;000	315;000	
3161	3161	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-15 (đường <3m)	ĐT 826C - hết đường	209;000	230;000	209;000	
3162	3162	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-17 (đường <3m)	ĐT 826C - rạch bà Vang	209;000	230;000	209;000	
3163	3163	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-18 (đường <3m)	ĐT 826C – hết đường	209;000	230;000	209;000	
3164	3164	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-19 (đường <3m)	ĐH.Bà Kiểu – hết đường	209;000	230;000	209;000	
3165	3165	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-20 (đường <3m)	ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ	209;000	230;000	209;000	
3166	3166	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-21 (đường <3m)	ĐH.Bà Kiểu – Rạch Cầu Tre nhỏ	209;000	230;000	209;000	
3167	3167	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-22 (đường <3m)	ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài	209;000	230;000	209;000	
3168	3168	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường PLA-23 (đường <3m)	ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài	209;000	230;000	209;000	
3169	3169	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mương Chài (đường >3m)	ĐH. Bà Kiểu – ĐH. Huỳnh Thị Thinh	315;000	346;000	315;000	
3170	3170	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Út Chót (đường <3m)	ĐT826C - Đường Chùa	209;000	230;000	209;000	
3171	3171	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bảy Ớn	Đường Rạch Đình - Thửa đất số 706; tờ bản đồ số 8	209;000	230;000	209;000	
3172	3172	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tư Thế	Đường Rạch Đình - Thửa đất số 112; tờ bản đồ số 8	209;000	230;000	209;000	
3173	3173	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mười Tính	Đường Rạch Đình - Sông Cần Giuộc	209;000	230;000	209;000	
3174	3174	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Nghĩa	Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa	209;000	230;000	209;000	
3175	3175	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hai Quang	Đường Đê Ông Sâu - Thửa đất số 187; tờ bản đồ số 25	209;000	230;000	209;000	
3176	3176	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Qưới	Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa	209;000	230;000	209;000	
3177	3177	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Hiếu	Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa	209;000	230;000	209;000	
3178	3178	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chín Dậy	Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 443; tờ bản đồ số 23	209;000	230;000	209;000	
3179	3179	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mười Lơn	Đường Huỳnh Thị Thinh - Rạch Trâm Bầu	209;000	230;000	209;000	
3180	3180	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ong Ngoi	Đường Long Bào - Mương Chài - Cầu Ong Ngoi	209;000	230;000	209;000	
3181	3181	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Ngỗng	Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 198; tờ bản đồ số 23	209;000	230;000	209;000	
3182	3182	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thầy Quằn	Đường Bà Kiểu - Thửa đất số 56; tờ bản đồ số 33	209;000	230;000	209;000	
3183	3183	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đình Vĩnh Lộc	Đường Bà Kiểu - Đình Vĩnh Lộc	209;000	230;000	209;000	
3184	3184	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Chín	Đường Huỳnh Thị Thinh - Ruộng trống	209;000	230;000	209;000	
3185	3185	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Quyết	Đường Chùa Lá - Ruộng trống	209;000	230;000	209;000	
3186	3186	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thanh Hà		209;000	230;000	209;000	
3187	3187	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Tràm		209;000	230;000	209;000	
3188	3188	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Bà		209;000	230;000	209;000	
3189	3189	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Xuân (đoạn nhánh rẽ ra QL 50)		209;000	230;000	209;000	
3190	3190	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cống Ba Nhơn		209;000	230;000	209;000	
3191	3191	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang		209;000	230;000	209;000	
3192	3192	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh rẽ Lê  Văn Sáu		209;000	230;000	209;000	
3193	3193	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thanh Tâm (Nhánh rẽ  - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở))		209;000	230;000	209;000	
3194	3194	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1		209;000	230;000	209;000	
3195	3195	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 13		209;000	230;000	209;000	
3196	3196	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Giếng nước Hà Lan		209;000	230;000	209;000	
3197	3197	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trường học		209;000	230;000	209;000	
3198	3198	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Út Lượng		209;000	230;000	209;000	
3199	3199	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thánh Thất Trường Bình		209;000	230;000	209;000	
3200	3200	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tám vị		209;000	230;000	209;000	
3201	3201	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bảy Nhơn		209;000	230;000	209;000	
3202	3202	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba)		209;000	230;000	209;000	
3203	3203	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Lẹ		209;000	230;000	209;000	
3204	3204	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang		209;000	230;000	209;000	
3205	3205	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thánh Thất Cao Đài		209;000	230;000	209;000	
3206	3206	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chín Khương		209;000	230;000	209;000	
3207	3207	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sáu Nhạn		209;000	230;000	209;000	
3208	3208	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Út Dầu		209;000	230;000	209;000	
3209	3209	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Út Quang		209;000	230;000	209;000	
3210	3210	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 4 Thuần		209;000	230;000	209;000	
3211	3211	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường xóm 5 Dẩu		209;000	230;000	209;000	
3212	3212	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 6 Lớn		209;000	230;000	209;000	
3213	3213	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 6 Sành		209;000	230;000	209;000	
3214	3214	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hai Tây		209;000	230;000	209;000	
3215	3215	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bến Phà Tân Thanh cũ		209;000	230;000	209;000	
3216	3216	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thầy Hột		209;000	230;000	209;000	
3217	3217	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hai Hải		209;000	230;000	209;000	
3218	3218	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp bên Cây xăng Trần Vũ		209;000	230;000	209;000	
3219	3219	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường chưa có tên		209;000	230;000	209;000	
3220	3220	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái đến Chùa Bà		374;000	374;000	374;000	
3221	3221	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366; tờ bản đồ 65		315;000	346;000	315;000	
3222	3222	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh		374;000	374;000	374;000	
3223	3223	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng		315;000	346;000	315;000	
3224	3224	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		370;000	374;000	370;000	
3225	3225	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		305;000	335;000	305;000	
3226	3226	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		339;000	372;000	339;000	
3227	3227	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		290;000	319;000	290;000	
3228	3228	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		290;000	319;000	290;000	
3229	3229	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		271;000	298;000	271;000	
3230	3230	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu vực chợ mới	Đường Nguyễn Thái Bình – Cầu Chợ Mới (dãy A)	374;000	374;000	374;000	
3231	3231	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu vực chợ mới	Đường Nguyễn Thái Bình – Sông Cầu Tràm (dãy B)	374;000	374;000	374;000	
3232	3232	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu vực chợ mới	Phần còn lại	374;000	374;000	374;000	
3233	3233	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Việt Hóa	Các lô tiếp giáp QL50	374;000	374;000	374;000	
3234	3234	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Việt Hóa	Các lô còn lại	374;000	374;000	374;000	
3235	3235	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình	Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ	374;000	374;000	374;000	
3236	3236	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư – tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình	Các lô còn lại	374;000	374;000	374;000	
3237	3237	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang		374;000	374;000	374;000	
3238	3238	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Tân Kim		374;000	374;000	374;000	
3239	3239	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)		374;000	374;000	374;000	
3240	3240	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Tân Phước		374;000	374;000	374;000	
3241	3241	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Long Hậu		374;000	374;000	374;000	
3242	3242	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng)		374;000	374;000	374;000	
3243	3243	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu		374;000	374;000	374;000	
3244	3244	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu		374;000	374;000	374;000	
3245	3245	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư-tái định cư Caric-Long Hậu		374;000	374;000	374;000	
3246	3246	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư		374;000	374;000	374;000	
3247	3247	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu		374;000	374;000	374;000	
3248	3248	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu		374;000	374;000	374;000	
3249	3249	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu		374;000	374;000	374;000	
3250	3250	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Tân Phú Thịnh		374;000	374;000	374;000	
3251	3251	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc)		374;000	374;000	374;000	
3252	3252	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Một phần lô I-O20		374;000	374;000	374;000	
3253	3253	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Vĩnh Trường		374;000	374;000	374;000	
3254	3254	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu thương mại; biệt thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long An		374;000	374;000	374;000	
3255	3255	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)		374;000	374;000	374;000	
3256	3256	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng)		374;000	374;000	374;000	
3257	3257	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc		374;000	374;000	374;000	
3258	3258	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư An Phước Sài Gòn		374;000	374;000	374;000	
3259	3259	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hai Thành Long An		374;000	374;000	374;000	
3260	3260	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Hai Thành LA (GĐ1)		374;000	374;000	374;000	
3261	3261	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Tân Thái Thịnh		374;000	374;000	374;000	
3262	3262	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Cần Giuộc; Sông Rạch Cát	Đoạn qua thị trấn Cần Giuộc cũ	315;000	346;000	315;000	
3263	3263	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Cần Giuộc; Sông Rạch Cát	Đoạn còn lại	374;000	374;000	374;000	
3264	3264	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Kênh Hàng; Sông Ông Chuồng; Sông Rạch Dừa; Sông Rạch Dơi		165;000	181;000	165;000	
3265	3265	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Rạch Ván		165;000	181;000	165;000	
3266	3266	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Ba Làng		165;000	181;000	165;000	
3267	3267	XÃ CẦN GIUỘC	28159	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				160;000	180;000	160;000	
3268	3268	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
3269	3269	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Cách ngã tư Chợ trạm 150m - ranh huyện Cần Đước cũ	374;000	374;000	374;000	
3270	3270	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 50	Các đoạn còn lại	374;000	374;000	374;000	
3271	3271	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
3272	3272	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Ranh xã Long Phụng cũ - Ranh xã Tân Tập	374;000	374;000	374;000	
3273	3273	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
3274	3274	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
3275	3275	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
3276	3276	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) - Xã Phước Vĩnh Tây	Ranh xã Cần Giuộc - ranh quy hoạch Vành đai 4	346;000	346;000	346;000	
3277	3277	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826C (HL 12)	Nhà lồng Chợ núi 100m về 2 phía	374;000	374;000	374;000	
3278	3278	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 826C (HL 12)	Còn lại	374;000	374;000	374;000	
3279	3279	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Đông Thạnh - Tân Tập	ĐT 830 – Cống Ông Hiếu	315;000	345;000	315;000	
3280	3280	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Đông Thạnh - Tân Tập	ĐT 830 – UBND xã	315;000	345;000	315;000	
3281	3281	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH còn lại		290;000	319;000	290;000	
3282	3282	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Nghĩa	QL50 - Đê Trường Long	290;000	319;000	290;000	
3283	3283	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Bài		290;000	319;000	290;000	
3284	3284	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Trường Long	Nguyễn An Ninh – Cống Mồng Gà	290;000	319;000	290;000	
3285	3285	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Trường Long	Cống Mồng Gà – ĐT 830	290;000	319;000	290;000	
3286	3286	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Trường Long	ĐT 830 - hết ranh xã Phước Vĩnh Tây	290;000	319;000	290;000	
3287	3287	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê bao sông Mồng Gà	Đường Đê Trường Long - QL.50	290;000	319;000	290;000	
3288	3288	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Ấp 3 A	ĐT 826C - Đường Katy	290;000	319;000	290;000	
3289	3289	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Katy	ĐT 826C - Đê ấp 3	290;000	319;000	290;000	
3290	3290	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ông Nhu (đường <3m)	ĐT 826C - Cầu Ông Nhu	193;000	212;000	193;000	
3291	3291	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Bao Rạch Đập	ĐT 826C - ĐT 826C	290;000	319;000	290;000	
3292	3292	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Ấp 1	ĐT 826C - Ranh S. Ông Chuồng	290;000	319;000	290;000	
3293	3293	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chánh Thôn	ĐT 826C - Cầu Chánh Thôn	290;000	319;000	290;000	
3294	3294	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bông Súng	ĐT 826C - Cầu Rạch Miễu	290;000	319;000	290;000	
3295	3295	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bảo Hòa	ĐT 826C - Cầu Bảo Hòa 2	290;000	319;000	290;000	
3296	3296	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Phước (đường <3m)	ĐT 826C - Đường Bông Súng	193;000	212;000	193;000	
3297	3297	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Đồng (đường <3m)	ĐT 826C - Hết đường	193;000	212;000	193;000	
3298	3298	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Chợ	Chợ Núi- Sông Rạch Núi	193;000	212;000	193;000	
3299	3299	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Kênh	ĐT 826C (Thửa 61; TBĐ 02; tỷ lệ 1/1000) - Thửa đất số 755; TBĐ số 7	193;000	212;000	193;000	
3300	3300	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhà Tu Trung Thừa	ĐT 826C (Thửa 547; TBĐ 07) - Thửa 535; TBĐ 07	193;000	212;000	193;000	
3301	3301	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bà Nghĩa	Đường Katy (Thửa 727; TBĐ 03) - Đường Năm Ngư (Thửa 553; TBĐ 03)	193;000	212;000	193;000	
3302	3302	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Đập	ĐT 826C - đường Đê Bao Rạch Đập	290;000	319;000	290;000	
3303	3303	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bão Hòa Trung	ĐT 826C - đường ấp 1	290;000	319;000	290;000	
3304	3304	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bông Súng 2	Đường Bông Súng 2 (đường Bông Súng-đường Tân Phước)	290;000	319;000	290;000	
3305	3305	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp 3	Đường Katy - đường Ông Nhu	290;000	319;000	290;000	
3306	3306	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Xương	Đường Ấp 1 - đường Bảo Hòa	290;000	319;000	290;000	
3307	3307	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xẻo Vinh	Đường Ấp 1- thửa đất 3227; TBĐ 07	290;000	319;000	290;000	
3308	3308	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Cống	ĐT 826C - đường Xẻo Vinh	290;000	319;000	290;000	
3309	3309	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Lầu	Đường Xóm Lầu (ĐT826 - nhà dân)	290;000	319;000	290;000	
3310	3310	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bà Hùng (đường <3m)	Đường Đê Trường Long - Nhà Dân	248;000	274;000	248;000	
3311	3311	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Lò Rèn	QL 50 - Đường Đê Trường Long	290;000	319;000	290;000	
3312	3312	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Chiến (đường <3m)	ĐT 830 - hết đường	248;000	274;000	248;000	
3313	3313	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Từ Phong (đường <3m)	ĐT 830 - hết đường	248;000	274;000	248;000	
3314	3314	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trường Tiểu Học (đường <3m)	ĐT 830 - hết đường	248;000	274;000	248;000	
3315	3315	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Liên Ấp 1-2	ĐT 830 - Đường Trần Văn Nghĩa	290;000	319;000	290;000	
3316	3316	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Liên Ấp 3-4	Đường Đê ấp 3 - Đường Kênh Lò Rèn	290;000	319;000	290;000	
3317	3317	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ông Bảy Đa (đường <3m)	Đường Trần Văn Nghĩa - Đường Nguyễn Thị Bài	248;000	274;000	248;000	
3318	3318	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đê bao Rạch Cát	Ranh H.Cần Đước - ĐT 830	290;000	319;000	290;000	
3319	3319	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đê ấp 3	Ranh xã Thuận Thành - Đường Đê Trường Long	290;000	319;000	290;000	
3320	3320	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Chiến (đường>3m)		290;000	319;000	290;000	
3321	3321	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trường Tiểu Học (đường>3m)		290;000	319;000	290;000	
3322	3322	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ông Bảy Đa (đường>3m)	Trần văn Nghĩa - Nguyễn Thị bài	290;000	319;000	290;000	
3323	3323	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Long Quang(đường>3m)	Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang	290;000	319;000	290;000	
3324	3324	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Lò Rèn (đường>3m)	QL50 - đê trường Long	290;000	319;000	290;000	
3325	3325	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì	Đường Kiến Vàng – Đường Chánh Nhì (bao gồm đường K3 cũ và đường K3 nối dài)	315;000	345;000	315;000	
3326	3326	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chánh Nhứt	ĐT 830 - Đê Chánh Nhì	315;000	345;000	315;000	
3327	3327	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chánh Nhì	Đê Tây Phú - ranh xã Tân Tập	315;000	345;000	315;000	
3328	3328	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tây Phú	Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Bến phà Thủ Bộ cũ	290;000	319;000	290;000	
3329	3329	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tây Phú	Bến phà Thủ Bộ cũ – Đường Chánh Nhì	290;000	319;000	290;000	
3330	3330	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường K4	Đường Chánh Nhứt - Chánh Nhì – Ranh xã Tân Tập	290;000	319;000	290;000	
3331	3331	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kiến Vàng	Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - ranh xã Tân Tập	290;000	319;000	290;000	
3332	3332	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Voi Đồn	Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập – Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập	290;000	319;000	290;000	
3333	3333	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trường THCS	ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm xã Đông Thạnh	290;000	319;000	290;000	
3334	3334	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê Thanh Niên  (4m)	Đường K4- Đường K3	290;000	319;000	290;000	
3335	3335	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tư Mi (4m)	Đề Trường Long - hết đường	290;000	319;000	290;000	
3336	3336	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mười Ớ (3;5m bê tông)	Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3337	3337	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 6 Hư (2;6m bê tông)	Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3338	3338	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường  6 Cư (3m Bê tông)	Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3339	3339	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 2 Thừa (2m-4m; Bê tông)	Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3340	3340	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3 Nghĩa (2m-4m; Bê tông)	Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3341	3341	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Út Hoàng	Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3342	3342	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đình Tập An	Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3343	3343	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 4 Ớt	Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3344	3344	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Pháp Bửu (2m-4m; bê tông)	Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường	290;000	319;000	290;000	
3345	3345	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m; bê tông	Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường	290;000	319;000	290;000	
3346	3346	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ông 8 Luận	Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường	290;000	319;000	290;000	
3347	3347	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ông 9 Phát	Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường	290;000	319;000	290;000	
3348	3348	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lượm Đen	Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường	290;000	319;000	290;000	
3349	3349	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 8 Thu	Ranh xã Mỹ Lộc- hết đường	290;000	319;000	290;000	
3350	3350	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ông Tâm	QL 50 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3351	3351	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ong Đính	QL 50 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3352	3352	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thất Long An	QL 50 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3353	3353	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bà 3 Bồi	QL 50 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3354	3354	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 9 Sửa	Đê ấp 3 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3355	3355	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 8 Thẳng	Đê ấp 3 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3356	3356	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Út Xịu	Đê ấp 3 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3357	3357	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 7 Đực	Đê ấp 3 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3358	3358	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3 Chữ	Đê ấp 3 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3359	3359	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 5 Bích	Đê ấp 3 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3360	3360	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 5 Thái	Đê ấp 3 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3361	3361	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đình Long Chánh	Đê ấp 3 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3362	3362	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 9 Hộ	Đê Trường Long (phía kênh)- Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3363	3363	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 7 Đực	Đê ấp 3 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3364	3364	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 5 Bích	Đê ấp 3 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3365	3365	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 6 Hy	Đê ấp 3 - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3366	3366	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 7 Dão	ĐT 830 - Hết đường	248;000	274;000	248;000	
3367	3367	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3 Chiến	ĐT 830 - Hết đường	248;000	274;000	248;000	
3368	3368	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ba Lanh	Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc	290;000	319;000	290;000	
3369	3369	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 5 Ban	Đê Trường Long - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3370	3370	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Thanh An	Đê Trường Long - Hết đường	290;000	319;000	290;000	
3371	3371	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		315;000	345;000	315;000	
3372	3372	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		261;000	287;000	261;000	
3373	3373	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		290;000	319;000	290;000	
3374	3374	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		203;000	223;000	203;000	
3375	3375	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		232;000	255;000	232;000	
3376	3376	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		145;000	160;000	145;000	
3377	3377	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Soài Rạp		235;000	258;000	235;000	
3378	3378	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Cần Giuộc; Sông Rạch Cát		235;000	258;000	235;000	
3379	3379	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Kênh Hàng; Sông Ông Chuồng; Sông Rạch Dừa; Sông Rạch Dơi		152;000	167;000	152;000	
3380	3380	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Rạch Ván		152;000	167;000	152;000	
3381	3381	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Ba Làng		152;000	167;000	152;000	
3382	3382	XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY	28201	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				138;000	152;000	138;000	
3383	3383	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT.826C (HL 12)	Ranh xã Phước Vĩnh Tây kéo dài 100 m về Ngã tư Đông Thạnh	346;000	346;000	346;000	
3384	3384	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT.826C (HL 12)	Ngã tư Đông Thạnh kéo dài 200m về 2 phía	346;000	346;000	346;000	
3385	3385	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT.826C (HL 12)	Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía	346;000	346;000	346;000	
3386	3386	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT.826C (HL 12)	Còn lại	288;000	288;000	288;000	
3387	3387	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Ngã 4 Đông Thạnh – Kéo dài 200m về 2 phía (Đoạn 1)	346;000	346;000	346;000	
3388	3388	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Ranh xã Phước Vĩnh Tây - Đoạn 1	346;000	346;000	346;000	
3389	3389	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Cổng ấp Văn hóa Tân Chánh - Hết ranh Khu TĐC Tân Tập	346;000	346;000	346;000	
3390	3390	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 830	Còn lại	346;000	346;000	346;000	
3391	3391	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH còn lại đi qua xã Tân Tập		315;000	346;000	315;000	
3392	3392	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Tài	Từ Bến phà ngược về 500m (khu vực trung tâm xã Phước Vĩnh Đông cũ)	315;000	346;000	315;000	
3393	3393	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Tài	Đoạn còn lại	315;000	346;000	315;000	
3394	3394	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Nga	Đường Vĩnh Thạnh - ranh Tp. HCM	315;000	346;000	315;000	
3395	3395	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Chim	Đường Nguyễn Thị Nga - Cầu Rạch Chim	315;000	346;000	315;000	
3396	3396	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Vĩnh Thạnh (Bến Kè cũ)	Phà Phước Vĩnh Đông đến Ranh dự án Khu dân cư thương mại dịch vụ Tân Cảng	315;000	346;000	315;000	
3397	3397	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Đông Thạnh – Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc	Ngã tư Quốc tế kéo dài 100m về 02 phía	290;000	319;000	290;000	
3398	3398	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Đông Thạnh – Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc	Ranh xã Phước Vĩnh Tây - hướng Ngã tư quốc tế (đến đoạn 1)	290;000	319;000	290;000	
3399	3399	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Đông Thạnh – Tân Tập từ ranh xã Phước Vĩnh Tây đến đường Trần Thạch Ngọc	Đoạn còn lại	290;000	319;000	290;000	
3400	3400	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)	ĐT 830 - Ranh xã Phước Vĩnh Đông cũ	315;000	346;000	315;000	
3401	3401	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Đình (đường 4m)	ĐT.826C – đường Đê Tây Bắc	209;000	230;000	209;000	
3402	3402	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Tây Bắc	ĐT 826C - Đường Ấp Trung (thuộc ấp Bắc)	315;000	346;000	315;000	
3403	3403	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Ấp Tây	ĐT 830 - Đường ĐT 826C	315;000	346;000	315;000	
3404	3404	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Ấp Trung	ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm	315;000	346;000	315;000	
3405	3405	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gò Me	ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây	315;000	346;000	315;000	
3406	3406	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Năm	ĐT 826C - Ranh xã Tân Tập cũ	315;000	346;000	315;000	
3407	3407	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Quang A	ĐH Đông Thạnh – Tân Tập – ĐT.826C	315;000	346;000	315;000	
3408	3408	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Quang A	ĐT.826C – Đường Nhánh Kênh Sườn	315;000	346;000	315;000	
3409	3409	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chánh Nhất- Chánh Nhì	ĐT.826C – ranh xã Phước Vĩnh Tây	290;000	319;000	290;000	
3410	3410	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Quang B	ĐH Đông Thạnh – Tân Tập – ĐT.826C	315;000	346;000	315;000	
3411	3411	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê Gò Cà	ĐT 830 - Cầu Thanh Niên	315;000	346;000	315;000	
3412	3412	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trường THCS	ĐT 830 - Đường Huỳnh Văn Năm	315;000	346;000	315;000	
3413	3413	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ban Kiệt	ĐT 830 – Đường huyện Đông Thạnh-Tân Tập	315;000	346;000	315;000	
3414	3414	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại	Đường mới ấp Tân Thành – Đường Kênh Sườn	315;000	346;000	315;000	
3415	3415	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại	Đường Kênh sườn – ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập	315;000	346;000	315;000	
3416	3416	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Sườn	ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – Ngã 3 Bà Lũ – đường Nhánh Kênh Sườn	315;000	346;000	315;000	
3417	3417	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhánh Kênh Sườn	ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập – Đường Kênh Sườn	315;000	346;000	315;000	
3418	3418	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhánh Kênh Sườn	Đường Kênh Sườn – Đường Tân Quang A	315;000	346;000	315;000	
3419	3419	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Đông - Tân Hòa	Khu tái định cư Tân Tập - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập	315;000	346;000	315;000	
3420	3420	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Thạch Ngọc	ĐT 830 - ĐH. Đông Thạnh – Tân Tập	315;000	346;000	315;000	
3421	3421	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Quí	Đường Nhánh Kênh Sườn (nhà tu Tân Quí) - Đường Kênh Sườn	315;000	346;000	315;000	
3422	3422	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường mới ấp Tân Thành	ĐT.830 - Đường Tân Thành - Tân Chánh- Tân Đại	315;000	346;000	315;000	
3423	3423	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Chánh	Đường Ban Kiệt - Thửa đất số 2295; TBĐ số 4	315;000	346;000	315;000	
3424	3424	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chống mỹ	Tân Thành tân Chánh Tân Đại - Phạm Thị Chi	315;000	346;000	315;000	
3425	3425	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Tiệm	Đường Phạm Văn Tài - Cầu Ba Đô	315;000	346;000	315;000	
3426	3426	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Vĩnh Tân	Đường Phạm Văn Tài - Cầu Bàu Le	315;000	346;000	315;000	
3427	3427	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Vĩnh Tân	Cầu Bàu Le - Trường tiểu học Đông Bình cũ	315;000	346;000	315;000	
3428	3428	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Vĩnh Tân	Trường tiểu học Đông Bình cũ- Cầu Ông Ba Đô (đường <3m)	179;000	198;000	179;000	
3429	3429	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Thạnh Trung	Đường Vĩnh Tân - Đường Đất Thánh	315;000	346;000	315;000	
3430	3430	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đất Thánh	Đường Phạm Văn Tài - GTNT ấp Thạnh Trung	315;000	346;000	315;000	
3431	3431	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mẹ VNAH Nguyễn Thị Tầng	Đường Xóm Tiệm - Cầu Lâm Huê Hưng	315;000	346;000	315;000	
3432	3432	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ngọn Chùa	Đường Vĩnh Tân - Đường Nhà Văn hóa Đông Bình	315;000	346;000	315;000	
3433	3433	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhà Văn hóa Đông Bình	Đường Vĩnh Tân - Cầu Nhum	315;000	346;000	315;000	
3434	3434	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nghĩa Trang	Đường Phạm Văn Tài - Sông Ba Làng	315;000	346;000	315;000	
3435	3435	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Tắc Cạn	Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 3	315;000	346;000	315;000	
3436	3436	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xã Phan	Đường Vĩnh Thạnh - Thửa đất 472; TBĐ 03	315;000	346;000	315;000	
3437	3437	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhà Văn hóa Vĩnh Thạnh	Đường Vĩnh Thạnh -  thửa đất 523; TBĐ 03	315;000	346;000	315;000	
3438	3438	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đông An	Đường Phạm Văn Tài - Đường Đông An 2	315;000	346;000	315;000	
3439	3439	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đông An 3	Đầu cầu Tắc Cạn - Đường Đông An 2 (Thửa đất số 994; 1107; TBĐ 05)	315;000	346;000	315;000	
3440	3440	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Tre	Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 1215;1010; TBĐ 04	315;000	346;000	315;000	
3441	3441	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Đáy	Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất 255; TBĐ 04	315;000	346;000	315;000	
3442	3442	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trường THCS	Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 390; 482; TBĐ số 4	315;000	346;000	315;000	
3443	3443	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đông An 2	Đường Đông An - Thửa đất số 665;667; TBĐ số 5	315;000	346;000	315;000	
3444	3444	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Sình N1	Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 193;31; TBĐ số 1	315;000	346;000	315;000	
3445	3445	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Sình N2	Đường Nguyễn Thị Nga - Thửa đất số 42;181; TBĐ số 1	315;000	346;000	315;000	
3446	3446	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhà Vuông	Đường Phạm Văn Tài - Thửa đất số 1041; TBĐ số 5	315;000	346;000	315;000	
3447	3447	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trường Mẫu giáo	Đường Vĩnh Tân - Thửa đất số 814; 2630; TBĐ số 3	315;000	346;000	315;000	
3448	3448	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Thị Chi	ĐT 830 - Thửa đất 55; TBĐ 04	315;000	346;000	315;000	
3449	3449	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Thị Lan	ĐT 830 - Thửa đất 2079; TBĐ 04	315;000	346;000	315;000	
3450	3450	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hai Hồng - Hai Cỏi	ĐT 826C - ĐH Đông Thạnh Tân Tập	315;000	346;000	315;000	
3451	3451	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Lá	ĐT 826C - Ranh xã Phước Vĩnh Tây	315;000	346;000	315;000	
3452	3452	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Thủy	ĐT 826C - đường Ấp Trung	315;000	346;000	315;000	
3453	3453	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Miếu Bà Chúa Sứ	ĐT 830 - Ranh thửa 272; TBĐ 04	315;000	346;000	315;000	
3454	3454	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tư Nữa - Sáu Bé	ĐT 826C - Thửa đất số 2769; tờ bản đồ số 4	315;000	346;000	315;000	
3455	3455	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tư Hưng	ĐT 826C - đường Lê Văn Vui	315;000	346;000	315;000	
3456	3456	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Vui	ĐH Đông Thạnh – Tân Tập – Đường Tư Hưng.	315;000	346;000	315;000	
3457	3457	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phan Quốc Việt	Đường Tân Quang A - Thửa đất số 2827; tờ bản đồ số 4	315;000	346;000	315;000	
3458	3458	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Hào	Đường Kênh Năm Sang - đường Tân Quang A	315;000	346;000	315;000	
3459	3459	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Út Gân	ĐT 826C - Ranh thửa 49; TBĐ 06	315;000	346;000	315;000	
3460	3460	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Năm Sang	Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044; TBĐ 05)	315;000	346;000	315;000	
3461	3461	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Khén Ông Hiếu	Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu	315;000	346;000	315;000	
3462	3462	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xóm Ba Vui	Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355; TBĐ 05)	315;000	346;000	315;000	
3463	3463	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê Vĩnh Tân	Trần Thạch Ngọc – Công ty Xi Măng Fu-I	315;000	346;000	315;000	
3464	3464	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		315;000	346;000	315;000	
3465	3465	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		261;000	287;000	261;000	
3466	3466	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		290;000	319;000	290;000	
3467	3467	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		203;000	223;000	203;000	
3468	3468	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		232;000	255;000	232;000	
3469	3469	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		145;000	160;000	145;000	
3470	3470	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư Tân Tập		374;000	374;000	374;000	
3471	3471	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu đô thị Đông Nam Á Long An		374;000	374;000	374;000	
3472	3472	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư - Khu dân cư thương mại dịch vụ - Thuận Thành		374;000	374;000	374;000	
3473	3473	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thương mại Dịch vụ Tân Cảng do Công ty TNHH Đầu tư Hồng Phước Long An làm chủ đầu tư		374;000	374;000	374;000	
3474	3474	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu TĐC tại xã Tân Tập (Đường Vành đai 4)		374;000	374;000	374;000	
3475	3475	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 1		374;000	374;000	374;000	
3476	3476	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 2		374;000	374;000	374;000	
3477	3477	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3		374;000	374;000	374;000	
3478	3478	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4		374;000	374;000	374;000	
3479	3479	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu TĐC Tân Tập (56;5ha)		374;000	374;000	374;000	
3480	3480	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Sông Soài Rạp	Xã Tân Tập cũ		269;000	296;000	269;000	
3481	3481	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH	Sông Soài Rạp	Các xã Đông Thạnh; Phước Vĩnh Đông cũ		255;000	280;000	255;000	
3482	3482	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Cần Giuộc; Sông Rạch Cát	Đoạn còn lại	255;000	280;000	255;000	
3483	3483	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Kênh Hàng; Sông Ông Chuồng; Sông Rạch Dừa; Sông Rạch Dơi		165;000	181;000	165;000	
3484	3484	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Rạch Ván		165;000	181;000	165;000	
3485	3485	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Ba Làng		165;000	181;000	165;000	
3486	3486	XÃ TÂN TẬP	28207	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				125;000	137;000	125;000	
3487	3487	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	Nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Tân Trụ) - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ)	224;000	245;000	224;000	
3488	3488	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Tân Trụ) - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh)	224;000	245;000	224;000	
3489	3489	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng ngã ba Nhựt Ninh) - Đến ngã ba Nhựt Ninh	224;000	245;000	224;000	
3490	3490	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Ranh thị trấn cũ và Đức Tân cũ - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đường vào cầu Triêm Đức	224;000	245;000	224;000	
3491	3491	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân cũ) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh cũ)	224;000	245;000	224;000	
3492	3492	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Nút giao ngã ba ĐT 833 – đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m	224;000	245;000	224;000	
3493	3493	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m (về hướng Đức Tân cũ) - Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m về hướng bến đò Nhựt Ninh	224;000	245;000	224;000	
3494	3494	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Cách ngã ba Nhựt Ninh 300m - hết ĐT 833	224;000	245;000	224;000	
3495	3495	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Bình Hòa	Trọn đường	211;000	232;000	211;000	
3496	3496	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Nhựt Long		211;000	232;000	211;000	
3497	3497	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Đám lá Tối trời		211;000	232;000	211;000	
3498	3498	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 25	Cầu Tân Trụ kéo dài 200 m (về xã Vàm Cỏ)	264;000	290;000	264;000	
3499	3499	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 25	Sau mét thứ 200 - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m	224;000	245;000	224;000	
3500	3500	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 25	Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m - Hết đất trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ	224;000	245;000	224;000	
3501	3501	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 25	Hết đất trụ sở Ban chỉ huy Quân sự xã Vàm Cỏ - ĐH Bần Cao	224;000	245;000	224;000	
3502	3502	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 25	ĐH Bần Cao - Hết đường	224;000	245;000	224;000	
3503	3503	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Bần Cao		211;000	232;000	211;000	
3504	3504	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Cầu Quay		224;000	245;000	224;000	
3505	3505	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Văn Đảnh	ĐT 833 - Cầu Tre	224;000	245;000	224;000	
3506	3506	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Hoàng Anh		264;000	290;000	264;000	
3507	3507	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ông Đồ Nghị		198;000	218;000	198;000	
3508	3508	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Dừa		211;000	232;000	211;000	
3509	3509	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thành Thuộc		198;000	218;000	198;000	
3510	3510	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Nhường		198;000	218;000	198;000	
3511	3511	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Bụi		198;000	218;000	198;000	
3512	3512	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Châu		211;000	232;000	211;000	
3513	3513	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Dần		198;000	218;000	198;000	
3514	3514	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Lơ		198;000	218;000	198;000	
3515	3515	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Sộn		198;000	218;000	198;000	
3516	3516	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Điện		198;000	218;000	198;000	
3517	3517	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Giò		198;000	218;000	198;000	
3518	3518	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Tiên		198;000	218;000	198;000	
3519	3519	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Tám		198;000	218;000	198;000	
3520	3520	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Cần		198;000	218;000	198;000	
3521	3521	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Thị Trâm		198;000	218;000	198;000	
3522	3522	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Nhứt		198;000	218;000	198;000	
3523	3523	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Nghê		198;000	218;000	198;000	
3524	3524	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Dợi		198;000	218;000	198;000	
3525	3525	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Đấu		198;000	218;000	198;000	
3526	3526	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Phu		198;000	218;000	198;000	
3527	3527	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đỗ Văn Đảnh		198;000	218;000	198;000	
3528	3528	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường dân sinh xã Đức Tân cũ	Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ	224;000	245;000	224;000	
3529	3529	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường dân sinh xã Nhựt Ninh cũ	Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh cũ) đến mố Cầu Triêm Đức cũ	224;000	245;000	224;000	
3530	3530	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào khu vực nhà ông Tám Thuẩn		198;000	218;000	198;000	
3531	3531	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Đình	Từ ĐT 832 - Đường Đê bao	198;000	218;000	198;000	
3532	3532	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		262;000	288;000	262;000	
3533	3533	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		208;000	230;000	208;000	
3534	3534	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		231;000	255;000	231;000	
3535	3535	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		162;000	179;000	162;000	
3536	3536	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		185;000	204;000	185;000	
3537	3537	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		134;000	147;000	115;000	
3538	3538	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH				133;000	146;000	114;000	
3539	3539	XÃ VÀM CỎ	28093	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				132;000	145;000	113;000	
3540	3540	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832	224;000	245;000	224;000	
3541	3541	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo - Cách ngã tư Tân Phước Tây 300m (về hướng xã Vàm Cỏ)	224;000	245;000	224;000	
3542	3542	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - Cách cầu Bình Lãng 500m	264;000	290;000	264;000	
3543	3543	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Cách cầu Bình Lãng 500m – Cầu Bình Lãng	264;000	290;000	264;000	
3544	3544	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m	264;000	290;000	264;000	
3545	3545	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Sau mét thứ 500 - Cống qua lộ Bình Hoà (Bình Tịnh cũ)	224;000	245;000	224;000	
3546	3546	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) – Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m	264;000	290;000	264;000	
3547	3547	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m - Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ	264;000	290;000	264;000	
3548	3548	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ – Cống Bà xã Sáu	264;000	290;000	264;000	
3549	3549	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Cống Bà xã Sáu – Ranh xã Tân Trụ và ranh xã Vàm Cỏ	264;000	290;000	264;000	
3550	3550	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường huyện Đình		224;000	245;000	224;000	
3551	3551	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Cống Bần	Trọn đường	224;000	245;000	224;000	
3552	3552	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Bình An		224;000	245;000	224;000	
3553	3553	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Thanh Phong		224;000	245;000	224;000	
3554	3554	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Hoàng Anh		264;000	290;000	264;000	
3555	3555	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trương Gia Mô		264;000	290;000	264;000	
3556	3556	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Trung Trực	Bến phà - San Hà	264;000	290;000	264;000	
3557	3557	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Trung Trực	San Hà - Nguyễn Văn Tiến	264;000	290;000	264;000	
3558	3558	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Trung Trực	Nguyễn Văn Tiến- Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)	264;000	290;000	264;000	
3559	3559	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Tiến	Nguyễn Trung Trực – Hết đường	264;000	290;000	264;000	
3560	3560	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Tiến	Nguyễn Trung Trực – Cầu Tân Trụ	264;000	290;000	264;000	
3561	3561	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Đảnh	Nguyễn Văn Tiến – Cầu Tre	224;000	245;000	224;000	
3562	3562	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)	Nguyễn Trung Trực - Cầu Trắng	264;000	290;000	264;000	
3563	3563	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)	Cầu Trắng – ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông cũ)	224;000	245;000	224;000	
3564	3564	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cao Thị Mai (Hương lộ Cầu Trắng)	ĐT 832 - đường dân sinh (ĐT 832 cũ)	224;000	245;000	224;000	
3565	3565	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cao Thị Mai		264;000	290;000	264;000	
3566	3566	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ông Đồ Nghị		211;000	232;000	211;000	
3567	3567	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trương Văn Mạnh		198;000	218;000	198;000	
3568	3568	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đặng Văn Chúng		224;000	245;000	224;000	
3569	3569	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Toản		198;000	218;000	198;000	
3570	3570	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Rớt		198;000	218;000	198;000	
3571	3571	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Trưng	ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619; tờ bản đồ số 72	224;000	245;000	224;000	
3572	3572	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Trưng	từ Ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619; tờ bản đồ số 72 - Hết đường	224;000	245;000	224;000	
3573	3573	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Vơn		198;000	218;000	198;000	
3574	3574	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Mỹ	ĐT833 - Cống điều tiết - Miễu điền	224;000	245;000	224;000	
3575	3575	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Soi		198;000	218;000	198;000	
3576	3576	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Danh		198;000	218;000	198;000	
3577	3577	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trương Văn Chuẩn		198;000	218;000	198;000	
3578	3578	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Niệm		198;000	218;000	198;000	
3579	3579	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Chọn		198;000	218;000	198;000	
3580	3580	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tạ Thành Cát		198;000	218;000	198;000	
3581	3581	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Muộn		198;000	218;000	198;000	
3582	3582	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Nhiều		224;000	245;000	224;000	
3583	3583	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Tâm		198;000	218;000	198;000	
3584	3584	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Đức		198;000	218;000	198;000	
3585	3585	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Tầm		198;000	218;000	198;000	
3586	3586	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Dư		224;000	245;000	224;000	
3587	3587	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Năm		198;000	218;000	198;000	
3588	3588	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ngô Văn Nở		198;000	218;000	198;000	
3589	3589	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Lương		198;000	218;000	198;000	
3590	3590	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Thiệp		198;000	218;000	198;000	
3591	3591	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Tung		198;000	218;000	198;000	
3592	3592	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Ánh		198;000	218;000	198;000	
3593	3593	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Triệu		198;000	218;000	198;000	
3594	3594	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thái Văn Y		198;000	218;000	198;000	
3595	3595	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Đầy		198;000	218;000	198;000	
3596	3596	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Hai		198;000	218;000	198;000	
3597	3597	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Lũy		198;000	218;000	198;000	
3598	3598	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Rỉ		198;000	218;000	198;000	
3599	3599	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Thanh	Đường Cao Thị Mai - Cống điều tiết	224;000	245;000	224;000	
3600	3600	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Thanh	Ngã 3 giao giữa đường Nguyễn Văn Thanh - đường vào Cống điều tiết và đường vào Cầu Kháng Chiến  - Cầu Kháng Chiến	198;000	218;000	198;000	
3601	3601	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Kiểm		198;000	218;000	198;000	
3602	3602	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Lợi		198;000	218;000	198;000	
3603	3603	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Vịnh		224;000	245;000	224;000	
3604	3604	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Công Thượng		224;000	245;000	224;000	
3605	3605	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Hồng		198;000	218;000	198;000	
3606	3606	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Phúc	Từ đường Cao Thị Mai - ĐH Lộ Đình	198;000	218;000	198;000	
3607	3607	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ấp Chiến lược		264;000	290;000	264;000	
3608	3608	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ	Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Cao Thị Mai	264;000	290;000	264;000	
3609	3609	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Chùa Phước Ân		211;000	232;000	211;000	
3610	3610	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Cầu Tre mới	Nguyễn Văn Tiến - Cầu Tre mới	264;000	290;000	264;000	
3611	3611	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Thầy Cai	Trọn đường	211;000	232;000	211;000	
3612	3612	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Chùa Cửu Long		224;000	245;000	224;000	
3613	3613	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây	Nguyễn Trung Trực - Cống Bần	224;000	245;000	224;000	
3614	3614	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây	Cống Bần - đường Thanh Phong	224;000	245;000	224;000	
3615	3615	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài		264;000	290;000	264;000	
3616	3616	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường khu vực Tư Cứng	Đê bao - ranh Đức Tân cũ	224;000	245;000	224;000	
3617	3617	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường khu vực Chín Bột	Đường Cao Thị Mai mới - Cao Thị Mai Cũ	224;000	245;000	224;000	
3618	3618	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Khu vực Bảy bên	ĐT833 - Đê bao	224;000	245;000	224;000	
3619	3619	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Cống Nhựt Tảo	ĐT 833B - Đường Cao Thị Mai	224;000	245;000	224;000	
3620	3620	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông cũ	Nút giao ngã ba ĐT 832 – đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây	224;000	245;000	224;000	
3621	3621	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều		224;000	245;000	224;000	
3622	3622	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		262;000	288;000	262;000	
3623	3623	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		221;000	243;000	221;000	
3624	3624	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		246;000	270;000	246;000	
3625	3625	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		172;000	189;000	172;000	
3626	3626	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		197;000	216;000	197;000	
3627	3627	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		147;000	160;000	147;000	
3628	3628	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tân Trụ cũ	Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)	264;000	290;000	264;000	
3629	3629	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tân Trụ cũ	Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố)	264;000	290;000	264;000	
3630	3630	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tân Trụ cũ	Ngã ba giếng nước cũ - sông Cầu Chợ Tân Trụ (kể cả ngã rẽ vào chợ Tân Trụ)	224;000	245;000	224;000	
3631	3631	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Bình Hòa	Dãy đâu lưng 10 căn phố	264;000	290;000	264;000	
3632	3632	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Bình Hòa	Dãy phố còn lại	264;000	290;000	264;000	
3633	3633	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chợ Tân Trụ	Đường tỉnh 833	264;000	290;000	264;000	
3634	3634	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chợ Tân Trụ	Đường Nguyễn Trung Trực	264;000	290;000	264;000	
3635	3635	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chợ Tân Trụ	Đường N1; N2; N3; D1; D2	264;000	290;000	264;000	
3636	3636	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)	Đường số 1	264;000	290;000	264;000	
3637	3637	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)	Đường số 2	264;000	290;000	264;000	
3638	3638	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)	Đường Nguyễn Trung Trực	264;000	290;000	264;000	
3639	3639	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư xã Tân Trụ (đã bao gồm hạ tầng)		264;000	290;000	264;000	
3640	3640	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH				147;000	160;000	147;000	
3641	3641	XÃ TÂN TRỤ	28075	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				145;000	158;000	145;000	
3642	3642	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Quốc lộ (QL)	QL 1A	Ranh xã Bình Đức và xã Nhựt Tảo - Đường vào cư xá Công ty Dệt	277;000	304;000	277;000	187;000
3643	3643	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Quốc lộ (QL)	QL 1A	Đường vào cư xá Công ty Dệt - hết ranh xã Nhựt Tảo	277;000	304;000	277;000	187;000
3644	3644	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	Ranh xã Bình Đức - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức)	264;000	290;000	264;000	
3645	3645	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng Bình Đức) - Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo)	264;000	290;000	264;000	
3646	3646	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	Cách ngã tư An Lái 300m (về hướng cầu Nhựt Tảo) - ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B	264;000	290;000	264;000	
3647	3647	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 832	Ngã tư ĐT 832 - ĐT 833B đến hết ranh xã Nhựt Tảo	264;000	290;000	264;000	
3648	3648	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu	264;000	290;000	264;000	
3649	3649	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Cầu Ông Liễu kéo dài 200m về ngã tư Lạc Tấn	264;000	290;000	264;000	
3650	3650	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Từ sau mét thứ 200 - Ngã tư Lạc Tấn kéo dài 300m về phía Tân Trụ	264;000	290;000	264;000	
3651	3651	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833	Ngã tư Lạc Tấn về Tân Trụ sau mét thứ 300 - hết ranh xã Nhựt Tảo	264;000	290;000	264;000	
3652	3652	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833B	Ngã tư Lạc Tấn – Kéo dài 550m về hướng Khu di tích Vàm Nhựt Tảo	264;000	290;000	264;000	
3653	3653	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833B	Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì	264;000	290;000	264;000	
3654	3654	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833B	Cống 5 Chì – Cầu Tấn Đức	224;000	245;000	224;000	
3655	3655	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833B	Cầu Tấn Đức – Kênh ấp 1+2	224;000	245;000	224;000	
3656	3656	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833B	Kênh ấp 1+2 - Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B	224;000	245;000	224;000	
3657	3657	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833B	Ngã tư ĐT 832 và ĐT 833B đến bến phà đi xã Long Cang	224;000	245;000	224;000	
3658	3658	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833C	Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3	264;000	290;000	264;000	
3659	3659	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833C	Kênh KC3 kéo dài 200 m	264;000	290;000	264;000	
3660	3660	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833C	Sau mét thứ 200 - Cống 6 Liêm	224;000	245;000	224;000	
3661	3661	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833C	Cống 6 Liêm - Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D	224;000	245;000	224;000	
3662	3662	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833C	Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D – Kênh nông dân	264;000	290;000	264;000	
3663	3663	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833C	Kênh nông dân - Quốc lộ 1A	277;000	304;000	277;000	187;000
3664	3664	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833D	ĐT 833C – Cầu Nhum	264;000	290;000	264;000	
3665	3665	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833D	Cầu Nhum – Tiếp giáp ĐT 832	264;000	290;000	264;000	
3666	3666	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hà Văn Sáu	ĐT 833C vào 200m	224;000	245;000	224;000	
3667	3667	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hà Văn Sáu	Sau mét thứ 200 - hết đường	224;000	245;000	224;000	
3668	3668	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Trường THCS Lê Đại Đường	ĐT 833B-Trường THCS Lê Đại Đường	264;000	290;000	264;000	
3669	3669	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Ngự		198;000	218;000	198;000	
3670	3670	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Khai		198;000	218;000	198;000	
3671	3671	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Hiếu		198;000	218;000	198;000	
3672	3672	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bùi Văn Gà		198;000	218;000	198;000	
3673	3673	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bạch Thị Năm		198;000	218;000	198;000	
3674	3674	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Cáo		198;000	218;000	198;000	
3675	3675	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đặng Kim Bảng		198;000	218;000	198;000	
3676	3676	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thành Lập		198;000	218;000	198;000	
3677	3677	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đinh Văn Nghề		198;000	218;000	198;000	
3678	3678	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Thị Bông		198;000	218;000	198;000	
3679	3679	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Dè		198;000	218;000	198;000	
3680	3680	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Ngọc Xinh		198;000	218;000	198;000	
3681	3681	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Bê		198;000	218;000	198;000	
3682	3682	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Phước Sanh		198;000	218;000	198;000	
3683	3683	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trương Văn Dầy		198;000	218;000	198;000	
3684	3684	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Lầu		211;000	232;000	211;000	
3685	3685	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Tiết		198;000	218;000	198;000	
3686	3686	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phan Văn Thê		198;000	218;000	198;000	
3687	3687	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Hai		198;000	218;000	198;000	
3688	3688	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Thọ		198;000	218;000	198;000	
3689	3689	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Truyện		198;000	218;000	198;000	
3690	3690	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Bèo		198;000	218;000	198;000	
3691	3691	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Điểm	ĐT.832 - đường kết nối đường Nguyễn Thị Điểm và đường Nguyễn Văn Đường	211;000	232;000	211;000	
3692	3692	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Điểm	Đoạn còn lại	198;000	218;000	198;000	
3693	3693	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Đường		198;000	218;000	198;000	
3694	3694	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Bung		198;000	218;000	198;000	
3695	3695	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Nhỏ		198;000	218;000	198;000	
3696	3696	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Châu Thị Năm		198;000	218;000	198;000	
3697	3697	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bùi Chí Tình		198;000	218;000	198;000	
3698	3698	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Văn Xìa		198;000	218;000	198;000	
3699	3699	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phan Văn Phèn	ĐT.833B - Đường Lê Văn Tánh	211;000	232;000	211;000	
3700	3700	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Tánh		198;000	218;000	198;000	
3701	3701	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bùi Văn Bảng		198;000	218;000	198;000	
3702	3702	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Côn		198;000	218;000	198;000	
3703	3703	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Phi		198;000	218;000	198;000	
3704	3704	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Ngọc Quang		198;000	218;000	198;000	
3705	3705	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Công Hầu		198;000	218;000	198;000	
3706	3706	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Bá Ân	ĐT 833D - Đường Cầu Tràm	198;000	218;000	198;000	
3707	3707	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đặng Muôn Ngàn	Đường Cầu Tràm - Đường Huỳnh Văn Phi	198;000	218;000	198;000	
3708	3708	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Đinh	Đường Hà Văn Sáu - Đường Đồng Văn Sở	198;000	218;000	198;000	
3709	3709	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đồng Văn Sở	ĐT 833D - Đường Trần Văn Đinh	198;000	218;000	198;000	
3710	3710	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Đực	ĐT 833D - Đường Lê Công Hầu	198;000	218;000	198;000	
3711	3711	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Thanh Tra	ĐT 833D - Đường Đăng Mỹ	198;000	218;000	198;000	
3712	3712	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Kỳ	Đường Đăng Mỹ - Đường Huỳnh Thanh Tra	198;000	218;000	198;000	
3713	3713	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Cống Nhựt Tảo	ĐT 833B - hết ranh xã Nhựt Tảo	224;000	245;000	224;000	
3714	3714	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo	ĐT 833B - cổng chính Khu di tích Vàm Nhựt Tảo	224;000	245;000	224;000	
3715	3715	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Đăng Mỹ		224;000	245;000	224;000	187;000
3716	3716	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Bảy Hoàng		224;000	245;000	224;000	
3717	3717	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cầu thanh niên		198;000	218;000	198;000	
3718	3718	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào bến đò An Lái	Từ ĐT 832 - ranh Khu công nghiệp An Nhựt Tân	224;000	245;000	224;000	
3719	3719	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Đông	Khu di tích Vàm Nhựt Tảo - KCN An Nhựt Tân	211;000	232;000	211;000	
3720	3720	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đê bao Rạch Cái Giác	ĐT 833B - Chợ Nhựt Tảo	211;000	232;000	211;000	
3721	3721	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		275;000	300;000	275;000	187;000
3722	3722	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		221;000	243;000	221;000	187;000
3723	3723	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		246;000	270;000	246;000	187;000
3724	3724	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		172;000	189;000	172;000	153;000
3725	3725	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		197;000	216;000	197;000	174;000
3726	3726	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		145;000	158;000	126;000	126;000
3727	3727	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Nhựt Tảo	Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực	264;000	290;000	264;000	
3728	3728	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân	Đường tỉnh 833D; đường số 6	264;000	290;000	264;000	
3729	3729	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Tái định cư Khu công nghiệp An Nhựt Tân	Đường số: 1;2;3;4;5	264;000	290;000	264;000	
3730	3730	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn	Tiếp giáp đường ĐT833	264;000	290;000	264;000	
3731	3731	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn	Tiếp giáp đường ĐT833B	264;000	290;000	264;000	
3732	3732	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chỉnh trang đô thị Lạc Tấn	Các đường còn lại	264;000	290;000	264;000	
3733	3733	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH				172;000	192;000	172;000	172;000
3734	3734	XÃ NHỰT TẢO	28087	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				143;000	155;000	125;000	125;000
3735	3735	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827 (ĐT 827A)	Hết ranh nhà trọ Nguyên Mi - Cầu Phú Lộc	264;000	266;000	264;000	
3736	3736	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827 (ĐT 827A)	Cầu Phú Lộc - Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) (trừ KDC chợ Thanh Phú Long)	264;000	266;000	264;000	
3737	3737	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827 (ĐT 827A)	Hết ranh trụ sở UBND xã Thanh Phú Long (cũ) - Cầu Phủ Cung	264;000	266;000	264;000	
3738	3738	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827 (ĐT 827A)	Cầu Phủ Cung - Lộ Bình Thạnh 3	264;000	266;000	264;000	
3739	3739	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827 (ĐT 827A)	Lộ Bình Thạnh 3 - Đường Ao Sen - Bà Hùng	264;000	266;000	264;000	
3740	3740	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827 (ĐT 827A)	Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông	264;000	266;000	264;000	
3741	3741	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827B	Rạch Bà Lý - Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương	264;000	266;000	264;000	
3742	3742	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827B	Đường vào chùa Bửu Sơn - Kỳ Hương đến Sông Tra	264;000	266;000	264;000	
3743	3743	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Thầy Ban	ĐT 827 – Đê bao Sông Tra	211;000	231;000	211;000	
3744	3744	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Khương Thới	ĐT 827 – Bến đò Bà Nhờ. Ngã ba (đường tẻ xuống bến đò bà Nhờ) - cuối đường An Khương Thới	211;000	231;000	211;000	
3745	3745	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ao Sen – Bà Hùng	ĐT 827 – Đê bao Sông Tra	211;000	231;000	211;000	
3746	3746	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ cột đèn đỏ	ĐT 827 – Cột đèn đỏ (sông Vàm Cỏ Tây)	211;000	231;000	211;000	
3747	3747	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào trung tâm văn hóa Thuận Mỹ	ĐT 827 - lộ An Khương Thới	211;000	231;000	211;000	
3748	3748	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bình Thạnh 3	ĐT 827 - Đê bao Vàm Cỏ Tây	211;000	231;000	211;000	
3749	3749	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bình Thạnh 2 (Lộ đồng 12)	ĐT 827 - hết tuyến	211;000	231;000	211;000	
3750	3750	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã  An Lục Long – Thuận Mỹ	Ranh xã An Lục Long - Cầu 30/4 (ĐT 827)	211;000	231;000	211;000	
3751	3751	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao sông Tra	Lộ cột đèn đỏ - ĐT 827	211;000	231;000	211;000	
3752	3752	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao sông Tra	ĐT 827 – ĐT 827B	211;000	231;000	211;000	
3753	3753	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao sông Vàm Cỏ Tây		211;000	231;000	211;000	
3754	3754	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao sông Vàm Cỏ	Mặt đường bê tông	211;000	231;000	211;000	
3755	3755	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao sông Vàm Cỏ	Mặt đường đá	198;000	205;000	198;000	
3756	3756	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường dẫn vào cống rạch Tràm	ĐT 827B - Đê bao Rạch Tràm	211;000	231;000	211;000	
3757	3757	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		211;000	231;000	211;000	
3758	3758	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		211;000	231;000	211;000	
3759	3759	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		198;000	218;000	198;000	
3760	3760	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		162;000	179;000	162;000	
3761	3761	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		185;000	204;000	185;000	
3762	3762	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		126;000	139;000	126;000	
3763	3763	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Thuận Mỹ	Hai dãy phố chợ	264;000	266;000	264;000	
3764	3764	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chợ Thanh Phú Long	Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)	264;000	266;000	264;000	
3765	3765	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chợ Thanh Phú Long	Đường số 2; 3; 6 và 7	264;000	266;000	264;000	
3766	3766	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư chợ Thanh Phú Long	Đường số 1; 4 và 5	264;000	266;000	264;000	
3767	3767	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Tây; Sông Tra		145;000	145;000	145;000	
3768	3768	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Tiếp giáp sông; kênh còn lại		126;000	139;000	126;000	
3769	3769	XÃ THUẬN MỸ	28225	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				125;000	138;000	125;000	
3770	3770	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827 (ĐT 827A)	Ngã tư cầu Vuông - Đầu lộ Ông Nhạc	264;000	290;000	264;000	
3771	3771	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827 (ĐT 827A)	Lộ ông Nhạc - hết ranh xã An Lục Long	264;000	290;000	264;000	
3772	3772	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827C	Cầu Dựa – Hết ranh xã An Lục Long	264;000	290;000	264;000	
3773	3773	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường 879 (Tiền Giang)	Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long	264;000	290;000	264;000	
3774	3774	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường 879B (Tiền Giang)	Đoạn nằm trên đất xã An Lục Long	264;000	290;000	264;000	
3775	3775	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)	Cống đá - ngã tư Cầu Vuông	264;000	290;000	264;000	
3776	3776	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi	ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông	264;000	290;000	264;000	
3777	3777	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi	Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)	264;000	290;000	264;000	
3778	3778	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi	ĐT 827 - Cổng văn hóa ấp Ông Bụi	264;000	290;000	264;000	
3779	3779	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi	Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)	264;000	290;000	264;000	
3780	3780	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi	Ranh Cầu 30/4 - Hết ranh xã An Lục Long	211;000	232;000	211;000	
3781	3781	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chiến lược (xã An Lục Long)	Giáp đường liên xã An Lục Long - Thuận Mỹ - hết tuyến	211;000	232;000	211;000	
3782	3782	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường T2 (xã An Lục Long)	ĐT 827C – hết tuyến	211;000	232;000	211;000	
3783	3783	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã  An Lục Long – Thuận Mỹ	ĐT 827C - hết ranh xã An Lục Long	211;000	232;000	211;000	
3784	3784	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường T1 (xã An Lục Long)	ĐT 827C – hết tuyến	211;000	232;000	211;000	
3785	3785	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu	Ranh xã Tầm Vu - đường Chiến Lược	211;000	232;000	211;000	
3786	3786	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Vĩnh Xuân A-B (xã An Lục Long)	Từ cầu Ông Khói ( Tầm Vu) đến tiếp giáp đường bê tông cầu Ông Cưởng	211;000	232;000	211;000	
3787	3787	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường chợ Ông Bái	ĐT 827A - Cầu chợ Ông Bái	211;000	232;000	211;000	
3788	3788	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		211;000	232;000	211;000	
3789	3789	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		198;000	218;000	198;000	
3790	3790	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		198;000	218;000	198;000	
3791	3791	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		162;000	179;000	162;000	
3792	3792	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		185;000	204;000	185;000	
3793	3793	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		132;000	145;000	132;000	
3794	3794	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH				132;000	145;000	132;000	
3795	3795	XÃ AN LỤC LONG	28243	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				131;000	144;000	131;000	
3796	3796	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827 (ĐT 827A)	Cầu Vĩnh Công - ranh trường THPT Nguyễn Thông	264;000	290;000	264;000	
3797	3797	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827B	Rạch Kỳ Son - đầu đường Nguyễn Thông	264;000	290;000	264;000	
3798	3798	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827B	Đường Nguyễn Thông - Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ)	264;000	290;000	264;000	
3799	3799	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827B	Hết ranh trụ sở UBND xã Phước Tân Hưng (cũ) - Rạch Bà Lý	264;000	290;000	264;000	
3800	3800	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827D	ĐT 827 - ĐT 827B	264;000	290;000	264;000	
3801	3801	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827D	ĐT 827B – Bến phà Bình Tịnh	264;000	290;000	264;000	
3802	3802	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827D	ĐT 827 – Cầu Bình Cách	264;000	290;000	264;000	
3803	3803	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)	Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn	264;000	290;000	264;000	
3804	3804	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A)	Cầu Thầy Sơn – Vòng xoay xã Tầm Vu	264;000	290;000	264;000	
3805	3805	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)	Vòng xoay xã Tầm Vu - Hết ranh Huyện đội	264;000	290;000	264;000	
3806	3806	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A)	Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông	264;000	290;000	264;000	
3807	3807	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C)	Vòng xoay xã Tầm Vu – Cầu Dựa	264;000	290;000	264;000	
3808	3808	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường Nguyễn Thông (HL 27)	ĐT 827 - ĐT 827B	264;000	290;000	264;000	
3809	3809	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường liên ấp 2; ấp 5		211;000	232;000	211;000	
3810	3810	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường Phan Văn Đạt nối dài	Sông Tầm Vu – Đường Nguyễn Thông	264;000	290;000	264;000	
3811	3811	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường 30/4	ĐT 827 – Cầu Chùa	264;000	290;000	264;000	
3812	3812	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường 30/4	Cầu Chùa - đường Vành đai	264;000	290;000	264;000	
3813	3813	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường 30/4	Đường Vành đai - Ngã ba cầu Rạch Củi	211;000	232;000	211;000	
3814	3814	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường 30/4 nhánh rẽ trái; rẽ phải		211;000	232;000	211;000	
3815	3815	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường Phan Văn Đạt	ĐT 827 - Cầu ông Khối	264;000	290;000	264;000	
3816	3816	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường Cao Văn Lầu (Lò muối - Cống đá)	ĐT 827 - Cống đá (tiếp giáp ĐT 827)	264;000	290;000	264;000	
3817	3817	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường Dương Thị Hoa	Vòng xoay xã Tầm Vu - đường Phan Văn Đạt (trường tiểu học Tầm Vu A)	264;000	290;000	264;000	
3818	3818	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi	ĐT 827 hướng về Thâm Nhiên - Cầu Vuông	264;000	290;000	264;000	
3819	3819	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi	Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ)	264;000	290;000	264;000	
3820	3820	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường Thâm Nhiên – Cầu Đôi	Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) - ĐT 827B	211;000	232;000	211;000	
3821	3821	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường vành đai thị trấn	Lộ Thâm Nhiên - HL Nguyễn Thông	264;000	290;000	264;000	
3822	3822	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường vành đai thị trấn	HL Nguyễn Thông - Kênh Nổi	211;000	232;000	211;000	
3823	3823	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CÓ TÊN	Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu	ĐT 827C – hết ranh xã Tầm Vu	264;000	290;000	264;000	
3824	3824	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường Kênh Ba Hòa	Đường Nguyễn Thông - ĐT 827D	211;000	232;000	211;000	
3825	3825	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường chùa Tân Châu	ĐT 827B- Ngã ba chùa Tân Châu	211;000	232;000	211;000	
3826	3826	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh	Điểm đầu đường 30/4 nhánh rẽ trái - Cầu liên xã Phước Tân Hưng - Hiệp Thạnh	211;000	232;000	211;000	
3827	3827	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		264;000	290;000	264;000	
3828	3828	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		221;000	243;000	221;000	
3829	3829	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		211;000	232;000	211;000	
3830	3830	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		211;000	232;000	211;000	
3831	3831	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		211;000	232;000	211;000	
3832	3832	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		197;000	232;000	197;000	
3833	3833	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tầm Vu	ĐT 827 – Cầu Móng - Dãy mé sông	264;000	290;000	264;000	
3834	3834	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tầm Vu	ĐT 827 – Cầu Móng - Dãy còn lại	264;000	290;000	264;000	
3835	3835	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Tầm Vu	Cầu Móng – Cầu Tạm (Khu chợ cá)	264;000	290;000	264;000	
3836	3836	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Hai dãy Đình Tân Xuân	Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A - Bên lộ nhựa	264;000	290;000	264;000	
3837	3837	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Hai dãy Đình Tân Xuân	Cầu Móng – Trường TH Thị trấn Tầm Vu A - Bên còn lại	264;000	290;000	264;000	
3838	3838	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Tây		211;000	232;000	211;000	
3839	3839	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Tiếp giáp sông; kênh còn lại		211;000	232;000	211;000	
3840	3840	XÃ TẦM VU	28210	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				195;000	231;000	195;000	
3841	3841	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827 (ĐT 827A)	Ranh phường Tân An – Lộ An Thạnh	264;000	290;000	264;000	
3842	3842	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827 (ĐT 827A)	Lộ An Thạnh - Cầu Vĩnh Công	264;000	290;000	264;000	
3843	3843	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827B	Cống Bình Tâm - Rạch Kỳ Son	264;000	290;000	264;000	
3844	3844	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Hòa Phú – phường Tân An	ĐT 827 – ranh phường Tân An	211;000	232;000	211;000	
3845	3845	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Thạnh	ĐT 827 – ĐT 827B	211;000	232;000	211;000	
3846	3846	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Thạnh	ĐT 827 – Hết ranh xã Vĩnh Công	211;000	232;000	211;000	
3847	3847	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Dừa (Vĩnh Công)	ĐT 827 - Kênh Tư Ái	211;000	232;000	211;000	
3848	3848	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Dừa (Vĩnh Công)	Kênh Tư Ái - Cầu Nhất Võng	211;000	232;000	211;000	
3849	3849	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Dừa (Vĩnh Công)	Cầu Nhất Võng – ĐT 827B	211;000	232;000	211;000	
3850	3850	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Dừa nối dài	ĐT 827 - hết ranh xã Vĩnh Công	211;000	232;000	211;000	
3851	3851	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường lộ Phú Tâm	Đường từ lộ An Thạnh đến Cầu Phú Tâm	211;000	232;000	211;000	
3852	3852	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường đê bao sông Vàm Cỏ Tây	Cống Bình Tâm - Bến đò Kỳ Son	211;000	232;000	211;000	
3853	3853	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		211;000	232;000	211;000	
3854	3854	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		208;000	230;000	208;000	
3855	3855	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		198;000	218;000	198;000	
3856	3856	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		162;000	179;000	162;000	
3857	3857	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		185;000	204;000	185;000	
3858	3858	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		132;000	145;000	132;000	
3859	3859	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Hòa Phú	Hai dãy phố chợ	264;000	290;000	264;000	
3860	3860	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Chợ Vĩnh Công	Hai dãy phố chợ	264;000	290;000	264;000	
3861	3861	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu vực xã Bình Quới (cũ)	Ngã tư UBND xã Bình Quới (cũ)– đường vòng đến ngã ba lộ mới	264;000	290;000	264;000	
3862	3862	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu vực xã Bình Quới (cũ)	Ngã ba Kỳ Son (cũ) – hết dãy Nhà lồng chợ (cũ)	264;000	290;000	264;000	
3863	3863	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu vực xã Bình Quới (cũ)	Ngã ba Kỳ Son (cũ) – Bến đò Bình Quới (Sông Vàm Cỏ Tây)	264;000	290;000	264;000	
3864	3864	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Sông Vàm Cỏ Tây		145;000	158;000	145;000	
3865	3865	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Tiếp giáp sông; kênh còn lại		132;000	145;000	132;000	
3866	3866	XÃ VĨNH CÔNG	28222	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				131;000	144;000	131;000	
3867	3867	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Cầu kênh Xáng giáp ranh Bến Cầu - Ranh Phước Bình - Phước Chỉ (cũ)	310;000	396;000	310;000	
3868	3868	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Ranh Phước Bình – Phước Chỉ (cũ) - Ranh xã Phước Chỉ - xã Mỹ Quý	310;000	396;000	310;000	
3869	3869	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương lộ 8	Giáp ranh Phước Chỉ (cũ) - Giáp ranh xã An Thạnh; Bến Cầu (Giáp ranh Phước Lưu)	310;000	396;000	310;000	
3870	3870	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 8 Nối tiếp	Ngã ba Bà Xẩm - Bến Phà Lộc Giang	214;000	271;000	214;000	
3871	3871	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lái Mai	Giao Tỉnh lộ 786 - Ranh Phước Bình – Phước Chỉ (cũ)	310;000	396;000	310;000	
3872	3872	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lái Mai	Giáp ranh Phước Bình (cũ) - Chân cầu An Phước	214;000	271;000	214;000	
3873	3873	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Thạnh – Phước Chỉ	Giáp ranh xã Phước Bình (cũ) - Chốt Rộc Môn xã Phước Chỉ	214;000	271;000	214;000	
3874	3874	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		133;000	168;000	133;000	
3875	3875	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		133;000	168;000	133;000	
3876	3876	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	114;000	97;000	
3877	3877	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		97;000	114;000	97;000	
3878	3878	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		73;000	85;000	73;000	
3879	3879	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		73;000	85;000	73;000	
3880	3880	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		58;000	68;000	58;000	
3881	3881	XÃ PHƯỚC CHỈ	25729	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				58;000	68;000	58;000	
3882	3882	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Cầu Kênh Đông - Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD)	310;000	396;000	310;000	
3883	3883	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Cầu Bến Sắn (Ranh DMC-GD) - Ngã 3 Cây Me	310;000	396;000	310;000	
3884	3884	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 787B	UBND xã Hưng Thuận (Ngã Tư Bùng Binh) - Ấp Xóm Suối	310;000	396;000	310;000	
3885	3885	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 787B	Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông	310;000	396;000	310;000	
3886	3886	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 789	Giáp ranh Đôn Thuận cũ (Cầu Cá Chúc) - Ngã 3 Cầu Cát; giáp ranh xã An Nhơn Tây	310;000	396;000	310;000	
3887	3887	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 789	Cầu Cá Chúc (giáp ranh Hưng Thuận) (cũ) - Cầu Ngang	310;000	396;000	310;000	
3888	3888	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 789	Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me – ranh xã Lộc Ninh	310;000	396;000	310;000	
3889	3889	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 15 Cục	Đường nông trường - Kênh Đông	214;000	271;000	214;000	
3890	3890	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3 cụm Lộc Trung	Kênh N23 - kênh Đông	214;000	271;000	214;000	
3891	3891	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cách Mạng Miền Nam	Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh	310;000	396;000	310;000	
3892	3892	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cách Mạng Miền Nam	Đường Hồ Chí Minh - Ranh ấp Tân Thuận và Khu di tích lịch sử Cách mạng Miền Nam	310;000	396;000	310;000	
3893	3893	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chiu Liu	Đường ĐT.787B - Đường ĐT.789	214;000	271;000	214;000	
3894	3894	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Dầu Bà	Đường ĐT.787B - Đường Sông Lô	214;000	271;000	214;000	
3895	3895	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hồ Chí Minh	Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc	310;000	396;000	310;000	
3896	3896	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kinh tế (đường nhựa)	ĐT 789 (qua xã Hưng Thuận cũ) - Hết thửa 58; tờ bản đồ 35; xã Hưng Thuận (giáp ranh khu vực khai thác khoáng sản)	214;000	271;000	214;000	
3897	3897	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Phước-Sông Lô	Kênh Đông (Cầu 3 Tấn) - Đường Sông Lô	214;000	271;000	214;000	
3898	3898	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Thuận	Đường ĐT.789 - Đường Lộc Phước-Sông Lô	214;000	271;000	214;000	
3899	3899	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Trung	đường sông lô - kênh N23	214;000	271;000	214;000	
3900	3900	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mang Chà	Đường nông trường - Ranh KCN Phước Đông – Bời Lời	214;000	271;000	214;000	
3901	3901	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhà ông 6 Chinh	Kênh Đông - Đường Mang Chà	214;000	271;000	214;000	
3902	3902	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nông trường Đôn Thuận	Mương Sáng - Ranh Nông trường Dừa	310;000	396;000	310;000	
3903	3903	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sóc Lào	Đường Hương lộ 12 - Đường Cách mạng Miền Nam	214;000	271;000	214;000	
3904	3904	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sông Lô	Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789	310;000	396;000	310;000	
3905	3905	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thuận Lợi	kênh N12 - kênh N14	214;000	271;000	214;000	
3906	3906	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trảng Cỏ	Đường 15 Cục - Kênh N18 (giáp ranh kp Lộc Hòa; phường Lộc Hưng cũ)	214;000	271;000	214;000	
3907	3907	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trảng Sa 1	Đường nông trường - Kênh Đông	214;000	271;000	214;000	
3908	3908	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trảng Sa 2	Đường nông trường - Đường Mang Chà	214;000	271;000	214;000	
3909	3909	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Bến	Đường ĐT.789 (cặp bên hông UBND xã Đôn Thuận cũ)  - Sông Sài Gòn	214;000	271;000	214;000	
3910	3910	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Suối	Đường ĐT.787B - Đường Hương lộ 12 (thuộc ấp Sóc Lào) và đường Hồ Chí Minh	214;000	271;000	214;000	
3911	3911	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương lộ 12	Đường 789 Ngã 3 chợ Sóc Lào - Ranh KCN Phước Đông – Bời Lời	310;000	396;000	310;000	
3912	3912	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	
3913	3913	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	
3914	3914	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	
3915	3915	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	
3916	3916	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	114;000	97;000	
3917	3917	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		97;000	114;000	97;000	
3918	3918	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		78;000	91;000	78;000	
3919	3919	XÃ HƯNG THUẬN	25711	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				78;000	91;000	78;000	
3920	3920	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Cầu Đá Hàng - Đường vào Trạm xá	310;000	396;000	310;000	123;000
3921	3921	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Đường vào Trạm xá - Đường Thạnh Đức-Cầu Khởi	310;000	396;000	310;000	123;000
3922	3922	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi - Cầu Bàu Nâu 2	310;000	396;000	310;000	123;000
3923	3923	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Cầu Bàu Nâu 2 - Kênh TN1	310;000	396;000	310;000	123;000
3924	3924	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Kênh TN1 - Cầu Cẩm Giang	310;000	396;000	310;000	123;000
3925	3925	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Cầu Cẩm Giang - Hết ranh Thạnh Đức	310;000	396;000	310;000	123;000
3926	3926	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường 784B (Đường Thạnh Đức – Cầu Khởi)	Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Cầu Khởi	310;000	396;000	310;000	123;000
3927	3927	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường 786B (Cẩm Giang – Bến Đình)	Quốc Lộ 22B - Ranh xã Bến Cầu	310;000	396;000	310;000	123;000
3928	3928	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường 789B (Đường Trà Võ – Đất Sét)	Quốc Lộ 22B - Giáp ranh xã Truông Mít	310;000	396;000	310;000	123;000
3929	3929	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp Rộc – Truông Mít	Ranh xã Phước Thạnh - Giáp ranh xã Truông Mít	214;000	271;000	214;000	93;000
3930	3930	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa số 27 (Cẩm An – Láng Cát )	Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa	214;000	271;000	214;000	93;000
3931	3931	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 01 (đường Lò Rèn)	Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa	214;000	271;000	214;000	93;000
3932	3932	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 03 (đường Lon Cây Cầy)	Quốc Lộ 22B - Ranh Phường Long Hoa	214;000	271;000	214;000	93;000
3933	3933	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	93;000
3934	3934	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	93;000
3935	3935	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		131;000	169;000	131;000	58;000
3936	3936	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		131;000	169;000	131;000	58;000
3937	3937	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	114;000	97;000	46;000
3938	3938	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		97;000	114;000	97;000	46;000
3939	3939	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		78;000	91;000	78;000	37;000
3940	3940	XÃ THẠNH ĐỨC	25657	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				78;000	91;000	78;000	37;000
3941	3941	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20	310;000	396;000	310;000	123;000
3942	3942	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Kênh N8-20 - Cầu Đá Hàng	310;000	396;000	310;000	123;000
3943	3943	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cao Sơn Tự	Quốc lộ 22B - Sông Vàm Cỏ (Miếu Ba Vì)	214;000	271;000	214;000	93;000
3944	3944	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Ô	Cầu Ô - đường Phước Thạnh-Bàu Đồn	310;000	396;000	310;000	123;000
3945	3945	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa ấp Rộc – Truông Mít	Quốc lộ 22 - Giáp ranh xã Thạnh Đức	214;000	271;000	214;000	93;000
3946	3946	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh	Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch; Hiệp Thạnh; Phước Thạnh	214;000	271;000	214;000	93;000
3947	3947	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa Cây Da- Xóm Bố(Cầy Nêu)	Đường nhựa liên xã Phước Trạch; Hiệp Thạnh; Phước Thạnh - Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn	214;000	271;000	214;000	93;000
3948	3948	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa Tầm Lanh - Truông Mít	Quốc lộ 22  - Giáp ranh xã Truông Mít; huyện Dương Minh Châu	214;000	271;000	214;000	93;000
3949	3949	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa vào công ty cao su	Quốc lộ 22 - Công ty cổ phần cao su Tây Ninh	214;000	271;000	214;000	93;000
3950	3950	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa Xóm bố - Bàu Đồn	Quốc lộ 22  - Giáp ranh xã Bàu Đồn (Đường nhựa Xóm Bố - Bàu Đồn)	214;000	271;000	214;000	93;000
3951	3951	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)	Ngã 3 chợ Phước Thạnh - Cống ông Quyển	214;000	271;000	214;000	93;000
3952	3952	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Hội - Phước Bình (trước UBND xã)	Cống ông Quyển - Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh	214;000	271;000	214;000	93;000
3953	3953	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Hội - Phước Hòa	Ngã 3 chợ Phước Thạnh (trường Mẫu giáo) - Kênh N14-20	214;000	271;000	214;000	93;000
3954	3954	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Hội - Phước Hòa	Kênh N14-20 - Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn	214;000	271;000	214;000	93;000
3955	3955	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Thạnh - Cầu Độn	Đường Phước Trạch - Hiệp Thạnh - Phước Thạnh - Ngã ba Phước Bình B- Phước An	214;000	271;000	214;000	93;000
3956	3956	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Thạnh - Cầu Độn	Ngã ba Phước Bình B- Phước An - Cầu Đôn	214;000	271;000	214;000	93;000
3957	3957	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)	Đường Phước Thạnh - Bàu Đồn - Cầu Thôn The	310;000	396;000	310;000	123;000
3958	3958	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn	Cầu Bến Đò - Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The)	310;000	396;000	310;000	123;000
3959	3959	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn	Đường Phước Thạnh-Phước Đông (đường cầu Thôn The) - Ranh xã Truông Mít	310;000	396;000	310;000	123;000
3960	3960	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh	Quốc lộ 22B - Kênh N8	310;000	396;000	310;000	123;000
3961	3961	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh	Kênh N8 - Cầu Bàu Đôi	310;000	396;000	310;000	123;000
3962	3962	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Trạch-Hiệp Thạnh-Phước Thạnh	Cầu Bàu Đôi - Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn	310;000	396;000	310;000	123;000
3963	3963	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 23	Quốc lộ 22B - Đường Cao Sơn Tự	214;000	271;000	214;000	93;000
3964	3964	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục ấp đường số 17 (nối tiếp) và đường số 18; ấp Phước An; xã Phước Thạnh		214;000	271;000	214;000	93;000
3965	3965	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường trục ấp đường số 24 ấp Phước Bình B; xã Phước Thạnh		214;000	271;000	214;000	93;000
3966	3966	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	93;000
3967	3967	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	93;000
3968	3968	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	54;000
3969	3969	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	54;000
3970	3970	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	114;000	97;000	46;000
3971	3971	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		97;000	114;000	97;000	46;000
3972	3972	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		78;000	91;000	78;000	37;000
3973	3973	XÃ PHƯỚC THẠNH	25663	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				78;000	91;000	78;000	37;000
3974	3974	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Suối Cầu Đúc - Đường ngã 3 Chùa Phước Minh	310;000	396;000	310;000	123;000
3975	3975	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Đường ngã 3 Chùa Phước Minh - Ngã 3 cây xăng Công Lý	310;000	396;000	310;000	123;000
3976	3976	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Ngã 3 cây xăng Công Lý - đường xe nước	310;000	396;000	310;000	123;000
3977	3977	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Đường xe nước - Cầu kênh Đông	310;000	396;000	310;000	123;000
3978	3978	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Cầu kênh Đông - Ranh Bàu Đồn cũ	310;000	396;000	310;000	123;000
3979	3979	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT784	Ngã 3 cây xăng Công Lý - Kênh T4-B-2	310;000	396;000	310;000	123;000
3980	3980	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT784	Kênh T4-B-2 - Kênh N10	310;000	396;000	310;000	123;000
3981	3981	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT784	Kênh N10 - Ranh Bàu Đồn cũ	310;000	396;000	310;000	123;000
3982	3982	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT784	Ranh Bàu Đồn - Truông Mít (cũ) - Đường 17-17	310;000	396;000	310;000	123;000
3983	3983	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT784	Đường 17-17 - Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy)	310;000	396;000	310;000	123;000
3984	3984	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT784	Đường số 3-3 (nhà Ô.Tư Rẫy) - Cách Ngã 3 Đất Sét 500m	310;000	396;000	310;000	123;000
3985	3985	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT784	Cách Ngã 3 Đất Sét 500m - Ranh Cầu Khởi - Truông Mít	310;000	396;000	310;000	123;000
3986	3986	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)	Ngã 3 Đất Sét - Trường THPT Nguyễn Thái Bình	310;000	396;000	310;000	123;000
3987	3987	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)	Ngã 4 Đất Sét - Đường ĐH 2	310;000	396;000	310;000	123;000
3988	3988	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)	Đường ĐH 2 - Cống ông Bình	310;000	396;000	310;000	123;000
3989	3989	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 2	Đường Đất sét - Bến củi - Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi	214;000	271;000	214;000	93;000
3990	3990	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 8	ĐT 784 - Đình thần Truông Mít	214;000	271;000	214;000	93;000
3991	3991	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 8	Đình thần Truông Mít - Kênh Chính Đông	214;000	271;000	214;000	93;000
3992	3992	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 17	ĐT 784 - Cua nhà ông 3 Nha	214;000	271;000	214;000	93;000
3993	3993	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 17	Cua nhà ông 3 Nha - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức	214;000	271;000	214;000	93;000
3994	3994	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 17-17	ĐT 784 - ấp Thuận Bình - ĐT 784 - ấp Thuận An	214;000	271;000	214;000	93;000
3995	3995	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22)	ĐT 784 - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức	310;000	396;000	310;000	123;000
3996	3996	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi	ĐT 784 - Kênh thủy lợi N2A7-6	214;000	271;000	214;000	93;000
3997	3997	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ĐH Truông Mít - Cầu Khởi	Kênh thủy lợi N2A7-6 - Ranh xã Truông Mít - xã Cầu Khởi	214;000	271;000	214;000	93;000
3998	3998	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mang Chà	Đường 782 - Kênh N14	310;000	396;000	310;000	123;000
3999	3999	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Mang Chà	Kênh N14 - Ranh Bàu Đồn cũ	310;000	396;000	310;000	123;000
4000	4000	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa Bàu Đồn – Xóm Bố	ĐT784 - Giáp ranh xã Hiệp Thạnh	214;000	271;000	214;000	93;000
4001	4001	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn	Kênh N14-14 - Đường 782	310;000	396;000	310;000	123;000
4002	4002	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tầm Lanh - Truông Mít	ĐT 784 - Đường 17-17	214;000	271;000	214;000	93;000
4003	4003	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tầm Lanh - Truông Mít	Đường 17-17 - Ranh xã Truông Mít - xã Phước Thạnh	214;000	271;000	214;000	93;000
4004	4004	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	93;000
4005	4005	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	93;000
4006	4006	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	54;000
4007	4007	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	54;000
4008	4008	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	114;000	97;000	46;000
4009	4009	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		97;000	114;000	97;000	46;000
4010	4010	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		78;000	91;000	78;000	37;000
4011	4011	XÃ TRUÔNG MÍT	25666	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				78;000	91;000	78;000	37;000
4012	4012	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 781B	Ranh Cầu Khởi - Lộc Ninh (Cty trà Hoàn Ngọc) - Cầu Mới (cầu Sài Gòn)	310;000	396;000	310;000	
4013	4013	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Ngã 3 Cây Me - Cầu Bến Sắn (Giáp ranh xã Truông Mít)	310;000	396;000	310;000	
4014	4014	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782B	Đầu tuyến - Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa)	310;000	396;000	310;000	
4015	4015	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782B	Cống Kênh tiêu (Công ty khai thác thủy lợi Dầu Tiếng – Phước Hòa) - Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A	310;000	396;000	310;000	
4016	4016	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782B	Cống kênh Tiêu A4 – Phước Lộc A - Cầu K8 - Lộc Ninh	310;000	396;000	310;000	
4017	4017	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 789	Ngã 3 tiếp giáp Giáp đường 781 - Ngã 3 Cổng đen	310;000	396;000	310;000	
4018	4018	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 789	Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)	310;000	396;000	310;000	
4019	4019	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)	Cống ông Bình (giáp ranh xã Truông Mít) - Cầu K8 mới (tuyến tránh)	310;000	396;000	310;000	
4020	4020	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)	Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây	310;000	396;000	310;000	
4021	4021	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)	Ngã 4 UBND xã Bến Củi cũ - Ranh đất nông trường cao su (cách ngã 3 chốt đèn giao thông 70m)	310;000	396;000	310;000	
4022	4022	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)	Mũi tàu (đường đất giáp ranh nhà ông Hiệp) - Ranh mương nước nhà ông Út Mười 150m	310;000	396;000	310;000	
4023	4023	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH1	Cổng Văn hóa  ấp Lộc Thuận (tiếp giáp đường đất Sét – Bến Củi) - Cống qua đường – Bàu Láng Biển (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)	214;000	271;000	214;000	
4024	4024	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 5	Tiếp giáp đường Lộ Kiểm   - Cầu Đôi Kênh N2A (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)	214;000	271;000	214;000	
4025	4025	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 7	Cổng văn hóa ấp Phước Lộc B (tiếp giáp đường Phước Ninh - Phước Minh) - Đường Lộ Kiểm	214;000	271;000	214;000	
4026	4026	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 9	Giáp đường Phước Ninh - Phước Minh - Cống kênh TN0-6 (tiếp giáp ranh xã Cầu Khởi)	214;000	271;000	214;000	
4027	4027	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 16	Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B)  - Đường liên ấp Phước Bình/B2	214;000	271;000	214;000	
4028	4028	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 16	Cổng văn hóa  ấp 3 (tiếp giáp đường đất Sét – Bến Củi) - Giáp Kênh Đông (cầu 10 Dê)	214;000	271;000	214;000	
4029	4029	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Dân sinh B4	Tiếp giáp đường ĐT 782B (ngã 3 Hai Dần)  - Tiếp giáp ĐT 781 (Hồ Dầu Tiếng)	214;000	271;000	214;000	
4030	4030	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộ Kiểm	Cổng văn hóa ấp Phước Lộc A (tiếp giáp đường 782B) - Ranh xã Cầu Khởi	214;000	271;000	214;000	
4031	4031	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Tân – Suối Nhánh	Cổng văn hóa ấp Lộc Tân (tiếp giáp đường đất Sét – Bến Củi) - Cống Suối Nhánh (tiếp giáp ranh xã Truông Mít)	214;000	271;000	214;000	
4032	4032	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh	Kênh TN0-6 (giáp ranh xã Cầu Khởi) - Ngã 3 Phước Minh (Ngã 3 Đỗ Dội)	310;000	396;000	310;000	
4033	4033	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	
4034	4034	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	
4035	4035	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	
4036	4036	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	
4037	4037	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	114;000	97;000	
4038	4038	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		97;000	114;000	97;000	
4039	4039	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		78;000	91;000	78;000	
4040	4040	XÃ LỘC NINH	25579	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				78;000	91;000	78;000	
4041	4041	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT784	Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13	310;000	396;000	310;000	123;000
4042	4042	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT784	Đường số 13 - cầu Cầu Khởi	310;000	396;000	310;000	123;000
4043	4043	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT784	cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình	310;000	396;000	310;000	123;000
4044	4044	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)	Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ	310;000	396;000	310;000	123;000
4045	4045	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)	Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358; tờ BĐ số 37; xã Cầu Khởi mới)	310;000	396;000	310;000	123;000
4046	4046	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)	Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358; tờ BĐ số 37; xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ	310;000	396;000	310;000	123;000
4047	4047	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)	Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống Nhất	310;000	396;000	310;000	123;000
4048	4048	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 784B (ĐH Cầu Khởi - Thạnh Đức)	Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh Đức	310;000	396;000	310;000	123;000
4049	4049	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 781C (ĐH 9 cũ)	ĐT 784B - Kênh TN04	310;000	396;000	310;000	123;000
4050	4050	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 781C (ĐH 9 cũ)	Kênh TN04  - Ranh Lộc Ninh	310;000	396;000	310;000	123;000
4051	4051	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH1	Đường ĐT 784 - ĐH 2	214;000	271;000	214;000	93;000
4052	4052	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH1	ĐH 2 - Giáp ranh xã Lộc Ninh	214;000	271;000	214;000	93;000
4053	4053	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH2	Đường ĐH 1 - Giáp ranh xã Truông Mít	214;000	271;000	214;000	93;000
4054	4054	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH3	Đường ĐT 784B - Kênh TN-1A	214;000	271;000	214;000	93;000
4055	4055	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH3	Kênh TN-1A - Kênh Tây	214;000	271;000	214;000	93;000
4056	4056	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH4	Đường ĐT 784 - Đường ĐH 2	214;000	271;000	214;000	93;000
4057	4057	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH5	Đường ĐH 1 - Đường Lộ Kiểm	214;000	271;000	214;000	93;000
4058	4058	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH Cầu Khởi - Truông Mít	Ranh Truông Mít - Cầu Khởi - Đường số 11 (ấp Khởi An)	214;000	271;000	214;000	93;000
4059	4059	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường khu E	Đường ĐT 784 - Giáp ranh xã Thạnh Đức	214;000	271;000	214;000	93;000
4060	4060	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộ Kiểm	Đường ĐT 784B - Ranh xã Lộc Ninh - xã Cầu Khởi	214;000	271;000	214;000	93;000
4061	4061	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh	Cầu Phước Ninh (cũ) - Kênh TN0-2A	310;000	396;000	310;000	123;000
4062	4062	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh	Kênh TN0-2A - Đường ĐT 784B	310;000	396;000	310;000	123;000
4063	4063	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh	Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo - Kênh TN06 (ranh Phước Ninh - Phước Minh cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4064	4064	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	93;000
4065	4065	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	93;000
4066	4066	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	54;000
4067	4067	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	54;000
4068	4068	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	114;000	97;000	46;000
4069	4069	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		97;000	114;000	97;000	46;000
4070	4070	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		78;000	91;000	78;000	37;000
4071	4071	XÃ CẦU KHỞI	25573	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				78;000	91;000	78;000	37;000
4072	4072	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3)	Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm (ấp 3)	310;000	396;000	310;000	123;000
4073	4073	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường 781 (Ngã 3 Bờ Hồ - đi cống ngầm)	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4074	4074	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT781	Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận	310;000	396;000	310;000	123;000
4075	4075	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT781	Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh	310;000	396;000	310;000	123;000
4076	4076	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 781B	Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - ĐT 790 nối dài	310;000	396;000	310;000	123;000
4077	4077	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 781B	ĐT 790 nối dài - Cống số 3 Bàu Vuông	310;000	396;000	310;000	123;000
4078	4078	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 781B	Cống số 3 Bàu Vuông - Giáp ranh xã Tân Phú	310;000	396;000	310;000	123;000
4079	4079	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 790	Ranh phường Bình Minh (Khu du lịch Núi Bà) - Đường Sơn Đình	310;000	396;000	310;000	123;000
4080	4080	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 790	Đường Sơn Đình - Đường DH 10	310;000	396;000	310;000	123;000
4081	4081	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 790	Đường DH 10 - Đường ĐT 781B	310;000	396;000	310;000	123;000
4082	4082	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)	Ngã 3 (cua quẹo nhà 9 Mé) - Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)	310;000	396;000	310;000	123;000
4083	4083	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 2)	Đường số 14 (Ngã 4 nhà anh Bảnh) - Giáp ranh Suối Đá	310;000	396;000	310;000	123;000
4084	4084	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)	Đường 781B (Đoạn thuộc ấp 3) - Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)	310;000	396;000	310;000	123;000
4085	4085	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Văn Liêm (Đoạn thuộc ấp 3)	Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên) - Đường số 10 (cặp Bờ kênh)	310;000	396;000	310;000	123;000
4086	4086	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Chu Văn An	Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 37	310;000	396;000	310;000	123;000
4087	4087	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Chu Văn An	Đường số 37 - Đường số 39 (Cuối đường Nhà ông 6 Đực)	310;000	396;000	310;000	123;000
4088	4088	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chu Văn An (nối dài)	Đoạn 1: đường số 39 (cuối đường nhà ông 6 Đực) - ngã ba đất bà Trắng	214;000	271;000	214;000	93;000
4089	4089	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chu Văn An (nối dài)	Đoạn 2: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (chốt Công an hồ nước)	214;000	271;000	214;000	93;000
4090	4090	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chu Văn An (nối dài)	Đoạn 3: ngã ba đất bà Trắng - Đường 781 (vườn xà cừ xã ủy)	214;000	271;000	214;000	93;000
4091	4091	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cù Chính Lan	Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu	310;000	396;000	310;000	123;000
4092	4092	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 10	Ngã 3 ĐH 10 - Trường Tiểu học Phước Bình 1	310;000	396;000	310;000	123;000
4093	4093	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 10	Trường Tiểu học Phước Bình 1 - Kênh Tân Hưng	310;000	396;000	310;000	123;000
4094	4094	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH14	Đường 13-13 - Đường ấp Phước Tân 2	214;000	271;000	214;000	93;000
4095	4095	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2-2	Đường Châu Văn Liêm (ấp 3) - Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2	214;000	271;000	214;000	93;000
4096	4096	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2-2	Nhà văn hóa ấp Phước Lợi 2 - Đường ĐT 790B	214;000	271;000	214;000	93;000
4097	4097	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3-3	Cầu Láng Liêm - Đường 19-19	214;000	271;000	214;000	93;000
4098	4098	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 4-4	Đường Suối Đá-kheldon - ĐH 10	214;000	271;000	214;000	93;000
4099	4099	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 5-5	ĐH 10 - Đường 3-3	214;000	271;000	214;000	93;000
4100	4100	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 9-9	ĐT 781 - Đường Suối đá - KheDol	214;000	271;000	214;000	93;000
4101	4101	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 13-13	Đường ĐT 781 - Nghĩa trang liên xã	214;000	271;000	214;000	93;000
4102	4102	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 16-16	ĐT 781 - Suối Đá - P.Ninh - P.Minh (cũ)	214;000	271;000	214;000	93;000
4103	4103	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 18-18	Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường tổ 16 ấp Phước Hội	214;000	271;000	214;000	93;000
4104	4104	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 19-19	Đường ĐT 790B - Đường ĐT 781B	214;000	271;000	214;000	93;000
4105	4105	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 20-20	Đường Châu Văn Liêm (ấp 2) - Đường số 12 (cặp bờ kênh)	214;000	271;000	214;000	93;000
4106	4106	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp Trường THPT Dương Minh Châu	Đường Nguyễn Bình - Đường số 27	310;000	396;000	310;000	123;000
4107	4107	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cơ Giới	Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2	214;000	271;000	214;000	93;000
4108	4108	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cơ Giới	Nhà văn hóa ấp Tân Định 2 - Kênh Tây	214;000	271;000	214;000	93;000
4109	4109	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đắp mới	Xã Suối Đá - Đường ĐH11	214;000	271;000	214;000	93;000
4110	4110	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đắp mới	Suối Đá - P.Ninh - P.Minh - Ranh Phan (cũ)	214;000	271;000	214;000	93;000
4111	4111	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Dương Minh Châu	Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Ung Văn Khiêm	310;000	396;000	310;000	123;000
4112	4112	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Dương Minh Châu	Đường Ung Văn Khiêm - Đường Lê Thị Riêng (Hết khu TTCUDVC xã DMC)	310;000	396;000	310;000	123;000
4113	4113	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa nhánh rẽ	Đường số 14 - Đường số 20 (nhà thầy 5)	214;000	271;000	214;000	93;000
4114	4114	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa tổ 5 ấp Phước Hội	Đường ĐH10 - đường nhánh 18-18	214;000	271;000	214;000	93;000
4115	4115	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nội bộ quy hoạch các ấp	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4116	4116	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phạm Ngọc Thảo	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4117	4117	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4118	4118	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 4 (Đoạn thuộc ấp 3)	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4119	4119	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 5 (xưởng cưa)	Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37	310;000	396;000	310;000	123;000
4120	4120	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 5 (xưởng cưa)	Đường số 37 - Hết đường	310;000	396;000	310;000	123;000
4121	4121	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 6	Trọn tuyến (tương đương đường số 9)	310;000	396;000	310;000	123;000
4122	4122	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7	Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37	214;000	271;000	214;000	93;000
4123	4123	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 8 (Đoạn thuộc ấp 3)	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4124	4124	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)	Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37	310;000	396;000	310;000	123;000
4125	4125	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 9 (Bác sĩ Tồn)	Đường số 37 - Hết đường	310;000	396;000	310;000	123;000
4126	4126	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 10 (cặp bờ kênh)	Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường ĐT 790B	214;000	271;000	214;000	93;000
4127	4127	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 11	Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37	310;000	396;000	310;000	123;000
4128	4128	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 12 (cặp bờ kênh)	Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B	310;000	396;000	310;000	123;000
4129	4129	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 13	Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37	310;000	396;000	310;000	123;000
4130	4130	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 14 (Đường cặp xã ủy)	Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Châu Văn Liêm (Ngã 4 nhà anh Bảnh)	310;000	396;000	310;000	123;000
4131	4131	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 16 (Đường vào xã đoàn)	Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường số 20 (Ngã 4 nhà anh Bảnh)	310;000	396;000	310;000	123;000
4132	4132	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 18 (Đường đối diện kho bạc)	Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Đường Châu Văn Liêm	310;000	396;000	310;000	123;000
4133	4133	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 19	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4134	4134	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 20 (trọn tuyến)	Đường số 16 - Suối Xa Cách	310;000	396;000	310;000	123;000
4135	4135	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 22	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4136	4136	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 23	Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan	310;000	396;000	310;000	123;000
4137	4137	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 25	Trịnh Đình Thảo - Nguyễn Bình	310;000	396;000	310;000	123;000
4138	4138	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 27 (Đường vào trường cấp III)	Đường Cù Chính Lan (Ngã ba Trường Tiểu học Ngô Văn Rạnh) - Đường Trịnh Đình Thảo (Ngã tư cơ giới)	310;000	396;000	310;000	123;000
4139	4139	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 29	Trịnh Đình Thảo - Đường số 31	310;000	396;000	310;000	123;000
4140	4140	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 31	Lê Thị Riêng - Đường số 29	310;000	396;000	310;000	123;000
4141	4141	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 35	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4142	4142	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 37	Suối Xa Cách - ĐT 781 (bờ hồ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4143	4143	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 39	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4144	4144	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 41 (Đường vào trường Xã B)	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4145	4145	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 41 (nối dài)	Đường số 41 - Đường Chu Văn An ( nối dài)	214;000	271;000	214;000	93;000
4146	4146	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 43	Đoạn 1: Đường Chu Văn An  - Nhà ông Chi	214;000	271;000	214;000	93;000
4147	4147	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 43	Đoạn 2: Đất nhà ông Chi - Đường 37	214;000	271;000	214;000	93;000
4148	4148	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sơn Đình	Giáp ranh Đường ĐT 781 (xã Phan) - Đường ĐT 790	310;000	396;000	310;000	123;000
4149	4149	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Đá - Khedol	Đường ĐT 781 - Ngã 3 đường DH 10	310;000	396;000	310;000	123;000
4150	4150	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Đá - Khedol	Ngã 3 đường DH 10 - Ranh xã DMC - Phường Bình  Minh	310;000	396;000	310;000	123;000
4151	4151	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Đá - Phan	Đường ĐT 790 - Xã Suối Đá	214;000	271;000	214;000	93;000
4152	4152	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Đá - Phước Ninh (cũ)	Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Cầu kênh tây	310;000	396;000	310;000	123;000
4153	4153	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Văn Rạnh	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4154	4154	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Chí Thanh	Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường số 16	310;000	396;000	310;000	123;000
4155	4155	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Chí Thanh	Đường số 16 - Cầu Xa Cách	310;000	396;000	310;000	123;000
4156	4156	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Chí Thanh	Cầu Xa Cách - Ngô Văn Rạnh	310;000	396;000	310;000	123;000
4157	4157	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Chí Thanh	Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ	310;000	396;000	310;000	123;000
4158	4158	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Bình	Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lê Thị Riêng	310;000	396;000	310;000	123;000
4159	4159	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường D11A (cặp UBND xã)	Nguyễn Chí Thanh - Dương Minh Châu	310;000	396;000	310;000	123;000
4160	4160	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 (Cây xăng Minh Thiên)	Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 781) - Hết ranh xã	310;000	396;000	310;000	123;000
4161	4161	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trịnh Đình Thảo	Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Đường Ung Văn Khiêm	310;000	396;000	310;000	123;000
4162	4162	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trịnh Đình Thảo	Ung Văn Khiêm - Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo)	310;000	396;000	310;000	123;000
4163	4163	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trịnh Đình Thảo	Đường số 27 (Ngã tư nhà ông 2 Háo) - Suối Cạn	310;000	396;000	310;000	123;000
4164	4164	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trịnh Đình Thảo	Ngã tư Nguyễn Chí Thanh- Trịnh Đình Thảo - Châu Văn Liêm (Ngã 3 cua quẹo nhà 9 Mé)	310;000	396;000	310;000	123;000
4165	4165	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trịnh Đình Thảo	Đường Trịnh Đình Thảo ( Suối Cạn) - Đường số 35	310;000	396;000	310;000	123;000
4166	4166	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Thị Riêng	Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu	310;000	396;000	310;000	123;000
4167	4167	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ung Văn Khiêm	Trịnh Đình Thảo - Dương Minh Châu	310;000	396;000	310;000	123;000
4168	4168	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	93;000
4169	4169	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	93;000
4170	4170	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		184;000	214;000	184;000	76;000
4171	4171	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		184;000	214;000	184;000	76;000
4172	4172	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	54;000
4173	4173	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Dương Minh Châu cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	54;000
4174	4174	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Phan; Suối Đá cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	70;000
4175	4175	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Phan; Suối Đá cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	70;000
4176	4176	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Phan; Suối Đá cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		117;000	137;000	117;000	53;000
4177	4177	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Phan; Suối Đá cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		117;000	137;000	117;000	53;000
4178	4178	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Phan; Suối Đá cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		91;000	113;000	91;000	44;000
4179	4179	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Phan; Suối Đá cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		91;000	113;000	91;000	44;000
4180		XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ)		97;000	125;000	97;000	43;000
4181	5139	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại)		73;000	90;000	73;000	35;000
4182	5141	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Xã Dương Minh Châu (thị trấn Dương Minh Châu cũ)		97;000	125;000	97;000	43;000
4183	5142	XÃ DƯƠNG MINH CHÂU	25552	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Xã Dương Minh Châu (các xã cũ còn lại)		73;000	90;000	73;000	35;000
4184	5151	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	Suối nước trong (giáp Tân Đông) - Ngã ba Vạc Sa	310;000	396;000	310;000	123;000
4185	5152	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	Đường ĐT 785 Đi xã Tân Hà cũ (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp	310;000	396;000	310;000	123;000
4186	5153	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	Nhà văn hóa ấp Đông Hiệp - Suối nước trong (giáp ranh Tân Hà cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4187	5154	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)	Ngã 3 Kà Tum - Đi xã Tân Hà (cũ) (cách ngã ba 200 mét)	310;000	396;000	310;000	123;000
4188	5155	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785 (khu vực ngã 3 Kà Tum)	Ngã 3 Kà Tum - Cầu Đại Thắng	310;000	396;000	310;000	123;000
4189	5156	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785B	Tiếp giáp xã Tân Hội - ĐT 793 (nhà ông Nguyễn Văn Sỹ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4190	5157	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785C	Tiếp giáp ĐT 792 Bàu Đá - Tiếp giáp đường TAH.30	310;000	396;000	310;000	123;000
4191	5158	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785C	Tiếp giáp đường TAH.30 - Ngã tư Tân Hà cũ	310;000	396;000	310;000	123;000
4192	5159	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785C	Ngã tư Tân Hà cũ - Giáp ranh xã Tân Hội	310;000	396;000	310;000	123;000
4193	5160	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 792	Ngã ba Vạc Sa - Hết ranh Đồn Biên phòng Tân Hà	310;000	396;000	310;000	123;000
4194	5161	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 792	Ngã ba Vạc Sa - Tiếp giáp Đường ĐT.793	310;000	396;000	310;000	123;000
4195	5162	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 793	Tiếp giáp đường 792 - Giáp xã Tân Hội	310;000	396;000	310;000	123;000
4196	5163	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)	Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét)	310;000	396;000	310;000	123;000
4197	5164	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum)	Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng)	310;000	396;000	310;000	123;000
4198	5167	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tầm Phô - Sân Bay	Tiếp giáp đường 785 - Đi ấp Đông Tiến (đến hết ranh Chợ Tân Đông)	310;000	396;000	310;000	123;000
4199	5168	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tầm Phô - Sân Bay	Đi ấp Đông Tiến (từ ranh Chợ Tân Đông) - Đến khoảng cách 200 mét về hướng ấp Đông Tiến ( nhà ông Bùi Xuân Hoàng)	310;000	396;000	310;000	123;000
4200	5169	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		169;000	191;000	169;000	89;000
4201	5170	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		169;000	191;000	169;000	89;000
4202	5171	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		96;000	105;000	96;000	50;000
4203	5172	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		96;000	105;000	96;000	50;000
4204	5173	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		64;000	78;000	64;000	38;000
4205	5174	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	78;000	64;000	38;000
4206	5176	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		51;000	62;000	51;000	30;000
4207	5177	XÃ TÂN ĐÔNG	25522	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				51;000	62;000	51;000	30;000
4208	5184	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	Giáp ranh xã Tân Phú - Kênh tưới Tân Châu – Tân Biên	310;000	396;000	310;000	
4209	5185	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	Kênh tưới Tân Châu - Tân Biên - Ranh thị trấn Tân Châu (cũ)	310;000	396;000	310;000	
4210	5186	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	Ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp ranh xã Tân Hội	310;000	396;000	310;000	
4211	5187	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 793	Giáp ranh xã Tân Phú  -  Giáp ranh xã Tân Hội	310;000	396;000	310;000	
4212	5188	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 795	Giáp ranh thị trấn Tân Châu (cũ) - Giáp đường ĐT.793	310;000	396;000	310;000	
4213	5191	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bùi Thị Xuân	Giáp đường 30/4 (phía đối diện: từ ranh giữa thửa đất số 140 và thửa đất số 147; tờ bản đồ số 26) - Đường N11	310;000	396;000	310;000	
4214	5192	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/4	Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân	310;000	396;000	310;000	
4215	5193	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/4	Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	
4216	5194	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường D4	Đường Lê Duẩn - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	
4217	5195	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường N7	Đoạn từ chợ - Đường D4	310;000	396;000	310;000	
4218	5196	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường N11	Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân	310;000	396;000	310;000	
4219	5197	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường N11	Đường Bùi Thị Xuân - Đường Hoàng Văn Thái	310;000	396;000	310;000	
4220	5198	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường N11	Đường Hoàng Văn Thái - Đường Lê Trọng Tấn	310;000	396;000	310;000	
4221	5199	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Quảng Trường	Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu	310;000	396;000	310;000	
4222	5200	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường quanh chợ Tân Châu	Các dãy phố xung quanh quay hướng về nhà lồng chợ (dãy phố phía Đông: ở hướng Nam đến hết ranh thửa đất số 140; tờ bản đồ số 26)	310;000	396;000	310;000	
4223	5201	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hải Thượng Lãn Ông	Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)	310;000	396;000	310;000	
4224	5202	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Duẩn	Ngã 4 Đồng Ban - Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30; tờ bản đồ số 26)	310;000	396;000	310;000	
4225	5203	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Duẩn	Đường Hải Thượng Lãn Ông (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 30; tờ bản đồ số 26) - Đường Phạm Hồng Thái (lô 01)	310;000	396;000	310;000	
4226	5204	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Duẩn	Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06)	310;000	396;000	310;000	
4227	5205	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Duẩn	Đường Nguyễn Hữu Dụ (lô 06) - Đường Phan Bội Châu (Lô 12)	310;000	396;000	310;000	
4228	5206	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Duẩn	Đường Phan Bội Châu (Lô 12) - Cầu Tha La	310;000	396;000	310;000	
4229	5207	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Đình Chiểu	Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Phú	310;000	396;000	310;000	
4230	5208	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Đình Chiểu	Đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh Thị trấn (cũ) hướng về xã Tân Hội	310;000	396;000	310;000	
4231	5209	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Định	Ngã 4 Đồng Ban - Đường Nguyễn Đình Chiểu	310;000	396;000	310;000	
4232	5210	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Định	Đường Nguyễn Đình Chiểu - Hết ranh Thị trấn (cũ)	310;000	396;000	310;000	
4233	5211	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Trỗi	Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La	310;000	396;000	310;000	
4234	5212	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tôn Đức Thắng	Ngã tư Đồng Ban - Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43; tờ bản đồ số 37)	310;000	396;000	310;000	
4235	5213	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tôn Đức Thắng	Ranh đất chi nhánh Ngân hàng Công thương (phía đối diện: hết ranh thửa đất số 43; tờ bản đồ số 37) - Hết ranh Thị trấn Tân Châu (cũ) hướng về TP. Tây Ninh	310;000	396;000	310;000	
4236	5214	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng	Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu	310;000	396;000	310;000	
4237	5215	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 2 - Tôn Đức Thắng	Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu	310;000	396;000	310;000	
4238	5216	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Trà	Ngã tư Đồng Ban - Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43; tờ bản đồ số 17)	310;000	396;000	310;000	
4239	5217	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Trà	Ranh đường Quảng trường (phía đối diện: đến giáp ranh thửa đất số 43; tờ bản đồ số 17) - Hết ranh Thị trấn (cũ)	310;000	396;000	310;000	
4240	5219	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		206;000	273;000	206;000	
4241	5220	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		206;000	273;000	206;000	
4242	5221	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		112;000	145;000	112;000	
4243	5222	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		112;000	145;000	112;000	
4244	5223	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		84;000	109;000	84;000	
4245	5224	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Tân Châu cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		84;000	109;000	84;000	
4246	5226	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Thạnh Đông; Tân Phú; Suối Dây cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		169;000	191;000	169;000	
4247	5227	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Thạnh Đông; Tân Phú; Suối Dây cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		169;000	191;000	169;000	
4248	5228	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Thạnh Đông; Tân Phú; Suối Dây cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		96;000	105;000	96;000	
4249	5229	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Thạnh Đông; Tân Phú; Suối Dây cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		96;000	105;000	96;000	
4250	5230	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Thạnh Đông; Tân Phú; Suối Dây cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		64;000	78;000	64;000	
4251	5231	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Thạnh Đông; Tân Phú; Suối Dây cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	78;000	64;000	
4252		XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ)		67;000	87;000	67;000	
4253	5233	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại)		51;000	62;000	51;000	
4254	5235	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Xã Tân Châu (Thị trấn Tân Châu cũ)		67;000	87;000	67;000	
4255	5236	XÃ TÂN CHÂU	25516	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Xã Tân Châu (Các xã cũ còn lại)		51;000	62;000	51;000	
4256	5245	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 781B	Đường ĐT 781B - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp đường ĐT 793	206;000	273;000	206;000	115;000
4257	5246	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 781B	Đường ĐT 781B – Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Dương Minh Châu	206;000	273;000	206;000	115;000
4258	5247	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	Đường ĐT 785 – Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu	206;000	273;000	206;000	115;000
4259	5248	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	Đường ĐT 785 – Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh Phường Bình Minh	206;000	273;000	206;000	115;000
4260	5249	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 793	Thuộc địa phận xã Tân Phú	206;000	273;000	206;000	115;000
4261	5252	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)	Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp đường ĐT 793	169;000	191;000	169;000	89;000
4262	5253	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 805 (quy hoạch thành đường ĐT 793 C)	Tiếp giáp đường ĐT 785 - Giáp sông Tha La	169;000	191;000	169;000	89;000
4263	5254	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		169;000	191;000	169;000	89;000
4264	5255	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		169;000	191;000	169;000	89;000
4265	5256	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		96;000	105;000	96;000	50;000
4266	5257	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		96;000	105;000	96;000	50;000
4267	5258	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		64;000	78;000	64;000	38;000
4268	5259	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	78;000	64;000	38;000
4269	5261	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		51;000	62;000	51;000	30;000
4270	5262	XÃ TÂN PHÚ	25549	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				51;000	62;000	51;000	30;000
4271	5273	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	Từ ranh xã Tân Châu (PCCC) - Ngã 3 Đường  (THI.34)	310;000	396;000	310;000	123;000
4272	5274	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	từ ngã 3 đường  (THI.34) - đến đường (THI.38)	310;000	396;000	310;000	123;000
4273	5275	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	từ ngã 3 đường  (THI.38) - đến ngã 3 đường ĐT.787  (đường Thiện Ngôn – Tân Hiệp)	310;000	396;000	310;000	123;000
4274	5276	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	Ngã 3 đường 787 - Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh)	310;000	396;000	310;000	123;000
4275	5277	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	Suối Nước Trong (Ranh giới ấp Hội Thạnh) - Hết ranh giới ấp Hội Phú	310;000	396;000	310;000	123;000
4276	5278	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785	Hết ranh giới ấp Hội Phú - Cầu Đại Thắng	310;000	396;000	310;000	123;000
4277	5279	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785B	từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793	310;000	396;000	310;000	123;000
4278	5280	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785C	từ ngã ba Nhà máy đường Nước trong giao với đường ĐT.785B - Ranh xã Tân Hà (nay ấp thuộc Tân Dũng; xã Tân Đông)	310;000	396;000	310;000	123;000
4279	5281	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 785D	từ ngã 3 giao nhau với đường ĐT.785C (Đại đội bộ binh C1) - đến đường ĐT.785B	310;000	396;000	310;000	123;000
4280	5282	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 787 (Đường Thiện Ngôn - Tân Hiệp)	Tiếp giáp ĐT 785 - Tiếp giáp ĐT 793	310;000	396;000	310;000	123;000
4281	5283	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 793	Hết ranh xã Tân Đông - Giáp ranh xã Tân Hiệp (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4282	5285	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		169;000	191;000	169;000	89;000
4283	5286	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		169;000	191;000	169;000	89;000
4284	5287	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		96;000	105;000	96;000	50;000
4285	5288	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		96;000	105;000	96;000	50;000
4286	5289	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		64;000	78;000	64;000	38;000
4287	5290	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	78;000	64;000	38;000
4288	5292	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		51;000	62;000	51;000	30;000
4289	5293	XÃ TÂN HỘI	25525	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				51;000	62;000	51;000	30;000
4290	5302	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 794	Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc	142;000	153;000	142;000	63;000
4291	5303	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 795	Cầu Tha La  - Ngã tư khu vực	142;000	153;000	142;000	63;000
4292	5304	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 795	Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành	142;000	153;000	142;000	63;000
4293	5305	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 795.2	Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18	142;000	153;000	142;000	63;000
4294	5308	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 805	ĐT 795.1 - Bến đò ấp 5	142;000	153;000	142;000	63;000
4295	5309	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 806	Ngã ba cây số 18 - Ngã ba Bổ Túc	142;000	153;000	142;000	63;000
4296	5310	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 809	ĐT 795 - Hồ Dầu Tiếng	81;000	93;000	81;000	35;000
4297	5311	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 810	Đường ĐH 809 - Khu vực Chòi phụ nữ	81;000	93;000	81;000	35;000
4298	5312	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 811	Ngã tư Tân Thành - ấp Tân Hòa	81;000	93;000	81;000	35;000
4299	5313	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 813	Ngã tư khu vực - Đường Trảng 36	81;000	93;000	81;000	35;000
4300	5314	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 813	Đường Trảng 36 - Hết ranh xã Tân Thành	81;000	93;000	81;000	35;000
4301	5315	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 823	Ngã ba Suối Dây – Tân Thành - Cầu Tà Ôn	142;000	153;000	142;000	63;000
4302	5316	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		142;000	153;000	142;000	63;000
4303	5317	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		142;000	153;000	142;000	63;000
4304	5318	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		81;000	93;000	81;000	35;000
4305	5319	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		81;000	93;000	81;000	35;000
4306	5320	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		57;000	67;000	57;000	28;000
4307	5321	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		57;000	67;000	57;000	28;000
4308	5323	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		46;000	54;000	46;000	22;000
4309	5324	XÃ TÂN THÀNH	25534	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				46;000	54;000	46;000	22;000
4310	5331	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 794	Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Cầu Suối Ngô	96;000	105;000	96;000	50;000
4311	5332	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 794	Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô – hướng về Cầu Suối Ngô - Cầu Sài Gòn	96;000	105;000	96;000	50;000
4312	5333	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 794	Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.05 (Hướng về Bổ Túc)	96;000	105;000	96;000	50;000
4313	5334	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 794	Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Bổ Túc) - 500m ngã ba Bổ Túc	96;000	105;000	96;000	50;000
4314	5335	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 794	Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Suối Ngô)	96;000	105;000	96;000	50;000
4315	5336	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 794	Ngã 3 Bổ túc - 500m (Hướng về Tân Đông)	96;000	105;000	96;000	50;000
4316	5337	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 795	Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 (Hướng về Suối ngã 4 khu vực)  - Ranh xã Tân Thành	96;000	105;000	96;000	50;000
4317	5338	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 795	Sau 500m của đoạn Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - (Hướng về Chợ Suối Ngô) tới Đường SNO.22 - 500m Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18	96;000	105;000	96;000	50;000
4318	5339	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 795.2	Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ Suối Ngô - Đường SNO.22 (Hướng về Chợ Suối Ngô)	96;000	105;000	96;000	50;000
4319	5340	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 795.2	Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối Ngô)	96;000	105;000	96;000	50;000
4320	5341	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 795.2	Ngã 3 đèn xanh đèn đỏ cây số 18 Suối Ngô - 500m (Hướng về Suối ngã 4 khu vực)	96;000	105;000	96;000	50;000
4321	5344	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 20	Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ; DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng UBND xã Tân Hòa mới	81;000	93;000	81;000	35;000
4322	5345	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 20	Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ; DH 20 - Hết khu dân cư giáp nông trường cao su Tân Biên. Hướng tới nhà Bà Nguyễn Thị Liên	81;000	93;000	81;000	35;000
4323	5346	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 803	Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ; DH 20 -  Hướng về Bến đò cây khế	81;000	93;000	81;000	35;000
4324	5347	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 806	Ngã ba bổ túc - Hướng về ngã ba cây số 18	81;000	93;000	81;000	35;000
4325	5348	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 807	Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ; ĐH 820 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)	81;000	93;000	81;000	35;000
4326	5349	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 807	Ngã 3 UBND xã Tân Hòa cũ; DH 20 - 500m (Hướng về Bến đò cây khế)	96;000	105;000	96;000	50;000
4327	5350	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 808	Ngã 3 Trường THCS Suối Ngô - Ngã 3 Đường ĐH 803 nhà máy mì	96;000	105;000	96;000	50;000
4328	5351	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 820	ĐT 794 - 500m (Hướng về UBND xã Tân Hòa cũ)	96;000	105;000	96;000	50;000
4329	5352	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 823	Suối Tà Ôn - Suối Tà Ly	96;000	105;000	96;000	50;000
4330	5353	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		81;000	93;000	81;000	35;000
4331	5354	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		81;000	93;000	81;000	35;000
4332	5355	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		58;000	70;000	58;000	28;000
4333	5356	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		58;000	70;000	58;000	28;000
4334	5357	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		57;000	67;000	57;000	28;000
4335	5358	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		57;000	67;000	57;000	28;000
4336	5360	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		46;000	54;000	46;000	22;000
4337	5361	XÃ TÂN HÒA	25531	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				46;000	54;000	46;000	22;000
4338	5368	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Ranh Khu hành chính Vườn quốc gia Lò Gò - Xa Mát - Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên	310;000	396;000	310;000	123;000
4339	5369	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Đường vào Khu nông trường cao su Tân Biên - Giáp ranh Khu Thương mại cửa khẩu Xa Mát	310;000	396;000	310;000	123;000
4340	5371	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 793	Ngã 4 Sao Mai - ĐT 792	310;000	396;000	310;000	123;000
4341	5372	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 797	Quốc lộ 22B - Đường DH 705 (Đường Lò Than)	310;000	396;000	310;000	123;000
4342	5373	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 797	ĐH 705 - ĐT 793	310;000	396;000	310;000	123;000
4343	5376	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thạnh Bình – Xóm Chàm		169;000	191;000	169;000	89;000
4344	5377	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bao quanh chợ Tân Lập		169;000	191;000	169;000	89;000
4345	5378	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		81;000	93;000	81;000	35;000
4346	5379	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		81;000	93;000	81;000	35;000
4347	5380	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		58;000	70;000	58;000	28;000
4348	5381	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		58;000	70;000	58;000	28;000
4349	5382	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		57;000	67;000	57;000	28;000
4350	5383	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		57;000	67;000	57;000	28;000
4351	5385	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT	Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường QL 22B; ĐT 792; ĐT 791.		310;000	396;000	310;000	123;000
4352	5386	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT	Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 791		310;000	396;000	310;000	123;000
4353	5387	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT	Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền đường ĐT 792		310;000	396;000	310;000	123;000
4354	5388	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		81;000	93;000	81;000	35;000
4355	5389	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		81;000	93;000	81;000	35;000
4356	5390	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		58;000	70;000	58;000	28;000
4357	5391	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		58;000	70;000	58;000	28;000
4358	5392	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		57;000	67;000	57;000	28;000
4359	5393	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU XA MÁT	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		57;000	67;000	57;000	28;000
4360	5395	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		46;000	54;000	46;000	22;000
4361	5396	XÃ TÂN LẬP	25489	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				46;000	54;000	46;000	22;000
4362	5403	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)	Ngã 3 Nguyễn Văn Linh -Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 Xuân Hồng	310;000	396;000	310;000	123;000
4363	5404	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)	Ngã 3 Xuân Hồng - Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh	310;000	396;000	310;000	123;000
4364	5405	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)	Ngã 4 Nguyễn Duy Trinh - Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt)	310;000	396;000	310;000	123;000
4365	5406	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)	Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4366	5407	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)	Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Chí Thanh - Cầu Cần Đăng - 50 mét	310;000	396;000	310;000	123;000
4367	5408	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)	Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét	310;000	396;000	310;000	123;000
4368	5409	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)	Cầu Cần Đăng + 50 mét - Hết ranh Huyện đội	310;000	396;000	310;000	123;000
4369	5410	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)	Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4370	5411	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Bình cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4371	5412	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Giáp ranh xã Tân Phong cũ (đi qua xã Thạnh Tây cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4372	5413	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Giáp ranh xã Thạnh Tây cũ - Giáp ranh xã Tân Lập	310;000	396;000	310;000	123;000
4373	5415	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 783	Quốc lộ 22B - Kênh nhánh Tà Xia số 2	310;000	396;000	310;000	123;000
4374	5416	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 795	Giáp ranh thị trấn Tân Biên cũ - Xã Thạnh Bình cũ	310;000	396;000	310;000	123;000
4375	5417	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)	Ngã 3 Phạm Hùng - Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Chí Thanh - Ngã 3 đường 30/4	310;000	396;000	310;000	123;000
4376	5418	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Chí Thanh (Tỉnh Lộ 795)	Ngã 3 đường 30/4 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4377	5421	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bạch Mai	Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng	310;000	396;000	310;000	123;000
4378	5422	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bạch Mai	Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ	310;000	396;000	310;000	123;000
4379	5423	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/4	Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh	310;000	396;000	310;000	123;000
4380	5424	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/4	Ngã 4 Phan Chu Trinh - Ngã 3 Nguyễn Văn Linh	310;000	396;000	310;000	123;000
4381	5425	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cần Đăng	Ngã 3 Phạm Hùng - Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2	310;000	396;000	310;000	123;000
4382	5426	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cần Đăng	Trường Nguyễn Bá Ngọc CS2 - Ban Quản lý Ấp 1	310;000	396;000	310;000	123;000
4383	5427	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cần Đăng	Ban Quản lý Ấp 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4384	5428	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp ngân hàng vietcombank	Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Minh Châu	206;000	273;000	206;000	115;000
4385	5429	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp quán cafe Ngộ	Lê Hồng Phong - Phan Chu Trinh	310;000	396;000	310;000	123;000
4386	5430	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường D06	Nguyễn Minh Châu - Nguyễn Hữu Thọ	206;000	273;000	206;000	115;000
4387	5431	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1 - Ấp 1	Đường Cần Đăng - Đường số 4	310;000	396;000	310;000	123;000
4388	5432	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1- Ấp 3 (Đường số 7 - Ấp 4 cũ)	Đường 30-4 - Đường Phan Chu Trinh	310;000	396;000	310;000	123;000
4389	5433	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1 - Ấp 4 (vào chùa Phước Hưng)	Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4390	5434	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1 Ấp 6 (vào xóm Chùa)	Đường 30-4 - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4391	5435	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1 Ấp 7 (đường cặp nhà bác sĩ Phương)	Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định	310;000	396;000	310;000	123;000
4392	5436	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 - Ấp 1	Đường Cần Đăng - Đường số 4	310;000	396;000	310;000	123;000
4393	5437	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 Ấp 2 (cặp BQL chợ)	Phạm Hùng - Cuối phố chợ	310;000	396;000	310;000	123;000
4394	5438	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 - Ấp 4 (Lò Heo)	Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4395	5439	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)	Đường 30-4 - Vào hết 300 mét	310;000	396;000	310;000	123;000
4396	5440	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 - Ấp 5 (quán Ngọc Mai)	Sau 300 mét - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4397	5441	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2-Ấp 6	Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh	310;000	396;000	310;000	123;000
4398	5442	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 3 - Ấp 1	Đường Cần Đăng - Đường số 4	310;000	396;000	310;000	123;000
4399	5443	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 3 Ấp 2 (song song đường Phạm Ngọc Thạch)	Phạm Hùng - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4400	5444	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 3 - Ấp 4 (gần cây xăng Thành Đạt)	Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4401	5445	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)	Đường 30/4 - Vào 300 mét	310;000	396;000	310;000	123;000
4402	5446	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 3 - Ấp 5 (đường số 8- Ấp 4 cũ)	Sau 300 mét - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4403	5447	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 3- Ấp 6	Hoàng Văn Thụ - Đường số 2- Ấp 6	310;000	396;000	310;000	123;000
4404	5448	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 4 - Ấp  1	Đường Phạm Hùng - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4405	5449	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 4 (Ấp 2+ Ấp 7)	Phan Văn Đáng - Lý Tự Trọng	310;000	396;000	310;000	123;000
4406	5450	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 4- Ấp 6	Nguyễn Chí Thanh - Đường số 3 - Ấp  6	310;000	396;000	310;000	123;000
4407	5451	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 5 - Ấp 4	Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4408	5452	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 5-Ấp 6	Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6	310;000	396;000	310;000	123;000
4409	5453	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 5 vành đai thị trấn	Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1	310;000	396;000	310;000	123;000
4410	5454	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 5 vành đai thị trấn	Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4411	5455	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 6-Ấp 6	Phan Chu Trinh - Đường số 1-Ấp 6	310;000	396;000	310;000	123;000
4412	5456	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào	Đường Phạm Hùng - Cua thứ 1	310;000	396;000	310;000	123;000
4413	5457	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào	Cua thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4414	5458	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)	Đường Phạm Hùng - Ngã 3 thứ 1	310;000	396;000	310;000	123;000
4415	5459	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7 (cặp TT y tế huyện Tân Biên)	Ngã 3 thứ 1 - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4416	5460	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 8-Ấp 1 (cặp quán Lan Anh)	Phạm Hùng - Đường số 6 cặp Huyện đội đi vào	310;000	396;000	310;000	123;000
4417	5461	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hồ Tùng Mậu	Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng	310;000	396;000	310;000	123;000
4418	5462	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hồ Tùng Mậu	Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ	310;000	396;000	310;000	123;000
4419	5463	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Quốc Việt	Lê Hồng Phong - Đường 30-4	310;000	396;000	310;000	123;000
4420	5464	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-  Ấp 5 cũ)	Đường 30-4 - Vào hết 300 mét	310;000	396;000	310;000	123;000
4421	5465	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Quốc Việt- đoạn 30-4 đến hết ranh Thị trấn (Đường số 1-  Ấp 5 cũ)	Sau 300 mét - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4422	5466	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Văn Thụ	Nguyễn Chí Thanh - Hẻm cặp trường THPT Trần Phú	310;000	396;000	310;000	123;000
4423	5467	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Văn Thụ	Hẻm cặp trường THPT Trần Phú - Hết ranh thị trấn Tân Biên cũ	310;000	396;000	310;000	123;000
4424	5468	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Văn Thụ	Nguyễn Chí Thanh - Phan Chu Trinh	310;000	396;000	310;000	123;000
4425	5469	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Công Giản	3 ban (hết tuyến) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Hạt Kiểm lâm cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4426	5470	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Tấn Phát	Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng	310;000	396;000	310;000	123;000
4427	5471	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Văn Nghệ	Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát	310;000	396;000	310;000	123;000
4428	5472	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Hồng Phong	Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4	310;000	396;000	310;000	123;000
4429	5473	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Hồng Phong	Đường 30-4 - Đường số 2-Ấp 6	310;000	396;000	310;000	123;000
4430	5474	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Trọng Tấn	Hồ Tùng Mậu - Trần Văn Trà	310;000	396;000	310;000	123;000
4431	5475	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Sỹ	Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định	310;000	396;000	310;000	123;000
4432	5476	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lý Tự Trọng	Nguyễn Hữu Thọ - Dương Bạch Mai	310;000	396;000	310;000	123;000
4433	5477	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn An Ninh	Đường Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh	310;000	396;000	310;000	123;000
4434	5478	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn An Ninh	Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 - Ấp 4	310;000	396;000	310;000	123;000
4435	5479	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Bình	Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh	310;000	396;000	310;000	123;000
4436	5480	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)	Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4	310;000	396;000	310;000	123;000
4437	5481	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Duy Trinh (Xn hạt điều)	Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh	310;000	396;000	310;000	123;000
4438	5482	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Hữu Thọ	Đường Phạm Hùng - Ngã 5	310;000	396;000	310;000	123;000
4439	5483	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Hữu Thọ	Ngã 5 - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4440	5484	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Minh Châu	Phạm Hùng - Phan Văn Đáng	310;000	396;000	310;000	123;000
4441	5485	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Định	Nguyễn Chí Thanh - Lý Tự Trọng	310;000	396;000	310;000	123;000
4442	5486	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Định	Lý Tự Trọng - Nguyễn Hữu Thọ	310;000	396;000	310;000	123;000
4443	5487	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Trỗi	Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát	310;000	396;000	310;000	123;000
4444	5488	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Trỗi	Huỳnh Tấn Phát - Hồ Tùng Mậu	310;000	396;000	310;000	123;000
4445	5489	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Ngọc Thạch	Phạm Hùng - Vào 200 mét	310;000	396;000	310;000	123;000
4446	5490	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Ngọc Thạch	Sau 200 mét - Hết tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4447	5491	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Ngọc Thạch	Phạm Hùng - Phan Văn Đáng	310;000	396;000	310;000	123;000
4448	5492	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Ngọc Thảo	Lý Tự Trọng - Hồ Tùng Mậu	310;000	396;000	310;000	123;000
4449	5493	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Thái Bường	Phan Văn Đáng - Huỳnh Tấn Phát	310;000	396;000	310;000	123;000
4450	5494	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Chu Trinh	Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4	310;000	396;000	310;000	123;000
4451	5495	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Chu Trinh	Đường 30-4 - Hoàng Văn Thụ	310;000	396;000	310;000	123;000
4452	5496	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Chu Trinh	Nguyễn Văn Linh - Hết tuyến hướng tây Thị trấn Tân Biên (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4453	5497	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Văn Đáng	Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Hữu Thọ	310;000	396;000	310;000	123;000
4454	5498	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tôn Thất Tùng	Phạm Hùng - Cuối phố chợ	310;000	396;000	310;000	123;000
4455	5499	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tôn Thất Tùng	Cuối phố chợ - Giáp Phạm Ngọc Thạch	310;000	396;000	310;000	123;000
4456	5500	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Đại Nghĩa	Xuân Hồng - Nguyễn Duy Trinh	310;000	396;000	310;000	123;000
4457	5501	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Đại Nghĩa	Nguyễn Duy Trinh - Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4458	5502	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Đại Nghĩa	Đường số 2 Ấp 4 (lò heo cũ) - Đường số 5 Ấp 4	310;000	396;000	310;000	123;000
4459	5503	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Trà	Nguyễn Chí Thanh - Phạm Thái Bường	310;000	396;000	310;000	123;000
4460	5504	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Trà	Phạm Thái Bường - Nguyễn Hữu Thọ	310;000	396;000	310;000	123;000
4461	5505	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Xuân Hồng	Nguyễn Văn Linh - Nguyễn An Ninh	310;000	396;000	310;000	123;000
4462	5507	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		169;000	191;000	169;000	89;000
4463	5508	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		169;000	191;000	169;000	89;000
4464	5509	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		96;000	105;000	96;000	50;000
4465	5510	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		96;000	105;000	96;000	50;000
4466	5511	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		64;000	78;000	64;000	38;000
4467	5512	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc thị trấn Tân Biên cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	78;000	64;000	38;000
4468	5514	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Tân Bình; Thạnh Tây cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		142;000	153;000	142;000	63;000
4469	5515	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Tân Bình; Thạnh Tây cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		142;000	153;000	142;000	63;000
4470	5516	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Tân Bình; Thạnh Tây cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		81;000	93;000	81;000	35;000
4471	5517	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Tân Bình; Thạnh Tây cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		81;000	93;000	81;000	35;000
4472	5518	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Tân Bình; Thạnh Tây cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		57;000	67;000	57;000	28;000
4473	5519	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Tân Bình; Thạnh Tây cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		57;000	67;000	57;000	28;000
4474	5520	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ)		51;000	62;000	51;000	30;000
4475	5521	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Xã Tân Biên (Các xã còn lại)		46;000	54;000	46;000	22;000
4476	5523	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Xã Tân Biên (Thị trấn Tân Biên cũ)		51;000	62;000	51;000	30;000
4477	5524	XÃ TÂN BIÊN	25486	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Xã Tân Biên (Các xã còn lại)		46;000	54;000	46;000	22;000
4478	5531	XÃ THẠNH BÌNH	25498	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Giáp ranh xã Trà Vong - Cầu Trại Bí	310;000	396;000	310;000	123;000
4479	5532	XÃ THẠNH BÌNH	25498	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên	310;000	396;000	310;000	123;000
4480	5534	XÃ THẠNH BÌNH	25498	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 793	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4481	5535	XÃ THẠNH BÌNH	25498	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 795	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	123;000
4482	5537	XÃ THẠNH BÌNH	25498	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		169;000	191;000	169;000	89;000
4483	5538	XÃ THẠNH BÌNH	25498	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		169;000	191;000	169;000	89;000
4484	5539	XÃ THẠNH BÌNH	25498	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		96;000	105;000	96;000	50;000
4485	5540	XÃ THẠNH BÌNH	25498	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		96;000	105;000	96;000	50;000
4486	5541	XÃ THẠNH BÌNH	25498	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		64;000	78;000	64;000	38;000
4487	5542	XÃ THẠNH BÌNH	25498	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	78;000	64;000	38;000
4488	5544	XÃ THẠNH BÌNH	25498	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		51;000	62;000	51;000	30;000
4489	5545	XÃ THẠNH BÌNH	25498	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				51;000	62;000	51;000	30;000
4490	5552	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Ranh xã Trà Vong-xã Châu Thành - Kênh tưới TN17 0 B	310;000	396;000	310;000	123;000
4491	5553	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây	310;000	396;000	310;000	123;000
4492	5554	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Kênh Tây - Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4493	5555	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Nhà ông Lê Hoàng Lập (giáp ranh xã Mỏ Công cũ) - Giáp ranh xã Thạnh Bình	310;000	396;000	310;000	123;000
4494	5557	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 781B	Giáp ranh Quốc lộ 22B - Giáp ranh xã Tân Phú	310;000	396;000	310;000	123;000
4495	5558	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 793	Giáp ranh xã Trà Vong-xã Thạnh Tân - Giáp ranh xã Thạnh Bình	310;000	396;000	310;000	123;000
4496	5560	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		169;000	191;000	169;000	89;000
4497	5561	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		169;000	191;000	169;000	89;000
4498	5562	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		96;000	105;000	96;000	50;000
4499	5563	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		96;000	105;000	96;000	50;000
4500	5564	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		64;000	78;000	64;000	38;000
4501	5565	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		64;000	78;000	64;000	38;000
4502	5567	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		51;000	62;000	51;000	30;000
4503	5568	XÃ TRÀ VONG	25510	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				51;000	62;000	51;000	30;000
4504	5575	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 788	500 m UBND xã Phước Vinh - +500 m UBND xã Phước Vinh	310.000	396;000	310;000	123;000
4505	5578	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường huyện 5	ĐT788 - Cầu Cây Ổi	169;000	191;000	169;000	89;000
4506	5579	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường huyện 14 (Đường Phước Hòa - Phước Vinh)	ĐT788 - Bến Trung Dân	169;000	191;000	169;000	89;000
4507	5580	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường huyện 14B	ĐH14 - ĐH17	169;000	191;000	169;000	89;000
4508	5581	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường huyện 16	ĐT788B - ranh An Cơ cũ (cầu Bến Loan)	169;000	191;000	169;000	89;000
4509	5582	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường huyện 17	ĐH5 - Bến Băng Dung	169;000	191;000	169;000	89;000
4510	5583	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Thạnh Tây - Hoà Hiệp	cầu Suối Tre - Bến Năm Chỉ	169;000	191;000	169;000	89;000
4511	5584	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		142;000	153;000	142;000	63;000
4512	5585	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		142;000	153;000	142;000	63;000
4513	5586	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		81;000	93;000	81;000	35;000
4514	5587	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		81;000	93;000	81;000	35;000
4515	5588	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		57;000	67;000	57;000	28;000
4516	5589	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		57;000	67;000	57;000	28;000
4517	5591	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		46;000	54;000	46;000	22;000
4518	5592	XÃ PHƯỚC VINH	25591	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				46;000	54;000	46;000	22;000
4519	5601	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 6	ĐH 7 - Cầu Cây Ổi	117;000	137;000	117;000	53;000
4520	5602	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 7	500 m UBND xã Biên Giới cũ - +500 m UBND xã Biên Giới cũ	117.000	137;000	117;000	53;000
4521	5603	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 7	500 m UBND xã Hòa Hội cũ - +500 m UBND xã Hòa Hội cũ	117.000	137;000	117;000	53;000
4522	5604	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 7	500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ - +500 m UBND xã Hòa Thạnh cũ	117.000	137;000	117;000	53;000
4523	5605	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 8 (Đường tuần tra biên giới)	Trọn tuyến	117;000	137;000	117;000	53;000
4524	5606	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 12	ĐH 7 - Cầu Kênh Biên Giới (Cầu Hai Gió)	117;000	137;000	117;000	53;000
4525	5607	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 13	ĐH 7 - Trạm biên phòng Đồn Phước Tân	117;000	137;000	117;000	53;000
4526	5608	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 23	ĐH 7 - Cầu Ông Cố	117;000	137;000	117;000	53;000
4527	5609	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		107;000	130;000	107;000	43;000
4528	5610	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		107;000	130;000	107;000	43;000
4529	5611	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		87;000	106;000	87;000	35;000
4530	5612	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		87;000	106;000	87;000	35;000
4531	5613	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		58;000	70;000	58;000	28;000
4532	5614	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		58;000	70;000	58;000	28;000
4533	5616	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		46;000	56;000	46;000	22;000
4534	5617	XÃ HÒA HỘI	25606	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				46;000	56;000	46;000	22;000
4535	5624	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 781	Cầu Bến Sỏi - Đại đội bộ binh 6	310;000	396;000	310;000	123;000
4536	5625	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 781	Đại đội bộ binh 6 - Đường biên giới Việt Nam - Campuchia	310;000	396;000	310;000	123;000
4537	5626	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 796	Ngã 3 giao nhau giữa ĐT.781 và ĐT.796 - Hết Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1)	310;000	396;000	310;000	123;000
4538	5627	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 796	Trường TH Dương Minh Châu (Cơ sở 1) -  Cầu Bàu Quan Ranh xã Long Chữ	310;000	396;000	310;000	123;000
4539	5630	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 7	ĐT 781 - Ranh Ninh Điền và Hòa Hội	164;000	219;000	164;000	94;000
4540	5631	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 18	ĐT 796 - Ngã 4 ranh xã Ninh Điền và xã Long Chữ	164;000	219;000	164;000	94;000
4541	5632	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 22	ĐT 781 - Kênh thủy lợi (Kênh N 12)	164;000	219;000	164;000	94;000
4542	5633	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	ĐH 23	ĐT 781 - Cầu Ông Cố (giáp ranh xã Hòa Hội)	164;000	219;000	164;000	94;000
4543	5634	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		117;000	137;000	117;000	53;000
4544	5635	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		117;000	137;000	117;000	43;000
4545	5636	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		91;000	113;000	91;000	44;000
4546	5637	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		91;000	113;000	91;000	44;000
4547	5638	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		57;000	72;000	57;000	31;000
4548	5639	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		57;000	72;000	57;000	31;000
4549	5641	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		46;000	58;000	46;000	25;000
4550	5642	XÃ NINH ĐIỀN	25621	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				46;000	58;000	46;000	25;000
4551	5650	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn	310;000	396;000	310;000	123;000
4552	5651	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông	310;000	396;000	310;000	123;000
4553	5652	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành - Tân Ninh - Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)	310;000	396;000	310;000	123;000
4554	5653	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) - Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh	310;000	396;000	310;000	123;000
4555	5654	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh - Cây xăng 94	310;000	396;000	310;000	123;000
4556	5655	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)	310;000	396;000	310;000	123;000
4557	5656	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 - 6	310;000	396;000	310;000	123;000
4558	5657	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Kênh TN 17 - 6 - Ranh Châu Thành - Trà Vong	310;000	396;000	310;000	123;000
4559	5659	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 781	Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu	310;000	396;000	310;000	123;000
4560	5660	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 781	Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước	310;000	396;000	310;000	123;000
4561	5661	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 781	Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp	310;000	396;000	310;000	123;000
4562	5662	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 788	Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13	310;000	396;000	310;000	123;000
4563	5663	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 788	Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành - Hảo Đước	310;000	396;000	310;000	123;000
4564	5666	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bùi Xuân Nguyên	Đường 781 - Hoàng Lê Kha	310;000	396;000	310;000	123;000
4565	5667	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huyện 3	Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3	310;000	396;000	310;000	123;000
4566	5668	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huyện 3	Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5	310;000	396;000	310;000	123;000
4567	5669	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huyện 3	Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4568	5670	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huyện 3	Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành - Hảo Đước	310;000	396;000	310;000	123;000
4569	5671	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)	Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786	310;000	396;000	310;000	123;000
4570	5672	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước	Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)	310;000	396;000	310;000	123;000
4571	5673	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trưng Nữ Vương	Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B	310;000	396;000	310;000	123;000
4572	5674	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trương Văn Chẩn	Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành - Hảo Đước	310;000	396;000	310;000	123;000
4573	5675	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)	Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ	310;000	396;000	310;000	123;000
4574	5676	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)	Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình	310;000	396;000	310;000	123;000
4575	5677	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)	Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4576	5678	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)	Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B	310;000	396;000	310;000	123;000
4577	5679	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)	Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành	310;000	396;000	310;000	123;000
4578	5680	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)	Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét	310;000	396;000	310;000	123;000
4579	5681	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)	Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét	310;000	396;000	310;000	123;000
4580	5682	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)	Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước	310;000	396;000	310;000	123;000
4581	5683	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Thị Mới	Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh	310;000	396;000	310;000	123;000
4582	5684	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Thị Mới	Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới	310;000	396;000	310;000	123;000
4583	5685	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Thị Sáu	ĐT 781 - Kênh TN 1716	310;000	396;000	310;000	123;000
4584	5686	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Thị Sáu	ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha	310;000	396;000	310;000	123;000
4585	5687	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Thị Sáu	Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá	310;000	396;000	310;000	123;000
4586	5688	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Thị Sáu	Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu	310;000	396;000	310;000	123;000
4587	5690	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		164;000	219;000	164;000	94;000
4588	5691	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		164;000	219;000	164;000	94;000
4589	5692	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	70;000
4590	5693	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	70;000
4591	5694	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		117;000	137;000	117;000	53;000
4592	5695	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		117;000	137;000	117;000	53;000
4593	5697	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Đồng Khởi; Thái Bình; An Bình cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	70;000
4594	5698	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Đồng Khởi; Thái Bình; An Bình cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	70;000
4595	5699	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Đồng Khởi; Thái Bình; An Bình cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		117;000	137;000	117;000	53;000
4596	5700	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Đồng Khởi; Thái Bình; An Bình cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		117;000	137;000	117;000	53;000
4597	5701	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Đồng Khởi; Thái Bình; An Bình cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		91;000	113;000	91;000	44;000
4598	5702	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Đồng Khởi; Thái Bình; An Bình cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		91;000	113;000	91;000	44;000
4599	5703	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ)		94;000	110;000	94;000	42;000
4600	5704	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại)		73;000	90;000	73;000	35;000
4601	5706	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ)		94;000	110;000	94;000	42;000
4602	5707	XÃ CHÂU THÀNH	25585	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại)		73;000	90;000	73;000	35;000
4603	5714	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh lộ 781	Giáp ranh ấp 3; xã Châu Thành - Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ	310;000	396;000	310;000	123;000
4604	5715	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh lộ 781	Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi	310;000	396;000	310;000	123;000
4605	5716	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh lộ 788	Cầu Vịnh giáp Phước Vinh - Giáp ranh ấp Sa Nghe; An Cơ	310;000	396;000	310;000	123;000
4606	5717	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh lộ 788	Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương; xã Châu Thành	310;000	396;000	310;000	123;000
4607	5720	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hương lộ 11B (Ranh Trí Bình-Hảo Đước)	Ngã 3 Trường THCS Hà Huy Tập - Cầu Rỗng Tượng	310;000	396;000	310;000	123;000
4608	5721	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)	Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4609	5722	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)	Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) - Ngã 3 Tầm Long	310;000	396;000	310;000	123;000
4610	5723	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		211;000	275;000	211;000	109;000
4611	5724	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		211;000	275;000	211;000	109;000
4612	5725	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		164;000	219;000	164;000	94;000
4613	5726	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		164;000	219;000	164;000	94;000
4614	5727	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	70;000
4615	5728	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	70;000
4616	5730	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		97;000	125;000	97;000	56;000
4617	5731	XÃ HẢO ĐƯỚC	25588	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				97;000	125;000	97;000	56;000
4618	5738	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 786	Cầu Gò Chai - Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4619	5739	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 786	Ngã 4 chợ Long Vĩnh (xã Long Vĩnh cũ) - Hết ranh xã Long Vĩnh (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4620	5740	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Cầu Xóm Khách - Đến Cầu Đình Long Chữ	310;000	396;000	310;000	123;000
4621	5741	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Cầu Đình Long Chữ - Đến trường Mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4622	5742	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Trường mẫu giáo Long Chữ (điểm cũ) - Đường Bàu Bàng	310;000	396;000	310;000	123;000
4623	5743	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Đường Bàu Bàng - Đến giáp ranh xã Long Vĩnh (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4624	5745	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		107;000	130;000	107;000	43;000
4625	5746	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		107;000	130;000	107;000	43;000
4626	5747	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		87;000	106;000	87;000	35;000
4627	5748	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		87;000	106;000	87;000	35;000
4628	5749	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		58;000	70;000	58;000	28;000
4629	5750	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		58;000	70;000	58;000	28;000
4630	5752	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		46;000	56;000	46;000	22;000
4631	5753	XÃ LONG CHỮ	25684	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				46;000	56;000	46;000	22;000
4632	5760	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Đoạn giáp ranh xã Bến Cầu - Nhà văn hóa ấp Long Phi	310;000	396;000	310;000	
4633	5761	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Nhà văn hóa ấp Long Phi - Cây xăng Dương Đông Hà	310;000	396;000	310;000	
4634	5762	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền	310;000	396;000	310;000	
4635	5763	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Nhà ông Quyền - Cầu Xóm Khách	310;000	396;000	310;000	
4636	5766	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài	Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương)	164;000	219;000	164;000	
4637	5767	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Giang – Long Phước	ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang	164;000	219;000	164;000	
4638	5768	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Hòa – giáp ranh ấp Xóm Lò; xã Bến Cầu	ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò; xã Bến Cầu	164;000	219;000	164;000	
4639	5769	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Hòa – nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)	ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc	164;000	219;000	164;000	
4640	5770	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Long Khánh – đến Trường Tiểu học Long Khánh	ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh	164;000	219;000	164;000	
4641	5771	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		107;000	130;000	107;000	
4642	5772	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		107;000	130;000	107;000	
4643	5773	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		87;000	106;000	87;000	
4644	5774	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		87;000	106;000	87;000	
4645	5775	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		58;000	70;000	58;000	
4646	5776	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		58;000	70;000	58;000	
4647	5778	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		46;000	56;000	46;000	
4648	5779	XÃ LONG THUẬN	25702	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				46;000	56;000	46;000	
4649	5786	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường Xuyên Á	Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn	310;000	396;000	310;000	123;000
4650	5787	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường Xuyên Á	Đoạn từ nhà ông Sạn - Đến hết ranh đất nhà ông Năm Truyện	310;000	396;000	310;000	123;000
4651	5788	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường Xuyên Á	Đoạn từ nhà ông Năm Truyện - Đất hết ranh đất xã An Thạnh	310;000	396;000	310;000	123;000
4652	5790	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)	Đường đi Bến Đình (Bồn binh về hướng bắc) - Trường THCS Thị Trấn	310;000	396;000	310;000	123;000
4653	5791	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)	Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ	310;000	396;000	310;000	123;000
4654	5792	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)	Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh ấp Thuận Lâm	310;000	396;000	310;000	123;000
4655	5793	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786)	Bồn binh về hướng nam - Đường bao Thị trấn (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4656	5794	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786)	Đường bao Thị trấn (cũ) - Hết ranh ấp Mộc Bài	310;000	396;000	310;000	123;000
4657	5795	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)	Vòng xoay về hướng tây - Đường hẻm nhà ông Bá	310;000	396;000	310;000	123;000
4658	5796	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Nguyễn Văn Độ (Tỉnh Lộ 786)	Đường hẻm nhà ông Bá - Hết ranh Thị trấn Bến Cầu (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4659	5797	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Hết ranh ấp Thuận Nam - Đến giáp ranh ấp Rừng Dầu	310;000	396;000	310;000	123;000
4660	5798	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126	310;000	396;000	310;000	123;000
4661	5799	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Đoạn từ nhà nghỉ 126 - Đến nhà ông Tế	310;000	396;000	310;000	123;000
4662	5800	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786	Đoạn từ nhà ông Tế (đối diện chợ Rừng Dầu) - Đến giáp ranh xã Long Thuận	310;000	396;000	310;000	123;000
4663	5801	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)	Hết ranh ấp Thuận Lâm - Đến đường vào THCS Tiên Thuận	310;000	396;000	310;000	123;000
4664	5802	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 786B (Đường Đi Bến Đình)	Đường vào THCS Tiên Thuận - Đến giáp ranh xã Cẩm Giang	310;000	396;000	310;000	123;000
4665	5805	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đặng Văn Son	Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc	310;000	396;000	310;000	123;000
4666	5806	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp (An Thạnh)	Cổng văn hóa ấp Voi - Bến Bảy bưa	211;000	275;000	211;000	109;000
4667	5807	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp ( Lợi Thuận)	Đường Cầu Phao - Bến Bàu Gõ	211;000	275;000	211;000	109;000
4668	5808	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp ( Lợi Thuận)	Ranh ấp Thuận Bắc (đường Thánh thất) - Nhà út Nù	211;000	275;000	211;000	109;000
4669	5809	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp (Tiên Thuận)	Cổng chào ấp Bàu Tép - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn	211;000	275;000	211;000	109;000
4670	5810	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ấp (Tiên Thuận)	Cổng chào ấp Xóm Lò - Ranh xã  Long Thuận	211;000	275;000	211;000	109;000
4671	5811	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bao Thị Trấn	Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Thuận Hòa	310;000	396;000	310;000	123;000
4672	5812	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bao Thị Trấn	Giao lộ đường Đặng Văn Son (đi về hướng Nam) - Giao lộ với tỉnh lộ 786	310;000	396;000	310;000	123;000
4673	5813	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bao Thị Trấn	Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Dương Văn Dự) - Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (Đìa xù)	310;000	396;000	310;000	123;000
4674	5814	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bao Thị Trấn	Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đất ông Lê Văn Chưng) - Hết ranh ấp Thuận Lâm	310;000	396;000	310;000	123;000
4675	5815	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Phao	Hết ranh ấp Mộc Bài - Đến trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ)	310;000	396;000	310;000	123;000
4676	5816	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Phao	Trụ sở UBND xã Lợi Thuận (cũ) - Trường Mẫu giáo Lợi Thuận	211;000	275;000	211;000	109;000
4677	5817	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Phao	Trường Mẫu giáo Lợi Thuận - Rạch 3 Vít	211;000	275;000	211;000	109;000
4678	5818	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Phao	Rạch 3 Vít - Tiếp giáp đường Xuyên Á	211;000	275;000	211;000	109;000
4679	5819	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm	Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa Xù	310;000	396;000	310;000	123;000
4680	5820	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm	Nhà ông Nguyễn Duy Quý - Đến đường bao ( Nhà ông 5 Cang)	310;000	396;000	310;000	123;000
4681	5821	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm	Quán Cánh đồng hoang - Tiếp giáp đường Nguyễn Trung Trực ( Nghĩa trang)	310;000	396;000	310;000	123;000
4682	5822	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp (Lợi Thuận -Thị Trấn)	Cổng chào Địa đạo Lợi Thuận - Hết ranh ấp Thuận Hòa (nối đường bao)	211;000	275;000	211;000	109;000
4683	5823	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp (Lợi Thuận-Tiên Thuận)	Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất (dọc theo bến Rừng Cộ) - Tỉnh lộ 786B (đường Bến Đình)	211;000	275;000	211;000	109;000
4684	5824	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp (Lợi Thuận-Tiên Thuận)	Nhà bia tưởng niệm - Ngã 3 đường xuống Bến Xóm Khuất	211;000	275;000	211;000	109;000
4685	5825	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao	Đoạn từ Cầu Tà Bang - đến Cầu Bến Mới	211;000	275;000	211;000	109;000
4686	5826	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao	Đoạn từ Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm) - đến Cầu Tà Bang	211;000	275;000	211;000	109;000
4687	5827	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp An Thạnh-Trà Cao	Đoạn từ ngã tư An Thạnh - đến Kênh Vua Đế ( đất hộ ông Lữ Văn Tâm)	211;000	275;000	211;000	109;000
4688	5828	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp Chánh- ấp Bến	Nhà 6 Hạt - Rừng ông Cầm	211;000	275;000	211;000	109;000
4689	5829	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp Chánh- ấp Bến	Quỹ Tín Dụng - Miếu Bà	211;000	275;000	211;000	109;000
4690	5830	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn	Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn - Cuối đường nhựa	211;000	275;000	211;000	109;000
4691	5831	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn	Đoạn từ nhà ông Tế - Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã	211;000	275;000	211;000	109;000
4692	5832	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đừờng liên ấp Xóm Lò - Bàu Tràm Lớn	Ngã 3 gần Ban chỉ huy xã - Cổng chào ấp Bàu Tràm Lớn	211;000	275;000	211;000	109;000
4693	5833	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhựa (Hẻm 16)	Giao lộ đường Đặng Văn Son (nhà ông Phụ) - Nhà ông Rẽn	310;000	396;000	310;000	123;000
4694	5834	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhựa (Hẻm 73)	Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ cây xăng số 33) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)	310;000	396;000	310;000	123;000
4695	5835	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhựa (Hẻm 90)	Giao lộ đường Nguyễn Trung Trực (đoạn từ nhà ông Hồ Minh Vũ) - Đến hết ranh ấp Thuận Lâm (nhà ông Nguyễn Thanh Liêm)	310;000	396;000	310;000	123;000
4696	5836	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhựa (Hẻm 1075)	Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (nhà ông Lê Văn Cửa) - Đội thi hành án huyện	310;000	396;000	310;000	123;000
4697	5837	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhựa (Hẻm 1137)	Giao lộ đường Nguyễn Văn Độ (đoạn từ nhà ông Năm Thọ) - Đến quán Cánh đồng hoang (nhà ông Lê Quảng Tây)	310;000	396;000	310;000	123;000
4698	5838	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhựa (Hẻm 1199)	Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (Cổng VH ấp Mộc Bài) - Giáp đường bao (nhà ông Đinh Văn Dòn)	310;000	396;000	310;000	123;000
4699	5839	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhựa (Hẻm 1290)	Giao lộ Đường Nguyễn Trung Trực (nhà ông Xuyến) - Nhà ông 10 Băng	310;000	396;000	310;000	123;000
4700	5841	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		211;000	275;000	211;000	109;000
4701	5842	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		211;000	275;000	211;000	109;000
4702	5843	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		164;000	219;000	164;000	94;000
4703	5844	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		164;000	219;000	164;000	94;000
4704	5845	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	70;000
4705	5846	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Bến Cầu cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	70;000
4706	5848	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Tiên Thuận; Lợi Thuận; An Thạnh cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		117;000	137;000	117;000	53;000
4707	5849	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Tiên Thuận; Lợi Thuận; An Thạnh cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		117;000	137;000	117;000	53;000
4708	5850	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Tiên Thuận; Lợi Thuận; An Thạnh cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		91;000	113;000	91;000	44;000
4709	5851	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Tiên Thuận; Lợi Thuận; An Thạnh cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		91;000	113;000	91;000	44;000
4710	5852	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Tiên Thuận; Lợi Thuận; An Thạnh cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		57;000	72;000	57;000	31;000
4711	5853	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Tiên Thuận; Lợi Thuận; An Thạnh cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		57;000	72;000	57;000	31;000
4712	5855	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI	Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị).		310;000	396;000	310;000	123;000
4713	5856	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI	Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị).		310;000	396;000	310;000	123;000
4714	5857	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI	Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét.		310;000	396;000	310;000	123;000
4715	5858	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI	Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17;5 mét đến nhỏ hơn 25 mét.		310;000	396;000	310;000	123;000
4716	5859	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI	Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15;5 mét đến nhỏ hơn 20 mét		310;000	396;000	310;000	123;000
4717	5860	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI	Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét		310;000	396;000	310;000	123;000
4718	5861	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	KHU KINH TẾ CỬA KHẨU MỘC BÀI	Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch		310;000	396;000	310;000	123;000
4719	5862	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ)		97;000	125;000	97;000	56;000
4720	5863	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại)		46;000	58;000	46;000	25;000
4721	5865	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Xã Bến Cầu (Thị trấn Bến Cầu cũ)		97;000	125;000	97;000	56;000
4722	5866	XÃ BẾN CẦU	25681	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Xã Bến Cầu (Các xã cũ còn lại)		46;000	58;000	46;000	25;000
4723	5876	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62 (phía giáp đường)	Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự	178;000	196;000	178;000	178;000
4724	5877	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62 (phía giáp đường)	Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông	178;000	196;000	178;000	178;000
4725	5878	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62 (phía giáp đường)	Cầu Cửa Đông - Cầu Cá Rô	178;000	196;000	178;000	178;000
4726	5879	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62 (phía giáp đường)	Cầu Cá Rô - Cầu Mộc Hóa	178;000	196;000	178;000	178;000
4727	5880	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62 (phía cặp kênh mương)	Cầu Quảng Cụt - Rạch Ông Sự	178;000	196;000	178;000	178;000
4728	5881	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62 (phía cặp kênh mương)	Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông	178;000	196;000	178;000	178;000
4729	5882	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62 (phía cặp kênh mương)	Cầu Cá Rô-Cầu Mộc Hóa	178;000	196;000	178;000	178;000
4730	5885	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng	QL 62 - Cầu Cái Cát	178;000	196;000	178;000	178;000
4731	5886	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Tuyên Thạnh – Thạnh Hưng (đoạn giáp kênh)	QL 62 - Cầu Cái Cát	114;000	125;000	114;000	114;000
4732	5887	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Hưng Đạo	Bạch Đằng – Hùng Vương	178;000	196;000	178;000	178;000
4733	5888	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Hưng Đạo	Hùng Vương - Phan Chu Trinh	178;000	196;000	178;000	178;000
4734	5889	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lý Thường Kiệt	Bạch Đằng - Hùng Vương	178;000	196;000	178;000	178;000
4735	5890	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lý Thường Kiệt	Hùng Vương - Phan Chu Trinh	178;000	196;000	178;000	178;000
4736	5891	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lý Thường Kiệt	Phan Chu Trinh – QL 62	178;000	196;000	178;000	178;000
4737	5892	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lý Thường Kiệt	Quốc lộ 62 - đường N 12	178;000	196;000	178;000	178;000
4738	5893	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lý Thường Kiệt	Đường N12-đường tránh	178;000	196;000	178;000	178;000
4739	5894	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hùng Vương	Thiên Hộ Dương – Lý Tự Trọng	178;000	196;000	178;000	178;000
4740	5895	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hùng Vương	Lý Tự Trọng – Huỳnh Việt Thanh	178;000	196;000	178;000	178;000
4741	5896	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hùng Vương	QL 62 - Cầu Hùng Vương	178;000	196;000	178;000	178;000
4742	5897	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hùng Vương	Hai Bà Trưng - Cầu Bà Kén	178;000	196;000	178;000	178;000
4743	5898	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bạch Đằng	Huỳnh Việt Thanh – Lê Lợi (trong đê)	178;000	196;000	178;000	178;000
4744	5899	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bạch Đằng	Lê Lợi – Đường 30/4 (trong đê)	178;000	196;000	178;000	178;000
4745	5900	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bạch Đằng	Đường 30/4 – đường Lê Hồng Phong	178;000	196;000	178;000	178;000
4746	5901	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bạch Đằng	Đường Lê Hồng Phong – Ngô Quyền	178;000	196;000	178;000	178;000
4747	5902	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Lợi	Bạch Đằng – Nguyễn Du	178;000	196;000	178;000	178;000
4748	5903	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Lợi	Nguyễn Du - QL 62	178;000	196;000	178;000	178;000
4749	5904	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Lợi	QL 62 - Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định)	178;000	196;000	178;000	178;000
4750	5905	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Lợi	Khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) - Nguyễn Tri Phương	178;000	196;000	178;000	178;000
4751	5906	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Lợi	Nguyễn Tri Phương-đường tránh	178;000	196;000	178;000	178;000
4752	5907	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Tánh		178;000	196;000	178;000	178;000
4753	5908	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Du	Thiên Hộ Dương – Lê Lợi	178;000	196;000	178;000	178;000
4754	5909	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Du	Lê Lợi - Huỳnh Việt Thanh	178;000	196;000	178;000	178;000
4755	5910	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lý Tự Trọng		178;000	196;000	178;000	178;000
4756	5911	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Minh Khai		178;000	196;000	178;000	178;000
4757	5912	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Việt Thanh	Trong đê	178;000	196;000	178;000	178;000
4758	5913	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Việt Thanh	Ngoài đê	178;000	196;000	178;000	178;000
4759	5914	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Chu Trinh	Lê Lợi – Đường 30/4	178;000	196;000	178;000	178;000
4760	5915	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Chu Trinh	Đường 30/4 - Hai Bà Trưng	178;000	196;000	178;000	178;000
4761	5916	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Thiên Hộ Dương	Bạch Đằng – Phạm Ngọc Thạch	178;000	196;000	178;000	178;000
4762	5917	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Thiên Hộ Dương	Phạm Ngọc Thạch - Ngô Quyền	178;000	196;000	178;000	178;000
4763	5918	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Thiên Hộ Dương	Ngô Quyền-kênh huyện ủy	178;000	196;000	178;000	178;000
4764	5919	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hai Bà Trưng		178;000	196;000	178;000	178;000
4765	5920	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Quyền	QL 62 - Bạch Đằng	178;000	196;000	178;000	178;000
4766	5921	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Quyền	QL 62 - Thiên Hộ Dương	178;000	196;000	178;000	178;000
4767	5922	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Ngọc Thạch		178;000	196;000	178;000	178;000
4768	5923	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Hồng Phong		178;000	196;000	178;000	178;000
4769	5924	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Thị Sáu		178;000	196;000	178;000	178;000
4770	5925	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/4		178;000	196;000	178;000	178;000
4771	5926	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Trỗi (Hẻm cặp sân vận động)		178;000	196;000	178;000	178;000
4772	5927	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thái Bình (Hẻm 5m)		178;000	196;000	178;000	178;000
4773	5928	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hồ Ngọc Dẫn (Hẻm 88)		178;000	196;000	178;000	178;000
4774	5929	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Văn Miều (Hẻm 72)		178;000	196;000	178;000	178;000
4775	5930	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ung Văn Khiêm (Hẻm 100)		178;000	196;000	178;000	178;000
4776	5931	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Ngọc Thuần		178;000	196;000	178;000	178;000
4777	5932	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Hồng Sến		178;000	196;000	178;000	178;000
4778	5933	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bắc Chiêng		178;000	196;000	178;000	178;000
4779	5934	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Tám		178;000	196;000	178;000	178;000
4780	5935	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Công Vịnh (Hẻm 75 (Đường Hai Bà Trưng))		178;000	196;000	178;000	178;000
4781	5936	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Võ Danh (Nhánh rẽ đường Lê Lợi)		178;000	196;000	178;000	178;000
4782	5937	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bùi Thị Của		178;000	196;000	178;000	178;000
4783	5938	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Quốc Sản		178;000	196;000	178;000	178;000
4784	5939	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Châu Sổ  (Hẻm sau khách sạn A (hẻm 37)		178;000	196;000	178;000	178;000
4785	5940	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đỗ Văn Bốn  (Hẻm phía sau UBND thị xã (hẻm 42))		178;000	196;000	178;000	178;000
4786	5941	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đặng Thị Mành (Hẻm phía sau trường Huỳnh Việt Thanh (hẻm 38))		178;000	196;000	178;000	178;000
4787	5942	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Quảng		178;000	196;000	178;000	178;000
4788	5943	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Thị Khéo		178;000	196;000	178;000	178;000
4789	5944	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Duẩn	Quốc lộ 62 đến đường N12	178;000	196;000	178;000	178;000
4790	5945	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Duẩn	Đường N 12 - Đường Tránh	178;000	196;000	178;000	178;000
4791	5946	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Quý Đôn	Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt	178;000	196;000	178;000	178;000
4792	5947	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Quý Đôn	Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi	178;000	196;000	178;000	178;000
4793	5948	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Giàu	Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thành A	178;000	196;000	178;000	178;000
4794	5949	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Kỉnh		178;000	196;000	178;000	178;000
4795	5950	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Trung Trực	Lý Thường Kiệt-Lê Lợi	178;000	196;000	178;000	178;000
4796	5951	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Trung Trực	Lê Lợi-Nguyễn Thành A	178;000	196;000	178;000	178;000
4797	5952	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Định	Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi	178;000	196;000	178;000	178;000
4798	5953	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Định	Đường Lê Lợi - Đường Nguyễn Bình	178;000	196;000	178;000	178;000
4799	5954	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phan Thị Tỵ		178;000	196;000	178;000	178;000
4800	5955	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phẩm Văn Giáo		178;000	196;000	178;000	178;000
4801	5956	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đinh Văn Phu		178;000	196;000	178;000	178;000
4802	5957	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Hữu Nghĩa		178;000	196;000	178;000	178;000
4803	5958	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Nho	Đường Lý Thường Kiệt - Đường Lê Lợi	178;000	196;000	178;000	178;000
4804	5959	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Nho	Đường Lê Lợi - đường Nguyễn Thành A	178;000	196;000	178;000	178;000
4805	5960	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Châu Văn Liêm		178;000	196;000	178;000	178;000
4806	5961	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Tri Phương	Đường Nguyễn Thành A - Đường Lê Lợi	178;000	196;000	178;000	178;000
4807	5962	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Tri Phương	Đường Lê Lợi - Đường Lý Thường Kiệt	178;000	196;000	178;000	178;000
4808	5963	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Bình		178;000	196;000	178;000	178;000
4809	5964	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Quang Đại	Đường Lê Quốc Sản - Đường Bùi Thị Của	178;000	196;000	178;000	178;000
4810	5965	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Quang Đại	Đường Nguyễn Văn Nho - Đường Lê Quốc Sản	178;000	196;000	178;000	178;000
4811	5966	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Võ Văn Thành	Đường Bùi Thị Của - Đường Lê Quốc Sản	178;000	196;000	178;000	178;000
4812	5967	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Văn Hoàng	Đường Nguyễn Quang Đại - Đường Lý Thường Kiệt	178;000	196;000	178;000	178;000
4813	5968	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Dảo		178;000	196;000	178;000	178;000
4814	5969	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Thị Đến	Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân	178;000	196;000	178;000	178;000
4815	5970	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thị Hồng	Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Huỳnh Công Thân	178;000	196;000	178;000	178;000
4816	5971	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Công Thân		178;000	196;000	178;000	178;000
4817	5972	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thành A	Cầu Cá Rô – Nguyễn Văn Nho	178;000	196;000	178;000	178;000
4818	5973	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thành A	Nguyễn Văn Nho  – Tuyến dân cư quận	178;000	196;000	178;000	178;000
4819	5974	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Thành A	Tuyến dân cư quận – Kênh Cả Gừa	178;000	196;000	178;000	178;000
4820	5975	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tô Thị Khối		178;000	196;000	178;000	178;000
4821	5976	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lê Văn Trầm		178;000	196;000	178;000	178;000
4822	5977	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Hữu Thọ		114;000	125;000	114;000	114;000
4823	5979	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 332 QL 62		178;000	196;000	178;000	178;000
4824	5980	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm Phạm Ngọc Thạch kéo dài		114;000	125;000	114;000	114;000
4825	5981	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 10 đường Nguyễn Du		178;000	196;000	178;000	178;000
4826	5982	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 19 (Thanh tra)		178;000	196;000	178;000	178;000
4827	5983	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Dây cũ	Đê Huỳnh Việt Thanh - Đầu hẻm số 2	114;000	125;000	114;000	114;000
4828	5984	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 2 Cầu Dây		114;000	125;000	114;000	114;000
4829	5985	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 342 - Quốc lộ 62		178;000	196;000	178;000	178;000
4830	5986	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các hẻm đường Võ Tánh		178;000	196;000	178;000	178;000
4831	5987	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các hẻm đường Thiên Hộ Dương		178;000	196;000	178;000	178;000
4832	5988	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 62 ( Tịnh Xá Ngọc Tháp		178;000	196;000	178;000	178;000
4833	5989	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm Song Lập I		178;000	196;000	178;000	178;000
4834	5990	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm Song Lập II		178;000	196;000	178;000	178;000
4835	5991	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ bắc)	Kênh Quận đến rạch Cái Cát	90;000	99;000	90;000	90;000
4836	5992	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Ốp Đông (bờ nam)	Rạch Cái Cát đến đường ranh xã Tuyên Thạnh	90;000	99;000	90;000	90;000
4837	5993	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Quận	Khu  bến xe - dân cư Kiến Tường đến kênh Ốp	48;000	53;000	48;000	48;000
4838	5994	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh 30/4 (bờ đông)	Kênh Ốp đến ranh xã Tuyên Thạnh (xã Thạnh Hưng cũ)	114;000	125;000	114;000	114;000
4839	5995	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường sư tám	Kênh Quận đến rạch Cái Cát	114;000	125;000	114;000	114;000
4840	5996	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường rạch Cái Cát bờ đông	Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng	114;000	125;000	114;000	114;000
4841	5997	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp lộ kênh Ốp	Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A	114;000	125;000	114;000	114;000
4842	5998	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh Quảng Cụt	Kênh Cửa Đông đến đường Nguyễn Thành A	114;000	125;000	114;000	114;000
4843	5999	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ cặp kênh Ngân Hàng	Kênh Lộ Ốp – Kênh Quảng Cụt	114;000	125;000	114;000	114;000
4844	6000	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh cửa Đông 1	Cầu Cửa Đông đến kênh Cửa Đông 2	114;000	125;000	114;000	114;000
4845	6001	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh cửa Đông 1	Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt	114;000	125;000	114;000	114;000
4846	6002	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh cửa Đông 1	kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa	114;000	125;000	114;000	114;000
4847	6003	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Cửa Đông 3	Quốc lộ 62 đến kênh 76	114;000	125;000	114;000	114;000
4848	6004	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Cửa Đông 3	kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1	114;000	125;000	114;000	114;000
4849	6005	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Cửa Đông 4	Quốc lộ 62 đến kênh 76	114;000	125;000	114;000	114;000
4850	6006	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Cửa Đông 4	kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1	114;000	125;000	114;000	114;000
4851	6007	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Quảng Cụt	Quốc lộ 62 đến kênh 76	114;000	125;000	114;000	114;000
4852	6008	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Quảng Cụt	kênh 76 đến kênh Cửa Đông 1	114;000	125;000	114;000	114;000
4853	6009	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 76	Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Cửa Đông 3	114;000	125;000	114;000	114;000
4854	6010	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 76	kênh Cửa Đông 3 đến kênh Cửa Đông 4	114;000	125;000	114;000	114;000
4855	6011	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 76	kênh Cửa Đông 4 đến kênh Quảng Cụt	114;000	125;000	114;000	114;000
4856	6012	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đoạn đường	Kênh Cửa Đông 1 đến rạch Ông Sự	114;000	125;000	114;000	114;000
4857	6013	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp rạch Ông Chày	Quốc lộ 62 đến kênh 76	114;000	125;000	114;000	114;000
4858	6014	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tránh	QL 62 - Kênh Cửa Đông 1	114;000	125;000	114;000	114;000
4859	6015	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tránh	Kênh Cửa Đông 1 - Nguyễn Thành A	114;000	125;000	114;000	114;000
4860	6016	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát		114;000	125;000	114;000	114;000
4861	6017	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp rạch Cá Rô lớn		90;000	99;000	90;000	90;000
4862	6018	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		160;000	174;000	160;000	160;000
4863	6019	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		111;000	121;000	111;000	111;000
4864	6020	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		123;000	134;000	123;000	123;000
4865	6021	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		86;000	94;000	86;000	86;000
4866	6022	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		98;000	107;000	98;000	98;000
4867	6023	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		62;000	67;000	62;000	62;000
4868	6025	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10; Phường Kiến Tường)	Đường Tôn Đức Thắng	178;000	196;000	178;000	178;000
4869	6026	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10; Phường Kiến Tường)	Đường Lê Anh Xuân	178;000	196;000	178;000	178;000
4870	6027	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10; Phường Kiến Tường)	Đường Trần Văn Trà	178;000	196;000	178;000	178;000
4871	6028	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10; Phường Kiến Tường)	Đường Dương Văn Dương	178;000	196;000	178;000	178;000
4872	6029	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10; Phường Kiến Tường)	Đường Hoàng Quốc Việt	178;000	196;000	178;000	178;000
4873	6030	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10; Phường Kiến Tường)	Đường Nguyễn Minh Đường	178;000	196;000	178;000	178;000
4874	6031	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10; Phường Kiến Tường)	Đường Huỳnh Văn Gấm	178;000	196;000	178;000	178;000
4875	6032	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 - mở rộng (nay là khu phố 10; Phường Kiến Tường)		178;000	196;000	178;000	178;000
4876	6033	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường Nguyễn Văn Khánh	QL 62- Tôn Đức Thắng	178;000	196;000	178;000	178;000
4877	6034	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đất khu vườn ươm		178;000	196;000	178;000	178;000
4878	6035	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Ao Lục Bình	Đường Lê Văn Tưởng	178;000	196;000	178;000	178;000
4879	6036	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Ao Lục Bình	Đường Nguyễn Thị Thời	178;000	196;000	178;000	178;000
4880	6037	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Ao Lục Bình	Đường Đỗ Huy Rừa	178;000	196;000	178;000	178;000
4881	6038	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Ao Lục Bình	Đường Lê văn Khuyên	178;000	196;000	178;000	178;000
4882	6039	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Ao Lục Bình	Đường Phạm Văn Bạch	178;000	196;000	178;000	178;000
4883	6040	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Ao Lục Bình	Đường Nguyễn Trãi	178;000	196;000	178;000	178;000
4884	6041	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu Ao Lục Bình	Đường Trương Định	178;000	196;000	178;000	178;000
4885	6042	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Cụm dân cư Cầu Dây (Trừ những lô tiếp giáp đường Hùng Vương nối dài)	178;000	196;000	178;000	178;000
4886	6043	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Đường Nguyễn Đình Chiểu	178;000	196;000	178;000	178;000
4887	6044	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Đường Phan Đình Phùng	178;000	196;000	178;000	178;000
4888	6045	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Đường Nguyễn Thị Diện	178;000	196;000	178;000	178;000
4889	6046	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Đường Nguyễn Thị Song	178;000	196;000	178;000	178;000
4890	6047	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Đường Nguyễn Thị Lẹ	178;000	196;000	178;000	178;000
4891	6048	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Đường Nguyễn Thị Kỷ	178;000	196;000	178;000	178;000
4892	6049	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Đường Nguyễn Thị Tịch	178;000	196;000	178;000	178;000
4893	6050	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Đường Trần Thị Biền	178;000	196;000	178;000	178;000
4894	6051	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Đường Võ Văn Tần	178;000	196;000	178;000	178;000
4895	6052	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Đường Lê Văn Tao	178;000	196;000	178;000	178;000
4896	6053	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Các đường còn lại trong CDC Làng nghề và CDC Cầu Dây	178;000	196;000	178;000	178;000
4897	6054	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 3 cũ)	Khu bến xe - dân cư Kiến Tường	178;000	196;000	178;000	178;000
4898	6055	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Cụm dân cư khu phố 5 phường 1 (nay là phường Kiến Tường)		114;000	125;000	114;000	114;000
4899	6056	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)	Tuyến dân cư Kênh Quận	114;000	125;000	114;000	114;000
4900	6057	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Phường Kiến Tường (Phường 1 cũ)	Các đường nội bộ khu đô thị sân bay GĐ 2	114;000	125;000	114;000	114;000
4901	6058	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Đường nội bộ Khu cư xá Biên phòng phường 2 (nay là khu phố 9 Phường Kiến Tường)		178;000	196;000	178;000	178;000
4902	6059	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Các đường còn lại khu Lò Gốm		178;000	196;000	178;000	178;000
4903	6061	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG; KÊNH		Ven sông Vàm Cỏ Tây		114;000	125;000	114;000	114;000
4904	6063	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Phường Kiến Tường	Phía trong đê bao	44;000	49;000	44;000	44;000
4905	6064	PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG	27787	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Phường Kiến Tường	Phía ngoài đê bao	44;000	49;000	44;000	44;000
4906	6072	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 1A	Đường vào cư xá Công ty Dệt - Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An	300;000	329;000	300;000	
4907	6073	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 1A	Trung tâm đào tạo kỹ thuật giao thông Long An - Nghĩa trang liệt sỹ tỉnh (xã Bình Thạnh cũ)	300;000	329;000	300;000	
4908	6074	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 1A	Ranh phường Long An - Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh (phường 5 cũ)	374;000	374;000	374;000	
4909	6075	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 1A	Nghĩa trang liệt sỷ tỉnh - Cầu Tân An (phường 5 cũ)	374;000	374;000	374;000	
4910	6076	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 1A	Cầu Tân An - QL 62	374;000	374;000	374;000	
4911	6077	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 1A	QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng	374;000	374;000	374;000	
4912	6078	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 1A	Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết ranh phường Long An	374;000	374;000	374;000	
4913	6079	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường tránh thành phố Tân An	Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư	374;000	374;000	374;000	
4914	6080	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	QL 1A – Đường tránh (phường Long An)	374;000	374;000	374;000	
4915	6081	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Đường tránh (phường Long An) - hết ranh phường Long An	374;000	374;000	374;000	
4916	6083	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)	QL 1A - Cầu Tổng Uẩn	374;000	374;000	374;000	
4917	6084	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)	Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ	374;000	374;000	374;000	
4918	6085	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa)	QL 1A – Hết ranh phường Long An	374;000	374;000	374;000	
4919	6086	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827	Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)	374;000	374;000	374;000	
4920	6087	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 817	Ranh Thành phố Tân An – Nút giao vòng xoay trước Trung tâm văn hóa xã Bình An	300;000	329;000	300;000	
4921	6090	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Thị Kim	Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo	374;000	374;000	374;000	
4922	6091	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Thị Kim	Huỳnh Văn Tạo -  hết ranh phường Long An	374;000	374;000	374;000	
4923	6092	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)	Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý	374;000	374;000	374;000	
4924	6094	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương	Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường	374;000	374;000	374;000	
4925	6095	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương	Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ	374;000	374;000	374;000	
4926	6096	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương	Đường vào nhà công vụ - Hết ranh	374;000	374;000	374;000	
4927	6097	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương	Hùng Vương – Nguyễn Minh Đường	374;000	374;000	374;000	
4928	6098	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương	Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ	374;000	374;000	374;000	
4929	6099	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương	Đường vào nhà công vụ - Hết ranh	315;000	345;000	315;000	
4930	6100	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thông	Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh	374;000	374;000	374;000	
4931	6101	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thông	Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam	374;000	374;000	374;000	
4932	6102	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thông	Nguyễn Minh Trường -  Lê Văn Lâm	374;000	374;000	374;000	
4933	6103	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thông	Lê Văn Lâm – Hết ranh phường Long An	374;000	374;000	374;000	
4934	6104	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Minh Châu	Bến đò Chú Tiết -  ĐT 833	315;000	345;000	315;000	
4935	6105	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Hý (đường liên phường Long An- phường Tân An)	Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)	374;000	374;000	374;000	
4936	6106	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Kim Công	Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa)	374;000	374;000	374;000	
4937	6107	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Kim Công	Hết khu nhà công vụ (đường nhựa) - hết ranh phường Long An	315;000	345;000	315;000	
4938	6108	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)		374;000	374;000	374;000	
4939	6109	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Nhâm	Trần Minh Châu – hết ranh phường Long An	315;000	345;000	315;000	
4940	6111	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4 - P6)	QL1A - QL62	374;000	374;000	374;000	
4941	6112	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hùng Vương nối dài	Quốc Lộ 62 – Tuyến tránh QL 1A	374;000	374;000	374;000	
4942	6113	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hùng Vương nối dài	Tuyến tránh QL 1A - Cuối đường	374;000	374;000	374;000	
4943	6114	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)	Hùng Vương - hẻm 42	374;000	374;000	374;000	
4944	6115	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)	Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư))	374;000	374;000	374;000	
4945	6116	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)	Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))	374;000	374;000	374;000	
4946	6117	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nội bộ Công viên phường Long An		374;000	374;000	374;000	
4947	6118	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Riêng đường nội bộ tiếp giáp đường Hùng Vương		374;000	374;000	374;000	
4948	6119	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Tưởng	QL 1A - Cống Cai Trung	374;000	374;000	374;000	
4949	6120	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Tưởng	Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06	255;000	285;000	255;000	
4950	6121	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Tưởng	Cầu vượt số 6 - Hết ranh	255;000	285;000	255;000	
4951	6122	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Định	Lý Thường Kiệt – Nguyễn Đình Chiểu	374;000	374;000	374;000	
4952	6123	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Định	Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực	374;000	374;000	374;000	
4953	6124	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Định	Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định	374;000	374;000	374;000	
4954	6125	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Định	Cầu Trương Định - Võ Văn Tần	374;000	374;000	374;000	
4955	6126	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Định	Võ Văn Tần - QL 1A	374;000	374;000	374;000	
4956	6127	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn An Ninh (đường vành đai Công viên phường Long An)	Hùng Vương - Hai Bà Trưng	374;000	374;000	374;000	
4957	6128	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đỗ Trình Thoại	QL 1A – Hết ranh phường Long An	315;000	345;000	315;000	
4958	6129	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hùng Vương	Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt	374;000	374;000	374;000	
4959	6130	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hùng Vương	Nguyễn Cửu Vân – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)	374;000	374;000	374;000	
4960	6131	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hùng Vương	Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – QL 1A	374;000	374;000	374;000	
4961	6132	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hùng Vương	QL 1A – QL 62	374;000	374;000	374;000	
4962	6133	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6)	QL 62 – QL 1A	315;000	345;000	315;000	
4963	6134	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trung Trực	QL 1A – Võ Văn Tần	374;000	374;000	374;000	
4964	6135	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trung Trực	Võ Văn Tần – Trương Định	374;000	374;000	374;000	
4965	6136	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trung Trực	Trương Định – Cách mạng tháng 8	374;000	374;000	374;000	
4966	6137	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Sương Nguyệt Anh	QL 62 – Hùng Vương	374;000	374;000	374;000	
4967	6138	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Văn Giác (Bảo Định)	Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương	374;000	374;000	374;000	
4968	6139	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Đình Chiểu	Trần Hưng Đạo - Trương Định	374;000	374;000	374;000	
4969	6140	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Đình Chiểu	Trương Định – Châu Thị Kim	374;000	374;000	374;000	
4970	6141	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Đình Chiểu	Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành	374;000	374;000	374;000	
4971	6142	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Huệ	Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng	374;000	374;000	374;000	
4972	6143	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Huệ	Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân	374;000	374;000	374;000	
4973	6144	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thái Bình	Thủ Khoa Huân - Nguyễn Công Trung	374;000	374;000	374;000	
4974	6145	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thái Bình	Nguyễn Công Trung - Lê Văn Lâm	374;000	374;000	374;000	
4975	6146	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bùi Thị Đồng	Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn	374;000	374;000	374;000	
4976	6147	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cách Mạng Tháng Tám	Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ	374;000	374;000	374;000	
4977	6148	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cách Mạng Tháng Tám	Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực	374;000	374;000	374;000	
4978	6149	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cách Mạng Tháng Tám	Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng	374;000	374;000	374;000	
4979	6150	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hai Bà Trưng	Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương	374;000	374;000	374;000	
4980	6151	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lãnh Binh Tiến	Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực	374;000	374;000	374;000	
4981	6152	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Lợi	Trương Định - Ngô Quyền	374;000	374;000	374;000	
4982	6153	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lý Công Uẩn	Trương Định – Thủ Khoa Huân	374;000	374;000	374;000	
4983	6154	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lý Thường Kiệt	Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám	374;000	374;000	374;000	
4984	6155	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Quyền	Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ	374;000	374;000	374;000	
4985	6156	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Duy	Trương Định - Ngô Quyền	374;000	374;000	374;000	
4986	6157	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thái Học	Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân	374;000	374;000	374;000	
4987	6158	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Bội Châu	Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ	374;000	374;000	374;000	
4988	6159	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Văn Đạt	Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên)	374;000	374;000	374;000	
4989	6160	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Văn Đạt	Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông)	374;000	374;000	374;000	
4990	6161	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Thủ Khoa Huân	Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân	374;000	374;000	374;000	
4991	6162	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Thủ Khoa Huân	Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên	374;000	374;000	374;000	
4992	6163	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Thủ Khoa Huân	Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông	374;000	374;000	374;000	
4993	6164	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Hưng Đạo	Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ	374;000	374;000	374;000	
4994	6165	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Công Xưởng	Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu	374;000	374;000	374;000	
4995	6166	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Công Tồn	Trương Định – Cách Mạng Tháng Tám	374;000	374;000	374;000	
4996	6167	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Công Tồn	Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân	374;000	374;000	374;000	
4997	6168	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giữa chợ nhà lồng Tân An	Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An	374;000	374;000	374;000	
4998	6169	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bạch Văn Tư	Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường	374;000	374;000	374;000	
4999	6170	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Bé	Lê Anh Xuân – đến cuối  đường	374;000	374;000	374;000	
5000	6171	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Bé	Các nhánh	374;000	374;000	374;000	
5001	6172	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 49 Lê Anh Xuân	Lê Anh Xuân – đến cuối đường	374;000	374;000	374;000	
5002	6173	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 46 Lê Anh Xuân	Lê Anh Xuân - cuối đường	374;000	374;000	374;000	
5003	6174	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình	Nguyễn Thái Bình - cuối đường	374;000	374;000	374;000	
5004	6175	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 85/4 Lê Anh Xuân	Lê Anh Xuân – cuối đường	374;000	374;000	374;000	
5005	6176	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 85 Lê Anh Xuân	Lê Anh Xuân-cuối đường	374;000	374;000	374;000	
5006	6177	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Anh Xuân	Thủ Khoa Huân- đến cuối đường	374;000	374;000	374;000	
5007	6178	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bạch Đằng	Cầu Dây - Trương Định	374;000	374;000	374;000	
5008	6179	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)	Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định	374;000	374;000	374;000	
5009	6180	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đỗ Tường Phong (Đường số 5B)	Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định	374;000	374;000	374;000	
5010	6181	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hồ Văn Long	Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương	374;000	374;000	374;000	
5011	6182	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Hoa Thám	Võ Văn Tần – Nguyễn Huệ	374;000	374;000	374;000	
5012	6183	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Thị Mai	Nguyễn Trung Trực - Trương Định	374;000	374;000	374;000	
5013	6184	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Hiếu	Huỳnh Thị Mai – Bạch Đằng	374;000	374;000	374;000	
5014	6185	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Văn Gấm	Quốc Lộ 62 – Nguyễn Thị Hạnh	374;000	374;000	374;000	
5015	6186	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Việt Thanh	QL 1A - Lê Thị Thôi	374;000	374;000	374;000	
5016	6187	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Việt Thanh	Lê Thị Thôi - Hết đường	374;000	374;000	374;000	
5017	6188	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Cao Dõng (Đường số 5A)	(Phía trước tiểu công viên)	374;000	374;000	374;000	
5018	6189	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Thị Thôi	Phần láng bê tông nhựa nóng	374;000	374;000	374;000	
5019	6190	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Thị Thôi	Phần láng bê tông xi măng	374;000	374;000	374;000	
5020	6191	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Tao	Hùng Vương – QL 62	374;000	374;000	374;000	
5021	6192	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Tao	QL 62 – Huỳnh Việt Thanh	374;000	374;000	374;000	
5022	6193	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Tao	Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao	374;000	374;000	374;000	
5023	6194	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Mai Thị Tốt	Trương Định – Hùng Vương	374;000	374;000	374;000	
5024	6195	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thanh Cần	Huỳnh Văn Gấm - Huỳnh Việt Thanh	374;000	374;000	374;000	
5025	6196	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Thị Đẩu	Hùng Vương - QL 62	374;000	374;000	374;000	
5026	6197	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Đình Phùng	Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng	374;000	374;000	374;000	
5027	6198	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trà Quí Bình (Đường số 1)	Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần	374;000	374;000	374;000	
5028	6199	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Văn Bang (Đường số 3)	Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)	374;000	374;000	374;000	
5029	6200	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Thị Kế	Huỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần	374;000	374;000	374;000	
5030	6201	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Văn Tần	Trương Định – QL 1A	374;000	374;000	374;000	
5031	6202	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Kỳ Phong	Sương Nguyệt Anh - QL 62	374;000	374;000	374;000	
5032	6203	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Kỳ Phong	Đoạn nhánh đến Hẻm 21	374;000	374;000	374;000	
5033	6204	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ cư xá (Đường số 4)	Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương	374;000	374;000	374;000	
5034	6205	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ cư xá (Đường số 6)	Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý khu kinh tế	374;000	374;000	374;000	
5035	6206	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trang Văn Nguyên	Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ	374;000	374;000	374;000	
5036	6207	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trang Văn Nguyên	Hết ranh chợ – cuối hẻm	374;000	374;000	374;000	
5037	6208	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trang Văn Nguyên	Các đường còn lại trong khu chợ	374;000	374;000	374;000	
5038	6209	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm	Hùng Vương nối dài - Huỳnh Văn gấm	374;000	374;000	374;000	
5039	6210	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Rành	Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ	374;000	374;000	374;000	
5040	6211	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Dương Văn Hữu	Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị	374;000	374;000	374;000	
5041	6212	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tây	Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị	374;000	374;000	374;000	
5042	6213	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường chui cầu Tân An	Hoàng Hoa Thám - Lê Văn Tao đến hết đường	374;000	374;000	374;000	
5043	6214	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Hữu Thống	Nguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt	374;000	374;000	374;000	
5044	6215	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Văn Đảnh	Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình	374;000	374;000	374;000	
5045	6216	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Văn Nhứt	Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương	374;000	374;000	374;000	
5046	6217	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Văn Tạo	Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim	374;000	374;000	374;000	
5047	6218	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Văn Tạo	Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên)	374;000	374;000	374;000	
5048	6219	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Thị Điền	Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam	374;000	374;000	374;000	
5049	6220	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Lâm	Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu	374;000	374;000	374;000	
5050	6221	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Công Trung	Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình	374;000	374;000	374;000	
5051	6222	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Hồng Sến	Nguyễn Thái Bình – Trần Văn Nam	374;000	374;000	374;000	
5052	6223	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Minh Trường	Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông	374;000	374;000	374;000	
5053	6224	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Minh Trường	Nguyễn Thông –  Đinh Viết Cừu	374;000	374;000	374;000	
5054	6225	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Nam	Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông	374;000	374;000	374;000	
5055	6226	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Nam	Nguyễn Thông - cuối đường	374;000	374;000	374;000	
5056	6227	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Thị Sáu	Châu Thị Kim - cuối đường	374;000	374;000	374;000	
5057	6228	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Phước Cương	Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh	374;000	374;000	374;000	
5058	6229	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Văn Mùi	Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu	374;000	374;000	374;000	
5059	6230	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường	Nguyễn Minh Trường – cuối hẻm	374;000	374;000	374;000	
5060	6231	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường	Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh)	374;000	374;000	374;000	
5061	6232	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 9 Nguyễn Thông	Nguyễn Thông - Đường số 2 Khu Trung tâm thương mại dịch vụ; văn hóa phường 1; phường 3	374;000	374;000	374;000	
5062	6233	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu		374;000	374;000	374;000	
5063	6234	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu		374;000	374;000	374;000	
5064	6235	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 123 Nguyễn Công Trung		374;000	374;000	374;000	
5065	6236	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 81 Nguyễn Công Trung		374;000	374;000	374;000	
5066	6237	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình		374;000	374;000	374;000	
5067	6238	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình		374;000	374;000	374;000	
5068	6239	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 94 Trần Văn Nam		374;000	374;000	374;000	
5069	6240	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 Đinh Viết Cừu		374;000	374;000	374;000	
5070	6241	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 65 Châu Thị Kim	Châu Thị Kim – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5071	6242	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 358 Hùng Vương	Hùng Vương – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5072	6243	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 11 Đinh Viết Cừu	Đinh Viết Cừu – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5073	6244	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 48 Nguyễn Thái Bình	Nguyễn Thái Bình - Hẻm 81Nguyễn Công Trung	374;000	374;000	374;000	
5074	6245	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 61 Nguyễn Thái Bình	Nguyễn Thái Bình – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5075	6246	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 66 Nguyễn Thái Bình	Nguyễn Thái Bình – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5076	6247	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình	Nguyễn Thái Bình – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5077	6248	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 134 Nguyễn Thái Bình	Nguyễn Thái Bình – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5078	6249	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 150 Nguyễn Thái Bình	Nguyễn Thái Bình – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5079	6250	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 40 Nguyễn Thông	Nguyễn Thông – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5080	6251	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 147 Nguyễn Thông	Nguyễn Thông – Huỳnh Văn Đảnh	374;000	374;000	374;000	
5081	6252	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 147 Nguyễn Thông	Đoạn giữa – Hẻm 236 Huỳnh Văn Đảnh	374;000	374;000	374;000	
5082	6253	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 244 Nguyễn Thông	Nguyễn Thông – Hẻm 11 Nguyễn Minh Trường	374;000	374;000	374;000	
5083	6254	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 253 Nguyễn Thông	Nguyễn Thông – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5084	6255	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 12 Trần Văn Hý	Trần Văn Hý – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5085	6256	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 16 Trần Văn Hý	Trần Văn Hý – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5086	6257	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 23 Trần Văn Hý	Trần Văn Hý – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5087	6258	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 30 Trần Văn Hý	Trần Văn Hý – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5088	6259	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống	Huỳnh Hữu Thống – Hẻm 47 Trương Thị Sáu	374;000	374;000	374;000	
5089	6260	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 136 Huỳnh Hữu Thống	Huỳnh Hữu Thống – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5090	6261	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống	Huỳnh Hữu Thống – Nhà dân (bao gồm 1 phần hẻm 39/2 Huỳnh Văn Nhứt trước đây)	374;000	374;000	374;000	
5091	6262	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nhánh 154 Huỳnh Hữu Thống	Huỳnh Văn Nhứt – Hẻm 154 Huỳnh Hữu Thống	374;000	374;000	374;000	
5092	6263	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 39 Huỳnh Văn Nhứt	Huỳnh Văn Nhứt – Trương Thị Sáu	374;000	374;000	374;000	
5093	6264	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 236 Huỳnh Văn Đành	Huỳnh Văn Đảnh – Hẻm 147 Nguyễn Thông	374;000	374;000	374;000	
5094	6265	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 54 Huỳnh Văn Tạo	Huỳnh Văn Tạo – Hùng Vương	374;000	374;000	374;000	
5095	6266	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 330 Huỳnh Văn Tạo	Huỳnh Văn Tạo  - đường 298A	374;000	374;000	374;000	
5096	6267	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 01 Lê Thị Điền	Lê Thị Điền – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5097	6268	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 04 Lê Thị Điền	Lê Thị Điền – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5098	6269	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 05 Lê Thị Điền	Lê Thị Điền – Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh	374;000	374;000	374;000	
5099	6270	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 112 Nguyễn Công Trung	Nguyễn Công Trung – Hẻm 130 Nguyễn Thái Bình	374;000	374;000	374;000	
5100	6271	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 02 Nguyễn Hồng Sến	Nguyễn Hồng Sến – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5101	6272	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 23 Nguyễn Minh Trường	Nguyễn Minh Trường – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5102	6273	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 36 Nguyễn Minh Trường	Nguyễn Minh Trường – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5103	6274	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 45 Nguyễn Minh Trường	Nguyễn Minh Trường – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5104	6275	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 01 Trần Văn Nam	Trần Văn Nam – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5105	6276	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 29 Trương Thị Sáu	Trương Thị Sáu – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5106	6277	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 47 Trương Thị Sáu	Trương Thị Sáu – Hẻm 98 Huỳnh Hữu Thống	374;000	374;000	374;000	
5107	6278	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 57 Trương Thị Sáu	Trương Thị Sáu – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5108	6279	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 501 Nguyễn Đình Chiểu	Nguyễn Đình Chiểu – Nhà dân	374;000	374;000	374;000	
5109	6280	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 174 Nguyễn Đình Chiểu	Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn An Ninh	374;000	374;000	374;000	
5110	6281	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 42 Trần Văn Nam	Trần Văn Nam – Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh	374;000	374;000	374;000	
5111	6282	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 76 Huỳnh Văn Đảnh	Huỳnh Văn Đảnh – hẻm 42 Trần Văn Nam – Hẻm 05 Lê Thị Điền	374;000	374;000	374;000	
5112	6283	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Hữu Nghĩa	QL 1A – Nguyễn Cửu Vân	374;000	374;000	374;000	
5113	6284	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lưu Văn Tế	QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)	374;000	374;000	374;000	
5114	6285	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Minh Đường	QL1A - Nguyễn Cửu Vân	374;000	374;000	374;000	
5115	6286	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Nhỏ	QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài)	374;000	374;000	374;000	
5116	6287	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Phong Sắc	Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa	374;000	374;000	374;000	
5117	6288	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Tấn Đồ	QL 1A - đường tránh	315;000	345;000	315;000	
5118	6289	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Tấn Đồ	Đường tránh - Nghĩa trang	315;000	345;000	315;000	
5119	6290	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Văn Môn (Đường số 9)	QL 1A – Nguyễn Cửu Vân	374;000	374;000	374;000	
5120	6291	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 402 Quốc lộ 1A	QL1A - hết đường (giữa trường Lê Quý Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An)	315;000	345;000	315;000	
5121	6292	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Phùng	Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1	374;000	374;000	374;000	
5122	6293	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Thị Thanh	Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân	374;000	374;000	374;000	
5123	6294	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ)	QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần)	315;000	345;000	315;000	
5124	6295	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ)	QL 1A - Tuyến tránh	315;000	345;000	315;000	
5125	6296	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7 - đường liên khu phố (phường 4 cũ)	Tuyến tránh - Xuân Hòa	315;000	345;000	315;000	
5126	6297	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 401 Quốc lộ 1A	QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng)	315;000	345;000	315;000	
5127	6298	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu đất ở công chức Cục Thuế	Các đường nội bộ	315;000	345;000	315;000	
5128	6299	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ngô Văn Lớn	Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn	315;000	345;000	315;000	
5129	6300	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Chính	Trần Phong Sắc - QL 1A	374;000	374;000	374;000	
5130	6301	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Công Trình	Sương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị	374;000	374;000	374;000	
5131	6302	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thanh Tâm	Nguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ	374;000	374;000	374;000	
5132	6303	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 120 Nguyễn Minh Đường - 69 Võ Văn Môn	Nguyễn Minh Đường - Võ Văn Môn	315;000	345;000	315;000	
5133	6304	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cao Văn Lầu	Cử Luyện - Cao Văn Lầu	374;000	374;000	374;000	
5134	6305	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)	QL 1A – Cao Văn Lầu	374;000	374;000	374;000	
5135	6306	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)	Cao Văn Lầu – Bến đò	374;000	374;000	374;000	
5136	6307	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đặng Văn Truyện	Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)	315;000	345;000	315;000	
5137	6308	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)	Cống Châu Phê – Trần Minh Châu	315;000	345;000	315;000	
5138	6309	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Thị Đức	ĐT 833 – Mai Bá Hương	315;000	345;000	315;000	
5139	6310	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Khuyên	ĐT 833 – Trần Minh Châu	315;000	345;000	315;000	
5140	6311	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Mai Bá Hương	ĐT 833 – hết ranh Thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa)	315;000	345;000	315;000	
5141	6312	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)	Cử Luyện - Nguyễn Văn Siêu	315;000	345;000	315;000	
5142	6313	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)	Cử Luyện - Cáo Văn Lầu	315;000	315;000	315;000	
5143	6314	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)	Cao Văn Lầu – ĐT 833	315;000	345;000	315;000	
5144	6315	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún))	QL1A – ĐT 833	374;000	374;000	374;000	
5145	6316	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang)	Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An	315;000	345;000	315;000	
5146	6317	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào cầu Tân An cũ	Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm	374;000	374;000	374;000	
5147	6318	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Trung tâm Khuyến nông	Lê Văn Tưởng - QL1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú	315;000	345;000	315;000	
5148	6319	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Ngọc Mai	Đỗ Trình Thoại  - hết đường	315;000	345;000	315;000	
5149	6320	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Thiện	Nguyễn Văn Tiếp- Trưởng Tiểu học Phú Nhơn	374;000	374;000	374;000	
5150	6321	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường chui cầu Tân An	Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ	374;000	374;000	374;000	
5151	6322	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Vành Đai	Cầu Vàm Cỏ Tây - ranh phường Long An	315;000	345;000	315;000	
5152	6323	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Kiệt	QL62 – Nguyễn Thị Hạnh	374;000	374;000	374;000	
5153	6324	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Bảy	Nút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại	374;000	374;000	374;000	
5154	6325	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Bảy	Phan Văn Lại – QL 62	374;000	374;000	374;000	
5155	6326	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Hạnh	Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương	374;000	374;000	374;000	
5156	6327	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Hạnh	Cống Rạch Mương – Hết đường	315;000	345;000	315;000	
5157	6328	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Chánh	Huỳnh Châu Sổ - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)	315;000	345;000	315;000	
5158	6329	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Chiêu	QL 62 - Hết đường	374;000	374;000	374;000	
5159	6330	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Trạch	Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận	315;000	345;000	315;000	
5160	6331	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Văn Lại	Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây	374;000	374;000	374;000	
5161	6332	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Ngọc Quận	Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch	374;000	374;000	374;000	
5162	6333	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi)	QL62 – Nguyễn Thị Bảy	315;000	345;000	315;000	
5163	6334	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót)	Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)	315;000	345;000	315;000	
5164	6335	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hẻm 203 - Quốc lộ 62 (Xuân Hòa 1)	Hồ Ngọc Dẫn cặp tường tỉnh đội - hết đường	315;000	345;000	315;000	
5165	6336	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Hiệp	QL 62 - khu dân cư Kiến Phát	374;000	374;000	374;000	
5166	6337	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)	Có lộ	315;000	345;000	315;000	
5167	6338	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2)	Không lộ	315;000	345;000	315;000	
5168	6339	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Ba Mao	Có lộ	315;000	345;000	315;000	
5169	6340	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Ba Mao	Không lộ	315;000	345;000	315;000	
5170	6341	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2	Có lộ	315;000	345;000	315;000	
5171	6342	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 3	Không lộ	315;000	345;000	315;000	
5172	6343	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2)	Xuân Hòa - hết đường	315;000	345;000	315;000	
5173	6344	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp)	Nguyễn Thị Hạnh - hết đường	315;000	345;000	315;000	
5174	6345	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G)	QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội	315;000	345;000	315;000	
5175	6346	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7  (Xuân Hòa 2- bên phải)	Đường Huỳnh Châu Sổ - ranh phường Khánh Hậu	315;000	345;000	315;000	
5176	6347	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm	QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An	374;000	374;000	374;000	
5177	6348	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội)	QL 62 - Xuân Hòa	315;000	345;000	315;000	
5178	6349	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường xóm biền	Nguyễn Thị Hạnh - hết đường	315;000	345;000	315;000	
5179	6350	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 235 Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa 2)	Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U)	315;000	345;000	315;000	
5180	6351	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 182 Nguyễn Thị Hạnh (Nhơn Bình)	Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường	315;000	345;000	315;000	
5181	6352	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 217 Xuân Hòa 2	Huỳnh Châu Sổ - đình Xuân Sanh	315;000	345;000	315;000	
5182	6353	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xóm Đình XH 2 nối dài	Xuân Hòa 2	315;000	345;000	315;000	
5183	6354	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7  (Xuân Hòa 2 - Bên trái)	Quốc lộ 1  - Huỳnh Châu Sổ	315;000	345;000	315;000	
5184	6355	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng))	Đỗ Trình Thoại  - Lê Văn Tưởng	255;000	285;000	255;000	
5185	6356	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4)	Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng	255;000	285;000	255;000	
5186	6357	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1)	Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng	315;000	345;000	315;000	
5187	6358	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao ấp 1;2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)	Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2	255;000	285;000	255;000	
5188	6359	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)	Đê bao Tỉnh - đê bao ấp1; 2	255;000	285;000	255;000	
5189	6360	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)	Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây	255;000	285;000	255;000	
5190	6361	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ngang ấp 2	Đê bao ấp 2 - Công vụ	255;000	285;000	255;000	
5191	6362	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 30/4	Đặng Ngọc Sương - Đỗ Trình Thoại	255;000	285;000	255;000	
5192	6363	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ngọn Rạch Cầu Ngang	Đỗ Trình Thoại - Ngọn Rạch Cầu Ngang	255;000	285;000	255;000	
5193	6364	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 (Bên trái Khu dân cư Công ty Cổ phần Địa ốc Long An)		374;000	374;000	374;000	
5194	6365	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh Cổng Vàng	Đ.Đỗ Trình Thoại- hết ranh  phường Long An	255;000	285;000	255;000	
5195	6366	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Ngang Ấp 2-Ấp 1	Đ.Đê Bao Ấp 2-Ấp 1(Đ.Công Vụ)	255;000	285;000	255;000	
5196	6367	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 10 Xi	Đ.Lê Văn Tưởng-hết đường	255;000	285;000	255;000	
5197	6369	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đoạn đường	Đoạn đường nối từ Lê Văn Tao - Hết đường	374;000	374;000	374;000	
5198	6370	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đoạn đường	Đoạn đường nối từ nút giao Hoàng Hoa Thám; Nguyễn Huệ - Dưới cầu Tân An.	374;000	374;000	374;000	
5199	6371	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đoạn đường	Dưới cầu Tân An - Hết đường	374;000	374;000	374;000	
5200	6372	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Bà Rịa	Quốc lộ 1 - Cầu Bà Rịa phường Long An (xã Bình Thạnh cũ)	243;000	265;000	243;000	
5201	6373	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bình Cang đến Đập Bà Sáu	Đoạn lộ đập Bà Sáu (xã Bình Thạnh cũ)	243;000	265;000	243;000	
5202	6374	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ đê Vàm Cỏ Tây	Ngã tư giao nhau ĐT 817 (Tuyến nhánh ĐT 817 cũ) – Ranh Thành phố Tân An)	300;000	329;000	300;000	
5203	6376	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bình Cang	QL 1A – Chùa Kim Cang	300;000	329;000	300;000	
5204	6377	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ làng số 5	Ngã ba ĐT 817 - Ngã ba ĐT 834	300;000	329;000	300;000	
5205	6378	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Bờ Cỏ Sã	ĐT 834 - QL 1A	287;000	313;000	287;000	
5206	6379	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Bình Thạnh)	Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa	287;000	313;000	287;000	
5207	6380	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Công vụ		243;000	265;000	243;000	
5208	6381	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		339;000	373;000	339;000	
5209	6382	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		308;000	339;000	308;000	
5210	6383	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		308;000	339;000	308;000	
5211	6384	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		265;000	290;000	265;000	
5212	6385	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		292;000	318;000	292;000	
5213	6386	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		258;000	271;000	258;000	
5214	6389	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC CƯ XÁ	Hẻm 228 Quốc lộ 1A; phường Long An	Các đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	
5215	6390	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC CƯ XÁ	Cư xá Công ty Giao thông; Phường Long An	Đường  ≥ 3 m	315;000	345;000	315;000	
5216	6391	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC CƯ XÁ	Cư xá Công ty Giao thông; Phường Long An	Đường < 3 m	315;000	345;000	315;000	
5217	6392	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC CƯ XÁ	Cư xá Công ty Lương Thực	Đường  ≥ 3 m	315;000	345;000	315;000	
5218	6393	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC CƯ XÁ	Cư xá Công ty Lương Thực	Đường < 3 m	315;000	345;000	315;000	
5219	6394	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC CƯ XÁ	Cư xá Công ty Xây Lắp		374;000	374;000	374;000	
5220	6395	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC CƯ XÁ	Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)	Các căn đầu hồi bên ngoài  tiếp giáp đường chính cư xá	374;000	374;000	374;000	
5221	6396	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC CƯ XÁ	Trần Trung Tam (cư xá phường Long An (A+B)	Các căn còn lại	374;000	374;000	374;000	
5222	6397	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC CƯ XÁ	Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)	Các căn đầu hồi bên ngoài  tiếp giáp đường chính cư xá	315;000	345;000	315;000	
5223	6398	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC CƯ XÁ	Cư xá Phường Long An (phường 4 cũ)	Các căn còn lại	315;000	345;000	315;000	
5224	6399	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC CƯ XÁ	Cư xá Sương Nguyệt Anh		374;000	374;000	374;000	
5225	6400	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC CƯ XÁ	Cư xá Thống Nhất		374;000	374;000	374;000	
5226	6402	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu nhà công vụ	Loại 1	374;000	374;000	374;000	
5227	6403	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu nhà công vụ	Loại 2	315;000	315;000	315;000	
5228	6404	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)	Đường song hành khu vực đường vòng tránh	374;000	374;000	374;000	
5229	6405	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)	Đường số 1 và đường số 2	374;000	374;000	374;000	
5230	6406	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Công ty ĐTXD phường Long An (phường 6 cũ)	Các đường còn lại	374;000	374;000	374;000	
5231	6407	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)	Đường số 1 (liên khu vực)	374;000	374;000	374;000	
5232	6408	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)	Đường số 2; 3; 5	374;000	374;000	374;000	
5233	6409	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường Long An (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)	Đường số 4; 6	374;000	374;000	374;000	
5234	6410	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)	Đường số 1 (đường đôi)	374;000	374;000	374;000	
5235	6411	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)	Đường Liên khu vực	374;000	374;000	374;000	
5236	6412	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Đại Dương phường Long An (phường 6 cũ)	Các đường còn lại	374;000	374;000	374;000	
5237	6413	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư đối diện công viên phường Long An	Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương)	374;000	374;000	374;000	
5238	6414	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư đối diện công viên phường Long An	Đường số 2 (Giao với đường số 1)	374;000	374;000	374;000	
5239	6415	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư đối diện công viên phường Long An	Đường số 3 (Giao với đường số 2)	374;000	374;000	374;000	
5240	6416	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)	Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực	374;000	374;000	374;000	
5241	6417	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)	Đường số 4 nối dài; đường số 6	374;000	374;000	374;000	
5242	6418	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Nam trung tâm phường Long An An (Công ty Kiến Phát - phường 6 cũ)	Đường số 2; 3; 5	374;000	374;000	374;000	
5243	6419	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư phường Long An – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ	Đường số 1 và đường số 3	374;000	374;000	374;000	
5244	6420	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư phường Long An – Công ty Cổ phần Địa ốc Long An - Phường 5 cũ	Đường số 2; đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7); đường số 8; đường số 9; đường số 13 và các đường còn lại	374;000	374;000	374;000	
5245	6421	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)	Đường số 1	374;000	374;000	374;000	
5246	6422	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)	Đường số 2; 3; 4; 5; 6; 7; 12; 13 (9 mét )	374;000	374;000	374;000	
5247	6423	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)	Đường số 8; 9; 10; 11; 14 (7 mét)	374;000	374;000	374;000	
5248	6424	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)	Đường Liên khu vực	374;000	374;000	374;000	
5249	6425	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương		374;000	374;000	374;000	
5250	6426	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu Dân Cư ADEC	Đường A	374;000	374;000	374;000	
5251	6427	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu Dân Cư ADEC	Các đường còn lại	374;000	374;000	374;000	
5252	6428	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)	Các đường còn lại	374;000	374;000	374;000	
5253	6429	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 phường Long An (phường 6 cũ)	Đường Hùng Vương nối dài	374;000	374;000	374;000	
5254	6430	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư	Đường BT 1; BT 2; BT 3; BT 4; BT 5; BT 6; BT 7; BT 8; BT 9; BT 10; BT 11; BT 13	374;000	374;000	374;000	
5255	6431	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư	Đường số 01; 03; 04; 05; 06; 07; 09; 10; 12; 13; 15; 17; 19; 23; 24; 26; 28	374;000	374;000	374;000	
5256	6432	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư	Đường phân khu phía Bắc; Đường phân khu phía Nam; Đường song hành	374;000	374;000	374;000	
5257	6433	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư	Đường đôi số 8; 22	374;000	374;000	374;000	
5258	6434	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư	Đường Hùng Vương nối dài	374;000	374;000	374;000	
5259	6435	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư	Đường tránh thành phố Tân An	374;000	374;000	374;000	
5260	6436	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư; tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư	Đường số 01; 03; 07	374;000	374;000	374;000	
5261	6437	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư; tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư	Đường D3	374;000	374;000	374;000	
5262	6438	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư; tái định cư Việt Hóa do Công ty TNHH MTV Việt Hóa Long An làm chủ đầu tư	Đường cặp đường QH 1 (đường đôi)	374;000	374;000	374;000	
5263	6439	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu Trung tâm thương mại dịch vụ; văn hóa phường Long An	Đường số 1; 2; 3; 4; 5	374;000	374;000	374;000	
5264	6440	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư đường Huỳnh Châu Sổ		315;000	315;000	315;000	
5265	6441	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Thanh Tiến	Đường số 1; 2; 3	374;000	374;000	374;000	
5266	6442	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Tấn Đồ	Tiếp giáp đường Võ Tấn Đồ	374;000	374;000	374;000	
5267	6443	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Tấn Đồ	Đường số 1; 2; 3;4;5;6;7	315;000	315;000	315;000	
5268	6444	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4 cũ)		374;000	374;000	374;000	
5269	6445	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu tái định cư Chỉnh trang khu dân cư cặp bờ kè chống sạt lở bờ sông Vàm Cỏ Tây phường Long An (phường 1; phường 6 cũ)		374;000	374;000	374;000	
5270	6446	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ	Khu đô thị Thuận Phát	Các đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	
5271	6448	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG; KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		242;000	264;000	242;000	
5272	6449	PHƯỜNG LONG AN	27694	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				242;000	264;000	242;000	
5273	6460	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)	Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ	374;000	374;000	374;000	
5274	6461	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)	Nguyễn Văn Bộ  - Hết ranh phường Tân An	374;000	374;000	374;000	
5275	6462	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827	Nguyễn Văn Rành – Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)	374;000	374;000	374;000	
5276	6463	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 827	Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật) – Hết ranh phường Tân An	374;000	374;000	374;000	
5277	6466	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Thị Kim	Ranh phường Long An – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)	374;000	374;000	374;000	
5278	6467	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Thị Kim	Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – đường kênh Tư Vĩnh	374;000	374;000	374;000	
5279	6468	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Thị Kim	Đường kênh Tư Vĩnh - Cầu Cây Bần	315;000	345;000	315;000	
5280	6469	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Thị Kim	Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý	255;000	285;000	255;000	
5281	6470	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Thị Kim	Cầu Bà Lý - hết ranh phường Tân An	255;000	285;000	255;000	
5282	6471	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)	Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý	374;000	374;000	374;000	
5283	6472	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)	Trần Văn Hý - Nguyễn Thông	255;000	285;000	255;000	
5284	6473	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thông	Ranh phường  Tân An - Hết ranh	374;000	374;000	374;000	
5285	6474	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa))	Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu	374;000	374;000	374;000	
5286	6475	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật)		374;000	374;000	374;000	
5287	6476	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung)	Rang phường Tân An - Nguyễn Văn Bộ	255;000	285;000	255;000	
5288	6477	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung)	Nguyễn Văn Bộ - Cống 10 Mậu	255;000	285;000	255;000	
5289	6478	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung)	Cống 10 Mậu - Cống ông Dặm	255;000	285;000	255;000	
5290	6480	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ven sông Bảo Định	Ranh phường Long An - Nguyễn Văn Trưng	315;000	345;000	315;000	
5291	6481	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ven sông Bảo Định	Nguyễn Văn Trưng - Kênh Tư Vĩnh	315;000	345;000	315;000	
5292	6482	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ven sông Bảo Định	Kênh Tư Vĩnh - rạch Cây Bần	255;000	285;000	255;000	
5293	6483	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ven sông Bảo Định	Rạch Cây Bần - hết đường	255;000	285;000	255;000	
5294	6484	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị )	Châu Thị Kim - Sông Bảo Định	315;000	345;000	315;000	
5295	6485	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) )	Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)	374;000	345;000	315;000	
5296	6486	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) )	Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)	315;000	285;000	255;000	
5297	6487	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )	Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)	315;000	285;000	255;000	
5298	6488	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 )	Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)	315;000	345;000	315;000	
5299	6489	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn )	Châu Thị Kim - ĐT 827	315;000	374;000	374;000	
5300	6490	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)	Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp đường	315;000	345;000	315;000	
5301	6491	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)	Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh	315;000	345;000	315;000	
5302	6492	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác)	Châu Thị Kim – ĐT 827	315;000	345;000	315;000	
5303	6493	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa)	Châu Thị Kim - Sông Bảo Định	315;000	345;000	315;000	
5304	6494	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim	Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh)	315;000	345;000	315;000	
5305	6495	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Rành		374;000	345;000	315;000	
5306	6496	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Tư Vĩnh	Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên kênh)	315;000	345;000	315;000	
5307	6497	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh Tư Vĩnh	Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch (Bên đường)	315;000	345;000	315;000	
5308	6498	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vành đai	Đoạn Sông Bảo Định-Châu Thị Kim	255;000	345;000	315;000	
5309	6499	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vành đai	Châu Thị Kim - Trần Văn Ngà	255;000	374;000	374;000	
5310	6500	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vành đai	Trần Văn Ngà - đường tỉnh 827	255;000	345;000	315;000	
5311	6501	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vành đai	Đường tỉnh 827 - Cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây	255;000	345;000	315;000	
5312	6502	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vành đai	Cầu bắc qua sông Vàm Cỏ Tây - Đương tỉnh 833	255;000	285;000	255;000	
5313	6503	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tịch	Đường tỉnh 827 -  đường kênh Tư Vĩnh (bên đường - bên kênh)	315;000	285;000	255;000	
5314	6504	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tịch	đường kênh Tư Vĩnh - Châu Thị Kim	255;000	285;000	255;000	
5315	6505	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)	Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường)	315;000	285;000	255;000	
5316	6506	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 42 (phường 7 cũ)	Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh)	315;000	285;000	255;000	
5317	6507	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đỗ Tường Tự	Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu	255;000	345;000	315;000	
5318	6508	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lương Văn Hội	Nguyễn Thông – Cầu Phú Tâm	255;000	285;000	255;000	
5319	6509	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Chữ	ĐT827A - Bến đò Đồng Dư	255;000	345;000	315;000	
5320	6510	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Lê	ĐT827A - Bến đò Sáu Bay	255;000	345;000	315;000	
5321	6511	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Đông Sơ	Lộ ấp 4  (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)	255;000	285;000	255;000	
5322	6512	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trường học Bình Nam – Bình Tâm	ĐT827A - Đường liên ấp 4 – Bình Nam	255;000	285;000	255;000	
5323	6513	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên ấp 3; ấp 4; ấp Bình Nam	Lương Văn Hội - đường Vành đai	255;000	285;000	255;000	
5324	6514	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)	đường Vành đai - cầu Đồng Dư	255;000	285;000	255;000	
5325	6515	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi)	Châu Thị Kim – hết ranh phường Tân An	255;000	285;000	255;000	
5326	6516	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương)	Châu Thị Kim – hết ranh phường Tân An	255;000	285;000	255;000	
5327	6517	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình)	Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu	255;000	285;000	255;000	
5328	6518	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang)	Châu Thị Kim – ĐT 827	255;000	285;000	255;000	
5329	6519	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)	Sông Bảo Định - Châu Thị Kim	255;000	285;000	255;000	
5330	6520	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa)	Châu Thị Kim – ĐT827	255;000	285;000	255;000	
5331	6521	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình)	Châu Thị Kim - Sông Bảo Định	255;000	285;000	255;000	
5332	6522	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 5 An	Châu Thị Kim – hết ranh phường Tân An	255;000	285;000	255;000	
5333	6523	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)	Châu Thị Kim - hết ranh phường Tân An	255;000	285;000	255;000	
5334	6524	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn)	Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch	255;000	285;000	255;000	
5335	6525	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 10 Nọng	Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng	255;000	285;000	255;000	
5336	6526	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bùi Tấn (Đường Lộ Đình)	ĐT 833 - cầu Đình	255;000	285;000	255;000	
5337	6527	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)	Trần Công Oanh – Lương Văn Bang	255;000	285;000	255;000	
5338	6528	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)	ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)	255;000	285;000	255;000	
5339	6529	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)	Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ	255;000	285;000	255;000	
5340	6530	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)	Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)	255;000	285;000	255;000	
5341	6531	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))	ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - bên đường	255;000	285;000	255;000	
5342	6532	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))	ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị) - bên kênh	255;000	285;000	255;000	
5343	6533	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học)	ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm	255;000	285;000	255;000	
5344	6534	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)	Cầu Đình – Lê Minh Xuân	255;000	285;000	255;000	
5345	6535	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nối tập đoàn 6	Đường nối tập đoàn 6 (đường Lê Văn Yên-đường Lê Thị Trăm)	255;000	285;000	255;000	
5346	6536	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Yên	Đường Lê Văn Yên (đường Bùi Tấn-đường Mai Thu)	255;000	285;000	255;000	
5347	6537	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung	Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận)	255;000	285;000	255;000	
5348	6538	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 10 Mậu	Tỉnh lộ 833 – Nguyễn Văn Nhâm - bên đường	255;000	285;000	255;000	
5349	6539	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh 10 Mậu	Tỉnh lộ 833 – Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh	255;000	285;000	255;000	
5350	6540	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông nông thôn	Nguyễn Văn Nhâm – Cống 5 Cát	255;000	285;000	255;000	
5351	6541	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 5 Tâm	Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên đường	255;000	285;000	255;000	
5352	6542	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Kênh 5 Tâm	Lê Minh Xuân-Huỳnh Thị Lung - bên kênh	255;000	285;000	255;000	
5353	6543	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 2	Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên đường	255;000	285;000	255;000	
5354	6544	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kênh ngang Bình Trung 1 - Bình Trung 3	Tỉnh lộ 833-Nguyễn Văn Nhâm - bên kênh	255;000	285;000	255;000	
5355	6545	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		325;000	350;000	325;000	
5356	6546	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		280;000	308;000	280;000	
5357	6547	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		280;000	308;000	280;000	
5358	6548	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		260;000	275;000	260;000	
5359	6549	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		265;000	289;000	265;000	
5360	6550	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		255;000	270;000	255;000	
5361	6552	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Bình Tâm		374;000	374;000	374;000	
5362	6553	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu nhà công vụ	Loại 1	374;000	374;000	374;000	
5363	6554	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu nhà công vụ	Loại 2	315;000	315;000	315;000	
5364	6555	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư Thành Tài phường Tân An (bờ kênh P7 cũ)	Các đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	
5365	6556	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư ven sông Cát Tường Phú Viên	Các đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	
5366	6557	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi	Đường vành đai	374;000	374;000	374;000	
5367	6558	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi	Đường Phạm Văn Điền	374;000	374;000	374;000	
5368	6559	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi	Đường Trần Văn Ngà	374;000	374;000	374;000	
5369	6560	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi	Đường N1; N2; N3	315;000	315;000	315;000	
5370	6561	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư An Vĩnh Ngãi	Đường D1; D2; D3; D4; đường số 06	315;000	315;000	315;000	
5371	6563	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG; KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		250;000	265;000	250;000	
5372	6564	PHƯỜNG TÂN AN	27712	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				250;000	265;000	250;000	
5373	6574	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 1A	Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh	374;000	374;000	374;000	
5374	6575	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Ranh phường Khánh Hậu - đường nhánh lên cao tốc	374;000	374;000	374;000	
5375	6576	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Đường nhánh lên cao tốc - hết ranh phường Khánh Hậu	374;000	374;000	374;000	
5376	6577	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	QL 62	Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa	374;000	374;000	374;000	
5377	6581	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Cửu Vân - Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương	Ranh phường Khánh Hậu - Hết ranh	374;000	374;000	374;000	
5378	6582	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Cửu Vân - Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương	Đường vào nhà công vụ - Hết đường	315;000	345;000	315;000	
5379	6583	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Kim Công	Ranh phường Khánh Hậu - Phạm Văn Thành	315;000	345;000	315;000	
5380	6584	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu)	QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)	315;000	345;000	315;000	
5381	6585	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)	QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)	315;000	345;000	315;000	
5382	6586	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)	Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)	315;000	345;000	315;000	
5383	6587	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)	Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)	315;000	345;000	315;000	
5384	6588	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu)	QL 1A – Nguyễn Cửu Vân	315;000	345;000	315;000	
5385	6589	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)	QL 1A - Kênh Nhơn Hậu	315;000	345;000	315;000	
5386	6590	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)	Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái; phía đường)	315;000	345;000	315;000	
5387	6591	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu)	Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải; phía kênh)	315;000	345;000	315;000	
5388	6592	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)		315;000	345;000	315;000	
5389	6593	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vành đai	Sông Bảo Định - Quốc lộ 1A	315;000	345;000	315;000	
5390	6594	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vành đai	Quốc lộ 1 A- Rạch 2 Cao	315;000	345;000	315;000	
5391	6595	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vành đai	Rạch 2 Cao - hết ranh phường Khánh Hậu	255;000	285;000	255;000	
5392	6596	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))	Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kênh Xáng	315;000	345;000	315;000	
5393	6597	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)	Bên có lộ	315;000	345;000	315;000	
5394	6598	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)	Bên kênh không lộ	315;000	345;000	315;000	
5395	6599	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)	Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 2	374;000	374;000	374;000	
5396	6600	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)	Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)	315;000	345;000	315;000	
5397	6601	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)	Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên có lộ	315;000	345;000	315;000	
5398	6602	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kênh xáng)	Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu) - Bên kênh	315;000	345;000	315;000	
5399	6603	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lò Lu Tây (Tiếp giáp kênh)	Quốc lộ 1A - kênh Quyết Thắng	315;000	345;000	315;000	
5400	6604	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rạch Giồng	Đường Nguyễn Văn Quá - hết ranh phường Khánh Hậu	315;000	345;000	315;000	
5401	6605	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ)	QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây	255;000	285;000	255;000	
5402	6606	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6)	Từ cầu Máng đến cầu Mới	255;000	285;000	255;000	
5403	6607	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)	QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng))	255;000	285;000	255;000	
5404	6608	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác)	QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc)	315;000	345;000	315;000	
5405	6609	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Bình An A	Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)	255;000	285;000	255;000	
5406	6610	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Bình An B	Tư nguyên đến Đường Cao Tốc	255;000	285;000	255;000	
5407	6611	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Bình An B	Từ cống Tư Dư - quán ông Cung	255;000	285;000	255;000	
5408	6612	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Ngãi Lợi	Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A	255;000	285;000	255;000	
5409	6613	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B	Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)	255;000	285;000	255;000	
5410	6614	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A	Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm	255;000	285;000	255;000	
5411	6615	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách	QL 62 - đường dây điện Sơn Hà	255;000	285;000	255;000	
5412	6616	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn cũ	Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá	255;000	285;000	255;000	
5413	6617	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)	Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải QL62)	255;000	285;000	255;000	
5414	6618	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh)	QL 62 - sông Nguyễn Văn Tiếp; Rạch Chanh) (Bên trái QL62)	255;000	285;000	255;000	
5415	6619	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường công vụ (đường Cao tốc)	Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá	255;000	285;000	255;000	
5416	6620	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường kinh N2	Cống Tư Dư - cuối đường	255;000	285;000	255;000	
5417	6621	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		325;000	350;000	325;000	
5418	6622	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		280;000	308;000	280;000	
5419	6623	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		280;000	308;000	280;000	
5420	6624	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		250;000	275;000	250;000	
5421	6625	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		265;000	289;000	265;000	
5422	6626	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		240;000	270;000	240;000	
5423	6628	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn	Đường số 1; 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại	374;000	374;000	374;000	
5424	6629	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu dân cư – Tái định cư Lợi Bình Nhơn	Các đường còn lại	374;000	374;000	374;000	
5425	6630	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu	Đường vành đai thành phố Tân An	374;000	374;000	374;000	
5426	6631	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG	Khu tái định cư số 1 Phường Khánh Hậu	Đường Cù Khắc Kiệm; và các đường nội bộ	374;000	374;000	374;000	
5427	6632	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG; KÊNH				235;000	263;000	235;000	
5428	6633	PHƯỜNG KHÁNH HẬU	27715	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				235;000	263;000	235;000	
5429	6642	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	ĐT 786	Ngã 4 Quốc tế - Hết ranh TP.Tây Ninh cũ (hướng đi Thanh Điền)	477;000	535;000	477;000	
5430	6643	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đại Lộ 30/4	Ngã ba vô BV Quân Y - Ngã ba mũi tàu	477;000	535;000	477;000	
5431	6644	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đại Lộ 30/4	Ngã ba mũi tàu - Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo	477;000	535;000	477;000	
5432	6645	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đại Lộ 30/4	Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Đường Hoàng Lê Kha	477;000	535;000	477;000	
5433	6646	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đại Lộ 30/4	Đường Hoàng Lê Kha - Ranh phường Tân Ninh - phường Thanh Điền	477;000	535;000	477;000	
5434	6647	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Trần Văn Trà	Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường 1 cũ	477;000	535;000	477;000	
5435	6650	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5436	6651	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 2 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5437	6652	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5438	6653	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 4 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5439	6654	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5440	6655	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5441	6656	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5442	6657	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 8 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5443	6658	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 9 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5444	6659	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 10 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5445	6660	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 11 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5446	6661	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 12 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5447	6662	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5448	6663	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 14 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5449	6664	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 15 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5450	6665	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 16 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Nhà dân	230;000	268;000	230;000	
5451	6666	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 17 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Nhà dân	230;000	268;000	230;000	
5452	6667	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 18 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Nhà dân	230;000	268;000	230;000	
5453	6668	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 20 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hẻm Đình	230;000	268;000	230;000	
5454	6669	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 22 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hẻm 3; Đường Lê Lợi	230;000	268;000	230;000	
5455	6670	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 23A Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5456	6671	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 25 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5457	6672	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 27 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5458	6673	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 29 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5459	6674	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 31 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5460	6675	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 33 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5461	6676	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 35 Đại lộ 30/4	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5462	6677	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm Đình Hiệp Ninh	Đường 30/4 - Hẻm 4; Đường Nguyễn Thái Học	230;000	268;000	230;000	
5463	6678	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Hưng Đạo	Ngã tư Trường Trần Hưng Đạo - Ngã ba Mũi Tàu	477;000	535;000	477;000	
5464	6679	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 1 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung	330;000	382;000	330;000	
5465	6680	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5466	6681	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5467	6682	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 10 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5468	6683	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 12 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5469	6684	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5470	6685	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 9 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5471	6686	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5472	6687	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 14 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5473	6688	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 15 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5474	6689	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 17 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5475	6690	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 18 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5476	6691	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 19 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5477	6692	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 21 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5478	6693	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 23 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5479	6694	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 24 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5480	6695	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 25 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5481	6696	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 29 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5482	6697	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 31 Đường Trần Hưng Đạo	Đường Trần Hưng Đạo - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5483	6698	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Tung (Nguyễn Chí Thanh cũ)	Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh	477;000	535;000	477;000	
5484	6699	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)	Đường CMT8 (Công ty sách thiết bị trường học) - Hẻm số 6 (đi B4 cũ)	477;000	535;000	477;000	
5485	6700	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)	Hẻm số 6 (đi B4 cũ) - Suối Vườn Điều	477;000	535;000	477;000	
5486	6701	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh	Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5487	6702	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh	Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5488	6703	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh	Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5489	6704	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6 Đường Nguyễn Chí Thanh	Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5490	6705	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 8 Đường Nguyễn Chí Thanh	Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5491	6706	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Lợi	Đường CMT8 - Đường 30/4	477;000	535;000	477;000	
5492	6707	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Lợi	Đường 30/4 - Đường Trần Hưng Đạo	477;000	535;000	477;000	
5493	6708	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Lợi	Đường Trần Hưng Đạo - Đường Quang Trung	477;000	535;000	477;000	
5494	6709	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Quang Trung	Đường Trần Hưng Đạo (Ngã 3 Bác sĩ Tỷ) - Đường Trưng Nữ Vương (Cầu Thái Hòa)	477;000	535;000	477;000	
5495	6710	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trãi (Lê Văn Tám cũ)	Đường 30/4 nối dài - Đường CMT8 (NH Thiên Khang)	477;000	535;000	477;000	
5496	6711	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 Đường Nguyễn Trãi	Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5497	6712	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 2 Đường Nguyễn Trãi	Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5498	6713	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Nguyễn Trãi	Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5499	6714	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 4 Đường Nguyễn Trãi	Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5500	6715	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đường Nguyễn Trãi	Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5501	6716	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6 Đường Nguyễn Trãi	Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5502	6717	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 Đường Nguyễn Trãi	Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5503	6718	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 8 Đường Nguyễn Trãi	Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5504	6719	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 9 Đường Nguyễn Trãi	Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5505	6720	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 10 Đường Nguyễn Trãi	Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5506	6721	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 11 Đường Nguyễn Trãi	Đường Nguyễn Trãi - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5507	6722	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường C.M.T.8	Quốc lộ 22B - Đường Nguyễn Văn Tốt	477;000	535;000	477;000	
5508	6723	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường C.M.T.8	Đường Nguyễn Văn Tốt - Hẻm số 9	477;000	535;000	477;000	
5509	6724	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường C.M.T.8	Hẻm số 9 - Ngã tư Công an TP cũ	477;000	535;000	477;000	
5510	6725	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường C.M.T.8	Ngã tư Công an TP cũ - Cầu Quan	477;000	535;000	477;000	
5511	6726	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường C.M.T.8	Cầu Quan - Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu)	477;000	535;000	477;000	
5512	6727	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường C.M.T.8	Đường Hoàng Lê Kha (Ngã tư Bọng Dầu) - Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện)	477;000	535;000	477;000	
5513	6728	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 (Quang Hải) - Đường Nguyễn Đình Chiểu	330;000	382;000	330;000	
5514	6729	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 19 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5515	6730	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 21 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5516	6731	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 25 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5517	6732	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 26 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5518	6733	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 27 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5519	6734	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 29 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5520	6735	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 31 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5521	6736	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 35 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5522	6737	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 36 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học	330;000	382;000	330;000	
5523	6738	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 41 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5524	6739	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 42 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học	330;000	382;000	330;000	
5525	6740	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 43 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5526	6741	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 44 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5527	6742	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 46 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Nguyễn Thái Học	330;000	382;000	330;000	
5528	6743	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 47 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5529	6744	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 48 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5530	6745	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 49 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5531	6746	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 51 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5532	6747	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 52 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5533	6748	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 53 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5534	6749	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 55 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5535	6750	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 57 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5536	6751	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 58 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5537	6752	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 59 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5538	6753	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 60 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5539	6754	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 61 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5540	6755	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 63 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5541	6756	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 65 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5542	6757	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 66 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5543	6758	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 67 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5544	6759	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 68 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5545	6760	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5546	6761	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5547	6762	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 71 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5548	6763	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5549	6764	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót	330;000	382;000	330;000	
5550	6765	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 76 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5551	6766	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 đường Huỳnh Tấn Phát	330;000	382;000	330;000	
5552	6767	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 78 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5553	6768	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 79 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót	330;000	382;000	330;000	
5554	6769	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 80 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5555	6770	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát	330;000	382;000	330;000	
5556	6771	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 83 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót	330;000	382;000	330;000	
5557	6772	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 85 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót	330;000	382;000	330;000	
5558	6773	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 86 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5559	6774	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 87 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Đường Phan Đình Giót	330;000	382;000	330;000	
5560	6775	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 88 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5561	6776	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 89 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát	330;000	382;000	330;000	
5562	6777	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 90 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5563	6778	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 92 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5564	6779	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát	330;000	382;000	330;000	
5565	6780	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 94 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5566	6781	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát	330;000	382;000	330;000	
5567	6782	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 96 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5568	6783	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 97 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 1 Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5569	6784	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 99 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
5570	6785	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8	Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13  Đường Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
5571	6786	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thái Học	Đường CMT8 (Ngã 3 Sở Xây dựng) - Đường Lê Lợi	477;000	535;000	477;000	
5572	6787	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thái Học	Đường Lê Lợi - Đường Hoàng Lê Kha	477;000	535;000	477;000	
5573	6788	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 Đường Nguyễn Thái Học	Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5574	6789	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Nguyễn Thái Học	Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5575	6790	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đường Nguyễn Thái Học	Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5576	6791	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6 Đường Nguyễn Thái Học	Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5577	6792	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6A Đường Nguyễn Thái Học	Đường Nguyễn Thái Học - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5578	6793	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Thị Sáu	Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lạc Long Quân (Ngã 4 Ao Hồ)	477;000	535;000	477;000	
5579	6794	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 Đường Võ Thị Sáu	Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5580	6795	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 2 Đường Võ Thị Sáu	Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5581	6796	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Võ Thị Sáu	Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5582	6797	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 4 Đường Võ Thị Sáu	Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5583	6798	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6 Đường Võ Thị Sáu	Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5584	6799	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 Đường Võ Thị Sáu	Đường Võ Thị Sáu - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5585	6800	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Lê Kha	Đường CMT8 (Ngã 3 Bọng Dầu) - Đường 30/4 nối dài (Cây xăng Tuyên Tuấn)	477;000	535;000	477;000	
5586	6801	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 Đường Hoàng Lê Kha	Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5587	6802	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Hoàng Lê Kha	Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5588	6803	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đường Hoàng Lê Kha	Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5589	6804	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 8 Đường Hoàng Lê Kha	Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5590	6805	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 10 Đường Hoàng Lê Kha	Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5591	6806	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 12 Đường Hoàng Lê Kha	Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5592	6807	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13 Đường Hoàng Lê Kha	Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5593	6808	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 14 Đường Hoàng Lê Kha	Đường Hoàng Lê Kha - HẺM 6 NTH	330;000	382;000	330;000	
5594	6809	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 15 Đường Hoàng Lê Kha	Đường Hoàng Lê Kha - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5595	6810	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 3/2 (Hoàng Lê Kha nối dài)	Đường CMT8 - Ngã 3 đi B4	477;000	535;000	477;000	
5596	6811	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)	Đường Lý Thường Kiệt (Đường Ca Bảo Đạo cũ) - Bùng binh cửa 7 ngoại ô	477;000	535;000	477;000	
5597	6812	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)	Bùng binh cửa 7 ngoại ô - Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ)	477;000	535;000	477;000	
5598	6813	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu)	Đường Võ Thị Sáu (Nguyễn Thái Học cũ) - Đường 30/4 (ngã 3 Mít Một)	477;000	535;000	477;000	
5599	6814	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5600	6815	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5601	6816	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7a Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5602	6817	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 9 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5603	6818	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 11 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5604	6819	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5605	6820	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 15 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5606	6821	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 19 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5607	6822	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 21 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5608	6823	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 23 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5609	6824	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 25 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5610	6825	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 27 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5611	6826	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 29 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5612	6827	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 31 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5613	6828	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 33 Đường Lạc Long Quân	Đường Lạc Long Quân - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5614	6829	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)	Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Đường Trưng Nữ Vương	477;000	535;000	477;000	
5615	6830	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Văn Truyện (Trần Phú cũ)	Ngã 3 tam giác (đối diện chợ TP) - Đường Phạm Văn Chiêu	477;000	535;000	477;000	
5616	6831	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm không số Đường Võ Văn Truyện	Đường Võ Văn Truyện - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5617	6832	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 2 Đường Võ Văn Truyện	Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 5; Ngô Gia Tự	330;000	382;000	330;000	
5618	6833	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 4 Đường Võ Văn Truyện	Đường Võ Văn Truyện - Hẻm 2; Ngô Gia Tự	330;000	382;000	330;000	
5619	6834	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)	Đường Trương Quyền - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ)	477;000	535;000	477;000	
5620	6835	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)	Đường quanh chợ TP - Đường quanh chợ TP	477;000	535;000	477;000	
5621	6836	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Chiêu (Đường chợ Thành Phố)	Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú cũ) - Trại cá giống	477;000	535;000	477;000	
5622	6837	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 2 Đường Phạm Văn Chiêu	Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Trương Nữ Vương	330;000	382;000	330;000	
5623	6838	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 4 Đường Phạm Văn Chiêu	Đường Phạm Văn Chiêu - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5624	6839	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 6 Đường Phạm Văn Chiêu	Đường Phạm Văn Chiêu - Đường Hồ Văn Lâm	330;000	382;000	330;000	
5625	6840	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Đình Chiểu	Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ)	477;000	535;000	477;000	
5626	6841	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Gia Tự	Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu	477;000	535;000	477;000	
5627	6842	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 2 Đường Ngô Gia Tự	Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 4; Đường Võ Văn Truyện	330;000	382;000	330;000	
5628	6843	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 3 Đường Ngô Gia Tự	Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5629	6844	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 4 Đường Ngô Gia Tự	Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5630	6845	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 5 Đường Ngô Gia Tự	Đường Ngô Gia Tự - Hẻm 2; Đường Võ Văn Truyện	330;000	382;000	330;000	
5631	6846	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 6 Đường Ngô Gia Tự	Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5632	6847	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 7 Đường Ngô Gia Tự	Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5633	6848	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 9 Đường Ngô Gia Tự	Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Đình Chiểu	330;000	382;000	330;000	
5634	6849	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 11 Đường Ngô Gia Tự	Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5635	6850	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 13 Đường Ngô Gia Tự	Đường Ngô Gia Tự - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5636	6851	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 12 Đường Ngô Gia Tự	Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản	330;000	382;000	330;000	
5637	6852	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 14 Đường Ngô Gia Tự	Đường Ngô Gia Tự - Đường Trần Quốc Toản	330;000	382;000	330;000	
5638	6853	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Quyền	Đường CMT8 (Ngã 3 Lý Dậu) - Đường Trưng Nữ Vương (Ngã 4 Quốc Tế)	477;000	535;000	477;000	
5639	6854	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 3 Đường Trương Quyền	Đường Trương Quyền - Nối hẻm 2; Đường Ngô Gia Tự	330;000	382;000	330;000	
5640	6855	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6 Đường Trương Quyền	Đường Trương Quyền - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5641	6856	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 7 Đường Trương Quyền	Đường Trương Quyền - Vào chợ TP	330;000	382;000	330;000	
5642	6857	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trưng Nữ Vương	Đường 30/4 nối dài (Ngã 4 Trường Trần Hưng Đạo) - Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc Tế)	477;000	535;000	477;000	
5643	6858	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trưng Nữ Vương	Đường Trương Quyền (Ngã 4 Quốc tế) - Ranh TP - Thái Bình (hướng Trại Gà)	477;000	535;000	477;000	
5644	6859	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 1 Đường Trưng Nữ Vương	Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5645	6860	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 2 Đường Trưng Nữ Vương	Đường Trương Nữ Vương - Đường Phạm Văn Chiêu	330;000	382;000	330;000	
5646	6861	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 3 Đường Trưng Nữ Vương	Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 15; Đường 30/4	330;000	382;000	330;000	
5647	6862	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đường Trưng Nữ Vương	Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5648	6863	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 6 Đường Trưng Nữ Vương	Đường Trương Nữ Vương - Hẻm 3; Đường Yết Kiêu	330;000	382;000	330;000	
5649	6864	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 7 Đường Trưng Nữ Vương	Đường Trương Nữ Vương - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5650	6865	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 Đường Trưng Nữ Vương	Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5651	6866	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7A Đường Trưng Nữ Vương	Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5652	6867	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 8 Đường Trưng Nữ Vương	Đường Trương Nữ Vương - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5653	6868	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13 Đường Trưng Nữ Vương	Đường Trưng Nữ Vương - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5654	6869	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Yết Kiêu	Đường CMT8 (Cầu Quan) - Cầu Trần Quốc Toản	477;000	535;000	477;000	
5655	6870	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Yết Kiêu	Cầu Trần Quốc Toản - Cầu Sắt	477;000	535;000	477;000	
5656	6871	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Yết Kiêu	Cầu Sắt - Đường Trưng Nữ Vương	477;000	535;000	477;000	
5657	6872	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 1 Đường Yết Kiêu	Đường Yết Kiêu - Đường Trương Nữ Vương	330;000	382;000	330;000	
5658	6873	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 3 Đường Yết Kiêu	Đường Yết Kiêu - Hẻm 6;Trương Nữ Vương	330;000	382;000	330;000	
5659	6874	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Chu Trinh	Đường CMT8 (Cầu Quan) - Bến Trường Đổi	477;000	535;000	477;000	
5660	6875	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tua Hai	Đường CMT8 (Ngã 4 Công an TP cũ) - Ngã 4 Bình Minh	477;000	535;000	477;000	
5661	6876	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 1 nhánh 1 Đường Tua 2	Đường Tua 2 - Đường Phan Châu Trinh	330;000	382;000	330;000	
5662	6877	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 1 nhánh 2 Đường Tua 2	Đường Tua 2 - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5663	6878	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tốt	Đường CMT8 - Đường Tua Hai	477;000	535;000	477;000	
5664	6879	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tốt	Đường Tua Hai - Bến Trường Đổi	477;000	535;000	477;000	
5665	6880	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tốt	Bến Trường Đổi (nhánh rẽ đường Nguyễn Văn Tốt) - Đường Tua Hai (đối diện trường Lê Văn Tám)	477;000	535;000	477;000	
5666	6881	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Tốt	Phan Chu Trinh - Nguyễn Văn Tốt	477;000	535;000	477;000	
5667	6882	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Quốc Toản	Đường 30/4 (Bùng binh Bách hóa) - Đường Võ Văn Truyện (Đường Trần Phú)	477;000	535;000	477;000	
5668	6883	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm Đường Trần Quốc Toản	Đường Trần Quốc Toản (Cafe Mây) - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5669	6884	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản	Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới	330;000	382;000	330;000	
5670	6885	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản	Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới	330;000	382;000	330;000	
5671	6886	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hàm Nghi	Đường CMT8 - Đường Quang Trung	477;000	535;000	477;000	
5672	6887	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Định	Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hàm Nghi (Cặp hậu cần công an cũ)	477;000	535;000	477;000	
5673	6888	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Pasteur	Đường CMT8 (Cặp công viên) - Đường Lê Văn Tám (Đường Nguyễn Trãi cũ)	477;000	535;000	477;000	
5674	6889	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 Đường Pasteur	Đường Pasteur - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5675	6890	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Pasteur	Đường Pasteur - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5676	6891	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 5 Đường Pasteur	Đường Pasteur - Đường Pasteur	330;000	382;000	330;000	
5677	6892	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Tám (Nguyễn Trãi)	Đường Trần Quốc Toản (Nhà khách Hoa Hồng) - Đường Quang Trung	477;000	535;000	477;000	
5678	6893	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 2 Đường Lê Văn Tám	Đường Lê Văn Tám - Đường Quang Trung	330;000	382;000	330;000	
5679	6894	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Cừ	Đường Pasteur (Cặp UBMTTQ tỉnh cũ) - Nguyễn Thị Minh Khai	477;000	535;000	477;000	
5680	6895	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đoạn đường	Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Hàm Nghi	330;000	382;000	330;000	
5681	6896	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Thị Minh Khai	Đường 30/4 (Cổng Tỉnh ủy) - Đường Trần Hưng Đạo	477;000	535;000	477;000	
5682	6897	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 2 Đường Nguyễn Thị Minh Khai	Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Nguyễn Thị Minh Khai	330;000	382;000	330;000	
5683	6898	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 3 Đường Nguyễn Thị Minh Khai	Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5684	6899	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai	Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5685	6900	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)	Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)	477;000	535;000	477;000	
5686	6901	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)	Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Bệnh viện Y học cổ truyền	477;000	535;000	477;000	
5687	6902	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)	Bệnh viện Y học cổ truyền - Huỳnh Tấn Phát (lộ 20)	477;000	535;000	477;000	
5688	6903	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 Đường Nguyễn Hữu Thọ	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5689	6904	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Nguyễn Hữu Thọ	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5690	6905	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 4 Đường Nguyễn Hữu Thọ	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh mới	330;000	382;000	330;000	
5691	6906	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đường Nguyễn Hữu Thọ	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5692	6907	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6 Đường Nguyễn Hữu Thọ	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5693	6908	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 8 Đường Nguyễn Hữu Thọ	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5694	6909	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 10 Đường Nguyễn Hữu Thọ	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5695	6910	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 12 Đường Nguyễn Hữu Thọ	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5696	6911	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 14 Đường Nguyễn Hữu Thọ	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5697	6912	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 16 Đường Nguyễn Hữu Thọ	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5698	6913	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Mương đường trước BV phục hồi chức năng	Đường Nguyễn Hữu Thọ - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5699	6915	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)	Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)	477;000	535;000	477;000	
5700	6916	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5701	6917	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1A Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5702	6918	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5703	6919	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5704	6920	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nhánh hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ- hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ	Hẻm 3A Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
5705	6921	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5706	6922	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5707	6923	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 9 Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5708	6924	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 11 Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5709	6925	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5710	6926	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 15 Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5711	6927	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5712	6928	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 17A Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5713	6929	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nhánh hẻm 17-19 Đường Điện Biên Phủ	Hẻm 17 Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
5714	6930	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 19 Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5715	6931	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 21 Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5716	6932	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 21A Đường Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát	330;000	382;000	330;000	
5717	6933	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)	Đường CMT8 - Đường Trường Chinh	477;000	535;000	477;000	
5718	6934	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)	Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều	477;000	535;000	477;000	
5719	6935	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 Đường Nguyễn Trọng Cát	Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5720	6936	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Nguyễn Trọng Cát	Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5721	6937	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3A Đường Nguyễn Trọng Cát	Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5722	6938	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 Đường Nguyễn Trọng Cát	Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5723	6939	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 8 Đường Nguyễn Trọng Cát	Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5724	6940	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 11 Đường Nguyễn Trọng Cát	Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5725	6941	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13 Đường Nguyễn Trọng Cát	Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5726	6942	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 15 Đường Nguyễn Trọng Cát	Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5727	6943	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 17A Đường Nguyễn Trọng Cát	Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5728	6944	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 17 Đường Nguyễn Trọng Cát	Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5729	6945	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 19 Đường Nguyễn Trọng Cát	Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5730	6946	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 21 Đường Nguyễn Trọng Cát	Đường Nguyễn Trọng Cát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5731	6947	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)	Đường CMT8 - Đường Trường Chinh	477;000	535;000	477;000	
5732	6948	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)	Đường Trường Chinh - Suối Vườn Điều	477;000	535;000	477;000	
5733	6949	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 2 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8	330;000	382;000	330;000	
5734	6950	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8	330;000	382;000	330;000	
5735	6951	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 4 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8	330;000	382;000	330;000	
5736	6952	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8	330;000	382;000	330;000	
5737	6953	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8	330;000	382;000	330;000	
5738	6954	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 9 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8	330;000	382;000	330;000	
5739	6955	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 9 Cơ Thánh vệ	330;000	382;000	330;000	
5740	6956	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nhánh hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát	Hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 3 Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5741	6957	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 11 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 75 Đường Cách Mạng Tháng 8	330;000	382;000	330;000	
5742	6958	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 12 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 11 Cơ Thánh vệ	330;000	382;000	330;000	
5743	6959	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 77 Đường Cách Mạng Tháng 8	330;000	382;000	330;000	
5744	6960	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 14 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 13 Cơ Thánh vệ	330;000	382;000	330;000	
5745	6961	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 15 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5746	6962	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 16 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 15 Cơ Thánh vệ	330;000	382;000	330;000	
5747	6963	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 17 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5748	6964	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 18 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17A Cơ Thánh vệ	330;000	382;000	330;000	
5749	6965	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 19 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 81 Đường Cách Mạng Tháng 8	330;000	382;000	330;000	
5750	6966	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 20 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Hẻm 17 Cơ Thánh vệ	330;000	382;000	330;000	
5751	6967	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 21 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5752	6968	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 22 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5753	6969	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 24 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5754	6970	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 26 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Cơ Thánh Vệ	330;000	382;000	330;000	
5755	6971	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 30 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5756	6972	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 31 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ	330;000	382;000	330;000	
5757	6973	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 31A Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ	330;000	382;000	330;000	
5758	6974	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 32 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối đường	330;000	382;000	330;000	
5759	6975	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 33 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ	330;000	382;000	330;000	
5760	6976	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 35 Đường Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường Nguyễn Hữu Thọ	330;000	382;000	330;000	
5761	6977	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Rốp (Lộ Kiểm)	Đường CMT8 (Cây Gõ) - Đường Lạc Long Quân	477;000	535;000	477;000	
5762	6978	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5763	6979	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 2 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5764	6980	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 2a Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5765	6981	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5766	6982	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 4 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5767	6983	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5768	6984	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5769	6985	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5770	6986	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 8 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5771	6987	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 9 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5772	6988	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 10 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5773	6989	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 11 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5774	6990	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 12 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5775	6991	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 12a Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5776	6992	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5777	6993	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 15 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5778	6994	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 16 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5779	6995	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 18 Đường Nguyễn Văn Rốp	Đường Nguyễn Văn Rốp - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5780	6996	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Công Giản (Đường mới)	Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ)	477;000	535;000	477;000	
5781	6997	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Công Giản (Đường mới)	Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ) - Đường Lạc Long Quân (Đường Ngô Tùng Châu cũ)	477;000	535;000	477;000	
5782	6998	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 2 Đường Huỳnh Công Giản	Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5783	6999	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản	Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5784	7000	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 4 Đường Huỳnh Công Giản	Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5785	7001	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản	Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5786	7002	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6 Đường Huỳnh Công Giản	Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5787	7003	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản	Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5788	7004	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 8 Đường Huỳnh Công Giản	Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5789	7005	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 10 Đường Huỳnh Công Giản	Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5790	7006	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 10a Đường Huỳnh Công Giản	Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5791	7007	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 12 Đường Huỳnh Công Giản	Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5792	7008	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 14 Đường Huỳnh Công Giản	Đường Huỳnh Công Giản - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5793	7009	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đặng Ngọc Chinh (Đường 1)	Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Đặng Văn Lý (Đường L)	477;000	535;000	477;000	
5794	7010	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 2	Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Trương Tùng Quân	477;000	535;000	477;000	
5795	7011	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trần Ngọc Ẩn	Đường Trường Chinh (Đường I) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)	477;000	535;000	477;000	
5796	7012	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4)	Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)	477;000	535;000	477;000	
5797	7013	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa	Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5798	7014	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa	Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5799	7015	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa	Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5800	7016	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Hữu Dụ	Đường Nguyễn Văn Thắng - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)	477;000	535;000	477;000	
5801	7017	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)	Đường Phạm Tung (Đường Nguyễn Chí Thanh cũ) - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)	477;000	535;000	477;000	
5802	7018	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường M	Đường 3 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)	477;000	535;000	477;000	
5803	7019	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đặng Văn Lý (Đường L)	Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)	477;000	535;000	477;000	
5804	7020	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Thắng (Đường K)	Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)	477;000	535;000	477;000	
5805	7021	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trường Chinh (Đường I)	Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)	477;000	535;000	477;000	
5806	7022	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trường Chinh (Đường I)	Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7) - Trụ sở Công an tỉnh	477;000	535;000	477;000	
5807	7023	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trường Chinh (Đường I)	Trụ sở Công an tỉnh - Đường Nguyễn Hữu Thọ (Đường N)	477;000	535;000	477;000	
5808	7024	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường H	Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)	477;000	535;000	477;000	
5809	7025	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường G	Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)	477;000	535;000	477;000	
5810	7026	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường E	Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Đường 4) - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)	477;000	535;000	477;000	
5811	7027	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Dương Minh Châu (Đường F)	Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)	477;000	535;000	477;000	
5812	7028	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Tùng Quân (Đường Đ)	Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)	477;000	535;000	477;000	
5813	7029	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Duẩn (Đường C)	Đường 30/4 - Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường 7)	477;000	535;000	477;000	
5814	7030	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Duẩn nối dài	Nguyễn Chí Thanh - Cuối tuyến	477;000	535;000	477;000	
5815	7031	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường B	Hẻm số 6 đường Phạm Tung - Đường Nguyễn Văn Bạch (Đường 6)	477;000	535;000	477;000	
5816	7032	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Liên Ranh Kp3- Kp4; P4 (Đường mới)	Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Lạc Long Quân	477;000	535;000	477;000	
5817	7033	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường M-N (Đường mới)	Đường Lạc Long Quân - Hẻm số 7 - Võ Thị Sáu	477;000	535;000	477;000	
5818	7034	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)	Đường Trưng Nữ Vương - Khu Tái định cư	477;000	535;000	477;000	
5819	7035	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)	Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều)	477;000	535;000	477;000	
5820	7036	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hồ Văn Lâm	Đường Võ Văn Truyện - Đường Yết Kiêu	477;000	535;000	477;000	
5821	7037	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số (không có) Đường Hồ Văn Lâm	Đường Hồ Văn Lâm - Nhà dân	330;000	382;000	330;000	
5822	7038	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Xuyên (Đường 6)	Đường CMT8 - B4 cũ	477;000	535;000	477;000	
5823	7039	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Xuyên (Đường 6)	B4 cũ - Đường Trường Chinh (Đường I)	477;000	535;000	477;000	
5824	7040	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Công Khiêm	Đường 30/4 - Hết tuyến	477;000	535;000	477;000	
5825	7041	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)	Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)	477;000	535;000	477;000	
5826	7042	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1-2 Đường Phan Đình Giót	Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)	330;000	382;000	330;000	
5827	7043	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3-4 Đường Phan Đình Giót	Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)	330;000	382;000	330;000	
5828	7044	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5-6 Đường Phan Đình Giót	Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)	330;000	382;000	330;000	
5829	7045	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7-8 Đường Phan Đình Giót	Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)	330;000	382;000	330;000	
5830	7046	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 9-10 Đường Phan Đình Giót	Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)	330;000	382;000	330;000	
5831	7047	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 11-12 Đường Phan Đình Giót	Đường 21A Điện Biên Phủ - Cuối đường (hướng Suối)	330;000	382;000	330;000	
5832	7048	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13-14 Đường Phan Đình Giót	Đường 21A Điện Biên Phủ - Hết khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
5833	7049	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 16 Đường Phan Đình Giót	Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)	330;000	382;000	330;000	
5834	7050	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 18 Đường Phan Đình Giót	Đường Phan Đình Giót - Cuối đường (hướng Suối)	330;000	382;000	330;000	
5835	7051	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 20 Đường Phan Đình Giót	Đường Phan Đình Giót - Hết khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
5836	7052	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 22 Đường Phan Đình Giót	Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 10 Nguyễn Hữu Thọ	330;000	382;000	330;000	
5837	7053	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 24 Đường Phan Đình Giót	Đường Phan Đình Giót - Giáp hẻm 12 Nguyễn Hữu Thọ	330;000	382;000	330;000	
5838	7054	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 26 Đường Phan Đình Giót	Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới	330;000	382;000	330;000	
5839	7055	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 28 Đường Phan Đình Giót	Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh mới	330;000	382;000	330;000	
5840	7056	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 30 Đường Phan Đình Giót	Đường Phan Đình Giót - Đ. Trường Chinh cũ	330;000	382;000	330;000	
5841	7057	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lương Thế Vinh	Đường Lạc Long Quân - Đường Nguyễn Trãi	477;000	535;000	477;000	
5842	7058	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường Lương Thế Vinh	Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5843	7059	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đường Lương Thế Vinh	Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5844	7060	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 Đường Lương Thế Vinh	Đường Lương Thế Vinh - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5845	7061	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Trọng Tấn	Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ	477;000	535;000	477;000	
5846	7062	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bế Văn Đàn	Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Trường Chinh	477;000	535;000	477;000	
5847	7063	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 9A Trường Chinh	Đường Trường Chinh - cuối Hẻm 69 Cách Mạng Tháng 8 (Trường HLK)	477;000	535;000	477;000	
5848	7064	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)	Đường 30/4 - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5849	7065	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đ. D9 (sau văn phòng công chứng Dương Kim Hà)	Giao đường N11 - Giao đường N9	330;000	382;000	330;000	
5850	7066	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đ.D10	Đường Trương Tùng Quân - N9	330;000	382;000	330;000	
5851	7067	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đ.N9 (cặp Khách sạn Hòa Bình cũ)	Đường 30/4 - Đặng Ngọc Chinh	330;000	382;000	330;000	
5852	7068	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố	Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10	330;000	382;000	330;000	
5853	7069	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 10; khu phố 5	Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5854	7070	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh)	Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh	330;000	382;000	330;000	
5855	7071	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường sau Ngân hàng BIDV	Đường Dương Minh Châu - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5856	7072	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xuân Hồng	Đường Dương Minh Châu - Đường Trường Chinh	330;000	382;000	330;000	
5857	7073	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh	Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung	330;000	382;000	330;000	
5858	7074	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh	Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5859	7075	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm nối hẻm 99-101 Đường Cách Mạng Tháng 8	99 đường Cách Mạng Tháng 8 - 101 đường Cách Mạng Tháng 8	330;000	382;000	330;000	
5860	7076	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		330;000	382;000	330;000	
5861	7077	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		330;000	382;000	330;000	
5862	7078	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		230;000	268;000	230;000	
5863	7079	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		230;000	268;000	230;000	
5864	7080	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		220;000	255;000	220;000	
5865	7081	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		220;000	255;000	220;000	
5866	7083	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		176;000	204;000	176;000	
5867	7084	PHƯỜNG TÂN NINH	25459	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				176;000	204;000	176;000	
5868	7091	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Ngã 4 Bình Minh - Ranh TP - Châu Thành (cũ) (hướng đi Ngã ba Đông Á	477;000	535;000	477;000	
5869	7092	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Ngã 4 Bình Minh - Ranh BM - Châu Thành (hướng Tân Biên)	477;000	535;000	477;000	
5870	7094	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Bời Lời (Đường 790 cũ)	Ngã ba Lâm Vồ - Ngã 3 Điện Biên Phủ	477;000	535;000	477;000	
5871	7095	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Bời Lời (Đường 790 cũ)	Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)	477;000	535;000	477;000	
5872	7096	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đại Lộ 30/4	Ngã 3 Lâm Vồ - Ngã ba vô BV Quân Y	477;000	535;000	477;000	
5873	7097	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 784	Ngã tư Tân Bình - Ngã tư Đại Đồng	330;000	382;000	330;000	
5874	7098	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 790	Quán đồi xanh - đường kheđol - suối đá	330;000	382;000	330;000	
5875	7099	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 793	Ngã tư Tân Bình - Ranh BM- Trà Vong (hướng Tân Biên)	330;000	382;000	330;000	
5876	7100	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)	Ngã 4 Bình Minh - Hết ranh phường Tân Ninh	330;000	382;000	330;000	
5877	7101	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)	Hết ranh phường 1 (cũ) - Cầu Gió	330;000	382;000	330;000	
5878	7102	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)	Cầu Gió - ĐT 785	330;000	382;000	330;000	
5879	7103	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Trần Phú (ĐT 785 cũ)	Ngã ba Lâm Vồ - Kênh Tây	330;000	382;000	330;000	
5880	7104	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Trần Phú (ĐT 785 cũ)	Kênh Tây - Ngã ba Mỹ Hương	330;000	382;000	330;000	
5881	7105	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Trần Phú (ĐT 785 cũ)	Ngã ba Mỹ Hương - Ranh Bình Minh - Tân Phú	330;000	382;000	330;000	
5882	7108	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Chí Thanh	Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời	477;000	535;000	477;000	
5883	7109	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Tấn Phát (Lộ 20 - Chợ Bắp)	Suối Vườn Điều - Đường Bời Lời	477;000	535;000	477;000	
5884	7110	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 11-12 HVT	Đường Huỳnh Tấn Phát - Đường 25 Bời Lời	477;000	535;000	477;000	
5885	7111	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 7-8 HVT	Hẻm 121 đường 53 - Đường Huỳnh Tấn Phát	477;000	535;000	477;000	
5886	7112	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7-9 và hẻm 10 Huỳnh Tấn Phát	Đường Huỳnh Tấn Phát - Cuối khu dân cư Ninh Lộc	477;000	535;000	477;000	
5887	7113	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)	Đường Bời Lời - Hết mép nhựa hiện trạng (900m tính từ đường Bời Lời)	477;000	535;000	477;000	
5888	7114	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trọng Cát (Cao Thượng Phẩm)	Hết mép nhựa hiện trạng - Suối Vườn Điều	477;000	535;000	477;000	
5889	7115	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sến Quỳ	Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)	330;000	382;000	330;000	
5890	7116	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 22	Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu	330;000	382;000	330;000	
5891	7117	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 22	Cầu Bến Dầu - Ngã 4 Bình Minh	330;000	382;000	330;000	
5892	7118	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 4 Trần Phú	Trần Phú - Cuối tuyến (hết đường nhựa)	330;000	382;000	330;000	
5893	7119	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú	Đường số 4 - Đường số 2	330;000	382;000	330;000	
5894	7120	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú	Đường số 4 - Đường số 2	330;000	382;000	330;000	
5895	7121	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 3 Trần Phú	Đường Trần Phú - Kênh TN 11	330;000	382;000	330;000	
5896	7122	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 5 Trần Phú	Đường Trần Phú - Hết đường nhựa	330;000	382;000	330;000	
5897	7123	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 8 Trần Phú	Đường Trần Phú - Hết nhựa trước KDL Long Điền Sơn	330;000	382;000	330;000	
5898	7124	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Trường Bắn	Đường Trần Phú - Đường vành đai núi	330;000	382;000	330;000	
5899	7125	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 105 Đường Trần Phú	Đường Trần Phú - Hết khu dân cư giáp ruộng	230;000	268;000	230;000	
5900	7126	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 119 Đường Trần Phú	Đường Trần Phú - Đường số 3 Trần Phú	230;000	268;000	230;000	
5901	7127	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 12 Đường Trần Phú	Đường Trần Phú - Chân núi bà đen	230;000	268;000	230;000	
5902	7128	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 242 Trần Phú	Đường Trần Phú - Hết nhựa giáp kênh TN 11	230;000	268;000	230;000	
5903	7129	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 285 Đường Trần Phú	Đường Trần Phú - Hết đường BTXM	230;000	268;000	230;000	
5904	7130	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 323 Đường Trần Phú	Đường Trần Phú - Đường số 5	230;000	268;000	230;000	
5905	7131	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 392 Đường Trần Phú	Đường Trần Phú - Ngã rẽ nhà dân	230;000	268;000	230;000	
5906	7132	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 591 Đường Trần Phú	Đường Trần Phú - Hết nhà dân; giáp ruộng	330;000	382;000	330;000	
5907	7133	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 77 Đường Trần Phú	Đường Trần Phú - Hết nhà dân; giáp ruộng	230;000	268;000	230;000	
5908	7134	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 6 Đường Trần Phú	Đường Trần Phú - Hết đường BTXM	230;000	268;000	230;000	
5909	7135	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm Tổ 1 Đường Trần Phú	Đường Trần Phú - Đường số 1 Đường ĐT 784	230;000	268;000	230;000	
5910	7136	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm Tổ 2 Đường Trần Phú	Đường Trần Phú - Hết đường đất	230;000	268;000	230;000	
5911	7137	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm Tổ 7 Đường Trần Phú	Đường Trần Phú - Đường vành đai núi	230;000	268;000	230;000	
5912	7138	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm vào mỏ đá Nhật Quang	Đường Trần Phú - Đường vành đai núi	230;000	268;000	230;000	
5913	7139	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)	Cầu Vườn Điều - Đường Bời Lời	477;000	535;000	477;000	
5914	7140	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 43 Điện Biên Phủ	Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
5915	7141	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 44A Điện Biên Phủ	Đường số 5 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
5916	7142	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 49 – 50 Điện Biên Phủ	Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
5917	7143	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 63 – 64 Điện Biên Phủ	Đường số 7 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
5918	7144	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 51 – 52 Điện Biên Phủ	Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
5919	7145	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 61 – 62 Điện Biên Phủ	Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
5920	7146	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 65 – 66 Điện Biên Phủ	Đường số 9 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
5921	7147	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 57 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 65	330;000	382;000	330;000	
5922	7148	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 58 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
5923	7149	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 68 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
5924	7150	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 41 đường 57 Điện Biên Phủ	Đường 57 Điện Biên Phủ - Hẻm 112 đường 17 Bời Lời	330;000	382;000	330;000	
5925	7151	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 53 đường 57 Điện Biên Phủ	Đường 57 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa	330;000	382;000	330;000	
5926	7152	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 54 Đường Điện Biên Phủ	Đường 42 Điện Biên Phủ - Đường 60 Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
5927	7153	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 53 Điện Biên Phủ	Nguyễn Chí Thanh - Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
5928	7154	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 121 đường 53 Điện Biên Phủ	Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường số 7 Huỳnh Văn Thanh	330;000	382;000	330;000	
5929	7155	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7-8 đường 53 Điện Biên Phủ	Đường 53 Điện Biên Phủ - Đường 57 Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
5930	7156	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 Đường số 59 Điện Biên Phủ	Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
5931	7157	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 2 Đường số 59 Điện Biên Phủ	Đường số 53 Điện Biên Phủ - Đường 59 Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
5932	7158	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3A đường số 59 Điện Biên Phủ	Đường số 53 Điện Biên Phủ - Hết đường nhựa	330;000	382;000	330;000	
5933	7159	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Văn Thanh	Đường Bời Lời - Đường số 53 Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
5934	7160	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Văn Thanh	Đường số 53 Điện Biên Phủ - Cuối tuyến (hết đường nhựa)	330;000	382;000	330;000	
5935	7161	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 59 – 60 Điện Biên Phủ	Đường Huỳnh Văn Thanh - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
5936	7162	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Thanh; hẻm số 1; 2	Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng	477;000	535;000	477;000	
5937	7163	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Thanh; hẻm số 3; 4	Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng	477;000	535;000	477;000	
5938	7164	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Huỳnh Văn Thanh; hẻm số 5; 6	Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất	477;000	535;000	477;000	
5939	7165	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 8-16 (hẻm 22)	đường số 22 - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
5940	7166	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 23	Ngã 4 Bình Minh - Đường vào Khu di tích kháng chiến	330;000	382;000	330;000	
5941	7167	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 23	Đường vào Khu di tích kháng chiến - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5942	7168	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nhánh đường số 23-ĐT 785; Khu phố Thạnh Đông; phường Bình Minh	Đường 23 - Nhà dân cuối đường đất	230;000	268;000	230;000	
5943	7169	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 99 Đường số 23	Đường số 23 - giáp xã Đồng Khởi	330;000	382;000	330;000	
5944	7170	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 15	đường số 23  - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
5945	7171	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Khu di tích kháng chiến khu phố Giồng Cà	Đường số 23 - khu di tích kháng chiến	330;000	382;000	330;000	
5946	7172	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 Đường số 23	Đường số 23 - Cuối tuyến	230;000	268;000	230;000	
5947	7173	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 2 Đường số 23	Đường số 23 - cuối tuyến	230;000	268;000	230;000	
5948	7174	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 Đường số 23	Đường số 23 - Đường tổ 7	230;000	268;000	230;000	
5949	7175	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 4 Đường số 23	Đường số 23 - Cuối tuyến	230;000	268;000	230;000	
5950	7176	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 5 Đường số 23	Đường số 23 - khu dân cư	230;000	268;000	230;000	
5951	7177	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 6 Đường số 23	Đường số 23 - khu dân cư	230;000	268;000	230;000	
5952	7178	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 Đường số 23	Đường số 23 - giáp kênh	230;000	268;000	230;000	
5953	7179	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 8 Đường số 23	Đường số 23 - Cuối tuyến	230;000	268;000	230;000	
5954	7180	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 9 Đường số 23	Đường số 23 - Cuối tuyến	230;000	268;000	230;000	
5955	7181	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 10 Đường số 23	Đường số 23 - Cuối tuyến	230;000	268;000	230;000	
5956	7182	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 11 Đường số 23	Đường số 23 - Cuối tuyến	230;000	268;000	230;000	
5957	7183	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13 Đường số 23	Đường số 23 - Cuối tuyến	230;000	268;000	230;000	
5958	7184	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 15 Đường số 23	Đường số 23 - Ranh xã Đồng Khởi- Trà Vong	230;000	268;000	230;000	
5959	7185	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 17 Đường số 23	Hẻm 15; đường sô 23 - Hẻm 19	230;000	268;000	230;000	
5960	7186	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 19 Đường số 23	Đường số 23 - Cuối tuyến	230;000	268;000	230;000	
5961	7187	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 21 Đường số 23	Hẻm 19; đường số 23 - Cuối tuyến	230;000	268;000	230;000	
5962	7188	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 29	Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Kênh Thủy lợi TN 17 -1	330;000	382;000	330;000	
5963	7189	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 11	Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Giáp ranh xã Đồng Khởi - huyện Châu Thành	330;000	382;000	330;000	
5964	7190	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 31	Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ) - Lò Mỳ Xeo Bé	330;000	382;000	330;000	
5965	7191	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 31	Lò Mỳ Xeo Bé - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
5966	7192	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13 Đường 31	Đường 31 - khu dân cư	230;000	268;000	230;000	
5967	7193	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 29 Đường 31	đường 31 - khu dân cư	230;000	268;000	230;000	
5968	7194	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 25 Bời Lời	Chợ NS - Cuối khu dân cư Ninh Lộc	477;000	535;000	477;000	
5969	7195	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Khedol Suối Đá	ĐT785 - Đường Bời Lời	330;000	382;000	330;000	
5970	7196	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 01-Khe dol; Khu phố Thạnh Đông; phường Bình Minh	Đ. Khedol Suối đá - Hết ranh phường Bình Minh	230;000	268;000	230;000	
5971	7197	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộ 10	ĐT785 - Cầu sắt Tân Hưng	330;000	382;000	330;000	
5972	7198	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường lộ 11; khu phố Thạnh Trung; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT 785 - Liên xã	330;000	382;000	330;000	
5973	7199	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 12-ĐT.785; khu phố Thạnh Trung; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT785 - Đường vành đai núi	330;000	382;000	330;000	
5974	7200	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 13-ĐT.785 Khu phố Thạnh Đông; phường Bình Minh	ĐT 785 - Cuối đường Bê tông	230;000	268;000	230;000	
5975	7201	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 13-ĐT.785; khu phố Thạnh Lợi; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT785 - Đường số 2	330;000	382;000	330;000	
5976	7202	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 15-ĐT.785; Khu phố Thạnh Đông; phường Bình Minh	ĐT785 - Cuối đường đất	230;000	268;000	230;000	
5977	7203	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 19-ĐT.785; Khu phố Thạnh Đông; phường Bình Minh	ĐT785 - Đường nhánh số 19.4; đường số 19	230;000	268;000	230;000	
5978	7204	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 21-ĐT.785; khu phố Thạnh Đông; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT785 - Đường tổ 7	230;000	268;000	230;000	
5979	7205	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 23-ĐT.785; khu phố Thạnh Đông; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT785 - Tổ 7	230;000	268;000	230;000	
5980	7206	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 649-ĐT.785; khu phố Thạnh Trung; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT785 - 3 nhánh	230;000	268;000	230;000	
5981	7207	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 20-ĐT.785;  khu phố Thạnh Lợi; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT 785 - Nhánh tổ 19	230;000	268;000	230;000	
5982	7208	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 815-ĐT.785; khu phố Thạnh Đông; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT785 - Đường số 15	230;000	268;000	230;000	
5983	7209	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 825-ĐT.785; khu phố Thạnh Đông; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT785 - Đường tổ 7	230;000	268;000	230;000	
5984	7210	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 875-ĐT.785; Khu phố Thạnh Đông; phường Bình Minh	ĐT785 - Cuối đường bê tông	230;000	268;000	230;000	
5985	7211	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 888-ĐT.785; Khu phố Thạnh Đông; phường Bình Minh	ĐT785 - Cuối đường bê tông	230;000	268;000	230;000	
5986	7212	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 902-ĐT.785; Khu phố Thạnh Đông; phường Bình Minh	ĐT785 - Cuối đường bê tông	230;000	268;000	230;000	
5987	7213	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 924-ĐT.785; Khu phố Thạnh Đông; phường Bình Minh	ĐT785 - Cuối đường bê tông	230;000	268;000	230;000	
5988	7214	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tổ 13 (cặp điện thờ); Khu phố Thạnh Lợi; phường Bình Minh	DT785 - Cuối đường đất	230;000	268;000	230;000	
5989	7215	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 633-ĐT.785; Khu phố Thạnh Trung; phường Bình Minh	DT785 - Cuối đường nhựa	230;000	268;000	230;000	
5990	7216	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 907-ĐT 785; khu phố Thạnh Đông; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT 785 - Hẻm BT 825	230;000	268;000	230;000	
5991	7217	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nhánh đường số 21-ĐT 785; khu phố Thạnh Đông; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT 785 - Đường số 21 Thạnh Đông	230;000	268;000	230;000	
5992	7218	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 1 khu phố Tân Trung	Đường 785 - Đường hẻm 05	230;000	268;000	230;000	
5993	7219	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 3-ĐT 785	Đường 785 - Kênh tây	230;000	268;000	230;000	
5994	7220	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 439 khu phố Tân Hòa	Đường 785 - Hết đường Sỏi đỏ	230;000	268;000	230;000	
5995	7221	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 569 khu phố Tân Trung	Đường 785 - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
5996	7222	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 3 khu phố Tân Phước	Đường 785 - Cuối đường	230;000	268;000	230;000	
5997	7223	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Công Trứ (Đường số 11 tổ 45 khu phố Tân Trung)	Đường ĐT 785 - Đường Nguyễn Khuyến	330;000	382;000	330;000	
5998	7224	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 19 khu phố Tân Phước	Đường ĐT 785 - Đường ĐT 793	230;000	268;000	230;000	
5999	7225	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 46 khu phố Tân Phước	Đường ĐT 785 - Đường tổ 22	230;000	268;000	230;000	
6000	7226	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 10-ĐT.793; khu phố Thạnh Hiệp; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT 793 - Cầu Nang bang	330;000	382;000	330;000	
6001	7227	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 11-ĐT 793; khu phố Thạnh Hiệp; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT 793 - Cầu Suối Núc (cũ)	330;000	382;000	330;000	
6002	7228	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 9-ĐT.793; Khu phố Thạnh Hiệp; phường Bình Minh	ĐT 793 - cầu suối Núc	230;000	268;000	230;000	
6003	7229	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 4-5 DT793; khu phố Thạnh Hiệp; xã Thạnh Tân (cũ)	ĐT 793 - 5.6.2	230;000	268;000	230;000	
6004	7230	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 13-ĐT 793	Đường ĐT 793 - Đường số 5	230;000	268;000	230;000	
6005	7231	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 15 ĐT 793 khu phố Tân Phước	Đường ĐT 793 - giáp đường sỏi đỏ tổ 15	230;000	268;000	230;000	
6006	7232	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 208 khu phố Tân Lập	Đường ĐT 793 - Đường số 8	230;000	268;000	230;000	
6007	7233	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 33 khu phố Tân Trung	Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Công Trứ	230;000	268;000	230;000	
6008	7234	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường khu phố Tân Lập (ĐS 5 793)	Đường ĐT 793 - Giáp đường số 9	330;000	382;000	330;000	
6009	7235	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Khuyến	Đường ĐT 793 - Giáp Đường Đặng Thùy Trâm	330;000	382;000	330;000	
6010	7236	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 3 khu phố Tân Phước	Đường ĐT 793 - Suối cạn	230;000	268;000	230;000	
6011	7237	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 15 khu phố Tân Phước	Đường ĐT 793 - Hết đường Sỏi đỏ	230;000	268;000	230;000	
6012	7238	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 22 khu phố Tân Phước	Đường ĐT 793 - Bờ kênh tây	230;000	268;000	230;000	
6013	7239	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 22A khu phố Tân Phước	Đường ĐT 793 - Kênh tây	230;000	268;000	230;000	
6014	7240	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 28 khu phố Tân Phước	Đường ĐT 793 - Đường Nguyễn Khuyến	230;000	268;000	230;000	
6015	7241	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 37 khu phố Tân Lập	Đường ĐT 793 - Suối Trà phát	230;000	268;000	230;000	
6016	7242	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường ranh khu phố Tân Lập - Thạnh Tân-Tân Bình (cũ) (ĐS 8 793)	Đường tỉnh 793 - Giáp đường Liên xã	230;000	268;000	230;000	
6017	7243	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 17 – 1	Bời Lời - Hết nhựa đường số 2 Huỳnh Tấn Phát	330;000	382;000	330;000	
6018	7244	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 04 Bời Lời	Đường Bời Lời - Ngã 3 về cầu Suối Đùn	330;000	382;000	330;000	
6019	7245	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 05 Bời Lời	Đường Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
6020	7246	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 07 Bời Lời	Đường Bời Lời - Đường 59 Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
6021	7247	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 09 Bời Lời	Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6022	7248	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 10 Bời Lời	Đường Bời Lời - Đường Trần Phú	330;000	382;000	330;000	
6023	7249	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 11 Bời Lời	Đường Bời Lời - Đường 53 Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
6024	7250	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 12 Bời Lời	Đường Bời Lời - Đường Lộ Cây Viết	330;000	382;000	330;000	
6025	7251	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 14 Bời Lời	Đường Bời Lời - XN Đỉnh Cao	330;000	382;000	330;000	
6026	7252	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 15 Bời Lời	Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6027	7253	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 16 Bời Lời	Đường Bời Lời - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6028	7254	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 17 Bời Lời	Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6029	7255	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 18 Bời Lời	Đường Bời Lời - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6030	7256	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 19 Bời Lời	Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6031	7257	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 20 Bời Lời	Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6032	7258	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 21 Bời Lời	Đường Bời Lời - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6033	7259	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 22 Bời Lời	Đường Bời Lời - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6034	7260	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 24 Bời Lời	Đường Bời Lời - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6035	7261	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 26 Bời Lời	Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú	330;000	382;000	330;000	
6036	7262	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 27 Bời Lời	Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh	330;000	382;000	330;000	
6037	7263	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 28 Bời Lời	Đường Bời Lời - Cuối ruộng	330;000	382;000	330;000	
6038	7264	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 29 Bời Lời	Đường Bời Lời - Đường số 9 Huỳnh Văn Thanh	330;000	382;000	330;000	
6039	7265	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 30 Bời Lời	Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6040	7266	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 32 Bời Lời	Đường Bời Lời - Cuối khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6041	7267	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 34 Bời Lời	Đường Bời Lời - Đường số 04 Trần Phú	330;000	382;000	330;000	
6042	7268	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 6 Bời Lời	Đường Bời Lời - Kênh TN 9-1	330;000	382;000	330;000	
6043	7269	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 7 – KP Ninh Phú	Đường Bời Lời - Đường 784	330;000	382;000	330;000	
6044	7270	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Vành Đai Núi Bà Đen	Đường Bời Lời - Đường số 12 Trần Phú	330;000	382;000	330;000	
6045	7271	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm bờ Hữu kênh Tây	Đường Bời Lời - Đường Trần Phú	330;000	382;000	330;000	
6046	7272	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm bờ tả cầu kênh K18	Đường Bời Lời - Đường Trần Phú	330;000	382;000	330;000	
6047	7273	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 33 Đường Bời Lời	Đường Bời Lời - Hết đường BTXM	330;000	382;000	330;000	
6048	7274	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 9-10 HVT	Đường 29 Bời Lời - Hẻm 10 đường số 7	477;000	535;000	477;000	
6049	7275	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 55 – 56 Điện Biên Phủ	Đường 29 Bời Lời - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
6050	7276	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 1 đường 24 Bời Lời	Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời	330;000	382;000	330;000	
6051	7277	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 13 đường 14 Bời Lời	Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung	330;000	382;000	330;000	
6052	7278	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 27 đường 12 Bời Lời	Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú	330;000	382;000	330;000	
6053	7279	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 đường 18 Bời Lời	Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời	330;000	382;000	330;000	
6054	7280	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 57 đường 12 Bời Lời	Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú	330;000	382;000	330;000	
6055	7281	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 7 đường 14 Bời Lời	Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung	330;000	382;000	330;000	
6056	7282	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 87 đường 21 Bời Lời	Đường 21 Bời Lời - Hết đường nhựa	330;000	382;000	330;000	
6057	7283	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 3 đường 32	Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung	330;000	382;000	330;000	
6058	7284	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 19 nhánh 1	Đường 19 - khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6059	7285	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1	Đường 784 - Kênh Tây	330;000	382;000	330;000	
6060	7286	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 Ninh Bình	Đường 784 - Hết đường đất	330;000	382;000	330;000	
6061	7287	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 7A Ninh Phú	Đường 784 - Bờ Bắc Kênh Tây	330;000	382;000	330;000	
6062	7288	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 8-1 Ninh Phú	Đường 784 - Đường vào trường bắn	330;000	382;000	330;000	
6063	7289	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 8-2 Ninh Phú	Đường 784 - Hết đường Đất	330;000	382;000	330;000	
6064	7290	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm tổ 5 - 6	Đường 784 - Đường vành đai núi	330;000	382;000	330;000	
6065	7291	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 134 Đường 785 Giồng Cà	đường 785 Giồng Cà - khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6066	7292	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 47 Đường 785 Giồng Cà	đường 785 Giồng Cà - khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6067	7293	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 60 Đường 785 Giồng Cà	đường 785 Giồng Cà - khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6068	7294	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 82 Đường 785 Giồng Cà	Đường 785 Giồng Cà - khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6069	7295	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 17 Đường số 22	đường 785 Giồng Cà (Đ.22) - Đường liên khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)	330;000	382;000	330;000	
6070	7296	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đặng Thùy Trâm	Ngã tư chợ Tân Bình - Giáp bờ kênh tây	330;000	382;000	330;000	
6071	7297	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 29-1 khu phố Tân Phước	Đường Đặng Thùy Trâm - Đường 22A	230;000	268;000	230;000	
6072	7298	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 29-2 khu phố Tân Phước	Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2	230;000	268;000	230;000	
6073	7299	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 29-3 khu phố Tân Phước	Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh tây	230;000	268;000	230;000	
6074	7300	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 36 khu phố Tân Trung	Đường Đặng Thùy Trâm - Suối vàng cạn	230;000	268;000	230;000	
6075	7301	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 16 khu phố Tân Phước	Đường Đặng Thùy Trâm - Đường ĐT 793	230;000	268;000	230;000	
6076	7302	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 29 khu phố Tân Phước	Đường Đặng Thùy Trâm - Kênh TN2	230;000	268;000	230;000	
6077	7303	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 35 khu phố Tân Trung	Đường Đặng Thùy Trâm - ĐT 793	230;000	268;000	230;000	
6078	7304	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 29 Bàu Lùn	Đường Bàu Lùn - khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6079	7305	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Trỗi	Ngã ba giao ĐT 785 - Giao ĐT 793	330;000	382;000	330;000	
6080	7306	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 04 khu phố Tân Trung	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Văn Trỗi	230;000	268;000	230;000	
6081	7307	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 05 khu phố Tân Trung	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường Sỏi đỏ	230;000	268;000	230;000	
6082	7308	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 115 khu phố Tân Trung	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6083	7309	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 128 khu phố Tân Trung	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thùy Trâm	230;000	268;000	230;000	
6084	7310	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 228 khu phố Tân Lập	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Giáp đường nhựa liên xã	230;000	268;000	230;000	
6085	7311	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 19 lộ 11; khu phố Thạnh Trung; xã Thạnh Tân (cũ)	Lộ 11 - Suối Vàng	230;000	268;000	230;000	
6086	7312	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 28 khu phố Tân Trung	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn	230;000	268;000	230;000	
6087	7313	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 37 khu phố Tân Lập	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793	230;000	268;000	230;000	
6088	7314	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 60 khu phố Tân Trung	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6089	7315	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 66 khu phố Tân Trung	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Suối vàng cạn	230;000	268;000	230;000	
6090	7316	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 74 khu phố Tân Trung	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Hết đường đá 04	230;000	268;000	230;000	
6091	7317	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã; khu phố Tân Lập- Thạnh Tân-Tân Bình (cũ)	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường ĐT 793	330;000	382;000	330;000	
6092	7318	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 21 khu phố Tân Trung	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến	230;000	268;000	230;000	
6093	7319	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 9 khu phố Tân Trung (Hẻm 27 lộ 12a)	Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Nguyễn Khuyến	230;000	268;000	230;000	
6094	7320	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 37 khu phố Tân Hòa	Đường Trần Văn trà - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6095	7321	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 41 khu phố Tân Hòa	Đường Trần Văn Trà - Hết đường BTXM	230;000	268;000	230;000	
6096	7322	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 43 đường Trần Văn Trà khu phố Tân Hòa	Đường Trần Văn Trà - Hết đường đá 04	230;000	268;000	230;000	
6097	7323	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 39 tổ 7 khu phố Tân Hòa	Đường Trần Văn Trà - KP Tân Hòa	230;000	268;000	230;000	
6098	7324	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 19 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337	330;000	382;000	330;000	
6099	7325	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6100	7326	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 3 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6101	7327	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 5 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6102	7328	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - Nghĩa địa Bình Minh	330;000	382;000	330;000	
6103	7329	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 11 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6104	7330	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 13 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - Đường số 15	330;000	382;000	330;000	
6105	7331	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 14 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6106	7332	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 15 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi	330;000	382;000	330;000	
6107	7333	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 17 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A	330;000	382;000	330;000	
6108	7334	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 24 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6109	7335	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 28 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6110	7336	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 427 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6111	7337	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 540 Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6112	7338	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7 khu phố Tân Lập	Đường ĐT 793 - Đường tổ 37A	230;000	268;000	230;000	
6113	7339	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 1-7 - (Đường 29)	Đường Trần Văn Trà - kênh	330;000	382;000	330;000	
6114	7340	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 3-1	Đường Trần Văn Trà - khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6115	7341	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 3-9	Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6116	7342	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư	230;000	268;000	230;000	
6117	7343	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - khu dân cư	230;000	268;000	230;000	
6118	7344	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14	230;000	268;000	230;000	
6119	7345	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - khu dân cư	230;000	268;000	230;000	
6120	7346	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 331 Đường Trần Văn Trà	Đường Trần Văn Trà - khu dân cư	230;000	268;000	230;000	
6121	7347	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 22 Quốc Lộ 22B	Quốc lộ 22B - Hẻm 7	330;000	382;000	330;000	
6122	7348	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 23 Quốc lộ 22B	Quốc lộ 22B - Hẻm 21	330;000	382;000	330;000	
6123	7349	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 25 Quốc lộ 22B	Quốc lộ 22B - Hẻm 37	330;000	382;000	330;000	
6124	7350	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 26 Quốc lộ 22B	Quốc lộ 22B - Hẻm 11	330;000	382;000	330;000	
6125	7351	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 27 Quốc lộ 22B	Quốc lộ 22B - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6126	7352	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 30 Quốc Lộ 22B	Quốc lộ 22B - Hẻm 1	330;000	382;000	330;000	
6127	7353	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 5.6.2; khu phố Thạnh Hiệp; xã Thạnh Tân (cũ)	Đường số 11 - Đường số 9	230;000	268;000	230;000	
6128	7354	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 13 khu phố Tân Lập	Đường số 5 - Đường tổ 37A	230;000	268;000	230;000	
6129	7355	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 14A khu phố Tân Lập	Đường số 5 - Đường tổ 37A	230;000	268;000	230;000	
6130	7356	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 14B khu phố Tân Lập	Đường số 5 - Giáp đường nhựa tổ 37A	230;000	268;000	230;000	
6131	7357	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 14C khu phố Tân Lập	Đường số 5 - Đường tỉnh 793	230;000	268;000	230;000	
6132	7358	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 26 khu phố Tân Hòa	Đường số 35 - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6133	7359	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 26 khu phố Tân Hòa	Đường số 35 - Đường số 35	230;000	268;000	230;000	
6134	7360	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 35 khu phố Tân Hòa	Đường số 35 - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6135	7361	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh phải 35 khu phố Tân Hòa	Đường số 35 - Giáp đường nhựa tổ 40	230;000	268;000	230;000	
6136	7362	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh hẻm 39 khu phố Tân Hòa	Đường số 39 tổ 7 - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6137	7363	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 47-1 khu phố Tân Hòa	Đường số 35 - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6138	7364	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 47-2 khu phố Tân Hòa	Đường số 35 - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6139	7365	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 46-1 khu phố Tân Phước	Đường tổ 46 - Hết đường BTXM	230;000	268;000	230;000	
6140	7366	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 46-2 khu phố Tân Phước	Đường tổ 46 - Hết đường BTXM	230;000	268;000	230;000	
6141	7367	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 49 khu phố Tân Lập	Đường số 5 - Hết đường Sỏi đỏ	230;000	268;000	230;000	
6142	7368	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm TN11 khu phố Tân Hòa	Kênh tây - Hết đuờng đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6143	7369	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường khu phố Tân Hòa (ĐS 35 Trần Văn Trà)	Kênh tây - Đường Trần Văn Trà	330;000	382;000	330;000	
6144	7370	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 20-1 khu phố Tân Hòa	Kênh tây - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6145	7371	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 20-2 khu phố Tân Hòa	Kênh tây - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6146	7372	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 20-3 khu phố Tân Hòa	Kênh tây - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6147	7373	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 42 khu phố Tân Hòa	Kênh tây - Hết đường đá dăm	230;000	268;000	230;000	
6148	7374	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 47A khu phố Tân Hòa	Kênh TN 15-2 - Kênh TN 13	230;000	268;000	230;000	
6149	7375	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 47B khu phố Tân Hòa	Kênh TN 15 - Hết đường Sỏi đỏ	230;000	268;000	230;000	
6150	7376	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên Khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Kinh Tế (Đ.548)	Đường tổ 3 khu phố Đồng Cỏ Đỏ - Đường 540 khu phố Kinh Tế	330;000	382;000	330;000	
6151	7377	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên xã Thạnh Tân-Tân Bình (cũ)	Lộ 10 - Lộ 12A	330;000	382;000	330;000	
6152	7378	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh đường số 1 lộ 11; khu phố Thạnh Trung; xã Thạnh Tân (cũ)	Đường số 1 - Suối Vàng	230;000	268;000	230;000	
6153	7379	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh đường số 9-ĐT 793; khu phố Thạnh Hiệp; xã Thạnh Tân (cũ)	Đường số 9 - ĐT 793	230;000	268;000	230;000	
6154	7380	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh số 19.1; đường số 19; âp Thạnh Đông; phường Bình Minh	Tổ 7 - Cuối đường đất	230;000	268;000	230;000	
6155	7381	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh số 19.2; đường số 19; âp Thạnh Đông; phường Bình Minh	Tổ 7 - Cuối đường bêtông	230;000	268;000	230;000	
6156	7382	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh số 19.3; đường số 19; âp Thạnh Đông; phường Bình Minh	Tổ 7 - Cuối đường đất	230;000	268;000	230;000	
6157	7383	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh số 19.4; đường số 19; âp Thạnh Đông; phường Bình Minh	Tổ 7 - Cuối đường đất	230;000	268;000	230;000	
6158	7384	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh số 19.5; đường số 19; âp Thạnh Đông; phường Bình Minh	Tổ 7 - Cuối đường bêtông	230;000	268;000	230;000	
6159	7385	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh số 2.1; đường số 2-Lộ 10; khu phố Thạnh Lợi; xã Thạnh Tân (cũ)	đường số 2 - ĐT 785	230;000	268;000	230;000	
6160	7386	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh số 2.2; đường số 2 -Lộ 10; âp Thạnh Lợi; phường Bình Minh	Đường số 2 - Cuối đường đất	230;000	268;000	230;000	
6161	7387	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh số 2.3; đường số 2 -Lộ 10; Khu phố Thạnh Lợi; phường Bình Minh	đường số 2 - Cuối đường đất	230;000	268;000	230;000	
6162	7388	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh tổ 19 đường số 2; Khu phố Thạnh Lợi; phường Bình Minh	Đường số 2 - Đường tổ 20 ĐT 785	230;000	268;000	230;000	
6163	7389	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhánh tổ 5-Tổ 16 Thạnh Lợi; phường Bình Minh	Đường tổ 5 - Cuối đường đất	230;000	268;000	230;000	
6164	7390	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhánh tổ 5-Tổ 18 Thạnh Lợi; phường Bình Minh	Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông	230;000	268;000	230;000	
6165	7391	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nối tiếp số 10 lộ 10; Khu phố Thạnh Lợi; phường Bình Minh	Đường số 10 - Đường tổ 23 Thạnh Lợi	230;000	268;000	230;000	
6166	7392	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1 lộ 10; khu phố Thạnh Trung; xã Thạnh Tân (cũ)	Lộ 10 - Đường 649	230;000	268;000	230;000	
6167	7393	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 10 lộ 10; khu phố Thạnh Lợi; xã Thạnh Tân (cũ)	Lộ 10 - Đường số 14	330;000	382;000	330;000	
6168	7394	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 11 lộ 10; Khu phố Thạnh Trung; phường Bình Minh	Lộ 10 - cuối đường nhựa	230;000	268;000	230;000	
6169	7395	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 12 lộ 10; Khu phố Thạnh Lợi; phường Bình Minh	Lộ 10 - cuối đường nhựa	230;000	268;000	230;000	
6170	7396	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 12-ĐT.793 (DX 6); khu phố Thạnh Hiệp; xã Thạnh Tân (cũ)	Lộ 10 - DT 793	330;000	382;000	330;000	
6171	7397	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 13 lộ 10; Khu phố Thạnh Trung; phường Bình Minh	Lộ 10 - cuối đường nhựa	230;000	268;000	230;000	
6172	7398	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 7 lộ 10; Khu phố Thạnh Trung; phường Bình Minh	Lộ 10 - cuối đường nhựa	230;000	268;000	230;000	
6173	7399	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 8 lộ 10; Khu phố Thạnh Lợi; phường Bình Minh	Lộ 10 - Cuối đường bêtông	230;000	268;000	230;000	
6174	7400	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 14 lộ 10; Khu phố Thạnh Lợi; phường Bình Minh	Lộ 10 - Đường số 10 Lộ 10	230;000	268;000	230;000	
6175	7401	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 15 lộ 10; khu phố Thạnh Trung; xã Thạnh Tân (cũ)	Lộ 10 - Lộ 11	330;000	382;000	330;000	
6176	7402	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 17 lộ 10; khu phố Thạnh Trung; xã Thạnh Tân (cũ)	Lộ 10 - Liên xã	230;000	268;000	230;000	
6177	7403	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 lộ 10; Khu phố Thạnh Lợi; phường Bình Minh	Lộ 10 - Suối Núc	230;000	268;000	230;000	
6178	7404	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 3 lộ 10; khu phố Thạnh Trung; xã Thạnh Tân (cũ)	Lộ 10 - Lộ 11	230;000	268;000	230;000	
6179	7405	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 4 lộ 10; khu phố Thạnh Lợi; xã Thạnh Tân (cũ)	Lộ 10 - Đường số 2	230;000	268;000	230;000	
6180	7406	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 5 lộ 10; Khu phố Thạnh Trung; phường Bình Minh	Lộ 10 - Đường số 3; Lộ 10	230;000	268;000	230;000	
6181	7407	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 6 lộ 10; Khu phố Thạnh Lợi; phường Bình Minh	Lộ 10 - cuối đường đất	230;000	268;000	230;000	
6182	7408	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 9 lộ 10; Khu phố Thạnh Trung; phường Bình Minh	Lộ 10 - cuối đường nhựa	230;000	268;000	230;000	
6183	7409	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 14 lộ 10 nối dài; Khu phố Thạnh Lợi; phường Bình Minh	Giao lộ 14-10 - Cuối đường bêtông	230;000	268;000	230;000	
6184	7410	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 2 liên xã; Khu phố Thạnh Trung; phường Bình Minh	Liên xã - suối vàng	230;000	268;000	230;000	
6185	7411	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 1 lộ 11; khu phố Thạnh Trung; xã Thạnh Tân (cũ)	Lộ 11 - Tổ 18-Lộ 11	230;000	268;000	230;000	
6186	7412	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 3 lộ 11; Khu phố Thạnh Trung; phường Bình Minh	Lộ 11 - Đường số 2 Liên xã	230;000	268;000	230;000	
6187	7413	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 4 liên xã; Khu phố Thạnh Trung; phường Bình Minh	Liên xã - Đường số 15	230;000	268;000	230;000	
6188	7414	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 45 – 46 Điện Biên Phủ	Khu dân cư hết đường nhựa - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
6189	7415	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 47 – 48 Điện Biên Phủ	Kênh TN 7-6 - Ranh Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
6190	7416	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 63; khu phố Thạnh Hiệp; phường Bình Minh	Liên xã - đường 5.2	230;000	268;000	230;000	
6191	7417	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 8-ĐT.793; khu phố Thạnh Hiệp; xã Thạnh Tân (cũ)	Liên xã - DT 793	230;000	268;000	230;000	
6192	7418	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 5-1; khu phố Thạnh Hiệp; xã Thạnh Tân (cũ)	Liên xã - đường 5.2	230;000	268;000	230;000	
6193	7419	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 11 (hẻm 13)	đường số 26 - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6194	7420	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 11 (hẻm 25)	đường số 26 - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6195	7421	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 12-16 đường số 15 lộ 10; khu phố Thạnh Trung; xã Thạnh Tân (cũ)	Đường số 15 - số 4 LX	230;000	268;000	230;000	
6196	7422	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 14B	Đường số 7; Đ. Trần Văn Trà - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6197	7423	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 17 đối diện đường tổ 12-16; khu phố Thạnh Trung; xã Thạnh Tân (cũ)	Đường số 15 - Lộ 11	230;000	268;000	230;000	
6198	7424	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 1-8	đường số 19 - đường số 15	330;000	382;000	330;000	
6199	7425	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 23; khu phố Thạnh Lợi; xã Thạnh Tân (cũ)	Đường số 2 - Cầu Tân Hưng	230;000	268;000	230;000	
6200	7426	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 27 khu phố Tân Phước	Đường số 3 - Hết đường Sỏi đỏ	230;000	268;000	230;000	
6201	7427	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 37A khu phố Tân Lập	Đường số 5 - Hết đường nhựa	230;000	268;000	230;000	
6202	7428	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 4 ( hẻm 36)	đường số 25 - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6203	7429	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 5 Thạnh Lợi;  khu phố Thạnh Lợi; xã Thạnh Tân (cũ)	Đường số 2 - Đường số 2	230;000	268;000	230;000	
6204	7430	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 5-2; khu phố Thạnh Hiệp; xã Thạnh Tân (cũ)	DX6 - ĐT 793	230;000	268;000	230;000	
6205	7431	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 6 (hẻm 1)	đường số 30 - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6206	7432	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 6 (hẻm 7)	đường số 30 - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6207	7433	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 6-7	Đường số 11 - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6208	7434	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 7	Hẻm 3 - Ranh xã Đồng Khởi	330;000	382;000	330;000	
6209	7435	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường tổ 7 (hẻm 5)	đường số 26 - Khu dân cư	330;000	382;000	330;000	
6210	7436	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú	Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14	330;000	382;000	330;000	
6211	7437	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 21	Hẻm 13 - khu dân cư	230;000	268;000	230;000	
6212	7438	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 82/12	Hẻm 82 - khu dân cư	230;000	268;000	230;000	
6213	7439	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 82/6	Hẻm 82 - khu dân cư	230;000	268;000	230;000	
6214	7440	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nhánh 3 tổ 5 Thạnh Lợi; phường Bình Minh	Đường tổ 5 - Cuối đường Bêtông	230;000	268;000	230;000	
6215	7441	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhánh tổ 17 nối dài khu phố Tân Phước	Kênh TN 2 - Giáp đường nhựa hẻm 31	230;000	268;000	230;000	
6216	7442	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Công Thắng	Đường Trần Văn Trà - Cuối tuyến (hết đường nhựa)	330;000	382;000	330;000	
6217	7443	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	
6218	7444	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	
6219	7445	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	
6220	7446	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	
6221	7447	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	114;000	97;000	
6222	7448	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		97;000	114;000	97;000	
6223	7450	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		78;000	91;000	78;000	
6224	7451	PHƯỜNG BÌNH MINH	25480	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				78;000	91;000	78;000	
6225	7459	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	ĐT 781	Ranh xã Dương Minh Châu - Cầu K13	310;000	396;000	310;000	
6226	7460	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	ĐT 781	Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781 - Cầu K13	310;000	396;000	310;000	
6227	7461	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	ĐT 781	Kênh tiêu vũng rau muống - Ngã 3 ĐT 784C - ĐT781	310;000	396;000	310;000	
6228	7462	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	ĐT 784	Đường ĐH 13 - Kênh tiêu Bến Đình	310;000	396;000	310;000	
6229	7463	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	ĐT 784	Kênh TN3 - Đường ĐH 13	310;000	396;000	310;000	
6230	7464	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	ĐT 784	Cầu K13 - Kênh TN3	310;000	396;000	310;000	
6231	7465	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	ĐT 784	Ngã 4 đại đồng - Cầu K13	310;000	396;000	310;000	
6232	7466	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	ĐT 784C	Đường 784 - Đường số 7-7	310;000	396;000	310;000	
6233	7467	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	ĐT 784C	Đường số 7-7 - ĐT 781	310;000	396;000	310;000	
6234	7468	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Bời Lời (Đường 790 cũ)	Ngã 3 Điện Biên Phủ - Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà)	477;000	535;000	477;000	
6235	7469	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Bời Lời (Đường 790 cũ)	Ngã 3 đường nhựa (Ngã 3 trước Cổng chính Núi Bà) - Cổng sau Núi Bà	477;000	535;000	477;000	
6236	7470	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Bời Lời (Đường 790 cũ)	Cổng sau Núi Bà - Ranh xã Dương Minh Châu	477;000	535;000	477;000	
6237	7473	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường C.M.T.8	Đường Điện Biên Phủ (Cửa Hòa Viện) - Kênh tiêu vũng rau muống	477;000	535;000	477;000	
6238	7474	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 103 Cách Mạng Tháng Tám	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	
6239	7475	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 105 Cách Mạng Tháng Tám	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	
6240	7476	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 107 Cách Mạng Tháng Tám	Trọn tuyến	310;000	396;000	310;000	
6241	7477	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)	Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)	477;000	535;000	477;000	
6242	7478	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)	Hết ranh chợ Cư Trú (Văn phòng KP Ninh Đức) - Cực lạc Thái Bình	477;000	535;000	477;000	
6243	7479	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chà Là - Trường Hòa	Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1	310;000	396;000	310;000	
6244	7480	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chà Là - Trường Hòa	Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa)	310;000	396;000	310;000	
6245	7481	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Điện Biên Phủ (Lộ Bình Dương)	Đường CMT8 (Cửa Hòa Viện) - Ranh phường Hiệp Ninh cũ (Cầu Vườn Điều)	477;000	535;000	477;000	
6246	7482	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Điện Biên Phủ	Ranh P.Tân Ninh - Đường Bời Lời	477;000	535;000	477;000	
6247	7483	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 2A Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường số 105; Đường CMT8	330;000	382;000	330;000	
6248	7484	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)	Đường Điện Biên Phủ - Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh)	477;000	535;000	477;000	
6249	7485	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm số 6 Điện Biên Phủ (đường vào Văn phòng Khu phố Ninh Phước)	Ngã 3 nhựa (ra cửa 12 Tòa Thánh) - Cuối tuyến (hết đường nhựa)	477;000	535;000	477;000	
6250	7486	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 10 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
6251	7487	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 12 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 12 Trường Chinh	330;000	382;000	330;000	
6252	7488	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)	Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót	477;000	535;000	477;000	
6253	7489	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 14 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)	Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến	330;000	382;000	330;000	
6254	7490	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)	Đường Điện Biên Phủ - Hẻm số 4 Đường Phan Đình Giót	477;000	535;000	477;000	
6255	7491	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường hẻm 16 Điện Biên Phủ (trước trường tiểu học Ngô Quyền)	Hẻm số 4 đường Phan Đình Giót - Cuối tuyến	330;000	382;000	330;000	
6256	7492	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 18 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)	330;000	382;000	330;000	
6257	7493	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 20 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)	330;000	382;000	330;000	
6258	7494	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 26 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đất dân	330;000	382;000	330;000	
6259	7495	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 27 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Nguyễn Trọng Cát (QH 40m)	330;000	382;000	330;000	
6260	7496	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 28 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Lộ Kiểm	330;000	382;000	330;000	
6261	7497	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 29 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường bê tông	330;000	382;000	330;000	
6262	7498	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 30 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44; Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
6263	7499	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 31 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát	330;000	382;000	330;000	
6264	7500	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 32 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44; Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
6265	7501	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 33 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường Huỳnh Tấn Phát	330;000	382;000	330;000	
6266	7502	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 34 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44; Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
6267	7503	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 35 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời; Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
6268	7504	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 36 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 30-44; Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
6269	7505	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 37 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 11 Bời Lời; Ninh Thạnh	330;000	382;000	330;000	
6270	7506	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 38 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đất dân	330;000	382;000	330;000	
6271	7507	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 39 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đất dân	330;000	382;000	330;000	
6272	7508	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 40 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Kênh TN7	330;000	382;000	330;000	
6273	7509	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 41 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời	330;000	382;000	330;000	
6274	7510	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 42 Điện Biên Phủ	Đường Điện Biên Phủ - Hẻm ngang 34; Điện Biên Phủ	330;000	382;000	330;000	
6275	7511	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Trọng Tấn	Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)	330;000	382;000	330;000	
6276	7512	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trường Chinh	Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh Ninh Thạnh (cũ)	330;000	382;000	330;000	
6277	7513	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trường Chinh	Tiếp giáp phường Ninh Thạnh (cũ) - Tiếp giáp đường ĐT.781	330;000	382;000	330;000	
6278	7514	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	
6279	7515	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	
6280	7516	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	
6281	7517	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	
6282	7518	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	114;000	97;000	
6283	7519	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		97;000	114;000	97;000	
6284	7521	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567			Áp dụng giá đất tại phần III		78;000	91;000	78;000	
6285	7522	PHƯỜNG NINH THẠNH	25567	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				78;000	91;000	78;000	
6286	7530	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Đoạn còn lại	477;000	535;000	477;000	
6287	7533	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Phú	Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng	477;000	535;000	477;000	
6288	7534	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Phú	Trịnh Phong Đáng - Đường số 42 Trần Phú	477;000	535;000	477;000	
6289	7535	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Phú	Đường số 42 Trần Phú - Quốc lộ 22B	330;000	382;000	330;000	
6290	7536	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)	Cửa 7 Tòa Thánh - Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)	477;000	535;000	477;000	
6291	7537	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa)	Trọn tuyến	477;000	535;000	477;000	
6292	7538	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú	Nguyễn Văn Linh - Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh	330;000	382;000	330;000	
6293	7539	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú	Đường 80 – Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 – Nguyễn Chí Thanh	330;000	382;000	330;000	
6294	7540	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương	Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)	330;000	382;000	330;000	
6295	7541	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng	Trần Phú - Đường Sân Cu	330;000	382;000	330;000	
6296	7542	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng	Nguyễn Văn Linh - Ranh P. Long Thành Bắc - xã T.Tây (cũ)	330;000	382;000	330;000	
6297	7543	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)	Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu	330;000	382;000	330;000	
6298	7544	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)	Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu	330;000	382;000	330;000	
6299	7545	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)	Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
6300	7546	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 11- Sân Cu	Sân Cu - An Dương Vương	330;000	382;000	330;000	
6301	7547	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường số 1; 3; 7; 13; 17; 21- Sân Cu	Trọn tuyến	330;000	382;000	330;000	
6302	7548	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường số 2; 6; 8; 10; 12; 16; 20- Sân Cu	Trọn tuyến	330;000	382;000	330;000	
6303	7549	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các đường số 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14 - Trịnh Phong Đáng	Trọn tuyến	330;000	382;000	330;000	
6304	7550	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)	An Dương Vương - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)	477;000	535;000	477;000	
6305	7551	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)	Nguyễn Huệ - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)	477;000	535;000	477;000	
6306	7552	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đỗ Thị Tặng	Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)	330;000	382;000	330;000	
6307	7553	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)	Trọn tuyến	477;000	535;000	477;000	
6308	7554	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Ếch	Nguyễn Văn Linh - Ngô Quyền	330;000	382;000	330;000	
6309	7555	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Trường Long – Chà Là	Nguyễn Văn Linh - Cầu Trường Long	477;000	535;000	477;000	
6310	7556	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Trường Long – Chà Là	Cầu Trường Long - hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73)	477;000	535;000	477;000	
6311	7557	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Trường Long – Chà Là	Hết ranh giới khu dân cư (hết ranh thửa đất số 234 tờ bản đồ số 73) - Ranh giới phường Ninh Thạnh	477;000	535;000	477;000	
6312	7558	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)	Các đường lô Khu phố 1	330;000	382;000	330;000	
6313	7559	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)	Các đường lô Khu phố 2	330;000	382;000	330;000	
6314	7560	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)	Các đường lô Khu phố 3	330;000	382;000	330;000	
6315	7561	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)	Các đường lô Khu phố 4	330;000	382;000	330;000	
6316	7562	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trường Đông	Đường Nguyễn Văn Linh - QL 22B	330;000	382;000	330;000	
6317	7563	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào chợ Trường Lưu	Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Chợ Trường Lưu	330;000	382;000	330;000	
6318	7564	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường xung quanh chợ trường Lưu	Trọn tuyến	330;000	382;000	330;000	
6319	7565	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hai Bà Trưng (Cửa 3 TTTM Long Hoa)	Cửa 3 TTTM Long Hoa - Phạm Hùng	477;000	535;000	477;000	
6320	7566	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 71 - Đường CMT 8	Trọn tuyến	330;000	382;000	330;000	
6321	7567	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)	Cua Lý Bơ - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)	477;000	535;000	477;000	
6322	7568	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hùng Vương (Báo Quốc Từ cũ)	Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Cửa 1 TTTM Long Hoa (Huỳnh Thanh Mừng)	477;000	535;000	477;000	
6323	7569	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Thanh Mừng	Vòng quanh TTTM	477;000	535;000	477;000	
6324	7570	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)	Châu Văn Liêm - Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ)	477;000	535;000	477;000	
6325	7571	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)	Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm	477;000	535;000	477;000	
6326	7572	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Quyền	Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh (đường vòng quanh chợ Long Hải)	477;000	535;000	477;000	
6327	7573	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Quyền	Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm	477;000	535;000	477;000	
6328	7574	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Thời Nhiệm (Cửa 6 TTTM Long Hoa)	Trọn tuyến	477;000	535;000	477;000	
6329	7575	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)	Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ) - Xuân Hồng	477;000	535;000	477;000	
6330	7576	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Du (Cửa 2 TTTM Long Hoa)	Trọn tuyến	477;000	535;000	477;000	
6331	7577	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ)	Cửa số 6 Tòa Thánh - Phạm Văn Đồng (Phạm Ngọc Trấn cũ)	477;000	535;000	477;000	
6332	7578	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Lương Bằng (Thiên Thọ Lộ cũ)	Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ) - Quốc lộ 22B	330;000	382;000	330;000	
6333	7579	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Lương Bằng nối dài	Nguyễn Văn Linh (gốc đèn đỏ UBND xã Trường Đông - Ngã Năm	330;000	382;000	330;000	
6334	7580	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Lương Bằng nối dài	Ngã Năm - đến ranh xã Trường Hòa	330;000	382;000	330;000	
6335	7581	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)	Từ ranh P.Long Hoa- L.Thành Bắc (cũ) - Đường Sân Cu	477;000	535;000	477;000	
6336	7582	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)	Đường Sân Cu - Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ)	477;000	535;000	477;000	
6337	7583	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)	Ranh Long Thành Bắc - Trường Tây (cũ) - Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ)	477;000	535;000	477;000	
6338	7584	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)	Ranh Trường Tây - Trường Hòa (cũ) - Cầu Giải Khổ	477;000	535;000	477;000	
6339	7585	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Linh (Lộ Trung Hòa cũ)	Cầu Giải Khổ - Đ. Nguyễn Lương Bằng	477;000	535;000	477;000	
6340	7586	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Linh nối dài	Ngã tư Nguyễn Lương Bằng - Đến cầu kênh TN1	330;000	382;000	330;000	
6341	7587	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nguyễn Văn Linh nối dài	Cầu kênh TN1 - Khu di tích lịch sử Năm Trai; cầu Năm Trai	330;000	382;000	330;000	
6342	7588	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)	Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học cũ) - Ngã 3 giáp ranh phường Hòa Thành	477;000	535;000	477;000	
6343	7589	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Thái Bường	Phạm Văn Đồng - Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân (cũ)	477;000	535;000	477;000	
6344	7590	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)	Nguyễn Huệ (Cao Thượng Phẩm cũ) - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)	477;000	535;000	477;000	
6345	7591	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)	Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - Ranh P. Hiệp Tân –Phường Long Hoa (cũ)	477;000	535;000	477;000	
6346	7592	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)	Cửa 7 TTTM Long Hoa - Nguyễn Chí Thanh	477;000	535;000	477;000	
6347	7593	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phan Văn Đáng (Cửa 7 TTTM Long Hoa)	Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)	477;000	535;000	477;000	
6348	7594	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)	Huỳnh Thanh Mừng (Cửa 5 chợ Long Hoa) - Xuân Hồng	477;000	535;000	477;000	
6349	7595	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ)	Xuân Hồng - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh	477;000	535;000	477;000	
6350	7596	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)	Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ) - Ranh xã Trường Tây (cũ)	477;000	535;000	477;000	
6351	7597	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trịnh Phong Đáng (Lộ Thiên Cang)	Ranh Trường Tây (cũ) - Hết tuyến	477;000	535;000	477;000	
6352	7598	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trương Quyền (Cửa 4 TTTM Long Hoa)	Trọn tuyến	477;000	535;000	477;000	
6353	7599	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu	Đường Nguyễn Văn Linh nối dài - Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa)	330;000	382;000	330;000	
6354	7600	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu	Ranh xã Cẩm Giang (đầu đường nhựa) - hết ranh giới xã Trường Đông và xã Cẩm Giang	330;000	382;000	330;000	
6355	7602	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc phường Long Hoa; phường Long Thành Bắc cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		330;000	382;000	330;000	
6356	7603	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc phường Long Hoa; phường Long Thành Bắc cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		330;000	382;000	330;000	
6357	7604	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc phường Long Hoa; phường Long Thành Bắc cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		230;000	268;000	230;000	
6358	7605	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc phường Long Hoa; phường Long Thành Bắc cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		230;000	268;000	230;000	
6359	7606	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc phường Long Hoa; phường Long Thành Bắc cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		220;000	255;000	220;000	
6360	7607	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc phường Long Hoa; phường Long Thành Bắc cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		220;000	255;000	220;000	
6361	7609	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Trường Hòa;  xã Trường Đông; xã Trường Tây cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		238;000	255;000	238;000	
6362	7610	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Trường Hòa;  xã Trường Đông; xã Trường Tây cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		238;000	255;000	238;000	
6363	7611	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Trường Hòa;  xã Trường Đông; xã Trường Tây cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		195;000	227;000	195;000	
6364	7612	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Trường Hòa;  xã Trường Đông; xã Trường Tây cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		195;000	227;000	195;000	
6365	7613	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Trường Hòa;  xã Trường Đông; xã Trường Tây cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		138;000	149;000	138;000	
6366	7614	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Trường Hòa;  xã Trường Đông; xã Trường Tây cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		138;000	149;000	138;000	
6367	7615	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Phường Long Hoa (Phường Long Hoa; Phường Long Thành Bắc)		176;000	204;000	176;000	
6368	7616	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Phường Long Hoa (các xã còn lại)		110;000	119;000	110;000	
6369	7618	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Phường Long Hoa (Phường Long Hoa; Phường Long Thành Bắc)		176;000	204;000	176;000	
6370	7619	PHƯỜNG LONG HOA	25630	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Phường Long Hoa (các xã còn lại)		110;000	119;000	110;000	
6371	7626	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Ranh Phường Thanh Điền -Phường Hòa Thành - Ranh Phường Hoà Thành  -Phường Long Hoa	477;000	535;000	477;000	
6372	7627	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Mương thoát nước (Ô tô An sương)(Ranh P. Long Thành Trung- Long Thành Nam cũ) - Ranh Phường Hoà Thành  -Phường Long HoaThành	477;000	535;000	477;000	
6373	7630	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)	Đường 95 - Trần Phú - Đường 51- Trần Phú	477;000	535;000	477;000	
6374	7631	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)	Đường số 51 Trần Phú - Đường số 17 Trần Phú (ranh Phường Hòa Thành-P. Long Hoa)	477;000	535;000	477;000	
6375	7632	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 736 QL 22B (vào chợ Long Bình)	Quốc lộ 22B - Khu đất công sau chợ	330;000	382;000	330;000	
6376	7633	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 738 QL 22B (vào chợ Long Bình)	Quốc lộ 22B - Chợ Long Bình	330;000	382;000	330;000	
6377	7634	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng	Ranh P.Long Hoa -P. Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh	330;000	382;000	330;000	
6378	7635	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng	Đường 79- Nguyễn Chí Thanh - Khối vận xã LLT (cũ)	330;000	382;000	330;000	
6379	7636	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng	Khối vận xã LLT (cũ) - Nguyễn Văn Cừ nối dài	330;000	382;000	330;000	
6380	7637	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng	Nguyễn Văn Cừ nối dài (LTNam cũ) - Quốc lộ 22B	330;000	382;000	330;000	
6381	7638	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú	Đường 76- Ng.Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài	330;000	382;000	330;000	
6382	7639	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú	Nguyễn Văn Cừ nối dài - Đường số 02 Nguyễn Chí Thanh (Đường số 17 Trần Phú)	330;000	382;000	330;000	
6383	7640	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng	Ranh P.Long Hoa –Phường Hòa Thành - Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh	330;000	382;000	330;000	
6384	7641	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng	Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm y tế Phường Hòa Thành	330;000	382;000	330;000	
6385	7642	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng	Trạm y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ	330;000	382;000	330;000	
6386	7643	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng	Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B	330;000	382;000	330;000	
6387	7644	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Quyền	Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Trần Phú (Lộ Bình Dương cũ)	477;000	535;000	477;000	
6388	7645	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)	Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài	477;000	535;000	477;000	
6389	7646	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ)	Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B	477;000	535;000	477;000	
6390	7647	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Cừ	Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 22B	477;000	535;000	477;000	
6391	7648	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Cừ	Đường QL 22B  - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)	330;000	382;000	330;000	
6392	7649	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tôn Đức Thắng	Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Trạm Y tế Phường Hòa Thành	477;000	535;000	477;000	
6393	7650	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tôn Đức Thắng	Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ	477;000	535;000	477;000	
6394	7651	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Tôn Đức Thắng	Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B	477;000	535;000	477;000	
6395	7652	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đi cầu Gò Duối	QL 22B - Cầu Gò Duối	330;000	382;000	330;000	
6396	7653	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đi vào Cảng Bến Kéo	QL 22B - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
6397	7654	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường đi vào Cảng Dầu Khí	QL 22B - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
6398	7655	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào Chùa Thiền Lâm	Quốc lộ 22 - Cổng chính chùa Thiền Lâm	330;000	382;000	330;000	
6399	7656	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hai đường BTXM vào chợ Long yên	Quốc lộ 22B - Đường số 02 Nguyễn Văn Cừ	330;000	382;000	330;000	
6400	7657	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)	Ngã 3 ranh P.Long Hoa –P. Hoà thành - Thượng Thâu Thanh	477;000	535;000	477;000	
6401	7658	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)	Thượng Thâu Thanh - Nguyễn Văn Cừ	477;000	535;000	477;000	
6402	7659	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)	Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B	477;000	535;000	477;000	
6403	7660	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 31 Phạm Hùng	Phạm Hùng - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
6404	7661	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 41 Phạm Hùng	Phạm Hùng - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
6405	7662	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 47 Phạm Hùng	Phạm Hùng - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
6406	7663	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 49 Phạm Hùng	Phạm Hùng - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
6407	7664	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 55 Phạm Hùng	Phạm Hùng - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
6408	7665	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 63 Phạm Hùng	Phạm Hùng - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
6409	7666	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)	Ranh phường Long Hoa-Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)	477;000	535;000	477;000	
6410	7667	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Thượng Thâu Thanh	Tôn Đức Thắng (Báo Quốc Từ cũ) - Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ)	477;000	535;000	477;000	
6411	7668	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Thượng Thâu Thanh	Phạm Hùng (Ca Bảo Đạo cũ) - Quốc lộ 22B	477;000	535;000	477;000	
6412	7669	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 6 Thượng Thâu Thanh	Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
6413	7670	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 17 Thượng Thâu Thanh	Thượng Thâu Thanh - Ngã ba Quan ăn Long Trung	330;000	382;000	330;000	
6414	7671	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 20 Thượng Thâu Thanh	Thượng Thâu Thanh - Hết tuyến	330;000	382;000	330;000	
6415	7672	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		330;000	382;000	330;000	
6416	7673	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		330;000	382;000	330;000	
6417	7674	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		230;000	268;000	230;000	
6418	7675	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		230;000	268;000	230;000	
6419	7676	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		220;000	255;000	220;000	
6420	7677	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		220;000	255;000	220;000	
6421	7679	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		176;000	204;000	176;000	
6422	7680	PHƯỜNG HÒA THÀNH	25645	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				176;000	204;000	176;000	
6423	7687	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Đến Cầu Nổi (Trường Chính Trị)	477;000	535;000	477;000	
6424	7688	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Ngã 3 vào Trường Chính Trị - Ngã Tư Hiệp Trường	477;000	535;000	477;000	
6425	7689	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Ngã Tư Hiệp Trường - Ranh xã Hiệp Tân -Long Thành Trung	477;000	535;000	477;000	
6426	7690	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh	477;000	535;000	477;000	
6427	7691	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Cây xăng Phước Hạnh - Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy)	477;000	535;000	477;000	
6428	7692	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn	477;000	535;000	477;000	
6429	7694	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 786	Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền	477;000	535;000	477;000	
6430	7695	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 786	Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn	477;000	535;000	477;000	
6431	7696	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 786	Đường vô miếu Gia Gòn - Cầu Gò Chai	477;000	535;000	477;000	
6432	7699	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Âu Cơ (Quan Âm Các)	Cửa 7 ngoại ô - Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)	477;000	535;000	477;000	
6433	7700	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)	Lý Thường Kiệt - Phạm Văn Đồng	477;000	535;000	477;000	
6434	7701	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 13 Châu Văn Liêm (Đường Liên Xã cũ)	Châu Văn Liêm - Lạc Long Quân	330;000	382;000	330;000	
6435	7702	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đ.30/4 (Nối dài)	Từ ranh Tân Ninh - Ngã 3 vào Trường Chính Trị	477;000	535;000	477;000	
6436	7703	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ Suốt tuyến)	Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ) - 30-4 (Ngã 3 Mít Một)	477;000	535;000	477;000	
6437	7704	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 6 Lạc Long Quân (đường nhựa mới ấp Hiệp Hòa cũ)	Lạc Long Quân - Quốc lộ 22B	330;000	382;000	330;000	
6438	7705	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm 10; đường số 6; Lạc Long Quân (đường trước trụ sở UBND phường Thanh Điền)	Đường số 6 Lạc Long Quân - Hẻm 8 Phạm Văn Đồng	238;000	255;000	238;000	
6439	7706	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lý Thường Kiệt (Ca Bảo Đạo cũ)	Đ. Lạc Long Quân - Châu Văn Liêm	477;000	535;000	477;000	
6440	7707	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Thái Bường	Ranh Phường Long Hoa – Hiệp Tân (cũ) - Châu Văn Liêm	477;000	535;000	477;000	
6441	7708	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)	Ranh phường Long Hoa-Phường Hòa Thành - Kênh ao hồ (ranh P.Thanh Điền -P. Hòa Thành)	477;000	535;000	477;000	
6442	7709	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Văn Đồng (Nguyễn Thái Học- Phạm Ngọc Trấn cũ)	Hồ bơi Ao Hồ - Lạc Long Quân (Ngô Tùng Châu cũ)	477;000	535;000	477;000	
6443	7710	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hương Lộ 9	ĐT 786 - Hương Lộ 10	238;000	255;000	238;000	
6444	7711	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hương Lộ 10 (ranh xã Châu Thành và Phường Thanh Điền)	Giao lộ Quốc Lộ 22B - Hương Lộ 9	238;000	255;000	238;000	
6445	7712	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		238;000	255;000	238;000	
6446	7713	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		238;000	255;000	238;000	
6447	7714	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		195;000	227;000	195;000	
6448	7715	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		195;000	227;000	195;000	
6449	7716	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		138;000	149;000	138;000	
6450	7717	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		138;000	149;000	138;000	
6451	7719	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		110;000	119;000	110;000	
6452	7720	PHƯỜNG THANH ĐIỀN	25633	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				110;000	119;000	110;000	
6453	7727	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22	Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh - Ngân hàng Nông nghiệp	310;000	396;000	310;000	
6454	7728	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22	Ngân hàng Nông nghiệp - Bến xe	310;000	396;000	310;000	
6455	7729	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22	Bến xe - Ranh P.Tr.Bàng - P.Gia Lộc	310;000	396;000	310;000	
6456	7731	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Bời Lời (ĐT 782 cũ)	Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)	310;000	396;000	310;000	
6457	7732	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Bời Lời (ĐT 782 cũ)	Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng – Gia Lộc (Mũi tàu đường tránh Q.lộ 22	310;000	396;000	310;000	
6458	7733	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)	Quốc lộ 22(Ngã 3 Vựa heo) - Ranh Phường Trảng Bàng - xã An Ninh	310;000	396;000	310;000	
6459	7734	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 6 (Đường 787A)	Từ đường Bời Lời (ngã 3 Hai Châu cũ) - Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc	310;000	396;000	310;000	
6460	7737	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bạch Đằng	Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời	310;000	396;000	310;000	
6461	7738	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bạch Đằng	Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát	310;000	396;000	310;000	
6462	7739	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đặng Văn Trước	Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc	310;000	396;000	310;000	
6463	7740	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 22 - 12	Đường Quốc lộ 22 - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)	310;000	396;000	310;000	
6464	7741	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường 30/4	Đường Quốc lộ 22 - Đường Lê Hồng Phong (sân bóng P.Tr.Bàng)	310;000	396;000	310;000	
6465	7742	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường A Chợ Trảng Bàng	Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng	310;000	396;000	310;000	
6466	7743	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái; và phải)	TL 787 - Đến Rạch	310;000	396;000	310;000	
6467	7744	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Hội 2	Đường TL 787 (nhà 7 Lầm) - Đường An hội 1 (nhà cha Binh)	310;000	396;000	310;000	
6468	7745	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Hội 3	Đường An Hội 1 - Đường Bình Thủy	310;000	396;000	310;000	
6469	7746	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Hội 4	Đường An Hội 1 - Đường An Hội 5	310;000	396;000	310;000	
6470	7747	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Hội 5	Đường An Hội 3 - Đường Bình Thủy	310;000	396;000	310;000	
6471	7748	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Lợi 1	Đường Bình Thủy (Nhà ông Mưa) - Đường Hòa Hưng 1	310;000	396;000	310;000	
6472	7749	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Lợi 2	Đường Bình Thủy (Cổng Chào ấp) - Cầu Dừa	310;000	396;000	310;000	
6473	7750	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Lợi 3	Đường Bình Thủy (Đối diện nhà 8 Huế) - QL22 (nhà nghỉ Xuân Đào)	310;000	396;000	310;000	
6474	7751	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Lợi 4	Đường TL787 (Nhà 4 Chơi) - Đường An Lợi 1 (nhà ông Chữ)	310;000	396;000	310;000	
6475	7752	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Phú 1	ĐT 787 (nhà 2 Huệ) - Đường giếng mạch	310;000	396;000	310;000	
6476	7753	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Phú 2	ĐT787 (nhà 6 Xê) - Đường giếng mạch	310;000	396;000	310;000	
6477	7754	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Phú 3	ĐT787 (VP ấp cũ) - Đường giếng mạch	310;000	396;000	310;000	
6478	7755	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Phú 4	ĐT787 (nhà út Nê) - Đường giếng mạch	310;000	396;000	310;000	
6479	7756	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Phú 5	ĐT787 (nhà Út Măng) - Đường An Quới 1(2dân)	310;000	396;000	310;000	
6480	7757	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Quới 1	ĐT 787 (nhà ông Thi) - Đường giếng mạch	310;000	396;000	310;000	
6481	7758	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Quới 2	ĐT 787 (nhà ông Bỏng) - Đường An Quới 3	310;000	396;000	310;000	
6482	7759	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Quới 3	ĐT 787 (nhà ông Hồ) - Đường giếng mạch	310;000	396;000	310;000	
6483	7760	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Quới 4	ĐT 787 (nhà bà Sứ) - Đường giếng mạch	310;000	396;000	310;000	
6484	7761	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Quới 5	ĐT 787 (nhà ông Do) - Đường An Quới 4	310;000	396;000	310;000	
6485	7762	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường B chợ Trảng Bàng	Đường Quốc lộ 22 (chợ Trảng Bàng) - Đường E chợ Trảng Bàng	310;000	396;000	310;000	
6486	7763	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bình Thủy	ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)	310;000	396;000	310;000	
6487	7764	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bình Thủy	An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3	310;000	396;000	310;000	
6488	7765	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bình Thủy	Đường An Lợi 3 - Ranh Gia Bình	310;000	396;000	310;000	
6489	7766	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chùa Đá	Quốc lộ 22 (gần Ngân hàng Nông nghiệp) - Đường Gia Lộc - P.Trảng Bàng	310;000	396;000	310;000	
6490	7767	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đình Gia Lộc	Q.lộ 22 (Bến xe –Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện cua Ngân hàng Nông nghiệp - Bia tưởng niệm đội biệt động P.Trảng Bàng	310;000	396;000	310;000	
6491	7768	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Đình Gia Lộc	Q.lộ 22 (Bến xe - Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện Trung tâm giáo dục thường xuyên - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước	310;000	396;000	310;000	
6492	7769	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường E (Hậu chợ Tr.Bàng)	Đường Quốc lộ 22 - Đường TL 6B	310;000	396;000	310;000	
6493	7770	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Huỳnh	ĐT 787B - ĐT 782	310;000	396;000	310;000	
6494	7771	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Huỳnh	Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh) - Đường Ranh Gia Lộc – Trảng Bàng (chùa Bửu Lâm)	310;000	396;000	310;000	
6495	7772	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Huỳnh	Bời Lời - Đường Gia Lộc – Trảng Bàng (Kênh N20-18)	310;000	396;000	310;000	
6496	7773	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Huỳnh	Đường Gia Lâm – Gia Huỳnh (Trường mần non) - Đường Chùa Đá (nghĩa địa Gia Huỳnh)	310;000	396;000	310;000	
6497	7774	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Huỳnh 1	Nguyễn Văn Rốp - Lê Hồng Phong	310;000	396;000	310;000	
6498	7775	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Huỳnh 2	Đường 787A - Bời Lời	310;000	396;000	310;000	
6499	7776	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Huỳnh 3	Cách ngã 3 Hai Châu 100m hướng về Lộc Hưng phía bên phải nhà trọ Trường An - Đường Gia Lộc – P.Trảng Bàng	310;000	396;000	310;000	
6500	7777	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Lộc P.Trảng Bàng	Đường Gia Huỳnh – Gia Lộc (Kênh N20-18) - Thánh thất (Ngân hàng nông nghiệp)	310;000	396;000	310;000	
6501	7778	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giếng mạch	TL787(gần Cầu Quan) - Đường An Quới 4	310;000	396;000	310;000	
6502	7779	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giếng mạch	Đường An Quới 4 - Cầu An Phú	310;000	396;000	310;000	
6503	7780	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hồ Bơi	Q.lộ 22 (Bến xe -Ng.hàng Nông nghiệp) đối diện bánh canh Hoàng Minh I - Trường Tiểu học Đặng Văn Trước	310;000	396;000	310;000	
6504	7781	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hòa Bình 1	ĐT 787 (Nhà máy 2 Đức) - QL 22	310;000	396;000	310;000	
6505	7782	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hòa Bình 2	ĐT 787 (Nhà ông Xia) - QL 22	310;000	396;000	310;000	
6506	7783	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hòa Bình 3	ĐT 787 (Nhà ông Châu) - Đường Hòa Hưng 3 (Nhà ông Đức)	310;000	396;000	310;000	
6507	7784	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hòa Bình 4	ĐT 787 (Nhà ông Tua) - Đường Hòa Bình 3 (nhà ông 3 Hòa Hưng)	310;000	396;000	310;000	
6508	7785	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hòa Bình 6	Đường Hòa Bình 2 (Nhà Hân) - Đường Hòa Bình3 (Nhà út Nê)	310;000	396;000	310;000	
6509	7786	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hòa Hưng 1	ĐT 787 (Cây xăng) - Đường An Lợi 3	310;000	396;000	310;000	
6510	7787	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hòa Hưng 2	QL 22 - Đường Hòa Bình 3	310;000	396;000	310;000	
6511	7788	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hòa Hưng 3	ĐT 787 ( Nhà ông Xưởng) - Đường Hòa Hưng 1 (gần VP Kp Hòa Hưng)	310;000	396;000	310;000	
6512	7789	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hòa Hưng 4	QL 22 (nhà ông Phúc) - Đường nhựa (ông 10 Chiêu)	310;000	396;000	310;000	
6513	7790	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Du	Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc	310;000	396;000	310;000	
6514	7791	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)	Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân	310;000	396;000	310;000	
6515	7792	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Du 22 (Làng Nghề)	Nguyễn Trọng Cát - Bùi Thanh Vân	310;000	396;000	310;000	
6516	7793	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường nhựa Bình Nguyên đi An Thới	Ranh An Hòa - Rạch Trảng Bàng	310;000	396;000	310;000	
6517	7794	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nối 787B (Khu 27/7)	Từ ranh khu 27/7 - Trung Tâm y tế huyện Trảng Bàng	310;000	396;000	310;000	
6518	7795	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường siêu thị Trảng Bàng (Đường QH15m)	Quốc lộ 22 - Trung tâm y tế thị xã Trảng Bàng	310;000	396;000	310;000	
6519	7796	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trung Tâm Y Tế Huyện	Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu	310;000	396;000	310;000	
6520	7797	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xe Sâu	Đường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Trọng Cát	310;000	396;000	310;000	
6521	7798	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Duy Tân	Đ.Quang Trung - Đ.Đặng Văn Trước	310;000	396;000	310;000	
6522	7799	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Gia Long	Đường Quốc lộ 22 - Cổng vào Huyện ủy	310;000	396;000	310;000	
6523	7800	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Diệu	Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời	310;000	396;000	310;000	
6524	7801	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hoàng Diệu	Đường Nguyễn Văn Rốp - Nguyễn Trọng Cát	310;000	396;000	310;000	
6525	7802	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Thị Hương (Lê Lợi cũ)	Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh Phường An Hòa (cũ)	310;000	396;000	310;000	
6526	7803	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lãnh Binh Tòng	Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị	310;000	396;000	310;000	
6527	7804	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ)	Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)	310;000	396;000	310;000	
6528	7805	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Du (Đường Xn Cũ)	Đường Quốc lộ 22 (ngã 3 Vựa Heo cũ) - Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ)	310;000	396;000	310;000	
6529	7806	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)	Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)	310;000	396;000	310;000	
6530	7807	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Chấu	Đường Quốc lộ 22 - Lãnh Binh Tòng	310;000	396;000	310;000	
6531	7808	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Kiên	Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)	310;000	396;000	310;000	
6532	7809	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Văn Rốp (Lộ 19 cũ)	Ngã 4 Cầu Cống - Ngã 3 Hai Châu	310;000	396;000	310;000	
6533	7810	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Quang Trung	Quang Trung (ngã 4 Cầu Cống cũ) - Cổng vào Huyện ủy	310;000	396;000	310;000	
6534	7811	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Thị Nga	Đường Nguyễn Văn Rốp - Đường Bời Lời	310;000	396;000	310;000	
6535	7812	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trưng Nhị	Lãnh Binh Tòng - Trọn đường(đườngcùng)	310;000	396;000	310;000	
6536	7813	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trưng Trắc	Đ.Đặng Văn Trước - Giáp ranh An Tịnh	310;000	396;000	310;000	
6537	7814	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Võ Tánh	Đường Đặng Văn Trước - Đường Lãnh Binh Tòng	310;000	396;000	310;000	
6538	7815	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Thành	Đường Duy Tân - Đường Hồ Bơi	310;000	396;000	310;000	
6539	7816	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Lâm – Gia Huỳnh	Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)	310;000	396;000	310;000	
6540	7817	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu mương – miểu bà	Tiệm tạp hóa bà Hường - Rạch Trảng Bàng	310;000	396;000	310;000	
6541	7818	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng – Gia Lộc)	Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình; An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát  P. Gia Lộc	310;000	396;000	310;000	
6542	7819	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên tuyến kết nối vùng N8-787B-789	Giáp ranh phường An Tịnh - Đường 787A	310;000	396;000	310;000	
6543	7820	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	
6544	7821	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	
6545	7822	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		133;000	168;000	133;000	
6546	7823	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		133;000	168;000	133;000	
6547	7824	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	
6548	7825	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	
6549	7827	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		97;000	125;000	97;000	
6550	7828	PHƯỜNG TRẢNG BÀNG	25708	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				97;000	125;000	97;000	
6551	7835	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22	Ranh TP Hồ Chí Minh - VP khu phố An Bình	310;000	396;000	310;000	
6552	7836	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22	VP khu phố An Bình - Cầu Trưởng Chừa (Ranh P.Tr.Bàng -An Tịnh) (cũ)	310;000	396;000	310;000	
6553	7838	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)	Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội	310;000	396;000	310;000	
6554	7839	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)	Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai	310;000	396;000	310;000	
6555	7840	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)	Cống ông 10 tai - Giáp ranh Hưng Thuận (cũ) (Cầu kênh Đông)	310;000	396;000	310;000	
6556	7843	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Chùa	Ngã 3 Chùa Mội (Đường 787B) - Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2)	310;000	396;000	310;000	
6557	7844	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Chùa	Đường Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Thanh) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông út Huỳnh Gươm)	310;000	396;000	310;000	
6558	7845	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Bình  (đường nhà thầy Đồng)	QL22 - Đường HL2	310;000	396;000	310;000	
6559	7846	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Bình (Quán bò Xuân Trang)	QL22 - An Thới	310;000	396;000	310;000	
6560	7847	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Bình - An Thới	QL22 Nhà ông Bường - Kênh N12	310;000	396;000	310;000	
6561	7848	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Bình - An Thới	Kênh N12 - Đường Địa đạo An Thới	310;000	396;000	310;000	
6562	7849	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Bình – Bàu Mây	Trạm y tế - Kênh N12	310;000	396;000	310;000	
6563	7850	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Bình – Bàu Mây	Kênh N12 - Nhà ông Son	310;000	396;000	310;000	
6564	7851	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Khương	Vp khu phố Khương - Trại cưa ông Lùn	310;000	396;000	310;000	
6565	7852	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Khương- An Thành	Nhà ông Thân Văn Quí - Trường MG Rạng Đông; An Thành	310;000	396;000	310;000	
6566	7853	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Khương- An Thành	Đất bà Phỉ - Bến Tắm Ngựa	310;000	396;000	310;000	
6567	7854	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Phú	HL10- Cổng chào khu phố An Phú - Cổng sau Khu chế xuất Linh Trung 3	310;000	396;000	310;000	
6568	7855	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Thới	HL2 Nhà Lân Heo - Rạch Trảng chừa - Cầu Gia Lộc	310;000	396;000	310;000	
6569	7856	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Thới (đường trường học)	HL2 - Nhà ông Đực	310;000	396;000	310;000	
6570	7857	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Thới (Đường nhà chú 3 Cờ)	HL2  - Suối	310;000	396;000	310;000	
6571	7858	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cây Dương - Trung Hưng	Ngã 4 Cây Dương (đường HL 2) - Ranh Trung Hưng (Bàu Cá Chạch)	310;000	396;000	310;000	
6572	7859	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Địa đạo An Thới	HL 2 - Địa đạo An Thới	310;000	396;000	310;000	
6573	7860	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Hòa – Trảng Cỏ	Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 3 Châu) - Cống qua đường (Nhà ông Minh)	310;000	396;000	310;000	
6574	7861	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Hòa – Trảng Cỏ	Cống qua đường (Nhà ông Minh) - Kênh N18 (ranh Đôn Thuận) (cũ)	310;000	396;000	310;000	
6575	7862	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Phước – Sông Lô	Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22	310;000	396;000	310;000	
6576	7863	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Phước – Sông Lô	Kênh N22 - Kênh Đông (ranh P. Hưng Thuận) (cũ)	310;000	396;000	310;000	
6577	7864	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Tân –Lộc Châu	787B (nhà ông Vũ) - Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên)	310;000	396;000	310;000	
6578	7865	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Tân –Lộc Châu	Đường Lộc Châu tổ 6-7-8 (nhà ông Nguyên) - Ranh Đôn Thuận (cũ) (Kênh 20)	310;000	396;000	310;000	
6579	7866	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Vĩnh – Lộc Chánh	Hương lộ 2 (Nhà ông 4 Xiểng) - Đường Cầu Chùa (Nhà ông 5 Nâu)	310;000	396;000	310;000	
6580	7867	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Quanh KCN Trảng Bàng	Suối Lồ Ô - Ngã 3 An Khương- Ngã 3 Cây Khế - Ranh KCN Linh Trung	310;000	396;000	310;000	
6581	7868	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Quanh KCN Trảng Bàng	Ranh KCN Linh Trung - Quốc lộ 22A	310;000	396;000	310;000	
6582	7869	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Sâu- An Đước	QL22(Quán café Bin Bo) - Ngã 4 Nhà ông Vui	310;000	396;000	310;000	
6583	7870	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Sâu- An Đước	Ngã 4 Nhà ông Vui - Nhà ông Thức	310;000	396;000	310;000	
6584	7871	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Sâu- An Đước	Nhà ông Thức - Nhà ông Lập	310;000	396;000	310;000	
6585	7872	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Sâu- Bàu Mây – Tịnh Phong	QL22-Vp khu phố Suối Sâu cũ - Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây	310;000	396;000	310;000	
6586	7873	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Sâu- Bàu Mây – Tịnh Phong	Cổng chào khu dân cư văn hóa Bàu Mây - Hương lộ 2	310;000	396;000	310;000	
6587	7874	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ	Cổng chào khu phố Suối Sâu - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh	310;000	396;000	310;000	
6588	7875	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Suối Sâu đi Thái Mỹ	Đường Lò Mổ - Giáp ranh thành phố Hồ Chí Minh	310;000	396;000	310;000	
6589	7876	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương lộ 10	Cầu Bình Tranh (Ranh P.Trảng Bàng – An Tịnh) (cũ) - Cầu Mương (giáp ranh Tp.HCM)	310;000	396;000	310;000	
6590	7877	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Ngã 4 An Bình - Suối Lồ Ô	310;000	396;000	310;000	
6591	7878	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Ngã 4 An Bình - Cống Ông Cả	310;000	396;000	310;000	
6592	7879	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh – Lộc Hưng (Củ)	310;000	396;000	310;000	
6593	7880	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (cũ) (hướng Ngã 4 Cây Dương) - Ngã 4 Bố Heo	310;000	396;000	310;000	
6594	7881	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Ngã 4 Bố Heo - Trung Hưng; Trung Lập Thượng; Củ Chi	310;000	396;000	310;000	
6595	7882	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Ngã 4 Bố Heo - Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh	310;000	396;000	310;000	
6596	7883	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)	310;000	396;000	310;000	
6597	7884	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)	310;000	396;000	310;000	
6598	7885	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu) - Ranh Lộc Hưng-Gia Lộc (cũ)(vựa ớt ông Hiếu)	310;000	396;000	310;000	
6599	7886	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Đước (Bàu Tràm)	Đường Suối Sâu – Bàu Mây – Tịnh Phong - Đường Suối Sâu – An Đước (nhà ông Lập)	310;000	396;000	310;000	
6600	7887	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường An Đước (Rừng Rong)	Đường Suối Sâu – Bàu Mây – Tịnh Phong - Đường Suối Sâu – An Đước (nhà ông Thức)	310;000	396;000	310;000	
6601	7888	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường D14 (Lộc Thọ)	Đường Hương Lộ 2 - Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B)	310;000	396;000	310;000	
6602	7889	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Thọ 1	Đường Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Đường Hương Lộ 2	310;000	396;000	310;000	
6603	7890	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Tiến -Lộc Châu	Tỉnh lộ 6( đường 787B) - Nhà ông Út Đèo	310;000	396;000	310;000	
6604	7891	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Thành 1	Ngã 4 Bố Heo - Kênh Đông	310;000	396;000	310;000	
6605	7892	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Thành 2	Đường Lộc Thành 1 - Đường Hương Lộ 2	310;000	396;000	310;000	
6606	7893	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Chánh 2	Ngã 3 Chùa Mội - Đường Cầu Chùa	310;000	396;000	310;000	
6607	7894	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên tuyến kết nối vùng N8-787B-789	Giáp ranh phường Trảng Bàng (An Hoà cũ) - Ngã ba Cây Khế	310;000	396;000	310;000	
6608	7895	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	
6609	7896	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	
6610	7897	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		133;000	168;000	133;000	
6611	7898	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		133;000	168;000	133;000	
6612	7899	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	
6613	7900	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	
6614	7902	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Áp dụng giá đất tại phần III		97;000	125;000	97;000	
6615	7903	PHƯỜNG AN TỊNH	25732	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II				97;000	125;000	97;000	
6616	7910	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc lộ 22	Ranh P.Tr.Bàng; P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)	310;000	396;000	310;000	
6617	7911	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Bồn Binh - Trần Thị Sanh	310;000	396;000	310;000	
6618	7912	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Trần Thị Sanh - Đường Lê Trọng Tấn	310;000	396;000	310;000	
6619	7913	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22B	Đường Lê Trọng Tấn - Hết ranh Thị trấn (cũ)	310;000	396;000	310;000	
6620	7914	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường Xuyên Á	Cầu Gò Dầu - Trạm xăng dầu số 40	310;000	396;000	310;000	
6621	7915	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường Xuyên Á	Trạm xăng dầu số 40 - Đường Dương Văn Nốt	310;000	396;000	310;000	
6622	7916	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường Xuyên Á	Đường Dương Văn Nốt - Hết ranh Thị trấn	310;000	396;000	310;000	
6623	7917	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường Xuyên Á	Giáp ranh Thị trấn (cũ) - Đường vào Cty Hồng Phúc	310;000	396;000	310;000	
6624	7918	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường Xuyên Á	Đường vào Cty Hồng Phúc - Đường Cầu Sao-Xóm Đồng	310;000	396;000	310;000	
6625	7919	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường Xuyên Á	Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước	310;000	396;000	310;000	
6626	7921	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Ngã 3 Cây me - Cầu Cây Trường	310;000	396;000	310;000	
6627	7922	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Cầu Cây Trường - Cầu Bàu Rông	310;000	396;000	310;000	
6628	7925	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hương lộ 1	Đường Pháo Binh - Ngã 3 Cây Xoài (huyện đội cũ)	310;000	396;000	310;000	
6629	7926	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hương lộ 1	Giáp ranh thị trấn (cũ) - đường Pháo Binh	310;000	396;000	310;000	
6630	7927	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hùng Vương	Quốc lộ 22B - Đường Trường Chinh	310;000	396;000	310;000	
6631	7928	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hùng Vương	Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn (cũ)	310;000	396;000	310;000	
6632	7929	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương	Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng	214;000	271;000	214;000	
6633	7930	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương	Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương	214;000	271;000	214;000	
6634	7931	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 7 - Đường Hùng Vương	Đường Hùng Vương - Đường Trường Chinh	214;000	271;000	214;000	
6635	7932	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương	Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng	214;000	271;000	214;000	
6636	7933	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương	Đường Hùng Vương - Cuối hẻm	214;000	271;000	214;000	
6637	7934	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương	Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa	214;000	271;000	214;000	
6638	7935	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 11 - Đường Hùng Vương	Đường Hùng Vương - Cuối hẻm	214;000	271;000	214;000	
6639	7936	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 13 - Đường Hùng Vương	Đường Hùng Vương - Cuối hẻm	214;000	271;000	214;000	
6640	7937	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trường Chinh	Đường Dương Văn Nốt - Hùng Vương	310;000	396;000	310;000	
6641	7938	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trường Chinh	Hùng Vương - Đường Lê Trọng Tấn	310;000	396;000	310;000	
6642	7939	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Dương Văn Nốt	Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh	310;000	396;000	310;000	
6643	7940	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Dương Văn Nốt	Đường Trường Chinh - Hết ranh Thị trấn	310;000	396;000	310;000	
6644	7941	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Thới	Bồn binh - Đường Hồ Văn Suối	310;000	396;000	310;000	
6645	7942	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Gia Tự	Trần Thị Sanh - Đường Trần Văn Thạt	310;000	396;000	310;000	
6646	7943	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Gia Tự	Đường Trần Văn Thạt - Đường Xuyên Á	310;000	396;000	310;000	
6647	7944	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Ngô Gia Tự	Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới	310;000	396;000	310;000	
6648	7945	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Dương Văn Thưa	Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự	310;000	396;000	310;000	
6649	7946	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Dương Văn Thưa	Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả	310;000	396;000	310;000	
6650	7947	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Thị Sanh	Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự	310;000	396;000	310;000	
6651	7948	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Thị Sanh	Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả (bờ sông)	310;000	396;000	310;000	
6652	7949	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Hồng Phong	Quốc lộ 22B - Đường Lê Trọng Tấn	310;000	396;000	310;000	
6653	7950	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Hồng Phong	Đường Lê Trọng Tấn - Kênh N18-20	310;000	396;000	310;000	
6654	7951	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Hồng Phong	Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)	310;000	396;000	310;000	
6655	7952	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm phụ đường Lê Hồng Phong (đối diện quán Cà phê ông Bùi văn Tốp)	Đường Lê Hồng Phong  - Đường Trường Chinh	214;000	271;000	214;000	
6656	7953	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 4 Đường Lê hồng Phong	Đường Lê Hồng Phong  - Cuối hẻm	214;000	271;000	214;000	
6657	7954	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 5 Đường Lê hồng Phong	Đường Lê Hồng Phong  - Đường Nhánh Lê Trọng Tấn	214;000	271;000	214;000	
6658	7955	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (đối diện trạm sạc xe điện ngay trụ điện 21-C)	Đường Lê Hồng Phong  - Cuối hẻm	214;000	271;000	214;000	
6659	7956	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm phụ đường Lê Hồng phong (cập ranh trạm sạc xe điện)	Đường Lê Hồng Phong  - Đường Lê Trọng Tấn (ngay công viên mới)	214;000	271;000	214;000	
6660	7957	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Quang Trung	Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự	310;000	396;000	310;000	
6661	7958	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hồ Văn Suối	Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới	310;000	396;000	310;000	
6662	7959	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Chi Lăng	Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả	310;000	396;000	310;000	
6663	7960	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lam Sơn	Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Thả	310;000	396;000	310;000	
6664	7961	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Văn Thả	Đường Ngô Gia Tự - Đường Lam Sơn	310;000	396;000	310;000	
6665	7962	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Văn Thạt	Quốc lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự	310;000	396;000	310;000	
6666	7963	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Trọng Tấn	Đoạn từ Quốc lộ 22B- tiếp giáp khu tái định cư thị trấn Gò Dầu (là tuyến đường vào khu tái định cư thị trấn Gò Dầu)	310;000	396;000	310;000	
6667	7964	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Trọng Tấn	Quốc lộ 22B - Đường Lê Hồng Phong	310;000	396;000	310;000	
6668	7965	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Trọng Tấn	Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh	310;000	396;000	310;000	
6669	7966	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lê Trọng Tấn	Trường Chinh - Kênh N18-20	310;000	396;000	310;000	
6670	7967	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm nhánh Đường Lê Trọng Tấn	Đường Lê Trọng Tấn - Hẻm 26 (QL22B) đường vào sân banh DTM	214;000	271;000	214;000	
6671	7968	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 1 Đường Lê Trọng Tấn	Đường lê Trọng Tấn (Đoạn Lê Hồng Phong - Trường Chinh - Đường kênh N 18-20	214;000	271;000	214;000	
6672	7969	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Trần Quốc Đại	Quốc lộ 22B - Nguyễn Hữu Thọ	310;000	396;000	310;000	
6673	7970	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nguyễn Hữu Thọ	Trần Thị Sanh - Công an huyện	310;000	396;000	310;000	
6674	7971	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phạm Hùng	Đường Lê Hồng Phong - Trường Chinh	310;000	396;000	310;000	
6675	7972	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Thúc Kháng	Đường Xuyên Á - Trường Chinh	310;000	396;000	310;000	
6676	7973	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Nam Kỳ Khởi Nghĩa	Hùng Vương - Dương Văn Nốt	310;000	396;000	310;000	
6677	7974	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Huỳnh Công Thắng	Đường Lê Hồng Phong - Chùa Phước Long	310;000	396;000	310;000	
6678	7975	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm nhánh Đường Huỳnh Công Thắng	Đường Huỳnh Công Thắng - Hẻm số 4 - QL 22B	214;000	271;000	214;000	
6679	7976	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Sao - Xóm Đồng	Đường Xuyên Á - Kênh N18-19-4	310;000	396;000	310;000	
6680	7977	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Sao - Xóm Đồng	Kênh N18-19-4 - Kênh N18-19-8	310;000	396;000	310;000	
6681	7978	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Sao - Xóm Đồng	Kênh N18-19-8 - đường 782	310;000	396;000	310;000	
6682	7979	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Pháo Binh	Đường Hương lộ 1 - Đường Cầu Sao - Xóm Đồng	310;000	396;000	310;000	
6683	7980	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)	Đường Xuyên Á - Ngã ba chợ Tạm	310;000	396;000	310;000	
6684	7981	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào xí nghiệp giày da Trâm Vàng (Đường vào Bệnh Viện Xuyên Á)	Ngã ba chợ Tạm - Đường Pháo Binh	310;000	396;000	310;000	
6685	7982	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bình Nguyên 1	QL22 (Nhà thờ) - Đường Bình Nguyên 2-1 (Séc)	310;000	396;000	310;000	
6686	7983	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bình Nguyên 2	Quốc lộ 22 (giáp vòng xoay đường HCM) - Cống Vàm	310;000	396;000	310;000	
6687	7984	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bình Thủy	Quốc lộ 22 (Ngã 4 Gia Bình) - Cầu Bình Thủy (giáp ranh P.Trảng Bàng)	310;000	396;000	310;000	
6688	7985	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hồ Chí Minh	Chân Cầu Vượt HCM - Ranh  P.Trảng Bàng	310;000	396;000	310;000	
6689	7986	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hồ Chí Minh	Đường 782 - Quốc Lộ 22A	310;000	396;000	310;000	
6690	7987	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phước Hậu	Ngã 4 Bà Biên - Chùa Giác Nguyên	310;000	396;000	310;000	
6691	7988	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phước Hậu	Chùa Giác Nguyên - Ngã 4 Gia Bình	310;000	396;000	310;000	
6692	7989	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phước Hậu 1	Cổng Đình - ĐT 782	310;000	396;000	310;000	
6693	7990	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Phước Hậu 2	ĐT 782 - Đường Bến Kéo	310;000	396;000	310;000	
6694	7991	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh N18-20	Đường Hùng Vương  - Đường Lê Trọng Tấn	214;000	271;000	214;000	
6695	7992	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh N18-20	Đường Lê Trọng Tấn - Đường Lê Hồng Phong	214;000	271;000	214;000	
6696	7993	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường cặp kênh N18-20	Đầu tuyến đoạn Hẻm 28; Đường QL22B - Đường Lê Hồng Phong	214;000	271;000	214;000	
6697	7994	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cây me	Đường Hương Lộ 1 (ngã 3 huyện đội) - Đường 782	310;000	396;000	310;000	
6698	7995	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc	Quốc Lộ 22A - Ngã 3 Đường Hồng Phúc	214;000	271;000	214;000	
6699	7996	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc	Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Ranh thị trấn cũ	214;000	271;000	214;000	
6700	7997	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường vào xí nghiệp Hồng Phúc	Ngã 3 Đường Hồng Phúc - Đường Pháo Binh	214;000	271;000	214;000	
6701	7998	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Sen	Đường Hương lộ 1 - Kênh N- 18-19-4	214;000	271;000	214;000	
6702	7999	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Sen	Kênh N18-19-4 - Ngã ba (nhà ông 5 Mộng)	214;000	271;000	214;000	
6703	8000	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Sen	Ngã ba (tạp hóa con nhà ông tu Ro) - Đường Cầu Sao- Xóm Đồng	214;000	271;000	214;000	
6704	8001	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trâm Vàng 1	Cổng văn hóa TRâm Vàng 1 - QL22	214;000	271;000	214;000	
6705	8002	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trâm Vàng 1	Ngã ba nhà ông 5 Tòng - QL22	214;000	271;000	214;000	
6706	8003	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Trâm Vàng 1	Đường bê tông hẻm 68 (đối diện Miễu Tiên Sư) - QL22	214;000	271;000	214;000	
6707	8005	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Rỗng tượng tròn	Đường Cầu Sao- Xóm Đồng - QL22	214;000	271;000	214;000	
6708	8006	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bình Nguyên 2-1	Đường Bình Nguyên 2 - Cầu Sắt ( Giáp Ranh An Hòa)	214;000	271;000	214;000	
6709	8007	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu phố Chánh 6	Giáp QL22 - Trường TH Gia Bình	214;000	271;000	214;000	
6710	8008	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Khu phố Chánh 6	Trường TH Gia Bình - Giáp Đường Bình Thủy	214;000	271;000	214;000	
6711	8009	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Xe Làng	Giáp QL22 - Giáp Đường Phước Hậu	214;000	271;000	214;000	
6712	8010	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bình Nguyên - Gia Miễu	Giáp Đường KP Chánh 6 - Giáp Đường Bình Nguyên 2-1	214;000	271;000	214;000	
6713	8012	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 3 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự	214;000	271;000	214;000	
6714	8013	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 4 - QL 22B	Quốc Lộ 22B (cập UBND thị trấn Gò Dầu củ) - Quốc Lộ 22B (Bưu Điện - Rạp chiếu bóng củ)	214;000	271;000	214;000	
6715	8014	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 5 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Đường Ngô Gia Tự	214;000	271;000	214;000	
6716	8015	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 7 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (mương)	214;000	271;000	214;000	
6717	8016	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 9 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm	214;000	271;000	214;000	
6718	8017	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 14 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm	214;000	271;000	214;000	
6719	8018	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 15 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B	214;000	271;000	214;000	
6720	8019	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 17 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)	214;000	271;000	214;000	
6721	8020	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 19 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm	214;000	271;000	214;000	
6722	8021	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 20 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm	214;000	271;000	214;000	
6723	8022	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 21 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm	214;000	271;000	214;000	
6724	8023	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 22 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Ngã 3 nhà A. Long (HU)	214;000	271;000	214;000	
6725	8024	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 23 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm	214;000	271;000	214;000	
6726	8025	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 24 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)	214;000	271;000	214;000	
6727	8026	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 26 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Sân bóng đá DTM	214;000	271;000	214;000	
6728	8027	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 28 - QL 22B	Quốc Lộ 22B - Cuối đường gần giáp ranh suối	214;000	271;000	214;000	
6729	8028	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm số 30 - QL 22B	Quốc Lộ 22B (Cà phê Như ý) - Hẻm số 28 - QL 22B	214;000	271;000	214;000	
6730	8030	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hẻm cặp ranh Văn phòng khu phố rạch Sơn	Quốc Lộ 22B - Hẻm nhánh đường Lê Trọng Tấn (cuối hẻm)	214;000	271;000	214;000	
6731	8032	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu; phường Gia Bình cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	
6732	8033	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu; phường Gia Bình cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	
6733	8034	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu; phường Gia Bình cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		156;000	184;000	156;000	
6734	8035	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu; phường Gia Bình cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		156;000	184;000	156;000	
6735	8036	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu; phường Gia Bình cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	
6736	8037	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc Thị trấn Gò Dầu; phường Gia Bình cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	
6737	8039	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		171;000	217;000	171;000	
6738	8040	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		171;000	217;000	171;000	
6739	8041	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		97;000	125;000	97;000	
6740	8042	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		97;000	125;000	97;000	
6741	8043	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		78;000	91;000	78;000	
6742	8044	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	Khu vực thuộc xã Thanh Phước cũ	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		78;000	91;000	78;000	
6743	8045	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu; phường Gia Bình cũ)		97;000	125;000	97;000	
6744	8046	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH		Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại)		62;000	73;000	62;000	
6745	8048	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Phường Gò Dầu (Thị trấn Gò Dầu; phường Gia Bình cũ)		97;000	125;000	97;000	
6746	8049	PHƯỜNG GÒ DẦU	25654	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II		Phường Gò Dầu (Các xã cũ còn lại)		62;000	73;000	62;000	
6747	8057	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22	Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22	310;000	396;000	310;000	
6748	8058	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Quốc Lộ 22	Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu	310;000	396;000	310;000	
6749	8059	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	QUỐC LỘ (QL)	Đường tránh Quốc lộ 22	Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng – Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22	310;000	396;000	310;000	
6750	8061	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông	310;000	396;000	310;000	
6751	8062	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)	310;000	396;000	310;000	
6752	8063	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Cầu Cây Trường - Đường số 23	310;000	396;000	310;000	
6753	8064	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	ĐT 782	Đường số 23 - Suối Cầu Đúc	310;000	396;000	310;000	
6754	8065	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)	Ranh P.Trảng Bàng – Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh	310;000	396;000	310;000	
6755	8066	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)	Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)	Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)	310;000	396;000	310;000	
6756	8069	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng – Gia Lộc)	Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình; An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát  P. Gia Lộc	310;000	396;000	310;000	
6757	8070	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)	Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) – đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)	310;000	396;000	310;000	
6758	8071	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Chèo	Hương lộ 2 (ông Huệ) - Ngã 4 cây sai	310;000	396;000	310;000	
6759	8072	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Bàu Đưng	Hương Lộ 2 (nhà Út Hiệp) - Đường Liên Khu Lộc khê Gia Tân (nhà ông Long)	184;000	214;000	184;000	
6760	8073	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cầu Ô	Đường 782 - Cầu Ô	310;000	396;000	310;000	
6761	8074	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Cây Me	Đường ĐT 782 - BCH Quân sự huyện	310;000	396;000	310;000	
6762	8075	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Lâm – Gia Huỳnh	Đường 787B - Gia Lâm 29 (ngã 4 Vườn Nhãn)	310;000	396;000	310;000	
6763	8076	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Lâm – Gia Tân	Đường 787 B (thầy Cứ) - Nhựa Gia Tân (3 Me)	310;000	396;000	310;000	
6764	8077	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Lâm 5	Đường 787B nhà ông Thắng - Nhà Ông Tư Mẻ	310;000	396;000	310;000	
6765	8078	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Gia Lâm 8	Nhà ông Quen - Đường Xe hố	310;000	396;000	310;000	
6766	8079	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Lâm 29	Đường 787B (VP ấp) - Cầu sắt giáp xã Lộc Hưng	310;000	396;000	310;000	
6767	8080	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Gia Tân 2	Đường 787B (Nhà nghỉ 7777) - Nhựa Gia Tân (bà 4 Cù)	310;000	396;000	310;000	
6768	8081	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nhựa Gia Tân	Đường 782 - Hương lộ 2	310;000	396;000	310;000	
6769	8082	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hồ Chí Minh	Ranh Lộc Hưng - Hưng Thuận - Ranh P.Trảng Bàng	310;000	396;000	310;000	
6770	8083	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hồ Chí Minh	Đường ĐT 782 - Suối Cao (Ranh Gia Lộc - Phước Đông cũ)	310;000	396;000	310;000	
6771	8084	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hương lộ 1	Đường Pháo Binh - Kênh N18-18	310;000	396;000	310;000	
6772	8085	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Hương lộ 1	Kênh N18-18 - đường 782	310;000	396;000	310;000	
6773	8086	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)	310;000	396;000	310;000	
6774	8087	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh	310;000	396;000	310;000	
6775	8088	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Đường Hồ Chí Minh - Suối Cao	310;000	396;000	310;000	
6776	8089	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Hương Lộ 2	Ngã 3 Lộc Khê - Ngã 4 Bà Biên	310;000	396;000	310;000	
6777	8090	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên khu Gia Tân - Lộc Khê	Đường nhựa Gia Tân (Nhà ông Nonl) - Đường Hương Lộ 2 (Nhà ông Khá)	184;000	214;000	184;000	
6778	8091	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Liên Khu Gia Tân – Tân Lộc	Đường Nhựa Gia Tân (Chùa Phước Thạnh) - Đường 787B (nhà thầy Minh)	184;000	214;000	184;000	
6779	8092	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên khu Lộc Khê – Gia Tân	Hương Lộ 2 (nhà ông Nam) - Nhựa Gia Tân (nhà ông 7 Đông)	184;000	214;000	184;000	
6780	8093	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên khu Lộc Trát – Gia Tân	ĐT 782 (Gần Trạm y tế) - Đường Nhựa Gia Tân	184;000	214;000	184;000	
6781	8094	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường liên khu Lộc Trát – Lộc Khê – Gia Tân (Đường vào Thiền Viện Trúc Lâm)	ĐT 782 (nhà bà Út Sữa) - Đường Nhựa Gia Tân (nhà Út Đỏ)	184;000	214;000	184;000	
6782	8095	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Trát	Đường 782 (ông 3 Thượng) - Tránh Xuyên Á	310;000	396;000	310;000	
6783	8096	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Trát 1	Đường 782 (Nhà ông Hòa) - QL 22 (Nhà ông 3 Hạt)	310;000	396;000	310;000	
6784	8097	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Trát 2	Đường ĐT 782 (Nhà ông Liển) - Quốc Lộ 22 (Nhà bà Út Đừng)	184;000	214;000	184;000	
6785	8098	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Trát 3	Đường 782 (ông Hòa) - QL 22 (ông 3 Hạt)	310;000	396;000	310;000	
6786	8099	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Lộc Trát – Tân Lộc	Đường 782 (ông 7 Thoát; 9999) - Quốc lộ 22	310;000	396;000	310;000	
6787	8100	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Tân Lộc - Lộc Trát	QL 22 (Đất ông 7 Sơn) - Miếu Bà Chúa Sứ (Quán Ao Đôi)	310;000	396;000	310;000	
6788	8101	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Nông trường	Đường 782 - hết ranh Phường Gia Lộc (ranh xã Phước Đông cũ)	310;000	396;000	310;000	
6789	8102	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)	Cầu Thôn The - Đường 782	310;000	396;000	310;000	
6790	8103	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường sau siêu thị (đường 782 cũ)	Đường 782 - Đường số 4/782	310;000	396;000	310;000	
6791	8104	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường số 5/782	Từ đường số 782 - Đường số 1/ Nông Trường	310;000	396;000	310;000	
6792	8105	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Lộc Khê 18	Nhà ông Diện - Suối sộp Phước Đông	310;000	396;000	310;000	
6793	8106	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		214;000	271;000	214;000	
6794	8107	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		214;000	271;000	214;000	
6795	8108	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải bê tông hoặc nhựa		133;000	168;000	133;000	
6796	8109	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		133;000	168;000	133;000	
6797	8110	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải bê tông hoặc nhựa		121;000	156;000	121;000	
6798	8111	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN I. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Đường giao thông khác nền đường < 3m; có trải đá; sỏi đỏ hoặc bằng đất		121;000	156;000	121;000	
6799	8113	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN II. VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG KÊNH	CÁC ĐƯỜNG KHÁC	Áp dụng giá đất tại phần III		97;000	125;000	97;000	
6800	8114	PHƯỜNG GIA LỘC	25672	PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II	CÁC ĐƯỜNG KHÁC			97;000	125;000	97;000	
