﻿_id	Ten huyen, thi xa, thanh pho	Tong so ho	So ho dat chuan van hoa	Ty le phan tram (%)	Nam
1	Huyện Bến Lức	41532	40685	97.96060868727729	2024
2	Huyện Cần Đước	47712	47095	98.70682427900738	2024
3	Huyện Cần Giuộc	50613	49832	98.45691818307549	2024
4	Huyện Châu Thành	28015	27512	98.20453328573979	2024
5	Huyện Đức Hòa	83783	80438	96.00754329637277	2024
6	Huyện Đức Huệ	18906	18427	97.46641277901196	2024
7	Huyện Mộc Hóa	7662	7437	97.06342991386062	2024
8	Thị xã Kiến Tường	11827	11221	94.87613088695358	2024
9	Huyện Tân Hưng	12839	12101	94.25188877638445	2024
10	Huyện Tân Thạnh	20849	20355	97.63058180248453	2024
11	Huyện Tân Trụ	18409	18238	99.07110652398283	2024
12	Huyện Thạnh Hóa	15907	15137	95.1593638020997	2024
13	Huyện Thủ Thừa	24943	24364	97.67870745299282	2024
14	Huyện Vĩnh Hưng	13482	13428	99.59946595460613	2024
15	Thành phố Tân An	37417	36893	98.599567041719	2024
