Tỷ lệ các khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường
Дані та ресурси
-
Tỷ lệ các khu công nghiệp, khu chế xuất, cụm...XLSX
datastore
Обробка
Додаткова інформація
| Поле | Значення |
|---|---|
| Автор | Sở Nông nghiệp và Môi trường (H53.49) |
| Відповідальна особа | Sở Nông nghiệp và Môi trường (H53.49) |
| Останнє оновлення | квітня 15, 2026, 07:34 (UTC) |
| Створено | квітня 15, 2026, 07:34 (UTC) |
| Nguồn dữ liệu | Kho CSDL dùng chung |