<data>
<row _id="1"><Ten khu vuc cam>I. KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>UBND tỉnh; Sở NNMT</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Cấm lâu dài</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>140;614.97</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Kèm theo QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Tổng cộng 3.819 tuyến; khu vực và 756 điểm cấm</Ghi chu></row>
<row _id="2"><Ten khu vuc cam>1. Di tích lịch sử - văn hóa</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>Sở VHTTDL</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Cấm lâu dài</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>2;198.75</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Bản đồ khoanh định QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Gồm 88 khu vực di tích đã xếp hạng.</Ghi chu></row>
<row _id="3"><Ten khu vuc cam>2. Đất rừng đặc dụng; rừng phòng hộ</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>Sở NN&amp;MT; Ban QL Rừng</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Cấm lâu dài</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>61;811.00</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Bản đồ khoanh định QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Gồm 23 khu vực và 10 điểm cấm (VQG Lò Gò - Xa Mát; Rừng Dầu Tiếng...).</Ghi chu></row>
<row _id="4"><Ten khu vuc cam>3. Đất dành cho hồ chứa thủy lợi</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>Sở NN&amp;MT; Cty Thủy lợi</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Cấm lâu dài</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>13;168.61</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Bản đồ khoanh định QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Gồm 16 khu vực (Hồ Dầu Tiếng; Tha La...).</Ghi chu></row>
<row _id="5"><Ten khu vuc cam>4. Đất quốc phòng</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>Bộ CHQS tỉnh</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Cấm lâu dài</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>960.22</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Bản đồ khoanh định QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Gồm 113 khu vực và 28 điểm cấm.</Ghi chu></row>
<row _id="6"><Ten khu vuc cam>5. Đất an ninh</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>Công an tỉnh</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Cấm lâu dài</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>391.07</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Bản đồ khoanh định QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Gồm 42 khu vực.</Ghi chu></row>
<row _id="7"><Ten khu vuc cam>6. Đất tôn giáo; tín ngưỡng</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>Sở Dân tọc và Tôn giáo</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Cấm lâu dài</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>772.97</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Bản đồ khoanh định QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Gồm 638 khu vực cơ sở thờ tự; tôn giáo.</Ghi chu></row>
<row _id="8"><Ten khu vuc cam>7. Đất thông tin và truyền thông</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>Sở TTTT</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Cấm lâu dài</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>7.18</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Bản đồ khoanh định QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Gồm 84 khu vực và 718 điểm cấm (trạm BTS; cáp quang...).</Ghi chu></row>
<row _id="9"><Ten khu vuc cam>8. Đất dành cho giao thông</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>Sở Xây dựng</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Cấm lâu dài</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>37;121.60</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Bản đồ khoanh định QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Gồm 2.759 khu vực (hành lang đường bộ; đường thủy).</Ghi chu></row>
<row _id="10"><Ten khu vuc cam>9. Đất dành cho công nghiệp</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>Ban QL Khu kinh tế</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Cấm lâu dài</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>23;709.33</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Bản đồ khoanh định QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Gồm 20 khu vực (KCN; CCN).</Ghi chu></row>
<row _id="11"><Ten khu vuc cam>10. Đất dành cho năng lượng</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>Sở Công Thương</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Cấm lâu dài</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>474.24</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Bản đồ khoanh định QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Gồm 36 khu vực (công trình điện; năng lượng mặt trời).</Ghi chu></row>
<row _id="12"><Ten khu vuc cam>II. KHU VỰC TẠM THỜI CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>UBND tỉnh</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Theo thời hạn</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>75;659.19</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Kèm theo QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Tổng cộng 127 khu vực</Ghi chu></row>
<row _id="13"><Ten khu vuc cam>1. Khu vực Nhà nước xem xét công nhận di tích</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>Sở VHTTDL</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Đến khi có QĐ công nhận hoặc hủy bỏ</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>14.28</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Bản đồ khoanh định QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Gồm 31 khu vực đang lập hồ sơ xếp hạng.</Ghi chu></row>
<row _id="14"><Ten khu vuc cam>2. Khu vực thuộc đối tượng đất trồng lúa</Ten khu vuc cam><Co quan quan ly>Sở NNMT</Co quan quan ly><Thoi gian tam cam>Theo thời kỳ quy hoạch sử dụng đất</Thoi gian tam cam><Dien tich vung cam (ha)>75;644.91</Dien tich vung cam (ha)><Ban do khu vuc cam>Bản đồ khoanh định QĐ 1599</Ban do khu vuc cam><Ghi chu>Gồm 96 khu vực đất chuyên trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt.</Ghi chu></row>
</data>
