﻿_id	STT	Ten hang hoa, dich vu	Gia kham chua benh theo yeu cau (DVT: dong)
1	1	Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ	258000
2	2	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng (Thay băng vết thương /mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng)	139000
3	3	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng	184000
4	4	Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng	253000
5	5	Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao su	258000
6	6	Rửa bàng quang	209000
7	7	Đặt sonde bàng quang	94300
8	8	Thụt tháo	85900
9	9	Hút đờm hầu họng	12200
10	10	Bóp bóng Ambu qua mặt nạ	227000
11	11	Thụt tháo phân	85900
12	12	Điện tim thường	35400
13	13	Siêu âm ổ bụng	49300
14	14	Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng	72200
15	15	Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng	72200
16	16	Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng	72200
17	17	Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch	72200
18	18	Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch	59200
19	19	Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng	59200
20	20	Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng	59200
21	21	Chụp Xquang ngực thẳng	59200
22	22	Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên	59200
23	23	Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch	72200
24	24	Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng	72200
25	25	Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên	72200
26	26	Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên	72200
27	27	Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch	72200
28	28	Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên	59200
29	29	Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng	72200
30	30	Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch	72200
31	31	Chụp Xquang khớp háng nghiêng	59200
32	32	Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)	59200
33	33	Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng	72200
34	34	Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch	72200
35	35	Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch	59200
36	36	Chụp Xquang khớp vai thẳng	59200
37	37	Chụp Xquang khung chậu thẳng	59200
38	38	Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè	72200
39	39	Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch	72200
40	40	Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng	72200
41	41	Chụp Xquang Blondeau	53200
42	42	Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn	72200
43	43	Chụp Xquang khớp thái dương hàm	53200
44	44	Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng	72200
45	45	Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch	72200
46	46	Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng	72200
47	47	Chụp Xquang Hirtz	53200
48	48	Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng	72200
49	49	Định lượng HbA1c	102000
50	50	Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)	37900
51	51	Định lượng Creatinin	21800
52	52	Định lượng Glucose	21800
53	53	Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)	27300
54	54	Định lượng Acid Uric	21800
55	55	Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)	23700
56	56	Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)	13000
57	57	Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)	47500
58	58	Định lượng Triglyceride (máu)	27300
59	59	Đo hoạt độ ALT (GPT)	21800
60	60	Đo hoạt độ AST (GOT)	21800
61	61	Định lượng Urê	21800
62	62	Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)	15300
63	63	Định lượng Cholesterol toàn phần	27300
64	64	Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)	27800
65	65	Điều trị bằng sóng ngắn	37200
66	66	Điều trị bằng Parafin	43700
67	67	Tập vận động thụ động	51400
68	68	Điều trị bằng tia hồng ngoại	37300
69	69	Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người	45700
70	70	Điều trị bằng điện trường cao áp	39700
71	71	Giác hơi	34500
72	72	Ngâm thuốc YHCT bộ phận	51400
73	73	Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)	66100
74	74	Điều trị bằng sóng xung kích	65200
75	75	Kéo nắn cột sống thắt lưng	48700
76	76	Tập vận động có trợ giúp	51400
77	77	Điều trị bằng siêu âm	46700
78	78	Tập do cứng khớp	49500
79	79	Xoa bóp áp lực hơi	31100
80	80	Điều trị bằng các dòng điện xung	42700
81	81	Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc	46700
82	82	Xoa bóp bấm huyệt bằng tay	69300
83	83	Chích lể	69400
84	84	Cứu	36100
85	85	Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống	47600
86	86	Thủy châm	70100
87	87	Tập các kiểu thở	31100
88	88	Hào châm	69400
89	89	Điện châm	71400
90	90	Bó thuốc	53100
91	91	Ôn châm	69400
92	92	Cấy chỉ	148000
93	93	Cấy chỉ dịch vụ	540000
94	94	Điều trị bằng dòng điện một chiều đều	46700
95	95	Điều trị bằng dòng giao thoa	29500
96	96	Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động	51400
97	97	Tập đứng thăng bằng tĩnh và động	51400
98	98	Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng	51400
99	99	Tập ho có trợ giúp	31100
100	100	Kỹ thuật xoa bóp vùng	45200
101	101	Tập sửa lỗi phát âm	112000
102	102	Giường loại 3	138600
103	103	Giường loại 2	171600
104	104	Giường loại 3 (NTBN)	41580
105	105	Giường loại 2 (NTBN)	51480
106	106	Khám bệnh	33200
107	107	Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy	13100
